Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Đối với đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
Đối với đất phi nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
Đối với đất ở tại đô thị
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Kông Chro năm 2025
Khu vực: huyện Kông Chro.
Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 3.600 đến 26.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 8.100 | 7.500 | 6.900 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long - | Đất trồng cây lâu năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró - | Đất trồng cây lâu năm | 6.500 | 6.000 | 5.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma - | Đất trồng cây lâu năm | 6.500 | 6.000 | 5.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam - | Đất trồng cây lâu năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning - | Đất trồng cây lâu năm | 6.500 | 6.000 | 5.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho - | Đất trồng cây lâu năm | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 9.000 | 8.400 | 6.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang - | Đất trồng cây lâu năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 8.100 | 7.500 | 6.900 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long - | Đất trồng cây lâu năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró - | Đất trồng cây lâu năm | 6.500 | 6.000 | 5.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma - | Đất trồng cây lâu năm | 6.500 | 6.000 | 5.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam - | Đất trồng cây lâu năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning - | Đất trồng cây lâu năm | 6.500 | 6.000 | 5.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho - | Đất trồng cây lâu năm | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 9.500 | 8.000 | 7.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 23.750 | 20.000 | 18.750 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 9.500 | 8.000 | 7.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 10.400 | 8.600 | 7.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 9.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 9.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 9.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 9.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 9.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 9.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 9.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 8.000 | 7.000 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 23.750 | 20.000 | 18.750 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 26.000 | 21.500 | 18.750 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 22.500 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 22.500 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 22.500 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 22.500 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 22.500 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 22.500 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 22.500 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.000 | 17.500 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.000 | 17.500 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.000 | 17.500 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên - | Đất trồng lúa | 20.000 | 17.500 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.650 | 5.600 | 5.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 16.625 | 14.000 | 13.125 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.650 | 5.600 | 5.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 7.280 | 6.020 | 5.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 5.600 | 4.900 | 4.200 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 5.600 | 4.900 | 4.200 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 5.600 | 4.900 | 4.200 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 5.600 | 4.900 | 4.200 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.650 | 5.600 | 5.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 7.280 | 6.020 | 5.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 6.300 | 5.250 | 4.550 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 5.600 | 4.900 | 4.200 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 5.600 | 4.900 | 4.200 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 5.600 | 4.900 | 4.200 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương - | Đất trồng lúa | 5.600 | 4.900 | 4.200 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro - | Đất trồng cây hàng năm | 10.400 | 9.200 | 8.100 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro - | Đất trồng cây hàng năm | 26.000 | 23.000 | 20.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 9.900 | 8.800 | 7.700 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang - | Đất trồng cây hàng năm | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long - | Đất trồng cây hàng năm | 9.200 | 8.600 | 7.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró - | Đất trồng cây hàng năm | 8.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma - | Đất trồng cây hàng năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam - | Đất trồng cây hàng năm | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning - | Đất trồng cây hàng năm | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho - | Đất trồng cây hàng năm | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song - | Đất trồng cây hàng năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey - | Đất trồng cây hàng năm | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling - | Đất trồng cây hàng năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang - | Đất trồng cây hàng năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 24.750 | 22.000 | 19.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang - | Đất trồng cây hàng năm | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung - | Đất trồng cây hàng năm | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long - | Đất trồng cây hàng năm | 23.000 | 21.500 | 18.750 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró - | Đất trồng cây hàng năm | 20.000 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma - | Đất trồng cây hàng năm | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam - | Đất trồng cây hàng năm | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning - | Đất trồng cây hàng năm | 18.750 | 17.500 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho - | Đất trồng cây hàng năm | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song - | Đất trồng cây hàng năm | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey - | Đất trồng cây hàng năm | 18.750 | 17.500 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling - | Đất trồng cây hàng năm | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang - | Đất trồng cây hàng năm | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro - | Đất rừng sản xuất | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro - | Đất rừng sản xuất | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho - | Đất rừng sản xuất | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.500 | 4.