• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Đức Trọng năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Trọng

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng 2026

2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Đức Trọng năm 2025

Khu vực: huyện Đức Trọng.

Loại đất: Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 630.000 đến 25.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ giáp xã Hiệp Thạnh - đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 77
Đất ở nông thôn11.080.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba giáp thửa 181, TBĐ 77 - đến ngã ba hết thửa 91, TBĐ 78 (đình Trung Hiệp)
Đất ở nông thôn10.660.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba giáp thửa 91, TBĐ 78 (đình Trung Hiệp) - đến ngã ba hết thửa 385, TBĐ 73
Đất ở nông thôn10.520.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba giáp thửa 385, TBĐ 73 (đất Nga Hiếu) - đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, TBĐ 58) và hết thửa 469, TBĐ 58
Đất ở nông thôn9.720.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, TBĐ 58) và giáp thửa 469, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, TBĐ 59) và hết thửa 17, TBĐ 59
Đất ở nông thôn9.140.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, TBĐ 59) và giáp thửa 17, TBĐ 59 - đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, TBĐ 48)
Đất ở nông thôn12.520.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, TBĐ 48) - đến ngã ba giáp thửa 88, TBĐ 26 và hết thửa 343, TBĐ 26
Đất ở nông thôn12.620.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 26 và giáp thửa 343, TBĐ 26 - đến hết thửa 142, TBĐ 17 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, TBĐ 17
Đất ở nông thôn11.660.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, TBĐ 17-giáp khe nước - đến Đà Lạt
Đất ở nông thôn9.580.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, TBĐ 26 - đến giáp thửa 348, TBĐ 26
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, TBĐ 26 - đến hết thửa 62, TBĐ 27
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 26 - đến hết thửa 215, TBĐ 27
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ thửa 47, TBĐ 27 - đến hết thửa 215, TBĐ 27
Đất ở nông thôn5.640.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ thửa 165, TBĐ 26 - đến hết thửa 316, TBĐ 26
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ thửa 94, TBĐ 27 - đến hết thửa 211, TBĐ 27
Đất ở nông thôn5.640.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 26 - đến hết thửa 130, TBĐ 27
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ giáp thửa 564, TBĐ 48 (Hội trường thôn Định An) - đến hết thửa 641, TBĐ 48
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ giáp thửa 650, TBĐ 48 - đến hết thửa 655, TBĐ 48
Đất ở nông thôn5.640.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 642, TBĐ 48 - đến giáp thửa 558, TBĐ 48
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An 2 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 640, TBĐ 48 - đến hết thửa 641, TBĐ 48
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 76, TBĐ 05 - đến hết thửa 114, TBĐ 05 (đường vào sân gôn Sacom)
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 56, TBĐ 10 - đến hết thửa 32, TBĐ 11 (đường vào mỏ đá)
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh 28, TBĐ 11 (mỏ đá) - đến hết thửa 48, thửa TBĐ 11
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh 19, TBĐ 11 (mỏ đá) - đến hết thửa 07, thửa TBĐ 11
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ giáp thửa 29, TBĐ 11 - đến hết thửa 35, TBĐ 11 (mỏ đá)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 64, TBĐ 10 - đến ngã ba giáp thửa 15, TBĐ 10
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 10 - đến hết thửa 04, TBĐ 04
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 15 và ngã ba cạnh thửa 52, TBĐ 10 - đến hết thửa 145, TBĐ 9
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 10 đi qua hầm chui theo hướng Đà Lạt - đến giáp đường cao tốc (thửa 65, TBĐ 10)
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 10 - đến hết thửa 72, TBĐ 10
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ thửa 114, TBĐ 10 - đến hết thửa 324, TBĐ 10
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 10 - đến hết thửa 435, TBĐ 10
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 134, TBĐ 10 - đến hết thửa 444, TBĐ 10
Đất ở nông thôn2.370.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 135, TBĐ 10 - đến hết thửa 176, TBĐ 10
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 136 đi qua thửa 438, 368, TBĐ 10 - đến hết thửa 125, TBĐ 10 (đường vào khu biệt thự Sài Gòn)
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc- cạnh thửa 343, TBĐ 10 - đến ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 10
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc- Đường vào làng Đại Dương - cạnh thửa 201, TBĐ 10 - đến hết thửa 109, TBĐ 9
Đất ở nông thôn1.995.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 09 - đến hết thửa 70, 191, TBĐ 09
Đất ở nông thôn1.995.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 224, TBĐ 10 - đến hết thửa 193, 194, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 10 - đến hết thửa 136, TBĐ 18; đến giáp thửa 21, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc- cạnh thửa 12, TBĐ 18 - đến hết thửa 103, 110, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 22, TBĐ 18 - đến suối Đa Tam (hết thửa 110, TBĐ 18)
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 36, TBĐ 17 - đến hết thửa 267, TBĐ 17
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc- cạnh thửa 209, TBĐ 17 - đến hết thửa 37, 47, TBĐ 18 và giáp thửa 57, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 91, TBĐ 17 - đến giáp thửa 95, TBĐ 17
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc- cạnh thửa 259, TBĐ 17 - đến hết thửa 247, TBĐ 17
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 140, TBĐ 17 - đến hết thửa 81 và 65, TBĐ 18 (đường vào Xóm cây đa)
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 179, TBĐ 17 - đến hết thửa 155, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc- cạnh thửa 02, TBĐ 26 - đến hết thửa 173, 177, TBĐ 17 và đến giáp thửa 167, TBĐ 17
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 08, TBĐ 26 - đến hết thửa 40, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 26 - đến đường cao tốc (cạnh thửa 93, TBĐ 26)
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 431, TBĐ 26 - đến đường cao tốc (cạnh thửa 99, TBĐ 26)
Đất ở nông thôn2.205.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc (cạnh thửa 109, TBĐ 26) - đến hết thửa 110, 406, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.995.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba giáp đường nhựa khu tái định cư - thửa 348, TBĐ 26 - đến hết thửa 32, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 42, TBĐ 27 - đến hết thửa 56, TBĐ 27 và hết thửa 59, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ giáp khu tái định cư Hiệp An - cạnh thửa 86, TBĐ 27 - đến hết thửa 371, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.995.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - cạnh thửa 302, TBĐ 27 - đến suối
Đất ở nông thôn1.995.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ giáp khu tái định cư Hiệp An 1 - Từ thửa 130, TBĐ 27 - đến hết thửa 01, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường tiểu học Định An (cạnh thửa 203, TBĐ 26 - đến hết thửa 318, TBĐ 26; đến giáp thửa 180, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh trường tiểu học Định An (cạnh thửa 200, TBĐ 26) - đến ngã tư cạnh thửa 135, TBĐ 36
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 36 (cạnh trường Tiểu học Định An) - đến mương thủy lợi (hết thửa 16, TBĐ 36)
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 36 - đến giáp thửa 34, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 55, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam (đường vào thôn K’Rèn)
Đất ở nông thôn2.595.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 83, TBĐ 36 - đến giáp thửa 95, TBĐ 36; đến giáp thửa 167, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 36 (đối diện chùa Tường Quang) - đến ngã ba hết thửa 370, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh chùa Tường Quang (cạnh thửa 138, TBĐ 36) - đến đường cao tốc
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã tư- cạnh thửa 135, TBĐ 36 - đến ngã tư cạnh thửa 865, TBĐ 48
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 -cạnh thửa 423, TBĐ 36 - đến mương thủy lợi
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 227, TBĐ 36 - đến suối Đa Tam - hết thửa 647, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 222, TBĐ 36 - đến mương thủy lợi
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 573, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 37
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 504, TBĐ 37 - đến giáp thửa 644, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 37 - đến đường ĐT 728 - cạnh thửa 315, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 508, TBĐ 37 - đến giáp suối hết thửa 548, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.605.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 559, TBĐ 37 (đối diện thửa 476, TBĐ 37) - đến suối Đa Tam (hết thửa 604, TBĐ 37)
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 684, TBĐ 37 - đến hết thửa 393, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 36 - đến mương thủy lợi (hết thửa 267, TBĐ 36)
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 359, TBĐ 36 (Công ty Bông Lúa) - đến suối Đa Tam
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh Ban Nhân dân thôn Định An (thửa 324, TBĐ 36) - đến mương thủy lợi
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 36 - đến hết thửa 353, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.905.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ mương thủy lợi (thửa 521, TBĐ 36) - đến đường cao tốc (thửa 329, TBĐ 36)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 654, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 738, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 20, TBĐ 48 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.995.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Định An - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 22, TBĐ 05 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.505.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 51, TBĐ 59 - đến giáp thửa 523, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 03, TBĐ 59 - đến hết thửa 525, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.455.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 111, TBĐ 59 - đến cống thủy lợi (hết thửa 03, TBĐ 58)
Đất ở nông thôn2.025.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ cống thủy lợi (giáp thửa 03, TBĐ 58) theo hướng thửa 14, TBĐ 58 - đến đường cao tốc (hết thửa 141, TBĐ 47)
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã tư cạnh thửa 03, TBĐ 59 - đến hết thửa 90, TBĐ 58
Đất ở nông thôn1.950.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 47 - đến hết thửa 716, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 47 - đến đường cao tốc
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 47 - đến ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 47
Đất ở nông thôn2.025.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 47 - đến hết thửa 352, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 107, TBĐ 47 - đến hết thửa 92, TBĐ 47
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 175, TBĐ 59 - đến suối Đa Tam (hết thửa 499, TBĐ 59)
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 59 - đến thửa 398, TBĐ 59
Đất ở nông thôn1.455.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 698, TBĐ 59 - đến suối Đa Tam (cạnh thửa 353, TBĐ 59)
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 652, TBĐ 58 - đến giáp thửa 158, TBĐ 58
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 293, TBĐ 58 - đến hết thửa 487, TBĐ 58
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 58 (nhà thờ K’ Long -hướng Đà Lạt) - đến hết thửa 304, TBĐ 58
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 315, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh thửa 564, TBĐ 58
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 324, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh thửa 533, TBĐ 58
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 58 - đến cổng thổ cẩm K’ Long (hết thửa 620, TBĐ 67)
Đất ở nông thôn2.025.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 620, TBĐ 67 - đến giáp thửa 11, TBĐ 68
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 18, TBĐ 67 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 453, TBĐ 58 (nhà thờ K'Long - hướng Hiệp Thạnh) - đến ngã ba hết thửa 401, TBĐ 58
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 538, TBĐ 67 - đến hết thửa 107, TBĐ 58
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 98, TBĐ 67 - đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.860.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 67 - đến suối Đa Tam (hết thửa 141, TBĐ 67)
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 67 - đến suối Đa Tam (hết thửa 201, TBĐ 67)
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 105, TBĐ 67 - đến giáp thửa 574, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ thửa 574, TBĐ 67 - đến đường cao tốc (hết thửa 62, TBĐ 57)
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ đường cao tốc - cạnh thửa 40, TBĐ 57 - đến hết thửa 01, TBĐ 57 và đến giáp thửa 06, TBĐ 57 (đường đi vào Trần Lê Gia Trang)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 547, TBĐ 67 - đến khe nước hết thửa 641, TBĐ 67
Đất ở nông thôn2.430.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ giáp khe nước cạnh thửa 641, TBĐ 67 - đến suối Đa Tam
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 278, TBĐ 67 - đến hết thửa 648, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 67 - đến hết thửa 337, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 268, TBĐ 67 - đến giáp thửa 520, TBĐ 67 (Công ty Hưng Nông)
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 247, TBĐ 67 - đến ngã ba hết thửa 148, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 148, TBĐ 67 - đến đường cao tốc
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 275, TBĐ 67 - đến hết thửa 205, TBĐ 57 (đường vào Công ty Phương Nam)
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 66 - đến suối cạnh thửa 14, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.650.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 67 - đến giáp thửa 298, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 384 - đến hết thửa 447, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 370, TBĐ 67 - đến giáp thửa 287, 352 TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 398, TBĐ 67 - đến giáp thửa 354, 371, 395, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 409, TBĐ 67 - đến ngã ba hết thửa 446, TBĐ 67
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 438, TBĐ 67 - đến hết thửa 32, TBĐ 74
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn K’ Long - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 67 - đến hết thửa 84, 160, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 441, TBĐ 67 (ngã ba quạt gió) - đến ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 73
Đất ở nông thôn3.345.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 66 - đến hết thửa 112, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 73 đi qua thửa 98, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 80, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 73 - đến hết thửa 62, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 73 - đến hết thửa 80, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.455.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 73 và hết thửa 274, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 66 - đến ngã ba cạnh thửa 245, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.455.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 73 - đến hết thửa 297, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 73 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 73 - đến hết thửa 683, 730, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ thửa 06, TBĐ 72 - đến đường cao tốc
Đất ở nông thôn4.755.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đarahoa - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba - cạnh thửa 250, TBĐ 66 (Nghĩa địa) - đến ngã ba hết thửa 147, TBĐ 66
Đất ở nông thôn1.455.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - đường đi sân gôn Đạ Ròn -cạnh thửa 60, TBĐ 74 - đến suối Đa Tam
Đất ở nông thôn4.455.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 77, TBĐ 74 - đến hết thửa 24, TBĐ 74
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 122, TBĐ 74 - đến hết thửa 106, TBĐ 74
Đất ở nông thôn2.310.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ suối Đa Tam - cạnh thửa 122, TBĐ 74 - đến giáp huyện Đơn Dương
