• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kỳ Sơn

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025

Khu vực: huyện Kỳ Sơn.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 1.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 30, 29, 63, 65, 64, 61, 55, 56, 52, 50) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 30, 29, 63, 65, 64, 61, 55, 56, 52, 50) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 30, 29, 63, 65, 64, 61, 55, 56, 52, 50) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13; 14; 19; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13; 14; 19; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13; 14; 19; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 22, thửa: 5) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 22, thửa: 5) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 22, thửa: 5) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 19, thửa: 2, 5, 6, 7) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 19, thửa: 2, 5, 6, 7) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 19, thửa: 2, 5, 6, 7) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 14, thửa: 3, 5, 7, 8, 15, 6) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 14, thửa: 3, 5, 7, 8, 15, 6) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 14, thửa: 3, 5, 7, 8, 15, 6) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13, thửa: 12, 13, 18, 27, 35, 43, 44, 45, 32, 33, 29) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13, thửa: 12, 13, 18, 27, 35, 43, 44, 45, 32, 33, 29) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13, thửa: 12, 13, 18, 27, 35, 43, 44, 45, 32, 33, 29) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 12, thửa: 06, 13, 33, 27, 35, 36, 12, 28, 44) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 12, thửa: 06, 13, 33, 27, 35, 36, 12, 28, 44) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 12, thửa: 06, 13, 33, 27, 35, 36, 12, 28, 44) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11, thửa: 02, 03, 06, 13, 22, 05, 14, 25) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11, thửa: 02, 03, 06, 13, 22, 05, 14, 25) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11, thửa: 02, 03, 06, 13, 22, 05, 14, 25) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: 27, 28, 39, 36, 34, 33) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: 27, 28, 39, 36, 34, 33) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: 27, 28, 39, 36, 34, 33) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa còn lại - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa còn lại - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa còn lại - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa bám đường - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa bám đường - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa bám đường - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: 1, 5) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: 1, 5) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: 1, 5) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: 02, 37, 38, 39, 40, 08) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: 02, 37, 38, 39, 40, 08) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: 02, 37, 38, 39, 40, 08) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, thửa: 05, 21, 25, 38, 27, 28, 37, 52, 53, 36, 14, 13, 12, 07, 24, 4
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, thửa: 05, 21, 25, 38, 27, 28, 37, 52, 53, 36, 14, 13, 12, 07, 24, 4
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, thửa: 05, 21, 25, 38, 27, 28, 37, 52, 53, 36, 14, 13, 12, 07, 24, 4
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Hờ Nả Chà - Nhà Ông Và Vả Chống
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Hờ Nả Chà - Nhà Ông Và Vả Chống
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Hờ Nả Chà - Nhà Ông Và Vả Chống
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Già Xó Tểng - Nhà Ông Già Lìa Tu
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Già Xó Tểng - Nhà Ông Già Lìa Tu
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Già Xó Tểng - Nhà Ông Già Lìa Tu
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Chứ Trầu - Nhà Ông Và Bá Hua
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Chứ Trầu - Nhà Ông Và Bá Hua
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Chứ Trầu - Nhà Ông Và Bá Hua
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Bá Cải - Nhà Ông Và Dua Và
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Bá Cải - Nhà Ông Và Dua Và
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Bá Cải - Nhà Ông Và Dua Và
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống
Lỳ Giống Chừa - Nhà Ông Lỳ Nỏ Tu
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống
Lỳ Giống Chừa - Nhà Ông Lỳ Nỏ Tu
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống
Lỳ Giống Chừa - Nhà Ông Lỳ Nỏ Tu
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lỳ Giống Cù - Nhà Ông Lỳ Bá Chư
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lỳ Giống Cù - Nhà Ông Lỳ Bá Chư
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lỳ Giống Cù - Nhà Ông Lỳ Bá Chư
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Long kèo - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Bá Chớ - Nhà Ông Cự Chồng Vả
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Long kèo - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Bá Chớ - Nhà Ông Cự Chồng Vả
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Long kèo - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Bá Chớ - Nhà Ông Cự Chồng Vả
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chờ Đà - Nhà Ông Lầu Giống Mùa
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chờ Đà - Nhà Ông Lầu Giống Mùa
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chờ Đà - Nhà Ông Lầu Giống Mùa
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Bá Tếnh - Nhà Ông Lầu Chứ Ca
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Bá Tếnh - Nhà Ông Lầu Chứ Ca
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Bá Tếnh - Nhà Ông Lầu Chứ Ca
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Pà Của - Nhà Bà Hờ Y Pà
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Pà Của - Nhà Bà Hờ Y Pà
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Pà Của - Nhà Bà Hờ Y Pà
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Thà Lạng - Xã Mường Lống
Nhà ông Và Bá Pó - Nhà ông Và vả Lầu
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Thà Lạng - Xã Mường Lống
Nhà ông Và Bá Pó - Nhà ông Và vả Lầu
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Thà Lạng - Xã Mường Lống
Nhà ông Và Bá Pó - Nhà ông Và vả Lầu
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mò Nừng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Tồng Xênh - Nhà ông Lầu Chá Và
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mò Nừng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Tồng Xênh - Nhà ông Lầu Chá Và
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mò Nừng - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Tồng Xênh - Nhà ông Lầu Chá Và
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Cử Vả Xồng - Nhà Ông Cử Chừ Chênh
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Cử Vả Xồng - Nhà Ông Cử Chừ Chênh
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Cử Vả Xồng - Nhà Ông Cử Chừ Chênh
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Cử Nỏ Pù - Nhà Ông Cử Bá Hờ
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Cử Nỏ Pù - Nhà Ông Cử Bá Hờ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Cử Nỏ Pù - Nhà Ông Cử Bá Hờ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Cử Bá Dìa - Nhà Ông Cử Chồng Bì
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Cử Bá Dìa - Nhà Ông Cử Chồng Bì
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Cử Bá Dìa - Nhà Ông Cử Chồng Bì
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chờ Cha - Nhà Ông Lầu Công Thành
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chờ Cha - Nhà Ông Lầu Công Thành
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chờ Cha - Nhà Ông Lầu Công Thành
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chờ Chỉnh - Nhà Ông Lầu bá Phia
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chờ Chỉnh - Nhà Ông Lầu bá Phia
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chờ Chỉnh - Nhà Ông Lầu bá Phia
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Vả Mùa - Nhà Ông Lầu Bá Lỳ
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Vả Mùa - Nhà Ông Lầu Bá Lỳ
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Vả Mùa - Nhà Ông Lầu Bá Lỳ
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Trần Đình Nho - Nhà Bà Lầu Y Súa
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Trần Đình Nho - Nhà Bà Lầu Y Súa
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Trần Đình Nho - Nhà Bà Lầu Y Súa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Nềnh Thông - Nhà Ông Lầu Gà Nù
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Nềnh Thông - Nhà Ông Lầu Gà Nù
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Nềnh Thông - Nhà Ông Lầu Gà Nù
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Bà Lỳ Y Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Giờ
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Bà Lỳ Y Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Giờ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống
Nhà Bà Lỳ Y Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Giờ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Xồng Bá Nênh - Nhà Ông Xồng Bùa Trừ
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Xồng Bá Nênh - Nhà Ông Xồng Bùa Trừ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Xồng Bá Nênh - Nhà Ông Xồng Bùa Trừ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Nỏ Chùa - Nhà Ông lầu Lìa Tu
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Nỏ Chùa - Nhà Ông lầu Lìa Tu
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Nỏ Chùa - Nhà Ông lầu Lìa Tu
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chìa Chư - Nhà Ông Xồng Xái Phềnh
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chìa Chư - Nhà Ông Xồng Xái Phềnh
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Chìa Chư - Nhà Ông Xồng Xái Phềnh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Bá Và - Nhà Ông Lầu Nỏ Xồng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Bá Và - Nhà Ông Lầu Nỏ Xồng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Bá Và - Nhà Ông Lầu Nỏ Xồng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Nỏ Trung - Nhà Ông Xồng Nhìa Chù
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Nỏ Trung - Nhà Ông Xồng Nhìa Chù
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Nỏ Trung - Nhà Ông Xồng Nhìa Chù
