• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
      2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Hương Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hương Sơn

Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh 2026

2. Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

+ Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

+ Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

+ Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

– Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

– Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định tại Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Hương Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Hương Sơn.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 10.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phố Châu - đến đường vào Cây Sông
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Phố Châu
Kế tiếp từ đường vào Cây Sông - đến hết đất anh Bình ngã ba đồi 3 xã
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Đoạn giáp ranh giới Sơn Trang, Sơn Phú - đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Phượng
Đất ở đô thị8.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 475
Đất ở đô thị9.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Cầu Phố
Đất ở đô thị10.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Hà
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường vào cầu Đền
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Diệm
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ nhà thờ xứ Kẻ Mui - đến hết đất ông Khang
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ)
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất Tòa ân Nhân dân huyện
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Bưu điện huyện Hương Sơn
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Lâm (Tư)
Đất ở đô thị9.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Lê Lợi
Đất ở đô thị9.400.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Đường Lê Lợi - đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà
Đất ở đô thị8.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến ngã tư Ngân hàng CSXH
Đất ở đô thị7.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến nhà văn hóa TDP 10
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Phố Châu
Đường Đinh Nho Hoàn - đến đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất Bến xe Phố Châu
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Trải
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Tự Trọng
Đất ở đô thị8.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Hợi
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Quế (bà Xuân)
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Trần Kim Xuyến - đến hết đất bà Thìn TDP 7
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất bà Yến (Phi) TDP 7
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Hà Huy Quang
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Hoàn - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Tự Trọng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Hoàn - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Trung
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Tống Tất Thắng - Thị trấn Phố Châu
Từ đường đường Lê Lợi - đến đất nhà văn hóa TDP 4
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Tống Tất Thắng - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Bàu De
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Hữu Ích - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất nhà nghỉ Lý Hà - đến hết đất bà Hồng (Sơn)
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Đăng Đệ - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lập
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Đăng Đệ - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông An - đến hết đất ông Bình
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Hữu Ích - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Phan Duy Thận - đến giáp đường Nguyễn Khắc viện
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc viện - Thị trấn Phố Châu
Từ đường HCM - đến đường Trần Kim Xuyến
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu
Từ cống chui HCM - đến đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa TDP 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến trước ngõ ông Hồ Bá Hạnh (tổ dân phố 11)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Trần Kim Xuyến - đến cổng chui Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Trần Kim Xuyến - đến đường Nguyễn Lân
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Quang - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đường Quốc lộ 8 A - đến Cầu Đền
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Quang - Thị trấn Phố Châu
Đoạn kế tiếp cầu Đền đến Mụ mông TDP 8 -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Hầu Tạo - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ ngã tư Bảo hiểm xã hội - đến đường Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị5.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Hầu Tạo - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất anh Hùng (nhiếp ảnh) - đến hết đất anh Giáp Lê
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Đỗ Gia - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Cầu Tràn
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Lỗi - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiệu bà Minh -
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Lỗi - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất Hội quán - đến hết đất bà Đức (bệnh viện)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Công - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến hết đất ông Phú
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Công - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất Hội quán - đến hết đất ông Châu (bà Đào)
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hương Sơn Đường Lý Chính Thắng - Thị trấn Phố Châu
Đường Lý Chính Thắng: Từ giáp đường Lê Lợi - đến sân Thể thao tổ dân phố 4
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Hảo - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng (TDP 1) - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Hảo - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Ngã tư đường Lê Minh Hương
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Phan Hòa TDP4 - đến giáp đường Lê Minh Hương
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đường Lê Minh Hương - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp Đường Nguyễn Nguyễn Tuấn Thiện ra đường Đinh Nho Hoàn -
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đức (Lôc) - đến đường Hồ Hảo
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Phạm Thị Loan - đến hết đất ông Hồng (Tòa án)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Dung (bà Mỹ) - đến hết đất ông Đông (bà Hồng)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đạt - đến hết đất ông Bằng (bà Hảo)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Nga - đến hết đất ông Dũng (bà Anh)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Hùng - đến hết đất ông Hoè (bác sỹ)
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Hào vào đến hết đất bà Điều Khoa -
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Các trục Đường còn lại của TDP 1 -
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Nguyễn Đình Công - đến hết đất bà Hường (Huy)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Liêm, bà Giang - đến hết đất ông Châu (bà Sâm)
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo - đến hết đất Lê Tiến Dũng
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) - đến hết đất ông Tạo (bà Loan)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Liên (bà Nguyệt) - đến hết đất ông Hồng (bà Thu)
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp - đến đất bà Phùng Thị Thùy
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hội - đến hết đất ông Cảnh
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Sự qua đất Hồng - đến hết đất bà Tâm (ông Minh)
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TPD 2 -
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Nhàn (con ông Đoái) - đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Lâm, bà Thanh đến hết đất ông Cường (ông Nga) -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Trinh, bà Hợp - đến hết đất ông Lực, bà Vân
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Tam, bà Quế - đến hết đất ông Vinh, bà Trâm
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tuần, bà Thơ - đến hết đất bà Hồ Thị Mai
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Giáp, bà Tuyết - đến hết đất ông Hồ Anh Thắng
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng - đến hết đất Lê Thị Thuận
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của tổ dân phố 3 -
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh - đến hết đất ông Bình kho bạc
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Lê Mạnh Trinh - đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất ông Hoà ( Nữ) - đến hết đất ông Giáp (bà Doan)
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ - đến hết đất Hội quán TDP4
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định - đến hết đất bà Hải
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hiền qua đất ông Hùng - đến hết đất ông Tú bà Lan
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Vân ông Hải - đến hết đất ông Vương bà Nguyệt
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Bình ông Liên đến hết đất ông Sơn bà Cảnh -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phạm Trọng Giáp, - đến ông Trân Sinh và đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phan Trình - đến hết đất ông Lương Tâm
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tuấn (Kiên) - đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Hải qua đất bà Thơm - đến hết đất ông Lương Hội
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Tri - đến hết đất ông Hồng, bà Trâm
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP4 -
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất Ông Nguyễn Thanh Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ)
Đất ở đô thị6.700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đồng Thanh Hiển - đến hết đất ông Việt (An)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Cảnh (Lập) - đến hết đất bà Hường Tài
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất chị Phạm Thị Thủy (Lộc) - đến hết đất bà Phạm Thị Cúc
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) - đến hết đất chị Phương
Đất ở đô thị2.100.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất chị Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao - đến hết đất anh Hoài
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Vui - đến hết đất bà Đinh Thị Hường
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đường từ giáp đất cây xăng thương nghiệp - đến cầu Phố cũ
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương - đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất anh Hào (Sỹ) - đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ)
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hợp, bà Thanh - đến hết đất bà Lê Thị Dung
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đào Hoàn - đến hết đất bà Tính (dược)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp - đến hết đất bà Yến (ông Châu)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng) -
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Minh Sơn, qua đất bà Thủy - đến hết đất bà Đông
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Các trục Đường còn lại của tổ dân phố 5 -
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ giáp đất ông Hoà - đến giáp đường Trần Kim Xuyến )
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Quang - đến Đường Đào Hữu Ích
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Đặng Hồng Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Tràng
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung) -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Phan Thị Dị - đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Trần Xuân Tỷ - đến hết đất ông Trần Thế Phiệt
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Viện - đến hết đất thầy Lợi
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Cảnh - đến hết đất ông Khôi
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Đường - đến hết đất bà Phan Thị Tiến
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương - đến hết đất bà Đào Thị Cúc
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Nguyễn Thị Hường - đến hết đất ông Nguyễn Tài
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo - đến hết đất bà Lê Thị Hiệp
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh - đến hết đất ông Tôn Quang Tiến
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ - đến hết đất bà Đào Thị Hương
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Đào Lập - đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (CA) -
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Các trục Đường còn lại của TDP 6 -
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ đất nhà văn hoá TDP 7 - đến giáp đất anh Thủy (Lài)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tô Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Trần Phi Hải - đến hết đất ông giếng Rối