Đất ở nông thôn4.155.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 74 đi qua thửa 155, TBĐ 74 - đến ngã ba hết thửa 159, TBĐ 74
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh 155, TBĐ 74 - đến hết thửa 162, thửa TBĐ 74
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 74 - đến ngã ba cạnh thửa 196, TBĐ 74
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 152, TBĐ 73 - đến ngã ba hết thửa 308, TBĐ 66 (kho xưởng Công ty Thủy Lợi 2)
Đất ở nông thôn2.370.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 629, TBĐ 73 - đến hết thửa 18, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 cũ - cạnh thửa 58, TBĐ 73 - đến hết thửa 664, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 289, TBĐ 74 (cạnh công ty Bảo Nông) - đến hết thửa 137, TBĐ 74
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 218, TBĐ 73 - đến ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 73 (Công ty Trường Thịnh)
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 194, TBĐ 73 - đến giáp thửa 175, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.575.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 563, TBĐ 73 - đến giáp thửa 255, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.575.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 73 - đến giáp thửa 06, TBĐ 72
Đất ở nông thôn4.755.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 73 - đến giáp thửa 291, 293, TBĐ 73; đến giáp thửa 45, TBĐ 72 và đến đường cao tốc
Đất ở nông thôn1.575.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 610, TBĐ 73 (cạnh Công ty Nông sản Thực phẩm) - đến giáp thửa 463, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 428, TBĐ 73 - đến giáp thửa 552, TBĐ 73 (đường vào nghĩa trang thôn Trung Hiệp)
Đất ở nông thôn2.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 399, TBĐ 73 - đến đường vào thửa 436, TBĐ 73 (cạnh nghĩa trang thôn Trung Hiệp)
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 73 - đến hết thửa 52, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.830.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 459, TBĐ 73 - đến giáp thửa 447, TBĐ 73
Đất ở nông thôn2.025.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 473, TBĐ 73 - đến hết thửa 802, 467, 718, TBĐ 73
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 78 - đến giáp thửa 105, TBĐ 78; đến suối Đa Tam (hết thửa 162, TBĐ 78)
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 78 (cạnh Đình Trung Hiệp) - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 115, TBĐ 78 - đến hết các nhánh của đoạn đường
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 385, TBĐ 78 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 cạnh thửa 127, TBĐ 78 - đến giáp thửa 93, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 133, TBĐ 78 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 78 - đến suối Đa Tam
Đất ở nông thôn1.950.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 78 - đến giáp thửa 199, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 154, TBĐ 78 - đến giáp thửa 395, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.950.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 78 - đến hết thửa 52, TBĐ 78 và giáp thửa 25, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 129, TBĐ 78 - đến giáp thửa 115, TBĐ 77 (đường cạnh Công ty Cơ khí và Xây lắp Lâm Đồng)
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ thửa 115, TBĐ 77 - đến ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 204, TBĐ 77 (cạnh nhà máy cơ khí) - đến ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ giáp thửa 93, TBĐ 77 - đến giáp thửa 756, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ thửa 756, TBĐ 77 - đến giáp thửa 82, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 123, TBĐ 77 - đến giáp thửa 26, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ thửa 93, TBĐ 77 - đến giáp thửa 449, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 469, TBĐ 77 qua Công ty Vàng, bạc, đá quý - đến suối Đa Tam
Đất ở nông thôn3.315.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 216, TBĐ 78 - đến giáp thửa 214, TBĐ 78
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 230, TBĐ 78 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.455.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 278, TBĐ 77 (hội trường thôn Trung Hiệp) - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 339, TBĐ 77 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 351, TBĐ 77 (cạnh nhà máy sứ) - đến mương thủy lợi (hết thửa 376, TBĐ 77)
Đất ở nông thôn2.025.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 77 - đến hết đường (giáp thửa 360, TBĐ 77)
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 376, TBĐ 77 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.455.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 311, TBĐ 77 - đến giáp thửa 228, 201 và hết thửa 179, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 328, TBĐ 77 - đến đường cao tốc
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 882, TBĐ 77 qua thửa 139, TBĐ 77 - đến giáp khe nước (hết thửa 125, TBĐ 77)
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ suối cạnh thửa 660, TBĐ 77 - đến giáp thửa 84, 08, TBĐ 77; đến hết thửa 665, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 77 - đến hết thửa 432, TBĐ 77 và đến giáp thửa 84, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 77 - đến thửa 49, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 77 - đến hết thửa 15, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 348, TBĐ 77 chạy dọc mương thủy lợi (ranh giới xã Hiệp An và Hiệp Thạnh) - đến giáp thửa 297, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.785.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 77 - đến ngã ba cạnh thửa 651, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 77 - đến giáp thửa 647, TBĐ 77; đến ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 787, TBĐ 77 - đến giáp thửa 238, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.545.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 289, TBĐ 77 - đến hết thửa 653, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.455.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 77 - đến hết thửa 494, TBĐ 77
Đất ở nông thôn1.290.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Trung Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp An
Từ thửa 297, TBĐ 77 theo dọc mương thủy lợi - đến hết thửa 459, TBĐ 77
Đất ở nông thôn2.085.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Hiệp An
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn1.035.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa - đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 36 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh)
Đất ở nông thôn17.528.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 36 (cạnh quán cơm Ngọc Hạnh) - đến ngã ba hết thửa 283, TBĐ 36
Đất ở nông thôn17.920.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba giáp thửa 283, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 36
Đất ở nông thôn19.544.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 36 - đến ngã ba giáp thửa 413, TBĐ 32
Đất ở nông thôn16.688.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 413, TBĐ 32 - đến hết thửa 154, TBĐ 32 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh)
Đất ở nông thôn16.296.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp thửa 154, TBĐ 32 (đường vào nghĩa trang thôn Phú Thạnh) - đến hết thửa 856, TBĐ 26 (Nhà máy Phân bón Bình Điền)
Đất ở nông thôn16.072.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền - đến ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBĐ 26)
Đất ở nông thôn16.688.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh quán cơm Tài Lợi (cạnh thửa 340, TBĐ 26) - đến hết thửa 308, TBĐ 26 (Trường THCS Hiệp Thạnh)
Đất ở nông thôn18.116.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp thửa 308, TBĐ 26 (Trường THCS Hiệp Thạnh) - đến đường cạnh hội trường thôn Phi Nôm (thửa 655, TBĐ 20)
Đất ở nông thôn20.300.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ cạnh thửa 655, TBĐ 20 (hội trường thôn Phi Nôm) - đến ngã ba cạnh thửa 557, TBĐ 20 (đường vào kho muối)
Đất ở nông thôn23.268.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ thửa 557, TBĐ 20 (đường vào kho muối) - đến đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 20
Đất ở nông thôn25.200.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 20 - đến thửa 677, TBĐ 21 (đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào)
Đất ở nông thôn25.200.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường vào Nhà trẻ Hoa Anh Đào - đến hết trụ sở UBND xã và hết thửa 591, TBĐ 21
Đất ở nông thôn23.268.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp trụ sở UBND xã và giáp thửa 591, TBĐ 21 - đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (hết thửa 442, TBĐ 21)
Đất ở nông thôn21.420.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (giáp thửa 442, TBĐ 21) - đến đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - giáp thửa 444, TBĐ 21)
Đất ở nông thôn18.312.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp (Trụ sở UBND xã cũ - thửa 444, TBĐ 21) - đến hết trường THPT Chu Văn An và hết trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBĐ 21)
Đất ở nông thôn16.828.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp trường THPT Chu Văn An và giáp trường Tiểu học Quảng Hiệp (thửa 295, TBĐ 21) - đến hết thửa 108, TBĐ 21 (giáp chùa Phổ Minh) và giáp thửa 104, TBĐ 22 (Tam Giáo Tòa)
Đất ở nông thôn15.260.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ chùa Phổ Minh (thửa 108, TBĐ 21) và thửa 104, TBĐ 22 (Tam Giáo Tòa) - đến đường hẻm cạnh thửa 43, TBĐ 22 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBĐ 22
Đất ở nông thôn14.616.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường hẻm cạnh thửa 43, TBĐ 22 (cây xăng Mai Sơn) và đường hẻm cạnh thửa 14, TBĐ 22 - đến giáp thửa 149, TBĐ 17 (Đài Tưởng niệm)
Đất ở nông thôn14.084.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ Đài Tưởng niệm (thửa 149, TBĐ 17) - đến giáp xã Hiệp An
Đất ở nông thôn13.720.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Đường cao tốc - đoạn không có đường gom dân sinh -
Đất ở nông thôn5.936.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc -
Đất ở nông thôn12.600.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp huyện Đơn Dương - đến ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội
Đất ở nông thôn8.764.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh nhà thờ Bắc Hội (thửa 153, TBĐ 28) - đến ngã ba cạnh thửa 199, TBĐ 28 (đường vào XN Phân bón Bình Điền)
Đất ở nông thôn8.904.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 199, TBĐ 28 (đường vào XN Phân bón Bình Điền) - đến cầu Phi Nôm
Đất ở nông thôn8.372.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Đường Quốc lộ 27 cũ - Từ ngã tư cạnh thửa 69 TBĐ 27 theo Quốc lộ 27 cũ - đến ngã ba giao nhau giữa Quốc lộ 27 cũ và mới
Đất ở nông thôn7.924.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ cầu Phi Nôm - đến giáp cây xăng Quế Anh
Đất ở nông thôn14.168.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ thửa 769, TBĐ 21 (cây xăng Quế Anh) giáp cây xăng Công ty Thương Mại -
Đất ở nông thôn17.416.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã tư Phi Nôm - đến đường vào kho muối (hết thửa 464, TBĐ 20)
Đất ở nông thôn11.060.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường vào kho muối - đến giáp xã Liên Hiệp
Đất ở nông thôn9.968.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba hết thửa 125, TBĐ 37 và ngã ba hết thửa 235, TBĐ 37
Đất ở nông thôn7.120.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba giáp thửa 125, TBĐ 37 và ngã ba giáp thửa 235, TBĐ 37 - đến hết thửa 367, TBĐ 38 (chùa Phật Mẫu)
Đất ở nông thôn7.520.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp thửa 367, TBĐ 38 (chùa Phật Mẫu) - đến hết thửa 88, TBĐ 39
Đất ở nông thôn5.860.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 04 - đường Bồng Lai đi Tu Tra - Khu Vực I - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp thửa 88, TBĐ 39 - đến hết thửa 9, TBĐ 47 (giáp huyện Đơn Dương)
Đất ở nông thôn4.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 331, TBĐ 36 (đất ông Viên) - đến hết thửa 349, TBĐ 36 (cạnh cầu Bồng Lai cũ)
Đất ở nông thôn2.192.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 309, TBĐ 36 - đến hết thửa 44, TBĐ 37
Đất ở nông thôn2.720.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 29, TBĐ 37 - đến hết thửa 694, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.904.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp thửa 44, TBĐ 37 - đến suối cạnh thửa 48, TBĐ 38
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ suối giáp thửa 58, TBĐ 38 - đến hết thửa 44, TBĐ 33
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 445, TBĐ 36 - đến ngã ba hết thửa 136, TBĐ 41 (Ấp Lu)
Đất ở nông thôn2.208.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBĐ 36 đi qua thửa 822, TBĐ 36 - đến hết thửa 810, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 41 - đến ngã ba giáp thửa 136, TBĐ 41 (đi qua chùa An Sơn cũ)
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 253, TBĐ 41 - đến hết thửa 15, TBĐ 46 (cạnh chùa An Sơn)
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 45 - đến hết thửa 81, TBĐ 45
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp thửa 15, TBĐ 46 - đến hết thửa 136, TBĐ 45
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 166, TBĐ 37 - đến hết thửa 92, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 161, TBĐ 37 - đến hết thửa 101, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 173, TBĐ 37 - đến hết thửa 83, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 197, TBĐ 37 - đến hết thửa 264, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 187, TBĐ 37 - đến suối
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 199, TBĐ 37 - đến suối
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 256, TBĐ 37 - đến hết thửa 418, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 289, TBĐ 37 - đến thửa 328, TBĐ 37 ra đường ĐH 04; từ thửa 328, TBĐ 37 đến thửa 371, TBĐ 37 ra đường ĐH 04; từ thửa 371, TBĐ 37 đến hết thửa 433, TBĐ 37 ra đường ĐH
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 310, TBĐ 37 - đến hết thửa 194, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 332, TBĐ 37 - đến hết thửa 260, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 377, TBĐ 37 đi qua thửa 335, TBĐ 37 - đến giáp thửa 316, TBĐ 37; đến đường ĐH 04 cạnh thửa 404, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 415, TBĐ 37 - đến ngã ba hết thửa 136, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 41 - đến hết thửa 343, TBĐ 41; Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 41 đến giáp thửa 175, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.312.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 110, TBĐ 41 - đến ngã ba cạnh thửa 467, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.312.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 389, TBĐ 37 - đến hết thửa 318, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 423, TBĐ 37 - đến ngã ba hết thửa 118, TBĐ 42; Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 41 đến ngã ba cạnh thửa 386, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 425, TBĐ 37 - đến ngã ba hết thửa 33, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba đối diện sân bóng (cạnh thửa 463, TBĐ 37) - đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 38; từ ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 42 đến giáp thửa 47, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 495, TBĐ 37 - đến ngã ba hết thửa 358, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 261, TBĐ 38 - đến giáp thửa 173, TBĐ 38; đi qua thửa 192, TBĐ 38 đến đường ĐH 04 - cạnh thửa 286, TBĐ 38
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 313, TBĐ 38 - đến ngã ba hết thửa 340, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 323, TBĐ 38 - đến ngã ba hết thửa 86, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 330, TBĐ 38 (đi chùa An Sơn) - đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 41
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 140, TBĐ 42 - đến hết thửa 166, TBĐ 42; Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 42 đến giáp thửa 464, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 333, TBĐ 38 - đến ngã ba hết thửa 109, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba đối diện thửa 98, TBĐ 42 - đến ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 294, TBĐ 38 đi qua thửa 207, TBĐ 38 - đến hết thửa 176, TBĐ 38; đến giáp thửa 174, TBĐ 38
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 367, TBĐ 38 (chùa Phật Mẫu) - đến ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBĐ 38 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.568.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 42 - đến giáp thửa 96, TBĐ 42; Từ ngã ba cạnh thửa 498, TBĐ 42 đến hết thửa 186, TBĐ 42; đến giáp thửa 230, TBĐ 42; Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 42 đến giá
