• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Xuyên

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên năm 2025

Khu vực: huyện Cẩm Xuyên.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên.
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam
Đất ở đô thị13.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16)
Đất ở đô thị9.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134)
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây)
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên
Đất ở đô thị14.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Ngô Mây
Đất ở đô thị13.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc
Đất ở đô thị12.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị11.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng
Đất ở đô thị14.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C)
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót
Đất ở đô thị9.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng Minh
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04)
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị)
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1
Đất ở đô thị1.650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội)
Đất ở đô thị5.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ cầu Tùng - đến cầu Hội
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường Lê Phúc Nhạc -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội)
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu Thuận
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị
Đất ở đô thị1.820.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu
Đất ở đô thị1.820.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10)
Đất ở đô thị1.820.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi
Đất ở đô thị1.820.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt Tùng
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản Lam
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh Phố
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ bắt đầu đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất anh Hùng Đoàn - đến đất ông Xuy
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất ông Đường - đến hết đất bà ông Hạ
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần Muông
Đất ở đô thị5.950.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông Thành
Đất ở đô thị3.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14)
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) -
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28)
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 01; 04; 05; 13 -
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 -
Đất ở đô thị2.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 -
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 -
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 -
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Lô số 01 -
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc)
Đất ở đô thị14.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m)
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m)
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m)
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m)
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m)
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 02 - đến lô số 11
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m)
Đất ở đô thị6.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m)
Đất ở đô thị6.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m)
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên #ERROR!Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên #ERROR!Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên #ERROR!Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu G thị trấn Cẩm Xuyên
-
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12
Đất ở đô thị5.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36
Đất ở đô thị2.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4
Đất ở đô thị4.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường 26/3
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án.
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ)
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến Cầu Đụn
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B)
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất ở đô thị6.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm
Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm
Đất ở đô thị5.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ
Đất ở đô thị3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La
Đất ở đô thị6.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La
Đất ở đô thị10.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển)
Đất ở đô thị10.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm
Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm)
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) -
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm -
Đất ở đô thị6.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1
Đất ở đô thị6.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm
Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè
Đất ở đô thị10.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06 -
Đất ở đô thị4.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Từ lô 01 - đến lô 09
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Từ lô 01 - đến lô 20
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-05 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Lô số 01 - đến lô 05
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-06 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Từ lô 01 - đến lô 09
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô đất A02, A04, A06, B01, B02, B03, B04 và C1 -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô đất A01, A03, A05, A07 - đến A21
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô đất B05 - đến B16
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô quy hoạch C02 - đến C12
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị2.880.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị1.920.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị1.430.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị960.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị1.430.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị960.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở đô thị800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 128 - Thị trấn Thiên Cầm
Từ cầu Đụn đi Đê Phúc Long Nhượng (đi qua tổ dân phố Nhân Hoà) -
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên.
Đất TM-DV đô thị9.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên
Đất TM-DV đô thị9.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên
Đất TM-DV đô thị9.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên
Đất TM-DV đô thị6.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam
Đất TM-DV đô thị7.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16)
Đất TM-DV đô thị5.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134)
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây)
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên
Đất TM-DV đô thị8.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị8.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc
Đất TM-DV đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất TM-DV đô thị6.720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng
Đất TM-DV đô thị8.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C)
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
Đất TM-DV đô thị9.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV đô thị5.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng Minh
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04)
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị)
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội)
Đất TM-DV đô thị3.192.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ cầu Tùng - đến cầu Hội
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường Lê Phúc Nhạc -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội)
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu Thuận
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị
Đất TM-DV đô thị1.092.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu
Đất TM-DV đô thị1.092.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10)
Đất TM-DV đô thị1.092.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi
Đất TM-DV đô thị1.092.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt Tùng
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản Lam
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh Phố
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính
Đất TM-DV đô thị1.920.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ bắt đầu đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất anh Hùng Đoàn - đến đất ông Xuy
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất ông Đường - đến hết đất bà ông Hạ
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần Muông
Đất TM-DV đô thị3.570.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông Thành
Đất TM-DV đô thị2.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14)
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) -
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28)
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 01; 04; 05; 13 -
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 -
Đất TM-DV đô thị1.740.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 -
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 -
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Lô số 01 -
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên
Đất TM-DV đô thị9.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05
Đất TM-DV đô thị9.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc)
Đất TM-DV đô thị8.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m)
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m)
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m)
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m)
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m)
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 02 - đến lô số 11
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m)
Đất TM-DV đô thị4.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m)
Đất TM-DV đô thị4.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m)
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên #ERROR!Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên #ERROR!Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên #ERROR!Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu G thị trấn Cẩm Xuyên
-
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12
Đất TM-DV đô thị3.480.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36
Đất TM-DV đô thị1.740.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4
Đất TM-DV đô thị2.640.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường 26/3
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án.
