• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Con Cuông năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Con Cuông

Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Con Cuông năm 2025

Khu vực: huyện Con Cuông.

Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị, Đất SX-KD đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 275.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 34, 97, 107 Tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 34, 97, 107 Tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8
Đất ở đô thị700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210,
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210,
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210,
Đất ở đô thị700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị800.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị800.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 7 (Thửa 283->286, 302->306, 298->301, 489, 490, 327->331, 325, 326, 350->354,
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 7 (Thửa 283->286, 302->306, 298->301, 489, 490, 327->331, 325, 326, 350->354,
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 7 (Thửa 283->286, 302->306, 298->301, 489, 490, 327->331, 325, 326, 350->354,
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90, 91, 92, 115->124, 114.141->145 Tờ bản đồ số 13) - Thị trấn Con Cuô
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90, 91, 92, 115->124, 114.141->145 Tờ bản đồ số 13) - Thị trấn Con Cuô
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90, 91, 92, 115->124, 114.141->145 Tờ bản đồ số 13) - Thị trấn Con Cuô
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108->120, 150->152 Tờ bản đồ số 17) -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108->120, 150->152 Tờ bản đồ số 17) -
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108->120, 150->152 Tờ bản đồ số 17) -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 138->149, 182->186, 154, 523, 499, 552 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 138->149, 182->186, 154, 523, 499, 552 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 138->149, 182->186, 154, 523, 499, 552 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 65, 67->75, 98, 99, 125, 127, 139, 146, 172, 173, 77, 178 Tờ bản đồ số
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 65, 67->75, 98, 99, 125, 127, 139, 146, 172, 173, 77, 178 Tờ bản đồ số
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 65, 67->75, 98, 99, 125, 127, 139, 146, 172, 173, 77, 178 Tờ bản đồ số
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108, 120, 150->152, 516 Tờ bản đồ số 7
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108, 120, 150->152, 516 Tờ bản đồ số 7
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108, 120, 150->152, 516 Tờ bản đồ số 7
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90->92, 114->124, 141->145 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90->92, 114->124, 141->145 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90->92, 114->124, 141->145 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 232, 256->263 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 232, 256->263 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 232, 256->263 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 13->16, 35->39, 43->48 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 13->16, 35->39, 43->48 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 13->16, 35->39, 43->48 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 177->181, 486->488, 208->212, 205->207, 233->239 Tờ bản đồ số 7) - Thị
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 177->181, 486->488, 208->212, 205->207, 233->239 Tờ bản đồ số 7) - Thị
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 177->181, 486->488, 208->212, 205->207, 233->239 Tờ bản đồ số 7) - Thị
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 1->8, 10, 11 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 1->8, 10, 11 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 1->8, 10, 11 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 289, 290, 311, 312, 309, 310, 336, 504, 496, 337->340, 291->293, 313->
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 289, 290, 311, 312, 309, 310, 336, 504, 496, 337->340, 291->293, 313->
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 289, 290, 311, 312, 309, 310, 336, 504, 496, 337->340, 291->293, 313->
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 241->249, 501, 267->275 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 241->249, 501, 267->275 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 241->249, 501, 267->275 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 155->159, 189->194, 188 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 155->159, 189->194, 188 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 155->159, 189->194, 188 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 644, 645, ->666, 667 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 644, 645, ->666, 667 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 644, 645, ->666, 667 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 446, 447->499, 500->550, 551->557, 559, 560 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 446, 447->499, 500->550, 551->557, 559, 560 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 446, 447->499, 500->550, 551->557, 559, 560 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị1.540.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 35->38, 40, 45, 57->60, 66, 67, 78, 79, 82, 83, 114 Tờ bản đồ số 2) -
Đất SX-KD đô thị1.400.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 35->38, 40, 45, 57->60, 66, 67, 78, 79, 82, 83, 114 Tờ bản đồ số 2) -
Đất TM-DV đô thị1.540.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 35->38, 40, 45, 57->60, 66, 67, 78, 79, 82, 83, 114 Tờ bản đồ số 2) -
Đất ở đô thị2.800.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 14->26, 42, 61, 62, 63.1->63.5, 64, 65, 80, 107->109, 155, 156 Tờ bản
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 14->26, 42, 61, 62, 63.1->63.5, 64, 65, 80, 107->109, 155, 156 Tờ bản
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 14->26, 42, 61, 62, 63.1->63.5, 64, 65, 80, 107->109, 155, 156 Tờ bản
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 9->12 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 9->12 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 9->12 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị800.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 18->21 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 18->21 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 18->21 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 39, 120 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 39, 120 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 39, 120 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 25, 26, 113, 187, 188, 214->223, 253, 254, 272->283 Tờ bản đồ số 7) -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 25, 26, 113, 187, 188, 214->223, 253, 254, 272->283 Tờ bản đồ số 7) -
