Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu năm 2025
Khu vực: huyện Quỳ Châu.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 870.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) - Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) - Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) - Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 14-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 14-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 14-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 15-16-17) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 15-16-17) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 15-16-17) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 5-4-2-1-6-7-8-9-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 5-4-2-1-6-7-8-9-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 26, thửa: 5-4-2-1-6-7-8-9-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Du - Vi Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 101-60) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 101-60) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 101-60) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 56-58-59-61-70-79-80-19-14-16-18) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 56-58-59-61-70-79-80-19-14-16-18) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 56-58-59-61-70-79-80-19-14-16-18) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 105-96-90-89-41-42-45-4-5-7-27-28-29-30-31-33-35-91-95-6-12) - X Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 105-96-90-89-41-42-45-4-5-7-27-28-29-30-31-33-35-91-95-6-12) - X Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 105-96-90-89-41-42-45-4-5-7-27-28-29-30-31-33-35-91-95-6-12) - X Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 104-98-87-43-27-8-9-3-2-1-23-51-50-84-100-99-49) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 104-98-87-43-27-8-9-3-2-1-23-51-50-84-100-99-49) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Hốc (Tờ 25, thửa: 104-98-87-43-27-8-9-3-2-1-23-51-50-84-100-99-49) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Duyên - Lữ Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 27, thửa: 7-4-5-2) - Xã Diên Lãm Vi Văn Thơ - Vi Văn Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 27, thửa: 7-4-5-2) - Xã Diên Lãm Vi Văn Thơ - Vi Văn Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na No (Tờ 27, thửa: 7-4-5-2) - Xã Diên Lãm Vi Văn Thơ - Vi Văn Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 30-27-26) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 30-27-26) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 30-27-26) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 21-22-19-18) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 21-22-19-18) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 21-22-19-18) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 2-4-15-5-14-10-8-7) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 2-4-15-5-14-10-8-7) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Na No (Tờ 28, thửa: 2-4-15-5-14-10-8-7) - Xã Diên Lãm Lương Văn Sinh - Lương Văn Cư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 22-21-37-39-31-19-18-38-42) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 22-21-37-39-31-19-18-38-42) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 22-21-37-39-31-19-18-38-42) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 1-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 1-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 1-15-23-25-26-27-33-35-36-34) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 5-4-2-6-14-12-13) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 5-4-2-6-14-12-13) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 29, thửa: 5-4-2-6-14-12-13) - Xã Diên Lãm Đoàn Thị Ngọc - Vang Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 8-4-1) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 8-4-1) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 8-4-1) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 27-7) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 27-7) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 27-7) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 14-15-32-30-28-35-38-37-39-41-42) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 14-15-32-30-28-35-38-37-39-41-42) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xốp Hốc (Tờ 30, thửa: 14-15-32-30-28-35-38-37-39-41-42) - Xã Diên Lãm Hà Văn Tiện - Lô Văn Toàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 11-29) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 11-29) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 11-29) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 17-23-24-26-15-10-21) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 17-23-24-26-15-10-21) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 17-23-24-26-15-10-21) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 1-2-3-7-5-8-18-9-22-25-27-30-6) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 1-2-3-7-5-8-18-9-22-25-27-30-6) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ca (Tờ 32, thửa: 1-2-3-7-5-8-18-9-22-25-27-30-6) - Xã Diên Lãm Quang Văn Chính - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 3-24-23-38-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 3-24-23-38-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 3-24-23-38-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 1-9-5-22-10-21-20-13-19-27-17-28-29-34-16) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 1-9-5-22-10-21-20-13-19-27-17-28-29-34-16) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Có Hướng (Tờ 33, thửa: 1-9-5-22-10-21-20-13-19-27-17-28-29-34-16) - Xã Diên Lãm Vi Văn Tiến - Vi Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 2-3-1-19-20-22) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 2-3-1-19-20-22) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 2-3-1-19-20-22) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 18-16-13-11-7) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 18-16-13-11-7) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 18-16-13-11-7) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 27-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 27-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 43, thửa: 27-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Thị Thơ - Lê Văn Mãi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 34-27-41-40-39-42-44) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 34-27-41-40-39-42-44) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 34-27-41-40-39-42-44) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 23-26-29-33-38-18-9) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 23-26-29-33-38-18-9) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 23-26-29-33-38-18-9) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 6-7-13-17-15-10-20-24-30-32) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 6-7-13-17-15-10-20-24-30-32) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 35, thửa: 6-7-13-17-15-10-20-24-30-32) - Xã Diên Lãm Lê Văn Xuân - Lộc Văn Phong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 17-38-50-51-48) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 17-38-50-51-48) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 17-38-50-51-48) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 54-53-47-32-30-31-24-25-18-19-23-20-22-21) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 54-53-47-32-30-31-24-25-18-19-23-20-22-21) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 54-53-47-32-30-31-24-25-18-19-23-20-22-21) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 1-7-60-11-58) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 1-7-60-11-58) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 1-7-60-11-58) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 59-57-56-45-29-28-15-62-12-10-8) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 59-57-56-45-29-28-15-62-12-10-8) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Môn (Tờ 36, thửa: 59-57-56-45-29-28-15-62-12-10-8) - Xã Diên Lãm Lò Văn Thẩm na môn - Vi Văn Tám na sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 30-31) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 30-31) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 30-31) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 14-15) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 14-15) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 14-15) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 17-16-12-13-9-6-5-1-2-3-8-10-11) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 17-16-12-13-9-6-5-1-2-3-8-10-11) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Lành (Tờ 37, thửa: 17-16-12-13-9-6-5-1-2-3-8-10-11) - Xã Diên Lãm Ngân Văn Linh - Lò Văn Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 37-17-12-15) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 37-17-12-15) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 37-17-12-15) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 30-31-40-1-8-10) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 30-31-40-1-8-10) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 30-31-40-1-8-10) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 29-42-18-3-2-22-41-21) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 29-42-18-3-2-22-41-21) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 29-42-18-3-2-22-41-21) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 26-27-28-19-4-20-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 26-27-28-19-4-20-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Sơn (Tờ 38, thửa: 26-27-28-19-4-20-23-24-25) - Xã Diên Lãm Lê Văn Lương - Lô Xuân Định (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 9-20-21-22-44-43-46-48-52-53-50-49-41-42-19) - Xã Diên Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 9-20-21-22-44-43-46-48-52-53-50-49-41-42-19) - Xã Diên Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 9-20-21-22-44-43-46-48-52-53-50-49-41-42-19) - Xã Diên Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 59-39-24-25-23-18-10-8-6-5-11-16-15-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 59-39-24-25-23-18-10-8-6-5-11-16-15-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 59-39-24-25-23-18-10-8-6-5-11-16-15-14) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 28) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 28) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 28) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 56-37-36-57-33-31-30) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 56-37-36-57-33-31-30) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Na Mô (Tờ 39, thửa: 56-37-36-57-33-31-30) - Xã Diên Lãm Vi Văn Huyền - Quang Văn Quang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 32-31) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 32-31) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 32-31) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 29-22-19-4-3-2-1-28-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 29-22-19-4-3-2-1-28-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 29-22-19-4-3-2-1-28-12) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 38-42-37-36-44-45-46) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 38-42-37-36-44-45-46) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 38-42-37-36-44-45-46) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 40-41-43) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 40-41-43) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm, Na Mô (Tờ 40, thửa: 40-41-43) - Xã Diên Lãm Vi Văn Đông bản Cướm - Lộc Văn Thắng Na Mô (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 11-16-3) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 11-16-3) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 11-16-3) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 17-13-5-4-7-3-11-16) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 17-13-5-4-7-3-11-16) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 17-13-5-4-7-3-11-16) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 