• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Xuyên

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên năm 2025

Khu vực: huyện Cẩm Xuyên.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 200.000 đến 9.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch
Từ hồ Bộc Nguyên - đến UBND xã Cẩm Thạch
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch
Tiếp đó - đến cầu Chợ Cầu xã Cẩm Thạch
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Thạch
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ - Thạch - Xã Cẩm Thạch
Đường liên xã Duệ - Thạch -
Đất ở nông thôn780.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thạch
Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng - đi cầu mới Vạn Thành
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, TDP 16)
Đất ở nông thôn9.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến ngã 3 giao với đường ĐH.124
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến ngã ba giáp đường QL 8C
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giáo đường Phan Đình Giót
Đất ở nông thôn5.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến hết đất đường đấu nối cao tốc
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến cầu Tran
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Quan
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan
Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến kênh N2
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến hết đất Trung tâm giáo dưỡng LĐ TBXH Hà Tĩnh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường bờ kè sông Gia Hội - Xã Cẩm Quan
Từ cầu Hội Mới - đến cầu Tùng
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C và dãy 2 đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ đất bà Điểm - đến hết đất bà Táu thôn 3 (nay là thôn Mỹ Am)
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ trục ông Chiến, bà Huế - hết đất lò gạch ông Dũng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất ông Hòa (thị trấn) - đến hết đất bà Sứ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan
Từ cổng làng Thiện Nộ - đến ngã 3 (nhà anh Đại)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến kênh N2
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến đất dân cư thôn Thiện Nộ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị Trấn) - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất Nguyễn Thị Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng (đoạn chuyển tiếp chổ ngõ dân cư từ đất ông Thuẩn Tao -tổ 16 thị trấn Cẩm Xuyên đi vào)
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Quan
Từ QL 8C - đến kênh N2 thôn Thượng Long đi thôn Tân Tiến
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan
- đến hết đất ông Phạm Văn Khiêm: Diều chỉnh thành
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan
- đến hết đất ông hết đất Quân sự
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan
- đến hết đất trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ
Đất ở nông thôn1.650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng)
Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) - đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan
Từ ngã 3 (giao đường ĐH.124) - đến hết đất xã Cẩm Quan
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ Ngã 3 cứu hộ - nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ (bổ sung)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL8C - Ngã 3 đi NVH thôn Thanh Mỹ (Nhà bà Điểm)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL 8C - Kênh N2
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL 8C - Ngã 4 thôn Vĩnh Phú (nhà ông Thành)
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL8C - Giao đường cao tốc (Đường đi chi Quan - Tân Tiến)
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Từ kênh N1 - đến đường Cựu Chiến binh đi thôn 11 (Mỹ Lâm)
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn)
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ)
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Mỹ
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất bà Hoa Vân - đến kênh chính kẻ Gỗ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất ông Tuyên - đến hết đất ông Hưởng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường chính kẻ Gỗ - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn - đến thủy điện kẻ Gỗ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Cựu chiến binh - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất chị Hòa Thanh - đến hết đất Phạm Văn Lịch
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú
Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) - đến hết đất nhà ông Dũng
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh -
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh
Đường ĐH.132 -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh
Từ Q lộ 1A - đến thoon7 cũ ( Thôn Tân Thuận)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến thác điều hòa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh
Từ đường ĐH.132 - đến cống Hói Nái
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Trì Hải
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến đường ĐH.134
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến đường ĐH.132
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thịnh
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã 3-2 - Xã Cẩm Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Thịnh
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Sơn
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Sơn -
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (vào trung tâm xã) - Xã Cẩm Sơn
Từ Quốc lộ 1A - đến hết nhà Bà Tưởng (xóm 7)
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn)
Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn
Từ UBND xã - đến hết đất xóm 5
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn
Từ UBND xã - đến hết đất sân bóng xóm 8
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn)
Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Đường từ Quốc lộ 1A lên thôn Thọ Sơn -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn - Xã Cẩm Sơn
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ nhà bà Tưởng - đến cầu thôn Vinh Sơn
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ cầu thôn Vinh Sơn - đến hết đất Hội trường thôn Thượng Sơn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Đường lên Trại giam Xuân Hà (cơ sở Cẩm Sơn) từ đường QL 1A - đến ngã tư
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ ngã tư - đến hết đất anh Thọ Xây
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ giáp đất anh Thọ Xây - đến ngã tư đường ĐH.134
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường quy hoạch vùng Bập cát thôn Phúc Sơn - Xã Cẩm Sơn
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Minh
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Minh -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Minh
Đường ĐH.134 -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Minh
Từ quốc lộ 1A qua UBND xã - đến giáp đường ĐH.134
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh
Từ giáp đất xã Cẩm Nhượng - đến đường vào trại ông Phúc
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh
Tiếp đó - đến đất đường bê tông vào Thôn 6
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh
Tiếp đó - đến hết xã Cẩm Lĩnh
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh
Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) - Xã Cẩm Lĩnh
Từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 129 - Xã Cẩm Lĩnh
Từ cầu Trung Lĩnh - đến giao đường quy hoạch đi Mỏ sắt Thạch Khê
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Đoạn I: Từ giáp đất TP Hà Tĩnh - đến trục đường bê tông vào nhà văn hóa thôn Đông Vịnh
Đất TM-DV nông thôn6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất TM-DV nông thôn5.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Từ quốc lộ 1A - đến đường Vịnh Thành Quang
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất TM-DV nông thôn3.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến đường tránh 1B
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến đất hội quán thôn 2 cũ (nhà ông Tam)
