• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kỳ Sơn

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Kỳ Sơn.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: 26, 20, 23, 2, 3) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: 26, 20, 23, 2, 3) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: 26, 20, 23, 2, 3) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: 115, 116, 117, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 19, 23, 24, 38,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: 115, 116, 117, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 19, 23, 24, 38,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: 115, 116, 117, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 19, 23, 24, 38,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 12, thửa: 41, 30, 20, 28, 27, 26, 18) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 12, thửa: 41, 30, 20, 28, 27, 26, 18) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 12, thửa: 41, 30, 20, 28, 27, 26, 18) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11, thửa: 71, 107, 109, 90, 92) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11, thửa: 71, 107, 109, 90, 92) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11, thửa: 71, 107, 109, 90, 92) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 12, thửa: 33, 32, 14, 35, 24, 6) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 12, thửa: 33, 32, 14, 35, 24, 6) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 12, thửa: 33, 32, 14, 35, 24, 6) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11, thửa: 95, 110, 111, 100, 10183, 81, 60, 40) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11, thửa: 95, 110, 111, 100, 10183, 81, 60, 40) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11, thửa: 95, 110, 111, 100, 10183, 81, 60, 40) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 14, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 14, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 14, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 13, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 13, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 13, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng - Bản Cánh (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng - Bản Cánh (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng - Bản Cánh (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ
Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên - Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ
Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên - Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ
Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên - Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Thị Nguyệt - Nhà Lê Thị Bún My
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Thị Nguyệt - Nhà Lê Thị Bún My
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Thị Nguyệt - Nhà Lê Thị Bún My
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ
Từ nhà La Sỹ Thuận - Nhà Kha Văn Thanh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ
Từ nhà La Sỹ Thuận - Nhà Kha Văn Thanh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ
Từ nhà La Sỹ Thuận - Nhà Kha Văn Thanh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 101, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 101, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 101, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 10, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 10, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 10, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ
Từ nhà Cụt Văn Sơ - Nhà La Văn Lợi
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ
Từ nhà Cụt Văn Sơ - Nhà La Văn Lợi
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ
Từ nhà Cụt Văn Sơ - Nhà La Văn Lợi
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lữ Văn In - Nhà Lữ Văn Măng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lữ Văn In - Nhà Lữ Văn Măng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lữ Văn In - Nhà Lữ Văn Măng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ
Lữ Văn Xung - Lữ Văn Nhi
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ
Lữ Văn Xung - Lữ Văn Nhi
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ
Lữ Văn Xung - Lữ Văn Nhi
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 1, 3, 5, 7, 2, 10, 11, 12, 13, 15, 32, 33, 34, 37, 38, 53,
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 1, 3, 5, 7, 2, 10, 11, 12, 13, 15, 32, 33, 34, 37, 38, 53,
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 1, 3, 5, 7, 2, 10, 11, 12, 13, 15, 32, 33, 34, 37, 38, 53,
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17; 18; 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17; 18; 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17; 18; 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào nhà Văn Hóa - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 23, 24, 45, 46, 21, 48, 188, 189, 67, 70, 68, 63, 66,
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào nhà Văn Hóa - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 23, 24, 45, 46, 21, 48, 188, 189, 67, 70, 68, 63, 66,
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Đường vào nhà Văn Hóa - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 23, 24, 45, 46, 21, 48, 188, 189, 67, 70, 68, 63, 66,
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn - Xã Tà Cạ
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn - Xã Tà Cạ
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn - Xã Tà Cạ
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 18, thửa: 55, 56, 57, 58, 6, 7, 17, 18, 16, 26, 28, 39, 59, 50, 49, 4
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 18, thửa: 55, 56, 57, 58, 6, 7, 17, 18, 16, 26, 28, 39, 59, 50, 49, 4
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 18, thửa: 55, 56, 57, 58, 6, 7, 17, 18, 16, 26, 28, 39, 59, 50, 49, 4
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20; 18, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả Bản - Cả Bản
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20; 18, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả Bản - Cả Bản
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20; 18, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ
Cả Bản - Cả Bản
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 18, thửa: 65, 66, 67, 76, 77, 78, 64, 80, 101, 102, 110, 111, 112, 133
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 18, thửa: 65, 66, 67, 76, 77, 78, 64, 80, 101, 102, 110, 111, 112, 133
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 18, thửa: 65, 66, 67, 76, 77, 78, 64, 80, 101, 102, 110, 111, 112, 133
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20, thửa: 19, 20, 36, 38, 37, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55,
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20, thửa: 19, 20, 36, 38, 37, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55,
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20, thửa: 19, 20, 36, 38, 37, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55,
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Sơn Thành (Tờ 9, thửa: 28, 38, 37, 40, 52, 53, 57, 58, 77, 78, 81, 82, 98, 10
Bám mặt đường - Bảm mặt đường
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Sơn Thành (Tờ 9, thửa: 28, 38, 37, 40, 52, 53, 57, 58, 77, 78, 81, 82, 98, 10
Bám mặt đường - Bảm mặt đường
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Sơn Thành (Tờ 9, thửa: 28, 38, 37, 40, 52, 53, 57, 58, 77, 78, 81, 82, 98, 10
Bám mặt đường - Bảm mặt đường
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành (Tờ 7, 9, 12) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành (Tờ 7, 9, 12) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành (Tờ 7, 9, 12) - Xã Tà Cạ
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Nhà Vi Thị Tun - Nhà Lữ Thị Thẩm
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Nhà Vi Thị Tun - Nhà Lữ Thị Thẩm
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Nhà Vi Thị Tun - Nhà Lữ Thị Thẩm
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Nhà Bảy Liên - Nhà Kha Xuân Hạnh
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Nhà Bảy Liên - Nhà Kha Xuân Hạnh
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Nhà Bảy Liên - Nhà Kha Xuân Hạnh
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Văn Toản - Nhà Kha Thị an
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Văn Toản - Nhà Kha Thị an
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Văn Toản - Nhà Kha Thị an
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Lương Văn Quân - Nguyên Thị Loan
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Lương Văn Quân - Nguyên Thị Loan
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Lương Văn Quân - Nguyên Thị Loan
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Ngô Thị Hồng Hải - Nhà Lữ Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Ngô Thị Hồng Hải - Nhà Lữ Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Ngô Thị Hồng Hải - Nhà Lữ Văn Bảy
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lữ Đình Duyên - Nhà Kha Búa Thì
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lữ Đình Duyên - Nhà Kha Búa Thì
