Bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Vạn Xuân, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vạn Xuân, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Vạn Xuân năm 2026
Khu vực: xã Vạn Xuân.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 1.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ 91 đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù Đồn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến cầu Sông Luộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ 160 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ bản đồ 162) đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ Trạm kiểm lâm Bù Đồn (thửa 48, tờ bản đồ 162) đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Mạnh Hùng (thửa 149, tờ bản đồ 162) đến Chợ Vạn Xuân (thửa 178, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Hiếm thôn Lùm Nưa (thửa 66 tờ 169) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ 160). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Ná Mén (thửa 928, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Am thôn Ná Mén (thửa 915 tờ 169). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ bản đồ 162) đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến Cầu Thác Làng đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32, tờ bản đồ 138 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Chinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Chinh (Xuân Lẹ cũ) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Liếu thôn Ná Mén (thửa đất 639, tờ 160) đến nhà ông Nghĩa thôn Ná Mén (thửa 112, 113, tờ 160) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy An (thửa 80, tờ 148) đến cầu Tà Pé | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Luận thôn Cang Khèn (thửa số 844, tờ bản đồ 161), đến ông Cầm Bá Chiến thôn Lùm Nưa (thửa 6, tờ bản đồ 168) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn nhà ông Cầm Bá Để thôn Ná Mén (thửa 854, tờ 160) đến nhà ông Đỗ Ngọc Thọa thôn Ná Mén (thửa 873, tờ 160) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Thu thôn Ná Mén (thửa 890, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Xóa thôn Ná Mén (thửa 892 tờ 160) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ 91 đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ 91 đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105, tờ bản đồ 134 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo thửa 240, tờ bản đồ 162 đến giáp xã Xuân Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù Đồn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù Đồn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa 984 tờ 160) đến Hồ Pả Pông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo thôn Nhồng (thửa 294, tờ bản đồ 148), đến nhà ông Hà Văn Nột thôn Quạn (thửa 465, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa 783, tờ bản đồ 161) đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ bản đồ 168) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà Tuyết Thìn thôn Lùm Nưa (thửa 41, tờ 168) đến nhà Luận Nga thôn Cang Khèn (đường qua đền thờ Cầm Bá Hiển). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ bản đồ 161) đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Sực thôn Ná Mén (thửa 781, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Tuất thôn Ná Mén (tửa 818, tờ 160) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Minh Tham (thửa 1176, tờ bản đồ 161) đến hộ ông Vi Xuân Tiến (thửa 61, tờ bản đồ 168) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ bản đồ 162) đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Hải (thửa 39, tờ bản đồ 151) đến hộ ông Nguyễn Hữu Cảnh (thửa 19, tờ bản đồ 151) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa 78 tờ 126) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến đập phụ Hón Can | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Lê Đình Sình thôn Lùm Nưa (thửa 226, tờ 168) đến giáp đường đi xã Xuân Chinh (thửa 86, tờ 169) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Tiễn thôn Lùm Nưa (thửa 61, tờ 168) đến Sân bóng Lùm Nưa | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 396, tờ bản đồ 147), đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Thơ Vụ (thửa 417, tờ bản đồ 146), đến nhà ông Huy Thanh thôn Khằm (thửa 22, tờ bản đồ 145) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Quyền Lan thôn Hang Cáu (đường Tỉnh lộ 519) đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa 663 tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ 160 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh thôn Ná Mén (thửa 513, tờ 160) đến nhà ông Hoàng Viết Hùng thôn Ná Mén (thửa 381, tờ 160) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Xuân thôn Lùm Nưa (thửa 24, tờ 169) đến nhà ông Cầm Bá Cừ thôn Lùm Nưa (thửa 105, tờ 169) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ 160 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ 160 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Hạnh (thửa 363, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Trương Văn Huê (thửa 225, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Diệu (thửa 29, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Thoại (thửa 346, tờ 147) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Bình Tám thôn quạn (thửa 409, tờ bản đồ 147) đến nhà bà Nhất thôn Quạn (thửa 335, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Viết Quang Quạn (thửa 179, tờ bản đồ 147) đến nhà ông Lò Văn Chái (thửa 17, tờ bản đồ 147) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Biên thôn Hang Cáu (thửa 404, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Lê Đình Trọng thôn Hang Cáu (thửa 215, tờ bản đồ 135) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Liếu Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ 134) đến nhà ông Lò Văn Quý thôn Quạn (thửa 120, tờ 133) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Hoan thôn Quạn (thửa 259, tờ 133) đến nhà ông Thơ Lân thôn Khằm (thửa 137, tờ 146) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Mùi thôn Khằm (thửa 449, tờ 146) đến nhà bà Cầm Thị Thúy thôn Khằm (thửa 710, tờ 146) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xín thôn Khằm (thửa 467, tờ 147) đến nhà ông Hà Văn Xá thôn Khằm (thửa 505 tờ 147) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lữ Văn Khuyên thôn Khằm (thửa 502, tờ 147) đi suối Khằm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Dũng thôn Khằm (thửa 399, tờ 146) đến nhà ông Lữ Văn Thành (thửa 218, tờ 146) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ ông Lang Văn Luận thôn Hang Cáu thửa 117, tờ 135 đến nhà ông Vi Văn Quyết thôn Hang Cáu thửa 14, tờ 135 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà tràn thôn Cang Khèn (thửa 29, tờ 167) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa 83, tờ 167) thôn Cang Khèn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường thôn Cang Khèn thửa 266, tờ 168 ra sông Lẹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa thôn Hang Cáu (thửa 121, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Vi Văn Ái thôn Hang Cáu (thửa 76, tờ bản đồ 135) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa 166 tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ 135 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Hà Văn Sáng thôn Nhồng (thửa 267, tờ 148) đến Tràn Tà Sớn thôn Nhồng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Hà Văn Táo thôn Nhồng (thửa 523, tờ 147) đến nhà bà Cầm Thị Dượn thôn Nhồng (thửa 569, tờ 147) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến cầu Sông Luộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Hiếm thôn Lùm Nưa (thửa 66 tờ 169) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Ná Mén (thửa 928, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Am thôn Ná Mén (thửa 915 tờ 169). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến cầu Sông Luộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Hiếm thôn Lùm Nưa (thửa 66 tờ 169) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Ná Mén (thửa 928, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Am thôn Ná Mén (thửa 915 tờ 169). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiên thôn Hang Cáu (thửa 313, tờ 134) đến nhà ông Lục Văn Máy thôn Hang Cáu (thửa 229, tờ 134). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Ly thôn Quạn (thửa 247, tờ 134) đến nhà ông Cầm Bá Phượng thôn Quạn (thửa 61, tờ 134) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dự thôn Khằm (thửa 1178, tờ 146) đến nhà ông Nguyễn Bá Hùng thôn Khằm (thửa 268, tờ 146) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Liên thôn ná Mén (thửa 632, tờ 160) đến nhà ông Lê Đăng Thanh thôn Ná Mén (thừa 746, tờ 160) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Các đoạn đường ngõ ngách còn lại trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Chinh (Xuân Lẹ cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy An (thửa 80, tờ 148) đến cầu Tà Pé | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn nhà ông Cầm Bá Để thôn Ná Mén (thửa 854, tờ 160) đến nhà ông Đỗ Ngọc Thọa thôn Ná Mén (thửa 873, tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Thu thôn Ná Mén (thửa 890, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Xóa thôn Ná Mén (thửa 892 tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Chinh (Xuân Lẹ cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Duy An (thửa 80, tờ 148) đến cầu Tà Pé | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn nhà ông Cầm Bá Để thôn Ná Mén (thửa 854, tờ 160) đến nhà ông Đỗ Ngọc Thọa thôn Ná Mén (thửa 873, tờ 160) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Thu thôn Ná Mén (thửa 890, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Xóa thôn Ná Mén (thửa 892 tờ 160) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ 160). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ 160). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến Cầu Thác Làng đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32, tờ bản đồ 138 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105, tờ bản đồ 134 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến Cầu Thác Làng đến nhà ông Chính Nhung, thửa 32, tờ bản đồ 138 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến ông Hoàng Viết Đại, thửa 105, tờ bản đồ 134 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo thôn Nhồng (thửa 294, tờ bản đồ 148), đến nhà ông Hà Văn Nột thôn Quạn (thửa 465, tờ bản đồ 147) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà Tuyết Thìn thôn Lùm Nưa (thửa 41, tờ 168) đến nhà Luận Nga thôn Cang Khèn (đường qua đền thờ Cầm Bá Hiển). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Sực thôn Ná Mén (thửa 781, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Tuất thôn Ná Mén (tửa 818, tờ 160) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thảo thôn Nhồng (thửa 294, tờ bản đồ 148), đến nhà ông Hà Văn Nột thôn Quạn (thửa 465, tờ bản đồ 147) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà Tuyết Thìn thôn Lùm Nưa (thửa 41, tờ 168) đến nhà Luận Nga thôn Cang Khèn (đường qua đền thờ Cầm Bá Hiển). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Sực thôn Ná Mén (thửa 781, tờ 160) đến nhà ông Cầm Bá Tuất thôn Ná Mén (tửa 818, tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa 78 tờ 126) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Hanh thôn Thác Làng (thửa 16, tờ 138) đến nhà ông Hà Văn Sung thôn Thác Làng (thửa 78 tờ 126) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến đập phụ Hón Can | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo thửa 240, tờ bản đồ 162 đến giáp xã Xuân Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Thơ Vụ (thửa 417, tờ bản đồ 146), đến nhà ông Huy Thanh thôn Khằm (thửa 22, tờ bản đồ 145) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Quyền Lan thôn Hang Cáu (đường Tỉnh lộ 519) đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa 783, tờ bản đồ 161) đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ bản đồ 168) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa 663 tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ 160 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh thôn Ná Mén (thửa 513, tờ 160) đến nhà ông Hoàng Viết Hùng thôn Ná Mén (thửa 381, tờ 160) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Xuân thôn Lùm Nưa (thửa 24, tờ 169) đến nhà ông Cầm Bá Cừ thôn Lùm Nưa (thửa 105, tờ 169) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến đập phụ Hón Can | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo thửa 240, tờ bản đồ 162 đến giáp xã