Bảng giá đất xã Xuân Chinh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Chinh, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Xuân Chinh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Xuân Chinh, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Chinh, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Chinh, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Chinh, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Xuân Chinh năm 2026
Khu vực: xã Xuân Chinh.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn Thông (thửa 456, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ bản đồ 21) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Toàn thôn Xuân Ngù (thửa 108, tờ bản đồ 174) đến nhà bà Vi Thị Quan thôn Bàn Tạn (thửa 884, tờ bản đồ 173) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường Từ nhà ông Hoàng Văn Lại (thửa 272, tờ bản đồ 173) đến nhà bà Cầm Thị Hiền (thửa 646, tờ bản đồ 173) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà bà Vi Thị Hiền (thửa 462, tờ bản đồ 173), đến nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 174) thôn Xuân Ngù | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 77) đến giáp ranh xã Xuân Chinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn Chinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn Thông, đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn Thông(thửa 425, tờ bản đồ 13) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ bản đồ 07), đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn Thông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Sầm Minh Quán (thửa 746, tờ bản đồ 161) đến nhà ông Cầm Bá Dũng (thửa 19, tờ bản đồ 150) thôn Chẻ Dài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng Nàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Hùng (thửa 63, tờ bản đồ 89), đến nhà ông Lò Quang Điện (thửa 97, tờ bản đồ 88), thôn Bàn Tạn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ ngã ba nhà Dung Loan thôn Xuân Ngù (thửa 473, tờ bản đồ 76) đến Tràn Suối Lẹ thôn Lẹ Tà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Bọng Nàng (thửa 208, tờ bản đồ 184) đến Trường Tiểu học thôn Đuông Bai (thửa 3, tờ bản đồ 156) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Liên Sơn (thửa 42, tờ bản đồ 159) đến nhà ông Lò Văn Nhâm thôn Xuân Sơn (thửa 211, tờ bản đồ 144) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lộc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đường nhựa từ thôn Thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lẹ | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đường 45-48 qua địa bàn xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Hèo (thửa 514, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Cầm Bá Nhi (thửa 425, tờ bản đồ 27), thôn Tú Tạo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Dơi (thửa 455, tờ bản đồ 27), đến nhà ông Vi Văn Thay (thửa 369, tờ bản đồ 35), thôn Cụt Ạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thi (thửa 230, tờ bản đồ 28), đến nhà ông Cầm Bá Chung (thửa 240, tờ bản đồ 28), thôn thôn Chinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hiền thôn Chinh (thửa 87, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Miên thôn Chinh (thửa 278, tờ bản đồ 28) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tài thôn Hành (thửa 345, tờ bản đồ 14), đến nhà ông Cầm Bá Nhật thôn Chinh (thửa 66, tờ bản đồ 29), đường thôn Xeo | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Hồng Mão thôn Giang đến nhà ông Lương Văn Đức thôn Giang(thửa 242, tờ bản đồ 53) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thắm thôn Chinh (thửa số 152, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Bền thôn Chinh (thửa 130, tờ bản đồ 27) nối đường 45-48 tại thôn Tú Ạc | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Các đoạn ngõ, ngách trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Toàn thôn Xuân Ngù (thửa 108, tờ bản đồ 174) đến nhà bà Vi Thị Quan thôn Bàn Tạn (thửa 884, tờ bản đồ 173) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Toàn thôn Xuân Ngù (thửa 108, tờ bản đồ 174) đến nhà bà Vi Thị Quan thôn Bàn Tạn (thửa 884, tờ bản đồ 173) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 157.