Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Đối với nhóm đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Đức Trọng năm 2025
Khu vực: huyện Đức Trọng.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 72.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư đường Triệu Quang Phục - Hết thửa 13, TBĐ 07 | Đất ở đô thị | 4.048.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 13, TBĐ 07 - Đường gom dân sinh | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Thị Pha - cạnh thửa 319, TBĐ 07 - Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 2.006.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Thị Pha - cạnh thửa 1289, TBĐ 07 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Liên Nghĩa Đường cao tốc - Hết đất Trường Dân tộc nội trú (thửa 431, TBĐ 07) | Đất ở đô thị | 7.049.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp trường Dân tộc Nội trú (thửa 431, TBĐ 07) - Tản Đà | Đất ở đô thị | 6.308.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Liên Nghĩa Lý Nam Đế - cạnh thửa 815, TBĐ 07 - Đường cao tốc cạnh thửa 137, TBĐ 07 | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 27 - Ngã ba (hết thửa 89 và hết thửa 107, TBĐ 06) | Đất ở đô thị | 7.695.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 89, TBĐ 06 - Giáp ranh xã Liên Hiệp | Đất ở đô thị | 6.251.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 107, TBĐ 06 - Đường cao tốc | Đất ở đô thị | 6.251.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 02, TBĐ 06 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.249.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 06 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.249.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 25, TBĐ 06 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.192.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 17, TBĐ 03 (cạnh trường Quân sự Địa phương) - Đường cao tốc | Đất ở đô thị | 4.351.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - cạnh thửa 529, TBĐ 07 - Mương nước | Đất ở đô thị | 5.083.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp mương nước - Triệu Quang Phục và hết thửa 269, TBĐ 7 | Đất ở đô thị | 4.009.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Liên Nghĩa Triệu Quang Phục và giáp thửa 269, TBĐ 7 - Tản Đà | Đất ở đô thị | 4.340.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Liên Nghĩa Tản Đà - Đường cao tốc | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Khắc Chung - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.410.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Khắc Chung - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 500, TBĐ 07 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.762.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Khắc Chung - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 355, TBĐ 17 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.420.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 89, TBĐ 15 - Trọn đường; đường hẻm cạnh thửa 151, TBĐ 15 đến hết thửa 351, TBĐ 30 | Đất ở đô thị | 3.990.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 303, TBĐ 14 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.230.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 84, TBĐ 14 - Hết thửa 286, TBĐ 14 | Đất ở đô thị | 3.990.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 206; cạnh thửa 30, TBĐ 30 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.230.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Ngã ba hết thửa 236 và 57, TBĐ 30 | Đất ở đô thị | 8.550.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 236 và 57, TBĐ 30 - Hết thửa 86, 397, TBĐ 30 | Đất ở đô thị | 5.264.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 86, TBĐ 30 - Hết thửa 187, 1333, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 4.624.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 236, TBĐ 30 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 135, TBĐ 29 - Ngã ba cạnh thửa 405, TBĐ 30 theo hai hướng đến giáp thửa 337, TBĐ 30 | Đất ở đô thị | 2.080.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cao Bá Quát - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 339, TBĐ 30 - Hết thửa 182, 1381, 1350, 1396, TBĐ 29; đến ngã ba cạnh thửa 1456, TBĐ 29 theo hai hướng đi qua các thửa thửa 1452, 1474, 1367, TBĐ 29 đến thửa 1456, | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Gia Khảm - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Ngã ba (hết thửa 39, TBĐ 11) và hết thửa 1091, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 9.443.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Gia Khảm - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba (giáp thửa 39, TBĐ 11) và giáp thửa 1091, TBĐ 26 - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Gia Khảm - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 39, TBĐ 11 đi thửa 05, TBĐ 11 - Tường sân bay | Đất ở đô thị | 6.650.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Hồng Phong - Chu Văn An và giáp thửa 560, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 13.376.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Nghĩa Chu Văn An và thửa 560, TBĐ 26 - Lê Quý Đôn | Đất ở đô thị | 10.849.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Quý Đôn - Ngã ba cạnh thửa 1085, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 7.752.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Ngã ba và hết thửa 95, TBĐ 11 | Đất ở đô thị | 7.866.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba và giáp thửa 45, TBĐ 11 - Đường Ngô Gia Khảm | Đất ở đô thị | 7.752.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm nối đường Nguyễn Thị Minh Khai và đường Lê Quý Đôn - Trọn đường | Đất ở đô thị | 5.054.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 26 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.432.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 715, TBĐ 26 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.432.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Ngã ba (hết thửa 833, TBĐ 26) và hết thửa 314, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 10.450.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba (giáp thửa 833, TBĐ 26) và giáp thửa 314, TBĐ 26 - Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 833, TBĐ 26 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.014.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Chu Văn An - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Đường hẻm 12 Chu Văn An và hết thửa 108, TBĐ 28 | Đất ở đô thị | 10.450.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Chu Văn An - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm 12 Chu Văn An và giáp thửa 108, TBĐ 28 - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 10 Chu Văn An - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 35, TBĐ 28 - Hết thửa 515, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 10 Chu Văn An - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 515, TBĐ 26 - Hết thửa 879 và giáp thửa 389, 434 TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 10 Chu Văn An - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 28 - giáp trường mẫu giáo Họa My (thửa 183, TBĐ 28) | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 12 Chu Văn An - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 32, TBĐ 28 - Ngã ba hết thửa 874, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 12 Chu Văn An - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 874, TBĐ 26 - Hết thửa 699 và 394, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 2.888.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Ngã ba hết thửa 398, TBĐ 30 | Đất ở đô thị | 10.450.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 398, TBĐ 30 - Ngã ba đi nghĩa trang (giáp thửa 923, TBĐ 29) và hết thửa 311, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 8.683.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 311, TBĐ 29 - Hết thửa 954, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 4.959.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 954, TBĐ 29 - Hết thửa 1212; đi thửa 1206 đến giáp thửa 1211, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 3.819.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 428, TBĐ 26 - Hết thửa 799, TBĐ 26 | Đất ở đô thị | 3.325.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 847, TBĐ 29 - Hết thửa 920, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 2.356.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 920, TBĐ 29 - Giáp thửa 865, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 1.995.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường vào nghĩa địa - Từ ngã ba cạnh thửa 923 - Hết thửa 258 TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 2.223.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 312, TBĐ 29 - Hết thửa 316, 884, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 2.356.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 258, TBĐ 32 - Giáp xưởng cưa Tùng Lâm (thửa 04, TBĐ 32) | Đất ở đô thị | 2.014.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bính - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tuân - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - cạnh thửa 320, TBĐ 28 - Nguyễn Bính (cạnh thửa 527, TBĐ 28) | Đất ở đô thị | 8.064.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tuân - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Bính - Hết thửa 232, TBĐ 28 | Đất ở đô thị | 6.973.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tuân - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 232, TBĐ 28 - Hết thửa 198, TBĐ 28 | Đất ở đô thị | 5.852.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tuân - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 198, TBĐ 28 - Giáp thửa 45, TBĐ 32 | Đất ở đô thị | 5.016.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Tuân - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm từ ngã tư giáp đường Nguyễn Bính - Chùa Tàu (giáp thửa 84, TBĐ 32) | Đất ở đô thị | 4.446.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Tuân - Ngã ba giáp thửa 62, TBĐ 32 | Đất ở đô thị | 6.650.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Quốc Việt - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 62, TBĐ 32 - Giáp thửa 312, TBĐ 32 | Đất ở đô thị | 5.700.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Hết thửa 16, TBĐ 59 và hết thửa 262, TBĐ 32 | Đất ở đô thị | 12.692.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 16, TBĐ 59 và giáp thửa 262, TBĐ 32 - Ngã ba giáp thửa 30, TBĐ 59 (đường hẻm nối Tô Hiến Thành) | Đất ở đô thị | 11.818.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 30, TBĐ 59 - Hết thửa 186, 222, TBĐ 32 | Đất ở đô thị | 10.583.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 206, TBĐ 32 - Ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 32 | Đất ở đô thị | 5.871.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 32 - Hết thửa 249, 112, 360, TBĐ 32 | Đất ở đô thị | 3.116.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm nối đường Tô Hiến Thành (cạnh thửa 30, TBĐ 59) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 4.256.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 32 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.490.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thiện Thuật - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 141, TBĐ 32 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.490.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Đường hẻm hết thửa 118, TBĐ 59 và hết thửa 61, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 13.281.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm giáp thửa 118, TBĐ 59 và giáp thửa 61, TBĐ 59 - Đường hẻm giáp thửa 30, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 12.597.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm giáp thửa 30, TBĐ 59 - Giáp thửa 1022, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 10.070.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 191, TBĐ 55 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.306.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 59; đường hẻm cạnh thửa 119, TBĐ 59 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.059.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 889, TBĐ 59 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.489.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiến Thành - Thị trấn Liên Nghĩa Thửa 1022, TBĐ 59 - Hết thửa 1388, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 7.030.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Ngã ba hết thửa 296, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 13.528.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 296, TBĐ 59 - Ngã ba cạnh thửa 172, TBĐ 59 và hết thửa 213, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 12.597.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 172, TBĐ 59 và giáp thửa 213, TBĐ 59 - Hết thửa 1216, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 10.070.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1124, TBĐ 55 - Hết thửa 1061, TBĐ 55 | Đất ở đô thị | 3.097.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 301, TBĐ 55 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.116.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 658, TBĐ 59 - Đường Nguyễn Thái Học - cạnh thửa 692, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 3.648.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 996, TBĐ 59 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.097.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 998, TBĐ 59 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.097.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 250, TBĐ 59 - Hết thửa 798, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 3.097.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 226, TBĐ 59 - Ngã ba cạnh miếu (thửa 270, TBĐ 59) | Đất ở đô thị | 3.477.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 172, TBĐ 59 - Hết thửa 1115, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Đường hẻm hết thửa 823, TBĐ 59 và giáp thửa 471, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 17.195.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm giáp thửa 823, TBĐ 59 và thửa 471, TBĐ 59 - Hết thửa 341, 1005, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 16.264.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 341, TBĐ 59 và giáp thửa 1005, TBĐ 59 - Đập tràn và đến cầu | Đất ở đô thị | 13.224.