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ)
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến Cầu Đụn
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B)
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất TM-DV đô thị3.780.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm
Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm
Đất TM-DV đô thị3.180.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ
Đất TM-DV đô thị2.160.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La
Đất TM-DV đô thị3.780.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển)
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm
Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm)
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) -
Đất TM-DV đô thị7.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm -
Đất TM-DV đô thị3.840.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1
Đất TM-DV đô thị3.840.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm
Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06 -
Đất TM-DV đô thị2.940.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Từ lô 01 - đến lô 09
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Từ lô 01 - đến lô 20
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-05 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Lô số 01 - đến lô 05
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-06 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Từ lô 01 - đến lô 09
Đất TM-DV đô thị2.520.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô đất A02, A04, A06, B01, B02, B03, B04 và C1 -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô đất A01, A03, A05, A07 - đến A21
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô đất B05 - đến B16
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô quy hoạch C02 - đến C12
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị1.728.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị1.152.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị858.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị576.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị1.440.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị858.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị576.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 128 - Thị trấn Thiên Cầm
Từ cầu Đụn đi Đê Phúc Long Nhượng (đi qua tổ dân phố Nhân Hoà) -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên.
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên
Đất SX-KD đô thị5.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam
Đất SX-KD đô thị6.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16)
Đất SX-KD đô thị4.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134)
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây)
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên
Đất SX-KD đô thị7.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị6.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc
Đất SX-KD đô thị6.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất SX-KD đô thị5.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng
Đất SX-KD đô thị7.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C)
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên
ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD đô thị4.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng Minh
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04)
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1
Đất SX-KD đô thị825.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội)
Đất SX-KD đô thị2.660.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ cầu Tùng - đến cầu Hội
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường Lê Phúc Nhạc -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội)
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu Thuận
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị
Đất SX-KD đô thị910.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu
Đất SX-KD đô thị910.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10)
Đất SX-KD đô thị910.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi
Đất SX-KD đô thị910.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt Tùng
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản Lam
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh Phố
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ bắt đầu đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất anh Hùng Đoàn - đến đất ông Xuy
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất ông Đường - đến hết đất bà ông Hạ
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần Muông
Đất SX-KD đô thị2.975.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông Thành
Đất SX-KD đô thị1.875.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) -
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28)
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 01; 04; 05; 13 -
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 -
Đất SX-KD đô thị1.450.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 -
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 -
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Lô số 01 -
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05
Đất SX-KD đô thị7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc)
Đất SX-KD đô thị7.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m)
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m)
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m)
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m)
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m)
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 02 - đến lô số 11
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m)
Đất SX-KD đô thị3.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m)
Đất SX-KD đô thị3.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m)
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên #ERROR!Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên #ERROR!Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên #ERROR!Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu G thị trấn Cẩm Xuyên
-
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12
Đất SX-KD đô thị2.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36
Đất SX-KD đô thị1.450.000
Huyện Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4
Đất SX-KD đô thị2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường 26/3
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án.
