Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên năm 2025
Khu vực: huyện Cẩm Xuyên.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 9.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch Từ hồ Bộc Nguyên - đến UBND xã Cẩm Thạch | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch Tiếp đó - đến cầu Chợ Cầu xã Cẩm Thạch | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Thạch - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ - Thạch - Xã Cẩm Thạch Đường liên xã Duệ - Thạch - | Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thạch Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng - đi cầu mới Vạn Thành | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, TDP 16) | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến ngã 3 giao với đường ĐH.124 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến ngã ba giáp đường QL 8C | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giáo đường Phan Đình Giót | Đất ở nông thôn | 5.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất đường đấu nối cao tốc | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến cầu Tran | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Quan | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến kênh N2 | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất Trung tâm giáo dưỡng LĐ TBXH Hà Tĩnh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường bờ kè sông Gia Hội - Xã Cẩm Quan Từ cầu Hội Mới - đến cầu Tùng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C và dãy 2 đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ đất bà Điểm - đến hết đất bà Táu thôn 3 (nay là thôn Mỹ Am) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ trục ông Chiến, bà Huế - hết đất lò gạch ông Dũng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất ông Hòa (thị trấn) - đến hết đất bà Sứ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Từ cổng làng Thiện Nộ - đến ngã 3 (nhà anh Đại) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến kênh N2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến đất dân cư thôn Thiện Nộ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị Trấn) - đến hết đất lò gạch ông Dũng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất Nguyễn Thị Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng (đoạn chuyển tiếp chổ ngõ dân cư từ đất ông Thuẩn Tao -tổ 16 thị trấn Cẩm Xuyên đi vào) | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - đến kênh N2 thôn Thượng Long đi thôn Tân Tiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan - đến hết đất ông Phạm Văn Khiêm: Diều chỉnh thành | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan - đến hết đất ông hết đất Quân sự | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan - đến hết đất trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Đất ở nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng) Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) - đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Từ ngã 3 (giao đường ĐH.124) - đến hết đất xã Cẩm Quan | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ Ngã 3 cứu hộ - nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ (bổ sung) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL8C - Ngã 3 đi NVH thôn Thanh Mỹ (Nhà bà Điểm) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - Kênh N2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - Ngã 4 thôn Vĩnh Phú (nhà ông Thành) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL8C - Giao đường cao tốc (Đường đi chi Quan - Tân Tiến) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Từ kênh N1 - đến đường Cựu Chiến binh đi thôn 11 (Mỹ Lâm) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Mỹ | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Từ đất bà Hoa Vân - đến kênh chính kẻ Gỗ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Từ đất ông Tuyên - đến hết đất ông Hưởng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường chính kẻ Gỗ - Xã Cẩm Mỹ Từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn - đến thủy điện kẻ Gỗ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Cựu chiến binh - Xã Cẩm Mỹ Từ đất chị Hòa Thanh - đến hết đất Phạm Văn Lịch | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) - đến hết đất nhà ông Dũng | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh Đường ĐH.132 - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ Q lộ 1A - đến thoon7 cũ ( Thôn Tân Thuận) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến thác điều hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ đường ĐH.132 - đến cống Hói Nái | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Trì Hải | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.134 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.132 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thịnh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã 3-2 - Xã Cẩm Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Thịnh - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Sơn Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Sơn - | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (vào trung tâm xã) - Xã Cẩm Sơn Từ Quốc lộ 1A - đến hết nhà Bà Tưởng (xóm 7) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất xóm 5 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất sân bóng xóm 8 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Đường từ Quốc lộ 1A lên thôn Thọ Sơn - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn - Xã Cẩm Sơn - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ nhà bà Tưởng - đến cầu thôn Vinh Sơn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ cầu thôn Vinh Sơn - đến hết đất Hội trường thôn Thượng Sơn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Đường lên Trại giam Xuân Hà (cơ sở Cẩm Sơn) từ đường QL 1A - đến ngã tư | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ ngã tư - đến hết đất anh Thọ Xây | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ giáp đất anh Thọ Xây - đến ngã tư đường ĐH.134 | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường quy hoạch vùng Bập cát thôn Phúc Sơn - Xã Cẩm Sơn - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Minh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Minh - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Minh Đường ĐH.134 - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Minh Từ quốc lộ 1A qua UBND xã - đến giáp đường ĐH.134 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Từ giáp đất xã Cẩm Nhượng - đến đường vào trại ông Phúc | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến đất đường bê tông vào Thôn 6 | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến hết xã Cẩm Lĩnh | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) - Xã Cẩm Lĩnh Từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 129 - Xã Cẩm Lĩnh Từ cầu Trung Lĩnh - đến giao đường quy hoạch đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Đoạn I: Từ giáp đất TP Hà Tĩnh - đến trục đường bê tông vào nhà văn hóa thôn Đông Vịnh | Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Từ quốc lộ 1A - đến đường Vịnh Thành Quang | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Từ Quốc lộ 1A - đến đường tránh 1B | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến đất hội quán thôn 2 cũ (nhà ông