Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Con Cuông năm 2025
Khu vực: huyện Con Cuông.
Loại đất: Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị, Đất SX-KD đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 275.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 34, 97, 107 Tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 34, 97, 107 Tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8 | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8 | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8 | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210, | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210, | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210, | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 7 (Thửa 283->286, 302->306, 298->301, 489, 490, 327->331, 325, 326, 350->354, | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 7 (Thửa 283->286, 302->306, 298->301, 489, 490, 327->331, 325, 326, 350->354, | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 7 (Thửa 283->286, 302->306, 298->301, 489, 490, 327->331, 325, 326, 350->354, | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90, 91, 92, 115->124, 114.141->145 Tờ bản đồ số 13) - Thị trấn Con Cuô | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90, 91, 92, 115->124, 114.141->145 Tờ bản đồ số 13) - Thị trấn Con Cuô | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90, 91, 92, 115->124, 114.141->145 Tờ bản đồ số 13) - Thị trấn Con Cuô | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108->120, 150->152 Tờ bản đồ số 17) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108->120, 150->152 Tờ bản đồ số 17) - | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108->120, 150->152 Tờ bản đồ số 17) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 138->149, 182->186, 154, 523, 499, 552 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 138->149, 182->186, 154, 523, 499, 552 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 138->149, 182->186, 154, 523, 499, 552 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 65, 67->75, 98, 99, 125, 127, 139, 146, 172, 173, 77, 178 Tờ bản đồ số | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 65, 67->75, 98, 99, 125, 127, 139, 146, 172, 173, 77, 178 Tờ bản đồ số | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 65, 67->75, 98, 99, 125, 127, 139, 146, 172, 173, 77, 178 Tờ bản đồ số | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108, 120, 150->152, 516 Tờ bản đồ số 7 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108, 120, 150->152, 516 Tờ bản đồ số 7 | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 12->17, 60->62, 77, 78, 82, 83, 108, 120, 150->152, 516 Tờ bản đồ số 7 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90->92, 114->124, 141->145 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90->92, 114->124, 141->145 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 90->92, 114->124, 141->145 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 232, 256->263 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 232, 256->263 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 232, 256->263 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 13->16, 35->39, 43->48 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 13->16, 35->39, 43->48 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 13->16, 35->39, 43->48 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 177->181, 486->488, 208->212, 205->207, 233->239 Tờ bản đồ số 7) - Thị | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 177->181, 486->488, 208->212, 205->207, 233->239 Tờ bản đồ số 7) - Thị | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 6 (Thửa 177->181, 486->488, 208->212, 205->207, 233->239 Tờ bản đồ số 7) - Thị | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 1->8, 10, 11 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 1->8, 10, 11 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 1->8, 10, 11 Tờ bản đồ số 10) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 289, 290, 311, 312, 309, 310, 336, 504, 496, 337->340, 291->293, 313-> | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 289, 290, 311, 312, 309, 310, 336, 504, 496, 337->340, 291->293, 313-> | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 289, 290, 311, 312, 309, 310, 336, 504, 496, 337->340, 291->293, 313-> | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 241->249, 501, 267->275 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 241->249, 501, 267->275 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 241->249, 501, 267->275 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 155->159, 189->194, 188 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 155->159, 189->194, 188 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 155->159, 189->194, 188 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 644, 645, ->666, 667 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 644, 645, ->666, 667 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 644, 645, ->666, 667 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 446, 447->499, 500->550, 551->557, 559, 560 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 446, 447->499, 500->550, 551->557, 559, 560 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 5 (Thửa 446, 447->499, 500->550, 551->557, 559, 560 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 35->38, 40, 45, 57->60, 66, 67, 78, 79, 82, 83, 114 Tờ bản đồ số 2) - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 35->38, 40, 45, 57->60, 66, 67, 78, 79, 82, 83, 114 Tờ bản đồ số 2) - | Đất TM-DV đô thị | 1.540.