Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Kỳ Sơn năm 2025
Khu vực: huyện Kỳ Sơn.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 35.000 đến 1.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 30, 29, 63, 65, 64, 61, 55, 56, 52, 50) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 30, 29, 63, 65, 64, 61, 55, 56, 52, 50) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 30, 29, 63, 65, 64, 61, 55, 56, 52, 50) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13; 14; 19; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13; 14; 19; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13; 14; 19; 22, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 22, thửa: 5) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 22, thửa: 5) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 22, thửa: 5) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 19, thửa: 2, 5, 6, 7) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 19, thửa: 2, 5, 6, 7) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 19, thửa: 2, 5, 6, 7) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 14, thửa: 3, 5, 7, 8, 15, 6) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 14, thửa: 3, 5, 7, 8, 15, 6) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 14, thửa: 3, 5, 7, 8, 15, 6) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13, thửa: 12, 13, 18, 27, 35, 43, 44, 45, 32, 33, 29) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13, thửa: 12, 13, 18, 27, 35, 43, 44, 45, 32, 33, 29) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Na Mỳ (Tờ 13, thửa: 12, 13, 18, 27, 35, 43, 44, 45, 32, 33, 29) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11; 12, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 12, thửa: 06, 13, 33, 27, 35, 36, 12, 28, 44) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 12, thửa: 06, 13, 33, 27, 35, 36, 12, 28, 44) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 12, thửa: 06, 13, 33, 27, 35, 36, 12, 28, 44) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11, thửa: 02, 03, 06, 13, 22, 05, 14, 25) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11, thửa: 02, 03, 06, 13, 22, 05, 14, 25) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Vàng Phao (Tờ 11, thửa: 02, 03, 06, 13, 22, 05, 14, 25) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: 27, 28, 39, 36, 34, 33) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: 27, 28, 39, 36, 34, 33) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Típ (Tờ 10, thửa: 27, 28, 39, 36, 34, 33) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa còn lại - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa còn lại - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa còn lại - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa bám đường - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa bám đường - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Xốp Phe - Các thửa bám đường - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: 1, 5) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: 1, 5) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Chà Lạt (Tờ 9, thửa: 1, 5) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: 02, 37, 38, 39, 40, 08) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: 02, 37, 38, 39, 40, 08) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khói (Tờ 7, thửa: 02, 37, 38, 39, 40, 08) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, thửa: 05, 21, 25, 38, 27, 28, 37, 52, 53, 36, 14, 13, 12, 07, 24, 4 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, thửa: 05, 21, 25, 38, 27, 28, 37, 52, 53, 36, 14, 13, 12, 07, 24, 4 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Ta Đo (Tờ 6, thửa: 05, 21, 25, 38, 27, 28, 37, 52, 53, 36, 14, 13, 12, 07, 24, 4 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống Nhà Ông Hờ Nả Chà - Nhà Ông Và Vả Chống | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống Nhà Ông Hờ Nả Chà - Nhà Ông Và Vả Chống | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống Nhà Ông Hờ Nả Chà - Nhà Ông Và Vả Chống | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống Nhà Ông Già Xó Tểng - Nhà Ông Già Lìa Tu | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống Nhà Ông Già Xó Tểng - Nhà Ông Già Lìa Tu | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Xám Xúm - Xã Mường Lống Nhà Ông Già Xó Tểng - Nhà Ông Già Lìa Tu | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Chứ Trầu - Nhà Ông Và Bá Hua | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Chứ Trầu - Nhà Ông Và Bá Hua | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Chứ Trầu - Nhà Ông Và Bá Hua | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Bá Cải - Nhà Ông Và Dua Và | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Bá Cải - Nhà Ông Và Dua Và | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Huồi Khun - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Bá Cải - Nhà Ông Và Dua Và | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống Lỳ Giống Chừa - Nhà Ông Lỳ Nỏ Tu | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống Lỳ Giống Chừa - Nhà Ông Lỳ Nỏ Tu | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống Lỳ Giống Chừa - Nhà Ông Lỳ Nỏ Tu | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống Nhà Ông Lỳ Giống Cù - Nhà Ông Lỳ Bá Chư | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống Nhà Ông Lỳ Giống Cù - Nhà Ông Lỳ Bá Chư | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Lực - Xã Mường Lống Nhà Ông Lỳ Giống Cù - Nhà Ông Lỳ Bá Chư | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Long kèo - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Bá Chớ - Nhà Ông Cự Chồng Vả | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Long kèo - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Bá Chớ - Nhà Ông Cự Chồng Vả | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Long kèo - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Bá Chớ - Nhà Ông Cự Chồng Vả | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chờ Đà - Nhà Ông Lầu Giống Mùa | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chờ Đà - Nhà Ông Lầu Giống Mùa | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chờ Đà - Nhà Ông Lầu Giống Mùa | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Bá Tếnh - Nhà Ông Lầu Chứ Ca | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Bá Tếnh - Nhà Ông Lầu Chứ Ca | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Bá Tếnh - Nhà Ông Lầu Chứ Ca | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Pà Của - Nhà Bà Hờ Y Pà | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Pà Của - Nhà Bà Hờ Y Pà | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Pạng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Pà Của - Nhà Bà Hờ Y Pà | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Thà Lạng - Xã Mường Lống Nhà ông Và Bá Pó - Nhà ông Và vả Lầu | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Thà Lạng - Xã Mường Lống Nhà ông Và Bá Pó - Nhà ông Và vả Lầu | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Thà Lạng - Xã Mường Lống Nhà ông Và Bá Pó - Nhà ông Và vả Lầu | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mò Nừng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Tồng Xênh - Nhà ông Lầu Chá Và | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mò Nừng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Tồng Xênh - Nhà ông Lầu Chá Và | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mò Nừng - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Tồng Xênh - Nhà ông Lầu Chá Và | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Cử Vả Xồng - Nhà Ông Cử Chừ Chênh | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Cử Vả Xồng - Nhà Ông Cử Chừ Chênh | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Cử Vả Xồng - Nhà Ông Cử Chừ Chênh | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Cử Nỏ Pù - Nhà Ông Cử Bá Hờ | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Cử Nỏ Pù - Nhà Ông Cử Bá Hờ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Cử Nỏ Pù - Nhà Ông Cử Bá Hờ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Cử Bá Dìa - Nhà Ông Cử Chồng Bì | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Cử Bá Dìa - Nhà Ông Cử Chồng Bì | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Cử Bá Dìa - Nhà Ông Cử Chồng Bì | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chờ Cha - Nhà Ông Lầu Công Thành | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chờ Cha - Nhà Ông Lầu Công Thành | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chờ Cha - Nhà Ông Lầu Công Thành | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chờ Chỉnh - Nhà Ông Lầu bá Phia | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chờ Chỉnh - Nhà Ông Lầu bá Phia | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chờ Chỉnh - Nhà Ông Lầu bá Phia | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Vả Mùa - Nhà Ông Lầu Bá Lỳ | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Vả Mùa - Nhà Ông Lầu Bá Lỳ | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Vả Mùa - Nhà Ông Lầu Bá Lỳ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Trần Đình Nho - Nhà Bà Lầu Y Súa | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Trần Đình Nho - Nhà Bà Lầu Y Súa | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Trần Đình Nho - Nhà Bà Lầu Y Súa | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Nềnh Thông - Nhà Ông Lầu Gà Nù | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Nềnh Thông - Nhà Ông Lầu Gà Nù | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Nềnh Thông - Nhà Ông Lầu Gà Nù | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Bà Lỳ Y Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Giờ | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Bà Lỳ Y Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Giờ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Sa Lầy - Xã Mường Lống Nhà Bà Lỳ Y Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Giờ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Xồng Bá Nênh - Nhà Ông Xồng Bùa Trừ | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Xồng Bá Nênh - Nhà Ông Xồng Bùa Trừ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Xồng Bá Nênh - Nhà Ông Xồng Bùa Trừ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Nỏ Chùa - Nhà Ông lầu Lìa Tu | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Nỏ Chùa - Nhà Ông lầu Lìa Tu | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Nỏ Chùa - Nhà Ông lầu Lìa Tu | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chìa Chư - Nhà Ông Xồng Xái Phềnh | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chìa Chư - Nhà Ông Xồng Xái Phềnh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Chìa Chư - Nhà Ông Xồng Xái Phềnh | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Bá Và - Nhà Ông Lầu Nỏ Xồng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Bá Và - Nhà Ông Lầu Nỏ Xồng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Bá Và - Nhà Ông Lầu Nỏ Xồng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Nỏ Trung - Nhà Ông Xồng Nhìa Chù | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Nỏ Trung - Nhà Ông