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất TM-DV nông thôn1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Nhánh rẽ 2 - Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Từ đất hội quán thôn 2 cũ - đến đất ông Luân Ninh (thôn Ngụ Phúc)
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất TM-DV nông thôn3.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh - Xã Cẩm Vịnh
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh
Tuyến đường gom Quốc lộ 1A. -
Đất TM-DV nông thôn3.240.000
Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh
Tuyến đường trục chính (đường quy hoạch 30 m) -
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh
Các tuyến đường nội bộ (đường QH rộng 21,5 m) -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến đất ông Hồng Cương
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh
Từ đất anh Hà Hồng - đến đường Vịnh Thành Quang
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Trung Nghiêm ra - đến hết đất anh Thắng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất ông Mạo - đến đất chị Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất chị Nguyệt - đến hết đất anh Thắng Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất nhà anh Mạo Thành - đến hết đất bà Dũng
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất nhà bà Hải - đến hết đất ông Hanh
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Miên - đến hết đất anh Lục
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Mại - đến hết đất anh Niệm Thìn
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư vùng Chà Moi thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đoạn từ đường 1A - đến hết đất ông Quế (Huệ)
Đất TM-DV nông thôn3.240.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A -
Đất TM-DV nông thôn3.240.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Các tuyến đường trong khu tái định cư Vùng Cha Moi -
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đường Vịnh Thành Quang - đến hết đất anh Hà Hồng
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Hồng Tý - đến hết đất ông Đoàn
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Hậu - đến Quốc lộ 1 A
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Tửu - đến hết đất ông Liêm Nông
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Anh - đến hết đất chị Hường Tăng
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ Quốc lộ 1A - đến anh Hiếu Thắng
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Từ đường liên xã - đến anh Chắt Phiệt
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Lan Sơn - đến hết đất anh Chắt Phiệt
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Tỷ Sĩ - đến giáp đường tránh 1B
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Chắt Phiệt - đến hết đất ông Xuân Phùng
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đương từ giáp đất bà Sinh - đến hết đất ông Nhưỡng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Sĩ - đến hết đất anh Hùng Cẩm
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Châu - đến hết đất anh Hùng Nhiệm
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Phú - đến hết đất bà Thảo
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất thầy Bưởi - đến hết đất chị Tương
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hiếu Thắng - đến hết đất anh Trung Hóa
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Từ đường Quốc lộ 1A - đến đất ông Tuệ
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hà Hồng - đến hết đất ông Xam
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Chiến - đến hết đất bà Vân
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Vân - đến hết đất bà Phụ
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Tâm - đến đất ông Cương ra đến hết đất bà Phương
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ cây Ngô Đồng vực ba thôn - đến chợ Bến cũ
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất chị Vị - đến hết đất anh Thắng Vinh
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ bà Trung - đến Nhà Văn hóa thôn Tam Đồng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Chắt - đến hết đất ông Lợi
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất chị Thuận - đến hết đất anh Hồng Hộ
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Xam - đến hết đất bà Thêm
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường trục chính thôn: Đường từ giáp đất anh Tuất Lam - đến hết đất bà Lan Thưởng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Tài Tình - đến hết đất anh Hợi Lam
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Thảo Thám - đến hết đất Trạm Bơm
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất nhà thờ họ Biện
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất chị Luận Xuân
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Chiểu - đến hết đất ông Hảo
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Bính - đến hết đất bà Tình
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Sáng - đến hết đất anh Thiệp
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Đáp - đến hết đất ông Hộ
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Sáu - đến hết đất ông Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Bính Chiêm - đến hết đất anh Hoàng Thái
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Kiên Thung - đến đất nhà anh Thuận Hiền
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Bính Nhự - đến hết đất anh Thịnh Thôn
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất nhà anh Chiến Ca - đến hết đất bà Thái
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Thanh Tuyến - đến hết đất anh Hồng Xuân
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Thống Kim vào - đến hết đất ông Tuất
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Mạch - đến hết đất anh Nam Phú
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Đạt - đến hết đất ông Vinh Danh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hồng Xuân - đến hết đất bà An
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hậu Minh - đến hết đất anh Lô
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Năng Nguyện - đến hết đất ông Phư
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất UBND xã - đến hết đất chị Nguyệt Bảo
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Trung Túy - đến hết đất anh Chiến Thanh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Chân - đến hết đất bà Hưng
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất anh Phong Lý - đến hết đất anh ánh Tuân
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Lý - đến hết đất anh Phong Lý
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Trung Cháu - đến hết đất anh Cảnh Lam
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Xuân - đến hết đất bà Khoa
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Quyên - đến hết đất ông Hải Sương
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Nhì - đến hết đất bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Hồng - đến hết anh Phong Vân
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Nghĩa Tứ - đến hết đất ông Minh
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ Cận - đến anh Hà Chửng
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ anh Thơ Tuân - đến đất ông Liên
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Phong Lý - đến hết đất anh Ánh Tuân
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đường Liên xã - đến hết đất anh Chương Thát
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất ông Hòa - đến hết đất anh Công Sương
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Thanh Quang - đến hết đất anh Hợi Thiện
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Nam Si - đến hết đất anh Hà Huệ
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Vân Hiếu - đến hết đất ông Ty
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất Hội quán thôn 2 - đến hết đất anh Huy Thân
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp ông Lượng - đến hết đất anh Lợi Cần
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Ánh Tuân - đến hết đất ông Tài
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Trung - đến hết đất ông Huần
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà An - đến hết đất bà Chắt
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Sĩ - đến hết đất anh Nhân Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Bình
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Bình -