9-10-2) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 9-10-2) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 41, thửa: 9-10-2) - Xã Diên Lãm Lô Văn Thuận - Trương Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 14) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 14) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 14) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 10-12) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 10-12) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 10-12) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 4-3-2-6-7-11) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 4-3-2-6-7-11) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cướm (Tờ 42, thửa: 4-3-2-6-7-11) - Xã Diên Lãm Lương Văn Ngọ - Trương Văn Hoan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 43-34-33-30-31-32-49-48-53-51-50-52) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 43-34-33-30-31-32-49-48-53-51-50-52) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 43-34-33-30-31-32-49-48-53-51-50-52) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 5-4-3-2-10-15-19-39-44-45-37-54-29-1) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 5-4-3-2-10-15-19-39-44-45-37-54-29-1) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 5-4-3-2-10-15-19-39-44-45-37-54-29-1) - Xã Diên Lãm Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 56-59-63-88-25-28-27-35-24-19-22-18-41-42-17-8-7-6-20-6) Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 56-59-63-88-25-28-27-35-24-19-22-18-41-42-17-8-7-6-20-6) Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 43, thửa: 56-59-63-88-25-28-27-35-24-19-22-18-41-42-17-8-7-6-20-6) Lò Văn Hùng (bản Cướm) - Lữ Văn Thực bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 20-18-17-21) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 20-18-17-21) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 20-18-17-21) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 14-8-7-2-3-4-9-12-16-4-3) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 14-8-7-2-3-4-9-12-16-4-3) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 45, thửa: 14-8-7-2-3-4-9-12-16-4-3) - Xã Diên Lãm Lữ Văn Thành - Lương Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 5-6-7) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 5-6-7) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 5-6-7) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 33-31-30-27-26-24-38-25-16-8-4) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 33-31-30-27-26-24-38-25-16-8-4) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 49.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 33-31-30-27-26-24-38-25-16-8-4) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 11-12-16-21-23-39-40-41-43-34-32-14) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 11-12-16-21-23-39-40-41-43-34-32-14) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Luộc (Tờ 44, thửa: 11-12-16-21-23-39-40-41-43-34-32-14) - Xã Diên Lãm Nhà văn hóa cộng đồng bản Na Luộc - Lang Văn Trung bản Na Luộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 11, thửa: 10-23) - Xã Châu Thuận Hà Văn Bình - Lương Văn Xuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 11, thửa: 10-23) - Xã Châu Thuận Hà Văn Bình - Lương Văn Xuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 11, thửa: 10-23) - Xã Châu Thuận Hà Văn Bình - Lương Văn Xuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 14, thửa: 24) - Xã Châu Thuận Lộc Văn Liên - Lương Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 14, thửa: 24) - Xã Châu Thuận Lộc Văn Liên - Lương Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 14, thửa: 24) - Xã Châu Thuận Lộc Văn Liên - Lương Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 29-28-27-19-12-6-5-4-13-20-10-9-8-14-21-26-3-7-42-1-2- Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 29-28-27-19-12-6-5-4-13-20-10-9-8-14-21-26-3-7-42-1-2- Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 29-28-27-19-12-6-5-4-13-20-10-9-8-14-21-26-3-7-42-1-2- Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 61-57-58-46-39-38-51-44-37-45-29-36-25-22-30-24-23-65- Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 61-57-58-46-39-38-51-44-37-45-29-36-25-22-30-24-23-65- Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 143.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 61-57-58-46-39-38-51-44-37-45-29-36-25-22-30-24-23-65- Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 63-62-60-59-56-55-48-41-31-66-78-53-71) - Xã Châu Thuậ Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 63-62-60-59-56-55-48-41-31-66-78-53-71) - Xã Châu Thuậ Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 63-62-60-59-56-55-48-41-31-66-78-53-71) - Xã Châu Thuậ Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 69-75-74-72-73-31-33-32-43-49-47-50-52) - Xã Châu Thuậ Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 69-75-74-72-73-31-33-32-43-49-47-50-52) - Xã Châu Thuậ Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 21, thửa: 69-75-74-72-73-31-33-32-43-49-47-50-52) - Xã Châu Thuậ Lộc Văn Liên - Lò Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 32-15-16-11-18-6-5-1-2-3-8-7-10-12) - Xã Châu Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 32-15-16-11-18-6-5-1-2-3-8-7-10-12) - Xã Châu Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 32-15-16-11-18-6-5-1-2-3-8-7-10-12) - Xã Châu Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 26-34-36-38-24-27-23-9-14-29-28) - Xã Châu Th Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 26-34-36-38-24-27-23-9-14-29-28) - Xã Châu Th Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 26-34-36-38-24-27-23-9-14-29-28) - Xã Châu Th Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 52-50-43-42-39-33-47-40-31-30-20-19-21-17-69) Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 52-50-43-42-39-33-47-40-31-30-20-19-21-17-69) Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 52-50-43-42-39-33-47-40-31-30-20-19-21-17-69) Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 66-61-67-60-57-53-49-45-63-48-56-62) - Xã Châ Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 66-61-67-60-57-53-49-45-63-48-56-62) - Xã Châ Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, Bản Men (Tờ 19, thửa: 66-61-67-60-57-53-49-45-63-48-56-62) - Xã Châ Vi Văn Quý Thắm 2 - Lương Văn Long bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 6-4-3-7-5-10-9-11) - Xã Châu Thuận Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 6-4-3-7-5-10-9-11) - Xã Châu Thuận Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 209.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 6-4-3-7-5-10-9-11) - Xã Châu Thuận Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 14-15-16-17-13-18-8-20-34-27-37-26-23-22-12) - Xã Châu Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 14-15-16-17-13-18-8-20-34-27-37-26-23-22-12) - Xã Châu Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 14-15-16-17-13-18-8-20-34-27-37-26-23-22-12) - Xã Châu Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 46-60-47-49-44-43-32-42-33-35-36-41-38-39-40-51-54-55- Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 46-60-47-49-44-43-32-42-33-35-36-41-38-39-40-51-54-55- Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 23, thửa: 46-60-47-49-44-43-32-42-33-35-36-41-38-39-40-51-54-55- Lương Văn Thiết - Lương Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 18, thửa: 12-7-8-6-4-1-2-3-5-10-9-20-13-38) - Xã Châu Thuận Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 18, thửa: 12-7-8-6-4-1-2-3-5-10-9-20-13-38) - Xã Châu Thuận Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 18, thửa: 12-7-8-6-4-1-2-3-5-10-9-20-13-38) - Xã Châu Thuận Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 8, thửa: 30-28-32-33-34-26-17-18-11-19-16-24-37-36-35-22-15-23) Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 8, thửa: 30-28-32-33-34-26-17-18-11-19-16-24-37-36-35-22-15-23) Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 1 (Tờ 8, thửa: 30-28-32-33-34-26-17-18-11-19-16-24-37-36-35-22-15-23) Vi Văn Ngọm - Hà Văn Cần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 7-5-3-1-2-8) - Xã Châu Thuận Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 7-5-3-1-2-8) - Xã Châu Thuận Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 7-5-3-1-2-8) - Xã Châu Thuận Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 15-14-10-11-12-9-6-4-3) - Xã Châu Thuận Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 15-14-10-11-12-9-6-4-3) - Xã Châu Thuận Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 15-14-10-11-12-9-6-4-3) - Xã Châu Thuận Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 18-16-17) - Xã Châu Thuận Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 18-16-17) - Xã Châu Thuận Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 20, thửa: 18-16-17) - Xã Châu Thuận Huống Văn Chính - Vi Văn Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 41-48-39-31-30-28-29-15-16) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 41-48-39-31-30-28-29-15-16) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 41-48-39-31-30-28-29-15-16) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 6-12-26-25) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 6-12-26-25) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 143.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 6-12-26-25) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 45-46-57-47-41-38-24-18-7-54) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 45-46-57-47-41-38-24-18-7-54) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 45-46-57-47-41-38-24-18-7-54) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 44-34-33-21-19-10-1-53-51-43-37-23-8-2-4-37-11) - Xã Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 44-34-33-21-19-10-1-53-51-43-37-23-8-2-4-37-11) - Xã Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 29, thửa: 44-34-33-21-19-10-1-53-51-43-37-23-8-2-4-37-11) - Xã Cầm Bá Kiến - Cầm Bá Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 26, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-10) - Xã Châu Thuận Hà Văn Bình - Lương Xuân Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 26, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-10) - Xã Châu Thuận Hà Văn Bình - Lương Xuân Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 26, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-10) - Xã Châu Thuận Hà Văn Bình - Lương Xuân Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 18-77-79-80-78) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 18-77-79-80-78) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 18-77-79-80-78) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nóng Hao (Tờ 8, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Thuận Cầm Bá Lan - Cầm Thị Năm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 9-3-4-2-7-26) - Xã Châu Thuận Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 9-3-4-2-7-26) - Xã Châu Thuận Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 9-3-4-2-7-26) - Xã Châu Thuận Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 24-25-27-28-30-32-33-22-10-12-13-17-16-19-18-14) - Xã Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 24-25-27-28-30-32-33-22-10-12-13-17-16-19-18-14) - Xã Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 1 (Tờ 22, thửa: 24-25-27-28-30-32-33-22-10-12-13-17-16-19-18-14) - Xã Vi Văn Thiết - Hà Văn Chung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 29-36-37-46-47-48-14-9-10-8-7-1-12-2-45) - Xã Châu Thu Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 29-36-37-46-47-48-14-9-10-8-7-1-12-2-45) - Xã Châu Thu Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 209.