Đất ở nông thôn1.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 243, TBĐ 38 đi qua thửa 255, TBĐ 38 - đến hết thửa 222, TBĐ 38; đến giáp thửa 397, TBĐ 38; đến hết thửa 394, TBĐ 38; hết thửa 11, tờ bản đố 42
Đất ở nông thôn1.536.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 524, TBĐ 38 - đến ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 38
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 214, TBĐ 39 - đến hồ Bồng Lai
Đất ở nông thôn1.568.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 102, TBĐ 39 - đến giáp thửa 179, TBĐ 39
Đất ở nông thôn1.568.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 58, TBĐ 39 - đến hết thửa 33, TBĐ 39
Đất ở nông thôn1.568.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 209, TBĐ 39 - đến hết thửa 191, TBĐ 39; cạnh thửa 23, TBĐ 43 đến hết thửa 24, TBĐ 43; cạnh thửa 47, TBĐ 43 đến giáp thửa 49, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.568.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 69, TBĐ 43 - đến hết thửa 76, TBĐ 43; cạnh thửa 75, TBĐ 43 đến hết thửa 132, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.568.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bồng Lai - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường ĐH 04 - cạnh thửa 07, TBĐ 47 - đến ngã tư cạnh thửa 253, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.696.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 474, TBĐ 36 (nhà thờ Liên Khương) - đến ngã ba hết thửa 47, TBĐ 36 (đối diện trường Tiểu học Phú Thạnh)
Đất ở nông thôn2.960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 58, TBĐ 35 - đến hết thửa 19, TBĐ 35; đến hết thửa 31, TBĐ 35; đến hết thửa 42, TBĐ 35
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 36 - đến hết thửa 44, TBĐ 35; Từ ngã ba cạnh thửa 722, TBĐ 36 đến hết thửa 714, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.232.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã tư giáp thửa 249, TBĐ 36 - đến giáp thửa 652, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.408.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ thửa 652, TBĐ 36 - đến hết thửa 736, TBĐ 36; đến hết thửa 1144, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.088.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường mẫu giáo Hoàng Anh - đến hết thửa 436, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 491, TBĐ 36 - đến hết thửa 503, TBĐ 36
Đất ở nông thôn2.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 402, TBĐ 36 (cạnh quán Ngọc Hạnh) - đến ngã tư hết thửa 292, TBĐ 36
Đất ở nông thôn2.224.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 342, TBĐ 36 - đến ngã ba hết thửa 236, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.808.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBĐ 36 - đến giáp thửa 431, TBĐ 36; cạnh thửa 344, TBĐ 36 đến giáp thửa 407, TBĐ 36; đến giáp thửa 347, TBĐ 36
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 327, TBĐ 36 (VLXD Ba Tân) - đến hết ngã ba hết thửa 183, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.776.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 283, TBĐ 36 - đến hết ngã ba hết thửa 164, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.776.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 228, TBĐ 36 - đến hết đất thửa 264, TBĐ 36 (giáp cầu Bồng Lai cũ)
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 156, TBĐ 36 (đường vào trường Tiểu học Phú Thạnh) - đến hết thửa 1022, TBĐ 31
Đất ở nông thôn4.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 108, TBĐ 36 - đến hết thửa 65, TBĐ 36; đến hết thửa 136, TBĐ 36
Đất ở nông thôn3.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 1022, TBĐ 31 - đến hết thửa 752, TBĐ 31; đến hết thửa 790, TBĐ 31
Đất ở nông thôn3.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Trường Tiểu học Phú Thạnh (thửa 07, TBĐ 36) - đến ngã tư cạnh thửa 110, TBĐ 32
Đất ở nông thôn2.992.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 901, TBĐ 31 - đến hết thửa 421, TBĐ 31
Đất ở nông thôn2.016.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 842, TBĐ 31 - đến ngã ba hết thửa 410, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 110, TBĐ 36 - đến hết thửa 720, TBĐ 31; cạnh thửa 34, TBĐ 36 đền hết thửa 701 và 702, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 707, TBĐ 31 - đến ngã ba giáp thửa 460, TBĐ 31
Đất ở nông thôn3.488.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 460, TBĐ 31 - đến suối cạnh thửa 294, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 669, TBĐ 31 - đến hết thửa 503, TBĐ 31
Đất ở nông thôn3.488.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 646, TBĐ 31 - đến hết thửa 1057, TBĐ 31
Đất ở nông thôn3.488.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 571, TBĐ 32 - đến hết thửa 587, TBĐ 32; đến hết thửa 601, TBĐ 32
Đất ở nông thôn2.432.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 769, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 810, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 382, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 1105, TBĐ 31 đi qua thửa 1045, TBĐ 31; qua thửa 1018, TBĐ 31 đến hết thửa 941, TBĐ 31
Đất ở nông thôn2.992.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 31 (Công ty Quốc Khánh) - đến ngã ba hết thửa 198, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 198, TBĐ 31 - đến suối cạnh thửa 232, TBĐ 31; ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 31
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 32
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 510, TBĐ 32 - đến ngã ba hết thửa 395, TBĐ 32
Đất ở nông thôn3.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 486, TBĐ 32 - đến giáp thửa 435, TBĐ 32
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 521, TBĐ 32 - đến hết thửa 550, TBĐ 32; đến hết thửa 565, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.456.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 489, TBĐ 32 - đến ngã tư hết thửa 351, TBĐ 32
Đất ở nông thôn2.608.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 351, TBĐ 32 - đến ngã ba cạnh thửa 119, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 502, TBĐ 32 - đến hết thửa 532, TBĐ 32; đến hết thửa 539, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.824.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 476, TBĐ 32 - đến suối Đạ Tam
Đất ở nông thôn1.824.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 425, TBĐ 32 - đến giáp thửa 689, TBĐ 32; cạnh thửa 828, TBĐ 32 đến hết thửa 516, TBĐ 32 ; cạnh thửa 452, TBĐ 32 đến giáp thửa 463, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 412, TBĐ 32 - đến ngã ba hết thửa 631, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 394, TBĐ 32 - đến suối (hết thửa 742, TBĐ 32)
Đất ở nông thôn1.824.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 285, TBĐ 32 (cây xăng Mai Sơn) - đến ngã tư cạnh thửa 917, TBĐ 32 và hết thửa 309, TBĐ 32, khu tái định cư
Đất ở nông thôn2.496.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 206, TBĐ 32 - đến hết thửa 202, TBĐ 32; đến ngã ba cạnh thửa 288, TBĐ 32
Đất ở nông thôn2.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 141, TBĐ 32 (đường vào nghĩa trang) - đến ngã tư hết thửa 70, TBĐ 32
Đất ở nông thôn4.336.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 70, TBĐ 32 - đến đường Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn2.944.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phú Thạnh - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ đường Quốc lộ 27 - đến giáp thửa 49, TBĐ 25 (cạnh nghĩa trang)
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 44, TBĐ 32 - đến suối Đạ Tam
Đất ở nông thôn1.456.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 10, TBĐ 32 - đến ngã ba cạnh thửa 889, TBĐ 26; đến hết thửa 818, TBĐ 32; đến hết thửa 810, TBĐ 32
Đất ở nông thôn2.192.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 811, TBĐ 26 - đến ngã tư cạnh thửa 84, TBĐ 32
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 776, TBĐ 26 - đến ngã tư cạnh thửa 616, TBĐ 26
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 439, TBĐ 26 - đến giáp suối (hết thửa 410, TBĐ 26)
Đất ở nông thôn2.192.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp thửa 378, TBĐ 26 - đến hết thửa 375, TBĐ 26; đến giáp thửa 507, TBĐ 26; đến hết thửa 622, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 340, TBĐ 26 (cạnh quán cơm Tài Lợi) - đến hết thửa 570, TBĐ 26
Đất ở nông thôn3.056.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 630, TBĐ 26 đi qua thửa 1044, TBĐ 26 - đến hết thửa 634, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 345, TBĐ 26 đi theo ranh trường THCS Hiệp Thạnh - đến hết thửa 281, TBĐ 26; đến hết thửa 555, TBĐ 26; đến hết thửa 422, TBĐ 26; đến ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 26
Đất ở nông thôn2.368.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 940, TBĐ 26 - đến hết thửa 137, TBĐ 26
Đất ở nông thôn3.056.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 954, TBĐ 26 - đến hết thửa 93, TBĐ 26
Đất ở nông thôn3.056.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 593, TBĐ 20 - đến hết thửa 1049, TBĐ 21
Đất ở nông thôn3.056.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 557, TBĐ 20 (đường vào kho muối) - đến đường Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn3.808.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - đến ngã ba hết thửa 685 và ngã ba hết thửa 675, TBĐ 20
Đất ở nông thôn3.808.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 502, TBĐ 20 (đường vào kho muối ) - đến đường Quốc lộ 27 mới
Đất ở nông thôn2.672.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 20 - đến ngã ba cạnh thửa 16, TBĐ 25 (gần nghĩa địa thôn Phú Thạnh)
Đất ở nông thôn3.808.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 20 - đến hết thửa 698, TBĐ 20
Đất ở nông thôn2.016.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 20 - đến hết thửa 760, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.792.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 533, TBĐ 20 - đến giáp thửa 563, TBĐ 20; cạnh thửa 514, TBĐ 20 đến hết đường; cạnh thửa 478, TBĐ 20 đến hết đường
Đất ở nông thôn3.056.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 833, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 838, TBĐ 21 - đến hết thửa 1167, TBĐ 21
Đất ở nông thôn2.208.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 918, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.208.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - ngã tư cạnh thửa 244, TBĐ 27 - đến ngã ba hết thửa 268, TBĐ 26
Đất ở nông thôn2.208.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 268, TBĐ 26 - đến suối Đa Tam (hết thửa 182, TBĐ 26); đến hết thửa 532, TBĐ 26 (miếu thờ); Từ ngã ba cạnh thửa 124, TBĐ 27 đến ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 26)
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 110, TBĐ 27 theo hướng lên đồi - đến hết thửa 160, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.824.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 976, TBĐ 21 - đến hết thửa 909, TBĐ 21
Đất ở nông thôn2.656.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 899, TBĐ 21 - đến hết thửa 1261, TBĐ 21; đến hết thửa 1311, TBĐ 21
Đất ở nông thôn2.656.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã tư Phi Nôm - cạnh thửa 369, TBĐ 20 - đến hết thửa 362, TBĐ 20; đến hết thửa 255, TBĐ 20; đến giáp thửa 200 và thửa 236, TBĐ 20; đến giáp suối Đa Me (thửa 530, TBĐ 21)
Đất ở nông thôn3.744.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp suối Đa Me - thửa 530, TBĐ 21 đi qua thửa 474, tờ bản đố 21 - đến hết đường; đến hết thửa 98 và 117, TBĐ 21; đến hết thửa 97, TBĐ 20; đến ngã ba cạnh thửa 142, TBĐ 21
Đất ở nông thôn3.056.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh bưu điện Phi Nôm - đến giáp thửa 589, TBĐ 21; cạnh Trụ sở UBND xã (thửa 591, TBĐ 21) đến hết thửa 561, TBĐ 21; đến hết thửa 504, TBĐ 21
Đất ở nông thôn3.744.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ giáp thửa 504, TBĐ 21 - đến hết thửa 254, TBĐ 21 (hướng xuống suối)
Đất ở nông thôn2.656.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 650, TBĐ 21 - đến ngã ba hết thửa 710, TBĐ 21
Đất ở nông thôn3.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 710, TBĐ 21 - đến hết thửa 756 và 779, TBĐ 21; đến hết thửa 629, TBĐ 21
Đất ở nông thôn2.944.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh Quỹ Tín dụng (thửa 538, TBĐ 21) - đến hết thửa 455, TBĐ 21
Đất ở nông thôn4.832.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 484, TBĐ 21 - đến hết thửa 418, TBĐ 21
Đất ở nông thôn2.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 440, TBĐ 21 - đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 21
Đất ở nông thôn3.456.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 514, TBĐ 21 - đến giáp thửa 1219, TBĐ 21; đến hết thửa 550, TBĐ 21
Đất ở nông thôn3.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ thửa 1219, TBĐ 21 - đến hết đường
Đất ở nông thôn3.856.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 422, TBĐ 21 (Ngân hàng Nông nghiệp) - đến ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 21
Đất ở nông thôn2.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 407, TBĐ 21 (cạnh vật liệu xây dựng Tuyết Lợi) - đến suối
Đất ở nông thôn2.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ suối (cạnh thửa 1408, TBĐ 21 qua thửa 15, TBĐ 15 - đến đường cao tốc
Đất ở nông thôn2.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Phi Nôm - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 21 - đến ngã ba cạnh thửa 01, TBĐ 21
Đất ở nông thôn2.016.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp - đến ngã ba cạnh thửa 887, TBĐ 21; đến hết thửa 805, TBĐ 21
Đất ở nông thôn4.704.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ thửa 633, TBĐ 21 (cạnh trụ sở Công ty thuốc lá) - đến hết thửa 911, TBĐ 21; đến hết thửa 1341, TBĐ 21; đến hết thửa 717, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 1146, TBĐ 21 - đến hết thửa 1200, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 375, TBĐ 21 - đến hết thửa 1102, TBĐ 21; đến hết thửa 232, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 350, TBĐ 21 đi thửa 171, TBĐ 21 - đến giáp thửa 128, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 295, TBĐ 21 (cạnh trường Tiểu học Quảng Hiệp) - đến hết thửa 197, TBĐ 21; đến hết thửa 259, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 267, TBĐ 21 - đến giáp suối (hết thửa 119, TBĐ 21)
Đất ở nông thôn2.112.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ suối - cạnh thửa 119, TBĐ 21 - đến hết thửa 23, TBĐ 21; đến hết thửa 69, TBĐ 21; đến hết thửa 143, TBĐ 16
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 352, TBĐ 21 - đến thửa 496, TBĐ 21; đến ngã ba cạnh thửa 696, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 696, TBĐ 21 - đến hết thửa 1244, TBĐ 21; đến giáp thửa 948, TBĐ 21; đến hết thửa 368, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 297, TBĐ 21 - đến hết đường; cạnh thửa 271, TBĐ 21 đến hết đường; cạnh thửa 240, TBĐ 21 đến hết thửa 1340, TBĐ 21 và đến hết thửa 330, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 187, TBĐ 21 (đường vào thủy điện Quảng Hiệp) - đến hết thửa 108, TBĐ 16; đến giáp thửa 68, TBĐ 16 (đất thủy điện Quảng Hiệp)
Đất ở nông thôn4.704.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ suối (cạnh thửa 97, TBĐ 16) qua thửa 176, TBĐ 16 - đến hết thửa 42, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 76, TBĐ 16 chạy dọc mương thủy lợi - đến ngã ba cạnh thửa 1075, TBĐ 21
Đất ở nông thôn2.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 188, TBĐ 21 - đến hết thửa 304, TBĐ 21; cạnh chùa Bà Cha (thửa 104, TBĐ 22) đến giáp mương (hết thửa 194, TBĐ 22)
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 91, TBĐ 21 - đến giáp suối (hết thửa 63, TBĐ 21)
Đất ở nông thôn1.904.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ suối (cạnh thửa 63, TBĐ 21) - đến suối (hết thửa 97, TBĐ 16)
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh trụ sở thôn Quảng Hiệp (thửa 50, TBĐ 22) - đến hết thửa 139, TBĐ 22; đến mương thủy lợi (hết thửa 227, TBĐ 22)
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 23, TBĐ 22 - đến giáp mương (hết thửa 4, TBĐ 22)
Đất ở nông thôn1.904.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 433, TBĐ 22 - đến giáp suối thửa 74, TBĐ 16
Đất ở nông thôn2.112.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 43, TBĐ 22 - đến giáp thửa 538, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.904.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 68, TBĐ 22 - đến giáp thửa 79, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.904.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ thửa 79, TBĐ 22 - đến giáp thửa 468, TBĐ 22; đến ngã ba cạnh thửa 168, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 153, TBĐ 17 (trại cá Trung Kiên) - đến hết thửa 192, TBĐ 17
