• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đức Trọng năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Trọng

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đức Trọng năm 2025

Khu vực: huyện Đức Trọng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 160.000 đến 36.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 03, TBĐ 14 và giáp thửa 117, TBĐ 08 - đến ngã ba hết thửa 11, TBĐ 14
Đất ở nông thôn666.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 09 - đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 - hết thửa 79, TBĐ 08
Đất ở nông thôn792.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (thửa 87, TBĐ 08) - đến sông Đa Dâng (hết thửa 22, TBĐ 07)
Đất ở nông thôn666.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 23, TBĐ 03 - đến hết thửa 04, 05, TBĐ 03
Đất ở nông thôn1.044.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Tân Thành
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn558.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa - đến đường vào Khu A-thôn Chi Rông (hết thửa 878, TBĐ 19) và hết thửa 342, TBĐ 19
Đất ở nông thôn9.990.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 885 TBĐ 19) và giáp thửa 342, TBĐ 19 - đến hết thửa 53, TBĐ 29
Đất ở nông thôn8.797.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 53, TBĐ 29 - đến hết cầu Xóm Chung
Đất ở nông thôn9.520.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ cầu Xóm Chung - đến hết trường Tiểu học Sơn Trung
Đất ở nông thôn9.219.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp trường tiểu học Sơn Trung - đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 28)
Đất ở nông thôn10.626.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 28) - đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, TBĐ 28)
Đất ở nông thôn10.164.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, TBĐ 28) - đến cống giáp thửa 639, TBĐ 28
Đất ở nông thôn10.252.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ cống cạnh thửa 639, TBĐ 28 - đến ngã ba hết thửa 43, TBĐ 41
Đất ở nông thôn12.364.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 43, TBĐ 41 - đến ngã ba giáp thửa 123, TBĐ 41 và hết thửa 116, TBĐ 41
Đất ở nông thôn7.744.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 123, TBĐ 41 và giáp thửa 116, TBĐ 41 - đến hết thửa 353, TBĐ 41
Đất ở nông thôn6.820.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 353, TBĐ 41 - đến ngã ba vào thác Pougouh
Đất ở nông thôn6.908.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba vào thác Pougouh - đến hết phân trường Tiểu học Phú An (hết thửa 211, TBĐ 72) và hết thửa 126, TBĐ 73
Đất ở nông thôn6.028.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp phân trường Tiểu học Phú An (giáp thửa 211, TBĐ 72) giáp thửa 126, TBĐ 73 - đến hết đất trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 72)
Đất ở nông thôn7.392.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp trường Mẫu giáo Phú An - đến Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (hết thửa 36, TBĐ 89)
Đất ở nông thôn8.184.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ Ngã ba Xóm 1, thôn Phú An (giáp thửa 36, TBĐ 89) - đến cầu Đại Ninh
Đất ở nông thôn7.224.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba cạnh đất phân trường Mẫu giáo R’Chai II (hết thửa 739, TBĐ 28)
Đất ở nông thôn7.480.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh phân trường Mẫu giáo R’Chai II (giáp thửa 739, TBĐ 28) và giáp thửa 424, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 243 và hết thửa 196, TBĐ 27
Đất ở nông thôn4.840.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 243 và giáp 196, TBĐ 27 - đến ngã ba giáp thửa 166, TBĐ 26 và hết thửa 522, TBĐ 26
Đất ở nông thôn4.620.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 26 và giáp thửa 522, TBĐ 26 - đến giáp thửa 48, TBĐ 26 và hết thửa 83, TBĐ 26
Đất ở nông thôn4.180.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ thửa 48, TBĐ 26 và giáp thửa 83, TBĐ 26 - đến giáp xã Tân Hội (hết thửa 175, TBĐ 15)
Đất ở nông thôn3.960.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ thị trấn Liên nghĩa - đến ngã ba giáp thửa 337, TBĐ 11
Đất ở nông thôn7.455.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 337, TBĐ 11 và giáp thửa 289, TBĐ 11 - đến ngã ba cầu Phú Hội và hết thửa 455, TBĐ 11
Đất ở nông thôn6.842.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cầu Phú Hội và giáp thửa 455, TBĐ 11 - đến hết thửa 208, TBĐ 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu)
Đất ở nông thôn5.346.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 208, TBĐ 21 (Pháp Hoa tịnh viện - Chùa Tàu) - đến hết thửa 505, TBĐ 21 (chùa Phú Hội)
Đất ở nông thôn5.192.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 505, TBĐ 21 (chùa Phú Hội) - đến hết thửa 549, TBĐ 21
Đất ở nông thôn5.126.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 549, TBĐ 21 - đến ngã ba giáp Hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBĐ 21)
Đất ở nông thôn4.004.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Phú Hòa (thửa 626, TBĐ 21) - đến ngã ba Công ty Giang Anh Kỳ (hết thửa 118, TBĐ 30)
Đất ở nông thôn3.850.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba công ty Giang Anh Kỳ (giáp thửa 118, TBĐ 30) - đến hết thửa 241, TBĐ 30 (nhà hàng Bon Sai)
Đất ở nông thôn3.190.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 241, TBĐ 30 (nhà hàng Bon Sai) - đến cống (hết thửa 392 và 315, TBĐ 29)
Đất ở nông thôn2.574.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ cống (cạnh thửa 392 và 315, TBĐ 29) - đến ngã ba hết thửa 751, TBĐ 29 và hết thửa 196, TBĐ 29
Đất ở nông thôn3.036.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 751, TBĐ 29 và giáp thửa 196, TBĐ 29 - đến hết thửa 224, TBĐ 29
Đất ở nông thôn4.004.000
Huyện Đức Trọng Đường Thống Nhất - Đường ĐH 28 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 224, TBĐ 29 - đến hết thửa 213, TBĐ 29 (giáp với Quốc lộ 20)
Đất ở nông thôn4.884.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 507, TBĐ 11) - đến cầu Phú Hội (hết thửa 900, TBĐ 11)
Đất ở nông thôn5.500.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ cầu Phú Hội - đến hết thửa 81, TBĐ 32 (Suối Đá)
Đất ở nông thôn2.860.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 81, TBĐ 32 (Suối Đá) - đến giáp thửa 23, TBĐ 47
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ thửa 23, TBĐ 47 - đến hết thửa 401, TBĐ 79 (cầu Suối Xanh)
Đất ở nông thôn1.210.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 401, TBĐ 79 (cầu Suối Xanh) - đến ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBĐ 96) và giáp thửa 32, TBĐ 96
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba K' Nai (cạnh thửa 66, TBĐ 96) - đến ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 82
Đất ở nông thôn1.430.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 82 - đến chân dốc Ba Tầng (hết thửa 62, TBĐ 98)
Đất ở nông thôn1.210.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - đến hết thửa 326, TBĐ 56 (đất xưởng cưa)
Đất ở nông thôn2.860.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 326, TBĐ 56 (đất xưởng cưa) - đến hết thửa 32, TBĐ 55 (giáp cống qua đường)
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 32, TBĐ 55 - đến hết thửa 459, TBĐ 38 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 728, TBĐ 38
Đất ở nông thôn1.892.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 459, TBĐ 38 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 728, TBĐ 38 - đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, TBĐ 37)
Đất ở nông thôn1.694.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - đến hết thửa 326, TBĐ 56 (đất xưởng cưa)
Đất ở nông thôn2.860.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 326, TBĐ 56 (đất xưởng cưa) - đến hết thửa 32, TBĐ 55 (giáp cống qua đường)
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 32, TBĐ 55 - đến hết thửa 459, TBĐ 38 (khu quy hoạch dân cư) và hết thửa 728, TBĐ 38
Đất ở nông thôn1.892.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thác Pougouh (đường ĐH 3) - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 459, TBĐ 38 (khu quy hoạch dân cư) và giáp thửa 728, TBĐ 38 - đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 68, TBĐ 37)
Đất ở nông thôn1.694.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 04 - đến hết thửa 342, TBĐ 04
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 51 và 87, TBĐ 04 - đến hết thửa 02 và 03, TBĐ 04
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 120 và thửa 292, TBĐ 04 - đến giáp mương (hết thửa 08, TBĐ 04)
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBĐ 04 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 04 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 33, TBĐ 11 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 876, TBĐ 11 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 11 - đến hết hết đường
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 249, TBĐ 11 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 1248, TBĐ 11)
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 11 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 132, TBĐ 11)
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ 11 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 173, TBĐ 11)
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1281 TBĐ 11 - đến giáp mương thủy lợi (hết thửa 227, TBĐ 11)
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1243, TBĐ 11 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 04 - đến hết các đường nhánh
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 11 (hội trường thôn Phú Lộc) - đến giáp sông Đa Nhim
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 11 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 11 đi thửa 261, TBĐ 11 - đến hết thửa 270, TBĐ 11; đến hết thửa 367, TBĐ 11
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 11 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 11 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 11 - đến giáp thửa 405, TBĐ 11
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 11 - đến hết thửa 483, TBĐ 11 và giáp thửa 412, TBĐ 11
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 467, TBĐ 11 - đến hết thửa 629, TBĐ 11 (đất trạm kiểm lâm cũ)
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 547, TBĐ 11 - đến hết thửa 844 và đến ngã ba cạnh thửa 474, TBĐ 11 và hết thửa 542, tờ bản đố 11
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 553, TBĐ 11 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Lộc - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 94, TBĐ 11 - đến giáp thửa 146 TBĐ 11
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch dân cư - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBĐ 11 - đến hết thửa 1212, TBĐ 11
Đất ở nông thôn11.200.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch dân cư - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1061, TBĐ 11 - đến hết thửa 1270, TBĐ 11
Đất ở nông thôn6.400.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch dân cư - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1103, TBĐ 11 đi qua ngã tư cạnh thửa 1140 - đến ngã ba cạnh thửa 1167, TBĐ 11
Đất ở nông thôn6.080.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch dân cư - Khu vực II - Xã Phú Hội
Các trục đường còn lại trong nội bộ khu dân cư -
Đất ở nông thôn5.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1527, TBĐ 11 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 627, TBĐ 11 - đến hết thửa 673, TBĐ 11
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 637, TBĐ 11 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 686, TBĐ 11 (Trạm y tế) - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 11(cây xăng Duy Thao) - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 21 - đến hết thửa 31, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 21 vào xóm Cầu Dây - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 10 (Hội trường thôn Phú Thịnh) - đến hết thửa 300, TBĐ 10; đến hết thửa 344, TBĐ 10
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 21 - đến giáp mương thủy lợi (thửa 339, TBĐ 10)
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 21 đi thửa 151, TBĐ 21 (vào xóm Lò Rèn) - đến hết thửa 08, TBĐ 21; đến hết thửa 442, TBĐ 10; đến hết thửa 437, TBĐ 10; Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBĐ 21 đi qua thửa 62, TBĐ 21 đến ngã ba cạnh thử
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1500, TBĐ 11 - đến hết đường (giáp thửa 1517, TBĐ 11)
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 778, TBĐ 11 - đến hết đường (hết thửa 815, TBĐ 11)
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thịnh - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường Thống Nhất cạnh thửa 819, TBĐ 11 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường Thống Nhất (cạnh thửa 376, TBĐ 21) đến ngã ba hết thửa 333 và 254, TBĐ 21 -
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Đức Trọng Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 333 và 254, TBĐ 21 đến ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 20 -
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Đức Trọng Đường nhựa thôn Phú Trung (nối đường Thống Nhất - Quốc lộ 20) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 293, TBĐ 20 đến Quốc lộ 20 -
Đất ở nông thôn4.400.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 09 - đến hết thửa 01, TBĐ 09
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 01, TBĐ 09 - đến giáp thửa 06, TBĐ 09
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ thửa 06, TBĐ 09 - đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (cạnh thửa 246, TBĐ 20)
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 20 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 9 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 20 - đến hết thửa 563, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 21 đi thửa 119 TBĐ 21 - đến hết thửa 44, TBĐ 21; đến hết thửa 137, TBĐ 21; Từ ngã ba cạnh thửa 669, TBĐ 21 đến đường nhựa (thửa 332, TBĐ 21)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 448, TBĐ 21 - đến hết thửa 450, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 902, TBĐ 21 - đến cầu mới qua KCN Phú Hội (hết thửa 66, TBĐ 31)
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 178, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 220, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 308, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 353, TBĐ 20 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 314, TBĐ 20 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường dốc đá từ Quốc lộ 20 đến ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBĐ 20 - đến giáp suối (cạnh thửa 734, TBĐ 20)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 550, TBĐ 21 - đến hết thửa 487, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 21 - đến hết thửa 533, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 594, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 12, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 763, TBĐ 20 và hết thửa 589, TBĐ 20
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 763, TBĐ 20 và giáp thửa 589, TBĐ 20 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 40, TBĐ 31 - đến hết thửa 647, TBĐ 20
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 30 - đến hết thửa 663, TBĐ 20 và đến hết thửa 619, TBĐ 20
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 666, TBĐ 20 - đến hết thửa 593, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 20 đi qua thửa 587, TBĐ 20 - đến ngã ba cạnh thửa 565, TBĐ 20; đến thửa 664, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBĐ 30 - đến hết thửa 72, TBĐ 30
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 118 và thửa 140, TBĐ 30 (công ty Giang Anh Kỳ) - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 389, TBĐ 30 - đến suối
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 30 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 30 - đến hết thửa 226, TBĐ 30
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 601, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 626, TBĐ 21 (hội trường thôn Phú Hòa) - đến hết thửa 84, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 31 - đến hết thửa 142, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 83, TBĐ 31 - đến hết thửa 117, TBĐ 21; đến hết thửa 473, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 31 - đến hết thửa 212, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 31 - đến hết thửa 189, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 31 - đến sông Đa Nhim (hết thửa 515, TBĐ 31)
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 581, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 30 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Hòa - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 716, TBĐ 21 - đến giáp thửa 679, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 29 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 29 - đến ngã ba cạnh thửa 535, TBĐ 29 (đường vào vườn hoa Mặt Trời)
Đất ở nông thôn1.580.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 158, TBĐ 29 - đến giáp mương (hết thửa 23, TBĐ 29)
Đất ở nông thôn1.580.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBĐ 29 - đến giáp thửa 343 và 407 TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.660.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBĐ 09 - đến hết thửa 35, TBĐ 09 và đến hết thửa 91, TBĐ 09