Xồng Nhìa Chù | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Tham Hang - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Nỏ Trung - Nhà Ông Xồng Nhìa Chù | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Tham Hốc - Xã Mường Lống Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Bá Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Lầu | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Bá Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Lầu | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Bá Lầu - Nhà Ông Lầu Bá Lầu | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Và Xềnh - Nhà Ông Xồng Chứ Và | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Và Xềnh - Nhà Ông Xồng Chứ Và | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Và Xềnh - Nhà Ông Xồng Chứ Và | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Hờ Vả Cử - Nhà Ông Và Y Mái | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Hờ Vả Cử - Nhà Ông Và Y Mái | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Hờ Vả Cử - Nhà Ông Và Y Mái | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nhìa Hờ(B) - Nhà Ông Lầu Bá Rống | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nhìa Hờ(B) - Nhà Ông Lầu Bá Rống | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nhìa Hờ(B) - Nhà Ông Lầu Bá Rống | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nỏ Dìa - Nhà Ông Hờ Giống Cư | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nỏ Dìa - Nhà Ông Hờ Giống Cư | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nỏ Dìa - Nhà Ông Hờ Giống Cư | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông VA Xó Xênh - Nhà Ông Lầu Pà Chò | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông VA Xó Xênh - Nhà Ông Lầu Pà Chò | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông VA Xó Xênh - Nhà Ông Lầu Pà Chò | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Dua Thái - Nhà Ông Lầu Bá Dài | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Dua Thái - Nhà Ông Lầu Bá Dài | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Mường Lống 2 - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Dua Thái - Nhà Ông Lầu Bá Dài | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Vả Giống - Nhà Ông Xồng Nhìa Hờ | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Vả Giống - Nhà Ông Xồng Nhìa Hờ | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Lầu Vả Giống - Nhà Ông Xồng Nhìa Hờ | Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Vừ Bá Xênh - Nhà Ông Vừ Giống Hử | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Vừ Bá Xênh - Nhà Ông Vừ Giống Hử | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Vừ Bá Xênh - Nhà Ông Vừ Giống Hử | Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nhìa Tu - Nhà Ông Vừ Lìa Trỉa | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nhìa Tu - Nhà Ông Vừ Lìa Trỉa | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nhìa Tu - Nhà Ông Vừ Lìa Trỉa | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà ông Và Nhìa Sở - Nhà Ông Và Xái Tu | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà ông Và Nhìa Sở - Nhà Ông Và Xái Tu | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà ông Và Nhìa Sở - Nhà Ông Và Xái Tu | Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Vừ Chia Chư - Nhà Ông Vừ Bá Và | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Vừ Chia Chư - Nhà Ông Vừ Bá Và | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Mường Lống 1 - Xã Mường Lống Nhà Ông Vừ Chia Chư - Nhà Ông Vừ Bá Và | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Chờ Trầu - Nhà Ông Vừ Nỏ Chua | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Chờ Trầu - Nhà Ông Vừ Nỏ Chua | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Chờ Trầu - Nhà Ông Vừ Nỏ Chua | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Trần Đăng Dũng - Nhà Ông Vừ Giống Bờ | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Trần Đăng Dũng - Nhà Ông Vừ Giống Bờ | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Trần Đăng Dũng - Nhà Ông Vừ Giống Bờ | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Pà Xo - Nhà Ông Và Bá Thái | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Pà Xo - Nhà Ông Và Bá Thái | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã, liên thôn - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Pà Xo - Nhà Ông Và Bá Thái | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nỏ Dênh - Nhà Ông Và Bá Hùa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nỏ Dênh - Nhà Ông Và Bá Hùa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Nỏ Dênh - Nhà Ông Và Bá Hùa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Bá Chứ - Nhà Ông Và Bá Dìa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Bá Chứ - Nhà Ông Và Bá Dìa | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên huyện - Bản Trung Tâm - Xã Mường Lống Nhà Ông Và Bá Chứ - Nhà Ông Và Bá Dìa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 7, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 7, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 7, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 6, thửa: 30, 35, 36, 39, 40, 41, 42) - Xã Mường Ải Cụt Phò Chiên - Moong Phò Dơi | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 6, thửa: 30, 35, 36, 39, 40, 41, 42) - Xã Mường Ải Cụt Phò Chiên - Moong Phò Dơi | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Huồi Phong (Tờ 6, thửa: 30, 35, 36, 39, 40, 41, 42) - Xã Mường Ải Cụt Phò Chiên - Moong Phò Dơi | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 6, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 6, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 6, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Mường Ải Vi Phò May - Hoa Phò Chức | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Mường Ải Vi Phò May - Hoa Phò Chức | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Phong (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Mường Ải Vi Phò May - Hoa Phò Chức | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường TTB giới - Bản Xốp Phong - Xã Mường Ải Hoa Văn Măng - Hoa Bá Khăm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường TTB giới - Bản Xốp Phong - Xã Mường Ải Hoa Văn Măng - Hoa Bá Khăm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường TTB giới - Bản Xốp Phong - Xã Mường Ải Hoa Văn Măng - Hoa Bá Khăm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: Tất cả các thửa còn lại) - Xã Mường Ải | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: 265, 266, 271, 273, 337, 338, 339, 336, 334, 349, 350, 351, 352, Lương Văn Chung - Lương Phò Thoong | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: 265, 266, 271, 273, 337, 338, 339, 336, 334, 349, 350, 351, 352, Lương Văn Chung - Lương Phò Thoong | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Pụng (Tờ 19, thửa: 265, 266, 271, 273, 337, 338, 339, 336, 334, 349, 350, 351, 352, Lương Văn Chung - Lương Phò Thoong | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải Nguyễn Văn Chung - Lương Phò Hóm | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải Nguyễn Văn Chung - Lương Phò Hóm | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải Nguyễn Văn Chung - Lương Phò Hóm | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải Trường Tiểu học - Lương văn Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải Trường Tiểu học - Lương văn Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải Trường Tiểu học - Lương văn Hạnh | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải Vi Phò Tha - Lương May Thin | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải Vi Phò Tha - Lương May Thin | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Pụng - Xã Mường Ải Vi Phò Tha - Lương May Thin | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Xồng Chờ Xo - Lầu Nhìn Bì | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Xồng Chờ Xo - Lầu Nhìn Bì | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Xồng Chờ Xo - Lầu Nhìn Bì | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Lầu Nỏ Vừ - Xồng Nhìa Hùa | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Lầu Nỏ Vừ - Xồng Nhìa Hùa | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Lầu Nỏ Vừ - Xồng Nhìa Hùa | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Xồng Chống Khư - Xồng Chống Mùa | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Xồng Chống Khư - Xồng Chống Mùa | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Xồng Chống Khư - Xồng Chống Mùa | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Xồng Bá Xênh - Lầu Nỏ Vừ | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Xồng Bá Xênh - Lầu Nỏ Vừ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Huồi Khe - Xã Mường Ải Xồng Bá Xênh - Lầu Nỏ Vừ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Cụt Bá Nhâm - Cụt Phò Ngọ | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Cụt Bá Nhâm - Cụt Phò Ngọ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Cụt Bá Nhâm - Cụt Phò Ngọ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Lữ Phò Nước - Cụt Phò Nghĩa | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Lữ Phò Nước - Cụt Phò Nghĩa | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Lữ Phò Nước - Cụt Phò Nghĩa | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Cụt Phò Xanh - Cụt Bá Nhiêm | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Cụt Phò Xanh - Cụt Bá Nhiêm | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Cụt Phò Xanh - Cụt Bá Nhiêm | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Cụt Phò Nhành - Cụt Phò May | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Cụt Phò Nhành - Cụt Phò May | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Nhà Nang - Xã Mường Ải Cụt Phò Nhành - Cụt Phò May | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Moong Văn Hà - Lữ Mẹ Kết | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Moong Văn Hà - Lữ Mẹ Kết | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Moong Văn Hà - Lữ Mẹ Kết | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Lô Văn Hiếu - Vi Thị Sí | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Lô Văn Hiếu - Vi Thị Sí | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Lô Văn Hiếu - Vi Thị Sí | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Moong Văn May - Moong Văn Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Moong Văn May - Moong Văn Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Moong Văn May - Moong Văn Khánh | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Nhà Văn Hóa - Moong Văn May | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Nhà Văn Hóa - Moong Văn May | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Nhà Văn Hóa - Moong Văn May | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Moong Hoài Dũng - Moong Văn Khánh | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Moong Hoài Dũng - Moong Văn Khánh | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Moong Hoài Dũng - Moong Văn Khánh | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Lữ Phò Tình - Moong Phò Tuyên | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Lữ Phò Tình - Moong Phò Tuyên | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Xằng - Xã Mường Ải Lữ Phò Tình - Moong Phò Tuyên | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Moong Văn Sao - Cụt Phò Noi | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Moong Văn Sao - Cụt Phò Noi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường thôn - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Moong Văn Sao - Cụt Phò Noi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Cụt Văn Bất - Hoa Văn Điêng | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Cụt Văn Bất - Hoa Văn Điêng | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Cụt Văn Bất - Hoa Văn Điêng | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Lữ Phò Tạc - Lưữ Văn Lâm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Lữ Phò Tạc - Lưữ Văn Lâm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Lữ Phò Tạc - Lưữ Văn Lâm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Lương Thị Hóa - Lương Thành Vinh | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Lương Thị Hóa - Lương Thành Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Bản Xốp Lau - Xã Mường Ải Lương Thị Hóa - Lương Thành Vinh | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Keng Đu - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Keng Đu - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Keng Đu - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Keng Đu (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 21, 20, 17, 30, 31, 32, 33, 36, 22, 27, 28, 29, 41, 38, 37, 46, 52 đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Keng Đu (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 21, 20, 17, 30, 31, 32, 33, 36, 22, 27, 28, 29, 41, 38, 37, 46, 52 đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Keng Đu (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 21, 20, 17, 30, 31, 32, 33, 36, 22, 27, 28, 29, 41, 38, 37, 46, 52 đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Quyết Thắng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Quyết Thắng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Quyết Thắng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Quyết Thắng - Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Quyết Thắng - Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Quyết Thắng - Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn (Tờ 10, thửa: 3, 4, 9, 16, 17, 19, 32, 33, 35, 36, 2, 11, 10, 15, 20, 28, 31, 38, 39, 37 đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn (Tờ 10, thửa: 3, 4, 9, 16, 17, 19, 32, 33, 35, 36, 2, 11, 10, 15, 20, 28, 31, 38, 39, 37 đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn (Tờ 10, thửa: 3, 4, 9, 16, 17, 19, 32, 33, 35, 36, 2, 11, 10, 15, 20, 28, 31, 38, 39, 37 đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn (tờ 8, thửa: 2, 6) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn (tờ 8, thửa: 2, 6) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn (tờ 8, thửa: 2, 6) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn (Tờ 7, thửa: 33, 37, 36, 40, 41, 32, 38, 43, 47, 48) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn (Tờ 7, thửa: 33, 37, 36, 40, 41, 32, 38, 43, 47, 48) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Kèo Cơn (Tờ 7, thửa: 33, 37, 36, 40, 41, 32, 38, 43, 47, 48) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Khe Linh - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Khe Linh - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Khe Linh - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Khe Linh (Tờ 18, thửa: 2, 3, 4 , 5, 6, 8, 9, 14) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Khe Linh (Tờ 18, thửa: 2, 3, 4 , 5, 6, 8, 9, 14) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Khe Linh (Tờ 18, thửa: 2, 3, 4 , 5, 6, 8, 9, 14) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Khe Linh (Tờ 16, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 14, 19, 40, 43, 50) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Khe Linh (Tờ 16, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 14, 19, 40, 43, 50) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Khe Linh (Tờ 16, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 11, 12, 14, 19, 40, 43, 50) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Hạt Tà Vén - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Hạt Tà Vén - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Hạt Tà Vén - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Hạt Tà Vén (Tờ 6, thửa: 15, 14, 17, 35, 20, 34, 33, 22, 32, 24, 30, 29, 28, 27, 26, 92, 93, 96, đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Hạt Tà Vén (Tờ 6, thửa: 15, 14, 17, 35, 20, 34, 33, 22, 32, 24, 30, 29, 28, 27, 26, 92, 93, 96, đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Hạt Tà Vén (Tờ 6, thửa: 15, 14, 17, 35, 20, 34, 33, 22, 32, 24, 30, 29, 28, 27, 26, 92, 93, 96, đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Hạt Tà Vén (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 7, 8) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Hạt Tà Vén (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 7, 8) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Hạt Tà Vén (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 7, 8) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Cáng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Cáng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Cáng - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Cáng (Tờ 14, thửa: 5, 4, 6, 9, 24, 23, 21, 11, 10, 12, 3) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Cáng (Tờ 14, thửa: 5, 4, 6, 9, 24, 23, 21, 11, 10, 12, 3) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Cáng (Tờ 14, thửa: 5, 4, 6, 9, 24, 23, 21, 11, 10, 12, 3) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Cáng (Tờ 12, thửa: 7, 8, 9, 10, 12) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Cáng (Tờ 12, thửa: 7, 8, 9, 10, 12) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Cáng (Tờ 12, thửa: 7, 8, 9, 10, 12) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Xui - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Xui - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Xui - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Xui Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Xui Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Xui Tất cả các thửa bám đường nội bản - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Lê - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Lê - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Lê - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Lê (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 63, 69, 65, 64, đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Lê (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 63, 69, 65, 64, đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Lê (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 16, 17, 18, 24, 27, 32, 35, 39, 42, 57, 61, 63, 69, 65, 64, đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Lê (Tờ 21, thửa: 1, 2, 5, 6, 12) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Lê (Tờ 21, thửa: 1, 2, 5, 6, 12) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Lê (Tờ 21, thửa: 1, 2, 5, 6, 12) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 - Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 57, 58, 68, 69, 70) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 11, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 11, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 11, thửa: 27, 28, 40, 41, 43, 60, 69) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 15, thửa: 1, 2 , 3 , 5) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 15, thửa: 1, 2 , 3 , 5) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 15, thửa: 1, 2 , 3 , 5) - Keng Đu đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 77, 78, 84, 76, 85, 95, 80, 97, 98, 113, 115, 127, 132, 133, 138, 141 đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 77, 78, 84, 76, 85, 95, 80, 97, 98, 113, 115, 127, 132, 133, 138, 141 đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 2 (Tờ 13, thửa: 77, 78, 84, 76, 85, 95, 80, 97, 98, 113, 115, 127, 132, 133, 138, 141 đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 1 Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 1 Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 1 Các thửa đất còn lại - Keng Đu đầu bản - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 13, thửa: 5, 6, 7, 22, 23, 25, 26, 32, 33, 49, 54, 55, 56, 94, 89, 90, 91, 74, đầu bản - | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 13, thửa: 5, 6, 7, 22, 23, 25, 26, 32, 33, 49, 54, 55, 56, 94, 89, 90, 91, 74, đầu bản - | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 13, thửa: 5, 6, 7, 22, 23, 25, 26, 32, 33, 49, 54, 55, 56, 94, 89, 90, 91, 74, đầu bản - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 11, thửa: 12, 13, 18, 19, 23, 29, 30, 32, 33, 34, 37, 57, 48, 49, 50, 51, 52, 5 đầu bản - cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 11, thửa: 12, 13, 18, 19, 23, 29, 30, 32, 33, 34, 37, 57, 48, 49, 50, 51, 52, 5 đầu bản - cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Bản Huồi Phuôn 1 (Tờ 11, thửa: 12, 13, 18, 19, 23, 29, 30, 32, 33, 34, 37, 57, 48, 49, 50, 51, 52, 5 đầu bản - cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: 6, 7, 8, 13, 14, 19, 24, 25, 32, 33, 40, 44, 46, 48, 49, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: 6, 7, 8, 13, 14, 19, 24, 25, 32, 33, 40, 44, 46, 48, 49, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Noọng Ó (Tờ 3, thửa: 6, 7, 8, 13, 14, 19, 24, 25, 32, 33, 40, 44, 46, 48, 49, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5; 6; 2008, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5; 6; 2008, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5; 6; 2008, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 8, thửa: 3, 4, 10, 11, 13, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 37, 40, 41, 42) Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 8, thửa: 3, 4, 10, 11, 13, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 37, 40, 41, 42) Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 8, thửa: 3, 4, 10, 11, 13, 19, 20, 23, 24, 25, 27, 37, 40, 41, 42) Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 6, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 14, 22, 28) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 6, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 14, 22, 28) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 6, thửa: 7, 9, 10, 12, 13, 14, 22, 28) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5, thửa: 63) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5, thửa: 63) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên thôn - Bản Chà Lắn (Tờ 5, thửa: 63) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: 88, 89, 90, 91, 92, 78, 80, 81, 82, 83,84, 66, 68, 1, 2, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: 88, 89, 90, 91, 92, 78, 80, 81, 82, 83,84, 66, 68, 1, 2, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thặp (Tờ 19, thửa: 88, 89, 90, 91, 92, 78, 80, 81, 82, 83,84, 66, 68, 1, 2, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: 42, 43, 79, 80, 81, 137, 40, 39, 76, 78, 132, 134, 135, 136, 19 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: 42, 43, 79, 80, 81, 137, 40, 39, 76, 78, 132, 134, 135, 136, 19 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 17, thửa: 42, 43, 79, 80, 81, 137, 40, 39, 76, 78, 132, 134, 135, 136, 19 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 30, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 49, 50) - X Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 30, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 49, 50) - X Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 11, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 30, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 45, 49, 50) - X Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: 68, 70, 71, 80, 81, 85, 86, 90, 100, 104, 106, 107, 181, 182, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: 68, 70, 71, 80, 81, 85, 86, 90, 100, 104, 106, 107, 181, 182, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 13, thửa: 68, 70, 71, 80, 81, 85, 86, 90, 100, 104, 106, 107, 181, 182, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 26, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 26, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Na (Tờ 12, thửa: 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22, 23, 26, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 48.