Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Kỳ Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam Ốc Phò Ba - Trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam Chích An Giang - Chích Phò Xúc | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam Chích An Giang - Chích Phò Xúc | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam Chích An Giang - Chích Phò Xúc | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 4, 7, 8, 9, 20, 21, 11, 12, 32, 33, 34, 40, 46, 47, 23, 22 Lương Văn Phăn - Trường M. Non | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 4, 7, 8, 9, 20, 21, 11, 12, 32, 33, 34, 40, 46, 47, 23, 22 Lương Văn Phăn - Trường M. Non | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 4, 7, 8, 9, 20, 21, 11, 12, 32, 33, 34, 40, 46, 47, 23, 22 Lương Văn Phăn - Trường M. Non | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 1, 5, 13, 16, 27, 28, 29, 37, 43, 44, 45, 38, 51, 56) - Xã Lương Văn Phăn - Trường M. Non | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 1, 5, 13, 16, 27, 28, 29, 37, 43, 44, 45, 38, 51, 56) - Xã Lương Văn Phăn - Trường M. Non | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 1, 5, 13, 16, 27, 28, 29, 37, 43, 44, 45, 38, 51, 56) - Xã Lương Văn Phăn - Trường M. Non | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 18, thửa: 40, 41, 47, 50, 51, 37, 27, 28, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 31 Nhà văn hóa - Cụt May Danh | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 18, thửa: 40, 41, 47, 50, 51, 37, 27, 28, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 31 Nhà văn hóa - Cụt May Danh | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 18, thửa: 40, 41, 47, 50, 51, 37, 27, 28, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 31 Nhà văn hóa - Cụt May Danh | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 7, 9, 13, 14, 20) - Xã Bảo Nam Moong Phò Hoành - Trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 7, 9, 13, 14, 20) - Xã Bảo Nam Moong Phò Hoành - Trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12, thửa: 1, 2, 3, 7, 9, 13, 14, 20) - Xã Bảo Nam Moong Phò Hoành - Trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12; 9, thửa: 4, 6, 10, 11, 12, 17, 19, 23, 25, 28 (tờ số 9): 7, 9, 1 Moong Phò Hoành - Trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12; 9, thửa: 4, 6, 10, 11, 12, 17, 19, 23, 25, 28 (tờ số 9): 7, 9, 1 Moong Phò Hoành - Trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 12; 9, thửa: 4, 6, 10, 11, 12, 17, 19, 23, 25, 28 (tờ số 9): 7, 9, 1 Moong Phò Hoành - Trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 11, thửa: 43, 42, 47, 37, 30, 45, 31, 33, 40, 46, 49, 53, 26) - Xã B Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 11, thửa: 43, 42, 47, 37, 30, 45, 31, 33, 40, 46, 49, 53, 26) - Xã B Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (Tờ 11, thửa: 43, 42, 47, 37, 30, 45, 31, 33, 40, 46, 49, 53, 26) - Xã B Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (To11, thửa: 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 24, 28, 29, Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (To11, thửa: 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 24, 28, 29, Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Thảo Đi (To11, thửa: 3, 4, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 20, 22, 24, 28, 29, Ven Phò Lợi - Xeo May Chăn | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 12, 16, 18, 19, 22, 25, 28, 30, 34, 38 Moong Phò Hải - Lương Phò Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 12, 16, 18, 19, 22, 25, 28, 30, 34, 38 Moong Phò Hải - Lương Phò Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 12, 16, 18, 19, 22, 25, 28, 30, 34, 38 Moong Phò Hải - Lương Phò Hợp | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 4, 20, 21, 24, 23, 29, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, Cụt Phò Đường - Cụt Tiến Ngam | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 4, 20, 21, 24, 23, 29, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, Cụt Phò Đường - Cụt Tiến Ngam | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 2 (Tờ 13, thửa: 4, 20, 21, 24, 23, 29, 41, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, Cụt Phò Đường - Cụt Tiến Ngam | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 2, 22, 26, 33) - Xã Bảo Nam Trường tiểu học Bảo Nam 1 - Cụt Văn Oanh | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 2, 22, 26, 33) - Xã Bảo Nam Trường tiểu học Bảo Nam 1 - Cụt Văn Oanh | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 2, 22, 26, 33) - Xã Bảo Nam Trường tiểu học Bảo Nam 1 - Cụt Văn Oanh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 5, 6, 11, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 32, 34, 3 Ốc Văn Liên - Ven Phò Tuyết | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 5, 6, 11, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 32, 34, 3 Ốc Văn Liên - Ven Phò Tuyết | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 17, thửa: 5, 6, 11, 16, 19, 21, 22, 23, 24, 25, 28, 29, 32, 34, 3 Ốc Văn Liên - Ven Phò Tuyết | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38, 39, 44, 46, 47) - Xã Bảo Nam Lương Phò May - Xeo Xuân Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38, 39, 44, 46, 47) - Xã Bảo Nam Lương Phò May - Xeo Xuân Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38, 