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Bá Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Lầu
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Bá Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Lầu
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Bá Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Lầu
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Và Xềnh - Nhà Ông Xồng Chứ Và
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Và Xềnh - Nhà Ông Xồng Chứ Và
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Và Xềnh - Nhà Ông Xồng Chứ Và
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Hờ Vả Cử - Nhà Ông Và Y Mái
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Hờ Vả Cử - Nhà Ông Và Y Mái
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Hờ Vả Cử - Nhà Ông Và Y Mái
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nhìa Hờ(B) - Nhà Ông Lầu Bá Rống
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nhìa Hờ(B) - Nhà Ông Lầu Bá Rống
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nhìa Hờ(B) - Nhà Ông Lầu Bá Rống
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nỏ Dìa - Nhà Ông Hờ Giống Cư
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nỏ Dìa - Nhà Ông Hờ Giống Cư
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nỏ Dìa - Nhà Ông Hờ Giống Cư
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông VA Xó Xênh - Nhà Ông Lầu Pà Chò
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông VA Xó Xênh - Nhà Ông Lầu Pà Chò
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông VA Xó Xênh - Nhà Ông Lầu Pà Chò
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Dua Thái - Nhà Ông Lầu Bá Dài
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Dua Thái - Nhà Ông Lầu Bá Dài
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Dua Thái - Nhà Ông Lầu Bá Dài
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Vả Giống - Nhà Ông Xồng Nhìa Hờ
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Vả Giống - Nhà Ông Xồng Nhìa Hờ
Đất TM-DV nông thôn52.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Lầu Vả Giống - Nhà Ông Xồng Nhìa Hờ
Đất ở nông thôn95.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Vừ Bá Xênh - Nhà Ông Vừ Giống Hử
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Vừ Bá Xênh - Nhà Ông Vừ Giống Hử
Đất TM-DV nông thôn52.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Vừ Bá Xênh - Nhà Ông Vừ Giống Hử
Đất ở nông thôn95.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nhìa Tu - Nhà Ông Vừ Lìa Trỉa
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nhìa Tu - Nhà Ông Vừ Lìa Trỉa
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nhìa Tu - Nhà Ông Vừ Lìa Trỉa
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà ông Và Nhìa Sở - Nhà Ông Và Xái Tu
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà ông Và Nhìa Sở - Nhà Ông Và Xái Tu
Đất TM-DV nông thôn52.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà ông Và Nhìa Sở - Nhà Ông Và Xái Tu
Đất ở nông thôn95.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Vừ Chia Chư - Nhà Ông Vừ Bá Và
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Vừ Chia Chư - Nhà Ông Vừ Bá Và
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống
Nhà Ông Vừ Chia Chư - Nhà Ông Vừ Bá Và
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Chờ Trầu - Nhà Ông Vừ Nỏ Chua
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Chờ Trầu - Nhà Ông Vừ Nỏ Chua
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Chờ Trầu - Nhà Ông Vừ Nỏ Chua
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Trần Đăng Dũng - Nhà Ông Vừ Giống Bờ
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Trần Đăng Dũng - Nhà Ông Vừ Giống Bờ
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Trần Đăng Dũng - Nhà Ông Vừ Giống Bờ
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Pà Xo - Nhà Ông Và Bá Thái
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Pà Xo - Nhà Ông Và Bá Thái
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Pà Xo - Nhà Ông Và Bá Thái
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nỏ Dênh - Nhà Ông Và Bá Hùa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nỏ Dênh - Nhà Ông Và Bá Hùa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Nỏ Dênh - Nhà Ông Và Bá Hùa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Bá Chứ - Nhà Ông Và Bá Dìa
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Bá Chứ - Nhà Ông Và Bá Dìa
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống
Nhà Ông Và Bá Chứ - Nhà Ông Và Bá Dìa
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 7, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 7, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 7, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 6, thửa: 30, 35, 36, 39, 40, 41, 42) - Xã Mường Ải
Cụt Phò Chiên - Moong Phò Dơi
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 6, thửa: 30, 35, 36, 39, 40, 41, 42) - Xã Mường Ải
Cụt Phò Chiên - Moong Phò Dơi
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 6, thửa: 30, 35, 36, 39, 40, 41, 42) - Xã Mường Ải
Cụt Phò Chiên - Moong Phò Dơi
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 6, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 6, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 6, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Mường Ải
Vi Phò May - Hoa Phò Chức
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Mường Ải
Vi Phò May - Hoa Phò Chức
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Mường Ải
Vi Phò May - Hoa Phò Chức
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường TTB giới - Bản Xốp Phong - Xã Mường Ải
Hoa Văn Măng - Hoa Bá Khăm
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường TTB giới - Bản Xốp Phong - Xã Mường Ải
Hoa Văn Măng - Hoa Bá Khăm
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường TTB giới - Bản Xốp Phong - Xã Mường Ải
Hoa Văn Măng - Hoa Bá Khăm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: 265, 266, 271, 273, 337, 338, 339, 336, 334, 349, 350, 351, 352,
Lương Văn Chung - Lương Phò Thoong
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: 265, 266, 271, 273, 337, 338, 339, 336, 334, 349, 350, 351, 352,
Lương Văn Chung - Lương Phò Thoong
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: 265, 266, 271, 273, 337, 338, 339, 336, 334, 349, 350, 351, 352,
Lương Văn Chung - Lương Phò Thoong
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải
Nguyễn Văn Chung - Lương Phò Hóm
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải
Nguyễn Văn Chung - Lương Phò Hóm
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải
Nguyễn Văn Chung - Lương Phò Hóm
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải
Trường Tiểu học - Lương văn Hạnh
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải
Trường Tiểu học - Lương văn Hạnh
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải
Trường Tiểu học - Lương văn Hạnh
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải
Vi Phò Tha - Lương May Thin
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải
Vi Phò Tha - Lương May Thin
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải
Vi Phò Tha - Lương May Thin
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Xồng Chờ Xo - Lầu Nhìn Bì
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Xồng Chờ Xo - Lầu Nhìn Bì
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Xồng Chờ Xo - Lầu Nhìn Bì
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Lầu Nỏ Vừ - Xồng Nhìa Hùa
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Lầu Nỏ Vừ - Xồng Nhìa Hùa
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Lầu Nỏ Vừ - Xồng Nhìa Hùa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Xồng Chống Khư - Xồng Chống Mùa
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Xồng Chống Khư - Xồng Chống Mùa
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Xồng Chống Khư - Xồng Chống Mùa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Xồng Bá Xênh - Lầu Nỏ Vừ
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Xồng Bá Xênh - Lầu Nỏ Vừ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải
Xồng Bá Xênh - Lầu Nỏ Vừ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Cụt Bá Nhâm - Cụt Phò Ngọ
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Cụt Bá Nhâm - Cụt Phò Ngọ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Cụt Bá Nhâm - Cụt Phò Ngọ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Lữ Phò Nước - Cụt Phò Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Lữ Phò Nước - Cụt Phò Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Lữ Phò Nước - Cụt Phò Nghĩa
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Cụt Phò Xanh - Cụt Bá Nhiêm
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Cụt Phò Xanh - Cụt Bá Nhiêm
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Cụt Phò Xanh - Cụt Bá Nhiêm
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Cụt Phò Nhành - Cụt Phò May
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Cụt Phò Nhành - Cụt Phò May
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải
Cụt Phò Nhành - Cụt Phò May
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Moong Văn Hà - Lữ Mẹ Kết
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Moong Văn Hà - Lữ Mẹ Kết
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Moong Văn Hà - Lữ Mẹ Kết
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Lô Văn Hiếu - Vi Thị Sí
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Lô Văn Hiếu - Vi Thị Sí
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Lô Văn Hiếu - Vi Thị Sí
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Moong Văn May - Moong Văn Khánh
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Moong Văn May - Moong Văn Khánh
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Moong Văn May - Moong Văn Khánh
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Nhà Văn Hóa - Moong Văn May
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Nhà Văn Hóa - Moong Văn May
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Nhà Văn Hóa - Moong Văn May
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Moong Hoài Dũng - Moong Văn Khánh
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Moong Hoài Dũng - Moong Văn Khánh
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Moong Hoài Dũng - Moong Văn Khánh
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Lữ Phò Tình - Moong Phò Tuyên
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Lữ Phò Tình - Moong Phò Tuyên
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải
Lữ Phò Tình - Moong Phò Tuyên
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Moong Văn Sao - Cụt Phò Noi
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Moong Văn Sao - Cụt Phò Noi