Đất ở nông thôn1.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 480, TBĐ 19 - đến hết thửa 578, TBĐ 20; đến hết thửa 683, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 19 và thửa 733, TBĐ 20 - đến hết thửa 580 TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 20 - đến hết thửa 580 TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 719, TBĐ 29 - đến giáp thửa 56 TBĐ 30
Đất ở nông thôn1.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 850, TBĐ 29 - đến giáp thửa 98, TBĐ 29; đến hết thửa 810, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Tân - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 20 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông (Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú)) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 đến hết thửa thửa 17, TBĐ 07 -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông (Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội – Liên Nghĩa đi Tân Phú)) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 17, TBĐ 07 đến giáp xã Tân Hội -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 28, TBĐ 08 đi qua thửa 45 - đến hết thửa 68, TBĐ 08
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 08 - đến hết thửa 738, TBĐ 19; đến ngã ba cạnh thửa 19, TBĐ 08
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 675, TBĐ 19) - đến ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 19 và giáp thửa 283, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 19 và thửa 283, TBĐ 19 - đến giáp thửa 423, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ thửa 423, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 884, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 321, TBĐ 19 - đến hết thửa 409, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 248, TBĐ 19) - đến hết thửa 260, TBĐ 19; đến hết thửa 216, TBĐ 19; đến hết thửa 747, TBĐ 19; đến giáp thửa 174, TBĐ 19;
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 19-hướng vào trạm biến áp 220Kv - đến hết thửa 229, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 29 - đến hết thửa 20, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 29 - đến hết thửa 42, TBĐ 29; đến hết thửa 06, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 210, TBĐ 29 - đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 342, TBĐ 28 ) - đến ngã ba hết thửa 146, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.936.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã giáp thửa 146, TBĐ 28 - đến ngã ba hết thửa 932, TBĐ 28 và hết thửa 99, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.836.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 932, TBĐ 28 và giáp thửa 99, TBĐ 28 - đến hết thửa 65 và 79, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.780.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBĐ 28 đi qua thửa 01, TBĐ 28 - đến hết thửa 966, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 536, TBĐ 28) - đến ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.210.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 08 - đến hết thửa 125, TBĐ 08
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 19 - đến giáp thửa 409, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 281, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 423, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 837 và hết thửa 924, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Chi Rông - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 454, TBĐ 19 - đến hết thửa 541, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 29 - đến ngã ba hết thửa 533, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Đường vào Khu 6 - R’Chai I: Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 292, TBĐ 29 - đến ngã ba hết thửa 498, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 498, TBĐ 29 - đến hết thửa 89, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cây đa (cạnh thửa 407, TBĐ 28) - đến giáp thửa 513, TBĐ 29 (trường mầm non R' Chai) và giáp thửa 751, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ thửa 513, TBĐ 29 (phân trường mẫu giáo R' Chai 1) và thửa 751, TBĐ 28 - đến ngã ba giáp thửa 48, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBĐ 28 - đến hết thửa 823, TBĐ 28; đến ngã ba cạnh thửa 874, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 448, TBĐ 28 - đến hết thửa 728, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 467, TBĐ 28 - đến hết thửa 882, TBĐ 28; đến giáp thửa 656, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 399, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 1329, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 883, TBĐ 28 - đến hết thửa 624, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 29 - đến hết thửa 63, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 48, TBĐ 42 - đến hết thửa 75, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1335, TBĐ 28 - đến hết thửa 1336, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1349, TBĐ 28 - đến hết thửa 1313, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 892, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 197, TBĐ 28 - đến giáp thửa 228, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 1 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 1367, TBĐ 28; đến ngã ba cạnh thửa 1992, TBĐ 28; đến hết thửa 321, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 558, TBĐ 28 - đến cổng trường THCS Sơn Trung (hết thửa 657, TBĐ 28)
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBĐ 28 - đến giáp nghĩa địa (thửa 847, TBĐ 28)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 846, TBĐ 28 - đến cổng trường THPT Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 145, TBĐ 41 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 41 - đến ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 40 - đến ngã tư cạnh thửa 263, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 288, TBĐ 41 (đối diện đập phụ số 2) - đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 257, TBĐ 41) - đến hết thửa 523, TBĐ 41 và hết thửa 522, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 219, TBĐ 41 - đến giáp đường ĐT 724 (cạnh thửa 367, TBĐ 27)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 41 - đến hết thửa 46, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 41 - đến ngã ba cạnh thửa thửa 251, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.265.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 316, TBĐ 27 - đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.265.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 27 - đến hết thửa 718, TBĐ 40
Đất ở nông thôn1.250.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã tư cạnh thửa 437, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.210.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 754, TBĐ 27 - đến ngã tư cạnh thửa 438, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 608, TBĐ 26 - đến hết thửa 406, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 762, TBĐ 26 đi qua thửa 615 - đến ngã ba cạnh thửa 641, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.250.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 26 - đến hết thửa 284 và 270, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.250.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 474, TBĐ 26 (xưởng gỗ) - đến ngã ba cạnh thửa 497, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.254.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 579, TBĐ 26 - đến ngã ba hết thửa 205, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 788, TBĐ 26 - đến hết giáp nghĩa trang R' Chai 2 (thửa 81, TBĐ 25)
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 93, TBĐ 15 - đến hết thửa 22 và 836, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 (giáp ranh xã Tân Thành) cạnh thửa 74, TBĐ 15 đi qua ngã tư cạnh thửa 32, TBĐ 25 - đến hết thửa 844, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 718, TBĐ 40 - đến hết thửa 136, và giáp thửa 78 TBĐ 40
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 732, 734 TBĐ 40 đi qua thửa 723, 725 - đến ngã ba cạnh thửa 733, TBĐ 40
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 17, TBĐ 25 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 864, TBĐ 27 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 840, TBĐ 40 - đến hết thửa 813, TBĐ 40
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 40 - đến hết đường (hết thửa 868, TBĐ 40)
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 2 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 41 - đến hết thửa 554, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc Lộ 20 - cạnh thửa 669, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 739, TBĐ 28 (phân trường Mẫu giáo R' Chai 2)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 361, TBĐ 27 - đến hết thửa 99, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.140.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 301, TBĐ 27 - đến hết thửa 827, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 287, TBĐ 27 - đến hết thửa 197, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 804, TBĐ 27 - đến ngã ba hết thửa 88, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 166, TBĐ 26 đi qua thửa 71, TBĐ 27 - đến hết thửa 835, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 466, TBĐ 26 - đến hết thửa 11 và hết thửa 29, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 69, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 835, TBĐ 27 - đến hết thửa 81, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 120, TBĐ 26 - đến ngã ba cạnh thửa 254, TBĐ 16
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 26 - đến hết thửa 701, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.265.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 753, TBĐ 26 - đến hết thửa 729 và 691, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 18, TBĐ 26 - đến ngã ba cạnh thửa 55 và 56, TBĐ 26 (giáp xã Tân Hội)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 15 - đến hết thửa 48, TBĐ 15
Đất ở nông thôn1.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - giáp ranh Tân Hội - (cạnh thửa 175, TBĐ 15) - đến hết thửa 01, TBĐ 15
Đất ở nông thôn1.265.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn R' Chai 3 - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 193, TBĐ 27 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 626, TBĐ 40 - đến ngã tư hết thửa 331, TBĐ 40
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 255, TBĐ 56 - đến hết thửa 198, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 56 - đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 56 và đến hết thửa 286, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 56 - đến giáp đường vào thác Pougour (hết thửa 243, TBĐ 56)
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 418, TBĐ 56 - đến hết thửa 480, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 499, TBĐ 56 (gần đường vào thác Ponguor) - đến ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 04, TBĐ 72 - đến ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 72
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 72, TBĐ 73 - đến ngã ba giáp nghĩa địa (thửa 76, TBĐ 73)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình (Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - (hội trường thôn Phú An) - đến ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 72
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình (Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 45, TBĐ 72 - đến ngã ba hết thửa 187, TBĐ 72
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình (Đường cạnh Hội trường thôn Phú An vào Trung tâm cai nghiện ma túy) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 187, TBĐ 72 - đến ngã ba giáp đường nhựa vào Trung tâm Cai nghiện Ma túy (hết thửa 203, TBĐ 72)
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Bình - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 614, TBĐ 40 - đến hết thửa 88, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 72 (gần phân trường Tiểu học Phú An) đi qua ngã tư (cạnh thửa 96, TBĐ 72) đến hết thửa 56, TBĐ 72 -
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 72 đến hết thửa 106, TBĐ 72 -
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp Quốc lộ 20 (cạnh phân trường Tiểu học Phú An) đến hết thửa 221, TBĐ 72 -
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Mẫu giáo Phú An (thửa 273, TBĐ 72) đến hết thửa 243, TBĐ 72 -
Đất ở nông thôn1.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 72 đến hết thửa 229, TBĐ 72 -
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 89 đến hết thửa 07, TBĐ 89 -
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường trục chính xóm 1) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 47, TBĐ 89) - đến giáp thửa 94, TBĐ 88
Đất ở nông thôn3.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường trục chính xóm 1) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ thửa 94, TBĐ 88 - đến cầu treo (hết thửa 84, TBĐ 88)
Đất ở nông thôn2.940.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường trục chính xóm 1) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 88 (hướng đi vào chùa Bát Nhã) - đến cống (cạnh thửa 57, TBĐ 88)
Đất ở nông thôn2.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường trục chính xóm 1) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 57, TBĐ 88 - đến ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 72
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường trục chính xóm 1) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 72 - đến hết thửa 166, TBĐ 71
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường trục chính xóm 1) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 166, TBĐ 71 - đến hết thửa 12, TBĐ 86
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường trục chính xóm 1) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 72 theo hướng vào Trung tâm cai nghiện ma túy - đến giáp thửa 65 và 63, TBĐ 71
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 88 - đến giáp thửa 02, TBĐ 88
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 88 đi qua ngã hết thửa 06, TBĐ 88 và hết thửa 08, TBĐ 88 -
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 88 - đến giáp thửa 270, TBĐ 88
Đất ở nông thôn2.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 87, TBĐ 88 - đến giáp thửa 31, TBĐ 88
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 88 - đến giáp thửa 243, TBĐ 72
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 88 (chùa Hương Sen) - đến hết thửa 338, TBĐ 88; từ thửa 167, TBĐ 88 (đường đi cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 214; từ thửa 167, TBĐ 88 (giáp cầu treo) đến ngã ba cạnh thửa 2
Đất ở nông thôn2.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 88 - đến giáp thửa 237, TBĐ 88
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 88 - đến giáp thửa 230, TBĐ 88
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 88 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 88 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa thửa 96, TBĐ 88 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa thửa 94, TBĐ 88 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 88 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 88 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Đường nội bộ quy hoạch dân cư xóm 01, thôn Phú An (TBĐ 71) -
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 71 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 71 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 71 và đến hết thửa 119, TBĐ 71
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 71
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú An (Đường hẻm của đường xóm 1, thôn Phú An) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 71 - đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ 71
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường khu tái định cư thôn Pré ) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐH 6 (cạnh thửa 127, TBĐ 23) - đến ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 23 và ngã ba cạnh thửa
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường khu tái định cư thôn Pré ) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 31, TBĐ 23 đi qua thửa 55, 152, TBĐ 23 - đến hết thửa 226, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường khu tái định cư thôn Pré ) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 23 đi qua thửa 16, 90, TBĐ 23 - đến hết thửa 317, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường khu tái định cư thôn Pré ) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 23 - đến hết thửa 30, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.710.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường khu tái định cư thôn Pré ) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 23 - đến hết thửa 299, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.710.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường khu tái định cư thôn Pré ) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 23 - đến hết thửa 318, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường khu tái định cư thôn Pré ) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 219, TBĐ 23 - đến hết thửa 307, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường khu tái định cư thôn Pré ) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 218, TBĐ 23 đi qua thửa 146, TBĐ 23 - đến hết thửa 129, TBĐ 23 và đến hết thửa 256, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường khu tái định cư thôn Pré ) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 27, TBĐ 23 - đến hết thửa 123, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 65, TBĐ 22 - đến ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.350.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 82, TBĐ 22 - đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.296.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 51, TBĐ 22 đi qua ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 22 - đến ngã ba đường ĐH6 (cạnh thửa thửa 76, TBĐ 22)
