• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Tượng Lĩnh năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tượng Lĩnh
  4. 4. Thông tin xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Tượng Lĩnh, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tượng Lĩnh, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Tượng Lĩnh năm 2026

Khu vực: xã Tượng Lĩnh.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 7.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái TượngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát VinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống BiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đêĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn xã Tượng Lĩnh cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường Quốc lộ 47 C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa 10 tờ 01 đến thửa 103 tờ 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tiếp theo từ Cống Bi đến cầu Đò TrạpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Danh (thửa 829, tờ 07) đến ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa 350 tờ 8 đến thửa 314 tờ 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến nhà ông Hồ Duy DũngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đê Tượng Lĩnh đến ngã tư bà Đạt thôn Cát VinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ban đến ngã ba Toàn LinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ giáp xã Thăng Bình cũ đến giáp xã Tượng Văn cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường gom (đường và vỉa hè 12.5 m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tuyến 02,03Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tuyến 01 (10,5m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường DX - 01 nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè 12.5 m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường NB - 04 nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi Tượng Văn) thửa 350 tờ 8 đến thửa 234 tờ 9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa 350 tờ 8 đến thửa 59 tờ 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các tuyến đường 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa 30 tờ 8 đến thửa 297 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Vệ đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512B ngõ ông Sơn Phương đến đường Nghi Sơn - Sao VàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi ông Chiến Vĩnh Quang thửa 674 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 3. Phía Tây MB (từ thửa 46 tờ 8 đến thửa 304 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 4. Phía Bắc MBQH (từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 5. Phía Nam mặt bằng (từ thửa 254 tờ 8 đến thửa 249 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ngõ ông Hùng đến Kênh Nam Sông Mực (thửa 329a tờ 07 đến thửa 193 tờ 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái TượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.690.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội 6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Toàn (thửa 1105, tờ bản đồ 08) đến Nhà văn hóa thôn Đa HậuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hội (thửa 5 tờ 3) đến ông Toàn (thửa 4 tờ 4)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái TượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.421.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát VinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát VinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn xã Tượng Lĩnh cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.092.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công LiêmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường NC04 ngõ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Hùng Cúc (Tỉnh lộ 512B)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường Nghi Sơn - Sao Vàng xuống Núi NghèĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Sâm (thửa 50, tờ bản đồ 11) đến ông Huệ (thửa 853, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Bình (cổng làng thôn Đa Hậu) đến ông Liên (thửa 669, tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ trạm biến áp đến MBQH đất ở (thửa 861, tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa 193 đến thửa 85 tờ 01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa 736 tờ 07 đến thửa 26 tờ 06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa 335 tờ 07 đến thửa 63 tờ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường BN - 01 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường BN - 02 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 17.5 m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường DX - 01 nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè 12.5 m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường NB - 04 nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn xã Tượng Lĩnh cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.883.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Minh (thửa 68, tờ bản đồ 12) đến Anh Ngàn (thửa 948, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Nhàn (thửa 1104, tờ 08) đến ông Phổ (thửa 942, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường BN - 01 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường BN - 02 nằm giữa MBQH (đường và vỉa hè 17.5 m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường DX - 01 nằm phía Bắc MBQH (đường và vỉa hè 12.5 m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường NB - 04 nằm phía Nam MBQH (đường và vỉa hè 15.5 m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tuyến 02,03Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tuyến 01 (10,5m)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống BiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.761.