• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳ Châu

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu năm 2025

Khu vực: huyện Quỳ Châu.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 870.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) -
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) -
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) -
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 14-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 14-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 14-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 15-16-17) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 15-16-17) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 15-16-17) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 5-4-2-1-6-7-8-9-12) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 5-4-2-1-6-7-8-9-12) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 5-4-2-1-6-7-8-9-12) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 101-60) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 101-60) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 101-60) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 56-58-59-61-70-79-80-19-14-16-18) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 56-58-59-61-70-79-80-19-14-16-18) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 56-58-59-61-70-79-80-19-14-16-18) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 105-96-90-89-41-42-45-4-5-7-27-28-29-30-31-33-35-91-95-6-12) - X
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 105-96-90-89-41-42-45-4-5-7-27-28-29-30-31-33-35-91-95-6-12) - X
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 105-96-90-89-41-42-45-4-5-7-27-28-29-30-31-33-35-91-95-6-12) - X
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 104-98-87-43-27-8-9-3-2-1-23-51-50-84-100-99-49) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 104-98-87-43-27-8-9-3-2-1-23-51-50-84-100-99-49) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 104-98-87-43-27-8-9-3-2-1-23-51-50-84-100-99-49) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 27, thửa: 7-4-5-2) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Thơ - Vi Văn Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 27, thửa: 7-4-5-2) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Thơ - Vi Văn Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 27, thửa: 7-4-5-2) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Thơ - Vi Văn Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 30-27-26) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 30-27-26) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 30-27-26) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 21-22-19-18) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 21-22-19-18) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 21-22-19-18) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 2-4-15-5-14-10-8-7) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 2-4-15-5-14-10-8-7) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 2-4-15-5-14-10-8-7) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 22-21-37-39-31-19-18-38-42) - Xã Diên Lãm
Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 22-21-37-39-31-19-18-38-42) - Xã Diên Lãm
Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 22-21-37-39-31-19-18-38-42) - Xã Diên Lãm
Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 1-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm
Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 1-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm
Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 1-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm
Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 5-4-2-6-14-12-13) - Xã Diên Lãm
Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 5-4-2-6-14-12-13) - Xã Diên Lãm
Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 5-4-2-6-14-12-13) - Xã Diên Lãm
Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 8-4-1) - Xã Diên Lãm
Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 8-4-1) - Xã Diên Lãm
Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 8-4-1) - Xã Diên Lãm
Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 27-7) - Xã Diên Lãm
Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 27-7) - Xã Diên Lãm
Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 27-7) - Xã Diên Lãm
Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 14-15-32-30-28-35-38-37-39-41-42) - Xã Diên Lãm
Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 14-15-32-30-28-35-38-37-39-41-42) - Xã Diên Lãm
Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 14-15-32-30-28-35-38-37-39-41-42) - Xã Diên Lãm
Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 11-29) - Xã Diên Lãm
Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 11-29) - Xã Diên Lãm
Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 11-29) - Xã Diên Lãm
Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 17-23-24-26-15-10-21) - Xã Diên Lãm
Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 17-23-24-26-15-10-21) - Xã Diên Lãm
Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 17-23-24-26-15-10-21) - Xã Diên Lãm
Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 1-2-3-7-5-8-18-9-22-25-27-30-6) - Xã Diên Lãm
Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 1-2-3-7-5-8-18-9-22-25-27-30-6) - Xã Diên Lãm
Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 1-2-3-7-5-8-18-9-22-25-27-30-6) - Xã Diên Lãm
Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 3-24-23-38-14) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 3-24-23-38-14) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 3-24-23-38-14) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 1-9-5-22-10-21-20-13-19-27-17-28-29-34-16) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 1-9-5-22-10-21-20-13-19-27-17-28-29-34-16) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 1-9-5-22-10-21-20-13-19-27-17-28-29-34-16) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 2-3-1-19-20-22) - Xã Diên Lãm
Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 2-3-1-19-20-22) - Xã Diên Lãm
Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 2-3-1-19-20-22) - Xã Diên Lãm
Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 18-16-13-11-7) - Xã Diên Lãm
Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 18-16-13-11-7) - Xã Diên Lãm
Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 18-16-13-11-7) - Xã Diên Lãm
Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 27-23-24-25) - Xã Diên Lãm
Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 27-23-24-25) - Xã Diên Lãm
Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 27-23-24-25) - Xã Diên Lãm
Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 34-27-41-40-39-42-44) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 34-27-41-40-39-42-44) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 34-27-41-40-39-42-44) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 23-26-29-33-38-18-9) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 23-26-29-33-38-18-9) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 23-26-29-33-38-18-9) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 6-7-13-17-15-10-20-24-30-32) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 6-7-13-17-15-10-20-24-30-32) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 6-7-13-17-15-10-20-24-30-32) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 17-38-50-51-48) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 17-38-50-51-48) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 17-38-50-51-48) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 54-53-47-32-30-31-24-25-18-19-23-20-22-21) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 54-53-47-32-30-31-24-25-18-19-23-20-22-21) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 54-53-47-32-30-31-24-25-18-19-23-20-22-21) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 1-7-60-11-58) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 1-7-60-11-58) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 1-7-60-11-58) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 59-57-56-45-29-28-15-62-12-10-8) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 59-57-56-45-29-28-15-62-12-10-8) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 59-57-56-45-29-28-15-62-12-10-8) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 30-31) - Xã Diên Lãm
Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 30-31) - Xã Diên Lãm
Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 30-31) - Xã Diên Lãm
Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 14-15) - Xã Diên Lãm
Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 14-15) - Xã Diên Lãm
Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 14-15) - Xã Diên Lãm
Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 17-16-12-13-9-6-5-1-2-3-8-10-11) - Xã Diên Lãm
Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 17-16-12-13-9-6-5-1-2-3-8-10-11) - Xã Diên Lãm
Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 17-16-12-13-9-6-5-1-2-3-8-10-11) - Xã Diên Lãm
Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 37-17-12-15) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 37-17-12-15) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 37-17-12-15) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 30-31-40-1-8-10) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 30-31-40-1-8-10) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 30-31-40-1-8-10) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 29-42-18-3-2-22-41-21) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 29-42-18-3-2-22-41-21) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 29-42-18-3-2-22-41-21) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 26-27-28-19-4-20-23-24-25) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 26-27-28-19-4-20-23-24-25) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 26-27-28-19-4-20-23-24-25) - Xã Diên Lãm
Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 9-20-21-22-44-43-46-48-52-53-50-49-41-42-19) - Xã Diên
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 9-20-21-22-44-43-46-48-52-53-50-49-41-42-19) - Xã Diên
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 9-20-21-22-44-43-46-48-52-53-50-49-41-42-19) - Xã Diên
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 59-39-24-25-23-18-10-8-6-5-11-16-15-14) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 59-39-24-25-23-18-10-8-6-5-11-16-15-14) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 59-39-24-25-23-18-10-8-6-5-11-16-15-14) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 28) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 28) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 28) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 56-37-36-57-33-31-30) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 56-37-36-57-33-31-30) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 56-37-36-57-33-31-30) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 32-31) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 32-31) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 32-31) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 29-22-19-4-3-2-1-28-12) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 29-22-19-4-3-2-1-28-12) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 29-22-19-4-3-2-1-28-12) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 38-42-37-36-44-45-46) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 38-42-37-36-44-45-46) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 38-42-37-36-44-45-46) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 40-41-43) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 40-41-43) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 40-41-43) - Xã Diên Lãm
Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 11-16-3) - Xã Diên Lãm
Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 11-16-3) - Xã Diên Lãm
Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 11-16-3) - Xã Diên Lãm
Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 17-13-5-4-7-3-11-16) - Xã Diên Lãm
Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 17-13-5-4-7-3-11-16) - Xã Diên Lãm
Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 17-13-5-4-7-3-11-16) - Xã Diên Lãm
Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 9-10-2) - Xã Diên Lãm
Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 9-10-2) - Xã Diên Lãm
Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 9-10-2) - Xã Diên Lãm
Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 14) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 14) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 14) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 10-12) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 10-12) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 10-12) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 4-3-2-6-7-11) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 4-3-2-6-7-11) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 4-3-2-6-7-11) - Xã Diên Lãm
Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 43-34-33-30-31-32-49-48-53-51-50-52) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 43-34-33-30-31-32-49-48-53-51-50-52) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 43-34-33-30-31-32-49-48-53-51-50-52) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 5-4-3-2-10-15-19-39-44-45-37-54-29-1) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 5-4-3-2-10-15-19-39-44-45-37-54-29-1) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 5-4-3-2-10-15-19-39-44-45-37-54-29-1) - Xã Diên Lãm
Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 56-59-63-88-25-28-27-35-24-19-22-18-41-42-17-8-7-6-20-6)
Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 56-59-63-88-25-28-27-35-24-19-22-18-41-42-17-8-7-6-20-6)
Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 56-59-63-88-25-28-27-35-24-19-22-18-41-42-17-8-7-6-20-6)
Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 20-18-17-21) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 20-18-17-21) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 20-18-17-21) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 14-8-7-2-3-4-9-12-16-4-3) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 14-8-7-2-3-4-9-12-16-4-3) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 14-8-7-2-3-4-9-12-16-4-3) - Xã Diên Lãm
Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 5-6-7) - Xã Diên Lãm
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 5-6-7) - Xã Diên Lãm
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 5-6-7) - Xã Diên Lãm
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 33-31-30-27-26-24-38-25-16-8-4) - Xã Diên Lãm
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 33-31-30-27-26-24-38-25-16-8-4) - Xã Diên Lãm
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn49.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 33-31-30-27-26-24-38-25-16-8-4) - Xã Diên Lãm
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 11-12-16-21-23-39-40-41-43-34-32-14) - Xã Diên Lãm
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 11-12-16-21-23-39-40-41-43-34-32-14) - Xã Diên Lãm
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 11-12-16-21-23-39-40-41-43-34-32-14) - Xã Diên Lãm
Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 11, thửa: 10-23) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Bình - Lương Văn Xuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 11, thửa: 10-23) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Bình - Lương Văn Xuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 11, thửa: 10-23) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Bình - Lương Văn Xuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 14, thửa: 24) - Xã Châu Thuận
Lộc Văn Liên - Lương Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 14, thửa: 24) - Xã Châu Thuận
Lộc Văn Liên - Lương Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 14, thửa: 24) - Xã Châu Thuận
Lộc Văn Liên - Lương Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 29-28-27-19-12-6-5-4-13-20-10-9-8-14-21-26-3-7-42-1-2-
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 29-28-27-19-12-6-5-4-13-20-10-9-8-14-21-26-3-7-42-1-2-
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 29-28-27-19-12-6-5-4-13-20-10-9-8-14-21-26-3-7-42-1-2-
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 61-57-58-46-39-38-51-44-37-45-29-36-25-22-30-24-23-65-
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn130.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 61-57-58-46-39-38-51-44-37-45-29-36-25-22-30-24-23-65-
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn143.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 61-57-58-46-39-38-51-44-37-45-29-36-25-22-30-24-23-65-
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 63-62-60-59-56-55-48-41-31-66-78-53-71) - Xã Châu Thuậ
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 63-62-60-59-56-55-48-41-31-66-78-53-71) - Xã Châu Thuậ
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 63-62-60-59-56-55-48-41-31-66-78-53-71) - Xã Châu Thuậ
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 69-75-74-72-73-31-33-32-43-49-47-50-52) - Xã Châu Thuậ
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 69-75-74-72-73-31-33-32-43-49-47-50-52) - Xã Châu Thuậ
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 69-75-74-72-73-31-33-32-43-49-47-50-52) - Xã Châu Thuậ
Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 32-15-16-11-18-6-5-1-2-3-8-7-10-12) - Xã Châu
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 32-15-16-11-18-6-5-1-2-3-8-7-10-12) - Xã Châu
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 32-15-16-11-18-6-5-1-2-3-8-7-10-12) - Xã Châu
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 26-34-36-38-24-27-23-9-14-29-28) - Xã Châu Th
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 26-34-36-38-24-27-23-9-14-29-28) - Xã Châu Th
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 26-34-36-38-24-27-23-9-14-29-28) - Xã Châu Th
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 52-50-43-42-39-33-47-40-31-30-20-19-21-17-69)
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 52-50-43-42-39-33-47-40-31-30-20-19-21-17-69)
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 52-50-43-42-39-33-47-40-31-30-20-19-21-17-69)
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 66-61-67-60-57-53-49-45-63-48-56-62) - Xã Châ
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 66-61-67-60-57-53-49-45-63-48-56-62) - Xã Châ
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 66-61-67-60-57-53-49-45-63-48-56-62) - Xã Châ
Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 6-4-3-7-5-10-9-11) - Xã Châu Thuận
Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 6-4-3-7-5-10-9-11) - Xã Châu Thuận
Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 6-4-3-7-5-10-9-11) - Xã Châu Thuận
Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 14-15-16-17-13-18-8-20-34-27-37-26-23-22-12) - Xã Châu
Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 14-15-16-17-13-18-8-20-34-27-37-26-23-22-12) - Xã Châu
Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 14-15-16-17-13-18-8-20-34-27-37-26-23-22-12) - Xã Châu
Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 46-60-47-49-44-43-32-42-33-35-36-41-38-39-40-51-54-55-
Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 46-60-47-49-44-43-32-42-33-35-36-41-38-39-40-51-54-55-
Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 46-60-47-49-44-43-32-42-33-35-36-41-38-39-40-51-54-55-
Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 18, thửa: 12-7-8-6-4-1-2-3-5-10-9-20-13-38) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 18, thửa: 12-7-8-6-4-1-2-3-5-10-9-20-13-38) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 18, thửa: 12-7-8-6-4-1-2-3-5-10-9-20-13-38) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 8, thửa: 30-28-32-33-34-26-17-18-11-19-16-24-37-36-35-22-15-23)
Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 8, thửa: 30-28-32-33-34-26-17-18-11-19-16-24-37-36-35-22-15-23)
Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 8, thửa: 30-28-32-33-34-26-17-18-11-19-16-24-37-36-35-22-15-23)
Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 7-5-3-1-2-8) - Xã Châu Thuận
Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 7-5-3-1-2-8) - Xã Châu Thuận
Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 7-5-3-1-2-8) - Xã Châu Thuận
Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 15-14-10-11-12-9-6-4-3) - Xã Châu Thuận
Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 15-14-10-11-12-9-6-4-3) - Xã Châu Thuận
Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 15-14-10-11-12-9-6-4-3) - Xã Châu Thuận
Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 18-16-17) - Xã Châu Thuận
Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 18-16-17) - Xã Châu Thuận
Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 18-16-17) - Xã Châu Thuận
Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 41-48-39-31-30-28-29-15-16) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 41-48-39-31-30-28-29-15-16) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 41-48-39-31-30-28-29-15-16) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 6-12-26-25) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn130.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 6-12-26-25) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn143.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 6-12-26-25) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 45-46-57-47-41-38-24-18-7-54) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 45-46-57-47-41-38-24-18-7-54) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 45-46-57-47-41-38-24-18-7-54) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 44-34-33-21-19-10-1-53-51-43-37-23-8-2-4-37-11) - Xã
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 44-34-33-21-19-10-1-53-51-43-37-23-8-2-4-37-11) - Xã
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 44-34-33-21-19-10-1-53-51-43-37-23-8-2-4-37-11) - Xã
Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 26, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-10) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Bình - Lương Xuân Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 26, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-10) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Bình - Lương Xuân Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 26, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-10) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Bình - Lương Xuân Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 18-77-79-80-78) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 18-77-79-80-78) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 18-77-79-80-78) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Thuận
Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 9-3-4-2-7-26) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 9-3-4-2-7-26) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 9-3-4-2-7-26) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 24-25-27-28-30-32-33-22-10-12-13-17-16-19-18-14) - Xã
Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 24-25-27-28-30-32-33-22-10-12-13-17-16-19-18-14) - Xã
Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 24-25-27-28-30-32-33-22-10-12-13-17-16-19-18-14) - Xã
Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 29-36-37-46-47-48-14-9-10-8-7-1-12-2-45) - Xã Châu Thu
Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 29-36-37-46-47-48-14-9-10-8-7-1-12-2-45) - Xã Châu Thu
Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 29-36-37-46-47-48-14-9-10-8-7-1-12-2-45) - Xã Châu Thu
Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 11-16-15-17-19-25-18-26-32-49-41-42-43-44-39-38-33-34-
Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 11-16-15-17-19-25-18-26-32-49-41-42-43-44-39-38-33-34-
Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 11-16-15-17-19-25-18-26-32-49-41-42-43-44-39-38-33-34-
Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 46-45-38-26-24-15-9-10-16-17-18-25-39-42-43) -
Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 46-45-38-26-24-15-9-10-16-17-18-25-39-42-43) -
Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 46-45-38-26-24-15-9-10-16-17-18-25-39-42-43) -
Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 50-49-48-44-41-31-30-23-14-55-11-5-4-7-28-29-32
Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 50-49-48-44-41-31-30-23-14-55-11-5-4-7-28-29-32
Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 50-49-48-44-41-31-30-23-14-55-11-5-4-7-28-29-32
Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 128-129-127-134-136-137-139-125-110-123-122-
Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 128-129-127-134-136-137-139-125-110-123-122-
Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 128-129-127-134-136-137-139-125-110-123-122-
Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 119-120-121-112-101-4-29-24-31-32-40-50-51-5
Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 119-120-121-112-101-4-29-24-31-32-40-50-51-5
Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 119-120-121-112-101-4-29-24-31-32-40-50-51-5
Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 117-118-114-103-98-102-107-99-83-108-69-70-7
Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 117-118-114-103-98-102-107-99-83-108-69-70-7
Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 117-118-114-103-98-102-107-99-83-108-69-70-7
Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 130-105-104-97-94-93-89-81-82-6-88-95-85-79)
Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 130-105-104-97-94-93-89-81-82-6-88-95-85-79)
Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 130-105-104-97-94-93-89-81-82-6-88-95-85-79)
Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 1-2-3-4-10-9-8-7-17-18) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 1-2-3-4-10-9-8-7-17-18) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 1-2-3-4-10-9-8-7-17-18) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 28-35-25-20-24-19-16) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 28-35-25-20-24-19-16) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 28-35-25-20-24-19-16) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Twof 27, thửa: 12-5-36-31-30-32-27-33-34) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Twof 27, thửa: 12-5-36-31-30-32-27-33-34) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Twof 27, thửa: 12-5-36-31-30-32-27-33-34) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 38-37-43-41-42) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 38-37-43-41-42) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 38-37-43-41-42) - Xã Châu Thuận
Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 44-54-59-61-62-63-71-70-75-80-72-77-76-60-73-78-83-82-8
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 44-54-59-61-62-63-71-70-75-80-72-77-76-60-73-78-83-82-8
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 44-54-59-61-62-63-71-70-75-80-72-77-76-60-73-78-83-82-8
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 11-12-23-28-34-35-36-37-38-47-48-49-58-50-57-51-56-52-3
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn130.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 11-12-23-28-34-35-36-37-38-47-48-49-58-50-57-51-56-52-3
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn143.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 11-12-23-28-34-35-36-37-38-47-48-49-58-50-57-51-56-52-3
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn260.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 8-6-111-110-112-113-115) - Xã Châu Thuận
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 8-6-111-110-112-113-115) - Xã Châu Thuận
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 8-6-111-110-112-113-115) - Xã Châu Thuận
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 97-98-99-100-101-106-102-103-105-107-109-108-9-1-3-14-1
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 97-98-99-100-101-106-102-103-105-107-109-108-9-1-3-14-1
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 97-98-99-100-101-106-102-103-105-107-109-108-9-1-3-14-1
Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 47-46-37-44-43) - Xã Châu Thuận
Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 47-46-37-44-43) - Xã Châu Thuận
Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 47-46-37-44-43) - Xã Châu Thuận
Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 1-22-35-34-39-40-41-36) - Xã Châu Thuận
Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 1-22-35-34-39-40-41-36) - Xã Châu Thuận
Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 1-22-35-34-39-40-41-36) - Xã Châu Thuận
Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 5-4-2-3-8-9-10-11-15-32-31-30-50-51-52-48-6-7-
Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 5-4-2-3-8-9-10-11-15-32-31-30-50-51-52-48-6-7-
Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 5-4-2-3-8-9-10-11-15-32-31-30-50-51-52-48-6-7-
Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 3-4-27-26) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn190.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 3-4-27-26) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn209.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 3-4-27-26) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn380.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 36-38-24-25-10-8) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 36-38-24-25-10-8) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 36-38-24-25-10-8) - Xã Châu Thuận
Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 33-19-20-21-18-1-17-16-15-39-34-37-30-29-22-14-13-11-6-7)
Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 33-19-20-21-18-1-17-16-15-39-34-37-30-29-22-14-13-11-6-7)
Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 33-19-20-21-18-1-17-16-15-39-34-37-30-29-22-14-13-11-6-7)
Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 379-43-29-39-897) - Xã Châu Thuận
Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 379-43-29-39-897) - Xã Châu Thuận
Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 379-43-29-39-897) - Xã Châu Thuận
Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 302-896) - Xã Châu Thuận
Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 302-896) - Xã Châu Thuận
Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 302-896) - Xã Châu Thuận
Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 545-615-616-895-967-1024) - Xã Châu Thuận
Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 545-615-616-895-967-1024) - Xã Châu Thuận
Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 545-615-616-895-967-1024) - Xã Châu Thuận
Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 533) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 533) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 533) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 552,566,570,569) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 552,566,570,569) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 552,566,570,569) - Xã Châu Thuận
Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 7-11-14-10-16-15-19-21-24-27-26-30-33-34) (Tờ 18, thửa: 1
Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn115.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 7-11-14-10-16-15-19-21-24-27-26-30-33-34) (Tờ 18, thửa: 1
Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn126.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 7-11-14-10-16-15-19-21-24-27-26-30-33-34) (Tờ 18, thửa: 1
Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn230.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 5-6-9-12-23-25-28-29) (Tờ 18, thửa: 1-6-10-11-17-25-9-20-
Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 5-6-9-12-23-25-28-29) (Tờ 18, thửa: 1-6-10-11-17-25-9-20-
Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 5-6-9-12-23-25-28-29) (Tờ 18, thửa: 1-6-10-11-17-25-9-20-
Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 2-3-4) (Tờ 18, thửa: 2-5-7-12-18-21-26-29-32-38-41-49-47)
Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn185.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 2-3-4) (Tờ 18, thửa: 2-5-7-12-18-21-26-29-32-38-41-49-47)
Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn203.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 2-3-4) (Tờ 18, thửa: 2-5-7-12-18-21-26-29-32-38-41-49-47)
Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn370.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 32-35-29-30-31-33-34-37-38-39-40-41) (Tờ 16, thửa: 19-26
Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 32-35-29-30-31-33-34-37-38-39-40-41) (Tờ 16, thửa: 19-26
Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 32-35-29-30-31-33-34-37-38-39-40-41) (Tờ 16, thửa: 19-26
Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 1-13-2-21-28-25-18-19-24-27) (Tờ 16, thửa: 10-20-32) - X
Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn160.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 1-13-2-21-28-25-18-19-24-27) (Tờ 16, thửa: 10-20-32) - X
Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn176.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 1-13-2-21-28-25-18-19-24-27) (Tờ 16, thửa: 10-20-32) - X
Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn320.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 3-6-7-4-5-10-11-9-14-15-20-12) (Tờ 16, thửa: 11-17-21-22
Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 3-6-7-4-5-10-11-9-14-15-20-12) (Tờ 16, thửa: 11-17-21-22
Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 3-6-7-4-5-10-11-9-14-15-20-12) (Tờ 16, thửa: 11-17-21-22
Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 13-14-15-17-18-23-24-25-30-34-39-40-50-62-63-59-60-64-61
Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 13-14-15-17-18-23-24-25-30-34-39-40-50-62-63-59-60-64-61
Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 13-14-15-17-18-23-24-25-30-34-39-40-50-62-63-59-60-64-61
Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 20-27-28-35-36-37-42-43-55-56-57-65-66-10-16-22-31-34-41
Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 20-27-28-35-36-37-42-43-55-56-57-65-66-10-16-22-31-34-41
Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 20-27-28-35-36-37-42-43-55-56-57-65-66-10-16-22-31-34-41
Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 12-21-20-38-44-48-58-67-68-71-87-97-79-98-29) (Tờ 14, th
Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 12-21-20-38-44-48-58-67-68-71-87-97-79-98-29) (Tờ 14, th
Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 12-21-20-38-44-48-58-67-68-71-87-97-79-98-29) (Tờ 14, th
Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 5, thửa: 17) (Tờ 7, thửa: 70-78-74-68-56-63-50-43-44-45-37-30-23-
Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 5, thửa: 17) (Tờ 7, thửa: 70-78-74-68-56-63-50-43-44-45-37-30-23-
Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 5, thửa: 17) (Tờ 7, thửa: 70-78-74-68-56-63-50-43-44-45-37-30-23-
Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 1) (Tờ 7, thửa: 41-49-60-66-36-33-40-42-48-53-29-27-19-2
Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 1) (Tờ 7, thửa: 41-49-60-66-36-33-40-42-48-53-29-27-19-2
Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 1) (Tờ 7, thửa: 41-49-60-66-36-33-40-42-48-53-29-27-19-2
Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 6-4-3) (Tờ 7, thửa: 98-84-77-65-57-85-69-58-47-52-38-31-
Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 6-4-3) (Tờ 7, thửa: 98-84-77-65-57-85-69-58-47-52-38-31-
Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 6-4-3) (Tờ 7, thửa: 98-84-77-65-57-85-69-58-47-52-38-31-
Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 6, thửa: 21-24-22-23-26-31-6-13-16) (Tờ 3, thửa: 1-3-6-8) - Xã
Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 6, thửa: 21-24-22-23-26-31-6-13-16) (Tờ 3, thửa: 1-3-6-8) - Xã
Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 6, thửa: 21-24-22-23-26-31-6-13-16) (Tờ 3, thửa: 1-3-6-8) - Xã
Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 78-85-88) (Tờ 6, thửa: 4-9-8-1-18-7) - Xã Châu Thắng
Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 78-85-88) (Tờ 6, thửa: 4-9-8-1-18-7) - Xã Châu Thắng
Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 78-85-88) (Tờ 6, thửa: 4-9-8-1-18-7) - Xã Châu Thắng
Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 40-53-54-64-79-66-90-95-97-89) (Tờ 6, thửa: 2-3-5-11-
Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 40-53-54-64-79-66-90-95-97-89) (Tờ 6, thửa: 2-3-5-11-
Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 40-53-54-64-79-66-90-95-97-89) (Tờ 6, thửa: 2-3-5-11-
Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 5, thửa: 1-2-4-5-6-7-9-8-10-12-13-15-16) - Xã Châu Thắng
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 5, thửa: 1-2-4-5-6-7-9-8-10-12-13-15-16) - Xã Châu Thắng
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 5, thửa: 1-2-4-5-6-7-9-8-10-12-13-15-16) - Xã Châu Thắng
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 16-25-26-38-30-17-65-47-66-67-81-72) - Xã Châu Thắng
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 16-25-26-38-30-17-65-47-66-67-81-72) - Xã Châu Thắng
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn132.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 16-25-26-38-30-17-65-47-66-67-81-72) - Xã Châu Thắng
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn240.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 17-62-63-52-33-22-19-15-2-6-5-8-12-20-24-23-29-34-35-
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 17-62-63-52-33-22-19-15-2-6-5-8-12-20-24-23-29-34-35-
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 17-62-63-52-33-22-19-15-2-6-5-8-12-20-24-23-29-34-35-
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 84-61-51-46-32-21-14-11-7-4-1-3-9-10-13-18-27-31-39-4
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 84-61-51-46-32-21-14-11-7-4-1-3-9-10-13-18-27-31-39-4
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 84-61-51-46-32-21-14-11-7-4-1-3-9-10-13-18-27-31-39-4
Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-8-10-12-15-14) - Xã Châu Thắng
Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-8-10-12-15-14) - Xã Châu Thắng
Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-8-10-12-15-14) - Xã Châu Thắng
Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 35-34-18-23-27-38-28-33-39-49-44-40-60-61-45-50-51) (Tờ 1
Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 35-34-18-23-27-38-28-33-39-49-44-40-60-61-45-50-51) (Tờ 1
Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 35-34-18-23-27-38-28-33-39-49-44-40-60-61-45-50-51) (Tờ 1
Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 52-48-43-42-37-31-30-26-20-46-36-35-21) - Xã Châu Thắng
Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 52-48-43-42-37-31-30-26-20-46-36-35-21) - Xã Châu Thắng
Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 52-48-43-42-37-31-30-26-20-46-36-35-21) - Xã Châu Thắng
Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khu trung tâm xã (bản Xẹt) (Tờ 10, thửa: 2-8-21-20-10-9-22-15-3-14) - Xã Châu T
Nhà bà Tuấn Nghị - Nhà ông Lương Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khu trung tâm xã (bản Xẹt) (Tờ 10, thửa: 2-8-21-20-10-9-22-15-3-14) - Xã Châu T
Nhà bà Tuấn Nghị - Nhà ông Lương Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khu trung tâm xã (bản Xẹt) (Tờ 10, thửa: 2-8-21-20-10-9-22-15-3-14) - Xã Châu T
Nhà bà Tuấn Nghị - Nhà ông Lương Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Các vị trí còn lại (chưa có bản đồ địa chính)) - Xã Châu
Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Các vị trí còn lại (chưa có bản đồ địa chính)) - Xã Châu
Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Các vị trí còn lại (chưa có bản đồ địa chính)) - Xã Châu
Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Tờ 13, thửa: 53-54-55-60) (Tờ 16, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10
Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Tờ 13, thửa: 53-54-55-60) (Tờ 16, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10
Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Tờ 13, thửa: 53-54-55-60) (Tờ 16, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10
Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 2-5-6) - Xã Châu Thắng
Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 2-5-6) - Xã Châu Thắng
Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 2-5-6) - Xã Châu Thắng
Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 13-15-16-17-18) (Tờ 10, thửa: 1-4-16) (Tờ 11
Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 13-15-16-17-18) (Tờ 10, thửa: 1-4-16) (Tờ 11
Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 13-15-16-17-18) (Tờ 10, thửa: 1-4-16) (Tờ 11
Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 66-42-19-10-9-18-32-41) (Tờ 12, thửa: 67-59-42-36-31-25
Ngã ba Thủy Nga - Nhà ông Lô Minh Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 66-42-19-10-9-18-32-41) (Tờ 12, thửa: 67-59-42-36-31-25
Ngã ba Thủy Nga - Nhà ông Lô Minh Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 66-42-19-10-9-18-32-41) (Tờ 12, thửa: 67-59-42-36-31-25
Ngã ba Thủy Nga - Nhà ông Lô Minh Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 7, thửa: 28-32-33) (Tờ 16, thửa: 109-110-111-120-131-13
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 7, thửa: 28-32-33) (Tờ 16, thửa: 109-110-111-120-131-13
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 7, thửa: 28-32-33) (Tờ 16, thửa: 109-110-111-120-131-13
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 50-37-38-28-62-63-51-52-77-78-53-79-73-80-91-
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 50-37-38-28-62-63-51-52-77-78-53-79-73-80-91-
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 50-37-38-28-62-63-51-52-77-78-53-79-73-80-91-
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 61-76-90-247-119-150-151-165-175-197-196-187-
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 61-76-90-247-119-150-151-165-175-197-196-187-
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 61-76-90-247-119-150-151-165-175-197-196-187-
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 180-156-145-127-184-170-171-163-157-146-128-8
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 180-156-145-127-184-170-171-163-157-146-128-8
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 180-156-145-127-184-170-171-163-157-146-128-8
Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 18-19-20-51-45-41-49-43-37-38-57-60-69) - Xã
Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 18-19-20-51-45-41-49-43-37-38-57-60-69) - Xã
Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 18-19-20-51-45-41-49-43-37-38-57-60-69) - Xã
Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 44-215) (Tờ 12, thửa: 54-33-28-29-27-23-14-9-
Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 44-215) (Tờ 12, thửa: 54-33-28-29-27-23-14-9-
Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 44-215) (Tờ 12, thửa: 54-33-28-29-27-23-14-9-
Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 76-64-55-56-34-35-21-24-17-15-10-1-39-47) (Tờ
Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 76-64-55-56-34-35-21-24-17-15-10-1-39-47) (Tờ
Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 76-64-55-56-34-35-21-24-17-15-10-1-39-47) (Tờ
Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 13, thửa: 104-103-88-89-90-83-65-58-52-29-59-53-38-67) (Tờ 17,
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 13, thửa: 104-103-88-89-90-83-65-58-52-29-59-53-38-67) (Tờ 17,
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 13, thửa: 104-103-88-89-90-83-65-58-52-29-59-53-38-67) (Tờ 17,
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 17-23-24-26-29-34-32) (Tờ 13, thửa: 106-125-46-98-99-
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 17-23-24-26-29-34-32) (Tờ 13, thửa: 106-125-46-98-99-
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 17-23-24-26-29-34-32) (Tờ 13, thửa: 106-125-46-98-99-
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 25-4-8-15-9) (Tờ 13, thửa: 73-91-105-114-121-113-108-
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 25-4-8-15-9) (Tờ 13, thửa: 73-91-105-114-121-113-108-
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 25-4-8-15-9) (Tờ 13, thửa: 73-91-105-114-121-113-108-
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 37-31-28-22-21-16-11-6-3-1-2-38-5-13-19-20-27-35-36)
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 37-31-28-22-21-16-11-6-3-1-2-38-5-13-19-20-27-35-36)
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 37-31-28-22-21-16-11-6-3-1-2-38-5-13-19-20-27-35-36)
Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 64-57-65-53-54-49-17-12-6-11-16) (Tờ 8, thửa: 55-56-6
Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 64-57-65-53-54-49-17-12-6-11-16) (Tờ 8, thửa: 55-56-6
Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 64-57-65-53-54-49-17-12-6-11-16) (Tờ 8, thửa: 55-56-6
Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 42-51-59-60-66-36-32-52-27-22) (Tờ 9, thửa: 2-24-23)
Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 42-51-59-60-66-36-32-52-27-22) (Tờ 9, thửa: 2-24-23)
Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 42-51-59-60-66-36-32-52-27-22) (Tờ 9, thửa: 2-24-23)
Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 56-46-45-40-21-15-5-4-8-14-20-25-30-35-34-37-38-69-72
Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 56-46-45-40-21-15-5-4-8-14-20-25-30-35-34-37-38-69-72
Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 56-46-45-40-21-15-5-4-8-14-20-25-30-35-34-37-38-69-72
Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 19-20-24-27-28-33-37-53-54-59-58-65-62-61-57-56-55-51
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 19-20-24-27-28-33-37-53-54-59-58-65-62-61-57-56-55-51
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 19-20-24-27-28-33-37-53-54-59-58-65-62-61-57-56-55-51
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 76-94-100-9-2-6-10-16-17-21-26-49-55-52-35-22-12-18-1
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 76-94-100-9-2-6-10-16-17-21-26-49-55-52-35-22-12-18-1
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 76-94-100-9-2-6-10-16-17-21-26-49-55-52-35-22-12-18-1
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 4-8-14-23-18-22-30-25-31-36-40-43-44-47) (Tờ 14, thửa