Tam) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Nhánh rẽ 2 - Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Từ đất hội quán thôn 2 cũ - đến đất ông Luân Ninh (thôn Ngụ Phúc) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh - Xã Cẩm Vịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Tuyến đường gom Quốc lộ 1A. - | Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Tuyến đường trục chính (đường quy hoạch 30 m) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Các tuyến đường nội bộ (đường QH rộng 21,5 m) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh Từ Quốc lộ 1A - đến đất ông Hồng Cương | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh Từ đất anh Hà Hồng - đến đường Vịnh Thành Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Nghiêm ra - đến hết đất anh Thắng Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất ông Mạo - đến đất chị Nguyệt | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Nguyệt - đến hết đất anh Thắng Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà anh Mạo Thành - đến hết đất bà Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà bà Hải - đến hết đất ông Hanh | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Miên - đến hết đất anh Lục | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Mại - đến hết đất anh Niệm Thìn | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư vùng Chà Moi thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đoạn từ đường 1A - đến hết đất ông Quế (Huệ) | Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A - | Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Các tuyến đường trong khu tái định cư Vùng Cha Moi - | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đường Vịnh Thành Quang - đến hết đất anh Hà Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Hồng Tý - đến hết đất ông Đoàn | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Hậu - đến Quốc lộ 1 A | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Tửu - đến hết đất ông Liêm Nông | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Anh - đến hết đất chị Hường Tăng | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Quốc lộ 1A - đến anh Hiếu Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Từ đường liên xã - đến anh Chắt Phiệt | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Lan Sơn - đến hết đất anh Chắt Phiệt | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Tỷ Sĩ - đến giáp đường tránh 1B | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Chắt Phiệt - đến hết đất ông Xuân Phùng | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đương từ giáp đất bà Sinh - đến hết đất ông Nhưỡng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Sĩ - đến hết đất anh Hùng Cẩm | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Châu - đến hết đất anh Hùng Nhiệm | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Phú - đến hết đất bà Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất thầy Bưởi - đến hết đất chị Tương | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hiếu Thắng - đến hết đất anh Trung Hóa | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Từ đường Quốc lộ 1A - đến đất ông Tuệ | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hà Hồng - đến hết đất ông Xam | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Chiến - đến hết đất bà Vân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Vân - đến hết đất bà Phụ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Tâm - đến đất ông Cương ra đến hết đất bà Phương | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ cây Ngô Đồng vực ba thôn - đến chợ Bến cũ | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Vị - đến hết đất anh Thắng Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ bà Trung - đến Nhà Văn hóa thôn Tam Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Chắt - đến hết đất ông Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Thuận - đến hết đất anh Hồng Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Xam - đến hết đất bà Thêm | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường trục chính thôn: Đường từ giáp đất anh Tuất Lam - đến hết đất bà Lan Thưởng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Tài Tình - đến hết đất anh Hợi Lam | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Thảo Thám - đến hết đất Trạm Bơm | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất nhà thờ họ Biện | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất chị Luận Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Chiểu - đến hết đất ông Hảo | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Bính - đến hết đất bà Tình | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Sáng - đến hết đất anh Thiệp | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Đáp - đến hết đất ông Hộ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Sáu - đến hết đất ông Nhỏ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Bính Chiêm - đến hết đất anh Hoàng Thái | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Kiên Thung - đến đất nhà anh Thuận Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Bính Nhự - đến hết đất anh Thịnh Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà anh Chiến Ca - đến hết đất bà Thái | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Thanh Tuyến - đến hết đất anh Hồng Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Thống Kim vào - đến hết đất ông Tuất | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Mạch - đến hết đất anh Nam Phú | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Đạt - đến hết đất ông Vinh Danh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hồng Xuân - đến hết đất bà An | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hậu Minh - đến hết đất anh Lô | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Năng Nguyện - đến hết đất ông Phư | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất UBND xã - đến hết đất chị Nguyệt Bảo | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Túy - đến hết đất anh Chiến Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Chân - đến hết đất bà Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất anh Phong Lý - đến hết đất anh ánh Tuân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Lý - đến hết đất anh Phong Lý | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Cháu - đến hết đất anh Cảnh Lam | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Xuân - đến hết đất bà Khoa | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Quyên - đến hết đất ông Hải Sương | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Nhì - đến hết đất bà Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Hồng - đến hết anh Phong Vân | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Nghĩa Tứ - đến hết đất ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Cận - đến anh Hà Chửng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ anh Thơ Tuân - đến đất ông Liên | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Phong Lý - đến hết đất anh Ánh Tuân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đường Liên xã - đến hết đất anh Chương Thát | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất ông Hòa - đến hết đất anh Công Sương | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Thanh Quang - đến hết đất anh Hợi Thiện | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Nam Si - đến hết đất anh Hà Huệ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Vân Hiếu - đến hết đất ông Ty | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất Hội quán thôn 2 - đến hết đất anh Huy Thân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp ông Lượng - đến hết đất anh Lợi Cần | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Ánh Tuân - đến hết đất ông Tài | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Trung - đến hết đất ông Huần | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà An - đến hết đất bà Chắt | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Sĩ - đến hết đất anh Nhân Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Bình Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 4.920.