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lữ Đình Duyên - Nhà Kha Búa Thì
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ nhà Ngô Thị Hồng Hải - Hoa Văn Nghệ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ nhà Ngô Thị Hồng Hải - Hoa Văn Nghệ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ nhà Ngô Thị Hồng Hải - Hoa Văn Nghệ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ trường mầm non - Lương Văn Luyến
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ trường mầm non - Lương Văn Luyến
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ
Từ trường mầm non - Lương Văn Luyến
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Nhãn Mai) (Tờ 11, thửa: 29, 30, 34, 35, 40, 42, 44, 49, 50, 51, 52, 53,
Cả bản - Cả bản
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Nhãn Mai) (Tờ 11, thửa: 29, 30, 34, 35, 40, 42, 44, 49, 50, 51, 52, 53,
Cả bản - Cả bản
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Nhãn Mai) (Tờ 11, thửa: 29, 30, 34, 35, 40, 42, 44, 49, 50, 51, 52, 53,
Cả bản - Cả bản
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Bám mặt đường - Bám mặt đường
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Thái Nghĩa - Nhà Vi Thái Hòa
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Thái Nghĩa - Nhà Vi Thái Hòa
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Thái Nghĩa - Nhà Vi Thái Hòa
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Thái Bình - NhàLương Thị Phương
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Thái Bình - NhàLương Thị Phương
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Vi Thái Bình - NhàLương Thị Phương
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 9, 10, 11) - Xã Tà Cạ
-
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 9, 10, 11) - Xã Tà Cạ
-
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 9, 10, 11) - Xã Tà Cạ
-
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Chiến Vân - Nhà Lương Văn Việt
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Chiến Vân - Nhà Lương Văn Việt
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Chiến Vân - Nhà Lương Văn Việt
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lương Thị Mùi - Nhà Lô Văn Đức
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lương Thị Mùi - Nhà Lô Văn Đức
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lương Thị Mùi - Nhà Lô Văn Đức
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lương Thị Tha - Nhà Xã Hữu Chiến
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lương Thị Tha - Nhà Xã Hữu Chiến
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lương Thị Tha - Nhà Xã Hữu Chiến
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Ông Nam Hà - Nhà Ông Soong
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Ông Nam Hà - Nhà Ông Soong
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà Ông Nam Hà - Nhà Ông Soong
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà anh Danh - Nhà Tuyên Đích
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà anh Danh - Nhà Tuyên Đích
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ
Từ nhà anh Danh - Nhà Tuyên Đích
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 71) - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lý chính -
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 71) - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lý chính -
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 71) - Xã Tà Cạ
Từ nhà Lý chính -
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 13, thửa: 4) - Xã Phà Đánh
- Kha Văn Lăn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 13, thửa: 4) - Xã Phà Đánh
- Kha Văn Lăn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 13, thửa: 4) - Xã Phà Đánh
- Kha Văn Lăn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 12, thửa: 6, 18, 24, 25, , 28, , 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40,
Lương Văn Hồng - Kha Văn Chắn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 12, thửa: 6, 18, 24, 25, , 28, , 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40,
Lương Văn Hồng - Kha Văn Chắn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 12, thửa: 6, 18, 24, 25, , 28, , 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40,
Lương Văn Hồng - Kha Văn Chắn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh
Lương Văn Tành - Vi Văn Phon
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh
Lương Văn Tành - Vi Văn Phon
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh
Lương Văn Tành - Vi Văn Phon
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa còn lại - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Phăn - Kha Văn Hòa
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa còn lại - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Phăn - Kha Văn Hòa
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa còn lại - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Phăn - Kha Văn Hòa
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Khăm - Lương Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Khăm - Lương Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Khăm - Lương Văn Bình
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh
Trường Mầm Non - Lương Văn Sơn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh
Trường Mầm Non - Lương Văn Sơn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh
Trường Mầm Non - Lương Văn Sơn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Tiến - Cốc Phò Phương
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Tiến - Cốc Phò Phương
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Tiến - Cốc Phò Phương
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Nhúc - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Tuấn - Trường Tiểu học
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Nhúc - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Tuấn - Trường Tiểu học
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Nhúc - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Tuấn - Trường Tiểu học
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh
Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh
Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh
Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 30, thửa: 37, 33, 36, 34, 35, 31, 29, 28, 30, 27, 26, 25, 23,
Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 30, thửa: 37, 33, 36, 34, 35, 31, 29, 28, 30, 27, 26, 25, 23,
Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 30, thửa: 37, 33, 36, 34, 35, 31, 29, 28, 30, 27, 26, 25, 23,
Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1(Tờ 18, thửa: 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22, 21, 16, 17, 18, 12,
Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1(Tờ 18, thửa: 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22, 21, 16, 17, 18, 12,
Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1(Tờ 18, thửa: 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22, 21, 16, 17, 18, 12,
Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 22, thửa: 17, 16, 14, 13, 12, 10, 11, 7, 8, 9, 6, 4, 3, 2, 4) - X
Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 22, thửa: 17, 16, 14, 13, 12, 10, 11, 7, 8, 9, 6, 4, 3, 2, 4) - X
Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 22, thửa: 17, 16, 14, 13, 12, 10, 11, 7, 8, 9, 6, 4, 3, 2, 4) - X
Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 21, 16, 17, 18, 12, 11, 10, 9, 5, 8, 6, 4, 2, 1, 37
Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 21, 16, 17, 18, 12, 11, 10, 9, 5, 8, 6, 4, 2, 1, 37
Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 21, 16, 17, 18, 12, 11, 10, 9, 5, 8, 6, 4, 2, 1, 37
Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 14, 15, 20, 26, 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22) - Xã P
Trường Mầm Non - Kha Văn Lậy
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 14, 15, 20, 26, 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22) - Xã P
Trường Mầm Non - Kha Văn Lậy
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 14, 15, 20, 26, 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22) - Xã P
Trường Mầm Non - Kha Văn Lậy
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô (Tờ 28, thửa: 25, 23, 19, 18, 15, 14, 10, 9, 8, 4, 5, 6, 3, 1, 2)
Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô (Tờ 28, thửa: 25, 23, 19, 18, 15, 14, 10, 9, 8, 4, 5, 6, 3, 1, 2)
Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô (Tờ 28, thửa: 25, 23, 19, 18, 15, 14, 10, 9, 8, 4, 5, 6, 3, 1, 2)
Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lương Văn Bình - Lương Văn Đức
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lương Văn Bình - Lương Văn Đức
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lương Văn Bình - Lương Văn Đức
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lương thanh Nguyên - Lô Thị Thành
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lương thanh Nguyên - Lô Thị Thành
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lương thanh Nguyên - Lô Thị Thành
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Văn May - Hoàng Văn Thuyết
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Văn May - Hoàng Văn Thuyết