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống NgốcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Mùa (thửa 716, tờ 08) đến ông Sen (thửa 574, tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống NgốcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Mùa (thửa 716, tờ 08) đến ông Sen (thửa 574, tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn KénĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao VàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Văn Thành (thửa 728, tờ bản đồ 08) đến ông Sỹ Thành (thửa 415, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Bính (thửa 730, tờ bản đồ 08) đến ông Nhâm (thửa 633, tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa 644 tờ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Cổng làng Vĩnh Lại đến đê Thị Long (thửa 247 đến thửa 675 tờ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.494.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.494.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.467.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các tuyến đường 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Dục (thửa 945, tờ 08) đến ông Trúc (thửa 941, tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tuyến 02,03Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tuyến 01 (10,5m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.345.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.345.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tăng (thửa 1043, tờ 08) đến ông Minh (thửa 998, tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Năm (thửa 713, tờ bản đồ 08) đến ông Thắng (thửa 478, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tới (thửa 156, tờ bản đồ 08) đến MBQH (thửa 116, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường NC 04 (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ ThaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512B (ông Chung Hà) đến nhà ông Sắc (thửa 35, tờ 24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ 23 (ông Truyền)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Trường THCS đến ông Xoan (thôn Trí Phú)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hồng (thửa 289 tờ 03) đến ông Liễn (thửa 291 tờ 03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Khang (thửa 644 tờ 04 đến bà Tốt (thửa 422 tờ 04Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ba Vui (thửa 365 tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa 636 tờ 9)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trường (thửa 257 tờ 04 đến ông Quế Ngọc (thửa 369 tờ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Chính (thửa 259 tờ 04 đến Nhà văn hóa Thọ Nga (thửa 385 tờ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Tụ (thửa 206 tờ 04) đến ông Đạt (thửa 256 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Khuyên (thửa 171 tờ 08) đến ông Dương(thửa 258 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa 30 tờ 8 đến thửa 297 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến nhà ông Hồ Duy DũngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đê Tượng Lĩnh đến ngã tư bà Đạt thôn Cát VinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ban đến ngã ba Toàn LinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ Cầu Phà đến cầu Hạnh Phúc (đoạn Tỉnh lộ 512)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến giáp xã Tượng Văn cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Danh (thửa 829, tờ 07) đến ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tiếp theo từ sau cầu mới đến ông Phú (thửa 16, tờ 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) đến cổng làng Đa HậuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.136.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường huyện Nông Cống 04 đến thửa 20, tờ bản đồ 27 (ông Thả)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các tuyến đường 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 1. từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đoạn từ ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11) đến cổng làng Đa HậuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.022.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén đến cầu RonĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ hội trường thôn Bòng đến đường ra Đồng NạpĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ 35 nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ 35 nhà ông Huyền Phượng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ngõ bà Màng đến thửa 58, tờ 39 (Tỉnh lộ 512A).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 34, tờ bản đồ 30 (nhà ông Triệu) đến thửa 96, tờ bản đồ 30 (nhà ông Hoàng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 37, tờ bản đồ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ 28 (ông Tuyên Khang)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 30 tờ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ 28 (ông Kỹ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ 24 (anh Hạnh đội 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Công (thửa 46, tờ 24) đến ông Phấn (đội 8)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 96 (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa 19 tờ 29 (Bãi kè)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 50 (ông Nga đội 7) đến thửa 36, tờ bản đồ 28 (ông Sử)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường huyện Nông Cống 04 (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ 28 (bà Vọng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường huyện Nông Cống 04 (anh Tâm Dân) đến thửa 48, tờ bản đồ 28 (ông Vào)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường huyện Nông Cống 04 (Nhà văn hóa) đến thửa 70, tờ bản đồ 28 (anh Nga Hiền)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thái (thửa 174, tờ 08) đến bà Luật (thửa 69, tờ bản đồ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Hưng (thửa 309, tờ 03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 1000, tờ 08 đến ông Lịch (thửa 812, tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 1000, tờ 08 đến Nhà văn hóa (cũ) Phú Nam (thửa 815, tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Luật (thửa 273, tờ 03) đến ông Thành (thửa 277, tờ 03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Khang (thửa 238, tờ 03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Điệp (thửa 33, tờ 09) đến bà Tôn (thửa 21, tờ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Khoa (thửa 191, tờ 09) đến ông Tới (thửa 29, tờ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ân (thửa 54, tờ bản đồ 04) đến bà Tường (thửa 134, tờ bản đồ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Bình (thửa 879, tờ bản đồ 09) đến bà Hường (thửa 929, tờ bản đồ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Thuận (thửa 779, tờ 09) đến bà Phượng (thửa 818, tờ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Hiểu (thửa 775, tờ 09) đến ông Thịnh (thửa 785, tờ bản đồ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Huê (thửa 675, tờ bản đồ 09) đến Nhà văn hóa cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Việt (thửa 1003, tờ 09) đến ông Ninh (thửa 52, tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tiều (thửa 152, tờ 13) đến bà Thức (thửa 19, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ty (thửa 254, tờ 13) đến ông Phương (thửa 66, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thới (thửa 306, tờ bản đồ 13) đến ông Cử (thửa 113, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Tỏa (thửa 335, tờ 13) đến ông Tài (thửa 137, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lượng (thửa 268, tờ 13) đến bà Bưu (thửa 359, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hoa (thửa 217, tờ 13) đến ông Trọng (thửa 314, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Dũng (thửa 699, tờ 13) đến Nhà văn hóa thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Huyên (thửa 734, tờ bản đồ 13) đến bà Én (thửa 558, tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thi (thửa 827, tờ 13) đến ông Tự (thửa 890, tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Chuông (thửa 52 tờ 01) đến ông Trung Trang (thửa 122 tờ 01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Lương (thửa 200 tờ 03) đến bà Tứ (thửa 251a tờ 03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tuấn Dung (thửa 69 tờ 07) đến ông Huyên (thửa 267 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Thung (thửa 487 tờ 09) đến ông Phượng (thửa 669 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Tươi Vui đến đê Thị Long (thửa 214 đến thửa 620 tờ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Dương đến Ngõ ông Tâm (thửa 303 đến thửa 226 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ba Mơn (thửa 369 tờ 9) đến ông Rậy (thửa 680 tờ 9)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Định Tám (thửa 83 tờ 13) đến ông Tám (thửa 321 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thanh Gấm (thửa 355 tờ 13) đến ông Lực (thửa 336 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Ánh (thửa 325 tờ 9) đến ông Hiệp (thửa 331 tờ 9)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trọng (thửa 97 tờ 13) đến ông Tân (thửa 475 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Khánh (thửa 156 tờ 8) đến ông Sơn (thửa 161 tờ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Long (thửa 22 tờ 11) đến ông Nam Thanh (thửa 332 tờ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Quân Đào (thửa 86 tờ 11) đến ông Sơn (thửa 11 tờ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Nhà văn hóa Nhuyễn Sơn (thửa 373 tờ 7 đến ông Sách (thửa 308 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Vọng (thửa 466 tờ 07) đến ông Hiển (thửa 432 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hiển (thửa 770 tờ 07) đến ông Trà (thửa 777 tờ 07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thủy (thửa 25 tờ 12) đến bà Cẩn (thửa 24 tờ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Cổng làng Thọ Nga đến ngõ ông Tọa (thửa 340 đến thửa 403 tờ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường trục xã số 2 đến ngõ ông Thoại (thửa 215 đến thửa 241 tờ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Cổng làng Long Vực (thửa 267 tờ 08) đến ông Tương (thửa 165 tờ 08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông thức (thửa 300 tờ 04) đến ông Từ (thửa 362 tờ 04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Bằng (thửa 261 đến bà Dung (thửa 76 tờ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Chiến (thửa 172 tờ 08) đến bà Dung (thửa 76 tờ 09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 3. Phía Tây MBQH (từ thửa 46 tờ 8 đến thửa 304 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 4. Phía Bắc MBQH (từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 5. Phía Nam mặt bằng (từ thửa 254 tờ 8 đến thửa 249 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Vệ đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi Tượng Văn) thửa 350 tờ 8 đến thửa 234 tờ 9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 102 (ông Khương) đến thửa 9 (bà Mạch), tờ 35Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 208 (ông Trung) đến thửa 238 (ông Hùng) tờ 36Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 68 (Nhà ông Tiến) đến thửa 58, tờ bản đồ 30 (nhà ông Định)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà PhướcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 29 (ông Minh Hiền) đến thửa 53 (ông San) tờ 27Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 2. Giữa MBQH (từ thửa 30 tờ 8 đến thửa 297 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Tiếp theo từ Cống Bi đến cầu Đò TrạpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Vệ đến ông Thinh (thôn Thái Tượng) (khu trung tâm)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi Tượng Văn) thửa 350 tờ 8 đến thửa 234 tờ 9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa 350 tờ 8 đến thửa 59 tờ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 12, tờ 31 nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ 35 nhà ông ChinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 155 (bà Cơng) đến thửa 43 (ông Thọ), tờ bản đồ 36Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Miếu Nghè đến thửa 29 (ông Chính), tờ bản đồ 37Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Nhàn đến ông Đoan (thửa 918, tờ 13) thuộc các hộ chân đêĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trung (thửa 352, tờ 13) đến ông San (thửa 549, tờ bản đồ 10) thuộc các hộ chân đêĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe HạĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe HạĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hai (thửa 188 tờ 01) đến ông Thư (thửa 18 tờ 02)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Nhung (thửa 286 tờ 11) đến ông Viễn (thửa 220 tờ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 525) thửa 350 tờ 8 đến thửa 59 tờ 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 