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 553 - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến cầu Đồng Lê | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 553 - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến đường 26/3 | Đất TM-DV nông thôn | 3.480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 553 - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến hết đất chị Hương Luật | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất trạm xá Cẩm Bình cũ | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.860.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Từ giáp đất xã Thạch Bình - đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình | Đất TM-DV nông thôn | 2.340.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến kênh N54 | Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến Cầu Chai | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Cẩm Bình Từ quốc lộ 1A - đến giao đường 26/3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thành Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 4.920.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Thạch - đến hết đất nhà ông Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ) | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến Quốc Lộ 1A | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ Thành - Xã Cẩm Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến đất trạm Y tế xã Cẩm Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến hết đất nhà anh Tùng Phương | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1A | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Từ kênh N5 - đến Quốc lộ 1A | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Từ Quốc lộ 1A - đến giao với đường Vịnh - Thành - Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến hết đất dân cư thôn Thượng Bàu (đất bà Thọ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường ông Dân - Xã Cẩm Thành Từ giáp Quốc lộ 1A (gần ngân hàng NN Cẩm Thành) - đến giao đường liên xã Vịnh - Thành - Quang (giáp đất anh Hưng) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Từ Quốc lộ 1A - đến giếng làng trong | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến anh Phú Quý | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến cầu Chợ Chùa 2 (giáp đất xã Cẩm Thạch) | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 11; 12; 13; 14; 15 (Bám Quốc Lộ 1A) - | Đất TM-DV nông thôn | 4.920.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 01; 02 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Các lô đất quy hoạch bám hành lang đường Thạch - Thành -Bình - | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô 01 - đến lô số 28 | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô số 29 - đến lô số 43 | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô số 44 - đến lố số 57 | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Từ ĐH 122 - đến đường hai đầu cầu Chợ Chùa | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang Từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến kênh chính Kẻ Gỗ (Cầu Kênh) | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Quang | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 - Xã Cẩm Quang Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến hết đất xã Cẩm Quang | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang Tiếp đó kênh N4 - đến giáp đất xã Yên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trụ sở UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang Tiếp đó - đến giao đường 26/3 | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 - Xã Cẩm Quang Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến giao Quốc lộ 1A | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125 | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến đường 26/3 | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến Cầu Gon | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến Kênh N6 | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125 | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến giao đường QL 8C | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Từ Quốc lộ 8C - đến giao đường 26/3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến Cầu Chợ Cơn Gọ | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng Từ đường Nam Phúc Thăng-Dương - đến nhà văn hóa thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến Đê ngập mặn | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng Từ cầu Thá - đến Kênh N6 | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến sông Gia Hội | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 - Xã Yên Hoà Đường ĐH.123 - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Từ giáp đường ĐH.124 - đến Kênh N1 | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Tiếp - đến đường ĐH.123 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Tiếp - đến hết đất xã Yên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 78 - Xã Yên Hoà Đường TX 78 - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Từ hết đất xã Thạch Hội - đến giao với đường ĐH.123 | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn Mỹ Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến đất xã Yên Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hoà Từ QL15B - đến giao đường trục xã | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến kênh N1 | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Yên Hoà Từ đường DH 124 - đến giao đường DH 123 | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hội | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Hòa - Xã Yên Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Phú Hòa - Xã Yên Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Bắc Hòa - Xã Yên Hoà - | Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương Từ giáp đất xã Yên Hòa - đến đường ĐH.125 | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Dương | Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 (đoạn qua xã Cẩm Dương) - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đi thôn Rạng Đông 1;2 - Xã Cẩm Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ra thôn Liên Hương - Xã Cẩm Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường giao thông số 3 - Xã Cẩm Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Cẩm Dương) Từ giáp kênh N8 - đến giáp Quốc lộ 15B | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Bắc Thành ra biển (đường DH 124 kéo dài) - Xã Cẩm Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 - Đoạn qua xã Cẩm Dương Đoạn qua xã Cẩm Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường < 3 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Đồng Cựa - Xã Cẩm Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển - Xã Cẩm Dương - | Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Từ Cầu Vọng - đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng | Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến Chợ Hôm | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến hết đất bà Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Từ ngã ba trước cổng Khách sạn Sông La - đến cổng chính nhà thờ Giáo xứ Cẩm nhượng | Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng Từ giáp đất thị trấn Thiên Cầm - đến Cầu Chui | Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Nhượng (cầu Cửa Nhượng) | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng Đường Trần Phú mới - đi nhà nghỉ giáo dục | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng Đường Chợ Đón - đến trạm Thủy văn | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng Từ sông la - đến đền Cá Ông | Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng Tiếp - đến từ đền Cá Ông đến thôn Hải Nam | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường mới Bến Trước - Xã Cẩm Nhượng Đường mới Bến Trước - | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 1 bám mặt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 2 bám 1 mặt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 3 bám 1 mặt đường - | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Các lô: 01; Từ lô số 06 - đến lô số 24 | Đất TM-DV nông thôn | 3.960.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô số 02 - đến lô 05; từ lô 25 đến lô số 50 | Đất TM-DV nông thôn | 2.760.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô 51 - đến lô số 83 | Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô số 84 - đến lô 115 | Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến Cầu Ngấy | Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ đập Gia Bù - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố TBT Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên mỏ đá Cẩm Thịnh (đoạn trong xã Cẩm Hưng) - Xã Cẩm Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn - Xã Cẩm Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Hưng Dương - Xã Cẩm Hưng Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Hưng Tiến - Xã Cẩm Hưng Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 (đường Hưng Lạc) - Xã Cẩm Hưng - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng Đường từ ngã tư đất ông Triển - đến đất bà Tuế | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng Đường từ cổng Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập - đến trại ông Đẩu | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 (Đoạn qua xã Cẩm Hà) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hà Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132 | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng - Xã Cẩm Hà Bổ sung: Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trục xã - Xã Cẩm Hà Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai (thôn Đông Tây Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Từ giáp đất xã Cẩm Lộc - đến ngã 3 đường liên xã Trung - Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Đến ngã 3 đường ĐH.129 - | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Tiếp đó - đến Cầu Rác | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Trung | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Trung Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Trung Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A đến trường tiểu học xã Cẩm Trung) Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A - đến trường tiểu học xã Cẩm Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Lộc Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Lộc - | Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Lộc Từ giáp đất xã Cẩm Hà - đến hết xã Cẩm Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Trục đường chính của xã - Xã Cẩm Lộc Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Đá | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường đê ngăn mặn - Xã Cẩm Lộc Từ cựa bà Nhung nhánh rẽ Cẩm Trung - đến nhà thờ giáo họ Cát Vàng | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Lạc Từ giáp đất xã Cẩm Trung - đến cầu Chợ Biền | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Lạc Từ cầu Chợ Biền - đến hết xã Cẩm lạc | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phú Thọ - Xã Cẩm Lạc Từ cầu chợ Biền - đến cầu Máng | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc) Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía bắc) - Xã Cẩm Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía nam) - Xã Cẩm Lạc - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ Từ giáp đường QL 8C - đến hết đất anh Khôi (thôn Trần Phú) | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ Tiếp - đến Cầu Lạch | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ Tiếp - đến hết xã Cẩm Duệ | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ Từ giáp đường QL8C - đến giáp đất ông Ty | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Duệ | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ Từ Quốc lộ 8C - đến kênh chính Kẻ Gỗ | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ Tiếp đó - đến ngã ba nhà bà Phú | Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ Từ kênh chính Kẻ Gỗ - đến kênh N1 | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Duệ | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch Từ hồ Bộc Nguyên - đến UBND xã Cẩm Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch Tiếp đó - đến cầu Chợ Cầu xã Cẩm Thạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.380.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ - Thạch - Xã Cẩm Thạch Đường liên xã Duệ - Thạch - | Đất TM-DV nông thôn | 468.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thạch Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng - đi cầu mới Vạn Thành | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, TDP 16) | Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến ngã 3 giao với đường ĐH.124 | Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến ngã ba giáp đường QL 8C | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giáo đường Phan Đình Giót | Đất TM-DV nông thôn | 3.180.