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 29-36-37-46-47-48-14-9-10-8-7-1-12-2-45) - Xã Châu Thu Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 11-16-15-17-19-25-18-26-32-49-41-42-43-44-39-38-33-34- Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 11-16-15-17-19-25-18-26-32-49-41-42-43-44-39-38-33-34- Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông 2 (Tờ 25, thửa: 11-16-15-17-19-25-18-26-32-49-41-42-43-44-39-38-33-34- Hà Văn Long - Cao Sơn Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 46-45-38-26-24-15-9-10-16-17-18-25-39-42-43) - Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 46-45-38-26-24-15-9-10-16-17-18-25-39-42-43) - Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 46-45-38-26-24-15-9-10-16-17-18-25-39-42-43) - Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 50-49-48-44-41-31-30-23-14-55-11-5-4-7-28-29-32 Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 50-49-48-44-41-31-30-23-14-55-11-5-4-7-28-29-32 Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bông1, Bông 2 (Tờ 24, thửa: 50-49-48-44-41-31-30-23-14-55-11-5-4-7-28-29-32 Lương Văn Tiến Bông 1 - Hà Văn Hội bản Bông 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 128-129-127-134-136-137-139-125-110-123-122- Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 128-129-127-134-136-137-139-125-110-123-122- Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 128-129-127-134-136-137-139-125-110-123-122- Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 119-120-121-112-101-4-29-24-31-32-40-50-51-5 Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 119-120-121-112-101-4-29-24-31-32-40-50-51-5 Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 119-120-121-112-101-4-29-24-31-32-40-50-51-5 Cầm Thị Biết Bản Nong - Lô Văn Thi bản Nong (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 117-118-114-103-98-102-107-99-83-108-69-70-7 Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 117-118-114-103-98-102-107-99-83-108-69-70-7 Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 117-118-114-103-98-102-107-99-83-108-69-70-7 Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 130-105-104-97-94-93-89-81-82-6-88-95-85-79) Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 130-105-104-97-94-93-89-81-82-6-88-95-85-79) Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Bản Nong (Tờ 28, thửa: 130-105-104-97-94-93-89-81-82-6-88-95-85-79) Cầm Bá Phúc bản Chiềng - Cầm Bá Ngọc bản Chiềng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 1-2-3-4-10-9-8-7-17-18) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 1-2-3-4-10-9-8-7-17-18) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 1-2-3-4-10-9-8-7-17-18) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 28-35-25-20-24-19-16) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 28-35-25-20-24-19-16) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 209.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 28-35-25-20-24-19-16) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Twof 27, thửa: 12-5-36-31-30-32-27-33-34) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Twof 27, thửa: 12-5-36-31-30-32-27-33-34) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Twof 27, thửa: 12-5-36-31-30-32-27-33-34) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 38-37-43-41-42) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 38-37-43-41-42) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu (Tờ 27, thửa: 38-37-43-41-42) - Xã Châu Thuận Lu Văn Đoàn - Lu Văn Thương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 44-54-59-61-62-63-71-70-75-80-72-77-76-60-73-78-83-82-8 Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 44-54-59-61-62-63-71-70-75-80-72-77-76-60-73-78-83-82-8 Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 44-54-59-61-62-63-71-70-75-80-72-77-76-60-73-78-83-82-8 Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 11-12-23-28-34-35-36-37-38-47-48-49-58-50-57-51-56-52-3 Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 11-12-23-28-34-35-36-37-38-47-48-49-58-50-57-51-56-52-3 Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 143.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 11-12-23-28-34-35-36-37-38-47-48-49-58-50-57-51-56-52-3 Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 260.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 8-6-111-110-112-113-115) - Xã Châu Thuận Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 8-6-111-110-112-113-115) - Xã Châu Thuận Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 8-6-111-110-112-113-115) - Xã Châu Thuận Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 97-98-99-100-101-106-102-103-105-107-109-108-9-1-3-14-1 Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 97-98-99-100-101-106-102-103-105-107-109-108-9-1-3-14-1 Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chàng (Tờ 32, thửa: 97-98-99-100-101-106-102-103-105-107-109-108-9-1-3-14-1 Mạc Văn Minh - Cầm Bá Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 47-46-37-44-43) - Xã Châu Thuận Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 47-46-37-44-43) - Xã Châu Thuận Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 209.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 47-46-37-44-43) - Xã Châu Thuận Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 1-22-35-34-39-40-41-36) - Xã Châu Thuận Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 1-22-35-34-39-40-41-36) - Xã Châu Thuận Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 1-22-35-34-39-40-41-36) - Xã Châu Thuận Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 5-4-2-3-8-9-10-11-15-32-31-30-50-51-52-48-6-7- Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 5-4-2-3-8-9-10-11-15-32-31-30-50-51-52-48-6-7- Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản piu, bản Chàng (Tờ 31, thửa: 5-4-2-3-8-9-10-11-15-32-31-30-50-51-52-48-6-7- Lô Văn Thái Bản Piu - Vi Thị Đàn bản Chàng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 3-4-27-26) - Xã Châu Thuận Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 3-4-27-26) - Xã Châu Thuận Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 209.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 3-4-27-26) - Xã Châu Thuận Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 380.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 36-38-24-25-10-8) - Xã Châu Thuận Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 36-38-24-25-10-8) - Xã Châu Thuận Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 36-38-24-25-10-8) - Xã Châu Thuận Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 33-19-20-21-18-1-17-16-15-39-34-37-30-29-22-14-13-11-6-7) Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 33-19-20-21-18-1-17-16-15-39-34-37-30-29-22-14-13-11-6-7) Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Piu (Tờ 30, thửa: 33-19-20-21-18-1-17-16-15-39-34-37-30-29-22-14-13-11-6-7) Hà Văn Thủy - Lu Văn Nghiêm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 379-43-29-39-897) - Xã Châu Thuận Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 379-43-29-39-897) - Xã Châu Thuận Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 379-43-29-39-897) - Xã Châu Thuận Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 302-896) - Xã Châu Thuận Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 302-896) - Xã Châu Thuận Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 302-896) - Xã Châu Thuận Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 545-615-616-895-967-1024) - Xã Châu Thuận Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 545-615-616-895-967-1024) - Xã Châu Thuận Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm, Bản Men (Tờ 6, thửa: 545-615-616-895-967-1024) - Xã Châu Thuận Nhà cộng đồng bản Thắm 2 - Lương Văn Thâm bản Men (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 533) - Xã Châu Thuận Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 533) - Xã Châu Thuận Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 154.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 533) - Xã Châu Thuận Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 280.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 552,566,570,569) - Xã Châu Thuận Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 552,566,570,569) - Xã Châu Thuận Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm 2, bản Men (Tờ 7, thửa: 552,566,570,569) - Xã Châu Thuận Vi Văn Sơn - Hà Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 7-11-14-10-16-15-19-21-24-27-26-30-33-34) (Tờ 18, thửa: 1 Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 115.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 7-11-14-10-16-15-19-21-24-27-26-30-33-34) (Tờ 18, thửa: 1 Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 126.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 7-11-14-10-16-15-19-21-24-27-26-30-33-34) (Tờ 18, thửa: 1 Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 230.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 5-6-9-12-23-25-28-29) (Tờ 18, thửa: 1-6-10-11-17-25-9-20- Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 5-6-9-12-23-25-28-29) (Tờ 18, thửa: 1-6-10-11-17-25-9-20- Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 5-6-9-12-23-25-28-29) (Tờ 18, thửa: 1-6-10-11-17-25-9-20- Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 2-3-4) (Tờ 18, thửa: 2-5-7-12-18-21-26-29-32-38-41-49-47) Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 185.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 2-3-4) (Tờ 18, thửa: 2-5-7-12-18-21-26-29-32-38-41-49-47) Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 203.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bài (Tờ 17, thửa: 2-3-4) (Tờ 18, thửa: 2-5-7-12-18-21-26-29-32-38-41-49-47) Nhà ông Lương Thanh Nhau - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 370.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 32-35-29-30-31-33-34-37-38-39-40-41) (Tờ 16, thửa: 19-26 Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 32-35-29-30-31-33-34-37-38-39-40-41) (Tờ 16, thửa: 19-26 Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 32-35-29-30-31-33-34-37-38-39-40-41) (Tờ 16, thửa: 19-26 Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 1-13-2-21-28-25-18-19-24-27) (Tờ 16, thửa: 10-20-32) - X Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 1-13-2-21-28-25-18-19-24-27) (Tờ 16, thửa: 10-20-32) - X Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 1-13-2-21-28-25-18-19-24-27) (Tờ 16, thửa: 10-20-32) - X Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 320.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 3-6-7-4-5-10-11-9-14-15-20-12) (Tờ 16, thửa: 11-17-21-22 Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 3-6-7-4-5-10-11-9-14-15-20-12) (Tờ 16, thửa: 11-17-21-22 Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cằng (Tờ 15, thửa: 3-6-7-4-5-10-11-9-14-15-20-12) (Tờ 16, thửa: 11-17-21-22 Nhà ông Sầm Tuấn Anh. (Vị trí 1 cách lề đường 20m). - Cuối Bản Cằng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 13-14-15-17-18-23-24-25-30-34-39-40-50-62-63-59-60-64-61 Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 13-14-15-17-18-23-24-25-30-34-39-40-50-62-63-59-60-64-61 Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 13-14-15-17-18-23-24-25-30-34-39-40-50-62-63-59-60-64-61 Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 20-27-28-35-36-37-42-43-55-56-57-65-66-10-16-22-31-34-41 Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 20-27-28-35-36-37-42-43-55-56-57-65-66-10-16-22-31-34-41 Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 20-27-28-35-36-37-42-43-55-56-57-65-66-10-16-22-31-34-41 Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 12-21-20-38-44-48-58-67-68-71-87-97-79-98-29) (Tờ 14, th Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 12-21-20-38-44-48-58-67-68-71-87-97-79-98-29) (Tờ 14, th Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 2 (Tờ 9, thửa: 12-21-20-38-44-48-58-67-68-71-87-97-79-98-29) (Tờ 14, th Nhà ông Vang Văn Sách - Cuối bản Xẹt 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 5, thửa: 17) (Tờ 7, thửa: 70-78-74-68-56-63-50-43-44-45-37-30-23- Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 5, thửa: 17) (Tờ 7, thửa: 70-78-74-68-56-63-50-43-44-45-37-30-23- Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 5, thửa: 17) (Tờ 7, thửa: 70-78-74-68-56-63-50-43-44-45-37-30-23- Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 1) (Tờ 7, thửa: 41-49-60-66-36-33-40-42-48-53-29-27-19-2 Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 1) (Tờ 7, thửa: 41-49-60-66-36-33-40-42-48-53-29-27-19-2 Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 1) (Tờ 7, thửa: 41-49-60-66-36-33-40-42-48-53-29-27-19-2 Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 6-4-3) (Tờ 7, thửa: 98-84-77-65-57-85-69-58-47-52-38-31- Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 