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 4-8-14-23-18-22-30-25-31-36-40-43-44-47) (Tờ 14, thửa
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 4-8-14-23-18-22-30-25-31-36-40-43-44-47) (Tờ 14, thửa
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 56-49-36-28-19-15-9-76-72-69-56-62-71-70-75-74-80-50-
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 56-49-36-28-19-15-9-76-72-69-56-62-71-70-75-74-80-50-
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 56-49-36-28-19-15-9-76-72-69-56-62-71-70-75-74-80-50-
Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 168-160-151-144-122-101-100-83-164-165-169-171-175) (Tờ
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 168-160-151-144-122-101-100-83-164-165-169-171-175) (Tờ
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 168-160-151-144-122-101-100-83-164-165-169-171-175) (Tờ
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 37-44-55-84-74-75-66-102-92-85-78-79-106-109-93-145-139
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 37-44-55-84-74-75-66-102-92-85-78-79-106-109-93-145-139
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 37-44-55-84-74-75-66-102-92-85-78-79-106-109-93-145-139
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 4-19-28-45-48-57-95-117-86-77-67-56-35-27-3-10-68-76-87
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 4-19-28-45-48-57-95-117-86-77-67-56-35-27-3-10-68-76-87
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 4-19-28-45-48-57-95-117-86-77-67-56-35-27-3-10-68-76-87
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: ) (Tờ 3, thửa: 100-99-82-66-57-92-93-37-31-26-27-24-17-
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: ) (Tờ 3, thửa: 100-99-82-66-57-92-93-37-31-26-27-24-17-
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: ) (Tờ 3, thửa: 100-99-82-66-57-92-93-37-31-26-27-24-17-
Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 4, thửa: 25-27-28-26-24-23-20-22-18-15-16-17-19-13-14-7-1-5-4-6-
Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 4, thửa: 25-27-28-26-24-23-20-22-18-15-16-17-19-13-14-7-1-5-4-6-
Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 4, thửa: 25-27-28-26-24-23-20-22-18-15-16-17-19-13-14-7-1-5-4-6-
Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 1-8-12-13-7-22-14-40-31-32-59-48-49-70-60-90-80-97-113-
Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 1-8-12-13-7-22-14-40-31-32-59-48-49-70-60-90-80-97-113-
Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 1-8-12-13-7-22-14-40-31-32-59-48-49-70-60-90-80-97-113-
Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 6-21-30-47-58-70-89-112-110-120-142-149-162-163-174-167
Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 6-21-30-47-58-70-89-112-110-120-142-149-162-163-174-167
Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 6-21-30-47-58-70-89-112-110-120-142-149-162-163-174-167
Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 7) - Xã Châu Tiến
Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 7) - Xã Châu Tiến
Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 7) - Xã Châu Tiến
Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 35-46-41-53-54-49-42-59-70-73-67) - Xã Châu
Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 35-46-41-53-54-49-42-59-70-73-67) - Xã Châu
Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 35-46-41-53-54-49-42-59-70-73-67) - Xã Châu
Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 47-31-25-8-9-4-11-16-26-32-36-40-52) (Tờ 20,
Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn365.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 47-31-25-8-9-4-11-16-26-32-36-40-52) (Tờ 20,
Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn401.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 47-31-25-8-9-4-11-16-26-32-36-40-52) (Tờ 20,
Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn730.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 215-206-198-188) (Tờ 15, thửa: 23-10) -
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 215-206-198-188) (Tờ 15, thửa: 23-10) -
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 215-206-198-188) (Tờ 15, thửa: 23-10) -
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 208-207-220) (Tờ 15, thửa: 12-14-13-15-
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn265.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 208-207-220) (Tờ 15, thửa: 12-14-13-15-
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn291.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 208-207-220) (Tờ 15, thửa: 12-14-13-15-
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn530.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 3-4-5) (Tờ 16, thửa: 114-113-134-141-19
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 3-4-5) (Tờ 16, thửa: 114-113-134-141-19
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 3-4-5) (Tờ 16, thửa: 114-113-134-141-19
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 9-8-2) (Tờ 11, thửa: 11-10-7-15-13-12-9
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 9-8-2) (Tờ 11, thửa: 11-10-7-15-13-12-9
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn467.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 9-8-2) (Tờ 11, thửa: 11-10-7-15-13-12-9
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 19, thửa: 55-51) - Xã Châu Tiến
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn435.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 19, thửa: 55-51) - Xã Châu Tiến
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn478.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 19, thửa: 55-51) - Xã Châu Tiến
Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn870.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 37-41-42-43-7-15-16-17-5-3-6) - Xã Châu Phong
Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 37-41-42-43-7-15-16-17-5-3-6) - Xã Châu Phong
Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 37-41-42-43-7-15-16-17-5-3-6) - Xã Châu Phong
Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 8-9-10-14-13-19-20-21-22-23-24-27-25-31-32-33-34-35-36) -
Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 8-9-10-14-13-19-20-21-22-23-24-27-25-31-32-33-34-35-36) -
Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 8-9-10-14-13-19-20-21-22-23-24-27-25-31-32-33-34-35-36) -
Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 9-10-30) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 9-10-30) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 9-10-30) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 1-3-2-6-5-7-8-16-18-26-23-28-29-31-32-36-22) - Xã Châu
Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 1-3-2-6-5-7-8-16-18-26-23-28-29-31-32-36-22) - Xã Châu
Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 1-3-2-6-5-7-8-16-18-26-23-28-29-31-32-36-22) - Xã Châu
Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 41-40-33-36-28-19) - Xã Châu Phong
Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 41-40-33-36-28-19) - Xã Châu Phong
Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 41-40-33-36-28-19) - Xã Châu Phong
Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 1-8-7-50-10-9-13-14-16-15-21-23-25-26-34-35-37-39-42-4
Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 1-8-7-50-10-9-13-14-16-15-21-23-25-26-34-35-37-39-42-4
Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 1-8-7-50-10-9-13-14-16-15-21-23-25-26-34-35-37-39-42-4
Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 27-17-6-5-45-48-49-43-36-47) - Xã Châu Phon
Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 27-17-6-5-45-48-49-43-36-47) - Xã Châu Phon
Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 27-17-6-5-45-48-49-43-36-47) - Xã Châu Phon
Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 32-31-30-26-25-19-22-15-13-14-12-8-7-1-4-37
Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 32-31-30-26-25-19-22-15-13-14-12-8-7-1-4-37
Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 32-31-30-26-25-19-22-15-13-14-12-8-7-1-4-37
Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 34) - Xã Châu Phong
Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 34) - Xã Châu Phong
Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 34) - Xã Châu Phong
Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 4) - Xã Châu Phong
Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 4) - Xã Châu Phong
Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 4) - Xã Châu Phong
Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 16-15-10-5-7-8) - Xã Châu Phong
Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 16-15-10-5-7-8) - Xã Châu Phong
Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 16-15-10-5-7-8) - Xã Châu Phong
Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 19-12-11-3-2) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 19-12-11-3-2) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 19-12-11-3-2) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 36-34-29-23-22-13-9-20-24-26-27) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 36-34-29-23-22-13-9-20-24-26-27) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 36-34-29-23-22-13-9-20-24-26-27) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 24-23-22-21-20-19-18-16-15-17-1-2-3-4-5-6-9-11-1
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 24-23-22-21-20-19-18-16-15-17-1-2-3-4-5-6-9-11-1
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 24-23-22-21-20-19-18-16-15-17-1-2-3-4-5-6-9-11-1
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 51-49-46-47-32-28-27-14-25-34-33-42-43-45-41-44)
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 51-49-46-47-32-28-27-14-25-34-33-42-43-45-41-44)
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 51-49-46-47-32-28-27-14-25-34-33-42-43-45-41-44)
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 62-63-64-55-52-61-58-57-59-38-39-56-40-54-76-75-
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 62-63-64-55-52-61-58-57-59-38-39-56-40-54-76-75-
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 62-63-64-55-52-61-58-57-59-38-39-56-40-54-76-75-
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 74-72-71-60-69-67) - Xã Châu Phong
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 74-72-71-60-69-67) - Xã Châu Phong
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 74-72-71-60-69-67) - Xã Châu Phong
Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 22-24-31-41-70-30-16-14-18-19-12-10-9-7-4-3-2-40) - Xã
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 22-24-31-41-70-30-16-14-18-19-12-10-9-7-4-3-2-40) - Xã
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 22-24-31-41-70-30-16-14-18-19-12-10-9-7-4-3-2-40) - Xã
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 35-42-50-52-69-39) - Xã Châu Phong
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 35-42-50-52-69-39) - Xã Châu Phong
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 35-42-50-52-69-39) - Xã Châu Phong
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 36-43-48-54-66-68) - Xã Châu Phong
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 36-43-48-54-66-68) - Xã Châu Phong
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 36-43-48-54-66-68) - Xã Châu Phong
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 60-61-62-64-73-65-58-57-56-55-47-46-45-44) - Xã Châu Ph
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 60-61-62-64-73-65-58-57-56-55-47-46-45-44) - Xã Châu Ph
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 60-61-62-64-73-65-58-57-56-55-47-46-45-44) - Xã Châu Ph
Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 1-11-16) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 1-11-16) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 1-11-16) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 4-7-8-14-13-15-12-10-2) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 4-7-8-14-13-15-12-10-2) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 4-7-8-14-13-15-12-10-2) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 26-33) - Xã Châu Phong
Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 26-33) - Xã Châu Phong
Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 26-33) - Xã Châu Phong
Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 12-14-16-17-18-19-24-13-27-28-32-31-38-80-29-32-21-20-
Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 12-14-16-17-18-19-24-13-27-28-32-31-38-80-29-32-21-20-
Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 12-14-16-17-18-19-24-13-27-28-32-31-38-80-29-32-21-20-
Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 62-63-65) - Xã Châu Phong
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 62-63-65) - Xã Châu Phong
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 62-63-65) - Xã Châu Phong
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 60-66-1-2-21-39-82) - Xã Châu Phong
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 60-66-1-2-21-39-82) - Xã Châu Phong
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 60-66-1-2-21-39-82) - Xã Châu Phong
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 11-12-59-67-87-5-3-19-20-22-53-55-89-81-31-
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 11-12-59-67-87-5-3-19-20-22-53-55-89-81-31-
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 11-12-59-67-87-5-3-19-20-22-53-55-89-81-31-
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 9-10-14-15-25-26-27-28-29-34-45-44-43-48-50
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 9-10-14-15-25-26-27-28-29-34-45-44-43-48-50
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 9-10-14-15-25-26-27-28-29-34-45-44-43-48-50
Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 47) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 47) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 47) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 44) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 44) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 44) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 58-43-21-20-19-18-5-4-17-16-23-37-10) -
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 58-43-21-20-19-18-5-4-17-16-23-37-10) -
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 58-43-21-20-19-18-5-4-17-16-23-37-10) -
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 57-48-38-39-35-31-30-29-28-14-13-12-11-
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 57-48-38-39-35-31-30-29-28-14-13-12-11-
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 57-48-38-39-35-31-30-29-28-14-13-12-11-
Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 71-72-61-59-76-74-73-75-80-79-77-78-39) - Xã Châu Phong
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 71-72-61-59-76-74-73-75-80-79-77-78-39) - Xã Châu Phong
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 71-72-61-59-76-74-73-75-80-79-77-78-39) - Xã Châu Phong
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 20-27-25-70-62-56-57-60) - Xã Châu Phong
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 20-27-25-70-62-56-57-60) - Xã Châu Phong
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 20-27-25-70-62-56-57-60) - Xã Châu Phong
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 12-43-55-54-63-41-65-9-7-6-19-29-48-49) - Xã Châu Phong
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 12-43-55-54-63-41-65-9-7-6-19-29-48-49) - Xã Châu Phong
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 12-43-55-54-63-41-65-9-7-6-19-29-48-49) - Xã Châu Phong
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 1-2-11-13-37-36-35-34-44-45-46-53-66-68-67-69-50-51-47-31-17
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 1-2-11-13-37-36-35-34-44-45-46-53-66-68-67-69-50-51-47-31-17
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 1-2-11-13-37-36-35-34-44-45-46-53-66-68-67-69-50-51-47-31-17
Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 47-73-75-76-78-29-34-2-1-30-31-32-33-64-65-74) -
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 47-73-75-76-78-29-34-2-1-30-31-32-33-64-65-74) -
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 47-73-75-76-78-29-34-2-1-30-31-32-33-64-65-74) -
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 19-45-48-46-49-81-87-86-85-62-35-4) - Xã Châu Ph
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 19-45-48-46-49-81-87-86-85-62-35-4) - Xã Châu Ph
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 19-45-48-46-49-81-87-86-85-62-35-4) - Xã Châu Ph
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 92-66-36-38-37-5-12-13-23-42-50-51-70-69-82-17-2
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 92-66-36-38-37-5-12-13-23-42-50-51-70-69-82-17-2
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 92-66-36-38-37-5-12-13-23-42-50-51-70-69-82-17-2
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 11-10-25-24-41-52-53-54-56-57-68-67-83-94-99-100
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 11-10-25-24-41-52-53-54-56-57-68-67-83-94-99-100
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 11-10-25-24-41-52-53-54-56-57-68-67-83-94-99-100
Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 56, thửa: 7-13-21-32-23-24-19-18-11-12-9-8-5-22) - Xã Châu Phong
Vi Văn Dương - Vi Văn Lợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 56, thửa: 7-13-21-32-23-24-19-18-11-12-9-8-5-22) - Xã Châu Phong
Vi Văn Dương - Vi Văn Lợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 56, thửa: 7-13-21-32-23-24-19-18-11-12-9-8-5-22) - Xã Châu Phong
Vi Văn Dương - Vi Văn Lợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 71) - Xã Châu Phong
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 71) - Xã Châu Phong
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 71) - Xã Châu Phong
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 73-72-60-23-36-35) - Xã Châu Phong
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 73-72-60-23-36-35) - Xã Châu Phong
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 73-72-60-23-36-35) - Xã Châu Phong
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 48-49-50-51-72-54-38-33-34-37-1-74-52) - Xã Châu Phong
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 48-49-50-51-72-54-38-33-34-37-1-74-52) - Xã Châu Phong
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 48-49-50-51-72-54-38-33-34-37-1-74-52) - Xã Châu Phong
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 3-4-5-8-12-29-28-2-6-7-10-9-11-32-31-39-53-55-76-40) - Xã Châu
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 3-4-5-8-12-29-28-2-6-7-10-9-11-32-31-39-53-55-76-40) - Xã Châu
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 3-4-5-8-12-29-28-2-6-7-10-9-11-32-31-39-53-55-76-40) - Xã Châu
Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 44-45) - Xã Châu Phong
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 44-45) - Xã Châu Phong
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 44-45) - Xã Châu Phong
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 43) - Xã Châu Phong
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 43) - Xã Châu Phong
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 43) - Xã Châu Phong
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 32-4-29-42) - Xã Châu Phong
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 32-4-29-42) - Xã Châu Phong
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 32-4-29-42) - Xã Châu Phong
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 38-39-41-28-25-23-18-17-16-8-7-5-3-1-9-10-11-13-14-19-2
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 38-39-41-28-25-23-18-17-16-8-7-5-3-1-9-10-11-13-14-19-2
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 38-39-41-28-25-23-18-17-16-8-7-5-3-1-9-10-11-13-14-19-2
Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 2) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 2) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 2) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 3) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 3) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 3) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 16-8-9) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 16-8-9) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 16-8-9) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 18-13-14) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 18-13-14) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 18-13-14) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 30-14-15-13-12-33-34-35) - Xã Châu Phong
Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 30-14-15-13-12-33-34-35) - Xã Châu Phong
Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 30-14-15-13-12-33-34-35) - Xã Châu Phong
Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 18-17) - Xã Châu Phong
Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 18-17) - Xã Châu Phong
Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 18-17) - Xã Châu Phong
Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 1) - Xã Châu Phong
Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 1) - Xã Châu Phong
Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 1) - Xã Châu Phong
Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 134-136-137-104-102-100-98-103-95-63-96-97
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 134-136-137-104-102-100-98-103-95-63-96-97
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 134-136-137-104-102-100-98-103-95-63-96-97
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 132-106-93-69-67-68-64-56-48-88) - Xã Châu
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 132-106-93-69-67-68-64-56-48-88) - Xã Châu
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 132-106-93-69-67-68-64-56-48-88) - Xã Châu
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 128-107-70-32-49-47-5-4-89-65-55-19) - Xã
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 128-107-70-32-49-47-5-4-89-65-55-19) - Xã
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 128-107-70-32-49-47-5-4-89-65-55-19) - Xã
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 1-3-6-8-15-16-21-22-23-35-36-53-51-50-73-9
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 1-3-6-8-15-16-21-22-23-35-36-53-51-50-73-9
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 1-3-6-8-15-16-21-22-23-35-36-53-51-50-73-9
Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 13) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 13) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 13) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 2-8-10-6-9) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 2-8-10-6-9) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 2-8-10-6-9) - Xã Châu Phong
Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 26-27) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 26-27) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 26-27) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 20-24-25) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 20-24-25) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 20-24-25) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 1-19-22) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 1-19-22) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 1-19-22) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 2-4-5-6-9-15-16-11-12-13-14-18-17-23) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 2-4-5-6-9-15-16-11-12-13-14-18-17-23) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 2-4-5-6-9-15-16-11-12-13-14-18-17-23) - Xã Châu Phong
Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 16-17-18) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 16-17-18) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 16-17-18) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 7-8-9-10-12-19-3) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 7-8-9-10-12-19-3) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 7-8-9-10-12-19-3) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 2-4) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 2-4) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 2-4) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 1-20) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 1-20) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 1-20) - Xã Châu Phong
Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình
Sân thể thao bản Toóng 2 - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình
Sân thể thao bản Toóng 2 - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình
Sân thể thao bản Toóng 2 - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Piêng Căm, Bản Ban 1, Bản Ban 2
Lữ Vinh Luân - Nguyễn Văn Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Piêng Căm, Bản Ban 1, Bản Ban 2
Lữ Vinh Luân - Nguyễn Văn Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Piêng Căm, Bản Ban 1, Bản Ban 2
Lữ Vinh Luân - Nguyễn Văn Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 20-21) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 20-21) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 20-21) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 22-23-33-32) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 22-23-33-32) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 22-23-33-32) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 19-34) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 19-34) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 19-34) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 51-48-45-37-28-26-13-14-6-5-4-3-2-1-7-9-10-11-30
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 51-48-45-37-28-26-13-14-6-5-4-3-2-1-7-9-10-11-30
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 51-48-45-37-28-26-13-14-6-5-4-3-2-1-7-9-10-11-30
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 52-53-55-56-57) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 52-53-55-56-57) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 52-53-55-56-57) - Xã Châu Phong
Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 29) - Xã Châu Phong
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 29) - Xã Châu Phong
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 29) - Xã Châu Phong
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 24-23) - Xã Châu Phong
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 24-23) - Xã Châu Phong
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 24-23) - Xã Châu Phong
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 19-21) - Xã Châu Phong
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 19-21) - Xã Châu Phong
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 19-21) - Xã Châu Phong
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 27-26-22-17-13-14-8-7-6-3-2-1-5-10-12-18) - Xã Châu Phòng
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 27-26-22-17-13-14-8-7-6-3-2-1-5-10-12-18) - Xã Châu Phòng
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 27-26-22-17-13-14-8-7-6-3-2-1-5-10-12-18) - Xã Châu Phòng
Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Long - Lữ Văn Huy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Long - Lữ Văn Huy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Long - Lữ Văn Huy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 83-93-62-59-58-56-55-57-30-29-21-19-18-16-14
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 83-93-62-59-58-56-55-57-30-29-21-19-18-16-14
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 83-93-62-59-58-56-55-57-30-29-21-19-18-16-14
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 104-67-69-49-50-51-66-84-85-86-92-91-90-88-6
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 104-67-69-49-50-51-66-84-85-86-92-91-90-88-6
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 104-67-69-49-50-51-66-84-85-86-92-91-90-88-6
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 105-106-109-103-102-76-74-46-82-80-94-114) -
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 105-106-109-103-102-76-74-46-82-80-94-114) -
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 105-106-109-103-102-76-74-46-82-80-94-114) -
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 44-45-70-72-81-79-96-98-112-113-118-119-120-
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 44-45-70-72-81-79-96-98-112-113-118-119-120-
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 44-45-70-72-81-79-96-98-112-113-118-119-120-
Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 18-30-31) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 18-30-31) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 18-30-31) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 16-29) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 16-29) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 16-29) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 24-46-9-28-1-2) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 24-46-9-28-1-2) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 24-46-9-28-1-2) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 43-34-27-22-21-15-23-25-35-36-37-42) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 43-34-27-22-21-15-23-25-35-36-37-42) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 43-34-27-22-21-15-23-25-35-36-37-42) - Xã Châu Phong
Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 7-20-24-43-112-106-82-57-1-6-5-4-3-22-23-86-88-90-89
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 7-20-24-43-112-106-82-57-1-6-5-4-3-22-23-86-88-90-89
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 7-20-24-43-112-106-82-57-1-6-5-4-3-22-23-86-88-90-89
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 17-18-27-46-45-68-71-101-92-81-56-84) - Xã Châu Phon
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 17-18-27-46-45-68-71-101-92-81-56-84) - Xã Châu Phon
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 17-18-27-46-45-68-71-101-92-81-56-84) - Xã Châu Phon
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 34-35-80-114-115-100-48-39-28-17-120-148-119-117) -
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 34-35-80-114-115-100-48-39-28-17-120-148-119-117) -
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 34-35-80-114-115-100-48-39-28-17-120-148-119-117) -
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 121-124-128) - Xã Châu Phong
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 121-124-128) - Xã Châu Phong
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 121-124-128) - Xã Châu Phong
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 53-31-30-36-53-62-64-77-79-93-104-102-99-73-74-75-67
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 53-31-30-36-53-62-64-77-79-93-104-102-99-73-74-75-67
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 53-31-30-36-53-62-64-77-79-93-104-102-99-73-74-75-67
Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 17-39-40-66-57-55-68-4) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 17-39-40-66-57-55-68-4) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 17-39-40-66-57-55-68-4) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 85-74-44-43-42-41-38-3) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 85-74-44-43-42-41-38-3) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 85-74-44-43-42-41-38-3) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 70-69-75) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 70-69-75) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 70-69-75) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 20-16-6-5-15-19-44) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 20-16-6-5-15-19-44) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 20-16-6-5-15-19-44) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 9-7-10-29-28-27-25-21-22-23-24-13-12-14-11) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 9-7-10-29-28-27-25-21-22-23-24-13-12-14-11) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 9-7-10-29-28-27-25-21-22-23-24-13-12-14-11) - Xã Châu Phong
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 50-59-51-73-78-82-90-86-92-83-80-81-77-76-71-61-94-62-54-56-55-5
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 50-59-51-73-78-82-90-86-92-83-80-81-77-76-71-61-94-62-54-56-55-5
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 50-59-51-73-78-82-90-86-92-83-80-81-77-76-71-61-94-62-54-56-55-5
Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 17-1-2-3) - Châu Phong
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 17-1-2-3) - Châu Phong
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 17-1-2-3) - Châu Phong
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 68-67-62-36) - Châu Phong
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 68-67-62-36) - Châu Phong
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 68-67-62-36) - Châu Phong
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 35-37-59-61-60-58-40-57-39-31-32-33) - Xã Châu Phong
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 35-37-59-61-60-58-40-57-39-31-32-33) - Xã Châu Phong
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 35-37-59-61-60-58-40-57-39-31-32-33) - Xã Châu Phong
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 72-74-75-77-81-51-53-54-70-78-73-49-48-47-22-23-24-25-26-15-14-4-
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 72-74-75-77-81-51-53-54-70-78-73-49-48-47-22-23-24-25-26-15-14-4-
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 72-74-75-77-81-51-53-54-70-78-73-49-48-47-22-23-24-25-26-15-14-4-
Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 82-53-18-6-7-12-2-4-5-9-10) - Xã Châu Nga
Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 82-53-18-6-7-12-2-4-5-9-10) - Xã Châu Nga
Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 82-53-18-6-7-12-2-4-5-9-10) - Xã Châu Nga
Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 70-73-74-79-81-80-84-59-20-33-7-13-36-17-77) - Xã Châu Ng
Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 70-73-74-79-81-80-84-59-20-33-7-13-36-17-77) - Xã Châu Ng
Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 70-73-74-79-81-80-84-59-20-33-7-13-36-17-77) - Xã Châu Ng
Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 91-64-65-67-68-71-72-76-44-45-46-47-49-51-88-56-57-63-60-
Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 91-64-65-67-68-71-72-76-44-45-46-47-49-51-88-56-57-63-60-
Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 91-64-65-67-68-71-72-76-44-45-46-47-49-51-88-56-57-63-60-
Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 2-5-6-8-7-9-62-65) - Xã Châu Nga
Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 2-5-6-8-7-9-62-65) - Xã Châu Nga
Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 2-5-6-8-7-9-62-65) - Xã Châu Nga
Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 49-29-17-10-11-12-16-15-19-21-20-97-98-46-66
Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 49-29-17-10-11-12-16-15-19-21-20-97-98-46-66
Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 49-29-17-10-11-12-16-15-19-21-20-97-98-46-66
Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 63-52-53-44-37-45-36-47-25-32-24-94-88-83-84
Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 63-52-53-44-37-45-36-47-25-32-24-94-88-83-84
Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 63-52-53-44-37-45-36-47-25-32-24-94-88-83-84
Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 22-60-52-87) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 22-60-52-87) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 22-60-52-87) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 7-75-54-74-77-81) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 7-75-54-74-77-81) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 7-75-54-74-77-81) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 1-2-4-15-17-18-25-26-37-48-38-59-78) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 1-2-4-15-17-18-25-26-37-48-38-59-78) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 1-2-4-15-17-18-25-26-37-48-38-59-78) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga
Vi Văn Xuyết - Nghĩa địa bản Tân Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga
Vi Văn Xuyết - Nghĩa địa bản Tân Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga
Vi Văn Xuyết - Nghĩa địa bản Tân Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 59-32-144) - Xã Châu Nga
Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 59-32-144) - Xã Châu Nga
Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 59-32-144) - Xã Châu Nga
Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 108-114-39-41-42-43-48-49-44-30-39) - Xã Châu Nga
Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 108-114-39-41-42-43-48-49-44-30-39) - Xã Châu Nga
Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 108-114-39-41-42-43-48-49-44-30-39) - Xã Châu Nga
Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 58-48-61-52-62-64-14) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 58-48-61-52-62-64-14) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 58-48-61-52-62-64-14) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 41-49-50-51-54-53-55-45-46-63-47-38-39-36-34-20-15-11-1
Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 41-49-50-51-54-53-55-45-46-63-47-38-39-36-34-20-15-11-1
Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 41-49-50-51-54-53-55-45-46-63-47-38-39-36-34-20-15-11-1
Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 9-4-1-54-50-29) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 9-4-1-54-50-29) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 9-4-1-54-50-29) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 5-3-2-6-12-8-7-17-26-21-23-35-38-37-58-57-53-
Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 5-3-2-6-12-8-7-17-26-21-23-35-38-37-58-57-53-
Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 5-3-2-6-12-8-7-17-26-21-23-35-38-37-58-57-53-
Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 86-94-96-91) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 86-94-96-91) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 86-94-96-91) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 81-30) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 81-30) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 81-30) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 2-11-12-22-66-67-85-15-19-29) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 2-11-12-22-66-67-85-15-19-29) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 2-11-12-22-66-67-85-15-19-29) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 5-1-10-17-23-27-18-14) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 5-1-10-17-23-27-18-14) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 5-1-10-17-23-27-18-14) - Xã Châu Nga
Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 15, thửa: 84-86-27-29-31-32-80-39-38-37-36-35-34-12-25-9-10-11-3) -
Lô Văn Tuấn - Lô Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 15, thửa: 84-86-27-29-31-32-80-39-38-37-36-35-34-12-25-9-10-11-3) -
Lô Văn Tuấn - Lô Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 15, thửa: 84-86-27-29-31-32-80-39-38-37-36-35-34-12-25-9-10-11-3) -
Lô Văn Tuấn - Lô Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 6) - Xã Châu Nga
Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 6) - Xã Châu Nga
Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 6) - Xã Châu Nga
Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 18-28) - Xã Châu Nga
Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 18-28) - Xã Châu Nga
Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 18-28) - Xã Châu Nga
Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thwuar: 13-29-49-52-56) - Xã Châu Nga
Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thwuar: 13-29-49-52-56) - Xã Châu Nga
Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thwuar: 13-29-49-52-56) - Xã Châu Nga
Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thửa: 21-30-14-8-1-2-36-38-39-45-42-47-44-41-37-35-
Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thửa: 21-30-14-8-1-2-36-38-39-45-42-47-44-41-37-35-
Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thửa: 21-30-14-8-1-2-36-38-39-45-42-47-44-41-37-35-
Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 2-23-6) - Xã Châu Nga
Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 2-23-6) - Xã Châu Nga
Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 2-23-6) - Xã Châu Nga
Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 115-119-71-72-73-76) - Xã Châu Nga
Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 115-119-71-72-73-76) - Xã Châu Nga
Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 115-119-71-72-73-76) - Xã Châu Nga
Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 25, thửa: 3-14-24-23-25-21-19-13-8-6-2) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thân - Vi Văn Quyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 25, thửa: 3-14-24-23-25-21-19-13-8-6-2) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thân - Vi Văn Quyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 25, thửa: 3-14-24-23-25-21-19-13-8-6-2) - Xã Châu Nga
Vi Văn Thân - Vi Văn Quyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 35-36-34-39-23-21-26-28-7) - Xã Châu Nga
Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 35-36-34-39-23-21-26-28-7) - Xã Châu Nga
Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 35-36-34-39-23-21-26-28-7) - Xã Châu Nga
Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 1-4-3-2-5-18-15-42-37-40-25-27-11-12) - Xã Châu Nga
Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 1-4-3-2-5-18-15-42-37-40-25-27-11-12) - Xã Châu Nga
Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 1-4-3-2-5-18-15-42-37-40-25-27-11-12) - Xã Châu Nga
Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 24-23-17-12-13-10-7-5-2-1) - Xã Châu Nga
Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 24-23-17-12-13-10-7-5-2-1) - Xã Châu Nga
Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 24-23-17-12-13-10-7-5-2-1) - Xã Châu Nga
Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 11-25-8-18-22) - Xã Châu Nga
Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 11-25-8-18-22) - Xã Châu Nga
Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 11-25-8-18-22) - Xã Châu Nga
Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 34-35-31-28-30-32) - Xã Châu Nga
Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 34-35-31-28-30-32) - Xã Châu Nga
Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 34-35-31-28-30-32) - Xã Châu Nga
Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 5-17-16-14-27-21-20-19-29-18-9-10-11-1-2-8) -
Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 5-17-16-14-27-21-20-19-29-18-9-10-11-1-2-8) -
Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 5-17-16-14-27-21-20-19-29-18-9-10-11-1-2-8) -
Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 58-63) - Xã Châu Nga
Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 58-63) - Xã Châu Nga
Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 58-63) - Xã Châu Nga
Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 28-29-34-33-38) - Xã Châu Nga
Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 28-29-34-33-38) - Xã Châu Nga
Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 28-29-34-33-38) - Xã Châu Nga
Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 4-3-2-1-10-8-9-12-20-18-23-22-26-27-25-21-14-15-16-
Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 4-3-2-1-10-8-9-12-20-18-23-22-26-27-25-21-14-15-16-
Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 4-3-2-1-10-8-9-12-20-18-23-22-26-27-25-21-14-15-16-
Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 16-18-30-102) - Xã Châu Nga
Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 16-18-30-102) - Xã Châu Nga
Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 16-18-30-102) - Xã Châu Nga
Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 7-10-761-762-764-765-787) - Xã Châu Nga
Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 7-10-761-762-764-765-787) - Xã Châu Nga
Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 7-10-761-762-764-765-787) - Xã Châu Nga
Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga My (Tờ 5, thửa: 6-10-11-12-13-15-19-22-23) - Xã Châu Nga
Lữ Văn Dy - Nhà văn hóa bản Nga My (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga My (Tờ 5, thửa: 6-10-11-12-13-15-19-22-23) - Xã Châu Nga
Lữ Văn Dy - Nhà văn hóa bản Nga My (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nga My (Tờ 5, thửa: 6-10-11-12-13-15-19-22-23) - Xã Châu Nga
Lữ Văn Dy - Nhà văn hóa bản Nga My (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 97, thửa: 15-16) - Xã Châu Hội
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 97, thửa: 15-16) - Xã Châu Hội
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 97, thửa: 15-16) - Xã Châu Hội
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 41-42-45-46-44) (Tờ 97, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-11-10-
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 41-42-45-46-44) (Tờ 97, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-11-10-
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 41-42-45-46-44) (Tờ 97, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-11-10-
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 21-22-23-24-25-26-29-31-34-37-39-40) (Tờ 95, thửa: 1-9
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 21-22-23-24-25-26-29-31-34-37-39-40) (Tờ 95, thửa: 1-9
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 21-22-23-24-25-26-29-31-34-37-39-40) (Tờ 95, thửa: 1-9
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 27-30-32-33-35-36-38) - Xã Châu Hội
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 27-30-32-33-35-36-38) - Xã Châu Hội
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 27-30-32-33-35-36-38) - Xã Châu Hội
Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 112, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-9-10-11-13-16-17) (Tờ 110, thửa: 13-14) -
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 112, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-9-10-11-13-16-17) (Tờ 110, thửa: 13-14) -
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 112, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-9-10-11-13-16-17) (Tờ 110, thửa: 13-14) -
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 6-9-11-12-16-17-21-22-23-24) (Tờ 110, thửa: 5-6-15-16-2
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) -
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) -
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) -
Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm
Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳ Châu

4.8/5 - (913 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.