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường thôn - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Moong Văn Sao - Cụt Phò Noi
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Cụt Văn Bất - Hoa Văn Điêng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Cụt Văn Bất - Hoa Văn Điêng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Cụt Văn Bất - Hoa Văn Điêng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Lữ Phò Tạc - Lưữ Văn Lâm
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Lữ Phò Tạc - Lưữ Văn Lâm
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Lữ Phò Tạc - Lưữ Văn Lâm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Lương Thị Hóa - Lương Thành Vinh
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Lương Thị Hóa - Lương Thành Vinh
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải
Lương Thị Hóa - Lương Thành Vinh
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Keng Đu - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Keng Đu - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Keng Đu - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Keng Đu (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 21, 20, 17, 30, 31, 32, 33, 36, 22, 27, 28, 29, 41, 38, 37, 46, 52
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Keng Đu (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 21, 20, 17, 30, 31, 32, 33, 36, 22, 27, 28, 29, 41, 38, 37, 46, 52
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Keng Đu (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 21, 20, 17, 30, 31, 32, 33, 36, 22, 27, 28, 29, 41, 38, 37, 46, 52
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Quyết Thắng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Quyết Thắng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Quyết Thắng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Quyết Thắng - Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Quyết Thắng - Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Quyết Thắng - Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn (Tờ 10, thửa: 3, 4, 9, 16, 17, 19, 32, 33, 35, 36, 2, 11, 10, 15, 20, 28, 31, 38, 39, 37
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn (Tờ 10, thửa: 3, 4, 9, 16, 17, 19, 32, 33, 35, 36, 2, 11, 10, 15, 20, 28, 31, 38, 39, 37
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn (Tờ 10, thửa: 3, 4, 9, 16, 17, 19, 32, 33, 35, 36, 2, 11, 10, 15, 20, 28, 31, 38, 39, 37
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn (tờ 8, thửa: 2, 6) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn (tờ 8, thửa: 2, 6) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn (tờ 8, thửa: 2, 6) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn (Tờ 7, thửa: 33, 37, 36, 40, 41, 32, 38, 43, 47, 48) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn (Tờ 7, thửa: 33, 37, 36, 40, 41, 32, 38, 43, 47, 48) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Kèo Cơn (Tờ 7, thửa: 33, 37, 36, 40, 41, 32, 38, 43, 47, 48) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Khe Linh - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Khe Linh - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Khe Linh - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Khe Linh (Tờ 18, thửa: 2, 3, 4 , 5, 6, 8, 9, 14) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Khe Linh (Tờ 18, thửa: 2, 3, 4 , 5, 6, 8, 9, 14) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Khe Linh (Tờ 18, thửa: 2, 3, 4 , 5, 6, 8, 9, 14) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Khe Linh (Tờ 16, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 14, 19, 40, 43, 50) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Khe Linh (Tờ 16, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 14, 19, 40, 43, 50) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Khe Linh (Tờ 16, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 14, 19, 40, 43, 50) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Hạt Tà Vén - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Hạt Tà Vén - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Hạt Tà Vén - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Hạt Tà Vén (Tờ 6, thửa: 15, 14, 17, 35, 20, 34, 33, 22, 32, 24, 30, 29, 28, 27, 26, 92, 93, 96,
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Hạt Tà Vén (Tờ 6, thửa: 15, 14, 17, 35, 20, 34, 33, 22, 32, 24, 30, 29, 28, 27, 26, 92, 93, 96,
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Hạt Tà Vén (Tờ 6, thửa: 15, 14, 17, 35, 20, 34, 33, 22, 32, 24, 30, 29, 28, 27, 26, 92, 93, 96,
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Hạt Tà Vén (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 7, 8) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Hạt Tà Vén (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 7, 8) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Hạt Tà Vén (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 7, 8) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Cáng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Cáng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Cáng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Cáng (Tờ 14, thửa: 5, 4, 6, 9, 24, 23, 21, 11, 10, 12, 3) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Cáng (Tờ 14, thửa: 5, 4, 6, 9, 24, 23, 21, 11, 10, 12, 3) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Cáng (Tờ 14, thửa: 5, 4, 6, 9, 24, 23, 21, 11, 10, 12, 3) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Cáng (Tờ 12, thửa: 7, 8, 9, 10, 12) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Cáng (Tờ 12, thửa: 7, 8, 9, 10, 12) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Cáng (Tờ 12, thửa: 7, 8, 9, 10, 12) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Xui - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Xui - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Xui - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Xui Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Xui Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Xui Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Lê - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Lê - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Lê - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Lê (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 63, 69, 65, 64,
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Lê (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 63, 69, 65, 64,
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Lê (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 63, 69, 65, 64,
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Lê (Tờ 21, thửa: 1, 2, 5, 6, 12) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Lê (Tờ 21, thửa: 1, 2, 5, 6, 12) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Lê (Tờ 21, thửa: 1, 2, 5, 6, 12) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 - Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 11, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 11, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 11, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 15, thửa: 1, 2 , 3 , 5) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 15, thửa: 1, 2 , 3 , 5) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 15, thửa: 1, 2 , 3 , 5) - Keng Đu
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 77, 78, 84, 76, 85, 95, 80, 97, 98, 113, 115, 127, 132, 133, 138, 141
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 77, 78, 84, 76, 85, 95, 80, 97, 98, 113, 115, 127, 132, 133, 138, 141
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 77, 78, 84, 76, 85, 95, 80, 97, 98, 113, 115, 127, 132, 133, 138, 141
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 1 Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản -
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 1 Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản -
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 1 Các thửa đất còn lại - Keng Đu
đầu bản -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 13, thửa: 5, 6, 7, 22, 23, 25, 26, 32, 33, 49, 54, 55, 56, 94, 89, 90, 91, 74,
đầu bản -
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 13, thửa: 5, 6, 7, 22, 23, 25, 26, 32, 33, 49, 54, 55, 56, 94, 89, 90, 91, 74,
đầu bản -
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 13, thửa: 5, 6, 7, 22, 23, 25, 26, 32, 33, 49, 54, 55, 56, 94, 89, 90, 91, 74,
đầu bản -
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 11, thửa: 12, 13, 18, 19, 23, 29, 30, 32, 33, 34, 37, 57, 48, 49, 50, 51, 52, 5
đầu bản - cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 11, thửa: 12, 13, 18, 19, 23, 29, 30, 32, 33, 34, 37, 57, 48, 49, 50, 51, 52, 5
đầu bản - cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 11, thửa: 12, 13, 18, 19, 23, 29, 30, 32, 33, 34, 37, 57, 48, 49, 50, 51, 52, 5
đầu bản - cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: 6, 7, 8, 13, 14, 19, 24, 25, 32, 33, 40, 44, 46, 48, 49,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: 6, 7, 8, 13, 14, 19, 24, 25, 32, 33, 40, 44, 46, 48, 49,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: 6, 7, 8, 13, 14, 19, 24, 25, 32, 33, 40, 44, 46, 48, 49,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5; 6; 2008, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5; 6; 2008, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5; 6; 2008, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 8, thửa: 3, 4, 10, 11, 13, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 37, 40, 41, 42)
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 8, thửa: 3, 4, 10, 11, 13, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 37, 40, 41, 42)
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 8, thửa: 3, 4, 10, 11, 13, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 37, 40, 41, 42)
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 6, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 14, 22, 28) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 6, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 14, 22, 28) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 6, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 14, 22, 28) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5, thửa: 63) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5, thửa: 63) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5, thửa: 63) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: 88, 89, 90, 91, 92, 78, 80, 81, 82, 83,84, 66, 68, 1, 2,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: 88, 89, 90, 91, 92, 78, 80, 81, 82, 83,84, 66, 68, 1, 2,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: 88, 89, 90, 91, 92, 78, 80, 81, 82, 83,84, 66, 68, 1, 2,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: 42, 43, 79, 80, 81, 137, 40, 39, 76, 78, 132, 134, 135, 136, 19