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Văn May - Hoàng Văn Thuyết
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 25, thửa: 4) - Xã Phà Đánh
- Lô Văn Phương
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 25, thửa: 4) - Xã Phà Đánh
- Lô Văn Phương
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 25, thửa: 4) - Xã Phà Đánh
- Lô Văn Phương
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 29, thửa: 19) - Xã Phà Đánh
- Lương Văn Thanh
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 29, thửa: 19) - Xã Phà Đánh
- Lương Văn Thanh
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 29, thửa: 19) - Xã Phà Đánh
- Lương Văn Thanh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Hoàng Văn Đức - Lương Văn Quế
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Hoàng Văn Đức - Lương Văn Quế
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Hoàng Văn Đức - Lương Văn Quế
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Văn Nam - Kha Văn Hoàn
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Văn Nam - Kha Văn Hoàn
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Văn Nam - Kha Văn Hoàn
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Xuân Hùng - Hoàng Văn Ót
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Xuân Hùng - Hoàng Văn Ót
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Xuân Hùng - Hoàng Văn Ót
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lầu Bá Tểnh - Ngân Văn Thu
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lầu Bá Tểnh - Ngân Văn Thu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lầu Bá Tểnh - Ngân Văn Thu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Văn May - Hoàng Văn Vượng
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Văn May - Hoàng Văn Vượng
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lô Văn May - Hoàng Văn Vượng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lương Văn Chôm - Lô Văn Kim
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lương Văn Chôm - Lô Văn Kim
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh
Lương Văn Chôm - Lô Văn Kim
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 60, 58, 59, 56, 61) - Xã Phà Đánh
Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 60, 58, 59, 56, 61) - Xã Phà Đánh
Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 60, 58, 59, 56, 61) - Xã Phà Đánh
Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 47, 48, 41, 49, 42, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Phà Đánh
Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 47, 48, 41, 49, 42, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Phà Đánh
Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 47, 48, 41, 49, 42, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Phà Đánh
Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Moong Văn Oanh - Cụt Văn Lợi
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Moong Văn Oanh - Cụt Văn Lợi
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Moong Văn Oanh - Cụt Văn Lợi
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Moong Văn Nguyên - Lữ Văn Uôn
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Moong Văn Nguyên - Lữ Văn Uôn
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh
Moong Văn Nguyên - Lữ Văn Uôn
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Trường Tiểu học - Moong Văn Ca
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Trường Tiểu học - Moong Văn Ca
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Trường Tiểu học - Moong Văn Ca
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Ven Văn Mạnh - Pịt Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Ven Văn Mạnh - Pịt Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Ven Văn Mạnh - Pịt Văn Dương
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Pịt Văn Hòa - Moong Văn Dung
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Pịt Văn Hòa - Moong Văn Dung
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh
Pịt Văn Hòa - Moong Văn Dung
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Trường Mầm Non - Cụt Văn Vinh
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Trường Mầm Non - Cụt Văn Vinh
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Trường Mầm Non - Cụt Văn Vinh
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Nhà VH bản - Cụt Văn Mão
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Nhà VH bản - Cụt Văn Mão
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Nhà VH bản - Cụt Văn Mão
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Moong Văn Xốm - Cụt Văn Bích
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Moong Văn Xốm - Cụt Văn Bích
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Moong Văn Xốm - Cụt Văn Bích
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Ven Văn Biên - Nhang Văn Bính
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Ven Văn Biên - Nhang Văn Bính
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Ven Văn Biên - Nhang Văn Bính
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Tường Mầm Non - Cụt Văn Vinh
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Tường Mầm Non - Cụt Văn Vinh
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Tường Mầm Non - Cụt Văn Vinh
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Kèo - Cụt Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Kèo - Cụt Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Kèo - Cụt Văn Bình
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Môn - Cụt Thị Sinh
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Môn - Cụt Thị Sinh
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh
Cụt Văn Môn - Cụt Thị Sinh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Thị Phia Bún - Kha Bún Chắn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Thị Phia Bún - Kha Bún Chắn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Thị Phia Bún - Kha Bún Chắn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Phênh - Kha Văn Phon
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Phênh - Kha Văn Phon
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Phênh - Kha Văn Phon
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Cường - Kha Văn Ma
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Cường - Kha Văn Ma
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Cường - Kha Văn Ma
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Vi May Thén - Kha Văn May
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Vi May Thén - Kha Văn May
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Vi May Thén - Kha Văn May
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Cáng Tảnh - Kha Văn Phu
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Cáng Tảnh - Kha Văn Phu
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Cáng Tảnh - Kha Văn Phu
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Nhà VH bản - Kha Văn Thum
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Nhà VH bản - Kha Văn Thum
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Nhà VH bản - Kha Văn Thum
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha văn Chai - Lữ Văn Xáo
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha văn Chai - Lữ Văn Xáo
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha văn Chai - Lữ Văn Xáo
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Phim - Kha Bủa Khăm
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Phim - Kha Bủa Khăm
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Phim - Kha Bủa Khăm
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Vi Văn Hương - Kha May Mun
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Vi Văn Hương - Kha May Mun
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Vi Văn Hương - Kha May Mun
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Tú - Kha Văn Pha
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Tú - Kha Văn Pha
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Tú - Kha Văn Pha
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Khoảnh - Kha Văn May
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Khoảnh - Kha Văn May
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Khoảnh - Kha Văn May
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Hồng - Lô Văn Phanh
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Hồng - Lô Văn Phanh
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Lữ Văn Hồng - Lô Văn Phanh
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Lo May Phim - Lữ Văn May
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Lo May Phim - Lữ Văn May
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Lo May Phim - Lữ Văn May
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 (Tờ 11, thửa: 32, 30, 29, 22, 23, 24, 18, 17, 9, 4, 5) - Xã Phà Đ
Vi Văn Hương - Kha May Mun
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 (Tờ 11, thửa: 32, 30, 29, 22, 23, 24, 18, 17, 9, 4, 5) - Xã Phà Đ
Vi Văn Hương - Kha May Mun
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 (Tờ 11, thửa: 32, 30, 29, 22, 23, 24, 18, 17, 9, 4, 5) - Xã Phà Đ
Vi Văn Hương - Kha May Mun
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Khăm - Vi Văn Cóong
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Khăm - Vi Văn Cóong
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Khăm - Vi Văn Cóong