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 22 - đến giáp thửa 68, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 22 - đến cống tràn Pré (hết thửa 300, TBĐ 22 và hết thửa 321, TBĐ 22)
Đất ở nông thôn1.224.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ cống tràn Pré (giáp thửa 300 và 321, TBĐ 22) - đến ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.170.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 22 - đến ngã ba (hết thửa 463, TBĐ 22)
Đất ở nông thôn1.116.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 22 - đến ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 31 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội)
Đất ở nông thôn1.170.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 31 (đường mới dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội) - đến cuối làng (giáp cầu xi măng hết thửa 361, TBĐ 31)
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 459, TBĐ 22 - đến hết thửa 48, TBĐ 32
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré (Đường trục chính thôn Pré) - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ cầu Phú Hội mới (giáp thửa 66, TBĐ 31) - đến hết đường dẫn vào Khu công nghiệp Phú Hội
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 11 (hướng vào Sô Rem) - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 10, TBĐ 12)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Pré - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 314, TBĐ 22 - đến giáp thửa 364, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K'Nai - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐH 06 -ngã ba K’ Nai (thửa 66, TBĐ 96) đến hết thửa 160, TBĐ 95 -
Đất ở nông thôn1.050.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K'Nai - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 160, TBĐ 95 đến hết thửa 100, TBĐ 118 -
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K'Nai - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 80, TBĐ 96 đến ngã ba hết thửa 169, TBĐ 96 -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K'Nai - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 86, TBĐ 96 đến giáp suối (hết thửa 258, TBĐ 96) -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K'Nai - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 103, TBĐ 97 đến hết nhà thờ K' Nai -
Đất ở nông thôn846.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 173, TBĐ 81 - đến hết thửa 78, TBĐ 98
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 82 (hướng xuống suối sâu) - đến giáp suối (hết thửa 05, TBĐ 81)
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã tư cạnh thửa 62, TBĐ 82 (hướng đi đình Lạc Nghiệp) - đến ngã tư hết thửa 40, TBĐ 82
Đất ở nông thôn990.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã tư cạnh ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 82 - đến ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 98
Đất ở nông thôn846.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 97 - đến hết thửa 528, TBĐ 97
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 82 - đến hết thửa 09, TBĐ 82
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạc Lâm - Lạc Nghiệp - Khu vực II - Xã Phú Hội
Từ đường ĐH 06 - cạnh thửa 109, TBĐ 82 - đến hết thửa 47, TBĐ 81; đến giáp thửa 62, TBĐ 81
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Phú Hội
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Phú Hội
Các đoạn đường còn lại tại thôn K' Nai- Lạc Lâm- Lạc Nghiệp -
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ cầu Đại Ninh - đến hết trường THCS Ninh Gia (thửa 54, TBĐ 57) và giáp thửa 97, TBĐ 57
Đất ở nông thôn7.440.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ giáp trường THCS Ninh Gia và thửa 97, TBĐ 57 - đến ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ 56
Đất ở nông thôn8.560.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ 56 - đến ngã ba cạnh thửa 993, TBĐ 56 và hết thửa 509, TBĐ 56
Đất ở nông thôn11.240.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 993, TBĐ 56 và giáp thửa 509, TBĐ 56 - đến ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 69 và hết thửa 01, TBĐ 69
Đất ở nông thôn12.620.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 69 và giáp thửa 01, TBĐ 69 - đến đường vào thôn Thiện Chí (thửa 224, TBĐ 69) và hết thửa 244, TBĐ 69
Đất ở nông thôn13.480.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ thửa 224, TBĐ 69 (đường vào thôn Thiện Chí) và giáp thửa 244, TBĐ 69 - đến hết thửa 315, TBĐ 69 (đường vào Trạm Y tế xã) và hết thửa 346, TBĐ 69
Đất ở nông thôn16.000.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ đường vào Trạm Y tế xã - đến đầu dốc Đăng Srõn và giáp thửa 346, TBĐ 69 đến hết thửa 229, TBĐ 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 68
Đất ở nông thôn14.020.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 229, TBĐ 68 và ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 68 - đến hết thửa 319, 380, TBĐ 68
Đất ở nông thôn10.080.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 319, 380, TBĐ 68 - đến cống Đăng Srõn (cạnh thửa 361 và 488, TBĐ 68)
Đất ở nông thôn8.280.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ cống Đăng Srõn (cạnh thửa 361 và 488, TBĐ 68) - đến ngã ba giáp thửa 755, TBĐ 79 và hết thửa 135, TBĐ 79
Đất ở nông thôn6.660.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 79 và giáp thửa 135, TBĐ 79 - đến ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 79
Đất ở nông thôn5.720.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 120, TBĐ 79 - đến cầu Hiệp Thuận
Đất ở nông thôn6.360.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ cầu Hiệp Thuận - đến ngã ba cạnh thửa 244, TBĐ 66
Đất ở nông thôn4.260.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 244, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 121, TBĐ 65 (đường vào thôn Tân Phú) và hết thửa 152, TBĐ 65
Đất ở nông thôn5.060.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 121, TBĐ 65 (đường vào thôn Tân Phú) và giáp thửa 152, TBĐ 65 - đến hết thửa 43, TBĐ 76 (đối diện cổng Nông trường 78)
Đất ở nông thôn6.520.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 43, TBĐ 76 (đối diện cổng Nông trường 78) - đến cầu Đạ Le (hết thửa 01, TBĐ 86)
Đất ở nông thôn3.280.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 69 - đến hết thửa 423, TBĐ 69
Đất ở nông thôn10.600.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 367, TBĐ 69 - đến hết thửa 422, TBĐ 69
Đất ở nông thôn10.600.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 423, 422, TBĐ 69 - đến ngã ba cạnh thửa 488, TBĐ 69 và hết thửa 466, TBĐ 69
Đất ở nông thôn9.300.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 488, TBĐ 69 và giáp thửa 466, TBĐ 69 - đến hết thửa 01, TBĐ 81 và hết thửa 568, TBĐ 69
Đất ở nông thôn5.880.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 01, TBĐ 81 và giáp thửa 568, TBĐ 69 - đến hết thửa 32, TBĐ 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, TBĐ 80)
Đất ở nông thôn5.900.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 32, TBĐ 81 và ngã ba vào trường Thế Hệ Mới (cạnh thửa 167, TBĐ 80) - đến ngã ba cạnh thửa 506, TBĐ 80 và hết thửa 504, TBĐ 80
Đất ở nông thôn5.180.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 506, TBĐ 80 và hết thửa 504, TBĐ 80 - đến cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, TBĐ 80) và hết thửa 934, TBĐ 80
Đất ở nông thôn4.740.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ cổng Trung đoàn 994 (thửa 937, TBĐ 80) và giáp thửa 934, TBĐ 80 - đến ngã ba Quốc Hoàng (hết thửa 278, TBĐ 94)
Đất ở nông thôn4.560.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba Quốc Hoàng (giáp thửa 278, TBĐ 94) - đến cầu Đắckra (giáp xã Tà Hine - hết thửa 32, TBĐ 108)
Đất ở nông thôn4.040.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thôn Thiện Chí - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 224, TBĐ 69) - đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 69 và hết thửa 71, TBĐ 69
Đất ở nông thôn6.560.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thôn Thiện Chí - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 69 và giáp thửa 71, TBĐ 69 - đến hết thửa 35, TBĐ 69
Đất ở nông thôn6.320.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thôn Thiện Chí - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 35, TBĐ 69 - đến ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 56 và hết thửa 337, TBĐ 56
Đất ở nông thôn4.600.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thôn Thiện Chí - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 56 và giáp thửa 337, TBĐ 56 - đến đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, TBĐ 55) và hết thửa 142, TBĐ 55
Đất ở nông thôn4.080.000
Huyện Đức Trọng Đường đi thôn Thiện Chí - Khu Vực I - Xã Ninh Gia
Từ đường vào chùa Thánh Đức (cạnh thửa 127, TBĐ 55) và giáp thửa 142, TBĐ 55 - đến giáp thửa 53, TBĐ 55 (cạnh cổng nghĩa trang Đại Ninh)
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 120, TBĐ 43 - đến hết thửa 150; 107; 148, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 40, TBĐ 43 - đến hết thửa 48, 13, TBĐ 42 và giáp thửa 49, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 13, TBĐ 42 - đến hết thửa 143, TBĐ 42; đến hết thửa 546, TBĐ 56 và đến giáp thửa 120, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.780.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 198, TBĐ 43 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.780.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 71, TBĐ 43 - đến ngã ba hết thửa 20, TBĐ 57
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 54, TBĐ 57 (trường THCS Ninh Gia) đi qua Công ty Truyền tải điện 4 - đến Quốc lộ 20 (cạnh thửa 79, TBĐ 43)
Đất ở nông thôn2.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba đối diện thửa 100, TBĐ 43 - đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBĐ 57 - đến hết thửa 15, TBĐ 58 (đường vào cổng gác thủy điện Đại Ninh)
Đất ở nông thôn4.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 21, TBĐ 57 (giữa trường THCS Ninh Gia và sân bóng) - đến hết thửa 13, TBĐ 56
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBĐ 56 - đến thửa 66, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 528, TBĐ 56 - đến sông (hết thửa 73, TBĐ 57)
Đất ở nông thôn2.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 360, TBĐ 57 - đến hết thửa 435, TBĐ 57
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 128, TBĐ 56 - đến ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56
Đất ở nông thôn2.860.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 - đến hết thửa 62; 120, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 - đến hết thửa 1117; 1086, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 1038, TBĐ 56 - đến ngã ba cạnh thửa 946, TBĐ 56
Đất ở nông thôn2.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 219, TBĐ 56 - đến ngã ba cạnh thửa 946, TBĐ 56
Đất ở nông thôn3.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 946, TBĐ 56 - đến hết thửa 119; 145, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBĐ 56 - đến giáp thửa 249, TBĐ 56
Đất ở nông thôn4.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 260, TBĐ 56 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 301, TBĐ 56 - đến hết thửa 289, 1137, 333, TBĐ 56 và giáp thửa 477, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBĐ 56 - đến hết thửa 251; 205 TBĐ 57
Đất ở nông thôn3.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 509, TBĐ 56 - đến hết đường; từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 56 đến hết thửa 329, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 57 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đại Ninh - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 57 - đến giáp thửa 288, TBĐ 57
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 69 - đến giáp thửa 1014; 23, TBĐ 69
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ thửa 10, TBĐ 69 - đến giáp thửa 406, TBĐ 56
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 56 - đến hết thửa 383, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 384, TBĐ 56 - đến giáp thửa 345, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 56 - đến hết thửa 252, 469, 965, TBĐ 56
Đất ở nông thôn1.740.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) - đến ngã ba đối diện thửa 96, TBĐ 41 (chùa Quan Âm).
Đất ở nông thôn3.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 21, TBĐ 55 - đến ngã ba cạnh thửa 498, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 55 (cổng nghĩa trang Đại Ninh) - đến ngã ba cạnh thửa 277, TBĐ 41 và hết thửa 99, TBĐ 41 (đường vòng khu tái định cư)
Đất ở nông thôn3.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 161, TBĐ 41 đi qua thửa 18, TBĐ 41 - đến ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 277, TBĐ 41 - đến sông Đa Dâng (hết thửa 41, TBĐ 41); đến ngã ba cạnh thửa 44; 48, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBĐ 41 (đi cầu treo) - đến ngã ba đối diện chùa Quan Âm (thửa 96, TBĐ 41)
Đất ở nông thôn3.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 111, TBĐ 41 - đến sông Đa Dâng
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 311, TBĐ 41 - đến hết thửa 89, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Thiện - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 190, TBĐ 41 - đến ngã tư cạnh thửa 23, TBĐ 54
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba đối diện chùa Quan Âm (cạnh thửa 129, TBĐ 41) - đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 40 (gần cổng văn hóa thôn Kinh Tế Mới)
Đất ở nông thôn2.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 211, TBĐ 40 - đến giáp thửa 121, TBĐ 40
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 401, TBĐ 40) - đến suối - cạnh thửa 336, TBĐ 54 .
Đất ở nông thôn2.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Thiện Chí (cạnh thửa 328, TBĐ 40) - đến suối - cạnh thửa 300, TBĐ 54
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 50, TBĐ 54 - đến ngã tư cạnh thửa 01, TBĐ 54
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 50, TBĐ 54 - đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 54
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 54 đi qua thửa 118 - đến ngã ba cạnh thửa 301, TBĐ 53
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 244, TBĐ 40 - đến ngã tư cạnh thửa 26, TBĐ 39
Đất ở nông thôn1.380.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 40 - đến hết thửa 228, TBĐ 40
Đất ở nông thôn1.380.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 40 - đến ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, TBĐ 40)
Đất ở nông thôn2.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thiện Chí - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh nghĩa trang Thiện Chí (thửa 20, TBĐ 40) - đến ngã ba đường vào thôn Tân Phú - cạnh thửa 38, TBĐ 38
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 40 (gần cổng văn hóa thôn kinh tế mới) - đến ngã ba cạnh thửa 145 và thửa 361, TBĐ 53
Đất ở nông thôn2.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 54 - đến ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 54
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 54 - đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 54
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 54 qua hội trường thôn - đến ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 54
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 60, TBĐ 54 - đến ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 40 và đến giáp thửa 68, TBĐ 39
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 40 - đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 40; Từ ngã ba cạnh thửa 167, TBĐ 40 đến ngã ba cạnh thửa 228, TBĐ 40;
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ suối cạnh thửa 153, TBĐ 39 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 53
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBĐ 54 - đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 54
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 73, TBĐ 53 - đến ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 53
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 53 - đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 53
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 53 - đến ngã ba cạnh thửa 300, TBĐ 53
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 168, TBĐ 53 - đến suối giáp thửa 01, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 301, TBĐ 53 - đến ngã ba giáp thửa 360, TBĐ 53
