• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
13/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa
  2. 2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa
  3. 3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa
    1. Bảng giá đất xã Yên Trường năm 2026
    2. Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Trường
  4. 4. Thông tin xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa
  5. 5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
    1. 5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
      1. 5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.1.2. Số lượng vị trí đất
    2. 5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
      1. 5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
      2. 5.2.2. Số lượng vị trí đất

Bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại xã Yên Trường, được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Yên Trường, theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa

Bảng giá đất xã Yên Trường năm 2026

Khu vực: xã Yên Trường.

Loại đất: Đất ở tại nông thôn, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất làm muối, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 26.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp26.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ IIĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông MãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông ĐâyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp9.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Từ xã Yên Định đến kênh NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn MộcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Từ xã Yên Định đến kênh NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn MộcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.893.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.725.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp7.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.933.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên HùngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp6.576.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng TiênĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp6.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ IIĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp5.978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.918.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường MBQH Khu dân cư thôn Tiến ThắngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.860.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè KiểuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ IIĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp5.380.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp5.053.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.782.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông ĐâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.348.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp4.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân HảiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan HưngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2A)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn MộcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp4.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông ĐâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.913.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn MộcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp3.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè KiểuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên HùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.288.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè KiểuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba ông Thôn Mít đến ngã ba ông HậuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Từ xã Yên Định đến kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè KiểuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba ông Thôn Mít đến ngã ba ông HậuĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Từ xã Yên Định đến kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp3.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01- LK7:03Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp3.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông MãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.989.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Kiểu đến ngã ba đi Yên HùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.959.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường MBQH Khu dân cư thôn Tiến ThắngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.930.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên ThámĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè KiểuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.690.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường MBQH Khu dân cư thôn Tiến ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.637.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.550.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ siêu thị Kiểu đến Trạm quản lý đường sôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Dục đến đường kè KiểuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.520.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Quốc lộ 45 đến kênh Thống NhấtĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn Quốc lộ 47 đến giáp xã Yên Hùng cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà CơĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Từ xã Yên Định đến kênh NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng TiênĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.391.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ cầu Kiểu - dốc đê (nhà ông Tuấn Mọc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba đi yên Hùng đến hết ngã ba đi Bái Đồng TiênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp2.152.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân HảiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2AĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông CúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông GiàngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà LượcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp2.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ giáp xã Yên Định đến giáp xã Yên Phong (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.956.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:27-LK1:37; LK2:05-LK2:15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:23-LK1:26; LK2:16-LK2:19)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:38-LK1:41; LK2:01-LK2:04)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.950.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.920.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường kè đê sông Mã (từ Trạm quản lý đường sông đến giáp xã Yên Phong)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Lanh Lãm đến hộ ông Dân HảiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Liên Lợi đến ngã tư ông Đây (Dọc kênh T2AĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.793.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.760.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông KỳĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà DungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên ThámĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệpĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.696.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô B:07-B:12; C:21-C:27; F:19-F:24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.680.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:07-A:12; B:19-B:24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè KiểuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.650.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.620.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Bái Đồng Tiên đến giáp Yên Trung (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.614.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba ông thôn Mít đến ngã ba ông HậuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan HưngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:31-G:48)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:13-A:18; B:13-B:18; C:18-C:20; F:01-F:03)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô A:01-A:06; B:01-B:06; C:01-C:06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã tư ông Đây đi ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.526.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh cũĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông HinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Hiểu đến đường kè KiểuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.485.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên ThámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba ông thôn Mít đến ngã ba ông HậuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:10; G:11; G:19; G:20; H:07-H:09)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông ChơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông ChơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.400.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ dốc Đê (nhà ông Tuấn Mộc) - giáp Yên Thọ (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường cũ (đường Lạc Tụ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông XứngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông ĐằngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông MãĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.320.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Long Tuyết đến hộ ông Thiên ThámĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên HùngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.304.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên TrungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên TrungĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.300.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường trục chính mặt đường 15m (Lô LK1:01-LK1:13; LK2:01-LK2:15; LK3:01-LK3:15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.290.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.280.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè KiểuĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.272.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn Quốc lộ 47 đến giáp xã Yên Hùng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà CơĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.250.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái ChùaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01-LK7:03Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Năm thôn Thạc Quả đến hộ ông Hoan HưngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.200.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.196.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường Tỉnh lộ Yên Bái - Cầu Vàng: Đoạn từ hộ ông Chung (Phú Đức) đến giáp Yên HùngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.174.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.160.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thân (Chính) đến đường kè KiểuĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.145.