• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Hà Trung năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hà Trung

Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Hà Trung năm 2025

Khu vực: huyện Hà Trung.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ ngã ba nhà ông Sao - đến giáp đường TL 522
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Bắc Sơn - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ nhà ông Quý - đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 cũ
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 mới
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ xã Hà Hải - đến ngã ba Đồng Cầu
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ cổng Trường Tiểu học - đến sau làng Nga Châu
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ cổng trường - đến ngã ba thôn Ngọc Chuế
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường trước làng Nga Châu - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường trục chính trong làng Thạch Lễ - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường trục chính xóm Núi - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Đoạn đường đê sông Hoạt - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ giáp Bỉm Sơn - đến cống Đại Lợi
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
Từ cống Đại Lợi - đến cống Bia Tây Làng Rừa
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cống Bia Tây - đến Âu Mỹ Quan Trang
Đất SX-KD nông thôn95.00076.00057.00038.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường đê ông Bá - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
Từ Công ty Đức Cường - đến nhà ông Tùng Thôn Quý Vinh
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cống Đại Lợi - đến Nhà văn hóa thôn Quý Vinh
Đất SX-KD nông thôn95.00076.00057.00038.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cống Cọ - đến Trạm bơm số 11ương Thôn
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ đập khe Dứa - đến Trạm bơm số 11ương Thôn
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường đê Tam Điệp - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ giáp xã Hà Lan - đến Âu Mỹ Quan Trang
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cầu Quý Vinh - đến đường Nhật
Đất SX-KD nông thôn95.00076.00057.00038.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cầu ông Nhân - đến đê sông Hoạt
Đất SX-KD nông thôn95.00076.00057.00038.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ ông Kỷ - đến ông Thái thôn Đông Thị
Đất SX-KD nông thôn95.00076.00057.00038.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ cổng làng thôn Vỹ Liệt - đến cuối thôn Vỹ Liệt
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ ngã tư Tam Quy đi Đô Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ Nam Thôn đi Đô Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ thôn Tâm Quy đi thôn Quan Tương -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Bốn - đến nhà ông Vín
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Tuyền - đến nhà ông Đạo
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Hài - đến Trạm điện
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Khánh - đến nhà ông Di
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Lập - đến nhà ông Soái
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Việt - đến nhà ông Soạn
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Chung - đến nhà ông Anh
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Cơ - đến nhà ông Hàn
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tân (miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng - đến nhà bà Hồng
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà anh Thanh - đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà ông Khang - đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà bà Côi - đến nhà ông Đàn, thôn Đại Thắng
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà bà Hát thôn 4 - đến nhà ông Đức, thôn 4
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà ông Hữu thôn 2 - đến nhà ông Minh thôn 2
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà anh Quýnh - đến NVH thôn Cụ Thôn
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Từ cầu Quan họ (giáp đường 508) - đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) - đến nhà bà Nha Thành thôn Đại Sơn
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn99.00079.20059.40039.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
từ nhà ông Côn - đến nhà ông Thích (Đường làng Yên Xá),
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ cầu cừ - đến nhà bà Phùng Thị Đế (Đường gom Tây đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) - đến giáp cầu Hà Bắc
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn131.000104.80078.60052.400
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ nhà ông Khuê - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Hưng.
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ Nhà văn hóa khu dân cư Hưng Phát - đến hết khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát.
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi)
từ cầu thôn - đến cống mới
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi)
từ cầu UBND - đến Trường Mầm non
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi)
từ Trường Mầm non - đến nhà thờ Kim Tiên
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ Đình - đến đường Đông Sơn và đến dốc ông Bền
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ đường Đông Sơn - đến nhà bà Vuông
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ nhà ông Lai - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Môn.
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi)
Đoạn giáp đường Đông Sơn - đến nhà ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Hà Trung Đường khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ đê Đông Lĩnh - đến Gốc Bàng
Đất SX-KD nông thôn99.00079.20059.40039.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Đông (miền núi)
từ Gốc Bàng - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn.
Đất SX-KD nông thôn99.00079.20059.40039.600
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ cống ông Hoàng - đến nhà ông Diễn
Đất SX-KD nông thôn99.00079.20059.40039.600
Huyện Hà Trung Đoạn đường D1 - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ giáp QL217 - đến giáp xã Hà Ngọc
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Đông (miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Hà Trung Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ giáp đường sắt - đến Đập Đồng Trại
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ nhà bà Nguyệt - đến nhà ông Dũng (Đường gom tây đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ ngã ba nhà bà Hứa - đến giếng làng thôn Phú Nham
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ xưởng Mai Quân - đến đầu thôn đường Cát
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ cầu Làng Ninh - đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ nhà ông Thường - đến giáp bờ tường Bệnh Viện