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: 42, 43, 79, 80, 81, 137, 40, 39, 76, 78, 132, 134, 135, 136, 19
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: 42, 43, 79, 80, 81, 137, 40, 39, 76, 78, 132, 134, 135, 136, 19
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 30, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 49, 50) - X
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 30, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 49, 50) - X
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 30, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 49, 50) - X
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: 68, 70, 71, 80, 81, 85, 86, 90, 100, 104, 106, 107, 181, 182, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: 68, 70, 71, 80, 81, 85, 86, 90, 100, 104, 106, 107, 181, 182, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: 68, 70, 71, 80, 81, 85, 86, 90, 100, 104, 106, 107, 181, 182, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 26, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 26, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 26, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn48.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn52.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn95.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: 4, 8, 9, 11, 12, 14) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: 4, 8, 9, 11, 12, 14) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: 4, 8, 9, 11, 12, 14) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: 14; 15; 32; 33; 34; 35; 44; 3) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: 14; 15; 32; 33; 34; 35; 44; 3) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: 14; 15; 32; 33; 34; 35; 44; 3) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: 33, 36, 38, 39, 40, 44, 45, 52, 54, 55, 66, 72, 74, 75,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: 33, 36, 38, 39, 40, 44, 45, 52, 54, 55, 66, 72, 74, 75,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: 33, 36, 38, 39, 40, 44, 45, 52, 54, 55, 66, 72, 74, 75,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: 9, 16, 21, 23, 20, 22, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35,39,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: 9, 16, 21, 23, 20, 22, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35,39,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: 9, 16, 21, 23, 20, 22, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35,39,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: 3, 6, 7,10, 11, 15, 25, 27, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: 3, 6, 7,10, 11, 15, 25, 27, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: 3, 6, 7,10, 11, 15, 25, 27, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: 13, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 40, 44) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: 13, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 40, 44) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: 13, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 40, 44) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: 4, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: 4, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: 4, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21) - Xã Hữu Lập
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Đỉnh Sơn 2 (Tờ 19; 21; 22, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Đỉnh Sơn 2 (Tờ 19; 21; 22, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Đỉnh Sơn 2 (Tờ 19; 21; 22, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Đỉnh Sơn 1 (Tờ 18; 20, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Đỉnh Sơn 1 (Tờ 18; 20, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Đỉnh Sơn 1 (Tờ 18; 20, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Huồi Thợ (Tờ 16; 17, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Huồi Thợ (Tờ 16; 17, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Huồi Thợ (Tờ 16; 17, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Phúc - Phan Văn Hưng
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Phúc - Phan Văn Hưng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Phúc - Phan Văn Hưng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Toản - Lương Văn Xán
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Toản - Lương Văn Xán
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Toản - Lương Văn Xán
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị On -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị On -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị On -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Vi Đình Quyết - Vi Văn Khom
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Vi Đình Quyết - Vi Văn Khom
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Vi Đình Quyết - Vi Văn Khom
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Lộc Văn Khăm - Vi Văn chắn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Lộc Văn Khăm - Vi Văn chắn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Lộc Văn Khăm - Vi Văn chắn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Vương - Lộc Văn May
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Vương - Lộc Văn May
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Vương - Lộc Văn May
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Thị Dịu - Lương Văn Toàn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Thị Dịu - Lương Văn Toàn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Thị Dịu - Lương Văn Toàn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Thái Tuấn - Trần Sỹ Hà
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Thái Tuấn - Trần Sỹ Hà
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Thái Tuấn - Trần Sỹ Hà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Vi văn Sơn - Kha Thị On
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Vi văn Sơn - Kha Thị On
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Vi văn Sơn - Kha Thị On
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Lương thị Hoong - Vi Văn Xui
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Lương thị Hoong - Vi Văn Xui
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Lương thị Hoong - Vi Văn Xui
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
La Thị Hiền - Vi Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
La Thị Hiền - Vi Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
La Thị Hiền - Vi Văn Minh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Ốc Văn Thái - Vi Văn Tuấn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Ốc Văn Thái - Vi Văn Tuấn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Ốc Văn Thái - Vi Văn Tuấn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Là - Vi văn May
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Là - Vi văn May
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Là - Vi văn May
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Lương Văn Tiến - Lương Văn Anh
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Lương Văn Tiến - Lương Văn Anh
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Lương Văn Tiến - Lương Văn Anh
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Phỏng - Vi Thị Ngọc
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Phỏng - Vi Thị Ngọc
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Phỏng - Vi Thị Ngọc
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Sơn - Lương Thị Mai
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Sơn - Lương Thị Mai
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Sơn - Lương Thị Mai
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Trần Quốc Hào - La Khắc Hiển
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Trần Quốc Hào - La Khắc Hiển
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm
Trần Quốc Hào - La Khắc Hiển
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Nam - Vi Văn May
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Nam - Vi Văn May
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Nam - Vi Văn May
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Lê Văn Quỳnh - Đinh Xuân Kiên
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Lê Văn Quỳnh - Đinh Xuân Kiên
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Lê Văn Quỳnh - Đinh Xuân Kiên
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Hờ Bá Cử - Lữ Minh Đình
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Hờ Bá Cử - Lữ Minh Đình
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Hờ Bá Cử - Lữ Minh Đình
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Huông Văn Xuân - Hà Thị Dung
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Huông Văn Xuân - Hà Thị Dung
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Huông Văn Xuân - Hà Thị Dung
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Cúc - Nguyễn Thị Tâm
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Cúc - Nguyễn Thị Tâm
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Cúc - Nguyễn Thị Tâm
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
La Văn Cường - Lô Văn Phôm
Đất SX-KD nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
La Văn Cường - Lô Văn Phôm
Đất TM-DV nông thôn770.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm
La Văn Cường - Lô Văn Phôm
Đất ở nông thôn1.400.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Xuân Minh - Vũ Thị Ánh
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Xuân Minh - Vũ Thị Ánh
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Xuân Minh - Vũ Thị Ánh
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Thị Hoài - Vi Văn Lộc
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Thị Hoài - Vi Văn Lộc
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Thị Hoài - Vi Văn Lộc
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn chương - Trần Quốc Hùng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn chương - Trần Quốc Hùng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn chương - Trần Quốc Hùng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Kha Thị Hoa - Hoàng Thị Tường
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Kha Thị Hoa - Hoàng Thị Tường
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Kha Thị Hoa - Hoàng Thị Tường
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
La Văn hà - Đặng Thị Nga
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
La Văn hà - Đặng Thị Nga
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
La Văn hà - Đặng Thị Nga
