• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Yên Định năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Định
  4. 4. Thông tin xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Yên Định, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Định, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Yên Định năm 2026

Khu vực: xã Yên Định.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 25.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp25.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định đến mương Mau BổnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Lô đầu veĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp19.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định LiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô thườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên ThượngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp13.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 45 (Siêu thị điện máy HC) đến ngã tư cây xăng Giang SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định TăngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ kênh B28 đến giáp giáp Quốc Lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Kênh Tiêu Tân Bình đến giáp xã Định TânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ 45 đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Lô đầu veĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư cây xăng Giang Sơn đến đê sông Cầu ChàyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông HanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ 507Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Lô đầu veĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp8.640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.608.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán LàoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 516B đến ngã tư đường đi Thiết ĐinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn qua xã Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong MBQH khu dân cư số 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô thườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô thườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn qua xã Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:35-LK1:38; LK2:01-LK2:13; LK3:18-LK3:23)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 10,5m (Lô LK1:06-LK1:19; TDC1:23- TDC1:35)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường tránh mặt đường 16m (LK:01-LK:10)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô bám trục đường tránh (lô CL1:01đến CL1:08; CL2:01 đến CL2:09; CL3:01 đến CL3:1; CL4:01; CL4:23)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:01-LK5:16; LK3:01-LK3:06; LK4:01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô TDC1:10-TDC1:22; LK8:01- LK8:13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lại đầu veĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lại trong MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô thườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên ĐịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp7.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định đến mương Mau BổnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp7.043.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến ngã ba giao Tỉnh lộ 516BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASANĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông NghịĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường từ Quốc lộ 45 vào chợ Quán Lào (khu vực chợ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:17-LK5:32; LK4:02; LK7:01- LK7:16; LK6:01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK7:17-LK7:32; LK6:02; LK10:01- LK10:16; LK11:01)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK10:17-LK10:32; LK11:02)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thựĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng 10,5 mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ CôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô Biệt thự đầu veĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Thiết Đinh đến kênh B28Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK1:08-LK1:10; LK2:12- LK2:14; LK3:01-LK3:06; LK4:01-LK4:06; LK5:01-LK5:03; LK6:01-LK6:04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự thuộc MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định TườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây BắcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5mĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô đầu veĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô giáp Quốc lộ 45; giáp đường tránh vào Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định LiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định đến mương Mau BổnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.869.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 1 song song với Quốc lộ 45 mặt đường 7,5m (Lô LK1:11-LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18- LK4:28)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:26Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô Biệt thựĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô giáp Quốc lộ 45; giáp đường tránh vào Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông HanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nối Quốc lộ 45 (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định LiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.282.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 3 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định TăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định IĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán LàoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán LàoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán LàoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.040.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.945.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư đèn xanh đỏ giáp sân vận động Định Liên đến ngã tư đèn xanh đỏ đường tránh 45-47Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà MinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô LK1:03-LK1:12; LK1:17-LK1:23)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Trạm bơm (giáp Chợ) đến giáp hộ ông XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây BắcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết ngã ba hộ ông HanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ 507Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên ThượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.451.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán LàoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán LàoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quán Lào đến hết Chợ Quán LàoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ CôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.140.