Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hà Trung năm 2025
Khu vực: huyện Hà Trung.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 27.200 đến 7.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hà Trung |
Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn) | Đất ở đô thị | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất ở đô thị | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ) | Đất ở đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá | Đất ở đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508 | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4 | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn | Đất TM-DV đô thị | 1.920.000 | 1.536.000 | 1.152.000 | 768.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn - | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn) | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | 264.000 | 198.000 | 132.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 864.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508 | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 576.000 | 432.000 | 288.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4 | Đất TM-DV đô thị | 288.000 | 230.400 | 172.800 | 115.200 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3 | Đất TM-DV đô thị | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc | Đất TM-DV đô thị | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn | Đất TM-DV đô thị | 1.152.000 | 921.600 | 691.200 | 460.800 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn - | Đất TM-DV đô thị | 1.008.000 | 806.400 | 604.800 | 403.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 324.000 | 259.200 | 194.400 | 129.600 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 2.016.000 | 1.512.000 | 1.008.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508 | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4 | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn - | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc | Đất SX-KD đô thị | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ cống tiêu nước Hà Đông - đến đường vào đồng Hàn (phía Nam nhà ông Lưu). | Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đường vào đồng Hàn (nhà ông Lưu ) - đến ngã 3 giáp QL 1A cũ và mới | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ giáp ngã 3 QL1A cũ và mới - đến đường vào làng Thịnh Thôn | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến nam chợ Vừng xã Hà Yên (cũ). | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ chợ Vừng xã Hà Yên - đến cầu Tống Giang | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng) Từ cầu Lèn cũ - đến QL 1A mới | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng) Từ ngã 3 QL 1A cũ và mới - đến cây xăng xã Hà Bình | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến giáp cống Na, xã Hà Ngọc | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ Trạm bơm cống Na xã Hà Ngọc - đến đền Cây Thị | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Ngọc - đến cầu Tứ Quý | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Tứ Quý - đến cống Bông (hết xã Hà Sơn) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong (cũ) | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong - đến hết xã Hà Đông | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ giáp xã Hà Đông - đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh - Quốc lộ 217 (miền núi) Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 - đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 - đến hết xã Hà Lĩnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới - đến giáp phía Tây chân cầu vượt | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 mở rộng - Quốc lộ 217 (đồng bằng) Từ phía Đông chân cầu vượt - đến giáp Quốc lộ 1A | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Cụm làng nghề Hà Phong mở rộng (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch - đến hết đất thị trấn | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp đất thị trấn - đến hết nhà ông Đính | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ hết nhà ông Đính - đến hết nhà ông Kén | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Kén đỉnh dốc Phú Nham - đến hết xã Hà Ninh (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Ninh - đến hết xã Hà Lâm (cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Lâm - đến hết nhà ông Biên Thêu trung tâm xã Hà Phú (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Biên Thêu - đến giáp đường Cựu Chiến Binh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ đường Cựu Chiến Binh - đến hết xã Hà Hải | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cầu Huyện ủy | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ cầu Huyện ủy - đến hết nhà ông Phong | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Phong - đến cổng chợ Gáo | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ cổng Chợ Gáo - đến hết đất thị trấn | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp thị trấn - đến hết nhà ông Thúy Long | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ nhà ông Thúy Long - đến ngã ba chợ Mậu | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ ngã ba chợ Mậu - đến hết đất Hà Lai | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Lai - đến ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh - đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ nhà bà Tính - đến hết đất Hà Thanh (cũ) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Trung tâm văn hóa huyện (đồng bằng) Tại khu bám đường đôi - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ giáp đường sắt - đến hết nhà ông Thành | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ giáp nhà ông Thành - đến cầu Nam Thôn | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ cầu Nam Thôn - đến giáp đường lên Mỏ Đá Xanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ đường lên Mỏ Đá Xanh - đến ngã tư UBND xã (nhà ông Thật) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến kênh 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng) Từ kênh 2 - đến kênh 3 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (miền núi) Từ kênh 3 - đến hết đất Hà Tiến | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ giáp QL1A - đến cầu chợ huyện | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ cầu chợ huyện - đến hết đất Hà Dương (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ giáp đất - đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) - đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ giáp Bỉm Sơn - đến cầu Long Khê | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ Cầu Long Khê - đến giáp Khu tái định cư Lăng miếu Triệu Tường xã Hà Long | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ Khu tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường - đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu hết hết xã Hà Long (cầu Vạn Bảo) - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ giáp Quốc lộ 217B - đến hết đất nhà ông Quyền | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ giáp nhà ông Quyền - đến tràn Bái Lạt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ tràn Bái Lạt - đến cầu Ba Lá | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) - đến hết xã Hà Long (Cống Phạm) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Đoạn từ giáp xã Hà Long - đến đường Tỉnh lộ 523 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) - đến cầu Đen | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ cầu Đen - đến Trường Mầm non xã Hà Tân | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ Trường mầm non - đến tràn Hồ Vỹ Liệt | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ tràn Hồ Vỹ Liệt - đến Quốc lộ 217 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn giáp QL217 - đến Núi đá thôn Kim Môn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn từ cầu Chí Phúc - đến đê sông Lèn | Đất ở nông thôn | 480.000 | 384.000 | 288.000 | 192.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn từ núi đá Kim Môn - đến cầu Chí Phúc | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Tuyến đường (miền núi) Từ ngã ba chợ Gáo - đến hết Trường Nguyễn Hoàng | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đoạn từ đê sông Lèn - đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - Giang Sơn 9 - đến đường Đông Sơn | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 - | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê Hón Bông - Xã Hà Sơn (miền núi) đoạn từ cống Bông - đến ông Hùng Vĩnh An | Đất ở nông thôn | 420.000 | 336.000 | 252.000 | 168.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Vĩnh An - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều - đến ông Khai | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Hà Hợp - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến - đến nhà ông Kim Khánh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Quý Tiến - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà Ông Chỉ - đến nhà ông Thanh Yên | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Giang Sơn 9 - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Minh Hồi - đến nhà bà Tứ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Giang Sơn 10 - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Sơn (miền núi) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông cầu Đen - Xã Hà Tiến (miền núi) Đoạn từ giáp đê Cừ - đến núi đầu Voi thôn Hương Đạm | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Bái Sơn đi Đầm Sen - Xã Hà Tiến (miền núi) Từ nhà ông Hóa Bái Sơn - đến nhà ông Trọng Đầm Sen | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào thôn Đồng Tiến - Xã Hà Tiến (miền núi) Đoạn từ giáp đê Cừ - đến giáp thôn Đầm Sen | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tiến (miền núi) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Quyên - đến giáp Trường PTTH Hà Trung. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường cái thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Khải. | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn tiếp theo - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Tràng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Con thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện - đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Sông Sau - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường xóm Nghè Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường Dương Vân Thanh - đến giáp Trường tiểu học Hà Dương. | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Cao Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tâm - đến nhà ông Luyện | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) - đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ hộ nhà bà Bình - đến hộ ông Muôn. | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào nhà thờ Họ Lại - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Thủy | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Trạm Xá (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ hộ Bà Hoa - đến hộ ông Hoàng | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ QL1A - đến Đường Vòng | Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) - đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) - đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn văn Tâm (thôn Thanh Giang) - đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) - đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính ) - đến nhà bà Lưu Thị Hà Thân Tân Chính | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn Nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính ) - đến nhà ông Trương Quang Ân Tân (Chính ) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính ) - đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính ) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung ) - đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung ) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung ) - đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung ) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên ) - đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên). | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên ) - đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên ). | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên ) - đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên). | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang ) - đến nhà Ông Mai Văn Sơn | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm ) - đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn ) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn ) - đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn ) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) - đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn ) | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Làng Vân Điền - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ giáp đường Dương - Vân -Thanh - đến cầu Điền Yên | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Cổ Cò - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ giáp đường Dương-Vân Thanh - đến hết UBND xã (cũ) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học - đến nhà ông Đốc | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Thanh Niên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Vân Hưng - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Vân Yên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ ông Trịnh - đến ông Đốc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ ông Trịnh - đến ông Đốc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) đoạn từ giáp Hà Phong - đến Đường 508. | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) đoạn từ Đường 508 - đến đê sông Lèn | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng trước cổng UBND xã (cũ) - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) đoạn từ giáp đê sông lèn - đến nhà anh Công thôn 3 | Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường chùa Trần thôn Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Trạm bơm Cống Na - đến giáp thị trấn | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Trạm bơm Cống Na - đến cầu sắt | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ cầu sắt - đến giáp thị trấn | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường thôn Kim Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Nhà văn hóa thôn 9 mới - đến hết nhà ông Khường | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ Trạm xá - đến cầu sắt | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Phú Na (thôn 7 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ giáp đê - đến phủ Bà | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Núi Đồ - đến ngã tư nhà ông Lạp | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 5 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Văn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 4 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến công chùa Bùi | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn 4 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Đát | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ cầu sắt - đến Núi Đồ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đoạn đường từ tượng đài - đến nhà ông Nhàn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Lưu | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Chế | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ nhà bà Tha - đến nhà ông Hùng Viên | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn ngã tư nhà ông Lạp - đến Nhà Bà Mến | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đường từ đê vào thôn Đồng Vườn - đến ngã tư nhà ông Hoa | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Đồng Vươn - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ ngã tư nhà ông Hoa - đến nhà bà Thả | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ 1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ cầu sắt đi Hà Đông - | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đường từ Phủ Bà - đến Đường Đ6 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đường từ nhà ông Văn thôn Kim Quan Sơn - đến Đường Đ6 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường từ Ngã 3 Chợ Mậu Yên đi - đến giáp xã Hà Vân (cũ) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Mậu Yên đoạn - Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên Trạm y tế xã. - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lai (đồng bằng) Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Hà Lai đi Hà Thái - Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường Hà Lai đi Hà Thái: Đoạn từ giáp đường Hà Lai đi Bỉm Sơn - đến giáp Hà Thái | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp QL 217 - đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Xóm 2 - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đoạn từ nhà ông Hẫy - đến nhà ông Tiến Nữ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ ngã ba Dìn - đến đình làng Thanh Xá | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ ngã ba đường Dìn - đến khu dân cư Rừng Ác | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn xóm 7, xóm 8 - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ nhà ông Oai - đến nhà ông Nam | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ xóm 4 - đến xóm 6, bà Hiên | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên xóm - Xã Hà Lĩnh (miền núi) từ nhà bà Mạn - đến nhà anh Tình xóm 12 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường xóm 15 - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ nhà ông Hơn - đến nhà ông Đề | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường rừng ác - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ nhà ông Kiền - đến nhà ông ỏi xóm 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ Cống Đập Cầu - đến nhà ông Hơn xóm 15 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ giáp QL 217 - đến cống Nẫm | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ cống Nẫm - đến nhà ông Dũng giáp xã Hà Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ cổng làng Bái Ân - đến nhà ông Thuật | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp đường QL 217 - đến nhà ông Hà Kim Phương | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lĩnh (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đường nối từ đường Long Sơn - đến đầu thôn Mỹ Dương | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Nanh - đến Tượng đài liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ - đến đầu làng Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc - đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Hòa Thuận - Xã Hà Giang (miền núi) Từ nhà anh Thiện - đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Mỹ Dương - Xã Hà Giang (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm - đến UBND xã | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm - Xã Hà Giang (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 - đến hộ ông Thấn thôn 4) | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà bà Ngoàn đi đê Mùng 8 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận - đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Giang (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường 202 - Xã Hà Hải (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Cựu Chiến Binh - Xã Hà Hải (đồng bằng) từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đi thôn Thạch Quật 1 - Xã Hà Hải (đồng bằng) từ UBND xã - đến hết thôn Thạch Quật | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải - Xã Hà Hải (đồng bằng) từ giáp đường 202 - đến giáp đường các Cụ | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Hoạt - Xã Hà Hải (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Hải (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 280.000 | 224.000 | 168.000 | 112.