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 340, TBĐ 59 - Ngã ba cạnh miếu và đến đường Nguyễn Thái Học (cạnh thửa 766, TBĐ 59) | Đất ở đô thị | 3.553.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 378, TBĐ 59 - | Đất ở đô thị | 2.337.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Thống Nhất - Giáp thửa 626, TBĐ 59 và hết thửa 551, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 13.319.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Liên Nghĩa Thửa 626, TBĐ 59 và giáp thửa 551, TBĐ 59 - Hết thửa 1315, 478, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 11.818.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Bội Châu - Thị trấn Liên Nghĩa Đoạn còn lại của đường Phan Bội Châu - Trọn đường | Đất ở đô thị | 10.108.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi - Thị trấn Liên Nghĩa Thống nhất - Hết trường THCS Trần Phú và hết thửa 1292, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 13.243.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp trường THCS Trần Phú và giáp thửa 1292, TBĐ 60 - Hết thửa 1721, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 12.179.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 1721, TBĐ 60 - Giáp thửa 1208, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 10.336.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi - Thị trấn Liên Nghĩa Thửa 1208, TBĐ 59 - Hết thửa 930, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 2.793.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 60 - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 4.617.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1721, TBĐ 60 - Hết thửa 1324, 123, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 4.218.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hàm Nghi - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 145, TBĐ 60 - Giáp thửa 147, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 4.218.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Thống nhất - Ngã ba cạnh thửa 1728, TBĐ 60 và hết thửa 257, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 13.433.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 1728, TBĐ 60 và giáp thửa 257, TBĐ 60 - Hết thửa 149, TBĐ 60 và hết thửa 1322, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 11.875.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Đoạn còn lại của đường Bùi Thị Xuân - | Đất ở đô thị | 10.412.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1144, TBĐ 60 - Hết thửa 589, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 3.135.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 110, TBĐ 60 - Sư Vạn Hạnh | Đất ở đô thị | 3.154.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 164, TBĐ 60 - Ngã ba cạnh thửa 101, TBĐ 61 | Đất ở đô thị | 2.641.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1423, TBĐ 60 đi thửa 24, TBĐ 61 - Hết thửa 587, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 2.641.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Hết thửa 349, TBĐ 60 và hết thửa 512, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 13.433.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 349, TBĐ 60 và giáp thửa 512, TBĐ 60 - Ngã ba cạnh thửa 402, TBĐ 60 và hết thửa 301, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 11.875.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Liên Nghĩa Đoạn còn lại của đường Sư Vạn Hạnh - | Đất ở đô thị | 10.165.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 402, TBĐ 60 - Cù Chính Lan (thửa 634, TBĐ 60) | Đất ở đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 398, TBĐ 60 - Cù Chính Lan (cạnh thửa 639, TBĐ 60) | Đất ở đô thị | 2.261.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1210, TBĐ 60 - Cù Chính Lan (cạnh thửa 643, TBĐ 60) | Đất ở đô thị | 2.261.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Sư Vạn Hạnh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 391, TBĐ 60 - Hết thửa 35, 43, TBĐ 61 | Đất ở đô thị | 1.938.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Hết thửa 623, TBĐ 60 và hết thửa 772, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 13.433.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 623, TBĐ 60 và giáp thửa 772, TBĐ 60 - Ngã ba hết thửa 634, TBĐ 60 và hết thửa 747, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 11.875.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cù Chính Lan - Thị trấn Liên Nghĩa Đoạn còn lại của đường Cù Chính Lan - | Đất ở đô thị | 10.564.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Ngã ba hết thửa 1348, TBĐ 60 và hết thửa 846, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 15.162.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 1348, TBĐ 60 và giáp thửa 846, TBĐ 60 - Ngã ba cạnh thửa 1172, TBĐ 60 và hết thửa 829, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 13.623.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 1172, TBĐ 60 và giáp thửa 829, TBĐ 60 - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 11.286.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 834, TBĐ 60 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.230.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Du - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1348, TBĐ 60 - Thửa hết 202, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 6.726.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Ngã ba hết thửa 202, TBĐ 75 và hết thửa 300, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 11.400.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 202, 300, TBĐ 75 - Ngã tư hết thửa 1641, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 9.462.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 1641, TBĐ 75 - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 7.239.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm từ ngã tư (cạnh thửa 1641, TBĐ 75) - Hết thửa 225;1423, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 3.705.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 232, TBĐ 75 - Giáp thửa 134, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 1.976.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 77, TBĐ 75 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.451.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 18, TBĐ 75 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.477.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thánh Tông - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1353, TBĐ 60 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.698.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 75 và hết thửa 603, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 8.550.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 633, TBĐ 75 và giáp thửa 603, TBĐ 75 - Hết thửa 621, TBĐ 75 và hết thửa 1378, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 6.764.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 621 và giáp thửa 1378, TBĐ 75 - Giáp thửa 705,1439, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 4.275.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1439, TBĐ 75 - Hết thửa 538, 1247, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 547, TBĐ 75 - Ngã ba cạnh thửa 458, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 3.572.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 633, TBĐ 75 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.774.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 626, TBĐ 75 - Tô Hiệu (cạnh thửa 932, TBĐ 75) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Ngã ba hết thửa 1275, TBĐ 75 và hết thửa 1495, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1275, TBĐ 75 và giáp thửa 1495, TBĐ 75 - Hết thửa 1059, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 7.144.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Thửa 1059, TBĐ 75 - Giáp thửa 1283, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 4.356.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1058, TBĐ 75 - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 4.294.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1352, TBĐ 75 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1275, TBĐ 75 - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 4.294.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên | Đất ở đô thị | 7.030.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư trường Mẫu giáo Vành Khuyên - Ngã tư hết thửa 311, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 6.308.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đoạn còn lại của đường Võ Thị Sáu - | Đất ở đô thị | 4.351.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh trường Mẫu giáo Vành Khuyên - Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 2.945.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 311, TBĐ 76 - Bế Văn Đàn | Đất ở đô thị | 2.812.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Võ Thị Sáu Hiệu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 336, TBĐ 76 - Giáp thửa 14, TBĐ 77 | Đất ở đô thị | 1.881.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bế Văn Đàn - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Trãi - Ngã tư hết trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBĐ 76) | Đất ở đô thị | 6.080.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bế Văn Đàn - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBĐ 76) - Hết ngã ba hết thửa 450, TBĐ 76 và hết thửa 628, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 4.199.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bế Văn Đàn - Thị trấn Liên Nghĩa Đoạn còn lại của đường Bế Văn Đàn - | Đất ở đô thị | 3.629.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Ngã tư (trụ sở Tổ Dân phố 45 - thửa 770, TBĐ 76) | Đất ở đô thị | 6.080.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư - Ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 5.301.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 76 - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 4.788.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Đường nối trụ sở Tổ dân phố 45 - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.774.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba thửa 808, TBĐ 76 - Quang Trung (hết thửa 2188, TBĐ 76) | Đất ở đô thị | 1.862.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Đường nối Bế Văn Đàn và đường Ngô Quyền (cạnh trường Trung Sơn) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.774.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 77 (giáp đường nhựa) - Hết thửa 48,102, TBĐ 77 | Đất ở đô thị | 2.204.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bế Văn Đàn - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Trãi - Ngã tư hết trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBĐ 76) | Đất ở đô thị | 6.080.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bế Văn Đàn - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp trường dân lập Trung Sơn (thửa 597, TBĐ 76) - Hết ngã ba hết thửa 450, TBĐ 76 và hết thửa 628, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 4.199.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bế Văn Đàn - Thị trấn Liên Nghĩa Đoạn còn lại của đường Bế Văn Đàn - | Đất ở đô thị | 3.629.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Ngã tư (trụ sở Tổ Dân phố 45 - thửa 770, TBĐ 76) | Đất ở đô thị | 6.080.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư - Ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 5.301.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 645, TBĐ 76 - Hết đường nhựa | Đất ở đô thị | 4.788.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Đường nối trụ sở Tổ dân phố 45 - Quang Trung | Đất ở đô thị | 2.774.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba thửa 808, TBĐ 76 - Quang Trung (hết thửa 2188, TBĐ 76) | Đất ở đô thị | 1.862.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Đường nối Bế Văn Đàn và đường Ngô Quyền (cạnh trường Trung Sơn) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.774.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 82, TBĐ 77 (giáp đường nhựa) - Hết thửa 48,102, TBĐ 77 | Đất ở đô thị | 2.204.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Quang Trung - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Hết thửa 986 và 1107, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 5.700.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Quang Trung - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 986 và 1107, TBĐ 76 - Ngã tư giáp thửa 1099, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 5.225.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Quang Trung - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư giáp thửa 1099, TBĐ 76 - Ngã tư thửa 1082, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 4.674.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Quang Trung - Thị trấn Liên Nghĩa Đoạn còn lại của đường Quang Trung - | Đất ở đô thị | 3.819.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Quang Trung - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1082, TBĐ 76 - Lê Lợi (cạnh thửa 1336, TBĐ 76) | Đất ở đô thị | 1.634.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Quang Trung - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1209, TBĐ 76 - Hết thửa 167, TBĐ 77 | Đất ở đô thị | 1.691.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Quang Trung - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1090, TBĐ 76 - Lê Lợi - cạnh thửa 1344, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Quang Trung - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1099, TBĐ 76 - Lê Lợi - cạnh thửa 1467, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 1.824.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Giáp thửa 2048, 1354, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 5.130.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Liên Nghĩa Thửa 2048, 1354, TBĐ 76 - Ngã tư cạnh thửa 1546, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 4.883.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 1546, TBĐ 76 - Ngã tư hết thửa 1336, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 4.294.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1546, TBĐ 76 - Hết thửa 1751, TBĐ 76; đến đường Hà Giang (cạnh thửa 51, TBĐ 95) | Đất ở đô thị | 1.881.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1519, TBĐ 76 - Ngã ba cạnh thửa 231, TBĐ 77 | Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 547, TBĐ 74 - Giáp thửa 207, TBĐ 77 | Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 1336, TBĐ 76 - Hà Giang (cạnh thửa 47, TBĐ 94) | Đất ở đô thị | 1.881.