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 35->38, 40, 45, 57->60, 66, 67, 78, 79, 82, 83, 114 Tờ bản đồ số 2) - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 14->26, 42, 61, 62, 63.1->63.5, 64, 65, 80, 107->109, 155, 156 Tờ bản | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 14->26, 42, 61, 62, 63.1->63.5, 64, 65, 80, 107->109, 155, 156 Tờ bản | Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 14->26, 42, 61, 62, 63.1->63.5, 64, 65, 80, 107->109, 155, 156 Tờ bản | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 9->12 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 9->12 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 9->12 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 18->21 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 18->21 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 18->21 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 39, 120 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 39, 120 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 4 (Thửa 2, 4, 5, 7, 8, 39, 120 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 25, 26, 113, 187, 188, 214->223, 253, 254, 272->283 Tờ bản đồ số 7) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 25, 26, 113, 187, 188, 214->223, 253, 254, 272->283 Tờ bản đồ số 7) - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 25, 26, 113, 187, 188, 214->223, 253, 254, 272->283 Tờ bản đồ số 7) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 18->24, 54->59, 539 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 18->24, 54->59, 539 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 18->24, 54->59, 539 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 2, 3, 4, 12->16, 25->30, 306->308, 13.1, 13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị tr | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 2, 3, 4, 12->16, 25->30, 306->308, 13.1, 13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị tr | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 2, 3, 4, 12->16, 25->30, 306->308, 13.1, 13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị tr | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 272->283, 113 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 272->283, 113 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 272->283, 113 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 11, 19, 20->24, 31, 33->37, 54, 55, 67, 23.2, 23.1, 339, 350, 361, 362 | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 11, 19, 20->24, 31, 33->37, 54, 55, 67, 23.2, 23.1, 339, 350, 361, 362 | Đất TM-DV đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 11, 19, 20->24, 31, 33->37, 54, 55, 67, 23.2, 23.1, 339, 350, 361, 362 | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa1, 5->9, 17, 377, 13->13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa1, 5->9, 17, 377, 13->13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa1, 5->9, 17, 377, 13->13.2 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuôn | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuôn | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuôn | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 7, 8, 13->15, 20->24, 27, 33 Tờ bản đồ số 4) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 7, 8, 13->15, 20->24, 27, 33 Tờ bản đồ số 4) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 7, 8, 13->15, 20->24, 27, 33 Tờ bản đồ số 4) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 102->105, 128->134, 147, 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151, 162, 163 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 102->105, 128->134, 147, 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151, 162, 163 | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 3 (Thửa 102->105, 128->134, 147, 60, 61, 83->89, 89a, 106->111, 151, 162, 163 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.6->31.10, 57, 58, 74->76, 81, 82, 97, 337, 356 Tờ bản đồ số 6) - Th | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.6->31.10, 57, 58, 74->76, 81, 82, 97, 337, 356 Tờ bản đồ số 6) - Th | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.6->31.10, 57, 58, 74->76, 81, 82, 97, 337, 356 Tờ bản đồ số 6) - Th | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 16, 17, 33, 37, 51, 59, 60, 74, 75, 84.1->84.3, 93, 162 Tờ bản đồ số 6 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 16, 17, 33, 37, 51, 59, 60, 74, 75, 84.1->84.3, 93, 162 Tờ bản đồ số 6 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 16, 17, 33, 37, 51, 59, 60, 74, 75, 84.1->84.3, 93, 162 Tờ bản đồ số 6 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 274->277, 279->282 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 274->277, 279->282 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 274->277, 279->282 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.11, 31.12, 31.13, 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Co | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.11, 31.12, 31.13, 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Co | Đất TM-DV đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 31.11, 31.12, 31.13, 78->80, 93->96, 78a Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Co | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 295->298, 294, 300->304 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 295->298, 294, 300->304 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 295->298, 294, 300->304 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 92, 100, 101, 101.1, 106, 123, 131->137 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 92, 100, 101, 101.1, 106, 123, 131->137 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con | Đất TM-DV đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 