• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
      1. Đối với đất nông nghiệp
      2. Đối với đất phi nông nghiệp
      3. Đối với đất ở tại đô thị
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Kông Chro năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kông Chro

Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 2026

2. Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Kông Chro năm 2025

Khu vực: huyện Kông Chro.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm.

Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.232.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất ở đô thị420.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất ở đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất ở đô thị270.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị120.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị110.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất ở đô thị140.000120.00095.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất ở đô thị110.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất ở đô thị90.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất ở đô thị420.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất ở đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất ở đô thị270.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất ở đô thị300.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất ở đô thị240.000170.000140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị420.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị270.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị580.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị465.000295.000190.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị370.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị235.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị750.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị600.000385.000250.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị480.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị310.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất ở đô thị900.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất ở đô thị720.000460.000295.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất ở đô thị575.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất ở đô thị370.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất ở đô thị235.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất ở đô thị1.100.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất ở đô thị880.000565.000360.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất ở đô thị705.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất ở đô thị450.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất ở đô thị290.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị700.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị550.000350.000220.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị450.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị280.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất ở đô thị190.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất ở đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất ở đô thị120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất ở đô thị110.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị750.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị600.000385.000250.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị480.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị310.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị750.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị600.000385.000250.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị480.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị310.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị580.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị465.000295.000190.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị370.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị235.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất ở đô thị110.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất ở đô thị280.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất ở đô thị225.000160.000135.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất ở đô thị190.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất ở đô thị145.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất ở đô thị120.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất ở đô thị280.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất ở đô thị225.000160.000135.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất ở đô thị190.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất ở đô thị145.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất ở đô thị120.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị420.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị270.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị580.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị465.000295.000190.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị370.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị235.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị420.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị270.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị350.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị280.000180.000150.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị225.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất ở đô thị135.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất ở đô thị300.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất ở đô thị240.000170.000140.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị300.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị240.000170.000140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất ở đô thị350.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất ở đô thị280.000180.000150.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất ở đô thị225.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất ở đô thị135.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị300.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị240.000170.000140.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị350.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị280.000180.000150.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị225.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất ở đô thị135.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị280.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị225.000160.000135.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị190.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị145.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất ở đô thị120.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất ở đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất ở đô thị120.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất ở đô thị110.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị110.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất ở đô thị350.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất ở đô thị280.000180.000150.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất ở đô thị225.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất ở đô thị135.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất ở đô thị275.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất ở đô thị200.000155.000130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất ở đô thị175.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất ở đô thị118.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất ở đô thị420.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất ở đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất ở đô thị270.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất ở đô thị580.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất ở đô thị465.000295.000190.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất ở đô thị370.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất ở đô thị235.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị720.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị550.000350.000220.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị450.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị280.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị190.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất ở đô thị420.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất ở đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất ở đô thị270.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất ở đô thị300.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất ở đô thị240.000170.000140.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất ở đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất ở đô thị120.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất ở đô thị110.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất ở đô thị80.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất ở đô thị75.00065.00055.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất ở đô thị70.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất ở đô thị60.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất ở đô thị50.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất ở đô thị400.000255.000170.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất ở đô thị320.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất ở đô thị205.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất ở đô thị95.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất ở đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất ở đô thị95.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất ở đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất ở đô thị95.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất ở đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất ở đô thị95.