• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
31/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Hà Trung năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hà Trung

Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa 2026

2. Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất

Bảng giá đất huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;

– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Hà Trung năm 2025

Khu vực: huyện Hà Trung.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 27.200 đến 7.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hà Trung Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hà Trung Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hà Trung Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn -
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông
Đất ở đô thị5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hà Trung Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ)
Đất ở đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn)
Đất ở đô thị700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã
Đất ở đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
Đất ở đô thị550.000440.000330.000220.000
Huyện Hà Trung Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ)
Đất ở đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá
Đất ở đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
-
Đất ở đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn
Đất TM-DV đô thị3.600.0002.880.0002.160.0001.440.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất TM-DV đô thị1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề
Đất TM-DV đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4
Đất TM-DV đô thị480.000384.000288.000192.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc
Đất TM-DV đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn
Đất TM-DV đô thị1.920.0001.536.0001.152.000768.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn -
Đất TM-DV đô thị1.680.0001.344.0001.008.000672.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông
Đất TM-DV đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn)
Đất TM-DV đô thị420.000336.000252.000168.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã
Đất TM-DV đô thị330.000264.000198.000132.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
Đất TM-DV đô thị330.000264.000198.000132.000
Huyện Hà Trung Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ)
Đất TM-DV đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
-
Đất TM-DV đô thị270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn
Đất TM-DV đô thị2.160.0001.728.0001.296.000864.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình
Đất TM-DV đô thị1.080.000864.000648.000432.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất TM-DV đô thị720.000576.000432.000288.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề
Đất TM-DV đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4
Đất TM-DV đô thị288.000230.400172.800115.200
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3
Đất TM-DV đô thị540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ)
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc
Đất TM-DV đô thị360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn
Đất TM-DV đô thị1.152.000921.600691.200460.800
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn -
Đất TM-DV đô thị1.008.000806.400604.800403.200
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất TM-DV đô thị324.000259.200194.400129.600
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn
Đất TM-DV đô thị2.520.0002.016.0001.512.0001.008.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông
Đất TM-DV đô thị1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hà Trung Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn
Đất SX-KD đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ)
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình
Đất SX-KD đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hà Trung Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề
Đất SX-KD đô thị1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hà Trung Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4
Đất SX-KD đô thị400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3
Đất SX-KD đô thị750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ)
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc
Đất SX-KD đô thị500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn
Đất SX-KD đô thị1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn -
Đất SX-KD đô thị1.400.0001.120.000840.000560.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất SX-KD đô thị450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn
Đất SX-KD đô thị3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông
Đất SX-KD đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hà Trung Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ)
Đất SX-KD đô thị600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn)
Đất SX-KD đô thị350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã
Đất SX-KD đô thị275.000220.000165.000110.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
Đất SX-KD đô thị275.000220.000165.000110.000
Huyện Hà Trung Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ)
Đất SX-KD đô thị250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá
Đất SX-KD đô thị300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng)
-
Đất SX-KD đô thị225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ cống tiêu nước Hà Đông - đến đường vào đồng Hàn (phía Nam nhà ông Lưu).
Đất ở nông thôn4.200.0003.360.0002.520.0001.680.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đường vào đồng Hàn (nhà ông Lưu ) - đến ngã 3 giáp QL 1A cũ và mới
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ giáp ngã 3 QL1A cũ và mới - đến đường vào làng Thịnh Thôn
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến nam chợ Vừng xã Hà Yên (cũ).
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ chợ Vừng xã Hà Yên - đến cầu Tống Giang
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng)
Từ cầu Lèn cũ - đến QL 1A mới
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng)
Từ ngã 3 QL 1A cũ và mới - đến cây xăng xã Hà Bình
Đất ở nông thôn5.000.0004.000.0003.000.0002.000.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến giáp cống Na, xã Hà Ngọc
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Từ Trạm bơm cống Na xã Hà Ngọc - đến đền Cây Thị
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Ngọc - đến cầu Tứ Quý
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Tứ Quý - đến cống Bông (hết xã Hà Sơn)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong (cũ)
Đất ở nông thôn3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong - đến hết xã Hà Đông
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ giáp xã Hà Đông - đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh - Quốc lộ 217 (miền núi)
Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 - đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 - đến hết xã Hà Lĩnh
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới - đến giáp phía Tây chân cầu vượt
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 mở rộng - Quốc lộ 217 (đồng bằng)
Từ phía Đông chân cầu vượt - đến giáp Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Cụm làng nghề Hà Phong mở rộng (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch - đến hết đất thị trấn
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp đất thị trấn - đến hết nhà ông Đính
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ hết nhà ông Đính - đến hết nhà ông Kén
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ nhà ông Kén đỉnh dốc Phú Nham - đến hết xã Hà Ninh (cũ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Ninh - đến hết xã Hà Lâm (cũ)
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Lâm - đến hết nhà ông Biên Thêu trung tâm xã Hà Phú (cũ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ nhà ông Biên Thêu - đến giáp đường Cựu Chiến Binh
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ đường Cựu Chiến Binh - đến hết xã Hà Hải
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp QL 1A - đến cầu Huyện ủy
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ cầu Huyện ủy - đến hết nhà ông Phong
Đất ở nông thôn4.000.0003.200.0002.400.0001.600.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp nhà ông Phong - đến cổng chợ Gáo
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ cổng Chợ Gáo - đến hết đất thị trấn
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp thị trấn - đến hết nhà ông Thúy Long
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ nhà ông Thúy Long - đến ngã ba chợ Mậu
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ ngã ba chợ Mậu - đến hết đất Hà Lai
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Lai - đến ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh - đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ nhà bà Tính - đến hết đất Hà Thanh (cũ)
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Đường Trung tâm văn hóa huyện (đồng bằng)
Tại khu bám đường đôi -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ giáp đường sắt - đến hết nhà ông Thành
Đất ở nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ giáp nhà ông Thành - đến cầu Nam Thôn
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ cầu Nam Thôn - đến giáp đường lên Mỏ Đá Xanh
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ đường lên Mỏ Đá Xanh - đến ngã tư UBND xã (nhà ông Thật)
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến kênh 2
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng)
Từ kênh 2 - đến kênh 3
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 523 (miền núi)
Từ kênh 3 - đến hết đất Hà Tiến
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ giáp QL1A - đến cầu chợ huyện
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ cầu chợ huyện - đến hết đất Hà Dương (cũ)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ giáp đất - đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ)
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) - đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ giáp Bỉm Sơn - đến cầu Long Khê
Đất ở nông thôn3.500.0002.800.0002.100.0001.400.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ Cầu Long Khê - đến giáp Khu tái định cư Lăng miếu Triệu Tường xã Hà Long
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ Khu tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường - đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu
Đất ở nông thôn4.500.0003.600.0002.700.0001.800.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu hết hết xã Hà Long (cầu Vạn Bảo) -
Đất ở nông thôn3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ giáp Quốc lộ 217B - đến hết đất nhà ông Quyền
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ giáp nhà ông Quyền - đến tràn Bái Lạt
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ tràn Bái Lạt - đến cầu Ba Lá
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) - đến hết xã Hà Long (Cống Phạm)
Đất ở nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Đoạn từ giáp xã Hà Long - đến đường Tỉnh lộ 523
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) - đến cầu Đen
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ cầu Đen - đến Trường Mầm non xã Hà Tân
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ Trường mầm non - đến tràn Hồ Vỹ Liệt
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ tràn Hồ Vỹ Liệt - đến Quốc lộ 217
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường Đông - Sơn (miền núi)
Đoạn giáp QL217 - đến Núi đá thôn Kim Môn
Đất ở nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Đường Đông - Sơn (miền núi)
Đoạn từ cầu Chí Phúc - đến đê sông Lèn
Đất ở nông thôn480.000384.000288.000192.000
Huyện Hà Trung Đường Đông - Sơn (miền núi)
Đoạn từ núi đá Kim Môn - đến cầu Chí Phúc
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Tuyến đường (miền núi)
Từ ngã ba chợ Gáo - đến hết Trường Nguyễn Hoàng
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đoạn từ đê sông Lèn - đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp -
Đất ở nông thôn420.000336.000252.000168.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh -
Đất ở nông thôn420.000336.000252.000168.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - Giang Sơn 9 - đến đường Đông Sơn
Đất ở nông thôn420.000336.000252.000168.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 -
Đất ở nông thôn420.000336.000252.000168.000
Huyện Hà Trung Đường đê Hón Bông - Xã Hà Sơn (miền núi)
đoạn từ cống Bông - đến ông Hùng Vĩnh An
Đất ở nông thôn420.000336.000252.000168.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Vĩnh An - Xã Hà Sơn (miền núi)
từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều - đến ông Khai
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Hà Hợp - Xã Hà Sơn (miền núi)
từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến - đến nhà ông Kim Khánh
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Quý Tiến - Xã Hà Sơn (miền núi)
từ nhà Ông Chỉ - đến nhà ông Thanh Yên
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Giang Sơn 9 - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà bà Minh Hồi - đến nhà bà Tứ
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Giang Sơn 10 - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông cầu Đen - Xã Hà Tiến (miền núi)
Đoạn từ giáp đê Cừ - đến núi đầu Voi thôn Hương Đạm
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Bái Sơn đi Đầm Sen - Xã Hà Tiến (miền núi)
Từ nhà ông Hóa Bái Sơn - đến nhà ông Trọng Đầm Sen
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường vào thôn Đồng Tiến - Xã Hà Tiến (miền núi)
Đoạn từ giáp đê Cừ - đến giáp thôn Đầm Sen
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tiến (miền núi)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà bà Quyên - đến giáp Trường PTTH Hà Trung.