6-4-3) (Tờ 7, thửa: 98-84-77-65-57-85-69-58-47-52-38-31- Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xẹt 1 (Tờ 9, thửa: 6-4-3) (Tờ 7, thửa: 98-84-77-65-57-85-69-58-47-52-38-31- Nhà văn hóa Xẹt 1 - Cuối bản Xẹt 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 6, thửa: 21-24-22-23-26-31-6-13-16) (Tờ 3, thửa: 1-3-6-8) - Xã Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 6, thửa: 21-24-22-23-26-31-6-13-16) (Tờ 3, thửa: 1-3-6-8) - Xã Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 6, thửa: 21-24-22-23-26-31-6-13-16) (Tờ 3, thửa: 1-3-6-8) - Xã Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 78-85-88) (Tờ 6, thửa: 4-9-8-1-18-7) - Xã Châu Thắng Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 78-85-88) (Tờ 6, thửa: 4-9-8-1-18-7) - Xã Châu Thắng Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 78-85-88) (Tờ 6, thửa: 4-9-8-1-18-7) - Xã Châu Thắng Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 40-53-54-64-79-66-90-95-97-89) (Tờ 6, thửa: 2-3-5-11- Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 40-53-54-64-79-66-90-95-97-89) (Tờ 6, thửa: 2-3-5-11- Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 2 (Tờ 4, thửa: 40-53-54-64-79-66-90-95-97-89) (Tờ 6, thửa: 2-3-5-11- Nhà ông Lương Nhật Lam - Cuối bản Chiềng Ban 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 5, thửa: 1-2-4-5-6-7-9-8-10-12-13-15-16) - Xã Châu Thắng Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 5, thửa: 1-2-4-5-6-7-9-8-10-12-13-15-16) - Xã Châu Thắng Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 5, thửa: 1-2-4-5-6-7-9-8-10-12-13-15-16) - Xã Châu Thắng Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 16-25-26-38-30-17-65-47-66-67-81-72) - Xã Châu Thắng Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 16-25-26-38-30-17-65-47-66-67-81-72) - Xã Châu Thắng Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 16-25-26-38-30-17-65-47-66-67-81-72) - Xã Châu Thắng Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 240.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 17-62-63-52-33-22-19-15-2-6-5-8-12-20-24-23-29-34-35- Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 17-62-63-52-33-22-19-15-2-6-5-8-12-20-24-23-29-34-35- Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 17-62-63-52-33-22-19-15-2-6-5-8-12-20-24-23-29-34-35- Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 84-61-51-46-32-21-14-11-7-4-1-3-9-10-13-18-27-31-39-4 Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 84-61-51-46-32-21-14-11-7-4-1-3-9-10-13-18-27-31-39-4 Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Chiềng Ban 1 (Tờ 4, thửa: 84-61-51-46-32-21-14-11-7-4-1-3-9-10-13-18-27-31-39-4 Điểm trường mầm non bản Chiềng Ban - Cuối bản Chiềng Ban 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-8-10-12-15-14) - Xã Châu Thắng Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-8-10-12-15-14) - Xã Châu Thắng Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 1-2-3-4-5-7-9-8-10-12-15-14) - Xã Châu Thắng Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 35-34-18-23-27-38-28-33-39-49-44-40-60-61-45-50-51) (Tờ 1 Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 35-34-18-23-27-38-28-33-39-49-44-40-60-61-45-50-51) (Tờ 1 Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 35-34-18-23-27-38-28-33-39-49-44-40-60-61-45-50-51) (Tờ 1 Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 52-48-43-42-37-31-30-26-20-46-36-35-21) - Xã Châu Thắng Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 52-48-43-42-37-31-30-26-20-46-36-35-21) - Xã Châu Thắng Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bần (Tờ 13, thửa: 52-48-43-42-37-31-30-26-20-46-36-35-21) - Xã Châu Thắng Nhà văn hóa bản Bần - Cuối thôn bản Bần (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khu trung tâm xã (bản Xẹt) (Tờ 10, thửa: 2-8-21-20-10-9-22-15-3-14) - Xã Châu T Nhà bà Tuấn Nghị - Nhà ông Lương Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khu trung tâm xã (bản Xẹt) (Tờ 10, thửa: 2-8-21-20-10-9-22-15-3-14) - Xã Châu T Nhà bà Tuấn Nghị - Nhà ông Lương Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khu trung tâm xã (bản Xẹt) (Tờ 10, thửa: 2-8-21-20-10-9-22-15-3-14) - Xã Châu T Nhà bà Tuấn Nghị - Nhà ông Lương Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Các vị trí còn lại (chưa có bản đồ địa chính)) - Xã Châu Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Các vị trí còn lại (chưa có bản đồ địa chính)) - Xã Châu Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Các vị trí còn lại (chưa có bản đồ địa chính)) - Xã Châu Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Tờ 13, thửa: 53-54-55-60) (Tờ 16, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10 Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Tờ 13, thửa: 53-54-55-60) (Tờ 16, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10 Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Bản Bài (Tờ 13, thửa: 53-54-55-60) (Tờ 16, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10 Cầu Bản Bần - Dốc Bù Bải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 2-5-6) - Xã Châu Thắng Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 2-5-6) - Xã Châu Thắng Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 2-5-6) - Xã Châu Thắng Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 13-15-16-17-18) (Tờ 10, thửa: 1-4-16) (Tờ 11 Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 13-15-16-17-18) (Tờ 10, thửa: 1-4-16) (Tờ 11 Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bần, Xóm Mới (Tờ 8, thửa: 13-15-16-17-18) (Tờ 10, thửa: 1-4-16) (Tờ 11 Cầu Bản Bần - Giáp xã Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 66-42-19-10-9-18-32-41) (Tờ 12, thửa: 67-59-42-36-31-25 Ngã ba Thủy Nga - Nhà ông Lô Minh Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 66-42-19-10-9-18-32-41) (Tờ 12, thửa: 67-59-42-36-31-25 Ngã ba Thủy Nga - Nhà ông Lô Minh Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 66-42-19-10-9-18-32-41) (Tờ 12, thửa: 67-59-42-36-31-25 Ngã ba Thủy Nga - Nhà ông Lô Minh Tuấn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 7, thửa: 28-32-33) (Tờ 16, thửa: 109-110-111-120-131-13 Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 7, thửa: 28-32-33) (Tờ 16, thửa: 109-110-111-120-131-13 Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 7, thửa: 28-32-33) (Tờ 16, thửa: 109-110-111-120-131-13 Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 50-37-38-28-62-63-51-52-77-78-53-79-73-80-91- Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 50-37-38-28-62-63-51-52-77-78-53-79-73-80-91- Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 50-37-38-28-62-63-51-52-77-78-53-79-73-80-91- Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 61-76-90-247-119-150-151-165-175-197-196-187- Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 61-76-90-247-119-150-151-165-175-197-196-187- Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 61-76-90-247-119-150-151-165-175-197-196-187- Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 180-156-145-127-184-170-171-163-157-146-128-8 Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 180-156-145-127-184-170-171-163-157-146-128-8 Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Tiến, Hợp Tiến (Tờ 16, thửa: 180-156-145-127-184-170-171-163-157-146-128-8 Ngã ba Chợ Châu Tiến - Ngã Tư bà Thảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 18-19-20-51-45-41-49-43-37-38-57-60-69) - Xã Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 18-19-20-51-45-41-49-43-37-38-57-60-69) - Xã Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 18-19-20-51-45-41-49-43-37-38-57-60-69) - Xã Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 44-215) (Tờ 12, thửa: 54-33-28-29-27-23-14-9- Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 44-215) (Tờ 12, thửa: 54-33-28-29-27-23-14-9- Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 44-215) (Tờ 12, thửa: 54-33-28-29-27-23-14-9- Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 76-64-55-56-34-35-21-24-17-15-10-1-39-47) (Tờ Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 76-64-55-56-34-35-21-24-17-15-10-1-39-47) (Tờ Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hợp Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 12, thửa: 76-64-55-56-34-35-21-24-17-15-10-1-39-47) (Tờ Ngã Tư Bà Thảo - Nhà ông Bùi Viết Mai (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 13, thửa: 104-103-88-89-90-83-65-58-52-29-59-53-38-67) (Tờ 17, Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 13, thửa: 104-103-88-89-90-83-65-58-52-29-59-53-38-67) (Tờ 17, Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 13, thửa: 104-103-88-89-90-83-65-58-52-29-59-53-38-67) (Tờ 17, Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 17-23-24-26-29-34-32) (Tờ 13, thửa: 106-125-46-98-99- Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 17-23-24-26-29-34-32) (Tờ 13, thửa: 106-125-46-98-99- Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 17-23-24-26-29-34-32) (Tờ 13, thửa: 106-125-46-98-99- Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 25-4-8-15-9) (Tờ 13, thửa: 73-91-105-114-121-113-108- Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 25-4-8-15-9) (Tờ 13, thửa: 73-91-105-114-121-113-108- Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 25-4-8-15-9) (Tờ 13, thửa: 73-91-105-114-121-113-108- Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 37-31-28-22-21-16-11-6-3-1-2-38-5-13-19-20-27-35-36) Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 37-31-28-22-21-16-11-6-3-1-2-38-5-13-19-20-27-35-36) Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 1 (Tờ 18, thửa: 37-31-28-22-21-16-11-6-3-1-2-38-5-13-19-20-27-35-36) Nhà ông Lo Văn Xuân - Nhà ông Nguyễn Trung Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 64-57-65-53-54-49-17-12-6-11-16) (Tờ 8, thửa: 55-56-6 Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 64-57-65-53-54-49-17-12-6-11-16) (Tờ 8, thửa: 55-56-6 Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 64-57-65-53-54-49-17-12-6-11-16) (Tờ 8, thửa: 55-56-6 Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 42-51-59-60-66-36-32-52-27-22) (Tờ 9, thửa: 2-24-23) Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 42-51-59-60-66-36-32-52-27-22) (Tờ 9, thửa: 2-24-23) Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 42-51-59-60-66-36-32-52-27-22) (Tờ 9, thửa: 2-24-23) Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 56-46-45-40-21-15-5-4-8-14-20-25-30-35-34-37-38-69-72 Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 56-46-45-40-21-15-5-4-8-14-20-25-30-35-34-37-38-69-72 Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hồng Tiến 2 (Tờ 10, thửa: 56-46-45-40-21-15-5-4-8-14-20-25-30-35-34-37-38-69-72 Nhà ông Vi Văn Dung - Cuối bản Hồng Tiến 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 19-20-24-27-28-33-37-53-54-59-58-65-62-61-57-56-55-51 Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 19-20-24-27-28-33-37-53-54-59-58-65-62-61-57-56-55-51 Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 19-20-24-27-28-33-37-53-54-59-58-65-62-61-57-56-55-51 Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 76-94-100-9-2-6-10-16-17-21-26-49-55-52-35-22-12-18-1 Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 76-94-100-9-2-6-10-16-17-21-26-49-55-52-35-22-12-18-1 Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 76-94-100-9-2-6-10-16-17-21-26-49-55-52-35-22-12-18-1 Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 4-8-14-23-18-22-30-25-31-36-40-43-44-47) (Tờ 14, thửa Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 4-8-14-23-18-22-30-25-31-36-40-43-44-47) (Tờ 14, thửa Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 4-8-14-23-18-22-30-25-31-36-40-43-44-47) (Tờ 14, thửa Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 56-49-36-28-19-15-9-76-72-69-56-62-71-70-75-74-80-50- Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 56-49-36-28-19-15-9-76-72-69-56-62-71-70-75-74-80-50- Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bua Lầu (Tờ 13, thửa: 56-49-36-28-19-15-9-76-72-69-56-62-71-70-75-74-80-50- Nhà ông Lê Văn Từ - Cuối bản Bua Lầu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 168-160-151-144-122-101-100-83-164-165-169-171-175) (Tờ Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 