Đất TM-DV nông thôn4.920.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 553 - Xã Cẩm Bình
Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến cầu Đồng Lê
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 553 - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến đường 26/3
Đất TM-DV nông thôn3.480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 553 - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến hết đất chị Hương Luật
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất trạm xá Cẩm Bình cũ
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất TM-DV nông thôn1.860.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Từ giáp đất xã Thạch Bình - đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình
Đất TM-DV nông thôn2.340.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến kênh N54
Đất TM-DV nông thôn2.160.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình
Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến Cầu Chai
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Cẩm Bình
Từ quốc lộ 1A - đến giao đường 26/3
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thành
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thành -
Đất TM-DV nông thôn4.920.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Thạch - đến hết đất nhà ông Hồng
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ)
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến Quốc Lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thành
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ Thành - Xã Cẩm Thành
-
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến đất trạm Y tế xã Cẩm Thành
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến hết đất nhà anh Tùng Phương
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành
Từ kênh N5 - đến Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành
Từ Quốc lộ 1A - đến giao với đường Vịnh - Thành - Quang
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành
Tiếp đó - đến hết đất dân cư thôn Thượng Bàu (đất bà Thọ)
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường ông Dân - Xã Cẩm Thành
Từ giáp Quốc lộ 1A (gần ngân hàng NN Cẩm Thành) - đến giao đường liên xã Vịnh - Thành - Quang (giáp đất anh Hưng)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Từ Quốc lộ 1A - đến giếng làng trong
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Tiếp đó - đến anh Phú Quý
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Tiếp đó - đến cầu Chợ Chùa 2 (giáp đất xã Cẩm Thạch)
Đất TM-DV nông thôn1.380.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành
Các lô quy hoạch: Số 11; 12; 13; 14; 15 (Bám Quốc Lộ 1A) -
Đất TM-DV nông thôn4.920.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành
Các lô quy hoạch: Số 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 10 -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành
Các lô quy hoạch: Số 01; 02 -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn570.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Các lô đất quy hoạch bám hành lang đường Thạch - Thành -Bình -
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Từ lô 01 - đến lô số 28
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Từ lô số 29 - đến lô số 43
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Từ lô số 44 - đến lố số 57
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Từ ĐH 122 - đến đường hai đầu cầu Chợ Chùa
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang
Từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến kênh chính Kẻ Gỗ (Cầu Kênh)
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Quang
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 - Xã Cẩm Quang
Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến hết đất xã Cẩm Quang
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4
Đất TM-DV nông thôn1.920.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang
Tiếp đó kênh N4 - đến giáp đất xã Yên Hòa
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang
Tiếp đó - đến giao đường 26/3
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 - Xã Cẩm Quang
Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến giao Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến đường 26/3
Đất TM-DV nông thôn3.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp đó - đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến Cầu Gon
Đất TM-DV nông thôn3.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến Kênh N6
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Tiếp - đến giao đường QL 8C
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Từ Quốc lộ 8C - đến giao đường 26/3
Đất TM-DV nông thôn1.020.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Tiếp - đến Cầu Chợ Cơn Gọ
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng
Từ đường Nam Phúc Thăng-Dương - đến nhà văn hóa thôn 4
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp đó - đến Đê ngập mặn
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng
Từ cầu Thá - đến Kênh N6
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp đó - đến sông Gia Hội
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng)
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) -
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa)
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) -
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Yên Hoà
Đường ĐH.123 -
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà
Từ giáp đường ĐH.124 - đến Kênh N1
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà
Tiếp - đến đường ĐH.123
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà
Tiếp - đến hết đất xã Yên Hòa
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 78 - Xã Yên Hoà
Đường TX 78 -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà
Từ hết đất xã Thạch Hội - đến giao với đường ĐH.123
Đất TM-DV nông thôn2.280.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn Mỹ Hòa
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến đất xã Yên Hòa
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hoà
Từ QL15B - đến giao đường trục xã
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến kênh N1
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Yên Hoà
Từ đường DH 124 - đến giao đường DH 123
Đất TM-DV nông thôn1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hội
Đất TM-DV nông thôn1.020.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Hòa - Xã Yên Hoà
-
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Phú Hòa - Xã Yên Hoà
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Bắc Hòa - Xã Yên Hoà
-
Đất TM-DV nông thôn1.140.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương
Từ giáp đất xã Yên Hòa - đến đường ĐH.125
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Dương
Đất TM-DV nông thôn4.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 (đoạn qua xã Cẩm Dương)
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đi thôn Rạng Đông 1;2 - Xã Cẩm Dương
-
Đất TM-DV nông thôn792.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ra thôn Liên Hương - Xã Cẩm Dương
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường giao thông số 3 - Xã Cẩm Dương
-
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Cẩm Dương)
Từ giáp kênh N8 - đến giáp Quốc lộ 15B
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Bắc Thành ra biển (đường DH 124 kéo dài) - Xã Cẩm Dương
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 - Đoạn qua xã Cẩm Dương
Đoạn qua xã Cẩm Dương -
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 5 m. -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Đồng Cựa - Xã Cẩm Dương
-
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trung Tiến kéo dài ra biển - Xã Cẩm Dương
-
Đất TM-DV nông thôn780.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Từ Cầu Vọng - đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng
Đất TM-DV nông thôn4.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp đó - đến Chợ Hôm
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp đó - đến hết đất bà Thanh
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Từ ngã ba trước cổng Khách sạn Sông La - đến cổng chính nhà thờ Giáo xứ Cẩm nhượng
Đất TM-DV nông thôn5.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng
Từ giáp đất thị trấn Thiên Cầm - đến Cầu Chui