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn Quốc lộ 47 đến giáp xã Yên Hùng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Ba đến nhà ông Thịnh (Xếch)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Cường đến hộ bà CơĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.125.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.120.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù LờiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông HoaĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường kênh TâyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục từ Quốc lộ 45 đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh NamĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.100.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.080.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ giáp Yên Bái (cũ) đến giáp Yên Tâm (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp1.076.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến đường rìa hồĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Trường THCS Yên BáiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Máy bơm Yên LýĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến hộ bà Nhãng thôn Yên PhúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên NinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường nối ra Quốc Lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường nối ra Quốc Lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông CúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường nối ra Quốc Lộ 45Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông CúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp1.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Quốc lộ 45 đến kênh Thống NhấtĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp978.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp960.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tính đến Nhà văn hóa thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp960.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường trục chính mặt đường 7,5m (Lô LK1:21-LK1:26; LK2:21-LK2:26)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thảo đến hộ ông CúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (đường và vỉa hè rộng 28m): LK1:08-LK1:14; LK4:08-LK4:14; LK5:08-LK5:14; LK7:01-LK7:03Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp900.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:07-LK1:13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 10,5m): LK5:01-LK5:07; LK6:01-LK6:03; LK9:01- LK9-05; LK10:01-LK10:04; LK4:15- LK4:21; LK3:14-LK3:21; LK12:11-LK12:15; LK11:10-LK11:13Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp870.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong phố Kiểu 1Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông LânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông HinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường SinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm ĐôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp850.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông KỳĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà DungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên ThámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông GiàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà LượcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông KỳĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà DungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên ThámĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông GiàngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà LượcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp848.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:14-LK1:20; LK2:07-LK2:13)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK4:01-LK4:10; LK7:01-LK7:14; LK8:01-LK8:17; LK5:01- LK5:10; LK6:01-LK6:16)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 12m (Lô LK6:17-LK6:31)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 5m (Lô LK3:13-LK3:15)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp840.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK2:14-LK2:20)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK1:01-LK1:06; LK2:01-LK2:06)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK4:01-LK4:07; LK3:01-LK3:07; LK12:01- LK12:04; LK11:01-LK11:03; LK1:15- LK1:21; LK2:15-LK2:21; LK14:11-LK14:14; LK13:08-LK13:12Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK1:01-LK1:07; LK2:01-LK2:07Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp810.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp800.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba nhà ông Thanh Nết - hộ ông KỳĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã tư Hợp tác xã Dịch vụ Nông nghiệp đi Yên Bái (đường dìa hồ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ siêu thị Kiểu đến hộ bà DungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Kim đến hộ ông Thiên ThámĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thưởng đến hộ ông GiàngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Hạnh đến hộ bà LượcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp763.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Kỳ đến Lạc Tụ giáp Yên Trung (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK7:04-LK7:10; LK5:15-LK5:21; LK6:04- LK6:06; LK8:01-LK8:11; LK9:12- LK9:16; LK10:09-LK10:15Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK15:01-LK15:07; LK14:01-LK14:04; LK13:01-LK13:05Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nội bộ (mặt đường rộng 7,5m): LK9:06-LK9:11; LK12:05-LK12:11; LK14:05-LK14:10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK3:08- LK3:13; LK2:08-LK2:14Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường nối với Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): LK10:05- LK10:08; LK11:04-LK11:09; LK13:06; LK13:07Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp750.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các lô Biệt thự thuộc MBQHĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp720.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu 2Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong thôn Lưu KhêĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường SinhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm ĐôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm ĐôngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ 518Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên PhúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên PhúcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, đến bà Ý thôn Yên LọcĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn 10Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp700.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp678.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông ChơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp678.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp678.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp678.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (cũ) (đường Lạc Tụ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông XứngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông ĐằngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông MãĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp675.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ kênh Thống Nhất đến giáp xã Yên Ninh (cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp652.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ nhà ông Tĩnh (giáp Trường Tiểu học) đi Yên Bái (đường bê tông giữa làng)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp610.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Cạy đến hộ ông ChơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp610.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tỉnh lộ 518C (nối từ Quốc lộ 47B đến hộ ông Phúc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp610.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Yên Phúc đến giáp Yên PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp610.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ ngã ba Yên Trung đến giáp Yên Trường (cũ) (đường Lạc Tụ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp608.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn đường vào khu quy hoạch đất sau Ngân hàng Kiểu (và sau dân cư lô 1)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp608.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tấn đến hộ ông XứngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp608.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tân Mai đến hộ ông ĐằngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp608.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Lý (giáp Quốc lộ 45),đến kênh Bắc Nam Sông MãĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp608.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên PhúĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên SơnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông BảyĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm)Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trong khu dân cư mới thôn Lý NhânĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng LaiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trong khu dân cư mới thôn Thị ThưĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp600.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái ChùaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp593.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục thôn: Long TiếnĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam ThạchĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục cụm dân cư: Thọ CườngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục cụm dân cư: Hà ThànhĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9Đất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục giữa làngĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp560.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường nhựa từ kênh Thống Nhất đi Bái ChùaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp534.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên TrungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp520.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà QuangĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê 2 đến hộ ông ChungĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường kênh TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục từ Quốc lộ 45 đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh NamĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp509.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến đường rìa hồĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Trường THCS Yên BáiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Máy bơm Yên LýĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến hộ bà Nhãng thôn Yên PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường nối ra Quốc Lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường nối ra Quốc Lộ 45Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp500.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp468.