• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Xuân Tín năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Tín
  4. 4. Thông tin xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Xuân Tín, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Tín, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Xuân Tín năm 2026

Khu vực: xã Xuân Tín.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MBQH khu dân cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31 MBQH khu dân cư Đồng Me Trong).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: 04 đến LK4:25)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại (Từ lô A:20 đến lô A:37; Từ lô B:01 đến B:20)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK-Z3:33)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền 28 m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK- X:35)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô MBQH (Từ lô LK4:01 đến LK4:03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ 13 đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng 13,5 m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng 13,5 m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ- UBND ngày 4/2/2016Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô các vị trí còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) đến ngã ba ông Mão (thửa 107, tờ 37)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Mão xóm 9 (thửa 107, tờ 37) đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng 13,5 m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MBQH khu dân cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31 MBQH khu dân cư Đồng Me Trong).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 506 B đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ thửa số 37 đến thửa số 1 tờ 18, Từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MBQH khu dân cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31 MBQH khu dân cư Đồng Me Trong).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MBQH khu dân cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31 MBQH khu dân cư Đồng Me Trong).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: 04 đến LK4:25)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng 13,5 m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK- Z3:33)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền 28 m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK-X:35)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô MBQH (Từ lô LK4:01 đến LK4:03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ 506 BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn 1 (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) đến ngã ba anh Nhân xóm 9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã ba cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm 6 (thửa 258, tờ 36);Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống đồng Khoai (thửa 194, tờ 22) đến giáp Đội Thắng Lợi (thửa 190, tờ 220)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm 13 xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 đến thửa 230 tờ 22.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũ đến hết đất xã Xuân Tín cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH(Chiều rộng 13,5 m từ LK-Z:15 đến BT-E06; LK-Z:14 đến BT-E: 03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ 13 đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại (Từ lô A:20 đến lô A:37; Từ lô B:01 đến B:20)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng 13,5 m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô các vị trí còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Thà xóm 18 đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm 23 đến ông Hậu Quyết xóm 23Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ LịchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Cường Tám 20 đến ông Tuấn Thư xóm 26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Là Báu xóm 23 (tờ 13, thửa 1408) đến Tỉnh lộ 506BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37);Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm Y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29);Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Ngã tư bà Bường xóm 7 (thửa 348, tờ 29) đến ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK- Z3:33)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền 28 m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK-X:35)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô MBQH (Từ lô LK4:01 đến LK4:03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ 13 đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 506 B đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ thửa số 37 đến thửa số 1 tờ 18, từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Tuấn Thư xóm 26 đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ông Bích xóm 3 (thửa 207, tờ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường nhựa Anh Chi xóm 8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long xóm 13 (thửa 72a, tờ 38).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm 17 (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Dũng xóm 15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm 15 (thửa 191, tờ 28)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19);Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba chú Chất xóm 9 đến chị Loan NT;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ thửa số 647 tờ 21 đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 đến đường 506bĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Tuấn Thư xóm 26 đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ông Bích xóm 3 (thửa 207, tờ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường nhựa Anh Chi xóm 8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long xóm 13 (thửa 72a, tờ 38).Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm 17 (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Dũng xóm 15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm 15 (thửa 191, tờ 28)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19);Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba chú Chất xóm 9 đến chị Loan NT;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông HoànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường nội bộ MBQH(Tuyến N4 chiều rộng 13,5 m từ LK-V:16 đến LK-V:30; LK-Y:17 đến LK-Y:31)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô các vị trí còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Tuyến từ ông Nhung xóm 27 (thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ ngã tư Tỉnh lộ 506 B đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, tờ bản đồ 13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ thửa số 37 đến thửa số 1 tờ 18, từ thửa số 3 đến thửa số 125 tờ 17.