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Lê Anh Tuấn - đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Nhâm (ông Đường) - đến hết đất ông Nguyễn Công Danh
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Đào Viết Lợi - đến đất ông Sửu (bà Liệu)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Lê Thị Châu - đến hết đất ông Dương Võ Hồng
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo - đến đất Bùi Quang Hải
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Phạm Quốc Hưng - đến hết đất ông Trần Đề
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất bà Nguyễn Thị Tâm - đến hết đất ông Bùi Quang Hải
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Diên - đến đường Nguyễn Khắc Viện
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Duy Đức - đến hết đất bà Từ Thị Hóa
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Thế Kỷ - đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Yến - đến hết đất bà Phan Thị Hằng (Đường bên sân vận động)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 7 (khối 14 cũ) -
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 7 (khối 10 cũ) -
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Trần Văn Thanh - đến đất bà Nguyễn Thị Thảo ( Văn)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào - đến đất Nguyễn Văn Khôi
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh - đến hết đất ông Du (bà Tiệp)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân ( đoạn từ đất ông Ký (bà Xuân) - đến hết đất ông Ngô Thái
Đất ở đô thị1.650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Đào Quốc Hoài - đến hết đất Nguyễn Xuân Mai
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Việt - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất Hồ Thị Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đồng
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất Ông Nguyễn Hồng Trường - đến hết đất ống Nguyễn Xuân Hồng
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ sau đất hà Nguyễn Thị Mỵ - đến hết đất ông Võ Quang Hương
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân ( đoạn từ đất ông Hồ Lý - đến lối vào nhà bà Dung Khang
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Sơn (bà Kim) - đến hết đất ông Hóa
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 8 -
Đất ở đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
đường Lục Niên -
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phan Xuân Luận - đến hết đất bà Lê Thị Hương
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Lương Luận - đến hết đất ông Phùng Sinh
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Thái - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hồ Tân - đến đất ông Dương Thành đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Vỵ - đến hết đất ông Võ Quang Giáo
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Hồ Thị Hòa - đến đất ông Hồ Quốc Lập đến hết đất ông Trịnh Nam
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Phạm Lê Lâm - đến hết đất ông Từ Đăng Hồng
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh - đến giáp đường Liên Xã
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của khối 9 -
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu đến TDP 9 -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Đào Viết Hải - đến hết đất ông Lê Quốc Văn
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Nguyễn Cương - đến hết đất ông Lê Tương
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Đào Viết Kiều - đến hết đất ông Phạm Thìn
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Lương Thị Nga - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn - đến giáp đường Nguyễn Lân
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Dũng - đến hết đất bà Hà (ông Đắc)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Dung (Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà VH TDP10) -
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Lương Văn Cừ - đến hết đất bà Dương Thị Mận
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh -
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ đường 71 - đến đường HCM (đất ông Tạo)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Thái Bình vào - đến đất hết ông Nguyễn An
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Thuần vào - đến đất ông Lộc
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt - đến hết đât ông Lương Long
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái - đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP10 -
Đất ở đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Dung đoạn từ đất nhà văn hoá tổ 10 qua ngõ ông Lương Long - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đường Trần Kim Xuyến nối đường Lương Hiển, đường Nguyễn Khắc Viện (Cạnh BHXH huyện) -
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ ngõ bà Thuyết - đến giáp đất ông Phan Duy Lai
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Hùng - đến hết đất ông Tống Minh
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại -
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Phượng - đến đất ông Bùi Văn Quân
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Đào Thị Lê - đến hết đất ông Lương Văn Thể
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất bà Dương Thị Xuân - đến hết đất ông Dương Bá Sô
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân - đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Lương Thị Thìn ( Hùng) - đến hết đất ông Trần Xuân Bình
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Trần Văn Bình
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất ông Đào Thảo hết đất ông Nguyễn Văn Thái -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông ông Hồ Quang - đến hết đất ông Nguyễn Sơn
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Dung đoạn từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn - đến đường Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ bà Phương qua đất bà Bồng - đến hết đất Nguyễn Khoa
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giấp đất ông Nguyễn Đình Cảnh - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Hồ Đức - đến hết đất bà Trần Thị Bồng
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Hương Trí - đến giáp đất ông Trần Thanh Hải
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân - đến hết đất Nghiêm hào
Đất ở đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải - đến hết đất bà Trần Thị Châu
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh - đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Viết Trinh qua đất ông Mậu vào - đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết)
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất Đào ViếtTâm - đến hết đất ông Phan Xuân Định
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Trần Văn Sinh - đến hết đất bà Phan Thị Xuân
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất bà Tâm (Chương) -
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất bà Phan Lân - đến hết đất bà Đậu Thị Nga
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 11 -
Đất ở đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đoạn từ bà Quế - đến hết đất ông Nguyễn Quý
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Các tuyến đường trong khu đô thị Bắc Phố Châu -
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Giáp ranh xã Sơn Tây - đến hết đất ông Hòa TDP 1
Đất ở đô thị6.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hoài TDP 2
Đất ở đô thị7.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Trung Tâm
Đất ở đô thị9.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất bà Tơ TDP 2
Đất ở đô thị8.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đường Cao Thắng TDP 3
Đất ở đô thị7.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hoa TDP 3
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến Cầu Trưng
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đầu đường Trung Tâm (TDP 4) - đến hết đất Công ty LNDV Hương Sơn
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến Bắc mố cầu Tây Sơn
Đất ở đô thị6.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Thủy TDP 6
Đất ở đô thị4.400.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hiệp TDP 6
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến giáp ranh giới xã Sơn Kim II
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Sơn TDP 3 - đến hết đất ông Đinh Văn Báu TDP 3
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hải TDP 4
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Văn Thanh TDP 4
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Cao Ban TDP 4
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Thường TDP 4
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Tỉnh TDP 4
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hải TDP 4
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Đường Bắc Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Đường kè bờ sông Ngàn Phố (Từ đất anh Sơn TDP 1 - đến mố cầu Tây Sơn TDP 2)
Đất ở đô thị3.400.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Đường từ đất ông Linh - đến đất ông Hào
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất Nhà văn hóa TDP 6
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đường rẽ vào nghĩa địa TDP 6
Đất ở đô thị1.650.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến giáp đất bà Điệp
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Kỳ - đến hết đất ông Hướng
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Từ Đường rẽ vào đập Cây Du - đến giáp Sơn Tây
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Tuyến TDP 2 - đến hết đất bà Nguyệt
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Tám TDP 2 - đến hết đất ông Thanh TDP 2
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó đi qua đất ông Sơn Tổ dân phố 4 - đến giáp đường Trung Tâm
Đất ở đô thị950.000
Huyện Hương Sơn Đường Xuân Diệu - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Kợp TDP 2 - đến hết đất bà Hồng TDP 2
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Xuân Diệu - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Hùng TDP 2 - đến hết đất bà Dung TDP 4
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Huy Cận - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Quang TDP 3 - đến hết hết đất ông Minh TDP 3
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Anh TDP 3 - đến hết đất ông Hoan TDP 5
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn
Từ đất ông Thắng - đến đất ông Phùng TDP 5
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn
Từ đất ông Phùng TDP 5 - đến hết đất ông Thân TDP 4
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn
Đường từ giáp đất ông Khánh - đến hết đất ông Luyến TDP 5 (khối 11 cũ)
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đất ông Thái Vịnh TDP 5
Đất ở đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đến hết đất ông Quế TDP 5
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Ngôn TDP 4 - đến hết đất ông Hồ Lộc TDP 4
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ ông Thịnh TDP 3 - đến giáp đường Huy Cận
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Dũng - đến giáp đất ông Minh TDP 3
Đất ở đô thị1.350.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thuỷ - đến hết đất ông Bính TDP 2
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Trình TDP 4 - đến hết đất ông Vỹ TDP 4
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Nhiên - đến hết đất ông Đức TDP 4
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Hiền TDP 1 - đến giáp xóm Hồ Vậy xã Sơn Tây
Đất ở đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Xuân TDP 1 - đến hết giáp xóm Hồ Vậy xã Sơn Tây
Đất ở đô thị850.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Các khu vực trong khu tái định cư số 2 TDP3 (không tính các thửa mặt đường lớn) -
Đất ở đô thị1.400.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Các khu vực trong khu tái định cư bến xe (không tính các thửa mặt đường lớn) -
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Lối vào từ đường Trung Tâm - đến trường mầm non Tây Sơn
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Hoàng - đến đất ông Hoa TDP 3
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Giáo - đến đất ông Đường TDP 3
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Bảy - đến đất ông Hoa TDP 4
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Lưu - đến đất ông Đồng TDP 4
Đất ở đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp ông Thống TDP 5 - đến hết đất ông Chương TDP 5
Đất ở đô thị850.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Phương ông Tình TDP 3 - đến giáp bờ sông
Đất ở đô thị950.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Dương TDP 3 - đến giáp bờ sông
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Cường bà Hoài TDP 3 - đến giáp bờ sông
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Phượng TDP 2 - đến hết đất ông Như TDP 2
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thức - đến hết đất bà Liêm TDP 2
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thông TDP 2 - đến hết đất bà Vân TDP 2
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Kỳ TDP 2 - đến hết đất ông Trọng
Đất ở đô thị2.700.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Oánh TDP 2 - đến hết đất ông Bình
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thái Quý TDP 2 - đến hết đất bà Huệ TDP 2
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Huề - đến hết đất ông Dương TDP 3
