Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với nhóm đất nông nghiệp
– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Hương Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Hương Sơn.
Loại đất: Đất SX-KD Nông thôn, Đất ở đô thị, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng trồng sản xuất, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 5.400 đến 3.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Kế tiếp từ cầu Khe Cấy - đến hết thôn Khe Dầu | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Hương thôn Kim Cương II - đến Rú Đất | Đất SX-KD Nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Đoạn sân bóng Đại Kim - | Đất SX-KD Nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Các tuyến đường bê tông thuộc khu công nghiệp Đại Kim - | Đất SX-KD Nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) vào đập Cầu Giang - | Đất SX-KD Nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Vinh thôn Kim Cương I - đến Khe Dầu | Đất SX-KD Nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Đoạn Quốc lộ 8A thôn Hà Trai - đến thôn Vùng Tròn | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Tuyến Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai - | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Giáp ranh giới xã Sơn Diệm - đến hết đất nhà ông Bính thôn Cây Tắt | Đất SX-KD Nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất trường Giáo dục Thường Xuyên thôn Hồ Sen | Đất SX-KD Nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đầu cầu Hà Tân | Đất SX-KD Nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất ông Lớn thôn Hoàng Nam | Đất SX-KD Nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Tiếp đó - đến Cống Bàu xóm Hà Chua | Đất SX-KD Nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất bà Gái xóm Hà Chua | Đất SX-KD Nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp thị trấn Tây Sơn | Đất SX-KD Nông thôn | 2.550.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường trách QL8A (mới) Đoan qua xã Sơn Tây - | Đất SX-KD Nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường bờ kè sông ngàn phố tiếp giáp TT Tây Sơn - | Đất SX-KD Nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Tây - Lĩnh - Hồng (HL- 03) - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn 1: Từ Quốc lộ 8A - đến cầu Nam Nhe | Đất SX-KD Nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Tây - Lĩnh - Hồng (HL- 03) - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn 2: Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Tây; Sơn Lĩnh | Đất SX-KD Nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất anh Định) - đến hết đất ông Kiếm thôn Hố Sen | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất anh Sơn Cảnh) - đến ngã ba (đất anh Nam thôn Tân Thuỷ) | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba hội quán Tân Thuỷ - đến ngã ba (đất ông Hiếu thôn Hồ Sen) | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Bính thôn Cây Tắt) - đến hết đất ông Học thôn Cây Tắt | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Hoài Lập) - đến hết đất ông Hứa thôn Hố Sen | Đất SX-KD Nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8 A (đất ông Hiểu thôn Cây Thị) - đến hết đất ông Quyền thôn Cây Thị | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Hiểu thôn Cây Thị) - đến hết đất bà Thái thôn Cây Thị | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Diện Lan - đến hết đất anh Việt thôn Cây Thị | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba đường Tây - Lĩnh - Hồng (đất ông Việt thôn Nam Nhe) - đến đất ông Lớn (thôn Hoàng Nam) | Đất SX-KD Nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất thầy Vinh thôn Cây Chanh) - đến hết đất bà Quế thôn Cây Chanh | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Toại ( thôn Cây Chanh) - đến hết đất ông Do thôn Cây Chanh | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất bà Vinh thôn Hoàng Nam) - đến hết đất bà Minh Thông thôn Hoàng Nam | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Công thôn Hoàng Nam) - đến hết đất bà Quyên thôn Hoàng Nam | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Sáu thôn Bông Phài) - đến hết đất bà Tý thôn Bông Phài | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất bà Thái thôn Kim Thành) - đến hết đất ông Tiếu thôn Kim Thành | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba Quốc lộ 8A (đất ông Thống thôn Kim Thành) - đến bến đò ông Chất | Đất SX-KD Nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba đường 8 cũ (đất ông Viện, Long thôn Kim Thành) - đến hết đất ông Thiện thôn Hà Chua | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba đường 8 cũ (đất ông Anh thôn Kim Thành) - đến hết đất ông Sơn Đào thôn Hà Chua | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn từ đất hộ ông Bảo thôn Hà Chua - đến đất ông Hùng thôn Hà Chua | Đất SX-KD Nông thôn | 390.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba đường sang Trung Lưu (đất ông Hải) - đến hết đất ông Đông thôn Kim Thành | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Kế tiếp đất ông Sơn Đào thôn Hà Chua - đến hết đất bà Ngọc Hà Chua | Đất SX-KD Nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn ngã ba QL8A (đất bà Minh) - đến nhà Văn hóa thôn Hà Chua | Đất SX-KD Nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các trục đường bê tông tại thôn Hà Chua; Kim Thành; Khí Tượng; Hồ Vậy - | Đất SX-KD Nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các tuyến đường còn lại tái định cư Hà Tân - | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các tuyến đường còn lại của các thôn Hoàng Nam, Cây Chanh, Nam nhe - | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các tuyến đường còn lại của các thôn Cây Tắt, Tân Thủy, Hồ Sen, Cây Thị; - | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các tuyến đường còn lại thôn Trung Lưu - | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Các tuyến đường nội bộ hạ tầng kỹ thuật khu vực cổng B thôn Cây Tắt - | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường Quốc lộ 281 - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường vào khu tái định cư thôn Tân Thủy - | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường Cứu hộ từ Khu Tái Định cứ - đến hết đất thôn Cây Thị | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường cứu hộ từ hết đất thôn Cây Thị - đến hết thôn Trung Lưu | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường nhựa, bê tông thôn Phố Tây có độ rộng ≥5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường nhựa, bê tông thôn Phố Tây còn lại - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường đất, cấp phối thôn Phố Tây có độ rộng ≥5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đường bê tông thôn Phố Tây còn lại - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Hà Tân - đến giáp đất bà Lan thôn Bông Phải, xã Sơn Tây | Đất SX-KD Nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới xã Sơn Lễ và Sơn Trung - đến giáp đất ông Phương | Đất SX-KD Nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn bắt đầu từ đất ông Phương - đến cầu Ngàn Phố (phía Bắc) | Đất SX-KD Nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Ngàn Phố (phía Nam) - đến giáp ranh giới TT Phố Châu | Đất SX-KD Nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc Lộ 8A( tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Từ ranh giới xã Sơn Trung - đến hết đất anh Nam (Châu) xóm Tiên Long, Sơn Trung | Đất SX-KD Nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc Lộ 8A( tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất Quán ông Tý | Đất SX-KD Nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc Lộ 8A( tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Tài (Phương) | Đất SX-KD Nông thôn | 2.250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc Lộ 8A( tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến Cống Cây Dầu | Đất SX-KD Nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc Lộ 8A( tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng xóm 12, Sơn Phú | Đất SX-KD Nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Mương cũ - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ nhà ông Hanh (xóm Mai Hà) - đến đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD Nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 8 cũ - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ ranh giới thị trấn Phố Châu, xã Sơn Trung - đến hết đất ông Hải (thôn Mai Hà) | Đất SX-KD Nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 8 cũ - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến Cầu Chui đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD Nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 8 cũ - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đường Trung - Phú - Hàm | Đất SX-KD Nông thôn | 360.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 8 cũ - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến trạm bơm Sơn Bằng | Đất SX-KD Nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Quốc Lộ 8C - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Từ đường nhựa Trung Thịnh - đến hết đất sân bóng xóm 13 xã Sơn Trung | Đất SX-KD Nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Quốc Lộ 8C - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến cầu Cựa Trộ | Đất SX-KD Nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Quốc Lộ 8C - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất khu mộ Hải Thượng Lãn Ông | Đất SX-KD Nông thôn | 625.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Quốc Lộ 8C - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp ranh giới Sơn Giang | Đất SX-KD Nông thôn | 725.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Quốc Lộ 8C - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Từ khu mộ Hải Thượng Lãng Ông - đến đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD Nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ đường 8 cũ - đến cầu Bến Cạn thôn 8, xã Sơn Trung | Đất SX-KD Nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đường QL 8A | Đất SX-KD Nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ cầu E xã Sơn Trung - đến Quốc lộ 8A | Đất SX-KD Nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất bà Liệu thôn Long Đình (thôn 4 cũ) - đến ngã tư Cầu E thôn Hà Tràng (thôn 2 cũ) | Đất SX-KD Nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ hết đất bà Liệu thôn Long Đình - đến đường Trị Chợ Rạp | Đất SX-KD Nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn 1: Đoạn từ ngã tư Cầu E Hà Tràng (thôn 2 cũ) - đến hết đất ông Ôn thôn Hà Tràng (thôn 1 cũ) | Đất SX-KD Nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn 2: Tiếp đó - đến tiếp giáp đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD Nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Chinh thôn Tân Trang (thôn 11 cũ) | Đất SX-KD Nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất bà Hương thôn Hải Thượng (thôn 17 cũ) | Đất SX-KD Nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Các trục đường bê tông thôn Hà Tràng; Hồ Sơn; Long Đình; Hải Thượng; Mai Hà - | Đất SX-KD Nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Dương - đến hết đất ông Lục (thôn Lâm Thành) | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (ngã tư bưu điện) - đến đường mương cũ (đất thầy Dũng) | Đất SX-KD Nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (đất ông Liệu) - đến đường mương cũ (đất ông Toàn) | Đất SX-KD Nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Các trục đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh thuộc xã Sơn Trung - | Đất SX-KD Nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trung (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Cầu nầm - đến Cầu Sơn Bằng | Đất SX-KD Nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã ba rú Hoa Bảy | Đất SX-KD Nông thôn | 950.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đầu ranh giới xã Sơn Trung | Đất SX-KD Nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 8 cũ - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp giáp xã Sơn Trung - đến hết đất ông Thái Định | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 8 cũ - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Tiếp đó đến đường QL 8A - | Đất SX-KD Nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Bằng - Phúc - Thủy (HL - 08) - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn thuộc xã Sơn Bằng - | Đất SX-KD Nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ tràn Phúc đụt - đến đường vào đất bà Quế, ông Báo | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Đạm - đến đường vào Hội quán đất ông Thanh Uyên | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Hà - đến đường ông Tý | Đất SX-KD Nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Tý - đến hết đất ông Phúc | Đất SX-KD Nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ Ngã tư tràn vào đất bà Quế - đến Ngã tư vào đất ông Hanh | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoàn từ Quốc lộ 8A - đến Tràn Phúc Đụt | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 8A - đến đất bà Huệ | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ tiếp đất bà Huệ - đến hội quán Phúc Đình | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ Quốc lộ 8A - đến cầu Mụ Bóng | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Đạm - thầy Tinh - đến hết đất Hội quán | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ hết đất ông Đạm - đến hết đất ông Hanh | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ đất ông Châu ( thôn Chùa) - đến hội quán thôn Mãn Tâm và đến đất ông Hải (thôn Mãn Tâm) | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ đất ông Luận (thôn Thanh Uyên) - đến hết đất ông Thành (thôn Cự Sơn) | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ đất ông Thành (thôn Cự Sơn) - đến ngã ba ruộng Lùng, hết đất ông Tình (thôn Lai Thịnh) | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ tràn Phúc Đụt - đến hết đất ông Thế (thôn Lai Thịnh) | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ đất Ông Tý - đến hết đất Bà Địu (Ngã tư Bà Địu) | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ đất ông Phúc - đến Ngã ba Ông Dương | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ Cầu Mụ Bóng - đến ngã tư Hội Quán Thanh Uyên | Đất SX-KD Nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ ngã ba đát Bà Minh - đến hết đất ông Quang (Ngã ba) | Đất SX-KD Nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ Ngã tư đất ông Hóa - đến Ngã ba đất ông Anh | Đất SX-KD Nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ ngã ba đất ông Thự - đến ngã ba đất ông Lanh | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Từ ngã tư đất ông Tý - đến Ngã ba đất ông Khương | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Ngã ba Hội Quán Đông sơn - đến Ngã ba đường 8 cũ | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Ngã ba ông Hân - đến ngã ba ông Vững | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ QL8A - đến đất nhà ông Liệu | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng (Xã miền núi) Đoạn từ QL8A - đến đất nhà ông Đức | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Kế tiếp cuối Ngã ba nhà máy gạch Tuy Nen - đến hết đất Ban quản lý rừng phòng hộ SNP | Đất SX-KD Nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã ba đất anh Đàn (Sơn Bình) | Đất SX-KD Nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết ranh giới xã Sơn Châu | Đất SX-KD Nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Bình Thuỷ Mai (HL - 10) - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn thuộc địa phận xã Sơn Bình - | Đất SX-KD Nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Châu - Bình - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn kế tiếp quán ông Mộ - đến hết đất trường tiểu học Sơn Bình | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Châu - Bình - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Tiếp đó - đến Quốc lộ 8A | Đất SX-KD Nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Bình Trà - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn 1: Đoạn từ dốc thôn Cửa Ông (thôn 15) - đến hết đất ông Phấn thôn 4 | Đất SX-KD Nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Bình Trà - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn 2: Tiếp đó - đến UBND xã Sơn Bình | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Bình Trà - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn 3: Ngã tư ông Thược - đến ranh giới xã Sơn Trà | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Luận thôn 6 - đến (hết đất trường Hồ Tùng Mậu thôn 2) Ngã ba đất bà Thơm | Đất SX-KD Nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Các trục đường bê tông thôn 6 - | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Các trục đường đất, cấp phối còn lại của thôn 6 - | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Đường liên thôn 2-3: Đoạn từ đất ông Thân - đến Ngã ba đường Châu Bình đất bà Báo | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Bình (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Từ ranh giới xã Sơn Hàm (Sơn Phú) - đến đập Cốc Truống, thôn 3 | Đất SX-KD Nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết xã Sơn Trường | Đất SX-KD Nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trường - Mai - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đường Trường - Mai: Từ Đường Hồ Chí Minh quán bà Nhà - đến cổng làng thôn 6 | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 281 - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Toại | Đất SX-KD Nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 281 - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Tiếp đó - đến giáp xã Sơn Mai | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đường 71 đoạn khe Cấy - đến đường Hồ Chí Minh | Đất SX-KD Nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đường 71 đoạn qua thôn 3 - | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đường 71 đoạn qua thôn 7 - | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đường 71 đoạn qua thôn 10 - | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Phúc - Trường - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến ranh giới xã Sơn Phúc, Sơn Trường - | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Các trục đường bê tông nối đường Hồ Chí Minh (thôn 2, thôn 3) - | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Trường (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Quốc lộ 281 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn ranh giới thị trấn Tây Sơn đi qua Kim Bình, Chế Biến - đến đỉnh dốc 72. | Đất SX-KD Nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Quốc lộ 281 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đỉnh dốc 72 đi qua thôn Làng Chè, Thượng Kim - đến Cầu Khe Lành. | Đất SX-KD Nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Quốc lộ 281 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Khe Lành thôn Làng Chè - đến Trạm Kiểm lâm Chi Lời thôn Thanh Dũng. | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 177 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ cầu Đại Kim đi qua thôn Quyết Thắng - đến rú Đền, ra cầu Trốc Vạc thôn Quyết Thắng. | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 177 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ dốc rú Đền - đến hết đất ông Thọ thôn Chế Biến | Đất SX-KD Nông thôn | 135.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 177 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngõ ông Hồng thôn Chế Biến (sân vận động) | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 177 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Từ cầu Trưng 1 - đến đất ông Soái Kim Bình | Đất SX-KD Nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường 177 Sơn Kim 2 - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Hết đất ông Chiểu thôn Làng Chè đi qua thôn Tiền Phong - đến giáp đất nhà văn hoá thôn Thanh Dũng. | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn đường bê tông từ đất ông Phượng thôn Quyết Thắng qua làng An Nghĩa - đến giáp đất ông Thống (Trốc Vạc) | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn đường từ cầu Đá Đón 2 - đến cầu Bò Lội thôn Tiền Phong. | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn nga ba làng Chè - đến chị Hiền Quốc thôn Thượng Kim. | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đất ông Lực thôn Quyết Thắng - đến vào Khe Cong đến Cổng chào thôn Hạ Vàng. | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đường nhựa giáp đất bà Tân - đến hết đất ông Vĩnh thôn Hạ Vàng. | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ ông Chỉ - đến hết đất ông Thành | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đất chị Nga thôn Hạ Vàng - đến hết đất ông Đào thôn Hạ Vàng. | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đất bà Cúc thôn Chế Biến - đến hết đất ông Cầu thôn Chế Biến. | Đất SX-KD Nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đất ông Huân - đến hết đất bà Tần thôn Chế Biến | Đất SX-KD Nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đoạn từ đất bà Dung Chinh thôn Chế Biến - đến hết đất bà Xuân Quyền thôn Làng Chè | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đường 135 từ Trường mầm Non Thượng Kim - đến hết đất ông Đào Tấn (thôn Thượng Kim) | Đất SX-KD Nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đường bê tông từ nhà ông Liên Thơm - đến hết đất ông Hải, thôn ………………… | Đất SX-KD Nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đường 135 Kim Bình đi Kim Thịnh (TT Tây Sơn) từ ngã ba ông Trọng - đến hết đất ông Lý (Kim Bình) | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đường 135 từ trường Mầm Non Thượng Kim - đến hết đất ông Lân (Làng Chè) | Đất SX-KD Nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Đường 135 từ giáp đất anh Huy - đến hết đất bà Lý (Làng Chè) | Đất SX-KD Nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã - Xã Sơn Kim 2 (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Giáp ranh xã Sơn Bằng - đến hết đất anh Nam (Châu) xóm Tiên Long, Sơn Trung | Đất SX-KD Nông thôn | 1.600.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đất Quán ông Tý | Đất SX-KD Nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã ba đất ông Tài (Phương) | Đất SX-KD Nông thôn | 2.150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến Cống Cây Dầu | Đất SX-KD Nông thôn | 2.400.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất ông Hoàng xóm 12, Sơn Phú | Đất SX-KD Nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã tư đường Trung Phú | Đất SX-KD Nông thôn | 2.600.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất ông Đào Xìn | Đất SX-KD Nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất cô Lý | Đất SX-KD Nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ranh giới thị trấn Phố Châu | Đất SX-KD Nông thôn | 3.100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 1: Đoạn từ đường 8A - đến ngã ba đât ông Hồ Quý xã Sơn Phú | Đất SX-KD Nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 2 : Tiếp đó - đến hết đất ông Mạo | Đất SX-KD Nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 3: Tiếp đó - đến đường vào hội quán thôn 10 | Đất SX-KD Nông thôn | 355.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 4: Tiếp đó - đến ngã tư vào hội quán xóm 11 | Đất SX-KD Nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 5: Tiếp đó - đến cầu Cửa Gã | Đất SX-KD Nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 6: Tiếp đó - đến hết đất ông Đường | Đất SX-KD Nông thôn | 205.