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba ông thân xóm 9 (thửa 138 tờ 36 đến ngã ba anh Huy (thửa 36 tờ 37)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Ngã tư liên xóm 7 đến sân bóng xóm 7Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Tuyến từ ông Nhung xóm 27 (thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Mão xóm 9 (thửa 107, tờ 37) đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Mão xóm 9 (thửa 107, tờ 37) đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa 103 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 869 tờ 21.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, tờ bản đồ 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh MừngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14;Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Hồng thửa 103 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 869 tờ 21.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba anh nhân xóm 9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm 15 Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài xóm 9 (thửa 630, tờ 36); từ ngã ba Long xóm 13 (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); từ ông Khấn xóm 13 (thửa 7, tờ 32) đến ngã ba Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ 506 BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn 1 (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 đến thửa 230 tờ 22.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp543.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) đến ngã ba ông Mão (thửa 107, tờ 37)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) đến ngã ba ông Mão (thửa 107, tờ 37)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Thà xóm 18 đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm 23 đến ông Hậu Quyết xóm 23Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ Lịch;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 10, đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, tờ bản đồ 15) đến bà Hiền (thửa 88, tờ bản đồ 17); đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, tờ bản đồ 17) đến ông Lý (thửa 142, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Quán thửa 22, tờ bản đồ 17) đến ông Huề (thửa 626, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Nga (thửa 561, tờ bản đồ 15) đến bà Hùy (thửa 104, tờ bản đồ 17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm 16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba ông Nhị xóm 6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã ba ông Thắng xóm 7 (thửa 522, tờ 29); từ ngã ông Thắng xóm 7 (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm 7 (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm 7 (thửa 320, tờ 29) đến ngã ba ông Luân xóm 7 (thửa 334, tờ 29)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); từ dốc ông Thư X12 (thửa 113, tờ 30) đến anh Nhân X12 (thửa 22, tờ 30); Từ anh Tứ xóm 8 (thửa 395, tờ 37) đến Nhà văn hóa Xóm 8 (thửa 386, tờ 37)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); từ anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); từ ông liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị ÂnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Lâm xóm 15 (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm 15 (thửa 2, tờ 28)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê Đình Thuận thửa 112 tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa 206 tờ 13 đến ông Vũ Đình Thống thửa 173 tờ 13; Từ ông Lê Đình Giàu thửa 218 tờ 13 đến bà Vũ Thị Ngoạn thửa 323 tờ 13; Từ bà Đỗ Thị Ba thửa 342 tờ 13 đến ông Nguyễn Trọng Hoa thửa 356 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hiểu thửa 2 tờ 14 đến Trịnh Đình Được thửa 10 tờ 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến ông Trịnh Đình Đức thửa 254 tờ 14; Từ ông Lê Xuân Hồng thửa 138 tờ 14 đến ông Vũ Bá Sơn thửa 207 tờ 14; Từ ông Nguyễn Trọng Thích thửa 376 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 222 tờ 14; Từ ông Nguyễn Đình Khanh thửa 238 tờ 14 đến bà Lê Thị Đàn thửa 125 tờ 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâm thửa 67 tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa 62 tờ 15 đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa 22 tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa 27 tờ 15 đến ông Trịnh Đình Ngọc thửa 3 tờ 15; Từ ông Trịnh Ngọc Thắng thửa 10 tờ 15 đến ông Lê Huy Luân thửa 12 tờ 15; Từ ông Nguyễn Đình Dĩnh thửa 265 tờ 14 đến ông Lê Đình Quang thửa 320 tờ 14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trịnh Đình Thích thửa 20 tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa 397 tờ 14 đến ông Trịnh Đình Hải thửa 390 tờ 14; Từ ông Trịnh Đình Phượng thửa 69 tờ 12 đến ông Lê Đình Vạn thửa 204 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Lâm thửa 90 tờ 12 đến ông Lê Đình Tiến thửa 184 tờ 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 12 đến bà Nguyễn Thị Hanh thửa 76 tờ 12; Từ bà Trịnh Thị Oanh thửa 59 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Như; Từ ông Trịnh Đình Vui thửa 55 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Nhuận thửa 35 tờ 12; Từ ông Lê Trung Lam thửa 32 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Bản thửa 17 tờ 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, tờ bản đồ 15) đến ngã tư Tỉnh lộ 506 BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ ngã ba nhà văn hóa thôn 1 (thửa 57, tờ bản đồ 12) đến dốc đê UB (thửa 245, tờ bản đồ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã tư ông Trịnh Đình Hùng thửa 503 tờ 14 đến thửa 230 tờ 22.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp489.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô hạ tầng Khu dân cư Đồng Chành, Đồng Nếp thôn 6, thôn 15, xã Quảng Phú (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm 13 xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp480.