• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳ Châu

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu năm 2025

Khu vực: huyện Quỳ Châu.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 8.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 25, thửa: 59-67-69-57) - Xã Châu Bình
Bùi Văn Chín - Cao Xuân Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) -
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) -
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) -
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130
Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130
Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130
Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 48, thửa: 27-40-38-71-86-114-118-103-81-80-97-58-60-44-1-45-55-93)
Lô Thị Hiền - Lang Văn Đoàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 48, thửa: 27-40-38-71-86-114-118-103-81-80-97-58-60-44-1-45-55-93)
Lô Thị Hiền - Lang Văn Đoàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 48, thửa: 27-40-38-71-86-114-118-103-81-80-97-58-60-44-1-45-55-93)
Lô Thị Hiền - Lang Văn Đoàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/4 (Tờ 52, thửa: 32-24-33-34-35-36-30-31-40-39-38-42-37-44-45-47-48-4
Mai Văn Nghị - Hồ Xuân Khoán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/4 (Tờ 52, thửa: 32-24-33-34-35-36-30-31-40-39-38-42-37-44-45-47-48-4
Mai Văn Nghị - Hồ Xuân Khoán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/4 (Tờ 52, thửa: 32-24-33-34-35-36-30-31-40-39-38-42-37-44-45-47-48-4
Mai Văn Nghị - Hồ Xuân Khoán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 57, thửa: 14-54-59-68-23-34-40-27) - Xã Châu Bình
Nguyễn Thị Lai - Vũ Thị Thu Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 57, thửa: 14-54-59-68-23-34-40-27) - Xã Châu Bình
Nguyễn Thị Lai - Vũ Thị Thu Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 57, thửa: 14-54-59-68-23-34-40-27) - Xã Châu Bình
Nguyễn Thị Lai - Vũ Thị Thu Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 3 (Tờ 59, thửa: 54-31-95-132-4-21-38) - Xã Châu Bình
Vi Thị Hiền - Nguyễn Thị Thi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 3 (Tờ 59, thửa: 54-31-95-132-4-21-38) - Xã Châu Bình
Vi Thị Hiền - Nguyễn Thị Thi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 3 (Tờ 59, thửa: 54-31-95-132-4-21-38) - Xã Châu Bình
Vi Thị Hiền - Nguyễn Thị Thi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 63, thửa: 8-20-16-19-25-27-59-1) - Xã Châu Bình
Nguyễn Đức Cảnh - Nguyễn Xuân Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 63, thửa: 8-20-16-19-25-27-59-1) - Xã Châu Bình
Nguyễn Đức Cảnh - Nguyễn Xuân Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 63, thửa: 8-20-16-19-25-27-59-1) - Xã Châu Bình
Nguyễn Đức Cảnh - Nguyễn Xuân Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 26) - Xã Châu Bình
Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 26) - Xã Châu Bình
Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 26) - Xã Châu Bình
Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 10-18-17-22-24-29-30-37-36-38-40-41-46-45-49-48-43
Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 10-18-17-22-24-29-30-37-36-38-40-41-46-45-49-48-43
Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 10-18-17-22-24-29-30-37-36-38-40-41-46-45-49-48-43
Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 26-21-4-5) - Xã Châu Bình
Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 26-21-4-5) - Xã Châu Bình
Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 26-21-4-5) - Xã Châu Bình
Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 2-6-12-55-16-23-54-53-28-31-34-37-32-38-39-42-43-44-
Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 2-6-12-55-16-23-54-53-28-31-34-37-32-38-39-42-43-44-
Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 2-6-12-55-16-23-54-53-28-31-34-37-32-38-39-42-43-44-
Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 53-52-61-64-65-60-54-58-68-69-70-71-72-66-74-75-7
Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 53-52-61-64-65-60-54-58-68-69-70-71-72-66-74-75-7
Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 53-52-61-64-65-60-54-58-68-69-70-71-72-66-74-75-7
Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 10-9-25-1-11-13-14-10-17-16-26-27-24-28-29-37-36-
Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 10-9-25-1-11-13-14-10-17-16-26-27-24-28-29-37-36-
Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 10-9-25-1-11-13-14-10-17-16-26-27-24-28-29-37-36-
Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 7-8-25-27-26-61-70-59-47-12-20-83-84-88-91-95) -
Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 7-8-25-27-26-61-70-59-47-12-20-83-84-88-91-95) -
Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 7-8-25-27-26-61-70-59-47-12-20-83-84-88-91-95) -
Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 105-106-109-110-111-112-16-17-18-37-36-38-39-51-5
Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 105-106-109-110-111-112-16-17-18-37-36-38-39-51-5
Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 105-106-109-110-111-112-16-17-18-37-36-38-39-51-5
Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 32-31-42-59-63-81-44-45-57-56-64-55-65-66-67-78-7
Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 32-31-42-59-63-81-44-45-57-56-64-55-65-66-67-78-7
Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 32-31-42-59-63-81-44-45-57-56-64-55-65-66-67-78-7
Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 1-3-4-5-6-8-9-11-12-24-25-30-29-46-54-53-52-51-68
Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 1-3-4-5-6-8-9-11-12-24-25-30-29-46-54-53-52-51-68
Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 1-3-4-5-6-8-9-11-12-24-25-30-29-46-54-53-52-51-68
Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình (Tờ 87, thửa: 5-6-8-11-14-15-16-17-21) - Xã Châu Bình
Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình (Tờ 87, thửa: 5-6-8-11-14-15-16-17-21) - Xã Châu Bình
Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình (Tờ 87, thửa: 5-6-8-11-14-15-16-17-21) - Xã Châu Bình
Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 87, thửa: 3-4-7-12-13-10) - Xã Châu Bình
Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 87, thửa: 3-4-7-12-13-10) - Xã Châu Bình
Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 87, thửa: 3-4-7-12-13-10) - Xã Châu Bình
Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 151) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 151) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 151) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 162-198-158-157-155-150-23) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 162-198-158-157-155-150-23) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 162-198-158-157-155-150-23) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 38-42) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 38-42) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 38-42) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 1) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 1) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 1) - Xã Châu Bình
Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 351) - Xã Châu Bình
Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 351) - Xã Châu Bình
Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 351) - Xã Châu Bình
Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 309) - Xã Châu Bình
Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 309) - Xã Châu Bình
Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 309) - Xã Châu Bình
Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 259-200-417-187-186-81-325-64-65-84-66-79-87-88-89-86-
Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 259-200-417-187-186-81-325-64-65-84-66-79-87-88-89-86-
Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 259-200-417-187-186-81-325-64-65-84-66-79-87-88-89-86-
Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 142) - Xã Châu Bình
Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 142) - Xã Châu Bình
Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 142) - Xã Châu Bình
Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 85-86-162-46) - Xã Châu Bình
Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 85-86-162-46) - Xã Châu Bình
Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 85-86-162-46) - Xã Châu Bình
Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 55, thửa: 23-27-34-40) - Xã Châu Bình
Hồ Duy Biên - Hà Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 55, thửa: 23-27-34-40) - Xã Châu Bình
Hồ Duy Biên - Hà Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 55, thửa: 23-27-34-40) - Xã Châu Bình
Hồ Duy Biên - Hà Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 15-20-18-19-23-27-28-29-32-41-45) - Xã Châu Bình
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 15-20-18-19-23-27-28-29-32-41-45) - Xã Châu Bình
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 15-20-18-19-23-27-28-29-32-41-45) - Xã Châu Bình
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 1-8-11-9-48-12) - Xã Châu Bình
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 1-8-11-9-48-12) - Xã Châu Bình
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 1-8-11-9-48-12) - Xã Châu Bình
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 13-17-25-24-30-31-33-36-40-38-44-46-34-42) - Xã Châu
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 13-17-25-24-30-31-33-36-40-38-44-46-34-42) - Xã Châu
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 13-17-25-24-30-31-33-36-40-38-44-46-34-42) - Xã Châu
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 3) - Xã Châu Bình
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 3) - Xã Châu Bình
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 3) - Xã Châu Bình
Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 83-87-81-84-90) - Xã Châu Bình
Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 83-87-81-84-90) - Xã Châu Bình
Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 83-87-81-84-90) - Xã Châu Bình
Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 70-56-85-86-92-93-94-95-96-97-98-99-100-101-102-103-1
Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 70-56-85-86-92-93-94-95-96-97-98-99-100-101-102-103-1
Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 70-56-85-86-92-93-94-95-96-97-98-99-100-101-102-103-1
Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 46) - Xã Châu Bình
Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 46) - Xã Châu Bình
Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 46) - Xã Châu Bình
Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 185-108-144-145) - Xã Châu Bình
Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 185-108-144-145) - Xã Châu Bình
Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 185-108-144-145) - Xã Châu Bình
Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 26, thửa: 10) (Tờ 27, thửa: 6, 4, 2) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 26, thửa: 10) (Tờ 27, thửa: 6, 4, 2) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 26, thửa: 10) (Tờ 27, thửa: 6, 4, 2) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 26, thửa: 7, 11, 12,
Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 26, thửa: 7, 11, 12,
Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 26, thửa: 7, 11, 12,
Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 167) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 167) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 167) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 166, 191,) (Tờ 19, thửa: 221, 225, 237, 250) - Th
Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 166, 191,) (Tờ 19, thửa: 221, 225, 237, 250) - Th
Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 166, 191,) (Tờ 19, thửa: 221, 225, 237, 250) - Th
Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 99, 115, 119, 128, 131, 138, 140, 141, 144, 151, 4
Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 99, 115, 119, 128, 131, 138, 140, 141, 144, 151, 4
Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 99, 115, 119, 128, 131, 138, 140, 141, 144, 151, 4
Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 97, 106, 117) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 97, 106, 117) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 97, 106, 117) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 130, 138, 137, 146, 151, 136, 135) (Tờ 25, thửa: 1
Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 130, 138, 137, 146, 151, 136, 135) (Tờ 25, thửa: 1
Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 130, 138, 137, 146, 151, 136, 135) (Tờ 25, thửa: 1
Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 131, 132, 133, 134, 135) (Tờ 19, thửa: 211) - Thị
Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 131, 132, 133, 134, 135) (Tờ 19, thửa: 211) - Thị
Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 131, 132, 133, 134, 135) (Tờ 19, thửa: 211) - Thị
Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 19, thửa: 161) (Tờ 25
Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 19, thửa: 161) (Tờ 25
Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 19, thửa: 161) (Tờ 25
Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 238, 242, 226, 227) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 238, 242, 226, 227) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 238, 242, 226, 227) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 217, 193, 180, 181, 171, 182, 189, 190, 194, 191,
Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 217, 193, 180, 181, 171, 182, 189, 190, 194, 191,
Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 217, 193, 180, 181, 171, 182, 189, 190, 194, 191,
Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 224, 236, 235, 249, 255) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Bùi Thanh Toản - Nhà ông Võ Văn Thế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 224, 236, 235, 249, 255) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Bùi Thanh Toản - Nhà ông Võ Văn Thế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 224, 236, 235, 249, 255) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Bùi Thanh Toản - Nhà ông Võ Văn Thế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 213, 214, 220, 223, 230, 239, 234) - Thị trấn Tân
Nhà VH Hoa Hải 2 - Ngô Đình Thịnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 213, 214, 220, 223, 230, 239, 234) - Thị trấn Tân
Nhà VH Hoa Hải 2 - Ngô Đình Thịnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 213, 214, 220, 223, 230, 239, 234) - Thị trấn Tân
Nhà VH Hoa Hải 2 - Ngô Đình Thịnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 4-5) - Thị trấn Tân Lạc
Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 4-5) - Thị trấn Tân Lạc
Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 4-5) - Thị trấn Tân Lạc
Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 62, 81, 118) - Thị trấn Tân Lạc
Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 62, 81, 118) - Thị trấn Tân Lạc
Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 62, 81, 118) - Thị trấn Tân Lạc
Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 176, 177, 170) (Tờ 25, thửa: 119, 102, 101, 195, 8
Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 176, 177, 170) (Tờ 25, thửa: 119, 102, 101, 195, 8
Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 176, 177, 170) (Tờ 25, thửa: 119, 102, 101, 195, 8
Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị900.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 36) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 36) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 36) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 98, 54, 76, 3, 53, 163, 129, 128, 84) - Thị trấn Tân Lạ
Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 98, 54, 76, 3, 53, 163, 129, 128, 84) - Thị trấn Tân Lạ
Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 98, 54, 76, 3, 53, 163, 129, 128, 84) - Thị trấn Tân Lạ
Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 10, thửa: 213, 206, 196) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 10, thửa: 213, 206, 196) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 10, thửa: 213, 206, 196) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 7, thửa: 26, 47, 14, 7, 104, 105, 12, 9) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Xuân - Nhà ông Lang Văn Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 7, thửa: 26, 47, 14, 7, 104, 105, 12, 9) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Xuân - Nhà ông Lang Văn Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 7, thửa: 26, 47, 14, 7, 104, 105, 12, 9) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Xuân - Nhà ông Lang Văn Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 9, thửa: 4, 5, 6, 12) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 9, thửa: 4, 5, 6, 12) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 9, thửa: 4, 5, 6, 12) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuửa: 1, 2, 23, 54, 76, 77, 97, 67, 57, 66, 74) - Thị trấ
Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuửa: 1, 2, 23, 54, 76, 77, 97, 67, 57, 66, 74) - Thị trấ
Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuửa: 1, 2, 23, 54, 76, 77, 97, 67, 57, 66, 74) - Thị trấ
Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuware: 42, 29, 30, 6, 32, 47, 43, 44, 49, 50, 58, 66, 59
Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuware: 42, 29, 30, 6, 32, 47, 43, 44, 49, 50, 58, 66, 59
Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuware: 42, 29, 30, 6, 32, 47, 43, 44, 49, 50, 58, 66, 59
Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 11) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 11) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 11) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 59, 60, 43, 49, 50, 38) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 59, 60, 43, 49, 50, 38) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 59, 60, 43, 49, 50, 38) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 51, 41, 31, 27) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 51, 41, 31, 27) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 51, 41, 31, 27) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 66, 65, 57, 58, 55, 54, 52, 62, 56, 53, 63,
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 66, 65, 57, 58, 55, 54, 52, 62, 56, 53, 63,
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 66, 65, 57, 58, 55, 54, 52, 62, 56, 53, 63,
Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 4, thửa: 16, 10, 2, 9) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Long - Cầu Khe Súng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 4, thửa: 16, 10, 2, 9) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Long - Cầu Khe Súng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 4, thửa: 16, 10, 2, 9) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Long - Cầu Khe Súng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 64, 52, 35, 17) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 64, 52, 35, 17) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 64, 52, 35, 17) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 9, 12, 105, 104, 7, 14) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 9, 12, 105, 104, 7, 14) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 9, 12, 105, 104, 7, 14) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị700.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 98, 74, 57, 51, 46, 37, 38, 47, 26, 101, 102, 10
Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 98, 74, 57, 51, 46, 37, 38, 47, 26, 101, 102, 10
Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 98, 74, 57, 51, 46, 37, 38, 47, 26, 101, 102, 10
Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 9, 7, 8, 58) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 9, 7, 8, 58) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 9, 7, 8, 58) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 40, 54, 10) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 40, 54, 10) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 40, 54, 10) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 53, 52, 51, 50, 49, 45, 46, 77, 78, 79, 39,
Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 53, 52, 51, 50, 49, 45, 46, 77, 78, 79, 39,
Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 53, 52, 51, 50, 49, 45, 46, 77, 78, 79, 39,
Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 55) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 55) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 55) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 59, 54,) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 59, 54,) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 59, 54,) - Thị trấn Tân Lạc
Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 67, 66, 57, 63, 70, 62, 50, 53, 43, 52, 49, 48, 47, 46,
Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 67, 66, 57, 63, 70, 62, 50, 53, 43, 52, 49, 48, 47, 46,
Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 67, 66, 57, 63, 70, 62, 50, 53, 43, 52, 49, 48, 47, 46,
Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 22) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 22) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 22) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 8, 9, 10, 11, 25, 21, 26, 32, 38, 39, 44,) - Thị
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 8, 9, 10, 11, 25, 21, 26, 32, 38, 39, 44,) - Thị
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 8, 9, 10, 11, 25, 21, 26, 32, 38, 39, 44,) - Thị
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị700.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 45, 40, 41, 42, 34, 36, 37, 29, 30, 23, 24, 20,
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 45, 40, 41, 42, 34, 36, 37, 29, 30, 23, 24, 20,
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 45, 40, 41, 42, 34, 36, 37, 29, 30, 23, 24, 20,
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 69, 58, 44, 34,) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 69, 58, 44, 34,) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 69, 58, 44, 34,) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 26, 12, 13, 35, 15, 16, 9, 45, 5, 6, 7, 18, 20)
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 26, 12, 13, 35, 15, 16, 9, 45, 5, 6, 7, 18, 20)
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 26, 12, 13, 35, 15, 16, 9, 45, 5, 6, 7, 18, 20)
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 11,1) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 11,1) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 11,1) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 4, 3, 9, 5, 6) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 4, 3, 9, 5, 6) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 4, 3, 9, 5, 6) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 1, 2, 12, 13, 7, 8, 14, 19, 20, 21, 143, 22, 2
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 1, 2, 12, 13, 7, 8, 14, 19, 20, 21, 143, 22, 2
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 1, 2, 12, 13, 7, 8, 14, 19, 20, 21, 143, 22, 2
Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 87, 75, 74, 73, 72, 67, 66, 47, 48, 49, 60, 61,
Nhà bà Lan Lịch - Nhà ông Phụng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 87, 75, 74, 73, 72, 67, 66, 47, 48, 49, 60, 61,
Nhà bà Lan Lịch - Nhà ông Phụng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 87, 75, 74, 73, 72, 67, 66, 47, 48, 49, 60, 61,
Nhà bà Lan Lịch - Nhà ông Phụng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 8, 223, 37, 22, 21, 38, 47, 67, 14, 20) - Thị trấn Tân
Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 8, 223, 37, 22, 21, 38, 47, 67, 14, 20) - Thị trấn Tân
Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 8, 223, 37, 22, 21, 38, 47, 67, 14, 20) - Thị trấn Tân
Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 106, 94, 78, 66, 50, 51, 52, 40, 29, 23, 39, 49, 48, 93
Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 106, 94, 78, 66, 50, 51, 52, 40, 29, 23, 39, 49, 48, 93
Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 106, 94, 78, 66, 50, 51, 52, 40, 29, 23, 39, 49, 48, 93
Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 175, 144) - Thị trấn Tân Lạc
Trường Tiểu học - Nhà Bà Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 175, 144) - Thị trấn Tân Lạc
Trường Tiểu học - Nhà Bà Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 175, 144) - Thị trấn Tân Lạc
Trường Tiểu học - Nhà Bà Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 205, 183, 172, 160, 136, 137, 125, 108, 107, 254, 255,
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 205, 183, 172, 160, 136, 137, 125, 108, 107, 254, 255,
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 205, 183, 172, 160, 136, 137, 125, 108, 107, 254, 255,
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 148,124,157,192,) -Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 148,124,157,192,) -Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 148,124,157,192,) -Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 193,194,181, 28, 133, 179, 170, 171, 146, 158, 147, 135