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 139, TBĐ 17 - đến hết thửa 109, TBĐ 17
Đất ở nông thôn1.904.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 17 - đến ngã tư cạnh thửa 120, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 123, TBĐ 17 - đến mương thủy lợi (ngã ba cạnh thửa 36, TBĐ 17)
Đất ở nông thôn1.968.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 69, TBĐ 17 (giáp ranh xã Hiệp An) - đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 17
Đất ở nông thôn2.112.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 17 - đến giáp thửa 50, TBĐ 16
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 20 (cạnh viện nghiên cứu nuôi trồng thuỷ sản) - đến ngã ba giáp thửa 27, TBĐ 22
Đất ở nông thôn2.768.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Quảng Hiệp - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ thửa 27, TBĐ 22 - đến ngã ba cạnh thửa 669, TBĐ 21
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 cạnh thửa 199, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.504.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 252, TBĐ 28 - đến giáp thửa 205, TBĐ 28
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 349, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 364, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.232.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 28 - đến giáp Nhà máy Phân bón Bình Điền
Đất ở nông thôn1.232.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 610, TBĐ 28 - đến hết cạnh thửa 74, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.232.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 208, TBĐ 28 - đến suối (hết thửa 612, TBĐ 28)
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 424, TBĐ 28
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 630, TBĐ 28 - đến hết thửa 655, TBĐ 28 và đến ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 28; cạnh thửa 132, TBĐ 28 đến ngã ba cạnh thửa 67, TBĐ 28; cạnh thửa 133, TBĐ 28 đến ngã ba c
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh trường Tiểu học Bắc Hội (thửa 135, TBĐ 28) - đến thửa 291 và 308, TBĐ 22; đến ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.024.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 28 qua thửa 50, TBĐ 28 - đến hết thửa 417, TBĐ 22
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 336, TBĐ 22 qua thửa 297, TBĐ 22 - đến hết thửa 286, TBĐ 22; đến hết thửa 281, TBĐ 22; đến hết thửa 339, TBĐ 22; đến suối Đa Tam (hết thửa 04, TBĐ 23)
Đất ở nông thôn1.104.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 403, TBĐ 22 qua ngã tư - đến hết thửa 21, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.072.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 23, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 15, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.104.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 28; cạnh thửa 215, TBĐ 28 đến hết thửa 87, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 218, TBĐ 28 - đến ngã ba đối diện thửa 572, TBĐ 28; đến ngã ba cạnh thửa 112, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 283, TBĐ 28 - đến suối (hết thửa 387, TBĐ 28)
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 226, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 677, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.184.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ Quốc lộ 27- cạnh thửa 237, TBĐ 28 - đến hết thửa 77 và 664, TBĐ 28; đến ngã tư cạnh thửa 10, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.184.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bắc Hội - Khu vực II - Xã Hiệp Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 10, TBĐ 28 - đến hết thửa 350, TBĐ 22 (gần cổng nghĩa trang Bắc Hội)
Đất ở nông thôn1.328.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Hiệp Thạnh
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn928.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ giáp thị trấn Liên Nghĩa - đến ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công (thửa 289, TBĐ 44) và hết thửa 321, TBĐ 44
Đất ở nông thôn12.369.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh Công ty Hạnh Công và giáp thửa 321, TBĐ 44 - đến hết ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 44 và giáp đất Trạm Y tế
Đất ở nông thôn16.375.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 139, TBĐ 44 và đất Trạm Y tế - đến ngã ba cổng Vàng và hết đất cây xăng ông Thao (thửa 634, TBĐ 37)
Đất ở nông thôn16.575.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba Cổng Vàng và giáp đất cây xăng ông Thao - đến ngã ba cạnh thửa 453, TBĐ 37 và hết thửa 566, TBĐ 37
Đất ở nông thôn17.025.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba thửa 453, TBĐ 37 và giáp thửa 566, TBĐ 37 - đến ngã ba hết thửa 348, TBĐ 37 và hết thửa 343, TBĐ 36
Đất ở nông thôn15.425.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba giáp thửa 348, TBĐ 37 và giáp thửa 343, TBĐ 36 - đến đường vào kho lương thực cũ (hết thửa 258, TBĐ 36) và hết thửa 317, TBĐ 36
Đất ở nông thôn13.100.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ đường vào kho lương thực cũ (giáp thửa 258, TBĐ 36) và giáp thửa 317, TBĐ 36 - đến ngã ba Cây Đa (thửa 379, TBĐ 36)
Đất ở nông thôn10.850.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba Cây Đa - đến ngã ba cạnh thửa 44, TBĐ 42 và hết thửa 299, TBĐ 42
Đất ở nông thôn9.275.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba giáp thửa 44, TBĐ 42 và giáp thửa 299, TBĐ 42 - đến đường vào khu tái định cư K899 (hết thửa 05, TBĐ 41)
Đất ở nông thôn6.575.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ đường vào khu tái định cư K899 (giáp thửa 05, TBĐ 41) - đến giáp xã N’ Thôn Hạ
Đất ở nông thôn5.975.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba Quốc lộ 27 cũ và mới - đến ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBĐ 37)
Đất ở nông thôn10.850.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư đường đi Gần Reo (cạnh thửa 13, TBĐ 37) ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBĐ 31 -
Đất ở nông thôn10.150.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư mương nước cạnh thửa 136, TBĐ 31 - đến giáp xã Hiệp Thạnh
Đất ở nông thôn8.900.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ QL27 vào chợ và các đường vòng quanh chợ Liên Hiệp -
Đất ở nông thôn8.100.000
Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - đến ngã tư hết thửa 434, TBĐ 37
Đất ở nông thôn13.600.000
Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư giáp thửa 434, TBĐ 37 - đến ngã ba nhà thờ
Đất ở nông thôn10.900.000
Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba thửa 552, TBĐ 37 - đến giáp thửa 631, TBĐ 37
Đất ở nông thôn4.275.000
Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 534, TBĐ 37 - đến hết đường (thửa 591, TBĐ 37)
Đất ở nông thôn4.275.000
Huyện Đức Trọng Từ Quốc lộ 27 vào ngã ba nhà thờ - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 37 - đến chợ Liên Hiệp; Từ thửa 557, TBĐ 37 đến thửa 478, TBĐ 37
Đất ở nông thôn6.300.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư chùa Hải Đức - đến hết thửa 626, TBĐ 54
Đất ở nông thôn14.260.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ giáp thửa 626, TBĐ 54 - đến hết nhà thờ Nghĩa Lâm (thửa 560, TBĐ 54)
Đất ở nông thôn11.286.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ giáp nhà thờ Nghĩa Lâm - đến ngã ba cạnh thửa 491, TBĐ 53
Đất ở nông thôn11.270.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ giáp thửa 491, TBĐ 53 - đến hết thửa 35, TBĐ 56 (cạnh trường Lương Thế Vinh)
Đất ở nông thôn11.178.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ giàp thửa 35, TBĐ 56 - đến ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 53
Đất ở nông thôn8.976.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 53 - đến ngã ba vào trại Gia Chánh (hết thửa 67, TBĐ 55)
Đất ở nông thôn8.188.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba vào trại Gia Chánh (giáp thửa 67 TBĐ 55) - đến hết thửa 38, TBĐ 55
Đất ở nông thôn6.300.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ giáp thửa 38, TBĐ 55 - đến ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ, Liên Hiệp và Liên Nghĩa
Đất ở nông thôn5.918.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 (đường Lê Hồng Phong) - Khu Vực I - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư chùa Hải Đức (cạnh thửa 360, TBĐ 54 - đến ngã ba đi Bốt Pha (cạnh thửa 673, TBĐ 54)
Đất ở nông thôn14.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 240, TBĐ 45) - đến hết thửa 236, TBĐ 45; đến ngã ba cạnh thửa 203, TBĐ 45
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 45 - đến hết thửa 182, TBĐ 45
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 350 TBĐ 44 - đến tường rào sân bay (thửa 477, TBĐ 44)
Đất ở nông thôn2.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 558, TBĐ 44 - đến giáp thửa 480, TBĐ 44; đến giáp thửa 466, TBĐ 44; đến tường rào sân bay
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 455, TBĐ 44 - đến hết thửa 769, TBĐ 44 và giáp thửa 340, TBĐ 44
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 421, TBĐ 44 - đến hết thửa 20, TBĐ 44
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 289, TBĐ 44 (đất Hạnh Công) - đến ngã ba hết thửa 130, TBĐ 45
Đất ở nông thôn2.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 250, TBĐ 44 - đến ngã ba hết thửa 102, TBĐ 45
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - Trạm Y Tế (cạnh thửa 169, TBĐ 44) - đến ngã ba giáp thửa 282, TBĐ 44
Đất ở nông thôn5.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba thửa 282, TBĐ 44 - đến hết thửa 284, TBĐ 43; đến ngã ba cạnh thửa 381 (387), TBĐ 43
Đất ở nông thôn4.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 258, TBĐ 43 - đến tường sân bay; đến giáp thửa 484, TBĐ 45
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ 44 - đến giáp thửa 625, TBĐ 44
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 139, TBĐ 44 - đến ngã tư hết thửa 86 TBĐ 44
Đất ở nông thôn2.660.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư giáp thửa 86, TBĐ 44 - đến ngã tư hết thửa 297, TBĐ 38
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư giáp thửa 297, TBĐ 38 - đến ngã ba hết thửa 94, TBĐ 38
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 600, TBĐ 37 - đến thửa 546, TBĐ 37
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 433, TBĐ 37 - đến hết ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 44
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 56, TBĐ 44 - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 167, TBĐ 45)
Đất ở nông thôn2.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 339, TBĐ 37 - đến ngã tư hết thửa 594, TBĐ 38
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư giáp thửa 594, TBĐ 38 - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 163, TBĐ 45)
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 193, TBĐ 38 - đến ngã tư cạnh thửa 359 TBĐ 38
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 359, TBĐ 38 - đến giáp đất trường Quân sự địa phương
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 325, TBĐ 45 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba nhà thờ An Hòa - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa (hết thửa 96, TBĐ 45)
Đất ở nông thôn4.720.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 584, TBĐ 38 - đến giáp thửa 388, TBĐ 38
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 505, TBĐ 38 - đến ngã tư cạnh thửa 604, TBĐ 38
Đất ở nông thôn2.380.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 604, TBĐ 38 - đến hết đường (hết thửa 411, TBĐ 38)
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 681, TBĐ 38 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 482, TBĐ 38 - đến giáp thửa 358, TBĐ 39
Đất ở nông thôn2.420.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 37 - đến ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 38
Đất ở nông thôn1.960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 38 - đến hết thửa 753, TBĐ 38
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 316, TBĐ 38 - đến hết thửa 147, TBĐ 38
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 399, TBĐ 37 - đến Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn2.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 795, TBĐ 37 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 06, TBĐ 36
Đất ở nông thôn2.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 408, TBĐ 29 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 29 - đến ngã ba cạnh thửa 538, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 294, TBĐ 37 - đến Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn2.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 156, TBĐ 37 - đến hết thửa 185, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Quốc lộ 27 - đến hết thửa 481, TBĐ 30
Đất ở nông thôn2.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ giáp thửa 481, TBĐ 30 - đến thửa 301, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 237, TBĐ 37 (tu viện) - đến Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn2.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 37 - đến ngã ba cạnh 77, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - đến hết thửa 314, TBĐ 30
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba nhà thờ An Hòa theo hướng đi Gần Reo - đến Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn4.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Quốc lộ 27 - đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBĐ 29)
Đất ở nông thôn4.180.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 59, TBĐ 38 - đến Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn2.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 591, TBĐ 38 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.420.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - đến hết thửa 89, TBĐ 30
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 21, TBĐ 38 - đến Quốc lộ 27
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 98, TBĐ 30
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 465, TBĐ 30 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba nhà thờ - đến giáp nghĩa trang
Đất ở nông thôn2.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư giáp thửa 381, TBĐ 37 - đến ngã tư hết thửa 142, TBĐ 37
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư giáp thửa 142, TBĐ 37 - đến hết thửa 193, TBĐ 31
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư thửa 232, TBĐ 37 - đến ngã tư thửa 09, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 09 TBĐ 37 - đến hết thửa 92, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Ninh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 309, TBĐ 30 - đến hết thửa 66, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 446, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 449, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 45, TBĐ 30 - đến ngã ba cạnh thửa 63, TBĐ 30 và hết thửa 83, TBĐ 30
Đất ở nông thôn1.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 478, TBĐ 24 - đến ngã tư cạnh thửa 386, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.180.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 24 - đến ngã ba cạnh thửa 323, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 386, TBĐ 24 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba miếu - cạnh thửa 56, TBĐ 30 - đến ngã tư hết thửa 384, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba trường học Gần Reo - đến ngã ba cạnh thửa 465 TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 1216, TBĐ 23 - đến hết thửa 1521, TBĐ 23; đến cầu - cạnh thửa 827, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 383, TBĐ 24 đi qua ngã tư cạnh thửa 541, TBĐ 24 - đến ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 24; từ ngã ba cạnh thửa 542, TBĐ 24 đến giáp thửa 300, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba hội trường thôn Gần Reo - đến ngã ba cạnh thửa 379 TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ thửa 384, TBĐ 24 - đến ngã ba đường vào mỏ đá (thửa 102, TBĐ 24)
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 303, TBĐ 24 - đến thửa 353, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 24; ngã ba cạnh thửa 323, TBĐ 24; - đến mỏ đá Gần Reo
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 24 - đến thửa 2060 TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.180.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ thửa 2060, TBĐ 18 - đến cầu sắt
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Gần Reo - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ cầu sắt - đến hết thửa 04, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 613, TBĐ 37 - đến ngã ba giáp thửa 497, TBĐ 44
Đất ở nông thôn3.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 44 - đến ngã ba cạnh thửa 282, TBĐ 44
Đất ở nông thôn3.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 126, TBĐ 44 - đến ngã ba cạnh thửa 232, TBĐ 43