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 52.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 95.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: 4, 8, 9, 11, 12, 14) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: 4, 8, 9, 11, 12, 14) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 16, thửa: 4, 8, 9, 11, 12, 14) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: 14; 15; 32; 33; 34; 35; 44; 3) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: 14; 15; 32; 33; 34; 35; 44; 3) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 11, thửa: 14; 15; 32; 33; 34; 35; 44; 3) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: 33, 36, 38, 39, 40, 44, 45, 52, 54, 55, 66, 72, 74, 75, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: 33, 36, 38, 39, 40, 44, 45, 52, 54, 55, 66, 72, 74, 75, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Thạng (Tờ 10, thửa: 33, 36, 38, 39, 40, 44, 45, 52, 54, 55, 66, 72, 74, 75, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: 9, 16, 21, 23, 20, 22, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35,39, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: 9, 16, 21, 23, 20, 22, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35,39, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 24, thửa: 9, 16, 21, 23, 20, 22, 27, 28, 29, 30, 32, 33, 34, 35,39, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: 3, 6, 7,10, 11, 15, 25, 27, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: 3, 6, 7,10, 11, 15, 25, 27, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 23, thửa: 3, 6, 7,10, 11, 15, 25, 27, 30, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: 13, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 40, 44) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: 13, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 40, 44) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 22, thửa: 13, 28, 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38, 40, 44) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: Còn lại) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: 4, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: 4, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Bản Xốp Nhị (Tờ 21, thửa: 4, 7, 15, 16, 17, 18, 19, 20,21) - Xã Hữu Lập Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Đỉnh Sơn 2 (Tờ 19; 21; 22, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Đỉnh Sơn 2 (Tờ 19; 21; 22, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Đỉnh Sơn 2 (Tờ 19; 21; 22, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Đỉnh Sơn 1 (Tờ 18; 20, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Đỉnh Sơn 1 (Tờ 18; 20, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Đỉnh Sơn 1 (Tờ 18; 20, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Huồi Thợ (Tờ 16; 17, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Huồi Thợ (Tờ 16; 17, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Huồi Thợ (Tờ 16; 17, thửa: cả bản) - Xã Hữu Kiệm | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Phúc - Phan Văn Hưng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Phúc - Phan Văn Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Phúc - Phan Văn Hưng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Toản - Lương Văn Xán | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Toản - Lương Văn Xán | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Toản - Lương Văn Xán | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Vi Thị On - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Vi Thị On - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường trong bản - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Vi Thị On - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Vi Đình Quyết - Vi Văn Khom | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Vi Đình Quyết - Vi Văn Khom | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Vi Đình Quyết - Vi Văn Khom | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Lộc Văn Khăm - Vi Văn chắn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Lộc Văn Khăm - Vi Văn chắn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Lộc Văn Khăm - Vi Văn chắn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Vương - Lộc Văn May | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Vương - Lộc Văn May | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Vương - Lộc Văn May | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Thị Dịu - Lương Văn Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Thị Dịu - Lương Văn Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Bà - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Thị Dịu - Lương Văn Toàn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Thái Tuấn - Trần Sỹ Hà | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Thái Tuấn - Trần Sỹ Hà | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Thái Tuấn - Trần Sỹ Hà | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Vi văn Sơn - Kha Thị On | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Vi văn Sơn - Kha Thị On | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Vi văn Sơn - Kha Thị On | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Lương thị Hoong - Vi Văn Xui | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Lương thị Hoong - Vi Văn Xui | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Lương thị Hoong - Vi Văn Xui | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm La Thị Hiền - Vi Văn Minh | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm La Thị Hiền - Vi Văn Minh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm La Thị Hiền - Vi Văn Minh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Ốc Văn Thái - Vi Văn Tuấn | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Ốc Văn Thái - Vi Văn Tuấn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Ốc Văn Thái - Vi Văn Tuấn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Là - Vi văn May | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Là - Vi văn May | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Là - Vi văn May | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Lương Văn Tiến - Lương Văn Anh | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Lương Văn Tiến - Lương Văn Anh | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Lương Văn Tiến - Lương Văn Anh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Phỏng - Vi Thị Ngọc | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Phỏng - Vi Thị Ngọc | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Phỏng - Vi Thị Ngọc | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Sơn - Lương Thị Mai | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Sơn - Lương Thị Mai | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Sơn - Lương Thị Mai | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Trần Quốc Hào - La Khắc Hiển | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Trần Quốc Hào - La Khắc Hiển | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Hòm - Xã Hữu Kiệm Trần Quốc Hào - La Khắc Hiển | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Nam - Vi Văn May | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Nam - Vi Văn May | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Nam - Vi Văn May | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Lê Văn Quỳnh - Đinh Xuân Kiên | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Lê Văn Quỳnh - Đinh Xuân Kiên | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Lê Văn Quỳnh - Đinh Xuân Kiên | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Hờ Bá Cử - Lữ Minh Đình | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Hờ Bá Cử - Lữ Minh Đình | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Hờ Bá Cử - Lữ Minh Đình | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Huông Văn Xuân - Hà Thị Dung | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Huông Văn Xuân - Hà Thị Dung | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Huông Văn Xuân - Hà Thị Dung | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Cúc - Nguyễn Thị Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Cúc - Nguyễn Thị Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Cúc - Nguyễn Thị Tâm | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm La Văn Cường - Lô Văn Phôm | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm La Văn Cường - Lô Văn Phôm | Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Chảo - Xã Hữu Kiệm La Văn Cường - Lô Văn Phôm | Đất ở nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Xuân Minh - Vũ Thị Ánh | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Xuân Minh - Vũ Thị Ánh | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Xuân Minh - Vũ Thị Ánh | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Thị Hoài - Vi Văn Lộc | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Thị Hoài - Vi Văn Lộc | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Thị Hoài - Vi Văn Lộc | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Vi Văn chương - Trần Quốc Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Vi Văn chương - Trần Quốc Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Vi Văn chương - Trần Quốc Hùng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Kha Thị Hoa - Hoàng Thị Tường | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Kha Thị Hoa - Hoàng Thị Tường | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Kha Thị Hoa - Hoàng Thị Tường | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm La Văn hà - Đặng Thị Nga | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm La Văn hà - Đặng Thị Nga | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm La Văn hà - Đặng Thị Nga | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Kha