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Huấn TDP 1 - đến hết đất bà Hương TDP 1
Đất ở đô thị850.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Thành TDP 1 - đến đất ông Cơ TDP 1
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Phùng TDP 1 - đến giáp bờ sông
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Hiền TDP 1 - đến giáp bờ sông
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Kỷ TDP 1 - đến hết đất bà Xuân TDP 1
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Lợi bà Hòa - đến đất ông Long bà Huế
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Nhẫn - đến hết đất bà Báo
Đất ở đô thị1.450.000
Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn
Các vùng còn lại của tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 6 -
Đất ở đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn
Vùng đồi thông thuộc các tổ dân phố 2, 4 -
Đất ở đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn
Các vùng còn lại của Tổ dân Phố 5 -
Đất ở đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phố Châu - đến đường vào Cây Sông
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Phố Châu
Kế tiếp từ đường vào Cây Sông - đến hết đất anh Bình ngã ba đồi 3 xã
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Đoạn giáp ranh giới Sơn Trang, Sơn Phú - đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Phượng
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 475
Đất TM-DV đô thị5.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Cầu Phố
Đất TM-DV đô thị6.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Hà
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường vào cầu Đền
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Diệm
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ nhà thờ xứ Kẻ Mui - đến hết đất ông Khang
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ)
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất Tòa ân Nhân dân huyện
Đất TM-DV đô thị4.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Bưu điện huyện Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Lâm (Tư)
Đất TM-DV đô thị5.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV đô thị5.640.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Đường Lê Lợi - đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến ngã tư Ngân hàng CSXH
Đất TM-DV đô thị4.620.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến nhà văn hóa TDP 10
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị2.100.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Phố Châu
Đường Đinh Nho Hoàn - đến đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất Bến xe Phố Châu
Đất TM-DV đô thị6.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Trải
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị5.100.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Hợi
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Quế (bà Xuân)
Đất TM-DV đô thị2.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Trần Kim Xuyến - đến hết đất bà Thìn TDP 7
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất bà Yến (Phi) TDP 7
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Hà Huy Quang
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Hoàn - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Tự Trọng
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Hoàn - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Trung
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Đường Tống Tất Thắng - Thị trấn Phố Châu
Từ đường đường Lê Lợi - đến đất nhà văn hóa TDP 4
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Tống Tất Thắng - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Bàu De
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Hữu Ích - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất nhà nghỉ Lý Hà - đến hết đất bà Hồng (Sơn)
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Đăng Đệ - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lập
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Đăng Đệ - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông An - đến hết đất ông Bình
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Hữu Ích - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Phan Duy Thận - đến giáp đường Nguyễn Khắc viện
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc viện - Thị trấn Phố Châu
Từ đường HCM - đến đường Trần Kim Xuyến
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu
Từ cống chui HCM - đến đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa TDP 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến trước ngõ ông Hồ Bá Hạnh (tổ dân phố 11)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Trần Kim Xuyến - đến cổng chui Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Trần Kim Xuyến - đến đường Nguyễn Lân
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Quang - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đường Quốc lộ 8 A - đến Cầu Đền
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Quang - Thị trấn Phố Châu
Đoạn kế tiếp cầu Đền đến Mụ mông TDP 8 -
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Hầu Tạo - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ ngã tư Bảo hiểm xã hội - đến đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị3.360.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Hầu Tạo - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất anh Hùng (nhiếp ảnh) - đến hết đất anh Giáp Lê
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Đỗ Gia - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Cầu Tràn
Đất TM-DV đô thị3.900.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Lỗi - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiệu bà Minh -
Đất TM-DV đô thị1.320.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Lỗi - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất Hội quán - đến hết đất bà Đức (bệnh viện)
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Công - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến hết đất ông Phú
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Công - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất Hội quán - đến hết đất ông Châu (bà Đào)
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Hương Sơn Đường Lý Chính Thắng - Thị trấn Phố Châu
Đường Lý Chính Thắng: Từ giáp đường Lê Lợi - đến sân Thể thao tổ dân phố 4
Đất TM-DV đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Hảo - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng (TDP 1) - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Hảo - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Ngã tư đường Lê Minh Hương
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Phan Hòa TDP4 - đến giáp đường Lê Minh Hương
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đường Lê Minh Hương - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp Đường Nguyễn Nguyễn Tuấn Thiện ra đường Đinh Nho Hoàn -
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đức (Lôc) - đến đường Hồ Hảo
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Phạm Thị Loan - đến hết đất ông Hồng (Tòa án)
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Dung (bà Mỹ) - đến hết đất ông Đông (bà Hồng)
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đạt - đến hết đất ông Bằng (bà Hảo)
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Nga - đến hết đất ông Dũng (bà Anh)
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Hùng - đến hết đất ông Hoè (bác sỹ)
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Hào vào đến hết đất bà Điều Khoa -
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Các trục Đường còn lại của TDP 1 -
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Nguyễn Đình Công - đến hết đất bà Hường (Huy)
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Liêm, bà Giang - đến hết đất ông Châu (bà Sâm)
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo - đến hết đất Lê Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) - đến hết đất ông Tạo (bà Loan)
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Liên (bà Nguyệt) - đến hết đất ông Hồng (bà Thu)
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp - đến đất bà Phùng Thị Thùy
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hội - đến hết đất ông Cảnh
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Sự qua đất Hồng - đến hết đất bà Tâm (ông Minh)
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TPD 2 -
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Nhàn (con ông Đoái) - đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Lâm, bà Thanh đến hết đất ông Cường (ông Nga) -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Trinh, bà Hợp - đến hết đất ông Lực, bà Vân
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Tam, bà Quế - đến hết đất ông Vinh, bà Trâm
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tuần, bà Thơ - đến hết đất bà Hồ Thị Mai
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Giáp, bà Tuyết - đến hết đất ông Hồ Anh Thắng
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng - đến hết đất Lê Thị Thuận
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của tổ dân phố 3 -
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh - đến hết đất ông Bình kho bạc
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Lê Mạnh Trinh - đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất ông Hoà ( Nữ) - đến hết đất ông Giáp (bà Doan)
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ - đến hết đất Hội quán TDP4
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định - đến hết đất bà Hải
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hiền qua đất ông Hùng - đến hết đất ông Tú bà Lan
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Vân ông Hải - đến hết đất ông Vương bà Nguyệt
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Bình ông Liên đến hết đất ông Sơn bà Cảnh -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phạm Trọng Giáp, - đến ông Trân Sinh và đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phan Trình - đến hết đất ông Lương Tâm
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tuấn (Kiên) - đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án)
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Hải qua đất bà Thơm - đến hết đất ông Lương Hội
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Tri - đến hết đất ông Hồng, bà Trâm
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP4 -
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất Ông Nguyễn Thanh Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ)
Đất TM-DV đô thị4.020.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đồng Thanh Hiển - đến hết đất ông Việt (An)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Cảnh (Lập) - đến hết đất bà Hường Tài
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất chị Phạm Thị Thủy (Lộc) - đến hết đất bà Phạm Thị Cúc
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) - đến hết đất chị Phương
Đất TM-DV đô thị1.260.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất chị Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao - đến hết đất anh Hoài
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Vui - đến hết đất bà Đinh Thị Hường
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đường từ giáp đất cây xăng thương nghiệp - đến cầu Phố cũ
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương - đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất anh Hào (Sỹ) - đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ)
Đất TM-DV đô thị4.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hợp, bà Thanh - đến hết đất bà Lê Thị Dung
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đào Hoàn - đến hết đất bà Tính (dược)
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp - đến hết đất bà Yến (ông Châu)
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng) -
Đất TM-DV đô thị3.600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Minh Sơn, qua đất bà Thủy - đến hết đất bà Đông
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Các trục Đường còn lại của tổ dân phố 5 -
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ giáp đất ông Hoà - đến giáp đường Trần Kim Xuyến )
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Quang - đến Đường Đào Hữu Ích
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Đặng Hồng Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Tràng
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung) -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Phan Thị Dị - đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Trần Xuân Tỷ - đến hết đất ông Trần Thế Phiệt
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Viện - đến hết đất thầy Lợi
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Cảnh - đến hết đất ông Khôi
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Đường - đến hết đất bà Phan Thị Tiến
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương - đến hết đất bà Đào Thị Cúc
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Nguyễn Thị Hường - đến hết đất ông Nguyễn Tài
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo - đến hết đất bà Lê Thị Hiệp
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh - đến hết đất ông Tôn Quang Tiến
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ - đến hết đất bà Đào Thị Hương