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 7: Tiếp đó - đến hết đất bà Cừ | Đất SX-KD Nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 8: Tiếp đó - đến ngã 3 đất ông Anh | Đất SX-KD Nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 9: Tiếp đó - đến cống Ba Lê thôn 4 | Đất SX-KD Nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 10: Tiếp đó - đến cống Đập Ngưng | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 11: Tiếp đó - đến cổng thôn 4 | Đất SX-KD Nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Hàm (HL - 07) - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 12:Tiếp đó - đến đường 71 | Đất SX-KD Nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 1: Đoạn từ sân hội quán Đại Vường - đến hết đất ông Giáp | Đất SX-KD Nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 2: Tiếp đó - đến Cầu Trọt | Đất SX-KD Nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 3: Tiếp đó - đến trạm điện số 5 xã Sơn Phú | Đất SX-KD Nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 4: Tiếp đó - đến hết đất bà Viên | Đất SX-KD Nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 5: Tiếp đó - đến hết đất trường tiểu học xã Sơn Phú | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 6: Đoạn ngã ba đất ông Anh - đến hết đất bà Hán | Đất SX-KD Nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Trung - Phú - Phúc - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 7: Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Phúc | Đất SX-KD Nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 1: Đoạn từ hon đa Phú Tài - đến tiếp giáp đất ông Tao (bà Trinh) | Đất SX-KD Nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 2: Tiếp đó - đến hết đất ông Quý (Liệu) | Đất SX-KD Nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 1: Lối 2, lối 3 của đoạn từ đất ông Tao (bà Trinh) - đến hết đất ông Quý | Đất SX-KD Nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 2: Kế tiếp đất ông Quý - đến đường vào Rú Đầm | Đất SX-KD Nông thôn | 1.050.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 3: Kế tiếp và Rú Đầm - đến đường Trung - Phú - Phúc | Đất SX-KD Nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Tiến - đến hết đất bà Thái | Đất SX-KD Nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ nhà anh Đạt - đến lối vào ông Thu | Đất SX-KD Nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Lối ngang quy hoạch thôn Công Đẳng ( Cây Mưng) - | Đất SX-KD Nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ nhà anh Chúc - đến hội quán Đại Vường | Đất SX-KD Nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Chi - đến ngã ba đất anh Võ Truyền | Đất SX-KD Nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến hết đất ông Lĩnh | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Huỳnh (Tám) - đến hết đất ông Tuấn (Huấn) | Đất SX-KD Nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất anh Sơn qua đất ông Linh - đến hết đất ông Lê Mận | Đất SX-KD Nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ đất vườn anh Hiệu cồn nậy - đến đất chị Yến | Đất SX-KD Nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Đường (Lệ) - đến hết đất ông Võ Tâm | Đất SX-KD Nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn kế tiếp từ ngã ba đất ông Tâm - đến hết đất ông Cúc | Đất SX-KD Nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ sân bóng xóm Cửa Nương - đến ngã ba đất ông Quyền | Đất SX-KD Nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Cao Đạo - đến ngã ba ngõ ông Khâm | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đất thị trấn Phố Châu | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Kế tiếp đất ông Cao Đạo - đến ngã ba đất ông Lộc | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến chạm đường Trung Phú | Đất SX-KD Nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Kế tiếp ngã ba đất ông Lộc qua sân bóng - đến ngã ba đất anh Hùng (Niềm) | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến đất thị trấn Phố Châu | Đất SX-KD Nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất bà Toại - đến cổng làng thôn 4 | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đất anh Đường (Thể) - đến ngã ba ngõ Anh Khâm | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn trường mầm non - đến ngã ba đất bà Hường (Lục) | Đất SX-KD Nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ thôn Hồng Kỳ - đến ngã ba đất ông Huế | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Các trục đường còn lại thôn An Phú - | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ đất trạm y tế - đến Cầu Hồ | Đất SX-KD Nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đất ông Hòa (Thơ) - đến ngã ba đất ông Tính (Tịnh) | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 1 : Đoạn kế tiếp từ ngã ba ngõ anh Sơn (Liên) - đến Đài Liệt Sỹ | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn 2: Tiếp đó - đến Cầu Liên Hương | Đất SX-KD Nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Trinh - đến bến Lăng | Đất SX-KD Nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ đường vào Hội Quán thôn 10 - đến hết đất ông Đệ | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất anh Tài Phương - đến ngã ba đất anh Hoan (Dược) | Đất SX-KD Nông thôn | 210.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ ngã ba đất anh Hoan (Dược) - đến hết đất ông Tý | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ đất ông Hóa - đến giáp ngõ anh Hậu (Mậu) | Đất SX-KD Nông thôn | 205.