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường cái thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Khải.
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đoạn tiếp theo - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Tràng
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường Con thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện - đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường Sông Sau - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường xóm Nghè Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường Dương Vân Thanh - đến giáp Trường tiểu học Hà Dương.
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường Cao Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tâm - đến nhà ông Luyện
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) - đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ hộ nhà bà Bình - đến hộ ông Muôn.
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường vào nhà thờ Họ Lại - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Thủy
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Trạm Xá (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ hộ Bà Hoa - đến hộ ông Hoàng
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ QL1A - đến Đường Vòng
Đất ở nông thôn2.600.0002.080.0001.560.0001.040.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính )
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) - đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) - đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên )
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn văn Tâm (thôn Thanh Giang) - đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) - đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính ) - đến nhà bà Lưu Thị Hà Thân Tân Chính
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn Nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính ) - đến nhà ông Trương Quang Ân Tân (Chính )
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính ) - đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính )
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung ) - đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung )
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung ) - đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung )
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên ) - đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên).
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên ) - đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên ).
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên ) - đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên).
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang ) - đến nhà Ông Mai Văn Sơn
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm ) - đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn )
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn ) - đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn )
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) - đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn )
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Hà Trung Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh -
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hà Trung Đường Làng Vân Điền - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ giáp đường Dương - Vân -Thanh - đến cầu Điền Yên
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Cổ Cò - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ giáp đường Dương-Vân Thanh - đến hết UBND xã (cũ)
Đất ở nông thôn550.000440.000330.000220.000
Huyện Hà Trung Đường làng Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ Trường Tiểu học - đến nhà ông Đốc
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên -
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường Thanh Niên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường làng Vân Hưng - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường làng Vân Yên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ ông Trịnh - đến ông Đốc
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ ông Trịnh - đến ông Đốc
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Lèn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
đoạn từ giáp Hà Phong - đến Đường 508.
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
đoạn từ Đường 508 - đến đê sông Lèn
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường làng trước cổng UBND xã (cũ) - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê sông lèn - đến nhà anh Công thôn 3
Đất ở nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường chùa Trần thôn Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Trạm bơm Cống Na - đến giáp thị trấn
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Đường Đ1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Trạm bơm Cống Na - đến cầu sắt
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ cầu sắt - đến giáp thị trấn
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường thôn Kim Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Nhà văn hóa thôn 9 mới - đến hết nhà ông Khường
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ Trạm xá - đến cầu sắt
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Phú Na (thôn 7 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ giáp đê - đến phủ Bà
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Núi Đồ - đến ngã tư nhà ông Lạp
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 5 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Văn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 4 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến công chùa Bùi
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường thôn 4 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Đát
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ cầu sắt - đến Núi Đồ
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đoạn đường từ tượng đài - đến nhà ông Nhàn
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Lưu
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Chế
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường làng Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ nhà bà Tha - đến nhà ông Hùng Viên
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn ngã tư nhà ông Lạp - đến Nhà Bà Mến
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đường từ đê vào thôn Đồng Vườn - đến ngã tư nhà ông Hoa
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Đồng Vươn - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ ngã tư nhà ông Hoa - đến nhà bà Thả
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường Đ 1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ cầu sắt đi Hà Đông -
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đường từ Phủ Bà - đến Đường Đ6
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Văn thôn Kim Quan Sơn - đến Đường Đ6
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường từ Ngã 3 Chợ Mậu Yên đi - đến giáp xã Hà Vân (cũ)
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường làng Mậu Yên đoạn - Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên Trạm y tế xã. -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Hà Lai đi Hà Thái - Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường Hà Lai đi Hà Thái: Đoạn từ giáp đường Hà Lai đi Bỉm Sơn - đến giáp Hà Thái
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp QL 217 - đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường làng Xóm 2 - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đoạn từ nhà ông Hẫy - đến nhà ông Tiến Nữ
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ ngã ba Dìn - đến đình làng Thanh Xá
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ ngã ba đường Dìn - đến khu dân cư Rừng Ác
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn xóm 7, xóm 8 - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ nhà ông Oai - đến nhà ông Nam
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ xóm 4 - đến xóm 6, bà Hiên
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường liên xóm - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
từ nhà bà Mạn - đến nhà anh Tình xóm 12
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường xóm 15 - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ nhà ông Hơn - đến nhà ông Đề
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường rừng ác - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ nhà ông Kiền - đến nhà ông ỏi xóm 1
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ Cống Đập Cầu - đến nhà ông Hơn xóm 15
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ giáp QL 217 - đến cống Nẫm
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ cống Nẫm - đến nhà ông Dũng giáp xã Hà Sơn
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ cổng làng Bái Ân - đến nhà ông Thuật
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp đường QL 217 - đến nhà ông Hà Kim Phương
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
-
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đường nối từ đường Long Sơn - đến đầu thôn Mỹ Dương
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà ông Nanh - đến Tượng đài liệt sỹ
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ - đến đầu làng Hòa Thuận
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc - đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Hà Trung Đường làng Hòa Thuận - Xã Hà Giang (miền núi)
Từ nhà anh Thiện - đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường làng Mỹ Dương - Xã Hà Giang (miền núi)
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm - đến UBND xã
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm - Xã Hà Giang (miền núi)
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 - đến hộ ông Thấn thôn 4)
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà bà Ngoàn đi đê Mùng 8 -
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận - đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Giang (miền núi)
-
Đất ở nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường 202 - Xã Hà Hải (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường Cựu Chiến Binh - Xã Hà Hải (đồng bằng)
từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường đi thôn Thạch Quật 1 - Xã Hà Hải (đồng bằng)
từ UBND xã - đến hết thôn Thạch Quật
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường Mương Hà Thái - Hà Hải - Xã Hà Hải (đồng bằng)
từ giáp đường 202 - đến giáp đường các Cụ
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Hoạt - Xã Hà Hải (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Hải (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn280.000224.000168.000112.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Quốc lộ 217b - đến đầu làng Đồng Toàn
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ cống ông Giải - đến nhà ông Thống Gia Miêu 1
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ cống ông Giải - đến chân đồi 25 thôn Đồng Quảng và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến đầu hồ Bến Quân
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Quốc lộ 217b Công sở xã đi cống Chợ thôn Hoàng Vân -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ gốc Đa thôn Hoàng Vân - đến ngã 3 Rú Thông, thôn Yến Vỹ
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b -
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ ông Táu - đến Trung đoàn 27
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường trục chính thôn Đại Sơn - Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) - đến chân đập Bến Quân
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ ông Chi - đến Trạm bơm Vực Sông
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến nhà ông thu Thôn Gia Miêu