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Mương nước cạnh thửa 118, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 4.940.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Mương nước cạnh thửa 118, TBĐ 95 - Ngã tư hết thửa 123, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 4.408.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư - Hết thửa 42 và giáp thửa 136, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 4.009.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Thửa 136, TBĐ 95 - Hết thửa 212, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1130, TBĐ 95 - Giáp thửa 1128, 286, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 1.786.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Thửa 286, TBĐ 95 - Giáp thửa 232, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 1.539.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 126, TBĐ 95 - Ngã ba cạnh thửa 226, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 1.786.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà giang - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 131; cạnh thửa 133, TBĐ 95 - Hết thửa 231, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 1.539.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Mương nước cạnh thửa 419, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 4.940.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Mương nước cạnh thửa 419, TBĐ 95 - Ngã ba hết thửa 445, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 4.541.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 445, TBĐ 95 - Ngã ba hết thửa 517 và hết thửa 1043, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 3.990.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 517, TBĐ 94 - Hết thửa 594 và giáp thửa 216, 217, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 519, TBĐ 94 - Hết thửa 659, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.254.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 600, TBĐ 95 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.672.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1059 và 1086, TBĐ 94 - Hết thửa 300, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 445, TBĐ 95 - Hết thửa 1110, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 1.672.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bạch Đằng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1080, TBĐ 95 - Đường Nguyễn Bá Ngọc (cạnh thửa 1016, TBĐ 95) | Đất ở đô thị | 1.672.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Hết thửa 54, TBĐ 96 | Đất ở đô thị | 4.560.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 54, TBĐ 96 - Ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc | Đất ở đô thị | 4.484.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba Trường Tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ trái - Ngã ba cạnh thửa 1016, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 3.762.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1016, TBĐ 95 - Ngã ba cạnh thửa 615, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.881.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư thửa 1232, TBĐ 94 - Hết thửa 1383, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1084; từ ngã ba cạnh thửa 865, TBĐ 95 - Giáp thửa 834, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 1.881.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 672, TBĐ 94 - Hết thửa 1082, 1361, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba trường tiểu học Nguyễn Bá Ngọc rẽ phải - Hết thửa 188, TBĐ 96 | Đất ở đô thị | 3.762.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 830, TBĐ 94 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.482.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 123, TBĐ 96 - Hết thửa 119, TBĐ 96; đến ngã ba cạnh thửa 87, 104, TBĐ 96 | Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 871, TBĐ 94 - Hết thửa 908, 928, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 913, TBĐ 94 - Hết thửa 1190, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.881.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1093, TBĐ 94 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bá Ngọc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 182, TBĐ 96 - Hết thửa 177, TBĐ 96 | Đất ở đô thị | 1.976.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 930, TBĐ 95 - Hà Giang | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Hà Giang - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 4.370.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Lợi - Quang Trung | Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Quang Trung - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Ngô Quyền - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 5.130.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Võ Thị Sáu - Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 6.650.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Thánh Tông - Cù Chính Lan | Đất ở đô thị | 8.550.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Cù Chính Lan - Bùi Thị Xuân | Đất ở đô thị | 9.120.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Hàm Nghi - Phan Chu Trinh | Đất ở đô thị | 8.550.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm 151 (hẻm Chí Linh) - Từ thửa 449, TBĐ 75 - Giáp thửa 372, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 442, TBĐ 60 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.584.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Hoàng Văn Thụ - Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Lý Thường Kiệt (Hàng Gianh) - Hết CLB Văn hóa Thể thao | Đất ở đô thị | 4.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp CLB Văn hóa Thể thao (thửa 1587, TBĐ 76) - Hết thửa 408, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 3.762.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 408, TBĐ 95 - Hết thửa 561, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 3.002.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh nhà thờ Tùng Nghĩa (thửa 263, TBĐ 95) - Giáp thửa 183, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 3.591.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 2229, TBĐ 76 - Hết thửa 1271, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 1.520.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 377, TBĐ 76 - Ngã ba cạnh thửa 1959, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 2.242.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1128, TBĐ 75 - Ngã ba cạnh thửa 1090, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 1.748.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 975, TBĐ 75 - Giáp thửa 993, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 517, TBĐ 75 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.318.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp xã Phú Hội - Ngã ba giáp thửa 144, TBĐ 93 và hết thửa 113, TBĐ 93 | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 93 và giáp thửa 113, TBĐ 93 - Nguyễn Bá Ngọc và hết thửa 08, TBĐ 93 | Đất ở đô thị | 8.440.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Bá Ngọc và giáp thửa 08, TBĐ 93 - Đường hẻm cạnh thửa 791, TBĐ 95 và hết thửa 753, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 8.820.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 791, TBĐ 95 và giáp thửa 753, TBĐ 95 - Đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và hết thửa 361, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 8.645.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường vào nhà thờ Tùng Nghĩa và giáp thửa 361, TBĐ 95 - Hết thửa 282, TBĐ 95 và ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 8.949.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 282, TBĐ 95 và ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 95 - Hà Giang và hết thửa 66, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 9.348.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Hà Giang và giáp thửa 66, TBĐ 95 - Ngã tư cạnh thửa 1676, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 10.980.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 1676, TBĐ 76 - Lê Lợi | Đất ở đô thị | 11.360.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Lợi - Ngã tư cạnh thửa 1235, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 12.600.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 1235, TBĐ 76 - Quang Trung | Đất ở đô thị | 13.200.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Quang Trung - Hết thửa 883, TBĐ 76 và hết thửa 893, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 14.364.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 883, TBĐ 76 và giáp thửa 893, TBĐ 76 - Ngô Quyền | Đất ở đô thị | 15.240.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Ngô Quyền - Ngã ba cạnh thửa 398, TBĐ 76 (cây đa) và hết thửa 407, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 16.226.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 398, TBĐ 76 (cây đa) và giáp thửa 407, TBĐ 76 - Võ Thị Sáu và hết trụ sở Tổ dân phố 35 (thửa 2139, TBĐ 76) | Đất ở đô thị | 16.948.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Võ Thị Sáu và giáp trụ sở Tổ Dân phố 35 (thửa 2139, TBĐ 76) - Hết thửa 32, TBĐ 76 và hết thửa 36, TBĐ 76 | Đất ở đô thị | 18.164.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 32, TBĐ 76 và giáp thửa 36, TBĐ 76 - Tô Hiệu | Đất ở đô thị | 20.060.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Tô Hiệu - Kim Đồng | Đất ở đô thị | 21.780.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Kim Đồng - Cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và hết thửa 524, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 22.420.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Cổng vào trường Tiểu học Kim Đồng và giáp thửa 524, TBĐ 75 - Ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông | Đất ở đô thị | 21.869.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư Hoàng Văn Thụ - Lê Thánh Tông - Ngã ba vào nhà thờ Tin Lành và hết thửa 108, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 30.920.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba vào nhà Văn hóa và giáp thửa 108, TBĐ 75 - Nguyễn Du và hết thửa 1070, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 31.740.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Du và giáp thửa 1070, TBĐ 60 - Trần Hưng Đạo và hết thửa 698, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 33.649.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Hưng Đạo và giáp thửa 698, TBĐ 60 - Lê Anh Xuân và hết thửa 594, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 39.165.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Lê Anh Xuân và giáp thửa 594, TBĐ 60 - Đường Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 39.942.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Hai Bà Trưng - Hàm Nghi và hết thửa 180, TBĐ 57 | Đất ở đô thị | 39.942.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Hàm Nghi và giáp thửa 180, TBĐ 57 - Nguyễn Thái Học | Đất ở đô thị | 38.304.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Thái Học - Tô Hiến Thành | Đất ở đô thị | 37.653.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Tô Hiến Thành - Nguyễn Thiện Thuật | Đất ở đô thị | 36.981.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 50, TBĐ 55 - | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm 27 Thống Nhất - cạnh thửa 868, TBĐ 55 - Giáp thửa 53, TBĐ 59 | Đất ở đô thị | 5.168.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư | Đất ở đô thị | 8.094.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư nối Hai Bà Trưng và đường Hai Tháng Tư - Trọn đường | Đất ở đô thị | 7.296.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 282, TBĐ 95 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 369, TBĐ 95 (cạnh cây xăng) - Giáp thửa 392, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 2.033.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 751, TBĐ 95 - Mương nước | Đất ở đô thị | 1.938.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 742, TBĐ 95 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.406.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 775, TBĐ 95 - Đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 1067, TBĐ 95); từ ngã ba cạnh thửa 789, TBĐ 95 đến giáp thửa 836, TBĐ 95; từ ngã ba cạnh thửa 822 đến giáp thửa 834, TB | Đất ở đô thị | 1.938.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 815, TBĐ 95 - Ngã ba cạnh thửa 789, TBĐ 95 | Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 918, TBĐ 95 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.406.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 214, TBĐ 96 - Giáp thửa 102, TBĐ 96 | Đất ở đô thị | 1.919.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 84, TBĐ 93 - Hết thửa 61, TBĐ 93 và đến hết thửa 53, TBĐ 93 | Đất ở đô thị | 2.033.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 144, TBĐ 93 - Giáp thửa 159, TBĐ 96; đến đường Nguyễn Bá Ngọc (hết thửa 134, TBĐ 96) | Đất ở đô thị | 1.938.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 206, TBĐ 93 - Hết thửa 240, TBĐ 93; đến giáp thửa 279, TBĐ 96 | Đất ở đô thị | 2.033.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm 40 Thống Nhất - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 225, TBĐ 93 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.976.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Nguyễn Bỉnh Khiêm và giáp trường Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 19.960.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Bỉnh Khiêm và trường Nguyễn Trãi - Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 19.760.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Lý Thường Kiệt - Đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 72 và hết thửa 385, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 18.680.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 72 và giáp thửa 385, TBĐ 72 - Trần Nguyên Hãn và hết thửa 836, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Nguyên Hãn và giáp thửa 836, TBĐ 72 - Đường hẻm cạnh thửa 413, TBĐ 71 và hết thửa 647, TBĐ 71 | Đất ở đô thị | 16.540.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 413, TBĐ 71 và giáp thửa 647, TBĐ 71 - Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 73 | Đất ở đô thị | 16.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Tuệ Tĩnh và đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 73 - Cô Bắc và hết thửa 149, TBĐ 73 | Đất ở đô thị | 14.