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, ông Lai (thửa 354, tờ bản đồ 15) đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, tờ bản đồ 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Thà xóm 18 đến ông Hảo Nhân xóm 27; Từ ông Là Báu xóm 23 đến ông Hậu Quyết xóm 23Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Sinh Cường P.Lịch đến ông Hải Tằm Phủ Lịch;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Cường Tám 20 đến ông Tuấn Thư xóm 26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Là Báu xóm 23 (TS 13, thửa 1408) đến Tỉnh lộ 506BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp435.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Tuấn Thư xóm 26 đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ thửa số 647 tờ 21 đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 đến đường 506bĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba Bưu điện thửa số 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Sơn thửa 301 tờ 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Nguyễn Thị Thông thửa 300 tờ 13 đến ông Vũ Đình Nam thửa 72 tờ 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Vũ Văn Bốn thửa 44 tờ 13 đến ông Vũ Văn Long thửa 2 tờ 13 (giáp xã Phú Yên cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba Bưu điện thửa 126 tờ 14 đến ông Lê Văn Biên thửa 60 tờ 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Tuấn Thư xóm 26 đến ông giáo Cẩn xóm 27; Từ ông Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường phân lô MBQH khu xen cư xóm 13 xã Quảng Phú, huyện Thọ Xuân) (MBQH số 2162 ngày 20/8/2022)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ thửa số 647 tờ 21 đến chân dốc đê thôn 10 thửa số 249 tờ 19Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Đình Thư thửa 121 tờ 12 đến đường 506bĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Đỗ Đình Chân thửa 185 tờ 13 đến hộ ông Vũ Đình Mạnh thửa 5 tờ 13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp360.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) đến ngã ba anh Nhân xóm 9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã ba cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) đến ngã ba anh Nhân xóm 9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã ba cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, tờ bản đồ 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh MừngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 1, đoạn từ ông Sơn (thửa 156, tờ bản đồ 12) đến anh Hiền (thửa 237, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, tờ bản đồ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến anh Thành Y (thửa 3, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Long Châu (thửa 8, tờ bản đồ 12) đến anh Quang (thửa 32a, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 2, đoạn từ ông Vệ (thửa 185, tờ bản đồ 12) đến anh Long (thửa 140, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn từ anh Thanh (thửa 216, tờ bản đồ 12) đến anh Dũng (thửa 217, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Hào (thửa 226, tờ bản đồ 12) đến ông Lệ (thửa 225, tờ bản đồ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 4, đoạn từ anh Hải (thửa 125, tờ bản đồ 15) đến ông Phê (thửa 64, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Trung (thửa 157, tờ bản đồ 15) đến anh Sừ (thửa 196, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Quang (thửa 33, tờ bản đồ 15) đến ông Thiện (thửa 48, tờ bản đồ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 5, đoạn từ ông An (thửa 170, tờ bản đồ 15) đến bà Hằng (thửa 181, tờ bản đồ 15); thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, tờ bản đồ 13) đến anh Phương (thửa 26, tờ bản đồ 13); thôn 7, đoạn từ anh Bòng (thửa 99, tờ bản đồ 16) đến anh Phượng (thửa 58, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Hậu (thửa 62, tờ bản đồ 16) đến bà Mận (thửa 61, tờ bản đồ 16); thôn 9, đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến ông Dung (thửa 523, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến anh Năm (thửa 490, tờ bản đồ 15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Các đường trục thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 đến bà Gắng xóm 19 (tờ số 13, thửa số 1317)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ nhà văn hóa Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; từ ngã ba ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; từ ông An xóm 9 (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm 9 (thửa 324, tờ 29); từ ông Quyền X14 vòng đến Anh Tới x14; từ ngã anh Khoa X14 đến anh Thành X14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Vinh xóm 15 (thửa 21, tờ 28) vòng đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); từ anh Thái xóm 15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); từ ngã ba a Bình (thửa 278, tờ 20) đến bà Nhiên (thửa 92, tờ 27); từ gốc bà Nhiệm Vòng.Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ông Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung (thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ông Phương (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến anh Quế X2 (thửa 11, tờ 12); từ ông Thanh (thửa 145, tờ 12) đến ông Thinh (thửa 98, tờ 12); từ Đập Nhân Trần (thửa 80, tờ 12) đến anh Tân (thửa 21, tờ 12)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Liên xóm 3 vòng Trần Cầu; Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); từ dốc anh Thi (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa 27 tờ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Tình (thửa 113, tờ 7) đến ông ái (thửa 150, tờ 7)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trường xóm 1 (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ hộ ông Nguyễn Thị Thành thửa 194 tờ 14 đến hộ ông Lê Huy Bê thửa 344 tờ 14 đến thửa 261 tờ 22Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, tờ bản đồ 15) đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, tờ bản đồ 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 5, từ Tỉnh lộ 506B đi anh MừngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Long Vinh (tờ số 14, thửa 987)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường Tỉnh lộ 506B đi ông Quế Lệ (tờ số 14, thửa 1099)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Lê Minh Nhượng thửa 273 tờ 13 đến bà Vũ Thị Hượng thửa 209 tờ 13; Từ ngã ba Tượng đài thửa 126 tờ 14 đến ông Trịnh Đăng Khẩn thửa 131 tờ 14 đến ông Lê Xuân Hùng thửa 219 tờ 14;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp270.