3. Phía Tây MBQH (từ thửa 46 tờ 8 đến thửa 304 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 4. Phía Bắc MBQH (từ thửa 31 tờ 8 đến thửa 254 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường quy hoạch Thọ Long 5. Phía Nam mặt bằng (từ thửa 254 tờ 8 đến thửa 249 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công LiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512B ngõ ông Sơn Phương đến đường Nghi Sơn - Sao VàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường Nghi Sơn - Sao Vàng xuống Núi NghèĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi ông Chiến Vĩnh Quang thửa 674 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường NC 04 (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ ThaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512B (ông Chung Hà) đến nhà ông Sắc (thửa 35, tờ 24)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường từ ngõ ông Thinh (thôn Thái Tượng) đi xã Công LiêmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512B ngõ ông Sơn Phương đến đường Nghi Sơn - Sao VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường Nghi Sơn - Sao Vàng xuống Núi NghèĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi ông Chiến Vĩnh Quang thửa 674 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường NC 04 (nhà anh Sơn Viên) đến nhà bà Tứ ThaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512B (ông Chung Hà) đến nhà ông Sắc (thửa 35, tờ 24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp540.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén đến cầu RonĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 1000, tờ 08 đến ông Lịch (thửa 812, tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 1000, tờ 08 đến Nhà văn hóa (cũ) Phú Nam (thửa 815, tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Luật (thửa 273, tờ 03) đến ông Thành (thửa 277, tờ 03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Khang (thửa 238, tờ 03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lượng (thửa 268, tờ 13) đến bà Bưu (thửa 359, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hoa (thửa 217, tờ 13) đến ông Trọng (thửa 314, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Đoàn (thửa 645, tờ 13) đến bà Thiêm (thửa 686, tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Thuân (thửa 555, tờ 13) đến ông Sáu (thửa 573, tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Động (thửa 492, tờ 10) đến ông Thành (thửa 431, tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa 350 tờ 8 đến thửa 314 tờ 7Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Đường Quốc lộ 47 C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa 10 tờ 01 đến thửa 103 tờ 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn KénĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp456.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ngã tư chị Hoa Luật thôn Kén đến cầu RonĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 1000, tờ 08 đến ông Lịch (thửa 812, tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 1000, tờ 08 đến Nhà văn hóa (cũ) Phú Nam (thửa 815, tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Luật (thửa 273, tờ 03) đến ông Thành (thửa 277, tờ 03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Khang (thửa 238, tờ 03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lượng (thửa 268, tờ 13) đến bà Bưu (thửa 359, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hoa (thửa 217, tờ 13) đến ông Trọng (thửa 314, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Đoàn (thửa 645, tờ 13) đến bà Thiêm (thửa 686, tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Thuân (thửa 555, tờ 13) đến ông Sáu (thửa 573, tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Động (thửa 492, tờ 10) đến ông Thành (thửa 431, tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Bình (thửa 489, tờ 10) đến ông Hùng (thửa 416, tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hoàn (thửa 405, tờ 10) đến ông Nha (thửa 371, tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tường (thửa 440, tờ 10) đến ông Miên (thửa 342, tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường Tỉnh lộ 512B (trước nhà ông Thanh Đức Phú Vân) đến ngã tư chị Hoa Luật thôn KénĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp411.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe HạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe HạĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hạnh (thửa 137, tờ 16) đến Khe HạĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trường (thửa 138, tờ 16) đến Khe HạĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường NC04 ngõ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Hùng Cúc (Tỉnh lộ 512B)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường NC04 ngõ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Hùng Cúc (Tỉnh lộ 512B)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường rộng từ 3m trở lênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp315.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội 6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Bình (cổng làng thôn Đa Hậu) đến ông Liên (thửa 669, tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Nhàn đến ông Đoan (thửa 918, tờ 13) thuộc các hộ chân đêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trung (thửa 352, tờ 13) đến ông San (thửa 549, tờ bản đồ 10) thuộc các hộ chân đêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường NC04 ngõ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Hùng Cúc (Tỉnh lộ 512B)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 (ngõ bà Đạt) đến hết sân bóng Đội 6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Bình (cổng làng thôn Đa Hậu) đến ông Liên (thửa 669, tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Xoan (thửa 238, tờ bản đồ 13) đến bà Đào (thửa 432, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Nhàn đến ông Đoan (thửa 918, tờ 13) thuộc các hộ chân đêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trung (thửa 352, tờ 13) đến ông San (thửa 549, tờ bản đồ 10) thuộc các hộ chân đêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp264.