Đất TM-DV nông thôn4.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Nhượng (cầu Cửa Nhượng)
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
Đường Trần Phú mới - đi nhà nghỉ giáo dục
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
Đường Chợ Đón - đến trạm Thủy văn
Đất TM-DV nông thôn1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng
Từ sông la - đến đền Cá Ông
Đất TM-DV nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp - đến từ đền Cá Ông đến thôn Hải Nam
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường mới Bến Trước - Xã Cẩm Nhượng
Đường mới Bến Trước -
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng
Các lô đất có vị trí tuyến 1 bám mặt đường -
Đất TM-DV nông thôn1.680.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng
Các lô đất có vị trí tuyến 2 bám 1 mặt đường -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng
Các lô đất có vị trí tuyến 3 bám 1 mặt đường -
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Các lô: 01; Từ lô số 06 - đến lô số 24
Đất TM-DV nông thôn3.960.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Từ lô số 02 - đến lô 05; từ lô 25 đến lô số 50
Đất TM-DV nông thôn2.760.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Từ lô 51 - đến lô số 83
Đất TM-DV nông thôn2.640.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Từ lô số 84 - đến lô 115
Đất TM-DV nông thôn1.980.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng
Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến Cầu Ngấy
Đất TM-DV nông thôn3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết
Đất TM-DV nông thôn1.380.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết
Đất TM-DV nông thôn1.380.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Đất TM-DV nông thôn1.020.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ đập Gia Bù - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố TBT Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên mỏ đá Cẩm Thịnh (đoạn trong xã Cẩm Hưng) - Xã Cẩm Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn - Xã Cẩm Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Hưng Dương - Xã Cẩm Hưng
Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Hưng Tiến - Xã Cẩm Hưng
Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng
Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (đường Hưng Lạc) - Xã Cẩm Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
Đường từ ngã tư đất ông Triển - đến đất bà Tuế
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
Đường từ cổng Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập - đến trại ông Đẩu
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 (Đoạn qua xã Cẩm Hà)
-
Đất TM-DV nông thôn1.020.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng - Xã Cẩm Hà
Bổ sung: Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trục xã - Xã Cẩm Hà
Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai (thôn Đông Tây Xuân)
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà
Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà
Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối)
Đất TM-DV nông thôn378.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Từ giáp đất xã Cẩm Lộc - đến ngã 3 đường liên xã Trung - Lạc
Đất TM-DV nông thôn4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Đến ngã 3 đường ĐH.129 -
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Tiếp đó - đến Cầu Rác
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Trung
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Trung
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A đến trường tiểu học xã Cẩm Trung)
Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A - đến trường tiểu học xã Cẩm Trung)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Lộc
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Lộc -
Đất TM-DV nông thôn4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Lộc
Từ giáp đất xã Cẩm Hà - đến hết xã Cẩm Lộc
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Trục đường chính của xã - Xã Cẩm Lộc
Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Đá
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn276.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường đê ngăn mặn - Xã Cẩm Lộc
Từ cựa bà Nhung nhánh rẽ Cẩm Trung - đến nhà thờ giáo họ Cát Vàng
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Lạc
Từ giáp đất xã Cẩm Trung - đến cầu Chợ Biền
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Lạc
Từ cầu Chợ Biền - đến hết xã Cẩm lạc
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phú Thọ - Xã Cẩm Lạc
Từ cầu chợ Biền - đến cầu Máng
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc)
Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc) -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía bắc) - Xã Cẩm Lạc
-
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía nam) - Xã Cẩm Lạc
-
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ
Từ giáp đường QL 8C - đến hết đất anh Khôi (thôn Trần Phú)
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ
Tiếp - đến Cầu Lạch
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ
Tiếp - đến hết xã Cẩm Duệ
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
Từ giáp đường QL8C - đến giáp đất ông Ty
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Duệ
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ
Từ Quốc lộ 8C - đến kênh chính Kẻ Gỗ
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ
Tiếp đó - đến ngã ba nhà bà Phú
Đất TM-DV nông thôn1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ
Từ kênh chính Kẻ Gỗ - đến kênh N1
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Duệ
Đất TM-DV nông thôn2.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch
Từ hồ Bộc Nguyên - đến UBND xã Cẩm Thạch
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch
Tiếp đó - đến cầu Chợ Cầu xã Cẩm Thạch
Đất TM-DV nông thôn1.380.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Thạch
-
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ - Thạch - Xã Cẩm Thạch
Đường liên xã Duệ - Thạch -
Đất TM-DV nông thôn468.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thạch
Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng - đi cầu mới Vạn Thành
Đất TM-DV nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, TDP 16)
Đất TM-DV nông thôn5.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến ngã 3 giao với đường ĐH.124
Đất TM-DV nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất TM-DV nông thôn2.520.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến ngã ba giáp đường QL 8C
Đất TM-DV nông thôn2.280.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giáo đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV nông thôn3.180.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến hết đất đường đấu nối cao tốc
Đất TM-DV nông thôn2.280.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến cầu Tran
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Quan
Đất TM-DV nông thôn1.620.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan
Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến kênh N2
Đất TM-DV nông thôn1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến hết đất Trung tâm giáo dưỡng LĐ TBXH Hà Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường bờ kè sông Gia Hội - Xã Cẩm Quan
Từ cầu Hội Mới - đến cầu Tùng
Đất TM-DV nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C và dãy 2 đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ đất bà Điểm - đến hết đất bà Táu thôn 3 (nay là thôn Mỹ Am)
Đất TM-DV nông thôn1.440.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân
Đất TM-DV nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ trục ông Chiến, bà Huế - hết đất lò gạch ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất ông Hòa (thị trấn) - đến hết đất bà Sứ
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan
Từ cổng làng Thiện Nộ - đến ngã 3 (nhà anh Đại)
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến kênh N2
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến đất dân cư thôn Thiện Nộ
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị Trấn) - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất Nguyễn Thị Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng (đoạn chuyển tiếp chổ ngõ dân cư từ đất ông Thuẩn Tao -tổ 16 thị trấn Cẩm Xuyên đi vào)