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ 12 đến K10 anh Vinh thôn 5 (thửa 142, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm 16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp239.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ông Bích xóm 3 (thửa 207, tờ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp239.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp239.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ 12 đến K10 anh Vinh thôn 5 (thửa 142, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm 16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn từ K8 (anh Linh thôn 1) thửa 161, tờ bản đồ 12 đến K10 anh Vinh thôn 5 (thửa 142, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Hùng Lành xóm cồn đến ông Hưng Bòng xóm 16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Tỉnh lộ 506B (tờ số 13) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức (tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927) đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp225.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm 6 (thửa 258, tờ 36);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 1, từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Vinh (thửa 162, tờ bản đồ 12);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 2, đoạn từ anh Hơn (thửa 41, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, tờ bản đồ 14); Từ ông Được (thửa 97, tờ bản đồ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, tờ bản đồ 12); Từ anh Lai (thửa 23, tờ bản đồ 12) đến bà Tâm (thửa 98,tờ bản đồ 12).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 3, Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, tờ bản đồ 14) đến dốc đê anh Ngọc (thửa 137, tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Ngọc Thoa (thửa 135, 12) đến anh Đáng (thửa 253, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 4, đoạn từ ông Khương (thửa 214, tờ bản đồ 15) đến chị Liên (thửa 82, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Khải (thửa 84, tờ bản đồ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Thanh (thửa 34, tờ bản đồ 15) đến dốc đê anh Sáng (thửa 150, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Huệ (thửa 78, tờ bản đồ 15) đến ông Sung (thửa 181, tờ bản đồ 14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 5, đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, tờ bản đồ 15) đến ông Nhuần (thửa 183, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Thao (thửa 193, tờ bản đồ 15) đến ông Vân (thửa 315, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Tuân (thửa 188, tờ bản đồ 15) đến bà Sáu (thửa 322, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Hòa Tài (thửa 174, tờ bản đồ 15) đến anh Luông (thửa 203, tờ bản đồ 16); đoạn từ chị Khính (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến anh Loan (thửa 326, tờ bản đồ 16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 6, đoạn từ anh Bốn (thửa 10, tờ bản đồ 16) đến anh Tuấn (thửa 31, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, tờ bản đồ 13) đến ông Hợp (thửa 1, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Dục (thửa 41, tờ bản đồ 13) đến ông Lợi(thửa 16, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Phương (thửa 8, tờ bản đồ 16) đến anh Long (thửa 45, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Quản (thửa 122, tờ bản đồ 16) đến anh Binh (thửa 116, tờ bản đồ 16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 7, ngã ba anh Sơn (thửa 93, tờ bản đồ 16) đến anh Lân (thửa 15, tờ bản đồ 16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 7, nhà văn hóa thôn 7 (thửa 109, tờ 16) đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 8, đoạn từ anh Đức (371, tờ bản đồ 15) đến anh Lực (thửa 142, tờ bản đồ 15); đoạn từ bà Trọng (thửa 344, tờ bản đồ 15) đến anh Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Thế (thửa 362, tờ bản đồ 15) đến anh Hoằng (thửa 53, tờ bản đồ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 9, đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, tờ bản đồ 15) đến bà Phiệt (thửa 39, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Phấn (thửa 520, tờ bản đồ 15) đến anh Lân (thửa 539, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Châu (thửa 513, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 1, tờ bản đồ 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 10, đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, tờ bản đồ 15) đến bà Hiền (thửa 88, tờ bản đồ 17); đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, tờ bản đồ 17) đến ông Lý (thửa 142, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Quán thửa 22, tờ bản đồ 17) đến ông Huề (thửa 626, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Nga (thửa 561, tờ bản đồ 15) đến bà Hùy (thửa 104, tờ bản đồ 17)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ- UBND ngày 4/2/2016Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) đến gốc đê ông Tý xóm 6 (thửa 258, tờ 36);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê Đình Thuận thửa 112 tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa 206 tờ 13 đến ông Vũ Đình Thống thửa 173 tờ 13; Từ ông Lê Đình Giàu thửa 218 tờ 13 đến bà Vũ Thị Ngoạn thửa 323 tờ 13; Từ bà Đỗ Thị Ba thửa 342 tờ 13 đến ông Nguyễn Trọng Hoa thửa 356 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hiểu thửa 2 tờ 14 đến Trịnh Đình Được thửa 10 tờ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến ông Trịnh Đình Đức thửa 254 tờ 14; Từ ông Lê Xuân Hồng thửa 138 tờ 14 đến ông Vũ Bá Sơn thửa 207 tờ 14; Từ ông Nguyễn Trọng Thích thửa 376 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 222 tờ 14; Từ ông Nguyễn Đình Khanh thửa 238 tờ 14 đến bà Lê Thị Đàn thửa 125 tờ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâm thửa 67 tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa 62 tờ 15 đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa 22 tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa 27 tờ 15 đến ông Trịnh Đình Ngọc thửa 3 tờ 15; Từ ông Trịnh Ngọc Thắng thửa 10 tờ 15 đến ông Lê Huy Luân thửa 12 tờ 15; Từ ông Nguyễn Đình Dĩnh thửa 265 tờ 14 đến ông Lê Đình Quang thửa 320 tờ 14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trịnh Đình Thích thửa 20 tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa 397 tờ 14 đến ông Trịnh Đình Hải thửa 390 tờ 14; Từ ông Trịnh Đình Phượng thửa 69 tờ 12 đến ông Lê Đình Vạn thửa 204 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Lâm thửa 90 tờ 12 đến ông Lê Đình Tiến thửa 184 tờ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 12 đến bà Nguyễn Thị Hanh thửa 76 tờ 12; Từ bà Trịnh Thị Oanh thửa 59 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Như; Từ ông Trịnh Đình Vui thửa 55 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Nhuận thửa 35 tờ 12; Từ ông Lê Trung Lam thửa 32 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Bản thửa 17 tờ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp217.