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường -
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ tràn Kho K820 đi dốc Cao -
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ Bà Minh Thái - đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Tuyến bám mặt đường B-B3 khu Ba lá - Xã Hà Long (miền núi)
-
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi Ông Lại -
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
Từ QL 522b đi - đến nhà ông Quách Văn Chiến
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Long (miền núi)
-
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ cầu Bắc Yên - đến UBND xã Hà Bắc
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ ngã ba nhà ông Sao - đến giáp đường TL 522
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Bắc Sơn - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ nhà ông Quý - đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 cũ
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 mới
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ xã Hà Hải - đến ngã ba Đồng Cầu
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ cổng Trường Tiểu học - đến sau làng Nga Châu
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ cổng trường - đến ngã ba thôn Ngọc Chuế
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường trước làng Nga Châu - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường trục chính trong làng Thạch Lễ - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường trục chính xóm Núi - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường đê sông Hoạt - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ giáp Bỉm Sơn - đến cống Đại Lợi
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
Từ cống Đại Lợi - đến cống Bia Tây Làng Rừa
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cống Bia Tây - đến Âu Mỹ Quan Trang
Đất ở nông thôn210.000168.000126.00084.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường đê ông Bá - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
Từ Công ty Đức Cường - đến nhà ông Tùng Thôn Quý Vinh
Đất ở nông thôn700.000560.000420.000280.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cống Đại Lợi - đến Nhà văn hóa thôn Quý Vinh
Đất ở nông thôn210.000168.000126.00084.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cống Cọ - đến Trạm bơm số 11ương Thôn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ đập khe Dứa - đến Trạm bơm số 11ương Thôn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường đê Tam Điệp - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ giáp xã Hà Lan - đến Âu Mỹ Quan Trang
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cầu Quý Vinh - đến đường Nhật
Đất ở nông thôn210.000168.000126.00084.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cầu ông Nhân - đến đê sông Hoạt
Đất ở nông thôn210.000168.000126.00084.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ ông Kỷ - đến ông Thái thôn Đông Thị
Đất ở nông thôn210.000168.000126.00084.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ cổng làng thôn Vỹ Liệt - đến cuối thôn Vỹ Liệt
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ ngã tư Tam Quy đi Đô Mỹ -
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ Nam Thôn đi Đô Mỹ -
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ thôn Tâm Quy đi thôn Quan Tương -
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Bốn - đến nhà ông Vín
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Tuyền - đến nhà ông Đạo
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Hài - đến Trạm điện
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Khánh - đến nhà ông Di
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Lập - đến nhà ông Soái
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Việt - đến nhà ông Soạn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Chung - đến nhà ông Anh
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Cơ - đến nhà ông Hàn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tân (miền núi)
-
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng - đến nhà bà Hồng
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà anh Thanh - đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà ông Khang - đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà bà Côi - đến nhà ông Đàn, thôn Đại Thắng
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà bà Hát thôn 4 - đến nhà ông Đức, thôn 4
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà ông Hữu thôn 2 - đến nhà ông Minh thôn 2
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà anh Quýnh - đến NVH thôn Cụ Thôn
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Từ cầu Quan họ (giáp đường 508) - đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) - đến nhà bà Nha Thành thôn Đại Sơn
Đất ở nông thôn320.000256.000192.000128.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
từ nhà ông Côn - đến nhà ông Thích (Đường làng Yên Xá),
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ cầu cừ - đến nhà bà Phùng Thị Đế (Đường gom Tây đường sắt)
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) - đến giáp cầu Hà Bắc
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn290.000232.000174.000116.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ nhà ông Khuê - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Hưng.
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ Nhà văn hóa khu dân cư Hưng Phát - đến hết khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát.
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi)
từ cầu thôn - đến cống mới
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi)
từ cầu UBND - đến Trường Mầm non
Đất ở nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi)
từ Trường Mầm non - đến nhà thờ Kim Tiên
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ Đình - đến đường Đông Sơn và đến dốc ông Bền
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ đường Đông Sơn - đến nhà bà Vuông
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ nhà ông Lai - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Môn.
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi)
Đoạn giáp đường Đông Sơn - đến nhà ông Thắng
Đất ở nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ đê Đông Lĩnh - đến Gốc Bàng
Đất ở nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Đông (miền núi)
từ Gốc Bàng - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn.
Đất ở nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ cống ông Hoàng - đến nhà ông Diễn
Đất ở nông thôn220.000176.000132.00088.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường D1 - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ giáp QL217 - đến giáp xã Hà Ngọc
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Đông (miền núi)
-
Đất ở nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ giáp đường sắt - đến Đập Đồng Trại
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ nhà bà Nguyệt - đến nhà ông Dũng (Đường gom tây đường sắt)
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ ngã ba nhà bà Hứa - đến giếng làng thôn Phú Nham
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ xưởng Mai Quân - đến đầu thôn đường Cát
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ cầu Làng Ninh - đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ nhà ông Thường - đến giáp bờ tường Bệnh Viện
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ cầu Nghè Đỏ - đến giáp khe Hà Đông
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ ngã 4 Trạm xá - đến Nhà văn hóa thôn Đa Quả 1 (giáp nhà ông Nam)
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến nhà ông Dũng thôn Đường Cát
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ cầu ông Gạc - đến Nhà văn hóa Đa Quả 2
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ - đến hết đường thôn
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ cống nhà Oanh (Xuyến) - đến Trạm xá
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ Trạm xá - đến nhà ông Tụng, thôn Phú Nham
Đất ở nông thôn1.200.000960.000720.000480.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ -
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ Núi Ram qua UBND xã - đến nhà bà Chấn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà Bà Vân - đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ - đến đình Quan
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường phía sau UBND xã - Xã Hà Thái (đồng bằng)
Từ nhà Sáng Thành - đến nhà Sinh Nhận
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Thái Minh - Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà thầy Hùng - đến ngã ba thôn Thái Minh
Đất ở nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ ngã ba đình quan - đến nhà ông Tám Hợp
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà ông Chấn - đến giap xã Hà Phú
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ ao Hồ - đến nhà ông Mạo
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ Gốc Đa - đến Trường học
Đất ở nông thôn260.000208.000156.000104.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thái (đồng bằng)
-
Đất ở nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường vào trung tâm xã - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ giáp xã Hà Phú - đến Cống Đá Bùa
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm -
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ UBND xã - đến đình làng Chế Thôn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ giáp đê sông Lèn - đến đình làng Độ Thôn
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ Trường Mầm non - đến đình Chế Thôn
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ Trạm biến thế - đến ngõ ông Thắng
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Chinh (Bang Thôn )
Đất ở nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ nhà ông Đố - đến cổng Trường cấp 2
Đất ở nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ giáp đất công an huyện - đến hết Trường Tiểu học Hà Bình
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường vào nghĩa trang liệt sỹ - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ giáp đê sống Chiếu Bạch - đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ Trạm bơm Nhân Lý - đến hồ Con Nhạn
Đất ở nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường làng Nhân Lý - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ nhà ông Phụ - đến nhà văn hóa thôn Nhân Lý
Đất ở nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý - đến nghĩa trang
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường kênh Chiếu Bạch - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ giáp đất thị trấn - đến đường vào làng Thịnh Thôn
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến đường vào trường cấp 3
Đất ở nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường vào làng Phú Vinh - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ cụm công nghiệp - đến hết làng Phú Vinh
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ cổng thôn Thịnh Vinh - đến Nhà văn hóa thôn
Đất ở nông thôn800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Đường chính làng Xuân Sơn - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Đường chính làng Xuân Sơn -
Đất ở nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất ở nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ cống tiêu nước Hà Đông - đến đường vào đồng Hàn (phía Nam nhà ông Lưu).
Đất TM-DV nông thôn2.100.0001.680.0001.260.000840.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đường vào đồng Hàn (nhà ông Lưu ) - đến ngã 3 giáp QL 1A cũ và mới
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ giáp ngã 3 QL1A cũ và mới - đến đường vào làng Thịnh Thôn
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến nam chợ Vừng xã Hà Yên (cũ).