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba giáp thửa 360, TBĐ 53 đi qua thửa 156, 372, TBĐ 53 - đến ngã ba cạnh thửa 43, TBĐ 52 (ngã ba đi Tân Phú)
Đất ở nông thôn1.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kinh Tế Mới - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 53 - đến hết thửa 86, TBĐ 52
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 86, TBĐ 69 - đến hết thửa 175, TBĐ 69
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ thửa 39, TBĐ 69 - đến giáp thửa 406, TBĐ 56
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ thửa 106, TBĐ 69 - đến hết thửa 1072, TBĐ 69
Đất ở nông thôn2.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - ngã ba cạnh thửa 332, TBĐ 69) - đến hết thửa 333, TBĐ 69
Đất ở nông thôn1.740.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 315, TBĐ 69 - đến giáp thửa 301, TBĐ 69; đến ngã ba cạnh Trạm y tế sau đó đi hết chợ Ninh Gia (giáp thửa 263, TBĐ 69)
Đất ở nông thôn4.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh Trạm y tế (thửa 289, TBĐ 69) - đến hết thửa 1015, TBĐ 69
Đất ở nông thôn4.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 1015, TBĐ 69 - đến ngã ba cạnh thửa 161, TBĐ 69
Đất ở nông thôn2.420.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 1038, TBĐ 69 - đến giáp thửa 156, TBĐ 69
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 1087, TBĐ 69 - đến giáp thửa 117, TBĐ 69
Đất ở nông thôn5.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 1087, TBĐ 69 - đến hết thửa 203, TBĐ 55
Đất ở nông thôn5.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 69 - đến hết thửa 639, TBĐ 68
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 272, TBĐ 69 - đến suối - cạnh thửa 677, TBĐ 68
Đất ở nông thôn5.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 1066, TBĐ 69 - đến ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 69
Đất ở nông thôn4.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ suối cạnh thửa 69, TBĐ 68 - đến ngã ba cạnh thửa 864, TBĐ 68
Đất ở nông thôn2.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 689, TBĐ 68 - đến hết thửa 775, TBĐ 68; đến hết thửa 215, TBĐ 55; đến ngã ba cạnh thửa 692, TBĐ 68
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 413, TBĐ 69 - đến hết thửa 432, TBĐ 69
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 345, TBĐ 68 - đến ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 68
Đất ở nông thôn3.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBĐ 68 - đến hết thửa 210, TBĐ 68
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ninh Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 68 - đến ngã ba hết thửa 200, TBĐ 55
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 357, TBĐ 68 - đến ngã ba cạnh thửa 261, TBĐ 80
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 466, TBĐ 69 - đến giáp thửa 425, TBĐ 69 và đến giáp thửa 386, TBĐ 68
Đất ở nông thôn2.740.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 495, TBĐ 69 - đến giáp thửa 397, 618, TBĐ 68
Đất ở nông thôn2.740.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 1409, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 261, TBĐ 80
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 241, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 80
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 506, TBĐ 80 - đến hết thửa 625, TBĐ 80
Đất ở nông thôn2.420.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 1322, TBĐ 80 (đường vào trường Tiểu học Đăng Srõn) - đến ngã ba hết thửa 261, TBĐ 80
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 826, TBĐ 80 - đến hết thửa 577, TBĐ 80
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 831, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 597, TBĐ 80
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - gần cổng trung đoàn 994 (cạnh thửa 937, TBĐ 80) - đến ngã ba hết thửa 924, TBĐ 80
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 942, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 889, TBĐ 80
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 947, TBĐ 80 - đến ngã ba cạnh thửa 868, TBĐ 80
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 1381, TBĐ 80 - đến hết thửa 1303, TBĐ 80
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 1381, TBĐ 80 - đến hết thửa 277, TBĐ 80
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 924 và 899, TBĐ 80 - đến hết thửa 741, TBĐ 80
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 78, TBĐ 81 - đến hết thửa 1257, TBĐ 80
Đất ở nông thôn1.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 278, TBĐ 94 (ngã ba Quốc Hoàng) - đến ngã ba hết thửa 351, TBĐ 93
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 351, TBĐ 93 - đến ngã ba hết thửa 157, TBĐ 127
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 127 - đến hết thửa 83, TBĐ 136
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 50, TBĐ 94 - đến hết thửa 33, TBĐ 107
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 55, TBĐ 94 - đến giáp thửa 130, TBĐ 94
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 221, TBĐ 94 - đến hết thửa 01, TBĐ 95
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 7, TBĐ 95 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 48, TBĐ 95 - đến hết thửa 16, 45, TBĐ 95
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 95 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - ngã ba cạnh thửa 38, TBĐ 108 - đến hết thửa 35, TBĐ 108
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đăng Srõn - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 28B - cạnh thửa 03, TBĐ 108 - đến hết thửa 14, TBĐ 108
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBĐ 79 - đến ngã ba hết thửa 452, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 755, TBĐ 79 - đến hết thửa 78, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 99, TBĐ 67 - đến hết thửa 363, TBĐ 67; đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 79 - đến hết thửa 112, TBĐ 79 (hội trường thôn)
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 114, TBĐ 79 - đến ngã tư cạnh thửa 595, TBĐ 79 và hết thửa 369, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 79 - đến giáp thửa 186, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 821, TBĐ 79 - đến giáp thửa 23, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 636, TBĐ 79 đi quanh thửa 219, TBĐ 79 - đến hết thửa 820, TBĐ 79; đến ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBĐ 67 - đến hết thửa 15, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 150, TBĐ 79 - đến giáp thửa 307, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 157, TBĐ 79 qua chùa - đến ngã ba cạnh thửa 577, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 333, TBĐ 79 - đến hết thửa 370, 450, TBĐ 79 và đến ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 79 - đến hết thửa 407; 485, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 411, TBĐ 79 - đến hết thửa 339, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 79 - đến ngã ba cạnh thửa 479, TBĐ 78
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 79 (miếu Hiệp Thuận) - đến ngã ba hết thửa 196, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 - đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 67
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 67 - đến hết thửa 87, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 190, TBĐ 79 - đến hết thửa 261, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 261, TBĐ 79 - đến giáp thửa 628, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.008.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 193, TBĐ 79 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 74, TBĐ 78 - đến hết thửa 02, TBĐ 78 và đến ngã ba cạnh thửa 19, TBĐ 79
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 88, TBĐ 78 - đến hết thửa 110, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 78 - đến ngã ba hết thửa 170, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Thuận - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 170, TBĐ 78 - đến hết thửa 168; 479, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 38, TBĐ 78 - đến hết thửa 4, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 28, TBĐ 78 - đến thửa 138, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 355, TBĐ 66 (cạnh nghĩa trang thôn Hiệp Hòa) - đến suối cạnh thửa 01, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 303, TBĐ 66 - đến suối (hết thửa 241, TBĐ 66)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 323, TBĐ 66 - đến ngã ba hết thửa 70, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 344, TBĐ 66 - đến hết thửa 370, TBĐ 66; đến hết thửa 390, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 66 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 401, TBĐ 66 - đến hết thửa 141, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 131, TBĐ 65 - đến giáp thửa 159, TBĐ 65; giáp thửa 328, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBĐ 66 - đến hết thửa 191, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 338, TBĐ 65 - đến giáp thửa 132, TBĐ 65
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 116, TBĐ 65 - đến ngã ba hết thửa 49, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBĐ 77 - đến ngã ba thửa 35, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba đối diện thửa 49, TBĐ 77 - đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 77 - đến giáp thửa 95, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 121, TBĐ 65 - đến hết thửa 80, TBĐ 65 - đường vào thôn Tân Phú
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 65 - đến hết thửa 85, TBĐ 77
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Khu dân cư Nông trường 78: Từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 38, TBĐ 64) - đến hết thửa 14, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 51, TBĐ 64) đến hết thửa 16, TBĐ 64; từ Quốc lộ 20 (cạnh thửa 04, TBĐ 76) đến hết thửa 19, TBĐ 64; t
Đất ở nông thôn1.960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 76 - đến giáp thửa 33, TBĐ 76
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 127, TBĐ 76 - đến hết thửa 34, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 76 - đến giáp thửa 132, 104, TBĐ 76
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 96; 139, TBĐ 76 - đến hết thửa 125, 194, 321, TBĐ 76
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 166, TBĐ 75 - đến ngã ba cạnh thửa 127, TBĐ 76
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 75 - đến ngã ba hết thửa 58, TBĐ 75
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 33, TBĐ 74 - đến hết thửa 88, TBĐ 74
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 52, TBĐ 74 - đến hết thửa 11, TBĐ 74
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 17, TBĐ 87 - đến ngã ba hết thửa 82, TBĐ 87
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Hiệp Hòa - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 13, TBĐ 86 - đến hết thửa 41, TBĐ 86
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba thửa 141, TBĐ 52 đi qua ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 38 - đến hết thửa 47, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ giáp thửa 47, TBĐ 28 - đến thửa 40, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 19 (cạnh nhà máy gạch Lang Hanh)
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 - đến hết thửa 521, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.104.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 40, TBĐ 27 - đến ngã ba thửa 14, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 18 - đến ngã ba cạnh thửa 166, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.104.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ thửa 02, TBĐ 26 qua ngã tư - đến hết thửa 82, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.104.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 25 - đến suối (hết thửa 05, TBĐ 34)
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ suối cạnh thửa 05, TBĐ 34 - đến ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.104.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 34 - đến ngã ba cạnh thửa 25, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.104.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu vực II - Xã Ninh Gia
Từ ngã ba cạnh thửa 25, TBĐ 48 đi qua thửa 33, TBĐ 48 - đến cầu Thiện Nhân (thửa 64, TBĐ 60)
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Ninh Gia
Các đoạn đường còn lại của thôn Tân Phú -
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Ninh Gia
Các đoạn đường còn lại của các thôn còn lại -
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu vực 1 - Xã Tà Hine
Từ cầu Đăkra (cạnh thửa 03, BĐ 14) - đến giáp thửa 80, BĐ 46
Đất ở nông thôn1.710.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu vực 1 - Xã Tà Hine
Từ thửa 80, BĐ 46 - đến hết thửa 135, BĐ 47
Đất ở nông thôn2.034.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu vực 1 - Xã Tà Hine
Từ giáp thửa 135, BĐ 47 - đến giáp xã Ninh Loan (hết thửa 219, BĐ 56)
Đất ở nông thôn1.638.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ giáp Quốc lộ 28B (cạnh thửa 39 và 40, BĐ 47) - đến ngã ba cạnh UBND xã - hết thửa 179, BĐ 37
Đất ở nông thôn1.512.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh UBND xã - đến ngã ba cạnh thửa 672, BĐ 38 và giáp thửa 637, BĐ 38
Đất ở nông thôn1.710.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 672, BĐ 38 và giáp thửa 637, BĐ 38 - đến ngã ba đi thôn Tơ Kriang (giáp thửa 246, BĐ 39)
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba đi thôn Tơ Kriang (cạnh thửa 246, BĐ 39) - đến hết thửa 146, BĐ 50
Đất ở nông thôn1.062.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ giáp thửa 146, BĐ 50 - đến hết thửa 88, BĐ 50 - ngã ba thôn Đà Thành
Đất ở nông thôn1.296.000
Huyện Đức Trọng Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba thửa 179, BĐ 37 (UBND xã) - đến ngã ba hết thửa 01, BĐ 37
Đất ở nông thôn2.034.000
Huyện Đức Trọng Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 149, BĐ 37 - đến hết thửa 151, BĐ 37 và đến hết thửa 127, BĐ 37
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Đức Trọng Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 01, BĐ 37 - đến ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464 và hết thửa 559, BĐ 27
Đất ở nông thôn1.962.000
Huyện Đức Trọng Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba đi thác Bảo Đại cạnh thửa 464, BĐ 27 và giáp thửa 559, BĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 71, BĐ 27 và hết thửa 90, BĐ 27
Đất ở nông thôn1.710.000
Huyện Đức Trọng Đường từ UBND xã đi thác Bảo Đại - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 71, BĐ 27 và giáp thửa 90, BĐ 27 - đến cầu thác Bảo Đại (gần thửa 80, BĐ 18)
Đất ở nông thôn1.386.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ đường ĐT 729 - đối diện Cty bò sữa (cạnh thửa 108, BĐ 50) - đến ngã ba cạnh thửa 151, BĐ 50
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 151, BĐ 50 - đến ngã ba cạnh thửa 05, BĐ 59
Đất ở nông thôn416.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 05, BĐ 59 - đến hết thửa 548, BĐ 58
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ giáp thửa 80, BĐ 18 (gần cầu thác Bảo Đại) - đến ngã ba cạnh thửa 350, BĐ 29 và hết thửa 281, BĐ 29
Đất ở nông thôn416.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 350, BĐ 29 và giáp thửa 281, BĐ 29 - đến cầu Phú Ao (hết thửa 132, BĐ 41)
Đất ở nông thôn512.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 30, BĐ 30 - đến ngã tư cạnh thửa 103, BĐ 41
Đất ở nông thôn416.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba đi thác Bảo Đại (cạnh thửa 464, BĐ 27) và giáp thửa 559 BĐ 27 - đến ngã ba hết thửa 275, BĐ 27
Đất ở nông thôn1.184.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba giáp thửa 275, BĐ 27 - đến ngã ba hết thửa 94, BĐ 26
Đất ở nông thôn1.040.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba hết thửa 94, BĐ 26 - đến hết thửa 40 và 44, BĐ 26
Đất ở nông thôn848.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ giáp thửa 40 và 44, BĐ 26 - đến ngã ba cạnh thửa 13, BĐ 26
Đất ở nông thôn736.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 13, BĐ 26 - đến hồ thủy điện Đại Ninh (hết thửa 135, BĐ 16)
Đất ở nông thôn416.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ đường ĐT 729 - ngã ba lò gạch (cạnh thửa 739, BĐ 38) - đến hết thửa 207, BĐ 57 (giáp xã Ninh Loan) và đến hết thửa 521, TBĐ 58
Đất ở nông thôn656.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ đường ĐH 729 - ngã ba đi thôn Tơ Kriang cạnh thửa 246, BĐ 39 - đến hết thửa 212, BĐ 49
Đất ở nông thôn688.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ giáp thửa 212, BĐ 49 - đến hết thửa 539, BĐ 58 (giáp xã Ninh Loan)
Đất ở nông thôn608.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 71, BĐ 27 - đến ngã ba rẽ vào mỏ đá (hết thửa 315, BĐ 17)
Đất ở nông thôn464.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba rẽ vào mỏ đá (giáp thửa 315, BĐ 17) - đến hết thửa 44, BĐ 17
Đất ở nông thôn368.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 234, BĐ 39 - đến hết khu tái định cư (thửa 176, BĐ 39)
Đất ở nông thôn608.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 204, BĐ 39 - đến suối cạnh thửa 107, BĐ 38
Đất ở nông thôn416.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ giáp khu tái định cư (thửa 176, BĐ 39) - đến ngã ba cạnh thửa 562, BĐ 40