92, 100, 101, 101.1, 106, 123, 131->137 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 30, 31, 38, 39, 48, 49, 50, 61, 62, 63, 73, 254, 284, 308->311 Tờ bản | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 30, 31, 38, 39, 48, 49, 50, 61, 62, 63, 73, 254, 284, 308->311 Tờ bản | Đất TM-DV đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 30, 31, 38, 39, 48, 49, 50, 61, 62, 63, 73, 254, 284, 308->311 Tờ bản | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa15 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa15 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa15 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 14 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 14 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 14 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 18, 19, 32, 34->36, 52->57, 76->79, 94, 102, 279, 300->302 Tờ bản đồ s | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 18, 19, 32, 34->36, 52->57, 76->79, 94, 102, 279, 300->302 Tờ bản đồ s | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (Thửa 18, 19, 32, 34->36, 52->57, 76->79, 94, 102, 279, 300->302 Tờ bản đồ s | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (80, 95, 298, 83, 132->136, 138 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (80, 95, 298, 83, 132->136, 138 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 2 (80, 95, 298, 83, 132->136, 138 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 135->137, 174, 161, 353, 175, 563 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 135->137, 174, 161, 353, 175, 563 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 1.265.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 135->137, 174, 161, 353, 175, 563 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 127->131, 379, 140, 141, 149->153, 159->164, 175, 563 Tờ bản đồ số 6) | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 127->131, 379, 140, 141, 149->153, 159->164, 175, 563 Tờ bản đồ số 6) | Đất TM-DV đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 127->131, 379, 140, 141, 149->153, 159->164, 175, 563 Tờ bản đồ số 6) | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 5->8, 10, 13, 14, 20->22, 145->161, 163->172 Tờ bản đồ số 11) - Thị tr | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 5->8, 10, 13, 14, 20->22, 145->161, 163->172 Tờ bản đồ số 11) - Thị tr | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 5->8, 10, 13, 14, 20->22, 145->161, 163->172 Tờ bản đồ số 11) - Thị tr | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 140, 272->275, 282 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 140, 272->275, 282 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 140, 272->275, 282 Tờ bản đồ số 5) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 128->130, 139->141, 149->153, 159->164, 175, 176.1->176.14 Tờ bản đồ s | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 128->130, 139->141, 149->153, 159->164, 175, 176.1->176.14 Tờ bản đồ s | Đất TM-DV đô thị | 1.430.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 128->130, 139->141, 149->153, 159->164, 175, 176.1->176.14 Tờ bản đồ s | Đất ở đô thị | 2.600.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 233->235, 251, 252, 261->263, 246->248 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 233->235, 251, 252, 261->263, 246->248 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 233->235, 251, 252, 261->263, 246->248 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 207, 208, 222, 344, 239, 240, 241, 254, 256, 219, 218, 217 Tờ bản đồ s | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 207, 208, 222, 344, 239, 240, 241, 254, 256, 219, 218, 217 Tờ bản đồ s | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 207, 208, 222, 344, 239, 240, 241, 254, 256, 219, 218, 217 Tờ bản đồ s | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 178->180, 376, 191->197, 211, 226, 227, 342, 267, 266, 243, 242, 341, | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 178->180, 376, 191->197, 211, 226, 227, 342, 267, 266, 243, 242, 341, | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 178->180, 376, 191->197, 211, 226, 227, 342, 267, 266, 243, 242, 341, | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 148, 154, 155 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 148, 154, 155 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 1 (Thửa 148, 154, 155 Tờ bản đồ số 6) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa2->8, 10, 11, 13, 20->22 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuôn Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa2->8, 10, 11, 13, 20->22 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuôn Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 770.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa2->8, 10, 11, 13, 20->22 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuôn Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn | Đất ở đô thị | 1.400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 38->43, 45->65->72, 52.1, 77, 79->88, 92->95 Tờ bản đồ số 8 Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 38->43, 45->65->72, 52.1, 77, 79->88, 92->95 Tờ bản đồ số 8 Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 38->43, 45->65->72, 52.1, 77, 79->88, 92->95 Tờ bản đồ số 8 Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 368, 369, 388, 389, 479 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuôn Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 368, 369, 388, 389, 479 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuôn Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 7, khối 8 (Thửa 368, 369, 388, 389, 479 