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất đường đấu nối cao tốc | Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến cầu Tran | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Quan | Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến kênh N2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất Trung tâm giáo dưỡng LĐ TBXH Hà Tĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường bờ kè sông Gia Hội - Xã Cẩm Quan Từ cầu Hội Mới - đến cầu Tùng | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C và dãy 2 đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ đất bà Điểm - đến hết đất bà Táu thôn 3 (nay là thôn Mỹ Am) | Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân | Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ trục ông Chiến, bà Huế - hết đất lò gạch ông Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất ông Hòa (thị trấn) - đến hết đất bà Sứ | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Từ cổng làng Thiện Nộ - đến ngã 3 (nhà anh Đại) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến kênh N2 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến đất dân cư thôn Thiện Nộ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị Trấn) - đến hết đất lò gạch ông Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất Nguyễn Thị Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng (đoạn chuyển tiếp chổ ngõ dân cư từ đất ông Thuẩn Tao -tổ 16 thị trấn Cẩm Xuyên đi vào) | Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - đến kênh N2 thôn Thượng Long đi thôn Tân Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan - đến hết đất ông Phạm Văn Khiêm: Diều chỉnh thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan - đến hết đất ông hết đất Quân sự | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan - đến hết đất trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng) Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) - đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Từ ngã 3 (giao đường ĐH.124) - đến hết đất xã Cẩm Quan | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ Ngã 3 cứu hộ - nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ (bổ sung) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL8C - Ngã 3 đi NVH thôn Thanh Mỹ (Nhà bà Điểm) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - Kênh N2 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - Ngã 4 thôn Vĩnh Phú (nhà ông Thành) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL8C - Giao đường cao tốc (Đường đi chi Quan - Tân Tiến) | Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Từ kênh N1 - đến đường Cựu Chiến binh đi thôn 11 (Mỹ Lâm) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Mỹ | Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Từ đất bà Hoa Vân - đến kênh chính kẻ Gỗ | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Từ đất ông Tuyên - đến hết đất ông Hưởng | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà) | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường chính kẻ Gỗ - Xã Cẩm Mỹ Từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn - đến thủy điện kẻ Gỗ | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Cựu chiến binh - Xã Cẩm Mỹ Từ đất chị Hòa Thanh - đến hết đất Phạm Văn Lịch | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) - đến hết đất nhà ông Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh Đường ĐH.132 - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ Q lộ 1A - đến thoon7 cũ ( Thôn Tân Thuận) | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến thác điều hòa | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ đường ĐH.132 - đến cống Hói Nái | Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Trì Hải | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.134 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.132 | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã 3-2 - Xã Cẩm Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Sơn Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (vào trung tâm xã) - Xã Cẩm Sơn Từ Quốc lộ 1A - đến hết nhà Bà Tưởng (xóm 7) | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) - | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất xóm 5 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất sân bóng xóm 8 | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Đường từ Quốc lộ 1A lên thôn Thọ Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn - Xã Cẩm Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ nhà bà Tưởng - đến cầu thôn Vinh Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ cầu thôn Vinh Sơn - đến hết đất Hội trường thôn Thượng Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Đường lên Trại giam Xuân Hà (cơ sở Cẩm Sơn) từ đường QL 1A - đến ngã tư | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ ngã tư - đến hết đất anh Thọ Xây | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ giáp đất anh Thọ Xây - đến ngã tư đường ĐH.134 | Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường quy hoạch vùng Bập cát thôn Phúc Sơn - Xã Cẩm Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Minh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Minh - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Minh Đường ĐH.134 - | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Minh Từ quốc lộ 1A qua UBND xã - đến giáp đường ĐH.134 | Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Từ giáp đất xã Cẩm Nhượng - đến đường vào trại ông Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến đất đường bê tông vào Thôn 6 | Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến hết xã Cẩm Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng | Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) - Xã Cẩm Lĩnh Từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 129 - Xã Cẩm Lĩnh Từ cầu Trung Lĩnh - đến giao đường quy hoạch đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 420.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 540.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Đoạn I: Từ giáp đất TP Hà Tĩnh - đến trục đường bê tông vào nhà văn hóa thôn Đông Vịnh | Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Từ quốc lộ 1A - đến đường Vịnh Thành Quang | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Từ Quốc lộ 1A - đến đường tránh 1B | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến đất hội quán thôn 2 cũ (nhà ông Tam) | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Nhánh rẽ 2 - Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Từ đất hội quán thôn 2 cũ - đến đất ông Luân Ninh (thôn Ngụ Phúc) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh - Xã Cẩm Vịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Tuyến đường gom Quốc lộ 1A. - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Tuyến đường trục chính (đường quy hoạch 30 m) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Các tuyến đường nội bộ (đường QH rộng 21,5 m) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh Từ Quốc lộ 1A - đến đất ông Hồng Cương | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh Từ đất anh Hà Hồng - đến đường Vịnh Thành Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Nghiêm ra - đến hết đất anh Thắng Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất ông Mạo - đến đất chị Nguyệt | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Nguyệt - đến hết đất anh Thắng Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà anh Mạo Thành - đến hết đất bà Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà bà Hải - đến hết đất ông Hanh | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Miên - đến hết đất anh Lục | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Mại - đến hết đất anh Niệm Thìn | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư vùng Chà Moi thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đoạn từ đường 1A - đến hết đất ông Quế (Huệ) | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A - | Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Các tuyến đường trong khu tái định cư Vùng Cha Moi - | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đường Vịnh Thành Quang - đến hết đất anh Hà Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Hồng Tý - đến hết đất ông Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Hậu - đến Quốc lộ 1 A | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Tửu - đến hết đất ông Liêm Nông | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Anh - đến hết đất chị Hường Tăng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Quốc lộ 1A - đến anh Hiếu Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Từ đường liên xã - đến anh Chắt Phiệt | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Lan Sơn - đến hết đất anh Chắt Phiệt | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Tỷ Sĩ - đến giáp đường tránh 1B | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Chắt Phiệt - đến hết đất ông Xuân Phùng | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đương từ giáp đất bà Sinh - đến hết đất ông Nhưỡng | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Sĩ - đến hết đất anh Hùng Cẩm | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Châu - đến hết đất anh Hùng Nhiệm | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Phú - đến hết đất bà Thảo | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất thầy Bưởi - đến hết đất chị Tương | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hiếu Thắng - đến hết đất anh Trung Hóa | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Từ đường Quốc lộ 1A - đến đất ông Tuệ | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hà Hồng - đến hết đất ông Xam | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Chiến - đến hết đất bà Vân | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Vân - đến hết đất bà Phụ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Tâm - đến đất ông Cương ra đến hết đất bà Phương | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ cây Ngô Đồng vực ba thôn - đến chợ Bến cũ | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Vị - đến hết đất anh Thắng Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ bà Trung - đến Nhà Văn hóa thôn Tam Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Chắt - đến hết đất ông Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Thuận - đến hết đất anh Hồng Hộ | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Xam - đến hết đất bà Thêm | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường trục chính thôn: Đường từ giáp đất anh Tuất Lam - đến hết đất bà Lan Thưởng | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Tài Tình - đến hết đất anh Hợi Lam | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Thảo Thám - đến hết đất Trạm Bơm | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất nhà thờ họ Biện | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất chị Luận Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Chiểu - đến hết đất ông Hảo | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Bính - đến hết đất bà Tình | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Sáng - đến hết đất anh Thiệp | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Đáp - đến hết đất ông Hộ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Sáu - đến hết đất ông Nhỏ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Bính Chiêm - đến hết đất anh Hoàng Thái | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Kiên Thung - đến đất nhà anh Thuận Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Bính Nhự - đến hết đất anh Thịnh Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà anh Chiến Ca - đến hết đất bà Thái | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Thanh Tuyến - đến hết đất anh Hồng Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Thống Kim vào - đến hết đất ông Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Mạch - đến hết đất anh Nam Phú | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Đạt - đến hết đất ông Vinh Danh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hồng Xuân - đến hết đất bà An | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hậu Minh - đến hết đất anh Lô | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Năng Nguyện - đến hết đất ông Phư | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất UBND xã - đến hết đất chị Nguyệt Bảo | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Túy - đến hết đất anh Chiến Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Chân - đến hết đất bà Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất anh Phong Lý - đến hết đất anh ánh Tuân | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Lý - đến hết đất anh Phong Lý | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Cháu - đến hết đất anh Cảnh Lam | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Xuân - đến hết đất bà Khoa | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Quyên - đến hết đất ông Hải Sương | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Nhì - đến hết đất bà Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Hồng - đến hết anh Phong Vân | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Nghĩa Tứ - đến hết đất ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Cận - đến anh Hà Chửng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ anh Thơ Tuân - đến đất ông Liên | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Phong Lý - đến hết đất anh Ánh Tuân | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đường Liên xã - đến hết đất anh Chương Thát | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất ông Hòa - đến hết đất anh Công Sương | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Thanh Quang - đến hết đất anh Hợi Thiện | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Nam Si - đến hết đất anh Hà Huệ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Vân Hiếu - đến hết đất ông Ty | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất Hội quán thôn 2 - đến hết đất anh Huy Thân | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp ông Lượng - đến hết đất anh Lợi Cần | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Ánh Tuân - đến hết đất ông Tài | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Trung - đến hết đất ông Huần | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà An - đến hết đất bà Chắt | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Sĩ - đến hết đất anh Nhân Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Bình Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 553 - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến cầu Đồng Lê | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 553 - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến đường 26/3 | Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 553 - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến hết đất chị Hương Luật | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất trạm xá Cẩm Bình cũ | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Từ giáp đất xã Thạch Bình - đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến kênh N54 | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến Cầu Chai | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Cẩm Bình Từ quốc lộ 1A - đến giao đường 26/3 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thành Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Thạch - đến hết đất nhà ông Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến Quốc Lộ 1A | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ Thành - Xã Cẩm Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến đất trạm Y tế xã Cẩm Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến hết đất nhà anh