Bảng giá đất xã Trung Lý, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Trung Lý, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Trung Lý, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Trung Lý, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Trung Lý, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Trung Lý, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Trung Lý, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Trung Lý năm 2026
Khu vực: xã Trung Lý.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đường vào bản Co Cài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Khu tái định cư bản Nà Ón | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Các lô tại đường giao thông nội vùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đường vào bản Co Cài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đường vào bản Co Cài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Khu tái định cư bản Nà Ón | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Khu tái định cư bản Lìn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Khu tái định cư bản Lìn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Các lô tại đường giao thông nội vùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Các lô tại đường giao thông nội vùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 đi vào hết bản Ma Hác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường nối Quốc lộ 16 (tại bản Xa Lao) đi vào hết bản Tung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn nối từ Quốc lộ 16 vào các bản Tà Cóm, Cánh Cộng, Ca Giáng, Pá Búa, Hộc, Lìn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Khu tái định cư bản Nà Ón | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 49 +200 đến Km 50 +800 bản Pá Quăn 1+2 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường Quốc lộ 16 từ ngã ba Táo bắt đầu từ thửa đất số 26, tờ bản đồ số 692 đến hết thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693 (địa phận bản Táo) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đoạn đường Quốc lộ 16 (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 693) đi bản Xa Lao, bản Nà Ón đến cầu Chiềng Nưa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Đường vào bản Co Cài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Các lô tại đường Nà Ón đi Tà Cóm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Khu tái định cư bản Nà Ón | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 61 đến Km 65 bản Táo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Các lô tại đường giao thông nội vùng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 52+400 đến Km 61 bản Khằm 1+2 Suối Mạ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Trung Lý | Từ Km 65 đến Km 68 bản Táo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Trung Lý
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Trung Lý, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 197,50 km².
Dân số: 7.335 người (với gần 1.400 hộ dân, chủ yếu là đồng bào các dân tộc thiểu số như Mông, Thái, Mường).
Mật độ dân số: Khoảng 37 người/km² (Mật độ dân cư rất thưa thớt, đặc trưng của vùng cao biên giới miền núi).
Nguồn gốc thành lập & Tình hình sắp xếp, sáp nhập (Giai đoạn 2025 – 2026)
- Giai đoạn sáp nhập 2025: Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2025 – 2030, xã Trung Lý thuộc diện không tiến hành sáp nhập, giữ nguyên trạng địa giới hành chính. Nguyên nhân là do xã đã sở hữu diện tích tự nhiên rất rộng lớn (gần 200 km²) và mang tính chất đặc thù biệt lập, là địa bàn chiến lược giữ vai trò quan trọng trong bảo đảm quốc phòng – an ninh khu vực biên giới Việt Nam – Lào.
- Trụ sở hành chính: Bộ máy chính quyền của UBND xã Trung Lý tiếp tục duy trì ổn định và đặt trụ sở làm việc chính tại Bản Táo, xã Trung Lý.
- Tập trung cải cách năm 2026: Do địa bàn rộng lớn, các bản nằm cách xa trung tâm và giao thông đi lại khó khăn, trọng tâm của xã Trung Lý trong năm 2026 không phải là sáp nhập địa giới mà là đẩy mạnh cải cách hành chính gắn với chuyển đổi số. Chính quyền địa phương tập trung hoàn thiện, làm sạch dữ liệu dân cư quốc gia từ cơ sở và triển khai đồng bộ hạ tầng số nhằm hỗ trợ đồng bào tiếp cận nhanh chóng với các dịch vụ công trực tuyến.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