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Quốc lộ 217b - đến đầu làng Đồng Toàn | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ cống ông Giải - đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ cống ông Giải - đến chân đồi 25 thôn Đồng Quảng và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến đầu hồ Bến Quân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Quốc lộ 217b Công sở xã đi cống Chợ thôn Hoàng Vân - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ gốc Đa thôn Hoàng Vân - đến ngã 3 Rú Thông, thôn Yến Vỹ | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ ông Táu - đến Trung đoàn 27 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục chính thôn Đại Sơn - Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) - đến chân đập Bến Quân | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ ông Chi - đến Trạm bơm Vực Sông | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến nhà ông thu Thôn Gia Miêu | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ tràn Kho K820 đi dốc Cao - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ Bà Minh Thái - đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Tuyến bám mặt đường B-B3 khu Ba lá - Xã Hà Long (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi Ông Lại - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) Từ QL 522b đi - đến nhà ông Quách Văn Chiến | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Long (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ cầu Bắc Yên - đến UBND xã Hà Bắc | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ ngã ba nhà ông Sao - đến giáp đường TL 522 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Bắc Sơn - Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ nhà ông Quý - đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống - Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 cũ | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ xã Hà Hải - đến ngã ba Đồng Cầu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ cổng Trường Tiểu học - đến sau làng Nga Châu | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ cổng trường - đến ngã ba thôn Ngọc Chuế | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường trước làng Nga Châu - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường trục chính xóm Núi - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường đê sông Hoạt - Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ giáp Bỉm Sơn - đến cống Đại Lợi | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) Từ cống Đại Lợi - đến cống Bia Tây Làng Rừa | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cống Bia Tây - đến Âu Mỹ Quan Trang | Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường đê ông Bá - Xã Hà Vinh (đồng bằng) Từ Công ty Đức Cường - đến nhà ông Tùng Thôn Quý Vinh | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cống Đại Lợi - đến Nhà văn hóa thôn Quý Vinh | Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cống Cọ - đến Trạm bơm số 11ương Thôn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ đập khe Dứa - đến Trạm bơm số 11ương Thôn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê Tam Điệp - Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ giáp xã Hà Lan - đến Âu Mỹ Quan Trang | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cầu Quý Vinh - đến đường Nhật | Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cầu ông Nhân - đến đê sông Hoạt | Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ ông Kỷ - đến ông Thái thôn Đông Thị | Đất ở nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Vinh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ cổng làng thôn Vỹ Liệt - đến cuối thôn Vỹ Liệt | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ ngã tư Tam Quy đi Đô Mỹ - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ Nam Thôn đi Đô Mỹ - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ thôn Tâm Quy đi thôn Quan Tương - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Bốn - đến nhà ông Vín | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Tuyền - đến nhà ông Đạo | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Hài - đến Trạm điện | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Khánh - đến nhà ông Di | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Lập - đến nhà ông Soái | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Việt - đến nhà ông Soạn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Chung - đến nhà ông Anh | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Cơ - đến nhà ông Hàn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tân (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng - đến nhà bà Hồng | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà anh Thanh - đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Khang - đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà bà Côi - đến nhà ông Đàn, thôn Đại Thắng | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà bà Hát thôn 4 - đến nhà ông Đức, thôn 4 | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Hữu thôn 2 - đến nhà ông Minh thôn 2 | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà anh Quýnh - đến NVH thôn Cụ Thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ cầu Quan họ (giáp đường 508) - đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) - đến nhà bà Nha Thành thôn Đại Sơn | Đất ở nông thôn | 320.000 | 256.000 | 192.000 | 128.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) từ nhà ông Côn - đến nhà ông Thích (Đường làng Yên Xá), | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ cầu cừ - đến nhà bà Phùng Thị Đế (Đường gom Tây đường sắt) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) - đến giáp cầu Hà Bắc | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 290.000 | 232.000 | 174.000 | 116.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) Từ nhà ông Khuê - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Hưng. | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) Từ Nhà văn hóa khu dân cư Hưng Phát - đến hết khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát. | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) từ cầu thôn - đến cống mới | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) từ cầu UBND - đến Trường Mầm non | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) từ Trường Mầm non - đến nhà thờ Kim Tiên | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi) từ Đình - đến đường Đông Sơn và đến dốc ông Bền | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi) từ đường Đông Sơn - đến nhà bà Vuông | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) từ nhà ông Lai - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Môn. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) Đoạn giáp đường Đông Sơn - đến nhà ông Thắng | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) từ đê Đông Lĩnh - đến Gốc Bàng | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Đông (miền núi) từ Gốc Bàng - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn. | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) Từ cống ông Hoàng - đến nhà ông Diễn | Đất ở nông thôn | 220.000 | 176.000 | 132.000 | 88.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường D1 - Xã Hà Đông (miền núi) Từ giáp QL217 - đến giáp xã Hà Ngọc | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Đông (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ giáp đường sắt - đến Đập Đồng Trại | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ nhà bà Nguyệt - đến nhà ông Dũng (Đường gom tây đường sắt) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã ba nhà bà Hứa - đến giếng làng thôn Phú Nham | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ xưởng Mai Quân - đến đầu thôn đường Cát | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ cầu Làng Ninh - đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ nhà ông Thường - đến giáp bờ tường Bệnh Viện | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ cầu Nghè Đỏ - đến giáp khe Hà Đông | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã 4 Trạm xá - đến Nhà văn hóa thôn Đa Quả 1 (giáp nhà ông Nam) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến nhà ông Dũng thôn Đường Cát | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ cầu ông Gạc - đến Nhà văn hóa Đa Quả 2 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ - đến hết đường thôn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ cống nhà Oanh (Xuyến) - đến Trạm xá | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ Trạm xá - đến nhà ông Tụng, thôn Phú Nham | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ Núi Ram qua UBND xã - đến nhà bà Chấn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà Bà Vân - đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ - đến đình Quan | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường phía sau UBND xã - Xã Hà Thái (đồng bằng) Từ nhà Sáng Thành - đến nhà Sinh Nhận | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Thái Minh - Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà thầy Hùng - đến ngã ba thôn Thái Minh | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ ngã ba đình quan - đến nhà ông Tám Hợp | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà ông Chấn - đến giap xã Hà Phú | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ ao Hồ - đến nhà ông Mạo | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ Gốc Đa - đến Trường học | Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 156.000 | 104.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thái (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào trung tâm xã - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ giáp xã Hà Phú - đến Cống Đá Bùa | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ UBND xã - đến đình làng Chế Thôn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ giáp đê sông Lèn - đến đình làng Độ Thôn | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ Trường Mầm non - đến đình Chế Thôn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ Trạm biến thế - đến ngõ ông Thắng | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Chinh (Bang Thôn ) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ nhà ông Đố - đến cổng Trường cấp 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ giáp đất công an huyện - đến hết Trường Tiểu học Hà Bình | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào nghĩa trang liệt sỹ - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ giáp đê sống Chiếu Bạch - đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ Trạm bơm Nhân Lý - đến hồ Con Nhạn | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Nhân Lý - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ nhà ông Phụ - đến nhà văn hóa thôn Nhân Lý | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý - đến nghĩa trang | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường kênh Chiếu Bạch - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ giáp đất thị trấn - đến đường vào làng Thịnh Thôn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến đường vào trường cấp 3 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào làng Phú Vinh - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ cụm công nghiệp - đến hết làng Phú Vinh | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ cổng thôn Thịnh Vinh - đến Nhà văn hóa thôn | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường chính làng Xuân Sơn - Xã Hà Bình (đồng bằng) Đường chính làng Xuân Sơn - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bình (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ cống tiêu nước Hà Đông - đến đường vào đồng Hàn (phía Nam nhà ông Lưu). | Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đường vào đồng Hàn (nhà ông Lưu ) - đến ngã 3 giáp QL 1A cũ và mới | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ giáp ngã 3 QL1A cũ và mới - đến đường vào làng Thịnh Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến nam chợ Vừng xã Hà Yên (cũ). | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ chợ Vừng xã Hà Yên - đến cầu Tống Giang | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng) Từ cầu Lèn cũ - đến QL 1A mới | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng) Từ ngã 3 QL 1A cũ và mới - đến cây xăng xã Hà Bình | Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến giáp cống Na, xã Hà Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ Trạm bơm cống Na xã Hà Ngọc - đến đền Cây Thị | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Ngọc - đến cầu Tứ Quý | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Tứ Quý - đến cống Bông (hết xã Hà Sơn) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong - đến hết xã Hà Đông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ giáp xã Hà Đông - đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh - Quốc lộ 217 (miền núi) Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 - đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 - đến hết xã Hà Lĩnh | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới - đến giáp phía Tây chân cầu vượt | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 mở rộng - Quốc lộ 217 (đồng bằng) Từ phía Đông chân cầu vượt - đến giáp Quốc lộ 1A | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Cụm làng nghề Hà Phong mở rộng (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp đất thị trấn - đến hết nhà ông Đính | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ hết nhà ông Đính - đến hết nhà ông Kén | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Kén đỉnh dốc Phú Nham - đến hết xã Hà Ninh (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Ninh - đến hết xã Hà Lâm (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Lâm - đến hết nhà ông Biên Thêu trung tâm xã Hà Phú (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Biên Thêu - đến giáp đường Cựu Chiến Binh | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ đường Cựu Chiến Binh - đến hết xã Hà Hải | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cầu Huyện ủy | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ cầu Huyện ủy - đến hết nhà ông Phong | Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Phong - đến cổng chợ Gáo | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ cổng Chợ Gáo - đến hết đất thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp thị trấn - đến hết nhà ông Thúy Long | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ nhà ông Thúy Long - đến ngã ba chợ Mậu | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ ngã ba chợ Mậu - đến hết đất Hà Lai | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Lai - đến ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh - đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ nhà bà Tính - đến hết đất Hà Thanh (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Trung tâm văn hóa huyện (đồng bằng) Tại khu bám đường đôi - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ giáp đường sắt - đến hết nhà ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ giáp nhà ông Thành - đến cầu Nam Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ cầu Nam Thôn - đến giáp đường lên Mỏ Đá Xanh | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ đường lên Mỏ Đá Xanh - đến ngã tư UBND xã (nhà ông Thật) | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến kênh 2 | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng) Từ kênh 2 - đến kênh 3 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (miền núi) Từ kênh 3 - đến hết đất Hà Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ giáp QL1A - đến cầu chợ huyện | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ cầu chợ huyện - đến hết đất Hà Dương (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ giáp đất - đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) - đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ giáp Bỉm Sơn - đến cầu Long Khê | Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ Cầu Long Khê - đến giáp Khu tái định cư Lăng miếu Triệu Tường xã Hà Long | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ Khu tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường - đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu hết hết xã Hà Long (cầu Vạn Bảo) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ giáp Quốc lộ 217B - đến hết đất nhà ông Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ giáp nhà ông Quyền - đến tràn Bái Lạt | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ tràn Bái Lạt - đến cầu Ba Lá | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) - đến hết xã Hà Long (Cống Phạm) | Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Đoạn từ giáp xã Hà Long - đến đường Tỉnh lộ 523 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) - đến cầu Đen | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ cầu Đen - đến Trường Mầm non xã Hà Tân | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ Trường mầm non - đến tràn Hồ Vỹ Liệt | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ tràn Hồ Vỹ Liệt - đến Quốc lộ 217 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn giáp QL217 - đến Núi đá thôn Kim Môn | Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn từ cầu Chí Phúc - đến đê sông Lèn | Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 192.000 | 144.000 | 96.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn từ núi đá Kim Môn - đến cầu Chí Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Tuyến đường (miền núi) Từ ngã ba chợ Gáo - đến hết Trường Nguyễn Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đoạn từ đê sông Lèn - đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - Giang Sơn 9 - đến đường Đông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 - | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê Hón Bông - Xã Hà Sơn (miền núi) đoạn từ cống Bông - đến ông Hùng Vĩnh An | Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 168.000 | 126.000 | 84.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Vĩnh An - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều - đến ông Khai | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Hà Hợp - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến - đến nhà ông Kim Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Quý Tiến - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà Ông Chỉ - đến nhà ông Thanh Yên | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Giang Sơn 9 - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Minh Hồi - đến nhà bà Tứ | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Giang Sơn 10 - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Sơn (miền núi) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông cầu Đen - Xã Hà Tiến (miền núi) Đoạn từ giáp đê Cừ - đến núi đầu Voi thôn Hương Đạm | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Bái Sơn đi Đầm Sen - Xã Hà Tiến (miền núi) Từ nhà ông Hóa Bái Sơn - đến nhà ông Trọng Đầm Sen | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào thôn Đồng Tiến - Xã Hà Tiến (miền núi) Đoạn từ giáp đê Cừ - đến giáp thôn Đầm Sen | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tiến (miền núi) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Quyên - đến giáp Trường PTTH Hà Trung. | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường cái thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Khải. | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn tiếp theo - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Tràng | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Con thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện - đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Sông Sau - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường xóm Nghè Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường Dương Vân Thanh - đến giáp Trường tiểu học Hà Dương. | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Cao Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tâm - đến nhà ông Luyện | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) - đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ hộ nhà bà Bình - đến hộ ông Muôn. | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào nhà thờ Họ Lại - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Trạm Xá (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ hộ Bà Hoa - đến hộ ông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ QL1A - đến Đường Vòng | Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) - đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) - đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn văn Tâm (thôn Thanh Giang) - đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) - đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính ) - đến nhà bà Lưu Thị Hà Thân Tân Chính | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn Nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính ) - đến nhà ông Trương Quang Ân Tân (Chính ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính ) - đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung ) - đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung ) - đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên ) - đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên ) - đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên ). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên ) - đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên). | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang ) - đến nhà Ông Mai Văn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm ) - đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn ) - đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) - đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn ) | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh - | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Làng Vân Điền - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ giáp đường Dương - Vân -Thanh - đến cầu Điền Yên | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Cổ Cò - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ giáp đường Dương-Vân Thanh - đến hết UBND xã (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 220.000 | 165.000 | 110.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học - đến nhà ông Đốc | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Thanh Niên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Vân Hưng - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Vân Yên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ ông Trịnh - đến ông Đốc | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ ông Trịnh - đến ông Đốc | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) đoạn từ giáp Hà Phong - đến Đường 508. | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) đoạn từ Đường 508 - đến đê sông Lèn | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng trước cổng UBND xã (cũ) - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) đoạn từ giáp đê sông lèn - đến nhà anh Công thôn 3 | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường chùa Trần thôn Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Trạm bơm Cống Na - đến giáp thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Trạm bơm Cống Na - đến cầu sắt | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ cầu sắt - đến giáp thị trấn | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường thôn Kim Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Nhà văn hóa thôn 9 mới - đến hết nhà ông Khường | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ Trạm xá - đến cầu sắt | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Phú Na (thôn 7 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ giáp đê - đến phủ Bà | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Núi Đồ - đến ngã tư nhà ông Lạp | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 5 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Văn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 4 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến công chùa Bùi | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn 4 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Đát | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ cầu sắt - đến Núi Đồ | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đoạn đường từ tượng đài - đến nhà ông Nhàn | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Lưu | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Chế | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ nhà bà Tha - đến nhà ông Hùng Viên | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn ngã tư nhà ông Lạp - đến Nhà Bà Mến | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đường từ đê vào thôn Đồng Vườn - đến ngã tư nhà ông Hoa | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Đồng Vươn - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ ngã tư nhà ông Hoa - đến nhà bà Thả | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ 1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ cầu sắt đi Hà Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đường từ Phủ Bà - đến Đường Đ6 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đường từ nhà ông Văn thôn Kim Quan Sơn - đến Đường Đ6 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường từ Ngã 3 Chợ Mậu Yên đi - đến giáp xã Hà Vân (cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Mậu Yên đoạn - Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên Trạm y tế xã. - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lai (đồng bằng) Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Hà Lai đi Hà Thái - Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường Hà Lai đi Hà Thái: Đoạn từ giáp đường Hà Lai đi Bỉm Sơn - đến giáp Hà Thái | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp QL 217 - đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Xóm 2 - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đoạn từ nhà ông Hẫy - đến nhà ông Tiến Nữ | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ ngã ba Dìn - đến đình làng Thanh Xá | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ ngã ba đường Dìn - đến khu dân cư Rừng Ác | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn xóm 7, xóm 8 - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ nhà ông Oai - đến nhà ông Nam | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ xóm 4 - đến xóm 6, bà Hiên | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên xóm - Xã Hà Lĩnh (miền núi) từ nhà bà Mạn - đến nhà anh Tình xóm 12 | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường xóm 15 - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ nhà ông Hơn - đến nhà ông Đề | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường rừng ác - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ nhà ông Kiền - đến nhà ông ỏi xóm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ Cống Đập Cầu - đến nhà ông Hơn xóm 15 | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ giáp QL 217 - đến cống Nẫm | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ cống Nẫm - đến nhà ông Dũng giáp xã Hà Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ cổng làng Bái Ân - đến nhà ông Thuật | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp đường QL 217 - đến nhà ông Hà Kim Phương | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lĩnh (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đường nối từ đường Long Sơn - đến đầu thôn Mỹ Dương | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Nanh - đến Tượng đài liệt sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ - đến đầu làng Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc - đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Hòa Thuận - Xã Hà Giang (miền núi) Từ nhà anh Thiện - đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Mỹ Dương - Xã Hà Giang (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm - đến UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm - Xã Hà Giang (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 - đến hộ ông Thấn thôn 4) | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà bà Ngoàn đi đê Mùng 8 - | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận - đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Giang (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 75.000 | 60.000 | 45.000 | 30.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường 202 - Xã Hà Hải (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Cựu Chiến Binh - Xã Hà Hải (đồng bằng) từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đi thôn Thạch Quật 1 - Xã Hà Hải (đồng bằng) từ UBND xã - đến hết thôn Thạch Quật | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải - Xã Hà Hải (đồng bằng) từ giáp đường 202 - đến giáp đường các Cụ | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Hoạt - Xã Hà Hải (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Hải (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Quốc lộ 217b - đến đầu làng Đồng Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ cống ông Giải - đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ cống ông Giải - đến chân đồi 25 thôn Đồng Quảng và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến đầu hồ Bến Quân | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Quốc lộ 217b Công sở xã đi cống Chợ thôn Hoàng Vân - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ gốc Đa thôn Hoàng Vân - đến ngã 3 Rú Thông, thôn Yến Vỹ | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ ông Táu - đến Trung đoàn 27 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục chính thôn Đại Sơn - Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) - đến chân đập Bến Quân | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ ông Chi - đến Trạm bơm Vực Sông | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến nhà ông thu Thôn Gia Miêu | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường - | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ tràn Kho K820 đi dốc Cao - | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ Bà Minh Thái - đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Tuyến bám mặt đường B-B3 khu Ba lá - Xã Hà Long (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi Ông Lại - | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) Từ QL 522b đi - đến nhà ông Quách Văn Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Long (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ cầu Bắc Yên - đến UBND xã Hà Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ ngã ba nhà ông Sao - đến giáp đường TL 522 | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Bắc Sơn - Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ nhà ông Quý - đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống - Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 cũ | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ xã Hà Hải - đến ngã ba Đồng Cầu | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ cổng Trường Tiểu học - đến sau làng Nga Châu | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ cổng trường - đến ngã ba thôn Ngọc Chuế | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường trước làng Nga Châu - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường trục chính xóm Núi - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường đê sông Hoạt - Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ giáp Bỉm Sơn - đến cống Đại Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) Từ cống Đại Lợi - đến cống Bia Tây Làng Rừa | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cống Bia Tây - đến Âu Mỹ Quan Trang | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 42.