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ LịchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường nhựa Anh Chi xóm 8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long xóm 13 (thửa 72a, tờ 38).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống đồng Khoai (thửa 194, tờ 22) đến giáp Đội Thắng Lợi (thửa 190, tờ 220)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm 17 (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 1, từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Vinh (thửa 162, tờ bản đồ 12);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 2, đoạn từ anh Hơn (thửa 41, tờ bản đồ 12) đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, tờ bản đồ 14); Từ ông Được (thửa 97, tờ bản đồ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, tờ bản đồ 12); Từ anh Lai (thửa 23, tờ bản đồ 12) đến bà Tâm (thửa 98,tờ bản đồ 12).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 3, Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, tờ bản đồ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, tờ bản đồ 14) đến dốc đê anh Ngọc (thửa 137, tờ bản đồ 14); Đoạn từ anh Ngọc Thoa (thửa 135, 12) đến anh Đáng (thửa 253, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 4, đoạn từ ông Khương (thửa 214, tờ bản đồ 15) đến chị Liên (thửa 82, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Khải (thửa 84, tờ bản đồ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Thanh (thửa 34, tờ bản đồ 15) đến dốc đê anh Sáng (thửa 150, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Huệ (thửa 78, tờ bản đồ 15) đến ông Sung (thửa 181, tờ bản đồ 14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 5, đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, tờ bản đồ 15) đến ông Nhuần (thửa 183, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Thao (thửa 193, tờ bản đồ 15) đến ông Vân (thửa 315, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Tuân (thửa 188, tờ bản đồ 15) đến bà Sáu (thửa 322, tờ bản đồ 15); đoạn từ chị Hòa Tài (thửa 174, tờ bản đồ 15) đến anh Luông (thửa 203, tờ bản đồ 16); đoạn từ chị Khính (thửa 184, tờ bản đồ 15) đến anh Loan (thửa 326, tờ bản đồ 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 6, đoạn từ anh Bốn (thửa 10, tờ bản đồ 16) đến anh Tuấn (thửa 31, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, tờ bản đồ 13) đến ông Hợp (thửa 1, tờ bản đồ 16); đoạn từ ông Dục (thửa 41, tờ bản đồ 13) đến ông Lợi(thửa 16, tờ bản đồ 13); đoạn từ anh Phương (thửa 8, tờ bản đồ 16) đến anh Long (thửa 45, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Quản (thửa 122, tờ bản đồ 16) đến anh Binh (thửa 116, tờ bản đồ 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 7, ngã ba anh Sơn (thửa 93, tờ bản đồ 16) đến anh Lân (thửa 15, tờ bản đồ 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 7, nhà văn hóa thôn 7 (thửa 109, tờ 16) đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 8, đoạn từ anh Đức (371, tờ bản đồ 15) đến anh Lực (thửa 142, tờ bản đồ 15); đoạn từ bà Trọng (thửa 344, tờ bản đồ 15) đến anh Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Thế (thửa 362, tờ bản đồ 15) đến anh Hoằng (thửa 53, tờ bản đồ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 9, đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, tờ bản đồ 15) đến bà Phiệt (thửa 39, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Phấn (thửa 520, tờ bản đồ 15) đến anh Lân (thửa 539, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Châu (thửa 513, tờ bản đồ 15) đến ông Loan (thửa 1, tờ bản đồ 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 10, đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, tờ bản đồ 15) đến bà Hiền (thửa 88, tờ bản đồ 17); đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, tờ bản đồ 17) đến ông Lý (thửa 142, tờ bản đồ 17); đoạn từ chị Quán thửa 22, tờ bản đồ 17) đến ông Huề (thửa 626, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Nga (thửa 561, tờ bản đồ 15) đến bà Hùy (thửa 104, tờ bản đồ 17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ- UBND ngày 4/2/2016Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) đến ngã ba ông Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường nhựa Anh Chi xóm 8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long xóm 13 (thửa 72a, tờ 38).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống đồng Khoai (thửa 194, tờ 22) đến giáp Đội Thắng Lợi (thửa 190, tờ 220)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) đến ngã ba Nhà văn hóa Xóm 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức xóm 17 (thửa 253, tờ 22) Đến ngã ba Chị Bốn (thửa 206, tờ 22)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Trạm bơm thửa 184 tờ 13 đến ông Lê Đình Ba thửa 9 tờ 13; Từ ông Trịnh Đình Lan thửa 209 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Thoa thửa 68 tờ 12.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Đình Luyến thửa 24 tờ 13 đến ông Vũ văn Năm thửa 127 tờ 13; Từ ông Nguyễn Văn Tý thửa 88 tờ 13 đến ông Vũ Văn Dân thửa 89 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hùng thửa 101 tờ 13 đến ông Lê Đình Thuận thửa 112 tờ 13; Từ ông Đỗ Đình Phong thửa 206 tờ 13 đến ông Vũ Đình Thống thửa 173 tờ 13; Từ ông Lê Đình Giàu thửa 218 tờ 13 đến bà Vũ Thị Ngoạn thửa 323 tờ 13; Từ bà Đỗ Thị Ba thửa 342 tờ 13 đến ông Nguyễn Trọng Hoa thửa 356 tờ 13; Từ ông Lê Đình Hiểu thửa 2 tờ 14 đến Trịnh Đình Được thửa 10 tờ 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Đình Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Đáng thửa 110 tờ 14; Từ ông Vũ Bá Lâm thửa 106 tờ 14 đến ông Lê Đình Chuyền thửa 43 tờ 14; Từ ông Nguyễn Huy Thuần thửa 303B tờ 14 đến ông Trịnh Đình Đức thửa 254 tờ 14; Từ ông Lê Xuân Hồng thửa 138 tờ 14 đến ông Vũ Bá Sơn thửa 207 tờ 14; Từ ông Nguyễn Trọng Thích thửa 376 tờ 14 đến ông Lê Đình Hoàn thửa 222 tờ 14; Từ ông Nguyễn Đình Khanh thửa 238 tờ 14 đến bà Lê Thị Đàn thửa 125 tờ 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Lê Thế Ngào thửa 386 tờ 14 đến ông Lê Văn Tấn thửa 