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Đào Lập - đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu)
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (CA) -
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Các trục Đường còn lại của TDP 6 -
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ đất nhà văn hoá TDP 7 - đến giáp đất anh Thủy (Lài)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tô Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Trần Phi Hải - đến hết đất ông giếng Rối
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Lê Anh Tuấn - đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Nhâm (ông Đường) - đến hết đất ông Nguyễn Công Danh
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Đào Viết Lợi - đến đất ông Sửu (bà Liệu)
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Lê Thị Châu - đến hết đất ông Dương Võ Hồng
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo - đến đất Bùi Quang Hải
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Phạm Quốc Hưng - đến hết đất ông Trần Đề
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất bà Nguyễn Thị Tâm - đến hết đất ông Bùi Quang Hải
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Diên - đến đường Nguyễn Khắc Viện
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Duy Đức - đến hết đất bà Từ Thị Hóa
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Thế Kỷ - đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Yến - đến hết đất bà Phan Thị Hằng (Đường bên sân vận động)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 7 (khối 14 cũ) -
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 7 (khối 10 cũ) -
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Trần Văn Thanh - đến đất bà Nguyễn Thị Thảo ( Văn)
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào - đến đất Nguyễn Văn Khôi
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh - đến hết đất ông Du (bà Tiệp)
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân ( đoạn từ đất ông Ký (bà Xuân) - đến hết đất ông Ngô Thái
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Đào Quốc Hoài - đến hết đất Nguyễn Xuân Mai
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Việt - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất Hồ Thị Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đồng
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất Ông Nguyễn Hồng Trường - đến hết đất ống Nguyễn Xuân Hồng
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ sau đất hà Nguyễn Thị Mỵ - đến hết đất ông Võ Quang Hương
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân ( đoạn từ đất ông Hồ Lý - đến lối vào nhà bà Dung Khang
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Sơn (bà Kim) - đến hết đất ông Hóa
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 8 -
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại -
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
đường Lục Niên -
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phan Xuân Luận - đến hết đất bà Lê Thị Hương
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Lương Luận - đến hết đất ông Phùng Sinh
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Thái - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hồ Tân - đến đất ông Dương Thành đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Vỵ - đến hết đất ông Võ Quang Giáo
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Hồ Thị Hòa - đến đất ông Hồ Quốc Lập đến hết đất ông Trịnh Nam
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Phạm Lê Lâm - đến hết đất ông Từ Đăng Hồng
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh - đến giáp đường Liên Xã
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của khối 9 -
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu đến TDP 9 -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Đào Viết Hải - đến hết đất ông Lê Quốc Văn
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Nguyễn Cương - đến hết đất ông Lê Tương
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Đào Viết Kiều - đến hết đất ông Phạm Thìn
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Lương Thị Nga - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng)
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn - đến giáp đường Nguyễn Lân
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Dũng - đến hết đất bà Hà (ông Đắc)
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Dung (Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà VH TDP10) -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Lương Văn Cừ - đến hết đất bà Dương Thị Mận
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh -
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ đường 71 - đến đường HCM (đất ông Tạo)
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Thái Bình vào - đến đất hết ông Nguyễn An
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Thuần vào - đến đất ông Lộc
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt - đến hết đât ông Lương Long
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái - đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh)
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP10 -
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Dung đoạn từ đất nhà văn hoá tổ 10 qua ngõ ông Lương Long - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đường Trần Kim Xuyến nối đường Lương Hiển, đường Nguyễn Khắc Viện (Cạnh BHXH huyện) -
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu -
Đất TM-DV đô thị2.400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ ngõ bà Thuyết - đến giáp đất ông Phan Duy Lai
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Hùng - đến hết đất ông Tống Minh
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại -
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Phượng - đến đất ông Bùi Văn Quân
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Đào Thị Lê - đến hết đất ông Lương Văn Thể
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất bà Dương Thị Xuân - đến hết đất ông Dương Bá Sô
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân - đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Lương Thị Thìn ( Hùng) - đến hết đất ông Trần Xuân Bình
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Trần Văn Bình
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất ông Đào Thảo hết đất ông Nguyễn Văn Thái -
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông ông Hồ Quang - đến hết đất ông Nguyễn Sơn
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Dung đoạn từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn - đến đường Hồ Chí Minh
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ bà Phương qua đất bà Bồng - đến hết đất Nguyễn Khoa
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giấp đất ông Nguyễn Đình Cảnh - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Hồ Đức - đến hết đất bà Trần Thị Bồng
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Hương Trí - đến giáp đất ông Trần Thanh Hải
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân - đến hết đất Nghiêm hào
Đất TM-DV đô thị780.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải - đến hết đất bà Trần Thị Châu
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh - đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Viết Trinh qua đất ông Mậu vào - đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết)
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất Đào ViếtTâm - đến hết đất ông Phan Xuân Định
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Trần Văn Sinh - đến hết đất bà Phan Thị Xuân
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất bà Tâm (Chương) -
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất bà Phan Lân - đến hết đất bà Đậu Thị Nga
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 11 -
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đoạn từ bà Quế - đến hết đất ông Nguyễn Quý
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Các tuyến đường trong khu đô thị Bắc Phố Châu -
Đất TM-DV đô thị4.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Giáp ranh xã Sơn Tây - đến hết đất ông Hòa TDP 1
Đất TM-DV đô thị3.960.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hoài TDP 2
Đất TM-DV đô thị4.560.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Trung Tâm
Đất TM-DV đô thị5.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất bà Tơ TDP 2
Đất TM-DV đô thị4.920.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đường Cao Thắng TDP 3
Đất TM-DV đô thị4.320.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hoa TDP 3
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến Cầu Trưng
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đầu đường Trung Tâm (TDP 4) - đến hết đất Công ty LNDV Hương Sơn
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến Bắc mố cầu Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị4.020.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Thủy TDP 6
Đất TM-DV đô thị2.640.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hiệp TDP 6
Đất TM-DV đô thị1.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến giáp ranh giới xã Sơn Kim II
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Sơn TDP 3 - đến hết đất ông Đinh Văn Báu TDP 3
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hải TDP 4
Đất TM-DV đô thị1.560.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Văn Thanh TDP 4
Đất TM-DV đô thị1.140.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Cao Ban TDP 4
Đất TM-DV đô thị1.380.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Thường TDP 4
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Tỉnh TDP 4
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hải TDP 4
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Đường Bắc Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Đường kè bờ sông Ngàn Phố (Từ đất anh Sơn TDP 1 - đến mố cầu Tây Sơn TDP 2)
Đất TM-DV đô thị2.040.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Đường từ đất ông Linh - đến đất ông Hào
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất Nhà văn hóa TDP 6
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đường rẽ vào nghĩa địa TDP 6
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến giáp đất bà Điệp
Đất TM-DV đô thị1.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Kỳ - đến hết đất ông Hướng
Đất TM-DV đô thị1.980.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Từ Đường rẽ vào đập Cây Du - đến giáp Sơn Tây
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Tuyến TDP 2 - đến hết đất bà Nguyệt
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Tám TDP 2 - đến hết đất ông Thanh TDP 2
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó đi qua đất ông Sơn Tổ dân phố 4 - đến giáp đường Trung Tâm
Đất TM-DV đô thị570.000
Huyện Hương Sơn Đường Xuân Diệu - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Kợp TDP 2 - đến hết đất bà Hồng TDP 2
Đất TM-DV đô thị1.020.000
Huyện Hương Sơn Đường Xuân Diệu - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Hùng TDP 2 - đến hết đất bà Dung TDP 4
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Đường Huy Cận - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Quang TDP 3 - đến hết hết đất ông Minh TDP 3
Đất TM-DV đô thị1.080.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Anh TDP 3 - đến hết đất ông Hoan TDP 5
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn
Từ đất ông Thắng - đến đất ông Phùng TDP 5
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn
Từ đất ông Phùng TDP 5 - đến hết đất ông Thân TDP 4
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn
Đường từ giáp đất ông Khánh - đến hết đất ông Luyến TDP 5 (khối 11 cũ)
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đất ông Thái Vịnh TDP 5
Đất TM-DV đô thị390.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đến hết đất ông Quế TDP 5
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Ngôn TDP 4 - đến hết đất ông Hồ Lộc TDP 4
Đất TM-DV đô thị810.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ ông Thịnh TDP 3 - đến giáp đường Huy Cận
Đất TM-DV đô thị810.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Dũng - đến giáp đất ông Minh TDP 3
Đất TM-DV đô thị810.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thuỷ - đến hết đất ông Bính TDP 2
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Trình TDP 4 - đến hết đất ông Vỹ TDP 4
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Nhiên - đến hết đất ông Đức TDP 4
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Hiền TDP 1 - đến giáp xóm Hồ Vậy xã Sơn Tây
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Xuân TDP 1 - đến hết giáp xóm Hồ Vậy xã Sơn Tây
Đất TM-DV đô thị510.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Các khu vực trong khu tái định cư số 2 TDP3 (không tính các thửa mặt đường lớn) -
Đất TM-DV đô thị840.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Các khu vực trong khu tái định cư bến xe (không tính các thửa mặt đường lớn) -
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Lối vào từ đường Trung Tâm - đến trường mầm non Tây Sơn
Đất TM-DV đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Hoàng - đến đất ông Hoa TDP 3
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Giáo - đến đất ông Đường TDP 3
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Bảy - đến đất ông Hoa TDP 4
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Lưu - đến đất ông Đồng TDP 4