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ chợ Vừng xã Hà Yên - đến cầu Tống Giang
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng)
Từ cầu Lèn cũ - đến QL 1A mới
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng)
Từ ngã 3 QL 1A cũ và mới - đến cây xăng xã Hà Bình
Đất TM-DV nông thôn2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến giáp cống Na, xã Hà Ngọc
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Từ Trạm bơm cống Na xã Hà Ngọc - đến đền Cây Thị
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Ngọc - đến cầu Tứ Quý
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Tứ Quý - đến cống Bông (hết xã Hà Sơn)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong (cũ)
Đất TM-DV nông thôn1.600.0001.280.000960.000640.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong - đến hết xã Hà Đông
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ giáp xã Hà Đông - đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh - Quốc lộ 217 (miền núi)
Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 - đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 - đến hết xã Hà Lĩnh
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới - đến giáp phía Tây chân cầu vượt
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 mở rộng - Quốc lộ 217 (đồng bằng)
Từ phía Đông chân cầu vượt - đến giáp Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Cụm làng nghề Hà Phong mở rộng (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp đất thị trấn - đến hết nhà ông Đính
Đất TM-DV nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ hết nhà ông Đính - đến hết nhà ông Kén
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ nhà ông Kén đỉnh dốc Phú Nham - đến hết xã Hà Ninh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Ninh - đến hết xã Hà Lâm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Lâm - đến hết nhà ông Biên Thêu trung tâm xã Hà Phú (cũ)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ nhà ông Biên Thêu - đến giáp đường Cựu Chiến Binh
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ đường Cựu Chiến Binh - đến hết xã Hà Hải
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp QL 1A - đến cầu Huyện ủy
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ cầu Huyện ủy - đến hết nhà ông Phong
Đất TM-DV nông thôn2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp nhà ông Phong - đến cổng chợ Gáo
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ cổng Chợ Gáo - đến hết đất thị trấn
Đất TM-DV nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp thị trấn - đến hết nhà ông Thúy Long
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ nhà ông Thúy Long - đến ngã ba chợ Mậu
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ ngã ba chợ Mậu - đến hết đất Hà Lai
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Lai - đến ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh - đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ nhà bà Tính - đến hết đất Hà Thanh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường Trung tâm văn hóa huyện (đồng bằng)
Tại khu bám đường đôi -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ giáp đường sắt - đến hết nhà ông Thành
Đất TM-DV nông thôn1.250.0001.000.000750.000500.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ giáp nhà ông Thành - đến cầu Nam Thôn
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ cầu Nam Thôn - đến giáp đường lên Mỏ Đá Xanh
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ đường lên Mỏ Đá Xanh - đến ngã tư UBND xã (nhà ông Thật)
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến kênh 2
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng)
Từ kênh 2 - đến kênh 3
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 523 (miền núi)
Từ kênh 3 - đến hết đất Hà Tiến
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ giáp QL1A - đến cầu chợ huyện
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ cầu chợ huyện - đến hết đất Hà Dương (cũ)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ giáp đất - đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ)
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) - đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ giáp Bỉm Sơn - đến cầu Long Khê
Đất TM-DV nông thôn1.750.0001.400.0001.050.000700.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ Cầu Long Khê - đến giáp Khu tái định cư Lăng miếu Triệu Tường xã Hà Long
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ Khu tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường - đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu
Đất TM-DV nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu hết hết xã Hà Long (cầu Vạn Bảo) -
Đất TM-DV nông thôn1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ giáp Quốc lộ 217B - đến hết đất nhà ông Quyền
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ giáp nhà ông Quyền - đến tràn Bái Lạt
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ tràn Bái Lạt - đến cầu Ba Lá
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) - đến hết xã Hà Long (Cống Phạm)
Đất TM-DV nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Đoạn từ giáp xã Hà Long - đến đường Tỉnh lộ 523
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) - đến cầu Đen
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ cầu Đen - đến Trường Mầm non xã Hà Tân
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ Trường mầm non - đến tràn Hồ Vỹ Liệt
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ tràn Hồ Vỹ Liệt - đến Quốc lộ 217
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường Đông - Sơn (miền núi)
Đoạn giáp QL217 - đến Núi đá thôn Kim Môn
Đất TM-DV nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường Đông - Sơn (miền núi)
Đoạn từ cầu Chí Phúc - đến đê sông Lèn
Đất TM-DV nông thôn240.000192.000144.00096.000
Huyện Hà Trung Đường Đông - Sơn (miền núi)
Đoạn từ núi đá Kim Môn - đến cầu Chí Phúc
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Tuyến đường (miền núi)
Từ ngã ba chợ Gáo - đến hết Trường Nguyễn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đoạn từ đê sông Lèn - đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp -
Đất TM-DV nông thôn210.000168.000126.00084.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh -
Đất TM-DV nông thôn210.000168.000126.00084.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - Giang Sơn 9 - đến đường Đông Sơn
Đất TM-DV nông thôn210.000168.000126.00084.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 -
Đất TM-DV nông thôn210.000168.000126.00084.000
Huyện Hà Trung Đường đê Hón Bông - Xã Hà Sơn (miền núi)
đoạn từ cống Bông - đến ông Hùng Vĩnh An
Đất TM-DV nông thôn210.000168.000126.00084.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Vĩnh An - Xã Hà Sơn (miền núi)
từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều - đến ông Khai
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Hà Hợp - Xã Hà Sơn (miền núi)
từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến - đến nhà ông Kim Khánh
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Quý Tiến - Xã Hà Sơn (miền núi)
từ nhà Ông Chỉ - đến nhà ông Thanh Yên
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Giang Sơn 9 - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà bà Minh Hồi - đến nhà bà Tứ
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Giang Sơn 10 - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông cầu Đen - Xã Hà Tiến (miền núi)
Đoạn từ giáp đê Cừ - đến núi đầu Voi thôn Hương Đạm
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Bái Sơn đi Đầm Sen - Xã Hà Tiến (miền núi)
Từ nhà ông Hóa Bái Sơn - đến nhà ông Trọng Đầm Sen
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường vào thôn Đồng Tiến - Xã Hà Tiến (miền núi)
Đoạn từ giáp đê Cừ - đến giáp thôn Đầm Sen
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tiến (miền núi)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà bà Quyên - đến giáp Trường PTTH Hà Trung.
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường cái thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Khải.
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đoạn tiếp theo - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Tràng
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Đường Con thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện - đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường Sông Sau - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường xóm Nghè Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường Dương Vân Thanh - đến giáp Trường tiểu học Hà Dương.
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường Cao Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tâm - đến nhà ông Luyện
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) - đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ hộ nhà bà Bình - đến hộ ông Muôn.
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường vào nhà thờ Họ Lại - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Thủy
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường Trạm Xá (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ hộ Bà Hoa - đến hộ ông Hoàng
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ QL1A - đến Đường Vòng
Đất TM-DV nông thôn1.300.0001.040.000780.000520.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính )
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) - đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) - đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên )
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn văn Tâm (thôn Thanh Giang) - đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) - đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính ) - đến nhà bà Lưu Thị Hà Thân Tân Chính
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn Nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính ) - đến nhà ông Trương Quang Ân Tân (Chính )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính ) - đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung ) - đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung ) - đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên ) - đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên).
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên ) - đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên ).
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên ) - đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên).
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang ) - đến nhà Ông Mai Văn Sơn
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm ) - đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn ) - đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) - đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn )
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn110.00088.00066.00044.000
Huyện Hà Trung Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh -
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hà Trung Đường Làng Vân Điền - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ giáp đường Dương - Vân -Thanh - đến cầu Điền Yên
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường Cổ Cò - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ giáp đường Dương-Vân Thanh - đến hết UBND xã (cũ)
Đất TM-DV nông thôn275.000220.000165.000110.000
Huyện Hà Trung Đường làng Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ Trường Tiểu học - đến nhà ông Đốc
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên -
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Hà Trung Đường Thanh Niên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường làng Vân Hưng - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường làng Vân Yên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ ông Trịnh - đến ông Đốc
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ ông Trịnh - đến ông Đốc
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Lèn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
đoạn từ giáp Hà Phong - đến Đường 508.
