Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên năm 2025
Khu vực: huyện Cẩm Xuyên.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên. | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên | Đất ở đô thị | 14.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Ngô Mây | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc | Đất ở đô thị | 12.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 11.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng | Đất ở đô thị | 14.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng Minh | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 | Đất ở đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội) | Đất ở đô thị | 5.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Tùng - đến cầu Hội | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu Thuận | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị | Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu | Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10) | Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi | Đất ở đô thị | 1.820.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt Tùng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản Lam | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh Phố | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Hùng Đoàn - đến đất ông Xuy | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Đường - đến hết đất bà ông Hạ | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần Muông | Đất ở đô thị | 5.950.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông Thành | Đất ở đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết | Đất ở đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28) | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01; 04; 05; 13 - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 - | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô số 01 - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05 | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc) | Đất ở đô thị | 14.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m) | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 02 - đến lô số 11 | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m) | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu G thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12 | Đất ở đô thị | 5.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41 | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36 | Đất ở đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40 | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4 | Đất ở đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường 26/3 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124 | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án. | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cầu Đụn | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B) | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm - | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La | Đất ở đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển) | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) - | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1 | Đất ở đô thị | 6.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè | Đất ở đô thị | 10.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06 - | Đất ở đô thị | 4.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08 | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 20 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-05 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Lô số 01 - đến lô 05 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-06 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09 | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất A02, A04, A06, B01, B02, B03, B04 và C1 - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất A01, A03, A05, A07 - đến A21 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất B05 - đến B16 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô quy hoạch C02 - đến C12 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 2.880.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 128 - Thị trấn Thiên Cầm Từ cầu Đụn đi Đê Phúc Long Nhượng (đi qua tổ dân phố Nhân Hoà) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên. | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam | Đất TM-DV đô thị | 7.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16) | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên | Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 8.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc | Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 6.720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng | Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3 | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót | Đất TM-DV đô thị | 5.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng Minh | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 | Đất TM-DV đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội) | Đất TM-DV đô thị | 3.192.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Tùng - đến cầu Hội | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội) | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu Thuận | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10) | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi | Đất TM-DV đô thị | 1.092.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt Tùng | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản Lam | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh Phố | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Hùng Đoàn - đến đất ông Xuy | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Đường - đến hết đất bà ông Hạ | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần Muông | Đất TM-DV đô thị | 3.570.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13 | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14) | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14 | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28) | Đất TM-DV đô thị | 1.260.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01; 04; 05; 13 - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 - | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 - | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô số 01 - | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05 | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc) | Đất TM-DV đô thị | 8.