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 193,194,181, 28, 133, 179, 170, 171, 146, 158, 147, 135
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 193,194,181, 28, 133, 179, 170, 171, 146, 158, 147, 135
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 8) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 8) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 8) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 7, 6,19,43, 58, 363) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 7, 6,19,43, 58, 363) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 7, 6,19,43, 58, 363) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 52) - Thị trấn Tân Lạc
Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 52) - Thị trấn Tân Lạc
Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 52) - Thị trấn Tân Lạc
Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 36, 37, 38, 39, 53) - Thị trấn Tân Lạc
Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 36, 37, 38, 39, 53) - Thị trấn Tân Lạc
Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 36, 37, 38, 39, 53) - Thị trấn Tân Lạc
Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: '1-2-3-4-5-6-7-8-9-1
Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: '1-2-3-4-5-6-7-8-9-1
Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: '1-2-3-4-5-6-7-8-9-1
Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 11, 368, 385, 384, 383, 382, 381, 380, 375, 371, 372, 3
Trung tâm thương mại - Nhà bà Vinh - Ngọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 11, 368, 385, 384, 383, 382, 381, 380, 375, 371, 372, 3
Trung tâm thương mại - Nhà bà Vinh - Ngọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 11, 368, 385, 384, 383, 382, 381, 380, 375, 371, 372, 3
Trung tâm thương mại - Nhà bà Vinh - Ngọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: 33-34-35-36-37-38-39
Ngã 3 quán Chung - Hải - Trường Tiểu học (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: 33-34-35-36-37-38-39
Ngã 3 quán Chung - Hải - Trường Tiểu học (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: 33-34-35-36-37-38-39
Ngã 3 quán Chung - Hải - Trường Tiểu học (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 168, 103, 104, 105,
Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 168, 103, 104, 105,
Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị2.750.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 168, 103, 104, 105,
Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 73, 64, 80, 74,75, 81, 82, 83, 131, 130, 129, 128,
Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 73, 64, 80, 74,75, 81, 82, 83, 131, 130, 129, 128,
Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 73, 64, 80, 74,75, 81, 82, 83, 131, 130, 129, 128,
Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 200) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 200) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 200) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 159, 157, 147, 132, 146, 156, 131, 192, 201, 202, 204
Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 159, 157, 147, 132, 146, 156, 131, 192, 201, 202, 204
Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 159, 157, 147, 132, 146, 156, 131, 192, 201, 202, 204
Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 166, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 178, 179, 180
Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 166, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 178, 179, 180
Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 166, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 178, 179, 180
Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 68, 95, 115, 126, 119, 5, 6, 7, 8, 150, 145, 144, 143
Cầu đồng minh - Ngân hàng chính sách (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 68, 95, 115, 126, 119, 5, 6, 7, 8, 150, 145, 144, 143
Cầu đồng minh - Ngân hàng chính sách (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 68, 95, 115, 126, 119, 5, 6, 7, 8, 150, 145, 144, 143
Cầu đồng minh - Ngân hàng chính sách (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 80) - Thị trấn Tân Lạc
Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 80) - Thị trấn Tân Lạc
Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 80) - Thị trấn Tân Lạc
Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 26, 18, 129, 63, 27, 19, 12, 58, 74, 146) - Thị trấn Tân Lạ
Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 26, 18, 129, 63, 27, 19, 12, 58, 74, 146) - Thị trấn Tân Lạ
Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 26, 18, 129, 63, 27, 19, 12, 58, 74, 146) - Thị trấn Tân Lạ
Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 71, 72, 73, 83, 82, 177, 127, 74, 58, 57, 56, 61, 53, 51, 5
Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 71, 72, 73, 83, 82, 177, 127, 74, 58, 57, 56, 61, 53, 51, 5
Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 71, 72, 73, 83, 82, 177, 127, 74, 58, 57, 56, 61, 53, 51, 5
Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 105, 116, 96, 90, 80, 69, 47, 48, 31, 24, 8, 4, 25, 32, 33,
Chi Cục thuế huyện - Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 105, 116, 96, 90, 80, 69, 47, 48, 31, 24, 8, 4, 25, 32, 33,
Chi Cục thuế huyện - Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 105, 116, 96, 90, 80, 69, 47, 48, 31, 24, 8, 4, 25, 32, 33,
Chi Cục thuế huyện - Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 32, 39, 46, 54,) - Thị trấn Tân Lạc
Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 32, 39, 46, 54,) - Thị trấn Tân Lạc
Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 32, 39, 46, 54,) - Thị trấn Tân Lạc
Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 37, 38, 39, 40, 46, 45, 59, 30, 29, 23, 22, 20, 28, 21, 17,
Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 37, 38, 39, 40, 46, 45, 59, 30, 29, 23, 22, 20, 28, 21, 17,
Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 37, 38, 39, 40, 46, 45, 59, 30, 29, 23, 22, 20, 28, 21, 17,
Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 3, 4, 11, 5, 13, 6, 7, 14, 23, 24, 25, 32, 31, 30, 2
Ngã 4 ông Trường - Châu - Cầu Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 3, 4, 11, 5, 13, 6, 7, 14, 23, 24, 25, 32, 31, 30, 2
Ngã 4 ông Trường - Châu - Cầu Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 3, 4, 11, 5, 13, 6, 7, 14, 23, 24, 25, 32, 31, 30, 2