Xuân Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Thơ Vụ (thửa 417, tờ bản đồ 146), đến nhà ông Huy Thanh thôn Khằm (thửa 22, tờ bản đồ 145) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Quyền Lan thôn Hang Cáu (đường Tỉnh lộ 519) đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường (thửa 783, tờ bản đồ 161) đến Nhà văn hóa thôn Cang Khèn (thửa 265, tờ bản đồ 168) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà bà Vi Thị Hiến thôn Ná Mén (thửa 663 tờ 160) đến nhà bà Cầm Thị Doánh (thửa 819, tờ 160 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh thôn Ná Mén (thửa 513, tờ 160) đến nhà ông Hoàng Viết Hùng thôn Ná Mén (thửa 381, tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Xuân thôn Lùm Nưa (thửa 24, tờ 169) đến nhà ông Cầm Bá Cừ thôn Lùm Nưa (thửa 105, tờ 169) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Lê Đình Sình thôn Lùm Nưa (thửa 226, tờ 168) đến giáp đường đi xã Xuân Chinh (thửa 86, tờ 169) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Liếu thôn Ná Mén (thửa đất 639, tờ 160) đến nhà ông Nghĩa thôn Ná Mén (thửa 112, 113, tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa 984 tờ 160) đến Hồ Pả Pông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Tiễn thôn Lùm Nưa (thửa 61, tờ 168) đến Sân bóng Lùm Nưa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Lê Đình Sình thôn Lùm Nưa (thửa 226, tờ 168) đến giáp đường đi xã Xuân Chinh (thửa 86, tờ 169) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Liếu thôn Ná Mén (thửa đất 639, tờ 160) đến nhà ông Nghĩa thôn Ná Mén (thửa 112, 113, tờ 160) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Duyệt thôn Ná Mén (thửa 984 tờ 160) đến Hồ Pả Pông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Vi Xuân Tiễn thôn Lùm Nưa (thửa 61, tờ 168) đến Sân bóng Lùm Nưa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 396, tờ bản đồ 147), đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Liếu Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ 134) đến nhà ông Lò Văn Quý thôn Quạn (thửa 120, tờ 133) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Hoan thôn Quạn (thửa 259, tờ 133) đến nhà ông Thơ Lân thôn Khằm (thửa 137, tờ 146) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Mùi thôn Khằm (thửa 449, tờ 146) đến nhà bà Cầm Thị Thúy thôn Khằm (thửa 710, tờ 146) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xín thôn Khằm (thửa 467, tờ 147) đến nhà ông Hà Văn Xá thôn Khằm (thửa 505 tờ 147) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lữ Văn Khuyên thôn Khằm (thửa 502, tờ 147) đi suối Khằm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Dũng thôn Khằm (thửa 399, tờ 146) đến nhà ông Lữ Văn Thành (thửa 218, tờ 146) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ ông Lang Văn Luận thôn Hang Cáu thửa 117, tờ 135 đến nhà ông Vi Văn Quyết thôn Hang Cáu thửa 14, tờ 135 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà tràn thôn Cang Khèn (thửa 29, tờ 167) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa 83, tờ 167) thôn Cang Khèn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường thôn Cang Khèn thửa 266, tờ 168 ra sông Lẹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Thanh Sáu thôn Khằm (thửa 396, tờ bản đồ 147), đến nhà ông Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ bản đồ 134). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Liếu Lại thôn Quạn (thửa 499, tờ 134) đến nhà ông Lò Văn Quý thôn Quạn (thửa 120, tờ 133) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lò Văn Hoan thôn Quạn (thửa 259, tờ 133) đến nhà ông Thơ Lân thôn Khằm (thửa 137, tờ 146) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Ngọc Mùi thôn Khằm (thửa 449, tờ 146) đến nhà bà Cầm Thị Thúy thôn Khằm (thửa 710, tờ 146) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà bà Hà Thị Xín thôn Khằm (thửa 467, tờ 147) đến nhà ông Hà Văn Xá thôn Khằm (thửa 505 tờ 147) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lữ Văn Khuyên thôn Khằm (thửa 502, tờ 147) đi suối Khằm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Bá Dũng thôn Khằm (thửa 399, tờ 146) đến nhà ông Lữ Văn Thành (thửa 218, tờ 146) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ ông Lang