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô bám mặt đường Tỉnh lộ 507Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông NghịĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành đến giáp Bệnh viện Đa khoaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm TuấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà LắmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) đến ngã tư Trường Mầm nonĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ 45 đến giáp KP Thành Phú)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến hết Trạm y tếĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song với Quốc lộ 45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định BìnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường nối ra kênh B6 từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp kênh B6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường dọc kênh B30-1 (Từ giáp KP Lý Yên đến Quốc lộ 45)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý YênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân ChiêmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc HướngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định TăngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trong khu dân cư mớiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ đất ở hộ ông Cường (Giáp đường đi vào Nghĩa địa Lý Yên) đến giáp xã Định TânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc hồ khu 2 (các hộ sau Quốc lộ 45)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Bình Thé (hết chợ Quán Lào) đến đường đi vào Trường cấp 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư đèn xanh đỏ giáp sân vận động Định Liên đến ngã tư đèn xanh đỏ đường tránh 45-47Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lại đầu veĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lại trong MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng đến giáp xã Yên TrườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.532.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASANĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường từ Quốc lộ 45 vào chợ Quán Lào (khu vực chợ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường đi Sân vận động từ Quốc lộ 45, đến giáp Trung tâm cung ứng dịch vụ CôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô Biệt thự đầu veĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến giáp hộ ông NghịĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.261.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lại đầu veĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lại trong MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn qua xã Yên ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong MBQH khu dân cư số 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 516B đến ngã tư đường đi Thiết ĐinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn qua xã Yên ĐịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong MBQH khu dân cư số 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng đến giáp xã Yên TrườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.179.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn nhánh từ Đường tránh Quốc lộ 45 vào CCN phía Tây Bắc xã Yên Đinh đi qua công ty JASANĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường từ Quốc lộ 45 vào chợ Quán Lào (khu vực chợ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thựĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.150.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định TườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định IĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.060.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán LàoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.060.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:35-LK1:38; LK2:01-LK2:13; LK3:18-LK3:23)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 10,5m (Lô LK1:06-LK1:19; TDC1:23-TDC1:35)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường tránh mặt đường 16m (LK:01-LK:10)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô bám trục đường tránh (lô CL1:01đến CL1:08; CL2:01 đến CL2:09; CL3:01 đến CL3:1; CL4:01; CL4:23)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô đầu veĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ 45 đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực PhácĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Chương (Vực Phác)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô Biệt thự đầu veĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.970.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:01-LK5:16; LK3:01-LK3:06; LK4:01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.920.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô TDC1:10-TDC1:22; LK8:01-LK8:13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.920.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.920.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.920.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ 45 từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song và các đường ra Quốc lộ 45 khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định LongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến ngã ba giao Tỉnh lộ 516BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:17-LK5:32; LK4:02; LK7:01- LK7:16; LK6:01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK7:17-LK7:32; LK6:02; LK10:01- LK10:16; LK11:01)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK10:17-LK10:32; LK11:02)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng 10,5 mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô Biệt thựĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Kênh Tiêu Tân Bình đến giáp xã Định TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.717.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất đến giáp mương Mau BổnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 từ kênh B6 đến giáp thôn Thành PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nướcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường kẹp song song với Quốc lộ 45 từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định Tăng (Lô LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 25mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô đầu veĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Nghị đến ngã tư giáp trường THCS Định TườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.609.