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ)
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến Cầu Đụn
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B)
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm
Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm
Đất SX-KD đô thị2.650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm
Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ
Đất SX-KD đô thị1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La
Đất SX-KD đô thị3.150.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La
Đất SX-KD đô thị5.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển)
Đất SX-KD đô thị5.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm
Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm)
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) -
Đất SX-KD đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm -
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1
Đất SX-KD đô thị3.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm
Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè
Đất SX-KD đô thị5.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06 -
Đất SX-KD đô thị2.450.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Từ lô 01 - đến lô 09
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Từ lô 01 - đến lô 20
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-05 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Lô số 01 - đến lô 05
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Khung N-06 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Từ lô 01 - đến lô 09
Đất SX-KD đô thị2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô đất A02, A04, A06, B01, B02, B03, B04 và C1 -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô đất A01, A03, A05, A07 - đến A21
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô đất B05 - đến B16
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm
Các lô quy hoạch C02 - đến C12
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị1.440.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị960.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị715.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị715.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị480.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 128 - Thị trấn Thiên Cầm
Từ cầu Đụn đi Đê Phúc Long Nhượng (đi qua tổ dân phố Nhân Hoà) -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Đoạn I: Từ giáp đất TP Hà Tĩnh - đến trục đường bê tông vào nhà văn hóa thôn Đông Vịnh
Đất ở nông thôn10.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất ở nông thôn9.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Từ quốc lộ 1A - đến đường Vịnh Thành Quang
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến đường tránh 1B
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến đất hội quán thôn 2 cũ (nhà ông Tam)
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Nhánh rẽ 2 - Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh
Từ đất hội quán thôn 2 cũ - đến đất ông Luân Ninh (thôn Ngụ Phúc)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Cẩm Vịnh
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh - Xã Cẩm Vịnh
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh
Tuyến đường gom Quốc lộ 1A. -
Đất ở nông thôn5.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh
Tuyến đường trục chính (đường quy hoạch 30 m) -
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh
Các tuyến đường nội bộ (đường QH rộng 21,5 m) -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến đất ông Hồng Cương
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh
Từ đất anh Hà Hồng - đến đường Vịnh Thành Quang
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Trung Nghiêm ra - đến hết đất anh Thắng Nghĩa
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất ông Mạo - đến đất chị Nguyệt
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất chị Nguyệt - đến hết đất anh Thắng Nghĩa
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất nhà anh Mạo Thành - đến hết đất bà Dũng
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất nhà bà Hải - đến hết đất ông Hanh
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Miên - đến hết đất anh Lục
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Mại - đến hết đất anh Niệm Thìn
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư vùng Chà Moi thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Đoạn từ đường 1A - đến hết đất ông Quế (Huệ)
Đất ở nông thôn5.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A -
Đất ở nông thôn5.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh
Các tuyến đường trong khu tái định cư Vùng Cha Moi -
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đường Vịnh Thành Quang - đến hết đất anh Hà Hồng
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Hồng Tý - đến hết đất ông Đoàn
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Hậu - đến Quốc lộ 1 A
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Tửu - đến hết đất ông Liêm Nông
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Anh - đến hết đất chị Hường Tăng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ Quốc lộ 1A - đến anh Hiếu Thắng
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Từ đường liên xã - đến anh Chắt Phiệt
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Lan Sơn - đến hết đất anh Chắt Phiệt
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Tỷ Sĩ - đến giáp đường tránh 1B
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Chắt Phiệt - đến hết đất ông Xuân Phùng
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đương từ giáp đất bà Sinh - đến hết đất ông Nhưỡng
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Sĩ - đến hết đất anh Hùng Cẩm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Châu - đến hết đất anh Hùng Nhiệm
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Phú - đến hết đất bà Thảo
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất thầy Bưởi - đến hết đất chị Tương
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hiếu Thắng - đến hết đất anh Trung Hóa
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh
Từ đường Quốc lộ 1A - đến đất ông Tuệ
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hà Hồng - đến hết đất ông Xam
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Chiến - đến hết đất bà Vân
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Vân - đến hết đất bà Phụ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Tâm - đến đất ông Cương ra đến hết đất bà Phương