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ cạnh thửa 232, TBĐ 43 - đến ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 43
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 453, TBĐ 37 - đến ngã tư hết thửa 381, TBĐ 37
Đất ở nông thôn2.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba chợ - đến ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 37
Đất ở nông thôn2.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 381, TBĐ 37 - đến ngã tư cạnh thửa 260 TBĐ 37
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 347, TBĐ 37 - đến giáp thửa 261, TBĐ 37; đến giáp thửa 328 TBĐ 37
Đất ở nông thôn2.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBĐ 36 - đến thửa 395, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 293, TBĐ 36 - đến Quốc lộ 27 mới - cạnh thửa 248, TBĐ 37
Đất ở nông thôn2.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 300, TBĐ 36 - đến giáp thửa 221, TBĐ 36
Đất ở nông thôn2.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 307, TBĐ 36 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 268, TBĐ 36 - đến giáp thửa 197, TBĐ 36; đến giáp thửa 150, TBĐ 36
Đất ở nông thôn2.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 362, TBĐ 36; - đến giáp thửa 54, TBĐ 43 đến giáp thửa 90, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - ngã ba kho lương thực - đến ngã ba hết thửa 177, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba giáp thửa 177, TBĐ 36; - đến hết thửa 143, TBĐ 36; đến hết thửa 346, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 420, TBĐ 36 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.140.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 394, TBĐ 29 - đến ngã ba cạnh thửa 407, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 487, TBĐ 36 - đến giáp thửa 638, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 29 - đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 523, TBĐ 29 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 29 đến hết thửa 300, TBĐ 29;
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 346, TBĐ 29 - đến ngã ba miếu (cạnh thửa 80, TBĐ 29)
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 36 - đến hết thửa 354 TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 275, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Bình - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 492, TBĐ 36;đến giáp thửa 579, TBĐ 36; - đến hết thửa 616, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.640.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 (ngã ba cây đa) cạnh thửa 379, TBĐ 36; - đến giáp thửa 315, TBĐ 43; đến hết thửa 466, TBĐ 43
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ giáp thửa 466, TBĐ 43 - đến hết thửa 314, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.740.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 30, TBĐ 43 - đến hết đường; cạnh thửa 23, TBĐ 42 đến hết đường
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 34, TBĐ 43 - đến hết thửa 359, TBĐ 43; đến hết thửa 364 TBĐ 43
Đất ở nông thôn2.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 80, TBĐ 42 - đến giáp thửa 308, TBĐ 42
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 42 - đến ngã ba cạnh thửa 153, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.940.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 44, TBĐ 42 - đến giáp thửa 86, TBĐ 35; đến giáp thửa 133, TBĐ 35
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 90, TBĐ 42 - đến hết thửa 32, TBĐ 35; đến hết thửa 32, TBĐ 35
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 72, TBĐ 42 - đến hết thửa 39, TBĐ 35
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ giáp thửa 58 TBĐ 35 - đến hết thửa 67 TBĐ 35
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 487, TBĐ 42 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 99, TBĐ 34 - đến hết thửa 123, TBĐ 34; đến hết thửa 43, TBĐ 34; đến hết thửa 99, TBĐ 35
Đất ở nông thôn2.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ giáp thửa 43, TBĐ 34 - đến hết thửa 77, TBĐ 35
Đất ở nông thôn2.180.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 127, TBĐ 34 - đến suối (hết thửa 150, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.740.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 13, TBĐ 34 - đến ngã ba cạnh thửa 12, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 53, TBĐ 41 - đến hết thửa 97, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.740.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 97, TBĐ 34 - đến giáp suối
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ Quốc lộ 27 - cạnh công ty Viên Sơn - đến hết thửa 135, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.740.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 41 - đến hết thửa 219, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.740.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ thửa 219, TBĐ 41 - đến hết thửa 369, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ thửa 253, TBĐ 41 - đến hết thửa 457, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 250, TBĐ 41 - đến ngã ba cạnh thửa 298, TBĐ 43
Đất ở nông thôn3.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn An Tĩnh - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 42 - đến giáp thửa 598, TBĐ 42; Từ ngã ba cạnh thửa 444, TBĐ 42 đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 42 đến ngã ba cạnh thửa 457, TBĐ 42
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Hai đường gom dân sinh của đường cao tốc -
Đất ở nông thôn7.002.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ giáp đường gom dân sinh (thửa 24, TBĐ 46) - đến hết thửa 359, TBĐ 39;
Đất ở nông thôn2.178.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 381, TBĐ 39 - đến hết thửa 213, TBĐ 39; đến hết thửa 369, TBĐ 39; đến hết thửa 165, TBĐ 39
Đất ở nông thôn1.890.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ giáp đường gom dân sinh - đến giáp nghĩa trang thôn Tân Hiệp
Đất ở nông thôn2.214.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 118, TBĐ 39 - đến hết thửa 60, TBĐ 39; Từ ngã ba cạnh thửa 429, TBĐ 39 đến hết thửa 396, TBĐ 39
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ hầm chui cao tốc - đến cầu sắt cạnh thửa 172, TBĐ 39
Đất ở nông thôn2.178.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ hầm chui - đến ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 46
Đất ở nông thôn2.286.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 39 - đến giáp thửa 142, TBĐ 46
Đất ở nông thôn1.602.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 46 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.602.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 72, TBĐ 46 vả ngã ba cạnh thửa 103, TBĐ 46 theo hướng thửa 75, TBĐ 46 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.602.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 46 - đến đường gom dân sinh (cả hai nhánh)
Đất ở nông thôn1.872.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư cạnh thửa 95, TBĐ 46 - đến giáp thị trấn Liên Nghĩa
Đất ở nông thôn2.286.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba giáp Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa - (giáp thửa 673, TBĐ 54) - đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 49
Đất ở nông thôn8.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 49 - đến hết đường (hết thửa 54 và thửa 100, TBĐ 54)
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 49 - đến ngã ba cạnh biệt thự đôi
Đất ở nông thôn3.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 49 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 458, TBĐ 49 - đến hết thửa 177, TBĐ 49; đến hết thửa 373, TBĐ 49; Từ ngã ba cạnh thửa 326, TBĐ 49 đến hết thửa 310, TBĐ 49; đến hết thửa 288, TBĐ 49
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 406, TBĐ 49 - đến hết đường; Từ ngã ba cạnh thửa 18, TBĐ 49 đến đết đường
Đất ở nông thôn2.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 37, TBĐ 49 - đến đết đường
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 49; - đến hết thửa 392, TBĐ 53; đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 53
Đất ở nông thôn2.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 53 - đến ngã ba cạnh thửa 1191, tờ bản bản đồ 53 theo hai hướng đến hết thửa 886, 371, 270, TBĐ 53
Đất ở nông thôn2.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh biệt thự đôi - đến ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 48
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 48 - đến hết thửa 4, TBĐ 48; đến hết thửa 5, TBĐ 48
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 41, TBĐ 48 đi qua thửa 271, TBĐ 47 - đến hết thửa 139, TBĐ 47
Đất ở nông thôn2.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 48 - đến hết thửa 6, TBĐ 53; đến hết thửa 1199, TBĐ 53; đến hết thửa 1193, TBĐ 53; đến hết thửa 86, TBĐ 53
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 271, TBĐ 47 - đến hết thửa 208, TBĐ 52
Đất ở nông thôn2.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 52 - đến giáp đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong)
Đất ở nông thôn3.180.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 247, TBĐ 52 - đến hết thửa 220, TBĐ 52
Đất ở nông thôn1.900.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư lô 90 và đường ĐH 01 (Lê Hồng Phong) - đến ngã tư đi chùa Hải Đức
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư đi chùa Hải Đức - đến giáp chùa Hải Đức
Đất ở nông thôn3.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư đi chùa Hải Đức theo hướng xuống ruộng - đến hết đường
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã tư đi chùa Hải Đức - đến giáp nhà thờ Nghĩa Lâm
Đất ở nông thôn3.960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 410, TBĐ 54 - đến hết thửa 853, TBĐ 54
Đất ở nông thôn2.780.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 513, TBĐ 54 - đến hết thửa 709, TBĐ 54
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBĐ 54 qua hội trường thôn Nghĩa Hiệp - đến ngã ba cạnh thửa 447, TBĐ 54
Đất ở nông thôn4.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 901, TBĐ 54 - đến hết thửa 898, TBĐ 54
Đất ở nông thôn1.940.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh nhà thờ Nghĩa Lâm - đến ngã ba cạnh thửa 528, TBĐ 54
Đất ở nông thôn3.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ cạnh thửa 528, TBĐ 54 - đến ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 54
Đất ở nông thôn3.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 54 - đến ngã ba cạnh thửa 760 TBĐ 54; qua thửa 296, TBĐ 54 đến ngã ba cạnh thửa 294, TBĐ 54
Đất ở nông thôn4.420.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 368, TBĐ 54 - đến giáp thửa 330, TBĐ 54; Từ ngã ba cạnh thửa 337, TBĐ 54 đến hết thửa 729, TBĐ 54;
Đất ở nông thôn3.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 760, TBĐ 54 - đến hết thửa 756, TBĐ 54; đến hết thửa 883, TBĐ 54; đến hết thửa 812, TBĐ 54;
Đất ở nông thôn2.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 54 - đến hết đường (cạnh thửa 200, TBĐ 53); Từ ngã ba cạnh thửa 837, TBĐ 53 đến hết thửa 198, TBĐ 53
Đất ở nông thôn2.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 552, TBĐ 54 - đến hết thửa 506, TBĐ 54
Đất ở nông thôn3.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 545, TBĐ 54 - đến giáp thửa 505, TBĐ 54; đến ngã ba cạnh thửa 428, TBĐ 54
Đất ở nông thôn4.620.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 463, TBĐ 54 - đến hết thửa 501, TBĐ 54; đến ngã ba cạnh thửa 1129, TBĐ 53
Đất ở nông thôn3.180.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 518, TBĐ 53 - đến hết thửa 959, TBĐ 53; đến hết thửa 1110, TBĐ 53
Đất ở nông thôn3.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 816, TBĐ 53 - đến giáp thửa 472, TBĐ 53
Đất ở nông thôn2.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 524, TBĐ 53 - đến hết đường
Đất ở nông thôn3.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 527, TBĐ 53 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 513, TBĐ 53 - đến hết đường
Đất ở nông thôn3.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 491, TBĐ 53 - đến giáp thửa 1024, TBĐ 53
Đất ở nông thôn3.960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ thửa 1024, TBĐ 53 - đến ngã ba cạnh thửa 236, TBĐ 53
Đất ở nông thôn2.760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 53 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.820.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 611, TBĐ 53 - đến hết đường
Đất ở nông thôn3.780.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 669, TBĐ 53 - đến hết thửa 639, TBĐ 53; đến hết thửa 1070, TBĐ 53; đến hết thửa 01, TBĐ 56
Đất ở nông thôn4.420.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 40, TBĐ 56 - đến hết thửa 04, TBĐ 56
Đất ở nông thôn2.380.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 45, TBĐ 56 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.380.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 62, TBĐ 56 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 707, TBĐ 53 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 702, TBĐ 53 - đến giáp thửa 632, TBĐ 53
Đất ở nông thôn3.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 53 đi qua thửa 1011, TBĐ 53 - đến giáp thửa 979, 915, 576, TBĐ 53
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 124, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 104, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 53, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 52, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 67, TBĐ 55 - đến hết đường
Đất ở nông thôn2.380.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Nghĩa Hiệp - Khu Vực II - Xã Liên Hiệp
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 01, TBĐ 55 - đến hết thửa 12, TBĐ 55
Đất ở nông thôn1.620.000
Huyện Đức Trọng Khu Vực III - Xã Liên Hiệp
Các đoạn đường còn lại của thôn Gần Reo -
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đức Trọng Khu Vực III - Xã Liên Hiệp
Các đoạn đường còn lại của thôn An Hiệp, An Ninh, An Bình, An Tĩnh, Tân Hiệp, Nghĩa Hiệp -
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ giáp xã Liên Hiệp - đến ngã ba cạnh thửa 817, TBĐ 28 và hết thửa 111, TBĐ 27
Đất ở nông thôn5.448.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 817, TBĐ 28 và giáp thửa 111, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 335, TBĐ 27 và hết thửa 241, TBĐ 27
Đất ở nông thôn5.280.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 335, TBĐ 27 và giáp thửa 241, TBĐ 27 - đến ngã ba hết thửa 1199, TBĐ 26 và hết thửa 1025, TBĐ 26
Đất ở nông thôn8.400.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba giáp thửa 1199, TBĐ 26 và hết thửa 1025, TBĐ 26 - đến ngã ba Trạm Y tế cũ và hết thửa 1198, TBĐ 26.
Đất ở nông thôn9.200.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba Trạm Y tế cũ và giáp thửa 1198, TBĐ 26 - đến ngã ba đập hồ Đa Me và hết thửa 1633, TBĐ 25.
Đất ở nông thôn7.296.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba đập hồ Đa Me và giáp thửa 1633, TBĐ 25 - đến ngã ba vào hồ Srê Kil và hết thửa 642, TBĐ 25
Đất ở nông thôn6.336.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba vào hồ Srê Kil và giáp thửa 642, TBĐ 25 - đến ngã ba Klong Tum và hết thửa 238, TBĐ 25.
Đất ở nông thôn4.200.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba Klong Tum và giáp thửa 238, TBĐ 25 - đến giáp xã Bình Thạnh
Đất ở nông thôn3.840.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 725 - đi Nam Ban - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - đến hết thửa 1135, TBĐ 26
Đất ở nông thôn4.800.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 725 - đi Nam Ban - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ giáp thửa 1135, TBĐ 26 - đến suối hết thửa 394, TBĐ 20
Đất ở nông thôn3.080.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 725 - đi Nam Ban - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ giáp thửa 394, TBĐ 20 - đến giáp xã Gia Lâm - Lâm Hà
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ giáp xã Liên Hiệp - đến cầu cạnh thửa 1022, TBĐ 43
Đất ở nông thôn5.040.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ cầu cạnh thửa 1022, TBĐ 43 - đến ngã ba cạnh thửa 946, TBĐ 43 và hết thửa 554, TBĐ 43
Đất ở nông thôn4.720.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 946 và giáp thửa 554, TBĐ 43 - đến ngã ba cạnh thửa 922 và hết thửa 788, TBĐ 43
Đất ở nông thôn4.040.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 922 và giáp thửa 788, TBĐ 42 - đến ngã ba cạnh thửa 1258 và giáp thửa 746, TBĐ 34
Đất ở nông thôn3.940.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 1258 và giáp thửa 746, TBĐ 34 - đến ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và hết thửa 825, TBĐ 33
Đất ở nông thôn3.340.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba vào trường THCS N' Thôn Hạ và giáp thửa 825, TBĐ 33 - đến ngã ba cạnh thửa 270 và hết thửa 300, TBĐ 33
Đất ở nông thôn3.080.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 270 và giáp thửa 300, TBĐ 33 qua nhà thờ Bon Rơm - đến ngã ba cạnh thửa 848 và hết thửa 611, TBĐ 32.
