• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Trung Chính năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trung Chính
  4. 4. Thông tin xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Trung Chính, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trung Chính, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Trung Chính năm 2026

Khu vực: xã Trung Chính.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 205.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 bà Hằng thửa 10/1 đến Sân vận động xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 ông Thuận thửa 16/1 đến bà Vinh thửa 123/1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng LợiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến giáp thửa 139, tờ bản đồ số 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 ông Dũng Vân thửa 244/14 đến bà An thửa 384/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung ÝĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi KiềuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hưng thửa 25/1 đến ông Bảy thửa 297/1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số 07 đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số 03Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn tiếp theo đến ga Yên Thái, thửa 175 -269Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Cúc thửa 213/4 đến ông Tùng Hiền thửa 290/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thương thửa 269/4 đến bà Đắc thửa 291/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số 07 đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số 07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá BànĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu Vạy (cũ) đến ông Hay (Kim Sơn), thửa 55 - 152Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn, từ thửa 327, tờ bản đồ số 13 đến thửa 34, tờ bản đồ số 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Yên Thái), từ thửa 34, tờ bản đồ số 16 đến thửa 72, tờ bản đồ số 07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số 07 đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số 07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá BànĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu Vạy (cũ) đến ông Hay (Kim Sơn), thửa 55 - 152Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn, từ thửa 327, tờ bản đồ số 13 đến thửa 34, tờ bản đồ số 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Yên Thái), từ thửa 34, tờ bản đồ số 16 đến thửa 72, tờ bản đồ số 07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Kim Sơn), từ thửa 155 đến thửa 290, tờ bản đồ số 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thắng đến (thửa 170, tờ bản đồ số 13) đến giáp Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Quốc lộ 47C đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng (Nỏ Hẻn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường quy hoạch 10,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cây xăng Hoàng Tiến (thửa 111, tờ bản đồ số 08) đến ông Bảy (thửa 47, tờ bản đồ số 03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao TốcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái), từ thửa 300, tờ bản đồ số 13 đến thửa 61, tờ bản đồ số 04Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa 328 đến thửa 248, tờ bản đồ số 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Minh (thửa 225, tờ bản đồ số 13) đến Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Lan (thôn Tống Sở) đến kênh NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ chợ Thượng đến kênh NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) đến kênh NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường quy hoạch 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chung Mùi thửa 32/14 đến bà Thoa Hân thửa 628/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) từ thửa số 121, tờ bản đồ số 13 đến thửa 5, tờ bản đồ số 01Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quân (thửa 508, tờ bản đồ số 10) đến ông Dẫy (thửa 132, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chương (thửa 8, tờ bản đồ số 10) đến ông Thuận (thửa 30, tờ bản đồ số 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bê (thuộc tờ bản đồ số 13) đến làng nghềĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà vân (thửa 900, tờ bản đồ số 14) đến ông chích (thửa 571, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính MBQH tái định cư thôn Thanh Liêm các tuyến đường nội bộ 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cường Vân thửa 289/5 đến ông Chuyên thửa 1099/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lương thửa 327/5 đến ông Tuấn Thảo thửa 619/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Sử thửa 268/4 đến ông Hùng Dân thửa 718/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Quốc lộ 47c ông Ninh thửa 678/6 đến ông Huân thửa 868/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Dũng thửa 807/7 đến ông Lưu kênh Nam thửa 523/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ngã ba Tháp Lĩnh đến đê (Ngọc Tháp)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 (cũ) - đường sắt (từ thửa 31 đến 45, tờ bản đồ số 16)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 (cũ) - ông Thanh Nghìn (từ thửa số 437 đến thửa số 365, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường cạnh UBND (từ thửa 37 đến thửa 30, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phong (thửa 441, tờ bản đồ số 14) đến ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) đến bà Thẩm (thửa 07, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bính (thửa 376, tờ bản đồ số 14) đến bà Kế (thửa 388, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thiết (thửa 723, tờ bản đồ số 10) đến bà Nhàn (thửa 545, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tường (thửa 125, tờ bản đồ số 13) đến ông Mật (thửa 584, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông An (thửa 163, tờ bản đồ số 13) đến bà May (thửa 277, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Hà Liên từ thửa 573/8 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng thửa 460/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cống chéo thửa 90/14 đến đường Nghi Sơn- Sao Vàng thửa 185/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) đến ông Vui (thôn Đông Cao)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến giáp thửa 139, tờ bản đồ số 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Quốc lộ 47c ông Tuần thửa 650/6 đến ông Đăng thửa 376/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Lanh thửa 651/6 đến ông Vui thửa 543/6 (tái định cư)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Hồng thửa 489/6 đến ông Chí thửa 184/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Tôn thửa 445/6 đến ông Ngọc thửa 145/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Cường thửa 392/6 đến bà Lệ thửa 128/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thiện thửa 350/6 đến ông Nguyên thửa 86/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Bổng thửa 321/6 đến ông Tô thửa 55/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Vân thửa 872/7 đến bà Nhiều thửa 843/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Lịch thửa 839/7 đến ông Linh thửa 809/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Hợi thửa 777/7 đến ông Hênh thửa 614/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Bình thửa 801/7 đến ông Đúc thửa 703/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c Tượng đài Liệt sỹ thửa 800/7 đến ông Mạnh thửa 605/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Bằng thửa 908/7 đến ông Vạn thửa 769/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Hanh thửa 65/12 đến ông Khiêm thửa 93/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Phiên thửa 35/12 đến ông Thuỷ thửa 59/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Quyền thửa 896/7 đến bà Phương thửa 694/7 (Kênh Nam)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c Bưu điện thửa 936/7 đến ông Đức Hiền thửa 730/7 (Kênh Nam)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Luận thửa 1011/7 đến ông Cát thửa 858/7 (Kênh Nam)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c tượng đài thửa 01/14 đến ông Trong thửa 549/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng GiangĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) đến ông Trung (thửa 518, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lặp (thửa 48, tờ bản đồ số 14) đến ông Phúc (thửa 549, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cung (thửa 29, tờ bản đồ số 14) đến ông Thư (thửa 555, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến khu dân cư Tân ThịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến giáp thửa 139, tờ bản đồ số 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau bà Vẽ (đầu cầu vượt) đến ông Anh (cuối cầu vượt)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số 14 đến thửa 252, tờ bản đồ số 14a)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường nôi bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn nối đường liên xã - Quốc lộ 45 (từ thửa 206 đến thửa 164, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sự (thửa 130a, tờ bản đồ số 13) đến ông Hai (thửa 220, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sơn (thửa 209, tờ bản đồ số 10) đến ông Tình (thửa 413, tờ bản đồ số 10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Cầu Tre 488/6 - Quốc lộ 47C 94/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c đến cầu LaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thảo Quốc lộ 47c đến Cầu mới (qua 2 ao to)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thanh thửa 604/6 đến Cầu Đông Cao ông Tuấn thửa 226/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam thửa 483/7 đến thửa 50/7 xã Tân PhúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quế thửa 824/7 đến ông Điền thửa 674/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ nhà ông Lương thửa 327/5 đến ông Thông thửa 1345/4 đường giữa làngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thủy (thửa 507, tờ bản đồ số 