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường đê ông Bá - Xã Hà Vinh (đồng bằng) Từ Công ty Đức Cường - đến nhà ông Tùng Thôn Quý Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cống Đại Lợi - đến Nhà văn hóa thôn Quý Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 42.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cống Cọ - đến Trạm bơm số 11ương Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ đập khe Dứa - đến Trạm bơm số 11ương Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê Tam Điệp - Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ giáp xã Hà Lan - đến Âu Mỹ Quan Trang | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cầu Quý Vinh - đến đường Nhật | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 42.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cầu ông Nhân - đến đê sông Hoạt | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 42.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ ông Kỷ - đến ông Thái thôn Đông Thị | Đất TM-DV nông thôn | 105.000 | 84.000 | 63.000 | 42.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Vinh (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ cổng làng thôn Vỹ Liệt - đến cuối thôn Vỹ Liệt | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ ngã tư Tam Quy đi Đô Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ Nam Thôn đi Đô Mỹ - | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ thôn Tâm Quy đi thôn Quan Tương - | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Bốn - đến nhà ông Vín | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Tuyền - đến nhà ông Đạo | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Hài - đến Trạm điện | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Khánh - đến nhà ông Di | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Lập - đến nhà ông Soái | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Việt - đến nhà ông Soạn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Chung - đến nhà ông Anh | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Cơ - đến nhà ông Hàn | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tân (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng - đến nhà bà Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà anh Thanh - đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Khang - đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà bà Côi - đến nhà ông Đàn, thôn Đại Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà bà Hát thôn 4 - đến nhà ông Đức, thôn 4 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Hữu thôn 2 - đến nhà ông Minh thôn 2 | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà anh Quýnh - đến NVH thôn Cụ Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ cầu Quan họ (giáp đường 508) - đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) - đến nhà bà Nha Thành thôn Đại Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) từ nhà ông Côn - đến nhà ông Thích (Đường làng Yên Xá), | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ cầu cừ - đến nhà bà Phùng Thị Đế (Đường gom Tây đường sắt) | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) - đến giáp cầu Hà Bắc | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 145.000 | 116.000 | 87.000 | 58.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) Từ nhà ông Khuê - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Hưng. | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) Từ Nhà văn hóa khu dân cư Hưng Phát - đến hết khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát. | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) từ cầu thôn - đến cống mới | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) từ cầu UBND - đến Trường Mầm non | Đất TM-DV nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) từ Trường Mầm non - đến nhà thờ Kim Tiên | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi) từ Đình - đến đường Đông Sơn và đến dốc ông Bền | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi) từ đường Đông Sơn - đến nhà bà Vuông | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) từ nhà ông Lai - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Môn. | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) Đoạn giáp đường Đông Sơn - đến nhà ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 100.000 | 75.000 | 50.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) từ đê Đông Lĩnh - đến Gốc Bàng | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Đông (miền núi) từ Gốc Bàng - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn. | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) Từ cống ông Hoàng - đến nhà ông Diễn | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 88.000 | 66.000 | 44.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường D1 - Xã Hà Đông (miền núi) Từ giáp QL217 - đến giáp xã Hà Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Đông (miền núi) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ giáp đường sắt - đến Đập Đồng Trại | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ nhà bà Nguyệt - đến nhà ông Dũng (Đường gom tây đường sắt) | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã ba nhà bà Hứa - đến giếng làng thôn Phú Nham | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ xưởng Mai Quân - đến đầu thôn đường Cát | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ cầu Làng Ninh - đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ nhà ông Thường - đến giáp bờ tường Bệnh Viện | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ cầu Nghè Đỏ - đến giáp khe Hà Đông | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã 4 Trạm xá - đến Nhà văn hóa thôn Đa Quả 1 (giáp nhà ông Nam) | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến nhà ông Dũng thôn Đường Cát | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ cầu ông Gạc - đến Nhà văn hóa Đa Quả 2 | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ - đến hết đường thôn | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ cống nhà Oanh (Xuyến) - đến Trạm xá | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ Trạm xá - đến nhà ông Tụng, thôn Phú Nham | Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ - | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 32.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ Núi Ram qua UBND xã - đến nhà bà Chấn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà Bà Vân - đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ - đến đình Quan | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường phía sau UBND xã - Xã Hà Thái (đồng bằng) Từ nhà Sáng Thành - đến nhà Sinh Nhận | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Thái Minh - Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà thầy Hùng - đến ngã ba thôn Thái Minh | Đất TM-DV nông thôn | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 70.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ ngã ba đình quan - đến nhà ông Tám Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà ông Chấn - đến giap xã Hà Phú | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ ao Hồ - đến nhà ông Mạo | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ Gốc Đa - đến Trường học | Đất TM-DV nông thôn | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 52.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thái (đồng bằng) - | Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào trung tâm xã - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ giáp xã Hà Phú - đến Cống Đá Bùa | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm - | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ UBND xã - đến đình làng Chế Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ giáp đê sông Lèn - đến đình làng Độ Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ Trường Mầm non - đến đình Chế Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ Trạm biến thế - đến ngõ ông Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Chinh (Bang Thôn ) | Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ nhà ông Đố - đến cổng Trường cấp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ giáp đất công an huyện - đến hết Trường Tiểu học Hà Bình | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào nghĩa trang liệt sỹ - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ giáp đê sống Chiếu Bạch - đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ Trạm bơm Nhân Lý - đến hồ Con Nhạn | Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Nhân Lý - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ nhà ông Phụ - đến nhà văn hóa thôn Nhân Lý | Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý - đến nghĩa trang | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường kênh Chiếu Bạch - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ giáp đất thị trấn - đến đường vào làng Thịnh Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến đường vào trường cấp 3 | Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào làng Phú Vinh - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ cụm công nghiệp - đến hết làng Phú Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ cổng thôn Thịnh Vinh - đến Nhà văn hóa thôn | Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường chính làng Xuân Sơn - Xã Hà Bình (đồng bằng) Đường chính làng Xuân Sơn - | Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bình (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ cống tiêu nước Hà Đông - đến đường vào đồng Hàn (phía Nam nhà ông Lưu). | Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.512.000 | 1.134.000 | 756.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đường vào đồng Hàn (nhà ông Lưu ) - đến ngã 3 giáp QL 1A cũ và mới | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ giáp ngã 3 QL1A cũ và mới - đến đường vào làng Thịnh Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến nam chợ Vừng xã Hà Yên (cũ). | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ chợ Vừng xã Hà Yên - đến cầu Tống Giang | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng) Từ cầu Lèn cũ - đến QL 1A mới | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng) Từ ngã 3 QL 1A cũ và mới - đến cây xăng xã Hà Bình | Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến giáp cống Na, xã Hà Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ Trạm bơm cống Na xã Hà Ngọc - đến đền Cây Thị | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Ngọc - đến cầu Tứ Quý | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) Đoạn từ Cầu Tứ Quý - đến cống Bông (hết xã Hà Sơn) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 1.152.000 | 864.000 | 576.