Văn Quyên - Đặng Văn Minh | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Kha Văn Quyên - Đặng Văn Minh | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Kha Văn Quyên - Đặng Văn Minh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Hằng - Lô Văn Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Hằng - Lô Văn Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Hằng - Lô Văn Hùng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Bích Thủy - Lô Ngô Quyền | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Bích Thủy - Lô Ngô Quyền | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 2 - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Bích Thủy - Lô Ngô Quyền | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Quy - Lương Văn Minh | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Quy - Lương Văn Minh | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Quy - Lương Văn Minh | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lương Thị Hòa - Cụt Văn Thôn | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lương Thị Hòa - Cụt Văn Thôn | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lương Thị Hòa - Cụt Văn Thôn | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Hùng - Kha Trọng hòa | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Hùng - Kha Trọng hòa | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lô Văn Hùng - Kha Trọng hòa | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lương Thị Cóong - Lương Thị Mạt | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lương Thị Cóong - Lương Thị Mạt | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lương Thị Cóong - Lương Thị Mạt | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lô Hồng Thắng - Cụt Văn Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lô Hồng Thắng - Cụt Văn Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Lô Hồng Thắng - Cụt Văn Sơn | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Chuyên - Lô Hoàng Thiết | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Chuyên - Lô Hoàng Thiết | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Chuyên - Lô Hoàng Thiết | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Kha Thị Em - Lô Thị Giang | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Kha Thị Em - Lô Thị Giang | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Kha Thị Em - Lô Thị Giang | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Vi Hải Lân - Vi Văn Cần | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Vi Hải Lân - Vi Văn Cần | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Vi Hải Lân - Vi Văn Cần | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Vi Hải Đường - Lô Văn Phim | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Vi Hải Đường - Lô Văn Phim | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Vi Hải Đường - Lô Văn Phim | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Kha Văn Tấn - Lô Văn Dần | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Kha Văn Tấn - Lô Văn Dần | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Na Lượng 1 - Xã Hữu Kiệm Kha Văn Tấn - Lô Văn Dần | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Moong Văn Bình - Lương văn Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Moong Văn Bình - Lương văn Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Moong Văn Bình - Lương văn Phúc | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Kha Hồng Châu - La Văn Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Kha Hồng Châu - La Văn Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bê tông - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Kha Hồng Châu - La Văn Dũng | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Tam - Lô Thành Công | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Tam - Lô Thành Công | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Vi Văn Tam - Lô Thành Công | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Văn Thắng - Phùng Duy Đức | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Văn Thắng - Phùng Duy Đức | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Nguyễn Văn Thắng - Phùng Duy Đức | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Vi Tuấn Anh - Nguyễn Bá Tài | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Vi Tuấn Anh - Nguyễn Bá Tài | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Vi Tuấn Anh - Nguyễn Bá Tài | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Cụt Văn Hoài - Phạm Viết Phúc | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Cụt Văn Hoài - Phạm Viết Phúc | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Cụt Văn Hoài - Phạm Viết Phúc | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Hiền - Moong Văn Bình | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Hiền - Moong Văn Bình | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tỳ - Xã Hữu Kiệm Vi Thị Hiền - Moong Văn Bình | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, thửa: 38, 29, 29, 14, 15, 18, 19, 9, 10, 11, 12, 5, 16, 13, 21, 30, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, thửa: 38, 29, 29, 14, 15, 18, 19, 9, 10, 11, 12, 5, 16, 13, 21, 30, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Na Ni (Tờ 11, thửa: 38, 29, 29, 14, 15, 18, 19, 9, 10, 11, 12, 5, 16, 13, 21, 30, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Huồi Ức 1, 3 (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Huồi Ức 1, 3 (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Huồi Ức 1, 3 (Tờ 6, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Huồi Ức 1, 2 (Tờ 6, thửa: 2, 5, 10, 17, 16, 2, 4, 74, 75, 65, 64, 55, 63, 69, 70, 5 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Huồi Ức 1, 2 (Tờ 6, thửa: 2, 5, 10, 17, 16, 2, 4, 74, 75, 65, 64, 55, 63, 69, 70, 5 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Huồi Ức 1, 2 (Tờ 6, thửa: 2, 5, 10, 17, 16, 2, 4, 74, 75, 65, 64, 55, 63, 69, 70, 5 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, thửa: 71, 50, 44, 48, 45, 62, 70, 76, 61, 60, 42, 80 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, thửa: 71, 50, 44, 48, 45, 62, 70, 76, 61, 60, 42, 80 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã Huồi Tụ- Na Loi - Huồi Mũ (Tờ 28, thửa: 71, 50, 44, 48, 45, 62, 70, 76, 61, 60, 42, 80 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, thửa: 20, 55, 57, 60, 2, 1, 6, 3, 74, 6, 7, 11, 17, 12, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, thửa: 20, 55, 57, 60, 2, 1, 6, 3, 74, 6, 7, 11, 17, 12, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Lê (Tờ 29, thửa: 20, 55, 57, 60, 2, 1, 6, 3, 74, 6, 7, 11, 17, 12, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, thửa: 1, 3, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 9, 8, 10, 11, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, thửa: 1, 3, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 9, 8, 10, 11, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Huồi Khe (Tờ 21, thửa: 1, 3, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 9, 8, 10, 11, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Phà Xắc - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Phà Xắc - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường Huồi Tụ- Mường Lống - Phà Xắc - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, thửa: 43, 37, 45, 44, 36, 35, 34, 33, 42, 41, 29, 40, 31, 38, 39, 25, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, thửa: 43, 37, 45, 44, 36, 35, 34, 33, 42, 41, 29, 40, 31, 38, 39, 25, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Phà Bún (Tờ 10, thửa: 43, 37, 45, 44, 36, 35, 34, 33, 42, 41, 29, 40, 31, 38, 39, 25, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 23, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 23, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 23, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 14, 6, 7, 20, 12, 13, 21, 8, 9, 17, 17, 28, 25, 24, 23, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 14, 6, 7, 20, 12, 13, 21, 8, 9, 17, 17, 28, 25, 24, 23, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Ngã Ba (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 14, 6, 7, 20, 12, 13, 21, 8, 9, 17, 17, 28, 25, 24, 23, 2 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 19, 23, 12, 24, 21, 17, 18, 19, 11, 1) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 19, 23, 12, 24, 21, 17, 18, 19, 11, 1) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Khả (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 19, 23, 12, 24, 21, 17, 18, 19, 11, 1) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Các thửa còn lại - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Các thửa còn lại - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Các thửa còn lại - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Tất cả các thửa bám đường - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Tất cả các thửa bám đường - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Thăng - Tất cả các thửa bám đường - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 34, thửa: 11, 10, 7, 3, 2, 5, 4, 53, 1, 54, 55, 51, 50, 47, 48, 45, 44, 46 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 34, thửa: 11, 10, 7, 3, 2, 5, 4, 53, 1, 54, 55, 51, 50, 47, 48, 45, 44, 46 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Huồi Đun (Tờ 34, thửa: 11, 10, 7, 3, 2, 5, 4, 53, 1, 54, 55, 51, 50, 47, 48, 45, 44, 46 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 31; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 31; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 31; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 29; 30; 33, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Huồi Tụ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 30, thửa: 97, 98, 99, 100, 101, 102, 113, 114, 119, 94, 103, 104, 105, 10 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 30, thửa: 97, 98, 99, 100, 101, 102, 113, 114, 119, 94, 103, 104, 105, 10 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 16 - Trung Tâm (Tờ 30, thửa: 97, 98, 99, 100, 101, 102, 113, 114, 119, 94, 103, 104, 105, 10 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Các thửa còn lại - Xã Đọoc Mạy Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Các thửa còn lại - Xã Đọoc Mạy Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Các thửa còn lại - Xã Đọoc Mạy Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Tất cả các thửa bám đường - Xã Đọoc Mạy Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Tất cả các thửa bám đường - Xã Đọoc Mạy Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Huồi Khơ (Chưa có bản đồ) - Tất cả các thửa bám đường - Xã Đọoc Mạy Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 25, 18, 17, 10, 9, 8, 2, 4, 3, 1, 18, 23, 24, 30, 28, 29, 31, 35, 3 Già Dua Tồng - Xồng Nỏ Vừ | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 25, 18, 17, 10, 9, 8, 2, 4, 3, 1, 18, 23, 24, 30, 28, 29, 31, 35, 3 Già Dua Tồng - Xồng Nỏ Vừ | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 25, 18, 17, 10, 9, 8, 2, 4, 3, 1, 18, 23, 24, 30, 28, 29, 31, 35, 3 Già Dua Tồng - Xồng Nỏ Vừ | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 37, 27, 26, 22, 20, 19, 15, 12, 14, 