Ngã 4 ông Trường - Châu - Cầu Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 42, 43, 41) - Thị trấn Tân Lạc
Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 42, 43, 41) - Thị trấn Tân Lạc
Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 42, 43, 41) - Thị trấn Tân Lạc
Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị700.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 69, 29, 68, 19, 18, 28, 26, 27, 40, 20, 39, 38, 37, 48, 4
Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 69, 29, 68, 19, 18, 28, 26, 27, 40, 20, 39, 38, 37, 48, 4
Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 69, 29, 68, 19, 18, 28, 26, 27, 40, 20, 39, 38, 37, 48, 4
Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 163, 164, 123) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị200.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 163, 164, 123) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị220.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 163, 164, 123) - Thị trấn Tân Lạc
Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 73, 108, 84, 85, 105, 122, 140, 139, 141, 161, 162, 185, 19
Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 73, 108, 84, 85, 105, 122, 140, 139, 141, 161, 162, 185, 19
Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 73, 108, 84, 85, 105, 122, 140, 139, 141, 161, 162, 185, 19
Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 150, 149, 148, 173, 151, 169, 188, 200, 218, 147, 128, 186,
Ngã ba Bảo Tàng - Nhà ông Đông Sâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 150, 149, 148, 173, 151, 169, 188, 200, 218, 147, 128, 186,
Ngã ba Bảo Tàng - Nhà ông Đông Sâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 150, 149, 148, 173, 151, 169, 188, 200, 218, 147, 128, 186,
Ngã ba Bảo Tàng - Nhà ông Đông Sâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 74, 75, 86, 106, 107, 142, 143, 144, 165, 166, 167, 187, 16
Ngã tư nhà bà Thuyên - Nhà bà Gắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 74, 75, 86, 106, 107, 142, 143, 144, 165, 166, 167, 187, 16
Ngã tư nhà bà Thuyên - Nhà bà Gắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 74, 75, 86, 106, 107, 142, 143, 144, 165, 166, 167, 187, 16
Ngã tư nhà bà Thuyên - Nhà bà Gắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 11, 30, 28, 29, 124, 43, 59, 58, 57,) - Thị trấn Tân Lạc
Trường THCS Hạnh Thiết - Ngã tư nhà bà Thuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 11, 30, 28, 29, 124, 43, 59, 58, 57,) - Thị trấn Tân Lạc
Trường THCS Hạnh Thiết - Ngã tư nhà bà Thuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 11, 30, 28, 29, 124, 43, 59, 58, 57,) - Thị trấn Tân Lạc
Trường THCS Hạnh Thiết - Ngã tư nhà bà Thuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 348, 359, 333, 349, 350,) (Tờ 28, thửa: 9, 10, 26, 27, 42)
Nhà ông Viết - Nhà bà Thanh Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 348, 359, 333, 349, 350,) (Tờ 28, thửa: 9, 10, 26, 27, 42)
Nhà ông Viết - Nhà bà Thanh Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 348, 359, 333, 349, 350,) (Tờ 28, thửa: 9, 10, 26, 27, 42)
Nhà ông Viết - Nhà bà Thanh Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 29, thửa: 296, 287, 264, 290, 298, 297, 299, 321, 322, 337, 336) - Th
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 29, thửa: 296, 287, 264, 290, 298, 297, 299, 321, 322, 337, 336) - Th
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 29, thửa: 296, 287, 264, 290, 298, 297, 299, 321, 322, 337, 336) - Th
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 44, 61) - Thị trấn Tân Lạc
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 44, 61) - Thị trấn Tân Lạc
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 44, 61) - Thị trấn Tân Lạc
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị700.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 31, 45, 46, 63, 64, 89, 77, 90, 91, 111, 112, 113,
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị950.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 31, 45, 46, 63, 64, 89, 77, 90, 91, 111, 112, 113,
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.045.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 31, 45, 46, 63, 64, 89, 77, 90, 91, 111, 112, 113,
Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 70, 86, 85, 119) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 70, 86, 85, 119) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 70, 86, 85, 119) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 99, 100, 117, 118, 131) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 99, 100, 117, 118, 131) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 99, 100, 117, 118, 131) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 82, 83, 96, 97, 114, 128, 141, 142, 143, 75, 84, 69, 98, 1
Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị800.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 82, 83, 96, 97, 114, 128, 141, 142, 143, 75, 84, 69, 98, 1
Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị880.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 82, 83, 96, 97, 114, 128, 141, 142, 143, 75, 84, 69, 98, 1
Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 94, 111, 112, 113, 124, 125, 126, 138, 165, 166, 167, 182,
Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 94, 111, 112, 113, 124, 125, 126, 138, 165, 166, 167, 182,
Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 94, 111, 112, 113, 124, 125, 126, 138, 165, 166, 167, 182,
Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 151, 163, 140, 152) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị950.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 151, 163, 140, 152) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.045.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 151, 163, 140, 152) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.900.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 49, 55, 56, 61, 54, 59, 269, 69) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 49, 55, 56, 61, 54, 59, 269, 69) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 49, 55, 56, 61, 54, 59, 269, 69) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 68, 40, 270, 50, 51, 57, 67) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 68, 40, 270, 50, 51, 57, 67) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 68, 40, 270, 50, 51, 57, 67) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 66, 64, 63) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 66, 64, 63) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 66, 64, 63) - Thị trấn Tân Lạc