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m) | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 02 - đến lô số 11 | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m) | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m) | Đất TM-DV đô thị | 4.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu G thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12 | Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41 | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36 | Đất TM-DV đô thị | 1.740.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40 | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.380.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4 | Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường 26/3 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124 | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124 | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án. | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cầu Đụn | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục | Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B) | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm - | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm | Đất TM-DV đô thị | 3.180.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La | Đất TM-DV đô thị | 3.780.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển) | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) - | Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1 | Đất TM-DV đô thị | 3.840.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè | Đất TM-DV đô thị | 6.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06 - | Đất TM-DV đô thị | 2.940.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08 | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 20 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-05 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Lô số 01 - đến lô 05 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-06 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09 | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất A02, A04, A06, B01, B02, B03, B04 và C1 - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất A01, A03, A05, A07 - đến A21 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất B05 - đến B16 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô quy hoạch C02 - đến C12 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.728.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 858.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 128 - Thị trấn Thiên Cầm Từ cầu Đụn đi Đê Phúc Long Nhượng (đi qua tổ dân phố Nhân Hoà) - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên. | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam | Đất SX-KD đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16) | Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây) | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Nguyễn Biên | Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Lê Phúc Nhạc | Đất SX-KD đô thị | 6.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 5.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng | Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vào nhà văn hóa TDP 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Quốc lộ 8C) | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó từ Quốc lộ 8C - đến đường Nguyễn Đình Liễn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến kênh tưới 47 A đi thôn 4 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh N47A - đến cổng chào TDP 3 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên Cổng chào TDP 3 - đến ĐH 131 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên (đường ĐH.124) - Thị trấn Cẩm Xuyên ĐH 131 - đến hết thị trấn Cẩm Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót | Đất SX-KD đô thị | 4.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến Nguyễn Đăng Minh | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đăng Minh - đến Nguyễn Biên | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm (Tỉnh lộ 04) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn (đường Nội Thị) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ kênh tưới N47 - đến đường Cẩm Vân | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Cẩm Vân - đến đường 26/3 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Phạm Lê Đức | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phạm Lê Đức - đến đường Nguyễn Đình Liễn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất ông hết đất Quân sự | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Thị trấn - Cẩm Quan lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 | Đất SX-KD đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A đến kè Sông Hội) - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ (từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội) | Đất SX-KD đô thị | 2.660.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Tùng - đến cầu Hội | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Lê Phúc Nhạc - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường Truông Mây - đến hết đất nhà ông Đê (thuộc đường QH khu đô thị ven sông Hội) | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 9 - Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ti tan - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Quân Hường - đến đất anh Châu Thuận | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường(tổ 10) | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi | Đất SX-KD đô thị | 910.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu từ đất ông Thuần - đến đất bà Nguyệt Tùng | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất anh Hùng Thiệu - đến đất anh Toản Lam | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ hết đất ông Cảnh - đến Anh Phố | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 10 - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ bắt đầu đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 12 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất anh Hùng Đoàn - đến đất ông Xuy | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Đường - đến hết đất bà ông Hạ | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường phía đông Chợ Hội cũ: Từ Quốc lộ 1A - đến giao đường Trần Muông | Đất SX-KD đô thị | 2.975.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường bắt đầu từ đất ông Dũng - đến đất ông Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.875.