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Thiết Đinh đến kênh B28Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK1:08-LK1:10; LK2:12- LK2:14; LK3:01-LK3:06; LK4:01- LK4:06; LK5:01-LK5:03; LK6:01-LK6:04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Thiết Đinh đến kênh B28Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK1:08-LK1:10; LK2:12- LK2:14; LK3:01-LK3:06; LK4:01- LK4:06; LK5:01-LK5:03; LK6:01-LK6:04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định IĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán LàoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự thuộc MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô thườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phúc Thôn đến ngã tư đường Vành đaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến ngõ trong khu nối ra trục đường chínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân NgữĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 (Từtránh phía bắc đến giáp KP 4)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết ĐinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Huy (giáp khu 2) đến hộ bà Thủy (khu phố Thành Phú)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường Dọc bờ kênh B30-1 thuộc KP Thành Phú (Từ giáp K3 đến giáp KP Ngọc Sơn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết ĐinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại 1 đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô Biệt thựĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.475.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Kênh Tiêu Tân Bình đến giáp xã Định TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ kênh B28 đến giáp giáp Quốc Lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 45 (Siêu thị điện máy HC) đến ngã tư cây xăng Giang SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.446.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà MinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5mĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 516B đến ngã tư đường đi Thiết ĐinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn qua xã Yên ĐịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong MBQH khu dân cư số 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư giáp trường THCS Định Tường đến hết nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn ngã tư Sân vận động Định Liên đến Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư giáp trường THCS Định Tường đến hết nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành đến giáp Bệnh viện Đa khoaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm TuấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà LắmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) đến ngã tư Trường Mầm nonĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến hết Trạm y tếĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song với Quốc lộ 45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định BìnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường nối ra kênh B6 từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp kênh B6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý YênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân ChiêmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc HướngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.340.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 1 song song với Quốc lộ 45 mặt đường 7,5m (Lô LK1:11- LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18-LK4:28)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 1 song song với Quốc lộ 45 mặt đường 7,5m (Lô LK1:11- LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18-LK4:28)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Trung tâm cung ứng dịch vụ Công đến đến đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà thi đấu xã đến xí nghiệp Tân BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:35-LK1:38; LK2:01-LK2:13; LK3:18-LK3:23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 10,5m (Lô LK1:06-LK1:19; TDC1:23-TDC1:35)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường tránh mặt đường 16m (LK:01-LK:10)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô bám trục đường tránh (lô CL1:01đến CL1:08; CL2:01 đến CL2:09; CL3:01 đến CL3:1; CL4:01; CL4:23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô thườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô bám trục đường tránh (lô CL1:01đến CL1:08; CL2:01 đến CL2:09; CL3:01 đến CL3:1; CL4:01; CL4:23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô thườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ kênh B28 đến giáp giáp Quốc Lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 45 (Siêu thị điện máy HC) đến ngã tư cây xăng Giang SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.201.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:21-LK1:23; LK2:23-LK2:25; LK3:40-LK3:43; LK4:01-LK4:08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:18-LK3:24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:26Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:01-LK5:16; LK3:01-LK3:06; LK4:01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô TDC1:10-TDC1:22; LK8:01-LK8:13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK8:14-LK8:26; LK9:23-LK9:35)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK9:10-LK9:22)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.190.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Lý Yên đến hết đất ở hộ bà MinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nối Quốc lộ 45 (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến ngã ba giao Tỉnh lộ 516BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK5:17-LK5:32; LK4:02; LK7:01- LK7:16; LK6:01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK7:17-LK7:32; LK6:02; LK10:01- LK10:16; LK11:01)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK10:17-LK10:32; LK11:02)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:26)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:20-LK1:34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:07-LK3:17; LK3:24-LK3:34)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường thôn; đoạn từ cổng phụ công ty giày da Alena đến hộ ông Việt (Tân Ngữ 2) có mặt đường rộng 10,5 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông BổĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đường tổ dân cư Mõ tríchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối Kênh B6Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 3 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự thuộc MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô bám tuyến đường liên xã (lô CL4:12 đến CL4:22; CL5:12 đến CL5:22; CL6:08 đến CL6:12)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 giáp cây xăng đến hết Nhà máy gạch TuynelĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp xã Định Tân đến ngã ba Phúc ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư mới Quán NướcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ bà Hải Ba đến hết Trường Tiểu học Định Tường (khu