Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Kông Chro năm 2025
Khu vực: huyện Kông Chro.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.232.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất ở đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất ở đô thị | 140.000 | 120.000 | 95.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất ở đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất ở đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 465.000 | 295.000 | 190.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 235.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 600.000 | 385.000 | 250.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 720.000 | 460.000 | 295.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 575.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 235.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất ở đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất ở đô thị | 880.000 | 565.000 | 360.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất ở đô thị | 705.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất ở đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất ở đô thị | 550.000 | 350.000 | 220.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất ở đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất ở đô thị | 600.000 | 385.000 | 250.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 600.000 | 385.000 | 250.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 465.000 | 295.000 | 190.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 235.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất ở đô thị | 225.000 | 160.000 | 135.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất ở đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 225.000 | 160.000 | 135.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 465.000 | 295.000 | 190.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 235.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất ở đô thị | 280.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất ở đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất ở đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 280.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 280.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất ở đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 225.000 | 160.000 | 135.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất ở đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất ở đô thị | 280.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất ở đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất ở đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất ở đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất ở đô thị | 200.000 | 155.000 | 130.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất ở đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất ở đô thị | 118.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất ở đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất ở đô thị | 465.000 | 295.000 | 190.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất ở đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất ở đô thị | 235.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 550.000 | 350.000 | 220.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất ở đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất ở đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất ở đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất ở đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất ở đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất ở đô thị | 75.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất ở đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất ở đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất ở đô thị | 50.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất ở đô thị | 400.000 | 255.000 | 170.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất ở đô thị | 205.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất ở đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất ở đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất ở đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất ở đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất ở đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất ở đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất ở đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất ở đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất ở đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất ở đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất ở đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất ở đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất ở đô thị | 200.000 | 155.000 | 130.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất ở đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất ở đô thị | 118.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất ở đô thị | 200.000 | 155.000 | 130.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất ở đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất ở đô thị | 118.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 200.000 | 155.000 | 130.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất ở đô thị | 118.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất TM-DV đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | 120.000 | 95.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất TM-DV đô thị | 90.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 465.000 | 295.000 | 190.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 235.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 385.000 | 250.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | 460.000 | 295.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 575.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 235.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | 565.000 | 360.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất TM-DV đô thị | 705.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất TM-DV đô thị | 290.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 350.000 | 220.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 385.000 | 250.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 385.000 | 250.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 480.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 310.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 465.000 | 295.000 | 190.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 235.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 160.000 | 135.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 160.000 | 135.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 465.000 | 295.000 | 190.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 235.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất TM-DV đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất TM-DV đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | 160.000 | 135.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 145.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | 180.000 | 150.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 225.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất TM-DV đô thị | 135.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 155.000 | 130.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất TM-DV đô thị | 118.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất TM-DV đô thị | 580.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất TM-DV đô thị | 465.000 | 295.000 | 190.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất TM-DV đô thị | 370.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất TM-DV đô thị | 235.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | 350.000 | 220.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất TM-DV đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất TM-DV đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất TM-DV đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất TM-DV đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất TM-DV đô thị | 240.000 | 170.000 | 140.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất TM-DV đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất TM-DV đô thị | 110.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 80.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 75.000 | 65.000 | 55.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 70.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 60.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất TM-DV đô thị | 50.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất TM-DV đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất TM-DV đô thị | 400.000 | 255.000 | 170.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất TM-DV đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất TM-DV đô thị | 205.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất TM-DV đô thị | 95.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 155.000 | 130.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 118.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 155.000 | 130.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 118.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | 155.000 | 130.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất TM-DV đô thị | 118.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất TM-DV đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất SX-KD đô thị | 268.000 | 172.000 | 128.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | 96.000 | 76.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma | Đất SX-KD đô thị | 72.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 268.000 | 172.000 | 128.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 136.000 | 112.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 268.000 | 172.000 | 128.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 464.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 236.000 | 152.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 188.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 308.000 | 200.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 720.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | 368.000 | 236.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 460.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 188.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất SX-KD đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất SX-KD đô thị | 704.000 | 452.000 | 288.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất SX-KD đô thị | 564.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung | Đất SX-KD đô thị | 232.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 560.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 280.000 | 176.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C1 | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 308.000 | 200.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 480.000 | 308.000 | 200.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 384.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 248.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 464.