Văn Luận thôn Hang Cáu thửa 117, tờ 135 đến nhà ông Vi Văn Quyết thôn Hang Cáu thửa 14, tờ 135 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà tràn thôn Cang Khèn (thửa 29, tờ 167) đến nhà ông Nguyễn Hữu Hùng (thửa 83, tờ 167) thôn Cang Khèn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Trường thôn Cang Khèn thửa 266, tờ 168 ra sông Lẹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa thôn Hang Cáu (thửa 121, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Vi Văn Ái thôn Hang Cáu (thửa 76, tờ bản đồ 135) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa 166 tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ 135 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Hà Văn Sáng thôn Nhồng (thửa 267, tờ 148) đến Tràn Tà Sớn thôn Nhồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Hà Văn Táo thôn Nhồng (thửa 523, tờ 147) đến nhà bà Cầm Thị Dượn thôn Nhồng (thửa 569, tờ 147) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thỏa thôn Hang Cáu (thửa 121, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Vi Văn Ái thôn Hang Cáu (thửa 76, tờ bản đồ 135) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuấn thôn Hang Cáu (thửa 166 tờ 135) đến nhà ông Vi Văn Dũng thôn Hang Cáu thửa 104, tờ 135 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Hà Văn Sáng thôn Nhồng (thửa 267, tờ 148) đến Tràn Tà Sớn thôn Nhồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Hà Văn Táo thôn Nhồng (thửa 523, tờ 147) đến nhà bà Cầm Thị Dượn thôn Nhồng (thửa 569, tờ 147) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiên thôn Hang Cáu (thửa 313, tờ 134) đến nhà ông Lục Văn Máy thôn Hang Cáu (thửa 229, tờ 134). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiên thôn Hang Cáu (thửa 313, tờ 134) đến nhà ông Lục Văn Máy thôn Hang Cáu (thửa 229, tờ 134). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Ly thôn Quạn (thửa 247, tờ 134) đến nhà ông Cầm Bá Phượng thôn Quạn (thửa 61, tờ 134) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dự thôn Khằm (thửa 1178, tờ 146) đến nhà ông Nguyễn Bá Hùng thôn Khằm (thửa 268, tờ 146) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Liên thôn ná Mén (thửa 632, tờ 160) đến nhà ông Lê Đăng Thanh thôn Ná Mén (thừa 746, tờ 160) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Lò Văn Ly thôn Quạn (thửa 247, tờ 134) đến nhà ông Cầm Bá Phượng thôn Quạn (thửa 61, tờ 134) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dự thôn Khằm (thửa 1178, tờ 146) đến nhà ông Nguyễn Bá Hùng thôn Khằm (thửa 268, tờ 146) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Liên thôn ná Mén (thửa 632, tờ 160) đến nhà ông Lê Đăng Thanh thôn Ná Mén (thừa 746, tờ 160) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Các đoạn đường ngõ ngách còn lại trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Các đoạn đường ngõ ngách còn lại trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ bản đồ 162) đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ bản đồ 162) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ Trạm kiểm lâm Bù Đồn (thửa 48, tờ bản đồ 162) đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ bản đồ 162) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Biên thôn Hang Cáu (thửa 404, tờ bản đồ 135) đến nhà ông Lê Đình Trọng thôn Hang Cáu (thửa 215, tờ bản đồ 135) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ bản đồ 162) đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ bản đồ 162) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Bá Quí (thửa 63, tờ bản đồ 162) đến ông Cầm Bá Khâm (thửa 42, tờ bản đồ 162) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Luận thôn Cang Khèn (thửa số 844, tờ bản đồ 161), đến ông Cầm Bá Chiến thôn Lùm Nưa (thửa 6, tờ bản đồ 168) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Minh Tham (thửa 1176, tờ bản đồ 161) đến hộ ông Vi Xuân Tiến (thửa 61, tờ bản đồ 168) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ bản đồ 161) đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ bản đồ 162) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ bản đồ 162) đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ bản đồ 162) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Luận thôn Cang Khèn (thửa số 844, tờ bản đồ 161), đến ông Cầm Bá Chiến thôn Lùm Nưa (thửa 6, tờ bản đồ 168) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Minh Tham (thửa 1176, tờ bản đồ 161) đến hộ ông Vi Xuân Tiến (thửa 61, tờ bản đồ 168) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Hoàng Hữu Nhỡ (thửa 238, tờ bản đồ 161) đến ông Cầm Bá Huế (thửa 166, tờ bản đồ 162) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ bản đồ 162) đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ bản đồ 162) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 35.000 | 30.