Đất TM-DV nông thôn840.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Quan
Từ QL 8C - đến kênh N2 thôn Thượng Long đi thôn Tân Tiến
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan
- đến hết đất ông Phạm Văn Khiêm: Diều chỉnh thành
Đất TM-DV nông thôn1.020.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan
- đến hết đất ông hết đất Quân sự
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan
- đến hết đất trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng)
Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) - đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan
Từ ngã 3 (giao đường ĐH.124) - đến hết đất xã Cẩm Quan
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ Ngã 3 cứu hộ - nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ (bổ sung)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL8C - Ngã 3 đi NVH thôn Thanh Mỹ (Nhà bà Điểm)
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL 8C - Kênh N2
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL 8C - Ngã 4 thôn Vĩnh Phú (nhà ông Thành)
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL8C - Giao đường cao tốc (Đường đi chi Quan - Tân Tiến)
Đất TM-DV nông thôn510.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Từ kênh N1 - đến đường Cựu Chiến binh đi thôn 11 (Mỹ Lâm)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn)
Đất TM-DV nông thôn2.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ)
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Mỹ
Đất TM-DV nông thôn960.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất bà Hoa Vân - đến kênh chính kẻ Gỗ
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất ông Tuyên - đến hết đất ông Hưởng
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà)
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường chính kẻ Gỗ - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn - đến thủy điện kẻ Gỗ
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Cựu chiến binh - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất chị Hòa Thanh - đến hết đất Phạm Văn Lịch
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú
Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) - đến hết đất nhà ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn3.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh
Đường ĐH.132 -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh
Từ Q lộ 1A - đến thoon7 cũ ( Thôn Tân Thuận)
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến thác điều hòa
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh
Từ đường ĐH.132 - đến cống Hói Nái
Đất TM-DV nông thôn1.020.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Trì Hải
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến đường ĐH.134
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến đường ĐH.132
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã 3-2 - Xã Cẩm Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Sơn
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Sơn -
Đất TM-DV nông thôn3.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (vào trung tâm xã) - Xã Cẩm Sơn
Từ Quốc lộ 1A - đến hết nhà Bà Tưởng (xóm 7)
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn)
Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) -
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn
Từ UBND xã - đến hết đất xóm 5
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn
Từ UBND xã - đến hết đất sân bóng xóm 8
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn)
Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Đường từ Quốc lộ 1A lên thôn Thọ Sơn -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn270.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn - Xã Cẩm Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ nhà bà Tưởng - đến cầu thôn Vinh Sơn
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ cầu thôn Vinh Sơn - đến hết đất Hội trường thôn Thượng Sơn
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Đường lên Trại giam Xuân Hà (cơ sở Cẩm Sơn) từ đường QL 1A - đến ngã tư
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ ngã tư - đến hết đất anh Thọ Xây
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ giáp đất anh Thọ Xây - đến ngã tư đường ĐH.134
Đất TM-DV nông thôn480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường quy hoạch vùng Bập cát thôn Phúc Sơn - Xã Cẩm Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Minh
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Minh -
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Minh
Đường ĐH.134 -
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Minh
Từ quốc lộ 1A qua UBND xã - đến giáp đường ĐH.134
Đất TM-DV nông thôn1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn360.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn240.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh
Từ giáp đất xã Cẩm Nhượng - đến đường vào trại ông Phúc
Đất TM-DV nông thôn3.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh
Tiếp đó - đến đất đường bê tông vào Thôn 6
Đất TM-DV nông thôn3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh
Tiếp đó - đến hết xã Cẩm Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh
Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng
Đất TM-DV nông thôn1.920.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) - Xã Cẩm Lĩnh
Từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 129 - Xã Cẩm Lĩnh
Từ cầu Trung Lĩnh - đến giao đường quy hoạch đi Mỏ sắt Thạch Khê
Đất TM-DV nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn420.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất TM-DV nông thôn540.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Đoạn I: Từ giáp đất TP Hà Tĩnh - đến trục đường bê tông vào nhà văn hóa thôn Đông Vịnh
Đất SX-KD nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất SX-KD nông thôn4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Từ quốc lộ 1A - đến đường Vịnh Thành Quang
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến đường tránh 1B
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến đất hội quán thôn 2 cũ (nhà ông Tam)
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất SX-KD nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Nhánh rẽ 2 - Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Từ đất hội quán thôn 2 cũ - đến đất ông Luân Ninh (thôn Ngụ Phúc)
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh - Xã Cẩm Vịnh
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh
Tuyến đường gom Quốc lộ 1A. -
Đất SX-KD nông thôn2.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh
Tuyến đường trục chính (đường quy hoạch 30 m) -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh
Các tuyến đường nội bộ (đường QH rộng 21,5 m) -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến đất ông Hồng Cương
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh
Từ đất anh Hà Hồng - đến đường Vịnh Thành Quang
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Trung Nghiêm ra - đến hết đất anh Thắng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất ông Mạo - đến đất chị Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất chị Nguyệt - đến hết đất anh Thắng Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất nhà anh Mạo Thành - đến hết đất bà Dũng
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất nhà bà Hải - đến hết đất ông Hanh
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Miên - đến hết đất anh Lục
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Mại - đến hết đất anh Niệm Thìn
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư vùng Chà Moi thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đoạn từ đường 1A - đến hết đất ông Quế (Huệ)
Đất SX-KD nông thôn2.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A -
Đất SX-KD nông thôn2.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Các tuyến đường trong khu tái định cư Vùng Cha Moi -
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đường Vịnh Thành Quang - đến hết đất anh Hà Hồng
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Hồng Tý - đến hết đất ông Đoàn
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Hậu - đến Quốc lộ 1 A
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Tửu - đến hết đất ông Liêm Nông