14) đến bà vinh (thửa 497, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khánh (thửa 520, tờ bản đồ số 14) đến ông Mùi (thửa 549, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c cầu Trạm y tế đến cây đa (đường bê tông)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Bãi Chắn (từ thửa 105 đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tiếp theo đường Yên Thái - Hoàng Sơn từ thửa 348, tờ bản đồ số 13 đến thửa 15, tờ bản đồ số 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông La (thửa 189, tờ bản đồ số 14) đến ông Thìn (thửa 205, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Bà Việt 418/7 - Trường Mầm non 755/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam bà Lan thửa 751/7 đến ông Văn thửa 651/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh nam ông Sơn thửa 668/7 đến ông Ban thửa 632/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Vinh thửa 123/1 đến bà Thuỷ thửa 125/1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Giáp thửa 198/1 đến bà Xuyên thửa 293/1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Ngọ thửa 364/1 đến ông Lâm thửa 365/1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lý thửa 413/1 đến bà Tươi thửa 366/1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lai thửa 128/4 đến bà Hoa thửa 93/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nông thửa 330/4 đến ông Thiện thửa 382/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thọ thửa 585/4 đến ông Hiền thửa 467/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thành thửa 567/4 đến ông Tộ thửa 608/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hoàn thửa 606/4 đến ông Minh thửa 598 (Đường ao cá)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Trung thửa 645/4 đến ông Thành thửa 666/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ nhà bà Hoa thửa 730/4 đến ông Trân thửa 1002/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cảnh thửa 720/4 đến bà Nghĩa thửa 794/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thụ thửa 725/4 đến ông Dũng thửa 840/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hưng thửa 18/7 đến Nhà văn hóa thôn 977/5 (đường giữa làng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.108.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số 59 đến thửa 34, tờ bản đồ số 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường xóm cầu Vạy Quốc lộ 45 (cũ) đi Quốc lộ 45 mới (từ thửa 56 đến 54, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 115-64, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 7 (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Hiệp 751/7 - ông Hào 75/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 7,5 mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân HùngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 1150 (ông Uyên) đến thửa 1661 (bà LoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C đường mới từ cầu Trạm y tế đến đầu cầu LaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến đường đi xã Hoàng SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Long thửa 36/5 đến ông Quyết thửa 38/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng từ ông Long thửa 36/5 đến ông Khiêm thửa 463/6 đến ông Lai thửa 575/6, ông Công thửa 952/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Ngọc thửa 945/6 đến ông Quý thửa 905/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Công thửa 975/7 đến bà Ngọc thửa 940/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Đông thửa 994/7 đến ông Yến thửa 957/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Gấm thửa 1025/7 đến ông Vượng thửa 1000/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Việt thửa 657/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Nhà văn hóa thôn thửa 977/5 đến ông Chung thửa 488/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 226-138, tờ bản đồ số 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 330-357, tờ bản đồ số 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 169, tờ bản đồ số 17 - thửa 263, tờ bản đồ số 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 348-371, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 429-465, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 458, tờ bản đồ số 17 - thửa 79, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quý thửa 81/7 đến ông Thành thửa 112/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sửu thửa 50/7 đến ông Hoàn thửa 78/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phấn thửa 14/7 đến ông Quyền thửa 1342/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Ngọ thửa 1090/5 đến nhà ông Thái thửa 01/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hồ thửa 1079/5 đến ông Đông thửa 1086a/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phú thửa 1080/5 đến ông Thuần thửa 1081/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuyết thửa 1062/5 đến bà Nguyệt 1060/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cúc thửa 1064/5 đến ông Hoè 1082/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cảnh 1058/5 đến bà Dung thửa 986/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Dũng thửa 1057/5 đến ông Thuý thửa 1066/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Nguyệt thửa 1010/5 đến ông Ngà thửa 1024/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Mùi thửa 929/5 đến ông Thao thửa 978/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thi thửa 530/5 đến ông Huynh thửa 556/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 336-320, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 432-360, tờ bản đồ số 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 272-300, tờ bản đồ số 11a)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 270-285, tờ bản đồ số 11aĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 43-8, tờ bản đồ số 11a)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 6,5 mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 06: Từ thửa 40 (Đình Trung) đến thửa 33 (ông Nhiêu)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 08: Từ thửa 410 (ông Ka) đến thửa 282 (ông Sáu Diệu)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa số 819 (ông Thảo) đến thửa 945 (cầu Mới)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chung thửa 617/7 đến ông Vân thửa 608/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hộ thửa 850/6 đến bà Vẽ thửa 927/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khải thửa 05/12 đến ông Tuân thửa 30/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng 815/7 đến ông Cần 884/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Kiên thửa 603/7 đến ông Xuất thửa 423/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuấn Huế thửa 266/8 đến bà Liên thửa 291/8 đường giữa làngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hoan thửa 1237/4 đến ông Tung 1235/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thiện thửa 1303/4 đến ông Thắng 1334/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phẩm thửa 59/7 đến ông Bảo thửa 86/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nghị thửa 57/7 đến ông Thiết thửa 91/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hanh thửa 39/7 đến ông Trung thửa 1356/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thuận thửa 68/7 đến bà Lan thửa 121/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từu bà Tiên thửa 55/7 đến ông Hùng thửa 08/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Biên thửa 53/7 đến ông Bính thửa 1357/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Vỹ thửa 43/7 đến ông Tiến thửa 11/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quý thửa 81/7 đến ông Thành thửa 112/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sửu thửa 50/7 đến ông Hoàn thửa 78/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phấn thửa 14/7 đến ông Quyền thửa 1342/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Ngọ thửa 1090/5 đến nhà ông Thái thửa 01/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hồ thửa 1079/5 đến ông Đông thửa 1086a/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phú thửa 1080/5 đến ông Thuần thửa 1081/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuyết thửa 1062/5 đến bà Nguyệt 1060/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cúc thửa 1064/5 đến ông Hoè 1082/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cảnh 1058/5 đến bà Dung thửa 986/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Dũng thửa 1057/5 đến ông Thuý thửa 1066/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Nguyệt thửa 1010/5 đến ông Ngà thửa 1024/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Mùi thửa 929/5 đến ông Thao thửa 978/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thi thửa 530/5 đến ông Huynh thửa 556/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Mùi thửa 929/5 đến ông Thao thửa 978/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thi thửa 530/5 đến ông Huynh thửa 556/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.404.