39, 44, 46, 47) - Xã Bảo Nam Lương Phò May - Xeo Xuân Hạnh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (TỜ 16, thửa: 1, 4, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 33, 34, 43, 49, Trường PTCS bán trú Bảo Nam - Cụt Thảo Luông | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (TỜ 16, thửa: 1, 4, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 33, 34, 43, 49, Trường PTCS bán trú Bảo Nam - Cụt Thảo Luông | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Nam Tiến 1 (TỜ 16, thửa: 1, 4, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 17, 18, 33, 34, 43, 49, Trường PTCS bán trú Bảo Nam - Cụt Thảo Luông | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Phia Khăm 2 - Xã Bắc Lý Xeo Phò Biên - Hùng Văn Oanh | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Phia Khăm 2 - Xã Bắc Lý Xeo Phò Biên - Hùng Văn Oanh | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Phia Khăm 2 - Xã Bắc Lý Xeo Phò Biên - Hùng Văn Oanh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý Kha Phò Tích - Cụt Phò Nguyệt | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý Kha Phò Tích - Cụt Phò Nguyệt | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý Kha Phò Tích - Cụt Phò Nguyệt | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý Xeo Phò May - Trường MN bản Phia Khăm 1 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý Xeo Phò May - Trường MN bản Phia Khăm 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Bản Phia Khăm 1 - Xã Bắc Lý Xeo Phò May - Trường MN bản Phia Khăm 1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Phà Coóng - Xã Bắc Lý Cụt Phò Cường - Cụt Pho Khoa | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Phà Coóng - Xã Bắc Lý Cụt Phò Cường - Cụt Pho Khoa | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Phà Coóng - Xã Bắc Lý Cụt Phò Cường - Cụt Pho Khoa | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na Kho - Xã Bắc Lý Moong Phò Phôi - Trường Tiểu học Bắc lý 2 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na Kho - Xã Bắc Lý Moong Phò Phôi - Trường Tiểu học Bắc lý 2 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na Kho - Xã Bắc Lý Moong Phò Phôi - Trường Tiểu học Bắc lý 2 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Kẻo Nam - Xã Bắc Lý Trường Tiểu học Bắc lý 2 - Lương Bún Thi | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Kẻo Nam - Xã Bắc Lý Trường Tiểu học Bắc lý 2 - Lương Bún Thi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Kẻo Nam - Xã Bắc Lý Trường Tiểu học Bắc lý 2 - Lương Bún Thi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý Và Xái Hờ - Và Nênh Thông | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý Và Xái Hờ - Và Nênh Thông | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý Và Xái Hờ - Và Nênh Thông | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý Và Chống Rùa - Và Già Nênh | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý Và Chống Rùa - Và Già Nênh | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý Và Chống Rùa - Và Già Nênh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý Và Tồng Rê - Và Nỏ Cò | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý Và Tồng Rê - Và Nỏ Cò | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Nhọt Kho - Xã Bắc Lý Và Tồng Rê - Và Nỏ Cò | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý Lương Phò Viêng - Lo Phò Uyên | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý Lương Phò Viêng - Lo Phò Uyên | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý Lương Phò Viêng - Lo Phò Uyên | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý Lương Phò Phon - Lương Phò Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý Lương Phò Phon - Lương Phò Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý Lương Phò Phon - Lương Phò Thanh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý Cụt Phò Hiệp - Nhà cộng đồng bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý Cụt Phò Hiệp - Nhà cộng đồng bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Kẻo Phà Tú - Xã Bắc Lý Cụt Phò Hiệp - Nhà cộng đồng bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý Lương Phia Xi - Pịt Phò Ngân | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý Lương Phia Xi - Pịt Phò Ngân | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý Lương Phia Xi - Pịt Phò Ngân | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý Lương Phò Dư - Lo Phò Lý | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý Lương Phò Dư - Lo Phò Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Xám thang - Xã Bắc Lý Lương Phò Dư - Lo Phò Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý Lo Phò Hay - Lương Phò Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý Lo Phò Hay - Lương Phò Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý Lo Phò Hay - Lương Phò Tâm | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý Lương Phò Quỳnh - Lương phò Huyên | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý Lương Phò Quỳnh - Lương phò Huyên | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Cha nga - Xã Bắc Lý Lương Phò Quỳnh - Lương phò Huyên | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý Moong Xà Viên Thây - Xeo Phò Chương | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý Moong Xà Viên Thây - Xeo Phò Chương | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý Moong Xà Viên Thây - Xeo