• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kỳ Sơn

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Kỳ Sơn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam
Ốc Phò Ba - Trường tiểu học
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam
Chích An Giang - Chích Phò Xúc
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam
Chích An Giang - Chích Phò Xúc
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam
Chích An Giang - Chích Phò Xúc
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 4, 7, 8, 9, 20, 21, 11, 12, 32, 33, 34, 40, 46, 47, 23, 22
Lương Văn Phăn - Trường M. Non
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 4, 7, 8, 9, 20, 21, 11, 12, 32, 33, 34, 40, 46, 47, 23, 22
Lương Văn Phăn - Trường M. Non
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 4, 7, 8, 9, 20, 21, 11, 12, 32, 33, 34, 40, 46, 47, 23, 22
Lương Văn Phăn - Trường M. Non
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 1, 5, 13, 16, 27, 28, 29, 37, 43, 44, 45, 38, 51, 56) - Xã
Lương Văn Phăn - Trường M. Non
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 1, 5, 13, 16, 27, 28, 29, 37, 43, 44, 45, 38, 51, 56) - Xã
Lương Văn Phăn - Trường M. Non
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 1, 5, 13, 16, 27, 28, 29, 37, 43, 44, 45, 38, 51, 56) - Xã
Lương Văn Phăn - Trường M. Non
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 18, thửa: 40, 41, 47, 50, 51, 37, 27, 28, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 31
Nhà văn hóa - Cụt May Danh
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 18, thửa: 40, 41, 47, 50, 51, 37, 27, 28, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 31
Nhà văn hóa - Cụt May Danh
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 18, thửa: 40, 41, 47, 50, 51, 37, 27, 28, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 31
Nhà văn hóa - Cụt May Danh
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 7, 9, 13, 14, 20) - Xã Bảo Nam
Moong Phò Hoành - Trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 7, 9, 13, 14, 20) - Xã Bảo Nam
Moong Phò Hoành - Trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 7, 9, 13, 14, 20) - Xã Bảo Nam
Moong Phò Hoành - Trường tiểu học
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12; 9, thửa: 4, 6, 10, 11, 12, 17, 19, 23, 25, 28 (tờ số 9): 7, 9, 1
Moong Phò Hoành - Trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12; 9, thửa: 4, 6, 10, 11, 12, 17, 19, 23, 25, 28 (tờ số 9): 7, 9, 1
Moong Phò Hoành - Trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12; 9, thửa: 4, 6, 10, 11, 12, 17, 19, 23, 25, 28 (tờ số 9): 7, 9, 1
Moong Phò Hoành - Trường tiểu học
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 11, thửa: 43, 42, 47, 37, 30, 45, 31, 33, 40, 46, 49, 53, 26) - Xã B
Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 11, thửa: 43, 42, 47, 37, 30, 45, 31, 33, 40, 46, 49, 53, 26) - Xã B
Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 11, thửa: 43, 42, 47, 37, 30, 45, 31, 33, 40, 46, 49, 53, 26) - Xã B
Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (To11, thửa: 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 24, 28, 29,
Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (To11, thửa: 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 24, 28, 29,
Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Thảo Đi (To11, thửa: 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 24, 28, 29,
Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 12, 16, 18, 19, 22, 25, 28, 30, 34, 38
Moong Phò Hải - Lương Phò Hợp
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 12, 16, 18, 19, 22, 25, 28, 30, 34, 38
Moong Phò Hải - Lương Phò Hợp
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 12, 16, 18, 19, 22, 25, 28, 30, 34, 38
Moong Phò Hải - Lương Phò Hợp
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 4, 20, 21, 24, 23, 29, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49,
Cụt Phò Đường - Cụt Tiến Ngam
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 4, 20, 21, 24, 23, 29, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49,
Cụt Phò Đường - Cụt Tiến Ngam
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 4, 20, 21, 24, 23, 29, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49,
Cụt Phò Đường - Cụt Tiến Ngam
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 2, 22, 26, 33) - Xã Bảo Nam
Trường tiểu học Bảo Nam 1 - Cụt Văn Oanh
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 2, 22, 26, 33) - Xã Bảo Nam
Trường tiểu học Bảo Nam 1 - Cụt Văn Oanh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 2, 22, 26, 33) - Xã Bảo Nam
Trường tiểu học Bảo Nam 1 - Cụt Văn Oanh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 5, 6, 11, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 32, 34, 3
Ốc Văn Liên - Ven Phò Tuyết
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 5, 6, 11, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 32, 34, 3
Ốc Văn Liên - Ven Phò Tuyết
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 5, 6, 11, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 32, 34, 3
Ốc Văn Liên - Ven Phò Tuyết
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38, 39, 44, 46, 47) - Xã Bảo Nam
Lương Phò May - Xeo Xuân Hạnh
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38, 39, 44, 46, 47) - Xã Bảo Nam