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 25, 26, 113, 187, 188, 214->223, 253, 254, 272->283 Tờ bản đồ số 7) -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 18->24, 54->59, 539 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 18->24, 54->59, 539 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị1.430.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 18->24, 54->59, 539 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 2, 3, 4, 12->16, 25->30, 306->308, 13.1, 13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị tr
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 2, 3, 4, 12->16, 25->30, 306->308, 13.1, 13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị tr
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 2, 3, 4, 12->16, 25->30, 306->308, 13.1, 13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị tr
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 272->283, 113 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 272->283, 113 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị1.430.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 272->283, 113 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 11, 19, 20->24, 31, 33->37, 54, 55, 67, 23.2, 23.1, 339, 350, 361, 362
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 11, 19, 20->24, 31, 33->37, 54, 55, 67, 23.2, 23.1, 339, 350, 361, 362
Đất TM-DV đô thị1.430.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 11, 19, 20->24, 31, 33->37, 54, 55, 67, 23.2, 23.1, 339, 350, 361, 362
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa1, 5->9, 17, 377, 13->13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa1, 5->9, 17, 377, 13->13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa1, 5->9, 17, 377, 13->13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuôn
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuôn
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuôn
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 7, 8, 13->15, 20->24, 27, 33 Tờ bản đồ số 4) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 7, 8, 13->15, 20->24, 27, 33 Tờ bản đồ số 4) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 7, 8, 13->15, 20->24, 27, 33 Tờ bản đồ số 4) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 102->105, 128->134, 147, 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151, 162, 163
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 102->105, 128->134, 147, 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151, 162, 163
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 102->105, 128->134, 147, 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151, 162, 163
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.6->31.10, 57, 58, 74->76, 81, 82, 97, 337, 356 Tờ bản đồ số 6) - Th
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.6->31.10, 57, 58, 74->76, 81, 82, 97, 337, 356 Tờ bản đồ số 6) - Th
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.6->31.10, 57, 58, 74->76, 81, 82, 97, 337, 356 Tờ bản đồ số 6) - Th
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 16, 17, 33, 37, 51, 59, 60, 74, 75, 84.1->84.3, 93, 162 Tờ bản đồ số 6
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 16, 17, 33, 37, 51, 59, 60, 74, 75, 84.1->84.3, 93, 162 Tờ bản đồ số 6
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 16, 17, 33, 37, 51, 59, 60, 74, 75, 84.1->84.3, 93, 162 Tờ bản đồ số 6
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị1.430.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 274->277, 279->282 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 274->277, 279->282 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 274->277, 279->282 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.11, 31.12, 31.13, 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Co
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.11, 31.12, 31.13, 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Co
Đất TM-DV đô thị1.430.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.11, 31.12, 31.13, 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Co
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 295->298, 294, 300->304 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 295->298, 294, 300->304 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị880.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 295->298, 294, 300->304 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 92, 100, 101, 101.1, 106, 123, 131->137 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 92, 100, 101, 101.1, 106, 123, 131->137 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con
Đất TM-DV đô thị1.430.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 92, 100, 101, 101.1, 106, 123, 131->137 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 30, 31, 38, 39, 48, 49, 50, 61, 62, 63, 73, 254, 284, 308->311 Tờ bản
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 30, 31, 38, 39, 48, 49, 50, 61, 62, 63, 73, 254, 284, 308->311 Tờ bản
Đất TM-DV đô thị1.430.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 30, 31, 38, 39, 48, 49, 50, 61, 62, 63, 73, 254, 284, 308->311 Tờ bản
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa15 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa15 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa15 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 14 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 14 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 14 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 18, 19, 32, 34->36, 52->57, 76->79, 94, 102, 279, 300->302 Tờ bản đồ s
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 18, 19, 32, 34->36, 52->57, 76->79, 94, 102, 279, 300->302 Tờ bản đồ s
Đất TM-DV đô thị880.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 18, 19, 32, 34->36, 52->57, 76->79, 94, 102, 279, 300->302 Tờ bản đồ s
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (80, 95, 298, 83, 132->136, 138 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (80, 95, 298, 83, 132->136, 138 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (80, 95, 298, 83, 132->136, 138 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 135->137, 174, 161, 353, 175, 563 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 135->137, 174, 161, 353, 175, 563 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị1.265.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 135->137, 174, 161, 353, 175, 563 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 127->131, 379, 140, 141, 149->153, 159->164, 175, 563 Tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 127->131, 379, 140, 141, 149->153, 159->164, 175, 563 Tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV đô thị1.430.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 127->131, 379, 140, 141, 149->153, 159->164, 175, 563 Tờ bản đồ số 6)
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 5->8, 10, 13, 14, 20->22, 145->161, 163->172 Tờ bản đồ số 11) - Thị tr