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính MBQH tái định cư thôn Thanh Liêm các tuyến đường nội bộ 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Quốc lộ 47C đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng (Nỏ Hẻn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường quy hoạch 10,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa 255 đến thửa 275, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 57-68, tờ bản đồ số 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 93-95, tờ bản đồ số 18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 408-431, tờ bản đồ số 10a)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 416-433, tờ bản đồ số 10a) xóm ông HữuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1, sau đê đến đò Sòng (thửa 273-287, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 221-122, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 242-112, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 7 (thửa 277-340, tờ bản đồ số 19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Quế 752/7 - 155/7 - ông Luân 272/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Tuân 473/7 - ông Thành 618A/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Tấn 690/7 - ông Đắc 769/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Tân 668/7 - bà Nhẫn 718/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Hóa 838/7 - ông Văn 831/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Vinh 906/7 - bà Biên 895/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thao (Thứ) 736/6 - bà Tại 866/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Cành thửa 353/8 đến anh Cường 444/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Hà Liên thửa 533/8 đến thửa 469/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 04: Từ thửa 385 (ông Quang) đến thửa 415 (ông Tân)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 07: Từ thửa 115 (ông Tuân) đến thửa 263 (ông Phương)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 69 (ông Đắc) đến thửa 66 (ông Tuấn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 166 (ông Hà) đến thửa 174 (ông Trường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến. Từ Quốc lộ 47C thửa 217(UBND), đến thửa 229 (Cầu Lai)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 866 (ông Siêu) đến thửa 924 (ông Khang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 708 đến thửa 741 (ngõ bà Hiển)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa số 915 (ông Sơn), đến thửa 909 (ông Sữu)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hà thửa 596/7đến ông Nghị thửa 490/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Nhung thửa 600/7 đến ông Thế thửa 420/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Ngõ Ngách không thuộc các vụ trí trên của các thôn của xã Trung Chính cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.935.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính MBQH tái định cư thôn Thanh Liêm các tuyến đường nội bộ 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.925.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính MBQH điểm dân cư sau Bệnh viện Tâm Đức - Các đường nội bộ còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.925.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường quy hoạch 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.641.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.641.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ngã tư Quốc lộ 45 đến Trạm y tế xã (thửa 318, tờ bản đồ số 13 đến thửa 12, tờ bản đồ số 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.641.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng LợiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau bà Vẽ (đầu cầu Vươt) đến ông Anh (cuối cầu vượt)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hanh (thửa 215, tờ bản đồ số 14) đến ông Giai (thửa 229, tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Bồi 546/6 - ông Điều 682/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Ba 544/6 - bà Hiền 685/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Gấc 632/6 - ông Việt 538/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đê chi giang 446/7 - bà Xuân 536A/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Quang 733/6 - ông Thiện 813/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Minh 939/6 - ông Đạt 53/9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Phiệt 118/6 - ông Mãi 35/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Việt 135/9 - ông Bình 51/6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Đến 59/10 - ông Thìn 109/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Mậu 47/10 - 105/10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Sâm 888/7 - bà Là 862/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thi 655/7 - ông Kính 560/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Lân 621/7 - ông Hùng 558/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Bình 783/7 - ông Huệ 721/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã thửa 883/8 đến bà Thảo thửa 53/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 03: Từ thửa 231 (ông Ân) đến thửa 274 (ông Thông)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 05: Từ thửa 75 (ông Nhiên) đến thửa 183 (ông Cấp)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 09: Khu vực dân cư Tân HùngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 11: Từ thửa 15 (ông Chung) đến thửa 07 (ông Hảo)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 12: Từ thửa 29 (ông Luyến) đến thửa 19 (ông Lưu)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 7659 (ông Ý), đến thửa 803 (ông Biết)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 220 (ông Tẩn) đến thửa 228 (bà Nải)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 964 (bà Liên Lý) đến thửa 1048 (ông Quang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 1193 (ông Đại) đến thửa 1155 (bà Liên)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 59 (ông Dũng) đến thửa 50 (ông Oanh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 158 (ông Tú) đến thửa 62 (ông Nhất)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 602 (ông Tiến) đến thửa 543 (bà Tỵ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 679 (ông Ngọc) đến thửa 645 (ông Khuê)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa số 745 đến thửa 238 (ngõ ông Khoa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa số 844 đến thửa 802 (ngõ ông Ánh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa số 991 đến thửa 1048 (ngõ ông Tuấn hàn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 49 đến thửa 18 (ngõ ông Kim Long)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Quốc lộ 47C đi đường Nghi Sơn - Sao Vàng (Nỏ Hẻn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường quy hoạch 10,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng LợiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau Trạm y tế xã đến cổng chào làng Cao Hậu (từ thửa 27, tờ bản đồ số 17 đến thửa 40, tờ bản đồ số 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau bà Vẽ (đầu cầu Vươt) đến ông Anh (cuối cầu vượt)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường quy hoạch 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá BànĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.092.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.054.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường xóm Đảo (sau thửa 67 đến thửa 10, tờ bản đồ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Giang cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Sơn cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nghị thửa 934/11 đến Nhà văn hóa thôn Thái Sơn 762/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã thửa 801/8 đến ông Sinh thửa 761/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Thỏa thửa 491/8 đến ông Bằng thửa 567/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Tịnh thửa 330/8 đến ông Thuật thửa 394/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Vui thửa 331/8 đến Anh Thành thửa 105/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 01: Từ Quốc lộ 47C thửa 06 (ông Yên) đến thửa 35 (ông Nhi) .Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 02: Từ Quốc lộ 47C thửa 185 (ông Thắng) đến thửa 151 (ông Minh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến 10: Từ thửa 678 (ông Lan) đến thửa 530 (bà Nhơ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ thửa 83 (ông Thọ) đến thửa 145 (ông Hòe)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 417 (ông Nhân) đến thửa 116 (ông Tường)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 505 (ông Phúc) đến thửa 474 (ông An)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47C thửa 94 đến thửa 17 (ngõ ông Thọ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến khu dân cư Tân MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số 07 đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số 03Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn tiếp theo đến ga Yên Thái, thửa 175 - 269Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Yên Thái), từ thửa 34, tờ bản đồ số 16 đến thửa 72, tờ bản đồ số 07Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Kim Sơn), từ thửa 155 đến thửa 290, tờ bản đồ số 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ cầu vượt Cao Tốc đến Kênh tiêu Đá BànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.883.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng GiangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao TốcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ trường THPT thửa 31/14 đến Tượng đài Liệt sỹ thửa 1028/7- 800/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Trạm điện thửa 253, tờ bản đồ số 07 đến giáp xã Tân Ninh thửa 7, tờ bản đồ số 03Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tiếp theo từ cổng chào làng Cao Hậu đến Nhà văn hóaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn tiếp theo đến ga Yên Thái, thửa 175 - 269Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Yên Thái), từ thửa 34, tờ bản đồ số 16 đến thửa 72, tờ bản đồ số 07Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Quốc lộ 45 mới (thôn Kim Sơn), từ thửa 155 đến thửa 290, tờ bản đồ số 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cây xăng Hoàng Tiến (thửa 111, tờ bản đồ số 08) đến ông Bảy (thửa 47, tờ bản đồ số 03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số 07 đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số 07Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn, từ thửa 327, tờ bản đồ số 13 đến thửa 34, tờ bản đồ số 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ giáp xã Tân Ninh đến cầu vượt Cao TốcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.614.