7, 6, 13, 5) - Xã Đọoc Mạy Già Bá Lánh - Lầu Rua Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 37, 27, 26, 22, 20, 19, 15, 12, 14, 7, 6, 13, 5) - Xã Đọoc Mạy Già Bá Lánh - Lầu Rua Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 37, 27, 26, 22, 20, 19, 15, 12, 14, 7, 6, 13, 5) - Xã Đọoc Mạy Già Bá Lánh - Lầu Rua Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 7, thửa: 22, 27, 21, 16, 11, 20, 19, 18, 17, 23, 25, 26, 24, 15, 14, 13, 1 Lỳ Bá Chù - Già Gà Rê | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 7, thửa: 22, 27, 21, 16, 11, 20, 19, 18, 17, 23, 25, 26, 24, 15, 14, 13, 1 Lỳ Bá Chù - Già Gà Rê | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 7, thửa: 22, 27, 21, 16, 11, 20, 19, 18, 17, 23, 25, 26, 24, 15, 14, 13, 1 Lỳ Bá Chù - Già Gà Rê | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 5, thửa: 43, 41, 38, 34, 33, 28, 19, 27, 18, 10, 20, 17, 9, 1, 2, 3, 8, 44 Lỳ Bá Lữ - Hờ Chìa Pó | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 5, thửa: 43, 41, 38, 34, 33, 28, 19, 27, 18, 10, 20, 17, 9, 1, 2, 3, 8, 44 Lỳ Bá Lữ - Hờ Chìa Pó | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 5, thửa: 43, 41, 38, 34, 33, 28, 19, 27, 18, 10, 20, 17, 9, 1, 2, 3, 8, 44 Lỳ Bá Lữ - Hờ Chìa Pó | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 5, 4, 2, 7, 1, 13, 15, 14, 21, 25, 18, 33, 35, 34, 38, 39, 44, 45 Lỳ Xìa Vừ - Hờ Bá Xà | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 5, 4, 2, 7, 1, 13, 15, 14, 21, 25, 18, 33, 35, 34, 38, 39, 44, 45 Lỳ Xìa Vừ - Hờ Bá Xà | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 5, 4, 2, 7, 1, 13, 15, 14, 21, 25, 18, 33, 35, 34, 38, 39, 44, 45 Lỳ Xìa Vừ - Hờ Bá Xà | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 36, 28, 27, 22, 32, 31, 30, 29, 26, 23, 65, 24, 17, 9, 11, 10, 9, Lỳ Bá Pó - Lỳ Chá Dềnh | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 36, 28, 27, 22, 32, 31, 30, 29, 26, 23, 65, 24, 17, 9, 11, 10, 9, Lỳ Bá Pó - Lỳ Chá Dềnh | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường bản - Noọng Hán (Tờ 6, thửa: 36, 28, 27, 22, 32, 31, 30, 29, 26, 23, 65, 24, 17, 9, 11, 10, 9, Lỳ Bá Pó - Lỳ Chá Dềnh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 33, 36, 37, 41, 40, 44, 52, 51, 32, 31, 30, 25, 29, 21, 26, 23, Xồng Chìa Chư - Xồng Chứ Ca | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 33, 36, 37, 41, 40, 44, 52, 51, 32, 31, 30, 25, 29, 21, 26, 23, Xồng Chìa Chư - Xồng Chứ Ca | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 33, 36, 37, 41, 40, 44, 52, 51, 32, 31, 30, 25, 29, 21, 26, 23, Xồng Chìa Chư - Xồng Chứ Ca | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 58, 57, 56, 55, 49, 54, 53, 42, 35, 48, 50, 47, 45, 46, 39, 38, Già Bá Rùa - 1. Xồng Nềnh Thông 2. Xồng Dua Xử | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 58, 57, 56, 55, 49, 54, 53, 42, 35, 48, 50, 47, 45, 46, 39, 38, Già Bá Rùa - 1. Xồng Nềnh Thông 2. Xồng Dua Xử | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Phà Tả (Tờ 9, thửa: 58, 57, 56, 55, 49, 54, 53, 42, 35, 48, 50, 47, 45, 46, 39, 38, Già Bá Rùa - 1. Xồng Nềnh Thông 2. Xồng Dua Xử | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 13, 4, 51, 50, 71, 53, 54, 55, 56, 58, 57, 59, 60, 63, 6 Già Nhìa Súa - Già Nỏ Pó | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 13, 4, 51, 50, 71, 53, 54, 55, 56, 58, 57, 59, 60, 63, 6 Già Nhìa Súa - Già Nỏ Pó | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 13, 4, 51, 50, 71, 53, 54, 55, 56, 58, 57, 59, 60, 63, 6 Già Nhìa Súa - Già Nỏ Pó | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 6, 11, 14, 12, 5, 20, 15, 21, 31, 22, 30, 32, 41, 49) - Già Bá Pò - Già Pà Dìa | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 6, 11, 14, 12, 5, 20, 15, 21, 31, 22, 30, 32, 41, 49) - Già Bá Pò - Già Pà Dìa | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 12, thửa: 6, 11, 14, 12, 5, 20, 15, 21, 31, 22, 30, 32, 41, 49) - Già Bá Pò - Già Pà Dìa | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 62, 63, 66, 72, 67, 71) - Xã Đọoc Mạy UBND xã - Già Bá Thông | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 62, 63, 66, 72, 67, 71) - Xã Đọoc Mạy UBND xã - Già Bá Thông | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 62, 63, 66, 72, 67, 71) - Xã Đọoc Mạy UBND xã - Già Bá Thông | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 50, 70, 69, 68, 65, 64, 60) - Xã Đọoc Mạy Già Gà Thay - Già Vả Xênh | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 50, 70, 69, 68, 65, 64, 60) - Xã Đọoc Mạy Già Gà Thay - Già Vả Xênh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 50, 70, 69, 68, 65, 64, 60) - Xã Đọoc Mạy Già Gà Thay - Già Vả Xênh | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Trung tâm xã, Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 26, 31, 32, 40, 41, 52, 33, 43, 44, 45, 46 Già Bá Lánh - Lỳ Giống Dìa | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Trung tâm xã, Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 26, 31, 32, 40, 41, 52, 33, 43, 44, 45, 46 Già Bá Lánh - Lỳ Giống Dìa | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Trung tâm xã, Phà Lếch Phay (Tờ 10, thửa: 26, 31, 32, 40, 41, 52, 33, 43, 44, 45, 46 Già Bá Lánh - Lỳ Giống Dìa | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 75, 64, 54, 50, 43, 42, 48, 49, 19, 25, 25, 16, 11, 10, 9, Già Xìa Chống - Già Chá Lỳ | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 75, 64, 54, 50, 43, 42, 48, 49, 19, 25, 25, 16, 11, 10, 9, Già Xìa Chống - Già Chá Lỳ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 75, 64, 54, 50, 43, 42, 48, 49, 19, 25, 25, 16, 11, 10, 9, Già Xìa Chống - Già Chá Lỳ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 81, 77, 78, 80, 79, 76, 74, 70, 68, 69, 63, 56, 55, 51, 47, Già Vả Lầu - 1. Già Vả Rùa 2. Lầu Y Chia | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 81, 77, 78, 80, 79, 76, 74, 70, 68, 69, 63, 56, 55, 51, 47, Già Vả Lầu - 1. Già Vả Rùa 2. Lầu Y Chia | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 11, thửa: 81, 77, 78, 80, 79, 76, 74, 70, 68, 69, 63, 56, 55, 51, 47, Già Vả Lầu - 1. Già Vả Rùa 2. Lầu Y Chia | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 9) - Xã Đọoc Mạy - | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 9) - Xã Đọoc Mạy - | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 9) - Xã Đọoc Mạy - | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Đọoc Mạy Lầu Bá Năng - Già Bá Dì | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Đọoc Mạy Lầu Bá Năng - Già Bá Dì | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Viêng (Tờ 13, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8) - Xã Đọoc Mạy Lầu Bá Năng - Già Bá Dì | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; 37, thửa: 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 14, 23, 24 Vi Thị Mai - Xeo Văn Toàn | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; 37, thửa: 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 14, 23, 24 Vi Thị Mai - Xeo Văn Toàn | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Lưu Tiến (Tờ 34; 35; 36; 37, thửa: 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 19, 14, 23, 24 Vi Thị Mai - Xeo Văn Toàn | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Lưu Thắng (Tờ 18; 19, thửa: Các thửa còn - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Lưu Thắng (Tờ 18; 19, thửa: Các thửa còn - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Lưu Thắng (Tờ 18; 19, thửa: Các thửa còn - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 19, thửa: 13, 14, 18, 20, 22, 23, 25, 26, 21, 28, 29, 32, 35, 36, 37) Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 19, thửa: 13, 14, 18, 20, 22, 23, 25, 26, 21, 28, 29, 32, 35, 36, 37) Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 19, thửa: 13, 14, 18, 20, 22, 23, 25, 26, 21, 28, 29, 32, 35, 36, 37) Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 18, thửa: 22, 23, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 88, 39, 40, 48, 49, 36, Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 18, thửa: 22, 23, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 88, 39, 40, 48, 49, 36, Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Thắng (Tờ 18, thửa: 22, 23, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 35, 88, 39, 40, 48, 49, 36, Moong Văn Việt - Cụt Văn Nguyên | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Tạt Thoong (Tờ 12 -> 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Tạt Thoong (Tờ 12 -> 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Tạt Thoong (Tờ 12 -> 17, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 217, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 18) - Xã Chiêu Lư Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 217, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 18) - Xã Chiêu Lư Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 217, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 13, 15, 16, 18) - Xã Chiêu Lư Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 16, thửa: 1.2.3.5.6.7.9.10.11.12) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 16, thửa: 1.2.3.5.6.7.9.10.11.12) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 16, thửa: 1.2.3.5.6.7.9.10.11.12) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 15, 5, 7, 8, 9, 20, 21, 22, 23, 28, 17, 32, 38, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 15, 5, 7, 8, 9, 20, 21, 22, 23, 28, 17, 32, 38, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 15, 5, 7, 8, 9, 20, 21, 22, 23, 28, 17, 32, 38, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 14, thửa: 8, 29, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 63, 64, 84, 85, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 14, thửa: 8, 29, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 63, 64, 84, 85, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 14, thửa: 8, 29, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 63, 64, 84, 85, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 13, thửa: 2, 6, 715, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 10, 8, 9, 3, 4, 5, 11, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 13, thửa: 2, 6, 715, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 10, 8, 9, 3, 4, 5, 11, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 13, thửa: 2, 6, 715, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 10, 8, 9, 3, 4, 5, 11, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 12, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 12, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Tạt Thoong (Tờ 12, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 21 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm La Ngan (Tờ 8; 9; 10; 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm La Ngan (Tờ 8; 9; 10; 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm La Ngan (Tờ 8; 9; 10; 11, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 11, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17) - Xã Chiêu Lư Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 11, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17) - Xã Chiêu Lư Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 11, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17) - Xã Chiêu Lư Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 10, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) - Xã Chiêu Lưu Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 10, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) - Xã Chiêu Lưu Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 10, thửa: 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13) - Xã Chiêu Lưu Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 9, thửa: 10, 11, 17, 24, 30, 32, 44, 45, 46, 47, 51, 52, 53, , 70, 71, 7 Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 9, thửa: 10, 11, 17, 24, 30, 32, 44, 45, 46, 47, 51, 52, 53, , 70, 71, 7 Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 9, thửa: 10, 11, 17, 24, 30, 32, 44, 45, 46, 47, 51, 52, 53, , 70, 71, 7 Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 8, thửa: 2, 3, 63, 64, 69, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 72, 67, 66, 60, 58) - Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 8, thửa: 2, 3, 63, 64, 69, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 72, 67, 66, 60, 58) - Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - La Ngan (Tờ 8, thửa: 2, 3, 63, 64, 69, 70, 71, 73, 74, 75, 76, 72, 67, 66, 60, 58) - Trường mần non Chiêu Lưu 2 - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm - Lưu Hòa (Tờ 6; 7; 2008, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm - Lưu Hòa (Tờ 6; 7; 2008, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm - Lưu Hòa (Tờ 6; 7; 2008, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 8, thửa: 14, 15, 16, 18, 19, 24, 26, 27, 29, 31) - Xã Chiêu Lưu Nguyễn Văn Thoong - Nguyễn Thị xuyên | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 8, thửa: 14, 15, 16, 18, 19, 24, 26, 27, 29, 31) - Xã Chiêu Lưu Nguyễn Văn Thoong - Nguyễn Thị xuyên | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 8, thửa: 14, 15, 16, 18, 19, 24, 26, 27, 29, 31) - Xã Chiêu Lưu Nguyễn Văn Thoong - Nguyễn Thị xuyên | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 7, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Chiêu Lưu La Văn Mún - Kha Văn Khă | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 7, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Chiêu Lưu La Văn Mún - Kha Văn Khă | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 7, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 9) - Xã Chiêu Lưu La Văn Mún - Kha Văn Khă | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 6, thửa: 1, 2, 4, 5, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23) - Kha Văn Tiến - Cụt Văn Khấn | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 6, thửa: 1, 2, 4, 5, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23) - Kha Văn Tiến - Cụt Văn Khấn | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Lưu Hòa (Tờ 6, thửa: 1, 2, 4, 5, 8, 9, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23) - Kha Văn Tiến - Cụt Văn Khấn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Xiêng Thù (Tờ 23; 22; 21; 20, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Xiêng Thù (Tờ 23; 22; 21; 20, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Xiêng Thù (Tờ 23; 22; 21; 20, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 9, 12, 13, 14) - Xã Chiêu Lưu Lô Hoàn Tiến - Kha Văn Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 9, 12, 13, 14) - Xã Chiêu Lưu Lô Hoàn Tiến - Kha Văn Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 9, 12, 13, 14) - Xã Chiêu Lưu Lô Hoàn Tiến - Kha Văn Tâm | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 22, thửa: 2, 3, 15, 17, 18, 20, 21, 31, 36, 42, 45, 46, 47, 49, 50, 51 Lương Văn Vinh - Lương Văn Ma | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 22, thửa: 2, 3, 15, 17, 18, 20, 21, 31, 36, 42, 45, 46, 47, 49, 50, 51 Lương Văn Vinh - Lương Văn Ma | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 22, thửa: 2, 3, 15, 17, 18, 20, 21, 31, 36, 42, 45, 46, 47, 49, 50, 51 Lương Văn Vinh - Lương Văn Ma | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 21, thửa: 3, 4, 6, 8, 10, 13, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29) - Xã La Văn Chiến - Kha Văn Thoại | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 21, thửa: 3, 4, 6, 8, 10, 13, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29) - Xã La Văn Chiến - Kha Văn Thoại | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 21, thửa: 3, 4, 6, 8, 10, 13, 18, 19, 21, 22, 23, 24, 26, 28, 29) - Xã La Văn Chiến - Kha Văn Thoại | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 25, thửa: 4, 7, 6, 9, 13, 12, 34, 25, 24, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 36, Lô Văn Chôm - Lương Văn Môn | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 25, thửa: 4, 7, 6, 9, 13, 12, 34, 25, 24, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 36, Lô Văn Chôm - Lương Văn Môn | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Xiêng Thù (Tờ 25, thửa: 4, 7, 6, 9, 13, 12, 34, 25, 24, 14, 15, 17, 18, 22, 26, 36, Lô Văn Chôm - Lương Văn Môn | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Xiêng Thù (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 19, 20, 21, 22) - Xã Chiê Vi Thị Liễu - Lương Văn Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Xiêng Thù (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 19, 20, 21, 22) - Xã Chiê Vi Thị Liễu - Lương Văn Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Xiêng Thù (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 19, 20, 21, 22) - Xã Chiê Vi Thị Liễu - Lương Văn Thủy | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Bản Lăn (Tờ 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Bảo Thắng Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Bản Lăn (Tờ 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Bảo Thắng Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Bản Lăn (Tờ 24, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Bảo Thắng Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Lăn (Tờ 24, thửa: 10, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 29, 30, 37, 38, 40, 42, 43, 44, 49, 5 Lương Văn Phiển - Lo Thị Bích | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Lăn (Tờ 24, thửa: 10, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 29, 30, 37, 38, 40, 42, 43, 44, 49, 5 Lương Văn Phiển - Lo Thị Bích | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Lăn (Tờ 24, thửa: 10, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 29, 30, 37, 38, 40, 42, 43, 44, 49, 5 Lương Văn Phiển - Lo Thị Bích | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Bản Cù (Tờ 27; 28, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Bản Cù (Tờ 27; 28, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Bản Cù (Tờ 27; 28, Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 27, thửa: 3, 8, 9, 12, 13, 16, 20, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 38) - Xã Chiêu Lư Mạc Văn Nghệ - Hồ Thân Hùng | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 27, thửa: 3, 8, 9, 12, 13, 16, 20, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 38) - Xã Chiêu Lư Mạc Văn Nghệ - Hồ Thân Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 27, thửa: 3, 8, 9, 12, 13, 16, 20, 24, 25, 26, 30, 31, 37, 38) - Xã Chiêu Lư Mạc Văn Nghệ - Hồ Thân Hùng | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 28, thửa: 189, 183, 111, 172, 173, 156, 137, 138, 140, 176, 118, 103, 104, 1 La Khánh Hòa - Vi Văn Pắn | Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 28, thửa: 189, 183, 111, 172, 173, 156, 137, 138, 140, 176, 118, 103, 104, 1 La Khánh Hòa - Vi Văn Pắn | Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Bản Cù (Tờ 28, thửa: 189, 183, 111, 172, 173, 156, 137, 138, 140, 176, 118, 103, 104, 1 La Khánh Hòa - Vi Văn Pắn | Đất ở nông thôn | 1.700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Khe Nằn (Tờ 29; 30, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Khe Nằn (Tờ 29; 30, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm Khe Nằn (Tờ 29; 30, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 32, thửa: 1, 2, 5, 6) - Xã Chiêu Lưu Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 32, thửa: 1, 2, 5, 6) - Xã Chiêu Lưu Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 32, thửa: 1, 2, 5, 6) - Xã Chiêu Lưu Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 31, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11) - Xã Chiêu Lưu Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 31, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11) - Xã Chiêu Lưu Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 31, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11) - Xã Chiêu Lưu Lo Văn Nghệ - Lo Văn Măng | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 30, thửa: 1, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 24, 29, 33, 38, 48, 54, 5 Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 30, thửa: 1, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 24, 29, 33, 38, 48, 54, 5 Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 30, thửa: 1, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 24, 29, 33, 38, 48, 54, 5 Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 29, thửa: 9, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 39, 44 Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 29, thửa: 9, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 39, 44 Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Nằn (Tờ 29, thửa: 9, 15, 16, 17, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 32, 39, 44 Vi Thị Nguyệt - Vi Thị Dung | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng - Khe Tang (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng - Khe Tang (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng - Khe Tang (Tờ 33; 34, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 34, thửa: 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 47, 55, 64, 66) - Xã Chi Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 34, thửa: 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 47, 55, 64, 66) - Xã Chi Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 34, thửa: 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 41, 42, 44, 47, 55, 64, 66) - Xã Chi Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 33, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 9, 15, 19, 21, 22, 30, 31, 32, 34) - Xã Chiêu Lưu Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 33, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 9, 15, 19, 21, 22, 30, 31, 32, 34) - Xã Chiêu Lưu Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Khe Tang (Tờ 33, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 9, 15, 19, 21, 22, 30, 31, 32, 34) - Xã Chiêu Lưu Ven Văn Mạnh - Lo Văn Sáo | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm - Hồng Tiến (Tờ 38, 39, 40, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm - Hồng Tiến (Tờ 38, 39, 40, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường làng Ngõ xóm - Hồng Tiến (Tờ 38, 39, 40, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Chiêu Lưu Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 38, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 