Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Kỳ Sơn.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: 26, 20, 23, 2, 3) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: 26, 20, 23, 2, 3) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống trên (Tờ 8, thửa: 26, 20, 23, 2, 3) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: 115, 116, 117, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 19, 23, 24, 38, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: 115, 116, 117, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 19, 23, 24, 38, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 3 (Tờ 10, thửa: 115, 116, 117, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 15, 19, 23, 24, 38, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 12, thửa: 41, 30, 20, 28, 27, 26, 18) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 12, thửa: 41, 30, 20, 28, 27, 26, 18) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 12, thửa: 41, 30, 20, 28, 27, 26, 18) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11, thửa: 71, 107, 109, 90, 92) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11, thửa: 71, 107, 109, 90, 92) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 2 (Tờ 11, thửa: 71, 107, 109, 90, 92) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 12, thửa: 33, 32, 14, 35, 24, 6) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 12, thửa: 33, 32, 14, 35, 24, 6) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 12, thửa: 33, 32, 14, 35, 24, 6) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11, thửa: 95, 110, 111, 100, 10183, 81, 60, 40) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11, thửa: 95, 110, 111, 100, 10183, 81, 60, 40) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Giảng 1 (Tờ 11, thửa: 95, 110, 111, 100, 10183, 81, 60, 40) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 14, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 14, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 14, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 13, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 13, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Nhu (Tờ 4; 5; 13, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Sa Vang (Tờ 4, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Lỳ (Tờ 6, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Nhãn Cù (Tờ 15, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bình Sơn II (Tờ 16, thửa: Các thửa bám đường) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng - Bản Cánh (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng - Bản Cánh (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng - Bản Cánh (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên - Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên - Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên - Khu vực nhà Lữ Thị Xuyên | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thị Nguyệt - Nhà Lê Thị Bún My | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thị Nguyệt - Nhà Lê Thị Bún My | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thị Nguyệt - Nhà Lê Thị Bún My | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà La Sỹ Thuận - Nhà Kha Văn Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà La Sỹ Thuận - Nhà Kha Văn Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cánh - Xã Tà Cạ Từ nhà La Sỹ Thuận - Nhà Kha Văn Thanh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 101, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 101, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 101, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 10, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 10, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I (Tờ 10, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Cụt Văn Sơ - Nhà La Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Cụt Văn Sơ - Nhà La Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Cụt Văn Sơ - Nhà La Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Văn In - Nhà Lữ Văn Măng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Văn In - Nhà Lữ Văn Măng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Văn In - Nhà Lữ Văn Măng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Lữ Văn Xung - Lữ Văn Nhi | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Lữ Văn Xung - Lữ Văn Nhi | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bình Sơn I - Xã Tà Cạ Lữ Văn Xung - Lữ Văn Nhi | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 1, 3, 5, 7, 2, 10, 11, 12, 13, 15, 32, 33, 34, 37, 38, 53, Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 1, 3, 5, 7, 2, 10, 11, 12, 13, 15, 32, 33, 34, 37, 38, 53, Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 1, 3, 5, 7, 2, 10, 11, 12, 13, 15, 32, 33, 34, 37, 38, 53, Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17; 18; 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17; 18; 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 17; 18; 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào nhà Văn Hóa - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 23, 24, 45, 46, 21, 48, 188, 189, 67, 70, 68, 63, 66, Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào nhà Văn Hóa - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 23, 24, 45, 46, 21, 48, 188, 189, 67, 70, 68, 63, 66, Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường vào nhà Văn Hóa - Hòa Sơn (Tờ 17, thửa: 23, 24, 45, 46, 21, 48, 188, 189, 67, 70, 68, 63, 66, Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 18, thửa: 55, 56, 57, 58, 6, 7, 17, 18, 16, 26, 28, 39, 59, 50, 49, 4 Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 18, thửa: 55, 56, 57, 58, 6, 7, 17, 18, 16, 26, 28, 39, 59, 50, 49, 4 Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Hòa Sơn (Tờ 18, thửa: 55, 56, 57, 58, 6, 7, 17, 18, 16, 26, 28, 39, 59, 50, 49, 4 Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20; 18, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả Bản - Cả Bản | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20; 18, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả Bản - Cả Bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20; 18, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Tà Cạ Cả Bản - Cả Bản | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 18, thửa: 65, 66, 67, 76, 77, 78, 64, 80, 101, 102, 110, 111, 112, 133 Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 18, thửa: 65, 66, 67, 76, 77, 78, 64, 80, 101, 102, 110, 111, 112, 133 Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 18, thửa: 65, 66, 67, 76, 77, 78, 64, 80, 101, 102, 110, 111, 112, 133 Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20, thửa: 19, 20, 36, 38, 37, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20, thửa: 19, 20, 36, 38, 37, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường MX Tây Sơn - Sơn Hà (Tờ 20, thửa: 19, 20, 36, 38, 37, 43, 44, 45, 46, 47, 50, 51, 52, 54, 55, Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Sơn Thành (Tờ 9, thửa: 28, 38, 37, 40, 52, 53, 57, 58, 77, 78, 81, 82, 98, 10 Bám mặt đường - Bảm mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Sơn Thành (Tờ 9, thửa: 28, 38, 37, 40, 52, 53, 57, 58, 77, 78, 81, 82, 98, 10 Bám mặt đường - Bảm mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Sơn Thành (Tờ 9, thửa: 28, 38, 37, 40, 52, 53, 57, 58, 77, 78, 81, 82, 98, 10 Bám mặt đường - Bảm mặt đường | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành (Tờ 7, 9, 12) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành (Tờ 7, 9, 12) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành (Tờ 7, 9, 12) - Xã Tà Cạ Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Vi Thị Tun - Nhà Lữ Thị Thẩm | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Vi Thị Tun - Nhà Lữ Thị Thẩm | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Vi Thị Tun - Nhà Lữ Thị Thẩm | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Bảy Liên - Nhà Kha Xuân Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Bảy Liên - Nhà Kha Xuân Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Nhà Bảy Liên - Nhà Kha Xuân Hạnh | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Văn Toản - Nhà Kha Thị an | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Văn Toản - Nhà Kha Thị an | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Văn Toản - Nhà Kha Thị an | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Lương Văn Quân - Nguyên Thị Loan | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Lương Văn Quân - Nguyên Thị Loan | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Lương Văn Quân - Nguyên Thị Loan | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Ngô Thị Hồng Hải - Nhà Lữ Văn Bảy | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Ngô Thị Hồng Hải - Nhà Lữ Văn Bảy | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Ngô Thị Hồng Hải - Nhà Lữ Văn Bảy | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Đình Duyên - Nhà Kha Búa Thì | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Đình Duyên - Nhà Kha Búa Thì | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Lữ Đình Duyên - Nhà Kha Búa Thì | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Ngô Thị Hồng Hải - Hoa Văn Nghệ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Ngô Thị Hồng Hải - Hoa Văn Nghệ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ nhà Ngô Thị Hồng Hải - Hoa Văn Nghệ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ trường mầm non - Lương Văn Luyến | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ trường mầm non - Lương Văn Luyến | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Sơn Thành - Xã Tà Cạ Từ trường mầm non - Lương Văn Luyến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Nhãn Mai) (Tờ 11, thửa: 29, 30, 34, 35, 40, 42, 44, 49, 50, 51, 52, 53, Cả bản - Cả bản | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Nhãn Mai) (Tờ 11, thửa: 29, 30, 34, 35, 40, 42, 44, 49, 50, 51, 52, 53, Cả bản - Cả bản | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Nhãn Mai) (Tờ 11, thửa: 29, 30, 34, 35, 40, 42, 44, 49, 50, 51, 52, 53, Cả bản - Cả bản | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Tà Cạ Hữu Kiệm - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Bám mặt đường - Bám mặt đường | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Nghĩa - Nhà Vi Thái Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Nghĩa - Nhà Vi Thái Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Nghĩa - Nhà Vi Thái Hòa | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Bình - NhàLương Thị Phương | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Bình - NhàLương Thị Phương | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Vi Thái Bình - NhàLương Thị Phương | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 9, 10, 11) - Xã Tà Cạ - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 9, 10, 11) - Xã Tà Cạ - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 9, 10, 11) - Xã Tà Cạ - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Chiến Vân - Nhà Lương Văn Việt | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Chiến Vân - Nhà Lương Văn Việt | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Chiến Vân - Nhà Lương Văn Việt | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Mùi - Nhà Lô Văn Đức | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Mùi - Nhà Lô Văn Đức | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Mùi - Nhà Lô Văn Đức | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Tha - Nhà Xã Hữu Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Tha - Nhà Xã Hữu Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Lương Thị Tha - Nhà Xã Hữu Chiến | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Ông Nam Hà - Nhà Ông Soong | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Ông Nam Hà - Nhà Ông Soong | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà Ông Nam Hà - Nhà Ông Soong | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà anh Danh - Nhà Tuyên Đích | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà anh Danh - Nhà Tuyên Đích | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám - Xã Tà Cạ Từ nhà anh Danh - Nhà Tuyên Đích | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 71) - Xã Tà Cạ Từ nhà Lý chính - | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 71) - Xã Tà Cạ Từ nhà Lý chính - | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cầu Tám (Tờ 14, thửa: 71) - Xã Tà Cạ Từ nhà Lý chính - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 13, thửa: 4) - Xã Phà Đánh - Kha Văn Lăn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 13, thửa: 4) - Xã Phà Đánh - Kha Văn Lăn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 13, thửa: 4) - Xã Phà Đánh - Kha Văn Lăn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 12, thửa: 6, 18, 24, 25, , 28, , 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, Lương Văn Hồng - Kha Văn Chắn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 12, thửa: 6, 18, 24, 25, , 28, , 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, Lương Văn Hồng - Kha Văn Chắn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm (Tờ 12, thửa: 6, 18, 24, 25, , 28, , 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 40, Lương Văn Hồng - Kha Văn Chắn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lương Văn Tành - Vi Văn Phon | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lương Văn Tành - Vi Văn Phon | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lương Văn Tành - Vi Văn Phon | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa còn lại - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lữ Văn Phăn - Kha Văn Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa còn lại - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lữ Văn Phăn - Kha Văn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa còn lại - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lữ Văn Phăn - Kha Văn Hòa | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lữ Văn Khăm - Lương Văn Bình | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lữ Văn Khăm - Lương Văn Bình | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Hòm - Xã Phà Đánh Lữ Văn Khăm - Lương Văn Bình | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh Trường Mầm Non - Lương Văn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh Trường Mầm Non - Lương Văn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh Trường Mầm Non - Lương Văn Sơn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh Cụt Văn Tiến - Cốc Phò Phương | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh Cụt Văn Tiến - Cốc Phò Phương | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xắn - Xã Phà Đánh Cụt Văn Tiến - Cốc Phò Phương | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Nhúc - Xã Phà Đánh Cụt Văn Tuấn - Trường Tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Nhúc - Xã Phà Đánh Cụt Văn Tuấn - Trường Tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Nhúc - Xã Phà Đánh Cụt Văn Tuấn - Trường Tiểu học | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 30, thửa: 37, 33, 36, 34, 35, 31, 29, 28, 30, 27, 26, 25, 23, Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 30, thửa: 37, 33, 36, 34, 35, 31, 29, 28, 30, 27, 26, 25, 23, Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 30, thửa: 37, 33, 36, 34, 35, 31, 29, 28, 30, 27, 26, 25, 23, Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1(Tờ 18, thửa: 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22, 21, 16, 17, 18, 12, Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1(Tờ 18, thửa: 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22, 21, 16, 17, 18, 12, Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1(Tờ 18, thửa: 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22, 21, 16, 17, 18, 12, Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 22, thửa: 17, 16, 14, 13, 12, 10, 11, 7, 8, 9, 6, 4, 3, 2, 4) - X Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 22, thửa: 17, 16, 14, 13, 12, 10, 11, 7, 8, 9, 6, 4, 3, 2, 4) - X Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 22, thửa: 17, 16, 14, 13, 12, 10, 11, 7, 8, 9, 6, 4, 3, 2, 4) - X Kha Xuân Huệ - Vi Văn Phăn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 - Xã Phà Đánh Kha Văn Quang - Moong Văn Hiền | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 21, 16, 17, 18, 12, 11, 10, 9, 5, 8, 6, 4, 2, 1, 37 Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 21, 16, 17, 18, 12, 11, 10, 9, 5, 8, 6, 4, 2, 1, 37 Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 21, 16, 17, 18, 12, 11, 10, 9, 5, 8, 6, 4, 2, 1, 37 Lương Xỷ Thoong - Kha Văn Tiến | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 14, 15, 20, 26, 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22) - Xã P Trường Mầm Non - Kha Văn Lậy | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 14, 15, 20, 26, 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22) - Xã P Trường Mầm Non - Kha Văn Lậy | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Kẹo Lực 1 (Tờ 18, thửa: 14, 15, 20, 26, 30, 29, 28, 27, 25, 24, 23, 22) - Xã P Trường Mầm Non - Kha Văn Lậy | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô (Tờ 28, thửa: 25, 23, 19, 18, 15, 14, 10, 9, 8, 4, 5, 6, 3, 1, 2) Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô (Tờ 28, thửa: 25, 23, 19, 18, 15, 14, 10, 9, 8, 4, 5, 6, 3, 1, 2) Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô (Tờ 28, thửa: 25, 23, 19, 18, 15, 14, 10, 9, 8, 4, 5, 6, 3, 1, 2) Hoàng Đình Thiên - Lương Văn Thuật | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lương Văn Bình - Lương Văn Đức | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lương Văn Bình - Lương Văn Đức | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lương Văn Bình - Lương Văn Đức | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lương thanh Nguyên - Lô Thị Thành | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lương thanh Nguyên - Lô Thị Thành | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lương thanh Nguyên - Lô Thị Thành | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Văn May - Hoàng Văn Thuyết | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Văn May - Hoàng Văn Thuyết | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Văn May - Hoàng Văn Thuyết | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 25, thửa: 4) - Xã Phà Đánh - Lô Văn Phương | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 25, thửa: 4) - Xã Phà Đánh - Lô Văn Phương | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 25, thửa: 4) - Xã Phà Đánh - Lô Văn Phương | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 29, thửa: 19) - Xã Phà Đánh - Lương Văn Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 29, thửa: 19) - Xã Phà Đánh - Lương Văn Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô (Tờ 29, thửa: 19) - Xã Phà Đánh - Lương Văn Thanh | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Hoàng Văn Đức - Lương Văn Quế | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Hoàng Văn Đức - Lương Văn Quế | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Hoàng Văn Đức - Lương Văn Quế | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Văn Nam - Kha Văn Hoàn | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Văn Nam - Kha Văn Hoàn | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Văn Nam - Kha Văn Hoàn | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Xuân Hùng - Hoàng Văn Ót | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Xuân Hùng - Hoàng Văn Ót | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Xuân Hùng - Hoàng Văn Ót | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lầu Bá Tểnh - Ngân Văn Thu | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lầu Bá Tểnh - Ngân Văn Thu | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lầu Bá Tểnh - Ngân Văn Thu | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Văn May - Hoàng Văn Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Văn May - Hoàng Văn Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lô Văn May - Hoàng Văn Vượng | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lương Văn Chôm - Lô Văn Kim | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lương Văn Chôm - Lô Văn Kim | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Piêng Phô - Xã Phà Đánh Lương Văn Chôm - Lô Văn Kim | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 60, 58, 59, 56, 61) - Xã Phà Đánh Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 60, 58, 59, 56, 61) - Xã Phà Đánh Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 60, 58, 59, 56, 61) - Xã Phà Đánh Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 47, 48, 41, 49, 42, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Phà Đánh Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 47, 48, 41, 49, 42, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Phà Đánh Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa (Tờ 19, thửa: 47, 48, 41, 49, 42, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Phà Đánh Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Xeo Văn Văn - Cụt Văn Phôm | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Moong Văn Khươn - Moong Văn Sơn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Moong Văn Oanh - Cụt Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Moong Văn Oanh - Cụt Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Moong Văn Oanh - Cụt Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Moong Văn Nguyên - Lữ Văn Uôn | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Moong Văn Nguyên - Lữ Văn Uôn | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kim Đa - Xã Phà Đánh Moong Văn Nguyên - Lữ Văn Uôn | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Cụt Văn Hương - Cụt Văn Tình | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Moong Văn Tình - Moong Văn Xuân | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Trường Tiểu học - Moong Văn Ca | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Trường Tiểu học - Moong Văn Ca | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Trường Tiểu học - Moong Văn Ca | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Ven Văn Mạnh - Pịt Văn Dương | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Ven Văn Mạnh - Pịt Văn Dương | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Ven Văn Mạnh - Pịt Văn Dương | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Pịt Văn Hòa - Moong Văn Dung | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Pịt Văn Hòa - Moong Văn Dung | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khảo - Xã Phà Đánh Pịt Văn Hòa - Moong Văn Dung | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Trường Mầm Non - Cụt Văn Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Trường Mầm Non - Cụt Văn Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Trường Mầm Non - Cụt Văn Vinh | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Nhà VH bản - Cụt Văn Mão | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Nhà VH bản - Cụt Văn Mão | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Nhà VH bản - Cụt Văn Mão | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Moong Văn Xốm - Cụt Văn Bích | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Moong Văn Xốm - Cụt Văn Bích | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Moong Văn Xốm - Cụt Văn Bích | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Ven Văn Biên - Nhang Văn Bính | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Ven Văn Biên - Nhang Văn Bính | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Ven Văn Biên - Nhang Văn Bính | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Tường Mầm Non - Cụt Văn Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Tường Mầm Non - Cụt Văn Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Tường Mầm Non - Cụt Văn Vinh | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Cụt Văn Kèo - Cụt Văn Bình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Cụt Văn Kèo - Cụt Văn Bình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Cụt Văn Kèo - Cụt Văn Bình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Cụt Văn Môn - Cụt Thị Sinh | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Cụt Văn Môn - Cụt Thị Sinh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Phà Khốm - Xã Phà Đánh Cụt Văn Môn - Cụt Thị Sinh | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Thị Phia Bún - Kha Bún Chắn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Thị Phia Bún - Kha Bún Chắn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Thị Phia Bún - Kha Bún Chắn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Phênh - Kha Văn Phon | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Phênh - Kha Văn Phon | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Phênh - Kha Văn Phon | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Cường - Kha Văn Ma | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Cường - Kha Văn Ma | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Cường - Kha Văn Ma | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Vi May Thén - Kha Văn May | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Vi May Thén - Kha Văn May | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Vi May Thén - Kha Văn May | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Cáng Tảnh - Kha Văn Phu | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Cáng Tảnh - Kha Văn Phu | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Cáng Tảnh - Kha Văn Phu | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Nhà VH bản - Kha Văn Thum | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Nhà VH bản - Kha Văn Thum | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Nhà VH bản - Kha Văn Thum | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lương Cáng Chắn - Kha Văn Hà | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Môn - Lữ Văn Khiên | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Lữ Văn Tành - Vi Văn Phút | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha văn Chai - Lữ Văn Xáo | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha văn Chai - Lữ Văn Xáo | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha văn Chai - Lữ Văn Xáo | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Phim - Kha Bủa Khăm | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Phim - Kha Bủa Khăm | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 3 - Xã Phà Đánh Kha Văn Phim - Kha Bủa Khăm | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Vi Văn Hương - Kha May Mun | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Vi Văn Hương - Kha May Mun | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các thửa đất còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Vi Văn Hương - Kha May Mun | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Tú - Kha Văn Pha | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Tú - Kha Văn Pha | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Tú - Kha Văn Pha | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Khoảnh - Kha Văn May | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Khoảnh - Kha Văn May | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Khoảnh - Kha Văn May | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Lữ Văn Hồng - Lô Văn Phanh | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Lữ Văn Hồng - Lô Văn Phanh | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Lữ Văn Hồng - Lô Văn Phanh | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Lo May Phim - Lữ Văn May | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Lo May Phim - Lữ Văn May | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Lo May Phim - Lữ Văn May | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Vi Thanh Tuấn - Vi Bảo Phanh | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 (Tờ 11, thửa: 32, 30, 29, 22, 23, 24, 18, 17, 9, 4, 5) - Xã Phà Đ Vi Văn Hương - Kha May Mun | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 (Tờ 11, thửa: 32, 30, 29, 22, 23, 24, 18, 17, 9, 4, 5) - Xã Phà Đ Vi Văn Hương - Kha May Mun | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Kẹo lực 2 (Tờ 11, thửa: 32, 30, 29, 22, 23, 24, 18, 17, 9, 4, 5) - Xã Phà Đ Vi Văn Hương - Kha May Mun | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Khăm - Vi Văn Cóong | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Khăm - Vi Văn Cóong | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Khăm - Vi Văn Cóong | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Thị Phim - Vi Văn Ma | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Thị Phim - Vi Văn Ma | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Thị Phim - Vi Văn Ma | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Phôm Ma - Kha văn Cóong | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Phôm Ma - Kha văn Cóong | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Phôm Ma - Kha văn Cóong | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Khăm - Kha May Khăm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Khăm - Kha May Khăm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Kẹo lực 2 - Xã Phà Đánh Kha Văn Khăm - Kha May Khăm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Lầu Chù Lếnh - Lầu Bá Mùa | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Lầu Chù Lếnh - Lầu Bá Mùa | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Lầu Chù Lếnh - Lầu Bá Mùa | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 8, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Lầu Bá Ná - Lầu Và Pó | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Lầu Bá Ná - Lầu Và Pó | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Lầu Bá Ná - Lầu Và Pó | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Lầu Nỏ Pó - Lầu Vả Nênh | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Lầu Nỏ Pó - Lầu Vả Nênh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Lầu Nỏ Pó - Lầu Vả Nênh | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Cử Xìa Cô - Lỳ Trung Súa | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Cử Xìa Cô - Lỳ Trung Súa | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Pốc - Xã Nậm Cắn Cử Xìa Cô - Lỳ Trung Súa | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Pà Ca (Tờ 23, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Pà Ca (Tờ 23, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Pà Ca (Tờ 23, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Pà Ca - Xã Nậm Cắn Moong Phò Nan - Lương Mẹ Hoại | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Pà Ca - Xã Nậm Cắn Moong Phò Nan - Lương Mẹ Hoại | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Pà Ca - Xã Nậm Cắn Moong Phò Nan - Lương Mẹ Hoại | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lương Thị Chắn - Đặng Thị Khánh Linh | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lương Thị Chắn - Đặng Thị Khánh Linh | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lương Thị Chắn - Đặng Thị Khánh Linh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 29, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 29, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 29, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Kha Văn Phôm - Kha Phò Xon | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Kha Văn Phôm - Kha Phò Xon | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Kha Văn Phôm - Kha Phò Xon | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Kha Văn Ma - Ngân Văn Lý | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Kha Văn Ma - Ngân Văn Lý | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Kha Văn Ma - Ngân Văn Lý | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 28, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 28, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 28, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Khàng Văn Phanh - Cụt Phò Mộc | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Khàng Văn Phanh - Cụt Phò Mộc | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Khàng Văn Phanh - Cụt Phò Mộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Ngân Phò Phim - Lo Phò Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Ngân Phò Phim - Lo Phò Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Ngân Phò Phim - Lo Phò Dũng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lương Thoong Khăm - Trường cấp II | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lương Thoong Khăm - Trường cấp II | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lương Thoong Khăm - Trường cấp II | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 27, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 27, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ (Tờ 27, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lương Phò Phanh - Lương Văn Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lương Phò Phanh - Lương Văn Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lương Phò Phanh - Lương Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lo Phò Hoàng - Lưữ Văn Mơng | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lo Phò Hoàng - Lưữ Văn Mơng | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Noọng Dẻ - Xã Nậm Cắn Lo Phò Hoàng - Lưữ Văn Mơng | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 26, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 26, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 26, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Hoa Văn Nghệ - Moong Văn Hành | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Hoa Văn Nghệ - Moong Văn Hành | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Hoa Văn Nghệ - Moong Văn Hành | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Nhang Phò Toàn - Nhang Phò Khách | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Nhang Phò Toàn - Nhang Phò Khách | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Nhang Phò Toàn - Nhang Phò Khách | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Cụt Văn Ngoan - Moong Văn May | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Cụt Văn Ngoan - Moong Văn May | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Cụt Văn Ngoan - Moong Văn May | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành (Tờ 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Lo Mẹ Búa - Moong Phò Thiêm | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Lo Mẹ Búa - Moong Phò Thiêm | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Lo Mẹ Búa - Moong Phò Thiêm | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Hoa Văn An - Moong Văn Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Hoa Văn An - Moong Văn Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Hoa Văn An - Moong Văn Toàn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Ven Phò Đường - Ven Phò Quân | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Ven Phò Đường - Ven Phò Quân | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khánh Thành - Xã Nậm Cắn Ven Phò Đường - Ven Phò Quân | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 33, 34, 35, 36, 39, 43) - Xã Nậm Cắn Lỳ Nềnh Chư - Và Rua Nù | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 33, 34, 35, 36, 39, 43) - Xã Nậm Cắn Lỳ Nềnh Chư - Và Rua Nù | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 33, 34, 35, 36, 39, 43) - Xã Nậm Cắn Lỳ Nềnh Chư - Và Rua Nù | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 11, 22, 23, 24, 30, 31, 32, 40, 44) - Xã Nậm Cắn Lỳ Nềnh Chư - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 11, 22, 23, 24, 30, 31, 32, 40, 44) - Xã Nậm Cắn Lỳ Nềnh Chư - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 19, thửa: 11, 22, 23, 24, 30, 31, 32, 40, 44) - Xã Nậm Cắn Lỳ Nềnh Chư - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Xồng Pà Chày - Xồng Xái Phia | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Xồng Pà Chày - Xồng Xái Phia | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Xồng Pà Chày - Xồng Xái Phia | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Xồng Vả Lầu - Lỳ Nỏ Tu | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Xồng Vả Lầu - Lỳ Nỏ Tu | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Xồng Vả Lầu - Lỳ Nỏ Tu | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Lầu Rua Và - Trạm y tế xã | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Lầu Rua Và - Trạm y tế xã | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Lầu Rua Và - Trạm y tế xã | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Lầu Bá Mùa - Lầu Bá Và | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Lầu Bá Mùa - Lầu Bá Và | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn - Xã Nậm Cắn Lầu Bá Mùa - Lầu Bá Và | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 14, thửa: Tất cả các thửa) - Xã Nậm Cắn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 14, thửa: Tất cả các thửa) - Xã Nậm Cắn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 14, thửa: Tất cả các thửa) - Xã Nậm Cắn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 7, 15, 20, 21, 22, 26, 27, 29, 30, 31, 36) - Xã Nậm Lầu Bá Và - Lầu Bá Giờ | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 7, 15, 20, 21, 22, 26, 27, 29, 30, 31, 36) - Xã Nậm Lầu Bá Và - Lầu Bá Giờ | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 15, thửa: 2, 3, 4, 7, 15, 20, 21, 22, 26, 27, 29, 30, 31, 36) - Xã Nậm Lầu Bá Và - Lầu Bá Giờ | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 13, thửa: 24, 25, 31, 32, 41, 42, 43, 45, 46, 52) - Xã Nậm Cắn Lầu Bá Thái - Lầu Bá Lâu | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 13, thửa: 24, 25, 31, 32, 41, 42, 43, 45, 46, 52) - Xã Nậm Cắn Lầu Bá Thái - Lầu Bá Lâu | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Trường Sơn (Tờ 13, thửa: 24, 25, 31, 32, 41, 42, 43, 45, 46, 52) - Xã Nậm Cắn Lầu Bá Thái - Lầu Bá Lâu | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 13, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 13, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 13, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Hờ Tồng Lỉa - Hờ Bá Phềnh | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Hờ Tồng Lỉa - Hờ Bá Phềnh | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Hờ Tồng Lỉa - Hờ Bá Phềnh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Hờ Bá Tu - Hờ Bá Giờ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Hờ Bá Tu - Hờ Bá Giờ | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Hờ Bá Tu - Hờ Bá Giờ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Nguyễn Đình Phương - Hờ Bá Bì | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Nguyễn Đình Phương - Hờ Bá Bì | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Nguyễn