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 13 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 13 | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết nhà anh Hùng | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Tuyết - đến đất anh Hà (tổ 11, 14) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến đất bà Nguyệt | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến đất bà Hồ | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất Thạch Nga | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường hết đất ông Tình - đến đất ông Thủy Quang | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất bà Hằng Châu - đến đất ông Tình | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Công - đến đất anh Hùng | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến đất anh Hiền | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất anh Dũng Anh - đến đất ông Tiến | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ đất ông Luân Vân - đến đất bà Vân | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất Ngoại thương - đến đường kè sông Hội | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên - đến hết đất QH TDP 14 | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc tổ 14 - Thị trấn Cẩm Xuyên Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch thuộc dãy 2,3 của đường Phan Đình Giót (gồm các lô: số 17; 18; 19; 20; 10; 12; 14; 16; 29; 30) - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Riêng Khu quy hoạch đất dân cư tại tổ dân phố 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 (chưa có hạ tầng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch còn lại (gồm các lô từ số 01 - đến số 09; số 11; 13; 15; lô số 21 đến số 28) | Đất SX-KD đô thị | 1.050.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01; 04; 05; 13 - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02; 03; 06; 07; 08; 12; 09; 10; 11 - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 14; 17; 18; 26; 27; 28 - | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại tổ dân phố 11 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 15; 16; 19; 20; 21; 22; 23; 24; 25; 29; 30; 31; 32 - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 01, 03, 05, 07, 09, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, 25, 29, 34 - | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 59 và 60 - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 02 , 04, 06, 08, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 30, 32, 41, 43, 44, 46 - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô đất khu quy hoạch đất dân cư vùng Giếng Đất thuộc tổ dân phố 8 - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: 42, 45, 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58 và 61 - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô số 01 - | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại vùng Giềng đất tổ dân phố 8 (vùng 2) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô: Từ lô số 02 - đến lô số 19 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu A, E (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết cổng chính TT thương mại Hội chợ Cẩm Xuyên | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu E: Từ lô số 01 đến lô số 05 - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu E: Từ lô số 01 - đến lô số 05 | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu C (bám đường Trần Muông, đường nhựa 14 m) - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã ba giao đường vào khu dân cư đô thị ven sông Hội (gần cà phê Mộc) | Đất SX-KD đô thị | 7.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu A: Từ lô số 18 - đến lô số 34 (bám đường nhựa 12 m) | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu A, C - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu C: Từ lô số 15 - đến lô số 27 (bám đường nhựa 12 m) | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu B: Từ lô số 02 - đến lô số 13 (bám đường nhựa 12 m) | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu B, D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Khu D: Từ lô số 01 - đến lô số 10 (bám đường nhựa 12 m) | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu B - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 14 - đến lô số 25 (bám đường nhựa 14 m) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 02 - đến lô số 11 | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu F - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 13 - đến lô số 23 và lô số 12 dãy 1 Khu F (bám đường quy hoạch rộng 14 m) | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 2: Khu D - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 11 - đến lô số 19 (bám đường nhựa 14 m) | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Dãy 1: Khu E - Các lô quy hoạch thuộc khu đô thị ven sông Hội - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ lô số 06 - đến lô số 14 (bám đường nhựa 13,5 m) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên | #ERROR! | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu G thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 01 - đến lô số 16 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 17 - đến lô số 21 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch: từ lô số 22 - đến lô số 37 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu F thị trấn Cẩm Xuyên - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô từ lô số 02 - đến lô số 12 | Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 8, thị trấn Cẩm Xuyên (vùng quy hoạch dân cư đối diện với nhà ông Lê Xuân An, Bùi Quang Cường) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất quy hoạch từ lô số 12 - đến lô số 41 | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 01 - đến lô quy hoạch số 36 | Đất SX-KD đô thị | 1.450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại tổ 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) - Thị trấn Cẩm Xuyên Lô quy hoạch số 37 - đến lô quy hoạch số 40 | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Tổ dân phố: 2, 4 , 8, 9, 10 , 11 12 , 13, 14, 15, 16 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tổ dân phố còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4 | Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường 26/3 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ hết đất xã Cẩm Quang - đến đường ĐH.124 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (Bình Quang Huy Thăng) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường ĐH.124 - đến giáp xã Nam Phúc Thăng | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục trước UBND Xã Cẩm Huy cũ - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ ngã tư đường trục xã gần trường mầm non - đến đường ĐH.124 | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông các tổ 1, 3, 5, 7 - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Thị trấn Cẩm Xuyên Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung: Từ đường Lê Phúc Nhạc - đến kênh dự án. | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư tại tổ dân phố 6 ( nằm 2 phía của đường vành đai) - Thị trấn Cẩm Xuyên Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Từ giáp đất xã Nam Phúc Thăng - đến ngã ba đi xã Cẩm Dương (đội Thuế Thiên Cầm cũ) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cầu Đụn | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã tư Thiên Cầm | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến ngã 3 đường Trần Phú đi nhà nghỉ giáo dục | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến vòng xuyến (giao Quốc lộ 15B) | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường giao thông số 3 - Thị trấn Thiên Cầm - | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Đoạn từ Quốc lộ 8C - đến ngã ba đi Tiến Sầm | Đất SX-KD đô thị | 2.650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường công vụ (từ Quốc lộ 8C đến Cảng Minh Hải cũ) - Thị trấn Thiên Cầm Tiếp đó - đến Cảng Minh Hải củ | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C đến Khách sạn Sông La Đường xây dựng mới (Trần Phú) đi khách sạn Sông La: Từ Quốc lộ 8C - đến Khách sạn Sông La | Đất SX-KD đô thị | 3.150.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm Từ khách sạn Thiên Ý (chỗ ngã 4 bia dẫn tích) - đến Khách sạn Sông La | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm Đường từ khách sạn Công đoàn - đến khách sạn Sông La (tuyến bám kè biển) | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm-Cẩm Nhượng - Thị trấn Thiên Cầm Từ ngã tư đèn đỏ - đến cầu Vọng | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) Đường Quốc lộ 15B (đoạn qua thị trấn Thiên Cầm) - | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường B1 khu quy hoạch Bắc thị trấn Thiên Cầm - | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa từ núi Thiên Cầm đến giao đường B1 - Thị trấn Thiên Cầm Đường nhựa từ núi Thiên Cầm - đến giao đường B1 | Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính khu du lịch Nam Thiên Cầm - Thị trấn Thiên Cầm Đường từ tiếp giáp Quốc lộ 15B - đến giáp bờ kè | Đất SX-KD đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: 01; 02; 03; 04; 05; 06 - | Đất SX-KD đô thị | 2.450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-01 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 07 - đến lô số 25 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-02 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Các lô: Từ lô số 01 - đến lô số 08 | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-03 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-04 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 20 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-05 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Lô số 01 - đến lô 05 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khung N-06 - Khu quy hoạch dân cư xứ Bàu Rấy tổ dân phố Trần Phú - Thị trấn Thiên Cầm Từ lô 01 - đến lô 09 | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất A02, A04, A06, B01, B02, B03, B04 và C1 - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất A01, A03, A05, A07 - đến A21 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô đất B05 - đến B16 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch khu dân cư tại vùng Cồn Mô, tổ dân phố Nhân Hoà - Thị trấn Thiên Cầm Các lô quy hoạch C02 - đến C12 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.440.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 960.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP: Song Yên, Trần Phú, Tân Phú - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 715.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥5 m - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các lô đất bám các tuyến đường thuộc các TDP còn lại - Thị trấn Thiên Cầm Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 128 - Thị trấn Thiên Cầm Từ cầu Đụn đi Đê Phúc Long Nhượng (đi qua tổ dân phố Nhân Hoà) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Đoạn I: Từ giáp đất TP Hà Tĩnh - đến trục đường bê tông vào nhà văn hóa thôn Đông Vịnh | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Từ quốc lộ 1A - đến đường Vịnh Thành Quang | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường tránh quốc lộ 1A - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Từ Quốc lộ 1A - đến đường tránh 1B | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến đất hội quán thôn 2 cũ (nhà ông Tam) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Nhánh rẽ 2 - Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Vịnh) - Xã Cẩm Vịnh Từ đất hội quán thôn 2 cũ - đến đất ông Luân Ninh (thôn Ngụ Phúc) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nối Quốc lộ 1A đi mỏ sắt Thạch Khê - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Cẩm Vịnh | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường bê tông ven khuôn viên Trường Đại học Hà Tĩnh - Xã Cẩm Vịnh - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Tuyến đường gom Quốc lộ 1A. - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Tuyến đường trục chính (đường quy hoạch 30 m) - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Các tuyến đường trong Cụm CN- TTCN Bắc Cẩm Xuyên - Xã Cẩm Vịnh Các tuyến đường nội bộ (đường QH rộng 21,5 m) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh Từ Quốc lộ 1A - đến đất ông Hồng Cương | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính - Xã Cẩm Vịnh Từ đất anh Hà Hồng - đến đường Vịnh Thành Quang | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Nghiêm ra - đến hết đất anh Thắng Nghĩa | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất ông Mạo - đến đất chị Nguyệt | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Nguyệt - đến hết đất anh Thắng Nghĩa | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà anh Mạo Thành - đến hết đất bà Dũng | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà bà Hải - đến hết đất ông Hanh | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Miên - đến hết đất anh Lục | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Mại - đến hết đất anh Niệm Thìn | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư vùng Chà Moi thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Đoạn từ đường 1A - đến hết đất ông Quế (Huệ) | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Các lô đất bám đường gom Quốc lộ 1A - | Đất ở nông thôn | 5.