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Phù Lời đến giáp Yên Thọ (đê Tho Tiến)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tung đến hộ bà QuangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lưu Khê 2 đến hộ ông ChungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ giáp Yên Trường - hộ bà Kê Yên Lý)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường kênh TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục từ Quốc lộ 45 đến các kênh: kênh Thống Nhất, kênh Bắc, kênh NamĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp458.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường khác trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến đường rìa hồĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Trường THCS Yên BáiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến Máy bơm Yên LýĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường Tỉnh lộ 518 đến hộ bà Nhãng thôn Yên PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường nối ra Quốc Lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường nối ra Quốc Lộ 45Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường khác trong thônĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Lào Lại đến hộ bà Cử (Lợi)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp450.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù LờiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp440.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong phố Kiểu 1Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông HinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông LânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông HinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông HoaĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường SinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh TâyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên NinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp424.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn đường rìa hồ (đoạn từ hộ bà Kê - giáp Yên Trung)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp421.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ điểm nối Tỉnh lộ 518 (nhà Trịnh Xuân Thắng) đến ngã ba Yên TrungĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp390.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong phố Kiểu 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Phúc đến hộ ông HinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tính đến hộ bà Phin (Hợp)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Thuần đến hộ ông LânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thiên Thám đến hộ ông HinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các trục thôn Thạc Quả (Đông Khê cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Đức đến hộ ông HoaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Vịnh đến hộ ông Sơn thôn Trường SinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Quang đến hộ ông Sinh thôn Tâm ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối ra Quốc lộ 45; nối kênh TâyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Tuyến đường đê sông Mã (đoạn từ giáp Yên Phong đến hộ ông Lân Huệ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ kênh Bắc Nam Sông Mã đến giáp xã Yên NinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp382.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn Nhóm đất phi nông nghiệp350.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường ngang trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp343.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu 2Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong thôn Lưu KhêĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường SinhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm ĐôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ 518Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên PhúcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, đến bà Ý thôn Yên LọcĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn 10Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp339.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Ngã ba Yên Trung đến giáp Phù LờiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp330.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong thôn phố Kiểu 2Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong thôn Thạc Quả (Thạc Quả 2 cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong thôn Lưu KhêĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ đường giữa làng (từ Yên Trường đến hộ bà Kê thôn Yên Lý)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thắng đến hộ ông Khoa thôn Trường SinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Thành đến hộ ông Tỵ thôn Tâm ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Ớt đến hộ bà Thoả thôn Tâm ĐôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối với đường Tỉnh lộ 518Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Lệ đến hộ ông Nghĩa thôn Yên PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ Nhà thờ họ Trịnh đến hộ ông Tư Yên PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ bà Phường đi Nhà văn hoá thôn Yên Lọc, đến bà Ý thôn Yên LọcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Nội đến hộ ông Hiệu (Yên Lọc)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục từ cầu Tam Đa đi thôn 10Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục trong thôn (khu vực nội đê)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp305.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục thôn: Long TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam ThạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục cụm dân cư: Hà ThànhĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên SơnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông BảyĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm)Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục giữa làngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp254.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên PhúĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trong khu dân cư mới thôn Lý NhânĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng LaiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trong khu dân cư mới thôn Thị ThưĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp240.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục thôn: Long TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục các thôn Thọ Lọc, Lạc Trung, Nam ThạchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục cụm dân cư: Hà ThànhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường xương cá nối từ đường rìa hồ với đường giữa làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Vỵ đến hộ ông Hoà thôn Yên SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đoạn từ hộ ông Tưởng đến hộ ông BảyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Bốn ngõ, xóm (ngõ ông Vỳ, ngõ ông Cúc, ngõ ông Tôm, ngõ bà Tâm)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường còn lại trong các thôn 2,3,4,5,6,7,8,9Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục giữa làngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp229.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục cụm dân cư: Thọ CườngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp224.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò GạchĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi SôngĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp212.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục thôn 10: Bái Chùa, Lò GạchĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường trục từ đê sông Mã nối ra Bãi SôngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp191.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường khác trong thônĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp187.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường liên các xã (cũ) Yên Tâm- Yên Trung- Yên PhúĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trong khu dân cư mới thôn Lý NhânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trong khu dân cư mới thôn Phượng LaiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trong khu dân cư mới thôn Thị ThưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp180.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân TiếnĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp170.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục cụm dân cư: Thọ CườngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp168.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường khác trong thônĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp168.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Đường trục các cụm dân cư: Thọ Khang, Tân TiếnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp153.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp127.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Các đường, ngõ, ngách còn lạiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp114.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Toàn bộĐất làm muối Nhóm đất nông nghiệp61.000000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Toàn bộĐất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Toàn bộĐất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp45.00040.00000
Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Trường Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp40.00035.00000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Đoạn từ ngã ba đường vào Trường THPT YĐ II đến Cầu Kiểu (giáp huyện Vĩnh Lộc)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
26.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Đoạn giáp Yên Phong (cũ) đến ngã ba đường vào Trường THPT YĐ IIĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Đoạn từ Trạm bơm Nam sông Mã đến giáp xã Yên Trường (cũ)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Đoạn từ giáp Yên Thái (cũ) đến Trạm bơm Nam Sông MãĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Đoạn từ ngã ba Kiểu (đường vào UBND (cũ)) - ngã tư hộ ông ĐâyĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.600.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Tuyến đường trục chính Quốc lộ 45 đi Quốc lộ47 (Lô LK1:01- LK1:22)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.500.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Từ xã Yên Định đến kênh NamĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn MộcĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Từ xã Yên Định đến kênh NamĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Từ kênh Nam đến giáp MBQH Khu dân cư Xã Yên Trường (bao gồm cả khu Tái định cư) dự án đường tránh Quốc lộ 45Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Đoạn từ hộ ông Đây đến đốc đê hộ ông Tuấn MộcĐất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:07-G:09; G:12-G:18; G:21-G24; F:16-F18)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.893.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô C:07-C:17; F:04-F:15; G:25-G:30; D:01-D:10; E:01-E:14; H:01- H:06)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.725.000000
Tỉnh Thanh Hóa
Xã Yên Trường
Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô G:01-G:06; A:19-A:24)Đất ở tại nông thôn
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.127.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Yên Trường

