• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Yên Ninh năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Ninh
  4. 4. Thông tin xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Yên Ninh, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Ninh, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Yên Ninh năm 2026

Khu vực: xã Yên Ninh.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 6.255.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.255.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các tuyến còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.737.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mớiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác Thôn 2)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng MơĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên ThịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh cũ đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Lô LK: C-11Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường mặt đường rộng 7,5m (lô CL-02:06 đến CL-02:12; CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL-05:12; CL-06:01 đến CL- 05:08)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu XỉaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Lô LK: D-07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp xã Định Liên cũ đến cống qua đường kênh 19/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình NhấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc cũ đến giáp xã Yên Hùng cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái XoanĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 - 516B (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên ThịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các lô biệt thự trong MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các tuyến còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba TàuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên BáiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp thôn Châu Thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516DĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ CuaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các tuyến còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác thôn 2)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng MơĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên TrườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên TrườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường XuânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông ThuậnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác thôn 2)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng MơĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu Thôn 1) đến giáp thôn Bích ĐộngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu XỉaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.040.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn ĐứcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn ĐứcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp cầu Vàng đến xã Yên Hùng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp xã Yên Thịnh (cũ) đến giáp xã Yên Bái (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp960.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: C-01 đến LK: C-10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Lô LK: C-11Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường mặt đường rộng 7,5m (lô CL-02:06 đến CL-02:12; CL- 03:01 đến CL-03:05; CL-04:07 đến CL-04:14; CL-05:05 đến CL- 05:12; CL-06:01 đến CL- 05:08)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Lô LK: D-07Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp880.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình NhấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp815.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn ĐứcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Trường đến Cầu LũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong các thôn 1,2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 5 làng Xuân ChâuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 - 516B (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các lô biệt thự trong MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái XoanĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp783.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các lô đất thuộc tuyến đường nội bộ MBQH khu dân cư mới Sâu XỉaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp780.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ CuaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ nhà bà Đằng thôn 4 đến ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: A-11 đến LK: A-20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: B-11 đến LK: B-20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: C-12 đến LK: C-17Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: C-18 đến LK: C-28Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các lô còn lại trong tuyến đường nội bộ thuộc MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình NhấtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ cống qua đường kênh 19/5 đến Đình NhấtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mớiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp734.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp704.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến hộ ông Thái XoanĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp704.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Ba Tàu đến đường rẽ Phủ CuaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Chợ Yên Lạc, đến giáp đường Tỉnh lộ 506CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mớiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Lô LK: D-07Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: D-01 đến LK: D-06Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: D-08 đến LK: D-13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: D-14 đến LK: D-20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: E-01 đến LK: E-10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: E-11 đến LK: E-20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: F-01 đến LK: F-10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ lô LK: F-11 đến LK: F-20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp660.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp xã Định Liên (cũ) đến cống qua đường kênh 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) đến giáp xã Yên Hùng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba TàuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên BáiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu Thôn 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục nối với đường liên xãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516BĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong các thôn 1,2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 4Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân ChâuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 5 làng Đồng NhânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Từ nhà ông Kỳ thôn 4 đến hộ bà Đằng thôn 4 - 516B (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba hộ nhà ông Quang Duyên thôn 2 đến ngã ba Quốc lộ 47BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:03-LK1:05; LK1:22-LK1:35; LK2:01-LK2:15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các lô biệt thự trong MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên TrườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp593.