168-160-151-144-122-101-100-83-164-165-169-171-175) (Tờ Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 168-160-151-144-122-101-100-83-164-165-169-171-175) (Tờ Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 37-44-55-84-74-75-66-102-92-85-78-79-106-109-93-145-139 Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 37-44-55-84-74-75-66-102-92-85-78-79-106-109-93-145-139 Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 37-44-55-84-74-75-66-102-92-85-78-79-106-109-93-145-139 Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 4-19-28-45-48-57-95-117-86-77-67-56-35-27-3-10-68-76-87 Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 4-19-28-45-48-57-95-117-86-77-67-56-35-27-3-10-68-76-87 Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: 4-19-28-45-48-57-95-117-86-77-67-56-35-27-3-10-68-76-87 Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: ) (Tờ 3, thửa: 100-99-82-66-57-92-93-37-31-26-27-24-17- Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: ) (Tờ 3, thửa: 100-99-82-66-57-92-93-37-31-26-27-24-17- Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 2 (Tờ 6, thửa: ) (Tờ 3, thửa: 100-99-82-66-57-92-93-37-31-26-27-24-17- Trạm hạ thế điện - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 4, thửa: 25-27-28-26-24-23-20-22-18-15-16-17-19-13-14-7-1-5-4-6- Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 4, thửa: 25-27-28-26-24-23-20-22-18-15-16-17-19-13-14-7-1-5-4-6- Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 4, thửa: 25-27-28-26-24-23-20-22-18-15-16-17-19-13-14-7-1-5-4-6- Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 1-8-12-13-7-22-14-40-31-32-59-48-49-70-60-90-80-97-113- Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 1-8-12-13-7-22-14-40-31-32-59-48-49-70-60-90-80-97-113- Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 1-8-12-13-7-22-14-40-31-32-59-48-49-70-60-90-80-97-113- Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 6-21-30-47-58-70-89-112-110-120-142-149-162-163-174-167 Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 6-21-30-47-58-70-89-112-110-120-142-149-162-163-174-167 Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Tiến 1 (Tờ 6, thửa: 6-21-30-47-58-70-89-112-110-120-142-149-162-163-174-167 Nhà ông Sầm Hải Lan - Cuối bản Hoa Tiến 1 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 7) - Xã Châu Tiến Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 7) - Xã Châu Tiến Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 7) - Xã Châu Tiến Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 35-46-41-53-54-49-42-59-70-73-67) - Xã Châu Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 35-46-41-53-54-49-42-59-70-73-67) - Xã Châu Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 35-46-41-53-54-49-42-59-70-73-67) - Xã Châu Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 47-31-25-8-9-4-11-16-26-32-36-40-52) (Tờ 20, Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 365.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 47-31-25-8-9-4-11-16-26-32-36-40-52) (Tờ 20, Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 401.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Tiến, Hồng Tiến (Tờ 19, thửa: 47-31-25-8-9-4-11-16-26-32-36-40-52) (Tờ 20, Ngã ba đi Hang Bua - Nhà ông Lo Văn Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 730.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 215-206-198-188) (Tờ 15, thửa: 23-10) - Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 215-206-198-188) (Tờ 15, thửa: 23-10) - Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 215-206-198-188) (Tờ 15, thửa: 23-10) - Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 208-207-220) (Tờ 15, thửa: 12-14-13-15- Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 265.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 208-207-220) (Tờ 15, thửa: 12-14-13-15- Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 291.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 16, thửa: 208-207-220) (Tờ 15, thửa: 12-14-13-15- Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 530.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 3-4-5) (Tờ 16, thửa: 114-113-134-141-19 Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 3-4-5) (Tờ 16, thửa: 114-113-134-141-19 Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 3-4-5) (Tờ 16, thửa: 114-113-134-141-19 Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 9-8-2) (Tờ 11, thửa: 11-10-7-15-13-12-9 Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 9-8-2) (Tờ 11, thửa: 11-10-7-15-13-12-9 Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 21, thửa: 9-8-2) (Tờ 11, thửa: 11-10-7-15-13-12-9 Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 19, thửa: 55-51) - Xã Châu Tiến Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 19, thửa: 55-51) - Xã Châu Tiến Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 478.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Minh Tiến, Hạnh Tiến (Tờ 19, thửa: 55-51) - Xã Châu Tiến Bù Tuồng - Giáp cầu Châu Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 870.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 37-41-42-43-7-15-16-17-5-3-6) - Xã Châu Phong Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 37-41-42-43-7-15-16-17-5-3-6) - Xã Châu Phong Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 37-41-42-43-7-15-16-17-5-3-6) - Xã Châu Phong Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 8-9-10-14-13-19-20-21-22-23-24-27-25-31-32-33-34-35-36) - Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 8-9-10-14-13-19-20-21-22-23-24-27-25-31-32-33-34-35-36) - Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam (Tờ 48, thửa: 8-9-10-14-13-19-20-21-22-23-24-27-25-31-32-33-34-35-36) - Vi Văn Chanh - Lô Minh Hà (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 9-10-30) - Xã Châu Phong Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 9-10-30) - Xã Châu Phong Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 9-10-30) - Xã Châu Phong Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 1-3-2-6-5-7-8-16-18-26-23-28-29-31-32-36-22) - Xã Châu Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 1-3-2-6-5-7-8-16-18-26-23-28-29-31-32-36-22) - Xã Châu Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 59, thửa: 1-3-2-6-5-7-8-16-18-26-23-28-29-31-32-36-22) - Xã Châu Lữ Văn Lam - Lữ Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 41-40-33-36-28-19) - Xã Châu Phong Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 41-40-33-36-28-19) - Xã Châu Phong Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 41-40-33-36-28-19) - Xã Châu Phong Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 1-8-7-50-10-9-13-14-16-15-21-23-25-26-34-35-37-39-42-4 Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 1-8-7-50-10-9-13-14-16-15-21-23-25-26-34-35-37-39-42-4 Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 72, thửa: 1-8-7-50-10-9-13-14-16-15-21-23-25-26-34-35-37-39-42-4 Lương Thị Hà - Vi Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 27-17-6-5-45-48-49-43-36-47) - Xã Châu Phon Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 27-17-6-5-45-48-49-43-36-47) - Xã Châu Phon Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 27-17-6-5-45-48-49-43-36-47) - Xã Châu Phon Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 32-31-30-26-25-19-22-15-13-14-12-8-7-1-4-37 Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 32-31-30-26-25-19-22-15-13-14-12-8-7-1-4-37 Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 32-31-30-26-25-19-22-15-13-14-12-8-7-1-4-37 Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 34) - Xã Châu Phong Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 34) - Xã Châu Phong Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chiềng, Piêng Căm (Tờ 74, thửa: 34) - Xã Châu Phong Lô Xuân Hùng - Trương Văn Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 4) - Xã Châu Phong Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 4) - Xã Châu Phong Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 4) - Xã Châu Phong Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 16-15-10-5-7-8) - Xã Châu Phong Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 16-15-10-5-7-8) - Xã Châu Phong Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1 (Tờ 46, thửa: 16-15-10-5-7-8) - Xã Châu Phong Vi Văn Xanh - Vi Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 19-12-11-3-2) - Xã Châu Phong Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 19-12-11-3-2) - Xã Châu Phong Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 19-12-11-3-2) - Xã Châu Phong Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 36-34-29-23-22-13-9-20-24-26-27) - Xã Châu Phong Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 36-34-29-23-22-13-9-20-24-26-27) - Xã Châu Phong Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May (Tờ 39, thửa: 36-34-29-23-22-13-9-20-24-26-27) - Xã Châu Phong Lữ Văn Tâm - Trương Anh Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 24-23-22-21-20-19-18-16-15-17-1-2-3-4-5-6-9-11-1 Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 24-23-22-21-20-19-18-16-15-17-1-2-3-4-5-6-9-11-1 Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 24-23-22-21-20-19-18-16-15-17-1-2-3-4-5-6-9-11-1 Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 51-49-46-47-32-28-27-14-25-34-33-42-43-45-41-44) Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 51-49-46-47-32-28-27-14-25-34-33-42-43-45-41-44) Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 51-49-46-47-32-28-27-14-25-34-33-42-43-45-41-44) Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 62-63-64-55-52-61-58-57-59-38-39-56-40-54-76-75- Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 62-63-64-55-52-61-58-57-59-38-39-56-40-54-76-75- Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 62-63-64-55-52-61-58-57-59-38-39-56-40-54-76-75- Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 74-72-71-60-69-67) - Xã Châu Phong Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 74-72-71-60-69-67) - Xã Châu Phong Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Lìm (Tờ 49, thửa: 74-72-71-60-69-67) - Xã Châu Phong Quang Văn Cầm - Lô Văn Dường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 22-24-31-41-70-30-16-14-18-19-12-10-9-7-4-3-2-40) - Xã Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 22-24-31-41-70-30-16-14-18-19-12-10-9-7-4-3-2-40) - Xã Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 22-24-31-41-70-30-16-14-18-19-12-10-9-7-4-3-2-40) - Xã Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 35-42-50-52-69-39) - Xã Châu Phong Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 35-42-50-52-69-39) - Xã Châu Phong Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 35-42-50-52-69-39) - Xã Châu Phong Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 36-43-48-54-66-68) - Xã Châu Phong Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 36-43-48-54-66-68) - Xã Châu Phong Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 36-43-48-54-66-68) - Xã Châu Phong Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 60-61-62-64-73-65-58-57-56-55-47-46-45-44) - Xã Châu Ph Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 60-61-62-64-73-65-58-57-56-55-47-46-45-44) - Xã Châu Ph Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2 (Tờ 57, thửa: 60-61-62-64-73-65-58-57-56-55-47-46-45-44) - Xã Châu Ph Bùi Văn Hà - Vi Văn Lý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 1-11-16) - Xã Châu Phong Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 1-11-16) - Xã Châu Phong Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 1-11-16) - Xã Châu Phong Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 4-7-8-14-13-15-12-10-2) - Xã Châu Phong Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 4-7-8-14-13-15-12-10-2) - Xã Châu Phong Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 68, thửa: 4-7-8-14-13-15-12-10-2) - Xã Châu Phong Vi Văn Hải - Lô Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 26-33) - Xã Châu Phong Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 26-33) - Xã Châu Phong Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 26-33) - Xã Châu Phong Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 12-14-16-17-18-19-24-13-27-28-32-31-38-80-29-32-21-20- Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 