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Thị Phim - Vi Văn Ma
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Thị Phim - Vi Văn Ma
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Thị Phim - Vi Văn Ma
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Phôm Ma - Kha văn Cóong
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Phôm Ma - Kha văn Cóong
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Phôm Ma - Kha văn Cóong
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Khăm - Kha May Khăm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Khăm - Kha May Khăm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh
Kha Văn Khăm - Kha May Khăm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Lầu Chù Lếnh - Lầu Bá Mùa
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Lầu Chù Lếnh - Lầu Bá Mùa
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Lầu Chù Lếnh - Lầu Bá Mùa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Lầu Bá Ná - Lầu Và Pó
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Lầu Bá Ná - Lầu Và Pó
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Lầu Bá Ná - Lầu Và Pó
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Lầu Nỏ Pó - Lầu Vả Nênh
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Lầu Nỏ Pó - Lầu Vả Nênh
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Lầu Nỏ Pó - Lầu Vả Nênh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Cử Xìa Cô - Lỳ Trung Súa
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Cử Xìa Cô - Lỳ Trung Súa
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn
Cử Xìa Cô - Lỳ Trung Súa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Pà Ca (Tờ 23, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Pà Ca (Tờ 23, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Pà Ca (Tờ 23, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Pà Ca - Xã Nậm Cắn
Moong Phò Nan - Lương Mẹ Hoại
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Pà Ca - Xã Nậm Cắn
Moong Phò Nan - Lương Mẹ Hoại
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Pà Ca - Xã Nậm Cắn
Moong Phò Nan - Lương Mẹ Hoại
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lương Thị Chắn - Đặng Thị Khánh Linh
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lương Thị Chắn - Đặng Thị Khánh Linh
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lương Thị Chắn - Đặng Thị Khánh Linh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 29, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 29, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 29, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Kha Văn Phôm - Kha Phò Xon
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Kha Văn Phôm - Kha Phò Xon
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Kha Văn Phôm - Kha Phò Xon
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Kha Văn Ma - Ngân Văn Lý
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Kha Văn Ma - Ngân Văn Lý
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Kha Văn Ma - Ngân Văn Lý
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 28, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 28, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 28, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Khàng Văn Phanh - Cụt Phò Mộc
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Khàng Văn Phanh - Cụt Phò Mộc
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Khàng Văn Phanh - Cụt Phò Mộc
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Ngân Phò Phim - Lo Phò Dũng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Ngân Phò Phim - Lo Phò Dũng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Ngân Phò Phim - Lo Phò Dũng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lương Thoong Khăm - Trường cấp II
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lương Thoong Khăm - Trường cấp II
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lương Thoong Khăm - Trường cấp II
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 27, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 27, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 27, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lương Phò Phanh - Lương Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lương Phò Phanh - Lương Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lương Phò Phanh - Lương Văn Hùng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lo Phò Hoàng - Lưữ Văn Mơng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lo Phò Hoàng - Lưữ Văn Mơng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn
Lo Phò Hoàng - Lưữ Văn Mơng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 26, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 26, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 26, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Hoa Văn Nghệ - Moong Văn Hành
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Hoa Văn Nghệ - Moong Văn Hành
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Hoa Văn Nghệ - Moong Văn Hành
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Nhang Phò Toàn - Nhang Phò Khách
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Nhang Phò Toàn - Nhang Phò Khách
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Nhang Phò Toàn - Nhang Phò Khách
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Cụt Văn Ngoan - Moong Văn May
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Cụt Văn Ngoan - Moong Văn May
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Cụt Văn Ngoan - Moong Văn May
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Lo Mẹ Búa - Moong Phò Thiêm
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Lo Mẹ Búa - Moong Phò Thiêm
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Lo Mẹ Búa - Moong Phò Thiêm
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Hoa Văn An - Moong Văn Toàn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Hoa Văn An - Moong Văn Toàn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Hoa Văn An - Moong Văn Toàn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Ven Phò Đường - Ven Phò Quân
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Ven Phò Đường - Ven Phò Quân
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn
Ven Phò Đường - Ven Phò Quân
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
-
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 33, 34, 35, 36, 39, 43) - Xã Nậm Cắn
Lỳ Nềnh Chư - Và Rua Nù
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 33, 34, 35, 36, 39, 43) - Xã Nậm Cắn
Lỳ Nềnh Chư - Và Rua Nù
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 33, 34, 35, 36, 39, 43) - Xã Nậm Cắn
Lỳ Nềnh Chư - Và Rua Nù
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 11, 22, 23, 24, 30, 31, 32, 40, 44) - Xã Nậm Cắn
Lỳ Nềnh Chư - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 11, 22, 23, 24, 30, 31, 32, 40, 44) - Xã Nậm Cắn
Lỳ Nềnh Chư - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 11, 22, 23, 24, 30, 31, 32, 40, 44) - Xã Nậm Cắn
Lỳ Nềnh Chư - Cuối bản
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Xồng Pà Chày - Xồng Xái Phia
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Xồng Pà Chày - Xồng Xái Phia
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Xồng Pà Chày - Xồng Xái Phia
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Xồng Vả Lầu - Lỳ Nỏ Tu
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Xồng Vả Lầu - Lỳ Nỏ Tu
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Xồng Vả Lầu - Lỳ Nỏ Tu
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Lầu Rua Và - Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Lầu Rua Và - Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Lầu Rua Và - Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Lầu Bá Mùa - Lầu Bá Và
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Lầu Bá Mùa - Lầu Bá Và
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn
Lầu Bá Mùa - Lầu Bá Và
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 14, thửa: Tất cả các thửa) - Xã Nậm Cắn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 14, thửa: Tất cả các thửa) - Xã Nậm Cắn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 14, thửa: Tất cả các thửa) - Xã Nậm Cắn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 7, 15, 20, 21, 22, 26, 27, 29, 30, 31, 36) - Xã Nậm
Lầu Bá Và - Lầu Bá Giờ
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 7, 15, 20, 21, 22, 26, 27, 29, 30, 31, 36) - Xã Nậm
Lầu Bá Và - Lầu Bá Giờ
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 7, 15, 20, 21, 22, 26, 27, 29, 30, 31, 36) - Xã Nậm
Lầu Bá Và - Lầu Bá Giờ
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 13, thửa: 24, 25, 31, 32, 41, 42, 43, 45, 46, 52) - Xã Nậm Cắn
Lầu Bá Thái - Lầu Bá Lâu
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 13, thửa: 24, 25, 31, 32, 41, 42, 43, 45, 46, 52) - Xã Nậm Cắn
Lầu Bá Thái - Lầu Bá Lâu
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 13, thửa: 24, 25, 31, 32, 41, 42, 43, 45, 46, 52) - Xã Nậm Cắn
Lầu Bá Thái - Lầu Bá Lâu
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 13, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 13, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 13, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Hờ Tồng Lỉa - Hờ Bá Phềnh