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.500 | 4.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.500 | 4.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang - | Đất rừng sản xuất | 5.000 | 4.500 | 4.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.750 | 12.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.750 | 12.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.750 | 12.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.750 | 12.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.750 | 12.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.750 | 12.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.750 | 12.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.750 | 12.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.750 | 12.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song - | Đất rừng sản xuất | 12.500 | 11.250 | 10.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey - | Đất rừng sản xuất | 12.500 | 11.250 | 10.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling - | Đất rừng sản xuất | 12.500 | 11.250 | 10.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang - | Đất rừng sản xuất | 12.500 | 11.250 | 10.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro - | Đất rừng phòng hộ | 6.300 | 5.850 | 5.400 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro - | Đất rừng phòng hộ | 15.750 | 14.625 | 13.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho - | Đất rừng phòng hộ | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 4.050 | 3.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 4.050 | 3.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 4.050 | 3.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang - | Đất rừng phòng hộ | 4.500 | 4.050 | 3.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro - | Đất rừng đặc dụng | 6.300 | 5.850 | 5.400 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro - | Đất rừng đặc dụng | 15.750 | 14.625 | 13.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho - | Đất rừng đặc dụng | 5.400 | 4.950 | 4.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song - | Đất rừng đặc dụng | 4.500 | 4.050 | 3.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey - | Đất rừng đặc dụng | 4.500 | 4.050 | 3.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling - | Đất rừng đặc dụng | 4.500 | 4.050 | 3.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang - | Đất rừng đặc dụng | 4.500 | 4.050 | 3.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.500 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.500 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.750 | 17.500 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.750 | 17.500 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.500 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 9.000 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 22.500 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 20.000 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.750 | 17.500 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 18.750 | 17.500 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - | Đất nuôi trồng thủy sản | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Thị trấn Kông Chro - | Đất nông nghiệp khác | 10.400 | 9.200 | 8.100 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro - | Đất nông nghiệp khác | 26.000 | 23.000 | 20.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã An Trung - | Đất nông nghiệp khác | 9.900 | 8.800 | 7.700 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Kông Yang - | Đất nông nghiệp khác | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung - | Đất nông nghiệp khác | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long - | Đất nông nghiệp khác | 9.200 | 8.600 | 7.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró - | Đất nông nghiệp khác | 8.000 | 7.500 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma - | Đất nông nghiệp khác | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam - | Đất nông nghiệp khác | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning - | Đất nông nghiệp khác | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho - | Đất nông nghiệp khác | 8.500 | 8.000 | 7.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song - | Đất nông nghiệp khác | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey - | Đất nông nghiệp khác | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling - | Đất nông nghiệp khác | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang - | Đất nông nghiệp khác | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung - | Đất nông nghiệp khác | 24.750 | 22.000 | 19.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang - | Đất nông nghiệp khác | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung - | Đất nông nghiệp khác | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long - | Đất nông nghiệp khác | 23.000 | 21.500 | 18.750 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró - | Đất nông nghiệp khác | 20.000 | 18.750 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma - | Đất nông nghiệp khác | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam - | Đất nông nghiệp khác | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning - | Đất nông nghiệp khác | 18.750 | 17.500 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho - | Đất nông nghiệp khác | 21.250 | 20.000 | 17.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song - | Đất nông nghiệp khác | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey - | Đất nông nghiệp khác | 18.750 | 17.500 | 16.250 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling - | Đất nông nghiệp khác | 17.500 | 16.250 | 15.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang - | Đất nông nghiệp khác | 17.500 | 16.250 | 15.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 8.100 | 7.500 | 6.900 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chơ Long - | Đất trồng cây lâu năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Sró - | Đất trồng cây lâu năm | 6.500 | 6.000 | 5.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Ya Ma - | Đất trồng cây lâu năm | 6.500 | 6.000 | 5.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Yang Nam - | Đất trồng cây lâu năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Kơ Ning - | Đất trồng cây lâu năm | 6.500 | 6.000 | 5.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pơ Pho - | Đất trồng cây lâu năm | 7.500 | 7.000 | 6.500 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Song - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Chư Krey - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Pling - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Xã Đăk Tờ Pang - | Đất trồng cây lâu năm | 6.000 | 5.500 | 5.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 9.000 | 8.400 | 6.600 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang - | Đất trồng cây lâu năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung - | Đất trồng cây lâu năm | 8.100 | 7.500 | 6.900 | |
| Huyện Kông Chro |
Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long - | Đất trồng cây lâu năm | 7.000 | 6.500 | 6.000 |