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị700.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 89, 90, 91, 92, 77, 78, 72, 65, 62, 74, 73, 81, 80, 79, 10
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị900.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 89, 90, 91, 92, 77, 78, 72, 65, 62, 74, 73, 81, 80, 79, 10
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị990.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 89, 90, 91, 92, 77, 78, 72, 65, 62, 74, 73, 81, 80, 79, 10
Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.800.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 210, 211, 223, 224, 225, 238, 236, 239, 248, 247, 246, 190
Ngã 4 nhà Hường - Sáng - Chi nhánh Viettel (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.150.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 210, 211, 223, 224, 225, 238, 236, 239, 248, 247, 246, 190
Ngã 4 nhà Hường - Sáng - Chi nhánh Viettel (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.265.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 210, 211, 223, 224, 225, 238, 236, 239, 248, 247, 246, 190
Ngã 4 nhà Hường - Sáng - Chi nhánh Viettel (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.300.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 87) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 87) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 87) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 132, 133, 120, 157, 172, 76, 190, 102) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 132, 133, 120, 157, 172, 76, 190, 102) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 132, 133, 120, 157, 172, 76, 190, 102) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 197, 196, 208, 209, 186, 187, 188, 170, 184, 156, 146, 145
Chi Nhánh Dược - Ngã tư nhà Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 197, 196, 208, 209, 186, 187, 188, 170, 184, 156, 146, 145
Chi Nhánh Dược - Ngã tư nhà Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 197, 196, 208, 209, 186, 187, 188, 170, 184, 156, 146, 145
Chi Nhánh Dược - Ngã tư nhà Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 25, thửa: 107, 122, 162, 179, 195, 206, 71, 105, 106, 137,
Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 25, thửa: 107, 122, 162, 179, 195, 206, 71, 105, 106, 137,
Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 25, thửa: 107, 122, 162, 179, 195, 206, 71, 105, 106, 137,
Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị4.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 24, thửa: 222) (Tờ 25, thửa: 16) - Thị trấn Tân Lạc
Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 24, thửa: 222) (Tờ 25, thửa: 16) - Thị trấn Tân Lạc
Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 24, thửa: 222) (Tờ 25, thửa: 16) - Thị trấn Tân Lạc
Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 352, 362, 361) - Thị trấn Tân Lạc
Trường Mầm non thị trấn Tân Lạc - Cổng chào Khối 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 352, 362, 361) - Thị trấn Tân Lạc
Trường Mầm non thị trấn Tân Lạc - Cổng chào Khối 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 352, 362, 361) - Thị trấn Tân Lạc
Trường Mầm non thị trấn Tân Lạc - Cổng chào Khối 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 78, 79) (Tờ 25, thửa: 47, 38) - Thị trấn Tân Lạc
Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 78, 79) (Tờ 25, thửa: 47, 38) - Thị trấn Tân Lạc
Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 78, 79) (Tờ 25, thửa: 47, 38) - Thị trấn Tân Lạc
Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 25, thửa: 53) - Thị trấn Tân Lạc
Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 25, thửa: 53) - Thị trấn Tân Lạc
Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 25, thửa: 53) - Thị trấn Tân Lạc
Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị700.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 140, 118, 95, 93, 92, 91, 90) - Thị trấn Tân Lạc
Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 140, 118, 95, 93, 92, 91, 90) - Thị trấn Tân Lạc
Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 140, 118, 95, 93, 92, 91, 90) - Thị trấn Tân Lạc
Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửae: 21, 22, 9, 10, 48, 31, 45, 60) - Thị trấn Tân Lạc
Trạm Khí tượng - Nhà ông Hà - Loan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửae: 21, 22, 9, 10, 48, 31, 45, 60) - Thị trấn Tân Lạc
Trạm Khí tượng - Nhà ông Hà - Loan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửae: 21, 22, 9, 10, 48, 31, 45, 60) - Thị trấn Tân Lạc
Trạm Khí tượng - Nhà ông Hà - Loan (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 65) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 65) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 65) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 87, 88, 89, 66, 20, 59) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 87, 88, 89, 66, 20, 59) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 87, 88, 89, 66, 20, 59) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 28) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 28) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 28) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 145, 153, 152, 151, 185, 184, 183, 214, 213, 228, 242, 241,
Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 145, 153, 152, 151, 185, 184, 183, 214, 213, 228, 242, 241,
Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 145, 153, 152, 151, 185, 184, 183, 214, 213, 228, 242, 241,
Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 328, 340, 355, 341, 342) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 328, 340, 355, 341, 342) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 328, 340, 355, 341, 342) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 43, 47, 41, 46, 40, 37, 33, 34) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 43, 47, 41, 46, 40, 37, 33, 34) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 43, 47, 41, 46, 40, 37, 33, 34) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 48, 44, 45, 39, 35, 36, 32, 31) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 48, 44, 45, 39, 35, 36, 32, 31) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 48, 44, 45, 39, 35, 36, 32, 31) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị700.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 28, thửa: 2, 9, 1, 19, 20, 21) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 28, thửa: 2, 9, 1, 19, 20, 21) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 28, thửa: 2, 9, 1, 19, 20, 21) - Thị trấn Tân Lạc