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp ông Thống TDP 5 - đến hết đất ông Chương TDP 5
Đất TM-DV đô thị510.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Phương ông Tình TDP 3 - đến giáp bờ sông
Đất TM-DV đô thị570.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Dương TDP 3 - đến giáp bờ sông
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Cường bà Hoài TDP 3 - đến giáp bờ sông
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Phượng TDP 2 - đến hết đất ông Như TDP 2
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thức - đến hết đất bà Liêm TDP 2
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thông TDP 2 - đến hết đất bà Vân TDP 2
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Kỳ TDP 2 - đến hết đất ông Trọng
Đất TM-DV đô thị1.620.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Oánh TDP 2 - đến hết đất ông Bình
Đất TM-DV đô thị960.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thái Quý TDP 2 - đến hết đất bà Huệ TDP 2
Đất TM-DV đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Huề - đến hết đất ông Dương TDP 3
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Huấn TDP 1 - đến hết đất bà Hương TDP 1
Đất TM-DV đô thị510.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Thành TDP 1 - đến đất ông Cơ TDP 1
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Phùng TDP 1 - đến giáp bờ sông
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Hiền TDP 1 - đến giáp bờ sông
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Kỷ TDP 1 - đến hết đất bà Xuân TDP 1
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Lợi bà Hòa - đến đất ông Long bà Huế
Đất TM-DV đô thị870.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Nhẫn - đến hết đất bà Báo
Đất TM-DV đô thị870.000
Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn
Các vùng còn lại của tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 6 -
Đất TM-DV đô thị540.000
Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn
Vùng đồi thông thuộc các tổ dân phố 2, 4 -
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn
Các vùng còn lại của Tổ dân Phố 5 -
Đất TM-DV đô thị360.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phố Châu - đến đường vào Cây Sông
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Phố Châu
Kế tiếp từ đường vào Cây Sông - đến hết đất anh Bình ngã ba đồi 3 xã
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Đoạn giáp ranh giới Sơn Trang, Sơn Phú - đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Phượng
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 475
Đất SX-KD đô thị4.750.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Cầu Phố
Đất SX-KD đô thị5.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Hà
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường vào cầu Đền
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Diệm
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ nhà thờ xứ Kẻ Mui - đến hết đất ông Khang
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ)
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất Tòa ân Nhân dân huyện
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Bưu điện huyện Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Lâm (Tư)
Đất SX-KD đô thị4.750.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD đô thị4.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Đường Lê Lợi - đến hết đất nhà nghỉ Lý Hà
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến ngã tư Ngân hàng CSXH
Đất SX-KD đô thị3.850.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến nhà văn hóa TDP 10
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Trần Kim Xuyến - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Phố Châu
Đường Đinh Nho Hoàn - đến đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Trãi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất Bến xe Phố Châu
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Lê Lợi - đến đường Nguyễn Trải
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Nguyễn Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị4.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Hợi
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Minh Hương - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Quế (bà Xuân)
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Trần Kim Xuyến - đến hết đất bà Thìn TDP 7
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất bà Yến (Phi) TDP 7
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc Viện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường Hà Huy Quang
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Hoàn - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Nguyễn Trãi - đến đường Nguyễn Tự Trọng
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Hoàn - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Trung
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Đường Tống Tất Thắng - Thị trấn Phố Châu
Từ đường đường Lê Lợi - đến đất nhà văn hóa TDP 4
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Tống Tất Thắng - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Bàu De
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Hữu Ích - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất nhà nghỉ Lý Hà - đến hết đất bà Hồng (Sơn)
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Đăng Đệ - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lập
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Đăng Đệ - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông An - đến hết đất ông Bình
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Đường Đào Hữu Ích - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Phan Duy Thận - đến giáp đường Nguyễn Khắc viện
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Khắc viện - Thị trấn Phố Châu
Từ đường HCM - đến đường Trần Kim Xuyến
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu
Từ cống chui HCM - đến đất ông Hồ Châu, qua nhà văn hóa TDP 11, qua ngõ bà Đào Thị Lợi đến trước ngõ ông Hồ Bá Hạnh (tổ dân phố 11)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Trần Kim Xuyến - đến cổng chui Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Lương Hiền - Thị trấn Phố Châu
Từ đường Trần Kim Xuyến - đến đường Nguyễn Lân
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Quang - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đường Quốc lộ 8 A - đến Cầu Đền
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Quang - Thị trấn Phố Châu
Đoạn kế tiếp cầu Đền đến Mụ mông TDP 8 -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Hầu Tạo - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ ngã tư Bảo hiểm xã hội - đến đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị2.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Hầu Tạo - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất anh Hùng (nhiếp ảnh) - đến hết đất anh Giáp Lê
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Đỗ Gia - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Cầu Tràn
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Lỗi - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Đức (con ông Lý) qua đất ông Tài (thuế), qua đất cô Trầm (thầy Sinh) đến hết đất ông Hiệu bà Minh -
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Lỗi - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Thầy Bình (Châu) qua đất bà Nga, ông Tửu qua đất Hội quán - đến hết đất bà Đức (bệnh viện)
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Công - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hòa - đến hết đất ông Phú
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Đường Đinh Nho Công - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất Hội quán - đến hết đất ông Châu (bà Đào)
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Đường Lý Chính Thắng - Thị trấn Phố Châu
Đường Lý Chính Thắng: Từ giáp đường Lê Lợi - đến sân Thể thao tổ dân phố 4
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Hảo - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đường Đinh Nho Hoàn qua đất bà Tâm Dũng (TDP 1) - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Hảo - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện - đến Ngã tư đường Lê Minh Hương
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Phan Hòa TDP4 - đến giáp đường Lê Minh Hương
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đường Lê Minh Hương - đến giáp đường Nguyễn Tuấn Thiện
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tử Trọng - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp Đường Nguyễn Nguyễn Tuấn Thiện ra đường Đinh Nho Hoàn -
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đức (Lôc) - đến đường Hồ Hảo
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Phạm Thị Loan - đến hết đất ông Hồng (Tòa án)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Dung (bà Mỹ) - đến hết đất ông Đông (bà Hồng)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đạt - đến hết đất ông Bằng (bà Hảo)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Nga - đến hết đất ông Dũng (bà Anh)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Hùng - đến hết đất ông Hoè (bác sỹ)
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Hào vào đến hết đất bà Điều Khoa -
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 1 - Thị trấn Phố Châu
Các trục Đường còn lại của TDP 1 -
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Nguyễn Đình Công - đến hết đất bà Hường (Huy)
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Liêm, bà Giang - đến hết đất ông Châu (bà Sâm)
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Trân Thị An qua đất thầy Bảo - đến hết đất Lê Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Kỷ (con ông Lạc) qua đất ông Sơn (bà Thùy) - đến hết đất ông Tạo (bà Loan)
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Liên (bà Nguyệt) - đến hết đất ông Hồng (bà Thu)
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Liên (ông Báo) qua đất ông Sáng qua đất ông Hiệp - đến đất bà Phùng Thị Thùy
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hội - đến hết đất ông Cảnh
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Sự qua đất Hồng - đến hết đất bà Tâm (ông Minh)
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 2 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TPD 2 -
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Nhàn (con ông Đoái) - đến hết đất ông Phạm Khánh Hòa
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Lâm, bà Thanh đến hết đất ông Cường (ông Nga) -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Trinh, bà Hợp - đến hết đất ông Lực, bà Vân
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Tam, bà Quế - đến hết đất ông Vinh, bà Trâm
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tuần, bà Thơ - đến hết đất bà Hồ Thị Mai
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Giáp, bà Tuyết - đến hết đất ông Hồ Anh Thắng
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất Nguyễn Thị Phương Hồng - đến hết đất Lê Thị Thuận
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 3 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của tổ dân phố 3 -
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tịnh (bà Loan) qua ông Lĩnh - đến hết đất ông Bình kho bạc
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Lê Mạnh Trinh - đến ngã 3 đường Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất ông Hoà ( Nữ) - đến hết đất ông Giáp (bà Doan)
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Quế bà Hòa qua đất anh Hồ - đến hết đất Hội quán TDP4
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Dung bà Loan qua đất ông Định - đến hết đất bà Hải
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hiền qua đất ông Hùng - đến hết đất ông Tú bà Lan
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Vân ông Hải - đến hết đất ông Vương bà Nguyệt
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Bình ông Liên đến hết đất ông Sơn bà Cảnh -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phạm Trọng Giáp, - đến ông Trân Sinh và đến hết đất ông Nguyễn Khánh Hòa
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phan Trình - đến hết đất ông Lương Tâm
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tuấn (Kiên) - đến hết đất ông Ái bà Đông (Tòa án)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Hải qua đất bà Thơm - đến hết đất ông Lương Hội
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Tri - đến hết đất ông Hồng, bà Trâm
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 4 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP4 -
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất Ông Nguyễn Thanh Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Hùng (đường chợ)
Đất SX-KD đô thị3.350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đồng Thanh Hiển - đến hết đất ông Việt (An)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Cảnh (Lập) - đến hết đất bà Hường Tài
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất chị Phạm Thị Thủy (Lộc) - đến hết đất bà Phạm Thị Cúc
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Trần Thị Bình (bà Mận) - đến hết đất chị Phương
Đất SX-KD đô thị1.050.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Hương qua đất ông Hà Huy Liệu - đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất chị Đặng Thị Hoa qua đất ông Nguyễn Văn Khương qua đất bà Nguyễn Thị Cao - đến hết đất anh Hoài