Đất ở nông thôn2.440.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 848 và giáp thửa 611, TBĐ 32 - đến ngã ba cạnh thửa 139 và hết thửa 96, TBĐ 31
Đất ở nông thôn2.300.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 139 và giáp thửa 96, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 190 và giáp thửa 192, TBĐ 31
Đất ở nông thôn2.160.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 190 và giáp thửa 192, TBĐ 31 - đến giáp xã Tân Hội
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 02 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 225, TBĐ 32) - đến ngã ba cạnh thửa 831 và giáp thửa 583, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.675.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 02 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 831 và thửa 583, TBĐ 32 - đến ngã ba cạnh sân bóng Lạch Tông (thửa 50, TBĐ 40) và hết thửa 78, TBĐ 50
Đất ở nông thôn1.426.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 02 - Khu vực I - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh sân bóng Lạch Tông (thửa 50, TBĐ 40) và giáp thửa 78, TBĐ 50 - đến giáp xã Tân Hội
Đất ở nông thôn1.342.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thái Sơn - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 1001, TBĐ 28) - đến ngã ba cạnh thửa 1194, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thái Sơn - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 1194, TBĐ 28 - đến ngã ba hết thửa 59, TBĐ 34
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thái Sơn - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 1095, TBĐ 28 - đến hết thửa 332, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thái Sơn - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 133, TBĐ 27) - đến suối (hết thửa 102, TBĐ 27)
Đất ở nông thôn1.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thái Sơn - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 201, TBĐ 27 (cạnh trường Hoàng Hoa Thám) - đến ngã ba cạnh thửa 152, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bia Ray - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 335, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 576, TBĐ 27 và giáp thửa 436, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bia Ray - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 576, TBĐ 27 - đến hết thửa 531, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bia Ray - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 34 - đến hết thửa 114, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bia Ray - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 1302, TBĐ 34 - đến hết thửa 931, TBĐ 33
Đất ở nông thôn1.060.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bia Ray - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 576, TBĐ 27 và thửa 436, TBĐ 27 - đến Quốc lộ 27 - cạnh thửa 31, TBĐ 33 (Trường tiểu học)
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bia Ray - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 287, TBĐ 27 - đến hết thửa 85, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bia Ray - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 793, TBĐ 26 - đến hết thửa 706, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.560.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bia Ray - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 807, TBĐ 26 - đến ngã ba cạnh thửa 222, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bia Ray - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 864, TBĐ 26 - đến ngã ba cạnh thửa 919, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bia Ray - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 (cạnh thửa 912, TBĐ 26) - đến hết thửa 1013, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 745, TBĐ 33 (trạm Y tế cũ) - đến cầu Đa Me
Đất ở nông thôn4.240.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 43, TBĐ 32 qua đập hồ Đa Me - đến ngã tư cạnh thửa 869, TBĐ 32 .
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 742, TBĐ 25 qua hồ Srê Kil - đến ngã ba cạnh thửa 827, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 827, TBĐ 25 - đến hết thửa 297, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 267, TBĐ 25 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 175, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh Nghĩa địa thôn Đoàn Kết (hết thửa 66, TBĐ 19).
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 1244, TBĐ 25 - đến hết thửa 1601, TBĐ 25
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Đoàn Kết - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 02, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 129, TBĐ 19
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Yang Ly - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 139, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 229, TBĐ 31
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Yang Ly - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 171, TBĐ 31 - đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 50, TBĐ 40 (sân bóng Lạch Tông)
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Yang Ly - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 445, TBĐ 31 - đến hết thửa 312, TBĐ 31
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Yang Ly - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 66, TBĐ 39 - đến ngã ba cạnh thửa 85, TBĐ 39
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạch Tông - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 196, TBĐ 32 - đến ngã ba cạnh thửa 570, TBĐ 31
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạch Tông - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 177, TBĐ 32 (phân trường Mẫu giáo thôn Lạch Tông) - đến ngã tư cạnh thửa 199, TBĐ 33
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạch Tông - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã tư cạnh thửa 199, TBĐ 33 hết thửa 193, TBĐ 33 -
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạch Tông - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 848, TBĐ 32 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 227, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạch Tông - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 226, TBĐ 22 - đến ngã ba cạnh thửa 192, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Lạch Tông - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 270, TBĐ 33 - đến cầu Đa Me
Đất ở nông thôn2.360.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 257, TBĐ 32 - đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 862, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 248, TBĐ 32 - đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 831, TBĐ 32
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 518, TBĐ 33 - đến ngã ba hết thửa 321, TBĐ 32
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 860, TBĐ 33 (đường vào trường THCS N' Thôn Hạ) - đến ngã ba cạnh thửa 809, TBĐ 33
Đất ở nông thôn1.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 404, TBĐ 33 (trường THCS xã N' Thôn Hạ) - đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 555, TBĐ 32
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 526, TBĐ 33 - đến ngã ba cạnh thửa 607, TBĐ 33
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Bon Rơm - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 526, TBĐ 33 - đến ngã ba cạnh thửa 322, TBĐ 41
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 922, TBĐ 42 - đến ngã ba hết thửa 280, TBĐ 42
Đất ở nông thôn1.860.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 928, TBĐ 42 - đến hết thửa 1311, 1040, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 236, TBĐ 43 (đường vào mỏ đá) - đến hết thửa 416, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.860.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 924, TBĐ 43 - đến hết thửa 375, TBĐ 42; đến hết thửa 1153, 1185 và đến ngã ba cạnh thửa 1250, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 1250, TBĐ 43 - đến hết thửa 719, TBĐ 42; đến hết thửa 1055, 1083, 1127 và 1134, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 1074, TBĐ 43 - đến hết thửa 07, TBĐ 50
Đất ở nông thôn1.860.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 894, TBĐ 43 - đến hết thửa 1053, TBĐ 43
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 817, TBĐ 43 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 1024, TBĐ 43 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 829, TBĐ 43 - đến hết đường
Đất ở nông thôn1.480.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 783, TBĐ 43 (hồ bà Hòa) - đến ngã ba cạnh thửa 642, TBĐ 43.
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 642, TBĐ 43 theo hai hướng - đến ngã ba cạnh thửa 90, TBĐ 44.
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 189, TBĐ 44 - đến ngã ba giáp thửa 30, TBĐ 44
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Srê Đăng - Khu vực II - N' Thôn Hạ
Từ ngã ba cạnh thửa 30, TBĐ 44 - đến ngã ba giáp thửa 260, TBĐ 44
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - N' Thôn Hạ
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn740.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ xã N’Thôn Hạ - đến ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 19 và hết thửa 231, TBĐ 19
Đất ở nông thôn3.640.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 19 và giáp thửa 231, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 430, TBĐ 19 và hết thửa 18, TBĐ 19
Đất ở nông thôn3.420.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 430, TBĐ 19 và hết thửa 18, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 191, TBĐ 14 và hết thửa 165, TBĐ 14
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 191, TBĐ 14 và giáp thửa 165, TBĐ 14 - đến cổng nghĩa trang Thanh Bình và hết thửa 540, TBĐ 13
Đất ở nông thôn4.380.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ cổng nghĩa trang Thanh Bình và giáp thửa 540, TBĐ 13 - đến ngã tư nhà thờ Thanh Bình
Đất ở nông thôn5.160.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã tư nhà thờ Thanh Bình - đến ngã tư cạnh thửa 481, TBĐ 13
Đất ở nông thôn6.160.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 481, TBĐ 13 - đến cầu Thanh Bình
Đất ở nông thôn5.700.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ cầu Thanh Bình - đến ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 12 và hết thửa 220, TBĐ 12
Đất ở nông thôn4.680.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 12 và giáp thửa 220, TBĐ 12 - đến ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBĐ 12
Đất ở nông thôn4.120.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã tư hết thửa 314 và hết thửa 313, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ 12 và hết thửa 297, TBĐ 12
Đất ở nông thôn3.120.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ 12 và giáp thửa 297, TBĐ 12 - đến giáp Lâm Hà
Đất ở nông thôn2.900.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 27 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Đường huyện - Từ ngã ba ranh giới Tân Hội - Đinh Văn - Bình Thạnh - đến giáp huyện Lâm Hà
Đất ở nông thôn2.520.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ giáp xã Tân Hội - đến ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 27
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 352, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 02 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 467, TBĐ 13 - đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.660.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 02 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ 18 - đến ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ 18 (đền Thánh Vinh Sơn)
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 02 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 612, TBĐ 18 (đền thánh Vinh Sơn) - đến ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 02 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ 23 - đến cầu cạnh thửa 19, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.380.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 02 - Khu Vực I - Xã Bình Thạnh
Từ cầu cạnh thửa 19, TBĐ 28 hết đường ĐH 02 và - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 86, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 09, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 175, TBĐ 20
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 13, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 24
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBĐ 20 - đến ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 20 - đến ngã tư cạnh thửa 85, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 292, TBĐ 20 - đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 20
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 132, TBĐ 20 - đến ngã ba giáp thửa 299, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba giáp thửa 299, TBĐ 24 - đến mương nước cạnh thửa số 97, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 85, TBĐ 20 - đến ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 77, TBĐ 20 - đến ngã tư cạnh thửa 67, TBĐ 20
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 145, TBĐ 19 - đến hết thửa 09, TBĐ 15
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 41, TBĐ 20 - đến ngã ba cạnh thửa 131, TBĐ 19
Đất ở nông thôn860.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 229, TBĐ 19 - đến ngã tư cạnh thửa 310, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 310, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 57, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 134, TBĐ 19 - đến hết thửa 15, TBĐ 15
Đất ở nông thôn1.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 59, TBĐ 19 - đến hết thửa 489, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 430, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 228, TBĐ 19
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 251, ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ 19; ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 18
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 346, TBĐ 14 - đến hết thửa 08, TBĐ 15
Đất ở nông thôn1.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 142, TBĐ 14 - đến cầu (cạnh thửa 384, TBĐ 10)
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ cầu - cạnh thửa 384, TBĐ 10 - đến suối - hết thửa 17, TBĐ 10
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 3 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 370, TBĐ 13 - đến hết thửa 198, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.040.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 191, TBĐ 14 - đến ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 13 - đến ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 379, TBĐ 13 - đến sông Cam Ly (hết thửa 44, TBĐ 13)
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 390, TBĐ 13 (nhà văn hóa) - đến sông Cam Ly
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 350, TBĐ 13 - đến hết thửa 358, TBĐ 13
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 391, TBĐ 13 - đến ngã ba cạnh thửa 338, TBĐ 13
Đất ở nông thôn920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 406, TBĐ 13 - đến hết thửa 57, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 424, TBĐ 13 - đến sông Cam Ly (thửa 96, TBĐ 13)
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 2 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 907, TBĐ 13 - đến mương (hết thửa 135, TBĐ 13)
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 576, TBĐ 13 (nhà thờ Thanh Bình) - đến mương nước (hết thửa 714, TBĐ 13)
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ mương nước giáp thửa 714, TBĐ 13 - đến ngã ba cạnh thửa 724, TBĐ 13
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ 13 - đến hết thửa 596, TBĐ 13
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 501, TBĐ 13 - đến ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ 13 - đến ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ 13 - đến ngã ba cạnh thửa 262, TBĐ 18
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã tư cạnh thửa 815, TBĐ 13 - đến ngã ba cạnh thửa 708, TBĐ 13
Đất ở nông thôn660.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 481, TBĐ 13 - đến ngã ba cạnh thửa 904, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 771, TBĐ 13 - đến sông Cam Ly (hết thửa 599, TBĐ 13)
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 72, TBĐ 18 - đến hết thửa 791, TBĐ 18; đến đường ĐH 02 - ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ 18
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 104, TBĐ 18 - đến ngã tư cạnh thửa 316, TBĐ 18
Đất ở nông thôn960.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 203, TBĐ 18 - đến hết thửa 301, TBĐ 18
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 514, TBĐ 18 - đến giáp thửa 526, TBĐ 18
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ đường ĐH 02 - cạnh thửa 612, TBĐ 18 (đền Thánh Vinh Sơn) - đến mương nước cạnh thửa 97, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 92, TBĐ 24 - đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 211, TBĐ 23
Đất ở nông thôn860.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ đường ĐH02 - cạnh thửa 482, TBĐ 23 - đến đường ĐH02 - cạnh thửa 150, TBĐ 23
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ đường ĐH 02 - giáp thửa 781, TBĐ 18 (đền Thánh Vinh Sơn) - đến ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 84, TBĐ 22 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 352, TBĐ 27