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 7,5 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường từ giáp Quốc lộ 45 đi đến điểm mốc M39Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Tân Thọ cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê Sông Hoàng thửa 159/2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Dũng thửa 144/14 đến ông Thư thửa 5/12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thôn thửa 70/11 đến ông Khắc thửa 45/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nghị thửa 934/11 đến ông Dục thửa 738/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phơn thửa 863a/11 qua Nhà văn hóa đến ông Tôn thửa 42/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Xuân thửa 712/11 đến ông Nụ thửa 641/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thuật thửa 649/11 đến bà Lúa thửa 884/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đài thửa 388/11 đến ông Kiểm thửa 267/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đài thửa 388/11 qua bà Rau thửa 220/11 đến ông Năm thửa 855/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Nghị thửa 510/8 đến bà Thỏa thửa 529/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đáng thửa 490/8 đến bà Len thửa 401a/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã anh Hưng thửa 321/7 đến ông Thành thửa 208/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường đê từ ông Dậu thửa 2/4 đến thửa 101/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phong thửa 825/7-945/7 đến ông Tài thửa 898/6- 919/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cây xăng Hoàng Tiến (thửa 111, tờ bản đồ số 08) đến ông Bảy (thửa 47, tờ bản đồ số 03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thảo thửa 506, tờ bản đồ số 07 đến ông Kiêu thửa 275, tờ bản đồ số 07Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ sau ga Yên Thái đến giáp xã Hoàng Sơn, từ thửa 327, tờ bản đồ số 13 đến thửa 34, tờ bản đồ số 16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ lô LK1:29 đến đường Minh Nghĩa - Hoàng GiangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.410.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 6,5 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Hay thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Quý thửa 403/7 đến ông Nam thửa 253/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Huế thửa 347 đến anh Hai đường liên xã thửa 381/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã Ao Đền thửa 369/8 đến anh Thành thửa 441/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Ao làng thửa 265/5 qua thửa 253/5 đến ông Tuấn thửa 185/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu Vạy cũ đến ông Hay (Kim Sơn), thửa 55 - 152Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái), từ thửa 300, tờ bản đồ số 13 đến thửa 61, tờ bản đồ số 04Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) từ thửa số 121, tờ bản đồ số 13 đến thửa 5, tờ bản đồ số 01Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ngã ba Tháp Lĩnh đến đê (Ngọc Tháp)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 7,5 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đông thửa 561/8 đến ông Tỉnh thửa 255/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Chùa Ty thửa 902/6 đến giáp thôn Tân Sơn thửa 800/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ thửa 52, tờ bản đồ số 18 đến thửa 374, tờ bản đồ số 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu Vạy cũ đến ông Hay (Kim Sơn), thửa 55 - 152Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Chùa Vĩnh Thái (thôn Yên Thái), từ thửa 300, tờ bản đồ số 13 đến thửa 61, tờ bản đồ số 04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 (cũ) đến Trung tâm 05-06 (thôn Kim Sơn) từ thửa số 121, tờ bản đồ số 13 đến thửa 5, tờ bản đồ số 01Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ngã ba Tháp Lĩnh đến đê (Ngọc Tháp)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Mợi (thửa 01, tờ bản đồ số 04) đến Sơn (thửa 329)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Các tuyến đường nội bộ MBQH rộng 6,5 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thắng đến (thửa 170, tờ bản đồ số 13) đến giáp Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khánh thửa 863/11 đến ông Luận thửa 706/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lộc thửa 662/11 đến ông Quê thửa 533/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bi thửa 500/11 đến bà Tuyên thửa 236/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chanh thửa 232/11 đến bà Len 224/11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã anh Thuận thửa 477/8 đến bà Định thửa 554/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bình thửa 90/8 đến ông Yên thửa 9/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã anh Hay thửa 382 đến anh Thủy thửa 291/7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Tính thửa 276/8 đến ông Thịnh thửa 240/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Huế thửa 347/8 đến anh Bình thửa 444/8Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thái thửa 150/5 đến thửa 85/4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tuyến khu dân cư Tân Ấp (khu vực chân núi nưa)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường ngõ ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn xã Tân Khang cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Sơn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Mợi (thửa 01, tờ bản đồ số 04) đến Sơn (thửa 329)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp998.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hạnh Lơ (thửa 822) đến ông Dũng Vụ (thửa 634)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 bà Hằng thửa 10/1 đến Sân vận động xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 ông Thuận thửa 16/1 đến bà Vinh thửa 123/1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thắng đến (thửa 170, tờ bản đồ số 13) đến giáp Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp939.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Sơn cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hạnh Lơ (thửa 822) đến ông Dũng Vụ (thửa 634)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cống chùa Tu (thửa 308) đến ông Dũng Hân (thửa 110)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tôn (thửa 328) đến ông Tuấn (thửa 71)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 bà Hằng thửa 10/1 đến Sân vận động xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 ông Thuận thửa 16/1 đến bà Vinh thửa 123/1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp822.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tiến (thửa 635) đến Trạm y tế (thửa 347)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Xuân (thửa 37, tờ bản đồ số 03) đến ông Tuấn Luận (thửa 73, tờ bản đồ số 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cống chéo thửa 90/14 đến đường Nghi Sơn- Sao Vàng thửa 185/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đầu thôn Tân Sơn (Trạm thủy nông, thửa 153) đến bà Thủy (thửa 845, tờ bản đồ số 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp704.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chung (thửa 77, tờ bản đồ số 14) đến bà Như (thửa 110, tờ bản đồ số14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp646.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thân 454/7 - ông Hưng 343/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp646.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cống chéo thửa 90/14 đến đường Nghi Sơn- Sao Vàng thửa 185/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp646.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 Bệnh viện Tâm Đức ông Dũng thửa 642/14 đến ông Văn thửa 514/14 (Khu đô thị mới sau Bệnh viện Tâm Đức)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp646.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Hà Liên từ thửa 573/8 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng thửa 460/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Hà Liên từ thửa 573/8 đến đường Nghi Sơn - Sao Vàng thửa 460/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp528.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số 14 đến thửa 252, tờ bản đồ số 14a)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Bãi Chắn (từ thửa 105 đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 (cũ) - đường sắt (từ thửa 31 đến 45, tờ bản đồ số 16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 (cũ) - ông Thanh Nghìn (từ thửa số 437 đến thửa số 365, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tiếp theo đường Yên Thái - Hoàng Sơn từ thửa 348, tờ bản đồ số 13 đến thửa 15, tờ bản đồ số 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số 59 đến thửa 34, tờ bản đồ số 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường xóm Đảo (sau thửa 67 đến thửa 10, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường xóm cầu Vạy Quốc lộ 45 (cũ) đi Quốc lộ 45 mới (từ thửa 56 đến 54, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn nối đường liên xã - Quốc lộ 45 (từ thửa 206 đến thửa 164, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa 255 đến thửa 275, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường cạnh UBND (từ thửa 37 đến thửa 30, tờ bản đồ số 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa 328 đến thửa 248, tờ bản đồ số 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 115-64, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 7 (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 226-138, tờ bản đồ số 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 330-357, tờ bản đồ số 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 169, tờ bản đồ số 17 - thửa 263, tờ bản đồ số 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 348-371, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 429-465, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 458, tờ bản đồ số 17 - thửa 79, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 336 - 320, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 432-360, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 272-300, tờ bản đồ số 11a)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 270-285, tờ bản đồ số 11aĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 43-8, tờ bản đồ số 11a)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 57-68, tờ bản đồ số 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 93-95, tờ bản đồ số 