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ hội trường thôn Bòng đến đường ra Đồng NạpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ trạm biến áp đến MBQH đất ở (thửa 861, tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ngõ ông Hùng đến Kênh Nam Sông Mực (thửa 329a tờ 07 đến thửa 193 tờ 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa 193 đến thửa 85 tờ 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa 644 tờ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hai (thửa 188 tờ 01) đến ông Thư (thửa 18 tờ 02)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lương (thửa 211 tờ 01) đến bà Lịch (thửa 360 tờ 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hội (thửa 51 tờ 01) đến ông Tú Hằng (thửa 144 tờ 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Chuông (thửa 52 tờ 01) đến ông Trung Trang (thửa 122 tờ 01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Lương (thửa 200 tờ 03) đến bà Tứ (thửa 251a tờ 03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hồng (thửa 289 tờ 03) đến ông Liễn (thửa 291 tờ 03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Khang (thửa 644 tờ 04 đến bà Tốt (thửa 422 tờ 04Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tuấn Dung (thửa 69 tờ 07) đến ông Huyên (thửa 267 tờ 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hội (thửa 5 tờ 3) đến ông Toàn (thửa 4 tờ 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Cổng làng Vĩnh Lại đến đê Thị Long (thửa 247 đến thửa 675 tờ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Thung (thửa 487 tờ 09) đến ông Phượng (thửa 669 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Tươi Vui đến đê Thị Long (thửa 214 đến thửa 620 tờ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Dương đến Ngõ ông Tâm (thửa 303 đến thửa 226 tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ba Vui (thửa 365 tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa 636 tờ 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ba Mơn (thửa 369 tờ 9) đến ông Rậy (thửa 680 tờ 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Định Tám (thửa 83 tờ 13) đến ông Tám (thửa 321 tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thanh Gấm (thửa 355 tờ 13) đến ông Lực (thửa 336 tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Ánh (thửa 325 tờ 9) đến ông Hiệp (thửa 331 tờ 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trọng (thửa 97 tờ 13) đến ông Tân (thửa 475 tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Khánh (thửa 156 tờ 8) đến ông Sơn (thửa 161 tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa 736 tờ 07 đến thửa 26 tờ 06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa 335 tờ 07 đến thửa 63 tờ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Long (thửa 22 tờ 11) đến ông Nam Thanh (thửa 332 tờ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Nhung (thửa 286 tờ 11) đến ông Viễn (thửa 220 tờ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Quân Đào (thửa 86 tờ 11) đến ông Sơn (thửa 11 tờ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Nhà văn hóa Nhuyễn Sơn (thửa 373 tờ 7 đến ông Sách (thửa 308 tờ 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Vọng (thửa 466 tờ 07) đến ông Hiển (thửa 432 tờ 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hiển (thửa 770 tờ 07) đến ông Trà (thửa 777 tờ 07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thủy (thửa 25 tờ 12) đến bà Cẩn (thửa 24 tờ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Cổng làng Thọ Nga đến ngõ ông Tọa (thửa 340 đến thửa 403 tờ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường trục xã số 2 đến ngõ ông Thoại (thửa 215 đến thửa 241 tờ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Cổng làng Long Vực (thửa 267 tờ 08) đến ông Tương (thửa 165 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trường (thửa 257 tờ 04 đến ông Quế Ngọc (thửa 369 tờ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Chính (thửa 259 tờ 04 đến Nhà văn hóa Thọ Nga (thửa 385 tờ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông thức (thửa 300 tờ 04) đến ông Từ (thửa 362 tờ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Tụ (thửa 206 tờ 04) đến ông Đạt (thửa 256 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Khuyên (thửa 171 tờ 08) đến ông Dương(thửa 258 tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Bằng (thửa 261 đến bà Dung (thửa 76 tờ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Chiến (thửa 172 tờ 08) đến bà Dung (thửa 76 tờ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp228.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường từ 2m đến dưới 3mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ hội trường thôn Bòng đến đường ra Đồng NạpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ trạm biến áp đến MBQH đất ở (thửa 861, tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ngõ ông Hùng đến Kênh Nam Sông Mực (thửa 329a tờ 07 đến thửa 193 tờ 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Kênh Nam Sông Mực đến Đường Sắt (thửa 193 đến thửa 85 tờ 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường Sắt đến Ngõ ông Khang (thửa 644 tờ 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hai (thửa 188 tờ 01) đến ông Thư (thửa 18 tờ 02)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lương (thửa 211 tờ 01) đến bà Lịch (thửa 360 tờ 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hội (thửa 51 tờ 01) đến ông Tú Hằng (thửa 144 tờ 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Chuông (thửa 52 tờ 01) đến ông Trung Trang (thửa 122 tờ 01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Lương (thửa 200 tờ 03) đến bà Tứ (thửa 251a tờ 03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hồng (thửa 289 tờ 03) đến ông Liễn (thửa 291 tờ 03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Khang (thửa 644 tờ 04 đến bà Tốt (thửa 422 tờ 04Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tuấn Dung (thửa 69 tờ 07) đến ông Huyên (thửa 267 tờ 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hội (thửa 5 tờ 3) đến ông Toàn (thửa 4 tờ 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Cổng làng Vĩnh Lại đến đê Thị Long (thửa 247 đến thửa 675 tờ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Thung (thửa 487 tờ 09) đến ông Phượng (thửa 669 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Tươi Vui đến đê Thị Long (thửa 214 đến