Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên năm 2025
Khu vực: huyện Cẩm Xuyên.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng trồng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 3.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Từ đất bà Hoa Vân - đến kênh chính kẻ Gỗ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Từ đất ông Tuyên - đến hết đất ông Hưởng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường chính kẻ Gỗ - Xã Cẩm Mỹ Từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn - đến thủy điện kẻ Gỗ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Cựu chiến binh - Xã Cẩm Mỹ Từ đất chị Hòa Thanh - đến hết đất Phạm Văn Lịch | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) - đến hết đất nhà ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh Đường ĐH.132 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ Q lộ 1A - đến thoon7 cũ ( Thôn Tân Thuận) | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến thác điều hòa | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh Từ đường ĐH.132 - đến cống Hói Nái | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Trì Hải | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.134 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến đường ĐH.132 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã 3-2 - Xã Cẩm Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Sơn Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 (vào trung tâm xã) - Xã Cẩm Sơn Từ Quốc lộ 1A - đến hết nhà Bà Tưởng (xóm 7) | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất xóm 5 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn Từ UBND xã - đến hết đất sân bóng xóm 8 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Đường từ Quốc lộ 1A lên thôn Thọ Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn - Xã Cẩm Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ nhà bà Tưởng - đến cầu thôn Vinh Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ cầu thôn Vinh Sơn - đến hết đất Hội trường thôn Thượng Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Đường lên Trại giam Xuân Hà (cơ sở Cẩm Sơn) từ đường QL 1A - đến ngã tư | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ ngã tư - đến hết đất anh Thọ Xây | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn Từ giáp đất anh Thọ Xây - đến ngã tư đường ĐH.134 | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường quy hoạch vùng Bập cát thôn Phúc Sơn - Xã Cẩm Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Minh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Minh - | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Minh Đường ĐH.134 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục xã - Xã Cẩm Minh Từ quốc lộ 1A qua UBND xã - đến giáp đường ĐH.134 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Từ giáp đất xã Cẩm Nhượng - đến đường vào trại ông Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến đất đường bê tông vào Thôn 6 | Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến hết xã Cẩm Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng | Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) - Xã Cẩm Lĩnh Từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH 129 - Xã Cẩm Lĩnh Từ cầu Trung Lĩnh - đến giao đường quy hoạch đi Mỏ sắt Thạch Khê | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
CCN Bắc Cẩm Xuyên - | Đất SX-KD | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
CCN Bắc Cẩm Xuyên 2 (mở rộng) - | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
CCN Cẩm Nhượng - | Đất SX-KD | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
CCN Nam Cẩm Xuyên - | Đất SX-KD | 150.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất trồng lúa | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm - | Đất trồng lúa | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Vịnh - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Bình - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thành - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quang - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Nam Phúc Thăng - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng - | Đất trồng lúa | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Trung - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hòa - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Dương - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hà - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lộc - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lạc - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thạch - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan - | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ - | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thịnh - | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn - | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Minh - | Đất trồng lúa | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lĩnh - | Đất trồng lúa | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất trồng cây hàng năm | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm - | Đất trồng cây hàng năm | 55.800 | 53.200 | 50.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Vịnh - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Bình - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quang - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Nam Phúc Thăng - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng - | Đất trồng cây hàng năm | 53.200 | 50.600 | 48.200 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hòa - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Dương - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hà - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lộc - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lạc - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thạch - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thịnh - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Minh - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lĩnh - | Đất trồng cây hàng năm | 50.600 | 48.200 | 45.900 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất trồng cây lâu năm | 61.400 | 58.500 | 55.700 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm - | Đất trồng cây lâu năm | 61.400 | 58.500 | 55.700 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Vịnh - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quang - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Nam Phúc Thăng - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng - | Đất trồng cây lâu năm | 58.500 | 55.700 | 53.000 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hòa - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Dương - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lộc - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lạc - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã CẩmThạch - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thịnh - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Minh - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lĩnh - | Đất trồng cây lâu năm | 55.700 | 53.000 | 50.500 | |
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quang - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Nam Phúc Thăng - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Trung - | Đất rừng trồng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hòa - | Đất rừng trồng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Dương - | Đất rừng trồng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hà - | Đất rừng trồng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lộc - | Đất rừng trồng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lạc - | Đất rừng trồng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã CẩmThạch - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thịnh - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Minh - | Đất rừng trồng sản xuất | 7.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lĩnh - | Đất rừng trồng sản xuất | 6.900 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 29.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Vịnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Nam Phúc Thăng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 27.600 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hòa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Dương - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lộc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lạc - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã CẩmThạch - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thịnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Minh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lĩnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 26.300 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm - | Đất làm muối | 17.100 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Nhượng - | Đất làm muối | 17.100 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lĩnh - | Đất làm muối | 17.100 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quang - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Nam Phúc Thăng - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Trung - | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hòa - | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Dương - | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hà - | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lộc - | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lạc - | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ - | Đất rừng phòng hộ | 10.110 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã CẩmThạch - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thịnh - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Minh - | Đất rừng phòng hộ | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lĩnh - | Đất rừng phòng hộ | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Cẩm Xuyên - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Thị trấn Thiên Cầm - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quang - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Nam Phúc Thăng - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Trung - | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Yên Hòa - | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Dương - | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hưng - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Hà - | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lộc - | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lạc - | Đất rừng đặc dụng | 6.210 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Duệ - | Đất rừng đặc dụng | 10.110 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã CẩmThạch - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Quan - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Thịnh - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Sơn - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Minh - | Đất rừng đặc dụng | 6.570 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Lĩnh - | Đất rừng đặc dụng | 6.210 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Từ đất bà Hoa Vân - đến kênh chính kẻ Gỗ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Từ đất ông Tuyên - đến hết đất ông Hưởng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ Tiếp đó - đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường chính kẻ Gỗ - Xã Cẩm Mỹ Từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn - đến thủy điện kẻ Gỗ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường Cựu chiến binh - Xã Cẩm Mỹ Từ đất chị Hòa Thanh - đến hết đất Phạm Văn Lịch | Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Mỹ Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) - đến hết đất nhà ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m - | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | |||
| Huyện Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh Đường ĐH.132 - | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 |