Đất ở nông thôn496.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 562, BĐ 40 - đến ngã ba cạnh thửa 188, BĐ 41
Đất ở nông thôn736.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 17, BĐ 37 - đến giáp trường THCS Tà Hine (hết thửa 140, BĐ 37)
Đất ở nông thôn736.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 104, BĐ 37 - đến ngã ba cạnh thửa 66, BĐ 37
Đất ở nông thôn656.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 126, BĐ 37 - đến ngã ba cạnh thửa 93, BĐ 37
Đất ở nông thôn656.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 93, BĐ 39 - đến ngã ba cạnh thửa 350, BĐ 29
Đất ở nông thôn368.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 137, BĐ 18 - đến giáp thửa 118, BĐ 28
Đất ở nông thôn368.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 546, BĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 548 và 527, BĐ 27
Đất ở nông thôn656.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 527, BĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 288, BĐ 27
Đất ở nông thôn416.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 548 và 527, BĐ 27 - đến hết thửa 139 và 140, BĐ 38
Đất ở nông thôn416.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ giáp thửa 139 và 140, BĐ 38 - đến ngã ba cạnh thửa 433, BĐ 38
Đất ở nông thôn656.000
Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ cầu Phú Ao (cạnh thửa 132, BĐ 41) - đến hết thửa 201, BĐ 41
Đất ở nông thôn736.000
Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 72, BĐ 50 đi thửa 202, BĐ 41 - đến ngã ba hết thửa 201, BĐ 41 và đến ngã ba hết thửa 159, BĐ 41
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba giữa hai thửa 201 và 202, BĐ 41 - đến ngã ba đối diện thửa 172, BĐ 41
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 82, BĐ 41 - đến ngã ba cạnh thửa 184 BĐ 41
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ ngã ba cạnh thửa 88, BĐ 50 (giáp thôn Đà Thành - ĐT729) - đến ngã ba cạnh thửa 72, BĐ 50
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 35, BĐ 50 - đến ngã ba cạnh thửa 49, BĐ 50
Đất ở nông thôn560.000
Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, BĐ 50 (thôn Đà Thành) - đến hết thửa 47, BĐ 50 và đến ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 50
Đất ở nông thôn656.000
Huyện Đức Trọng Khu vực thôn Đà Thành - Đà Loan - Khu vực II - Xã Tà Hine
Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 180, BĐ 37 - đến giáp trường tiểu học Tà Hine
Đất ở nông thôn738.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Tà Hine
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn352.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ giáp xã Tà Hine - đến ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 12
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 70, BĐ 12 và giáp thửa 69, BĐ 12 - đến hết thửa 186, BĐ 12 (cạnh cầu thôn Nam Loan)
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 186, BĐ 12 (cạnh cầu thôn Nam Loan) - đến ngã ba cạnh thửa 327, BĐ 12 và giáp thửa 324, BĐ 12
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 327, BĐ 12 và thửa 324, BĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 57, BĐ 19 và hết thửa 52, BĐ 19
Đất ở nông thôn2.440.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 65, BĐ 19 - đến ngã ba giáp thửa 98, BĐ 19
Đất ở nông thôn620.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 57, BĐ 19 và giáp thửa 52, BĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 95, BĐ 20 và hết thửa 108, BĐ 19
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 95, BĐ 20 và giáp thửa 108, BĐ 19 - đến ngã ba nhà thờ (hết thửa 227, BĐ 19) và hết thửa 201, BĐ 20
Đất ở nông thôn2.680.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, BĐ 19) và giáp thửa 201, BĐ 20 - đến hết thửa 03, BĐ 28 và hết thửa 396, BĐ 19
Đất ở nông thôn2.920.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 03, BĐ 28 và giáp thửa 396, BĐ 19 - đến cầu (cạnh thửa 343, BĐ 27)
Đất ở nông thôn2.440.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ cầu - cạnh thửa 343 BĐ 27 - đến hết thửa 430, BĐ 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và hết thửa 605, BĐ 27
Đất ở nông thôn1.960.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 430, BĐ 28 (ngã ba đi thôn Ninh Thái) và giáp thửa 605, BĐ 27 - đến hết thửa 728 và 735, BĐ 27
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 728 và 735, BĐ 27 - đến hết thửa 96 và 97, BĐ 35
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 28B - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 96, BĐ 35 - đến giáp Bình Thuận
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường Ninh Loan - Tà Hine - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ Quốc lộ 28B (cạnh thửa 314, BĐ 12) - đến mương nước cạnh thửa 584, BĐ 13 và giáp thửa 562, BĐ 13
Đất ở nông thôn1.060.000
Huyện Đức Trọng Đường Ninh Loan - Tà Hine - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ mương nước cạnh thửa 584, BĐ 13 và thửa 562, BĐ 13 - đến giáp xã Tà Hine -Đường ĐT 729
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh nhà thờ (giáp thửa 227, 19) - đến ngã ba cạnh thửa 290, BĐ 19 (đường đi trường mẫu giáo) và hết thửa 477, BĐ 19
Đất ở nông thôn3.460.000
Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 290, BĐ 19 (đường đi trường mẫu giáo) và giáp thửa 477, BĐ 19 - đến giáp thửa 360, BĐ 19
Đất ở nông thôn3.520.000
Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ thửa 360, BĐ 19 - đến hết thửa 92, BĐ 27
Đất ở nông thôn4.120.000
Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 92, BĐ 27 - đến ngã ba hết thửa 182 và 179, BĐ 27
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 182 và 179, BĐ 27 - đến hết thửa 264 và 308, BĐ 27 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long)
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã tư chợ (cạnh thửa 53, BĐ 27) - đến trường tiểu học Ninh Loan (thửa 332, BĐ 19)
Đất ở nông thôn2.460.000
Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba đường vào chợ (cạnh thửa 68, BĐ 27) - đến hết thửa 108, BĐ 27
Đất ở nông thôn3.900.000
Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 108, BĐ 27 - đến ngã tư cây đa (cạnh thửa 168, BĐ 27)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đức Trọng Đường khu trung tâm - Khu Vực I - Xã Ninh Loan
Từ ngã tư cây đa - đến Quốc lộ 28B (cạnh thửa 256, BĐ 27)
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 09, TBĐ 19 - đến hết đường
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 95, BĐ 20 - đến hết thửa 334, BĐ 20
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 216, BĐ 20 - đến giáp thửa 192, BĐ 20,
Đất ở nông thôn936.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 179, BĐ 27 - đến ngã tư cây đa (hết thửa 170, BĐ 27)
Đất ở nông thôn1.116.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 92, BĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 358, BĐ 19
Đất ở nông thôn666.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 264 và 307, BĐ 27 (cạnh ngã ba đi thôn Trung Hậu và Thịnh Long) - đến ngã ba hết thửa 282 và 355, BĐ 27
Đất ở nông thôn1.116.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 307, BĐ 27 - đến mương nước hết thửa 397 và 398, BĐ 27
Đất ở nông thôn738.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 373, BĐ 27 - đến giáp thửa 848, BĐ 27
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 282 và 355, BĐ 27 - đến hết thửa 800 và 900, BĐ 27 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long)
Đất ở nông thôn954.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã tư cạnh thửa 510, BĐ 27 - đến Quốc lộ 28 B (cạnh thửa 728, BĐ 27)
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 800, BĐ 27 (ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long) - đến ngã ba hết thửa 279, BĐ 26 (cạnh sân bóng)
Đất ở nông thôn954.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 175, BĐ 26 - đến ngã ba cạnh thửa 120, BĐ 34
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Thịnh Long - đến cống (hết thửa 121, BĐ 26)
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ cống cạnh thửa 121, BĐ 26 - đến ngã ba hết thửa 18, BĐ 26
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 18, BĐ 26 - đến hết thửa 115, BĐ 11
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba Trụ sở xã (cạnh thửa 242, BĐ 27) - đến hết thửa 184, BĐ 27
Đất ở nông thôn1.044.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 184, BĐ 26 - đến ngã ba hết thửa 01, BĐ 26
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 455 - đến hết thửa 457 và 819, BĐ 28
Đất ở nông thôn756.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 443, BĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 790, BĐ 28
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 819, BĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 397 và 444, BĐ 36
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ giáp thửa 457 và 819, BĐ 28 đi qua hội trường thôn Ninh Thái - đến mương nước - hết thửa 350, BĐ 28
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ Quốc lộ 28B cạnh thửa 670, BĐ 27 - đến hết thửa 502, BĐ 36
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 322, BĐ 20 - đến hết thửa 80 và 131, BĐ 28
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 120, BĐ 12 - đến hết thửa 133, BĐ 12 và hết thửa 96, BĐ 11
Đất ở nông thôn666.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 176, BĐ 13 - đến ngã ba cạnh thửa 245, BĐ 14 và hết thửa 250, BĐ 14
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba thửa 279, BĐ 26 (cạnh sân bóng) - đến ngã ba hết thửa 312, BĐ 34
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba sân bóng (cạnh thửa 279, BĐ 26) - đến ngã ba cạnh thửa 457, BĐ 34 và hết thửa 471, BĐ 34
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Ninh Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 457, BĐ 34 và giáp thửa 471, BĐ 34 - đến ngã ba cạnh thửa 139, BĐ 34 và hết thửa 106, BĐ 34
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Ninh Loan
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp xã Tà Hine - đến hết thửa 21, TBĐ 23 (gần ngã ba thôn Đà Thành)
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 21, TBĐ 23 (gần ngã ba thôn Đà Thành) - đến hết thửa 503, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 503, TBĐ 24 - đến hết thửa 79; 100, TBĐ 31
Đất ở nông thôn2.040.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 79; 100, TBĐ 31 - đến cầu thôn Đà An (hết thửa 121, TBĐ 31)
Đất ở nông thôn2.760.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ cầu thôn Đà An - đến ngã ba hết thửa 149, TBĐ 31 và hết thửa 156, TBĐ 31
Đất ở nông thôn3.880.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 149, TBĐ 31 và giáp thửa 156, TBĐ 31 - đến hết thửa 484, TBĐ 24
Đất ở nông thôn4.100.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 484, TBĐ 24 - đến ngã ba trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBĐ 24) và hết thửa 358, TBĐ 24
Đất ở nông thôn4.420.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba trường Tiểu học Đà Loan (cạnh thửa 306, TBĐ 24) và giáp thửa 358, TBĐ 24 - đến ngã tư cây xăng (thửa 346, TBĐ 25)
Đất ở nông thôn5.720.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã tư cạnh cây xăng - đến ngã tư đi thôn Đà Tiến (thửa 489, TBĐ 25)
Đất ở nông thôn5.980.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã tư đi thôn Đà Tiến - đến hết thửa 1026 và 409, TBĐ 25
Đất ở nông thôn4.320.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 1026 và 409, TBĐ 25 - đến hết thửa 218 và 392, TBĐ 25
Đất ở nông thôn4.100.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 218 và 392, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 26 và hết thửa 150, TBĐ 26
Đất ở nông thôn3.880.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 132 và giáp thửa 150, TBĐ 26 - đến hết nhà thờ và hết thửa 179, TBĐ 26
Đất ở nông thôn3.740.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp nhà thờ và giáp thửa 179, TBĐ 26 - đến cầu bà Bống (hết thửa 250, TBĐ 26)
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ cầu bà Bống - đến ngã ba cầu treo (hết thửa 211, TBĐ 27) và hết thửa 28, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cầu treo và giáp thửa 28, TBĐ 34 - đến hết thửa 393, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 393, TBĐ 34 - đến hết thửa 45, TBĐ 43 và hết thửa 65, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.340.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 45, TBĐ 43 và giáp thửa 65, TBĐ 43 - đến giáp xã Tà Năng
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 29, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 226, TBĐ 31 - đến giáp thửa 483, TBĐ 24 (ngã ba cạnh nhà văn hóa)
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 qua thửa 483, TBĐ 24 - đến ngã ba sân bóng (cạnh thửa 308, TBĐ 24)
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 355, TBĐ 24 - đến ngã ba cạnh thửa 354, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã tư đường ĐT 729 (cạnh thửa 389, TBĐ 24) - đến cổng phòng khám khu vực Đà Loan (giáp thửa 766, TBĐ 25)
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBĐ 24 - đến hết thửa 464, TBĐ 24
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 306, TBĐ 24 - đến ngã ba cạnh thửa 283, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - đến ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.660.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 25 - đến ngã tư cạnh thửa 419, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã tư cạnh thửa 192, TBĐ 25 - đến ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 345, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 671, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 25 - đến hết thửa 602, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 421, TBĐ 25 - đến hết thửa 538, TBĐ 25
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 331, TBĐ 25 - đến hết thửa 122, TBĐ 25
Đất ở nông thôn880.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 (giữa bến xe và chợ) - đến hết thửa 629, TBĐ 25
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 629, TBĐ 25 (nhà may Hường) - đến ngã ba cạnh thửa 740, TBĐ 25
Đất ở nông thôn3.460.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 629, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 631, TBĐ 25 và hết thửa 655, TBĐ 25
Đất ở nông thôn3.520.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 631, TBĐ 25 và hết thửa 655, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 644, TBĐ 25 và hết thửa 705, TBĐ 25
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 452, TBĐ 25 - đến hết thửa 631, TBĐ 25
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 512 TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Lâm
Đất ở nông thôn2.740.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 364, TBĐ 25 - đến hết thửa 156, TBĐ 25
Đất ở nông thôn880.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã tư đường ĐT 729 - cạnh thửa 489, TBĐ 25 - đến ngã ba giáp thửa 705, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch trung tâm cụm xã - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba giáp thửa 720 và 705, TBĐ 25 - đến giáp thửa 729, TBĐ 25
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 05 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 cạnh thửa 285, TBĐ 34 - đến ngã ba cạnh thửa 276, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.880.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 05 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 276, TBĐ 31 - đến cầu đi thôn Đà Nguyên - hết thửa 456, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.880.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 05 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ cầu đi nghĩa địa thôn Đà Nguyên - đến hết thửa 128 và hết thửa 129, TBĐ 39
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 05 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 128 và giáp thửa 129, TBĐ 39 - đến hết thửa 23 và hết thửa 28, TBĐ 47
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 05 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 23, TBĐ 47 và giáp thửa 28, TBĐ 47 - đến ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 52 và hết thửa 73, TBĐ 52
Đất ở nông thôn680.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 05 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 52 và giáp thửa 73, TBĐ 52 - đến cầu cạnh thửa 164 TBĐ 59
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 05 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ cầu cạnh thửa 164, TBĐ 59 - đến cầu cạnh thửa 374, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 05 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ cầu cạnh thửa 374, TBĐ 67 - đến ngã ba hết thửa 24, TBĐ 74
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 05 - Khu Vực I - Xã Đà Loan
Từ ngã ba giáp thửa 24 TBĐ 74 - đến giáp xã Ninh Loan
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Lâm - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 416, TBĐ 24 - đến hết thửa 410, TBĐ 24
Đất ở nông thôn702.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Lâm - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba giữa trường tiểu học Đà Loan và trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (thửa 308, TBĐ 24) - đến hết thửa 303, TBĐ 24; đến đập tràn (giáp thửa 200, TBĐ 24)
