Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu năm 2025
Khu vực: huyện Quỳ Châu.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 25, thửa: 59-67-69-57) - Xã Châu Bình Bùi Văn Chín - Cao Xuân Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) - Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) - Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) - Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130 Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130 Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130 Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 48, thửa: 27-40-38-71-86-114-118-103-81-80-97-58-60-44-1-45-55-93) Lô Thị Hiền - Lang Văn Đoàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 48, thửa: 27-40-38-71-86-114-118-103-81-80-97-58-60-44-1-45-55-93) Lô Thị Hiền - Lang Văn Đoàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 48, thửa: 27-40-38-71-86-114-118-103-81-80-97-58-60-44-1-45-55-93) Lô Thị Hiền - Lang Văn Đoàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/4 (Tờ 52, thửa: 32-24-33-34-35-36-30-31-40-39-38-42-37-44-45-47-48-4 Mai Văn Nghị - Hồ Xuân Khoán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/4 (Tờ 52, thửa: 32-24-33-34-35-36-30-31-40-39-38-42-37-44-45-47-48-4 Mai Văn Nghị - Hồ Xuân Khoán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/4 (Tờ 52, thửa: 32-24-33-34-35-36-30-31-40-39-38-42-37-44-45-47-48-4 Mai Văn Nghị - Hồ Xuân Khoán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 57, thửa: 14-54-59-68-23-34-40-27) - Xã Châu Bình Nguyễn Thị Lai - Vũ Thị Thu Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 57, thửa: 14-54-59-68-23-34-40-27) - Xã Châu Bình Nguyễn Thị Lai - Vũ Thị Thu Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 57, thửa: 14-54-59-68-23-34-40-27) - Xã Châu Bình Nguyễn Thị Lai - Vũ Thị Thu Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 3 (Tờ 59, thửa: 54-31-95-132-4-21-38) - Xã Châu Bình Vi Thị Hiền - Nguyễn Thị Thi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 3 (Tờ 59, thửa: 54-31-95-132-4-21-38) - Xã Châu Bình Vi Thị Hiền - Nguyễn Thị Thi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 3 (Tờ 59, thửa: 54-31-95-132-4-21-38) - Xã Châu Bình Vi Thị Hiền - Nguyễn Thị Thi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 63, thửa: 8-20-16-19-25-27-59-1) - Xã Châu Bình Nguyễn Đức Cảnh - Nguyễn Xuân Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 63, thửa: 8-20-16-19-25-27-59-1) - Xã Châu Bình Nguyễn Đức Cảnh - Nguyễn Xuân Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 63, thửa: 8-20-16-19-25-27-59-1) - Xã Châu Bình Nguyễn Đức Cảnh - Nguyễn Xuân Thành (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 26) - Xã Châu Bình Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 26) - Xã Châu Bình Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 26) - Xã Châu Bình Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 10-18-17-22-24-29-30-37-36-38-40-41-46-45-49-48-43 Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 10-18-17-22-24-29-30-37-36-38-40-41-46-45-49-48-43 Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 66, thửa: 10-18-17-22-24-29-30-37-36-38-40-41-46-45-49-48-43 Trần Thị Hương - Chu Đức Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 26-21-4-5) - Xã Châu Bình Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 26-21-4-5) - Xã Châu Bình Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 26-21-4-5) - Xã Châu Bình Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 2-6-12-55-16-23-54-53-28-31-34-37-32-38-39-42-43-44- Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 2-6-12-55-16-23-54-53-28-31-34-37-32-38-39-42-43-44- Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 77, thửa: 2-6-12-55-16-23-54-53-28-31-34-37-32-38-39-42-43-44- Phan Xuân Hải - Vũ Thanh Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 53-52-61-64-65-60-54-58-68-69-70-71-72-66-74-75-7 Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 53-52-61-64-65-60-54-58-68-69-70-71-72-66-74-75-7 Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 53-52-61-64-65-60-54-58-68-69-70-71-72-66-74-75-7 Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 10-9-25-1-11-13-14-10-17-16-26-27-24-28-29-37-36- Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 10-9-25-1-11-13-14-10-17-16-26-27-24-28-29-37-36- Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2 (Tờ 81, thửa: 10-9-25-1-11-13-14-10-17-16-26-27-24-28-29-37-36- Lang Thanh Hoài - Nguyễn Văn Tình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 7-8-25-27-26-61-70-59-47-12-20-83-84-88-91-95) - Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 