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 236.000 | 152.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 188.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Du | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 128.000 | 108.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 116.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Du - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 128.000 | 108.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 116.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 268.000 | 172.000 | 128.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 464.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 236.000 | 152.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 188.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 268.000 | 172.000 | 128.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | 144.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 136.000 | 112.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 136.000 | 112.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | 144.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trần Phú - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 136.000 | 112.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | 144.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | 128.000 | 108.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 116.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Phan Bội Châu - Kpă Klơng | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung) | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Trần Phú | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 280.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | 144.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài) | Đất SX-KD đô thị | 108.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất SX-KD đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 124.000 | 104.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung | Đất SX-KD đô thị | 944.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất SX-KD đô thị | 268.000 | 172.000 | 128.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất SX-KD đô thị | 464.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất SX-KD đô thị | 372.000 | 236.000 | 152.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất SX-KD đô thị | 296.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất SX-KD đô thị | 188.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2 | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 576.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 440.000 | 280.000 | 176.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 360.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 224.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đường B2 - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 152.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất SX-KD đô thị | 336.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất SX-KD đô thị | 268.000 | 172.000 | 128.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất SX-KD đô thị | 216.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất SX-KD đô thị | 240.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất SX-KD đô thị | 192.000 | 136.000 | 112.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | 112.000 | 92.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất SX-KD đô thị | 96.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam | Đất SX-KD đô thị | 88.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 64.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 60.000 | 52.000 | 44.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 56.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 48.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An | Đất SX-KD đô thị | 40.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất SX-KD đô thị | 320.000 | 204.000 | 136.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất SX-KD đô thị | 256.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất SX-KD đô thị | 164.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle) | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường A1 | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Hết đường C1 | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đường A1 - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 128.000 | 104.000 | 80.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường | Đất SX-KD đô thị | 76.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 124.000 | 104.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 944.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 124.000 | 104.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 944.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | 124.000 | 104.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 112.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ | Đất SX-KD đô thị | 944.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Anh Hùng Núp - Đường C2 | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Trường Sơn Đông - Đường B10 | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 144.000 | 120.000 | 96.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 136.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 104.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Kpă Klơng - Võ Thị Sáu | Đất SX-KD đô thị | 92.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 154.000 | 99.000 | 66.000 | 605.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 60.000 | 55.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 80.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 50.000 | ||
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 125.000 | 90.000 | 80.000 | 65.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Khu vực 3 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | 100.000 | 80.000 | 65.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 90.000 | 75.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 80.000 | 65.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 65.000 | 50.000 | 35.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 25.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 55.000 | 45.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 45.000 | 35.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 40.000 | 35.000 | 25.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 40.000 | 35.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang Khu vực 1 - | Đất ở nông thôn | 40.000 | 35.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang Khu vực 2 - | Đất ở nông thôn | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | 99.000 | 66.000 | 605.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 60.000 | 55.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 80.000 | 65.000 | 45.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 50.000 | ||
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 125.000 | 90.000 | 80.000 | 65.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Khu vực 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 100.000 | 80.000 | 65.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 90.000 | 75.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 55.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 65.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 80.000 | 65.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 65.000 | 50.000 | 35.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 25.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | 45.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 45.000 | 35.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 35.000 | 25.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 35.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang Khu vực 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 40.000 | 35.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang Khu vực 2 - | Đất TM-DV nông thôn | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 792.000 | 528.000 | 484.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 48.000 | 44.000 | 32.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 64.000 | 52.000 | 36.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 40.000 | ||
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 72.000 | 64.000 | 52.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 56.000 | 48.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Khu vực 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 88.000 | 80.000 | 64.000 | 52.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 56.000 | 48.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 72.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 44.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 52.000 | 36.000 | 28.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 40.000 | 32.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 64.000 | 52.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 52.000 | 40.000 | 28.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | 32.000 | 24.000 | 20.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 56.000 | 48.000 | 40.000 | 32.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | 40.000 | 32.000 | 24.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 44.000 | 36.000 | 28.000 | 20.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 36.000 | 28.000 | 20.000 | 16.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 28.000 | 20.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 20.000 | 16.000 | 12.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 28.000 | 20.000 | 16.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 20.000 | 16.000 | 12.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang Khu vực 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 32.000 | 28.000 | 20.000 | 16.000 |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang Khu vực 2 - | Đất SX-KD nông thôn | 28.000 | 20.000 | 16.000 | 12.000 |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro - | Đất trồng cây lâu năm | 9.000 | 8.400 | 6.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro - | Đất trồng cây lâu năm | 22.500 | 21.000 | 16.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 9.000 | 8.400 | 6.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang - | Đất trồng cây lâu năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 180.000 | 150.000 | 120.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 130.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An | Đất ở đô thị | 115.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất ở đô thị | 335.000 | 215.000 | 160.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất ở đô thị | 270.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất ở đô thị | 170.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro | Đất ở đô thị | 140.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 180.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 170.000 | 140.000 | 115.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 120.000 | |||
| Huyện Kông Chro |
Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở đô thị | 110.000 |