phố Thành Phú)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường cứu nạnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-17Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ văn phòng thôn Lý Yên đi vào Trường THPT Yên Định 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư giáp trường THCS Định Tường đến hết nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Trạm bơm (giáp Chợ) đến giáp hộ ông XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Thiết Đinh đến kênh B28Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ đền Ngọ Tư Thành đến giáp Bệnh viện Đa khoaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Xuân đến hộ ông Lâm TuấtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà LắmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba hộ ông Hanh đến hộ ông Thuyết (qua kênh B6)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc Lộ 45 (giáp thương mại) đến ngã tư Trường Mầm nonĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến hết Trạm y tếĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc Lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song với Quốc lộ 45 lô 1 và đường ra Quốc lộ 45 (từ đường ra cầu Yên Hoành đến giáp xã Định Bình)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại khu vực Quy hoạch Cụm thương mại dịch vụ từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp xã Định BìnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường nối ra kênh B6 từ đường đi cầu Yên Hoành đến giáp kênh B6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý YênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân ChiêmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc HướngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK1:08-LK1:10; LK2:12- LK2:14; LK3:01-LK3:06; LK4:01- LK4:06; LK5:01-LK5:03; LK6:01-LK6:04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư cây xăng Giang Sơn đến đê sông Cầu ChàyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.902.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự thuộc MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.890.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trong khu dân cư mớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô LK1:03-LK1:12; LK1:17-LK1:23)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ đất ở hộ ông Cường (Giáp đường đi vào Nghĩa địa Lý Yên) đến giáp xã Định TânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong MBQH khu dân cư Cằn Me, khu 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường đi khu dân cư mặt đường rộng 7,5m: LK2:01-LK2:06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường thôn, tuyến đường trong khu dân cư chợ Bản thôn Tân Ngữ 2 (giai đoạn 2) có mặt đường rộng 7,5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 giáp cây xăng đến hết Nhà máy gạch TuynelĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.740.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường vuông góc nối với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK9:01-LK9:06; LK6:16- LK6:18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.725.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 1 song song với Quốc lộ 45 mặt đường 7,5m (Lô LK1:11- LK1-14; LK2:08-LK2:11; LK3:11-LK3:14; LK4:18-LK4:28)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.725.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 2 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường rộng 7,5m (Lô LK3:07-LK3:10; LK4:07-LK4:17; LK5:04; LK5:05; LK6:05-LK6:15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.725.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư cây xăng Giang Sơn đến đê sông Cầu ChàyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.712.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn qua xã Yên ĐịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.712.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối ra Tỉnh lộ 516B (khu phố Thành Phú)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối ra các đường trục khu phố Thành PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến còn lại trong MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến ngã ba Phúc thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.696.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trong khu dân cư mớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.665.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường nội khu dân cư mới, các lô không giáp Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.665.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ mặt đường rộng 7,5m: lô LK1:04-LK1:07; LK2:17-LK2:26Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.640.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ đất ở hộ ông Cường (Giáp đường đi vào Nghĩa địa Lý Yên) đến giáp xã Định TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.620.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết ĐinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Lô biệt thự BT1:09; BT1:10; BT2:01; BT:02Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô thuộc tuyến đường nội bộ còn lại của MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nối Quốc lộ 45 (Lô LK1:01; LK1:02); Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô Lk1:03; LK1:12; LK1:17; LK1:23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.590.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Lâm Tuất đến giáp mương Mau BổnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song và các đường rẽ ra Quốc lộ 45 từ kênh B6 đến giáp thôn Thành PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nướcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.565.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ 45 đến giáp KP Thành Phú)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường dọc kênh B30-1 (Từ giáp KP Lý Yên đến Quốc lộ 45)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường thứ 3 song song với Quốc lộ 45 đi Định Tăng mặt đường 7,5m (Lô LK6:19-LK6:24; LK7:01; LK7:02; LK8:01-LK8:16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến ngã ba Phúc thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.526.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự thuộc MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô bám tuyến đường liên xã (lô CL4:12 đến CL4:22; CL5:12 đến CL5:22; CL6:08 đến CL6:12)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự trong MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ 45 từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song và các đường ra Quốc lộ 45 khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định LongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc hồ khu 2 (các hộ sau Quốc lộ 45)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 8,5m (Lô LK1:03-LK1:12; LK1:17-LK1:23)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà văn hóa Là Thôn đến giáp đê sông MãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.323.