41 tờ 15; Từ bà Lê Thị Lụa thửa 278 tờ 14 ông Lê Huy Báo thửa 338 tờ 14; Từ ông Thiều văn Lợi thửa 231 tờ 14 đến ông Lê Huy Sâm thửa 67 tờ 15; Từ ông Nguyễn Văn Hoà thửa 62 tờ 15 đến ông Nguyễn Văn Thanh thửa 22 tờ 15; Từ bà Hoàng Thị Bàu thửa 27 tờ 15 đến ông Trịnh Đình Ngọc thửa 3 tờ 15; Từ ông Trịnh Ngọc Thắng thửa 10 tờ 15 đến ông Lê Huy Luân thửa 12 tờ 15; Từ ông Nguyễn Đình Dĩnh thửa 265 tờ 14 đến ông Lê Đình Quang thửa 320 tờ 14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ bà Lê Thị Biểu thửa 319 tờ 14 đến ông Nguyễn Đình Nhạc thửa 27 tờ 16; Từ bà Đỗ Thị Lý thửa 13 tờ 16 đến ông Lê Thế Thắng thửa 23 tờ 16; Từ ông Lê Huy Hùng thửa 18 tờ 16 đến ông Trịnh Đình Thích thửa 20 tờ 16; Từ bà Lê Thị Toàn thửa 397 tờ 14 đến ông Trịnh Đình Hải thửa 390 tờ 14; Từ ông Trịnh Đình Phượng thửa 69 tờ 12 đến ông Lê Đình Vạn thửa 204 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Lâm thửa 90 tờ 12 đến ông Lê Đình Tiến thửa 184 tờ 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Ngọc Hậu thửa 89 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Vấn thửa 47 tờ 12; Từ ông Trịnh Hữu Vui thửa 88 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Viễn thửa 120 tờ 12; Từ ông Trịnh Minh Phượng thửa 50 tờ 12 đến bà Nguyễn Thị Hanh thửa 76 tờ 12; Từ bà Trịnh Thị Oanh thửa 59 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Như; Từ ông Trịnh Đình Vui thửa 55 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Nhuận thửa 35 tờ 12; Từ ông Lê Trung Lam thửa 32 tờ 12 đến ông Trịnh Đình Bản thửa 17 tờ 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trịnh Minh Thiệp đến ông Lê Đình Hoan thửa 79 tờ 12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ LịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Mỡ Dậu trại nu đến bà Sính xóm Phủ LịchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba ông thân xóm 9 (thửa 138 tờ 36 đến ngã ba anh Huy (thửa 36 tờ 37)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba ông thân xóm 9 (thửa 138 tờ 36 đến ngã ba anh Huy (thửa 36 tờ 37)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Ngã tư liên xóm 7 đến sân bóng xóm7;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba anh nhân xóm 9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm 15 Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Dũng xóm 15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm 15 (thửa 191, tờ 28);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường vòng ông Bích (thửa 207, tờ 12) đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Ngã tư liên xóm 7 đến sân bóng xóm7;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba anh nhân xóm 9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37); Từ ngã ba ông Năng xóm 15 Vòng ông Xuân (thửa 59, tờ 29) đến ông Tường (thửa 152, tờ 28).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Dũng xóm 15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực xóm 15 (thửa 191, tờ 28);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Các đường trục thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 đến bà Gắng xóm 19 (tờ số 13, thửa số 1317)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Các đường trục thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Đàn Thìn (tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 đến bà Gắng xóm 19 (tờ số 13, thửa số 1317)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Long Vinh (tờ số 14, thửa số 987) đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp135.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa 376 tờ 28 đến thửa 338 tờ 28Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Ngã tư bà Bường xóm 7 (thửa 348, tờ 29) đến ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba ông Nhị xóm 6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã ba ông Thắng xóm 7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng xóm 7 (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm 7 (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm 7 (thửa 320, tờ 29) đến ngã ba ông Luân xóm 7 (thửa 334, tờ 29).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); Từ dốc ông Thư X12 (thửa 113, tờ 30) đến anh Nhân X12 (thửa 22, tờ 30); Từ anh Tứ xóm 8 (thửa 395, tờ 37) đến nhà văn hóa Xóm 8 (thửa 386, tờ 37)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị ÂnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn Bến cống xóm 6. Từ thửa 376 tờ 28 đến thửa 338 tờ 28Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ Ngã tư bà Bường xóm 7 (thửa 348, tờ 29) đến ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba ông Nhị xóm 6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã ba ông Thắng xóm 7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng xóm 7 (thửa 419, tờ 29) đến gốc bà Hội xóm 7 (thửa 530, tờ 29); Từ Anh Hưng xóm 7 (thửa 320, tờ 29) đến ngã ba ông Luân xóm 7 (thửa 334, tờ 29).Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã anh Quang xóm 8 (thửa 312, tờ 37) nhà văn hóa xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh xóm 13 (thửa 76, tờ 37) đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã ba nhà văn hóa xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ông Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông (thửa 69, tờ 30); Từ dốc ông Thư X12 (thửa 113, tờ 30) đến anh Nhân X12 (thửa 22, tờ 30); Từ anh Tứ xóm 8 (thửa 395, tờ 37) đến nhà văn hóa Xóm 8 (thửa 386, tờ 37)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Lượng (thửa 178, tờ 19) đến ông Quỳnh, ông Chinh x4 (thửa 121, tờ 19);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị ÂnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp113.