18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 408-431, tờ bản đồ số 10a)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 416-433, tờ bản đồ số 10a) xóm ông HữuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1, Sau đê đến đò Sòng(thửa 273-287, tờ bản đồ số 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 221-122, tờ bản đồ số 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 242-112, tờ bản đồ số 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 7 (thửa 277-340, tờ bản đồ số 19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Giang cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Cầu Tre 488/6 - Quốc lộ 47C 94/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường đê sông Hoàng (thửa 40, từ tờ bản đồ số 14 đến thửa 252, tờ bản đồ số 14a)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường 13/2 (từ thửa 212, tờ bản đồ số 19 đến thửa 368, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Bãi Chắn (từ thửa 105 đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 (cũ) - đường sắt (từ thửa 31 đến 45, tờ bản đồ số 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 (cũ) - ông Thanh Nghìn (từ thửa số 437 đến thửa số 365, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tiếp theo đường Yên Thái - Hoàng Sơn từ thửa 348, tờ bản đồ số 13 đến thửa 15, tờ bản đồ số 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn tiếp theo đường vào Chùa từ thửa số 300, tờ bản đồ số 59 đến thửa 34, tờ bản đồ số 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường cây Gạo (từ thửa 8, tờ bản đồ số 13 đến thửa số 1, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường xóm Đảo (sau thửa 67 đến thửa 10, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường xóm cầu Vạy Quốc lộ 45 (cũ) đi Quốc lộ 45 mới (từ thửa 56 đến 54, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn nối đường liên xã - Quốc lộ 45 (từ thửa 206 đến thửa 164, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường vào mỏ séc (cũ) (từ thửa 255 đến thửa 275, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường cạnh UBND (từ thửa 37 đến thửa 30, tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường sau CT Xuân Hiếu (từ thửa 328 đến thửa 248, tờ bản đồ số 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 59-11, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 94-17, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 115-64, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 164-108, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 184-109, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 209-174, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 7 (thửa 240-173, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 226-138, tờ bản đồ số 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 330-357, tờ bản đồ số 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 169, tờ bản đồ số 17 - thửa 263, tờ bản đồ số 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 348-371, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 429-465, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 458, tờ bản đồ số 17 - thửa 79, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 336 - 320, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 432-360, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 272-300, tờ bản đồ số 11a)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 270-285, tờ bản đồ số 11aĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 43-8, tờ bản đồ số 11a)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1 (thửa 51-153, tờ bản đồ số 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 18-105, tờ bản đồ số 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 71-18, tờ bản đồ số 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 57-68, tờ bản đồ số 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 93-95, tờ bản đồ số 18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 408-431, tờ bản đồ số 10a)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 416-433, tờ bản đồ số 10a) xóm ông HữuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 1, Sau đê đến đò Sòng(thửa 273-287, tờ bản đồ số 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 2 (thửa 219-156, tờ bản đồ số 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 3 (thửa 231-154, tờ bản đồ số 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 4 (thửa 233-114, tờ bản đồ số 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 5 (thửa 221-122, tờ bản đồ số 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 6 (thửa 242-112, tờ bản đồ số 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường số 7 (thửa 277-340, tờ bản đồ số 19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên của xã Hoàng Giang cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Cầu Tre 488/6 - Quốc lộ 47C 94/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Bà Việt 418/7 - Trường Mầm non 755/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hưng thửa 25/1 đến ông Bảy thửa 297/1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) đến ông Trung (thửa 518, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bê (thuộc tờ bản đồ số 13) đến làng nghềĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Bà Việt 418/7 - Trường Mầm non 755/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Cầu chợ 868/7 - 815/6 - Cầu Tre 548/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Trạo thửa 365/7 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hồi thửa 283/8 đến bà Huệ thửa 524/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Năm thửa 90/11 đến ông Nghị thửa 934/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Hương thửa 764/11 đến ông Nên thửa 730/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Hai thửa 459/11 đến ông Đài thửa 388/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Liên xã ông Đức thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hưng thửa 25/1 đến ông Bảy thửa 297/1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quyền (thửa 112, tờ bản đồ số 14) đến ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bê (thửa 169, tờ bản đồ số 13) đến ông Trung (thửa 518, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bê (thuộc tờ bản đồ số 13) đến làng nghềĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quân (thửa 508, tờ bản đồ số 10) đến ông Dẫy (thửa 132, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chương (thửa 8, tờ bản đồ số 10) đến ông Thuận (thửa 30, tờ bản đồ số 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Minh (thửa 225, tờ bản đồ số 13) đến Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sự (thửa 130a, tờ bản đồ số 13) đến ông Hai (thửa 220, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Hiệp 751/7 - ông Hào 75/10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê Sông Hoàng thửa 159/2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c cầu Trạm y tế đến cây đa (đường bê tông)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp359.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Lan (thôn Tống Sở) đến kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ chợ Thượng đến kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) đến ông Vui (thôn Đông Cao)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) đến kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung ÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Lan (thôn Tống Sở) đến kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ chợ Thượng đến kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) đến ông Vui (thôn Đông Cao)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) đến kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung ÝĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quân (thửa 508, tờ bản đồ số 10) đến ông Dẫy (thửa 132, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chương (thửa 8, tờ bản đồ số 10) đến ông Thuận (thửa 30, tờ bản đồ số 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông thông (thửa 47, tờ bản đồ số 07) đến ông Hòng (thửa 231,tờ bản đồ số 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hòng (thửa 231, tờ bản đồ số 04) đến ông Mão (thửa 45, tờ bản đồ số 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Minh (thửa 225, tờ bản đồ số 13) đến Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sự (thửa 130a, tờ bản đồ số 13) đến ông Hai (thửa 220, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Thủy 421/7 - ông Duẩn 904/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ao Cá 831/7 - ông Thắng 938A/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Hiệp 751/7 - ông Hào 75/10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê Sông Hoàng thửa 159/2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c cầu Trạm y tế đến cây đa (đường bê tông)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Lan (thôn Tống Sở) đến kênh NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ chợ Thượng đến kênh NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Oanh (thôn Đông Thắng) đến ông Vui (thôn Đông Cao)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Ngọc (thôn Bi Kiều) đến kênh NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ nhà ông Thành (thôn Bi Kiều) đến giáp xã Trung ÝĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thảo Quốc lộ 47c đến Cầu mới (qua 2 ao to)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến đường đi xã Hoàng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Ông Hanh 863/6 - ông Kiên 686/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thảo Quốc lộ 47c đến Cầu mới (qua 2 ao to)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam đến ông Chiến (Mau Giáp)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam đến ông Ban (thôn Mau Giáp)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lý (thôn Mau Giáp) đến đường đi xã Hoàng SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà vân (thửa 900, tờ bản đồ số 14) đến ông chích (thửa 571, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phong (thửa 441, tờ bản đồ số 14) đến ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) đến bà Thẩm (thửa 07, tờ bản đồ số 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà vân (thửa 900, tờ bản đồ số 14) đến ông chích (thửa 571, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp235.