17, 18, 37) - Xã Chiêu Lưu Học văn Liên - Kha Văn Khuê | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 38, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 17, 18, 37) - Xã Chiêu Lưu Học văn Liên - Kha Văn Khuê | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 38, thửa: 1, 5, 6, 7, 9, 17, 18, 37) - Xã Chiêu Lưu Học văn Liên - Kha Văn Khuê | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 28, 33, 34, Học văn Liên - Kha Văn Khuê | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 28, 33, 34, Học văn Liên - Kha Văn Khuê | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Quốc lộ 7A - Hồng Tiến (Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 15, 18, 19, 28, 33, 34, Học văn Liên - Kha Văn Khuê | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 5, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 16, 17) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 5, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 16, 17) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 5, thửa: 1, 4, 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 16, 17) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 4, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 34, 39, 40, 41, 43, 45, 50, 51) - Xã Bảo Thắng Moong Phò Thân - Moong Văn Ngành | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 34, 39, 40, 41, 43, 45, 50, 51) - Xã Bảo Thắng Moong Phò Thân - Moong Văn Ngành | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Xao Va (Tờ 6, thửa: 34, 39, 40, 41, 43, 45, 50, 51) - Xã Bảo Thắng Moong Phò Thân - Moong Văn Ngành | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 1, 4, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 30, 31, 35, 3 | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 1, 4, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 30, 31, 35, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 1, 4, 7, 8, 12, 13, 14, 19, 20, 21, 23, 24, 29, 30, 31, 35, 3 | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 2, 3, 5, 6, 9, 10, 11, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 27, 28, 33, 3 - | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 2, 3, 5, 6, 9, 10, 11, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 27, 28, 33, 3 - | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 8, thửa: 2, 3, 5, 6, 9, 10, 11, 15, 16, 17, 18, 25, 26, 27, 28, 33, 3 - | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) - X Trường tiểu học bản Thà Lạng - Lô Xén Luông | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) - X Trường tiểu học bản Thà Lạng - Lô Xén Luông | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Thà Lạng (Tờ 7, thửa: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24) - X Trường tiểu học bản Thà Lạng - Lô Xén Luông | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 1, 2, 7, 14) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 1, 2, 7, 14) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 1, 2, 7, 14) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 16, 17, 18, 19, | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 31, 32 | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 31, 32 | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 13, 18, 20, 21, 24, 25, 27, 31, 32 | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 5, 6, 11, 12, 13, 15, 16) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 5, 6, 11, 12, 13, 15, 16) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 11, thửa: 5, 6, 11, 12, 13, 15, 16) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 8, 9, 12, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 28, 29, 39, 40, 50) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 8, 9, 12, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 28, 29, 39, 40, 50) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Ca Da (Tờ 9, thửa: 8, 9, 12, 14, 15, 16, 17, 21, 22, 23, 28, 29, 39, 40, 50) - Xã | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25, | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25, | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 25, | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 27, | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 27, | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 21, 22, 23, 27, | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 2, 6, 9, 14, 23, 24, 30) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 2, 6, 9, 14, 23, 24, 30) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 15, thửa: 2, 6, 9, 14, 23, 24, 30) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 14, thửa: 1, 13, 22) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 14, thửa: 1, 13, 22) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 (Tờ 14, thửa: 1, 13, 22) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 - Xã Bảo Thắng Kha Văn Nghiệp - Ốc Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 - Xã Bảo Thắng Kha Văn Nghiệp - Ốc Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 2 - Xã Bảo Thắng Kha Văn Nghiệp - Ốc Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Xã B | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Xã B | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10) - Xã B | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 7, 9, 10, 14, 15, 21, 25, 27, 30, 34 | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 7, 9, 10, 14, 15, 21, 25, 27, 30, 34 | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 7, 9, 10, 14, 15, 21, 25, 27, 30, 34 | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 35, 36, 37, 38, 44) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 35, 36, 37, 38, 44) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 35, 36, 37, 38, 44) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21) - Xã Bảo Thắ | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21) - Xã Bảo Thắ | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 16, 17, 18, 20, 21) - Xã Bảo Thắ | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 7, 8) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 7, 8) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 7, 8) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 11, 12, 13, 16, 17, 18, 19, 20, 22, 23, | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 33, 39, 40, 42, 43) - Xã Bảo Thắng | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 33, 39, 40, 42, 43) - Xã Bảo Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 15, thửa: 33, 39, 40, 42, 43) - Xã Bảo Thắng | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 2, 7) - Xã Bảo Thắng Xeo Văn Ngọc - Lô Mẹ Tuyết | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 2, 7) - Xã Bảo Thắng Xeo Văn Ngọc - Lô Mẹ Tuyết | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Cha Ca 1 (Tờ 14, thửa: 2, 7) - Xã Bảo Thắng Xeo Văn Ngọc - Lô Mẹ Tuyết | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 26, 47, 48, 49, 63, 64, 85, 86, 87) - Moong Phò Hoan - Moong Văn Là | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 26, 47, 48, 49, 63, 64, 85, 86, 87) - Moong Phò Hoan - Moong Văn Là | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã (Xiêng Thù - Bảo Thắng) - Cha Ca 1 (Tờ 16, thửa: 26, 47, 48, 49, 63, 64, 85, 86, 87) - Moong Phò Hoan - Moong Văn Là | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 23, 32, 26, 33, 40, 41, 46, 34, 44, 48, 47, 52, 53) - Xã Moong Phò Bu - Chích Phò Phong | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 23, 32, 26, 33, 40, 41, 46, 34, 44, 48, 47, 52, 53) - Xã Moong Phò Bu - Chích Phò Phong | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 23, 32, 26, 33, 40, 41, 46, 34, 44, 48, 47, 52, 53) - Xã Moong Phò Bu - Chích Phò Phong | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 1, 3, 11, 13, 8, 5, 13, 9, 25, 15, 21, 19, 28, 30, 35, 31 Moong Phò Bu - Chích Phò Phong | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 1, 3, 11, 13, 8, 5, 13, 9, 25, 15, 21, 19, 28, 30, 35, 31 Moong Phò Bu - Chích Phò Phong | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Lau (Tờ 7, thửa: 1, 3, 11, 13, 8, 5, 13, 9, 25, 15, 21, 19, 28, 30, 35, 31 Moong Phò Bu - Chích Phò Phong | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 7, 9) - Xã Bảo Nam Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 7, 9) - Xã Bảo Nam Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 1, 2, 7, 9) - Xã Bảo Nam Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16) - Xã Bảo Nam Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16) - Xã Bảo Nam Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Xà Lồng (Tờ 4, thửa: 4, 5, 6, 10, 11, 12, 14, 15, 16) - Xã Bảo Nam Xeo Phò Mun - Cụt Phò Đa | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Khe Nạp - Xã Bảo Nam Cụt Văn Lợi - Cụt Phò Nhũng | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Khe Nạp - Xã Bảo Nam Cụt Văn Lợi - Cụt Phò Nhũng | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Khe Nạp - Xã Bảo Nam Cụt Văn Lợi - Cụt Phò Nhũng | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 4, 10, 15, 14, 20, 21, 26, 27, 35, 42, 43, 3, 8, 9, 12, 18 Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 4, 10, 15, 14, 20, 21, 26, 27, 35, 42, 43, 3, 8, 9, 12, 18 Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 4, 10, 15, 14, 20, 21, 26, 27, 35, 42, 43, 3, 8, 9, 12, 18 Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 16, 17, 29, 30, 31, 36, 40, 45, 46, 52, 53, Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 16, 17, 29, 30, 31, 36, 40, 45, 46, 52, 53, Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Khe Nạp (Tờ 5, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 16, 17, 29, 30, 31, 36, 40, 45, 46, 52, 53, Ven Phò Quyền - Chích Phò Vân | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam Ven Phò Xúc - Lương Phò Tha | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam Ven Phò Xúc - Lương Phò Tha | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam Ven Phò Xúc - Lương Phò Tha | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam Chích Phò Ngành - Ven Phò Nhi | Đất SX-KD nông thôn | 38.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam Chích Phò Ngành - Ven Phò Nhi | Đất TM-DV nông thôn | 41.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Phia Khoáng - Xã Bảo Nam Chích Phò Ngành - Ven Phò Nhi | Đất ở nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam Ốc Phò Ba - Trường tiểu học | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên bản - Bản Huồi Hốc - Xã Bảo Nam Ốc Phò Ba - Trường tiểu học | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Đường liên xã - Huồi Khí (Tờ 15; 16, thửa: Các thửa giáp đường) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 35.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 39.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8; 17; 18, thửa: Các thửa còn lại) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 18, thửa: 16, 24, 15, 14, 13, 18, 21, 28, 32, 37) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 17, thửa: 1, 2, 16, 13, 3) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Kỳ Sơn |
Tỉnh lộ 543.D - Phà Nọi (Tờ 8, thửa: 30, 29, 63, 65, 64, 61, 55, 56, 52, 50) - Xã Mường Típ Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 |
