• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Xuyên

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Cẩm Xuyên năm 2025

Khu vực: huyện Cẩm Xuyên.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng trồng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 6.210 đến 3.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất bà Hoa Vân - đến kênh chính kẻ Gỗ
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất ông Tuyên - đến hết đất ông Hưởng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường chính kẻ Gỗ - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn - đến thủy điện kẻ Gỗ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Cựu chiến binh - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất chị Hòa Thanh - đến hết đất Phạm Văn Lịch
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú
Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) - đến hết đất nhà ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh
Đường ĐH.132 -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh
Từ Q lộ 1A - đến thoon7 cũ ( Thôn Tân Thuận)
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến thác điều hòa
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường cứu hộ hồ Thượng Tuy - Xã Cẩm Thịnh
Từ đường ĐH.132 - đến cống Hói Nái
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến Cầu Trì Hải
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến đường ĐH.134
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến đường ĐH.132
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.127 - Xã Cẩm Thịnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã 3-2 - Xã Cẩm Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Thịnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Sơn
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Sơn -
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường 26/3 (vào trung tâm xã) - Xã Cẩm Sơn
Từ Quốc lộ 1A - đến hết nhà Bà Tưởng (xóm 7)
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn)
Từ Quốc lộ 1A đi xuống xã Cẩm Hà (đoạn qua xã Cẩm Sơn) -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn
Từ UBND xã - đến hết đất xóm 5
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Sơn
Từ UBND xã - đến hết đất sân bóng xóm 8
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn)
Đường ĐH.134 (đoạn qua xã Cẩm Sơn) -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Đường từ Quốc lộ 1A lên thôn Thọ Sơn -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Sơn
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường vùng sau nhà anh Nhâm thôn Lĩnh Sơn - Xã Cẩm Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ nhà bà Tưởng - đến cầu thôn Vinh Sơn
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ cầu thôn Vinh Sơn - đến hết đất Hội trường thôn Thượng Sơn
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Đường lên Trại giam Xuân Hà (cơ sở Cẩm Sơn) từ đường QL 1A - đến ngã tư
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ ngã tư - đến hết đất anh Thọ Xây
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
Từ giáp đất anh Thọ Xây - đến ngã tư đường ĐH.134
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường quy hoạch vùng Bập cát thôn Phúc Sơn - Xã Cẩm Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Minh
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Minh -
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.134 - Xã Cẩm Minh
Đường ĐH.134 -
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục xã - Xã Cẩm Minh
Từ quốc lộ 1A qua UBND xã - đến giáp đường ĐH.134
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Minh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh
Từ giáp đất xã Cẩm Nhượng - đến đường vào trại ông Phúc
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh
Tiếp đó - đến đất đường bê tông vào Thôn 6
Đất SX-KD nông thôn2.750.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ven biển đoạn qua Hà Tĩnh - Xã Cẩm Lĩnh
Tiếp đó - đến hết xã Cẩm Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh
Đoạn từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất trạm Hải Đăng
Đất SX-KD nông thôn1.600.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến tường tuần tra Quốc phòng - Xã Cẩm Lĩnh
Tiếp đó - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Tuyến đường dọc bờ kè biển (về phía Tây và phía Nam) - Xã Cẩm Lĩnh
Từ cầu Cửa Nhượng - đến hết đất xã Cẩm Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH 129 - Xã Cẩm Lĩnh
Từ cầu Trung Lĩnh - đến giao đường quy hoạch đi Mỏ sắt Thạch Khê
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Lĩnh
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên CCN Bắc Cẩm Xuyên
-
Đất SX-KD600.000
Huyện Cẩm Xuyên CCN Bắc Cẩm Xuyên 2 (mở rộng)
-
Đất SX-KD200.000
Huyện Cẩm Xuyên CCN Cẩm Nhượng
-
Đất SX-KD200.000
Huyện Cẩm Xuyên CCN Nam Cẩm Xuyên
-
Đất SX-KD150.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất trồng lúa55.80053.20050.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Vịnh
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Bình
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thành
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quang
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Nam Phúc Thăng
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
-
Đất trồng lúa53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Trung
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hòa
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Dương
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lộc
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lạc
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thạch
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thịnh
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Minh
-
Đất trồng lúa45.90043.70041.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất trồng lúa50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất trồng cây hàng năm55.80053.20050.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Vịnh
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Bình
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thành
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quang
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Nam Phúc Thăng
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
-
Đất trồng cây hàng năm53.20050.60048.200
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Trung
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hòa
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Dương