12-14-16-17-18-19-24-13-27-28-32-31-38-80-29-32-21-20- Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Piêng Điếm (Tờ 67, thửa: 12-14-16-17-18-19-24-13-27-28-32-31-38-80-29-32-21-20- Lô Văn Tiếp - Hà Văn Bính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 62-63-65) - Xã Châu Phong Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 62-63-65) - Xã Châu Phong Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 62-63-65) - Xã Châu Phong Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 60-66-1-2-21-39-82) - Xã Châu Phong Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 60-66-1-2-21-39-82) - Xã Châu Phong Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 60-66-1-2-21-39-82) - Xã Châu Phong Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 11-12-59-67-87-5-3-19-20-22-53-55-89-81-31- Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 11-12-59-67-87-5-3-19-20-22-53-55-89-81-31- Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 11-12-59-67-87-5-3-19-20-22-53-55-89-81-31- Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 9-10-14-15-25-26-27-28-29-34-45-44-43-48-50 Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 9-10-14-15-25-26-27-28-29-34-45-44-43-48-50 Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 2, Piêng Điếm (Tờ 62, thửa: 9-10-14-15-25-26-27-28-29-34-45-44-43-48-50 Lang Văn Kỳ - Vi Thanh Nghệ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 47) - Xã Châu Phong Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 47) - Xã Châu Phong Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 47) - Xã Châu Phong Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 44) - Xã Châu Phong Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 44) - Xã Châu Phong Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 44) - Xã Châu Phong Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 58-43-21-20-19-18-5-4-17-16-23-37-10) - Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 58-43-21-20-19-18-5-4-17-16-23-37-10) - Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 58-43-21-20-19-18-5-4-17-16-23-37-10) - Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 57-48-38-39-35-31-30-29-28-14-13-12-11- Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 57-48-38-39-35-31-30-29-28-14-13-12-11- Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xốp Cam, Bản Tằm 1, Tằm 2 (Tờ 47, thửa: 57-48-38-39-35-31-30-29-28-14-13-12-11- Lữ Văn Thuận - Trường tiểu học Châu Phong 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 71-72-61-59-76-74-73-75-80-79-77-78-39) - Xã Châu Phong Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 71-72-61-59-76-74-73-75-80-79-77-78-39) - Xã Châu Phong Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 71-72-61-59-76-74-73-75-80-79-77-78-39) - Xã Châu Phong Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 20-27-25-70-62-56-57-60) - Xã Châu Phong Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 20-27-25-70-62-56-57-60) - Xã Châu Phong Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 20-27-25-70-62-56-57-60) - Xã Châu Phong Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 12-43-55-54-63-41-65-9-7-6-19-29-48-49) - Xã Châu Phong Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 12-43-55-54-63-41-65-9-7-6-19-29-48-49) - Xã Châu Phong Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 12-43-55-54-63-41-65-9-7-6-19-29-48-49) - Xã Châu Phong Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 1-2-11-13-37-36-35-34-44-45-46-53-66-68-67-69-50-51-47-31-17 Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 1-2-11-13-37-36-35-34-44-45-46-53-66-68-67-69-50-51-47-31-17 Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Toóng 1 (Tờ 69, thửa: 1-2-11-13-37-36-35-34-44-45-46-53-66-68-67-69-50-51-47-31-17 Vi Văn Phương - Vi Văn Toan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 47-73-75-76-78-29-34-2-1-30-31-32-33-64-65-74) - Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 47-73-75-76-78-29-34-2-1-30-31-32-33-64-65-74) - Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 47-73-75-76-78-29-34-2-1-30-31-32-33-64-65-74) - Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 19-45-48-46-49-81-87-86-85-62-35-4) - Xã Châu Ph Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 19-45-48-46-49-81-87-86-85-62-35-4) - Xã Châu Ph Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 19-45-48-46-49-81-87-86-85-62-35-4) - Xã Châu Ph Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 92-66-36-38-37-5-12-13-23-42-50-51-70-69-82-17-2 Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 92-66-36-38-37-5-12-13-23-42-50-51-70-69-82-17-2 Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 92-66-36-38-37-5-12-13-23-42-50-51-70-69-82-17-2 Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 11-10-25-24-41-52-53-54-56-57-68-67-83-94-99-100 Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 11-10-25-24-41-52-53-54-56-57-68-67-83-94-99-100 Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1, Đôm 2 (Tờ 58, thửa: 11-10-25-24-41-52-53-54-56-57-68-67-83-94-99-100 Lô Nam Vũ - Lương Văn Huyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 56, thửa: 7-13-21-32-23-24-19-18-11-12-9-8-5-22) - Xã Châu Phong Vi Văn Dương - Vi Văn Lợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 56, thửa: 7-13-21-32-23-24-19-18-11-12-9-8-5-22) - Xã Châu Phong Vi Văn Dương - Vi Văn Lợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 56, thửa: 7-13-21-32-23-24-19-18-11-12-9-8-5-22) - Xã Châu Phong Vi Văn Dương - Vi Văn Lợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 71) - Xã Châu Phong Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 71) - Xã Châu Phong Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 71) - Xã Châu Phong Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 73-72-60-23-36-35) - Xã Châu Phong Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 73-72-60-23-36-35) - Xã Châu Phong Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 73-72-60-23-36-35) - Xã Châu Phong Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 48-49-50-51-72-54-38-33-34-37-1-74-52) - Xã Châu Phong Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 48-49-50-51-72-54-38-33-34-37-1-74-52) - Xã Châu Phong Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 48-49-50-51-72-54-38-33-34-37-1-74-52) - Xã Châu Phong Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 3-4-5-8-12-29-28-2-6-7-10-9-11-32-31-39-53-55-76-40) - Xã Châu Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 3-4-5-8-12-29-28-2-6-7-10-9-11-32-31-39-53-55-76-40) - Xã Châu Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Piêng căm (Tờ 73, thửa: 3-4-5-8-12-29-28-2-6-7-10-9-11-32-31-39-53-55-76-40) - Xã Châu Sầm Văn Ngoan - Quang Văn Nguyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 44-45) - Xã Châu Phong Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 44-45) - Xã Châu Phong Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 44-45) - Xã Châu Phong Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 43) - Xã Châu Phong Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 43) - Xã Châu Phong Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 43) - Xã Châu Phong Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 32-4-29-42) - Xã Châu Phong Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 32-4-29-42) - Xã Châu Phong Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 32-4-29-42) - Xã Châu Phong Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 38-39-41-28-25-23-18-17-16-8-7-5-3-1-9-10-11-13-14-19-2 Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 38-39-41-28-25-23-18-17-16-8-7-5-3-1-9-10-11-13-14-19-2 Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đôm 1 (Tờ 53, thửa: 38-39-41-28-25-23-18-17-16-8-7-5-3-1-9-10-11-13-14-19-2 Lương Thị Thái - Lô Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 2) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 2) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 2) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 3) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 3) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 3) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 16-8-9) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 16-8-9) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 16-8-9) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 18-13-14) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 18-13-14) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản May, Bản Tằm 2 (Tờ 42, thửa: 18-13-14) - Xã Châu Phong Vi Văn Hòa - Vi Văn Huyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 30-14-15-13-12-33-34-35) - Xã Châu Phong Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 30-14-15-13-12-33-34-35) - Xã Châu Phong Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 30-14-15-13-12-33-34-35) - Xã Châu Phong Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 18-17) - Xã Châu Phong Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 18-17) - Xã Châu Phong Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 18-17) - Xã Châu Phong Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 1) - Xã Châu Phong Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 1) - Xã Châu Phong Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bảm May (Tờ 40, thửa: 1) - Xã Châu Phong Vi Văn Vượng - Lê Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 134-136-137-104-102-100-98-103-95-63-96-97 Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 134-136-137-104-102-100-98-103-95-63-96-97 Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 134-136-137-104-102-100-98-103-95-63-96-97 Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 132-106-93-69-67-68-64-56-48-88) - Xã Châu Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 132-106-93-69-67-68-64-56-48-88) - Xã Châu Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 132-106-93-69-67-68-64-56-48-88) - Xã Châu Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 128-107-70-32-49-47-5-4-89-65-55-19) - Xã Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 128-107-70-32-49-47-5-4-89-65-55-19) - Xã Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 128-107-70-32-49-47-5-4-89-65-55-19) - Xã Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 1-3-6-8-15-16-21-22-23-35-36-53-51-50-73-9 Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 1-3-6-8-15-16-21-22-23-35-36-53-51-50-73-9 Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Ban 1, Bản Ban 2, Toóng 1 (Tờ 70, thửa: 1-3-6-8-15-16-21-22-23-35-36-53-51-50-73-9 Lương Xuân Nhân - Lương Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 13) - Xã Châu Phong Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 13) - Xã Châu Phong Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 13) - Xã Châu Phong Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 2-8-10-6-9) - Xã Châu Phong Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 2-8-10-6-9) - Xã Châu Phong Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 50, thửa: 2-8-10-6-9) - Xã Châu Phong Vi Văn Hà - Lương Văn Lan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 26-27) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 26-27) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 26-27) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 20-24-25) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 20-24-25) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 20-24-25) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 1-19-22) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 1-19-22) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 1-19-22) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 2-4-5-6-9-15-16-11-12-13-14-18-17-23) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 2-4-5-6-9-15-16-11-12-13-14-18-17-23) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quàng (Tờ 55, thửa: 2-4-5-6-9-15-16-11-12-13-14-18-17-23) - Xã Châu Phong Nhà văn hóa cộng đồng - Lữ Văn Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 16-17-18) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 16-17-18) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 16-17-18) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 7-8-9-10-12-19-3) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 7-8-9-10-12-19-3) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 