Phò Chương | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý Và Bá Lềnh - Moong Phò Lanh | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý Và Bá Lềnh - Moong Phò Lanh | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Huôi Bắc - Xã Bắc Lý Và Bá Lềnh - Moong Phò Lanh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Bản Buộc - Xã Bắc Lý Quang Xính Khăm - Lo Văn Lý | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Bản Buộc - Xã Bắc Lý Quang Xính Khăm - Lo Văn Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Trung tâm bản - Bản Buộc - Xã Bắc Lý Quang Xính Khăm - Lo Văn Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý Lương Khăm Nhưn - Lương Văn May | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý Lương Khăm Nhưn - Lương Văn May | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý Lương Khăm Nhưn - Lương Văn May | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý Quang Văn Nhâm - Quán Hoa Thương | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý Quang Văn Nhâm - Quán Hoa Thương | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Buộc - Xã Bắc Lý Quang Văn Nhâm - Quán Hoa Thương | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý Lin Xén Hương - Xeo phò Tang | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý Lin Xén Hương - Xeo phò Tang | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý Lin Xén Hương - Xeo phò Tang | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Nho - Xã Bắc Lý Xeo Văn Thanh - Xeo Phò Khăm | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Nho - Xã Bắc Lý Xeo Văn Thanh - Xeo Phò Khăm | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xóm Huồi Nho - Xã Bắc Lý Xeo Văn Thanh - Xeo Phò Khăm | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huôồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Văn Chan - Moong Phò Uyên | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huôồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Văn Chan - Moong Phò Uyên | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huôồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Văn Chan - Moong Phò Uyên | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Phò Nang - Cụt Phò Giao | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Phò Nang - Cụt Phò Giao | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Phò Nang - Cụt Phò Giao | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Phò Bình - Cụt Văn Long | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Phò Bình - Cụt Văn Long | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Phò Bình - Cụt Văn Long | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý Cụt phò Thư - Lin Văn Định | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý Cụt phò Thư - Lin Văn Định | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm Huồi Pà - Xã Bắc Lý Cụt phò Thư - Lin Văn Định | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm xăng lẻ - Xã Bắc Lý Ven Phò May - Cụt phò Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm xăng lẻ - Xã Bắc Lý Ven Phò May - Cụt phò Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm xăng lẻ - Xã Bắc Lý Ven Phò May - Cụt phò Kỳ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Lương Thảo Xim - Cụt Phò Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Lương Thảo Xim - Cụt Phò Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Lương Thảo Xim - Cụt Phò Sơn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm trường cấp 2 - Xã Bắc Lý Nguyễn Hữu Quân - Lo Phò Niêm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm trường cấp 2 - Xã Bắc Lý Nguyễn Hữu Quân - Lo Phò Niêm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Xóm trường cấp 2 - Xã Bắc Lý Nguyễn Hữu Quân - Lo Phò Niêm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Nguyễn Bùi Hà - Moong Văn Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Nguyễn Bùi Hà - Moong Văn Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Nguyễn Bùi Hà - Moong Văn Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Văn Chan - Xeo Văn Vương | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Văn Chan - Xeo Văn Vương | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Cụt Văn Chan - Xeo Văn Vương | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Vi Văn Hoàng - Cụt Văn Thoong | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Vi Văn Hoàng - Cụt Văn Thoong | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 1 - Xã Bắc Lý Vi Văn Hoàng - Cụt Văn Thoong | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 2 - Xã Bắc Lý Lin pho Hải - Xeo Phò Thum | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 2 - Xã Bắc Lý Lin pho Hải - Xeo Phò Thum | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Huồi Cáng 2 - Xã Bắc Lý Lin pho Hải - Xeo Phò Thum | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 2 - Xã Bắc Lý Cụt Văn Hào - Cụt Văn Hiệu | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 2 - Xã Bắc Lý Cụt Văn Hào - Cụt Văn Hiệu | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huôi Cáng 2 - Xã Bắc Lý Cụt Văn Hào - Cụt Văn Hiệu | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Moong Văn Quang - Vi Văn Quản | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Moong Văn Quang - Vi Văn Quản | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Moong Văn Quang - Vi Văn Quản | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Cảnh