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 327, 339, 338, 354, 353) (Tờ 28, thửa: 3, 22) - Thị trấn Tâ
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 327, 339, 338, 354, 353) (Tờ 28, thửa: 3, 22) - Thị trấn Tâ
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 327, 339, 338, 354, 353) (Tờ 28, thửa: 3, 22) - Thị trấn Tâ
Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 267, 302, 332, 314, 283, 282, 259, 280, 279, 277, 276, 275,
Tuyến từ nhà bà Trình - Ngã tư nhà ông Trung Oanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị850.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 267, 302, 332, 314, 283, 282, 259, 280, 279, 277, 276, 275,
Tuyến từ nhà bà Trình - Ngã tư nhà ông Trung Oanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị935.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 267, 302, 332, 314, 283, 282, 259, 280, 279, 277, 276, 275,
Tuyến từ nhà bà Trình - Ngã tư nhà ông Trung Oanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị1.700.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 265, 292, 301, 323, 324, 325,) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba Ban di dân - Ngã tư Mầm non công lập thị trấn Tân Lạc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 265, 292, 301, 323, 324, 325,) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba Ban di dân - Ngã tư Mầm non công lập thị trấn Tân Lạc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 265, 292, 301, 323, 324, 325,) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã ba Ban di dân - Ngã tư Mầm non công lập thị trấn Tân Lạc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 266) (Tờ 25, thửa: 215, 230, 242) (Tờ 29, thửa: 17, 01
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Trung tâm Văn hóa TT huyện (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 266) (Tờ 25, thửa: 215, 230, 242) (Tờ 29, thửa: 17, 01
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Trung tâm Văn hóa TT huyện (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 266) (Tờ 25, thửa: 215, 230, 242) (Tờ 29, thửa: 17, 01
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Trung tâm Văn hóa TT huyện (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 229) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 229) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 229) - Thị trấn Tân Lạc
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 188, 233, 247, 246, 230, 231, 245, 244, 243, 202, 216, 215,
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 188, 233, 247, 246, 230, 231, 245, 244, 243, 202, 216, 215,
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 188, 233, 247, 246, 230, 231, 245, 244, 243, 202, 216, 215,
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 218, 234, 233, 232, 251, 250, 249, 248, 261, 260) - Thị trấ
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.100.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 218, 234, 233, 232, 251, 250, 249, 248, 261, 260) - Thị trấ
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.210.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 218, 234, 233, 232, 251, 250, 249, 248, 261, 260) - Thị trấ
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.200.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 207, 206, 205, 221, 220, 219, 235, 236, 294,) - Thị trấn Tâ
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 207, 206, 205, 221, 220, 219, 235, 236, 294,) - Thị trấn Tâ
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Quỳ Châu Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 207, 206, 205, 221, 220, 219, 235, 236, 294,) - Thị trấn Tâ
Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch chia lô đấu giá số 8-9-10) - T
Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch chia lô đấu giá số 8-9-10) - T
Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch chia lô đấu giá số 8-9-10) - T
Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 86, 175, 189, 191, 192, Các thửa đất quy hoạch chia l
Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị1.650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 86, 175, 189, 191, 192, Các thửa đất quy hoạch chia l
Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị1.815.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 86, 175, 189, 191, 192, Các thửa đất quy hoạch chia l
Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị3.300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 158, 159, 160, 161, 162, 163, 176, 177, 178, 179, 180
Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD đô thị2.250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 158, 159, 160, 161, 162, 163, 176, 177, 178, 179, 180
Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV đô thị2.475.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 158, 159, 160, 161, 162, 163, 176, 177, 178, 179, 180
Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở đô thị4.500.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 25, thửa: 59-67-69-57) - Xã Châu Bình
Bùi Văn Chín - Cao Xuân Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) -
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) -
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) -
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3
Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130
Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130
Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130
Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 48, thửa: 27-40-38-71-86-114-118-103-81-80-97-58-60-44-1-45-55-93)
Lô Thị Hiền - Lang Văn Đoàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 48, thửa: 27-40-38-71-86-114-118-103-81-80-97-58-60-44-1-45-55-93)
Lô Thị Hiền - Lang Văn Đoàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳ Châu

4.8/5 - (913 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.