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa năm 2026

4. Thông tin xã Yên Trường, tỉnh Thanh Hóa

Diện tích: 26,95 km².

Dân số: 29.314 người.

Mật độ dân số: 1.088 người/km².

Nguồn gốc thành lập (Giai đoạn sáp nhập 2025 – 2026)

  • Sáp nhập năm 2025: Để thực hiện chủ trương tinh gọn bộ máy hành chính cấp xã, toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 đơn vị hành chính cũ gồm: xã Yên Trường (cũ), xã Yên Trung, xã Yên Phong và xã Yên Thái (thuộc huyện Yên Định cũ trước khi giải thể bỏ cấp huyện) đã được hợp nhất hoàn toàn. Tên gọi chính thức sau khi sáp nhập được lấy là xã Yên Trường, với trụ sở làm việc của UBND xã mới được đặt tại Thôn Lựu Khê.
  • Định hướng năm 2026 và tương lai: Mặc dù xã Yên Trường sở hữu quy mô dân số rất lớn và mật độ dân cư đông đúc, tuy nhiên dựa theo tiêu chuẩn mới tại Nghị quyết số 112/2025/UBTVQH15 ban hành cuối năm 2025, diện tích tự nhiên thực tế của địa phương (26,95 km²) vẫn chưa đạt mức tối thiểu theo quy định chung đối với đơn vị cấp xã (30 km²). Do đó, xã Yên Trường đang nằm trong danh sách các xã của tỉnh Thanh Hóa có thể sẽ tiếp tục được rà soát, xem xét để xây dựng phương án điều chỉnh địa giới hành chính hoặc tiếp tục sắp xếp trong các giai đoạn tiếp theo nhằm đáp ứng hoàn toàn tiêu chí diện tích.

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa

5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp

5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;

b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

5.1.2. Số lượng vị trí đất

– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;

– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;

– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;

– Đất làm muối: 01 vị trí.

– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp

5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí

Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;

b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.

5.2.2. Số lượng vị trí đất

Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:

a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

5/5 - (1008 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.