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Vui - đến hết đất bà Đinh Thị Hường
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đường từ giáp đất cây xăng thương nghiệp - đến cầu Phố cũ
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Sơn (Tịnh) qua đất ông Trần Xuân Phương - đến hết đất bà Đoàn Ngọc Lan
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất anh Hào (Sỹ) - đến hết đất ông Phạm Xuân Việt (đường chợ)
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hợp, bà Thanh - đến hết đất bà Lê Thị Dung
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Đào Hoàn - đến hết đất bà Tính (dược)
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất nhà ông Nguyễn Hữu Hợp - đến hết đất bà Yến (ông Châu)
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp sau đất ông Phạm Bình qua sân vận động đến hết đất ông Bình (Dũng) -
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Minh Sơn, qua đất bà Thủy - đến hết đất bà Đông
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 5 - Thị trấn Phố Châu
Các trục Đường còn lại của tổ dân phố 5 -
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ giáp đất ông Hoà - đến giáp đường Trần Kim Xuyến )
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Quang - đến Đường Đào Hữu Ích
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Đặng Hồng Sơn - đến hết đất ông Trần Văn Tràng
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Xanh (bà Xanh) đến hết đất bà Huyền (ông Trung) -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Phan Thị Dị - đến hết đất ông Nguyễn Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Trần Xuân Tỷ - đến hết đất ông Trần Thế Phiệt
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đường Nguyễn Khắc Viện - đến hết đất thầy Lợi
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Cảnh - đến hết đất ông Khôi
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Xuân Đường - đến hết đất bà Phan Thị Tiến
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Nguyễn Đức Hùng qua đất Hương - đến hết đất bà Đào Thị Cúc
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Nghiêm Khắc Sơn - đến hết đất ông Nguyễn Chí Thân
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Nguyễn Thị Hường - đến hết đất ông Nguyễn Tài
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất ông Hà Ngọc Đức vòng qua ông Đạo - đến hết đất bà Lê Thị Hiệp
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Tịnh - đến hết đất ông Tôn Quang Tiến
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ hết đất ông Trần Hợp qua đất ông Sỹ - đến hết đất bà Đào Thị Hương
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Đào Lập - đến đường Đào Hữu Ích (đường bà Lưu)
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Trần Khoa qua đất ông Tống Hương, Phan Thanh ra đến hết đất ông Vũ (CA) -
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 6 - Thị trấn Phố Châu
Các trục Đường còn lại của TDP 6 -
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
đường Đinh Xuân Lâm ( Đoạn từ đất nhà văn hoá TDP 7 - đến giáp đất anh Thủy (Lài)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Tô Lý - đến hết đất ông Nguyễn Văn Bút
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Trần Phi Hải - đến hết đất ông giếng Rối
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Lê Anh Tuấn - đến hết đất bà Đỗ Thị Bằng
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Nhâm (ông Đường) - đến hết đất ông Nguyễn Công Danh
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Đào Viết Lợi - đến đất ông Sửu (bà Liệu)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất bà Lê Thị Châu - đến hết đất ông Dương Võ Hồng
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Thái Văn Hùng qua đất Nguyễn Hữu Tạo - đến đất Bùi Quang Hải
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Phạm Quốc Hưng - đến hết đất ông Trần Đề
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất bà Nguyễn Thị Tâm - đến hết đất ông Bùi Quang Hải
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Đình Diên - đến đường Nguyễn Khắc Viện
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Duy Đức - đến hết đất bà Từ Thị Hóa
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Thế Kỷ - đến hết đất ông Võ Sỹ Quyền
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Yến - đến hết đất bà Phan Thị Hằng (Đường bên sân vận động)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 7 (khối 14 cũ) -
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 7 (khối 10 cũ) -
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 7 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Trần Văn Thanh - đến đất bà Nguyễn Thị Thảo ( Văn)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Hữu Thái vào - đến đất Nguyễn Văn Khôi
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Tứ (bà Xuân) qua đất ông Cảnh - đến hết đất ông Du (bà Tiệp)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân ( đoạn từ đất ông Ký (bà Xuân) - đến hết đất ông Ngô Thái
Đất SX-KD đô thị825.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Đào Quốc Hoài - đến hết đất Nguyễn Xuân Mai
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Việt - đến hết đất bà Nguyễn Thị Nhung
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất Hồ Thị Lộc - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Đồng
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất Ông Nguyễn Hồng Trường - đến hết đất ống Nguyễn Xuân Hồng
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ sau đất hà Nguyễn Thị Mỵ - đến hết đất ông Võ Quang Hương
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân ( đoạn từ đất ông Hồ Lý - đến lối vào nhà bà Dung Khang
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Sơn (bà Kim) - đến hết đất ông Hóa
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 8 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 8 -
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại vùng Cồn Danh, Đông Nại -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
đường Lục Niên -
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phan Xuân Luận - đến hết đất bà Lê Thị Hương
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Lương Luận - đến hết đất ông Phùng Sinh
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Thái - đến hết đất ông Phan Xuân Hồng
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Hồ Tân - đến đất ông Dương Thành đến hết đất ông Nguyễn Anh Tiến
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Đào Thị Vỵ - đến hết đất ông Võ Quang Giáo
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất bà Hồ Thị Hòa - đến đất ông Hồ Quốc Lập đến hết đất ông Trịnh Nam
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Hữu Thọ - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thuyên
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ giáp đất ông Phạm Lê Lâm - đến hết đất ông Từ Đăng Hồng
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Phan Tài Tuệ qua đất bà Đinh Thị Minh - đến giáp đường Liên Xã
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của khối 9 -
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 9 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường trong khu vực đất quy hoạch đấu giá vùng Cầu đến TDP 9 -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Đào Viết Hải - đến hết đất ông Lê Quốc Văn
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Nguyễn Cương - đến hết đất ông Lê Tương
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Lân đoạn từ đất ông Đào Viết Kiều - đến hết đất ông Phạm Thìn
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Lương Thị Nga - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Hào (con ông Tùng)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất nhà thờ họ Nguyễn qua đất ông Toàn - đến giáp đường Nguyễn Lân
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Quốc Dũng - đến hết đất bà Hà (ông Đắc)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Dung (Từ giáp đất ông Trần Văn Hùng đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng (sau nhà VH TDP10) -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Lương Văn Cừ - đến hết đất bà Dương Thị Mận
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Toàn đến hết đất ông Nguyễn Oánh -
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ đường 71 - đến đường HCM (đất ông Tạo)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Thái Bình vào - đến đất hết ông Nguyễn An
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ đất ông Thuần vào - đến đất ông Lộc
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Hồ Đình Việt - đến hết đât ông Lương Long
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất bà Thuận qua đất ông Nguyễn Thái - đến hết đất ông Trần Lý, ông Anh (Chánh)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP10 -
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Dung đoạn từ đất nhà văn hoá tổ 10 qua ngõ ông Lương Long - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đường Trần Kim Xuyến nối đường Lương Hiển, đường Nguyễn Khắc Viện (Cạnh BHXH huyện) -
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường trong khu đô thị Nam Phố Châu -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 10 - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ ngõ bà Thuyết - đến giáp đất ông Phan Duy Lai
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Hùng - đến hết đất ông Tống Minh
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại -
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Phượng - đến đất ông Bùi Văn Quân
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Đào Thị Lê - đến hết đất ông Lương Văn Thể
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất bà Dương Thị Xuân - đến hết đất ông Dương Bá Sô
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Nguyễn Văn Cảnh qua đất ông Phạm Thế Dân - đến đất giáp đất ông Trần Xuân Bình
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Lương Thị Thìn ( Hùng) - đến hết đất ông Trần Xuân Bình
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất bà Trần Thị Hồng qua đất ông Trần Văn Hùng - đến hết đất ông Trần Văn Bình
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Đường Nguyễn Trọng Xuyến đoạn từ đất ông Đào Thảo hết đất ông Nguyễn Văn Thái -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông ông Hồ Quang - đến hết đất ông Nguyễn Sơn
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đường Nguyễn Dung đoạn từ đất ông Hồ Châu qua đất ông Phạm Quang Tuấn - đến đường Hồ Chí Minh
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ bà Phương qua đất bà Bồng - đến hết đất Nguyễn Khoa
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giấp đất ông Nguyễn Đình Cảnh - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lục
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Hồ Đức - đến hết đất bà Trần Thị Bồng
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất bà Hương Trí - đến giáp đất ông Trần Thanh Hải
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Anh Xuân qua đất ông Hồ Nhân - đến hết đất Nghiêm hào
Đất SX-KD đô thị650.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Sơn Hải - đến hết đất bà Trần Thị Châu
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Phan Xuân Quỳnh - đến hết đất ông Phan Thanh Tuấn
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Nguyễn Viết Trinh qua đất ông Mậu vào - đến hết đất bà Hoa (Nguyễn Quang); đoạn nối tiếp vào đến hết đất bà Thảo (Lương Thuyết)
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất Đào ViếtTâm - đến hết đất ông Phan Xuân Định
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất ông Trần Văn Sinh - đến hết đất bà Phan Thị Xuân
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ đất ông Phan Văn Sỹ đến hết đất bà Tâm (Chương) -
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Từ giáp đất bà Phan Lân - đến hết đất bà Đậu Thị Nga
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Các trục đường còn lại của TDP 11 -
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
đoạn từ bà Quế - đến hết đất ông Nguyễn Quý
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Tổ Dân Phố 11 - Thị trấn Phố Châu
Các tuyến đường trong khu đô thị Bắc Phố Châu -
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Giáp ranh xã Sơn Tây - đến hết đất ông Hòa TDP 1
Đất SX-KD đô thị3.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hoài TDP 2
Đất SX-KD đô thị3.800.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến ngã tư giao đường Trung Tâm
Đất SX-KD đô thị4.750.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất bà Tơ TDP 2
Đất SX-KD đô thị4.100.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đường Cao Thắng TDP 3
Đất SX-KD đô thị3.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hoa TDP 3
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Việt Lào (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến Cầu Trưng
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đầu đường Trung Tâm (TDP 4) - đến hết đất Công ty LNDV Hương Sơn
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến Bắc mố cầu Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị3.350.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Thủy TDP 6
Đất SX-KD đô thị2.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hiệp TDP 6
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Trung Tâm - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến giáp ranh giới xã Sơn Kim II