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Cô Bắc và giáp thửa 149, TBĐ 73 - Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 73 | Đất ở đô thị | 13.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Ngô Mây và đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 73 - Đường hẻm cạnh thửa 133, TBĐ 88 (Trường Mẫu giáo Họa Mi) và giáp thửa 265, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 11.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 133, TBĐ 88 và thửa 265, TBĐ 88 - Đường hẻm cạnh thửa 248, TBĐ 88 và hết thửa 177, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 11.220.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 248, TBĐ 88 và giáp thửa 177, TBĐ 88 - Quốc lộ 20 | Đất ở đô thị | 11.460.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 456, TBĐ 72 - Giáp thửa 526, TBĐ 72 và hết thửa 939, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 2.394.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 455, TBĐ 72 - Giáp thửa 586, TBĐ 72 và đến ngã ba cạnh thửa 925, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 2.793.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 925, TBĐ 72 - Hết thửa 1226, TBĐ 70; đến giáp thửa 961, TBĐ 70; đến giáp thửa 844, TBĐ 72 và đến giáp thửa 898, TBĐ 70 | Đất ở đô thị | 2.489.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 491, TBĐ 72 - Đến giáp thửa 562, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 1.976.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1076, TBĐ 72 - Hết thửa 1063, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 2.337.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 910, TBĐ 72 - Giáp thửa 956, TBĐ 70 | Đất ở đô thị | 2.356.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 573, TBĐ 71 - Ngã ba hết thửa 638, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 2.337.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 657, TBĐ 72 - Hết thửa 655, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 1.748.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 667, TBĐ 72 - Hết thửa 313, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 1.748.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 358, TBĐ 72 - Hết thửa 690, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 1.748.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 413, TBĐ 71 - Ngã ba hết thửa 526 và 600, TBĐ 71 | Đất ở đô thị | 2.622.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 400, TBĐ 71 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.660.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm 145 - cạnh thửa 16, TBĐ 73 - Hết thửa 41, TBĐ 73; đến hết thửa 380, TBĐ 73 | Đất ở đô thị | 2.489.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 187, TBĐ 73 - hết thửa 158, TBĐ 73; đến hết thửa 395, TBĐ 73 | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm 201 Hoàng Văn Thụ (cạnh thửa 287, TBĐ 73) - Ngã ba cạnh thửa 434, TBĐ 73 | Đất ở đô thị | 2.546.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 321, TBĐ 73 - Hết thửa 315, TBĐ 73 | Đất ở đô thị | 1.976.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm từ cạnh thửa 05, TBĐ 91 - Thửa 129, 36, TBĐ 91; đến ngã ba cạnh thửa 341, TBĐ 73 | Đất ở đô thị | 2.546.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 295, TBĐ 69 - Giáp thửa 174, TBĐ 69 | Đất ở đô thị | 2.546.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 302, TBĐ 69 - Hết thửa 427, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 2.489.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 88 - Ngã ba cạnh thửa 105, TBĐ 86 và đến mương nước cạnh thửa 349, TBĐ 90 | Đất ở đô thị | 2.546.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa hẻm cạnh thửa 142, TBĐ 88 - Ngã ba cạnh thửa 427, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 2.546.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 88 - ngã ba cạnh thửa 145, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 2.546.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Hoàng Văn Thụ - cạnh thửa 148, TBĐ 88 - ngã ba cạnh thửa cạnh thửa 87; 101, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 2.166.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 253, TBĐ 88 - Giáp thửa 311, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 2.489.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 157, TBĐ 88 - Ngã ba hết thửa 44, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 2.166.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 466, TBĐ 88 - Ngã ba cạnh thửa 295, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 2.546.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 383, TBĐ 88 - Hết thửa 380, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 2.489.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 88 - Giáp thửa 80, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 2.204.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 174, TBĐ 88 - Giáp thửa 244, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 1.976.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 248, TBĐ 88 - Mương nước (cạnh thửa 298, TBĐ 88) | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Hoàng Văn Thụ - Cống (hết thửa 320, TBĐ 88) | Đất ở đô thị | 2.660.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 300, TBĐ 88 - Hết thửa 310, TBĐ 86 | Đất ở đô thị | 1.976.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 395, TBĐ 88 - Giáp thửa 328, TBĐ 88; đến hết thửa 336, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 1.976.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 169, TBĐ 87 - Giáp thửa 328, TBĐ 88 | Đất ở đô thị | 2.147.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Hoàng Văn Thụ - Thị trấn Liên Nghĩa Cống (giáp thửa 320, TBĐ 88) - Ngã ba cạnh thửa 256, TBĐ 87 | Đất ở đô thị | 2.451.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Hoàng Văn Thụ - Cô Giang | Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Cô Giang - Ngã ba giáp thửa 864, TBĐ 70 | Đất ở đô thị | 4.180.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 864, TBĐ 70 - Ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 90 | Đất ở đô thị | 3.420.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 186, TBĐ 90 - Hết thửa 1115, TBĐ 90 | Đất ở đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1120, TBĐ 90 - Mương nước | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1075, TBĐ 90 - Hết thửa 1087, TBĐ 90 | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 186, TBĐ 90 - Mương nước | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 116, TBĐ 91 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 809, TBĐ 70 (đối diện thửa 87, TBĐ 91) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 947, TBĐ 70 - Hết thửa 982, TBĐ 70 | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 982, TBĐ 70 - Hết thửa 528, TBĐ 70 | Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Bắc - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 864, TBĐ 70 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.116.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Cô Giang - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 6.080.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hai Tháng Tư - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 27.854.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Nghĩa Hai Tháng Tư - Ngô Gia Tự | Đất ở đô thị | 12.312.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường nối đường Hai Tháng Tư và đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Nghĩa Ngô Gia Tự - Hai Bà Trưng | Đất ở đô thị | 11.400.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Gia Tự - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 32.832.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Đường hẻm hết thửa 917, TBĐ 57 và đường hẻm hết thửa 288, TBĐ 57 | Đất ở đô thị | 57.650.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm giáp thửa 917, TBĐ 57 và đường hẻm giáp thửa 288, TBĐ 57 - Ngã ba hết thửa 340, TBĐ 57 và giáp thửa 294, TBĐ 57 | Đất ở đô thị | 57.975.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hai Bà Trưng - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba giáp thửa 340, TBĐ 57 và thửa 294, TBĐ 57 - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 60.684.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 52.026.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Viết Xuân - Ngã ba hết thửa 365, TBĐ 57 | Đất ở đô thị | 57.150.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hải Thượng Lãn Ông - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 365, TBĐ 57 - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 60.320.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Duy Tân - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 49.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Anh Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 55.874.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Anh Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Viết Xuân - Đường giáp chợ lồng B | Đất ở đô thị | 58.275.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Anh Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Đường giáp chợ lồng B - Phạm Văn Đồng | Đất ở đô thị | 60.684.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Thống Nhất - Nguyễn Viết Xuân | Đất ở đô thị | 41.910.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Hẻm cạnh thửa 562, TBĐ 57 - Giáp thửa 804, TBĐ 60 | Đất ở đô thị | 3.278.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Viết Xuân - Hết Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt | Đất ở đô thị | 50.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp Ngân hàng Đầu tư và đường Lý Thường Kiệt - Phan Huy Chú và đường Mai Hắc Đế | Đất ở đô thị | 50.646.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Huy Chú và Mai Hắc Đế - Nguyễn Khuyến và giáp thửa 02, TBĐ 71 | Đất ở đô thị | 46.644.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Khuyến và thửa 02, TBĐ 71 - Quốc lộ 20 | Đất ở đô thị | 43.608.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 72.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Văn Đồng theo hướng thửa 867, TBĐ 57 - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 32.004.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường nối đường Nguyễn Công Hoan và đường Trần Hưng Đạo (sau Ngân hàng Đầu tư) - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 31.878.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 45.188.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Công Hoan - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 534, TBĐ 57 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 9.519.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Huy Chú - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 36.393.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Hưng Đạo - Mai Hắc Đế và đường hẻm 12 Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 34.846.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Liên Nghĩa Mai Hắc Đế và hẻm 12 Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 98, TBĐ 71) - Đường hẻm giáp thửa 194, TBĐ 71 và giáp thửa 352, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 29.545.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Liên Nghĩa Thửa 194, TBĐ 71 và thửa 352, TBĐ 72 - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 20.349.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Liên Nghĩa Hẻm 12 Nguyễn Khuyến (đối diện đường Mai Hắc Đế) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 4.750.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Khuyến - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Khuyến (cạnh thửa 152, TBĐ 71) - Trần Nguyên Hãn (cạnh thửa 194, TBĐ 71) | Đất ở đô thị | 2.869.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Mai Hắc Đế - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 36.670.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Đức Kế - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 28.728.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Cao Vân - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 37.734.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Hưng Đạo - Hết thửa 37, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 38.304.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 37, TBĐ 72 - Trần Quốc Toản | Đất ở đô thị | 35.017.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Quốc Toản - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 26.315.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Hoàng Văn Thụ - Hết thửa 470, TBĐ 72 và ngã ba giáp thửa 573, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 8.208.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 470, TBĐ 72 và ngã ba cạnh thửa 573, TBĐ 72 - Ngã ba cạnh thửa 856, TBĐ 75 và hết thửa 752, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 856, TBĐ 75 và giáp thửa 752, TBĐ 75 - Nguyễn Đình Chiểu | Đất ở đô thị | 4.712.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 767, TBĐ 75 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.014.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 477, TBĐ 72 - Ngã ba cạnh thửa 1266, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 573, TBĐ 72 - Hết thửa 801, TBĐ 70; đến hết thửa 1090, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 1090, TBĐ 72 - Hết thửa 896, TBĐ 70; đến hết thửa 2435, TBĐ 76; đến hết thửa 271, 301, TBĐ 74 | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 861, TBĐ 75 - Ngã tư cạnh thửa 644, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 2.484.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 1700, TBĐ 75 - Hết thửa 867, TBĐ 72; từ ngã ba cạnh thửa 772, TBĐ 72 đến hết thửa 768, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 878, TBĐ 70 - Ngã ba cạnh thửa 766, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Hưng Đạo - Đinh công Tráng và giáp thửa 727, TBĐ 57 | Đất ở đô thị | 36.214.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Đinh Công Tráng và thửa 727, TBĐ 57 - Giáp thửa 144, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 34.181.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 144, TBĐ 72 - Bờ tường vật tư (hết thửa 248, TBĐ 72) và đến đường Nguyễn Khuyến | Đất ở đô thị | 30.343.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 251, TBĐ 72 và đường hẻm cạnh thửa 315, TBĐ 72 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 4.256.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 244, TBĐ 72 - Giáp thửa 284, TBĐ 72 | Đất ở đô thị | 3.021.