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất ở đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất ở đô thị95.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất ở đô thị95.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất ở đô thị250.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất ở đô thị200.000155.000130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất ở đô thị175.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất ở đô thị118.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất ở đô thị250.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất ở đô thị200.000155.000130.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất ở đô thị175.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất ở đô thị118.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị250.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị200.000155.000130.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị175.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị118.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất TM-DV đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất TM-DV đô thị140.000120.00095.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất TM-DV đô thị90.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất TM-DV đô thị240.000170.000140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị580.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị465.000295.000190.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị235.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị750.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị600.000385.000250.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị900.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị720.000460.000295.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị575.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị235.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất TM-DV đô thị880.000565.000360.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất TM-DV đô thị705.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất TM-DV đô thị290.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị700.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị550.000350.000220.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất TM-DV đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị750.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị600.000385.000250.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị750.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị600.000385.000250.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị480.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị310.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị580.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị465.000295.000190.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị235.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị225.000160.000135.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị145.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị225.000160.000135.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị145.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị580.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị465.000295.000190.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị235.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất TM-DV đô thị350.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất TM-DV đô thị280.000180.000150.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất TM-DV đô thị225.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất TM-DV đô thị135.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị240.000170.000140.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị240.000170.000140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị350.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị280.000180.000150.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị225.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị135.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị240.000170.000140.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị350.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị280.000180.000150.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị225.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất TM-DV đô thị135.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị225.000160.000135.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị145.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất TM-DV đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất TM-DV đô thị350.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất TM-DV đô thị280.000180.000150.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất TM-DV đô thị225.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất TM-DV đô thị135.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất TM-DV đô thị200.000155.000130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất TM-DV đô thị175.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất TM-DV đô thị118.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất TM-DV đô thị580.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất TM-DV đô thị465.000295.000190.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất TM-DV đô thị370.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất TM-DV đô thị235.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị720.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị550.000350.000220.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị450.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị280.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị190.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất TM-DV đô thị420.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất TM-DV đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất TM-DV đô thị270.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất TM-DV đô thị300.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất TM-DV đô thị240.000170.000140.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất TM-DV đô thị180.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất TM-DV đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất TM-DV đô thị160.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất TM-DV đô thị120.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất TM-DV đô thị110.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị80.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị75.00065.00055.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị70.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị60.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất TM-DV đô thị50.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất TM-DV đô thị500.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất TM-DV đô thị400.000255.000170.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất TM-DV đô thị320.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất TM-DV đô thị205.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị95.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất TM-DV đô thị95.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất TM-DV đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất TM-DV đô thị95.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất TM-DV đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất TM-DV đô thị95.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất TM-DV đô thị95.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị160.000130.000100.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị150.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất TM-DV đô thị95.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất TM-DV đô thị200.000155.000130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất TM-DV đô thị175.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất TM-DV đô thị118.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất TM-DV đô thị200.000155.000130.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất TM-DV đô thị175.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất TM-DV đô thị118.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị250.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị200.000155.000130.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị175.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị140.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất TM-DV đô thị118.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị200.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị170.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị130.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV đô thị115.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất SX-KD đô thị268.000172.000128.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị136.000112.00092.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất SX-KD đô thị112.00096.00076.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Ranh giới xã Ya Ma
Đất SX-KD đô thị72.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị268.000172.000128.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới trường Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất SX-KD đô thị192.000136.000112.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường Chu Văn An - Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị268.000172.000128.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Đội trồng và quản lý bảo vệ rừng công ty MDF Vinafor Gia Lai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị464.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị372.000236.000152.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị188.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Trãi - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị480.000308.000200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị720.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị576.000368.000236.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị460.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị188.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất SX-KD đô thị880.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất SX-KD đô thị704.000452.000288.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất SX-KD đô thị564.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết cầu Yang Trung