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ tiếp giáp đất ông Sơn TDP 3 - đến hết đất ông Đinh Văn Báu TDP 3
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hải TDP 4
Đất SX-KD đô thị1.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Trần Văn Thanh TDP 4
Đất SX-KD đô thị950.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Cao Ban TDP 4
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Thường TDP 4
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Tỉnh TDP 4
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Đường Cao Thắng - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất ông Hải TDP 4
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Đường Bắc Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Đường kè bờ sông Ngàn Phố (Từ đất anh Sơn TDP 1 - đến mố cầu Tây Sơn TDP 2)
Đất SX-KD đô thị1.700.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Đường từ đất ông Linh - đến đất ông Hào
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến hết đất Nhà văn hóa TDP 6
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đường rẽ vào nghĩa địa TDP 6
Đất SX-KD đô thị825.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến giáp đất bà Điệp
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Kỳ - đến hết đất ông Hướng
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Hương Sơn Đường Nam Ngàn Phố - Thị trấn Tây Sơn
Từ Đường rẽ vào đập Cây Du - đến giáp Sơn Tây
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Tuyến TDP 2 - đến hết đất bà Nguyệt
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Tám TDP 2 - đến hết đất ông Thanh TDP 2
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Thiệu Huy - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó đi qua đất ông Sơn Tổ dân phố 4 - đến giáp đường Trung Tâm
Đất SX-KD đô thị475.000
Huyện Hương Sơn Đường Xuân Diệu - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Kợp TDP 2 - đến hết đất bà Hồng TDP 2
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Hương Sơn Đường Xuân Diệu - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Hùng TDP 2 - đến hết đất bà Dung TDP 4
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Đường Huy Cận - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Quang TDP 3 - đến hết hết đất ông Minh TDP 3
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Anh TDP 3 - đến hết đất ông Hoan TDP 5
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn
Từ đất ông Thắng - đến đất ông Phùng TDP 5
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Đường Hà Huy Giáp - Thị trấn Tây Sơn
Từ đất ông Phùng TDP 5 - đến hết đất ông Thân TDP 4
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn
Đường từ giáp đất ông Khánh - đến hết đất ông Luyến TDP 5 (khối 11 cũ)
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đất ông Thái Vịnh TDP 5
Đất SX-KD đô thị325.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Bính - Thị trấn Tây Sơn
Tiếp đó - đến đến hết đất ông Quế TDP 5
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Ngôn TDP 4 - đến hết đất ông Hồ Lộc TDP 4
Đất SX-KD đô thị675.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ ông Thịnh TDP 3 - đến giáp đường Huy Cận
Đất SX-KD đô thị675.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Dũng - đến giáp đất ông Minh TDP 3
Đất SX-KD đô thị675.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thuỷ - đến hết đất ông Bính TDP 2
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Trình TDP 4 - đến hết đất ông Vỹ TDP 4
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Nhiên - đến hết đất ông Đức TDP 4
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Hiền TDP 1 - đến giáp xóm Hồ Vậy xã Sơn Tây
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Xuân TDP 1 - đến hết giáp xóm Hồ Vậy xã Sơn Tây
Đất SX-KD đô thị425.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Các khu vực trong khu tái định cư số 2 TDP3 (không tính các thửa mặt đường lớn) -
Đất SX-KD đô thị700.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Các khu vực trong khu tái định cư bến xe (không tính các thửa mặt đường lớn) -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Lối vào từ đường Trung Tâm - đến trường mầm non Tây Sơn
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Hoàng - đến đất ông Hoa TDP 3
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Giáo - đến đất ông Đường TDP 3
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Bảy - đến đất ông Hoa TDP 4
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Lưu - đến đất ông Đồng TDP 4
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía bắc đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp ông Thống TDP 5 - đến hết đất ông Chương TDP 5
Đất SX-KD đô thị425.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Phương ông Tình TDP 3 - đến giáp bờ sông
Đất SX-KD đô thị475.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Dương TDP 3 - đến giáp bờ sông
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Cường bà Hoài TDP 3 - đến giáp bờ sông
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Phượng TDP 2 - đến hết đất ông Như TDP 2
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thức - đến hết đất bà Liêm TDP 2
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thông TDP 2 - đến hết đất bà Vân TDP 2
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Kỳ TDP 2 - đến hết đất ông Trọng
Đất SX-KD đô thị1.350.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Oánh TDP 2 - đến hết đất ông Bình
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Thái Quý TDP 2 - đến hết đất bà Huệ TDP 2
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Huề - đến hết đất ông Dương TDP 3
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Huấn TDP 1 - đến hết đất bà Hương TDP 1
Đất SX-KD đô thị425.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Thành TDP 1 - đến đất ông Cơ TDP 1
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Phùng TDP 1 - đến giáp bờ sông
Đất SX-KD đô thị550.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất bà Hiền TDP 1 - đến giáp bờ sông
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Kỷ TDP 1 - đến hết đất bà Xuân TDP 1
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ đất ông Lợi bà Hòa - đến đất ông Long bà Huế
Đất SX-KD đô thị725.000
Huyện Hương Sơn Các tuyến ngõ phía Nam đường Việt Lào - Thị trấn Tây Sơn
Đoạn từ giáp đất ông Nhẫn - đến hết đất bà Báo
Đất SX-KD đô thị725.000
Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn
Các vùng còn lại của tổ dân phố 1, 2, 3, 4, 6 -
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn
Vùng đồi thông thuộc các tổ dân phố 2, 4 -
Đất SX-KD đô thị275.000
Huyện Hương Sơn Thị trấn Tây Sơn
Các vùng còn lại của Tổ dân Phố 5 -
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Hương Sơn Đường Quang - Trung - Thịnh (Quốc Lộ 8C) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đoạn từ Cầu Mỹ Thịnh - đến ranh giới xã An Hòa Thịnh; Sơn Ninh
Đất ở nông thôn1.150.000
Huyện Hương Sơn Đường Quang - Trung - Thịnh (Quốc Lộ 8C) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đường bê tông xã: Đoạn UBND xã - đến hết đất ông Xí thôn Tân Thượng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Đường Quang - Trung - Thịnh (Quốc Lộ 8C) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đường bê tông xã: Đoạn tiếp giáp đất ông Xí - đến hết đất ông Đinh Dương thôn Thịnh Nam
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hương Sơn Đường Quan - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đoạn từ ngã tư đường quan - đến hết đất Trường tiểu học
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Sơn Đường Quan - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Tiếp đó - đến chùa Đức Mẹ
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Sơn Đường WB - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Từ ngã tư đường Quan (Nhà trẻ) - đến ranh giới xã Sơn Hòa (Cũ)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đoạn từ giáp đất ông Trọng thôn Thịnh Lợi - đến ngã 5 thôn Thịnh Mỹ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đoạn từ UBND xã đi Thịnh Long, Thịnh Trường - đến Cầu Hói Đọng thôn Thịnh Đồng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Từ vườn ông Trường thôn Phúc Thịnh đi thôn An Thịnh - đến Địa Chọ
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đoạn từ Trường Hàn Dực (cũ) thôn Thịnh Nam đi chợ Bè (cũ) thôn Thịnh Lộc -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đường Đức Mẹ đi thôn Thông Huyện -
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đường Thịnh Văn - đến thôn Thông Huyện
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đường từ Cầu Mới - đến đất ông Nga thôn Thịnh Bình (cũ)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đường từ Cầu Chợ - đến đường đi chợ Bè (cũ) thôn Tiến Thịnh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Đường WB- Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Đường từ Cầu Gỗ - đến Đập Eo thôn Đại Thịnh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Thịnh (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Ranh giới xã Sơn Ninh ,Sơn Hoà - đến bãi tràn Sơn An (cũ)
Đất ở nông thôn1.250.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đoạn từ ngã tư UBND xã - đến hết đất bà Cổn (thôn Giếng Thị)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đoạn từ hết đất bà Cổn - đến ngã ba quán Anh Hào (thôn Giếng Thị)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đoạn từ ngã ba anh Thọ (thôn Giếng Thị) - đến hết đất bà Liên (thôn Trung Mỹ)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đoạn từ ngã tư UBND xã - đến đường Trung Thịnh (Chợ Gôi)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đoạn từ chợ Gôi - đến ngã ba đường WB thôn Đông Vực
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đường từ ngã ba đường WB thôn Đông Vực - đến ngã ba thôn Đông Mỹ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đường từ ngã ba bà Liên Cúc (thôn Trung Mỹ) - đến cầu Gôm (thôn Thiên Nhẫn)
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đường từ cầu Gôm đi vào hội quán thôn Thiên Nhẫn -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đoạn từ giáp đất ông Ngân - đến hết đất ông Nhàn thôn Cây Da
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đoạn đường từ quán ông Đức (thôn Giếng Thị) - đến quán bà Tuân (thôn Bình Hòa)
Đất ở nông thôn420.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Tuyến đường bàu đông từ thôn Cây Da - đến thôn Đông Mỹ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Tuyến đường từ ngã ba thôn Đồng Vực - đến ngã tư đất ông Trần Tín thôn Trung Mỹ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Đường từ ngã ba hội quán Đông Mỹ - đến giáp xã Sơn Thịnh (cũ)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Tuyến từ hội quán thôn Đông Mỹ - đến quán anh Hà Hùng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn Hòa (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 1: Bãi tràn Sơn An - đến hết đất ông Thành (Cổng Chào)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 2: Tiếp đó - đến hết đất ông Khang
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 3: Tiếp đó - đến hết đất UBND xã Sơn An (cũ)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 4: Tiếp đó - đến đất HTX Nông nghiệp
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 5: Tiếp đó - đến đường vào Nhà Thờ Kẻ E
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Sơn Đường Ninh - Tiến (HL - 09) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 6: Tiếp đó - đến giáp ranh giới xã Sơn An (cũ); Sơn Tiến
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Sơn Đường An - Lễ (HL - 13) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn thuộc địa phận xã Sơn An (cũ) -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Đường An - Tiến (đường huyện lộ) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đường An - Tiến (đường huyện lộ): Đoạn thuộc địa phận xã Sơn An (cũ) -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Đường An - Tiến (đường huyện lộ) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 1: Đoạn từ ngã ba đất ông Sỹ - đến giáp đất Trường tiểu học
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Hương Sơn Đường An - Tiến (đường huyện lộ) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 2: Tiếp đó - đến giáp xã Sơn Lễ
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn từ cổng chào đường Ninh - Tiến - đến hết đất ông Hiệp - thôn Sâm Cồn
Đất ở nông thôn430.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn từ đường Ninh - Tiến (thôn Cừa quán) - đến hết đất bà Xin thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 1: Đường JBIC đoạn đường Ninh - Tiến xã Sơn Hòa (cũ) - đến ngã tư đất ông Khang thôn Nậy
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 2: Kế tiếp ngã tư đất ông Khang - đến nhà thờ họ Ke E
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn từ giáp đất ông Quyền thôn Nậy - đến hết ông Anh thôn Trùa
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 1: Từ giáp đất ông Vượng thôn Sâm Cồn - đến ngã tư Cây Dừa thôn Cừa Quán
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn 2: Tiếp đó - đến hết đất ông Sơn thôn Đông Hà
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn từ bãi tràn đường Ninh - Tiến - đến hết đất ông Hướng thôn Sâm Cồn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn từ giáp đất bà Lan thôn Nậy - đến hết đất anh Nguyên thôn Trùa.