Đất ở nông thôn1.026.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Lâm - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh sân bóng (thửa 244, TBĐ 24) - đến ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 24; đến giáp thửa 147, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.026.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Lâm - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 683, TBĐ 24 - đến hết thửa 195, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.026.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Lâm - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã tư cạnh thửa 179, TBĐ 25 - đến hết thửa 1061, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Lâm - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 821, TBĐ 25 - đến hết thửa 1062, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Lâm - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 770, TBĐ 25 - đến hết thửa 808, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 233, TBĐ 25 - đến hết thửa 27, TBĐ 25
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 26
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 230, TBĐ 25 - đến sông Đa Queyon (hết thửa 17, TBĐ 25)
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 100, TBĐ 25 - đến sông Đa Queyon (hết thửa 57, TBĐ 26)
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 132 - đến ngã ba cạnh thửa 412, TBĐ 26
Đất ở nông thôn666.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba giáp thửa 705, TBĐ 25 - đến hết thửa 756, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 756, TBĐ 25 và giáp thửa 798, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 32
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 (thửa 386, TBĐ 25) - đến hết thửa 761, TBĐ 25
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 394, TBĐ 25 - đến hết thửa 255, TBĐ 33
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 915, TBĐ 25 - đến hết thửa 21 và hết thửa 272, TBĐ 32
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 150, TBĐ 26 - đến hết thửa 194, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.026.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 267, TBĐ 26 - đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 33
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 33 - đến hết thửa 214, TBĐ 41
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 174, TBĐ 33 theo hai hướng - đến hết thửa 179, TBĐ 33 và giáp thửa 226, tờ bàn đồ 33
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 33 - đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 32 và hết thửa 122, TBĐ 32
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ 33 - đến hết thửa 85, TBĐ 33
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 32 - đến ngã ba cạnh thửa 60 và 281, TBĐ 33
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ thửa 113, TBĐ 32 và giáp thửa 122, TBĐ 32 - đến ngã ba cạnh thửa143, TBĐ 41
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Giang - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 112, TBĐ 32 - đến ngã ba hết thửa 188, TBĐ 32
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà R' giềng - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 123, TBĐ 27 - đến ngã ba hết thửa 61, TBĐ 27
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà R' giềng - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 22, TBĐ 34 - đến ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 34
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà R' giềng - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 34 - đến ngã ba cạnh thửa 61, TBĐ 27
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà R' giềng - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 34 - đến ngã ba hết thửa 178, TBĐ 35
Đất ở nông thôn736.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà R' giềng - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 178, TBĐ 35 - đến giáp xã Tà Năng (hết thửa 13 và 24, TBĐ 36)
Đất ở nông thôn736.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thuận - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 48, TBĐ 43 - đến hết thửa 29, TBĐ 43
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thuận - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 38, TBĐ 42 - đến ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 42
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thuận - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 393, TBĐ 34 - đến hết thửa 201 và 269, TBĐ 42
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thuận - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 34, TBĐ 42 - đến hết thửa 304, TBĐ 34
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thuận - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 379, TBĐ 34 - đến hết thửa 263, TBĐ 34
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thuận - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 144 và 145, TBĐ 27 - đến hết thửa 95, TBĐ 34
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thọ - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 150, TBĐ 31 - đến giáp thửa 59, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.026.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thọ - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 200, TBĐ 31 - đến hết thửa 276, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.692.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thọ - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 211, TBĐ 31 - đến hết thửa 31, TBĐ 32 (đường lên đồi Thanh niên)
Đất ở nông thôn702.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thọ - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 31 - đến giáp thửa 73, TBĐ 32 - đường lên chùa Vạn Thọ
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thọ - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ thửa 398, TBĐ 31 - đến giáp thửa 407, TBĐ 31
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thọ - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 458, TBĐ 31 - đến khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 40
Đất ở nông thôn1.026.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thọ - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ khe nước cạnh thửa 84, TBĐ 40 - đến hết thửa 104, TBĐ 48 (gần cầu ông Tuất)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thọ - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba đi cầu ông Tuất giáp thửa 103 TBĐ 48 - đến ngã ba cạnh trường Tiểu học thôn Sóp
Đất ở nông thôn864.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thắng - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 488, TBĐ 31 (ngã ba nghĩa địa) - đến ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 40
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thắng - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 75, TBĐ 40 - đến ngã tư cạnh thửa 195, TBĐ 39
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thắng - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ thửa 75, TBĐ 40 - đến ngã ba hết thửa171, TBĐ 40
Đất ở nông thôn666.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thắng - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba giáp thửa171, TBĐ 40 - đến ngã ba hết thửa 104, TBĐ 48 (gần cầu ông Tuất)
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Thắng - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 40 đi qua thửa 206 và - đến hết thửa 170, TBĐ 39
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Phước -Đà Thành - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 12, TBĐ 23 - đến ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành
Đất ở nông thôn936.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Phước -Đà Thành - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Đà Thành - đến giáp Tà Hine (hết thửa 08, TBĐ 24)
Đất ở nông thôn828.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Phước -Đà Thành - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba hội trường thôn Đà Thành (cạnh thửa 82, TBĐ 24) - đến đập tràn (hết thửa 200, TBĐ 24)
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Phước -Đà Thành - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 28, TBĐ 23) đi qua thửa 85, TBĐ 23 - đến giáp đường ĐT 729 (cạnh thửa 79, TBĐ 31)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Phước -Đà Thành - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 (cạnh thửa 406, TBĐ 24) đi qua thửa 495, TBĐ 24 - đến ngã ba hết thửa 938, TBĐ 31
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà Phước -Đà Thành - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 368, TBĐ 24 - đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ 24
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà An - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 52, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 31
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà An - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba thôn Đà An (cạnh thửa 97, TBĐ 31) - đến ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 31 và hết thửa 131, TBĐ 31
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà An - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ thửa 172, TBĐ 31 - đến giáp thửa 247, TBĐ 31
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà An - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 31 và giáp thửa 131, TBĐ 31 - đến ngã ba hết thửa 73, TBĐ 30
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà An - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 73, TBĐ 30 - đến hết thửa 149, TBĐ 30
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà An - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 73 TBĐ 30 - đến hết thửa 80, TBĐ 38 và hết thửa 81, TBĐ 38
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà An - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 175 TBĐ 30 - đến hết thửa 616, TBĐ 31
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà An - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ giáp thửa 80 và giáp thửa 81, TBĐ 38 - đến ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 38
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà An - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã tư cạnh thửa 155, TBĐ 38 đi thửa 212, TBĐ 39 - đến ngã ba cạnh thửa 185, TBĐ 38
Đất ở nông thôn570.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đà An - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ ngã ba cạnh thửa 155, TBĐ 38 - đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 38
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ma Am - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 56, TBĐ 52 - đến hết thửa 43, TBĐ 52
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ma Am - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 527, TBĐ 67 - đến ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 66
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ma Am - Khu Vực II - Xã Đà Loan
Từ đường ĐH 05 - cạnh thửa 24, TBĐ 74 - đến hết thửa 311, 334, TBĐ 74
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Đà Loan
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn432.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ giáp xã Đà Loan - đến hết thửa 133, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.206.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 133, TBĐ 67 - đến cầu thôn Bản Cà (hết thửa 227, TBĐ 67)
Đất ở nông thôn1.098.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ cầu thôn Bản Cà (giáp thửa 227, TBĐ 67) - đến ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và giáp thửa 94, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.422.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Bản Cà và thửa 94, TBĐ 67 - đến cầu Tà Năng 3 (hết thửa 14, TBĐ 67)
Đất ở nông thôn1.494.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ cầu Tà Năng 3 (giáp thửa 14, TBĐ 67) - đến ngã ba bưu điện (hết thửa 157, TBĐ 60)
Đất ở nông thôn2.070.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ ngã ba bưu điện (giáp thửa 157, TBĐ 60) - đến hết Ban Quản lý rừng và hết thửa 119, TBĐ 60
Đất ở nông thôn2.304.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ giáp Ban Quản lý rừng và giáp thửa 119, TBĐ 60 - đến ngã tư trung tâm xã
Đất ở nông thôn3.180.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 61) - đến hết thửa 125, TBĐ 61 (Quán cà phê Bích Ngọc)
Đất ở nông thôn2.688.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 125, TBĐ 61 (Quán cà phê Bích Ngọc) - đến cầu Bà Trung (hết thửa 126, TBĐ 54)
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ cầu Bà Trung - đến khe suối (hết thửa 37, TBĐ 55)
Đất ở nông thôn1.692.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ khe suối (giáp thửa 37, TBĐ 55) - đến cầu Võng (hết thửa 184, TBĐ 51 - giáp xã Đa Quyn)
Đất ở nông thôn1.479.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu vực I - Xã Tà Năng
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 61) - đến hết đường nhựa đi thôn Tou Néh (hết thửa 249, TBĐ 61)
Đất ở nông thôn1.422.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba Dốc Đỏ (cạnh thửa 52, TBĐ 75) - đến ngã ba giáp thửa 117, TBĐ 84
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba Dốc Đỏ đến ngã ba đi thôn Masara - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ thửa 117, TBĐ 84 - đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 94)
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba (giáp cầu Bản Cà) đến ngã ba đi thôn Masara - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ cổng văn hóa thôn Khăm Prông (cạnh thửa 227, TBĐ 67) - đến hết thửa 168, TBĐ 76
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba (giáp cầu Bản Cà) đến ngã ba đi thôn Masara - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 168, TBĐ 76 - đến ngã ba đi thôn Masara (giáp thửa 245, TBĐ 94)
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 67 đến hết thửa 48, TBĐ 67 - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 67 - đến hết thửa 11, TBĐ 67
Đất ở nông thôn612.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 67 đến hết thửa 48, TBĐ 67 - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 11, TBĐ 67 - đến giáp thửa 39, TBĐ 67
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 67 đến hết thửa 48, TBĐ 67 - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 59 - đến giáp thửa 110, TBĐ 59
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 - đến cống (hết thửa 107, TBĐ 77)
Đất ở nông thôn666.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 107, TBĐ 77 - đến cống (hết thửa 377, TBĐ 77)
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ thửa 22, TBĐ 76 - đến hết thửa 185, TBĐ 77
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 67 đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ cống (giáp thửa 377, TBĐ 77) - đến ngã ba Trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 87)
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 60) đến cầu khỉ - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 60) - đến hết thửa 99, TBĐ 60
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 60) đến cầu khỉ - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 99, TBĐ 60 đi cầu khỉ - đến ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 53
Đất ở nông thôn558.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba bưu điện (thửa 157 TBĐ 60) đến cầu khỉ - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 181, TBĐ 60 đi qua thửa 189, TBĐ 60 - đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 60 (đoạn đường sau UBND xã)
Đất ở nông thôn828.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba Bản Cà (cạnh thửa 67, TBĐ 67) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 69) - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba Bản Cà (cạnh thửa 67, TBĐ 67) - đến hết thửa 12, TBĐ 68
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba Bản Cà (cạnh thửa 67, TBĐ 67) đến ngã ba đi thôn Klong Bong, Cha Rang Hao (hết thửa 137, TBĐ 69) - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 12, TBĐ 68 - đến hết thửa 50, TBĐ 69
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã tư trung tâm xã (cạnh thửa 275, TBĐ 61) - đến cầu Tà Nhiên (hết thửa 296, TBĐ 61)
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ cầu Tà Nhiên - đến ngã ba đi lò gạch (hết thửa 50, TBĐ 69)
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba đi lò gạch (giáp thửa 50, TBĐ 69) - đến ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 78
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 78 - đến ngã ba trường Mẫu giáo Klong Bong (thửa 37, TBĐ 87)
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 89, TBĐ 87 (hội trường thôn K' Long Bong) - đến hết thửa 283, TBĐ 88 (cầu đập tràn Klong Bong)
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong (cạnh thửa 117, TBĐ 69) - đến hết hội trường thôn Cha Rang Hao (hết thửa 41, TBĐ 80)
Đất ở nông thôn522.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã tư trung tâm xã đến ngã ba đi thôn Cha Rang Hao, Klong Bong - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp hội trường thôn Cha Rang Hao (giáp thửa 41, TBĐ 80) - đến thửa 310, TBĐ 80
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ giáp thửa 224, TBĐ 61 đến hết Hội trường thôn Chiếu Krơm (thửa 322, TBĐ 63) - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 224, TBĐ 61 - đến hết thửa 847, TBĐ 62
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Từ giáp thửa 224, TBĐ 61 đến hết Hội trường thôn Chiếu Krơm (thửa 322, TBĐ 63) - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 847, TBĐ 62 - đến hết Hội trường thôn Chiếu Krơm (thửa 322, TBĐ 63)