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
đoạn từ Đường 508 - đến đê sông Lèn
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường làng trước cổng UBND xã (cũ) - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê sông lèn - đến nhà anh Công thôn 3
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Hà Trung Đường chùa Trần thôn Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Trạm bơm Cống Na - đến giáp thị trấn
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường Đ1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Trạm bơm Cống Na - đến cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ cầu sắt - đến giáp thị trấn
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường thôn Kim Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Nhà văn hóa thôn 9 mới - đến hết nhà ông Khường
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ Trạm xá - đến cầu sắt
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Phú Na (thôn 7 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ giáp đê - đến phủ Bà
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Núi Đồ - đến ngã tư nhà ông Lạp
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 5 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Văn
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 4 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến công chùa Bùi
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường thôn 4 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Đát
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ cầu sắt - đến Núi Đồ
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đoạn đường từ tượng đài - đến nhà ông Nhàn
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Lưu
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Chế
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường làng Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ nhà bà Tha - đến nhà ông Hùng Viên
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn ngã tư nhà ông Lạp - đến Nhà Bà Mến
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đường từ đê vào thôn Đồng Vườn - đến ngã tư nhà ông Hoa
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Đồng Vươn - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ ngã tư nhà ông Hoa - đến nhà bà Thả
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đường Đ 1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ cầu sắt đi Hà Đông -
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đường từ Phủ Bà - đến Đường Đ6
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Văn thôn Kim Quan Sơn - đến Đường Đ6
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường từ Ngã 3 Chợ Mậu Yên đi - đến giáp xã Hà Vân (cũ)
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường làng Mậu Yên đoạn - Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên Trạm y tế xã. -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường Hà Lai đi Hà Thái - Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường Hà Lai đi Hà Thái: Đoạn từ giáp đường Hà Lai đi Bỉm Sơn - đến giáp Hà Thái
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp QL 217 - đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường làng Xóm 2 - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đoạn từ nhà ông Hẫy - đến nhà ông Tiến Nữ
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ ngã ba Dìn - đến đình làng Thanh Xá
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ ngã ba đường Dìn - đến khu dân cư Rừng Ác
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn xóm 7, xóm 8 - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ nhà ông Oai - đến nhà ông Nam
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ xóm 4 - đến xóm 6, bà Hiên
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường liên xóm - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
từ nhà bà Mạn - đến nhà anh Tình xóm 12
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đường xóm 15 - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ nhà ông Hơn - đến nhà ông Đề
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đường rừng ác - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ nhà ông Kiền - đến nhà ông ỏi xóm 1
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ Cống Đập Cầu - đến nhà ông Hơn xóm 15
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ giáp QL 217 - đến cống Nẫm
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ cống Nẫm - đến nhà ông Dũng giáp xã Hà Sơn
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ cổng làng Bái Ân - đến nhà ông Thuật
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp đường QL 217 - đến nhà ông Hà Kim Phương
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đường nối từ đường Long Sơn - đến đầu thôn Mỹ Dương
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà ông Nanh - đến Tượng đài liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ - đến đầu làng Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc - đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm
Đất TM-DV nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Hà Trung Đường làng Hòa Thuận - Xã Hà Giang (miền núi)
Từ nhà anh Thiện - đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Hà Trung Đường làng Mỹ Dương - Xã Hà Giang (miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm - đến UBND xã
Đất TM-DV nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Hà Trung Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm - Xã Hà Giang (miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 - đến hộ ông Thấn thôn 4)
Đất TM-DV nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà bà Ngoàn đi đê Mùng 8 -
Đất TM-DV nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận - đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận
Đất TM-DV nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Giang (miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn75.00060.00045.00030.000
Huyện Hà Trung Đường 202 - Xã Hà Hải (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường Cựu Chiến Binh - Xã Hà Hải (đồng bằng)
từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường đi thôn Thạch Quật 1 - Xã Hà Hải (đồng bằng)
từ UBND xã - đến hết thôn Thạch Quật
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đường Mương Hà Thái - Hà Hải - Xã Hà Hải (đồng bằng)
từ giáp đường 202 - đến giáp đường các Cụ
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Hoạt - Xã Hà Hải (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Hải (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn140.000112.00084.00056.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Quốc lộ 217b - đến đầu làng Đồng Toàn
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ cống ông Giải - đến nhà ông Thống Gia Miêu 1
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ cống ông Giải - đến chân đồi 25 thôn Đồng Quảng và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến đầu hồ Bến Quân
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Quốc lộ 217b Công sở xã đi cống Chợ thôn Hoàng Vân -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ gốc Đa thôn Hoàng Vân - đến ngã 3 Rú Thông, thôn Yến Vỹ
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b -
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ ông Táu - đến Trung đoàn 27
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường trục chính thôn Đại Sơn - Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) - đến chân đập Bến Quân
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ ông Chi - đến Trạm bơm Vực Sông
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến nhà ông thu Thôn Gia Miêu
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường -
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ tràn Kho K820 đi dốc Cao -
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ Bà Minh Thái - đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Tuyến bám mặt đường B-B3 khu Ba lá - Xã Hà Long (miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi Ông Lại -
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
Từ QL 522b đi - đến nhà ông Quách Văn Chiến
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Long (miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ cầu Bắc Yên - đến UBND xã Hà Bắc
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ ngã ba nhà ông Sao - đến giáp đường TL 522
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Bắc Sơn - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ nhà ông Quý - đến nhà ông Thông và đoạn từ nhà ông Thạnh đến cổng Sư Đoàn
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đê tả sông Hoạt, hữu sông Tống - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 cũ
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
Từ Quốc lộ 217B - đến Tiểu Đoàn 24 mới
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ xã Hà Hải - đến ngã ba Đồng Cầu
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ cổng Trường Tiểu học - đến sau làng Nga Châu
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Châu (đồng bằng)
từ cổng trường - đến ngã ba thôn Ngọc Chuế
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường trước làng Nga Châu - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường trục chính trong làng Thạch Lễ - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường trục chính xóm Núi - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Châu (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường đê sông Hoạt - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ giáp Bỉm Sơn - đến cống Đại Lợi
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
Từ cống Đại Lợi - đến cống Bia Tây Làng Rừa
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cống Bia Tây - đến Âu Mỹ Quan Trang
Đất TM-DV nông thôn105.00084.00063.00042.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường đê ông Bá - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
Từ Công ty Đức Cường - đến nhà ông Tùng Thôn Quý Vinh
Đất TM-DV nông thôn350.000280.000210.000140.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cống Đại Lợi - đến Nhà văn hóa thôn Quý Vinh
Đất TM-DV nông thôn105.00084.00063.00042.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cống Cọ - đến Trạm bơm số 11ương Thôn
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ đập khe Dứa - đến Trạm bơm số 11ương Thôn
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường đê Tam Điệp - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ giáp xã Hà Lan - đến Âu Mỹ Quan Trang
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cầu Quý Vinh - đến đường Nhật
Đất TM-DV nông thôn105.00084.00063.00042.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ cầu ông Nhân - đến đê sông Hoạt
Đất TM-DV nông thôn105.00084.00063.00042.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Vinh (đồng bằng)
từ ông Kỷ - đến ông Thái thôn Đông Thị
Đất TM-DV nông thôn105.00084.00063.00042.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Vinh (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ cổng làng thôn Vỹ Liệt - đến cuối thôn Vỹ Liệt
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ ngã tư Tam Quy đi Đô Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ Nam Thôn đi Đô Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ thôn Tâm Quy đi thôn Quan Tương -
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Bốn - đến nhà ông Vín
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Tuyền - đến nhà ông Đạo
Đất TM-DV nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Hài - đến Trạm điện
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Khánh - đến nhà ông Di
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Lập - đến nhà ông Soái
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Việt - đến nhà ông Soạn
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Chung - đến nhà ông Anh
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Tân (miền núi)
từ nhà ông Cơ - đến nhà ông Hàn
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tân (miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà anh Thăng thôn Đại Thắng - đến nhà bà Hồng
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà anh Thanh - đến nhà bà Nhật, thôn Đại Thắng
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà ông Khang - đến nhà ông Thông thôn Đại Thắng
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà bà Côi - đến nhà ông Đàn, thôn Đại Thắng
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà bà Hát thôn 4 - đến nhà ông Đức, thôn 4
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà ông Hữu thôn 2 - đến nhà ông Minh thôn 2
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà anh Quýnh - đến NVH thôn Cụ Thôn
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Từ cầu Quan họ (giáp đường 508) - đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) - đến nhà bà Nha Thành thôn Đại Sơn
Đất TM-DV nông thôn160.000128.00096.00064.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn110.00088.00066.00044.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
từ nhà ông Côn - đến nhà ông Thích (Đường làng Yên Xá),
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ cầu cừ - đến nhà bà Phùng Thị Đế (Đường gom Tây đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) - đến giáp cầu Hà Bắc
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn145.000116.00087.00058.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ nhà ông Khuê - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Hưng.
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ Nhà văn hóa khu dân cư Hưng Phát - đến hết khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát.
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi)
từ cầu thôn - đến cống mới
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi)
từ cầu UBND - đến Trường Mầm non
Đất TM-DV nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi)
từ Trường Mầm non - đến nhà thờ Kim Tiên
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ Đình - đến đường Đông Sơn và đến dốc ông Bền
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ đường Đông Sơn - đến nhà bà Vuông
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ nhà ông Lai - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Môn.
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi)
Đoạn giáp đường Đông Sơn - đến nhà ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn125.000100.00075.00050.000
Huyện Hà Trung Đường khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi)
từ đê Đông Lĩnh - đến Gốc Bàng
Đất TM-DV nông thôn110.00088.00066.00044.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Đông (miền núi)
từ Gốc Bàng - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn.