Tùng Phương | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1A | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Từ kênh N5 - đến Quốc lộ 1A | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Từ Quốc lộ 1A - đến giao với đường Vịnh - Thành - Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến hết đất dân cư thôn Thượng Bàu (đất bà Thọ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường ông Dân - Xã Cẩm Thành Từ giáp Quốc lộ 1A (gần ngân hàng NN Cẩm Thành) - đến giao đường liên xã Vịnh - Thành - Quang (giáp đất anh Hưng) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Từ Quốc lộ 1A - đến giếng làng trong | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến anh Phú Quý | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến cầu Chợ Chùa 2 (giáp đất xã Cẩm Thạch) | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 11; 12; 13; 14; 15 (Bám Quốc Lộ 1A) - | Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 01; 02 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Các lô đất quy hoạch bám hành lang đường Thạch - Thành -Bình - | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô 01 - đến lô số 28 | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô số 29 - đến lô số 43 | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô số 44 - đến lố số 57 | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Từ ĐH 122 - đến đường hai đầu cầu Chợ Chùa | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang Từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến kênh chính Kẻ Gỗ (Cầu Kênh) | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Quang | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 - Xã Cẩm Quang Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến hết đất xã Cẩm Quang | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang Tiếp đó kênh N4 - đến giáp đất xã Yên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trụ sở UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang Tiếp đó - đến giao đường 26/3 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 - Xã Cẩm Quang Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến giao Quốc lộ 1A | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125 | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến đường 26/3 | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến Cầu Gon | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến Kênh N6 | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến giao đường QL 8C | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Từ Quốc lộ 8C - đến giao đường 26/3 | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến Cầu Chợ Cơn Gọ | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng Từ đường Nam Phúc Thăng-Dương - đến nhà văn hóa thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến Đê ngập mặn | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng Từ cầu Thá - đến Kênh N6 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến sông Gia Hội | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 - Xã Yên Hoà Đường ĐH.123 - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Từ giáp đường ĐH.124 - đến Kênh N1 | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Tiếp - đến đường ĐH.123 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Tiếp - đến hết đất xã Yên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 78 - Xã Yên Hoà Đường TX 78 - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Từ hết đất xã Thạch Hội - đến giao với đường ĐH.123 | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn Mỹ Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến đất xã Yên Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hoà Từ QL15B - đến giao đường trục xã | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến kênh N1 | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Yên Hoà Từ đường DH 124 - đến giao đường DH 123 | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hội | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Hòa - Xã Yên Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Phú Hòa - Xã Yên Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Bắc Hòa - Xã Yên Hoà - | Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương Từ giáp đất xã Yên Hòa - đến đường ĐH.125 | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Dương | Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 (đoạn qua xã Cẩm Dương) - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đi thôn Rạng Đông 1;2 - Xã Cẩm Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ra thôn Liên Hương - Xã Cẩm Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường giao thông số 3 - Xã Cẩm Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Cẩm Dương) Từ giáp kênh N8 - đến giáp Quốc lộ 15B | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Bắc Thành ra biển (đường DH 124 kéo dài) - Xã Cẩm Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 - Đoạn qua xã Cẩm Dương Đoạn qua xã Cẩm Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường < 3 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Đồng Cựa - Xã Cẩm Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển - Xã Cẩm Dương - | Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Từ Cầu Vọng - đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng | Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến Chợ Hôm | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến hết đất bà Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Từ ngã ba trước cổng Khách sạn Sông La - đến cổng chính nhà thờ Giáo xứ Cẩm nhượng | Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng Từ giáp đất thị trấn Thiên Cầm - đến Cầu Chui | Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Nhượng (cầu Cửa Nhượng) | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng Đường Trần Phú mới - đi nhà nghỉ giáo dục | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng Đường Chợ Đón - đến trạm Thủy văn | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng Từ sông la - đến đền Cá Ông | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng Tiếp - đến từ đền Cá Ông đến thôn Hải Nam | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường mới Bến Trước - Xã Cẩm Nhượng Đường mới Bến Trước - | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 1 bám mặt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 2 bám 1 mặt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 3 bám 1 mặt đường - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Các lô: 01; Từ lô số 06 - đến lô số 24 | Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô số 02 - đến lô 05; từ lô 25 đến lô số 50 | Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô 51 - đến lô số 83 | Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô số 84 - đến lô 115 | Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến Cầu Ngấy | Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ đập Gia Bù - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố TBT Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên mỏ đá Cẩm Thịnh (đoạn trong xã Cẩm Hưng) - Xã Cẩm Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn - Xã Cẩm Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Hưng Dương - Xã Cẩm Hưng Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Hưng Tiến - Xã Cẩm Hưng Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 (đường Hưng