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong - đến hết xã Hà Đông | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ giáp xã Hà Đông - đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh - Quốc lộ 217 (miền núi) Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 - đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 - đến hết xã Hà Lĩnh | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới - đến giáp phía Tây chân cầu vượt | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 mở rộng - Quốc lộ 217 (đồng bằng) Từ phía Đông chân cầu vượt - đến giáp Quốc lộ 1A | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Cụm làng nghề Hà Phong mở rộng (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp đất thị trấn - đến hết nhà ông Đính | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ hết nhà ông Đính - đến hết nhà ông Kén | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Kén đỉnh dốc Phú Nham - đến hết xã Hà Ninh (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Ninh - đến hết xã Hà Lâm (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Lâm - đến hết nhà ông Biên Thêu trung tâm xã Hà Phú (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ nhà ông Biên Thêu - đến giáp đường Cựu Chiến Binh | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) Từ đường Cựu Chiến Binh - đến hết xã Hà Hải | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cầu Huyện ủy | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ cầu Huyện ủy - đến hết nhà ông Phong | Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Phong - đến cổng chợ Gáo | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ cổng Chợ Gáo - đến hết đất thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp thị trấn - đến hết nhà ông Thúy Long | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ nhà ông Thúy Long - đến ngã ba chợ Mậu | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ ngã ba chợ Mậu - đến hết đất Hà Lai | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Lai - đến ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh - đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) Từ nhà bà Tính - đến hết đất Hà Thanh (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Trung tâm văn hóa huyện (đồng bằng) Tại khu bám đường đôi - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ giáp đường sắt - đến hết nhà ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 900.000 | 675.000 | 450.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ giáp nhà ông Thành - đến cầu Nam Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ cầu Nam Thôn - đến giáp đường lên Mỏ Đá Xanh | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) Từ đường lên Mỏ Đá Xanh - đến ngã tư UBND xã (nhà ông Thật) | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến kênh 2 | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng) Từ kênh 2 - đến kênh 3 | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (miền núi) Từ kênh 3 - đến hết đất Hà Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ giáp QL1A - đến cầu chợ huyện | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ cầu chợ huyện - đến hết đất Hà Dương (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ giáp đất - đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng) Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) - đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ giáp Bỉm Sơn - đến cầu Long Khê | Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ Cầu Long Khê - đến giáp Khu tái định cư Lăng miếu Triệu Tường xã Hà Long | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ Khu tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường - đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.620.000 | 1.215.000 | 810.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi) Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu hết hết xã Hà Long (cầu Vạn Bảo) - | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 1.080.000 | 810.000 | 540.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ giáp Quốc lộ 217B - đến hết đất nhà ông Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ giáp nhà ông Quyền - đến tràn Bái Lạt | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ tràn Bái Lạt - đến cầu Ba Lá | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) - đến hết xã Hà Long (Cống Phạm) | Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 648.000 | 486.000 | 324.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Đoạn từ giáp xã Hà Long - đến đường Tỉnh lộ 523 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) - đến cầu Đen | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ cầu Đen - đến Trường Mầm non xã Hà Tân | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ Trường mầm non - đến tràn Hồ Vỹ Liệt | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi) Từ tràn Hồ Vỹ Liệt - đến Quốc lộ 217 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn giáp QL217 - đến Núi đá thôn Kim Môn | Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 324.000 | 243.000 | 162.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn từ cầu Chí Phúc - đến đê sông Lèn | Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 172.800 | 129.600 | 86.400 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đông - Sơn (miền núi) Đoạn từ núi đá Kim Môn - đến cầu Chí Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Tuyến đường (miền núi) Từ ngã ba chợ Gáo - đến hết Trường Nguyễn Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đoạn từ đê sông Lèn - đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 113.400 | 75.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh - | Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 113.400 | 75.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - Giang Sơn 9 - đến đường Đông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 113.400 | 75.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Sơn (miền núi) Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 - | Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 113.400 | 75.600 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê Hón Bông - Xã Hà Sơn (miền núi) đoạn từ cống Bông - đến ông Hùng Vĩnh An | Đất SX-KD nông thôn | 189.000 | 151.200 | 113.400 | 75.600 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Vĩnh An - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều - đến ông Khai | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Hà Hợp - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến - đến nhà ông Kim Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Quý Tiến - Xã Hà Sơn (miền núi) từ nhà Ông Chỉ - đến nhà ông Thanh Yên | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Giang Sơn 9 - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà bà Minh Hồi - đến nhà bà Tứ | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Giang Sơn 10 - Xã Hà Sơn (miền núi) Từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Sơn (miền núi) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông cầu Đen - Xã Hà Tiến (miền núi) Đoạn từ giáp đê Cừ - đến núi đầu Voi thôn Hương Đạm | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Bái Sơn đi Đầm Sen - Xã Hà Tiến (miền núi) Từ nhà ông Hóa Bái Sơn - đến nhà ông Trọng Đầm Sen | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào thôn Đồng Tiến - Xã Hà Tiến (miền núi) Đoạn từ giáp đê Cừ - đến giáp thôn Đầm Sen | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tiến (miền núi) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 162.000 | 129.600 | 97.200 | 64.800 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Quyên - đến giáp Trường PTTH Hà Trung. | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường cái thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Khải. | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn tiếp theo - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Tràng | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Con thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện - đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Sông Sau - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường xóm Nghè Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường Dương Vân Thanh - đến giáp Trường tiểu học Hà Dương. | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Cao Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tâm - đến nhà ông Luyện | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) - đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ hộ nhà bà Bình - đến hộ ông Muôn. | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào nhà thờ Họ Lại - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Trạm Xá (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ hộ Bà Hoa - đến hộ ông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ QL1A - đến Đường Vòng | Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 936.000 | 702.000 | 468.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính ) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) - đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) - đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên ) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Nguyễn văn Tâm (thôn Thanh Giang) - đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) - đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính ) - đến nhà bà Lưu Thị Hà Thân Tân Chính | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn Nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính ) - đến nhà ông Trương Quang Ân Tân (Chính ) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính ) - đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính ) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung ) - đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung ) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung ) - đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung ) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên ) - đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên). | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên ) - đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên ). | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên ) - đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên). | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang ) - đến nhà Ông Mai Văn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm ) - đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn ) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn ) - đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn ) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) - đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn ) | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 79.200 | 59.400 | 39.