thửa 620 tờ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Dương đến Ngõ ông Tâm (thửa 303 đến thửa 226 tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ba Vui (thửa 365 tờ 9) đến ông Vinh Ba (thửa 636 tờ 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ba Mơn (thửa 369 tờ 9) đến ông Rậy (thửa 680 tờ 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Định Tám (thửa 83 tờ 13) đến ông Tám (thửa 321 tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thanh Gấm (thửa 355 tờ 13) đến ông Lực (thửa 336 tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Ánh (thửa 325 tờ 9) đến ông Hiệp (thửa 331 tờ 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trọng (thửa 97 tờ 13) đến ông Tân (thửa 475 tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Khánh (thửa 156 tờ 8) đến ông Sơn (thửa 161 tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ bà Thắm đi ngõ bà Hà (thửa 736 tờ 07 đến thửa 26 tờ 06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Ngõ ông Thuận Đến Ngõ ông Chánh (thửa 335 tờ 07 đến thửa 63 tờ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Long (thửa 22 tờ 11) đến ông Nam Thanh (thửa 332 tờ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Nhung (thửa 286 tờ 11) đến ông Viễn (thửa 220 tờ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Quân Đào (thửa 86 tờ 11) đến ông Sơn (thửa 11 tờ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Nhà văn hóa Nhuyễn Sơn (thửa 373 tờ 7 đến ông Sách (thửa 308 tờ 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Vọng (thửa 466 tờ 07) đến ông Hiển (thửa 432 tờ 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hiển (thửa 770 tờ 07) đến ông Trà (thửa 777 tờ 07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thủy (thửa 25 tờ 12) đến bà Cẩn (thửa 24 tờ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Cổng làng Thọ Nga đến ngõ ông Tọa (thửa 340 đến thửa 403 tờ 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường trục xã số 2 đến ngõ ông Thoại (thửa 215 đến thửa 241 tờ 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Cổng làng Long Vực (thửa 267 tờ 08) đến ông Tương (thửa 165 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Trường (thửa 257 tờ 04 đến ông Quế Ngọc (thửa 369 tờ 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Chính (thửa 259 tờ 04 đến Nhà văn hóa Thọ Nga (thửa 385 tờ 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông thức (thửa 300 tờ 04) đến ông Từ (thửa 362 tờ 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Tụ (thửa 206 tờ 04) đến ông Đạt (thửa 256 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Khuyên (thửa 171 tờ 08) đến ông Dương(thửa 258 tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Bằng (thửa 261 đến bà Dung (thửa 76 tờ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Chiến (thửa 172 tờ 08) đến bà Dung (thửa 76 tờ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp205.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ 35 nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ 35 nhà ông Huyền Phượng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 12, tờ 31 nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ 35 nhà ông ChinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ngõ bà Màng đến thửa 58, tờ 39 (Tỉnh lộ 512A).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống NgốcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 102 (ông Khương) đến thửa 9 (bà Mạch), tờ 35Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 208 (ông Trung) đến thửa 238 (ông Hùng) tờ 36Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 155 (bà Cơng) đến thửa 43 (ông Thọ), tờ bản đồ 36Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Miếu Nghè đến thửa 29 (ông Chính), tờ bản đồ 37Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 34, tờ bản đồ 30 (nhà ông Triệu) đến thửa 96, tờ bản đồ 30 (nhà ông Hoàng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 68 (Nhà ông Tiến) đến thửa 58, tờ bản đồ 30 (nhà ông Định)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà PhướcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 37, tờ bản đồ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ 28 (ông Tuyên Khang)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 30 tờ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ 28 (ông Kỹ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao VàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ 24 (anh Hạnh đội 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Công (thửa 46, tờ 24) đến ông Phấn (đội 8)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 96 (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa 19 tờ 29 (Bãi kè)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 50 (ông Nga đội 7) đến thửa 36, tờ bản đồ 28 (ông Sử)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường huyện Nông Cống 04 (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ 28 (bà Vọng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường huyện Nông Cống 04 (anh Tâm Dân) đến thửa 48, tờ bản đồ 28 (ông Vào)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường huyện Nông Cống 04 (Nhà văn hóa) đến thửa 70, tờ bản đồ 28 (anh Nga Hiền)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường huyện Nông Cống 04 đến thửa 20, tờ bản đồ 27 (ông Thả)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ cổng làng Trúc Thịnh (cũ) đến thửa 01, tờ 23 (ông Truyền)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 29 (ông Minh Hiền) đến thửa 53 (ông San) tờ 27Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Sâm (thửa 50, tờ bản đồ 11) đến ông Huệ (thửa 853, tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Minh (thửa 68, tờ bản đồ 12) đến Anh Ngàn (thửa 948, tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Nhàn (thửa 1104, tờ 08) đến ông Phổ (thửa 942, tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Dục (thửa 945, tờ 08) đến ông Trúc (thửa 941, tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tăng (thửa 1043, tờ 08) đến ông Minh (thửa 998, tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Toàn (thửa 1105, tờ bản đồ 08) đến Nhà văn hóa thôn Đa HậuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Mùa (thửa 716, tờ 08) đến ông Sen (thửa 574, tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Văn