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lạc
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thạch
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Minh
-
Đất trồng cây hàng năm45.90043.70041.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất trồng cây hàng năm50.60048.20045.900
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất trồng cây lâu năm61.40058.50055.700
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Vịnh
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Bình
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thành
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quang
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Nam Phúc Thăng
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
-
Đất trồng cây lâu năm58.50055.70053.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Trung
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hòa
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Dương
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lạc
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Cẩm Xuyên Xã CẩmThạch
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Minh
-
Đất trồng cây lâu năm50.50048.10045.800
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất trồng cây lâu năm55.70053.00050.500
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quang
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Nam Phúc Thăng
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Trung
-
Đất rừng trồng sản xuất6.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hòa
-
Đất rừng trồng sản xuất6.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Dương
-
Đất rừng trồng sản xuất6.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
-
Đất rừng trồng sản xuất6.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lộc
-
Đất rừng trồng sản xuất6.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lạc
-
Đất rừng trồng sản xuất6.900
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã CẩmThạch
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thịnh
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Minh
-
Đất rừng trồng sản xuất7.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất rừng trồng sản xuất6.900
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất nuôi trồng thủy sản29.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Vịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quang
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Nam Phúc Thăng
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
-
Đất nuôi trồng thủy sản27.600
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hòa
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Dương
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lạc
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã CẩmThạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Minh
-
Đất nuôi trồng thủy sản23.800
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản26.300
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất làm muối17.100
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Nhượng
-
Đất làm muối17.100
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất làm muối17.100
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quang
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Nam Phúc Thăng
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Trung
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hòa
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Dương
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lộc
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lạc
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
-
Đất rừng phòng hộ10.110
Huyện Cẩm Xuyên Xã CẩmThạch
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Minh
-
Đất rừng phòng hộ6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất rừng phòng hộ6.210
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Cẩm Xuyên
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Thị trấn Thiên Cầm
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quang
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Nam Phúc Thăng
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Trung
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Yên Hòa
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Dương
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hưng
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Hà
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lộc
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lạc
-
Đất rừng đặc dụng6.210
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Duệ
-
Đất rừng đặc dụng10.110
Huyện Cẩm Xuyên Xã CẩmThạch
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Quan
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Thịnh
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Sơn
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Minh
-
Đất rừng đặc dụng6.570
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Lĩnh
-
Đất rừng đặc dụng6.210
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất bà Hoa Vân - đến kênh chính kẻ Gỗ
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất ông Tuyên - đến hết đất ông Hưởng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường trục liên thôn - Xã Cẩm Mỹ
Tiếp đó - đến hết đất ông Tin (thôn Mỹ Hà)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường chính kẻ Gỗ - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất ông Hùng thôn Quốc Tuấn - đến thủy điện kẻ Gỗ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường Cựu chiến binh - Xã Cẩm Mỹ
Từ đất chị Hòa Thanh - đến hết đất Phạm Văn Lịch
Đất SX-KD nông thôn550.000
Huyện Cẩm Xuyên Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú
Từ đất nhà văn hóa thôn Mỹ Yên - đến nhà văn hóa thôn Mỹ Phú
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Xã Cẩm Mỹ
Từ kênh chính kẻ Gỗ (thôn Mỹ Đông) - đến hết đất nhà ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường ≥ 3 m đến <5 m -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Cẩm Mỹ
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Cẩm Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Cẩm Thịnh
Đoạn qua địa bàn xã Cẩm Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn3.250.000
Huyện Cẩm Xuyên Đường ĐH.132 - Xã Cẩm Thịnh
Đường ĐH.132 -
Đất SX-KD nông thôn600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Cẩm Xuyên

5/5 - (972 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.