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Hờ Tồng Lỉa - Hờ Bá Phềnh
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Hờ Tồng Lỉa - Hờ Bá Phềnh
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Hờ Bá Tu - Hờ Bá Giờ
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Hờ Bá Tu - Hờ Bá Giờ
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Hờ Bá Tu - Hờ Bá Giờ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Nguyễn Đình Phương - Hờ Bá Bì
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Nguyễn Đình Phương - Hờ Bá Bì
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Nguyễn Đình Phương - Hờ Bá Bì
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Hờ Bá Xử - Và Bá Trỉa
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Hờ Bá Xử - Và Bá Trỉa
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Hờ Bá Xử - Và Bá Trỉa
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Cử Gà Lầu - Cử Bá Giờ
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Cử Gà Lầu - Cử Bá Giờ
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Cử Gà Lầu - Cử Bá Giờ
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Lỳ Chìa Xa - Hờ Bá Rê
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Lỳ Chìa Xa - Hờ Bá Rê
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn
Lỳ Chìa Xa - Hờ Bá Rê
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19; 20; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19; 20; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19; 20; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19, thửa: 35, 37, 38, 39, 44) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19, thửa: 35, 37, 38, 39, 44) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19, thửa: 35, 37, 38, 39, 44) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Sơn Thành (Tờ 18; 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Sơn Thành (Tờ 18; 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Sơn Thành (Tờ 18; 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Sơn Thành (Tờ 21, thửa: 18, 19) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Sơn Thành (Tờ 21, thửa: 18, 19) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Sơn Thành (Tờ 21, thửa: 18, 19) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23; 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23; 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23; 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23, thửa: 38, 42, 43, 44, 45, 64, 71, 70, 86, 67, 49, 48, 33, 32, 34, 31
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23, thửa: 38, 42, 43, 44, 45, 64, 71, 70, 86, 67, 49, 48, 33, 32, 34, 31
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23, thửa: 38, 42, 43, 44, 45, 64, 71, 70, 86, 67, 49, 48, 33, 32, 34, 31
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24; 25, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24; 25, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24; 25, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 25, thửa: 21242, 36, 37, 23, 13, 14) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 25, thửa: 21242, 36, 37, 23, 13, 14) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 25, thửa: 21242, 36, 37, 23, 13, 14) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24, thửa: 83, 84, 85.86, 88, 80, 87, 81, 93, 94, 95) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24, thửa: 83, 84, 85.86, 88, 80, 87, 81, 93, 94, 95) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24, thửa: 83, 84, 85.86, 88, 80, 87, 81, 93, 94, 95) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7; 8; 9; 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7; 8; 9; 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7; 8; 9; 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 10, thửa: 5, 12) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 10, thửa: 5, 12) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 10, thửa: 5, 12) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 5, thửa: 2, 8, 9, 10, 11, 12, 22, 23, 30, 31, 36, 41, 45, 47, 57,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 5, thửa: 2, 8, 9, 10, 11, 12, 22, 23, 30, 31, 36, 41, 45, 47, 57,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 5, thửa: 2, 8, 9, 10, 11, 12, 22, 23, 30, 31, 36, 41, 45, 47, 57,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 11, 16) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 11, 16) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 11, 16) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12; 13; 14; 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12; 13; 14; 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12; 13; 14; 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 8(16)4, 7, 9, 10, 11, 20, 29, 34, 35, 36, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 8(16)4, 7, 9, 10, 11, 20, 29, 34, 35, 36, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 8(16)4, 7, 9, 10, 11, 20, 29, 34, 35, 36, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 13, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 37) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 13, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 37) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 13, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 37) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12, thửa: 44, 45, 47, 49, 77, 78, 79, 80) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12, thửa: 44, 45, 47, 49, 77, 78, 79, 80) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12, thửa: 44, 45, 47, 49, 77, 78, 79, 80) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16; 17; 19; 20; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16; 17; 19; 20; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16; 17; 19; 20; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 33, thửa: 3, 11, 12, 15, 17, 23, 24) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 33, thửa: 3, 11, 12, 15, 17, 23, 24) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 33, thửa: 3, 11, 12, 15, 17, 23, 24) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 20, thửa: 2, 7) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 20, thửa: 2, 7) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 20, thửa: 2, 7) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 19) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 19) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 19) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16, thửa: 35, 36, 38, 46) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16, thửa: 35, 36, 38, 46) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16, thửa: 35, 36, 38, 46) - Xã Nậm Càn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 10; 11; 13, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 10; 11; 13, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 10; 11; 13, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 13, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 13, 19, 20, 1 3, 5) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 13, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 13, 19, 20, 1 3, 5) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 13, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 13, 19, 20, 1 3, 5) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20; 26, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20; 26, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20; 26, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 8; 9, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 8; 9, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 8; 9, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 23, 24, 25) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 23, 24, 25) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 23, 24, 25) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30; 31, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30; 31, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30; 31, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30, thửa: 6, 8, 12) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30, thửa: 6, 8, 12) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30, thửa: 6, 8, 12) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 31, thửa: 2, 3, 4, 5, 7) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 31, thửa: 2, 3, 4, 5, 7) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 31, thửa: 2, 3, 4, 5, 7) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 11, 15, 16, 18) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 11, 15, 16, 18) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 11, 15, 16, 18) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 15; 18, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 15; 18, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 15; 18, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 18, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 10) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 18, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 10) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 18, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 10) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21; 29, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21; 29, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21; 29, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21, thửa: 3, 5, 9, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21, thửa: 3, 5, 9, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21, thửa: 3, 5, 9, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 29, thửa: 1, 2, 4, 5, 8) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 29, thửa: 1, 2, 4, 5, 8) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 29, thửa: 1, 2, 4, 5, 8) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; 64; 71; 65, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; 64; 71; 65, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; 64; 71; 65, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 13) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 13) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 13) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Na Cáng (Tờ 71, thửa: 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 33, 3