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Anh - đến hết đất chị Hường Tăng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ Quốc lộ 1A - đến anh Hiếu Thắng
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Từ đường liên xã - đến anh Chắt Phiệt
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Lan Sơn - đến hết đất anh Chắt Phiệt
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Tỷ Sĩ - đến giáp đường tránh 1B
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Chắt Phiệt - đến hết đất ông Xuân Phùng
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đương từ giáp đất bà Sinh - đến hết đất ông Nhưỡng
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Sĩ - đến hết đất anh Hùng Cẩm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Châu - đến hết đất anh Hùng Nhiệm
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Phú - đến hết đất bà Thảo
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất thầy Bưởi - đến hết đất chị Tương
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hiếu Thắng - đến hết đất anh Trung Hóa
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Từ đường Quốc lộ 1A - đến đất ông Tuệ
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hà Hồng - đến hết đất ông Xam
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Chiến - đến hết đất bà Vân
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Vân - đến hết đất bà Phụ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Tâm - đến đất ông Cương ra đến hết đất bà Phương
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ cây Ngô Đồng vực ba thôn - đến chợ Bến cũ
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất chị Vị - đến hết đất anh Thắng Vinh
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ bà Trung - đến Nhà Văn hóa thôn Tam Đồng
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Chắt - đến hết đất ông Lợi
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất chị Thuận - đến hết đất anh Hồng Hộ
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Xam - đến hết đất bà Thêm
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường trục chính thôn: Đường từ giáp đất anh Tuất Lam - đến hết đất bà Lan Thưởng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Tài Tình - đến hết đất anh Hợi Lam
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Thảo Thám - đến hết đất Trạm Bơm
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất nhà thờ họ Biện
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất chị Luận Xuân
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Chiểu - đến hết đất ông Hảo
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Bính - đến hết đất bà Tình
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Sáng - đến hết đất anh Thiệp
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Đáp - đến hết đất ông Hộ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Sáu - đến hết đất ông Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Bính Chiêm - đến hết đất anh Hoàng Thái
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Kiên Thung - đến đất nhà anh Thuận Hiền
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Bính Nhự - đến hết đất anh Thịnh Thôn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất nhà anh Chiến Ca - đến hết đất bà Thái
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Thanh Tuyến - đến hết đất anh Hồng Xuân
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Thống Kim vào - đến hết đất ông Tuất
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Mạch - đến hết đất anh Nam Phú
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Đạt - đến hết đất ông Vinh Danh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hồng Xuân - đến hết đất bà An
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hậu Minh - đến hết đất anh Lô
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Năng Nguyện - đến hết đất ông Phư
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất UBND xã - đến hết đất chị Nguyệt Bảo
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Trung Túy - đến hết đất anh Chiến Thanh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Chân - đến hết đất bà Hưng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất anh Phong Lý - đến hết đất anh ánh Tuân
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Lý - đến hết đất anh Phong Lý
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Trung Cháu - đến hết đất anh Cảnh Lam
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Xuân - đến hết đất bà Khoa
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Quyên - đến hết đất ông Hải Sương
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Nhì - đến hết đất bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Hồng - đến hết anh Phong Vân
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Nghĩa Tứ - đến hết đất ông Minh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ Cận - đến anh Hà Chửng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ anh Thơ Tuân - đến đất ông Liên
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Phong Lý - đến hết đất anh Ánh Tuân
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đường Liên xã - đến hết đất anh Chương Thát
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất ông Hòa - đến hết đất anh Công Sương
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Thanh Quang - đến hết đất anh Hợi Thiện
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Nam Si - đến hết đất anh Hà Huệ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Vân Hiếu - đến hết đất ông Ty
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất Hội quán thôn 2 - đến hết đất anh Huy Thân
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp ông Lượng - đến hết đất anh Lợi Cần
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Ánh Tuân - đến hết đất ông Tài
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Trung - đến hết đất ông Huần
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà An - đến hết đất bà Chắt
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Sĩ - đến hết đất anh Nhân Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Bình
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Bình -
Đất SX-KD nông thôn4.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 553 - Xã Cẩm Bình
Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến cầu Đồng Lê
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 553 - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến đường 26/3
Đất SX-KD nông thôn2.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 553 - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến hết đất chị Hương Luật
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất trạm xá Cẩm Bình cũ
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất SX-KD nông thôn1.550.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Từ giáp đất xã Thạch Bình - đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình
Đất SX-KD nông thôn1.950.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến kênh N54
Đất SX-KD nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình
Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến Cầu Chai
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Cẩm Bình
Từ quốc lộ 1A - đến giao đường 26/3
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thành
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thành -
Đất SX-KD nông thôn4.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Thạch - đến hết đất nhà ông Hồng
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ)
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến Quốc Lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thành
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ Thành - Xã Cẩm Thành
-
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến đất trạm Y tế xã Cẩm Thành
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến hết đất nhà anh Tùng Phương
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành
Từ kênh N5 - đến Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành
Từ Quốc lộ 1A - đến giao với đường Vịnh - Thành - Quang
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành
Tiếp đó - đến hết đất dân cư thôn Thượng Bàu (đất bà Thọ)
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường ông Dân - Xã Cẩm Thành