Đình Phương - Hờ Bá Bì | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Hờ Bá Xử - Và Bá Trỉa | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Hờ Bá Xử - Và Bá Trỉa | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Hờ Bá Xử - Và Bá Trỉa | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu (Tờ 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Cắn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Cử Gà Lầu - Cử Bá Giờ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Cử Gà Lầu - Cử Bá Giờ | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Cử Gà Lầu - Cử Bá Giờ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Lỳ Chìa Xa - Hờ Bá Rê | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Lỳ Chìa Xa - Hờ Bá Rê | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Tiền Tiêu - Xã Nậm Cắn Lỳ Chìa Xa - Hờ Bá Rê | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19; 20; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19; 20; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19; 20; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19, thửa: 35, 37, 38, 39, 44) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19, thửa: 35, 37, 38, 39, 44) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Nhao (Tờ 19, thửa: 35, 37, 38, 39, 44) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Sơn Thành (Tờ 18; 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Sơn Thành (Tờ 18; 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Sơn Thành (Tờ 18; 21, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Sơn Thành (Tờ 21, thửa: 18, 19) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Sơn Thành (Tờ 21, thửa: 18, 19) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Sơn Thành (Tờ 21, thửa: 18, 19) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23; 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23; 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23; 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23, thửa: 38, 42, 43, 44, 45, 64, 71, 70, 86, 67, 49, 48, 33, 32, 34, 31 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23, thửa: 38, 42, 43, 44, 45, 64, 71, 70, 86, 67, 49, 48, 33, 32, 34, 31 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 2 (Tờ 23, thửa: 38, 42, 43, 44, 45, 64, 71, 70, 86, 67, 49, 48, 33, 32, 34, 31 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24; 25, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24; 25, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24; 25, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 25, thửa: 21242, 36, 37, 23, 13, 14) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 25, thửa: 21242, 36, 37, 23, 13, 14) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 25, thửa: 21242, 36, 37, 23, 13, 14) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24, thửa: 83, 84, 85.86, 88, 80, 87, 81, 93, 94, 95) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24, thửa: 83, 84, 85.86, 88, 80, 87, 81, 93, 94, 95) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Nậm Khiên 1 (Tờ 24, thửa: 83, 84, 85.86, 88, 80, 87, 81, 93, 94, 95) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7; 8; 9; 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7; 8; 9; 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7; 8; 9; 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 10, thửa: 5, 12) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 10, thửa: 5, 12) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 10, thửa: 5, 12) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 5, thửa: 2, 8, 9, 10, 11, 12, 22, 23, 30, 31, 36, 41, 45, 47, 57, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 5, thửa: 2, 8, 9, 10, 11, 12, 22, 23, 30, 31, 36, 41, 45, 47, 57, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 5, thửa: 2, 8, 9, 10, 11, 12, 22, 23, 30, 31, 36, 41, 45, 47, 57, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 11, 16) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 11, 16) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Thăm Hín (Tờ 7, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 11, 16) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12; 13; 14; 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12; 13; 14; 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12; 13; 14; 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 8(16)4, 7, 9, 10, 11, 20, 29, 34, 35, 36, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 8(16)4, 7, 9, 10, 11, 20, 29, 34, 35, 36, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 8(16)4, 7, 9, 10, 11, 20, 29, 34, 35, 36, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 13, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 37) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 13, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 37) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 13, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 37) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12, thửa: 44, 45, 47, 49, 77, 78, 79, 80) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12, thửa: 44, 45, 47, 49, 77, 78, 79, 80) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Liên Sơn (Tờ 12, thửa: 44, 45, 47, 49, 77, 78, 79, 80) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16; 17; 19; 20; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16; 17; 19; 20; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16; 17; 19; 20; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 33, thửa: 3, 11, 12, 15, 17, 23, 24) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 33, thửa: 3, 11, 12, 15, 17, 23, 24) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 33, thửa: 3, 11, 12, 15, 17, 23, 24) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 20, thửa: 2, 7) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 20, thửa: 2, 7) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 20, thửa: 2, 7) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 19) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 19) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 19) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 17, thửa: 3, 19, 21, 22, 26, 27, 37, 38, 40) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16, thửa: 35, 36, 38, 46) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16, thửa: 35, 36, 38, 46) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường tỉnh lộ 543.D - Bản Nậm Càn (Tờ 16, thửa: 35, 36, 38, 46) - Xã Nậm Càn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 10; 11; 13, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 10; 11; 13, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 10; 11; 13, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 13, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 13, 19, 20, 1 3, 5) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 13, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 13, 19, 20, 1 3, 5) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Thăm Hón (Tờ 13, thửa: 1, 4, 6, 7, 8, 10, 12, 13, 19, 20, 1 3, 5) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20; 26, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20; 26, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20; 26, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Tặng Phăn (Tờ 20, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 9, 10) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 8; 9, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 8; 9, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 8; 9, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 23, 24, 25) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 23, 24, 25) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Thum (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 23, 24, 25) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30; 31, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30; 31, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30; 31, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30, thửa: 6, 8, 12) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30, thửa: 6, 8, 12) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 30, thửa: 6, 8, 12) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 31, thửa: 2, 3, 4, 5, 7) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 31, thửa: 2, 3, 4, 5, 7) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Huồi Xai (Tờ 31, thửa: 2, 3, 4, 5, 7) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 11, 15, 16, 18) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 11, 15, 16, 18) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên Bản - Phù Quặc 3 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 11, 15, 16, 18) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 15; 18, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 15; 18, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 15; 18, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 18, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 10) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 18, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 10) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 2 (Tờ 18, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 10) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21; 29, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21; 29, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21; 29, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21, thửa: 3, 5, 9, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21, thửa: 3, 5, 9, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 21, thửa: 3, 5, 9, 16, 17, 18, 20, 