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Các đoạn, ngõ, ngách trong xã | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn thông (thửa 456, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ bản đồ 21) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn thông (thửa 456, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ bản đồ 21) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng Nàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng Nàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng Nàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng Nàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Bọng Nàng (thửa 208, tờ bản đồ 184) đến Trường Tiểu học thôn Đuông Bai (thửa 3, tờ bản đồ 156) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Liên Sơn (thửa 42, tờ bản đồ 159) đến nhà ông Lò Văn Nhâm thôn Xuân Sơn (thửa 211, tờ bản đồ 144) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Bọng Nàng (thửa 208, tờ bản đồ 184) đến Trường Tiểu học thôn Đuông Bai (thửa 3, tờ bản đồ 156) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Liên Sơn (thửa 42, tờ bản đồ 159) đến nhà ông Lò Văn Nhâm thôn Xuân Sơn (thửa 211, tờ bản đồ 144) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn thông, đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn thông(thửa 425, tờ bản đồ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ bản đồ 07), đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lộc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đường nhựa từ thôn thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lẹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn thông, đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn thông(thửa 425, tờ bản đồ 13) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ bản đồ 07), đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đường nhựa từ thôn Hành, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lộc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đường nhựa từ thôn thông, xã Xuân Chinh đi xã Xuân Lẹ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà bà Vi Thị Hiền (thửa 462, tờ bản đồ 173), đến nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 174) thôn Xuân Ngù | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Hùng (thửa 63, tờ bản đồ 89), đến nhà ông Lò Quang Điện (thửa 97, tờ bản đồ 88), thôn Bàn Tạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà bà Vi Thị Hiền (thửa 462, tờ bản đồ 173), đến nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 174) thôn Xuân Ngù | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Hùng (thửa 63, tờ bản đồ 89), đến nhà ông Lò Quang Điện (thửa 97, tờ bản đồ 88), thôn Bàn Tạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đường 45-48 qua địa bàn xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Hèo (thửa 514, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Cầm Bá Nhi (thửa 425, tờ bản đồ 27), thôn Tú Tạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Dơi (thửa 455, tờ bản đồ 27), đến nhà ông Vi Văn Thay (thửa 369, tờ bản đồ 35), thôn Cụt Ạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thi (thửa 230, tờ bản đồ 28), đến nhà ông Cầm Bá Chung (thửa 240, tờ bản đồ 28), thôn thôn Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hiền thôn Chinh (thửa 87, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Miên thôn Chinh (thửa 278, tờ bản đồ 28) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tài thôn Hành (thửa 345, tờ bản đồ 14), đến nhà ông Cầm Bá Nhật thôn Chinh (thửa 66, tờ bản đồ 29), đường thôn Xeo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Hồng Mão thôn Giang đến nhà ông Lương Văn Đức thôn Giang(thửa 242, tờ bản đồ 53) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thắm thôn Chinh (thửa số 152, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Bền thôn Chinh (thửa 130, tờ bản đồ 27) nối đường 45-48 tại thôn Tú Ạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đường 45-48 qua địa bàn xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Hèo (thửa 514, tờ bản đồ 27) đến nhà ông Cầm Bá Nhi (thửa 425, tờ bản đồ 27), thôn Tú Tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Dơi (thửa 455, tờ bản đồ 27), đến nhà ông Vi Văn Thay (thửa 369, tờ bản đồ 35), thôn Cụt Ạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Thi (thửa 230, tờ bản đồ 28), đến nhà ông Cầm Bá Chung (thửa 240, tờ bản đồ 28), thôn thôn Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn từ nhà bà Lương Thị Hiền thôn Chinh (thửa 87, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Miên thôn Chinh (thửa 278, tờ bản đồ 28) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Tài thôn Hành (thửa 345, tờ bản đồ 14), đến nhà ông Cầm Bá Nhật thôn Chinh (thửa 66, tờ bản đồ 29), đường thôn Xeo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Hồng Mão thôn Giang đến nhà ông Lương Văn Đức thôn Giang(thửa 242, tờ bản đồ 53) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Thắm thôn Chinh (thửa số 152, tờ bản đồ 21), đến nhà ông Cầm Bá Bền thôn Chinh (thửa 130, tờ bản đồ 27) nối đường 45-48 tại thôn Tú Ạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường Từ nhà ông Hoàng Văn Lại (thửa 272, tờ bản đồ 173) đến nhà bà Cầm Thị Hiền (thửa 646, tờ bản đồ 173) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường Từ nhà ông Hoàng Văn Lại (thửa 272, tờ bản đồ 173) đến nhà bà Cầm Thị Hiền (thửa 646, tờ bản đồ 173) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Các đoạn ngõ, ngách trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Các đoạn, ngõ, ngách trong xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Các đoạn ngõ, ngách trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Các đoạn, ngõ, ngách trong xã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Sầm Minh Quán (thửa 746, tờ bản đồ 161) đến nhà ông Cầm Bá Dũng (thửa 19, tờ bản đồ 150) thôn Chẻ Dài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 77) đến giáp ranh xã Xuân Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ ngã ba nhà Dung Loan thôn Xuân Ngù (thửa 473, tờ bản đồ 76) đến Tràn Suối Lẹ thôn Lẹ Tà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Sầm Minh Quán (thửa 746, tờ bản đồ 161) đến nhà ông Cầm Bá Dũng (thửa 19, tờ bản đồ 150) thôn Chẻ Dài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 77) đến giáp ranh xã Xuân Chinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ ngã ba nhà Dung Loan thôn Xuân Ngù (thửa 473, tờ bản đồ 76) đến Tràn Suối Lẹ thôn Lẹ Tà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Táo thôn Thông (thửa 456, tờ bản đồ 13), đến nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh (thửa 168, tờ bản đồ 21) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Toàn thôn Xuân Ngù (thửa 108, tờ bản đồ 174) đến nhà bà Vi Thị Quan thôn Bàn Tạn (thửa 884, tờ bản đồ 173) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường Từ nhà ông Hoàng Văn Lại (thửa 272, tờ bản đồ 173) đến nhà bà Cầm Thị Hiền (thửa 646, tờ bản đồ 173) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà bà Vi Thị Hiền (thửa 462, tờ bản đồ 173), đến nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 174) thôn Xuân Ngù | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Lương Văn Tùng (thửa 218, tờ bản đồ 77) đến giáp ranh xã Xuân Chinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Huân thôn Chinh, đến nhà ông Cầm Bá Mùi thôn Chinh | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Cầm Bá Cương thôn Thông, đến nhà ông Cầm Bá Dũng thôn Thông(thửa 425, tờ bản đồ 13) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Hoàng Văn Hoan thôn Hành (thửa 300, tờ bản đồ 07), đến nhà ông Cầm Bá Cương, thôn Thông | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Sầm Minh Quán (thửa 746, tờ bản đồ 161) đến nhà ông Cầm Bá Dũng (thửa 19, tờ bản đồ 150) thôn Chẻ Dài | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ đường Tràn thôn Bàn Tạn đến nhà ông Cầm Bá Cường (thửa 283, tờ bản đồ 185), thôn Bọng Nàng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ tràn Tà Cái thôn Lẹ Tà đến nhà ông Cầm Bá Xoan (thửa 145, tờ bản đồ 159) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Lữ Văn Hùng (thửa 63, tờ bản đồ 89), đến nhà ông Lò Quang Điện (thửa 97, tờ bản đồ 88), thôn Bàn Tạn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ ngã ba nhà Dung Loan thôn Xuân Ngù (thửa 473, tờ bản đồ 76) đến Tràn Suối Lẹ thôn Lẹ Tà | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ Nhà văn hóa thôn Bọng Nàng (thửa 208, tờ bản đồ 184) đến Trường Tiểu học thôn Đuông Bai (thửa 3, tờ bản đồ 156) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Chinh | Đoạn đường từ nhà ông Vi Văn Tiến thôn Liên Sơn (thửa 42, tờ bản đồ 159) đến nhà ông Lò Văn Nhâm thôn Xuân Sơn (thửa 211, tờ bản đồ 144) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Chinh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Chinh, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 172,48 km² (Một trong những xã miền núi có diện tích tự nhiên rộng lớn bậc nhất của huyện Thường Xuân).
Dân số: 7.588 người (với 1.669 hộ dân tính đến kỳ dữ liệu gần nhất).
Mật độ dân số: Khoảng 44 người/km². Địa hình chủ yếu là đồi núi trập trùng giúp xã sở hữu không gian sinh thái thoáng đãng và quỹ đất rừng vô cùng dồi dào.
Nguồn gốc thành lập & Diễn biến sắp xếp (2025 – 2026):
- Thành lập mới năm 2025: Xã Xuân Chinh mới được chính thức thành lập và đi vào vận hành từ ngày 01/07/2025 theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Xã mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của hai xã: Xuân Lẹ và Xuân Chinh cũ. Trụ sở làm việc chính của chính quyền được thống nhất đặt tại Thôn Thông, xã Xuân Chinh.
- Giai đoạn tinh gọn quy mô thôn (2026): Sau khi kiện toàn bộ máy hành chính cấp xã, bước sang tháng 6 năm 2026, địa phương tiếp tục triển khai sâu rộng Đề án phương án sắp xếp lại các thôn bản. Từ 14 thôn bản cũ (bao gồm thôn Thông, Hành, Xeo, Chinh, Tú Ạc, Giang, Xuân Ngù, Chẻ Dài, Lẹ Tà, Xuân Sơn, Liên Sơn, Bọng Nàng, Bàn Tạn, Đuông Bai), xã thực hiện sáp nhập nguyên trạng các địa bàn liền kề (ví dụ sáp nhập thôn Thông, Hành, Xeo thành thôn Thông Hành) nhằm tinh giản lực lượng cán bộ không chuyên trách dưới cơ sở.
- Công tác chuyển đổi số cơ sở: Cùng với việc sáp nhập, xã Xuân Chinh cũng đẩy mạnh số hóa đồng bộ. Các tổ công nghệ số cộng đồng tích cực hỗ trợ người dân tích hợp dữ liệu cư trú mới lên ứng dụng VNeID, giúp hơn 95% hộ dân thực hiện trơn tru các thủ tục hành chính trực tuyến mà không bị gián đoạn do thay đổi tên địa giới.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