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song và các đường làng Vực Phác ra Quốc lộ 45 từ Trường Mầm non đến nghĩa trang liệt sỹĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường song song và các đường ra Quốc lộ 45 khu vực từ đường vào Nhà máy gạch Tuynel đến giáp kênh B4 về giáp Định LongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) đến Trạm Bơm (giáp Chợ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Xuân đến Cầu KhảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên NinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh đến hết nhà ông Tiến Sơn (thôn Thiết Đinh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trại LợnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn 8 đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 của các thôn còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh đến hết nhà ông Tiến Sơn (thôn Thiết Đinh)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trại LợnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn 8 đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 của các thôn còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường kẹp song song với Quốc lộ 45 từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân NgữĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 (Từtránh phía bắc đến giáp KP 4)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Huy (giáp khu 2) đến hộ bà Thủy (khu phố Thành Phú)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường Dọc bờ kênh B30-1 thuộc KP Thành Phú (Từ giáp K3 đến giáp KP Ngọc Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.230.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.221.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Lô biệt thự BT1:09; BT1:10; BT2:01; BT:02Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô thuộc tuyến đường nội bộ còn lại của MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục làng Duyên ThượngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp nhà ông Thường (thôn Ngọc Sơn) đến Trạm Bơm (giáp Chợ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Xuân đến Cầu KhảiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Đình Vực Phác đến hộ ông Nhuận (thôn DT2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn Đường tránh Quốc lộ 45 vào cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến giáp xã Yên NinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư Sau Chợ Bản (Tân Ngữ 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông BổĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối Kênh B6Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 9Từ Quốc lộ 45 đến giáp KP Thành Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường dọc kênh B30-1 (Từ giáp KP Lý Yên đến Quốc lộ 45)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường kẹp song song với Quốc lộ 45 từ hộ ông Tuấn đến hết Nghĩa trang Liệt sĩĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.145.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 (hộ ông Loát) đến Nhà văn hoá thôn Tân NgữĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư Cầu Nun (Tân Ngữ 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư Sào Bái (Tân Ngữ 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường dọc bờ kênh B30-1 (Từtránh phía bắc đến giáp KP 4)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Huy (giáp khu 2) đến hộ bà Thủy (khu phố Thành Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường Dọc bờ kênh B30-1 thuộc KP Thành Phú (Từ giáp K3 đến giáp KP Ngọc Sơn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường khu dân cư mới Dọc Mau thôn Thành PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.102.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà HàĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông ThúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Trường học đến hộ ông Thanh ThiêmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc hồ khu 2 (các hộ sau Quốc lộ 45)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự BT1:01 đến BT1:08; BT1:11 đến BT:18; BT2:03 đến BT2:09Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.050.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba thôn Thiết Đinh đến UBND xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.017.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.017.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.017.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết ĐinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.017.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến ngõ trong khu nối ra trục đường chínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư mới Quán NướcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ bà Hải Ba đến hết Trường Tiểu học Định Tường (khu phố Thành Phú)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường cứu nạnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại 1 đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-11Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục làng Vực PhácĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Thiết ĐinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường trục sau làng Thiết Đinh (Từ Đường tránh phía nam đến hết đất ở hộ ông Túc Ban (ngã tư)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Ngọc SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường ngõ phố nối ra đường Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc bờ kênh B30-1 (từ giáp KP Thành Phú đến giáp xã Định Tăng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục làng Vực PhácĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Thiết ĐinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường trục sau làng Thiết Đinh (Từ Đường tránh phía nam đến hết đất ở hộ ông Túc Ban (ngã tư)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Ngọc SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường ngõ phố nối ra đường Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc bờ kênh B30-1 (từ giáp KP Thành Phú đến giáp xã Định Tăng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba hộ bà Hảo đến nhà văn hoá Khu 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Vân đến hộ ông BổĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối Kênh B6Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phúc thôn đến ngã tư đường Vành đaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực PhácĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trong khu dân cư mới Quán NướcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ bà Hải Ba đến hết Trường Tiểu học Định Tường (khu phố Thành Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường cứu nạnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục làng Bái ThủyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phú cẩm đến giáp Thiệu VũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Thanh Thiêm đến ngã ba Phú CẩmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phú cẩm đến giáp Thiệu VũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Thanh Thiêm đến ngã ba Phú CẩmĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phúc thôn đến ngã tư đường Vành đaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư đường đường Vành đai đến giáp Đình Vực PhácĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối ra Tỉnh lộ 516B (khu phố Thành Phú)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối ra các đường trục khu phố Thành PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Chương (Vực Phác)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết ĐinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Chương (Vực Phác)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp TT Quán Lào đến VP thôn Thành PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Lý Yên nối ra Tỉnh lộ 528Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường khu dân cư mới Đồng Lách thôn Thiết ĐinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đường tổ dân cư Mõ tríchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết ĐinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Hộ ông Hưng Ngãi (ngã tư) đến giáp xã Định TăngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối ra Tỉnh lộ 516B (khu phố Thành Phú)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp765.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá nối ra các đường trục khu phố Thành PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp765.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 hết Bệnh viện Đa khoaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Quốc lộ 45 đến hộ ông Chương (Vực Phác)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến ngõ trong khu nối ra trục đường chínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:20; LK2:01-LK2:13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường từ Nhà văn hóa thôn Bái Trại 1 đi đường nối Quốc lộ 45: LK8:01-11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường ngõ ngang nối với đường ngõ phố ra Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 45 vào Cụm công nghiệp phía Tây Bắc đến ngã tư Cồn Sóc Thiết ĐinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Là Thôn đến PhúcThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Là Thôn; Phúc ThônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang NấuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến còn lại trong MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp678.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà văn hóa Là thôn đến giáp đê sông MãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:24-LK1:33; LK2:14-LK2:22; LK3:01-LK3:17)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:25-LK3:39)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:21-LK1:23; LK2:23-LK2:25; LK3:40-LK3:43; LK4:01-LK4:08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK3:18-LK3:24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ giáp xã Định Tân đến ngã ba Phúc thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đường tổ dân cư Mõ tríchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp630.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp610.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà văn hóa Là thôn đến giáp đê sông MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp608.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc theo mương B6: LK8:12-14; LK7:15-20; LK6:01-17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực PhácĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự trong MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục làng Duyên ThượngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp593.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp593.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã tư Cồn Sóc Thiết Đinh đến hết nhà ông Tiến Sơn (thôn Thiết Đinh)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Quốc lộ 45 đến Trại LợnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Hùng Thanh thôn 8 đến hộ bà Cạy (thôn Vực Phác)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường xương cá ra Quốc lộ 45 của các thôn còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp585.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối LimĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu NgọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đê còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú ThọĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục làng Duyên ThượngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp534.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ nhà ông Tiến Sơn đến ngã ba Đường 516BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp534.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến còn lại trong MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp510.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà HàĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông ThúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Nhà văn hoá Tân ngữ đến hộ bà HàĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Trường Mầm non đến hộ ông ThúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Trường học đến hộ ông Thanh ThiêmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục làng Vực PhácĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự trong MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục làng Vực PhácĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các lô biệt thự trong MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục làng Bái ThủyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phú cẩm đến giáp Thiệu VũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Thanh Thiêm đến ngã ba Phú CẩmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Thiết ĐinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Ngọc SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại của làng Bái ThủyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại trong thôn Bối LimĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục trong thôn Phú CườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường trục làng Bái ThủyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phú cẩm đến giáp Thiệu VũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Thanh Thiêm đến ngã ba Phú CẩmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục khác trong thôn Lý YênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp356.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Tân Ngữ 1; Tân Ngữ 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp352.