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Quốc Toản - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 902, TBĐ 72 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 4.085.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Hưng Đạo - Đinh Công Tráng | Đất ở đô thị | 36.214.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Nghĩa Đinh Công Tráng - Ngã ba hết thửa 50, TBĐ 75 và hết thửa 59, TBĐ 75 | Đất ở đô thị | 32.965.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 50, TBĐ 75 và hết thửa 59, TBĐ 75 - Ngô Thì Nhậm và giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca (thửa 297, TBĐ 72) | Đất ở đô thị | 27.816.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 50, TBĐ 72 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 6.935.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị trấn Liên Nghĩa Ngô Thì Nhậm và trường Mẫu giáo Sơn Ca - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 20.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Viết Xuân - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 55.608.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Công Tráng - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 16.416.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Thì Nhậm - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 14.580.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 17.051.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Nguyên Hãn - Thị trấn Liên Nghĩa Các đường hẻm của đường Trần Nguyên Hãn - | Đất ở đô thị | 2.432.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - cạnh thửa 379, TBĐ 71 - Hết thửa 425, 833, TBĐ 71 | Đất ở đô thị | 13.500.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 425, 833, TBĐ 71 - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 12.762.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tuệ Tĩnh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 450, TBĐ 71 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.528.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Mây - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Hết trường tiểu học Nam Sơn và hết thửa 134, TBĐ 69 | Đất ở đô thị | 9.469.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Mây - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp trường tiểu học Nam Sơn và giáp thửa 134, TBĐ 69 - Hoàng Văn Thụ | Đất ở đô thị | 9.265.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Ngô Mây - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 134, TBĐ 69 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.802.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Đường hẻm cạnh thửa 888, TBĐ 83 | Đất ở đô thị | 11.020.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 888, TBĐ 83 - Đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBĐ 67) | Đất ở đô thị | 10.070.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Hàn Thuyên (giáp thửa 333, TBĐ 67) - Đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 9.500.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 67 - Ngã ba đi miếu Thổ công và hết thửa 346, TBĐ 67) | Đất ở đô thị | 8.930.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBĐ 67) và giáp thửa 346, TBĐ 67 - Trại Gia Chánh (giáp thửa 109, TBĐ 66) | Đất ở đô thị | 7.980.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 354, TBĐ 87 chạy theo bờ hồ - Ngã ba Lý Thái Tổ - Quốc lộ 20 | Đất ở đô thị | 5.968.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 460, TBĐ 87 - Ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 87 | Đất ở đô thị | 2.142.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 22, TBĐ 87 - Ngã ba cạnh thửa 356, TBĐ 87 | Đất ở đô thị | 2.496.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 07, TBĐ 83 - Ngã ba cạnh thửa 125 và đến hết thửa 1391, TBĐ 83 | Đất ở đô thị | 2.737.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 350, TBĐ 67 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.193.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 458, TBĐ 67 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.193.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 272, TBĐ 67; cạnh thửa 276, TBĐ 67 - Ngã ba giáp đất Trại Gia Chánh (cạnh thửa 143, TBĐ 67) và đến hết thửa 789, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 2.193.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 353, TBĐ 67 - Ngã ba cạnh thửa 188, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 1.768.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 144, TBĐ 67 - Giáp thửa 65, TBĐ 67; đến ngã ba cạnh thửa 827, TBĐ 67 hết thửa 642, 390, 874, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 143, TBĐ 67 - Ngã ba đối diện thửa 138, TBĐ 66 và đến hết thửa 921, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm đi miếu Thổ công (cạnh thửa 293, TBĐ 67) - Hết thửa 1028; 1031; 993, TBĐ 83 | Đất ở đô thị | 1.808.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1844, TBĐ 83 - Giáp thửa 1117, TBĐ 83 | Đất ở đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Cạnh thửa 1028, TBĐ 83 - Hết thửa 1043, 1713, TBĐ 83; đến hết thửa 516, TBĐ 82 | Đất ở đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 264, TBĐ 67 - Ngã ba cạnh thửa 143, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 1.530.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Các đường hẻm của đường Hồ Xuân Hương - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 110, TBĐ 66 - Ngã ba cạnh thửa 118, TBĐ 66 | Đất ở đô thị | 2.108.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 4.811.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 164, TBĐ 67 - Hết thửa 187, 715, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 2.052.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 496, TBĐ 67 - Hết thửa 103, 461, 751, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 2.052.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 384 và 391, TBĐ 67 - Ngã ba cạnh thửa 376 theo hai hướng đến hết thửa 379; đến ngã ba cạnh thửa 65, TBĐ 67; đến ngã ba cạnh thửa 72, TBĐ 67; đến ngã tư cạnh thửa 377, TBĐ | Đất ở đô thị | 2.052.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 37, TBĐ 67 - Giáp thửa 324, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 2.052.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Hẻm cạnh thửa 59, TBĐ 67 - Giáp thửa 482, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 2.052.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của Hàn Thuyên - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 24, TBĐ 67 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.052.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đập tràn Cao Thái - Ngã ba cạnh thửa 193 và 205, TBĐ 58 | Đất ở đô thị | 7.425.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1019, TBĐ 58 - Hết thửa 1016, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 1016, TBĐ 29 - Hết thửa 1532, 1626, TBĐ 29; đến ngã tư cạnh thửa 435, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 3.435.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 14, TBĐ 58 - Hết thửa 1499, 1677, 583, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Cầu đường Nguyễn Thái Học - Ngã ba cạnh thửa 205, TBĐ 58 | Đất ở đô thị | 7.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 205, TBĐ 58 - Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 7.380.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm từ thửa 1630, TBĐ 62 đi thửa 1664 - Hết thửa 1668; 1818, TBĐ 62 (khu phân lô) và giáp thửa 668, TBĐ 58 | Đất ở đô thị | 4.380.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư thửa 538, TBĐ 62 - Giáp thửa 1717, TBĐ 62 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1876, TBĐ 62 - Giáp thửa 65 và hết thửa 1947, TBĐ 62 | Đất ở đô thị | 3.855.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 2233, TBĐ 62 - Hết thửa 1961, 2112, 533, TBĐ 62 và đến giáp thửa 1089, TBĐ 62 | Đất ở đô thị | 3.540.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba thửa 1954, TBĐ 62 - Hết thửa 225, 52 và 2106, TBĐ 62 | Đất ở đô thị | 2.955.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa ngã ba cạnh thửa 1053, TBĐ 33 - Hết thửa 1295, 1533, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 3.540.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1248, TBĐ 33 - Hết thửa 739, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 3.060.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 33 - Hết thửa 698, 904, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 3.435.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 890, TBĐ 33 - Ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 33) | Đất ở đô thị | 5.820.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 504, TBĐ 33 - Giáp thửa 549, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 2.640.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm đối diện thửa 394, TBĐ 33 - Hết thửa 375, TBĐ 33; đến hết thửa 442, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 2.595.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 33) - Hết thửa 1343, TBĐ 16 | Đất ở đô thị | 5.340.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 20, TBĐ 33 - Hết thửa 432, 297, TBĐ 29 | Đất ở đô thị | 2.145.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1503, TBĐ 33 - Hết thửa 1445, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 2.595.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba mương thủy lợi (cạnh thửa 1125, TBĐ 33) - Giáp thửa 1263, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 4.725.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Thửa 1263, TBĐ 33 - Hết thửa 915, 951, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 3.945.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Hẻm cạnh thửa 486, TBĐ 33 - Hết thửa 579, TBĐ 33 | Đất ở đô thị | 1.920.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 915, 951, TBĐ 33 - Hết thửa 258, TBĐ 62 | Đất ở đô thị | 1.515.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Thửa 1122, TBĐ 33 - Hết thửa 66, TBĐ 63 | Đất ở đô thị | 1.485.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba đường qua cầu rẽ phải - Ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 74 | Đất ở đô thị | 7.020.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 959, TBĐ 58 - Giáp thửa 888, TBĐ 58; từ ngã ba cạnh thửa 638, TBĐ 58 đến hết thửa 855, TBĐ 62 | Đất ở đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 74 - Cống cạnh thửa 474, TBĐ 74 | Đất ở đô thị | 6.750.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 474, TBĐ 74 - Giáp xã Phú Hội (hết thửa 152, TBĐ 103) | Đất ở đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 755, TBĐ 74 - Ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 74 và thửa 634, TBĐ 78 | Đất ở đô thị | 5.970.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 167 và 716, TBĐ 74 - Ngã ba cạnh thửa 1405, TBĐ 62 | Đất ở đô thị | 3.090.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 171, TBĐ 74 - Ngã ba cạnh thửa 1385, TBĐ 62 | Đất ở đô thị | 3.090.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 545, TBĐ 78 - Hết thửa 124, TBĐ 74 | Đất ở đô thị | 3.090.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 634, TBĐ 78 - Ngã ba cạnh thửa 1459, TBĐ 62; đến hết thửa 2140, 932, TBĐ 78 | Đất ở đô thị | 3.090.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh trường học (thửa 269, TBĐ 78) - Ngã ba hết thửa 211, TBĐ 78 | Đất ở đô thị | 3.090.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1459, TBĐ 62 - Hết thửa 1206, TBĐ 62 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBĐ 62 | Đất ở đô thị | 2.448.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1459, TBĐ 62 - Hết thửa 1342, 1587, TBĐ 62 và đến ngã tư cạnh thửa 1214, TBĐ 62 | Đất ở đô thị | 1.836.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1605, TBĐ 62 - Hết thửa 1531, TBĐ 62; đến hết thửa 21, TBĐ 78 | Đất ở đô thị | 1.245.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 209, TBĐ 74 - Ngã ba cạnh thửa 721, TBĐ 74; đến hết thửa 2070, TBĐ 78 | Đất ở đô thị | 3.510.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 746, TBĐ 74 - Ngã ba cạnh thửa 1195, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.485.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu Nam sông Đa Nhim - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 319, TBĐ 94 - Ngã ba cạnh thửa 655, TBĐ 94 | Đất ở đô thị | 1.485.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Hồ Tùng Mậu - Trọn đường | Đất ở đô thị | 14.320.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Lê Lai - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Lê Đình Chinh - Trọn đường | Đất ở đô thị | 15.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Trần Đại Nghĩa - Trọn đường | Đất ở đô thị | 8.720.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Lưu Hữu Phước - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Tôn Thất Thuyết - Trọn đường | Đất ở đô thị | 15.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Bà Huyện Thanh Quan - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Thi Sách - Trọn đường | Đất ở đô thị | 8.720.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Nguyễn Công Trứ - Trọn đường | Đất ở đô thị | 15.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Tôn Thất Tùng - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Nguyễn Lương Bằng - Trọn đường | Đất ở đô thị | 15.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Nguyễn Văn Siêu - Trọn đường | Đất ở đô thị | 8.720.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Ngọc Hồi - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Lương Thế Vinh - Trọn đường | Đất ở đô thị | 8.720.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Nguyễn Thị Định - Trọn đường | Đất ở đô thị | 15.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Lê Đại Hành - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Đống Đa - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Nguyễn Xí - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Lê Đức Thọ - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Dã Tượng - Trọn đường | Đất ở đô thị | 8.720.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Võ Chí Công - Trọn đường | Đất ở đô thị | 15.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Mạc Đỉnh Chi - Trọn đường | Đất ở đô thị | 8.720.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Nguyễn Thái Bình - Trọn đường | Đất ở đô thị | 8.720.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Trần Quang Khải - Trọn đường | Đất ở đô thị | 15.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Ngô Sỹ Liên - Trọn đường | Đất ở đô thị | 8.720.