Đất SX-KD đô thị232.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị560.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị440.000280.000176.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Cuối Cầu Yang Trung - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất SX-KD đô thị136.000112.00092.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Huệ (nối dài) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C1
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị480.000308.000200.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Kông Chro Lê Hồng Phong (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị480.000308.000200.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị384.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị248.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị464.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị372.000236.000152.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị188.000
Huyện Kông Chro Trần Hưng Đạo (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị136.000112.00092.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Du
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị180.000128.000108.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị116.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Du - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị180.000128.000108.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị116.000
Huyện Kông Chro Hai Bà Trưng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị268.000172.000128.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị464.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị372.000236.000152.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị188.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị268.000172.000128.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất SX-KD đô thị224.000144.000120.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai)
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị192.000136.000112.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Kpă Klơng (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới điểm trường TH Nguyễn Thị Minh Khai) - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị192.000136.000112.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Du (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị224.000144.000120.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trần Phú - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị192.000136.000112.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Phan Bội Châu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị224.000144.000120.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị180.000128.000108.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị116.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Phan Bội Châu
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Phan Bội Châu - Kpă Klơng
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất SX-KD đô thị136.000112.00092.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Kông Chro Trần Phú (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Hết đường (thác Ya Rung)
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Ngô Mây (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Trần Phú
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị136.000112.00092.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Trãi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất SX-KD đô thị280.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất SX-KD đô thị224.000144.000120.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất SX-KD đô thị180.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo (nối dài)
Đất SX-KD đô thị108.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Võ Thị Sáu (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trần Hưng Đạo (nối dài) - Hết ranh giới Thác lớn Ya Rung
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất SX-KD đô thị220.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất SX-KD đô thị160.000124.000104.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất SX-KD đô thị140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Hồng Phong - Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung
Đất SX-KD đô thị944.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Văn Trỗi (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới ngã 3 đường vào khu quy hoạch giết mổ tập trung - Lê Lai
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị268.000172.000128.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông (QL 662) - Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất SX-KD đô thị464.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất SX-KD đô thị372.000236.000152.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất SX-KD đô thị296.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất SX-KD đô thị188.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới trường PTTH Hà Huy Tập - Đường B2
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị576.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị440.000280.000176.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị360.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị224.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đường B2 - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị152.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất SX-KD đô thị336.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất SX-KD đô thị268.000172.000128.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất SX-KD đô thị216.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Tổ dân phố Plei Dơng
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất SX-KD đô thị240.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất SX-KD đô thị192.000136.000112.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Tổ dân phố Plei Dơng - Đầu ranh giới Suối P' Yang
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất SX-KD đô thị144.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất SX-KD đô thị136.000112.00092.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất SX-KD đô thị128.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất SX-KD đô thị96.000
Huyện Kông Chro Anh Hùng Núp (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ranh giới Suối P' Yang - Ranh giới xã Yang Nam
Đất SX-KD đô thị88.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị64.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị60.00052.00044.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị56.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị48.000
Huyện Kông Chro Chu Văn An (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Lê Lai - Hết ranh giới điểm trường TH Chu Văn An
Đất SX-KD đô thị40.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất SX-KD đô thị320.000204.000136.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất SX-KD đô thị256.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất SX-KD đô thị164.000
Huyện Kông Chro Trường Sơn Đông (QL 662) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Giáp ranh Thôn 9 xã Yang Trung - Giáp ranh Thôn 10 xã Yang Trung (Suối Hle)
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000104.00080.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Đường A1;A2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị76.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000104.00080.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Đường B1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường
Đất SX-KD đô thị76.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất SX-KD đô thị128.000104.00080.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Đường B2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường A1
Đất SX-KD đô thị76.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất SX-KD đô thị128.000104.00080.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Đường B3 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Hết đường C1
Đất SX-KD đô thị76.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000104.00080.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Đường B3; B9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đường A1 - Hết đường
Đất SX-KD đô thị76.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị128.000104.00080.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị120.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Đường C1 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Huệ (nối dài) - Hết đường
Đất SX-KD đô thị76.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất SX-KD đô thị160.000124.000104.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất SX-KD đô thị140.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đầu đường Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất SX-KD đô thị944.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Nguyễn Thị Minh Khai nối dài (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất SX-KD đô thị160.000124.000104.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất SX-KD đô thị140.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Đầu ngã 3 UBND thị trấn Kông Chro - Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn
Đất SX-KD đô thị944.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 1 (QH1) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Nhà máy cấp nước sinh hoạt thị trấn - Nguyễn Văn Trỗi
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi (phía sau nhà ông Đinh Thanh Xuân) - Nguyễn Thị Minh Khai nối dài