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 5->8, 10, 13, 14, 20->22, 145->161, 163->172 Tờ bản đồ số 11) - Thị tr
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 5->8, 10, 13, 14, 20->22, 145->161, 163->172 Tờ bản đồ số 11) - Thị tr
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 140, 272->275, 282 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 140, 272->275, 282 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 140, 272->275, 282 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 128->130, 139->141, 149->153, 159->164, 175, 176.1->176.14 Tờ bản đồ s
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 128->130, 139->141, 149->153, 159->164, 175, 176.1->176.14 Tờ bản đồ s
Đất TM-DV đô thị1.430.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 128->130, 139->141, 149->153, 159->164, 175, 176.1->176.14 Tờ bản đồ s
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 233->235, 251, 252, 261->263, 246->248 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 233->235, 251, 252, 261->263, 246->248 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 233->235, 251, 252, 261->263, 246->248 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 207, 208, 222, 344, 239, 240, 241, 254, 256, 219, 218, 217 Tờ bản đồ s
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 207, 208, 222, 344, 239, 240, 241, 254, 256, 219, 218, 217 Tờ bản đồ s
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 207, 208, 222, 344, 239, 240, 241, 254, 256, 219, 218, 217 Tờ bản đồ s
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 178->180, 376, 191->197, 211, 226, 227, 342, 267, 266, 243, 242, 341,
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 178->180, 376, 191->197, 211, 226, 227, 342, 267, 266, 243, 242, 341,
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 178->180, 376, 191->197, 211, 226, 227, 342, 267, 266, 243, 242, 341,
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 148, 154, 155 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 148, 154, 155 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 148, 154, 155 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa2->8, 10, 11, 13, 20->22 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuôn
Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa2->8, 10, 11, 13, 20->22 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuôn
Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị770.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa2->8, 10, 11, 13, 20->22 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuôn
Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 38->43, 45->65->72, 52.1, 77, 79->88, 92->95 Tờ bản đồ số 8
Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 38->43, 45->65->72, 52.1, 77, 79->88, 92->95 Tờ bản đồ số 8
Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 38->43, 45->65->72, 52.1, 77, 79->88, 92->95 Tờ bản đồ số 8
Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 368, 369, 388, 389, 479 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuôn
Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 368, 369, 388, 389, 479 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuôn
Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 368, 369, 388, 389, 479 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuôn
Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 6, khối 7 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Ngã ba đường đá
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 6, khối 7 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Ngã ba đường đá
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 6, khối 7 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Ngã ba đường đá
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN VÙNG - Khối 2, Khối 9 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN VÙNG - Khối 2, Khối 9 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN VÙNG - Khối 2, Khối 9 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐÁ - Khối 7,khối 5, khối 1 - Thị trấn Con Cuông
Nối đường thác Kèm - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐÁ - Khối 7,khối 5, khối 1 - Thị trấn Con Cuông
Nối đường thác Kèm - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG ĐÁ - Khối 7,khối 5, khối 1 - Thị trấn Con Cuông
Nối đường thác Kèm - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 425, 438.449, 457, 470, 531, 530 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 425, 438.449, 457, 470, 531, 530 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 425, 438.449, 457, 470, 531, 530 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 224->227, 250->252, 533, 484, 344, 367, 387 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 224->227, 250->252, 533, 484, 344, 367, 387 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 224->227, 250->252, 533, 484, 344, 367, 387 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 Khối 6 Khối 7 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường đá
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 Khối 6 Khối 7 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường đá
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 Khối 6 Khối 7 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường đá
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 Khối 6 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 Khối 6 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 Khối 6 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Ra bãi sản xuất
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Ra bãi sản xuất
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Ra bãi sản xuất
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường kép
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường kép
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường kép
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 Khối 3 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 Khối 3 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 Khối 3 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ QL 7A - Đường trước 5 trương học
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ QL 7A - Đường trước 5 trương học
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ QL 7A - Đường trước 5 trương học
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông
Khe khối 1, khối 9 - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông
Khe khối 1, khối 9 - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông
Khe khối 1, khối 9 - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông
Nối với đường nội thị - Khe khối 1, khối 9
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông
Nối với đường nội thị - Khe khối 1, khối 9
Đất TM-DV đô thị1.485.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông
Nối với đường nội thị - Khe khối 1, khối 9