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Trần Nhật Duật - Trọn đường | Đất ở đô thị | 8.720.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Đường Hoàng Hoa Thám - Trọn đường | Đất ở đô thị | 11.620.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Khu quy hoạch dân cư Lô 90 - Thị trấn Liên Nghĩa Từ ngã ba đi Bốt Pha đến giáp xã Liên Hiệp (tường sân bay) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 8.880.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 20.562.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Dương Đình Nghệ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.707.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trương Vĩnh Ký - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 17.802.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lạc Long Quân - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 24.426.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Âu Cơ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 13.363.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hùng Vương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 21.850.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phùng Hưng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 13.363.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Tự Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 15.594.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Thanh Giản - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 13.363.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Thủ Độ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 15.594.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Biểu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 13.363.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Khúc Thừa Dụ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 13.363.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Huyền Trân Công Chúa - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 22.701.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 23.275.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Trung Trực - Lạc Long Quân | Đất ở đô thị | 21.926.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Lạc Long Quân - Ngã tư đường Hồ Tùng Mậu | Đất ở đô thị | 15.903.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư đường Hồ Tùng Mậu - Trần Bình Trọng | Đất ở đô thị | 14.600.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Bình Trọng - Hết thửa 156, TBĐ 24 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm) | Đất ở đô thị | 12.397.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 399, TBĐ 24 - Hết thửa 229, TBĐ 24 | Đất ở đô thị | 4.020.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 229, TBĐ 24 - Hết thửa 141, TBĐ 24 và đến giáp thửa 50, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 389, TBĐ 24 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 156, TBĐ 24 (đối diện nhà thờ Nghĩa Lâm) - Ngã ba cạnh góc đường trường tiểu học Nghĩa Hiệp | Đất ở đô thị | 12.006.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 223, TBĐ 24 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.040.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh góc đường trường tiểu học Nghĩa Hiệp - Ngã tư cạnh trường THPT Lương Thế Vinh | Đất ở đô thị | 11.500.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh trường THPT Lương Thế Vinh - Hết Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBĐ 37) | Đất ở đô thị | 9.338.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp Trung tâm đào tạo lái xe Lạc Hồng (thửa 45, TBĐ 37) - Ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 36 (đường vào trại Gia Chánh) | Đất ở đô thị | 8.418.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 274, TBĐ 36 - Ngã ba hết thửa 568, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 6.720.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 748, TBĐ 36 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.320.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 568, TBĐ 36 - Ngã ba cạnh thửa 187; ngã ba cạnh thửa 1271, TBĐ 36 và đến hết thửa 1092, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 2.320.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 187, TBĐ 36 - Hết thửa 116, 227, 246, TBĐ 36 và giáp thửa 151, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 2.540.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 568, TBĐ 36 - Ngã ba cạnh thửa 24, TBĐ 22 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa) | Đất ở đô thị | 6.532.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 24, TBĐ 22 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.204.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 24, TBĐ 22 (đối diện ngã ba địa giới hành chính N' Thôn Hạ - Liên Hiệp - Liên Nghĩa) - Giáp xã N' Thôn Hạ | Đất ở đô thị | 5.300.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 44, TBĐ 22 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.204.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Hồng Phong cạnh thửa 274, TBĐ 36 - Đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 5.200.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 608, TBĐ 36 - Hết thửa 1358, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 859, TBĐ 36 - Hết thửa 1388, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 931, TBĐ 36 - Ngã ba cạnh thửa 1535, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1350, TBĐ 36 - Ngã ba cạnh thửa 541, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 2.730.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 36 - Ngã ba cạnh thửa 386 TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 3.171.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 985, TBĐ 36 - Hết thửa 413, 463, 1121, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1542, TBĐ 36 - Hết thửa 1210, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 361, TBĐ 36 - Hết thửa 375, TBĐ 36 | Đất ở đô thị | 1.710.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 386, TBĐ 36 - Giáp thửa 334, TBĐ 36; đến hết thửa 916, 387, TBĐ 65; đến hết thửa 334, TBĐ 66 | Đất ở đô thị | 2.541.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1339, TBĐ 36 - Ngã ba cạnh thửa 510, TBĐ 66 | Đất ở đô thị | 4.460.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 510, TBĐ 66 - Giáp đất trại Gia Chánh (hết thửa 70, TBĐ 66) | Đất ở đô thị | 3.760.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 510, TBĐ 66 - Hết thửa 1026, 1545, TBĐ 36; đến hết thửa 07, 444, TBĐ 66; đến giáp thửa 40, TBĐ 66 | Đất ở đô thị | 2.442.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm đối diện thửa 39, TBĐ 65 - Giáp thửa 20, TBĐ 66 | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 354, TBĐ 66 - Hết thửa 523; đến giáp thửa 71, TBĐ 66; đến ngã tư cạnh thửa 287, TBĐ 66 | Đất ở đô thị | 2.340.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1516, TBĐ 36 - Hết thửa 730, 1530, TBĐ 36; đến hết thửa 639, TBĐ 35 | Đất ở đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 625, TBĐ 36 - Hết thửa 884, TBĐ 35; đến ngã ba cạnh thửa 354, TBĐ 35 | Đất ở đô thị | 1.932.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 127, TBĐ 66 - Hết thửa 372, TBĐ 66 và đến hết thửa 382, TBĐ 65 | Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 515, TBĐ 66 - Giáp thửa 321, TBĐ 65; đến hết thửa 405, 373, TBĐ 65 | Đất ở đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Cạnh thửa 430, TBĐ 65 - Giáp thửa 986, TBĐ 65 | Đất ở đô thị | 2.024.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Hồng Phong (Đường nối từ Lê Hồng Phong đến trại Gia Chánh) - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 141, TBĐ 66 qua ngã ba cạnh thửa 1081, 1033, TBĐ 65 - Ngã ba cạnh thửa 1186, TBĐ 65; đến ngã ba cạnh thửa 1014, TBĐ 65 | Đất ở đô thị | 2.024.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Hồng Phong - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 15.105.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phạm Ngọc Thạch - Giáp đường Tây Sơn và hết thửa 102, TBĐ 54 | Đất ở đô thị | 11.970.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Tây Sơn và giáp thửa 102, TBĐ 54 - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 11.058.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đào Duy Từ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phạm Ngũ Lão - Trần Phú | Đất ở đô thị | 12.084.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tây Sơn- Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.614.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đông Đô - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.614.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Hồng Phong - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trung Trực - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phạm Ngọc Thạch - Phạm Ngũ Lão | Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tú Xương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Nhân Tông - Phạm Hồng Thái và hết thửa 1112, TBĐ 55 | Đất ở đô thị | 14.346.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tú Xương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phạm Hồng Thái và giáp thửa 1112, TBĐ 55 - Phạm Ngọc Thạch | Đất ở đô thị | 13.716.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đào Duy Từ - Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBĐ 54 | Đất ở đô thị | 14.346.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Trung Trực và hết thửa 12, TBĐ 54 - Tú Xương | Đất ở đô thị | 13.716.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Hồng Thái - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 11.552.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Tú Xương và hết thửa 424, TBĐ 55 | Đất ở đô thị | 19.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Tú Xương và giáp thửa 424, TBĐ 55 - Nguyễn Trung Trực | Đất ở đô thị | 15.770.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Trung Trực - Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Nhân Tông - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm nối đường Trần Nhân Tông và đường Phạm Ngọc Thạch - Trọn đường | Đất ở đô thị | 10.526.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Trung Trực và hết thửa 365, TBĐ 54 | Đất ở đô thị | 12.730.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Trung Trực và giáp thửa 365, TBĐ 54 - Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 13.300.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Ngũ Lão - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đào Duy Từ - Huyền Trân Công Chúa | Đất ở đô thị | 11.400.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Phú - Ngã tư | Đất ở đô thị | 19.076.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư đến hết khu quy hoạch Cty Thương mại & Chợ rau - Trọn đường | Đất ở đô thị | 17.613.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Tô Vĩnh Diện - Trần Nhân Tông | Đất ở đô thị | 13.224.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Xuân Thuỷ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường nối đường Tô Vĩnh Diện đi ngã tư đường Xuân Thủy - Trọn đường (thuộc khu quy hoạch công ty Thương mại và chợ rau) | Đất ở đô thị | 17.613.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đoàn Thị Điểm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 12.402.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đoàn Thị Điểm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 494, TBĐ 55 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 5.976.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đoàn Thị Điểm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 618, TBĐ 55 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.816.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Xuân Thủy và hết thửa 25, TBĐ 105 | Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Xuân Thủy và giáp thửa 25, TBĐ 105 - Đoàn Thị Điểm và hết thửa 264, TBĐ 105 | Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tô Vĩnh Diện - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đoàn Thị Điểm và hết thửa 264, TBĐ 105 - Trần Phú (hết thửa 436, TBĐ 54) | Đất ở đô thị | 14.250.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Xuân Thủy và hết thửa 1083, TBĐ 43 | Đất ở đô thị | 35.728.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Xuân Thủy và hết thửa 1083, TBĐ 43 - Trường Chinh và đường Đào Duy Từ | Đất ở đô thị | 32.142.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trường Chinh và đường Đào Duy Từ - Yết Kiêu và hết thửa 413, TBĐ 54 | Đất ở đô thị | 24.398.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Yết Kiêu và giáp thửa 413, TBĐ 54 - Huỳnh Thúc Kháng và giáp thửa 772, TBĐ 54 | Đất ở đô thị | 23.276.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Huỳnh Thúc Kháng và thửa 772, TBĐ 54 - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 20.746.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Văn Cừ - Trần Bình Trọng và hết thửa 1256, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 14.916.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 45, TBĐ 43 - Hết thửa 86, TBĐ 43 | Đất ở đô thị | 3.553.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trần Phú - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 08, TBĐ 41 - Hết thửa 27, TBĐ 41 | Đất ở đô thị | 2.812.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, TBĐ 43 | Đất ở đô thị | 19.000.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Đăng Lưu và hết thửa 1044, TBĐ 43 - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phạm Hùng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 13.300.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trường Chinh - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 10.200.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Huỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 10.458.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 37, TBĐ 44 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 5.700.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Phú - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 10.432.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 49, TBĐ 41 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 6.327.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Văn Linh - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 9.984.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Yết Kiêu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1029, TBĐ 44 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 5.966.