Đất TM-DV nông thôn110.00088.00066.00044.000
Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ cống ông Hoàng - đến nhà ông Diễn
Đất TM-DV nông thôn110.00088.00066.00044.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường D1 - Xã Hà Đông (miền núi)
Từ giáp QL217 - đến giáp xã Hà Ngọc
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Đông (miền núi)
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Hà Trung Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ giáp đường sắt - đến Đập Đồng Trại
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ nhà bà Nguyệt - đến nhà ông Dũng (Đường gom tây đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ ngã ba nhà bà Hứa - đến giếng làng thôn Phú Nham
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ xưởng Mai Quân - đến đầu thôn đường Cát
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ cầu Làng Ninh - đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ nhà ông Thường - đến giáp bờ tường Bệnh Viện
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ cầu Nghè Đỏ - đến giáp khe Hà Đông
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ ngã 4 Trạm xá - đến Nhà văn hóa thôn Đa Quả 1 (giáp nhà ông Nam)
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến nhà ông Dũng thôn Đường Cát
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ cầu ông Gạc - đến Nhà văn hóa Đa Quả 2
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ - đến hết đường thôn
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ cống nhà Oanh (Xuyến) - đến Trạm xá
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
từ Trạm xá - đến nhà ông Tụng, thôn Phú Nham
Đất TM-DV nông thôn600.000480.000360.000240.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ -
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn80.00064.00048.00032.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ Núi Ram qua UBND xã - đến nhà bà Chấn
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà Bà Vân - đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ - đến đình Quan
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường phía sau UBND xã - Xã Hà Thái (đồng bằng)
Từ nhà Sáng Thành - đến nhà Sinh Nhận
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Đường làng thôn Thái Minh - Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà thầy Hùng - đến ngã ba thôn Thái Minh
Đất TM-DV nông thôn175.000140.000105.00070.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ ngã ba đình quan - đến nhà ông Tám Hợp
Đất TM-DV nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ nhà ông Chấn - đến giap xã Hà Phú
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ ao Hồ - đến nhà ông Mạo
Đất TM-DV nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng)
từ Gốc Đa - đến Trường học
Đất TM-DV nông thôn130.000104.00078.00052.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thái (đồng bằng)
-
Đất TM-DV nông thôn100.00080.00060.00040.000
Huyện Hà Trung Đường vào trung tâm xã - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ giáp xã Hà Phú - đến Cống Đá Bùa
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm -
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ UBND xã - đến đình làng Chế Thôn
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ giáp đê sông Lèn - đến đình làng Độ Thôn
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ Trường Mầm non - đến đình Chế Thôn
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ Trạm biến thế - đến ngõ ông Thắng
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Chinh (Bang Thôn )
Đất TM-DV nông thôn150.000120.00090.00060.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ nhà ông Đố - đến cổng Trường cấp 2
Đất TM-DV nông thôn250.000200.000150.000100.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ giáp đất công an huyện - đến hết Trường Tiểu học Hà Bình
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Đường vào nghĩa trang liệt sỹ - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ giáp đê sống Chiếu Bạch - đến nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ Trạm bơm Nhân Lý - đến hồ Con Nhạn
Đất TM-DV nông thôn750.000600.000450.000300.000
Huyện Hà Trung Đường làng Nhân Lý - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ nhà ông Phụ - đến nhà văn hóa thôn Nhân Lý
Đất TM-DV nông thôn500.000400.000300.000200.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý - đến nghĩa trang
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường kênh Chiếu Bạch - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ giáp đất thị trấn - đến đường vào làng Thịnh Thôn
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến đường vào trường cấp 3
Đất TM-DV nông thôn1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường vào làng Phú Vinh - Xã Hà Bình (đồng bằng)
từ cụm công nghiệp - đến hết làng Phú Vinh
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bình (đồng bằng)
Từ cổng thôn Thịnh Vinh - đến Nhà văn hóa thôn
Đất TM-DV nông thôn400.000320.000240.000160.000
Huyện Hà Trung Đường chính làng Xuân Sơn - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Đường chính làng Xuân Sơn -
Đất TM-DV nông thôn300.000240.000180.000120.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bình (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất TM-DV nông thôn200.000160.000120.00080.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ cống tiêu nước Hà Đông - đến đường vào đồng Hàn (phía Nam nhà ông Lưu).
Đất SX-KD nông thôn1.890.0001.512.0001.134.000756.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đường vào đồng Hàn (nhà ông Lưu ) - đến ngã 3 giáp QL 1A cũ và mới
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ giáp ngã 3 QL1A cũ và mới - đến đường vào làng Thịnh Thôn
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến nam chợ Vừng xã Hà Yên (cũ).
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ chợ Vừng xã Hà Yên - đến cầu Tống Giang
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng)
Từ cầu Lèn cũ - đến QL 1A mới
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng)
Từ ngã 3 QL 1A cũ và mới - đến cây xăng xã Hà Bình
Đất SX-KD nông thôn2.250.0001.800.0001.350.000900.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến giáp cống Na, xã Hà Ngọc
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Từ Trạm bơm cống Na xã Hà Ngọc - đến đền Cây Thị
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Ngọc - đến cầu Tứ Quý
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng)
Đoạn từ Cầu Tứ Quý - đến cống Bông (hết xã Hà Sơn)
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong (cũ)
Đất SX-KD nông thôn1.440.0001.152.000864.000576.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong - đến hết xã Hà Đông
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ giáp xã Hà Đông - đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh - Quốc lộ 217 (miền núi)
Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 - đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 - đến hết xã Hà Lĩnh
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 (miền núi)
Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới - đến giáp phía Tây chân cầu vượt
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 217 mở rộng - Quốc lộ 217 (đồng bằng)
Từ phía Đông chân cầu vượt - đến giáp Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Cụm làng nghề Hà Phong mở rộng (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp đất thị trấn - đến hết nhà ông Đính
Đất SX-KD nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ hết nhà ông Đính - đến hết nhà ông Kén
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ nhà ông Kén đỉnh dốc Phú Nham - đến hết xã Hà Ninh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Ninh - đến hết xã Hà Lâm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Lâm - đến hết nhà ông Biên Thêu trung tâm xã Hà Phú (cũ)
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ nhà ông Biên Thêu - đến giáp đường Cựu Chiến Binh
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng)
Từ đường Cựu Chiến Binh - đến hết xã Hà Hải
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp QL 1A - đến cầu Huyện ủy
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ cầu Huyện ủy - đến hết nhà ông Phong
Đất SX-KD nông thôn1.800.0001.440.0001.080.000720.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp nhà ông Phong - đến cổng chợ Gáo
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ cổng Chợ Gáo - đến hết đất thị trấn
Đất SX-KD nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp thị trấn - đến hết nhà ông Thúy Long
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ nhà ông Thúy Long - đến ngã ba chợ Mậu
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ ngã ba chợ Mậu - đến hết đất Hà Lai
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Lai - đến ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh - đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng)
Từ nhà bà Tính - đến hết đất Hà Thanh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Đường Trung tâm văn hóa huyện (đồng bằng)
Tại khu bám đường đôi -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ giáp đường sắt - đến hết nhà ông Thành
Đất SX-KD nông thôn1.125.000900.000675.000450.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ giáp nhà ông Thành - đến cầu Nam Thôn
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ cầu Nam Thôn - đến giáp đường lên Mỏ Đá Xanh
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi)
Từ đường lên Mỏ Đá Xanh - đến ngã tư UBND xã (nhà ông Thật)
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến kênh 2
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng)
Từ kênh 2 - đến kênh 3
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 523 (miền núi)
Từ kênh 3 - đến hết đất Hà Tiến
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ giáp QL1A - đến cầu chợ huyện
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ cầu chợ huyện - đến hết đất Hà Dương (cũ)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ giáp đất - đến đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Đường Dương - Vân - Thanh (đồng bằng)
Từ đường vào Trạm xá xã Hà Vân (cũ) - đến ngã ba giao đường tránh Quốc lộ 527 C
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ giáp Bỉm Sơn - đến cầu Long Khê
Đất SX-KD nông thôn1.575.0001.260.000945.000630.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ Cầu Long Khê - đến giáp Khu tái định cư Lăng miếu Triệu Tường xã Hà Long
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ Khu tái định cư Lăng Miếu Triệu Tường - đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu
Đất SX-KD nông thôn2.025.0001.620.0001.215.000810.000