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Thanh Bình 1 - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ 27 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 17, TBĐ 29
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 444, TBĐ 13 - đến hết thửa 452, TBĐ 13
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 286, TBĐ 13 - đến hết thửa 94, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.280.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 93, TBĐ 13 theo hai hướng - đến hết thửa 81, bản đồ 13 và đến hết thửa 02, TBĐ 13
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 118, TBĐ 12 - đến ngã ba đường vào Thị Trinh (hết thửa 16, TBĐ 12)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 228, TBĐ 12 (nhà thờ Kim Phát) - đến ngã ba cạnh thửa 361, TBĐ 12
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 185, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 87; 91, TBĐ 12
Đất ở nông thôn880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 182, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 12
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 205, TBĐ 12 - đến giáp thửa 196, 179, TBĐ 12
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 312, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ 12
Đất ở nông thôn1.440.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 292, TBĐ 12 - đến giáp nghĩa địa
Đất ở nông thôn880.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 288, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 152, TBĐ 12
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 151, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 137, TBĐ 12
Đất ở nông thôn1.120.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 567, TBĐ 12
Đất ở nông thôn1.020.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 579, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 472, TBĐ 17
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ Quốc lộ 27 - cạnh thửa 344, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ 17
Đất ở nông thôn1.160.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ 17 - đến hết thửa 461; 534, TBĐ 17
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 673, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ 17
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ 17 - đến hết thửa 42, TBĐ 22
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Kim Phát - Khu Vực II - Xã Bình Thạnh
Từ ngã ba cạnh thửa 617, TBĐ 17 - đến hết thửa 626, TBĐ 17
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Bình Thạnh
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn640.000
Huyện Đức Trọng Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 189, TBĐ 36) thuộc xóm 1 Tân Đà đến giáp xã Tân Thành -
Đất ở nông thôn4.554.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ giáp xã Phú Hội - đến ngã ba đi Tân Thành (cạnh thửa 306, TBĐ 36) và hết thửa 171, TBĐ 37
Đất ở nông thôn5.250.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba đi Tân Thành và giáp thửa 171, TBĐ 37 - đến đường hẻm cạnh thửa 117, TBĐ 36 và hết thửa 143, TBĐ 36
Đất ở nông thôn5.460.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường hẻm cạnh thửa 117, TBĐ 36 và giáp thửa 143, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ 36 và hết thửa 249, TBĐ 36
Đất ở nông thôn5.607.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 101 TBĐ 36 và giáp thửa 249, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 590, TBĐ 33 và giáp thửa 851, TBĐ 33
Đất ở nông thôn5.670.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 590, TBĐ 33 và giáp thửa 851, TBĐ 33 - đến ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, TBĐ 33)
Đất ở nông thôn5.859.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung (cạnh thửa 417, TBĐ 33) - đến ngã ba cạnh thửa 207, TBĐ 33 và hết thửa 252, TBĐ 33
Đất ở nông thôn6.693.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 207, TBĐ 33 và giáp thửa 252, TBĐ 33 - đến ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 33 và hết thửa 635, TBĐ 33
Đất ở nông thôn7.475.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 33 và giáp thửa 635, TBĐ 33 - đến giáp thửa 1389, TBĐ 28 và giáp thửa 832, TBĐ 27
Đất ở nông thôn8.904.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ thửa 1389, TBĐ 28 và thửa 832, TBĐ 27 - đến giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội - hết thửa 643, TBĐ 27 và hết thửa 674, TBĐ 27
Đất ở nông thôn12.220.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ giáp khu quy hoạch Trung tâm thương mại xã Tân Hội - giáp thửa 643, TBĐ 27 và giáp thửa 674, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 392, TBĐ 27 và giáp thửa 455, TBĐ 27
Đất ở nông thôn21.576.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 392, TBĐ 27 và thửa 455, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 296, TBĐ 27 và hết thửa 330, TBĐ 27
Đất ở nông thôn18.576.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 296, TBĐ 27 và giáp thửa 330, TBĐ 27 - đến đường 3/2 (cạnh thửa 253, TBĐ 27) và hết thửa 232, TBĐ 27
Đất ở nông thôn14.500.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường 3/2 (giáp thửa 253, TBĐ 27) và giáp thửa 232, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và hết thửa 222, TBĐ 27
Đất ở nông thôn10.992.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 189, TBĐ 27 (Hội trường thôn Tân Hiệp) và giáp thửa 222, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 1032, TBĐ 27 và giáp thửa 205, TBĐ 27
Đất ở nông thôn9.637.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1032, TBĐ 27 và thửa 205, TBĐ 27 - đến ngã tư giáp thửa 21, TBĐ 26
Đất ở nông thôn8.970.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã tư cạnh thửa 21, TBĐ 26 - đến ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản và hết thửa 16, TBĐ 26
Đất ở nông thôn5.612.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản và giáp thửa 16, TBĐ 26 - đến giáp xã Tân Thành (hết thửa 01 TBĐ 25)
Đất ở nông thôn3.910.000
Huyện Đức Trọng Đường đi Lâm Hà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba Tân Hiệp - Ba Cản (cạnh thửa 348, TBĐ 19) - đến hết thửa 113, 114, TBĐ 19
Đất ở nông thôn4.830.000
Huyện Đức Trọng Đường đi Lâm Hà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ giáp thửa 113, 114, TBĐ 19 - đến hết thửa 198, 208, TBĐ 12
Đất ở nông thôn4.600.000
Huyện Đức Trọng Đường đi Lâm Hà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ giáp thửa 198, 208, TBĐ 12 - đến ngã tư đi Đinh Văn -Bình Thạnh (hết thửa 260 TBĐ 07)
Đất ở nông thôn3.344.000
Huyện Đức Trọng Đường đi Lâm Hà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã tư đi Đinh Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 260, TBĐ 07) - đến ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 07
Đất ở nông thôn2.907.000
Huyện Đức Trọng Đường đi Lâm Hà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba giáp thửa 49, TBĐ 07 - đến giáp xã N' Thôn Hạ (thửa 12, TBĐ 07)
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã tư đi Đinh Văn - Bình Thạnh (cạnh thửa 260, TBĐ 07) - đến ngã ba hết thửa 187, TBĐ 07 và hết thửa 196, TBĐ 06
Đất ở nông thôn2.907.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 01 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 07 và giáp thửa 196, TBĐ 06 - đến giáp Lâm Hà (hết thửa 24, TBĐ 02)
Đất ở nông thôn2.850.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 02 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 22 - đến ngã ba hết thửa 10, TBĐ 22
Đất ở nông thôn2.679.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 02 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 10, TBĐ 22 - đến ngã ba hết thửa 13, TBĐ 16
Đất ở nông thôn2.484.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ giáp xã Tân Thành - đến mương nước cạnh thửa 457, 437, TBĐ 27
Đất ở nông thôn6.300.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ mương nước cạnh thửa 457, 437, TBĐ 27 - đến ngã ba đường ĐT724 (cạnh thửa 253, TBĐ 27)
Đất ở nông thôn7.680.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - đến giáp sân bóng xã Tân Hội
Đất ở nông thôn18.104.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ sân bóng xã Tân Hội (cạnh thửa 168, TBĐ 27) - đến ngã tư Trạm y tế xã (cạnh thửa 103, TBĐ 27)
Đất ở nông thôn14.985.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã tư Trạm y tế (cạnh thửa 103, TBĐ 27) - đến hết thửa 34, TBĐ 28 (cạnh hồ Suối Dứa)
Đất ở nông thôn4.750.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ giáp thửa 34, TBĐ 28 (cạnh hồ Suối Dứa) - đến ngã ba cạnh thửa 773, TBĐ 22 và giáp hội trường thôn Tân An (thửa 311, TBĐ 22)
Đất ở nông thôn4.071.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 773 TBĐ 22 và hội trường thôn Tân An (thửa 311, TBĐ 22) - đến ngã tư Tân Phú - Tân An (hết thửa 84, TBĐ 22)
Đất ở nông thôn3.841.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã tư Tân Phú - Tân An - đến ngã ba hết hội trường thôn Tân Phú (thửa 381, TBĐ 23)
Đất ở nông thôn2.961.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh hội trường thôn Tân Phú (cạnh thửa 395, TBĐ 23) - đến hết thửa 71, TBĐ 31
Đất ở nông thôn2.709.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 580, TBĐ 27 - đến hết thửa 461, TBĐ 27
Đất ở nông thôn14.065.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh chợ - đến hết thửa 369, TBĐ 27, từ thửa 382, TBĐ 27 đến hết thửa 445, TBĐ 27
Đất ở nông thôn12.879.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 522, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 596, TBĐ 27
Đất ở nông thôn10.750.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 546, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 497, TBĐ 27
Đất ở nông thôn10.750.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 461, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 548, TBĐ 27
Đất ở nông thôn10.750.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ giáp thửa 369, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 317, TBĐ 27
Đất ở nông thôn11.830.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch Trung tâm thương mại Tân Hội - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 643, 631, TBĐ 27 đi thửa 227, TBĐ 28 - đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 272, TBĐ 27
Đất ở nông thôn12.142.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Trục đường 2 - 7 -
Đất ở nông thôn13.340.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Trục đường 4 - 5 -
Đất ở nông thôn11.046.000
Huyện Đức Trọng Đường khu quy hoạch chỉnh trang khu dân cư chợ cũ Tân Hội - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Trục đường 3 - 8 -
Đất ở nông thôn13.340.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Thuận - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 01 -cạnh thửa 354, TBĐ 11 - đến hết thửa 43, TBĐ 10
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Thuận - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 328, TBĐ 06 - đến ngã tư cạnh thửa 19, TBĐ 11
Đất ở nông thôn840.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Thuận - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã tư đường ĐH 01 - cạnh thửa 260, TBĐ 07 - đến giáp thửa 237, TBĐ 07
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Thuận - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 184, TBĐ 07 - đến hết thửa 58, TBĐ 07 và đến ngã ba cạnh thửa 150, TBĐ 06
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Thuận - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa thửa 135, TBĐ 07 - đến ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 12
Đất ở nông thôn1.134.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Thuận - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 49, TBĐ 07 - đến giáp thửa 35, TBĐ 02 (nghĩa địa)
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Thuận - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ thửa 294 và thửa 309 TBĐ 05 - đến hết thửa 44 và thửa 28 TBĐ 10
Đất ở nông thôn782.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Thuận - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ thửa 06 TBĐ 10 và thửa 327 TBĐ 05 - đến hết thửa 01; 07 TBĐ 01
Đất ở nông thôn782.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ba Cản - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ Trường tiểu học Ba Cản (thửa 63, TBĐ 11) - đến ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 12
Đất ở nông thôn1.650.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ba Cản - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba giáp thửa 88, TBĐ 12 - đến ngã ba cạnh thửa 300 và giáp thửa 196, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.452.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ba Cản - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ thửa 196, TBĐ 13 - đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ba Cản - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 46, TBĐ 19 - đến ngã ba cạnh thửa 128, TBĐ 13
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ba Cản - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 411, TBĐ 19 đi qua thửa 117, TBĐ 20 - đến đường ĐH 01 - cạnh thửa 366, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ba Cản - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 117, TBĐ 20 - đến ngã ba cạnh thửa 59, TBĐ 20
Đất ở nông thôn966.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ba Cản - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 01 - cạnh thửa 141, TBĐ 19 - đến ngã tư cạnh thửa 204, TBĐ 11
Đất ở nông thôn1.100.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Ba Cản - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 19 - đến hết thửa 789, TBĐ 20
Đất ở nông thôn966.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 355; 354, TBĐ 19 - đến hết thửa 209, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.344.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT724 - cạnh thửa 349, TBĐ 19 - đến hết thửa 333, TBĐ 19
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 21, TBĐ 26 - đến hết thửa 452, TBĐ 20
Đất ở nông thôn1.701.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 48, TBĐ 26 - đến hết thửa 154, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.722.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba giáp thửa 154, TBĐ 26 - đến hết thửa 39, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.564.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209; 183, TBĐ 27 - đến thửa 362, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.408.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 1043, TBĐ 27 - đến giáp thửa 1031, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.408.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 (cạnh hội trường thôn Tân Hiệp - thửa 189, TBĐ 27) - đến giáp thửa 1088, TBĐ 27; đến đường ĐH 03 - cạnh trường tiểu học Tân Hội
Đất ở nông thôn6.468.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 135, TBĐ 27 - đến hết thửa 1918, TBĐ 27; từ ngã ba cạnh thửa 838, TBĐ 27 đến giáp thửa 91, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.920.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 1904, TBĐ 27 và ngã ba cạnh thửa 1084, TBĐ 27 - đến hết thửa 46, TBĐ 27
Đất ở nông thôn3.806.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 177, BĐ 27 (nhà ông Lê Kim Đình) - đến Nhà văn hóa xã (thửa 77, BĐ 28)
Đất ở nông thôn3.190.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Hiệp - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 386, TBĐ 27 - đến hết thửa 295, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.260.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Lập - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 288, TBĐ 26 - đến ngã ba cạnh thửa 157, TBĐ 26
Đất ở nông thôn1.825.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Lập - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 744, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 893, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Lập - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 893, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 787, TBĐ 27; đến ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 32
Đất ở nông thôn1.632.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Lập - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 32 - đến ngã tư cạnh thửa 417, TBĐ 33
Đất ở nông thôn1.632.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Lập - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 32 - đến ngã tư cạnh thửa 546 TBĐ 33
Đất ở nông thôn1.392.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Lập - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 424, TBĐ 33 - đến hết thửa 528, TBĐ 36
Đất ở nông thôn989.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Lập - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 716, TBĐ 27 (cổng thôn văn hóa Tân Lập) - đến ngã tư cạnh thửa 787, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.656.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Lập - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã tư cạnh thửa 787, TBĐ 27 - đến ngã tư cạnh thửa 787, TBĐ 27
Đất ở nông thôn1.564.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Lập - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 193, TBĐ 32 - đến hết thửa 214, TBĐ 32
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Lập - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 168, TBĐ 32 - đến hết thửa 183, TBĐ 32
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 417, TBĐ 33 (ngã tư Tân Đà - Tân Lập - Tân Trung) - đến ngã ba cạnh thửa 162, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.632.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 516 TBĐ 33 - đến hết thửa 446; 596, TBĐ 33