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG KÉP - Khối 1 khối 2 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường vào nghĩa trang - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG KÉP - Khối 1 khối 2 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường vào nghĩa trang - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất TM-DV đô thị1.265.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG KÉP - Khối 1 khối 2 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường vào nghĩa trang - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ - Khối 6 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Cuối đường
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ - Khối 6 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Cuối đường
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ - Khối 6 - Thị trấn Con Cuông
Nối từ đường QL7A - Cuối đường
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị3.575.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 5 (Thửa 312, 83, 84, 85, 98, 99, 100, 114->118, 120, 121, 125, 126, 132.1, 132 Tờ
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 5 (Thửa 312, 83, 84, 85, 98, 99, 100, 114->118, 120, 121, 125, 126, 132.1, 132 Tờ
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 5 (Thửa 312, 83, 84, 85, 98, 99, 100, 114->118, 120, 121, 125, 126, 132.1, 132 Tờ
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 3 (Thửa 32, 38->45, 49->53, 59->66, 77a, 77b, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cu
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 3 (Thửa 32, 38->45, 49->53, 59->66, 77a, 77b, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cu
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 3 (Thửa 32, 38->45, 49->53, 59->66, 77a, 77b, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cu
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị3.400.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị3.740.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất ở đô thị6.800.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 78, 79, 120 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 78, 79, 120 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 78, 79, 120 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 68->73, 56, 86-> 91, 101->112, 313, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cuôn
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 68->73, 56, 86-> 91, 101->112, 313, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cuôn
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 68->73, 56, 86-> 91, 101->112, 313, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cuôn
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 1, 2, 3, 5->9, 1.1, 3.1, 281, 304->307, 313, 314 Tờ bản đồ số 5 - Thị trấn
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 1, 2, 3, 5->9, 1.1, 3.1, 281, 304->307, 313, 314 Tờ bản đồ số 5 - Thị trấn
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 1, 2, 3, 5->9, 1.1, 3.1, 281, 304->307, 313, 314 Tờ bản đồ số 5 - Thị trấn
UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 25->35, 83 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 25->35, 83 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 25->35, 83 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63->75, 69.1, 84->100, 85.1, 121, 537 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn C
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63->75, 69.1, 84->100, 85.1, 121, 537 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn C
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị3.850.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63->75, 69.1, 84->100, 85.1, 121, 537 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn C
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 1->11, 36->50, 51a, 51b, 51c, 52, 480, 485, 607, 608 Tờ bản đồ số
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 1->11, 36->50, 51a, 51b, 51c, 52, 480, 485, 607, 608 Tờ bản đồ số
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị3.850.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 1->11, 36->50, 51a, 51b, 51c, 52, 480, 485, 607, 608 Tờ bản đồ số
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 27->35 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 27->35 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 27->35 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63, 112->114, 148 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63, 112->114, 148 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63, 112->114, 148 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 91->95, 96a, 96b, 134, 135, 98->105, 116 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấ
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 91->95, 96a, 96b, 134, 135, 98->105, 116 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấ
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 91->95, 96a, 96b, 134, 135, 98->105, 116 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấ
Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 - Thị trấn Con Cuông
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 - Thị trấn Con Cuông
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị3.575.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 - Thị trấn Con Cuông
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 1) - Thị trấn Con Cuông
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 1) - Thị trấn Con Cuông
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 1) - Thị trấn Con Cuông
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 56, 70->72, 137, 75->77, 86 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 56, 70->72, 137, 75->77, 86 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị3.575.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 56, 70->72, 137, 75->77, 86 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 9->13, 27->34, 43, 44, 47, 47.1, 47.2, 46->55, 68.2, 69, 81, 84, 85, 87->9
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 9->13, 27->34, 43, 44, 47, 47.1, 47.2, 46->55, 68.2, 69, 81, 84, 85, 87->9
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Con Cuông QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 9->13, 27->34, 43, 44, 47, 47.1, 47.2, 46->55, 68.2, 69, 81, 84, 85, 87->9
Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước
Đất ở đô thị6.000.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 34, 97, 107 Tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 34, 97, 107 Tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị500.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8
Đất ở đô thị700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210,
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210,
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210,
Đất ở đô thị700.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị800.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông
Đất ở đô thị800.000
Huyện Con Cuông ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 7 (Thửa 283->286, 302->306, 298->301, 489, 490, 327->331, 325, 326, 350->354,
Đất SX-KD đô thị500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Con Cuông

4.8/5 - (903 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.