Từ giáp Quốc lộ 1A (gần ngân hàng NN Cẩm Thành) - đến giao đường liên xã Vịnh - Thành - Quang (giáp đất anh Hưng)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Từ Quốc lộ 1A - đến giếng làng trong
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Tiếp đó - đến anh Phú Quý
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Tiếp đó - đến cầu Chợ Chùa 2 (giáp đất xã Cẩm Thạch)
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành
Các lô quy hoạch: Số 11; 12; 13; 14; 15 (Bám Quốc Lộ 1A) -
Đất SX-KD nông thôn4.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành
Các lô quy hoạch: Số 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 10 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành
Các lô quy hoạch: Số 01; 02 -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn475.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Các lô đất quy hoạch bám hành lang đường Thạch - Thành -Bình -
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Từ lô 01 - đến lô số 28
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Từ lô số 29 - đến lô số 43
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Từ lô số 44 - đến lố số 57
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Từ ĐH 122 - đến đường hai đầu cầu Chợ Chùa
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang
Từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến kênh chính Kẻ Gỗ (Cầu Kênh)
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Quang
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 - Xã Cẩm Quang
Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến hết đất xã Cẩm Quang
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4
Đất SX-KD nông thôn1.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang
Tiếp đó kênh N4 - đến giáp đất xã Yên Hòa
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang
Tiếp đó - đến giao đường 26/3
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 - Xã Cẩm Quang
Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến giao Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến đường 26/3
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp đó - đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến Cầu Gon
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến Kênh N6
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Tiếp - đến giao đường QL 8C
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Từ Quốc lộ 8C - đến giao đường 26/3
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Tiếp - đến Cầu Chợ Cơn Gọ
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng
Từ đường Nam Phúc Thăng-Dương - đến nhà văn hóa thôn 4
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp đó - đến Đê ngập mặn
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng
Từ cầu Thá - đến Kênh N6
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp đó - đến sông Gia Hội
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng)
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) -
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa)
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) -
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Yên Hoà
Đường ĐH.123 -
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà
Từ giáp đường ĐH.124 - đến Kênh N1
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà
Tiếp - đến đường ĐH.123
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà
Tiếp - đến hết đất xã Yên Hòa
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 78 - Xã Yên Hoà
Đường TX 78 -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà
Từ hết đất xã Thạch Hội - đến giao với đường ĐH.123
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn Mỹ Hòa
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến đất xã Yên Hòa
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hoà
Từ QL15B - đến giao đường trục xã
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến kênh N1
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Yên Hoà
Từ đường DH 124 - đến giao đường DH 123
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hội
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Hòa - Xã Yên Hoà
-
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Phú Hòa - Xã Yên Hoà
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Bắc Hòa - Xã Yên Hoà
-
Đất SX-KD nông thôn950.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương
Từ giáp đất xã Yên Hòa - đến đường ĐH.125
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Dương
Đất SX-KD nông thôn3.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 (đoạn qua xã Cẩm Dương)
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đi thôn Rạng Đông 1;2 - Xã Cẩm Dương
-
Đất SX-KD nông thôn660.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ra thôn Liên Hương - Xã Cẩm Dương
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường giao thông số 3 - Xã Cẩm Dương
-
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Cẩm Dương)
Từ giáp kênh N8 - đến giáp Quốc lộ 15B
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Bắc Thành ra biển (đường DH 124 kéo dài) - Xã Cẩm Dương
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 - Đoạn qua xã Cẩm Dương
Đoạn qua xã Cẩm Dương -
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 5 m. -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Đồng Cựa - Xã Cẩm Dương
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trung Tiến kéo dài ra biển - Xã Cẩm Dương
-
Đất SX-KD nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Từ Cầu Vọng - đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng
Đất SX-KD nông thôn3.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp đó - đến Chợ Hôm
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp đó - đến hết đất bà Thanh
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Từ ngã ba trước cổng Khách sạn Sông La - đến cổng chính nhà thờ Giáo xứ Cẩm nhượng
Đất SX-KD nông thôn4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng
Từ giáp đất thị trấn Thiên Cầm - đến Cầu Chui
Đất SX-KD nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Nhượng (cầu Cửa Nhượng)
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
Đường Trần Phú mới - đi nhà nghỉ giáo dục
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
Đường Chợ Đón - đến trạm Thủy văn
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng
Từ sông la - đến đền Cá Ông
Đất SX-KD nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp - đến từ đền Cá Ông đến thôn Hải Nam
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường mới Bến Trước - Xã Cẩm Nhượng
Đường mới Bến Trước -
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng
Các lô đất có vị trí tuyến 1 bám mặt đường -
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng
Các lô đất có vị trí tuyến 2 bám 1 mặt đường -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng
Các lô đất có vị trí tuyến 3 bám 1 mặt đường -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Các lô: 01; Từ lô số 06 - đến lô số 24
Đất SX-KD nông thôn3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Từ lô số 02 - đến lô 05; từ lô 25 đến lô số 50
Đất SX-KD nông thôn2.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Từ lô 51 - đến lô số 83
Đất SX-KD nông thôn2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Từ lô số 84 - đến lô 115
Đất SX-KD nông thôn1.650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng
Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến Cầu Ngấy
Đất SX-KD nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ đập Gia Bù - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố TBT Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên mỏ đá Cẩm Thịnh (đoạn trong xã Cẩm Hưng) - Xã Cẩm Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn - Xã Cẩm Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Hưng Dương - Xã Cẩm Hưng
Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Hưng Tiến - Xã Cẩm Hưng
Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng
Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (đường Hưng Lạc) - Xã Cẩm Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
Đường từ ngã tư đất ông Triển - đến đất bà Tuế
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
Đường từ cổng Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập - đến trại ông Đẩu
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 (Đoạn qua xã Cẩm Hà)