Huyện Hà Trung Đường Quốc Lộ 217 b (miền núi)
Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu hết hết xã Hà Long (cầu Vạn Bảo) -
Đất SX-KD nông thôn1.350.0001.080.000810.000540.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ giáp Quốc lộ 217B - đến hết đất nhà ông Quyền
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ giáp nhà ông Quyền - đến tràn Bái Lạt
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ tràn Bái Lạt - đến cầu Ba Lá
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Đoạn từ Quốc Lộ 217B (cây xăng) - đến hết xã Hà Long (Cống Phạm)
Đất SX-KD nông thôn810.000648.000486.000324.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Đoạn từ giáp xã Hà Long - đến đường Tỉnh lộ 523
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ ngã ba nhà ông Lát (giáp Tỉnh lộ 523) - đến cầu Đen
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ cầu Đen - đến Trường Mầm non xã Hà Tân
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ Trường mầm non - đến tràn Hồ Vỹ Liệt
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Đường Tỉnh lộ 522B (miền núi)
Từ tràn Hồ Vỹ Liệt - đến Quốc lộ 217
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường Đông - Sơn (miền núi)
Đoạn giáp QL217 - đến Núi đá thôn Kim Môn
Đất SX-KD nông thôn405.000324.000243.000162.000
Huyện Hà Trung Đường Đông - Sơn (miền núi)
Đoạn từ cầu Chí Phúc - đến đê sông Lèn
Đất SX-KD nông thôn216.000172.800129.60086.400
Huyện Hà Trung Đường Đông - Sơn (miền núi)
Đoạn từ núi đá Kim Môn - đến cầu Chí Phúc
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Tuyến đường (miền núi)
Từ ngã ba chợ Gáo - đến hết Trường Nguyễn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đoạn từ đê sông Lèn - đến Nhà văn hóa Cẩm Sơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đoạn từ Nhà văn hóa Cẩm Sơn cũ đi Nhà văn hóa thôn Hà Hợp -
Đất SX-KD nông thôn189.000151.200113.40075.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường từ cầu Chí Phúc đi Vĩnh An đi xã Hà Lĩnh -
Đất SX-KD nông thôn189.000151.200113.40075.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường từ đê sông Lèn đi Ngọc Sơn - Giang Sơn 9 - đến đường Đông Sơn
Đất SX-KD nông thôn189.000151.200113.40075.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường từ đê sông Lèn nhà anh Chương đi Nhà văn hoá thôn Giang Sơn 10 -
Đất SX-KD nông thôn189.000151.200113.40075.600
Huyện Hà Trung Đường đê Hón Bông - Xã Hà Sơn (miền núi)
đoạn từ cống Bông - đến ông Hùng Vĩnh An
Đất SX-KD nông thôn189.000151.200113.40075.600
Huyện Hà Trung Đường thôn Vĩnh An - Xã Hà Sơn (miền núi)
từ nhà ông Lý Sang đi ông Điều - đến ông Khai
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Hà Hợp - Xã Hà Sơn (miền núi)
từ nhà ông Sinh Tươi đi ông Duyến - đến nhà ông Kim Khánh
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Noản đi nhà ông Thành -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Kế đi nhà ông Ngọc -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà bà Ân đi nhà ông Dũng -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Cẩm Cường - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Phi đi nhà ông Kiệm -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Quý Tiến - Xã Hà Sơn (miền núi)
từ nhà Ông Chỉ - đến nhà ông Thanh Yên
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ cầu Ngọc Sơn đi nhà ông Đính -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Tuy đi nhà ông Sự -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà văn hóa thôn Ngọc Sơn đi nhà ông Lợi -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà bà Ký đi ông Thịnh -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ chùa Ngọc Sơn đi nhà ông Khoa -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Giang Sơn 9 - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà bà Minh Hồi - đến nhà bà Tứ
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Giang Sơn 10 - Xã Hà Sơn (miền núi)
Từ nhà ông Mừng đi nhà ông Báu -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Sơn (miền núi)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Hà Trung Đường đê sông cầu Đen - Xã Hà Tiến (miền núi)
Đoạn từ giáp đê Cừ - đến núi đầu Voi thôn Hương Đạm
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường thôn Bái Sơn đi Đầm Sen - Xã Hà Tiến (miền núi)
Từ nhà ông Hóa Bái Sơn - đến nhà ông Trọng Đầm Sen
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường vào thôn Đồng Tiến - Xã Hà Tiến (miền núi)
Đoạn từ giáp đê Cừ - đến giáp thôn Đầm Sen
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Tiến (miền núi)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn162.000129.60097.20064.800
Huyện Hà Trung Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đường từ cầu chợ huyện đi đền Trần -
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà bà Quyên - đến giáp Trường PTTH Hà Trung.
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường cái thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Thành - đến hộ ông Khải.
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Đoạn tiếp theo - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Tràng
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Đường Con thôn Cao Lũng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Lý Hồ Thiện - đến giáp Trạm bơm thôn Cao Lũng
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường Sông Sau - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Tống Văn Quỳnh - đến hộ ông Nguyễn Trọng Thơ
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường xóm Nghè Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường Dương Vân Thanh - đến giáp Trường tiểu học Hà Dương.
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường Cao Đông Thôn - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Tâm - đến nhà ông Luyện
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ giáp đất ở lô 2 (hộ bà Nam) - đến hết đất ở 27 xuất (hộ bà Bình)
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vòng - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ hộ nhà bà Bình - đến hộ ông Muôn.
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường vào nhà thờ Họ Lại - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Đoạn từ hộ ông Toàn - đến hộ ông Thủy
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường Trạm Xá (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ hộ Bà Hoa - đến hộ ông Hoàng
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đường trục chính vào trung tâm xã Hà Dương (cũ) - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
Từ QL1A - đến Đường Vòng
Đất SX-KD nông thôn1.170.000936.000702.000468.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Dương (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Trần Văn Lạc (thôn thanh Trung) - đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (thôn Tân Chính )
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Đảm (thôn Tân Chính) - đến nhà ông Mai Văn Xô (thôn Thanh Trung)
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Lê Văn Dũng (thôn Thanh Yên) - đến nhà ông Đỗ Văn Truyền (thôn Thanh Yên )
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nguyễn văn Tâm (thôn Thanh Giang) - đến nhà ông Vũ Mạnh Hùng (thôn Thanh Giang)
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Trương Công Bảy (thôn Thanh Lâm) - đến nhà ông Mai Văn Quyền (thôn Thanh Lâm)
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn đường từ nhà bà Hỡi (Tân Chính ) - đến nhà bà Lưu Thị Hà Thân Tân Chính
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn Nhà bà Vũ Thị Phong (Tân Chính ) - đến nhà ông Trương Quang Ân Tân (Chính )
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Mão (Tân Chính ) - đến nhà ông Vũ Văn Tấn (Tân Chính )
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Tiến (Thanh Trung ) - đến nhà ông Vũ Văn Bảy (Thanh Trung )
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Trường Sơn (Thanh Trung ) - đến nhà bà Trương Thị Do (Thanh Trung )
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Trương Văn Kỳ (Thanh Yên ) - đến nhà bà Vũ Thị Tám (Thanh Yên).
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Đạo (Thanh Yên ) - đến nhà bà Lê Thị Sen (Thanh Yên ).
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Đõ Văn Truyền (Thanh Yên ) - đến nhà ông Đỗ Văn Ba (Thanh Yên).
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (Thanh Giang ) - đến nhà Ông Mai Văn Sơn
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Thiện (Thanh Lâm ) - đến nhà ông Mai Thiên Lý (Thanh Sơn )
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ Nhà ông Đào Văn Thịnh (Thanh Sơn ) - đến nhà ông Trương Văn Phương (Thanh Sơn )
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Huyên (Thanh Sơn) - đến nhà ông Mai Văn Thanh (Thanh Sơn )
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thanh (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn99.00079.20059.40039.600
Huyện Hà Trung Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Biếc đi đường Dương Vân Thanh -
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Hà Trung Đường Làng Vân Điền - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ giáp đường Dương - Vân -Thanh - đến cầu Điền Yên
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường Cổ Cò - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ giáp đường Dương-Vân Thanh - đến hết UBND xã (cũ)
Đất SX-KD nông thôn248.000198.400148.80099.200
Huyện Hà Trung Đường làng Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đoạn từ Trường Tiểu học - đến nhà ông Đốc
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường liên thôn Vân Thu, Vân Trụ, Vân Cẩm -
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Nụ đi đường Thanh Niên -
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Hà Trung Đường Thanh Niên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn450.000360.000270.000180.000
Huyện Hà Trung Đường làng Vân Hưng - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường làng Vân Yên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ ông Trịnh - đến ông Đốc
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường Vả thôn Vân Xá - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ ông Trịnh - đến ông Đốc
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Đường trục Vân Trụ - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
Từ Nhà văn hóa Vân Trụ - đến ông Thái đường Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xa Hà Vân (nay là xã Hoạt Giang) (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn90.00072.00054.00036.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Lèn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
đoạn từ giáp Hà Phong - đến Đường 508.
