Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hà Trung năm 2025
Khu vực: huyện Hà Trung.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ ngã ba nhà ông Sao - đến giáp đường TL 522 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Bắc Sơn - Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ nhà ông Quý - đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống - Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ xã Hà Hải - đến ngã ba Đồng Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ cổng Trường Tiểu học - đến sau làng Nga Châu | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ cổng trường - đến ngã ba thôn Ngọc Chuế | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường trước làng Nga Châu - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường trục chính xóm Núi - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường đê sông Hoạt - Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ giáp Bỉm Sơn - đến cống Đại Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) Từ cống Đại Lợi - đến cống Bia Tây Làng Rừa | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cống Bia Tây - đến Âu Mỹ Quan Trang | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 57.000 | 38.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường đê ông Bá - Xã Hà Vinh (đồng bằng) Từ Công ty Đức Cường - đến nhà ông Tùng Thôn Quý Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cống Đại Lợi - đến Nhà văn hóa thôn Quý Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 57.000 | 38.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cống Cọ - đến Trạm bơm số 11ương Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ đập khe Dứa - đến Trạm bơm số 11ương Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường đê Tam Điệp - Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ giáp xã Hà Lan - đến Âu Mỹ Quan Trang | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cầu Quý Vinh - đến đường Nhật | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 57.000 | 38.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ cầu ông Nhân - đến đê sông Hoạt | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 57.000 | 38.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ ông Kỷ - đến ông Thái thôn Đông Thị | Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 76.000 | 57.000 | 38.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Vinh (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ cổng làng thôn Vỹ Liệt - đến cuối thôn Vỹ Liệt | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ ngã tư Tam Quy đi Đô Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ Nam Thôn đi Đô Mỹ - | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ thôn Tâm Quy đi thôn Quan Tương - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Bốn - đến nhà ông Vín | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Tuyền - đến nhà ông Đạo | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Hài - đến Trạm điện | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Khánh - đến nhà ông Di | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Lập - đến nhà ông Soái | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Việt - đến nhà ông Soạn | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Chung - đến nhà ông Anh | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Tân (miền núi) từ nhà ông Cơ - đến nhà ông Hàn | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tân (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng - đến nhà bà Hồng | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà anh Thanh - đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Khang - đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà bà Côi - đến nhà ông Đàn, thôn Đại Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà bà Hát thôn 4 - đến nhà ông Đức, thôn 4 | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Hữu thôn 2 - đến nhà ông Minh thôn 2 | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà anh Quýnh - đến NVH thôn Cụ Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ cầu Quan họ (giáp đường 508) - đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) - đến nhà bà Nha Thành thôn Đại Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 86.400 | 57.600 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 79.200 | 59.400 | 39.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) từ nhà ông Côn - đến nhà ông Thích (Đường làng Yên Xá), | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ cầu cừ - đến nhà bà Phùng Thị Đế (Đường gom Tây đường sắt) | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) - đến giáp cầu Hà Bắc | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 131.000 | 104.800 | 78.600 | 52.400 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) Từ nhà ông Khuê - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Hưng. | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) Từ Nhà văn hóa khu dân cư Hưng Phát - đến hết khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát. | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) từ cầu thôn - đến cống mới | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) từ cầu UBND - đến Trường Mầm non | Đất SX-KD nông thôn | 203.000 | 162.400 | 121.800 | 81.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) từ Trường Mầm non - đến nhà thờ Kim Tiên | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi) từ Đình - đến đường Đông Sơn và đến dốc ông Bền | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi) từ đường Đông Sơn - đến nhà bà Vuông | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) từ nhà ông Lai - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Môn. | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) Đoạn giáp đường Đông Sơn - đến nhà ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 113.000 | 90.400 | 67.800 | 45.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) từ đê Đông Lĩnh - đến Gốc Bàng | Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 79.200 | 59.400 | 39.600 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Đông (miền núi) từ Gốc Bàng - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn. | Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 79.200 | 59.400 | 39.600 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) Từ cống ông Hoàng - đến nhà ông Diễn | Đất SX-KD nông thôn | 99.000 | 79.200 | 59.400 | 39.600 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường D1 - Xã Hà Đông (miền núi) Từ giáp QL217 - đến giáp xã Hà Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Đông (miền núi) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ giáp đường sắt - đến Đập Đồng Trại | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ nhà bà Nguyệt - đến nhà ông Dũng (Đường gom tây đường sắt) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã ba nhà bà Hứa - đến giếng làng thôn Phú Nham | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ xưởng Mai Quân - đến đầu thôn đường Cát | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ cầu Làng Ninh - đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ nhà ông Thường - đến giáp bờ tường Bệnh Viện | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ cầu Nghè Đỏ - đến giáp khe Hà Đông | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã 4 Trạm xá - đến Nhà văn hóa thôn Đa Quả 1 (giáp nhà ông Nam) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến nhà ông Dũng thôn Đường Cát | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ cầu ông Gạc - đến Nhà văn hóa Đa Quả 2 | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ - đến hết đường thôn | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ cống nhà Oanh (Xuyến) - đến Trạm xá | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ Trạm xá - đến nhà ông Tụng, thôn Phú Nham | Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 432.000 | 324.000 | 216.