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phong (thửa 441, tờ bản đồ số 14) đến ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp235.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Châu (thửa 78, tờ bản đồ số 16) đến bà Thẩm (thửa 07, tờ bản đồ số 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp235.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lặp (thửa 48, tờ bản đồ số14) đến ông Phúc (thửa 549, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cung (thửa 29, tờ bản đồ số 14) đến ông Thư (thửa 555, tờ bản đồ số 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông La (thửa 189, tờ bản đồ số 14) đến ông Thìn (thửa 205, tờ bản đồ số 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hanh (thửa 215, tờ bản đồ số 14) đến ông Giai (thửa 229, tờ bản đồ số 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thiết (thửa 723, tờ bản đồ số 10) đến bà Nhàn (thửa 545, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tường (thửa 125, tờ bản đồ số 13) đến ông Mật (thửa 584, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông An (thửa 163, tờ bản đồ số 13) đến bà May (thửa 277, tờ bản đồ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sơn (thửa 209, tờ bản đồ số 10) đến ông Tình (thửa 413, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Dũng thửa 144/14 đến ông Thư thửa 5/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông thôn thửa 70/11 đến ông Khắc thửa 45/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nghị thửa 934/11 đến ông Dục thửa 738/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sơn (thửa 209, tờ bản đồ số 10) đến ông Tình (thửa 413, tờ bản đồ số 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Dũng thửa 144/14 đến ông Thư thửa 5/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông thôn thửa 70/11 đến ông Khắc thửa 45/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nghị thửa 934/11 đến ông Dục thửa 738/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nghị thửa 934/11 đến Nhà văn hóa thôn Thái Sơn 762/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phơn thửa 863a/11 qua Nhà văn hóa đến ông Tôn thửa 42/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khánh thửa 863/11 đến ông Luận thửa 706/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lộc thửa 662/11 đến ông Quê thửa 533/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Xuân thửa 712/11 đến ông Nụ thửa 641/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thuật thửa 649/11 đến bà Lúa thửa 884/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đài thửa 388/11 đến ông Kiểm thửa 267/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đài thửa 388/11 qua bà Rau thửa 220/11 đến ông Năm thửa 855/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bi thửa 500/11 đến bà Tuyên thửa 236/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chanh thửa 232/11 đến bà Len 224/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã thửa 883/8 đến bà Thảo thửa 53/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã thửa 801/8 đến ông Sinh thửa 761/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Hay thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Nghị thửa 510/8 đến bà Thỏa thửa 529/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Thỏa thửa 491/8 đến ông Bằng thửa 567/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đáng thửa 490/8 đến bà Len thửa 401a/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã anh Thuận thửa 477/8 đến bà Định thửa 554/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Cành thửa 353/8 đến anh Cường 444/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Tịnh thửa 330/8 đến ông Thuật thửa 394/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Vui thửa 331/8 đến Anh Thành thửa 105/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bình thửa 90/8 đến ông Yên thửa 9/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đông thửa 561/8 đến ông Tỉnh thửa 255/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Hà Liên thửa 533/8 đến thửa 469/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Quý thửa 403/7 đến ông Nam thửa 253/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã anh Hưng thửa 321/7 đến ông Thành thửa 208/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Huế thửa 347 đến anh Hai đường liên xã thửa 381/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã anh Hay thửa 382 đến anh Thủy thửa 291/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Tính thửa 276/8 đến ông Thịnh thửa 240/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Huế thửa 347/8 đến anh Bình thửa 444/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã Ao Đền thửa 369/8 đến anh Thành thửa 441/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường đê từ ông Dậu thửa 2/4 đến thửa 101/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Ao làng thửa 265/5 qua thửa 253/5 đến ông Tuấn thửa 185/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thái thửa 150/5 đến thửa 85/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn của xã Tân Phúc cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân HùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c đến cầu LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi KiềuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Quốc lộ 47c ông Ninh thửa 678/6 đến ông Huân thửa 868/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Quốc lộ 47c ông Tuần thửa 650/6 đến ông Đăng thửa 376/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Lanh thửa 651/6 đến ông Vui thửa 543/6 (tái định cư)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Hồng thửa 489/6 đến ông Chí thửa 184/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thanh thửa 604/6 đến Cầu Đông Cao ông Tuấn thửa 226/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Tôn thửa 445/6 đến ông Ngọc thửa 145/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Cường thửa 392/6 đến bà Lệ thửa 128/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thiện thửa 350/6 đến ông Nguyên thửa 86/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Bổng thửa 321/6 đến ông Tô thửa 55/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Long thửa 36/5 đến ông Quyết thửa 38/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng từ ông Long thửa 36/5 đến ông Khiêm thửa 463/6 đến ông Lai thửa 575/6, ông Công thửa 952/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Vân thửa 872/7 đến bà Nhiều thửa 843/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Lịch thửa 839/7 đến ông Linh thửa 809/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Dũng thửa 807/7 đến ông Lưu kênh Nam thửa 523/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam thửa 483/7 đến thửa 50/7 xã Tân PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Hợi thửa 777/7 đến ông Hênh thửa 614/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Bình thửa 801/7 đến ông Đúc thửa 703/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c Tượng đài Liệt sỹ thửa 800/7 đến ông Mạnh thửa 605/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Bằng thửa 908/7 đến ông Vạn thửa 769/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Hanh thửa 65/12 đến ông Khiêm thửa 93/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Phiên thửa 35/12 đến ông Thuỷ thửa 59/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chung thửa 617/7 đến ông Vân thửa 608/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quế thửa 824/7 đến ông Điền thửa 674/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hộ thửa 850/6 đến bà Vẽ thửa 927/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Ngọc thửa 945/6 đến ông Quý thửa 905/6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khải thửa 05/12 đến ông Tuân thửa 30/12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Quyền thửa 896/7 đến bà Phương thửa 694/7 (Kênh Nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c Bưu điện thửa 936/7 đến ông Đức Hiền thửa 730/7 (Kênh Nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Luận thửa 1011/7 đến ông Cát thửa 858/7 (Kênh Nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c tượng đài thửa 01/14 đến ông Trong thửa 549/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Công thửa 975/7 đến bà Ngọc thửa 940/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Đông thửa 994/7 đến ông Yến thửa 957/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng 815/7 đến ông Cần 884/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Gấm thửa 1025/7 đến ông Vượng thửa 1000/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 ông Dũng Vân thửa 244/14 đến bà An thửa 384/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chung Mùi thửa 32/14 đến bà Thoa Hân thửa 628/14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam bà Lan thửa 751/7 đến ông Văn thửa 651/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh nam ông Sơn thửa 668/7 đến ông Ban thửa 632/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hà thửa 596/7đến ông Nghị thửa 490/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Nhung thửa 600/7 đến ông Thế thửa 420/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Kiên thửa 603/7 đến ông Xuất thửa 423/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuấn Huế thửa 266/8 đến bà Liên thửa 291/8 đường giữa làngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Cúc thửa 213/4 đến ông Tùng Hiền thửa 290/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thương thửa 269/4 đến bà Đắc thửa 291/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cường Vân thửa 289/5 đến ông Chuyên thửa 1099/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lương thửa 327/5 đến ông Tuấn Thảo thửa 619/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Sử thửa 268/4 đến ông Hùng Dân thửa 718/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Vinh thửa 123/1 đến bà Thuỷ thửa 