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp xã Định Liên (cũ) đến cống qua đường kênh 19/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hết trường cấp 1,2 đến ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba cây Cáo, đường rẽ đi xã Yên Lạc (cũ) đến giáp xã Yên Hùng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp xã Yên Ninh đến hộ ông Ba TàuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Thái Xoan đến đường Tỉnh lộ cầu Vàng, Yên BáiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp587.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Khải đến Cầu BụtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Hón Nu đến Cầu BụtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu Thôn 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông HảiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức NgaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông HuệĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng TrịnhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu SắtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên PhongĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông QuýĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông TuyểnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn Châu Thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506CĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông DươngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông TiếuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông BắcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông ThườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông ChínhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ đường rẽ Phủ Cua đến giáp Yên TrườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp534.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp thôn Châu thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516DĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường XuânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp522.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu thôn 1) đến giáp thôn Bích ĐộngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên ThịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông SỹĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà LòngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ giáp thôn Châu thôn 2 đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516DĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba đường Tỉnh lộ 516D đến giáp xã Yên Phong (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ mương tự chảy đến giáp xã Trường XuânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến giáp thôn Trịnh Xá 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp470.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư hộ ông Nở (Châu thôn 1) đến giáp thôn Bích ĐộngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Chợ Vàng đến UBND xã Yên ThịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã ba ông Nghĩa thôn 5 đến mương tự chảyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn giữa từ đường Tỉnh lộ 516D đến bờ kênh tiêuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà ĐạtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông ThảoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông DiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Cổng chào Yên Nông đến hộ bà KhanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái HànĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 3Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng NhânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong làngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong làngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong làngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà ĐạtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông ThảoĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông DiệnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Cổng chào Yên Nông đến hộ bà KhanhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Trạm Y tế đến hộ ông Lân Cận thôn 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Trường đến Cầu LũĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Trường đến Cầu LũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp343.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 5 làng Xuân ChâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Thuận đến Đình làng Văn ĐứcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Tuấn (Trịnh xá 1) đên hộ bà Xếp (Trịnh xá 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ đường Tỉnh lộ 516D nối đường Tỉnh lộ 506CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ sau lô LK1:01 MBQH đồng Ma đến cống lũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông ThuậnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn ĐứcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục nối với đường liên xãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn Châu thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516BĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong các thôn 1,2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp297.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp271.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Nhà văn hóa (thôn Phác thôn 2) đến ngã tư ông Hiển (Hanh Cát 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư Châu thôn 1 đến hộ ông Cúc (Châu thôn 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Lân Cận đến hộ ông ThuậnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Đình làng Văn Đức đến hết làng Văn ĐứcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục nối với đường liên xãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục nối ra Tỉnh lộ 516BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn Châu thôn 1 nối ra Tỉnh lộ 516BĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong các thôn 1,2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp267.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Khải đến Cầu BụtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Hón Nu đến Cầu BụtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức NgaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông HuệĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng TrịnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu SắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên PhongĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông QuýĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông TuyểnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506CĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong các thôn 1,2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông DươngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông TiếuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông BắcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông ThườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông ChínhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp244.