-
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng - Xã Cẩm Hà
Bổ sung: Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trục xã - Xã Cẩm Hà
Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai (thôn Đông Tây Xuân)
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà
Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà
Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối)
Đất SX-KD nông thôn315.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Từ giáp đất xã Cẩm Lộc - đến ngã 3 đường liên xã Trung - Lạc
Đất SX-KD nông thôn3.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Đến ngã 3 đường ĐH.129 -
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Tiếp đó - đến Cầu Rác
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Trung
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Trung
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A đến trường tiểu học xã Cẩm Trung)
Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A - đến trường tiểu học xã Cẩm Trung)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Lộc
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Lộc -
Đất SX-KD nông thôn3.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Lộc
Từ giáp đất xã Cẩm Hà - đến hết xã Cẩm Lộc
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Trục đường chính của xã - Xã Cẩm Lộc
Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Đá
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn230.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường đê ngăn mặn - Xã Cẩm Lộc
Từ cựa bà Nhung nhánh rẽ Cẩm Trung - đến nhà thờ giáo họ Cát Vàng
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Lạc
Từ giáp đất xã Cẩm Trung - đến cầu Chợ Biền
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Lạc
Từ cầu Chợ Biền - đến hết xã Cẩm lạc
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phú Thọ - Xã Cẩm Lạc
Từ cầu chợ Biền - đến cầu Máng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc)
Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc) -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía bắc) - Xã Cẩm Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía nam) - Xã Cẩm Lạc
-
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ
Từ giáp đường QL 8C - đến hết đất anh Khôi (thôn Trần Phú)
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ
Tiếp - đến Cầu Lạch
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ
Tiếp - đến hết xã Cẩm Duệ
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
Từ giáp đường QL8C - đến giáp đất ông Ty
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Duệ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ
Từ Quốc lộ 8C - đến kênh chính Kẻ Gỗ
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ
Tiếp đó - đến ngã ba nhà bà Phú
Đất SX-KD nông thôn1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ
Từ kênh chính Kẻ Gỗ - đến kênh N1
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Duệ
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch
Từ hồ Bộc Nguyên - đến UBND xã Cẩm Thạch
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch
Tiếp đó - đến cầu Chợ Cầu xã Cẩm Thạch
Đất SX-KD nông thôn1.150.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Thạch
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ - Thạch - Xã Cẩm Thạch
Đường liên xã Duệ - Thạch -
Đất SX-KD nông thôn390.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thạch
Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng - đi cầu mới Vạn Thành
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, TDP 16)
Đất SX-KD nông thôn4.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến ngã 3 giao với đường ĐH.124
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất SX-KD nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến ngã ba giáp đường QL 8C
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giáo đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn2.650.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến hết đất đường đấu nối cao tốc
Đất SX-KD nông thôn1.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến cầu Tran
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Quan
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan
Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến kênh N2
Đất SX-KD nông thôn1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến hết đất Trung tâm giáo dưỡng LĐ TBXH Hà Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường bờ kè sông Gia Hội - Xã Cẩm Quan
Từ cầu Hội Mới - đến cầu Tùng
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ) - Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Quan
Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Đường Quốc lộ 8C và dãy 2 đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ đất bà Điểm - đến hết đất bà Táu thôn 3 (nay là thôn Mỹ Am)
Đất SX-KD nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ trục ông Chiến, bà Huế - hết đất lò gạch ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất ông Hòa (thị trấn) - đến hết đất bà Sứ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan
Từ cổng làng Thiện Nộ - đến ngã 3 (nhà anh Đại)
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến kênh N2
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nô (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến đất dân cư thôn Thiện Nộ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị Trấn) - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Xã Cẩm Quan
Từ đất Nguyễn Thị Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng (đoạn chuyển tiếp chổ ngõ dân cư từ đất ông Thuẩn Tao -tổ 16 thị trấn Cẩm Xuyên đi vào)
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Quan
Từ QL 8C - đến kênh N2 thôn Thượng Long đi thôn Tân Tiến
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan
- đến hết đất ông Phạm Văn Khiêm: Diều chỉnh thành
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan
- đến hết đất ông hết đất Quân sự
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Xã Cẩm Quan
- đến hết đất trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ
Đất SX-KD nông thôn825.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng)
Đường từ đất trại ông Nậm (cũ) - đến hết đất xã Cẩm Quan (vùng sau nhà anh Tùng)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quan
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Quan
Từ ngã 3 (giao đường ĐH.124) - đến hết đất xã Cẩm Quan
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ Ngã 3 cứu hộ - nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ (bổ sung)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL8C - Ngã 3 đi NVH thôn Thanh Mỹ (Nhà bà Điểm)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL 8C - Kênh N2
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL 8C - Ngã 4 thôn Vĩnh Phú (nhà ông Thành)
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
Từ QL8C - Giao đường cao tốc (Đường đi chi Quan - Tân Tiến)
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Từ kênh N1 - đến đường Cựu Chiến binh đi thôn 11 (Mỹ Lâm)
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất Hội trường thôn 7 (Mỹ Sơn)
Đất SX-KD nông thôn2.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến ngã 3 (giao với đường chính Kẻ Gỗ)
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Mỹ
Đất SX-KD nông thôn800.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch
Từ hồ Bộc Nguyên - đến UBND xã Cẩm Thạch
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thạch -Thành - Bình - Xã Cẩm Thạch
Tiếp đó - đến cầu Chợ Cầu xã Cẩm Thạch
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Thạch
-
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ - Thạch - Xã Cẩm Thạch
Đường liên xã Duệ - Thạch -
Đất ở nông thôn780.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thạch
Từ ngã tư thôn Cẩm Đồng - đi cầu mới Vạn Thành
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thạch
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, TDP 16)
Đất ở nông thôn9.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến ngã 3 giao với đường ĐH.124
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Xã Cẩm Quan
Từ hết thị trấn Cẩm Xuyên - đến ngã ba giáp đường QL 8C
Đất ở nông thôn3.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Xuyên

5/5 - (972 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.