21, 22, 23, 24) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 29, thửa: 1, 2, 4, 5, 8) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 29, thửa: 1, 2, 4, 5, 8) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Phù Quặc 1 (Tờ 29, thửa: 1, 2, 4, 5, 8) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; 64; 71; 65, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; 64; 71; 65, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; 64; 71; 65, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 13) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 13) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Na Cáng (Tờ 54; thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 13) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Na Cáng (Tờ 71, thửa: 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 33, 3 đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Na Cáng (Tờ 71, thửa: 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 33, 3 đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Liên xã - Na Cáng (Tờ 71, thửa: 2, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 27, 33, 3 đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81; 82, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81; 82, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81; 82, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 82, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 27, 29, đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 82, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 27, 29, đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 82, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 27, 29, đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81, thửa: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 53, 54, 55, 56, 57, 58, đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81, thửa: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 53, 54, 55, 56, 57, 58, đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 1 (Tờ 81, thửa: 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 53, 54, 55, 56, 57, 58, đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 80; 81, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 80; 81, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 80; 81, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 81, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 27, 29, 32, 33, 34, đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 81, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 27, 29, 32, 33, 34, đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phù Khả 2 (Tờ 81, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 24, 25, 27, 29, 32, 33, 34, đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 76; 77, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 76; 77, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 76; 77, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 77, thửa: 41, 42, 43, 73, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 87, 88, 91) - Xã Na Ngo đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 77, thửa: 41, 42, 43, 73, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 87, 88, 91) - Xã Na Ngo đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ca Nọi (Tờ 77, thửa: 41, 42, 43, 73, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 87, 88, 91) - Xã Na Ngo đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 61; 62; 76; 75, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 61; 62; 76; 75, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 61; 62; 76; 75, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 76, thửa: 1, 5, 6, 7, 10, 11, 18, 19, 22, 23, 24, 30, 33, 34, 36, 37, 3 đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 76, thửa: 1, 5, 6, 7, 10, 11, 18, 19, 22, 23, 24, 30, 33, 34, 36, 37, 3 đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Tổng Khư (Tờ 76, thửa: 1, 5, 6, 7, 10, 11, 18, 19, 22, 23, 24, 30, 33, 34, 36, 37, 3 đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75; 93; 61; 62, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75; 93; 61; 62, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75; 93; 61; 62, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 19, 25, 34, 11, 22, 25, 30, đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 19, 25, 34, 11, 22, 25, 30, đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Trên (Tờ 75, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 13, 14, 19, 25, 34, 11, 22, 25, 30, đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69; 83, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69; 83, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69; 83, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69, thửa: 1, 4, 5, 14, 15, 16, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 3 đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69, thửa: 1, 4, 5, 14, 15, 16, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 3 đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Ka Dưới (Tờ 69, thửa: 1, 4, 5, 14, 15, 16, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 31, 32, 3 đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59; 60; 61, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59; 60; 61, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59; 60; 61, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 60, thửa: 12, 14, 15 17) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 60, thửa: 12, 14, 15 17) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 60, thửa: 12, 14, 15 17) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 17) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 17) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 59, thửa: 1, 2, 3, 11, 12, 17) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 61, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 16, 18, 19, 20) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 61, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 16, 18, 19, 20) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 2 (Tờ 61, thửa: 1, 7, 8, 9, 10, 13, 15, 16, 18, 19, 20) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 36; 37; 38; 44; 48; 60; 61; Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 36; 37; 38; 44; 48; 60; 61; Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 36; 37; 38; 44; 48; 60; 61; Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 44, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 20, 21, 22, 23, 25, 27) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 44, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 20, 21, 22, 23, 25, 27) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú (Tờ 44, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 13, 20, 21, 22, 23, 25, 27) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36; 37; 58, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36; 37; 58, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36; 37; 58, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18) - Xã N đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18) - Xã N đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18) - Xã N đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36, thửa: 22, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55) đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36, thửa: 22, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55) đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 36, thửa: 22, 36, 37, 38, 39, 41, 42, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55) đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 6 đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 6 đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 6 đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 4, 5, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 4, 5, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Buộc Mú 1 (Tờ 58, thửa: 1, 2, 4, 5, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 27, 28) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 37, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 24 đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 37, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 24 đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 37, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 19, 20, 21, 22, 24 đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 76, 84, 85) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 76, 84, 85) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xiềng Xí (Tờ 36, thửa: 76, 84, 85) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34; 33; 32, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34; 33; 32, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34; 33; 32, thửa: Các thửa đất còn lại) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 32, thửa: 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 17, 20) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 32, thửa: 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 17, 20) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 32, thửa: 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 17, 20) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 33, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 25, đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 33, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 25, đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 33, thửa: 2, 3, 4, 5, 7, 8, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 20, 21, 23, 24, 25, đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Kẻo Bắc (Tờ 34, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 