Bảng giá đất xã Yên Thắng, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Thắng, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Yên Thắng, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Yên Thắng, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Thắng, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Thắng, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Thắng, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất xã Yên Thắng năm 2026
Khu vực: xã Yên Thắng.
Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 1.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản Tráng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Các ngõ ngách các thôn: Ngàm | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Năn bản Vần Ngoài đến cầu Ngàm (Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản Tráng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Các ngõ ngách các thôn: Ngàm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ trường Mẫu giáo thôn Vần đến nhà ông Lương Vần Trong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạnh từ qua nhà nhà ông Lương (Vần Trong) đến nhà ông Quyết (Làng Peo); từ nhà ông Công Lang Ngàm đến hết nhà ông Quyết (Làng Peo) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Nọc, Vần Ngoài đến hộ ông Chủ (Vần Ngoài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Nghị (Vặn) đến hết nhà ông Xoan (Vặn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Huy làng Văn đến giáp Yên Khương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Lò Văn Ứng (làng Ngàm) đến giáp đường đi Yên Khương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Lai làng Tráng đến nhà ông Hôm làng Tráng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ nhà ông Tới Vần Trong đến hết nhà ông Con Vần Trong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Các ngõ ngách các thôn: Ngàm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Các ngõ ngách các thôn: Vần Trong, Vần Ngoài, Tráng, Yên Thành, Peo, Cơn, Vịn, Pốc, Vặn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ cầu Ngàm đến hết bản Vị | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ Tỉnh lộ 530 đi khu dân cư bản Tráng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ Trường Tiểu học bản Vần Ngoài đến nhà ông Quyết bản Cơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 30.000 | 25.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 5.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến đến đầu cầu Ngàm Yên Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ hộ ông Ợn (bản Pốc) đến hóng Có Mạ phía sau phân Viện (xã Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ ngã tư chợ đến Hộ ông Vi Văn Nguyên. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Từ trường THCS đến đầu cầu Ngàm, (Yên Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ qua hóng Có Mạ phía sau phân Viện đến Lò Văn Tân bản Vặn (xã Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoạn từ nhà ông Lương Văn Thâm bản Ngàm Pốc đến giáp ranh xã Yên Khương | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng | Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) | Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Thắng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin xã Yên Thắng, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 95,22 km².
Dân số: 6.652 người.
Mật độ dân số: 70 người/km² (mật độ dân cư thấp, quỹ đất lâm nghiệp dồi dào).
Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026):
- Giai đoạn sáp nhập năm 2025: Trong đợt tổng rà soát và sắp xếp các đơn vị hành chính quy mô lớn theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (có hiệu lực từ ngày 01/07/2025), xã Yên Thắng nằm trong nhóm 21 xã đặc thù của tỉnh Thanh Hóa KHÔNG thực hiện sắp xếp, sáp nhập địa giới. Do là xã miền núi vùng sâu vùng xa, có vị trí mang tính chất đặc biệt về an ninh quốc phòng và đặc thù phân bố dân cư bản địa, xã Yên Thắng được giữ nguyên trạng toàn bộ diện tích và dân số từ xã cũ để đảm bảo tính ổn định quản lý. Trụ sở UBND xã tiếp tục đặt tại Bản Ngàm Pốc.
- Định hướng năm 2026 và tương lai: Mặc dù xã Yên Thắng có quy mô dân số thấp (6.652 người) so với tiêu chuẩn thông thường, nhưng diện tích tự nhiên thực tế của xã đạt tới 95,22 km², gần tiệm cận mức tiêu chuẩn tối thiểu quy định đối với đơn vị hành chính cấp xã miền núi (100 km²) theo Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ban hành cuối năm 2025. Tuy nhiên, nhờ yếu tố vị trí vùng cao đặc thù và các chính sách hỗ trợ phát triển vùng đồng bào dân tộc thiểu số miền núi (thuộc Danh sách xã vùng 135), xã Yên Thắng tiếp tục duy trì bộ máy quản lý hành chính ổn định, không thuộc diện bắt buộc phải sáp nhập cơ học với các địa phương khác trong giai đoạn này.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