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Vịnh - Xã Cẩm Vịnh Các tuyến đường trong khu tái định cư Vùng Cha Moi - | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đường Vịnh Thành Quang - đến hết đất anh Hà Hồng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Hồng Tý - đến hết đất ông Đoàn | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Hậu - đến Quốc lộ 1 A | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Tửu - đến hết đất ông Liêm Nông | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Anh - đến hết đất chị Hường Tăng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Quốc lộ 1A - đến anh Hiếu Thắng | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Từ đường liên xã - đến anh Chắt Phiệt | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Lan Sơn - đến hết đất anh Chắt Phiệt | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Tỷ Sĩ - đến giáp đường tránh 1B | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Chắt Phiệt - đến hết đất ông Xuân Phùng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đương từ giáp đất bà Sinh - đến hết đất ông Nhưỡng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Sĩ - đến hết đất anh Hùng Cẩm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Châu - đến hết đất anh Hùng Nhiệm | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Phú - đến hết đất bà Thảo | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất thầy Bưởi - đến hết đất chị Tương | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hiếu Thắng - đến hết đất anh Trung Hóa | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Đông Hạ - Xã Cẩm Vịnh Từ đường Quốc lộ 1A - đến đất ông Tuệ | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hà Hồng - đến hết đất ông Xam | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Chiến - đến hết đất bà Vân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Vân - đến hết đất bà Phụ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Tâm - đến đất ông Cương ra đến hết đất bà Phương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ cây Ngô Đồng vực ba thôn - đến chợ Bến cũ | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Vị - đến hết đất anh Thắng Vinh | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ bà Trung - đến Nhà Văn hóa thôn Tam Đồng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Chắt - đến hết đất ông Lợi | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất chị Thuận - đến hết đất anh Hồng Hộ | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Đồng - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Xam - đến hết đất bà Thêm | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường trục chính thôn: Đường từ giáp đất anh Tuất Lam - đến hết đất bà Lan Thưởng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Tài Tình - đến hết đất anh Hợi Lam | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Thảo Thám - đến hết đất Trạm Bơm | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất nhà thờ họ Biện | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Cẩm - đến hết đất chị Luận Xuân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Chiểu - đến hết đất ông Hảo | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Bính - đến hết đất bà Tình | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Sáng - đến hết đất anh Thiệp | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Đáp - đến hết đất ông Hộ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Sáu - đến hết đất ông Nhỏ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Bính Chiêm - đến hết đất anh Hoàng Thái | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Kiên Thung - đến đất nhà anh Thuận Hiền | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Bính Nhự - đến hết đất anh Thịnh Thôn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Quế - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất nhà anh Chiến Ca - đến hết đất bà Thái | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Thanh Tuyến - đến hết đất anh Hồng Xuân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Thống Kim vào - đến hết đất ông Tuất | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Mạch - đến hết đất anh Nam Phú | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Đạt - đến hết đất ông Vinh Danh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hồng Xuân - đến hết đất bà An | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Hậu Minh - đến hết đất anh Lô | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Năng Nguyện - đến hết đất ông Phư | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất UBND xã - đến hết đất chị Nguyệt Bảo | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Túy - đến hết đất anh Chiến Thanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Yên Khánh - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Chân - đến hết đất bà Hưng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất anh Phong Lý - đến hết đất anh ánh Tuân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Lý - đến hết đất anh Phong Lý | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Trung Cháu - đến hết đất anh Cảnh Lam | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Xuân - đến hết đất bà Khoa | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Quyên - đến hết đất ông Hải Sương | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Nhì - đến hết đất bà Hồng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Hồng - đến hết anh Phong Vân | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Nghĩa Tứ - đến hết đất ông Minh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ Cận - đến anh Hà Chửng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ anh Thơ Tuân - đến đất ông Liên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Tam Trung - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Phong Lý - đến hết đất anh Ánh Tuân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đường Liên xã - đến hết đất anh Chương Thát | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ đất ông Hòa - đến hết đất anh Công Sương | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Thanh Quang - đến hết đất anh Hợi Thiện | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Nam Si - đến hết đất anh Hà Huệ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Vân Hiếu - đến hết đất ông Ty | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất Hội quán thôn 2 - đến hết đất anh Huy Thân | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp ông Lượng - đến hết đất anh Lợi Cần | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất anh Ánh Tuân - đến hết đất ông Tài | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất ông Trung - đến hết đất ông Huần | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà An - đến hết đất bà Chắt | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thôn Ngụ Phúc - Xã Cẩm Vịnh Đường từ giáp đất bà Sĩ - đến hết đất anh Nhân Nghĩa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Vịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Bình Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Bình - | Đất ở nông thôn | 8.