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ cây Ngô Đồng vực ba thôn - đến chợ Bến cũ
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất chị Vị - đến hết đất anh Thắng Vinh
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ bà Trung - đến Nhà Văn hóa thôn Tam Đồng
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Chắt - đến hết đất ông Lợi
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất chị Thuận - đến hết đất anh Hồng Hộ
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Xam - đến hết đất bà Thêm
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường trục chính thôn: Đường từ giáp đất anh Tuất Lam - đến hết đất bà Lan Thưởng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Tài Tình - đến hết đất anh Hợi Lam
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Thảo Thám - đến hết đất Trạm Bơm
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất nhà thờ họ Biện
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất chị Luận Xuân
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Chiểu - đến hết đất ông Hảo
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Bính - đến hết đất bà Tình
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Sáng - đến hết đất anh Thiệp
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Đáp - đến hết đất ông Hộ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Sáu - đến hết đất ông Nhỏ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Bính Chiêm - đến hết đất anh Hoàng Thái
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Kiên Thung - đến đất nhà anh Thuận Hiền
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Bính Nhự - đến hết đất anh Thịnh Thôn
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất nhà anh Chiến Ca - đến hết đất bà Thái
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Thanh Tuyến - đến hết đất anh Hồng Xuân
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Thống Kim vào - đến hết đất ông Tuất
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Mạch - đến hết đất anh Nam Phú
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Đạt - đến hết đất ông Vinh Danh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hồng Xuân - đến hết đất bà An
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Hậu Minh - đến hết đất anh Lô
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Năng Nguyện - đến hết đất ông Phư
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất UBND xã - đến hết đất chị Nguyệt Bảo
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Trung Túy - đến hết đất anh Chiến Thanh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Chân - đến hết đất bà Hưng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất anh Phong Lý - đến hết đất anh ánh Tuân
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Lý - đến hết đất anh Phong Lý
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Trung Cháu - đến hết đất anh Cảnh Lam
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Xuân - đến hết đất bà Khoa
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Quyên - đến hết đất ông Hải Sương
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Nhì - đến hết đất bà Hồng
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Hồng - đến hết anh Phong Vân
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Nghĩa Tứ - đến hết đất ông Minh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ Cận - đến anh Hà Chửng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ anh Thơ Tuân - đến đất ông Liên
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Phong Lý - đến hết đất anh Ánh Tuân
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đường Liên xã - đến hết đất anh Chương Thát
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ đất ông Hòa - đến hết đất anh Công Sương
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Thanh Quang - đến hết đất anh Hợi Thiện
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Nam Si - đến hết đất anh Hà Huệ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Vân Hiếu - đến hết đất ông Ty
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất Hội quán thôn 2 - đến hết đất anh Huy Thân
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp ông Lượng - đến hết đất anh Lợi Cần
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất anh Ánh Tuân - đến hết đất ông Tài
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất ông Trung - đến hết đất ông Huần
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà An - đến hết đất bà Chắt
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh
Đường từ giáp đất bà Sĩ - đến hết đất anh Nhân Nghĩa
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Bình
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Bình -
Đất ở nông thôn8.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 553 - Xã Cẩm Bình
Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến cầu Đồng Lê
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 553 - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến đường 26/3
Đất ở nông thôn5.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 553 - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến hết đất chị Hương Luật
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất trạm xá Cẩm Bình cũ
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất ở nông thôn3.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Từ giáp đất xã Thạch Bình - đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến kênh N54
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình
Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến Cầu Chai
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục chính vào UBND xã - Xã Cẩm Bình
Từ quốc lộ 1A - đến giao đường 26/3
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thành
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thành -
Đất ở nông thôn8.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Thạch - đến hết đất nhà ông Hồng
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ)
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến Quốc Lộ 1A
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thành
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Duệ Thành - Xã Cẩm Thành
-
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến đất trạm Y tế xã Cẩm Thành
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến hết đất nhà anh Tùng Phương
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành)
Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành
Từ kênh N5 - đến Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành
Từ Quốc lộ 1A - đến giao với đường Vịnh - Thành - Quang
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành
Tiếp đó - đến hết đất dân cư thôn Thượng Bàu (đất bà Thọ)
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường ông Dân - Xã Cẩm Thành
Từ giáp Quốc lộ 1A (gần ngân hàng NN Cẩm Thành) - đến giao đường liên xã Vịnh - Thành - Quang (giáp đất anh Hưng)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Từ Quốc lộ 1A - đến giếng làng trong
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Tiếp đó - đến anh Phú Quý
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Tiếp đó - đến cầu Chợ Chùa 2 (giáp đất xã Cẩm Thạch)
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành
Các lô quy hoạch: Số 11; 12; 13; 14; 15 (Bám Quốc Lộ 1A) -
Đất ở nông thôn8.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành
Các lô quy hoạch: Số 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 10 -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành
Các lô quy hoạch: Số 01; 02 -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn950.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Các lô đất quy hoạch bám hành lang đường Thạch - Thành -Bình -
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Từ lô 01 - đến lô số 28
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Từ lô số 29 - đến lô số 43
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành
Từ lô số 44 - đến lố số 57
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Thành
Từ ĐH 122 - đến đường hai đầu cầu Chợ Chùa
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang
Từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến kênh chính Kẻ Gỗ (Cầu Kênh)
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Quang
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 - Xã Cẩm Quang
Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến hết đất xã Cẩm Quang
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang
Tiếp đó kênh N4 - đến giáp đất xã Yên Hòa
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang
Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang
Tiếp đó - đến giao đường 26/3
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 - Xã Cẩm Quang
Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến giao Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến đường 26/3
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp đó - đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến Cầu Gon
Đất ở nông thôn6.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến Kênh N6
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Tiếp - đến giao đường QL 8C
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Từ Quốc lộ 8C - đến giao đường 26/3
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Tiếp - đến Cầu Chợ Cơn Gọ
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng
Từ đường Nam Phúc Thăng-Dương - đến nhà văn hóa thôn 4
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp đó - đến Đê ngập mặn
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng
Từ cầu Thá - đến Kênh N6
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng
Tiếp đó - đến sông Gia Hội
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng)
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) -
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng)
Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa)
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) -
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 - Xã Yên Hoà
Đường ĐH.123 -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà
Từ giáp đường ĐH.124 - đến Kênh N1
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà
Tiếp - đến đường ĐH.123
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 79 - Xã Yên Hoà
Tiếp - đến hết đất xã Yên Hòa
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường TX 78 - Xã Yên Hoà
Đường TX 78 -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà
Từ hết đất xã Thạch Hội - đến giao với đường ĐH.123
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn Mỹ Hòa
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến đất xã Yên Hòa
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hoà
Từ QL15B - đến giao đường trục xã
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến kênh N1
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Yên Hoà
Từ đường DH 124 - đến giao đường DH 123
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Yên Hoà
Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hội
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Hòa - Xã Yên Hoà
-
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Phú Hòa - Xã Yên Hoà
-
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Bắc Hòa - Xã Yên Hoà
-
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương
Từ giáp đất xã Yên Hòa - đến đường ĐH.125
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Dương
Đất ở nông thôn6.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 (đoạn qua xã Cẩm Dương)
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đi thôn Rạng Đông 1;2 - Xã Cẩm Dương
-
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ra thôn Liên Hương - Xã Cẩm Dương
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường giao thông số 3 - Xã Cẩm Dương
-
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Cẩm Dương)
Từ giáp kênh N8 - đến giáp Quốc lộ 15B
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Bắc Thành ra biển (đường DH 124 kéo dài) - Xã Cẩm Dương
-
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.125 - Đoạn qua xã Cẩm Dương
Đoạn qua xã Cẩm Dương -
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 5 m. -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương
Độ rộng đường < 3 m. -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Đồng Cựa - Xã Cẩm Dương
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trung Tiến kéo dài ra biển - Xã Cẩm Dương
-
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Từ Cầu Vọng - đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng
Đất ở nông thôn6.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp đó - đến Chợ Hôm
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp đó - đến hết đất bà Thanh
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng
Từ ngã ba trước cổng Khách sạn Sông La - đến cổng chính nhà thờ Giáo xứ Cẩm nhượng
Đất ở nông thôn9.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng