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị160.000124.000104.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị140.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị112.000
Huyện Kông Chro Quy hoạch 2 (QH2) (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Thị Minh Khai nối dài - Nguyễn Huệ
Đất SX-KD đô thị944.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Đường B10 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Anh Hùng Núp - Đường C2
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Đường C2 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Trường Sơn Đông - Đường B10
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Đường D9 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị144.000120.00096.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị136.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị104.000
Huyện Kông Chro Đường D19 (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Kpă Klơng - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD đô thị92.000
Huyện Kông Chro Xã An Trung
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn154.00099.00066.000605.000
Huyện Kông Chro Xã An Trung
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn90.00060.00055.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn110.00080.00065.00045.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn70.00050.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn125.00090.00080.00065.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn80.00070.00060.00050.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Khu vực 3 -
Đất ở nông thôn70.00060.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn110.000100.00080.00065.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn90.00070.00060.00050.000
Huyện Kông Chro Xã Sró
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn90.00075.00060.00050.000
Huyện Kông Chro Xã Sró
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn65.00055.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn80.00065.00045.00035.000
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn60.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn80.00065.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn65.00050.00035.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn70.00060.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn50.00040.00030.00025.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn70.00060.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn60.00050.00040.00030.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn55.00045.00035.00025.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn45.00035.00025.00020.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn40.00035.00025.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn35.00025.00020.00015.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn40.00035.00025.00020.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn35.00025.00020.00015.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
Khu vực 1 -
Đất ở nông thôn40.00035.00025.00020.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
Khu vực 2 -
Đất ở nông thôn35.00025.00020.00015.000
Huyện Kông Chro Xã An Trung
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn154.00099.00066.000605.000
Huyện Kông Chro Xã An Trung
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn90.00060.00055.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn110.00080.00065.00045.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn70.00050.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn125.00090.00080.00065.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn80.00070.00060.00050.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Khu vực 3 -
Đất TM-DV nông thôn70.00060.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn110.000100.00080.00065.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn90.00070.00060.00050.000
Huyện Kông Chro Xã Sró
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn90.00075.00060.00050.000
Huyện Kông Chro Xã Sró
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn65.00055.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn80.00065.00045.00035.000
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn60.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn80.00065.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn65.00050.00035.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn70.00060.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn50.00040.00030.00025.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn70.00060.00050.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn60.00050.00040.00030.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn55.00045.00035.00025.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn45.00035.00025.00020.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn40.00035.00025.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn35.00025.00020.00015.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn40.00035.00025.00020.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn35.00025.00020.00015.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
Khu vực 1 -
Đất TM-DV nông thôn40.00035.00025.00020.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
Khu vực 2 -
Đất TM-DV nông thôn35.00025.00020.00015.000
Huyện Kông Chro Xã An Trung
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn1.232.000792.000528.000484.000
Huyện Kông Chro Xã An Trung
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn72.00048.00044.00032.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn88.00064.00052.00036.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Trung
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn56.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn100.00072.00064.00052.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn64.00056.00048.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
Khu vực 3 -
Đất SX-KD nông thôn56.00048.00040.00032.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn88.00080.00064.00052.000
Huyện Kông Chro Xã Chơ Long
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn72.00056.00048.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Sró
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn72.00060.00048.00040.000
Huyện Kông Chro Xã Sró
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn52.00044.00040.00032.000
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn64.00052.00036.00028.000
Huyện Kông Chro Xã Ya Ma
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn48.00040.00032.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn64.00052.00040.00032.000
Huyện Kông Chro Xã Yang Nam
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn52.00040.00028.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn56.00048.00040.00032.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Kơ Ning
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn40.00032.00024.00020.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn56.00048.00040.00032.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pơ Pho
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn48.00040.00032.00024.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn44.00036.00028.00020.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Song
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn36.00028.00020.00016.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn32.00028.00020.000
Huyện Kông Chro Xã Chư Krey
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn28.00020.00016.00012.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn32.00028.00020.00016.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Pling
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn28.00020.00016.00012.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
Khu vực 1 -
Đất SX-KD nông thôn32.00028.00020.00016.000
Huyện Kông Chro Xã Đăk Tờ Pang
Khu vực 2 -
Đất SX-KD nông thôn28.00020.00016.00012.000
Huyện Kông Chro Thị trấn Kông Chro
-
Đất trồng cây lâu năm9.0008.4006.600
Huyện Kông Chro Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư đô thị - Thị trấn Kông Chro
-
Đất trồng cây lâu năm22.50021.00016.500
Huyện Kông Chro Xã An Trung
-
Đất trồng cây lâu năm9.0008.4006.600
Huyện Kông Chro Xã Kông Yang
-
Đất trồng cây lâu năm7.0006.5006.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất ở đô thị200.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất ở đô thị180.000150.000120.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất ở đô thị130.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Ranh giới xã Kông Yang - Chu Văn An
Đất ở đô thị115.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất ở đô thị420.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất ở đô thị335.000215.000160.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất ở đô thị270.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất ở đô thị170.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Chu Văn An - Hết ranh giới Cty LN Kông Chro
Đất ở đô thị140.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Mặt tiền đường ) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị180.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ chỉ giới xây dựng của vị trí 1 đến mét thứ 100) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị170.000140.000115.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 1) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị160.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 2) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị120.000
Huyện Kông Chro Lê Lai (Từ mét lớn hơn 100 đến cuối hẻm hoặc nằm ở hẻm phụ của hẻm loại 3) - Thị trấn Kông Chro
Hết ranh giới Cty LN Kông Chro - Nguyễn Văn Trỗi
Đất ở đô thị110.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kông Chro

5/5 - (959 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Đông Hải, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Ninh Chử, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường Bảo An, tỉnh Khánh Hòa 2026

30/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.