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Kha Văn Quyên - Đặng Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Kha Văn Quyên - Đặng Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Kha Văn Quyên - Đặng Văn Minh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Hằng - Lô Văn Hùng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Hằng - Lô Văn Hùng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Hằng - Lô Văn Hùng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Bích Thủy - Lô Ngô Quyền
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Bích Thủy - Lô Ngô Quyền
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Bích Thủy - Lô Ngô Quyền
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Quy - Lương Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Quy - Lương Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Quy - Lương Văn Minh
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lương Thị Hòa - Cụt Văn Thôn
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lương Thị Hòa - Cụt Văn Thôn
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lương Thị Hòa - Cụt Văn Thôn
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Hùng - Kha Trọng hòa
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Hùng - Kha Trọng hòa
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lô Văn Hùng - Kha Trọng hòa
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lương Thị Cóong - Lương Thị Mạt
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lương Thị Cóong - Lương Thị Mạt
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lương Thị Cóong - Lương Thị Mạt
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lô Hồng Thắng - Cụt Văn Sơn
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lô Hồng Thắng - Cụt Văn Sơn
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Lô Hồng Thắng - Cụt Văn Sơn
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Chuyên - Lô Hoàng Thiết
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Chuyên - Lô Hoàng Thiết
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Chuyên - Lô Hoàng Thiết
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Kha Thị Em - Lô Thị Giang
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Kha Thị Em - Lô Thị Giang
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Kha Thị Em - Lô Thị Giang
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Vi Hải Lân - Vi Văn Cần
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Vi Hải Lân - Vi Văn Cần
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Vi Hải Lân - Vi Văn Cần
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Vi Hải Đường - Lô Văn Phim
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Vi Hải Đường - Lô Văn Phim
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Vi Hải Đường - Lô Văn Phim
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Kha Văn Tấn - Lô Văn Dần
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Kha Văn Tấn - Lô Văn Dần
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm
Kha Văn Tấn - Lô Văn Dần
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Moong Văn Bình - Lương văn Phúc
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Moong Văn Bình - Lương văn Phúc
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Moong Văn Bình - Lương văn Phúc
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Kha Hồng Châu - La Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Kha Hồng Châu - La Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Kha Hồng Châu - La Văn Dũng
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Tam - Lô Thành Công
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Tam - Lô Thành Công
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Vi Văn Tam - Lô Thành Công
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Văn Thắng - Phùng Duy Đức
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Văn Thắng - Phùng Duy Đức
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Nguyễn Văn Thắng - Phùng Duy Đức
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Vi Tuấn Anh - Nguyễn Bá Tài
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Vi Tuấn Anh - Nguyễn Bá Tài
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Vi Tuấn Anh - Nguyễn Bá Tài
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Cụt Văn Hoài - Phạm Viết Phúc
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Cụt Văn Hoài - Phạm Viết Phúc
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Cụt Văn Hoài - Phạm Viết Phúc
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Hiền - Moong Văn Bình
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Hiền - Moong Văn Bình
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm
Vi Thị Hiền - Moong Văn Bình
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, thửa: 38, 29, 29, 14, 15, 18, 19, 9, 10, 11, 12, 5, 16, 13, 21, 30, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, thửa: 38, 29, 29, 14, 15, 18, 19, 9, 10, 11, 12, 5, 16, 13, 21, 30, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, thửa: 38, 29, 29, 14, 15, 18, 19, 9, 10, 11, 12, 5, 16, 13, 21, 30, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Huồi Ức 1, 3 (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Huồi Ức 1, 3 (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Huồi Ức 1, 3 (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Huồi Ức 1, 2 (Tờ 6, thửa: 2, 5, 10, 17, 16, 2, 4, 74, 75, 65, 64, 55, 63, 69, 70, 5
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Huồi Ức 1, 2 (Tờ 6, thửa: 2, 5, 10, 17, 16, 2, 4, 74, 75, 65, 64, 55, 63, 69, 70, 5
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Huồi Ức 1, 2 (Tờ 6, thửa: 2, 5, 10, 17, 16, 2, 4, 74, 75, 65, 64, 55, 63, 69, 70, 5
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, thửa: 71, 50, 44, 48, 45, 62, 70, 76, 61, 60, 42, 80
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, thửa: 71, 50, 44, 48, 45, 62, 70, 76, 61, 60, 42, 80
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, thửa: 71, 50, 44, 48, 45, 62, 70, 76, 61, 60, 42, 80
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, thửa: 20, 55, 57, 60, 2, 1, 6, 3, 74, 6, 7, 11, 17, 12,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, thửa: 20, 55, 57, 60, 2, 1, 6, 3, 74, 6, 7, 11, 17, 12,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, thửa: 20, 55, 57, 60, 2, 1, 6, 3, 74, 6, 7, 11, 17, 12,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, thửa: 1, 3, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 9, 8, 10, 11, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, thửa: 1, 3, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 9, 8, 10, 11, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, thửa: 1, 3, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 9, 8, 10, 11, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Phà Xắc - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Phà Xắc - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Phà Xắc - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, thửa: 43, 37, 45, 44, 36, 35, 34, 33, 42, 41, 29, 40, 31, 38, 39, 25, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, thửa: 43, 37, 45, 44, 36, 35, 34, 33, 42, 41, 29, 40, 31, 38, 39, 25, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, thửa: 43, 37, 45, 44, 36, 35, 34, 33, 42, 41, 29, 40, 31, 38, 39, 25, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 23, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 23, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 23, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 14, 6, 7, 20, 12, 13, 21, 8, 9, 17, 17, 28, 25, 24, 23, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 14, 6, 7, 20, 12, 13, 21, 8, 9, 17, 17, 28, 25, 24, 23, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 14, 6, 7, 20, 12, 13, 21, 8, 9, 17, 17, 28, 25, 24, 23, 2
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 19, 23, 12, 24, 21, 17, 18, 19, 11, 1) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 19, 23, 12, 24, 21, 17, 18, 19, 11, 1) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 19, 23, 12, 24, 21, 17, 18, 19, 11, 1) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Các thửa còn lại - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Các thửa còn lại - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Các thửa còn lại - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Tất cả các thửa bám đường - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Tất cả các thửa bám đường - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Tất cả các thửa bám đường - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 34, thửa: 11, 10, 7, 3, 2, 5, 4, 53, 1, 54, 55, 51, 50, 47, 48, 45, 44, 46
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 34, thửa: 11, 10, 7, 3, 2, 5, 4, 53, 1, 54, 55, 51, 50, 47, 48, 45, 44, 46
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 34, thửa: 11, 10, 7, 3, 2, 5, 4, 53, 1, 54, 55, 51, 50, 47, 48, 45, 44, 46
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 31; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 31; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 31; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 30, thửa: 97, 98, 99, 100, 101, 102, 113, 114, 119, 94, 103, 104, 105, 10
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 30, thửa: 97, 98, 99, 100, 101, 102, 113, 114, 119, 94, 103, 104, 105, 10
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 30, thửa: 97, 98, 99, 100, 101, 102, 113, 114, 119, 94, 103, 104, 105, 10
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Các thửa còn lại - Xã Đọoc Mạy
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Các thửa còn lại - Xã Đọoc Mạy
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Các thửa còn lại - Xã Đọoc Mạy
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Tất cả các thửa bám đường - Xã Đọoc Mạy
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Tất cả các thửa bám đường - Xã Đọoc Mạy
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Tất cả các thửa bám đường - Xã Đọoc Mạy
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 25, 18, 17, 10, 9, 8, 2, 4, 3, 1, 18, 23, 24, 30, 28, 29, 31, 35, 3
Già Dua Tồng - Xồng Nỏ Vừ
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 25, 18, 17, 10, 9, 8, 2, 4, 3, 1, 18, 23, 24, 30, 28, 29, 31, 35, 3
Già Dua Tồng - Xồng Nỏ Vừ
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 25, 18, 17, 10, 9, 8, 2, 4, 3, 1, 18, 23, 24, 30, 28, 29, 31, 35, 3
Già Dua Tồng - Xồng Nỏ Vừ
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 37, 27, 26, 22, 20, 19, 15, 12, 14, 7, 6, 13, 5) - Xã Đọoc Mạy
Già Bá Lánh - Lầu Rua Thái
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 37, 27, 26, 22, 20, 19, 15, 12, 14, 7, 6, 13, 5) - Xã Đọoc Mạy
Già Bá Lánh - Lầu Rua Thái
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 37, 27, 26, 22, 20, 19, 15, 12, 14, 7, 6, 13, 5) - Xã Đọoc Mạy