125/1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Giáp thửa 198/1 đến bà Xuyên thửa 293/1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Ngọ thửa 364/1 đến ông Lâm thửa 365/1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lý thửa 413/1 đến bà Tươi thửa 366/1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lai thửa 128/4 đến bà Hoa thửa 93/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nông thửa 330/4 đến ông Thiện thửa 382/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thọ thửa 585/4 đến ông Hiền thửa 467/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thành thửa 567/4 đến ông Tộ thửa 608/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hoàn thửa 606/4 đến ông Minh thửa 598 (Đường ao cá)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ nhà ông Lương thửa 327/5 đến ông thông thửa 1345/4 đường giữa làngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hùng Dân thửa 718/4 đến ông Việt thửa 657/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Trung thửa 645/4 đến ông Thành thửa 666/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ nhà bà Hoa thửa 730/4 đến ông Trân thửa 1002/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cảnh thửa 720/4 đến bà Nghĩa thửa 794/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thụ thửa 725/4 đến ông Dũng thửa 840/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thắng thửa 671/4 đến ông Bạn thửa 640/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thuý thửa 758/4 đến ông Hưng thửa 923/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Tư ông Lập thửa 694/4 đến ông Tuân thửa 650/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bính thửa 961/4 đến ông Ngọc thửa 792/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thi thửa 530/5 đến ông Huynh thửa 556/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Nhà văn hóa thôn thửa 977/5 đến ông Chung thửa 488/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Ngõ Ngách không thuộc các vụ trí trên của các thôn của xã Trung Chính cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Biên thửa 53/7 đến ông Bính thửa 1357/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Vỹ thửa 43/7 đến ông Tiến thửa 11/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quý thửa 81/7 đến ông Thành thửa 112/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sửu thửa 50/7 đến ông Hoàn thửa 78/7Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phấn thửa 14/7 đến ông Quyền thửa 1342/4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hưng thửa 18/7 đến Nhà văn hóa thôn 977/5 (đường giữa làng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Ngọ thửa 1090/5 đến nhà ông Thái thửa 01/8Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hồ thửa 1079/5 đến ông Đông thửa 1086a/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phú thửa 1080/5 đến ông Thuần thửa 1081/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuyết thửa 1062/5 đến bà Nguyệt 1060/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cúc thửa 1064/5 đến ông Hoè 1082/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cảnh 1058/5 đến bà Dung thửa 986/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Dũng thửa 1057/5 đến ông Thuý thửa 1066/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Nguyệt thửa 1010/5 đến ông Ngà thửa 1024/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Mùi thửa 929/5 đến ông Thao thửa 978/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thi thửa 530/5 đến ông Huynh thửa 556/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Nhà văn hóa thôn thửa 977/5 đến ông Chung thửa 488/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Ngõ Ngách không thuộc các vụ trí trên của các thôn của xã Trung Chính cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bính (thửa 376, tờ bản đồ số14) đến bà Kế (thửa 388, tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thủy (thửa 507, tờ bản đồ số 14) đến bà vinh (thửa 497, tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khánh (thửa 520, tờ bản đồ số 14) đến ông Mùi (thửa 549, tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuyên (thửa 543, tờ bản đồ số 14) đến hết thửa bà Luân (thửa 527, tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lặp (thửa 48, tờ bản đồ số14) đến ông Phúc (thửa 549, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cung (thửa 29, tờ bản đồ số 14) đến ông Thư (thửa 555, tờ bản đồ số 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông La (thửa 189, tờ bản đồ số 14) đến ông Thìn (thửa 205, tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hanh (thửa 215, tờ bản đồ số 14) đến ông Giai (thửa 229, tờ bản đồ số 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thiết (thửa 723, tờ bản đồ số 10) đến bà Nhàn (thửa 545, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tường (thửa 125, tờ bản đồ số 13) đến ông Mật (thửa 584, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông An (thửa 163, tờ bản đồ số 13) đến bà May (thửa 277, tờ bản đồ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sơn (thửa 209, tờ bản đồ số 10) đến ông Tình (thửa 413, tờ bản đồ số 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường Vôi Thủy từ thửa 122/11 đến Núi đá thửa 62/9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường vào Đông Hang từ anh Giang thửa 298/8 đến Núi đá thửa 591/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ cầu vượt Cao tốc thửa 5a/8 đến cống Nấp Cáo thửa 304/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Dũng thửa 144/14 đến ông Thư thửa 5/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông thôn thửa 70/11 đến ông Khắc thửa 45/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nghị thửa 934/11 đến ông Dục thửa 738/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nghị thửa 934/11 đến Nhà văn hóa thôn Thái Sơn 762/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Phơn thửa 863a/11 qua Nhà văn hóa đến ông Tôn thửa 42/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khánh thửa 863/11 đến ông Luận thửa 706/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lộc thửa 662/11 đến ông Quê thửa 533/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Xuân thửa 712/11 đến ông Nụ thửa 641/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thuật thửa 649/11 đến bà Lúa thửa 884/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Tạ thửa 531/11 đến ông Cảnh thửa 398/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đài thửa 388/11 đến ông Kiểm thửa 267/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đài thửa 388/11 qua bà Rau thửa 220/11 đến ông Năm thửa 855/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bi thửa 500/11 đến bà Tuyên thửa 236/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nên thửa 730/11 đến ông Đài thửa 388/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chanh thửa 232/11 đến bà Len 224/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã thửa 883/8 đến bà Thảo thửa 53/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã thửa 801/8 đến ông Sinh thửa 761/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Hay thửa 708/8 đến ông Khánh thửa 409/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Nghị thửa 510/8 đến bà Thỏa thửa 529/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Thỏa thửa 491/8 đến ông Bằng thửa 567/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đáng thửa 490/8 đến bà Len thửa 401a/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã anh Thuận thửa 477/8 đến bà Định thửa 554/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Cành thửa 353/8 đến anh Cường 444/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Tịnh thửa 330/8 đến ông Thuật thửa 394/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Vui thửa 331/8 đến Anh Thành thửa 105/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Bình thửa 90/8 đến ông Yên thửa 9/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đông thửa 561/8 đến ông Tỉnh thửa 255/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Hà Liên thửa 533/8 đến thửa 469/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Quý thửa 403/7 đến ông Nam thửa 253/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã anh Hưng thửa 321/7 đến ông Thành thửa 208/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã bà Huế thửa 347 đến anh Hai đường liên xã thửa 381/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã anh Hay thửa 382 đến anh Thủy thửa 291/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã ông Tính thửa 276/8 đến ông Thịnh thửa 240/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Huế thửa 347/8 đến anh Bình thửa 444/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường liên xã Ao Đền thửa 369/8 đến anh Thành thửa 441/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Nấp Cáo thửa 305/5 đến đê sông Hoàng thửa 159/2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường đê từ ông Dậu thửa 2/4 đến thửa 101/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Ao làng thửa 265/5 qua thửa 253/5 đến ông Tuấn thửa 185/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thái thửa 150/5 đến thửa 85/4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên của các thôn của xã Tân Phúc cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c đến cầu Tân HùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c đến cầu LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c đến Cầu Đá (khu dân cư mới)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đoạn đường từ ông Thành (Dinh) đến Nhà văn hóa thôn Bi KiềuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Cầu Đông Cao ông Tuấn Đường thửa 225/5 đến ông Hùng thửa 265/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Đỉnh thửa 69a/5 đến ông Cương thửa 594/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Dị thửa 80a /5 đến ông Chính Hồng thửa 592/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khánh Ước thửa 12/11 đến bà Đây thửa 57/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Huấn thửa 10/11đến bà Thái thửa 66/11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Quốc