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 11.808.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 12.960.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 91, TBĐ 44 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 5.400.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Phan Đăng Lưu | Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Đăng Lưu - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 14.744.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phạm Hùng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 13.300.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trường Chinh - Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở đô thị | 12.350.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Huỳnh Thúc Kháng - An Dương Vương và hết thửa 72, TBĐ 44 | Đất ở đô thị | 11.400.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa An Dương Vương và hết thửa 72, TBĐ 44 - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 10.332.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 203, TBĐ 43 - Thửa 365, TBĐ 43 | Đất ở đô thị | 4.680.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 501, TBĐ 43) - Nguyễn Văn Linh (cạnh thửa 107, TBĐ 43) | Đất ở đô thị | 5.111.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đinh Tiên Hoàng (cạnh thửa 184, TBĐ 44) - Hà Huy Tập (cạnh thửa 113, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 6.137.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Đinh Tiên Hoàng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 68, TBĐ 44 - Hết thửa 742, TBĐ 44; từ ngã ba cạnh thửa 843, TBĐ 44 đến hết thửa 745, TBĐ 44 | Đất ở đô thị | 4.370.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Phan Đăng Lưu | Đất ở đô thị | 15.200.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Đăng Lưu - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 14.250.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phạm Hùng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 13.300.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trường Chinh - Tăng Bạt Hổ | Đất ở đô thị | 12.350.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Tăng Bạt Hổ - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 11.400.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa An Dương Vương - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 10.659.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 383, TBĐ 44 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.990.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Hà Huy Tập (cạnh thửa 239, TBĐ 44) và đường Trường Chinh (cạnh thửa 1113, TBĐ 44) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.591.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 207, TBĐ 44 - Hết thửa 1264, TBĐ 44 | Đất ở đô thị | 5.436.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hà Huy Tập - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 368, TBĐ 44 - Hết thửa 922, TBĐ 44 | Đất ở đô thị | 5.436.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Đăng Lưu - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 13.300.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phạm Hùng - Trường Chinh | Đất ở đô thị | 12.350.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trường Chinh - An Dương Vương | Đất ở đô thị | 11.400.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa An Dương Vương - Nguyễn Văn Cừ | Đất ở đô thị | 9.367.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 941, TBĐ 44 - Ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 6.228.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư cạnh thửa 103, TBĐ 45 - Hết thửa 76, 26, 190, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 4.788.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Hẻm cạnh thửa 96, TBĐ 45 - Ngã ba cạnh thửa 95, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 6.228.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 239, TBĐ 45 - Ngã ba cạnh thửa 223, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 5.904.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Hồng Gấm - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 788, TBĐ 44 - Hết thửa 233, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 5.760.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường An Dương Vương - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.600.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Tăng Bạt Hổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 9.360.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Đình Phùng - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 14.516.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Thị Hồng Gấm - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 14.630.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Hà Huy Tập - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 14.991.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 15.295.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Đăng Lưu (cạnh thửa 296, TBĐ 43) - Phạm Hùng (cạnh thửa 258, TBĐ 44) | Đất ở đô thị | 8.265.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1026, TBĐ 43 - Giáp thửa 230, TBĐ 43 | Đất ở đô thị | 4.541.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 273, TBĐ 43 - Thửa 284, TBĐ 43 | Đất ở đô thị | 6.460.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đăng Lưu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 167, TBĐ 43 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.489.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Lý Thái Tổ - Phan Đình Phùng | Đất ở đô thị | 13.212.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Đình Phùng - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 13.583.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Thị Hồng Gấm - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 12.971.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Hà Huy Tập - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 14.328.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 14.195.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 17.856.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phạm Hùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 210, TBĐ 43 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.888.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Đình Phùng - Lê Thị Hồng Gấm | Đất ở đô thị | 12.312.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Thị Hồng Gấm - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 12.600.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Hà Huy Tập - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 13.464.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Văn Linh | Đất ở đô thị | 15.048.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Nguyễn Văn Linh - Trần Phú | Đất ở đô thị | 17.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 08, TBĐ 43 - Hết thửa 1079, TBĐ 43 | Đất ở đô thị | 5.760.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 674, TBĐ 44 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 4.050.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Trường Chinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 865, TBĐ 48 - Ngã ba cạnh thửa 745, TBĐ 48 | Đất ở đô thị | 5.076.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Phan Đăng Lưu và hết thửa 971, TBĐ 48 | Đất ở đô thị | 19.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Đăng Lưu và giáp thửa 971, TBĐ 48 - Phạm Hùng | Đất ở đô thị | 20.539.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phạm Hùng - Trường Chinh và giáp thửa 568, TBĐ 48 | Đất ở đô thị | 19.627.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trường Chinh và giáp thửa 568, TBĐ 48 - Đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 47 và hết thửa 217, TBĐ 47 | Đất ở đô thị | 17.100.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 47 và giáp thửa 217, TBĐ 47 - Lý Thái Tổ (hết thửa 31, TBĐ 47) | Đất ở đô thị | 14.630.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 143, TBĐ 47 - Ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 47 | Đất ở đô thị | 3.002.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 359, TBĐ 47 - Giáp thửa 192, TBĐ 47 | Đất ở đô thị | 2.964.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 471, TBĐ 47 - Ngã ba cạnh thửa 293, TBĐ 47 | Đất ở đô thị | 10.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Các trục đường khu vực phân lô - Từ thửa 606 - Thửa 503; từ thửa 522 đến thửa 529, TBĐ 47 | Đất ở đô thị | 4.275.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 402, TBĐ 48 - Giáp thửa 152, 186, TBĐ 47; đến giáp thửa 385, TBĐ 48 | Đất ở đô thị | 2.869.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 660, TBĐ 47 - Hết thửa 804, TBĐ 47 | Đất ở đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 378, TBĐ 48 - Giáp thửa 983, TBĐ 48; đến hết thửa 1084, TBĐ 48 | Đất ở đô thị | 3.819.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 188, TBĐ 48 (nhà hàng Hoàng Kim Thành) - Trọn đường | Đất ở đô thị | 7.410.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Phan Đình Phùng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 771 TBĐ 48 - Hết thửa 704, TBĐ 48 | Đất ở đô thị | 6.365.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - Đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 51 | Đất ở đô thị | 12.692.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 51 - Phan Đình Giót (cạnh thửa 96, TBĐ 52) | Đất ở đô thị | 11.970.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Phan Đình Giót (cạnh thửa 96, TBĐ 52) - Phan Đình Phùng (giáp thửa 31, TBĐ 47) | Đất ở đô thị | 11.685.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 26, TBĐ 47 - Hết thửa 650, TBĐ 47; đến ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 47 | Đất ở đô thị | 3.876.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 208, TBĐ 47 - Ngã ba cạnh thửa 138, TBĐ 51; đến hết thửa 202, TBĐ 51; đến giáp thửa 695, TBĐ 51; | Đất ở đô thị | 3.553.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 96, TBĐ 52 - Hết thửa 91, TBĐ 52 | Đất ở đô thị | 4.332.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 97, TBĐ 52 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 112, TBĐ 51 - Hết thửa 206, TBĐ 51 và đến giáp thửa 207, TBĐ 51 | Đất ở đô thị | 3.040.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Thái Tổ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 145, TBĐ 51 - Giáp thửa 205, 209, TBĐ 51 | Đất ở đô thị | 3.097.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Phú - Đinh Tiên Hoàng | Đất ở đô thị | 15.390.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đinh Tiên Hoàng - Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 13.205.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Hà Huy Tập - Lê Thị Hồng Gấm và hết thửa 382, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 11.229.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Thị Hồng Gấm và giáp thửa 382, TBĐ 38 - Giáp thửa 484, TBĐ 38 (khu phân lô) | Đất ở đô thị | 7.581.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 484, TBĐ 38 - Hết thửa 1176, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 4.731.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 484, TBĐ 38 - Hết thửa 508, TBĐ 38 và đến hết thửa 503, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 4.199.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 508, TBĐ 38 - Hẻm nối mương thủy lợi - cạnh thửa 129, TBĐ 45 (khu phân lô) đi thửa 133, TBĐ 45 đến giáp thửa 35, TBĐ 45 | Đất ở đô thị | 4.731.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1547, TBĐ 38 - Hết thửa 452, 605, TBĐ 38 và đến ngã ba cạnh 837, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 4.731.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1628, TBĐ 38 - Hết thửa 283, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 6.441.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 329, TBĐ 38 - Ngã ba cạnh thửa 1059, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 4.199.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 911, TBĐ 38 - Ngã ba cạnh thửa 233, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 6.536.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1147, TBĐ 38 - Giáp thửa 648, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 3.724.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Nguyễn Văn Cừ - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1495, TBĐ 38 - Giáp thửa 302, 301, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 3.933.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Hồng Phong - Ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 11.228.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư mương thủy lợi - cạnh thửa 91, TBĐ 38 - Ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 10.332.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 374, TBĐ 38 - Đường Hàn Thuyên | Đất ở đô thị | 8.372.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 136, TBĐ 24 - Giáp trường tiểu học Nghĩa Hiệp | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 159, TBĐ 24 - Hết thửa 392, TBĐ 24 | Đất ở đô thị | 2.546.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 203, TBĐ 24 - Hết thửa 397, TBĐ 24 | Đất ở đô thị | 2.337.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1603, TBĐ 38 - Hết thửa 663, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 2.508.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 697, TBĐ 38 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 2.014.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 432, TBĐ 38 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 32, TBĐ 38 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1557, TBĐ 38 - Giáp thửa 60, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 2.451.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1203, TBĐ 38 - Hết thửa 1072, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 2.432.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 894, TBĐ 38 - Hết thửa 896, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 2.432.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 374, TBĐ 38 - Hết thửa 163, TBĐ 37 | Đất ở đô thị | 2.299.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 415, TBĐ 38 - Hết thửa 389, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 1.919.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1021, TBĐ 38 - Mương nước cạnh thửa 1185, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 1.919.