7-8-9-10-12-19-3) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 2-4) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 2-4) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 2-4) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 1-20) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 1-20) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm mới (Tờ 61, thửa: 1-20) - Xã Châu Phong Vi Thanh Đoàn - Ao lâm trường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình Sân thể thao bản Toóng 2 - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình Sân thể thao bản Toóng 2 - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình Sân thể thao bản Toóng 2 - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Piêng Căm, Bản Ban 1, Bản Ban 2 Lữ Vinh Luân - Nguyễn Văn Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Piêng Căm, Bản Ban 1, Bản Ban 2 Lữ Vinh Luân - Nguyễn Văn Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Piêng Căm, Bản Ban 1, Bản Ban 2 Lữ Vinh Luân - Nguyễn Văn Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 20-21) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 20-21) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 20-21) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 22-23-33-32) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 22-23-33-32) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 22-23-33-32) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 19-34) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 19-34) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 19-34) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 51-48-45-37-28-26-13-14-6-5-4-3-2-1-7-9-10-11-30 Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 51-48-45-37-28-26-13-14-6-5-4-3-2-1-7-9-10-11-30 Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 51-48-45-37-28-26-13-14-6-5-4-3-2-1-7-9-10-11-30 Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 52-53-55-56-57) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 52-53-55-56-57) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới, Bản Bua (Tờ 60, thửa: 52-53-55-56-57) - Xã Châu Phong Lữ Đình Thi - Vi Văn Thước (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 29) - Xã Châu Phong Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 29) - Xã Châu Phong Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 29) - Xã Châu Phong Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 24-23) - Xã Châu Phong Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 24-23) - Xã Châu Phong Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 24-23) - Xã Châu Phong Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 19-21) - Xã Châu Phong Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 19-21) - Xã Châu Phong Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 19-21) - Xã Châu Phong Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 27-26-22-17-13-14-8-7-6-3-2-1-5-10-12-18) - Xã Châu Phòng Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 27-26-22-17-13-14-8-7-6-3-2-1-5-10-12-18) - Xã Châu Phòng Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lìm (Tờ 52, thửa: 27-26-22-17-13-14-8-7-6-3-2-1-5-10-12-18) - Xã Châu Phòng Lô Văn Thân - Vi Văn Duẩn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Long - Lữ Văn Huy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Long - Lữ Văn Huy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Long - Lữ Văn Huy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 83-93-62-59-58-56-55-57-30-29-21-19-18-16-14 Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 83-93-62-59-58-56-55-57-30-29-21-19-18-16-14 Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 83-93-62-59-58-56-55-57-30-29-21-19-18-16-14 Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 104-67-69-49-50-51-66-84-85-86-92-91-90-88-6 Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 104-67-69-49-50-51-66-84-85-86-92-91-90-88-6 Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 104-67-69-49-50-51-66-84-85-86-92-91-90-88-6 Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 105-106-109-103-102-76-74-46-82-80-94-114) - Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 105-106-109-103-102-76-74-46-82-80-94-114) - Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 105-106-109-103-102-76-74-46-82-80-94-114) - Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 44-45-70-72-81-79-96-98-112-113-118-119-120- Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 44-45-70-72-81-79-96-98-112-113-118-119-120- Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 1, Bản Tằm 2 (Tờ 43, thửa: 44-45-70-72-81-79-96-98-112-113-118-119-120- Lữ Văn Nam - Lữ Văn Du (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 18-30-31) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 18-30-31) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 18-30-31) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 16-29) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 16-29) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 16-29) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 24-46-9-28-1-2) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 24-46-9-28-1-2) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 24-46-9-28-1-2) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 43-34-27-22-21-15-23-25-35-36-37-42) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 43-34-27-22-21-15-23-25-35-36-37-42) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằm 2 (Tờ 44, thửa: 43-34-27-22-21-15-23-25-35-36-37-42) - Xã Châu Phong Lữ Văn Hòa - Lữ Văn Dục (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 7-20-24-43-112-106-82-57-1-6-5-4-3-22-23-86-88-90-89 Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 7-20-24-43-112-106-82-57-1-6-5-4-3-22-23-86-88-90-89 Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 7-20-24-43-112-106-82-57-1-6-5-4-3-22-23-86-88-90-89 Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 17-18-27-46-45-68-71-101-92-81-56-84) - Xã Châu Phon Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 17-18-27-46-45-68-71-101-92-81-56-84) - Xã Châu Phon Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 17-18-27-46-45-68-71-101-92-81-56-84) - Xã Châu Phon Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 34-35-80-114-115-100-48-39-28-17-120-148-119-117) - Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 34-35-80-114-115-100-48-39-28-17-120-148-119-117) - Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 34-35-80-114-115-100-48-39-28-17-120-148-119-117) - Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 121-124-128) - Xã Châu Phong Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 121-124-128) - Xã Châu Phong Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 121-124-128) - Xã Châu Phong Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 53-31-30-36-53-62-64-77-79-93-104-102-99-73-74-75-67 Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 53-31-30-36-53-62-64-77-79-93-104-102-99-73-74-75-67 Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Bản Tóng 2, Xóm mới (Tờ 65, thửa: 53-31-30-36-53-62-64-77-79-93-104-102-99-73-74-75-67 Cầu Xóm Mới - Vi Văn Liên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 17-39-40-66-57-55-68-4) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 17-39-40-66-57-55-68-4) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 17-39-40-66-57-55-68-4) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 85-74-44-43-42-41-38-3) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 85-74-44-43-42-41-38-3) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 85-74-44-43-42-41-38-3) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 70-69-75) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 70-69-75) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 70-69-75) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 20-16-6-5-15-19-44) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 20-16-6-5-15-19-44) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 20-16-6-5-15-19-44) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 9-7-10-29-28-27-25-21-22-23-24-13-12-14-11) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 9-7-10-29-28-27-25-21-22-23-24-13-12-14-11) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 9-7-10-29-28-27-25-21-22-23-24-13-12-14-11) - Xã Châu Phong Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 50-59-51-73-78-82-90-86-92-83-80-81-77-76-71-61-94-62-54-56-55-5 Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 50-59-51-73-78-82-90-86-92-83-80-81-77-76-71-61-94-62-54-56-55-5 Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Xóm Mới (Tờ 66, thửa: 50-59-51-73-78-82-90-86-92-83-80-81-77-76-71-61-94-62-54-56-55-5 Nguyễn Văn Sáu - Lưu Đức Thơm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 17-1-2-3) - Châu Phong Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 17-1-2-3) - Châu Phong Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 17-1-2-3) - Châu Phong Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 68-67-62-36) - Châu Phong Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 68-67-62-36) - Châu Phong Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 68-67-62-36) - Châu Phong Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 35-37-59-61-60-58-40-57-39-31-32-33) - Xã Châu Phong Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 35-37-59-61-60-58-40-57-39-31-32-33) - Xã Châu Phong Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 54, thửa: 35-37-59-61-60-58-40-57-39-31-32-33) - Xã Châu Phong Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 72-74-75-77-81-51-53-54-70-78-73-49-48-47-22-23-24-25-26-15-14-4- Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 72-74-75-77-81-51-53-54-70-78-73-49-48-47-22-23-24-25-26-15-14-4- Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng (Tờ 72-74-75-77-81-51-53-54-70-78-73-49-48-47-22-23-24-25-26-15-14-4- Hà Văn Được - Lữ Văn Nam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 82-53-18-6-7-12-2-4-5-9-10) - Xã Châu Nga Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 82-53-18-6-7-12-2-4-5-9-10) - Xã Châu Nga Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 82-53-18-6-7-12-2-4-5-9-10) - Xã Châu Nga Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 70-73-74-79-81-80-84-59-20-33-7-13-36-17-77) - Xã Châu Ng Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 70-73-74-79-81-80-84-59-20-33-7-13-36-17-77) - Xã Châu Ng Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 70-73-74-79-81-80-84-59-20-33-7-13-36-17-77) - Xã Châu Ng Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 91-64-65-67-68-71-72-76-44-45-46-47-49-51-88-56-57-63-60- Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 91-64-65-67-68-71-72-76-44-45-46-47-49-51-88-56-57-63-60- Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga Sơn (Tờ 17, thửa: 91-64-65-67-68-71-72-76-44-45-46-47-49-51-88-56-57-63-60- Hoàng Văn Thoại - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 2-5-6-8-7-9-62-65) - Xã Châu Nga Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 2-5-6-8-7-9-62-65) - Xã Châu Nga Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 2-5-6-8-7-9-62-65) - Xã Châu Nga Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 49-29-17-10-11-12-16-15-19-21-20-97-98-46-66 Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 49-29-17-10-11-12-16-15-19-21-20-97-98-46-66 Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 49-29-17-10-11-12-16-15-19-21-20-97-98-46-66 Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 63-52-53-44-37-45-36-47-25-32-24-94-88-83-84 Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 63-52-53-44-37-45-36-47-25-32-24-94-88-83-84 Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân, Thanh Sơn (Tờ 21, thửa: 63-52-53-44-37-45-36-47-25-32-24-94-88-83-84 Vi Văn Hoàn - Hoàng Văn Duyệt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 22-60-52-87) - Xã Châu Nga Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 22-60-52-87) - Xã Châu Nga Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 22-60-52-87) - Xã Châu Nga Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 7-75-54-74-77-81) - Xã Châu Nga Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 