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuôn Ngã ba đường đá - Hết địa giới thị trấn | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 6, khối 7 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Ngã ba đường đá | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 6, khối 7 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Ngã ba đường đá | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐI THÁC KÈM - Khối 6, khối 7 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Ngã ba đường đá | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN VÙNG - Khối 2, Khối 9 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN VÙNG - Khối 2, Khối 9 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG VÀO BỆNH VIỆN VÙNG - Khối 2, Khối 9 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐÁ - Khối 7,khối 5, khối 1 - Thị trấn Con Cuông Nối đường thác Kèm - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐÁ - Khối 7,khối 5, khối 1 - Thị trấn Con Cuông Nối đường thác Kèm - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG ĐÁ - Khối 7,khối 5, khối 1 - Thị trấn Con Cuông Nối đường thác Kèm - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 425, 438.449, 457, 470, 531, 530 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 425, 438.449, 457, 470, 531, 530 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 425, 438.449, 457, 470, 531, 530 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 224->227, 250->252, 533, 484, 344, 367, 387 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 224->227, 250->252, 533, 484, 344, 367, 387 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 (Thửa 224->227, 250->252, 533, 484, 344, 367, 387 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 Khối 6 Khối 7 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường đá | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 Khối 6 Khối 7 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường đá | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 5 Khối 6 Khối 7 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường đá | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 Khối 6 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 Khối 6 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3 | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 Khối 6 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Ra bãi sản xuất | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Ra bãi sản xuất | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 3 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Ra bãi sản xuất | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường kép | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường kép | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường kép | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 Khối 3 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 Khối 3 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3 | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 2 Khối 3 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường ra bãi san xuất khối 3 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI THỊ - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông Nối từ QL 7A - Đường trước 5 trương học | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông Nối từ QL 7A - Đường trước 5 trương học | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG VÀO NGHĨA TRANG - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông Nối từ QL 7A - Đường trước 5 trương học | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông Khe khối 1, khối 9 - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông Khe khối 1, khối 9 - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông Khe khối 1, khối 9 - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông Nối với đường nội thị - Khe khối 1, khối 9 | Đất SX-KD đô thị | 1.350.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông Nối với đường nội thị - Khe khối 1, khối 9 | Đất TM-DV đô thị | 1.485.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG TRƯỚC 5 TRƯỜNG HỌC - Khối 1, Khối 5 - Thị trấn Con Cuông Nối với đường nội thị - Khe khối 1, khối 9 | Đất ở đô thị | 2.700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG KÉP - Khối 1 khối 2 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường vào nghĩa trang - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG KÉP - Khối 1 khối 2 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường vào nghĩa trang - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.265.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG KÉP - Khối 1 khối 2 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường vào nghĩa trang - Đường chia đôi Bồng Khê, thị trấn | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ - Khối 6 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Cuối đường | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ - Khối 6 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Cuối đường | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG PHÍA TÂY CHỢ - Khối 6 - Thị trấn Con Cuông Nối từ đường QL7A - Cuối đường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.575.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 1 - Thị trấn Con Cuông UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 5 (Thửa 312, 83, 84, 85, 98, 99, 100, 114->118, 120, 121, 125, 126, 132.1, 132 Tờ UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 5 (Thửa 312, 83, 84, 85, 98, 99, 100, 114->118, 120, 121, 125, 126, 132.1, 132 Tờ UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 5 (Thửa 312, 83, 84, 85, 98, 99, 100, 114->118, 120, 121, 125, 126, 132.1, 132 Tờ UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 3 (Thửa 32, 38->45, 49->53, 59->66, 77a, 77b, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cu UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 3 (Thửa 32, 38->45, 49->53, 59->66, 77a, 77b, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cu UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 3 (Thửa 32, 38->45, 49->53, 59->66, 77a, 77b, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cu UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.740.