Hà - Hắp Văn Trọng | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Cảnh Hà - Hắp Văn Trọng | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Cảnh Hà - Hắp Văn Trọng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Công An Huyện - Hờ Bá Khư | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Công An Huyện - Hờ Bá Khư | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Công An Huyện - Hờ Bá Khư | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Vũ Thị Huyền - Mai Thị Huyền | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Vũ Thị Huyền - Mai Thị Huyền | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Vũ Thị Huyền - Mai Thị Huyền | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 - Thị trấn Mường Xén Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 62, 63, 67, 68, 69, 70, 71, 103, 104, 107, 108, 109, 110, 111, 112, Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 62, 63, 67, 68, 69, 70, 71, 103, 104, 107, 108, 109, 110, 111, 112, Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 62, 63, 67, 68, 69, 70, 71, 103, 104, 107, 108, 109, 110, 111, 112, Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 7) - Thị trấn Mường Xén Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 7) - Thị trấn Mường Xén Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 7) - Thị trấn Mường Xén Tăng Tiến Chín - Nguyễn Tiến Dũng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 28, 29, 31, 147, 148, 32, 38, 39, 41, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 58, 5 Phan Thị Thi - Vi Hồng Minh | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 28, 29, 31, 147, 148, 32, 38, 39, 41, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 58, 5 Phan Thị Thi - Vi Hồng Minh | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 28, 29, 31, 147, 148, 32, 38, 39, 41, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 58, 5 Phan Thị Thi - Vi Hồng Minh | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19) - Thị trấn Mường Xén Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19) - Thị trấn Mường Xén Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 7, thửa: 14, 15, 16, 17, 18, 19) - Thị trấn Mường Xén Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 96, 97, 98, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 96, 97, 98, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 5 (Tờ 6, thửa: 96, 97, 98, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70, Tăng Tiến Mười - Phan Thị Thi | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Hồng Khanh - Nguyễn Phùng Trà | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Hồng Khanh - Nguyễn Phùng Trà | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Hồng Khanh - Nguyễn Phùng Trà | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Kha Văn Hiếu - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Kha Văn Hiếu - | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Kha Văn Hiếu - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Trương Thị Công - Lê Đình Châu | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Trương Thị Công - Lê Đình Châu | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Trương Thị Công - Lê Đình Châu | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 83) - Thị trấn Mường Xén Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 83) - Thị trấn Mường Xén Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 83) - Thị trấn Mường Xén Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 14, 15, 109, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 14, 15, 109, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 14, 15, 109, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 01, 02, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 01, 02, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2 | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 01, 02, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén Trường Cấp 3 - Trường Cấp 2 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Quốc Tuệ - Nguyễn Trọng Danh | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Quốc Tuệ - Nguyễn Trọng Danh | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Quốc Tuệ - Nguyễn Trọng Danh | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Hồ Xuân Hường - Đinh Tiến Hoàng | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Hồ Xuân Hường - Đinh Tiến Hoàng | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Hồ Xuân Hường - Đinh Tiến Hoàng | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 134, 136, 137, 138, 139, 140) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 134, 136, 137, 138, 139, 140) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 7, thửa: 134, 136, 137, 138, 139, 140) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 56, thửa: 105, 39, 40, 41, 42, 47, 48, 49, 50, 99, 101, 113, 114, 1 Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 56, thửa: 105, 39, 40, 41, 42, 47, 48, 49, 50, 99, 101, 113, 114, 1 Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 56, thửa: 105, 39, 40, 41, 42, 47, 48, 49, 50, 99, 101, 113, 114, 1 Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 118, 81, 119, 86, 87, 88, 92, 96, 97 , 131, 132, 133) - Th Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 118, 81, 119, 86, 87, 88, 92, 96, 97 , 131, 132, 133) - Th Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Cầu