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn từ giáp đất bà Lục thôn Cừa Quán - đến hết đất ông Sỹ thôn Cừa Quán
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn giáp xã Sơn Hòa - đến hết đất bà Tuyết thôn Cừa Quán
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Đoạn Cầu Cơn Tắt - đến trụ sở ủy ban
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Sơn Đường 8C (cũ) - Xã An Hòa Thịnh (Xã Sơn An (cũ))
đoạn từ đất nhà ông Dũng (Nga) - đến Trường Mầm non Sơn Thịnh ( cũ)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8A (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Giáp ranh giới xã Sơn Bình - đến hết đất ông Ngại (Sơn Châu)
Đất ở nông thôn2.400.000
Huyện Hương Sơn Đường 8B1 (HL - 01) - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ ngã 3 Chợ Nầm - đến hết đất ông Trần Tiến
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Hương Sơn Đường 8B1 (HL - 01) - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Văn Hà thôn 1 (phía Bắc dốc Cựa Háp) Cổng vào di tích đình Tứ Mỹ
Đất ở nông thôn1.600.000
Huyện Hương Sơn Đường 8B1 (HL - 01) - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Tiếp đó - đến giáp ranh giới xã Sơn Châu, Sơn Hà (cũ)
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Hương Sơn Đường Châu - Bình - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Từ trạm bơm xóm 1 - đến ngã tư ông Bàng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Từ ngã tư ông Bàng - đến ngã ba chợ đón
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đường 8B - đến hết đất ông Trần Văn Hanh
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất UBND xã Sơn Châu - đến đường 8B
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ giáp đất Trường mầm non Yên Thịnh - đến đường 8B
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Yên Thịnh - đến đường 8B
Đất ở nông thôn330.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ Cầu Chui đường Huyện lộ 8B qua ông Trần Đình Công - đến Đê Tân Long
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ Ngã tư đất bà Tiến (thôn Nam Đoài) - đến đường 8B
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ Ngã tư đất bà Hòa Tấn (thôn Sinh Cờ) - đến đường 8B
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ Cầu Máng - đến đường QL.8A
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đường 8A - đến hết đất ông Hòe
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đường QL.8A vào đất Nghĩa trang Nầm -
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đường QL.8A - đến hết đất ông Việt
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đường QL.8A - đến hết đất ông Đinh Nho Trang
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đường QL.8A - đến hết đất ông Đinh Xuân Tú
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đường QL.8A - đến hết đất ông Đặng Văn Minh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đường QL.8A - đến hết đất ông Nguyễn Xuân Tráng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đường QL.8A - đến hết đất ông Sinh
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Đông - đến đường QL,8B
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ Cầu Bàu Đông - đến đường QL,8B
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ Ngã tư Ao ông Nghệ - đến đường QL,8B
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đất ông Đồng (thôn Đình) - đến đường QL,8B
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Ngã ba đất anh Vũ - đến ngã ba đất ông Bình (thôn Sinh Cờ)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đoạn từ đường 8 A - đến hết đất ông Hạnh và Ông Nhu (bà Nga)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Đê Tân Long : Từ Trùa Chọ cho - đến đường HL8B
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Từ đường HL8B Vòng qua cầu Gạo, qua ông Quyền - đến HL8B
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Từ cầu Chui thôn Đình - đến cầu Máng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Châu (Xã miền núi)
Từ ngã 3 ông Mạnh - đến ranh giới xã Sơn Bình ( hết đất Văn Đình Việt)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8C - Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Đoạn 1: Ranh giới xã Sơn Giang; Sơn Lâm - đến Cầu Khe Tràm
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8C - Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Đoạn 2: Tiếp đó - đến cổng Trạm Y tế
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8C - Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Đoạn 3: Tiếp đó - đến đến đập Đồng Tròn
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Quốc lộ 8C - Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Đoạn 4: Tiếp đó - đến Cầu Tràn (Lâm - Lĩnh)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Đường vào thôn Lâm Khê -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Đường vào thôn Lâm Phúc -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Đường vào thôn trường Lâm Giang -
Đất ở nông thôn210.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Đường vào thôn Cồn Lâm Đồng -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Đường vào Hố Vậy thôn Đồng Đền -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Đường vào thôn Đá Chết -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn190.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Hương Sơn Đường nhựa, bê tông còn lại - Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 5 m -
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Độ rộng đường ≥ 3 m đến < 5 m -
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Hương Sơn Đường đất, cấp phối còn lại - Xã Sơn Lâm (Xã miền núi)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Xã Sơn Hàm (Xã miền núi)
Từ ngõ ông Nguyễn Thi - đến giáp ranh xã Sơn Trường, Sơn Phú
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hàm (Xã miền núi)
Đoạn từ dốc Bãi Dế (Đường Hồ Chí Minh) - đến cầu Khe Cấy
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hàm (Xã miền núi)
Đoạn 1: Từ ngã ba ông Phan Huy - đến ngã ba Hồ Thế
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hàm (Xã miền núi)
Đoạn 2: Tiếp đó qua cống Cây Gôm - đến tràn Cây Chanh
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Hương Sơn Xã Sơn Hàm (Xã miền núi)
Đoan từ Ngã ba Hồ Lộc qua Trạm y tế xã - đến ngã ba bà Sen
Đất ở nông thôn450.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
  • Trang 4
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ ranh giới thị trấn Phố Châu - đến đường vào Cây Sông
Đất ở đô thị2.600.000
Huyện Hương Sơn Đường Hồ Chí Minh (tính từ mốc lộ giới trở ra) - Thị trấn Phố Châu
Kế tiếp từ đường vào Cây Sông - đến hết đất anh Bình ngã ba đồi 3 xã
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Đoạn giáp ranh giới Sơn Trang, Sơn Phú - đến ngã tư đường mòn Hồ Chí Minh
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Phượng
Đất ở đô thị8.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất hạt giao thông 4 - CT 475
Đất ở đô thị9.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Cầu Phố
Đất ở đô thị10.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Lê Hà
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến đường vào cầu Đền
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Lê Lợi - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến ranh giới xã Sơn Diệm
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Đoạn từ nhà thờ xứ Kẻ Mui - đến hết đất ông Khang
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Nguyễn Tiến Dũng
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất bà Luận (con ông Mỹ)
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất Tòa ân Nhân dân huyện
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến Bưu điện huyện Hương Sơn
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Hương Sơn Đường Nguyễn Tuấn Thiện - Thị trấn Phố Châu
Tiếp đó - đến hết đất ông Lâm (Tư)
Đất ở đô thị9.500.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Hương Sơn

4.9/5 - (997 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.