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 5 làng Xuân ChâuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân ChâuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 5 làng Đồng NhânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Khải đến Cầu BụtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Hón Nu đến Cầu BụtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ngã tư hộ ông Thắng (Châu thôn 2) đến ngã tư Hộ ông Thuận (Châu thôn 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn cổng Thang đến Nhà văn hóa thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông HảiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Giảng đến hộ ông Đức NgaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Chánh đến hộ ông HuệĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ đường nhựa đến hộ ông ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn dọc bờ kênh Nam từ cầu trường đến giáp xã Yên Thịnh (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Minh đến đường rẽ bái Cộng TrịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Lũ đến hộ ông Đình Phì; từ ông Vàng đi Cầu SắtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn Cầu Lũ đến giáp Yên PhongĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ Thắng Thọ đến Cầu sắtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hồng đến hộ ông QuýĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hùng Nghiên đến VP thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Phủ Cua đến hộ ông TuyểnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn Châu thôn 1, 2 nối ra Tỉnh lộ 506CĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong các thôn 1,2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ bà Cuốn đến hộ ông DươngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Quốc đến hộ ông TiếuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hoàn đến hộ ông BắcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ ông ThườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Huy đến hộ ông ChínhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông SỹĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà LòngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông TrưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông DỗĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh MaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 4Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông TỉnhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông ToànĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông KiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong làngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp206.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ bà Lan đến hộ ông SỹĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Doanh đến nhà bà LòngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Văn phòng thôn đến nhà ông TrưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Biền qua hộ ông Hồng Hương đến cầu ông DỗĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ ao ông Sâm, đến VP thôn đến hộ ông Lĩnh MaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Quyến đến hộ ông TỉnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ bà Thêm đến hộ ông ToànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Oanh đến hộ ông HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Vị đến hộ ông ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Kế đến hộ ông KiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 5 làng Xuân ChâuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường trục trong thôn 5 làng Đồng NhânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà ĐạtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông ThảoĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông DiệnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà KhanhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái HànĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong làngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong làngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong làngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 3Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng NhânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hải đến hộ bà ĐạtĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hiền Dũng đến hộ ông ThảoĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Hán đến hộ ông DiệnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ cổng chào Yên Nông đến hộ bà KhanhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ Biền đến hộ ông Phì; dọc bờ kênh 19/5Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Đoạn từ hộ ông Sáu đến hộ ông Số đến bái HànĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp144.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp144.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp144.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp144.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp130.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 3Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường còn lại trong thôn 5 làng Đồng NhânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Ninh Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK01-LK14)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.255.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Các tuyến còn lạiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.737.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Truyến đường từ chợ Vàng mới đến ngã ba đường Tỉnh lộ 516B mớiĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Đoạn từ Nhà văn hóa (Phác Thôn 2) đến ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp Cầu Khải đến Nhà văn hóa(Phác Thôn 2)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Đoạn từ ngã tư Cổng Trống (thôn Hanh Cát 1) đến Cống đồng MơĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Đoạn từ Cống đồng Mơ đến giáp xã Yên ThịnhĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp Xuân Châu, xã Yên Thịnh cũ đến giáp Phúc Tỉnh xã Yên Thịnh cũĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp Yên Lạc (cũ) đến ngã tư đường Quốc lộ 47BĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Tuyến đường trục chính đường Tỉnh lộ 516B + 506C (Lô LK1:01; LK1:02; LK1:06-LK1:21)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Đoạn từ ngã tư Quốc lộ 47B đến giáp xã Yên PhúĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Đoạn từ giáp Đình Nhất đến trường cấp 1,2Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Từ lô LK: A-01 đến LK: A-10Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Ninh
Từ lô LK: B-01 đến LK: B-10Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Ninh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Yên Ninh, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 24,67 km² (hoặc 24,68 km² tùy theo số liệu làm tròn của địa phương).

Dân số: 23.569 người.

Mật độ dân số: Khoảng 955 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)

  • Sáp nhập năm 2025: Nhằm thực hiện chủ trương tinh gọn bộ máy và sắp xếp lại các đơn vị hành chính cấp xã, toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 3 xã cũ gồm: xã Yên Hùng, xã Yên Thịnh và xã Yên Ninh (thuộc huyện Yên Định cũ trước khi giải thể bỏ cấp huyện) đã được hợp nhất thành một đơn vị hành chính mới lấy tên là xã Yên Ninh. Địa phương hiện có 20 thôn và trụ sở chính được đặt tại Thôn Hanh Cát 1.
  • Định hướng năm 2026 và tương lai: Mặc dù đã qua đợt sáp nhập lớn năm 2025, dựa theo tiêu chuẩn mới tại Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ban hành cuối năm 2025, xã Yên Ninh hiện có diện tích thực tế (24,67 km²) vẫn thấp hơn tiêu chuẩn quy định tối thiểu đối với đơn vị hành chính cấp xã (30 km²). Do đó, xã Yên Ninh nằm trong danh sách các xã của tỉnh Thanh Hóa có thể sẽ tiếp tục được xem xét để xây dựng phương án sáp nhập hoặc điều chỉnh địa giới hành chính thêm một lần nữa trong các giai đoạn tiếp theo.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1288 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.