7-75-54-74-77-81) - Xã Châu Nga Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 7-75-54-74-77-81) - Xã Châu Nga Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 1-2-4-15-17-18-25-26-37-48-38-59-78) - Xã Châu Nga Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 1-2-4-15-17-18-25-26-37-48-38-59-78) - Xã Châu Nga Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 12, thửa: 1-2-4-15-17-18-25-26-37-48-38-59-78) - Xã Châu Nga Vi Văn Thành - Hoàng Văn Viết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga Vi Văn Xuyết - Nghĩa địa bản Tân Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga Vi Văn Xuyết - Nghĩa địa bản Tân Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga Vi Văn Xuyết - Nghĩa địa bản Tân Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 59-32-144) - Xã Châu Nga Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 59-32-144) - Xã Châu Nga Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 59-32-144) - Xã Châu Nga Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 108-114-39-41-42-43-48-49-44-30-39) - Xã Châu Nga Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 108-114-39-41-42-43-48-49-44-30-39) - Xã Châu Nga Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến (Tờ 11, thửa: 108-114-39-41-42-43-48-49-44-30-39) - Xã Châu Nga Vi Văn Lê - Lang Thị Khoa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 58-48-61-52-62-64-14) - Xã Châu Nga Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 58-48-61-52-62-64-14) - Xã Châu Nga Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 58-48-61-52-62-64-14) - Xã Châu Nga Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 41-49-50-51-54-53-55-45-46-63-47-38-39-36-34-20-15-11-1 Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 41-49-50-51-54-53-55-45-46-63-47-38-39-36-34-20-15-11-1 Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 22, thửa: 41-49-50-51-54-53-55-45-46-63-47-38-39-36-34-20-15-11-1 Vi Văn Thơ - Trạm Y tế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 48-49-45-44-60-61-62-63-64) - Xã Châu Nga Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 9-4-1-54-50-29) - Xã Châu Nga Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 9-4-1-54-50-29) - Xã Châu Nga Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 9-4-1-54-50-29) - Xã Châu Nga Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 5-3-2-6-12-8-7-17-26-21-23-35-38-37-58-57-53- Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 5-3-2-6-12-8-7-17-26-21-23-35-38-37-58-57-53- Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Liên Minh, Tân Tiến (Tờ 20, thửa: 5-3-2-6-12-8-7-17-26-21-23-35-38-37-58-57-53- Vi Văn Thắng - Lim Văn Tý (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 86-94-96-91) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 86-94-96-91) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 86-94-96-91) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 81-30) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 81-30) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 81-30) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 2-11-12-22-66-67-85-15-19-29) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 2-11-12-22-66-67-85-15-19-29) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 2-11-12-22-66-67-85-15-19-29) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 5-1-10-17-23-27-18-14) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 5-1-10-17-23-27-18-14) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 16, thửa: 5-1-10-17-23-27-18-14) - Xã Châu Nga Lô Văn Điền - Lò Thị Thiết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 15, thửa: 84-86-27-29-31-32-80-39-38-37-36-35-34-12-25-9-10-11-3) - Lô Văn Tuấn - Lô Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 15, thửa: 84-86-27-29-31-32-80-39-38-37-36-35-34-12-25-9-10-11-3) - Lô Văn Tuấn - Lô Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nga My (Tờ 15, thửa: 84-86-27-29-31-32-80-39-38-37-36-35-34-12-25-9-10-11-3) - Lô Văn Tuấn - Lô Thanh Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 6) - Xã Châu Nga Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 6) - Xã Châu Nga Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 6) - Xã Châu Nga Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 18-28) - Xã Châu Nga Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 18-28) - Xã Châu Nga Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 14, thửa: 18-28) - Xã Châu Nga Lương Văn Hoạch - Lô Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thwuar: 13-29-49-52-56) - Xã Châu Nga Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thwuar: 13-29-49-52-56) - Xã Châu Nga Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thwuar: 13-29-49-52-56) - Xã Châu Nga Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thửa: 21-30-14-8-1-2-36-38-39-45-42-47-44-41-37-35- Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thửa: 21-30-14-8-1-2-36-38-39-45-42-47-44-41-37-35- Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tân Tiến, Liên Minh (Tờ 23, thửa: 21-30-14-8-1-2-36-38-39-45-42-47-44-41-37-35- Lô Văn Toàn - Vi Ngọc Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 2-23-6) - Xã Châu Nga Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 2-23-6) - Xã Châu Nga Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 2-23-6) - Xã Châu Nga Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 115-119-71-72-73-76) - Xã Châu Nga Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 115-119-71-72-73-76) - Xã Châu Nga Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Sơn (Tờ 7, thửa: 115-119-71-72-73-76) - Xã Châu Nga Hoàng Văn Sơn - Vi Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 25, thửa: 3-14-24-23-25-21-19-13-8-6-2) - Xã Châu Nga Vi Văn Thân - Vi Văn Quyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 25, thửa: 3-14-24-23-25-21-19-13-8-6-2) - Xã Châu Nga Vi Văn Thân - Vi Văn Quyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thanh Tân (Tờ 25, thửa: 3-14-24-23-25-21-19-13-8-6-2) - Xã Châu Nga Vi Văn Thân - Vi Văn Quyết (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 35-36-34-39-23-21-26-28-7) - Xã Châu Nga Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 35-36-34-39-23-21-26-28-7) - Xã Châu Nga Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 35-36-34-39-23-21-26-28-7) - Xã Châu Nga Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 1-4-3-2-5-18-15-42-37-40-25-27-11-12) - Xã Châu Nga Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 1-4-3-2-5-18-15-42-37-40-25-27-11-12) - Xã Châu Nga Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 24, thửa: 1-4-3-2-5-18-15-42-37-40-25-27-11-12) - Xã Châu Nga Hà Văn Thái - Lữ Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 24-23-17-12-13-10-7-5-2-1) - Xã Châu Nga Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 24-23-17-12-13-10-7-5-2-1) - Xã Châu Nga Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 24-23-17-12-13-10-7-5-2-1) - Xã Châu Nga Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 11-25-8-18-22) - Xã Châu Nga Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 11-25-8-18-22) - Xã Châu Nga Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Liên Minh (Tờ 19, thửa: 11-25-8-18-22) - Xã Châu Nga Vi Văn Trung - Vi Văn Cương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 34-35-31-28-30-32) - Xã Châu Nga Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 34-35-31-28-30-32) - Xã Châu Nga Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 34-35-31-28-30-32) - Xã Châu Nga Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 5-17-16-14-27-21-20-19-29-18-9-10-11-1-2-8) - Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 5-17-16-14-27-21-20-19-29-18-9-10-11-1-2-8) - Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn, Nga My (Tờ 18, thửa: 5-17-16-14-27-21-20-19-29-18-9-10-11-1-2-8) - Hà Thị Thuận - Hà Văn Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 58-63) - Xã Châu Nga Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 58-63) - Xã Châu Nga Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 58-63) - Xã Châu Nga Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 28-29-34-33-38) - Xã Châu Nga Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 28-29-34-33-38) - Xã Châu Nga Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 28-29-34-33-38) - Xã Châu Nga Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 4-3-2-1-10-8-9-12-20-18-23-22-26-27-25-21-14-15-16- Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 4-3-2-1-10-8-9-12-20-18-23-22-26-27-25-21-14-15-16- Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Thanh Tân (Tờ 13, thửa: 4-3-2-1-10-8-9-12-20-18-23-22-26-27-25-21-14-15-16- Lương Văn Trung - Vi Văn Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 16-18-30-102) - Xã Châu Nga Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 16-18-30-102) - Xã Châu Nga Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 16-18-30-102) - Xã Châu Nga Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 7-10-761-762-764-765-787) - Xã Châu Nga Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 7-10-761-762-764-765-787) - Xã Châu Nga Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga Sơn (Tờ 6, thửa: 7-10-761-762-764-765-787) - Xã Châu Nga Lô Văn Tiến - Lò Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga My (Tờ 5, thửa: 6-10-11-12-13-15-19-22-23) - Xã Châu Nga Lữ Văn Dy - Nhà văn hóa bản Nga My (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga My (Tờ 5, thửa: 6-10-11-12-13-15-19-22-23) - Xã Châu Nga Lữ Văn Dy - Nhà văn hóa bản Nga My (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nga My (Tờ 5, thửa: 6-10-11-12-13-15-19-22-23) - Xã Châu Nga Lữ Văn Dy - Nhà văn hóa bản Nga My (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 97, thửa: 15-16) - Xã Châu Hội Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 97, thửa: 15-16) - Xã Châu Hội Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 97, thửa: 15-16) - Xã Châu Hội Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 41-42-45-46-44) (Tờ 97, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-11-10- Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 41-42-45-46-44) (Tờ 97, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-11-10- Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 41-42-45-46-44) (Tờ 97, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-11-10- Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 21-22-23-24-25-26-29-31-34-37-39-40) (Tờ 95, thửa: 1-9 Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 21-22-23-24-25-26-29-31-34-37-39-40) (Tờ 95, thửa: 1-9 Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 21-22-23-24-25-26-29-31-34-37-39-40) (Tờ 95, thửa: 1-9 Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 27-30-32-33-35-36-38) - Xã Châu Hội Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 27-30-32-33-35-36-38) - Xã Châu Hội Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tám Ba (Tờ 96, thửa: 27-30-32-33-35-36-38) - Xã Châu Hội Từ nhà Đặng Bá Cảnh - Nhà Phạm Thị Lương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 112, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-9-10-11-13-16-17) (Tờ 110, thửa: 13-14) - Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 112, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-9-10-11-13-16-17) (Tờ 110, thửa: 13-14) - Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 112, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-9-10-11-13-16-17) (Tờ 110, thửa: 13-14) - Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 6-9-11-12-16-17-21-22-23-24) (Tờ 110, thửa: 5-6-15-16-2 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 40-45-14-25-26) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 35-48-39-41-37) - Xã Diên Lãm Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) - Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) - Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 31, thửa: 1-2-4-5-6-46-11-9-12-13-20-21-24-29-30-28-27-31-32-34) - Từ Trương Công Dự - Trương Văn Doãn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 39-41) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chao (Tờ 29, thửa: 17-18-22-21-28-19-31-37-38-42) - Xã Diên Lãm Từ Ngã ba Xốp Hốc - Trương Công Dự (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 |