Lạc) - Xã Cẩm Hưng - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng Đường từ ngã tư đất ông Triển - đến đất bà Tuế | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng Đường từ cổng Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập - đến trại ông Đẩu | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 (Đoạn qua xã Cẩm Hà) - | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hà Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng - Xã Cẩm Hà Bổ sung: Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trục xã - Xã Cẩm Hà Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai (thôn Đông Tây Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Từ giáp đất xã Cẩm Lộc - đến ngã 3 đường liên xã Trung - Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Đến ngã 3 đường ĐH.129 - | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Tiếp đó - đến Cầu Rác | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Trung | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Trung Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Trung Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A đến trường tiểu học xã Cẩm Trung) Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A - đến trường tiểu học xã Cẩm Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Lộc Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Lộc - | Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Lộc Từ giáp đất xã Cẩm Hà - đến hết xã Cẩm Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Trục đường chính của xã - Xã Cẩm Lộc Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Đá | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường đê ngăn mặn - Xã Cẩm Lộc Từ cựa bà Nhung nhánh rẽ Cẩm Trung - đến nhà thờ giáo họ Cát Vàng | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Lạc Từ giáp đất xã Cẩm Trung - đến cầu Chợ Biền | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Lạc Từ cầu Chợ Biền - đến hết xã Cẩm lạc | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phú Thọ - Xã Cẩm Lạc Từ cầu chợ Biền - đến cầu Máng | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc) Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía bắc) - Xã Cẩm Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía nam) - Xã Cẩm Lạc - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ Từ giáp đường QL 8C - đến hết đất anh Khôi (thôn Trần Phú) | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ Tiếp - đến Cầu Lạch | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ Tiếp - đến hết xã Cẩm Duệ | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ Từ giáp đường QL8C - đến giáp đất ông Ty | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Duệ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ Từ Quốc lộ 8C - đến kênh chính Kẻ Gỗ | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ Tiếp đó - đến ngã ba nhà bà Phú | Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ Từ kênh chính Kẻ Gỗ - đến kênh N1 | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Duệ | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch Từ hồ Bộc Nguyên - đến UBND xã Cẩm Thạch | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch Tiếp đó - đến cầu Chợ Cầu xã Cẩm Thạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.150.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ - Thạch - Xã Cẩm Thạch Đường liên xã Duệ - Thạch - | Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thạch Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng - đi cầu mới Vạn Thành | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, TDP 16) | Đất SX-KD nông thôn | 4.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến ngã 3 giao với đường ĐH.124 | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến ngã ba giáp đường QL 8C | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giáo đường Phan Đình Giót | Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất đường đấu nối cao tốc | Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến cầu Tran | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Quan | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến kênh N2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất Trung tâm giáo dưỡng LĐ TBXH Hà Tĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường bờ kè sông Gia Hội - Xã Cẩm Quan Từ cầu Hội Mới - đến cầu Tùng | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C và dãy 2 đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ đất bà Điểm - đến hết đất bà Táu thôn 3 (nay là thôn Mỹ Am) | Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ trục ông Chiến, bà Huế - hết đất lò gạch ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất ông Hòa (thị trấn) - đến hết đất bà Sứ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Từ cổng làng Thiện Nộ - đến ngã 3 (nhà anh Đại) | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến kênh N2 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến đất dân cư thôn Thiện Nộ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị Trấn) - đến hết đất lò gạch ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan Từ đất Nguyễn Thị Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng (đoạn chuyển tiếp chổ ngõ dân cư từ đất ông Thuẩn Tao -tổ 16 thị trấn Cẩm Xuyên đi vào) | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - đến kênh N2 thôn Thượng Long đi thôn Tân Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan - đến hết đất ông Phạm Văn Khiêm: Diều chỉnh thành | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan - đến hết đất ông hết đất Quân sự | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan - đến hết đất trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng) Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) - đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan Từ ngã 3 (giao đường ĐH.124) - đến hết đất xã Cẩm Quan | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ Ngã 3 cứu hộ - nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ (bổ sung) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL8C - Ngã 3 đi NVH thôn Thanh Mỹ (Nhà bà Điểm) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - Kênh N2 | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL 8C - Ngã 4 thôn Vĩnh Phú (nhà ông Thành) | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan Từ QL8C - Giao đường cao tốc (Đường đi chi Quan - Tân Tiến) | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Từ kênh N1 - đến đường Cựu Chiến binh đi thôn 11 (Mỹ Lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Mỹ | Đất SX-KD nông thôn | 800.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch Từ hồ Bộc Nguyên - đến UBND xã Cẩm Thạch | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch Tiếp đó - đến cầu Chợ Cầu xã Cẩm Thạch | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Thạch - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ - Thạch - Xã Cẩm Thạch Đường liên xã Duệ - Thạch - | Đất ở nông thôn | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thạch Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng - đi cầu mới Vạn Thành | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, TDP 16) | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến ngã 3 giao với đường ĐH.124 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến ngã ba giáp đường QL 8C | Đất ở nông thôn | 3.800.000 |