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Đường liên thôn - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
đoạn từ Đường 508 - đến đê sông Lèn
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường làng trước cổng UBND xã (cũ) - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê sông lèn - đến nhà anh Công thôn 3
Đất SX-KD nông thôn126.000100.80075.60050.400
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lâm (nay là xã Yến Sơn) (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn81.00064.80048.60032.400
Huyện Hà Trung Đường chùa Trần thôn Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn 9 cũ
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Trần Vũ (đường Kim Chi đi Kim Liên cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Trạm bơm Cống Na - đến giáp thị trấn
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Đường Đ1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Trạm bơm Cống Na - đến cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ cầu sắt - đến giáp thị trấn
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Đoạn đường thôn Kim Trần Vũ - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Nhà văn hóa thôn 9 mới - đến hết nhà ông Khường
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Phú Na (thôn 8 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ Trạm xá - đến cầu sắt
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Phú Na (thôn 7 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ giáp đê - đến phủ Bà
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ Núi Đồ - đến ngã tư nhà ông Lạp
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 5 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Văn
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Quan Sơn (thôn 4 cũ) - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến công chùa Bùi
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường thôn 4 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến hộ ông Đát
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ cầu sắt - đến Núi Đồ
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đoạn đường từ tượng đài - đến nhà ông Nhàn
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Lưu
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường thôn 3 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn từ giáp đê - đến nhà ông Chế
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường làng Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ nhà bà Tha - đến nhà ông Hùng Viên
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đường thôn Kim Đề - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ giáp đê - đến Nhà văn hóa thôn
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường Đ6 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
đoạn ngã tư nhà ông Lạp - đến Nhà Bà Mến
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đường từ đê vào thôn Đồng Vườn - đến ngã tư nhà ông Hoa
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường thôn Đồng Vươn - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ ngã tư nhà ông Hoa - đến nhà bà Thả
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đường Đ 1 - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
từ cầu sắt đi Hà Đông -
Đất SX-KD nông thôn315.000252.000189.000126.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đường từ Phủ Bà - đến Đường Đ6
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
Đường từ nhà ông Văn thôn Kim Quan Sơn - đến Đường Đ6
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ngọc (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường từ Ngã 3 Chợ Mậu Yên đi - đến giáp xã Hà Vân (cũ)
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường làng Mậu Yên đoạn - Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường làng Mậu Yên đoạn từ ngã ba Chợ Mậu Yên Trạm y tế xã. -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đoạn đường từ cầu Giá đi Trạm bơm -
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường Hà Lai đi Hà Thái - Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường Hà Lai đi Hà Thái: Đoạn từ giáp đường Hà Lai đi Bỉm Sơn - đến giáp Hà Thái
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lai (đồng bằng)
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên -
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ nhà ông Dũng thôn Bái Ân giáp QL 217 - đến nhà ông Sơn, thôn Tiên Hòa 3
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường làng Xóm 2 - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đoạn từ nhà ông Hẫy - đến nhà ông Tiến Nữ
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ ngã ba Dìn - đến đình làng Thanh Xá
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ ngã ba đường Dìn - đến khu dân cư Rừng Ác
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Đường liên thôn xóm 7, xóm 8 - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ nhà ông Oai - đến nhà ông Nam
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ xóm 4 - đến xóm 6, bà Hiên
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Đường liên xóm - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
từ nhà bà Mạn - đến nhà anh Tình xóm 12
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đường xóm 15 - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ nhà ông Hơn - đến nhà ông Đề
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đường rừng ác - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ nhà ông Kiền - đến nhà ông ỏi xóm 1
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ Cống Đập Cầu - đến nhà ông Hơn xóm 15
Đất SX-KD nông thôn180.000144.000108.00072.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Từ giáp QL 217 - đến cống Nẫm
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ cống Nẫm - đến nhà ông Dũng giáp xã Hà Sơn
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ cổng làng Bái Ân - đến nhà ông Thuật
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Lĩnh (miền núi)
Đường từ nhà ông Thụy Lài giáp đường QL 217 - đến nhà ông Hà Kim Phương
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Lĩnh (miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn113.00090.40067.80045.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đường nối từ đường Long Sơn - đến đầu thôn Mỹ Dương
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà ông Nanh - đến Tượng đài liệt sỹ
Đất SX-KD nông thôn144.000115.20086.40057.600
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ Tượng đài liệt sỹ - đến đầu làng Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà ông Hồng thôn Chánh Lộc - đến hộ bà Bốn, thôn Quan Chiêm
Đất SX-KD nông thôn117.00093.60070.20046.800
Huyện Hà Trung Đường làng Hòa Thuận - Xã Hà Giang (miền núi)
Từ nhà anh Thiện - đến nhà chị Hương, thôn Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Hà Trung Đường làng Mỹ Dương - Xã Hà Giang (miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ đình làng Quan Chiêm - đến UBND xã
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Hà Trung Đường đồi Chè Rú thông Quan Chiêm - Xã Hà Giang (miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn tiếp theo từ Chè Rú thông Quan Chiêm (từ Nhà văn hóa thôn 4 - đến hộ ông Thấn thôn 4)
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà bà Ngoàn đi đê Mùng 8 -
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Giang (miền núi)
Đoạn đường từ nhà ông Phố thôn Hòa Thuận - đến nhà ông Thìn thôn Hòa Thuận
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Giang (miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn68.00054.40040.80027.200
Huyện Hà Trung Đường 202 - Xã Hà Hải (đồng bằng)
Từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
Huyện Hà Trung Đường Cựu Chiến Binh - Xã Hà Hải (đồng bằng)
từ giáp xã Hà Phú (cũ) - đến đê sông Hoạt
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường đi thôn Thạch Quật 1 - Xã Hà Hải (đồng bằng)
từ UBND xã - đến hết thôn Thạch Quật
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Đường Mương Hà Thái - Hà Hải - Xã Hà Hải (đồng bằng)
từ giáp đường 202 - đến giáp đường các Cụ
Đất SX-KD nông thôn203.000162.400121.80081.200
Huyện Hà Trung Đường đê sông Hoạt - Xã Hà Hải (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn135.000108.00081.00054.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Hải (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn126.000100.80075.60050.400
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Quốc lộ 217b - đến đầu làng Đồng Toàn
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ cống ông Giải - đến nhà ông Thống Gia Miêu 1
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ cống ông Giải - đến chân đồi 25 thôn Đồng Quảng và ra đến đầu đường Quốc lộ 217b
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến đầu hồ Bến Quân
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Quốc lộ 217b Công sở xã đi cống Chợ thôn Hoàng Vân -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ gốc Đa thôn Hoàng Vân - đến ngã 3 Rú Thông, thôn Yến Vỹ
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ Trạm y tế đi ông Táu đi Quốc lộ 217b -
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ ông Táu - đến Trung đoàn 27
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường trục chính thôn Đại Sơn - Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Quốc lộ 217b (nhà ông Dưỡng) - đến chân đập Bến Quân
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ ông Chi - đến Trạm bơm Vực Sông
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ giáp Tỉnh lộ 522b - đến nhà ông thu Thôn Gia Miêu
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ cầu Ba lá đi đội 2 Nông Trường -
Đất SX-KD nông thôn675.000540.000405.000270.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ tràn Kho K820 đi dốc Cao -
Đất SX-KD nông thôn540.000432.000324.000216.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
Đoạn giáp Kho K820 đi đền Rồng, đền Nước -
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ Bà Minh Thái - đến chân đồi ông Phụ thôn Yến Vỹ
Đất SX-KD nông thôn225.000180.000135.00090.000
Huyện Hà Trung Tuyến bám mặt đường B-B3 khu Ba lá - Xã Hà Long (miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
từ Tỉnh lộ 522b đi Nhà văn hoá thôn Nghĩa Đụng đi Ông Lại -
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Long (miền núi)
Từ QL 522b đi - đến nhà ông Quách Văn Chiến
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Long (miền núi)
-
Đất SX-KD nông thôn158.000126.40094.80063.200
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
từ cầu Bắc Yên - đến UBND xã Hà Bắc
Đất SX-KD nông thôn360.000288.000216.000144.000
Huyện Hà Trung Xã Hà Bắc (đồng bằng)
-
Đất SX-KD nông thôn270.000216.000162.000108.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hà Trung Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn
Đất ở đô thị6.000.0004.800.0003.600.0002.400.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ)
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình
Đất ở đô thị3.000.0002.400.0001.800.0001.200.000
Huyện Hà Trung Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hà Trung Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất ở đô thị2.000.0001.600.0001.200.000800.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề
Đất ở đô thị2.500.0002.000.0001.500.0001.000.000
Huyện Hà Trung Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4
Đất ở đô thị800.000640.000480.000320.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3
Đất ở đô thị1.500.0001.200.000900.000600.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ)
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc
Đất ở đô thị1.000.000800.000600.000400.000
Huyện Hà Trung Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn
Đất ở đô thị3.200.0002.560.0001.920.0001.280.000
Huyện Hà Trung Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn -
Đất ở đô thị2.800.0002.240.0001.680.0001.120.000
Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng)
-
Đất ở đô thị900.000720.000540.000360.000
Huyện Hà Trung Quốc lộ 1A mới (đồng bằng)
Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn
Đất ở đô thị7.000.0005.600.0004.200.0002.800.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hà Trung

4.8/5 - (1216 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.