lộ 47c ông Ninh thửa 678/6 đến ông Huân thửa 868/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ đường Quốc lộ 47c ông Tuần thửa 650/6 đến ông Đăng thửa 376/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Lanh thửa 651/6 đến ông Vui thửa 543/6 (tái định cư)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Hồng thửa 489/6 đến ông Chí thửa 184/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thanh thửa 604/6 đến Cầu Đông Cao ông Tuấn thửa 226/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Tôn thửa 445/6 đến ông Ngọc thửa 145/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Cường thửa 392/6 đến bà Lệ thửa 128/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thiện thửa 350/6 đến ông Nguyên thửa 86/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Bổng thửa 321/6 đến ông Tô thửa 55/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Long thửa 36/5 đến ông Quyết thửa 38/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng từ ông Long thửa 36/5 đến ông Khiêm thửa 463/6 đến ông Lai thửa 575/6, ông Công thửa 952/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Vân thửa 872/7 đến bà Nhiều thửa 843/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Lịch thửa 839/7 đến ông Linh thửa 809/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Dũng thửa 807/7 đến ông Lưu kênh Nam thửa 523/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam thửa 483/7 đến thửa 50/7 xã Tân PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng bà Thơm thửa 736/7 đến ông Cường thửa 812/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng từ bà Lực thửa 682/7 đến thửa 665/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Hợi thửa 777/7 đến ông Hênh thửa 614/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Bình thửa 801/7 đến ông Đúc thửa 703/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c Tượng đài Liệt sỹ thửa 800/7 đến ông Mạnh thửa 605/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Bằng thửa 908/7 đến ông Vạn thửa 769/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Hanh thửa 65/12 đến ông Khiêm thửa 93/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Phiên thửa 35/12 đến ông Thuỷ thửa 59/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chung thửa 617/7 đến ông Vân thửa 608/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Quế thửa 824/7 đến ông Điền thửa 674/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hộ thửa 850/6 đến bà Vẽ thửa 927/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Ngọc thửa 945/6 đến ông Quý thửa 905/6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Khải thửa 05/12 đến ông Tuân thửa 30/12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Quyền thửa 896/7 đến bà Phương thửa 694/7 (Kênh Nam)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c Bưu điện thửa 936/7 đến ông Đức Hiền thửa 730/7 (Kênh Nam)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Luận thửa 1011/7 đến ông Cát thửa 858/7 (Kênh Nam)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c tượng đài thửa 01/14 đến ông Trong thửa 549/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Công thửa 975/7 đến bà Ngọc thửa 940/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Đông thửa 994/7 đến ông Yến thửa 957/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng 815/7 đến ông Cần 884/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Gấm thửa 1025/7 đến ông Vượng thửa 1000/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Hưng thửa 76/14 đến ông Hồng thửa 629/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thuỷ thửa 105/14 đến ông Chất 565/14 (Kênh nam)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thành thửa 136/14 đến ông Mạnh thửa 62/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c bà Nga thửa 200/14 đến ông Thắng thửa 111/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 47c ông Thuận thửa 285/14 đến nhà văn hoá thôn thửa 584/14 (Kênh nam)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng ông Thân thửa 143/14 đến bà Phương thửa 22/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Đường giữa làng bà Bế thửa 178/14 đến ông Dũng Lan thửa 241/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ Quốc lộ 45 ông Dũng Vân thửa 244/14 đến bà An thửa 384/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Chung Mùi thửa 32/14 đến bà Thoa Hân thửa 628/14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh Nam bà Lan thửa 751/7 đến ông Văn thửa 651/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ kênh nam ông Sơn thửa 668/7 đến ông Ban thửa 632/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hà thửa 596/7đến ông Nghị thửa 490/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Nhung thửa 600/7 đến ông Thế thửa 420/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Kiên thửa 603/7 đến ông Xuất thửa 423/7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tuấn Huế thửa 266/8 đến bà Liên thửa 291/8 đường giữa làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Thơm 282/8 đến ông Thắng thửa 184/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Na thửa 284/8 đến ông Đoan thửa 197/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Sâm thửa 288/8 đến ông Minh thửa 212/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nam thửa 290a/8 đến ông Muôn thửa 255/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Nghĩa thửa 292/8 đến ông Cương thửa 226/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Lê Tuệ thửa 317/8 đến ông Hải thửa 361/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Tự 283/8 đến ông Tuần thửa 209/8Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Cúc thửa 213/4 đến ông Tùng Hiền thửa 290/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thương thửa 269/4 đến bà Đắc thửa 291/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Cường Vân thửa 289/5 đến ông Chuyên thửa 1099/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lương thửa 327/5 đến ông Tuấn Thảo thửa 619/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Sử thửa 268/4 đến ông Hùng Dân thửa 718/4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ bà Vinh thửa 123/1 đến bà Thuỷ thửa 125/1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Giáp thửa 198/1 đến bà Xuyên thửa 293/1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Ngọ thửa 364/1 đến ông Lâm thửa 365/1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lý thửa 413/1 đến bà Tươi thửa 366/1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Lai thửa 128/4 đến bà Hoa thửa 93/4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Nông thửa 330/4 đến ông Thiện thửa 382/4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thọ thửa 585/4 đến ông Hiền thửa 467/4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Thành thửa 567/4 đến ông Tộ thửa 608/4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Chính Từ ông Hoàn thửa 606/4 đến ông Minh thửa 598 (Đường ao cá)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ đê ông Đức (thửa 200/14) đến cầu Quan (thửa 330a/14)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ sau Cầu Hoàng Sơn thửa 574/8 đến đến ông Cương thửa 153/14Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ ông Tiến (thửa 618/14) đến Cầu Hoàng Sơn thửa 508/8 (thửa 139/14)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ Quốc lộ 45 bà Hằng thửa 10/1 đến Sân vận động xãĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ Quốc lộ 45 ông Thuận thửa 16/1 đến bà Vinh thửa 123/1Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ ông Tuấn thửa 330/14 đến trường THPT thửa 31/14Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ Kênh tiêu Đá Bàn đến giáp xã Thắng LợiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ Quốc lộ 45 đến giáp xã Hoàng SơnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ Quốc lộ 45 ông Thành thửa 180/14 đến ông Đức thửa 634/14Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Đoạn tiếp theo từ sau ngã tư (Công ty Secpentin) đến bà Vẽ (đầu cầu vượt)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ Sân vận Động thửa 161/1 đến ông Hiền thửa 239/4Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ bà Vinh thửa 123/1 đến ông Lợi thửa 192/4Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Từ cầu Vạy mới đến giáp ngã tư (đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Trung Chính
Đoạn từ sau ông Anh đến ông Báu (thửa 626 tờ bản đồ số 14)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trung Chính

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Trung Chính, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 44,09 km².

Dân số: Trên 35.440 người (số liệu hành chính thực tế sau sáp nhập lớn, một số thống kê cơ sở ban đầu ghi nhận quy mô dân cư gốc chưa bao gồm bổ sung biến động đạt 3.544 người).

Mật độ dân số: Khoảng 804 người/km².

Nguồn gốc thành lập & Lịch sử sáp nhập (Giai đoạn 2025 – 2026)

  • Sáp nhập năm 2025: Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã Trung Chính mới được thành lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 6 xã cũ bao gồm: Tân Phúc, Tân Thọ, Tân Khang, Hoàng Sơn, Hoàng Giang và Trung Chính. Xã chính thức đi vào hoạt động theo mô hình mới từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
  • Mô hình hành chính đặc biệt: Do giải thể cấp huyện cũ (huyện Nông Cống) trong đợt cải cách hành chính đồng bộ, xã Trung Chính mới được tổ chức thành đơn vị hành chính quy mô lớn trực thuộc tỉnh, đặt trụ sở làm việc tại thôn Tống Sở để quản lý mạng lưới lên tới 58 tổ chức cơ sở đảng.
  • Sắp xếp hệ thống thôn năm 2026: Để kiện toàn và vận hành hiệu quả bộ máy siêu đơn vị hành chính này, địa phương tiếp tục triển khai kế hoạch rà soát, sắp xếp lại các thôn xóm hoàn thành trước ngày 30/6/2026 dựa trên tiêu chí quy mô hộ gia đình và kết nối giao thông đồng bộ. Đồng thời, vào tháng 6 năm 2026, xã Trung Chính chính thức được xếp hạng quy mô hành chính nhằm tối ưu hóa các thủ tục tư pháp và an sinh xã hội tích hợp qua Cổng dịch vụ công VNeID.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (1097 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.