7-8-25-27-26-61-70-59-47-12-20-83-84-88-91-95) - Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 7-8-25-27-26-61-70-59-47-12-20-83-84-88-91-95) - Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 105-106-109-110-111-112-16-17-18-37-36-38-39-51-5 Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 105-106-109-110-111-112-16-17-18-37-36-38-39-51-5 Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 84, thửa: 105-106-109-110-111-112-16-17-18-37-36-38-39-51-5 Ngô Minh Khánh (bản Khoang) - Đỗ Văn Hiệp bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 32-31-42-59-63-81-44-45-57-56-64-55-65-66-67-78-7 Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 32-31-42-59-63-81-44-45-57-56-64-55-65-66-67-78-7 Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 32-31-42-59-63-81-44-45-57-56-64-55-65-66-67-78-7 Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 1-3-4-5-6-8-9-11-12-24-25-30-29-46-54-53-52-51-68 Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 1-3-4-5-6-8-9-11-12-24-25-30-29-46-54-53-52-51-68 Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 85, thửa: 1-3-4-5-6-8-9-11-12-24-25-30-29-46-54-53-52-51-68 Vi Văn Ninh - Lang Thị Hương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình (Tờ 87, thửa: 5-6-8-11-14-15-16-17-21) - Xã Châu Bình Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình (Tờ 87, thửa: 5-6-8-11-14-15-16-17-21) - Xã Châu Bình Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình (Tờ 87, thửa: 5-6-8-11-14-15-16-17-21) - Xã Châu Bình Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 87, thửa: 3-4-7-12-13-10) - Xã Châu Bình Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 87, thửa: 3-4-7-12-13-10) - Xã Châu Bình Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 87, thửa: 3-4-7-12-13-10) - Xã Châu Bình Lê Đình Nghĩa - Phan Bá Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 151) - Xã Châu Bình Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 151) - Xã Châu Bình Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 151) - Xã Châu Bình Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 162-198-158-157-155-150-23) - Xã Châu Bình Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 162-198-158-157-155-150-23) - Xã Châu Bình Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Thung Khạng (Tờ 7, thửa: 162-198-158-157-155-150-23) - Xã Châu Bình Lô Văn Tứ - Vi Văn Tương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 38-42) - Xã Châu Bình Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 38-42) - Xã Châu Bình Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 38-42) - Xã Châu Bình Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 1) - Xã Châu Bình Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 1) - Xã Châu Bình Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 17, thửa: 1) - Xã Châu Bình Lô Văn Tuyền - Nghĩa địa bản Kẻ Can (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 351) - Xã Châu Bình Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 351) - Xã Châu Bình Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 351) - Xã Châu Bình Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 309) - Xã Châu Bình Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 309) - Xã Châu Bình Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 309) - Xã Châu Bình Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 259-200-417-187-186-81-325-64-65-84-66-79-87-88-89-86- Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 259-200-417-187-186-81-325-64-65-84-66-79-87-88-89-86- Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 26, thửa: 259-200-417-187-186-81-325-64-65-84-66-79-87-88-89-86- Đinh Trung Tài - Lô Thị Tham (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 142) - Xã Châu Bình Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 142) - Xã Châu Bình Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 142) - Xã Châu Bình Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 85-86-162-46) - Xã Châu Bình Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 85-86-162-46) - Xã Châu Bình Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 28, thửa: 85-86-162-46) - Xã Châu Bình Lang Thị An - Nhà văn hóa bản Bình 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 55, thửa: 23-27-34-40) - Xã Châu Bình Hồ Duy Biên - Hà Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 55, thửa: 23-27-34-40) - Xã Châu Bình Hồ Duy Biên - Hà Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 55, thửa: 23-27-34-40) - Xã Châu Bình Hồ Duy Biên - Hà Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 15-20-18-19-23-27-28-29-32-41-45) - Xã Châu Bình Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 15-20-18-19-23-27-28-29-32-41-45) - Xã Châu