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang NấuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Là thôn đến PhúcthônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Là thôn; Phúc thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Là thôn đến PhúcthônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Là thôn; Phúc thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp326.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thành PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp325.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Hộ ông Hưng Ngãi (ngã tư) đến giáp xã Định TăngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối LimĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết ĐinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thiết ĐinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại trong thôn Ngọc SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Bối LimĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Lịch đến hộ bà Giang NấuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba ông Khôi đến hộ ông Hoạt (đoạn đường vào UBND xã)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Tuyến đường trục sau làng Thiết Đinh (Từ Đường tránh phía nam đến hết đất ở hộ ông Túc Ban (ngã tư)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường ngõ phố nối ra đường Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc bờ kênh B30-1 (từ giáp KP Thành Phú đến giáp xã Định Tăng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường ngõ ngang nối với đường ngõ phố ra Tỉnh lộ 516B (KP Ngọc Sơn)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục khác trong thôn Lý YênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Là thôn đến PhúcthônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các trục đường trong thôn Là thôn; Phúc thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thành PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp293.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đường trong khu dân cư Mã thôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp260.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu NgọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đê còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú ThọĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường dọc đê sông Cầu Chày, thôn Bối LimĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ cổng làng Thành Phú đến ngã ba giao với đường liên xã khu phố Thiết ĐinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại trong thôn Thiết ĐinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại trong thôn Ngọc SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục thôn Bối LimĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đường nối với đường Tỉnh lộ 516BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ Hộ ông Hưng Ngãi (ngã tư) đến giáp xã Định TăngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ ngã ba Phú Cẩm đến giáp Thiệu NgọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đê còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đoạn từ hộ ông Trúc Đào đi ngã ba Phú ThọĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực PhácĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục trong các thôn Bái Trại, Thạch Đài, Hoạch thôn, Phú Thọ, Phú CẩmĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại trong thôn Bối LimĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp203.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các tuyến đường trong khu dân cư Mã thôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp195.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Đường còn lại của làng Duyên Thượng, Vực PhácĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục trong các thôn Bái Trại, Thạch Đài, Hoạch thôn, Phú Thọ, Phú CẩmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại trong thôn Bối LimĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục trong thôn Phú CườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại của làng Bái ThủyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp163.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường trục trong thôn Phú CườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường còn lại của làng Bái ThủyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp147.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đoạn từ bờ kênh B6 đến ngã tư đi vào sân vận động xã Yên ĐịnhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
25.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến bờ kênh B6Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đoạn từ ngã tư đi vào sân vận động xã Yên Định đến mương Mau BổnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
20.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Lô đầu veĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
19.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đoạn từ mương Mau Bổn đến ngã tư sân vận động Định LiênĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đường trục chính đường 42m (Lô LKA:01-LKA:16)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Các lô thườngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đoạn từ ngã tư sân vận động Định Liên đến ngã tư đi vào đình làng Duyên ThượngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đoạn Ngã tư Quốc lộ 45 đến Kênh Tiêu Tân BìnhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
13.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 45 (Siêu thị điện máy HC) đến ngã tư cây xăng Giang SơnĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đường trục chính Quốc lộ 45 đi Định TăngĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Tuyến đường tránh Quốc lộ 45 (Lô CL1:01; CL1:02; CL2:01- CL2:12; CL3:01-CL3:11)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đoạn từ kênh B28 đến giáp giáp Quốc Lộ 45Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Đoạn từ Kênh Tiêu Tân Bình đến giáp xã Định TânĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Định
Tuyến các đường thôn; đoạn từ Quốc lộ 45 đến cổng phụ công ty giày da Alena: lô LK2:01- 10Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Định

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Yên Định, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 29,42 km²

Dân số: 38.596 người

Mật độ dân số: Khoảng 1.312 người/km²

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn 2025 – 2026):

  • Xã Yên Định mới được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa.
  • Đơn vị hành chính này được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị cũ gồm: thị trấn Quán Lào, xã Định Liên, xã Định Long và xã Định Tăng (thuộc địa bàn huyện Yên Định cũ trước cải cách địa giới cấp huyện).
  • Trụ sở làm việc chính: Cơ quan Đảng ủy – HĐND – UBND xã Yên Định mới được đặt tại địa chỉ số 342, đường 10/6, thôn Quán Lào 1 (trụ sở của UBND thị trấn Quán Lào cũ).

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

4.8/5 - (1448 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.