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Từ giáp thửa 224, TBĐ 61 đến hết Hội trường thôn Chiếu Krơm (thửa 322, TBĐ 63) - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 322, bản đồ 63 - đến giáp xã Đa Quyn
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cầu Võng (giáp xã Đa Quyn) đến hết thôn Tà Sơn - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba cầu Võng (giáp xã Đa Quyn) - đến ngã tư hết thửa 303, TBĐ 46
Đất ở nông thôn576.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cầu Võng (giáp xã Đa Quyn) đến hết thôn Tà Sơn - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã tư giáp thửa 303, TBĐ 46 - đến ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng - hết thửa 92, TBĐ 45)
Đất ở nông thôn684.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba cầu Võng (giáp xã Đa Quyn) đến hết thôn Tà Sơn - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng- giáp thửa 92, TBĐ 45) - đến hết thôn Tà Sơn (hết thửa 138, TBĐ 40)
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ ngã ba Tà Sơn (đi thôn Đà R' Giềng- cạnh thửa 92, TBĐ 45) - đến hết thửa 05, TBĐ 53
Đất ở nông thôn486.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 203, TBĐ 53 - đến hết thửa 125, TBĐ 58
Đất ở nông thôn722.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 125, TBĐ 58 - đến hết thửa 275, TBĐ 58 (giáp xã Đà Loan)
Đất ở nông thôn918.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ giáp thửa 196, TBĐ 58 - đến hết thửa 178, TBĐ 58 (giáp xã Đà Loan)
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Từ ngã ba thôn Tà Sơn đến giáp thôn Đà R' Giềng (xã Đà Loan) - Khu vực II - Xã Tà Năng
Từ hết thôn Tà Sơn (giáp thửa 138, TBĐ 40) - đến hết thôn Bờ Láh (hết thửa 155, TBĐ 27)
Đất ở nông thôn540.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Tà Năng
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn360.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 108 - Cầu Võng - đến hết thửa 89, TBĐ 109 (Hội trường thôn Chơ Réh)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đa Quyn
Từ giáp thửa 89, TBĐ 109 (Hội trường thôn Chơ Réh) - đến ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 98
Đất ở nông thôn1.150.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 729 - Khu Vực I - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 27, TBĐ 109 - đến hết thửa 523, TBĐ 97
Đất ở nông thôn396.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh nhà ông Hà Thế (thửa 103, TBĐ 98) - đến cầu suối trong (hết thửa 114, TBĐ 98)
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Đa Quyn
Từ cầu Suối Trong (giáp thửa 114, TBĐ 98) - đến ngã ba hết thửa 132, TBĐ 122 (đường xuống cầu K61)
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba giáp thửa 132, TBĐ 122 (đường xuống cầu K61) - đến hết thửa 167, TBĐ 123
Đất ở nông thôn594.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Đa Quyn
Từ giáp thửa (167, TBĐ 123) - đến ngã ba hết thửa 57, TBĐ 126 (hướng xuống cầu K64)
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba hết thửa 57, TBĐ 126 - đến ngã ba hết thửa 26, TBĐ 127
Đất ở nông thôn468.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba giáp thửa 26, TBĐ 127 - đến ngã ba hết thửa 670, TBĐ 115 và hết thửa 366, TBĐ 115
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 6 - Khu Vực I - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba giáp thửa 436, TBĐ 115 (nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Ma Bó) - đến hết thửa 52, TBĐ 116
Đất ở nông thôn594.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ đường ĐT 729 - cạnh thửa 248, TBĐ 109 - đến hết thửa 504, TBĐ 97
Đất ở nông thôn480.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 97 đi hết thửa 401 , TBĐ 97 -
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 606, TBĐ 97 đi thửa 468, TBĐ 97 (hội trường thôn Tân Hạ) - đến ngã ba thửa 593, TBĐ 97
Đất ở nông thôn352.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba giáp thửa 468, TBĐ 97 (Hội trường thôn Tân Hạ) - đến hết thửa 114, TBĐ 97
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 97 - đến hết thửa 174, TBĐ 97
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba thửa 594, TBĐ 97 - đến ngã tư cạnh thửa 36, TBĐ 109
Đất ở nông thôn464.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 17, TBĐ 109 - đến ngã tư cạnh thửa 74, TBĐ 109
Đất ở nông thôn464.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ thửa 106, TBĐ 109 - đến hết thửa 4, TBĐ 110
Đất ở nông thôn368.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã tư thửa 74 - đến ngã ba thửa 132, TBĐ 109; từ ngã tư thửa 37 đến ngã ba thửa 77, TBĐ 109
Đất ở nông thôn368.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ thửa 148, TBĐ 109 - đến hết thửa 95, TBĐ 109
Đất ở nông thôn272.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba Chơ Ré cạnh thửa 103, TBĐ 98 - đến hết trường Tiểu học Chơ Ré (thửa 23, TBĐ 98)
Đất ở nông thôn416.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ giáp trường Tiểu học Chơ Réh (thửa 23, TBĐ 98) - đến hết thửa 48, TBĐ 75
Đất ở nông thôn384.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ giáp thửa 48, TBĐ 75 - đến cống hết thửa 119, TBĐ 54 và hết thửa 120, TBĐ 54
Đất ở nông thôn304.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ cống giáp thửa 119, TBĐ 54 và giáp thửa 120, TBĐ 54 - đến cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 45)
Đất ở nông thôn224.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ cầu cây xoài (cạnh thửa 174, TBĐ 45) - đến cầu cạnh thửa 41, TBĐ 22
Đất ở nông thôn224.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 87 - đến hết thửa 38, TBĐ 90
Đất ở nông thôn224.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ Cầu K62 - cạnh thửa 70, TBĐ 123 - đến ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 135 và hết thửa 158, TBĐ 123
Đất ở nông thôn256.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba giáp thửa 08, TBĐ 135 và giáp thửa 150, TBĐ 123 - đến hết thửa 37, TBĐ 163 và hết thửa 63, TBĐ 163
Đất ở nông thôn192.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ giáp thửa 37, TBĐ 163 và giáp thửa 63, TBĐ 163 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 139
Đất ở nông thôn256.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 26, TBĐ 127 - đến ngã ba cạnh thửa 04, TBĐ 139
Đất ở nông thôn288.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 08, TBĐ 135 - đến hết thửa 259, TBĐ 122
Đất ở nông thôn256.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 73, tờ TBĐ 123 - đến giáp thửa 76, TBĐ 124
Đất ở nông thôn192.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 126 - đến hết thửa 78, TBĐ 126
Đất ở nông thôn192.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 132, TBĐ 122 (ngã ba đường xuống cầu K61) - đến hết thửa 15, TBĐ 34 (giáp xã Tà Năng)
Đất ở nông thôn256.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 127 - đến hết thửa 03, TBĐ 138
Đất ở nông thôn176.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 64, TBĐ 127 - đến hết thửa 43, TBĐ 126
Đất ở nông thôn192.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 02, TBĐ 127 - đến giáp thửa 127, TBĐ 128 (trạm Công an huyện)
Đất ở nông thôn304.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 128 - đến hết thửa 46, TBĐ 127; đến hết thửa 87, TBĐ 128
Đất ở nông thôn224.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ thửa 127, TBĐ 128 (trạm Công an huyện) - đến hết Xí nghiệp Vàng
Đất ở nông thôn192.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Đa Quyn
Từ giáp thửa 52, TBĐ 116 - đến hết thửa 479, TBĐ 105
Đất ở nông thôn192.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Đa Quyn
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp xã Phú Hội - Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 137, TBĐ 100)
Đất ở đô thị10.152.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 - Cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBĐ 101
Đất ở đô thị10.368.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Cổng văn hóa cụm 1 và hẻm 1155 Quốc lộ 20 - Hết thửa 639, TBĐ 83 và hết cây xăng Liên Nghĩa
Đất ở đô thị10.764.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp thửa 639, TBĐ 83 và giáp cây xăng Liên Nghĩa - Hẻm 966 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 666, TBĐ 83
Đất ở đô thị10.926.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 966 Quốc lộ 20 cạnh thửa 715, TBĐ 83 và hẻm cạnh thửa 666, TBĐ 83 - Giáp thửa 359, TBĐ 87 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 218, TBĐ 86)
Đất ở đô thị11.286.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Thửa 359, TBĐ 87 và hẻm 1025 Quốc lộ 20 - Hẻm 902 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 157, TBĐ 87) và hết thửa 202, TBĐ 87
Đất ở đô thị12.168.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 902 Quốc lộ 20 và giáp thửa 202, TBĐ 87 - Đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 139, TBĐ 87)
Đất ở đô thị13.680.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường Hồ Xuân Hương và hẻm 983 Quốc lộ 20 - Giáp thửa 12, TBĐ 87 và Lý Thái Tổ
Đất ở đô thị15.606.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Thửa 12, TBĐ 87 và Lý Thái Tổ - Hẻm 915 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 293, TBĐ 69) và hẻm cạnh thửa 184, TBĐ 51
Đất ở đô thị16.182.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 915 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 184, TBĐ 51 - Hẻm 895 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 116, TBĐ 69) và hết thửa 96, TBĐ 51
Đất ở đô thị17.298.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 895 Quốc lộ 20 và giáp thửa 96, TBĐ 51 - Hết Trường Tiểu học Nam Sơn (thửa 81, TBĐ 69) và hết thửa 51, TBĐ 50
Đất ở đô thị18.882.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp Trường Tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 51, TBĐ 50 - Hẻm 831 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 23, TBĐ 69) và hẻm cạnh thửa 12, TBĐ 50
Đất ở đô thị19.980.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường hẻm 831 Quốc lộ 20 và hẻm cạnh thửa 12, TBĐ 50 - đường hẻm 819A Quốc lộ 20 (cạnh thửa 10, TBĐ 69) và hết thửa 691, TBĐ 48
Đất ở đô thị20.574.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 819A Quốc lộ 20 và giáp thửa 691, TBĐ 48 - Hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và hết thửa 252, TBĐ 48
Đất ở đô thị21.528.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường hẻm cạnh Cty Giao thông - Xây dựng - Thủy lợi Lâm Đồng và giáp thửa 252, TBĐ 48 - Đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBĐ 48
Đất ở đô thị23.202.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường Tuệ Tĩnh và hết thửa 203, TBĐ 48 - Ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị24.588.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã tư Phan Đình Phùng - Trần Nguyên Hãn - Giáp bến xe Đức Trọng (hết thửa 123, TBĐ 71) và hết thửa 48, TBĐ 49
Đất ở đô thị25.380.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Bến xe Đức Trọng và giáp thửa 48, TBĐ 49 - Hà Huy Tập và hết bến xe Đức Trọng (hết thửa 108, TBĐ 71)
Đất ở đô thị27.000.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hà Huy Tập và giáp bến xe Đức Trọng - Hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBĐ 43)
Đất ở đô thị28.800.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 564 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 373, TBĐ 43) - Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị34.220.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Văn Linh và hết thửa 496, TBĐ 57
Đất ở đô thị34.390.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Nguyễn Văn Linh và giáp thửa 496, TBĐ 57 - Trần Phú và hết Cty Viễn thông (thửa 305, TBĐ 57)
Đất ở đô thị36.100.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Trần Phú và giáp Cty Viễn thông - Tô Vĩnh Diện và đường Ngô Gia Tự
Đất ở đô thị36.000.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Tô Vĩnh Diện và Ngô Gia Tự - Trần Nhân Tông
Đất ở đô thị36.100.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Trần Nhân Tông - Hết trụ sở UBND huyện (thửa 09, TBĐ 40)
Đất ở đô thị32.580.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp trụ sở UBND huyện và đường Nguyễn Thiện Thuật - Lê Hồng Phong và hết thửa 273, TBĐ 28
Đất ở đô thị30.546.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Lê Hồng Phong và giáp thửa 273, TBĐ 28 - Hết Trạm Xăng dầu số 2 (thửa 228, TBĐ 28)
Đất ở đô thị28.350.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp Trạm Xăng dầu số 2 - Chu Văn An và hết thửa 517, TBĐ 28
Đất ở đô thị26.586.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Chu Văn An và giáp thửa 517, TBĐ 28 - Nguyễn Tri Phương và hết thửa 871, TBĐ 26
Đất ở đô thị25.938.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Nguyễn Tri Phương và giáp thửa 871, TBĐ 26 - Hẻm 282 Quốc lộ 20 và hết thửa 594, TBĐ 26
Đất ở đô thị24.804.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 282 Quốc lộ 20 và giáp thửa 594, TBĐ 26 - Nguyễn Thị Minh Khai và hết thửa 274, TBĐ 30
Đất ở đô thị23.436.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Nguyễn Thị Minh Khai và giáp thửa 274, TBĐ 30 - Hẻm cạnh thửa 63, TBĐ 30 và hết thửa 21, TBĐ 30
Đất ở đô thị23.275.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm cạnh thửa 63, TBĐ 30 và giáp thửa 21, TBĐ 30 - Đến đường Cao Bá Quát và đường vào sân bay
Đất ở đô thị22.401.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Cao Bá Quát và đường vào sân bay - Hết Tịnh xá Phi Lai
Đất ở đô thị21.546.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp Tịnh xá Phi Lai - Hết thửa 47, TBĐ 15 và hết đất Công ty Điện lực
Đất ở đô thị20.748.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp thửa 47, TBĐ 15 và giáp Cty Điện lực - Hết trường Tiểu học Lý Tự Trọng và hết thửa 10, TBĐ 15
Đất ở đô thị20.007.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp trường Tiểu học Lý Tự Trọng và giáp thửa 10, TBĐ 15 - Hết thửa 177 và 227, TBĐ 13
Đất ở đô thị19.076.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp thửa 227, TBĐ 13 - Trần Khắc Chung và hết thửa 118, TBĐ 17
Đất ở đô thị18.202.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Trần Khắc Chung và giáp thửa 118, TBĐ 17 - Nguyễn Trường Tộ và giáp thửa 41, TBĐ 18
Đất ở đô thị18.140.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Nguyễn Trường Tộ và thửa 41, TBĐ 18 - Lê Thị Pha và hết thửa 476, TBĐ 07
Đất ở đô thị17.388.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Lê Thị Pha và giáp thửa 476, TBĐ 07 - Hẻm 26 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 335, TBĐ 07) và hết thửa 412, TBĐ 07
Đất ở đô thị16.566.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 26 Quốc lộ 20 và giáp thửa 412, TBĐ 07 - Giáp xã Hiệp Thạnh
Đất ở đô thị16.008.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 525, TBĐ 101 - Hết thửa 558, TBĐ 101
Đất ở đô thị3.680.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1185 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa) - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp thửa 558, TBĐ 101 - Ngã ba cạnh thửa 904, TBĐ 101
Đất ở đô thị2.926.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 241, TBĐ 100 - Ngã ba cạnh thửa 163, TBĐ 100
Đất ở đô thị2.480.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1122 Quốc lộ 20 (ranh Phú Hội - Liên Nghĩa đi Tân Phú) - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 163, TBĐ 100 - Ngã tư cạnh thửa 19, TBĐ 98; đến ngã ba cạnh thửa 53, TBĐ 100
Đất ở đô thị1.919.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ 100 - Mương nước cạnh thửa 94, TBĐ 100
Đất ở đô thị1.805.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Mương nước cạnh thửa 94, TBĐ 100 - Ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 100; đến hết thửa 64, TBĐ 100
Đất ở đô thị1.577.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1110 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 819, TBĐ 100 - Giáp thửa 690, TBĐ 100; từ ngã ba cạnh thửa 779, TBĐ 100 đến hết thửa 756, TBĐ 100
Đất ở đô thị1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 908, TBĐ 101 - Ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 100
Đất ở đô thị2.584.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 100 - Hết thửa 186, TBĐ 100; đến hết thửa 110, 966, TBĐ 101
Đất ở đô thị2.356.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp thửa 110, 966, TBĐ 101 - Hết thửa 513 và 677, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.242.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 494, TBĐ 83 - Hết thửa 862, TBĐ 83; từ giáp thửa 513 và 677, TBĐ 83 đến hết thửa 1528, 1547, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.147.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 614, TBĐ 83 - Giáp thửa 758, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.147.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 671, TBĐ 100 - Ngã ba cạnh thửa 357, TBĐ 82
Đất ở đô thị2.242.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã tư cạnh thửa 38, TBĐ 100 - Mương nước cạnh thửa 690, TBĐ 100
Đất ở đô thị2.356.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 809, TBĐ 100 - Mương nước cạnh thửa 248, TBĐ 82
Đất ở đô thị2.356.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 100 - Giáp thửa 680, TBĐ 100