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 590, TBĐ 33 - đến ngã ba hết thửa 268, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã tư cạnh thửa 518, TBĐ 33 - đến hết thửa 568, TBĐ 36
Đất ở nông thôn2.178.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 113, TBĐ 36 - đến hết thửa 200, TBĐ 36
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 588, TBĐ 33 - đến hết thửa 538; 551 TBĐ 33 đến ngã ba cạnh thửa 585, TBĐ 33
Đất ở nông thôn1.276.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 747, TBĐ 36 (Cổng thôn văn hóa Tân Đà) - đến ngã ba cạnh thửa 291, TBĐ 36
Đất ở nông thôn2.288.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 80, TBĐ 36 - đến hết thửa 592, TBĐ 33
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 109, TBĐ 36 - đến giáp thửa 71; 103 bản đồ 36
Đất ở nông thôn1.320.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 151 TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 540bản đồ 36
Đất ở nông thôn2.068.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 238, TBĐ 36 - đến ngã ba cạnh thửa 149, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 37 - đến hết thửa 305, TBĐ 34; từ ngã ba cạnh thửa 371, TBĐ 37 đến hết thửa 333, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 209, TBĐ 37 - đến ngã ba đối diện thửa 286, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.584.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 270, TBĐ 37 - đến ngã ba cạnh thửa 154, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.276.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 291, TBĐ 37 (giáp xã Phú Hội) - đến ngã ba cạnh thửa 79, TBĐ 37
Đất ở nông thôn1.892.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ giáp xã Phú Hội - ngã ba cạnh thửa 77, TBĐ 38 - đến mương nước cạnh thửa 108, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.892.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Đà - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 214, TBĐ 34 (hội trường thôn Tân Đà) - đến ngã ba hết thửa 398, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Trung - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 207, TBĐ 33 - đến hết thửa 20, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.520.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Trung - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 63, TBĐ 33 - đến hết thửa 408, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Trung - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 63, TBĐ 33 - đến hết thửa 618, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.170.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Trung - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ thửa 618, TBĐ 28 - đến ngã ba cạnh thửa 201, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.350.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Trung - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh Trạm y tế xã (thửa 103, TBĐ 28) - đến cống thoát nước Láng Cam I (cạnh thửa 218, TBĐ 28)
Đất ở nông thôn4.752.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Trung - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ giáp thửa 218, TBĐ 28 - đến mương nước hết thửa 88, TBĐ 34
Đất ở nông thôn2.376.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Trung - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 34 - đến ngã ba hết thửa 60, TBĐ 34
Đất ở nông thôn1.892.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Trung - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 235, TBĐ 28 - đến ngã ba hết thửa 59, TBĐ 28
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Trung - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Đường hẻm cạnh thửa 48, TBĐ 28 -
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Trung - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 28 - đến giáp thửa 165, TBĐ 28 (khu mở đường của Phạm Trọng Đức)
Đất ở nông thôn1.540.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân An - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 626, TBĐ 21 - đến ngã ba hết thửa 403, TBĐ 21; đến ngã ba hết thửa 332, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.782.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân An - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 457, TBĐ 21 - đến ngã ba hết thửa 428, TBĐ 29
Đất ở nông thôn1.496.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân An - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 446, TBĐ 21 - đến hết thửa 390, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân An - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 322, TBĐ 22 - đến ngã ba cạnh thửa 362, TBĐ 22
Đất ở nông thôn2.178.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân An - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 362, TBĐ 22 - đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.980.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân An - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 84, TBĐ 22 (ngã tư Tân Phú - Tân An) - đến ngã ba cạnh thửa 78, TBĐ 21
Đất ở nông thôn1.496.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân An - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ thửa 24, TBĐ 15 - giáp xã N'Thôn Hạ - đến hết thửa 131, TBĐ 22
Đất ở nông thôn1.428.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 454, TBĐ 22 - đến ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 22 và hết thửa 295, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.276.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 22 và giáp thửa 295, TBĐ 23 - đến ngã ba cạnh thửa 401, TBĐ 23 (cạnh trường TH Tân Phú)
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh 401, TBĐ 23 - đến ngã tư cạnh thửa 55, TBĐ 31
Đất ở nông thôn1.276.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 118, TBĐ 22 - đến hết thửa 29, TBĐ 22 và đến đường ĐH 02 - cạnh thửa 22, TBĐ 15
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã ba cạnh thửa 486, TBĐ 22 - đến ngã tư cạnh thửa 109, TBĐ 23
Đất ở nông thôn972.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 355, TBĐ 23 - đến ngã ba cạnh thửa 251, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ thửa 203, TBĐ 23 - đến hết thửa 371, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 416, TBĐ 23 (cạnh trường TH Tân Phú) - đến ngã ba cạnh thửa 416, TBĐ 23
Đất ở nông thôn1.496.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 439, TBĐ 23 - đến hết thửa 105, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ ngã tư cạnh thửa 55, TBĐ 31 - đến ngã ba cạnh thửa 312, TBĐ 30
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Đường thôn Tân Phú - Khu Vực I - Xã Tân Hội
Từ giáp thửa 71, TBĐ 31 - đến giáp xã Phú Hội - hết thửa 46, TBĐ 31 (tách ra từ đoạn I.6.9)
Đất ở nông thôn1.826.000
Huyện Đức Trọng Khu vực III - Xã Tân Hội
Các đoạn đường còn lại -
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 103, TBĐ 26) - đến hết thửa 133, TBĐ 25
Đất ở nông thôn2.120.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 133, TBĐ 25 - đến hết thửa 36, 79, TBĐ 25
Đất ở nông thôn1.680.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 36, 79, TBĐ 25 - đến đường ĐH 03 - ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 24
Đất ở nông thôn1.220.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ đường ĐH 03 - ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 18 - đến hết thửa 164, TBĐ 18 và ngã ba cạnh thửa 94, TBĐ 18
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 164, TBĐ 18 và ngã ba cạnh thửa 94, TBĐ 18 - đến hết thửa 65, TBĐ 17 và ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 17
Đất ở nông thôn2.640.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 65, TBĐ 17 và ngã ba cạnh thửa 20, TBĐ 17 - đến hết thửa 299, TBĐ 11 và hết thửa 528, TBĐ 17
Đất ở nông thôn2.720.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 299, TBĐ 11 và giáp thửa 528, TBĐ 17 - đến hết thửa 276, TBĐ 11 và hết thửa 04, TBĐ 17
Đất ở nông thôn2.320.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 276, TBĐ 11 và giáp thửa 04, TBĐ 17 - đến đường hẻm cạnh thửa 412, TBĐ 10 và hết thửa 627, TBĐ 10
Đất ở nông thôn3.740.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ đường hẻm cạnh thửa 412, TBĐ 10 và giáp thửa 627, TBĐ 10 - đến ngã ba cạnh bưu điện xã và hết thửa 334, TBĐ 10
Đất ở nông thôn4.040.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh bưu điện xã và giáp thửa 334, TBĐ 10 - đến hết thửa 325, 356, TBĐ 10
Đất ở nông thôn3.740.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 325, 356, TBĐ 10 - đến ngã ba hết thửa 528, TBĐ 10 và hết thửa 286, TBĐ 9
Đất ở nông thôn3.580.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ ngã ba giáp 528, TBĐ 10 và giáp thửa 286, TBĐ 09 - đến ngã ba hết thửa 57, TBĐ 15 (hội trường thôn Tân Hưng) và hết thửa 447, TBĐ 09
Đất ở nông thôn2.420.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ ngã ba giáp hội trường thôn Tân Hưng và giáp thửa 447, TBĐ 09 - đến hết thửa 50, TBĐ 15 và hết thửa 441, TBĐ 09
Đất ở nông thôn2.640.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 50, TBĐ 15 và giáp thửa 441, TBĐ 09 - đến ngã ba (hết thửa 297, TBĐ 09)
Đất ở nông thôn2.720.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ ngã ba - giáp thửa 297, TBĐ 09 - đến hết thửa 170, 171, TBĐ 09
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường trục xã - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 170, 171, TBĐ 09 - đến đường ĐT 724 - giáp thửa 374, TBĐ 04
Đất ở nông thôn1.840.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp xã Phú Hội và xã Tân Hội - đến cống giáp ranh xã Tân Hội (cạnh thửa 02, TBĐ 27)
Đất ở nông thôn5.049.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ thôn Tân Thịnh giáp xã Tân Hội (thửa 87, TBĐ 06) - đến hết thửa 07, TBĐ 11
Đất ở nông thôn2.714.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 07, TBĐ 11 - đến ngã ba cạnh thửa 217, TBĐ 05 và hết thửa 205, TBĐ 05
Đất ở nông thôn2.180.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 217, TBĐ 05 và giáp thửa 205, TBĐ 05 - đến hết thửa 113, 149, TBĐ 05
Đất ở nông thôn1.820.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 113, 149, TBĐ 05 ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 04 -
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐT 724 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp thửa 374, TBĐ 04 - đến cầu giáp Lâm Hà
Đất ở nông thôn1.760.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ giáp Phú Hội - thửa 85, TBĐ 36 - đến hết thửa 1464, 1564, TBĐ 24
Đất ở nông thôn760.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ thửa 1464, 1564, TBĐ 24 - đến ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 24 (trục đường xã)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 49, TBĐ 24 - đến ngã ba - hết thửa 331, TBĐ 18
Đất ở nông thôn2.320.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ ngã ba - giáp thửa 331, TBĐ 18 - đến ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 18
Đất ở nông thôn2.720.000
Huyện Đức Trọng Đường ĐH 03 - Khu Vực I - Xã Tân Thành
Từ ngã tư cạnh thửa 209, TBĐ 18 - đến giáp xã Tân Hội (thửa 02, TBĐ 18)
Đất ở nông thôn4.320.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 36, TBĐ 27 - đến ngã ba cạnh thửa 373, TBĐ 33
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 10, TBĐ 27 - đến ngã tư hết thửa 08, TBĐ 32
Đất ở nông thôn756.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 130, TBĐ 26 - đến hết thửa 02, TBĐ 32; đến hết thửa 447, TBĐ 26
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ trường Mẫu giáo Tân Hòa (thửa 90, TBĐ 26) - đến xã Tân Hội (hết thửa 32, TBĐ 26)
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 47, TBĐ 26 - đến giáp thửa 02, TBĐ 26
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 102, TBĐ 26 - đến hết thửa 98, TBĐ 26
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 259, TBĐ 26 (đường vào nghĩa trang Tân Hòa) - đến hết hửa 374, TBĐ 26 và đến ngã ba cạnh thửa 494, TBĐ 25
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 675, TBĐ 25 - đến hết thửa 198, TBĐ 19 - giáp xã Tân Hội
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 147, TBĐ 25 - đến hết thửa 177, TBĐ 25
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 25 đi qua thửa 570, TBĐ 25 - đến ngã ba cạnh thửa 37, TBĐ 24
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 30, TBĐ 35) - đến hết thửa 15, TBĐ 35 (đường vào thác Pongour)
Đất ở nông thôn972.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ đường ĐH 03 - cạnh thửa 331, TBĐ 18 - đến đường ĐH 03 - cạnh thửa 528, TBĐ 18
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã tư đường ĐH 03 - cạnh thửa 209, TBĐ 18 - đến hết thửa 655, TBĐ 18
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 133, TBĐ 18 (đường vào trường trung học cơ sở Tân Thành) - đến hết thửa 62, TBĐ 18
Đất ở nông thôn774.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 17 - đến ngã ba cạnh thửa 561, TBĐ 17
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 11 - đến giáp hồ Lý Danh; từ ngã ba cạnh thửa 539, TBĐ 17 đến hết thửa 118, TBĐ 17
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 276, TBĐ 11 - đến hết thửa 165, 231, TBĐ 11
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 277, TBĐ 11 - đến hết thửa 364, TBĐ 16
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 237, TBĐ 11 - đến hết thửa 162, 221, TBĐ 11
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 412, TBĐ 10 - đến hết thửa 671, TBĐ 10; từ ngã ba cạnh thửa 632, TBĐ 10 đến hết thửa 584, TBĐ 10
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 369, TBĐ 10 - đến hết thửa 420, TBĐ 10
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba giáp trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 335 TBĐ 10) - đến ngã ba giáp đường nhựa (thửa 133, TBĐ 09)
Đất ở nông thôn1.188.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 10 - đến ngã ba cạnh thửa 99, ngã ba cạnh thửa 125, TBĐ 09; đến hết thửa 01, TBĐ 09
Đất ở nông thôn648.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh trường Tiểu học Tân Nghĩa (cạnh thửa 256, TBĐ 10) - đến đường ĐT 724 - cạnh thửa 224, TBĐ 05
Đất ở nông thôn1.080.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 192, TBĐ 05 - đến ngã ba cạnh thửa 640, TBĐ 10
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ đường ĐT 724 - cạnh thửa 106, TBĐ 05 - đến hết thửa 09, TBĐ 04
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 70, TBĐ 04 - đến đập thủy điện (thửa 140, TBĐ 04)
Đất ở nông thôn810.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 10 (bưu điện) - đến ngã ba cạnh thửa 270, TBĐ 10 (trạm xá)
Đất ở nông thôn954.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 15; từ ngã ba cạnh thửa 46, TBĐ 15 - đến hết thửa 138, TBĐ 15
Đất ở nông thôn666.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 56, TBĐ 15 - đến ngã ba cạnh thửa 114, TBĐ 15
Đất ở nông thôn720.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba cạnh thửa 07, TBĐ 15 - đến hết thửa 280, TBĐ 15; đến hết thửa 131, TBĐ 14
Đất ở nông thôn630.000
Huyện Đức Trọng Khu vực II - Xã Tân Thành
Từ ngã ba bến xe (giáp thửa 454, TBĐ 09) - đến hết thửa 03, TBĐ 14 và hết thửa 117, TBĐ 08
Đất ở nông thôn792.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ giáp xã Hiệp Thạnh - đến ngã ba hết thửa 181, TBĐ 77
Đất ở nông thôn11.080.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba giáp thửa 181, TBĐ 77 - đến ngã ba hết thửa 91, TBĐ 78 (đình Trung Hiệp)
Đất ở nông thôn10.660.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba giáp thửa 91, TBĐ 78 (đình Trung Hiệp) - đến ngã ba hết thửa 385, TBĐ 73
Đất ở nông thôn10.520.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba giáp thửa 385, TBĐ 73 (đất Nga Hiếu) - đến ngã ba hết nhà thờ K'Long (giáp thửa 488, TBĐ 58) và hết thửa 469, TBĐ 58
Đất ở nông thôn9.720.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba nhà thờ K'Long (cạnh thửa 488, TBĐ 58) và giáp thửa 469, TBĐ 58 - đến ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (hết thửa 18, TBĐ 59) và hết thửa 17, TBĐ 59
Đất ở nông thôn9.140.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh Công ty Hoa Phong Lan (giáp thửa 18, TBĐ 59) và giáp thửa 17, TBĐ 59 - đến cầu Định An 1, (hết thửa 69, TBĐ 48)
Đất ở nông thôn12.520.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ cầu Định An 1 (giáp thửa 69, TBĐ 48) - đến ngã ba giáp thửa 88, TBĐ 26 và hết thửa 343, TBĐ 26
Đất ở nông thôn12.620.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba cạnh thửa 88, TBĐ 26 và giáp thửa 343, TBĐ 26 - đến hết thửa 142, TBĐ 17 (đường vào Xóm Cây đa) và giáp thửa 130, TBĐ 17
Đất ở nông thôn11.660.000
Huyện Đức Trọng Quốc lộ 20 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ ngã ba vào Xóm cây đa và giáp thửa 130, TBĐ 17-giáp khe nước - đến Đà Lạt
Đất ở nông thôn9.580.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 319, TBĐ 26 - đến giáp thửa 348, TBĐ 26
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 136, TBĐ 26 - đến hết thửa 62, TBĐ 27
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ Quốc lộ 20 - cạnh thửa 163, TBĐ 26 - đến hết thửa 215, TBĐ 27
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ thửa 47, TBĐ 27 - đến hết thửa 215, TBĐ 27
Đất ở nông thôn5.640.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ thửa 165, TBĐ 26 - đến hết thửa 316, TBĐ 26
Đất ở nông thôn6.220.000
Huyện Đức Trọng Khu tái định cư Hiệp An 1 - Khu Vực I - Xã Hiệp An
Từ thửa 94, TBĐ 27 - đến hết thửa 211, TBĐ 27
Đất ở nông thôn5.640.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Đức Trọng

4.8/5 - (926 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.