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ đất ông Thái (Lệ) - đến ngã ba đất ông Tùng thôn 9 | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ ngõ anh Hậu (Mậu) - đến sân bóng thôn 9 | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Tùng - đến hết đất Hội Quán thôn 9 | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Tiếp đó - đến ngã ba đất anh Dũng | Đất SX-KD Nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất anh Hóa - đến giáp nghĩa địa Cơn Dền | Đất SX-KD Nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất bà Lý - đến Cầu Đập | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ Sân bóng thôn 10 - đến hết đất chị Soa | Đất SX-KD Nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ Cầu Liên Hương - đến hết đất ông Tịnh (Xuân) | Đất SX-KD Nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ ngõ ông Thắng (Tứ) - đến hết đât ông Long (Hậu) | Đất SX-KD Nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Đoạn từ vườn bà Chinh - đến hết đât ông Tương (Lâm) | Đất SX-KD Nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 105.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Phú (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Tây - Lĩnh - Hồng (HL-03) - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Ranh giới Sơn Tây, Sơn Lĩnh - đến nhà VH thôn 5 | Đất SX-KD Nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Tây - Lĩnh - Hồng (HL-03) - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Nhà văn hóa thôn 5 - đến cầu Xai Phố | Đất SX-KD Nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Giang - Lâm - Lĩnh (HL - 05) - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Từ cầu Tràn - đến đường Tây - Lĩnh - Hồng | Đất SX-KD Nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Giang - Lâm - Lĩnh (HL - 05) - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Đường từ ngã ba đất bà Phượng thôn 1 - đến ngã 3 đất ông Lâm thôn 4 | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường Giang - Lâm - Lĩnh (HL - 05) - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Đường Cộc Tre ra Trại Hươu (xã Quang Diệm) - | Đất SX-KD Nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m (thôn 1,2,3,4,6) - | Đất SX-KD Nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m (thôn 5, thôn 7) - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lĩnh (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Tây Sơn gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 48.200 | 45.900 | 43.700 | |
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Phố Châu gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 48.200 | 45.900 | 43.700 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 48.200 | 45.900 | 43.700 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 48.200 | 45.900 | 43.700 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Tân Mỹ Hà gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã An Hòa Thịnh gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Quang Diệm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Kim Hoa gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Châu gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Ninh gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Giang gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lâm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hàm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trà gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hồng gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tiến gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lễ gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Long gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bình gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 45.900 | 43.700 | 41.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lĩnh gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác - | Đất trồng cây hàng năm | 43.700 | 41.600 | 39.700 | |
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Tây Sơn - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.500 | 48.100 | |
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Phố Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.500 | 48.100 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.500 | 48.100 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 50.500 | 48.100 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Tân Mỹ Hà - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã An Hòa Thịnh - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Quang Diệm - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Kim Hoa - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Châu - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Ninh - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Giang - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lâm - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hàm - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trà - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hồng - | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tiến - | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lễ - | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Long - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bình - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường - | Đất trồng cây lâu năm | 50.500 | 48.100 | 45.800 | |
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lĩnh - | Đất trồng cây lâu năm | 48.100 | 45.800 | 43.600 | |