Đất ở đô thị2.242.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1064 Quốc lộ 20 (cổng Văn hóa Cụm 1) - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 238, TBĐ 100 đi thửa 257, TBĐ 100 - Trọn đường
Đất ở đô thị2.242.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBĐ 101 - Ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 101
Đất ở đô thị3.268.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 101 - Giáp thửa 626, TBĐ 101
Đất ở đô thị2.850.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Thửa 626, TBĐ 101 - Ngã ba đường nhựa thôn Phú Trung, xã Phú Hội
Đất ở đô thị2.489.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1155 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 104 đi thửa 120, TBĐ 104 - Trọn đường
Đất ở đô thị1.425.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 19, TBĐ 101 - Thửa giáp thửa 938, 939, TBĐ 101
Đất ở đô thị2.660.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 998, TBĐ 101 - Ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 101
Đất ở đô thị2.337.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa - Thị trấn Liên Nghĩa
ngã ba cạnh thửa 876, TBĐ 101 - Hết thửa 191, TBĐ 101
Đất ở đô thị1.748.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 101 - Hết thửa 854, 367, TBĐ 101
Đất ở đô thị1.748.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 1276, TBĐ 101 - Ngã ba cạnh thửa 1418, TBĐ 101
Đất ở đô thị2.223.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 1239, TBĐ 101 - Ngã ba cạnh thửa 1238, TBĐ 101
Đất ở đô thị2.223.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBĐ 83 - Hết thửa 538, 549, TBĐ 83
Đất ở đô thị1.957.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm cạnh cây xăng Liên Nghĩa - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 405, TBĐ 83 - Ngã ba cạnh thửa 344, TBĐ 83; đến mương cạnh thửa 1809, TBĐ 83
Đất ở đô thị1.957.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 715, TBĐ 83 - Đường hẻm cạnh thửa 393, TBĐ 83
Đất ở đô thị3.154.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 83 - Hết thửa 1142, 399, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.147.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 83 - Ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 82
Đất ở đô thị2.812.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 82 - Mương nước cạnh thửa 248, TBĐ 82
Đất ở đô thị2.774.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 393, TBĐ 82 - Hết thửa 235, TBĐ 82; Từ ngã ba cạnh thửa 472, TBĐ 82 đến hết thửa 493, TBĐ 82
Đất ở đô thị1.976.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 717, TBĐ 83 - Hết thửa 1365; 689, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.223.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 177, TBĐ 83 - Giáp thửa 731, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.223.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp thửa 689, TBĐ 83 - Ngã ba cạnh thửa 179, TBĐ 82
Đất ở đô thị2.223.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 182, TBĐ 83 - ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang (thửa 148, TBĐ 83)
Đất ở đô thị3.154.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang - Ngã ba giáp thửa 1383, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.774.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba giáp thửa 1383, TBĐ 83 - Ngã ba miếu Thổ công (cạnh thửa 849, TBĐ 83)
Đất ở đô thị2.470.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 1742, TBĐ 83 - Hết thửa 1762, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.090.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 1638, TBĐ 83 - Hết thửa 1762, TBĐ 83 và đến ngã ba cạnh thửa 1473, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.090.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 1792, TBĐ 83 - Hết thửa 1675, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.090.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 250, TBĐ 83 - Hết thửa 285, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.033.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 244, TBĐ 83 - Hết thửa 912, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.033.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 908, TBĐ 83 (đối diện gara Phú Thọ) - Mương nước cạnh thửa 221, TBĐ 83
Đất ở đô thị2.033.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 966 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 87 - Ngã ba cạnh Tịnh xá Viên Quang
Đất ở đô thị3.268.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 852, TBĐ 86 - Ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 86
Đất ở đô thị2.052.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 86 - Đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 87
Đất ở đô thị1.748.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 87 - Hết thửa 438, TBĐ 86
Đất ở đô thị1.596.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 1025 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 330, TBĐ 86; từ ngã ba cạnh thửa 361, TBĐ 86 - Giáp thửa 445, TBĐ 86
Đất ở đô thị1.710.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBĐ 87 - Hết thửa 287, 320 và 383, TBĐ 87
Đất ở đô thị2.109.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp thửa 383, 320, TBĐ 87 - Ngã tư cạnh thửa 132, TBĐ 87
Đất ở đô thị2.109.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 383, TBĐ 87 - Giáp thửa 212, TBĐ 87
Đất ở đô thị1.919.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 101, TBĐ 87 - Giáp thửa 289, TBĐ 87
Đất ở đô thị1.368.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 305, TBĐ 87 - Hết thửa 396, TBĐ 87
Đất ở đô thị2.223.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 983 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 34, TBĐ 87 - Hết thửa 353, TBĐ 87
Đất ở đô thị1.710.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 69 - Giáp thửa 313, TBĐ 69
Đất ở đô thị2.888.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 11, TBĐ 88 - Ngã ba cạnh thửa 445, TBĐ 88
Đất ở đô thị2.337.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 915 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 372, TBĐ 88 - Ngã ba cạnh thửa 445, TBĐ 88; đến hết thửa 251, TBĐ 69
Đất ở đô thị2.014.000
Huyện Đức Trọng Hẻm 856 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Cạnh thửa 188, TBĐ 51 - Lý Thái Tổ (cạnh thửa 194, TBĐ 51)
Đất ở đô thị1.596.000
Huyện Đức Trọng Hẻm 848 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Cạnh thửa 167, TBĐ 51 - Ngã ba cạnh thửa 183, TBĐ 51; đến Lý Thái Tổ - cạnh thửa 154, TBĐ 51
Đất ở đô thị2.109.000
Huyện Đức Trọng Hẻm Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Cạnh thửa 140, TBĐ 69 - Giáp thửa 160, TBĐ 69
Đất ở đô thị1.786.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 895 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Cạnh thửa 116, TBĐ 69 - Thửa 242, TBĐ 69
Đất ở đô thị2.850.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 832 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 239, TBĐ 51 - Hết thửa 246, TBĐ 51
Đất ở đô thị2.850.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 832 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 51 - Ngã ba cạnh thửa 869, TBĐ 51
Đất ở đô thị2.299.000
Huyện Đức Trọng Hẻm Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Cạnh thửa 66, TBĐ 69 - Hết thửa 78, TBĐ 69
Đất ở đô thị2.698.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 774 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 12, TBĐ 50 - Phạm Hùng (cạnh thửa 898, TBĐ 48); đến giáp thửa 64, TBĐ 50; đến hết thửa 298, 570, 1106, 709, TBĐ 48
Đất ở đô thị2.299.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 774 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Phạm Hùng - cạnh thửa 291, TBĐ 48 - Ngã ba đối diện thửa 182, TBĐ 47
Đất ở đô thị1.976.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 831 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa số 31, TBĐ 69 - Hết thửa 77, TBĐ 69 và hết thửa 157, TBĐ 73
Đất ở đô thị3.287.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 831 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp thửa 77, TBĐ 69 và giáp thửa 157, TBĐ 73 - Ngô Mây - cạnh thửa 110, TBĐ 69
Đất ở đô thị2.489.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 06, TBĐ 69 - Giáp thửa 121, TBĐ 73
Đất ở đô thị3.249.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 73 - Hết thửa 416, TBĐ 73
Đất ở đô thị2.679.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 69 - Giáp thửa 106, TBĐ 73
Đất ở đô thị2.679.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 76 và 104, TBĐ 73 - Hết thửa 106, TBĐ 73
Đất ở đô thị2.679.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 73, TBĐ 73 - Hết thửa 431, TBĐ 73
Đất ở đô thị2.660.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 773 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 639, TBĐ 71 - Hết thửa 710, TBĐ 71
Đất ở đô thị3.059.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 124, TBĐ 48 - Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 80, TBĐ 48)
Đất ở đô thị1.729.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 564 Quốc lộ 20 (trước cây xăng Vật Tư) - Phan Đăng Lưu và đến hết thửa 535, TBĐ 43
Đất ở đô thị8.664.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 496 Quốc lộ 20 (cạnh thửa 153, TBĐ 43) - Trọn đường
Đất ở đô thị6.042.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm cạnh UBND huyện và Ngân hàng Công thương - Trọn đường
Đất ở đô thị5.966.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 819A Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 595 Quốc lộ 20 - Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 28 - Giáp thửa 355, TBĐ 28; đến đường Nguyễn Tuân
Đất ở đô thị2.888.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An)
Đất ở đô thị5.111.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) - Thị trấn Liên Nghĩa
Nguyễn Tuân (cạnh ngã ba tịnh thất Hương An) - Hết thửa 21, TBĐ 32
Đất ở đô thị3.933.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 459 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 299, TBĐ 26 - Trọn đường
Đất ở đô thị2.432.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) - Thị trấn Liên Nghĩa
Hẻm 282 Quốc lộ 20 - cạnh thửa 208, TBĐ 26 - Trọn đường
Đất ở đô thị2.147.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 63, TBĐ 30 - Ngã tư cạnh thửa 985, TBĐ 29
Đất ở đô thị2.280.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 501 Quốc lộ 20 (đường vào chùa Liên Hoa) - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường hẻm cạnh tường rào sân bay (thửa 113, TBĐ 14) - Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị4.826.000
Huyện Đức Trọng Đường vào sân bay - Thị trấn Liên Nghĩa
Trọn đường -
Đất ở đô thị16.169.000
Huyện Đức Trọng Đường vào sân bay - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 242, TBĐ 14 - Ngã ba cạnh thửa 243, TBĐ 14
Đất ở đô thị2.888.000
Huyện Đức Trọng Đường vào sân bay - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường hẻm cạnh Viện Kiểm Sát (từ Quốc lộ 20 đến tường sân bay) - Trọn đường
Đất ở đô thị4.263.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 95, TBĐ 17 đến giáp thửa 86, TBĐ 17; - Mương nước (hết thửa 63, TBĐ 17);
Đất ở đô thị2.945.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Mương nước (giáp thửa 63, TBĐ 17) - Trọn đường
Đất ở đô thị2.128.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 82, TBĐ 17 (Bưu điện Liên Khương) - Thửa 347, TBĐ 17
Đất ở đô thị2.945.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường hẻm cạnh thửa 80, TBĐ 17 - Trọn đường
Đất ở đô thị2.945.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 108 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 534, TBĐ 07 - Mương nước
Đất ở đô thị2.071.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 26 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 - cạnh thửa 336, TBĐ 07 - Hết thửa 671, 835, TBĐ 07
Đất ở đô thị2.850.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 26 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp thửa 835, TBĐ 07 - Trọn đường
Đất ở đô thị2.128.000
Huyện Đức Trọng Đường hẻm 26 Quốc lộ 20 - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường hẻm cạnh thửa 414, TBĐ 07 - Trọn đường
Đất ở đô thị2.109.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường cao tốc đến giáp xã Liên Hiệp - Trọn đường
Đất ở đô thị12.880.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBĐ 06 - Hết thửa 84, TBĐ 06
Đất ở đô thị2.790.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Thị trấn Liên Nghĩa
Góc thửa 60, TBĐ 06 - Hết thửa 49, TBĐ 05
Đất ở đô thị2.340.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 134, TBĐ 06 - Ngã ba cạnh thửa 181, TBĐ 05
Đất ở đô thị2.340.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBĐ 06 - Hết thửa 128, TBĐ 06
Đất ở đô thị2.790.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 27 - cạnh thửa 182, TBĐ 05 - Hết thửa 49, TBĐ 05
Đất ở đô thị2.790.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBĐ 05 - Trọn đường
Đất ở đô thị2.754.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 27 - cạnh thửa 270, TBĐ 05 - Trọn đường
Đất ở đô thị2.754.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 27 - cạnh thửa 265, TBĐ 05 (giáp ranh Liên Hiệp) - Trọn đường
Đất ở đô thị2.070.000
Huyện Đức Trọng Đường cao tốc - Thị trấn Liên Nghĩa
Thửa 177 và thửa 142, TBĐ 13 theo đường cao tốc và Quốc lộ 27 cũ - Giáp Quốc lộ 27 và hết thửa 350, TBĐ 13
Đất ở đô thị17.060.000
Huyện Đức Trọng Đường cao tốc - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 27 và giáp thửa 350, TBĐ 13 - Giáp ranh xã Liên Hiệp
Đất ở đô thị10.960.000
Huyện Đức Trọng Đường cao tốc - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường cao tốc - cạnh thửa 72, TBĐ 13 - Trọn đường
Đất ở đô thị2.180.000
Huyện Đức Trọng Đường cao tốc - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường cao tốc - cạnh thửa 121, TBĐ 03 - Trọn đường
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Đức Trọng Đường cao tốc - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường cao tốc - cạnh thửa 997, TBĐ 07 - Ngã 5 mương thủy lợi
Đất ở đô thị3.020.000
Huyện Đức Trọng Đường cao tốc - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường cao tốc - cạnh thửa 69; cạnh thửa 64, TBĐ 07 - Ngã 5 mương thủy lợi
Đất ở đô thị3.020.000
Huyện Đức Trọng Đường cao tốc - Thị trấn Liên Nghĩa
Đường cao tốc - cạnh thửa 01, 731, TBĐ 07 - Ngã 5 mương thủy lợi
Đất ở đô thị2.440.000
Huyện Đức Trọng Đường cao tốc - Thị trấn Liên Nghĩa
Ngã ba cạnh thửa 764, TBĐ 07 - Hết thửa 739, TBĐ 07
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa
Quốc lộ 20 đến hết Trung tâm Y tế - Thửa 339, TBĐ 07
Đất ở đô thị6.944.000
Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa
Giáp Trung tâm Y tế và giáp thửa 339, TBĐ 07 - Mương nước cạnh thửa 281, TBĐ 07 và hết thửa 850, TBĐ 07
Đất ở đô thị6.630.000
Huyện Đức Trọng Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa
Mương nước cạnh thửa 281, TBĐ 07 và giáp thửa 850, TBĐ 07 - Ngã tư đường Triệu Quang Phục
Đất ở đô thị5.950.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 03, TBĐ 14 và giáp thửa 117, TBĐ 08 - đến ngã ba hết thửa 11, TBĐ 14
Đất ở nông thôn666.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 09 - đến kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 - hết thửa 79, TBĐ 08
Đất ở nông thôn792.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ kênh dẫn nước thủy điện Đa Dâng 2 (thửa 87, TBĐ 08) - đến sông Đa Dâng (hết thửa 22, TBĐ 07)
Đất ở nông thôn666.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 23, TBĐ 03 - đến hết thửa 04, 05, TBĐ 03
Đất ở nông thôn1.044.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Tân Thành
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn558.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa - đến đường vào Khu A-thôn Chi Rông (hết thửa 878, TBĐ 19) và hết thửa 342, TBĐ 19
Đất ở nông thôn9.990.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ đường vào thôn Chi Rông A (giáp thửa 885 TBĐ 19) và giáp thửa 342, TBĐ 19 - đến hết thửa 53, TBĐ 29
Đất ở nông thôn8.797.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 53, TBĐ 29 - đến hết cầu Xóm Chung
Đất ở nông thôn9.520.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ cầu Xóm Chung - đến hết trường Tiểu học Sơn Trung
Đất ở nông thôn9.219.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp trường tiểu học Sơn Trung - đến ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 28)
Đất ở nông thôn10.626.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba đường vào lò muối Nam Sơn (cạnh thửa 399, TBĐ 28) - đến ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và hết thửa 494, TBĐ 28)
Đất ở nông thôn10.164.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba đường vào trường THCS Sơn Trung và giáp thửa 494, TBĐ 28) - đến cống giáp thửa 639, TBĐ 28
Đất ở nông thôn10.252.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ cống cạnh thửa 639, TBĐ 28 - đến ngã ba hết thửa 43, TBĐ 41
Đất ở nông thôn12.364.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ ngã ba giáp thửa 43, TBĐ 41 - đến ngã ba giáp thửa 123, TBĐ 41 và hết thửa 116, TBĐ 41
Đất ở nông thôn7.744.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Phú Hội
Từ giáp thửa 123, TBĐ 41 và giáp thửa 116, TBĐ 41 - đến hết thửa 353, TBĐ 41
Đất ở nông thôn6.820.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Trọng

4.8/5 - (926 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.