Già Bá Lánh - Lầu Rua Thái
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 7, thửa: 22, 27, 21, 16, 11, 20, 19, 18, 17, 23, 25, 26, 24, 15, 14, 13, 1
Lỳ Bá Chù - Già Gà Rê
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 7, thửa: 22, 27, 21, 16, 11, 20, 19, 18, 17, 23, 25, 26, 24, 15, 14, 13, 1
Lỳ Bá Chù - Già Gà Rê
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 7, thửa: 22, 27, 21, 16, 11, 20, 19, 18, 17, 23, 25, 26, 24, 15, 14, 13, 1
Lỳ Bá Chù - Già Gà Rê
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 5, thửa: 43, 41, 38, 34, 33, 28, 19, 27, 18, 10, 20, 17, 9, 1, 2, 3, 8, 44
Lỳ Bá Lữ - Hờ Chìa Pó
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 5, thửa: 43, 41, 38, 34, 33, 28, 19, 27, 18, 10, 20, 17, 9, 1, 2, 3, 8, 44
Lỳ Bá Lữ - Hờ Chìa Pó
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 5, thửa: 43, 41, 38, 34, 33, 28, 19, 27, 18, 10, 20, 17, 9, 1, 2, 3, 8, 44
Lỳ Bá Lữ - Hờ Chìa Pó
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 5, 4, 2, 7, 1, 13, 15, 14, 21, 25, 18, 33, 35, 34, 38, 39, 44, 45
Lỳ Xìa Vừ - Hờ Bá Xà
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 5, 4, 2, 7, 1, 13, 15, 14, 21, 25, 18, 33, 35, 34, 38, 39, 44, 45
Lỳ Xìa Vừ - Hờ Bá Xà
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 5, 4, 2, 7, 1, 13, 15, 14, 21, 25, 18, 33, 35, 34, 38, 39, 44, 45
Lỳ Xìa Vừ - Hờ Bá Xà
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 36, 28, 27, 22, 32, 31, 30, 29, 26, 23, 65, 24, 17, 9, 11, 10, 9,
Lỳ Bá Pó - Lỳ Chá Dềnh
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 36, 28, 27, 22, 32, 31, 30, 29, 26, 23, 65, 24, 17, 9, 11, 10, 9,
Lỳ Bá Pó - Lỳ Chá Dềnh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 36, 28, 27, 22, 32, 31, 30, 29, 26, 23, 65, 24, 17, 9, 11, 10, 9,
Lỳ Bá Pó - Lỳ Chá Dềnh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 33, 36, 37, 41, 40, 44, 52, 51, 32, 31, 30, 25, 29, 21, 26, 23,
Xồng Chìa Chư - Xồng Chứ Ca
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 33, 36, 37, 41, 40, 44, 52, 51, 32, 31, 30, 25, 29, 21, 26, 23,
Xồng Chìa Chư - Xồng Chứ Ca
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 33, 36, 37, 41, 40, 44, 52, 51, 32, 31, 30, 25, 29, 21, 26, 23,
Xồng Chìa Chư - Xồng Chứ Ca
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 58, 57, 56, 55, 49, 54, 53, 42, 35, 48, 50, 47, 45, 46, 39, 38,
Già Bá Rùa - 1. Xồng Nềnh Thông 2. Xồng Dua Xử
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 58, 57, 56, 55, 49, 54, 53, 42, 35, 48, 50, 47, 45, 46, 39, 38,
Già Bá Rùa - 1. Xồng Nềnh Thông 2. Xồng Dua Xử
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 58, 57, 56, 55, 49, 54, 53, 42, 35, 48, 50, 47, 45, 46, 39, 38,
Già Bá Rùa - 1. Xồng Nềnh Thông 2. Xồng Dua Xử
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 13, 4, 51, 50, 71, 53, 54, 55, 56, 58, 57, 59, 60, 63, 6
Già Nhìa Súa - Già Nỏ Pó
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 13, 4, 51, 50, 71, 53, 54, 55, 56, 58, 57, 59, 60, 63, 6
Già Nhìa Súa - Già Nỏ Pó
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 13, 4, 51, 50, 71, 53, 54, 55, 56, 58, 57, 59, 60, 63, 6
Già Nhìa Súa - Già Nỏ Pó
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 6, 11, 14, 12, 5, 20, 15, 21, 31, 22, 30, 32, 41, 49) -
Già Bá Pò - Già Pà Dìa
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 6, 11, 14, 12, 5, 20, 15, 21, 31, 22, 30, 32, 41, 49) -
Già Bá Pò - Già Pà Dìa
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 6, 11, 14, 12, 5, 20, 15, 21, 31, 22, 30, 32, 41, 49) -
Già Bá Pò - Già Pà Dìa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 62, 63, 66, 72, 67, 71) - Xã Đọoc Mạy
UBND xã - Già Bá Thông
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 62, 63, 66, 72, 67, 71) - Xã Đọoc Mạy
UBND xã - Già Bá Thông
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 62, 63, 66, 72, 67, 71) - Xã Đọoc Mạy
UBND xã - Già Bá Thông
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 50, 70, 69, 68, 65, 64, 60) - Xã Đọoc Mạy
Già Gà Thay - Già Vả Xênh
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 50, 70, 69, 68, 65, 64, 60) - Xã Đọoc Mạy
Già Gà Thay - Già Vả Xênh
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 50, 70, 69, 68, 65, 64, 60) - Xã Đọoc Mạy
Già Gà Thay - Già Vả Xênh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Trung tâm xã, Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 26, 31, 32, 40, 41, 52, 33, 43, 44, 45, 46
Già Bá Lánh - Lỳ Giống Dìa
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Trung tâm xã, Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 26, 31, 32, 40, 41, 52, 33, 43, 44, 45, 46
Già Bá Lánh - Lỳ Giống Dìa
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Trung tâm xã, Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 26, 31, 32, 40, 41, 52, 33, 43, 44, 45, 46
Già Bá Lánh - Lỳ Giống Dìa
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 75, 64, 54, 50, 43, 42, 48, 49, 19, 25, 25, 16, 11, 10, 9,
Già Xìa Chống - Già Chá Lỳ
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 75, 64, 54, 50, 43, 42, 48, 49, 19, 25, 25, 16, 11, 10, 9,
Già Xìa Chống - Già Chá Lỳ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 75, 64, 54, 50, 43, 42, 48, 49, 19, 25, 25, 16, 11, 10, 9,
Già Xìa Chống - Già Chá Lỳ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 81, 77, 78, 80, 79, 76, 74, 70, 68, 69, 63, 56, 55, 51, 47,
Già Vả Lầu - 1. Già Vả Rùa 2. Lầu Y Chia
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 81, 77, 78, 80, 79, 76, 74, 70, 68, 69, 63, 56, 55, 51, 47,
Già Vả Lầu - 1. Già Vả Rùa 2. Lầu Y Chia
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 81, 77, 78, 80, 79, 76, 74, 70, 68, 69, 63, 56, 55, 51, 47,
Già Vả Lầu - 1. Già Vả Rùa 2. Lầu Y Chia
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 9) - Xã Đọoc Mạy
-
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 9) - Xã Đọoc Mạy
-
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 9) - Xã Đọoc Mạy
-
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Đọoc Mạy
Lầu Bá Năng - Già Bá Dì
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Đọoc Mạy
Lầu Bá Năng - Già Bá Dì
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Đọoc Mạy
Lầu Bá Năng - Già Bá Dì
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; 37, thửa: 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 14, 23, 24
Vi Thị Mai - Xeo Văn Toàn
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; 37, thửa: 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 14, 23, 24
Vi Thị Mai - Xeo Văn Toàn
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; 37, thửa: 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 14, 23, 24
Vi Thị Mai - Xeo Văn Toàn
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Lưu Thắng (Tờ 18; 19, thửa: Các thửa còn - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Lưu Thắng (Tờ 18; 19, thửa: Các thửa còn - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Lưu Thắng (Tờ 18; 19, thửa: Các thửa còn - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 19, thửa: 13, 14, 18, 20, 22, 23, 25, 26, 21, 28, 29, 32, 35, 36, 37)
Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 19, thửa: 13, 14, 18, 20, 22, 23, 25, 26, 21, 28, 29, 32, 35, 36, 37)
Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 19, thửa: 13, 14, 18, 20, 22, 23, 25, 26, 21, 28, 29, 32, 35, 36, 37)
Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 18, thửa: 22, 23, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 88, 39, 40, 48, 49, 36,
Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 18, thửa: 22, 23, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 88, 39, 40, 48, 49, 36,
Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 18, thửa: 22, 23, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 88, 39, 40, 48, 49, 36,
Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Tạt Thoong (Tờ 12 -> 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Tạt Thoong (Tờ 12 -> 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Tạt Thoong (Tờ 12 -> 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 217, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 18) - Xã Chiêu Lư
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 217, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 18) - Xã Chiêu Lư
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 217, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 18) - Xã Chiêu Lư
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 16, thửa: 1.2.3.5.6.7.9.10.11.12) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 16, thửa: 1.2.3.5.6.7.9.10.11.12) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 16, thửa: 1.2.3.5.6.7.9.10.11.12) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 15, 5, 7, 8, 9, 20, 21, 22, 23, 28, 17, 32, 38,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 15, 5, 7, 8, 9, 20, 21, 22, 23, 28, 17, 32, 38,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 15, 5, 7, 8, 9, 20, 21, 22, 23, 28, 17, 32, 38,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 14, thửa: 8, 29, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 63, 64, 84, 85,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 14, thửa: 8, 29, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 63, 64, 84, 85,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 14, thửa: 8, 29, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 63, 64, 84, 85,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 13, thửa: 2, 6, 715, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 10, 8, 9, 3, 4, 5, 11, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 13, thửa: 2, 6, 715, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 10, 8, 9, 3, 4, 5, 11, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 13, thửa: 2, 6, 715, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 10, 8, 9, 3, 4, 5, 11, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 12, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 12, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 12, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm La Ngan (Tờ 8; 9; 10; 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm La Ngan (Tờ 8; 9; 10; 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm La Ngan (Tờ 8; 9; 10; 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 11, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17) - Xã Chiêu Lư
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 11, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17) - Xã Chiêu Lư
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 11, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17) - Xã Chiêu Lư
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 10, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) - Xã Chiêu Lưu