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Tây Sơn - | Đất rừng trồng sản xuất | 6.600 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Phố Châu - | Đất rừng sản xuất | 6.600 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Tân Mỹ Hà - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã An Hòa Thịnh - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Quang Diệm - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Kim Hoa - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Châu - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Ninh - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Giang - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lâm - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hàm - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trà - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hồng - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tiến - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lễ - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Long - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bình - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường - | Đất rừng sản xuất | 6.300 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lĩnh - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Tây Sơn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Phố Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 25.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Tân Mỹ Hà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã An Hòa Thịnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Quang Diệm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Kim Hoa - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Châu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Ninh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Giang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lâm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hàm - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trà - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hồng - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tiến - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lễ - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bình - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường - | Đất nuôi trồng thủy sản | 23.800 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lĩnh - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.700 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Tây Sơn - | Đất rừng trồng sản xuất | 5.940 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Phố Châu - | Đất rừng phòng hộ | 5.940 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Tân Mỹ Hà - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã An Hòa Thịnh - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Quang Diệm - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Kim Hoa - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Châu - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Ninh - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Giang - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lâm - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hàm - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trà - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hồng - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tiến - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lễ - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Long - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bình - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường - | Đất rừng phòng hộ | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lĩnh - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Thị trấn Phố Châu - | Đất rừng đặc dụng | 5.940 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 2 - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tây - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Tân Mỹ Hà - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã An Hòa Thịnh - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Quang Diệm - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Kim Hoa - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Châu - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Ninh - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Giang - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trung - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bằng - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Phú - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lâm - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hàm - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trà - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Hồng - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Tiến - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lễ - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Long - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Bình - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Trường - | Đất rừng đặc dụng | 5.670 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Lĩnh - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Kế tiếp từ cầu Khe Cấy - đến hết thôn Khe Dầu | Đất SX-KD Nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Hương thôn Kim Cương II - đến Rú Đất | Đất SX-KD Nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Đoạn sân bóng Đại Kim - | Đất SX-KD Nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Các tuyến đường bê tông thuộc khu công nghiệp Đại Kim - | Đất SX-KD Nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Từ đất ông Thông (thôn Kim Cương 1) vào đập Cầu Giang - | Đất SX-KD Nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Đoạn từ giáp đất ông Vinh thôn Kim Cương I - đến Khe Dầu | Đất SX-KD Nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Đoạn Quốc lộ 8A thôn Hà Trai - đến thôn Vùng Tròn | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Tuyến Quốc lộ 8A đi vào nghĩa địa thôn Hà Trai - | Đất SX-KD Nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Kim 1 (Xã miền núi) Độ rộng đường < 3 m - | Đất SX-KD Nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Hương Sơn |
Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Tây (Xã miền núi) Giáp ranh giới xã Sơn Diệm - đến hết đất nhà ông Bính thôn Cây Tắt | Đất SX-KD Nông thôn | 1.200.000 |