treo - Bản Phẩy - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 118, 81, 119, 86, 87, 88, 92, 96, 97 , 131, 132, 133) - Th Nguyễn Văn Thiêm - Nguyễn Mạnh Cường | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 70) - Thị trấn Mường Xén Khu Dự án - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 70) - Thị trấn Mường Xén Khu Dự án - | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 70) - Thị trấn Mường Xén Khu Dự án - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Hà Năm - Nguyễn Thị Liên | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Hà Năm - Nguyễn Thị Liên | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Hà Năm - Nguyễn Thị Liên | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 65, 67, 68, 69, 71, 73, 74, 75, 111, 112, 94 , 126, 138, 139, 136, Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 65, 67, 68, 69, 71, 73, 74, 75, 111, 112, 94 , 126, 138, 139, 136, Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 65, 67, 68, 69, 71, 73, 74, 75, 111, 112, 94 , 126, 138, 139, 136, Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (tờ 6, thửa: 1) - Thị trấn Mường Xén Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (tờ 6, thửa: 1) - Thị trấn Mường Xén Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (tờ 6, thửa: 1) - Thị trấn Mường Xén Trương Văn Lương - Nguyễn Viết Hồng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Trần Đăng Hùng - Trần Văn Tài | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Trần Đăng Hùng - Trần Văn Tài | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Trần Đăng Hùng - Trần Văn Tài | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Thị Hoa - Lô Văn Y | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Thị Hoa - Lô Văn Y | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Thị Hoa - Lô Văn Y | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Phan Thị Hoa - Nguyễn Thị Tân | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Phan Thị Hoa - Nguyễn Thị Tân | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 - Thị trấn Mường Xén Phan Thị Hoa - Nguyễn Thị Tân | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 02, 03, 09, 10, 88) - Thị trấn Mường Xén Sân vận động - Hà Văn Năm | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 02, 03, 09, 10, 88) - Thị trấn Mường Xén Sân vận động - Hà Văn Năm | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 6, thửa: 02, 03, 09, 10, 88) - Thị trấn Mường Xén Sân vận động - Hà Văn Năm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 66, 76, 108, 90, 95) - Thị trấn Mường Xén Sân vận động - Hà Văn Năm | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 66, 76, 108, 90, 95) - Thị trấn Mường Xén Sân vận động - Hà Văn Năm | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 4 (Tờ 5, thửa: 66, 76, 108, 90, 95) - Thị trấn Mường Xén Sân vận động - Hà Văn Năm | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén Ngân Hàng Chính Sách - Liên Đoàn Lao Động | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén Ngân Hàng Chính Sách - Liên Đoàn Lao Động | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén Ngân Hàng Chính Sách - Liên Đoàn Lao Động | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 02, 102, 03, 04, 109, 110, 06, 08, 09, 99, 100, 14, 15, 16, Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 02, 102, 03, 04, 109, 110, 06, 08, 09, 99, 100, 14, 15, 16, Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 02, 102, 03, 04, 109, 110, 06, 08, 09, 99, 100, 14, 15, 16, Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 67, 75, 76, 212, 2013) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 67, 75, 76, 212, 2013) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 67, 75, 76, 212, 2013) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Tiến Lâm - Nguyễn Văn Thông | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 178, 164, 163, 171, 170, 175, 177, 176, 169, 162, 167, 166, Khu Tượng Đài - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 178, 164, 163, 171, 170, 175, 177, 176, 169, 162, 167, 166, Khu Tượng Đài - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 178, 164, 163, 171, 170, 175, 177, 176, 169, 162, 167, 166, Khu Tượng Đài - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 07, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 27, 28, 34, 46, 127, 128) - Lô Văn Toán - Trường Tiểu học | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 07, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 27, 28, 34, 46, 127, 128) - Lô Văn Toán - Trường Tiểu học | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 07, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 26, 27, 28, 34, 46, 127, 128) - Lô Văn Toán - Trường Tiểu học | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 85, 86, 87, 96, 109, 202, 203, 117, 118, 124,217, 220, 222) Lô Văn Toán - Trường Tiểu học | Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 85, 86, 87, 96, 109, 202, 203, 117, 118, 124,217, 220, 222) Lô Văn Toán - Trường Tiểu học | Đất TM-DV đô thị | 1.760.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 85, 86, 87, 96, 109, 202, 203, 117, 118, 124,217, 220, 222) Lô Văn Toán - Trường Tiểu học | Đất ở đô thị | 3.