Thành (thửa 728, tờ bản đồ 08) đến ông Sỹ Thành (thửa 415, tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Bính (thửa 730, tờ bản đồ 08) đến ông Nhâm (thửa 633, tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Năm (thửa 713, tờ bản đồ 08) đến ông Thắng (thửa 478, tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tới (thửa 156, tờ bản đồ 08) đến MBQH (thửa 116, tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thái (thửa 174, tờ 08) đến bà Luật (thửa 69, tờ bản đồ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Hưng (thửa 309, tờ 03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Điệp (thửa 33, tờ 09) đến bà Tôn (thửa 21, tờ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Khoa (thửa 191, tờ 09) đến ông Tới (thửa 29, tờ 04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ân (thửa 54, tờ bản đồ 04) đến bà Tường (thửa 134, tờ bản đồ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Bình (thửa 879, tờ bản đồ 09) đến bà Hường (thửa 929, tờ bản đồ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Thuận (thửa 779, tờ 09) đến bà Phượng (thửa 818, tờ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Hiểu (thửa 775, tờ 09) đến ông Thịnh (thửa 785, tờ bản đồ 09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Huê (thửa 675, tờ bản đồ 09) đến Nhà văn hóa cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Việt (thửa 1003, tờ 09) đến ông Ninh (thửa 52, tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tiều (thửa 152, tờ 13) đến bà Thức (thửa 19, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ty (thửa 254, tờ 13) đến ông Phương (thửa 66, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thới (thửa 306, tờ bản đồ 13) đến ông Cử (thửa 113, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Tỏa (thửa 335, tờ 13) đến ông Tài (thửa 137, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Trường THCS đến ông Xoan (thôn Trí Phú)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Dũng (thửa 699, tờ 13) đến Nhà văn hóa thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Huyên (thửa 734, tờ bản đồ 13) đến bà Én (thửa 558, tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thi (thửa 827, tờ 13) đến ông Tự (thửa 890, tờ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Dương (thửa 911, tờ 13) đến giáp đê Trung ươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Nhạn (thửa 126, tờ bản đồ 13) đến ông Doán (thửa 543, tờ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Cương (thửa 180, tờ bản đồ 13) đến bà Phương (thửa 14, tờ 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hai (thửa 229, tờ bản đồ 13) đến bà Nga (thửa 518, tờ bản đồ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ nhà ông Linh (thửa 495, tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Dũng (thửa 382, tờ bản đồ 10) đến anh Trung (thửa 461, tờ bản đồ 10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Các đường, ngõ, ngách còn lại có mặt cắt đường dưới 2mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ cổng làng thôn Thị Long (thửa 177, tờ 35) nhà ông Thành Thanh đến đầu Khe Ba (thửa 187, tờ 32, nhà bà Thủy Tĩnh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ giáp thôn Thái Tượng (thửa 75, tờ 35 nhà ông Hoạt) đến ngã ba Thị Long (thửa 93, tờ 35 nhà ông Huyền Phượng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 12, tờ 31 nhà ông Tuệ đến thửa 01, tờ 35 nhà ông ChinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Cống Ngốc đến đường Nghi sơn - Sao Vàng (thửa 13, tờ 40)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ngõ bà Màng đến thửa 58, tờ 39 (Tỉnh lộ 512A).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 64 (ông Sang) đến thửa 67 (ông Lọc), tờ 35Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 253 (ông Tiến) đến thửa 267 (ông Song), tờ 32Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 241 (ông Đồng A) đến Cống NgốcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 102 (ông Khương) đến thửa 9 (bà Mạch), tờ 35Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Núi Nghè đến Hội trường Bòng SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 208 (ông Trung) đến thửa 238 (ông Hùng) tờ 36Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 155 (bà Cơng) đến thửa 43 (ông Thọ), tờ bản đồ 36Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Miếu Nghè đến thửa 29 (ông Chính), tờ bản đồ 37Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 34, tờ bản đồ 30 (nhà ông Triệu) đến thửa 96, tờ bản đồ 30 (nhà ông Hoàng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 68 (Nhà ông Tiến) đến thửa 58, tờ bản đồ 30 (nhà ông Định)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 đi Trạm xá cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ nhà anh Tình Ngạn đến nhà bà PhướcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 37, tờ bản đồ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 52, tờ bản đồ 28 (ông Tuyên Khang)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 30 tờ 32 (sân bóng đ6) đến thửa 82, tờ bản đồ 28 (ông Kỹ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 (ông Vinh) đi đường Nghi sơn - Sao VàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Tỉnh lộ 512 (bà Long) đến thửa 69, tờ bản đồ 24 (anh Hạnh đội 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Công (thửa 46, tờ 24) đến ông Phấn (đội 8)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 96 (Nhà văn hóa Vân Thạch) ra đến thửa 19 tờ 29 (Bãi kè)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ thửa 50 (ông Nga đội 7) đến thửa 36, tờ bản đồ 28 (ông Sử)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ đường huyện Nông Cống 04 (nhà ông Hải Lan) đến thửa 72, tờ bản đồ 28 (bà Vọng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Năm (thửa 713, tờ bản đồ 08) đến ông Thắng (thửa 478, tờ bản đồ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tới (thửa 156, tờ bản đồ 08) đến MBQH (thửa 116, tờ bản đồ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thái (thửa 174, tờ 08) đến bà Luật (thửa 69, tờ bản đồ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Lĩnh (thửa 36, tờ 08) đến ông Hưng (thửa 309, tờ 03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Liên (thửa 137, tờ 08) đến bà Trệnh (thửa 78, tờ 08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Phương (thửa 171, tờ 09) đến ông Huệ (thửa 131, tờ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tưởng (thửa 103, tờ 09) đến bà Thu (thửa 48, tờ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Điệp (thửa 33, tờ 09) đến bà Tôn (thửa 21, tờ 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Khoa (thửa 191, tờ 09) đến ông Tới (thửa 29, tờ 04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ân (thửa 54, tờ bản đồ 04) đến bà Tường (thửa 134, tờ bản đồ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ trạm y tế xã đến ông Trọng (thửa 617, tờ bản đồ 9)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Bình (thửa 879, tờ bản đồ 09) đến bà Hường (thửa 929, tờ bản đồ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Thuận (thửa 779, tờ 09) đến bà Phượng (thửa 818, tờ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Hiểu (thửa 775, tờ 09) đến ông Thịnh (thửa 785, tờ bản đồ 09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Huê (thửa 675, tờ bản đồ 09) đến Nhà văn hóa cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Việt (thửa 1003, tờ 09) đến ông Ninh (thửa 52, tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Cảnh (thửa 960, tờ 13) đến ông Tú (thửa 433, thửa 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Tiều (thửa 152, tờ 13) đến bà Thức (thửa 19, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Ty (thửa 254, tờ 13) đến ông Phương (thửa 66, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thới (thửa 306, tờ bản đồ 13) đến ông Cử (thửa 113, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ bà Tỏa (thửa 335, tờ 13) đến ông Tài (thửa 137, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ Trường THCS đến ông Xoan (thôn Trí Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Dũng (thửa 699, tờ 13) đến Nhà văn hóa thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Huyên (thửa 734, tờ bản đồ 13) đến bà Én (thửa 558, tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Thi (thửa 827, tờ 13) đến ông Tự (thửa 890, tờ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Dương (thửa 911, tờ 13) đến giáp đê Trung ươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Nhạn (thửa 126, tờ bản đồ 13) đến ông Doán (thửa 543, tờ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Cương (thửa 180, tờ bản đồ 13) đến bà Phương (thửa 14, tờ 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ ông Hai (thửa 229, tờ bản đồ 13) đến bà Nga (thửa 518, tờ bản đồ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ nhà ông Linh (thửa 495, tờ bản đồ 10) đến Nhà văn hóa cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ anh Dũng (thửa 382, tờ bản đồ 10) đến anh Trung (thửa 461, tờ bản đồ 10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Từ cầu Hùng Sơn đến Nhà văn hóa thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp176.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Tượng Lĩnh Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Đoạn từ ông Nông thôn Cát Vinh đến ông Triệu thôn Thái TượngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Đoạn từ đê Đức Phú Vân (Tượng Sơn cũ) đến nhà ông Nông thôn Cát VinhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Đoạn từ ông Triệu thôn Thái Tượng đến cầu Thị Long mới (đường Nghi Sơn - Sao vàng)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Tiếp theo từ sau đường cứu hộ đê đến Cống BiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Từ bà Phương (thửa 36, tờ 04) đến đường cứu hộ đêĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Đoạn xã Tượng Lĩnh cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Đường Quốc lộ 47 C Trường Minh đi Tượng Sơn từ thửa 10 tờ 01 đến thửa 103 tờ 12Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Tiếp theo từ Cống Bi đến cầu Đò TrạpĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Từ nhà ông Hồ Duy Dũng đến đê nhà ông Cành (đê Nhuyễn Phú Lâm)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Từ nhà bà Đạt thôn Cát Vinh đến nhà ông Ban (đường đi giếng làng thôn Thái Tượng)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Từ ông Danh (thửa 829, tờ 07) đến ông Đáp thôn Đa Tiền (thửa 30, tờ 11)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Đoạn tiếp theo từ ông Sử (thửa 753, tờ bản đồ 08) đến ông Lai (thửa 327, tờ số 13)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Từ ông Ngự (thửa 921, tờ bản đồ 09) đến cầu mới (đường UBND xã đi Trường Sơn cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Đường trục xã (từ UBND xã đi Đường tỉnh 512) thửa 350 tờ 8 đến thửa 314 tờ 7Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Tượng Lĩnh
Từ giáp xã Thăng Bình (cũ) đến nhà ông Hồ Duy DũngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tượng Lĩnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Tượng Lĩnh, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 33,23 km².

Dân số: 18.025 người.

Mật độ dân số: Khoảng 542 người/km² (quỹ đất dồi dào, tạo không gian thoáng đãng phù hợp phát triển nông nghiệp công nghệ cao và khu dân cư sinh thái).

Nguồn gốc thành lập & Lịch sử sáp nhập (Giai đoạn 2025 – 2026):

  • Sáp nhập năm 2025: Căn cứ theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (dựa trên Đề án số 352/ĐA-CP của Chính phủ), xã Tượng Lĩnh mới chính thức được thành lập trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ bao gồm: xã Tượng Lĩnh, xã Tượng Sơn và xã Tượng Văn. Xã mới chính thức đi vào hoạt động từ ngày 1 tháng 7 năm 2025.
  • Bố trí trụ sở hành chính: Trụ sở làm việc chính của Đảng ủy, HĐND và UBND xã Tượng Lĩnh mới được đặt tại Thôn Thọ Long (thuộc địa giới xã Tượng Lĩnh cũ).
  • Sắp xếp hệ thống thôn năm 2026: Sau khi ổn định bộ máy cấp xã, bước sang năm 2026, Đảng ủy và UBND xã Tượng Lĩnh tiếp tục triển khai phương án sắp xếp, sáp nhập quy mô các thôn xóm trên địa bàn. Đến giữa năm 2026, địa phương đã tổ chức Lễ công bố các nghị quyết, quyết định về giải thể ban công tác mặt trận cũ và kiện toàn lại các chức danh tự quản tại thôn mới nhằm tinh gọn triệt để bộ máy cơ sở. Đồng thời, các thủ tục hành chính, cư trú của người dân từ 3 xã cũ được đồng bộ hóa và tích hợp quản lý qua Cổng thông tin điện tử xã Tượng Lĩnh.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (1038 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.