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 01, TBĐ 68 - Hết thửa 37, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 2.641.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 225, TBĐ 37 - Ngã ba cạnh thửa 165, TBĐ 37 | Đất ở đô thị | 2.109.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 224, TBĐ 37 - Giáp thửa 172, TBĐ 37 | Đất ở đô thị | 1.881.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 318, TBĐ 67 - Hết thửa 483, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 1.881.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Bà Triệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 360, TBĐ 67 - Giáp thửa 51, TBĐ 67 | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Bình Trọng - Ngã ba cạnh thửa 846, TBĐ 38 và hết thửa 167, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 12.288.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 536, TBĐ 38 và giáp thửa 167, TBĐ 38 - Ngã tư Bà Triệu | Đất ở đô thị | 11.840.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư Bà Triệu - Lê Hồng Phong (cạnh trường THPT Lương Thế Vinh) | Đất ở đô thị | 9.870.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 126, TBĐ 38 - Hết thửa 1477, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 3.304.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 108, TBĐ 38 - Hết thửa 435, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 3.640.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 100, TBĐ 38 - Giáp thửa 08, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 3.304.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 846, TBĐ 38 - Hết thửa 631, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 3.752.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 631, TBĐ 38 - Hết thửa 1092, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 3.304.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đoạn từ đường Trần Bình Trọng đến trường THPT Lương Thế Vinh - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã ba cạnh thửa 1661, TBĐ 38 - Hết thửa 1665, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 3.752.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm khu phân lô từ thửa 484, TBĐ 38 - Hết thửa 508, TBĐ 38 và đến hết thửa 503, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 2.888.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1742, TBĐ 38 - Hết thửa 788, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 5.111.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1638, TBĐ 38 - Giáp thửa 1477, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 5.111.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1651, TBĐ 38 - Hết thửa 1649, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 4.940.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1085, TBĐ 38 - Hết thửa 739, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 3.800.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 193, TBĐ 38 - Giáp thửa 188, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 4.484.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trần Phú (cạnh thửa 194, TBĐ 38) - Đường Bà Triệu (cạnh thửa 264, TBĐ 38) | Đất ở đô thị | 6.346.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường hẻm của đường Trần Bình Trọng - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 1464, TBĐ 38 - Giáp thửa 1114, TBĐ 38 | Đất ở đô thị | 2.546.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Hoàng Diệu - Khu quy hoạch dân cư Lô Thanh Thanh - Thị trấn Liên Nghĩa Trọn đường - | Đất ở đô thị | 7.600.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Thị trấn Liên Nghĩa - | Đất trồng cây hàng năm | 525.000 | 420.000 | 225.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 425.250 | 342.000 | 211.500 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Liên Hiệp - | Đất trồng cây hàng năm | 472.500 | 380.000 | 235.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp An - | Đất trồng cây hàng năm | 425.250 | 342.000 | 211.500 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã N’ Thôn Hạ - | Đất trồng cây hàng năm | 297.000 | 237.600 | 148.500 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Bình Thạnh - | Đất trồng cây hàng năm | 288.000 | 223.200 | 139.500 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Hội - | Đất trồng cây hàng năm | 297.000 | 230.400 | 139.500 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành - | Đất trồng cây hàng năm | 297.000 | 230.400 | 135.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Phú Hội - | Đất trồng cây hàng năm | 315.000 | 252.000 | 157.500 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Gia - | Đất trồng cây hàng năm | 280.000 | 224.000 | 140.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Hine - | Đất trồng cây hàng năm | 180.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Loan - | Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đà Loan - | Đất trồng cây hàng năm | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Năng - | Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đa Quyn - | Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Thị trấn Liên Nghĩa - | Đất trồng cây lâu năm | 607.500 | 485.000 | 305.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Liên Hiệp - | Đất trồng cây lâu năm | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp An - | Đất trồng cây lâu năm | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã N’ Thôn Hạ - | Đất trồng cây lâu năm | 264.000 | 211.200 | 132.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Bình Thạnh - | Đất trồng cây lâu năm | 256.000 | 198.400 | 124.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Hội - | Đất trồng cây lâu năm | 297.000 | 230.400 | 139.500 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành - | Đất trồng cây lâu năm | 257.400 | 201.600 | 117.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Phú Hội - | Đất trồng cây lâu năm | 315.000 | 252.000 | 157.500 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Gia - | Đất trồng cây lâu năm | 315.000 | 252.000 | 157.500 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Hine - | Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 120.000 | 75.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Loan - | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đà Loan - | Đất trồng cây lâu năm | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Năng - | Đất trồng cây lâu năm | 181.500 | 132.000 | 69.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đa Quyn - | Đất trồng cây lâu năm | 112.000 | 89.600 | 56.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Thị trấn Liên Nghĩa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 178.200 | 141.900 | 89.100 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Liên Hiệp - | Đất nuôi trồng thủy sản | 162.000 | 129.000 | 81.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp An - | Đất nuôi trồng thủy sản | 178.200 | 141.900 | 89.100 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã N’ Thôn Hạ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.800 | 116.100 | 72.900 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Bình Thạnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.800 | 116.100 | 72.900 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Hội - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.800 | 116.100 | 72.900 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.800 | 116.100 | 72.900 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Phú Hội - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.800 | 116.100 | 72.900 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Gia - | Đất nuôi trồng thủy sản | 145.800 | 116.100 | 72.900 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Hine - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 27.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Loan - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 45.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đà Loan - | Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 72.000 | 45.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Năng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 27.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đa Quyn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 43.200 | 27.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Thị trấn Liên Nghĩa - | Đất nông nghiệp khác | 607.500 | 485.000 | 305.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp Thạnh - | Đất nông nghiệp khác | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Liên Hiệp - | Đất nông nghiệp khác | 550.000 | 440.000 | 275.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp An - | Đất nông nghiệp khác | 440.000 | 352.000 | 220.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã N’ Thôn Hạ - | Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Bình Thạnh - | Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Hội - | Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành - | Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Phú Hội - | Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Gia - | Đất nông nghiệp khác | 270.000 | 216.000 | 135.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Hine - | Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Loan - | Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đà Loan - | Đất nông nghiệp khác | 240.000 | 192.000 | 120.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Năng - | Đất nông nghiệp khác | 180.000 | 144.000 | 90.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đa Quyn - | Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 134.400 | 84.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Thị trấn Liên Nghĩa - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp Thạnh - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Liên Hiệp - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp An - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã N’ Thôn Hạ - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Bình Thạnh - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Hội - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành - | Đất rừng sản xuất | 40.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Phú Hội - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Gia - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Hine - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Loan - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đà Loan - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Năng - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đa Quyn - | Đất rừng sản xuất | 30.000 | 24.000 | 15.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Thị trấn Liên Nghĩa - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp Thạnh - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Liên Hiệp - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp An - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã N’ Thôn Hạ - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Bình Thạnh - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Hội - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Phú Hội - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Gia - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Hine - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Loan - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đà Loan - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Năng - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đa Quyn - | Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Thị trấn Liên Nghĩa - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp Thạnh - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Liên Hiệp - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Hiệp An - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã N’ Thôn Hạ - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Bình Thạnh - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Hội - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tân Thành - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Phú Hội - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Gia - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Hine - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Ninh Loan - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đà Loan - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Tà Năng - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 | |
| Huyện Đức Trọng |
Xã Đa Quyn - | Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 12.800 | 8.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa Ngã tư đường Triệu Quang Phục - Hết thửa 13, TBĐ 07 | Đất ở đô thị | 4.048.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 13, TBĐ 07 - Đường gom dân sinh | Đất ở đô thị | 3.400.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Thị Pha - cạnh thửa 319, TBĐ 07 - Nguyễn Trường Tộ | Đất ở đô thị | 2.006.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Thị Pha - Thị trấn Liên Nghĩa Lê Thị Pha - cạnh thửa 1289, TBĐ 07 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 1.870.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Liên Nghĩa Đường cao tốc - Hết đất Trường Dân tộc nội trú (thửa 431, TBĐ 07) | Đất ở đô thị | 7.049.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp trường Dân tộc Nội trú (thửa 431, TBĐ 07) - Tản Đà | Đất ở đô thị | 6.308.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lý Nam Đế - Thị trấn Liên Nghĩa Lý Nam Đế - cạnh thửa 815, TBĐ 07 - Đường cao tốc cạnh thửa 137, TBĐ 07 | Đất ở đô thị | 2.280.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 27 - Ngã ba (hết thửa 89 và hết thửa 107, TBĐ 06) | Đất ở đô thị | 7.695.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 89, TBĐ 06 - Giáp ranh xã Liên Hiệp | Đất ở đô thị | 6.251.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Giáp thửa 107, TBĐ 06 - Đường cao tốc | Đất ở đô thị | 6.251.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 02, TBĐ 06 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.249.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 16, TBĐ 06 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.249.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 25, TBĐ 06 - Trọn đường | Đất ở đô thị | 3.192.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Liên Nghĩa Đường hẻm cạnh thửa 17, TBĐ 03 (cạnh trường Quân sự Địa phương) - Đường cao tốc | Đất ở đô thị | 4.351.000 | |||
| Huyện Đức Trọng |
Đường Nguyễn Trường Tộ - Thị trấn Liên Nghĩa Quốc lộ 20 - cạnh thửa 529, TBĐ 07 - Mương nước | Đất ở đô thị | 5.083.000 |
