• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Kông Chro năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kông Chro

Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Kông Chro năm 2025

Khu vực: huyện Kông Chro.

Loại đất: Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 3.600 đến 26.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
-
Đất trồng cây lâu năm8.1007.5006.900
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
-
Đất trồng cây lâu năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Sró
-
Đất trồng cây lâu năm6.5006.0005.500
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
-
Đất trồng cây lâu năm6.5006.0005.500
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
-
Đất trồng cây lâu năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất trồng cây lâu năm6.5006.0005.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất trồng cây lâu năm7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung
-
Đất trồng cây lâu năm9.0008.4006.600
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang
-
Đất trồng cây lâu năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung
-
Đất trồng cây lâu năm8.1007.5006.900
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long
-
Đất trồng cây lâu năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró
-
Đất trồng cây lâu năm6.5006.0005.500
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma
-
Đất trồng cây lâu năm6.5006.0005.500
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam
-
Đất trồng cây lâu năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất trồng cây lâu năm6.5006.0005.500
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất trồng cây lâu năm7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa9.5008.0007.500
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa23.75020.00018.750
Huyện Kông Chro Xã An Trung
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa9.5008.0007.500
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa10.4008.6007.500
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa9.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa9.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Sró
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa9.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa9.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa9.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa9.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa9.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa8.0007.0006.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa8.0007.0006.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa8.0007.0006.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa8.0007.0006.000
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa23.75020.00018.750
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa26.00021.50018.750
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa22.50018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa22.50018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa22.50018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa22.50018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa22.50018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa22.50018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa22.50018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.00017.50015.000
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.00017.50015.000
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.00017.50015.000
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang
Đất trồng lúa nước 02 vụ trở lên -
Đất trồng lúa20.00017.50015.000
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.6505.6005.250
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa16.62514.00013.125
Huyện Kông Chro Xã An Trung
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.6505.6005.250
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa7.2806.0205.250
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Xã Sró
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa5.6004.9004.200
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa5.6004.9004.200
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa5.6004.9004.200
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa5.6004.9004.200
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.6505.6005.250
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa7.2806.0205.250
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa6.3005.2504.550
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa5.6004.9004.200
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa5.6004.9004.200
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa5.6004.9004.200
Huyện Kông Chro Đất trồng lúa trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang
Đất trồng lúa nước 01 vụ, lúa nương -
Đất trồng lúa5.6004.9004.200
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
-
Đất trồng cây hàng năm10.4009.2008.100
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro
-
Đất trồng cây hàng năm26.00023.00020.250
Huyện Kông Chro Xã An Trung
-
Đất trồng cây hàng năm9.9008.8007.700
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
-
Đất trồng cây hàng năm8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
-
Đất trồng cây hàng năm8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
-
Đất trồng cây hàng năm9.2008.6007.500
Huyện Kông Chro Xã Sró
-
Đất trồng cây hàng năm8.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
-
Đất trồng cây hàng năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
-
Đất trồng cây hàng năm8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất trồng cây hàng năm7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất trồng cây hàng năm8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
-
Đất trồng cây hàng năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
-
Đất trồng cây hàng năm7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
-
Đất trồng cây hàng năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất trồng cây hàng năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung
-
Đất trồng cây hàng năm24.75022.00019.250
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang
-
Đất trồng cây hàng năm21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung
-
Đất trồng cây hàng năm21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long
-
Đất trồng cây hàng năm23.00021.50018.750
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró
-
Đất trồng cây hàng năm20.00018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma
-
Đất trồng cây hàng năm17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam
-
Đất trồng cây hàng năm21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất trồng cây hàng năm18.75017.50016.250
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất trồng cây hàng năm21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song
-
Đất trồng cây hàng năm17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey
-
Đất trồng cây hàng năm18.75017.50016.250
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling
-
Đất trồng cây hàng năm17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất trồng cây hàng năm17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
-
Đất rừng sản xuất7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro
-
Đất rừng sản xuất17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Xã An Trung
-
Đất rừng sản xuất6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
-
Đất rừng sản xuất6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
-
Đất rừng sản xuất6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
-
Đất rừng sản xuất6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Sró
-
Đất rừng sản xuất6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
-
Đất rừng sản xuất6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
-
Đất rừng sản xuất6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất rừng sản xuất6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất rừng sản xuất6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
-
Đất rừng sản xuất5.0004.5004.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
-
Đất rừng sản xuất5.0004.5004.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
-
Đất rừng sản xuất5.0004.5004.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất rừng sản xuất5.0004.5004.000
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung
-
Đất rừng sản xuất15.00013.75012.500
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang
-
Đất rừng sản xuất15.00013.75012.500
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung
-
Đất rừng sản xuất15.00013.75012.500
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long
-
Đất rừng sản xuất15.00013.75012.500
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró
-
Đất rừng sản xuất15.00013.75012.500
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma
-
Đất rừng sản xuất15.00013.75012.500
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam
-
Đất rừng sản xuất15.00013.75012.500