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Na Cáng (Tờ 71, thửa: 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 33, 3
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Liên xã - Na Cáng (Tờ 71, thửa: 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 33, 3
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81; 82, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81; 82, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81; 82, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 82, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 27, 29,
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 82, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 27, 29,
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 82, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 27, 29,
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81, thửa: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 53, 54, 55, 56, 57, 58,
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81, thửa: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 53, 54, 55, 56, 57, 58,
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81, thửa: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 53, 54, 55, 56, 57, 58,
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 80; 81, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 80; 81, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 80; 81, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 81, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 27, 29, 32, 33, 34,
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 81, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 27, 29, 32, 33, 34,
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 81, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 27, 29, 32, 33, 34,
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 76; 77, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 76; 77, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 76; 77, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 77, thửa: 41, 42, 43, 73, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 87, 88, 91) - Xã Na Ngo
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 77, thửa: 41, 42, 43, 73, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 87, 88, 91) - Xã Na Ngo
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 77, thửa: 41, 42, 43, 73, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 87, 88, 91) - Xã Na Ngo
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 61; 62; 76; 75, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 61; 62; 76; 75, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 61; 62; 76; 75, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 76, thửa: 1, 5, 6, 7, 10, 11, 18, 19, 22, 23, 24, 30, 33, 34, 36, 37, 3
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 76, thửa: 1, 5, 6, 7, 10, 11, 18, 19, 22, 23, 24, 30, 33, 34, 36, 37, 3
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 76, thửa: 1, 5, 6, 7, 10, 11, 18, 19, 22, 23, 24, 30, 33, 34, 36, 37, 3
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75; 93; 61; 62, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75; 93; 61; 62, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75; 93; 61; 62, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 19, 25, 34, 11, 22, 25, 30,
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 19, 25, 34, 11, 22, 25, 30,
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 19, 25, 34, 11, 22, 25, 30,
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69; 83, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69; 83, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69; 83, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69, thửa: 1, 4, 5, 14, 15, 16, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 3
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69, thửa: 1, 4, 5, 14, 15, 16, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 3
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69, thửa: 1, 4, 5, 14, 15, 16, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 3
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59; 60; 61, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59; 60; 61, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59; 60; 61, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 60, thửa: 12, 14, 15 17) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 60, thửa: 12, 14, 15 17) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 60, thửa: 12, 14, 15 17) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 17) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 17) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 17) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 61, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 16, 18, 19, 20) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 61, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 16, 18, 19, 20) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 61, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 16, 18, 19, 20) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 36; 37; 38; 44; 48; 60; 61; Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 36; 37; 38; 44; 48; 60; 61; Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 36; 37; 38; 44; 48; 60; 61; Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 44, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 20, 21, 22, 23, 25, 27) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 44, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 20, 21, 22, 23, 25, 27) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 44, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 20, 21, 22, 23, 25, 27) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36; 37; 58, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36; 37; 58, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36; 37; 58, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18) - Xã N
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18) - Xã N
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18) - Xã N
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36, thửa: 22, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55)
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36, thửa: 22, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55)
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36, thửa: 22, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55)
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 6
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 6
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 6
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 4, 5, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 4, 5, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 4, 5, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 37, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 24
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 37, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 24
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 37, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 24
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 76, 84, 85) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 76, 84, 85) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 76, 84, 85) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34; 33; 32, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34; 33; 32, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34; 33; 32, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 32, thửa: 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 17, 20) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 32, thửa: 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 17, 20) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 32, thửa: 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 17, 20) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 33, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 25,
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 33, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 25,