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 553 - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến cầu Đồng Lê | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 553 - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến đường 26/3 | Đất ở nông thôn | 5.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 553 - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến hết đất chị Hương Luật | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất trạm xá Cẩm Bình cũ | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất ở nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Từ giáp đất xã Thạch Bình - đến ngã tư giao đường Thạch Thành Bình | Đất ở nông thôn | 3.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến kênh N54 | Đất ở nông thôn | 3.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Cẩm Bình) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến Cầu Chai | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ-Thành-Bình (đường dự án miền núi) - Xã Cẩm Bình Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Bình | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục chính vào UBND xã - Xã Cẩm Bình Từ quốc lộ 1A - đến giao đường 26/3 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Bình Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thành Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thành - | Đất ở nông thôn | 8.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Từ cầu chợ chùa 1 xã Cẩm Thạch - đến hết đất nhà ông Hồng | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến ngã tư đường Duệ - Thành - Bình (nhánh rẽ) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến Quốc Lộ 1A | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thành | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Duệ Thành - Xã Cẩm Thành - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Từ hết đất xã Cẩm Vịnh - đến đất trạm Y tế xã Cẩm Thành | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến hết đất nhà anh Tùng Phương | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 (đoạn qua xã Cẩm Thành) Tiếp đó - đến đường Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Từ kênh N5 - đến Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Từ Quốc lộ 1A - đến giao với đường Vịnh - Thành - Quang | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 122 - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến hết đất dân cư thôn Thượng Bàu (đất bà Thọ) | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường ông Dân - Xã Cẩm Thành Từ giáp Quốc lộ 1A (gần ngân hàng NN Cẩm Thành) - đến giao đường liên xã Vịnh - Thành - Quang (giáp đất anh Hưng) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Từ Quốc lộ 1A - đến giếng làng trong | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến anh Phú Quý | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Tiếp đó - đến cầu Chợ Chùa 2 (giáp đất xã Cẩm Thạch) | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 11; 12; 13; 14; 15 (Bám Quốc Lộ 1A) - | Đất ở nông thôn | 8.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 03; 04; 05; 06; 07; 08; 09; 10 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng kho lương thực cũ, thôn Hưng Mỹ - Xã Cẩm Thành Các lô quy hoạch: Số 01; 02 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thành Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Các lô đất quy hoạch bám hành lang đường Thạch - Thành -Bình - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng chợ Cẩm Thành, tại thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Các lô đất còn lại của khu quy hoạch thuộc tuyến 2, tuyến 3 và các tuyến tiếp theo - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô 01 - đến lô số 28 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô số 29 - đến lô số 43 | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư vùng đường Thạch - Thành - Bình thôn Tân Vĩnh Cần - Xã Cẩm Thành Từ lô số 44 - đến lố số 57 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Thành Từ ĐH 122 - đến đường hai đầu cầu Chợ Chùa | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang Từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến kênh chính Kẻ Gỗ (Cầu Kênh) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Quang Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Quang | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 - Xã Cẩm Quang Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến hết đất xã Cẩm Quang | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 - Xã Cẩm Quang Tiếp đó kênh N4 - đến giáp đất xã Yên Hòa | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang Từ Quốc lộ 1A - đến hết đất trụ sở UBND xã | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua UBND xã - Xã Cẩm Quang Tiếp đó - đến giao đường 26/3 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 - Xã Cẩm Quang Từ hết đất xã Cẩm Thành - đến giao Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Quang Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125 | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến hết đất bà Đậu Thị Xuân, thôn Trung Tiến | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến đường 26/3 | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến hết đất bà Hiền Kỳ, thôn Tân Trường | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến Cầu Gon | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến Kênh N6 | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến đường ĐH.125 | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến giao đường QL 8C | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Từ Quốc lộ 8C - đến giao đường 26/3 | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến Cầu Chợ Cơn Gọ | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Tiếp - đến hết đất xã Nam Phúc Thăng | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng Từ đường Nam Phúc Thăng-Dương - đến nhà văn hóa thôn 4 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến Đê ngập mặn | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng Từ cầu Thá - đến Kênh N6 | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Nam Phúc Thăng Tiếp đó - đến sông Gia Hội | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Nam Phúc Thăng) - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng) Đường LX.02 (đoạn qua xã Nam Phúc Thăng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Nam Phúc Thăng Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Yên Hòa) - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 - Xã Yên Hoà Đường ĐH.123 - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Từ giáp đường ĐH.124 - đến Kênh N1 | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Tiếp - đến đường ĐH.123 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 79 - Xã Yên Hoà Tiếp - đến hết đất xã Yên Hòa | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường TX 78 - Xã Yên Hoà Đường TX 78 - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Từ hết đất xã Thạch Hội - đến giao với đường ĐH.123 | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến ngã 3 đường trục thôn Mỹ Hòa | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến đất xã Yên Hòa | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hoà Từ QL15B - đến giao đường trục xã | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến kênh N1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Yên Hoà Từ đường DH 124 - đến giao đường DH 123 | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Yên Hoà Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hội | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Hòa - Xã Yên Hoà - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Phú Hòa - Xã Yên Hoà - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Bắc Hòa - Xã Yên Hoà - | Đất ở nông thôn | 1.900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Yên Hoà Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương Từ giáp đất xã Yên Hòa - đến đường ĐH.125 | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Dương Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Dương | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 (đoạn qua xã Cẩm Dương) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đi thôn Rạng Đông 1;2 - Xã Cẩm Dương - | Đất ở nông thôn | 1.320.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ra thôn Liên Hương - Xã Cẩm Dương - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường giao thông số 3 - Xã Cẩm Dương - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 (đoạn đi qua địa bàn xã Cẩm Dương) Từ giáp kênh N8 - đến giáp Quốc lộ 15B | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Bắc Thành ra biển (đường DH 124 kéo dài) - Xã Cẩm Dương - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.125 - Đoạn qua xã Cẩm Dương Đoạn qua xã Cẩm Dương - | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 5 m. - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Dương Độ rộng đường < 3 m. - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Đồng Cựa - Xã Cẩm Dương - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trung Tiến kéo dài ra biển - Xã Cẩm Dương - | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Từ Cầu Vọng - đến hết đất nhà thờ Cẩm Nhượng | Đất ở nông thôn | 6.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến Chợ Hôm | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến hết đất bà Thanh | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã thị trấn Thiên Cầm - Cẩm Nhượng - Xã Cẩm Nhượng Từ ngã ba trước cổng Khách sạn Sông La - đến cổng chính nhà thờ Giáo xứ Cẩm nhượng | Đất ở nông thôn | 9.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng Từ giáp đất thị trấn Thiên Cầm - đến Cầu Chui | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 15B - Xã Cẩm Nhượng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Nhượng (cầu Cửa Nhượng) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng Đường Trần Phú mới - đi nhà nghỉ giáo dục | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng Đường Chợ Đón - đến trạm Thủy văn | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng Từ sông la - đến đền Cá Ông | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường kè biển - Xã Cẩm Nhượng Tiếp - đến từ đền Cá Ông đến thôn Hải Nam | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường mới Bến Trước - Xã Cẩm Nhượng Đường mới Bến Trước - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 1 bám mặt đường - | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 2 bám 1 mặt đường - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch tái định cư Liên Thành - Xã Cẩm Nhượng Các lô đất có vị trí tuyến 3 bám 1 mặt đường - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Các lô: 01; Từ lô số 06 - đến lô số 24 | Đất ở nông thôn | 6.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô số 02 - đến lô 05; từ lô 25 đến lô số 50 | Đất ở nông thôn | 4.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô 51 - đến lô số 83 | Đất ở nông thôn | 4.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư thôn Liên Thành, xã Cẩm Nhượng (khu vực phía Tây Nam cầu Cựa Nhượng) Từ lô số 84 - đến lô 115 | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Nhượng Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng Từ giáp đất thị trấn Cẩm Xuyên - đến Cầu Ngấy | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ1 - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng Từ Quốc lộ 1A - đến kênh Xô Viết | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.126-Đ2 - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến khu lưu niệm cố Tổng bí thư Hà Huy Tập | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ ngã 3 (đất ông Thuần thôn 7) - đến đập Gia Bù (đất ông Hà Huy Túc thôn 7) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ đập Gia Bù - đến công chính khuôn viên khu mộ (nhánh rẽ 1) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên khu mộ cố Tổng bí thư Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ đập Gia Bù hết đất ông Bình thôn 6 (nhánh rẽ 2) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vào cổng chính Khu lưu niệm cố TBT Hà Huy Tập - Xã Cẩm Hưng Từ đất ông Hà Huy Thuấn - đến hết đất ông Phan Xuân Hà | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Hưng - | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên mỏ đá Cẩm Thịnh (đoạn trong xã Cẩm Hưng) - Xã Cẩm Hưng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn - Xã Cẩm Hưng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Hưng Dương - Xã Cẩm Hưng Từ ngã 3 Quốc lộ 1A - đến cầu họ cũ | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Hưng Tiến - Xã Cẩm Hưng Từ Quốc lộ 1A - đến cầu Kênh | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng Từ ngã 3 thôn Hưng Trung - đến ngã 3 thôn Hưng Tân | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