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ - | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 57.600 | 43.200 | 28.800 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ Núi Ram qua UBND xã - đến nhà bà Chấn | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà Bà Vân - đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ - đến đình Quan | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường phía sau UBND xã - Xã Hà Thái (đồng bằng) Từ nhà Sáng Thành - đến nhà Sinh Nhận | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Thái Minh - Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà thầy Hùng - đến ngã ba thôn Thái Minh | Đất SX-KD nông thôn | 158.000 | 126.400 | 94.800 | 63.200 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ ngã ba đình quan - đến nhà ông Tám Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà ông Chấn - đến giap xã Hà Phú | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ ao Hồ - đến nhà ông Mạo | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Thái (đồng bằng) từ Gốc Đa - đến Trường học | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thái (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 72.000 | 54.000 | 36.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào trung tâm xã - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ giáp xã Hà Phú - đến Cống Đá Bùa | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm - | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ UBND xã - đến đình làng Chế Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ giáp đê sông Lèn - đến đình làng Độ Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ Trường Mầm non - đến đình Chế Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ Trạm biến thế - đến ngõ ông Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Chinh (Bang Thôn ) | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 64.800 | 48.600 | 32.400 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ nhà ông Đố - đến cổng Trường cấp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ giáp đất công an huyện - đến hết Trường Tiểu học Hà Bình | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào nghĩa trang liệt sỹ - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ giáp đê sống Chiếu Bạch - đến nghĩa trang liệt sỹ | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ Trạm bơm Nhân Lý - đến hồ Con Nhạn | Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 540.000 | 405.000 | 270.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường làng Nhân Lý - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ nhà ông Phụ - đến nhà văn hóa thôn Nhân Lý | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý - đến nghĩa trang | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường kênh Chiếu Bạch - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ giáp đất thị trấn - đến đường vào làng Thịnh Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến đường vào trường cấp 3 | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường vào làng Phú Vinh - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ cụm công nghiệp - đến hết làng Phú Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ cổng thôn Thịnh Vinh - đến Nhà văn hóa thôn | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường chính làng Xuân Sơn - Xã Hà Bình (đồng bằng) Đường chính làng Xuân Sơn - | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bình (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Xã miền núi - | Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 30.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Xã đồng bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Xã miền núi - | Đất trồng cây lâu năm | 22.000 | 17.000 | 12.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Hà Trung |
Xã đồng bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Hà Trung |
Xã miền núi - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 35.000 | ||
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Hà Trung |
Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Hà Trung |
Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | |||
| Huyện Hà Trung |
Huyện Hà Trung Toàn huyện - | Đất làm muối | 61.000 | |||
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Xã đồng bằng - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Xã miền núi - | Đất rừng sản xuất | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Xã đồng bằng - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Xã miền núi - | Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Xã đồng bằng - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Xã miền núi - | Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 6.500 | 3.000 | |
| Huyện Hà Trung |
Thị trấn - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | |||
| Huyện Hà Trung |
Xã đồng bằng - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 | |||
| Huyện Hà Trung |
Xã miền núi - | Đất nông nghiệp khác | 40.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ ngã ba nhà ông Sao - đến giáp đường TL 522 | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường thôn Bắc Sơn - Xã Hà Bắc (đồng bằng) từ nhà ông Quý - đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống - Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 cũ | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Bắc (đồng bằng) Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 mới | Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 252.000 | 189.000 | 126.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bắc (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ xã Hà Hải - đến ngã ba Đồng Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ cổng Trường Tiểu học - đến sau làng Nga Châu | Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 216.000 | 162.000 | 108.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Châu (đồng bằng) từ cổng trường - đến ngã ba thôn Ngọc Chuế | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường trước làng Nga Châu - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường trục chính trong làng Thạch Lễ - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường trục chính xóm Núi - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 108.000 | 81.000 | 54.000 |
| Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Châu (đồng bằng) - | Đất SX-KD nông thôn | 117.000 | 93.600 | 70.200 | 46.800 |
| Huyện Hà Trung |
Đoạn đường đê sông Hoạt - Xã Hà Vinh (đồng bằng) từ giáp Bỉm Sơn - đến cống Đại Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 288.000 | 216.000 | 144.000 |
| Huyện Hà Trung |
Xã Hà Vinh (đồng bằng) Từ cống Đại Lợi - đến cống Bia Tây Làng Rừa | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 180.000 | 135.000 | 90.000 |