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ cầu Nghè Đỏ - đến giáp khe Hà Đông
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ ngã 4 Trạm xá - đến Nhà văn hóa thôn Đa Quả 1 (giáp nhà ông Nam)
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến nhà ông Dũng thôn Đường Cát
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ cầu ông Gạc - đến Nhà văn hóa Đa Quả 2
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ - đến hết đường thôn
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ cống nhà Oanh (Xuyến) - đến Trạm xá
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ Trạm xá - đến nhà ông Tụng, thôn Phú Nham
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ -
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn72.00057.60043.20028.800
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ Núi Ram qua UBND xã - đến nhà bà Chấn
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà Bà Vân - đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ - đến đình Quan
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đoạn đường phía sau UBND xã - Xã Hà Thái (đồng bằng)
Từ nhà Sáng Thành - đến nhà Sinh Nhận
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Thái Minh - Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà thầy Hùng - đến ngã ba thôn Thái Minh
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ ngã ba đình quan - đến nhà ông Tám Hợp
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà ông Chấn - đến giap xã Hà Phú
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ ao Hồ - đến nhà ông Mạo
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ Gốc Đa - đến Trường học
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thái (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Hà Trung Đường vào trung tâm xã - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ giáp xã Hà Phú - đến Cống Đá Bùa
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm -
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ UBND xã - đến đình làng Chế Thôn
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ giáp đê sông Lèn - đến đình làng Độ Thôn
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ Trường Mầm non - đến đình Chế Thôn
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ Trạm biến thế - đến ngõ ông Thắng
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Chinh (Bang Thôn )
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn81.00064.80048.60032.400
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ nhà ông Đố - đến cổng Trường cấp 2
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ giáp đất công an huyện - đến hết Trường Tiểu học Hà Bình
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Đường vào nghĩa trang liệt sỹ - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ giáp đê sống Chiếu Bạch - đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ Trạm bơm Nhân Lý - đến hồ Con Nhạn
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Đường làng Nhân Lý - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ nhà ông Phụ - đến nhà văn hóa thôn Nhân Lý
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý - đến nghĩa trang
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường kênh Chiếu Bạch - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ giáp đất thị trấn - đến đường vào làng Thịnh Thôn
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến đường vào trường cấp 3
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Đường vào làng Phú Vinh - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ cụm công nghiệp - đến hết làng Phú Vinh
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ cổng thôn Thịnh Vinh - đến Nhà văn hóa thôn
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường chính làng Xuân Sơn - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Đường chính làng Xuân Sơn -
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Thị trấn
-
Đất trồng cây hàng năm40.00035.00030.000
Huyện Hà Trung Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây hàng năm40.00035.00030.000
Huyện Hà Trung Xã miền núi
-
Đất trồng cây hàng năm40.00035.00030.000
Huyện Hà Trung Thị trấn
-
Đất trồng cây lâu năm22.00017.00012.000
Huyện Hà Trung Xã đồng bằng
-
Đất trồng cây lâu năm22.00017.00012.000
Huyện Hà Trung Xã miền núi
-
Đất trồng cây lâu năm22.00017.00012.000
Huyện Hà Trung Thị trấn
-
Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Huyện Hà Trung Xã đồng bằng
-
Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Huyện Hà Trung Xã miền núi
-
Đất nuôi trồng thủy sản40.00035.000
Huyện Hà Trung Thị trấn
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Huyện Hà Trung Xã đồng bằng
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Huyện Hà Trung Xã miền núi
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản35.000
Huyện Hà Trung Huyện Hà Trung
Toàn huyện -
Đất làm muối61.000
Huyện Hà Trung Thị trấn
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Hà Trung Xã đồng bằng
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Hà Trung Xã miền núi
-
Đất rừng sản xuất10.0006.5003.000
Huyện Hà Trung Thị trấn
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Hà Trung Xã đồng bằng
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Hà Trung Xã miền núi
-
Đất rừng phòng hộ10.0006.5003.000
Huyện Hà Trung Thị trấn
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Hà Trung Xã đồng bằng
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Hà Trung Xã miền núi
-
Đất rừng đặc dụng10.0006.5003.000
Huyện Hà Trung Thị trấn
-
Đất nông nghiệp khác40.000
Huyện Hà Trung Xã đồng bằng
-
Đất nông nghiệp khác40.000
Huyện Hà Trung Xã miền núi
-
Đất nông nghiệp khác40.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ ngã ba nhà ông Sao - đến giáp đường TL 522
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Bắc Sơn - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ nhà ông Quý - đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 cũ
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 mới
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ xã Hà Hải - đến ngã ba Đồng Cầu
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ cổng Trường Tiểu học - đến sau làng Nga Châu
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ cổng trường - đến ngã ba thôn Ngọc Chuế
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường trước làng Nga Châu - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường trục chính trong làng Thạch Lễ - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường trục chính xóm Núi - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Đoạn đường đê sông Hoạt - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ giáp Bỉm Sơn - đến cống Đại Lợi
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
Từ cống Đại Lợi - đến cống Bia Tây Làng Rừa
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hà Trung

4.8/5 - (1216 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.