Lương Phò May - Xeo Xuân Hạnh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38, 39, 44, 46, 47) - Xã Bảo Nam
Lương Phò May - Xeo Xuân Hạnh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (TỜ 16, thửa: 1, 4, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 33, 34, 43, 49,
Trường PTCS bán trú Bảo Nam - Cụt Thảo Luông
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (TỜ 16, thửa: 1, 4, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 33, 34, 43, 49,
Trường PTCS bán trú Bảo Nam - Cụt Thảo Luông
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (TỜ 16, thửa: 1, 4, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 33, 34, 43, 49,
Trường PTCS bán trú Bảo Nam - Cụt Thảo Luông
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Phia Khăm 2 - Xã Bắc Lý
Xeo Phò Biên - Hùng Văn Oanh
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Phia Khăm 2 - Xã Bắc Lý
Xeo Phò Biên - Hùng Văn Oanh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Phia Khăm 2 - Xã Bắc Lý
Xeo Phò Biên - Hùng Văn Oanh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý
Kha Phò Tích - Cụt Phò Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý
Kha Phò Tích - Cụt Phò Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý
Kha Phò Tích - Cụt Phò Nguyệt
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý
Xeo Phò May - Trường MN bản Phia Khăm 1
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý
Xeo Phò May - Trường MN bản Phia Khăm 1
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý
Xeo Phò May - Trường MN bản Phia Khăm 1
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Phà Coóng - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Cường - Cụt Pho Khoa
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Phà Coóng - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Cường - Cụt Pho Khoa
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Phà Coóng - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Cường - Cụt Pho Khoa
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na Kho - Xã Bắc Lý
Moong Phò Phôi - Trường Tiểu học Bắc lý 2
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na Kho - Xã Bắc Lý
Moong Phò Phôi - Trường Tiểu học Bắc lý 2
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na Kho - Xã Bắc Lý
Moong Phò Phôi - Trường Tiểu học Bắc lý 2
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Kẻo Nam - Xã Bắc Lý
Trường Tiểu học Bắc lý 2 - Lương Bún Thi
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Kẻo Nam - Xã Bắc Lý
Trường Tiểu học Bắc lý 2 - Lương Bún Thi
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Kẻo Nam - Xã Bắc Lý
Trường Tiểu học Bắc lý 2 - Lương Bún Thi
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý
Và Xái Hờ - Và Nênh Thông
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý
Và Xái Hờ - Và Nênh Thông
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý
Và Xái Hờ - Và Nênh Thông
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý
Và Chống Rùa - Và Già Nênh
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý
Và Chống Rùa - Và Già Nênh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý
Và Chống Rùa - Và Già Nênh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý
Và Tồng Rê - Và Nỏ Cò
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý
Và Tồng Rê - Và Nỏ Cò
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý
Và Tồng Rê - Và Nỏ Cò
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý
Lương Phò Viêng - Lo Phò Uyên
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý
Lương Phò Viêng - Lo Phò Uyên
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý
Lương Phò Viêng - Lo Phò Uyên
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý
Lương Phò Phon - Lương Phò Thanh
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý
Lương Phò Phon - Lương Phò Thanh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý
Lương Phò Phon - Lương Phò Thanh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Hiệp - Nhà cộng đồng bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Hiệp - Nhà cộng đồng bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Hiệp - Nhà cộng đồng bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý
Lương Phia Xi - Pịt Phò Ngân
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý
Lương Phia Xi - Pịt Phò Ngân
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý
Lương Phia Xi - Pịt Phò Ngân
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý
Lương Phò Dư - Lo Phò Lý
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý
Lương Phò Dư - Lo Phò Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý
Lương Phò Dư - Lo Phò Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý
Lo Phò Hay - Lương Phò Tâm
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý
Lo Phò Hay - Lương Phò Tâm
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý
Lo Phò Hay - Lương Phò Tâm
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý
Lương Phò Quỳnh - Lương phò Huyên
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý
Lương Phò Quỳnh - Lương phò Huyên
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý
Lương Phò Quỳnh - Lương phò Huyên
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý
Moong Xà Viên Thây - Xeo Phò Chương
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý
Moong Xà Viên Thây - Xeo Phò Chương
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý
Moong Xà Viên Thây - Xeo Phò Chương
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý
Và Bá Lềnh - Moong Phò Lanh
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý
Và Bá Lềnh - Moong Phò Lanh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý
Và Bá Lềnh - Moong Phò Lanh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Bản Buộc - Xã Bắc Lý
Quang Xính Khăm - Lo Văn Lý
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Bản Buộc - Xã Bắc Lý
Quang Xính Khăm - Lo Văn Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Trung tâm bản - Bản Buộc - Xã Bắc Lý
Quang Xính Khăm - Lo Văn Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý
Lương Khăm Nhưn - Lương Văn May
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý
Lương Khăm Nhưn - Lương Văn May
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý
Lương Khăm Nhưn - Lương Văn May
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý
Quang Văn Nhâm - Quán Hoa Thương
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý
Quang Văn Nhâm - Quán Hoa Thương
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý
Quang Văn Nhâm - Quán Hoa Thương
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý
Lin Xén Hương - Xeo phò Tang
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý
Lin Xén Hương - Xeo phò Tang
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý
Lin Xén Hương - Xeo phò Tang
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Nho - Xã Bắc Lý
Xeo Văn Thanh - Xeo Phò Khăm
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Nho - Xã Bắc Lý
Xeo Văn Thanh - Xeo Phò Khăm
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xóm Huồi Nho - Xã Bắc Lý
Xeo Văn Thanh - Xeo Phò Khăm
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huôồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Văn Chan - Moong Phò Uyên
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huôồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Văn Chan - Moong Phò Uyên
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huôồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Văn Chan - Moong Phò Uyên
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Nang - Cụt Phò Giao
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Nang - Cụt Phò Giao
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Nang - Cụt Phò Giao
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Bình - Cụt Văn Long
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Bình - Cụt Văn Long
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Phò Bình - Cụt Văn Long
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý
Cụt phò Thư - Lin Văn Định
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý
Cụt phò Thư - Lin Văn Định
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý
Cụt phò Thư - Lin Văn Định
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm xăng lẻ - Xã Bắc Lý
Ven Phò May - Cụt phò Kỳ
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm xăng lẻ - Xã Bắc Lý
Ven Phò May - Cụt phò Kỳ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm xăng lẻ - Xã Bắc Lý
Ven Phò May - Cụt phò Kỳ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Lương Thảo Xim - Cụt Phò Sơn
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Lương Thảo Xim - Cụt Phò Sơn
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Lương Thảo Xim - Cụt Phò Sơn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm trường cấp 2 - Xã Bắc Lý
Nguyễn Hữu Quân - Lo Phò Niêm
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm trường cấp 2 - Xã Bắc Lý
Nguyễn Hữu Quân - Lo Phò Niêm
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Xóm trường cấp 2 - Xã Bắc Lý
Nguyễn Hữu Quân - Lo Phò Niêm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Nguyễn Bùi Hà - Moong Văn Xuân
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Nguyễn Bùi Hà - Moong Văn Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Nguyễn Bùi Hà - Moong Văn Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Văn Chan - Xeo Văn Vương
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Văn Chan - Xeo Văn Vương
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Cụt Văn Chan - Xeo Văn Vương
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Vi Văn Hoàng - Cụt Văn Thoong
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Vi Văn Hoàng - Cụt Văn Thoong
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 1 - Xã Bắc Lý
Vi Văn Hoàng - Cụt Văn Thoong
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 2 - Xã Bắc Lý
Lin pho Hải - Xeo Phò Thum
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 2 - Xã Bắc Lý
Lin pho Hải - Xeo Phò Thum
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 2 - Xã Bắc Lý
Lin pho Hải - Xeo Phò Thum
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 2 - Xã Bắc Lý
Cụt Văn Hào - Cụt Văn Hiệu
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 2 - Xã Bắc Lý
Cụt Văn Hào - Cụt Văn Hiệu
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 2 - Xã Bắc Lý
Cụt Văn Hào - Cụt Văn Hiệu
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Moong Văn Quang - Vi Văn Quản
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Moong Văn Quang - Vi Văn Quản
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Moong Văn Quang - Vi Văn Quản
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Cảnh Hà - Hắp Văn Trọng
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Cảnh Hà - Hắp Văn Trọng