Bình Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 15-20-18-19-23-27-28-29-32-41-45) - Xã Châu Bình Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 1-8-11-9-48-12) - Xã Châu Bình Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 1-8-11-9-48-12) - Xã Châu Bình Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 1-8-11-9-48-12) - Xã Châu Bình Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 13-17-25-24-30-31-33-36-40-38-44-46-34-42) - Xã Châu Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 13-17-25-24-30-31-33-36-40-38-44-46-34-42) - Xã Châu Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 13-17-25-24-30-31-33-36-40-38-44-46-34-42) - Xã Châu Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 3) - Xã Châu Bình Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 3) - Xã Châu Bình Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 93, thửa: 3) - Xã Châu Bình Hoàng Văn Đại - Trần Xuân Nhân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 83-87-81-84-90) - Xã Châu Bình Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 83-87-81-84-90) - Xã Châu Bình Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 83-87-81-84-90) - Xã Châu Bình Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 70-56-85-86-92-93-94-95-96-97-98-99-100-101-102-103-1 Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 70-56-85-86-92-93-94-95-96-97-98-99-100-101-102-103-1 Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 62, thửa: 70-56-85-86-92-93-94-95-96-97-98-99-100-101-102-103-1 Hồ Thị Linh - Nguyễn Công Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 46) - Xã Châu Bình Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 46) - Xã Châu Bình Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 46) - Xã Châu Bình Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 185-108-144-145) - Xã Châu Bình Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 185-108-144-145) - Xã Châu Bình Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 32, thửa: 185-108-144-145) - Xã Châu Bình Vi Văn Cần - Vi Văn Chiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 26, thửa: 10) (Tờ 27, thửa: 6, 4, 2) - Thị trấn Tân Lạc Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 26, thửa: 10) (Tờ 27, thửa: 6, 4, 2) - Thị trấn Tân Lạc Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 26, thửa: 10) (Tờ 27, thửa: 6, 4, 2) - Thị trấn Tân Lạc Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 26, thửa: 7, 11, 12, Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 26, thửa: 7, 11, 12, Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 26, thửa: 7, 11, 12, Ngã 3 nhà ông Hóa - Nhà bà Phan Thị Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 167) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 167) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 167) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 166, 191,) (Tờ 19, thửa: 221, 225, 237, 250) - Th Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 166, 191,) (Tờ 19, thửa: 221, 225, 237, 250) - Th Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 20, thửa: 166, 191,) (Tờ 19, thửa: 221, 225, 237, 250) - Th Nhà ông Tiến -Thìn - Nhà ông Võ Sỹ Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 99, 115, 119, 128, 131, 138, 140, 141, 144, 151, 4 Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 99, 115, 119, 128, 131, 138, 140, 141, 144, 151, 4 Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 99, 115, 119, 128, 131, 138, 140, 141, 144, 151, 4 Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 97, 106, 117) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 97, 106, 117) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 97, 106, 117) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Phan Thị Hằng - Nhà ông Trương Công Hích (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 130, 138, 137, 146, 151, 136, 135) (Tờ 25, thửa: 1 Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 130, 138, 137, 146, 151, 136, 135) (Tờ 25, thửa: 1 Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 130, 138, 137, 146, 151, 136, 135) (Tờ 25, thửa: 1 Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 131, 132, 133, 134, 135) (Tờ 19, thửa: 211) - Thị Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 131, 132, 133, 134, 135) (Tờ 19, thửa: 211) - Thị Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 131, 132, 133, 134, 135) (Tờ 19, thửa: 211) - Thị Ngã 4 trường nội trú - Nhà Ngọc Nhịn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 19, thửa: 161) (Tờ 25 Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 19, thửa: 161) (Tờ 25 Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 254, 253, 243, 228, 218) (Tờ 19, thửa: 161) (Tờ 