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén Hồ Sỹ Lộc - Biện Viết Thuần | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén Hồ Sỹ Lộc - Biện Viết Thuần | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén Hồ Sỹ Lộc - Biện Viết Thuần | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 143) - Thị trấn Mường Xén - Đinh Thị Tân | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 143) - Thị trấn Mường Xén - Đinh Thị Tân | Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 143) - Thị trấn Mường Xén - Đinh Thị Tân | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 23, 24, 25) - Thị trấn Mường Xén Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 23, 24, 25) - Thị trấn Mường Xén Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 5, thửa: 23, 24, 25) - Thị trấn Mường Xén Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 73, 95, 115, 116, 183, 125, 126, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 73, 95, 115, 116, 183, 125, 126, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 73, 95, 115, 116, 183, 125, 126, 132, 133) - Thị trấn Mường Xén Chợ Mường Xén - Nguyễn Trọng Kỷ | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén Hà Mạnh Quảng - Hoàng Văn Thu | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén Hà Mạnh Quảng - Hoàng Văn Thu | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 - Thị trấn Mường Xén Hà Mạnh Quảng - Hoàng Văn Thu | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 98, 99) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 98, 99) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 98, 99) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 90, 191, 192, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 1 Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 90, 191, 192, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 1 Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 3 (Tờ 4, thửa: 90, 191, 192, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 103, 104, 105, 106, 107, 1 Nguyễn Văn Năm - Hà Mạnh Tánh | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 16, 18, 20, 21, 22, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 16, 18, 20, 21, 22, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 16, 18, 20, 21, 22, 185, 186, 187, 188, 189, 190, 208, 209, Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 56, 57) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 56, 57) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 56, 57) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Đạo - Nguyễn Hữu Đàm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Lê Văn Toản - Nguyễn Hữu Tiến | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Lê Văn Toản - Nguyễn Hữu Tiến | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Lê Văn Toản - Nguyễn Hữu Tiến | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Lê Ngọc Hà - Phạm Văn Hùng | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Lê Ngọc Hà - Phạm Văn Hùng | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Lê Ngọc Hà - Phạm Văn Hùng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 49, 50) - Thị trấn Mường Xén Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 49, 50) - Thị trấn Mường Xén Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 49, 50) - Thị trấn Mường Xén Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 11) - Thị trấn Mường Xén Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 11) - Thị trấn Mường Xén Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 11) - Thị trấn Mường Xén Lê Văn Toản - Nguyễn Thị Gấm | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 13, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 50, 51, 52, Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 13, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 50, 51, 52, Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 04, 05, 06, 07, 08, 09, 10, 13, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 50, 51, 52, Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 37, 38, 40, 41, 42, 46, 47, 48, 79) - Thị t Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 37, 38, 40, 41, 42, 46, 47, 48, 79) - Thị t Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 25, 26, 27, 28, 29, 30, 37, 38, 40, 41, 42, 46, 47, 48, 79) - Thị t Cổ Dân Phàn - TT Văn Hoá cũ | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Hữu Thắng - Trần Quốc Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Hữu Thắng - Trần Quốc Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Hữu Thắng - Trần Quốc Tuấn | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Trần Nhật Tân - Nguyễn Thái Bình | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Trần Nhật Tân - Nguyễn Thái Bình | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Trần Nhật Tân - Nguyễn Thái Bình | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 01, 02, 03, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 47, 48, 49, 60, 61, Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 01, 02, 03, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 47, 48, 49, 60, 61, Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 4, thửa: 01, 02, 03, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 47, 48, 49, 60, 61, Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 63, 64, 65, 66, 44, 73, 80) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu | Đất SX-KD đô thị | 2.850.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 63, 64, 65, 66, 44, 73, 80) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu | Đất TM-DV đô thị | 3.135.