42, 43, 50, 51, 52, 53, 54, 55) - Xã Na Ngoi đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, , 7, 8, 15, 16, 18, 19, 20, 29, 36, 37, 43, 5 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, , 7, 8, 15, 16, 18, 19, 20, 29, 36, 37, 43, 5 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, , 7, 8, 15, 16, 18, 19, 20, 29, 36, 37, 43, 5 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 62, 64, 44, 47, 38, 22, 21, 9, 31, 40, 32, 24, 35, 26, 27 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 62, 64, 44, 47, 38, 22, 21, 9, 31, 40, 32, 24, 35, 26, 27 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Xàn (Tờ 5, thửa: 62, 64, 44, 47, 38, 22, 21, 9, 31, 40, 32, 24, 35, 26, 27 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 9) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 9) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 9) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 6, thửa: 2, 5, 11, 14, 17, 18, 19, 21, 10) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 6, thửa: 2, 5, 11, 14, 17, 18, 19, 21, 10) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 6, thửa: 2, 5, 11, 14, 17, 18, 19, 21, 10) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 74, 73, 72, 62, 77, 81, 70, 62, 52, 49, 51, 60, 47, 46, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 74, 73, 72, 62, 77, 81, 70, 62, 52, 49, 51, 60, 47, 46, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 74, 73, 72, 62, 77, 81, 70, 62, 52, 49, 51, 60, 47, 46, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 66, 58, 57, 31, 75, 65, 55, 47, 48, 49, 50, 41, 38, 24, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 66, 58, 57, 31, 75, 65, 55, 47, 48, 49, 50, 41, 38, 24, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Piêng Lau (Tờ 4, thửa: 66, 58, 57, 31, 75, 65, 55, 47, 48, 49, 50, 41, 38, 24, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xóm Nga ba Đồn, Ngã ba Na Mảo - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xóm Nga ba Đồn, Ngã ba Na Mảo - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xóm Nga ba Đồn, Ngã ba Na Mảo - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 10, thửa: 3, 4, 14, 13, 12, 11, 7, 6, 5, 1) - Xã Na Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 10, thửa: 3, 4, 14, 13, 12, 11, 7, 6, 5, 1) - Xã Na Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 10, thửa: 3, 4, 14, 13, 12, 11, 7, 6, 5, 1) - Xã Na Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 9, thửa: 26, 27, 21, 20, 25, 24, 19) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 9, thửa: 26, 27, 21, 20, 25, 24, 19) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng (Tờ 9, thửa: 26, 27, 21, 20, 25, 24, 19) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 5, 8 , 11, 15, 16, 14, 18, 20, 19, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 5, 8 , 11, 15, 16, 14, 18, 20, 19, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Sai, xóm Na khướng Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 5, 8 , 11, 15, 16, 14, 18, 20, 19, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Ngã ba Na Mảo (Tờ 14, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 6, 8) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Ngã ba Na Mảo (Tờ 14, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 6, 8) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Ngã ba Na Mảo (Tờ 14, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 6, 8) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 13, thửa: 12, 15, 16, 17, 22, 29, 30, 42, 55, 56, 58, 50, 134, 41, 61 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 13, thửa: 12, 15, 16, 17, 22, 29, 30, 42, 55, 56, 58, 50, 134, 41, 61 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 13, thửa: 12, 15, 16, 17, 22, 29, 30, 42, 55, 56, 58, 50, 134, 41, 61 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 12, thửa: 25, 26, 27, 28, 35, 36, 34, 48, 40, 41) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 12, thửa: 25, 26, 27, 28, 35, 36, 34, 48, 40, 41) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na loi (Tờ 12, thửa: 25, 26, 27, 28, 35, 36, 34, 48, 40, 41) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 28) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 28) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 28) - Xã Na Loi Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, , 9, 11, 12, 13, 15, 17, 16, 18, 19 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, , 9, 11, 12, 13, 15, 17, 16, 18, 19 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, , 9, 11, 12, 13, 15, 17, 16, 18, 19 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 28, 32, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 28, 32, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 22, 23, 24, 25, 28, 32, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 4, 5, 6, 12, 13-18, 15, 19, 21, 26, 30, 35, 44, 59, 60, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 4, 5, 6, 12, 13-18, 15, 19, 21, 26, 30, 35, 44, 59, 60, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Huồi Ngôi (Tờ 15, thửa: 4, 5, 6, 12, 13-18, 15, 19, 21, 26, 30, 35, 44, 59, 60, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 60, 63, 65, 66, 64, , 61, , 62, 55, 47, 56, 57, 49, 59, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 60, 63, 65, 66, 64, , 61, , 62, 55, 47, 56, 57, 49, 59, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 60, 63, 65, 66, 64, , 61, , 62, 55, 47, 56, 57, 49, 59, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 6, 7, 8, .10, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 32, 31, 36 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 6, 7, 8, .10, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 32, 31, 36 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 16, thửa: 6, 7, 8, .10, 11, 12, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 32, 31, 36 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 64, 65, 76, 76, 77, 78, 79, 80, 70, 69, 57, 38, 48) - Xã Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 64, 65, 76, 76, 77, 78, 79, 80, 70, 69, 57, 38, 48) - Xã Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 64, 65, 76, 76, 77, 78, 79, 80, 70, 69, 57, 38, 48) - Xã Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 73, 67, 74, 63, 75, 39, 49, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 29, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 73, 67, 74, 63, 75, 39, 49, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 29, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Đồn Boọng (Tờ 15, thửa: 73, 67, 74, 63, 75, 39, 49, 50, 51, 52, 54, 55, 56, 29, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Các vị trí còn lại - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Các vị trí còn lại - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Các vị trí còn lại - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Nhọt Lợt - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: 3, 5, 24, 36, 44, 33, 29, 28, 32, 15, 19, 16, 47, 6,25 Cự Giống Mùa - Cự Giống Dìa | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: 3, 5, 24, 36, 44, 33, 29, 28, 32, 15, 19, 16, 47, 6,25 Cự Giống Mùa - Cự Giống Dìa | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Vai (Tờ 47, thửa: 3, 5, 24, 36, 44, 33, 29, 28, 32, 15, 19, 16, 47, 6,25 Cự Giống Mùa - Cự Giống Dìa | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: 66, 67, 65, 64, 61, 62, 51, 59, 52, 53, 40, 42, 26, 41, Moong Khăm Khôn - Cụt Văn Việt | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: 66, 67, 65, 64, 61, 62, 51, 59, 52, 53, 40, 42, 26, 41, Moong Khăm Khôn - Cụt Văn Việt | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Huồi Pún (Tờ 45, thửa: 66, 67, 65, 64, 61, 62, 51, 59, 52, 53, 40, 42, 26, 41, Moong Khăm Khôn - Cụt Văn Việt | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng (Tờ 36; 44, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng (Tờ 36; 44, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng (Tờ 36; 44, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng - Xã Mỹ Lý Già Tồng Xà - Già Chống Lầu | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng - Xã Mỹ Lý Già Tồng Xà - Già Chống Lầu | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Phá Chiếng - Xã Mỹ Lý Già Tồng Xà - Già Chống Lầu | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 16; 18, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 16; 18, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 16; 18, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 18, thửa: 71, 53, 60, 61, 52, 36, 37, 13, 12, 26, 25, 27, 54, 38 Trường TH Mỹ Lý 2 - Kha Văn Khuê | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 18, thửa: 71, 53, 60, 61, 52, 36, 37, 13, 12, 26, 25, 27, 54, 38 Trường TH Mỹ Lý 2 - Kha Văn Khuê | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Piêng Pèn (Tờ 18, thửa: 71, 53, 60, 61, 52, 36, 37, 13, 12, 26, 25, 27, 54, 38 Trường TH Mỹ Lý 2 - Kha Văn Khuê | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: 46, 43, 35, 19, 18, 37, 38, 14, 5, 15, 16, 6, 7, 4) - Xã Vi Văn Vinh - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: 46, 43, 35, 19, 18, 37, 38, 14, 5, 15, 16, 6, 7, 4) - Xã Vi Văn Vinh - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa (Tờ 23, thửa: 46, 43, 35, 19, 18, 37, 38, 14, 5, 15, 16, 6, 7, 4) - Xã Vi Văn Vinh - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý Cốc Văn Ba - Lương Khăm Phong | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý Cốc Văn Ba - Lương Khăm Phong | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý Cốc Văn Ba - Lương Khăm Phong | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý Vi Văn Hòa - Lô Văn Liệu | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý Vi Văn Hòa - Lô Văn Liệu | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Yên Hòa - Xã Mỹ Lý Vi Văn Hòa - Lô Văn Liệu | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Cha Nga (Tờ 11, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Cha Nga (Tờ 11, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Cha Nga (Tờ 11, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Cha Nga - Xã Mỹ Lý Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Nhưn | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Cha Nga - Xã Mỹ Lý Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Nhưn | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Cha Nga - Xã Mỹ Lý Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Nhưn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Dương (Tờ 12; 13, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Dương (Tờ 12; 13, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Dương (Tờ 12; 13, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý Trường TH Mỹ Lý 2 - Lương Văn Hoàng | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý Lương Phò Nam - Kha Thong Lý | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý Lương Phò Nam - Kha Thong Lý | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Dương - Xã Mỹ Lý Lương Phò Nam - Kha Thong Lý | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên (Tờ 19; 20, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên (Tờ 19; 20, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên (Tờ 19; 20, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Lô Văn Thắng - Lô Văn Tuất | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Lô Văn Thắng - Lô Văn Tuất | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Lô Văn Thắng - Lô Văn Tuất | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Lữ Văn Chắn - Lữ Văn Tình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Lữ Văn Chắn - Lữ Văn Tình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Lữ Văn Chắn - Lữ Văn Tình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Lương Văn Phòng - Vi Văn Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Lương Văn Phòng - Vi Văn Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Lương Văn Phòng - Vi Văn Thanh | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Vi Văn Long - Lữ Văn Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Vi Văn Long - Lữ Văn Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Vi Văn Long - Lữ Văn Hòa | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Vi Văn Luân - Vi Văn Tuyên | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Vi Văn Luân - Vi Văn Tuyên | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xằng Trên - Xã Mỹ Lý Vi Văn Luân - Vi Văn Tuyên | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Hòa Lý (Tờ 10; 31; 32, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Hòa Lý (Tờ 10; 31; 32, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Hòa Lý (Tờ 10; 31; 32, thửa: Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lương Văn Ba - Vi Văn Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lương Văn Ba - Vi Văn Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lương Văn Ba - Vi Văn Thắng | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lô Văn Dương - Vi Hướng Khăm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lô Văn Dương - Vi Hướng Khăm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lô Văn Dương - Vi Hướng Khăm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Mạc Văn Thành - Vi Hải Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Mạc Văn Thành - Vi Hải Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Mạc Văn Thành - Vi Hải Phòng | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lữ Văn Sơn - Lô Văn Ba | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lữ Văn Sơn - Lô Văn Ba | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lữ Văn Sơn - Lô Văn Ba | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Cầu Nặm Nơn - Vi Phon Xây | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Cầu Nặm Nơn - Vi Phon Xây | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Cầu Nặm Nơn - Vi Phon Xây | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lữ Văn Năm - Cầu cứng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lữ Văn Năm - Cầu cứng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Hòa Lý - Xã Mỹ Lý Lữ Văn Năm - Cầu cứng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Xốp Tụ (Tờ 37, thửa: 33, 34, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 46) - Xã Mỹ Lý | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Xốp Tụ (Tờ 37, thửa: 33, 34, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 46) - Xã Mỹ Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Bản Xốp Tụ (Tờ 37, thửa: 33, 34, 35, 37, 38, 40, 41, 42, 43, 46) - Xã Mỹ Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Ngã ba cầu Xốp Tụ - Lô Văn Dương | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Ngã ba cầu Xốp Tụ - Lô Văn Dương | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Ngã ba cầu Xốp Tụ - Lô Văn Dương | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lô Văn Tuấn - Lữ Văn Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lô Văn Tuấn - Lữ Văn Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lô Văn Tuấn - Lữ Văn Hoàng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lô Văn Minh - Ngân Văn Súng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lô Văn Minh - Ngân Văn Súng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lô Văn Minh - Ngân Văn Súng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Kha Văn Phong - Kha Biên Phòng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Kha Văn Phong - Kha Biên Phòng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Kha Văn Phong - Kha Biên Phòng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lô Văn Xang - Kha Văn Hoan | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lô Văn Xang - Kha Văn Hoan | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lô Văn Xang - Kha Văn Hoan | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Vi Văn Thắng - Cự Bá Rê | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Vi Văn Thắng - Cự Bá Rê | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Vi Văn Thắng - Cự Bá Rê | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Hoàng Văn Nam - Lô Quang Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Hoàng Văn Nam - Lô Quang Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Hoàng Văn Nam - Lô Quang Hùng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Kha Hồng Kỳ - Vi Văn Tuyển | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Kha Hồng Kỳ - Vi Văn Tuyển | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Kha Hồng Kỳ - Vi Văn Tuyển | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lương Văn Pẳng - Lô Văn Năm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lương Văn Pẳng - Lô Văn Năm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xốp Tụ - Xã Mỹ Lý Lương Văn Pẳng - Lô Văn Năm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27; 28, Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27; 28, Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27; 28, Các vị trí còn lại) - Xã Mỹ Lý - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Vi Văn Nhật - Lô Văn Biên | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Vi Văn Nhật - Lô Văn Biên | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Vi Văn Nhật - Lô Văn Biên | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Ngã ba Đồn - Lô Văn Phệt | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Ngã ba Đồn - Lô Văn Phệt | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Ngã ba Đồn - Lô Văn Phệt | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Trạm Y tế - Nguyễn Văn Hải | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Trạm Y tế - Nguyễn Văn Hải | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Trạm Y tế - Nguyễn Văn Hải | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Vọng Văn Xí - Trạm Kiểm lâm | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Vọng Văn Xí - Trạm Kiểm lâm | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm - Xã Mỹ Lý Vọng Văn Xí - Trạm Kiểm lâm | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 28, thửa: 51, 59) - Xã Mỹ Lý Vi Văn Nhân - Vi Văn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 28, thửa: 51, 59) - Xã Mỹ Lý Vi Văn Nhân - Vi Văn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 28, thửa: 51, 59) - Xã Mỹ Lý Vi Văn Nhân - Vi Văn Sơn | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27, thửa: 76, 98, 99, 144, 143, 136, 135, 120, 119, 118, 48, 47, 46, Vi Văn Luận - Lô Văn Nót | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27, thửa: 76, 98, 99, 144, 143, 136, 135, 120, 119, 118, 48, 47, 46, Vi Văn Luận - Lô Văn Nót | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Bản Xiềng Tắm (Tờ 27, thửa: 76, 98, 99, 144, 143, 136, 135, 120, 119, 118, 48, 47, 46, Vi Văn Luận - Lô Văn Nót | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7,; 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 9, thửa: 34, 27, 28, 20, 22, 14, 15, 16, 10, 11, 32, 52, 46, 54) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Lữ Thành (Tờ 7, thửa: 4, 5, 9, 16, 21, 39, 40, 44, 45, 53, 54, 58, 62, 68, 76) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 8; 5, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Tây Sơn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Đống Dưới (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 11, 13, 14, 15, 19, 20, 22, 23, 27, 28, 30, 31, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 |