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 33, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 25,
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Na Ngoi
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, , 7, 8, 15, 16, 18, 19, 20, 29, 36, 37, 43, 5
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, , 7, 8, 15, 16, 18, 19, 20, 29, 36, 37, 43, 5
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, , 7, 8, 15, 16, 18, 19, 20, 29, 36, 37, 43, 5
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 62, 64, 44, 47, 38, 22, 21, 9, 31, 40, 32, 24, 35, 26, 27
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 62, 64, 44, 47, 38, 22, 21, 9, 31, 40, 32, 24, 35, 26, 27
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 62, 64, 44, 47, 38, 22, 21, 9, 31, 40, 32, 24, 35, 26, 27
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 9) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 9) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 9) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 6, thửa: 2, 5, 11, 14, 17, 18, 19, 21, 10) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 6, thửa: 2, 5, 11, 14, 17, 18, 19, 21, 10) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 6, thửa: 2, 5, 11, 14, 17, 18, 19, 21, 10) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 74, 73, 72, 62, 77, 81, 70, 62, 52, 49, 51, 60, 47, 46,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 74, 73, 72, 62, 77, 81, 70, 62, 52, 49, 51, 60, 47, 46,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 74, 73, 72, 62, 77, 81, 70, 62, 52, 49, 51, 60, 47, 46,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 66, 58, 57, 31, 75, 65, 55, 47, 48, 49, 50, 41, 38, 24,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 66, 58, 57, 31, 75, 65, 55, 47, 48, 49, 50, 41, 38, 24,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 66, 58, 57, 31, 75, 65, 55, 47, 48, 49, 50, 41, 38, 24,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xóm Nga ba Đồn, Ngã ba Na Mảo - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xóm Nga ba Đồn, Ngã ba Na Mảo - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xóm Nga ba Đồn, Ngã ba Na Mảo - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 10, thửa: 3, 4, 14, 13, 12, 11, 7, 6, 5, 1) - Xã Na
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 10, thửa: 3, 4, 14, 13, 12, 11, 7, 6, 5, 1) - Xã Na
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 10, thửa: 3, 4, 14, 13, 12, 11, 7, 6, 5, 1) - Xã Na
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 9, thửa: 26, 27, 21, 20, 25, 24, 19) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 9, thửa: 26, 27, 21, 20, 25, 24, 19) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 9, thửa: 26, 27, 21, 20, 25, 24, 19) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 5, 8 , 11, 15, 16, 14, 18, 20, 19,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 5, 8 , 11, 15, 16, 14, 18, 20, 19,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 5, 8 , 11, 15, 16, 14, 18, 20, 19,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Ngã ba Na Mảo (Tờ 14, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 6, 8) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Ngã ba Na Mảo (Tờ 14, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 6, 8) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Ngã ba Na Mảo (Tờ 14, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 6, 8) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 13, thửa: 12, 15, 16, 17, 22, 29, 30, 42, 55, 56, 58, 50, 134, 41, 61
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 13, thửa: 12, 15, 16, 17, 22, 29, 30, 42, 55, 56, 58, 50, 134, 41, 61
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 13, thửa: 12, 15, 16, 17, 22, 29, 30, 42, 55, 56, 58, 50, 134, 41, 61
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 12, thửa: 25, 26, 27, 28, 35, 36, 34, 48, 40, 41) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 12, thửa: 25, 26, 27, 28, 35, 36, 34, 48, 40, 41) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 12, thửa: 25, 26, 27, 28, 35, 36, 34, 48, 40, 41) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 28) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 28) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 28) - Xã Na Loi
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, , 9, 11, 12, 13, 15, 17, 16, 18, 19
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, , 9, 11, 12, 13, 15, 17, 16, 18, 19
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, , 9, 11, 12, 13, 15, 17, 16, 18, 19
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 28, 32, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 28, 32, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 28, 32, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 4, 5, 6, 12, 13-18, 15, 19, 21, 26, 30, 35, 44, 59, 60,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 4, 5, 6, 12, 13-18, 15, 19, 21, 26, 30, 35, 44, 59, 60,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 4, 5, 6, 12, 13-18, 15, 19, 21, 26, 30, 35, 44, 59, 60,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 60, 63, 65, 66, 64, , 61, , 62, 55, 47, 56, 57, 49, 59,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 60, 63, 65, 66, 64, , 61, , 62, 55, 47, 56, 57, 49, 59,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 60, 63, 65, 66, 64, , 61, , 62, 55, 47, 56, 57, 49, 59,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 6, 7, 8, .10, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 32, 31, 36
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 6, 7, 8, .10, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 32, 31, 36
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 6, 7, 8, .10, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 32, 31, 36
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 64, 65, 76, 76, 77, 78, 79, 80, 70, 69, 57, 38, 48) - Xã
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 64, 65, 76, 76, 77, 78, 79, 80, 70, 69, 57, 38, 48) - Xã
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 64, 65, 76, 76, 77, 78, 79, 80, 70, 69, 57, 38, 48) - Xã
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 73, 67, 74, 63, 75, 39, 49, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 29,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 73, 67, 74, 63, 75, 39, 49, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 29,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 73, 67, 74, 63, 75, 39, 49, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 29,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Các vị trí còn lại - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Các vị trí còn lại - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Các vị trí còn lại - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: 3, 5, 24, 36, 44, 33, 29, 28, 32, 15, 19, 16, 47, 6,25
Cự Giống Mùa - Cự Giống Dìa
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: 3, 5, 24, 36, 44, 33, 29, 28, 32, 15, 19, 16, 47, 6,25
Cự Giống Mùa - Cự Giống Dìa
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: 3, 5, 24, 36, 44, 33, 29, 28, 32, 15, 19, 16, 47, 6,25
Cự Giống Mùa - Cự Giống Dìa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: 66, 67, 65, 64, 61, 62, 51, 59, 52, 53, 40, 42, 26, 41,
Moong Khăm Khôn - Cụt Văn Việt
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: 66, 67, 65, 64, 61, 62, 51, 59, 52, 53, 40, 42, 26, 41,
Moong Khăm Khôn - Cụt Văn Việt
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: 66, 67, 65, 64, 61, 62, 51, 59, 52, 53, 40, 42, 26, 41,
Moong Khăm Khôn - Cụt Văn Việt
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng (Tờ 36; 44, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng (Tờ 36; 44, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng (Tờ 36; 44, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng - Xã Mỹ Lý
Già Tồng Xà - Già Chống Lầu
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng - Xã Mỹ Lý
Già Tồng Xà - Già Chống Lầu
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng - Xã Mỹ Lý
Già Tồng Xà - Già Chống Lầu
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 16; 18, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 16; 18, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 16; 18, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 18, thửa: 71, 53, 60, 61, 52, 36, 37, 13, 12, 26, 25, 27, 54, 38
Trường TH Mỹ Lý 2 - Kha Văn Khuê
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 18, thửa: 71, 53, 60, 61, 52, 36, 37, 13, 12, 26, 25, 27, 54, 38
Trường TH Mỹ Lý 2 - Kha Văn Khuê
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 18, thửa: 71, 53, 60, 61, 52, 36, 37, 13, 12, 26, 25, 27, 54, 38
Trường TH Mỹ Lý 2 - Kha Văn Khuê
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: 46, 43, 35, 19, 18, 37, 38, 14, 5, 15, 16, 6, 7, 4) - Xã
Vi Văn Vinh -
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: 46, 43, 35, 19, 18, 37, 38, 14, 5, 15, 16, 6, 7, 4) - Xã
Vi Văn Vinh -
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: 46, 43, 35, 19, 18, 37, 38, 14, 5, 15, 16, 6, 7, 4) - Xã
Vi Văn Vinh -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý
Cốc Văn Ba - Lương Khăm Phong
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý