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 10, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) - Xã Chiêu Lưu
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 10, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) - Xã Chiêu Lưu
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 9, thửa: 10, 11, 17, 24, 30, 32, 44, 45, 46, 47, 51, 52, 53, , 70, 71, 7
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 9, thửa: 10, 11, 17, 24, 30, 32, 44, 45, 46, 47, 51, 52, 53, , 70, 71, 7
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 9, thửa: 10, 11, 17, 24, 30, 32, 44, 45, 46, 47, 51, 52, 53, , 70, 71, 7
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 8, thửa: 2, 3, 63, 64, 69, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 72, 67, 66, 60, 58) -
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 8, thửa: 2, 3, 63, 64, 69, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 72, 67, 66, 60, 58) -
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - La Ngan (Tờ 8, thửa: 2, 3, 63, 64, 69, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 72, 67, 66, 60, 58) -
Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm - Lưu Hòa (Tờ 6; 7; 2008, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm - Lưu Hòa (Tờ 6; 7; 2008, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm - Lưu Hòa (Tờ 6; 7; 2008, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 8, thửa: 14, 15, 16, 18, 19, 24, 26, 27, 29, 31) - Xã Chiêu Lưu
Nguyễn Văn Thoong - Nguyễn Thị xuyên
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 8, thửa: 14, 15, 16, 18, 19, 24, 26, 27, 29, 31) - Xã Chiêu Lưu
Nguyễn Văn Thoong - Nguyễn Thị xuyên
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 8, thửa: 14, 15, 16, 18, 19, 24, 26, 27, 29, 31) - Xã Chiêu Lưu
Nguyễn Văn Thoong - Nguyễn Thị xuyên
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 7, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Chiêu Lưu
La Văn Mún - Kha Văn Khă
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 7, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Chiêu Lưu
La Văn Mún - Kha Văn Khă
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 7, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Chiêu Lưu
La Văn Mún - Kha Văn Khă
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 6, thửa: 1, 2, 4, 5, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23) -
Kha Văn Tiến - Cụt Văn Khấn
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 6, thửa: 1, 2, 4, 5, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23) -
Kha Văn Tiến - Cụt Văn Khấn
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 6, thửa: 1, 2, 4, 5, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23) -
Kha Văn Tiến - Cụt Văn Khấn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Xiêng Thù (Tờ 23; 22; 21; 20, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Xiêng Thù (Tờ 23; 22; 21; 20, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Xiêng Thù (Tờ 23; 22; 21; 20, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 9, 12, 13, 14) - Xã Chiêu Lưu
Lô Hoàn Tiến - Kha Văn Tâm
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 9, 12, 13, 14) - Xã Chiêu Lưu
Lô Hoàn Tiến - Kha Văn Tâm
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 9, 12, 13, 14) - Xã Chiêu Lưu
Lô Hoàn Tiến - Kha Văn Tâm
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 22, thửa: 2, 3, 15, 17, 18, 20, 21, 31, 36, 42, 45, 46, 47, 49, 50, 51
Lương Văn Vinh - Lương Văn Ma
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 22, thửa: 2, 3, 15, 17, 18, 20, 21, 31, 36, 42, 45, 46, 47, 49, 50, 51
Lương Văn Vinh - Lương Văn Ma
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 22, thửa: 2, 3, 15, 17, 18, 20, 21, 31, 36, 42, 45, 46, 47, 49, 50, 51
Lương Văn Vinh - Lương Văn Ma
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 21, thửa: 3, 4, 6, 8, 10, 13, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29) - Xã
La Văn Chiến - Kha Văn Thoại
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 21, thửa: 3, 4, 6, 8, 10, 13, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29) - Xã
La Văn Chiến - Kha Văn Thoại
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 21, thửa: 3, 4, 6, 8, 10, 13, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29) - Xã
La Văn Chiến - Kha Văn Thoại
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 25, thửa: 4, 7, 6, 9, 13, 12, 34, 25, 24, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 36,
Lô Văn Chôm - Lương Văn Môn
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 25, thửa: 4, 7, 6, 9, 13, 12, 34, 25, 24, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 36,
Lô Văn Chôm - Lương Văn Môn
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 25, thửa: 4, 7, 6, 9, 13, 12, 34, 25, 24, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 36,
Lô Văn Chôm - Lương Văn Môn
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Xiêng Thù (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 19, 20, 21, 22) - Xã Chiê
Vi Thị Liễu - Lương Văn Thủy
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Xiêng Thù (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 19, 20, 21, 22) - Xã Chiê
Vi Thị Liễu - Lương Văn Thủy
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Xiêng Thù (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 19, 20, 21, 22) - Xã Chiê
Vi Thị Liễu - Lương Văn Thủy
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Bản Lăn (Tờ 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Bảo Thắng
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Bản Lăn (Tờ 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Bảo Thắng
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Bản Lăn (Tờ 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Bảo Thắng
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Lăn (Tờ 24, thửa: 10, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 29, 30, 37, 38, 40, 42, 43, 44, 49, 5
Lương Văn Phiển - Lo Thị Bích
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Lăn (Tờ 24, thửa: 10, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 29, 30, 37, 38, 40, 42, 43, 44, 49, 5
Lương Văn Phiển - Lo Thị Bích
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Lăn (Tờ 24, thửa: 10, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 29, 30, 37, 38, 40, 42, 43, 44, 49, 5
Lương Văn Phiển - Lo Thị Bích
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Bản Cù (Tờ 27; 28, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Bản Cù (Tờ 27; 28, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Bản Cù (Tờ 27; 28, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 27, thửa: 3, 8, 9, 12, 13, 16, 20, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 38) - Xã Chiêu Lư
Mạc Văn Nghệ - Hồ Thân Hùng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 27, thửa: 3, 8, 9, 12, 13, 16, 20, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 38) - Xã Chiêu Lư
Mạc Văn Nghệ - Hồ Thân Hùng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 27, thửa: 3, 8, 9, 12, 13, 16, 20, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 38) - Xã Chiêu Lư
Mạc Văn Nghệ - Hồ Thân Hùng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 28, thửa: 189, 183, 111, 172, 173, 156, 137, 138, 140, 176, 118, 103, 104, 1
La Khánh Hòa - Vi Văn Pắn
Đất SX-KD nông thôn850.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 28, thửa: 189, 183, 111, 172, 173, 156, 137, 138, 140, 176, 118, 103, 104, 1
La Khánh Hòa - Vi Văn Pắn
Đất TM-DV nông thôn935.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 28, thửa: 189, 183, 111, 172, 173, 156, 137, 138, 140, 176, 118, 103, 104, 1
La Khánh Hòa - Vi Văn Pắn
Đất ở nông thôn1.700.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Khe Nằn (Tờ 29; 30, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Khe Nằn (Tờ 29; 30, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm Khe Nằn (Tờ 29; 30, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 32, thửa: 1, 2, 5, 6) - Xã Chiêu Lưu
Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 32, thửa: 1, 2, 5, 6) - Xã Chiêu Lưu
Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 32, thửa: 1, 2, 5, 6) - Xã Chiêu Lưu
Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 31, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11) - Xã Chiêu Lưu
Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 31, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11) - Xã Chiêu Lưu
Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 31, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11) - Xã Chiêu Lưu
Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 30, thửa: 1, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 24, 29, 33, 38, 48, 54, 5
Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 30, thửa: 1, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 24, 29, 33, 38, 48, 54, 5
Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 30, thửa: 1, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 24, 29, 33, 38, 48, 54, 5
Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 29, thửa: 9, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 39, 44
Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 29, thửa: 9, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 39, 44
Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 29, thửa: 9, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 39, 44
Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng - Khe Tang (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng - Khe Tang (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng - Khe Tang (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 34, thửa: 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 47, 55, 64, 66) - Xã Chi
Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 34, thửa: 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 47, 55, 64, 66) - Xã Chi
Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 34, thửa: 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 47, 55, 64, 66) - Xã Chi
Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 33, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 9, 15, 19, 21, 22, 30, 31, 32, 34) - Xã Chiêu Lưu
Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 33, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 9, 15, 19, 21, 22, 30, 31, 32, 34) - Xã Chiêu Lưu
Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 33, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 9, 15, 19, 21, 22, 30, 31, 32, 34) - Xã Chiêu Lưu
Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm - Hồng Tiến (Tờ 38, 39, 40, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm - Hồng Tiến (Tờ 38, 39, 40, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường làng Ngõ xóm - Hồng Tiến (Tờ 38, 39, 40, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 38, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 17, 18, 37) - Xã Chiêu Lưu