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba chú Chất xóm 9 đến chị Loan NT;Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài xóm 9 (thửa 630, tờ 36); Từ ngã ba Long xóm 13 (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); Từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); Từ ông Khấn xóm 13 (thửa 7, tờ 32) đến ngã ba Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Lâm xóm 15 (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm 15 (thửa 2, tờ 28);Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đập Bầu Song xóm 8 đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung xóm 8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 415, tờ 37); Từ Tường X16, Đến ông Nhường X 16; Từ dốc anh Luận X11 (thửa 16, tờ 15 vòng đến bà Sen (thửa 118, tờ 15); Từ anh Hiền X11 (thửa 5, tờ 22) đến anh Trung (thửa 3, tờ 23); Từ anh Phương (thửa 302, tờ 27) đến ông Tuyên X5 (thửa 63, tờ 26)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thửa 92, tờ 1); Từ Lê Sơn (thửa 13, tờ 1) đến anh Châu (thửa 65, tờ); Từ Chị Bính (thửa 72, tờ 1) đến Nhà thờ vòng a Quý (thửa 31, tờ 7)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba chú Chất X9, đến ngã ba ông HoànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 1, đoạn từ ông Sơn (thửa 156, tờ bản đồ 12) đến anh Hiền (thửa 237, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, tờ bản đồ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến anh Thành Y (thửa 3, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Long Châu (thửa 8, tờ bản đồ 12) đến anh Quang (thửa 32a, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 2, đoạn từ ông Vệ (thửa 185, tờ bản đồ 12) đến anh Long (thửa 140, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn từ anh Thanh (thửa 216, tờ bản đồ 12) đến anh Dũng (thửa 217, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Hào (thửa 226, tờ bản đồ 12) đến ông Lệ (thửa 225, tờ bản đồ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 4, đoạn từ anh Hải (thửa 125, tờ bản đồ 15) đến ông Phê (thửa 64, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Trung (thửa 157, tờ bản đồ 15) đến anh Sừ (thửa 196, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Quang (thửa 33, tờ bản đồ 15) đến ông Thiện (thửa 48, tờ bản đồ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 5, đoạn từ ông An (thửa 170, tờ bản đồ 15) đến bà Hằng (thửa 181, tờ bản đồ 15); thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, tờ bản đồ 13) đến anh Phương (thửa 26, tờ bản đồ 13); thôn 7, đoạn từ anh Bòng (thửa 99, tờ bản đồ 16) đến anh Phượng (thửa 58, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Hậu (thửa 62, tờ bản đồ 16) đến bà Mận (thửa 61, tờ bản đồ 16); thôn 9, đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến ông Dung (thửa 523, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến anh Năm (thửa 490, tờ bản đồ 15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba ông Đoan (thửa 324, tờ 29) đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); (đoạn anh Phú X10 (từ thửa 21, tờ 30, đến Sân bóng x10 thửa 09, tờ 31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ngã ba chú Chất xóm 9 đến chị Loan NT;Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Viện xóm 9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài xóm 9 (thửa 630, tờ 36); Từ ngã ba Long xóm 13 (thửa 40, tờ 38) đến Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31); Từ ngã ba ông Khảm X10 (thửa 70, tờ 30) đến anh Như (thửa 28, tờ 30); Từ ông Khấn xóm 13 (thửa 7, tờ 32) đến ngã ba Chị Lập xóm 13 (thửa 61, tờ 31);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Lâm xóm 15 (thửa 35, tờ 21) đến anh Công xóm 15 (thửa 2, tờ 28);Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đập Bầu Song xóm 8 đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung xóm 8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 415, tờ 37); Từ Tường X16, Đến ông Nhường X 16; Từ dốc anh Luận X11 (thửa 16, tờ 15 vòng đến bà Sen (thửa 118, tờ 15); Từ anh Hiền X11 (thửa 5, tờ 22) đến anh Trung (thửa 3, tờ 23); Từ anh Phương (thửa 302, tờ 27) đến ông Tuyên X5 (thửa 63, tờ 26)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) đến anh Việt (thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 (thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trinh (thửa 131, tờ 19); Từ gốc Đá xóm 1 (thửa 19, tờ 1), đến ngã ba ông Cần (thửa 92, tờ 1); Từ Lê Sơn (thửa 13, tờ 1) đến anh Châu (thửa 65, tờ); Từ Chị Bính (thửa 72, tờ 1) đến Nhà thờ vòng a Quý (thửa 31, tờ 7)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp109.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 1, đoạn từ ông Sơn (thửa 156, tờ bản đồ 12) đến anh Hiền (thửa 237, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, tờ bản đồ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Sinh (thửa 7, tờ bản đồ 12) đến anh Thành Y (thửa 3, tờ bản đồ 12); đoạn từ anh Long Châu (thửa 8, tờ bản đồ 12) đến anh Quang (thửa 32a, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 2, đoạn từ ông Vệ (thửa 185, tờ bản đồ 12) đến anh Long (thửa 140, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 3, đoạn từ ông Được (thửa 58, tờ bản đồ 14) đến anh Tứ Hùng (thửa 22, tờ bản đồ 14); đoạn từ ông Quyết (thửa 149, tờ bản đồ 14) đến anh Thái (thửa 105, tờ bản đồ 14); đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, tờ bản đồ 14) đến anh Sừ (thửa 103, tờ bản đồ 14); đoạn từ anh Thanh (thửa 216, tờ bản đồ 12) đến anh Dũng (thửa 217, tờ bản đồ 12); đoạn từ ông Hào (thửa 226, tờ bản đồ 12) đến ông Lệ (thửa 225, tờ bản đồ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 4, đoạn từ anh Hải (thửa 125, tờ bản đồ 15) đến ông Phê (thửa 64, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Trung (thửa 157, tờ bản đồ 15) đến anh Sừ (thửa 196, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Quang (thửa 33, tờ bản đồ 15) đến ông Thiện (thửa 48, tờ bản đồ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Thôn 5, đoạn từ ông An (thửa 170, tờ bản đồ 15) đến bà Hằng (thửa 181, tờ bản đồ 15); thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, tờ bản đồ 13) đến anh Phương (thửa 26, tờ bản đồ 13); thôn 7, đoạn từ anh Bòng (thửa 99, tờ bản đồ 16) đến anh Phượng (thửa 58, tờ bản đồ 16); đoạn từ anh Hậu (thửa 62, tờ bản đồ 16) đến bà Mận (thửa 61, tờ bản đồ 16); thôn 9, đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến ông Dung (thửa 523, tờ bản đồ 15); đoạn từ ông Tường (thửa 540, tờ bản đồ 15) đến anh Năm (thửa 490, tờ bản đồ 15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp98.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Vinh xóm 15 (thửa 21, tờ 28) vòng đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái xóm 15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); Từ ngã ba a Bình (thửa 278, tờ 20) đến bà Nhiên (thửa 92, tờ 27); Từ gốc bà Nhiệm Vòng.