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 (Tờ 2, thửa: 63, 64, 65, 66, 44, 73, 80) - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Thị Toàn - Vũ Thị Liễu | Đất ở đô thị | 5.700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Đinh Thị Vân - Dương Anh Tuấn | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Đinh Thị Vân - Dương Anh Tuấn | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Đinh Thị Vân - Dương Anh Tuấn | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Lữ Đình Luân - Nguyễn Thị Thuyết | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Lữ Đình Luân - Nguyễn Thị Thuyết | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 2 - Thị trấn Mường Xén Lữ Đình Luân - Nguyễn Thị Thuyết | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Vi Văn Nghĩa - Đào Thị Hạnh | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Vi Văn Nghĩa - Đào Thị Hạnh | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Vi Văn Nghĩa - Đào Thị Hạnh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Phạm Văn Thành - Vi Văn Yên | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Phạm Văn Thành - Vi Văn Yên | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Các vị trí còn lại - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Phạm Văn Thành - Vi Văn Yên | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Huyện Uỷ - TT Chính Trị | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Huyện Uỷ - TT Chính Trị | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Huyện Uỷ - TT Chính Trị | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Bưu điện văn hoá - La Khăm ỏn | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Bưu điện văn hoá - La Khăm ỏn | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Mường Xén - Tây Sơn - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Bưu điện văn hoá - La Khăm ỏn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 3, thửa: 09, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 3, thửa: 09, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 3, thửa: 09, 03, 04) - Thị trấn Mường Xén UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 58, 15, 16, 74, 75, 76) - Thị trấn Mường Xén UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 58, 15, 16, 74, 75, 76) - Thị trấn Mường Xén UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 58, 15, 16, 74, 75, 76) - Thị trấn Mường Xén UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 42, 43, 44, 45, 46, 47, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 18,54, 55, UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 42, 43, 44, 45, 46, 47, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 18,54, 55, UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 42, 43, 44, 45, 46, 47, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 18,54, 55, UBND huyện - Hoàng Xuân Diệu | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 01, 02, 03, 04, 71,72) - Thị trấn Mường Xén Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 01, 02, 03, 04, 71,72) - Thị trấn Mường Xén Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 2, thửa: 01, 02, 03, 04, 71,72) - Thị trấn Mường Xén Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 19, 20, 52, 53, 22, 23, 24, 25, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 50, 51, 01, Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 19, 20, 52, 53, 22, 23, 24, 25, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 50, 51, 01, Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh | Đất TM-DV đô thị | 3.025.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 (Tờ 1, thửa: 19, 20, 52, 53, 22, 23, 24, 25, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 50, 51, 01, Cầu Huồi Giảng - Thái Bá Anh | Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Hường - Nhà khách Hoa Ban | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Hường - Nhà khách Hoa Ban | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Văn Hường - Nhà khách Hoa Ban | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Thanh Tùng - Lương Văn Biên | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Thanh Tùng - Lương Văn Biên | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khối 1 - Thị trấn Mường Xén Nguyễn Thanh Tùng - Lương Văn Biên | Đất ở đô thị | 5.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam Ốc Phò Ba - Trường tiểu học | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam Chích An Giang - Chích Phò Xúc | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam Chích An Giang - Chích Phò Xúc | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam Chích An Giang - Chích Phò Xúc | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân - Xã Bảo Nam Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 47, 48, 29, 20, 10, 11, 12, 21, 30, 31, 34, 66, 72, 69, 1 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Lưu Tân (Tờ 14, thửa: 3, 5, 6, 14, 17, 7, 16, 75, 18, 24, 25, 43, 41, 42, 59, 4 Chích Phò Xúc - Moong Phò Phăn | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 4, 7, 8, 9, 20, 21, 11, 12, 32, 33, 34, 40, 46, 47, 23, 22 Lương Văn Phăn - Trường M. Non | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đườn liên bản - Bản Hín Pèn (Tờ 19, thửa: 4, 7, 8, 9, 20, 21, 11, 12, 32, 33, 34, 40, 46, 47, 23, 22 Lương Văn Phăn - Trường M. Non | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 |