Cốc Văn Ba - Lương Khăm Phong
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý
Cốc Văn Ba - Lương Khăm Phong
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Hòa - Lô Văn Liệu
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Hòa - Lô Văn Liệu
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Hòa - Lô Văn Liệu
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Cha Nga (Tờ 11, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Cha Nga (Tờ 11, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Cha Nga (Tờ 11, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Cha Nga - Xã Mỹ Lý
Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Nhưn
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Cha Nga - Xã Mỹ Lý
Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Nhưn
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Cha Nga - Xã Mỹ Lý
Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Nhưn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Dương (Tờ 12; 13, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Dương (Tờ 12; 13, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Dương (Tờ 12; 13, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý
Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý
Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý
Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Hoàng
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý
Lương Phò Nam - Kha Thong Lý
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý
Lương Phò Nam - Kha Thong Lý
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý
Lương Phò Nam - Kha Thong Lý
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên (Tờ 19; 20, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên (Tờ 19; 20, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên (Tờ 19; 20, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Thắng - Lô Văn Tuất
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Thắng - Lô Văn Tuất
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Thắng - Lô Văn Tuất
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Lữ Văn Chắn - Lữ Văn Tình
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Lữ Văn Chắn - Lữ Văn Tình
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Lữ Văn Chắn - Lữ Văn Tình
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Lương Văn Phòng - Vi Văn Thanh
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Lương Văn Phòng - Vi Văn Thanh
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Lương Văn Phòng - Vi Văn Thanh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Long - Lữ Văn Hòa
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Long - Lữ Văn Hòa
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Long - Lữ Văn Hòa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Luân - Vi Văn Tuyên
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Luân - Vi Văn Tuyên
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Luân - Vi Văn Tuyên
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Hòa Lý (Tờ 10; 31; 32, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Hòa Lý (Tờ 10; 31; 32, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Hòa Lý (Tờ 10; 31; 32, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lương Văn Ba - Vi Văn Thắng
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lương Văn Ba - Vi Văn Thắng
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lương Văn Ba - Vi Văn Thắng
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Dương - Vi Hướng Khăm
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Dương - Vi Hướng Khăm
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Dương - Vi Hướng Khăm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Mạc Văn Thành - Vi Hải Phòng
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Mạc Văn Thành - Vi Hải Phòng
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Mạc Văn Thành - Vi Hải Phòng
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lữ Văn Sơn - Lô Văn Ba
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lữ Văn Sơn - Lô Văn Ba
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lữ Văn Sơn - Lô Văn Ba
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Cầu Nặm Nơn - Vi Phon Xây
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Cầu Nặm Nơn - Vi Phon Xây
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Cầu Nặm Nơn - Vi Phon Xây
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lữ Văn Năm - Cầu cứng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lữ Văn Năm - Cầu cứng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý
Lữ Văn Năm - Cầu cứng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Xốp Tụ (Tờ 37, thửa: 33, 34, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 46) - Xã Mỹ Lý
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Xốp Tụ (Tờ 37, thửa: 33, 34, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 46) - Xã Mỹ Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Bản Xốp Tụ (Tờ 37, thửa: 33, 34, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 46) - Xã Mỹ Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Ngã ba cầu Xốp Tụ - Lô Văn Dương
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Ngã ba cầu Xốp Tụ - Lô Văn Dương
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Ngã ba cầu Xốp Tụ - Lô Văn Dương
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Tuấn - Lữ Văn Hoàng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Tuấn - Lữ Văn Hoàng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Tuấn - Lữ Văn Hoàng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Minh - Ngân Văn Súng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Minh - Ngân Văn Súng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Minh - Ngân Văn Súng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Kha Văn Phong - Kha Biên Phòng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Kha Văn Phong - Kha Biên Phòng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Kha Văn Phong - Kha Biên Phòng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Xang - Kha Văn Hoan
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Xang - Kha Văn Hoan
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lô Văn Xang - Kha Văn Hoan
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Thắng - Cự Bá Rê
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Thắng - Cự Bá Rê
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Thắng - Cự Bá Rê
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Hoàng Văn Nam - Lô Quang Hùng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Hoàng Văn Nam - Lô Quang Hùng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Hoàng Văn Nam - Lô Quang Hùng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Kha Hồng Kỳ - Vi Văn Tuyển
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Kha Hồng Kỳ - Vi Văn Tuyển
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Kha Hồng Kỳ - Vi Văn Tuyển
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lương Văn Pẳng - Lô Văn Năm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lương Văn Pẳng - Lô Văn Năm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý
Lương Văn Pẳng - Lô Văn Năm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27; 28, Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27; 28, Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27; 28, Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Nhật - Lô Văn Biên
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Nhật - Lô Văn Biên
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Nhật - Lô Văn Biên
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Ngã ba Đồn - Lô Văn Phệt
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Ngã ba Đồn - Lô Văn Phệt
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Ngã ba Đồn - Lô Văn Phệt
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Trạm Y tế - Nguyễn Văn Hải
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Trạm Y tế - Nguyễn Văn Hải
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Trạm Y tế - Nguyễn Văn Hải
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Vọng Văn Xí - Trạm Kiểm lâm
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Vọng Văn Xí - Trạm Kiểm lâm
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý
Vọng Văn Xí - Trạm Kiểm lâm
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 28, thửa: 51, 59) - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Nhân - Vi Văn Sơn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 28, thửa: 51, 59) - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Nhân - Vi Văn Sơn
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 28, thửa: 51, 59) - Xã Mỹ Lý
Vi Văn Nhân - Vi Văn Sơn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27, thửa: 76, 98, 99, 144, 143, 136, 135, 120, 119, 118, 48, 47, 46,
Vi Văn Luận - Lô Văn Nót
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27, thửa: 76, 98, 99, 144, 143, 136, 135, 120, 119, 118, 48, 47, 46,
Vi Văn Luận - Lô Văn Nót
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27, thửa: 76, 98, 99, 144, 143, 136, 135, 120, 119, 118, 48, 47, 46,
Vi Văn Luận - Lô Văn Nót
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kỳ Sơn

4.8/5 - (914 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.