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ông Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung (thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ông Phương (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); Từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến anh Quế X2 (thửa 11, tờ 12); Từ ông Thanh (thửa 145, tờ 12) đến ông Thinh (thửa 98, tờ 12); Từ Đập Nhân Trần (thửa 80, tờ 12) đến A Tân (thửa 21, tờ 12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Liên xóm 3 vòng Trần Cầu; Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); Từ dốc anh Thi (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa 27 tờ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ đường đá Anh Thành xóm 8 (thửa 510, tờ 37) đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ Ngã tư anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến anh Năm xóm 15 (thửa 183, tờ 29); Từ ông Liên xóm 3 (thửa 42, tờ 19) vòng đến ông Dương X2 (thửa 95, tờ 13); Từ ngã ba ông Tình xóm 3 đến Chị ÂnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ nhà văn hóa Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã ba ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ông An xóm 9 (thửa 165, tờ 30) đến ngã ba ông Đoan xóm 9 (thửa 324, tờ 29); Từ ông Quyền X14 vòng đến Anh Tới x14; Từ ngã anh Khoa X14 đến anh Thành X14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ anh Vinh xóm 15 (thửa 21, tờ 28) vòng đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái xóm 15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X11(thửa 18, tờ 15) vòng đến ông Quang (thửa 219, tờ 15); Từ anh Lành X5 (thửa 279, tờ 27) đến sân bóng X5 (thửa 33, tờ 34); Từ ngã ba a Bình (thửa 278, tờ 20) đến bà Nhiên (thửa 92, tờ 27); Từ gốc bà Nhiệm Vòng.Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ông Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung (thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ông Phương (thửa 54, tờ 12); Từ anh Trọng (thửa 96, tờ 13) đến ông Quyết (thửa 3, tờ 13); Từ ngã ba ông Quý x2 (thửa 52, tờ 12) đến anh Quế X2 (thửa 11, tờ 12); Từ ông Thanh (thửa 145, tờ 12) đến ông Thinh (thửa 98, tờ 12); Từ Đập Nhân Trần (thửa 80, tờ 12) đến A Tân (thửa 21, tờ 12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Liên xóm 3 vòng Trần Cầu; Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã ba Trương Hùng xóm 3 (thửa 178, tờ 12) đến ông Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 102, tờ 1); Từ dốc anh Thi (thửa 35, tờ 7) đến dốc đá bà Liên (thửa 27 tờ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Tình (thửa 113, tờ 7) đến ông ái (thửa 150, tờ 7)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp78.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trường xóm 1 (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp78.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Tình (thửa 113, tờ 7) đến ông ái (thửa 150, tờ 7)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp78.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Từ ông Trường xóm 1 (thửa 81, tờ số 6) đến ông Nghĩa (thửa 164, tờ số 6)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp78.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp78.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn Nhà văn hóa xóm 5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đoạn Nhà văn hóa xóm 5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp65.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp52.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Xuân Tín Toàn bộĐất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp10.0006.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Quốc lộ 47B từ lô A:01 đến lô A:19)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong) đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MBQH khu dân cư Đồng Me Trong)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MBQH khu dân cư Ao Chúa) đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31 MBQH khu dân cư Đồng Me Trong).Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đoạn từ giáp xã Xuân Yên cũ đến giáp xã Xuân Tín cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ) (Tuyến N9 chiều rộng nền 13,5m từ các lô LK-W:01 đến LK-W:20)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đường trục chính MBQH (tiếp giáp đường Tỉnh lộ 506b Đoạn từ giáp xã Xuân Yên (cũ) đến giáp xã Xuân Tín cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đường gom giáp đường tỉnh 506B (Từ LK4: 04 đến LK4:25)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đường nội bộ MBQH các vị trí còn lại (Từ lô A:20 đến lô A:37; Từ lô B:01 đến B:20)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đường nội bộ MBQHĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đường nội bộ MBQH (tuyến N8,N7, D10, D11 chiều rộng nền 17,5m LK-W:21 đến LK-W:40; LK-X:01 đến LK-X:18; LK-Z3:01 đến LK-Z3:33)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đường nội bộ MBQH (Tuyến N3 chiều rộng nền 28 m từ các lô LK- V:01 đến LK-V:15; LK- Y:01 đến LK-Y:16; LK-X:19 đến LK- X:35)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đường phân lô MBQH (Từ lô LK4:01 đến LK4:03)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Từ nhà ông Hữu thửa 17, tờ bản đồ 13 đến ông Nở, thửa 71, tờ bản đồ số 13Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Xuân Tín
Đoạn từ giáp xã Phú Yên cũ đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.500.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Tín

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Xuân Tín, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 31,93 km² (hoặc 3.193,2 ha).

Dân số: 26.531 người (dữ liệu rà soát hộ tịch thực tế đạt khoảng 26.247 người).

Mật độ dân số: Khoảng 831 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn 2025 – 2026):

  • Xã Xuân Tín mới được hình thành từ kết quả thực hiện Đề án sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa.
  • Địa giới hành chính này được sáp nhập từ toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ gồm: Phú Xuân, Quảng Phú và Xuân Tín.
  • Sau khi hoàn thiện mô hình hành chính cấp xã, vào giữa năm 2026, Ủy ban nhân dân xã Xuân Tín tiếp tục triển khai Phương án sắp xếp, tinh gọn các thôn trên địa bàn. Từ 37 thôn cũ của cả 3 đơn vị sáp nhập lại, xã tiến hành hợp nhất quy mô lớn nhằm tối ưu hóa tổ chức bộ máy cơ sở.
  • Trụ sở làm việc chính: Cơ quan Đảng ủy – HĐND – UBND xã Xuân Tín mới đặt tại trụ sở xã Xuân Tín hiện nay. Ngoài ra, để thuận tiện giải quyết thủ tục cho người dân vùng giáp ranh, địa phương bố trí không gian làm việc tăng cường tại trụ sở xã Phú Xuân (cũ) và tổ chức các mô hình dịch vụ công lưu động tại nhà văn hóa thôn.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1142 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.