Học văn Liên - Kha Văn Khuê
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 38, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 17, 18, 37) - Xã Chiêu Lưu
Học văn Liên - Kha Văn Khuê
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 38, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 17, 18, 37) - Xã Chiêu Lưu
Học văn Liên - Kha Văn Khuê
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 28, 33, 34,
Học văn Liên - Kha Văn Khuê
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 28, 33, 34,
Học văn Liên - Kha Văn Khuê
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Kỳ Sơn Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 28, 33, 34,
Học văn Liên - Kha Văn Khuê
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 5, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 16, 17) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 5, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 16, 17) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 5, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 16, 17) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 34, 39, 40, 41, 43, 45, 50, 51) - Xã Bảo Thắng
Moong Phò Thân - Moong Văn Ngành
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 34, 39, 40, 41, 43, 45, 50, 51) - Xã Bảo Thắng
Moong Phò Thân - Moong Văn Ngành
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 34, 39, 40, 41, 43, 45, 50, 51) - Xã Bảo Thắng
Moong Phò Thân - Moong Văn Ngành
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 1, 4, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 30, 31, 35, 3
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 1, 4, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 30, 31, 35, 3
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 1, 4, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 30, 31, 35, 3
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 2, 3, 5, 6, 9, 10, 11, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 27, 28, 33, 3
-
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 2, 3, 5, 6, 9, 10, 11, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 27, 28, 33, 3
-
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 2, 3, 5, 6, 9, 10, 11, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 27, 28, 33, 3
-
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) - X
Trường tiểu học bản Thà Lạng - Lô Xén Luông
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) - X
Trường tiểu học bản Thà Lạng - Lô Xén Luông
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) - X
Trường tiểu học bản Thà Lạng - Lô Xén Luông
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 1, 2, 7, 14) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 1, 2, 7, 14) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 1, 2, 7, 14) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19,
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19,
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19,
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 31, 32
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 31, 32
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 31, 32
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 5, 6, 11, 12, 13, 15, 16) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 5, 6, 11, 12, 13, 15, 16) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 5, 6, 11, 12, 13, 15, 16) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 8, 9, 12, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 28, 29, 39, 40, 50) - Xã
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 8, 9, 12, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 28, 29, 39, 40, 50) - Xã
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 8, 9, 12, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 28, 29, 39, 40, 50) - Xã
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25,
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25,
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25,
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 27,
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 27,
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 27,
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 2, 6, 9, 14, 23, 24, 30) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 2, 6, 9, 14, 23, 24, 30) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 2, 6, 9, 14, 23, 24, 30) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 14, thửa: 1, 13, 22) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 14, thửa: 1, 13, 22) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 14, thửa: 1, 13, 22) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 - Xã Bảo Thắng
Kha Văn Nghiệp - Ốc Văn Lợi
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 - Xã Bảo Thắng
Kha Văn Nghiệp - Ốc Văn Lợi
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 2 - Xã Bảo Thắng
Kha Văn Nghiệp - Ốc Văn Lợi
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Xã B
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Xã B
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Xã B
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 7, 9, 10, 14, 15, 21, 25, 27, 30, 34
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 7, 9, 10, 14, 15, 21, 25, 27, 30, 34
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 7, 9, 10, 14, 15, 21, 25, 27, 30, 34
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 35, 36, 37, 38, 44) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 35, 36, 37, 38, 44) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 35, 36, 37, 38, 44) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21) - Xã Bảo Thắ
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21) - Xã Bảo Thắ
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21) - Xã Bảo Thắ
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 7, 8) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 7, 8) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 7, 8) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23,
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23,
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23,
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 33, 39, 40, 42, 43) - Xã Bảo Thắng
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 33, 39, 40, 42, 43) - Xã Bảo Thắng
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 33, 39, 40, 42, 43) - Xã Bảo Thắng
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 2, 7) - Xã Bảo Thắng
Xeo Văn Ngọc - Lô Mẹ Tuyết
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 2, 7) - Xã Bảo Thắng
Xeo Văn Ngọc - Lô Mẹ Tuyết
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 2, 7) - Xã Bảo Thắng
Xeo Văn Ngọc - Lô Mẹ Tuyết
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 26, 47, 48, 49, 63, 64, 85, 86, 87) -
Moong Phò Hoan - Moong Văn Là
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 26, 47, 48, 49, 63, 64, 85, 86, 87) -
Moong Phò Hoan - Moong Văn Là
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 26, 47, 48, 49, 63, 64, 85, 86, 87) -
Moong Phò Hoan - Moong Văn Là
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 23, 32, 26, 33, 40, 41, 46, 34, 44, 48, 47, 52, 53) - Xã
Moong Phò Bu - Chích Phò Phong
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 23, 32, 26, 33, 40, 41, 46, 34, 44, 48, 47, 52, 53) - Xã
Moong Phò Bu - Chích Phò Phong
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 23, 32, 26, 33, 40, 41, 46, 34, 44, 48, 47, 52, 53) - Xã
Moong Phò Bu - Chích Phò Phong
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 1, 3, 11, 13, 8, 5, 13, 9, 25, 15, 21, 19, 28, 30, 35, 31
Moong Phò Bu - Chích Phò Phong
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 1, 3, 11, 13, 8, 5, 13, 9, 25, 15, 21, 19, 28, 30, 35, 31
Moong Phò Bu - Chích Phò Phong
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 1, 3, 11, 13, 8, 5, 13, 9, 25, 15, 21, 19, 28, 30, 35, 31
Moong Phò Bu - Chích Phò Phong
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 7, 9) - Xã Bảo Nam
Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 7, 9) - Xã Bảo Nam
Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 7, 9) - Xã Bảo Nam
Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16) - Xã Bảo Nam
Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16) - Xã Bảo Nam
Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16) - Xã Bảo Nam
Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Khe Nạp - Xã Bảo Nam
Cụt Văn Lợi - Cụt Phò Nhũng
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Khe Nạp - Xã Bảo Nam
Cụt Văn Lợi - Cụt Phò Nhũng
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Khe Nạp - Xã Bảo Nam
Cụt Văn Lợi - Cụt Phò Nhũng
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 4, 10, 15, 14, 20, 21, 26, 27, 35, 42, 43, 3, 8, 9, 12, 18
Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 4, 10, 15, 14, 20, 21, 26, 27, 35, 42, 43, 3, 8, 9, 12, 18
Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 4, 10, 15, 14, 20, 21, 26, 27, 35, 42, 43, 3, 8, 9, 12, 18
Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 16, 17, 29, 30, 31, 36, 40, 45, 46, 52, 53,
Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 16, 17, 29, 30, 31, 36, 40, 45, 46, 52, 53,
Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 16, 17, 29, 30, 31, 36, 40, 45, 46, 52, 53,
Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam
Ven Phò Xúc - Lương Phò Tha
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam
Ven Phò Xúc - Lương Phò Tha
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam
Ven Phò Xúc - Lương Phò Tha
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam
Chích Phò Ngành - Ven Phò Nhi
Đất SX-KD nông thôn38.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam
Chích Phò Ngành - Ven Phò Nhi
Đất TM-DV nông thôn41.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam
Chích Phò Ngành - Ven Phò Nhi
Đất ở nông thôn75.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam
Ốc Phò Ba - Trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam
Ốc Phò Ba - Trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn39.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Kỳ Sơn Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn35.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn39.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn70.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Kỳ Sơn Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 30, 29, 63, 65, 64, 61, 55, 56, 52, 50) - Xã Mường Típ
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Kỳ Sơn

4.8/5 - (914 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.