Từ giáp đất thị trấn Thiên Cầm - đến Cầu Chui
Đất ở nông thôn8.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Nhượng (cầu Cửa Nhượng)
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
Đường Trần Phú mới - đi nhà nghỉ giáo dục
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
Đường Chợ Đón - đến trạm Thủy văn
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng
Từ sông la - đến đền Cá Ông
Đất ở nông thôn7.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng
Tiếp - đến từ đền Cá Ông đến thôn Hải Nam
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường mới Bến Trước - Xã Cẩm Nhượng
Đường mới Bến Trước -
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng
Các lô đất có vị trí tuyến 1 bám mặt đường -
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng
Các lô đất có vị trí tuyến 2 bám 1 mặt đường -
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng
Các lô đất có vị trí tuyến 3 bám 1 mặt đường -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Các lô: 01; Từ lô số 06 - đến lô số 24
Đất ở nông thôn6.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Từ lô số 02 - đến lô 05; từ lô 25 đến lô số 50
Đất ở nông thôn4.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Từ lô 51 - đến lô số 83
Đất ở nông thôn4.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng)
Từ lô số 84 - đến lô 115
Đất ở nông thôn3.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng
Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến Cầu Ngấy
Đất ở nông thôn6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ đập Gia Bù - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố TBT Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng
Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Hưng
-
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên mỏ đá Cẩm Thịnh (đoạn trong xã Cẩm Hưng) - Xã Cẩm Hưng
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn - Xã Cẩm Hưng
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Hưng Dương - Xã Cẩm Hưng
Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục thôn Hưng Tiến - Xã Cẩm Hưng
Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng
Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥5 m. -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (đường Hưng Lạc) - Xã Cẩm Hưng
-
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
Đường từ ngã tư đất ông Triển - đến đất bà Tuế
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
Đường từ cổng Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập - đến trại ông Đẩu
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 (Đoạn qua xã Cẩm Hà)
-
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng - Xã Cẩm Hà
Bổ sung: Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Trục xã - Xã Cẩm Hà
Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai (thôn Đông Tây Xuân)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà
Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà
Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối)
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Từ giáp đất xã Cẩm Lộc - đến ngã 3 đường liên xã Trung - Lạc
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Đến ngã 3 đường ĐH.129 -
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Tiếp đó - đến Cầu Rác
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Trung
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Trung
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Trung
Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lĩnh
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A đến trường tiểu học xã Cẩm Trung)
Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A - đến trường tiểu học xã Cẩm Trung)
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Lộc
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Lộc -
Đất ở nông thôn7.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Lộc
Từ giáp đất xã Cẩm Hà - đến hết xã Cẩm Lộc
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Trục đường chính của xã - Xã Cẩm Lộc
Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Đá
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn460.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường đê ngăn mặn - Xã Cẩm Lộc
Từ cựa bà Nhung nhánh rẽ Cẩm Trung - đến nhà thờ giáo họ Cát Vàng
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Lạc
Từ giáp đất xã Cẩm Trung - đến cầu Chợ Biền
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Lạc
Từ cầu Chợ Biền - đến hết xã Cẩm lạc
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phú Thọ - Xã Cẩm Lạc
Từ cầu chợ Biền - đến cầu Máng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc)
Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc) -
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía bắc) - Xã Cẩm Lạc
-
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía nam) - Xã Cẩm Lạc
-
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ
Từ giáp đường QL 8C - đến hết đất anh Khôi (thôn Trần Phú)
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ
Tiếp - đến Cầu Lạch
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ
Tiếp - đến hết xã Cẩm Duệ
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
Từ giáp đường QL8C - đến giáp đất ông Ty
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Duệ
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ
Từ Quốc lộ 8C - đến kênh chính Kẻ Gỗ
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ
Tiếp đó - đến ngã ba nhà bà Phú
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ
Từ kênh chính Kẻ Gỗ - đến kênh N1
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Duệ
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn500.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên.
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị15.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị11.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam
Đất ở đô thị13.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16)
Đất ở đô thị9.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134)
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn
Đất ở đô thị4.200.000
Huyện Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo
Đất ở đô thị12.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây)
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên
Đất ở đô thị5.000.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Xuyên

5/5 - (972 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.