ĐH.134 - Xã Cẩm Hưng Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Hưng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥5 m. - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hưng Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 (đường Hưng Lạc) - Xã Cẩm Hưng - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng Đường từ ngã tư đất ông Triển - đến đất bà Tuế | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng Đường từ cổng Khu lưu niệm cố Tổng Bí thư Hà Huy Tập - đến trại ông Đẩu | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 (Đoạn qua xã Cẩm Hà) - | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hà Từ QL 1A - đến giáp đường ĐH.132 | Đất ở nông thôn | 2.100.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Hà Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng - Xã Cẩm Hà Bổ sung: Đường liên thôn Nguyễn Đối- Tiến Thắng - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Trục xã - Xã Cẩm Hà Từ ngã 3 (giáp đường ĐH.132) - đến hết đất bà Nguyễn Thị Mai (thôn Đông Tây Xuân) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến hết đất ông Trần Văn Hoan (thôn Đông Tây Xuân) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 1/9 - Xã Cẩm Hà Từ ngã 4 (Giáp đường ĐH.132) - đến giáp đất ông Nguyễn Văn Phúc (thôn Nguyễn Đối) | Đất ở nông thôn | 630.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Từ giáp đất xã Cẩm Lộc - đến ngã 3 đường liên xã Trung - Lạc | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Đến ngã 3 đường ĐH.129 - | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Tiếp đó - đến Cầu Rác | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Trung Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Trung | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Trung Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lạc | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Trung Từ Quốc lộ 1A - đến giáp xã Cẩm Lĩnh | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A đến trường tiểu học xã Cẩm Trung) Đường liên thôn (từ Quốc lộ 1A - đến trường tiểu học xã Cẩm Trung) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Trung Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Lộc Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Lộc - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Lộc Từ giáp đất xã Cẩm Hà - đến hết xã Cẩm Lộc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Trục đường chính của xã - Xã Cẩm Lộc Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Đá | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lộc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 460.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường đê ngăn mặn - Xã Cẩm Lộc Từ cựa bà Nhung nhánh rẽ Cẩm Trung - đến nhà thờ giáo họ Cát Vàng | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường liên xã Trung - Lạc - Xã Cẩm Lạc Từ giáp đất xã Cẩm Trung - đến cầu Chợ Biền | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.129 - Xã Cẩm Lạc Từ cầu Chợ Biền - đến hết xã Cẩm lạc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phú Thọ - Xã Cẩm Lạc Từ cầu chợ Biền - đến cầu Máng | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc) Đường ĐH.134 (qua địa bàn xã Cẩm Lạc) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía bắc) - Xã Cẩm Lạc - | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường bê tông dọc theo kè sông Rác (phía nam) - Xã Cẩm Lạc - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lạc Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ Từ giáp đường QL 8C - đến hết đất anh Khôi (thôn Trần Phú) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ Tiếp - đến Cầu Lạch | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.121 - Xã Cẩm Duệ Tiếp - đến hết xã Cẩm Duệ | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ Từ giáp đường QL8C - đến giáp đất ông Ty | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ Tiếp - đến hết đất xã Cẩm Duệ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ Từ Quốc lộ 8C - đến kênh chính Kẻ Gỗ | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường lên Am tháp - Xã Cẩm Duệ Tiếp đó - đến ngã ba nhà bà Phú | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ Từ kênh chính Kẻ Gỗ - đến kênh N1 | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Xã Cẩm Duệ Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Duệ | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Duệ Độ rộng đường < 3 m - | Đất ở nông thôn | 500.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường trục xã Cẩm Huy cũ - đến hết đất Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên. | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến đường Nguyễn Biên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất bến xe Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 15.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất cây xăng dầu phía Nam thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên về phía Nam | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1 A) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ giáp xã Cẩm Quang - đến giao đường đường trục xã Cẩm Huy cũ | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến Cầu Hội | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến Cống tiêu nước (đất anh Hùng Lý, tổ 16) | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 3 (giao đường ĐH.134) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên Bổ sung : Đường ĐH.134: Từ ngã ba đường Phan Đình Giót - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất Phòng Giáo dục Đào tạo | Đất ở đô thị | 12.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến ngã 4 giao đường Nguyễn Biên | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất ngã tư (giao nhau với đường Ngô Mây) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường Nội thị) - Thị trấn Cẩm Xuyên Tiếp đó - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên | Đất ở đô thị | 5.000.000 |
