Bảng giá đất xã Văn Phú, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Văn Phú, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Văn Phú, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Văn Phú, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Văn Phú, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Văn Phú, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Văn Phú, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Văn Phú năm 2026
Khu vực: xã Văn Phú.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 420.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản Lót | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản Lót | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản Lót | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà Đang | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà Đang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà Đang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) - đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) - đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng - đến đầu cầu suối Đang bản Lót | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đầu cầu Suối Đang bản Lót - đến đầu bản Tiến | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn đầu bản Tiến - đến nhà ông Loan (Bản Ngày) | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) - đến nhà ông Tâm (bản Đôn) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) - đến cuối bản Tiên xã Văn Phú | Đất ở nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Xã Văn Phú |
Đường đi bản Phá Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) - đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá) | Đất ở nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Văn Phú |
Đường Nà Đang Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) - đến hết bản Nà Đang | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến. - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên. - | Đất ở nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) - đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) - đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng | Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng - đến đầu cầu suối Đang bản Lót | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đầu cầu Suối Đang bản Lót - đến đầu bản Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn đầu bản Tiến - đến nhà ông Loan (Bản Ngày) | Đất TM-DV nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) - đến nhà ông Tâm (bản Đôn) | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) - | Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 67.200 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) - đến cuối bản Tiên xã Văn Phú | Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 38.400 |
| Xã Văn Phú |
Đường đi bản Phá Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) - đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá) | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Văn Phú |
Đường Nà Đang Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) - đến hết bản Nà Đang | Đất TM-DV nông thôn | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 15.200 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến. - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên. - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) - đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) - đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng - đến đầu cầu suối Đang bản Lót | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đầu cầu Suối Đang bản Lót - đến đầu bản Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn đầu bản Tiến - đến nhà ông Loan (Bản Ngày) | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 38.400 | 28.800 | 19.200 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) - đến nhà ông Tâm (bản Đôn) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) - | Đất SX-KD nông thôn | 168.000 | 134.400 | 100.800 | 67.200 |
| Xã Văn Phú |
Tỉnh lộ 530B Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) - đến cuối bản Tiên xã Văn Phú | Đất SX-KD nông thôn | 96.000 | 76.800 | 57.600 | 38.400 |
| Xã Văn Phú |
Đường đi bản Phá Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) - đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá) | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 41.600 | 31.200 | 20.800 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Xã Văn Phú |
Đường Nà Đang Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) - đến hết bản Nà Đang | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | 30.400 | 22.800 | 15.200 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến. - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Xã Văn Phú |
Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên. - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 16.000 |
| Xã Văn Phú |
Xã Văn Phú - | Đất trồng lúa | 35.000 | 30.000 | ||
| Xã Văn Phú |
Xã Văn Phú - | Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Xã Văn Phú |
Xã Văn Phú Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 35.000 | |||
| Xã Văn Phú |
Xã Văn Phú - | Đất nông nghiệp khác | 35.000 | |||
| Xã Văn Phú |
Xã Văn Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 30.000 | ||
| Xã Văn Phú |
Xã Văn Phú - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 3.200 | ||
| Xã Văn Phú |
Xã Văn Phú - | Đất rừng phòng hộ | 5.000 | 3.200 | ||
| Xã Văn Phú |
Xã Văn Phú - | Đất rừng đặc dụng | 5.000 | 3.200 | ||
| Xã Văn Phú |
Xã Văn Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | ||
| Xã Văn Phú |
Xã Văn Phú - | Đất làm muối | 61.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản Lót | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn Phú | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Văn Phú | Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Văn Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Văn Phú, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 106,55 km².
Dân số: 8.516 người.
Mật độ dân số: 80 người/km². Với địa hình vùng cao và mật độ dân cư thưa thớt, xã có quỹ đất tự nhiên rất dồi dào, mở ra nhiều cơ hội phát triển mô hình kinh tế rừng và du lịch sinh thái đồi núi.
Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp (2025 – 2026):
- Thành lập mới năm 2025: Xã Văn Phú được chính thức thành lập dựa trên việc sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của xã Tam Văn và xã Lâm Phú (thuộc huyện Lang Chánh cũ). Sự kiện sáp nhập này được phê duyệt theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội và xã mới chính thức đi vào hoạt động ổn định từ ngày 01/07/2025.
- Trụ sở hành chính: Bộ máy chính quyền của địa phương sau khi hợp nhất hiện đặt trụ sở làm việc chính tại Bản Lọng, xã Văn Phú, tỉnh Thanh Hóa (khu vực thuộc xã Lâm Phú cũ).
- Giai đoạn tinh gọn hạ tầng cơ sở (2026): Sau khi kiện toàn bộ máy nhân sự cấp xã, bước sang năm 2026, xã Văn Phú tập trung triển khai đề án quy hoạch, rà soát và tổ chức lại quy mô các bản, làng trực thuộc nhằm tinh gọn đội ngũ cán bộ không chuyên trách ở cơ sở, hướng tới số hóa đồng bộ cơ sở dữ liệu dân cư và hạ tầng giao thông kết nối liên vùng.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