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh - | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Làng Vân Điền - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ giáp đường Dương - Vân -Thanh - đến cầu Điền Yên | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Cổ Cò - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ giáp đường Dương-Vân Thanh - đến hết UBND xã (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 248.000 | 198.400 | 148.800 | 99.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đoạn từ Trường Tiểu học - đến nhà ông Đốc | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Thanh Niên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Vân Hưng - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Vân Yên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ ông Trịnh - đến ông Đốc | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ ông Trịnh - đến ông Đốc | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) đoạn từ giáp Hà Phong - đến Đường 508. | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) đoạn từ Đường 508 - đến đê sông Lèn | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng trước cổng UBND xã (cũ) - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) đoạn từ giáp đê sông lèn - đến nhà anh Công thôn 3 | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 100.800 | 75.600 | 50.400 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| Huyện Hà Trung |
Đường chùa Trần thôn Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Trạm bơm Cống Na - đến giáp thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Trạm bơm Cống Na - đến cầu sắt | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ cầu sắt - đến giáp thị trấn | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường thôn Kim Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Nhà văn hóa thôn 9 mới - đến hết nhà ông Khường | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ Trạm xá - đến cầu sắt | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Phú Na (thôn 7 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ giáp đê - đến phủ Bà | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ Núi Đồ - đến ngã tư nhà ông Lạp | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 5 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Văn | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 4 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến công chùa Bùi | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn 4 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Đát | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ cầu sắt - đến Núi Đồ | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đoạn đường từ tượng đài - đến nhà ông Nhàn | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Lưu | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Chế | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ nhà bà Tha - đến nhà ông Hùng Viên | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) đoạn ngã tư nhà ông Lạp - đến Nhà Bà Mến | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đường từ đê vào thôn Đồng Vườn - đến ngã tư nhà ông Hoa | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Đồng Vươn - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ ngã tư nhà ông Hoa - đến nhà bà Thả | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Đ 1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) từ cầu sắt đi Hà Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đường từ Phủ Bà - đến Đường Đ6 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ngọc (đồng bằng) Đường từ nhà ông Văn thôn Kim Quan Sơn - đến Đường Đ6 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ngọc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường từ Ngã 3 Chợ Mậu Yên đi - đến giáp xã Hà Vân (cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Mậu Yên đoạn - Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên Trạm y tế xã. - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lai (đồng bằng) Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Hà Lai đi Hà Thái - Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường Hà Lai đi Hà Thái: Đoạn từ giáp đường Hà Lai đi Bỉm Sơn - đến giáp Hà Thái | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lai (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp QL 217 - đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Xóm 2 - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đoạn từ nhà ông Hẫy - đến nhà ông Tiến Nữ | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ ngã ba Dìn - đến đình làng Thanh Xá | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ ngã ba đường Dìn - đến khu dân cư Rừng Ác | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên thôn xóm 7, xóm 8 - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ nhà ông Oai - đến nhà ông Nam | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ xóm 4 - đến xóm 6, bà Hiên | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường liên xóm - Xã Hà Lĩnh (miền núi) từ nhà bà Mạn - đến nhà anh Tình xóm 12 | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường xóm 15 - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ nhà ông Hơn - đến nhà ông Đề | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường rừng ác - Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ nhà ông Kiền - đến nhà ông ỏi xóm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ Cống Đập Cầu - đến nhà ông Hơn xóm 15 | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Từ giáp QL 217 - đến cống Nẫm | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ cống Nẫm - đến nhà ông Dũng giáp xã Hà Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ cổng làng Bái Ân - đến nhà ông Thuật | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Lĩnh (miền núi) Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp đường QL 217 - đến nhà ông Hà Kim Phương | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lĩnh (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đường nối từ đường Long Sơn - đến đầu thôn Mỹ Dương | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Nanh - đến Tượng đài liệt sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ - đến đầu làng Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc - đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Hòa Thuận - Xã Hà Giang (miền núi) Từ nhà anh Thiện - đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Mỹ Dương - Xã Hà Giang (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm - đến UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm - Xã Hà Giang (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 - đến hộ ông Thấn thôn 4) | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà bà Ngoàn đi đê Mùng 8 - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Giang (miền núi) Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận - đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Giang (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 68.000 | 54.400 | 40.800 | 27.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường 202 - Xã Hà Hải (đồng bằng) Từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Cựu Chiến Binh - Xã Hà Hải (đồng bằng) từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đi thôn Thạch Quật 1 - Xã Hà Hải (đồng bằng) từ UBND xã - đến hết thôn Thạch Quật | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường Mương Hà Thái - Hà Hải - Xã Hà Hải (đồng bằng) từ giáp đường 202 - đến giáp đường các Cụ | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Hoạt - Xã Hà Hải (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Hải (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 126.000 | 100.800 | 75.600 | 50.400 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Quốc lộ 217b - đến đầu làng Đồng Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ cống ông Giải - đến nhà ông Thống Gia Miêu 1 | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ cống ông Giải - đến chân đồi 25 thôn Đồng Quảng và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến đầu hồ Bến Quân | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Quốc lộ 217b Công sở xã đi cống Chợ thôn Hoàng Vân - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ gốc Đa thôn Hoàng Vân - đến ngã 3 Rú Thông, thôn Yến Vỹ | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ ông Táu - đến Trung đoàn 27 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục chính thôn Đại Sơn - Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) - đến chân đập Bến Quân | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ ông Chi - đến Trạm bơm Vực Sông | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến nhà ông thu Thôn Gia Miêu | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường - | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ tràn Kho K820 đi dốc Cao - | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ Bà Minh Thái - đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Tuyến bám mặt đường B-B3 khu Ba lá - Xã Hà Long (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi Ông Lại - | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Long (miền núi) Từ QL 522b đi - đến nhà ông Quách Văn Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Long (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ cầu Bắc Yên - đến UBND xã Hà Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hà Trung |
Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508 | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4 | Đất ở đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn | Đất ở đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn - | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