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Cảnh Hà - Hắp Văn Trọng
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Công An Huyện - Hờ Bá Khư
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Công An Huyện - Hờ Bá Khư
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Công An Huyện - Hờ Bá Khư
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Vũ Thị Huyền - Mai Thị Huyền
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Vũ Thị Huyền - Mai Thị Huyền
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Vũ Thị Huyền - Mai Thị Huyền
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén
Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 62, 63, 67, 68, 69, 70, 71, 103, 104, 107, 108, 109, 110, 111, 112,
Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 62, 63, 67, 68, 69, 70, 71, 103, 104, 107, 108, 109, 110, 111, 112,
Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 62, 63, 67, 68, 69, 70, 71, 103, 104, 107, 108, 109, 110, 111, 112,
Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 7) - Thị trấn Mường Xén
Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 7) - Thị trấn Mường Xén
Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 7) - Thị trấn Mường Xén
Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 28, 29, 31, 147, 148, 32, 38, 39, 41, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 58, 5
Phan Thị Thi - Vi Hồng Minh
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 28, 29, 31, 147, 148, 32, 38, 39, 41, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 58, 5
Phan Thị Thi - Vi Hồng Minh
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 28, 29, 31, 147, 148, 32, 38, 39, 41, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 58, 5
Phan Thị Thi - Vi Hồng Minh
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19) - Thị trấn Mường Xén
Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19) - Thị trấn Mường Xén
Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19) - Thị trấn Mường Xén
Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 96, 97, 98, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70,
Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 96, 97, 98, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70,
Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 96, 97, 98, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70,
Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Hồng Khanh - Nguyễn Phùng Trà
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Hồng Khanh - Nguyễn Phùng Trà
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Hồng Khanh - Nguyễn Phùng Trà
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Kha Văn Hiếu -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Kha Văn Hiếu -
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Kha Văn Hiếu -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Trương Thị Công - Lê Đình Châu
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Trương Thị Công - Lê Đình Châu
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Trương Thị Công - Lê Đình Châu
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 83) - Thị trấn Mường Xén
Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 83) - Thị trấn Mường Xén
Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 83) - Thị trấn Mường Xén
Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 14, 15, 109, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén
Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 14, 15, 109, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén
Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 14, 15, 109, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén
Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 01, 02, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén
Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 01, 02, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén
Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 01, 02, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén
Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Quốc Tuệ - Nguyễn Trọng Danh
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Quốc Tuệ - Nguyễn Trọng Danh
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Quốc Tuệ - Nguyễn Trọng Danh
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Hồ Xuân Hường - Đinh Tiến Hoàng
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Hồ Xuân Hường - Đinh Tiến Hoàng
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Hồ Xuân Hường - Đinh Tiến Hoàng
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 134, 136, 137, 138, 139, 140) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 134, 136, 137, 138, 139, 140) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 134, 136, 137, 138, 139, 140) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 56, thửa: 105, 39, 40, 41, 42, 47, 48, 49, 50, 99, 101, 113, 114, 1
Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 56, thửa: 105, 39, 40, 41, 42, 47, 48, 49, 50, 99, 101, 113, 114, 1
Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 56, thửa: 105, 39, 40, 41, 42, 47, 48, 49, 50, 99, 101, 113, 114, 1
Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 118, 81, 119, 86, 87, 88, 92, 96, 97 , 131, 132, 133) - Th
Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 118, 81, 119, 86, 87, 88, 92, 96, 97 , 131, 132, 133) - Th
Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Kỳ Sơn Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 118, 81, 119, 86, 87, 88, 92, 96, 97 , 131, 132, 133) - Th
Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 70) - Thị trấn Mường Xén
Khu Dự án -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 70) - Thị trấn Mường Xén
Khu Dự án -
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 70) - Thị trấn Mường Xén
Khu Dự án -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Hà Năm - Nguyễn Thị Liên
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Hà Năm - Nguyễn Thị Liên
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Hà Năm - Nguyễn Thị Liên
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 65, 67, 68, 69, 71, 73, 74, 75, 111, 112, 94 , 126, 138, 139, 136,
Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 65, 67, 68, 69, 71, 73, 74, 75, 111, 112, 94 , 126, 138, 139, 136,
Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 65, 67, 68, 69, 71, 73, 74, 75, 111, 112, 94 , 126, 138, 139, 136,
Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (tờ 6, thửa: 1) - Thị trấn Mường Xén
Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (tờ 6, thửa: 1) - Thị trấn Mường Xén
Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (tờ 6, thửa: 1) - Thị trấn Mường Xén
Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Trần Đăng Hùng - Trần Văn Tài
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Trần Đăng Hùng - Trần Văn Tài
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Trần Đăng Hùng - Trần Văn Tài
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Thị Hoa - Lô Văn Y
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Thị Hoa - Lô Văn Y
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Thị Hoa - Lô Văn Y
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Phan Thị Hoa - Nguyễn Thị Tân
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Phan Thị Hoa - Nguyễn Thị Tân
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén
Phan Thị Hoa - Nguyễn Thị Tân
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 02, 03, 09, 10, 88) - Thị trấn Mường Xén
Sân vận động - Hà Văn Năm
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 02, 03, 09, 10, 88) - Thị trấn Mường Xén
Sân vận động - Hà Văn Năm
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 02, 03, 09, 10, 88) - Thị trấn Mường Xén
Sân vận động - Hà Văn Năm
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 66, 76, 108, 90, 95) - Thị trấn Mường Xén
Sân vận động - Hà Văn Năm
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 66, 76, 108, 90, 95) - Thị trấn Mường Xén
Sân vận động - Hà Văn Năm
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 66, 76, 108, 90, 95) - Thị trấn Mường Xén
Sân vận động - Hà Văn Năm
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén
Ngân Hàng Chính Sách - Liên Đoàn Lao Động
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén
Ngân Hàng Chính Sách - Liên Đoàn Lao Động
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén
Ngân Hàng Chính Sách - Liên Đoàn Lao Động
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 02, 102, 03, 04, 109, 110, 06, 08, 09, 99, 100, 14, 15, 16,
Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 02, 102, 03, 04, 109, 110, 06, 08, 09, 99, 100, 14, 15, 16,
Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 02, 102, 03, 04, 109, 110, 06, 08, 09, 99, 100, 14, 15, 16,
Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 67, 75, 76, 212, 2013) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 67, 75, 76, 212, 2013) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 67, 75, 76, 212, 2013) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 178, 164, 163, 171, 170, 175, 177, 176, 169, 162, 167, 166,
Khu Tượng Đài -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 178, 164, 163, 171, 170, 175, 177, 176, 169, 162, 167, 166,
Khu Tượng Đài -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 178, 164, 163, 171, 170, 175, 177, 176, 169, 162, 167, 166,
Khu Tượng Đài -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 07, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 27, 28, 34, 46, 127, 128) -
Lô Văn Toán - Trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 07, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 27, 28, 34, 46, 127, 128) -
Lô Văn Toán - Trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị1.760.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 07, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 27, 28, 34, 46, 127, 128) -
Lô Văn Toán - Trường Tiểu học
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 85, 86, 87, 96, 109, 202, 203, 117, 118, 124,217, 220, 222)
Lô Văn Toán - Trường Tiểu học
Đất SX-KD đô thị1.600.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 85, 86, 87, 96, 109, 202, 203, 117, 118, 124,217, 220, 222)
Lô Văn Toán - Trường Tiểu học
Đất TM-DV đô thị1.760.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 85, 86, 87, 96, 109, 202, 203, 117, 118, 124,217, 220, 222)
Lô Văn Toán - Trường Tiểu học
Đất ở đô thị3.200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén
Hồ Sỹ Lộc - Biện Viết Thuần
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén
Hồ Sỹ Lộc - Biện Viết Thuần
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén
Hồ Sỹ Lộc - Biện Viết Thuần
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 143) - Thị trấn Mường Xén
- Đinh Thị Tân
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 143) - Thị trấn Mường Xén
- Đinh Thị Tân
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 143) - Thị trấn Mường Xén
- Đinh Thị Tân
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 23, 24, 25) - Thị trấn Mường Xén
Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 23, 24, 25) - Thị trấn Mường Xén
Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 23, 24, 25) - Thị trấn Mường Xén
Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 73, 95, 115, 116, 183, 125, 126, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén
Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 73, 95, 115, 116, 183, 125, 126, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén
Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 73, 95, 115, 116, 183, 125, 126, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén
Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén
Hà Mạnh Quảng - Hoàng Văn Thu
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén
Hà Mạnh Quảng - Hoàng Văn Thu
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén
Hà Mạnh Quảng - Hoàng Văn Thu
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 98, 99) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 98, 99) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 98, 99) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 90, 191, 192, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 1
Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 90, 191, 192, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 1
Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 90, 191, 192, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 1
Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 16, 18, 20, 21, 22, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209,
Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 16, 18, 20, 21, 22, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209,
Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 16, 18, 20, 21, 22, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209,
Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 56, 57) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 56, 57) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 56, 57) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Lê Văn Toản - Nguyễn Hữu Tiến
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Lê Văn Toản - Nguyễn Hữu Tiến
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Lê Văn Toản - Nguyễn Hữu Tiến
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Lê Ngọc Hà - Phạm Văn Hùng
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Lê Ngọc Hà - Phạm Văn Hùng
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Lê Ngọc Hà - Phạm Văn Hùng
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 49, 50) - Thị trấn Mường Xén
Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 49, 50) - Thị trấn Mường Xén
Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 49, 50) - Thị trấn Mường Xén
Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 11) - Thị trấn Mường Xén
Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 11) - Thị trấn Mường Xén
Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 11) - Thị trấn Mường Xén
Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 13, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 50, 51, 52,
Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 13, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 50, 51, 52,
Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 13, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 50, 51, 52,
Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 37, 38, 40, 41, 42, 46, 47, 48, 79) - Thị t
Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 37, 38, 40, 41, 42, 46, 47, 48, 79) - Thị t
Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 37, 38, 40, 41, 42, 46, 47, 48, 79) - Thị t
Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Hữu Thắng - Trần Quốc Tuấn
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Hữu Thắng - Trần Quốc Tuấn
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Hữu Thắng - Trần Quốc Tuấn
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Trần Nhật Tân - Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Trần Nhật Tân - Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Trần Nhật Tân - Nguyễn Thái Bình
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 01, 02, 03, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 47, 48, 49, 60, 61,
Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 01, 02, 03, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 47, 48, 49, 60, 61,
Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 01, 02, 03, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 47, 48, 49, 60, 61,
Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 63, 64, 65, 66, 44, 73, 80) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu
Đất SX-KD đô thị2.850.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 63, 64, 65, 66, 44, 73, 80) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu
Đất TM-DV đô thị3.135.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 63, 64, 65, 66, 44, 73, 80) - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu
Đất ở đô thị5.700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Đinh Thị Vân - Dương Anh Tuấn
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Đinh Thị Vân - Dương Anh Tuấn
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Đinh Thị Vân - Dương Anh Tuấn
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Lữ Đình Luân - Nguyễn Thị Thuyết
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Lữ Đình Luân - Nguyễn Thị Thuyết
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén
Lữ Đình Luân - Nguyễn Thị Thuyết
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Vi Văn Nghĩa - Đào Thị Hạnh
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Vi Văn Nghĩa - Đào Thị Hạnh
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Vi Văn Nghĩa - Đào Thị Hạnh
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Phạm Văn Thành - Vi Văn Yên
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Phạm Văn Thành - Vi Văn Yên
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Kỳ Sơn Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Phạm Văn Thành - Vi Văn Yên
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Huyện Uỷ - TT Chính Trị
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kỳ Sơn Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Huyện Uỷ - TT Chính Trị
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Kỳ Sơn Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Huyện Uỷ - TT Chính Trị
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kỳ Sơn Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Bưu điện văn hoá - La Khăm ỏn
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Kỳ Sơn Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Bưu điện văn hoá - La Khăm ỏn
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Kỳ Sơn Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Bưu điện văn hoá - La Khăm ỏn
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 3, thửa: 09, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén
UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 3, thửa: 09, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén
UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 3, thửa: 09, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén
UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 58, 15, 16, 74, 75, 76) - Thị trấn Mường Xén
UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 58, 15, 16, 74, 75, 76) - Thị trấn Mường Xén
UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 58, 15, 16, 74, 75, 76) - Thị trấn Mường Xén
UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 42, 43, 44, 45, 46, 47, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 18,54, 55,
UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 42, 43, 44, 45, 46, 47, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 18,54, 55,
UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 42, 43, 44, 45, 46, 47, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 18,54, 55,
UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 01, 02, 03, 04, 71,72) - Thị trấn Mường Xén
Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 01, 02, 03, 04, 71,72) - Thị trấn Mường Xén
Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 01, 02, 03, 04, 71,72) - Thị trấn Mường Xén
Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 19, 20, 52, 53, 22, 23, 24, 25, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 50, 51, 01,
Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh
Đất SX-KD đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 19, 20, 52, 53, 22, 23, 24, 25, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 50, 51, 01,
Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh
Đất TM-DV đô thị3.025.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 19, 20, 52, 53, 22, 23, 24, 25, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 50, 51, 01,
Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh
Đất ở đô thị5.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Hường - Nhà khách Hoa Ban
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Hường - Nhà khách Hoa Ban
Đất TM-DV đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Văn Hường - Nhà khách Hoa Ban
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Thanh Tùng - Lương Văn Biên
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Thanh Tùng - Lương Văn Biên
Đất TM-DV đô thị2.750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén
Nguyễn Thanh Tùng - Lương Văn Biên
Đất ở đô thị5.000.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam
Ốc Phò Ba - Trường tiểu học
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam
Chích An Giang - Chích Phò Xúc
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam
Chích An Giang - Chích Phò Xúc
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam
Chích An Giang - Chích Phò Xúc
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4
Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 4, 7, 8, 9, 20, 21, 11, 12, 32, 33, 34, 40, 46, 47, 23, 22
Lương Văn Phăn - Trường M. Non
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 4, 7, 8, 9, 20, 21, 11, 12, 32, 33, 34, 40, 46, 47, 23, 22
Lương Văn Phăn - Trường M. Non
Đất TM-DV nông thôn39.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kỳ Sơn

4.8/5 - (914 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.