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất rừng sản xuất15.00013.75012.500
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất rừng sản xuất15.00013.75012.500
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song
-
Đất rừng sản xuất12.50011.25010.000
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey
-
Đất rừng sản xuất12.50011.25010.000
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling
-
Đất rừng sản xuất12.50011.25010.000
Huyện Kông Chro Đất rừng sản xuất trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất rừng sản xuất12.50011.25010.000
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
-
Đất rừng phòng hộ6.3005.8505.400
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
-
Đất rừng phòng hộ15.75014.62513.500
Huyện Kông Chro Xã An Trung
-
Đất rừng phòng hộ5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
-
Đất rừng phòng hộ5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
-
Đất rừng phòng hộ5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
-
Đất rừng phòng hộ5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Sró
-
Đất rừng phòng hộ5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
-
Đất rừng phòng hộ5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
-
Đất rừng phòng hộ5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất rừng phòng hộ5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất rừng phòng hộ5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
-
Đất rừng phòng hộ4.5004.0503.600
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
-
Đất rừng phòng hộ4.5004.0503.600
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
-
Đất rừng phòng hộ4.5004.0503.600
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất rừng phòng hộ4.5004.0503.600
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
-
Đất rừng đặc dụng6.3005.8505.400
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
-
Đất rừng đặc dụng15.75014.62513.500
Huyện Kông Chro Xã An Trung
-
Đất rừng đặc dụng5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
-
Đất rừng đặc dụng5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
-
Đất rừng đặc dụng5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
-
Đất rừng đặc dụng5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Sró
-
Đất rừng đặc dụng5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
-
Đất rừng đặc dụng5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
-
Đất rừng đặc dụng5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất rừng đặc dụng5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất rừng đặc dụng5.4004.9504.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
-
Đất rừng đặc dụng4.5004.0503.600
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
-
Đất rừng đặc dụng4.5004.0503.600
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
-
Đất rừng đặc dụng4.5004.0503.600
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất rừng đặc dụng4.5004.0503.600
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0008.0007.000
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.50020.00017.500
Huyện Kông Chro Xã An Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản9.0008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Sró
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
-
Đất nuôi trồng thủy sản7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất nuôi trồng thủy sản7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất nuôi trồng thủy sản8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
-
Đất nuôi trồng thủy sản7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
-
Đất nuôi trồng thủy sản7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
-
Đất nuôi trồng thủy sản7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất nuôi trồng thủy sản7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản22.50020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang
-
Đất nuôi trồng thủy sản21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long
-
Đất nuôi trồng thủy sản20.00018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró
-
Đất nuôi trồng thủy sản20.00018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam
-
Đất nuôi trồng thủy sản21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất nuôi trồng thủy sản18.75017.50016.250
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất nuôi trồng thủy sản21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey
-
Đất nuôi trồng thủy sản18.75017.50016.250
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất nuôi trồng thủy sản17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0008.0007.000
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22.50020.00017.500
Huyện Kông Chro Xã An Trung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản9.0008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Sró
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản22.50020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản20.00018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản20.00018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.75017.50016.250
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản18.75017.50016.250
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất nuôi trồng thủy sản trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nuôi trồng thủy sản17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
-
Đất nông nghiệp khác10.4009.2008.100
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro
-
Đất nông nghiệp khác26.00023.00020.250
Huyện Kông Chro Xã An Trung
-
Đất nông nghiệp khác9.9008.8007.700
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
-
Đất nông nghiệp khác8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
-
Đất nông nghiệp khác8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
-
Đất nông nghiệp khác9.2008.6007.500
Huyện Kông Chro Xã Sró
-
Đất nông nghiệp khác8.0007.5006.500
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
-
Đất nông nghiệp khác7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
-
Đất nông nghiệp khác8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất nông nghiệp khác7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất nông nghiệp khác8.5008.0007.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
-
Đất nông nghiệp khác7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
-
Đất nông nghiệp khác7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
-
Đất nông nghiệp khác7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất nông nghiệp khác7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung
-
Đất nông nghiệp khác24.75022.00019.250
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang
-
Đất nông nghiệp khác21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung
-
Đất nông nghiệp khác21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long
-
Đất nông nghiệp khác23.00021.50018.750
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Sró
-
Đất nông nghiệp khác20.00018.75016.250
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Ya Ma
-
Đất nông nghiệp khác17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Nam
-
Đất nông nghiệp khác21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất nông nghiệp khác18.75017.50016.250
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất nông nghiệp khác21.25020.00017.500
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Song
-
Đất nông nghiệp khác17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Chư Krey
-
Đất nông nghiệp khác18.75017.50016.250
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Pling
-
Đất nông nghiệp khác17.50016.25015.000
Huyện Kông Chro Đất nông nghiệp khác trong khu dân cư nông thôn - Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất nông nghiệp khác17.50016.25015.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
-
Đất trồng cây lâu năm8.1007.5006.900
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
-
Đất trồng cây lâu năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Sró
-
Đất trồng cây lâu năm6.5006.0005.500
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
-
Đất trồng cây lâu năm6.5006.0005.500
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
-
Đất trồng cây lâu năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
-
Đất trồng cây lâu năm6.5006.0005.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
-
Đất trồng cây lâu năm7.5007.0006.500
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
-
Đất trồng cây lâu năm6.0005.5005.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã An Trung
-
Đất trồng cây lâu năm9.0008.4006.600
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Kông Yang
-
Đất trồng cây lâu năm7.0006.5006.000
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Yang Trung
-
Đất trồng cây lâu năm8.1007.5006.900
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư nông thôn - Xã Chơ Long
-
Đất trồng cây lâu năm7.0006.5006.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kông Chro

5/5 - (959 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.