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 7 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất ở đô thị | 6.800.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 78, 79, 120 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 78, 79, 120 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 78, 79, 120 Tờ bản đồ số 12 - Thị trấn Con Cuông UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 68->73, 56, 86-> 91, 101->112, 313, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cuôn UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 68->73, 56, 86-> 91, 101->112, 313, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cuôn UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 68->73, 56, 86-> 91, 101->112, 313, 413 Tờ bản đồ số 6 - Thị trấn Con Cuôn UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 1, 2, 3, 5->9, 1.1, 3.1, 281, 304->307, 313, 314 Tờ bản đồ số 5 - Thị trấn UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 1, 2, 3, 5->9, 1.1, 3.1, 281, 304->307, 313, 314 Tờ bản đồ số 5 - Thị trấn UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 2 (Thửa 1, 2, 3, 5->9, 1.1, 3.1, 281, 304->307, 313, 314 Tờ bản đồ số 5 - Thị trấn UBND thị trấn - Hết địa giới thị trấn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 25->35, 83 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 25->35, 83 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 25->35, 83 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63->75, 69.1, 84->100, 85.1, 121, 537 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn C Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63->75, 69.1, 84->100, 85.1, 121, 537 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn C Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63->75, 69.1, 84->100, 85.1, 121, 537 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn C Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 1->11, 36->50, 51a, 51b, 51c, 52, 480, 485, 607, 608 Tờ bản đồ số Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 1->11, 36->50, 51a, 51b, 51c, 52, 480, 485, 607, 608 Tờ bản đồ số Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 1->11, 36->50, 51a, 51b, 51c, 52, 480, 485, 607, 608 Tờ bản đồ số Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 27->35 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 27->35 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 27->35 Tờ bản đồ số 7) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63, 112->114, 148 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63, 112->114, 148 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 63, 112->114, 148 Tờ bản đồ số 3) - Thị trấn Con Cuông Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 91->95, 96a, 96b, 134, 135, 98->105, 116 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấ Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 91->95, 96a, 96b, 134, 135, 98->105, 116 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấ Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 6, khối 4 (Thửa 91->95, 96a, 96b, 134, 135, 98->105, 116 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấ Đường vào nhà máy nước - UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 3.575.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 1) - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 1) - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 1, 2, 3 Tờ bản đồ số 1) - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 56, 70->72, 137, 75->77, 86 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 56, 70->72, 137, 75->77, 86 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 3.575.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 56, 70->72, 137, 75->77, 86 Tờ bản đồ số 2) - Thị trấn Con Cuông Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 9->13, 27->34, 43, 44, 47, 47.1, 47.2, 46->55, 68.2, 69, 81, 84, 85, 87->9 Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 9->13, 27->34, 43, 44, 47, 47.1, 47.2, 46->55, 68.2, 69, 81, 84, 85, 87->9 Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
QUỐC LỘ 7A - Khối 4 (Thửa 9->13, 27->34, 43, 44, 47, 47.1, 47.2, 46->55, 68.2, 69, 81, 84, 85, 87->9 Cầu khe Giún - Đường vào nhà máy nước | Đất ở đô thị | 6.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 34, 97, 107 Tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 34, 97, 107 Tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8 | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8 | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 17, 18, 88, 21, 22, 25->27, 33, 34, 67->76, 28, 29, 49a, 49, 50, 52, 8 | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210, | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210, | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 9 (Thửa 33, 37, 185, 42->45, 197, 229->231, 51, 57, 58, 68, 69, 146, 65, 210, | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 9, 12, 16 Tờ bản đồ số 9) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 8 (Thửa 37, 44 Tờ bản đồ số 8) - Thị trấn Con Cuông | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Con Cuông |
ĐƯỜNG NỘI KHỐI - Khối 7 (Thửa 283->286, 302->306, 298->301, 489, 490, 327->331, 325, 326, 350->354, | Đất SX-KD đô thị | 500.000 |