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ cầu Cửa Đạt thửa 01, tờ bản đồ 91 đến thửa 26, tờ bản đồ 102, xã Vạn Xuân | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Từ đầu cầu Sông Luộc đến cầu Bù Đồn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Chiến Luân (thửa 126, tờ bản đồ 162) xã Vạn Xuân đến Cây xăng Liên Hoan, xã Vạn Xuân (thửa 205, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến hộ ông Nguyễn Văn Tươi thôn Ná Mén (thửa 814, tờ bản đồ 160) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ Cầu Bù Đồn - thửa 794, tờ bản đồ 161 nhà ông Lê Đình Kế (cánh đồng Bù Đồn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến cầu Sông Luộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến hộ ông Sáu, thửa 79, tờ bản đồ 160 | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ ngã tư cây xăng Liên Hoan đến nhà ông Cầm Bá Dớn (thửa 400, tờ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Tống Văn Hùng (thửa 742, tờ bản đồ 162) đến ông Nguyễn Văn Thọ (thửa 66, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ Trạm kiểm lâm Bù Đồn (thửa 48, tờ bản đồ 162) đến bà Lê Thị Huân (thửa 67, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Mạnh Hùng (thửa 149, tờ bản đồ 162) đến Chợ Vạn Xuân (thửa 178, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn tiếp theo đến nhà ông Cầm Bá Hiếm thôn Lùm Nưa (thửa 66 tờ 169) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tiến thôn Ná Mén (thửa 1012, tờ 160) đến giáp nhà ông Cầm Bá Ngọc thôn Ná Mén (thửa 862, tờ 160). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Ná Mén (thửa 928, tờ 146) đến nhà ông Cầm Bá Am thôn Ná Mén (thửa 915 tờ 169). | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Vạn Xuân | Đoạn từ nhà ông Cầm Ngọc Cấp (thửa 135, tờ bản đồ 162) đến bà Cầm Thị Máy (thửa 61, tờ bản đồ 162) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vạn Xuân
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Vạn Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 139,49 km² (Một trong những xã có diện tích tự nhiên rất lớn thuộc vùng cao phía tây của tỉnh).
Dân số: 6.125 người.
Mật độ dân số: 44 người/km² (Mật độ dân cư rất thưa thớt do địa hình chủ yếu là đồi núi, quỹ đất rừng và không gian sinh thái lớn).
Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp (2025 – 2026):
- Giai đoạn sáp nhập cấp xã (2025): Khác với nhiều địa phương khác phải sáp nhập do không đủ tiêu chuẩn, xã Vạn Xuân là một trong số các đơn vị hành chính được giữ nguyên, không thực hiện sắp xếp trong làn sóng sáp nhập cấp xã năm 2025 theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Lý do là xã có diện tích tự nhiên thuộc diện đặc thù và nằm ở vùng cao biên giới/miền núi (huyện Thường Xuân), đáp ứng các tiêu chuẩn riêng biệt về an ninh, quốc phòng và địa hình.
- Giai đoạn tinh gọn quy mô thôn (2026): Dù tổ chức hành chính cấp xã được giữ nguyên, nhưng trong năm 2026, xã Vạn Xuân tập trung triển khai sắp xếp, tổ chức lại quy mô các thôn, bản nội khu nhằm tinh gọn bộ máy nhân sự không chuyên trách. Việc sáp nhập thôn được thực hiện dựa trên nguyên tắc đồng thuận của người dân, hướng tới số hóa năng lực quản lý và trẻ hóa đội ngũ cán bộ cơ sở.
- Lịch sử hình thành: Xã có lịch sử lâu đời, thời nhà Nguyễn gọi là Trịnh Vạn (tiếng Thái gọi là Mường Chiềng Ván – vùng đất nổi tiếng với sản vật Quế Ngọc Châu Thường tiến vua). Tên gọi xã Vạn Xuân chính thức được sử dụng ổn định từ năm 1963 cho đến nay. Trụ sở hành chính của Ủy ban Nhân dân xã hiện đóng tại Thôn Công Thương, xã Vạn Xuân, huyện Thường Xuân.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