25 Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 238, 242, 226, 227) - Thị trấn Tân Lạc Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 238, 242, 226, 227) - Thị trấn Tân Lạc Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 238, 242, 226, 227) - Thị trấn Tân Lạc Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 217, 193, 180, 181, 171, 182, 189, 190, 194, 191, Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 217, 193, 180, 181, 171, 182, 189, 190, 194, 191, Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 217, 193, 180, 181, 171, 182, 189, 190, 194, 191, Cầu Hoa Hải - Trường Nội trú (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 224, 236, 235, 249, 255) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Bùi Thanh Toản - Nhà ông Võ Văn Thế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 224, 236, 235, 249, 255) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Bùi Thanh Toản - Nhà ông Võ Văn Thế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 224, 236, 235, 249, 255) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Bùi Thanh Toản - Nhà ông Võ Văn Thế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 213, 214, 220, 223, 230, 239, 234) - Thị trấn Tân Nhà VH Hoa Hải 2 - Ngô Đình Thịnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 213, 214, 220, 223, 230, 239, 234) - Thị trấn Tân Nhà VH Hoa Hải 2 - Ngô Đình Thịnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải II (Tờ 19, thửa: 213, 214, 220, 223, 230, 239, 234) - Thị trấn Tân Nhà VH Hoa Hải 2 - Ngô Đình Thịnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 4-5) - Thị trấn Tân Lạc Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 4-5) - Thị trấn Tân Lạc Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 4-5) - Thị trấn Tân Lạc Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 62, 81, 118) - Thị trấn Tân Lạc Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 62, 81, 118) - Thị trấn Tân Lạc Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 25, thửa: 62, 81, 118) - Thị trấn Tân Lạc Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 176, 177, 170) (Tờ 25, thửa: 119, 102, 101, 195, 8 Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 176, 177, 170) (Tờ 25, thửa: 119, 102, 101, 195, 8 Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 495.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 176, 177, 170) (Tờ 25, thửa: 119, 102, 101, 195, 8 Trường nội trú - Cuối Khối Hoa Hải 2 giáp bản Kẻ Nính (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 36) - Thị trấn Tân Lạc Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 36) - Thị trấn Tân Lạc Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 18, thửa: 36) - Thị trấn Tân Lạc Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 98, 54, 76, 3, 53, 163, 129, 128, 84) - Thị trấn Tân Lạ Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 98, 54, 76, 3, 53, 163, 129, 128, 84) - Thị trấn Tân Lạ Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 19, thửa: 98, 54, 76, 3, 53, 163, 129, 128, 84) - Thị trấn Tân Lạ Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 10, thửa: 213, 206, 196) - Thị trấn Tân Lạc Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 10, thửa: 213, 206, 196) - Thị trấn Tân Lạc Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hoa Hải I (Tờ 10, thửa: 213, 206, 196) - Thị trấn Tân Lạc Cầu tràn Hoa Hải - Nhà ông Cao Xuân Sửu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 7, thửa: 26, 47, 14, 7, 104, 105, 12, 9) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Xuân - Nhà ông Lang Văn Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 7, thửa: 26, 47, 14, 7, 104, 105, 12, 9) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Xuân - Nhà ông Lang Văn Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 7, thửa: 26, 47, 14, 7, 104, 105, 12, 9) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Xuân - Nhà ông Lang Văn Phương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 9, thửa: 4, 5, 6, 12) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 9, thửa: 4, 5, 6, 12) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 9, thửa: 4, 5, 6, 12) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuửa: 1, 2, 23, 54, 76, 77, 97, 67, 57, 66, 74) - Thị trấ Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuửa: 1, 2, 23, 54, 76, 77, 97, 67, 57, 66, 74) - Thị trấ Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuửa: 1, 2, 23, 54, 76, 77, 97, 67, 57, 66, 74) - Thị trấ Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuware: 42, 29, 30, 6, 32, 47, 43, 44, 49, 50, 58, 66, 59 Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuware: 42, 29, 30, 6, 32, 47, 43, 44, 49, 50, 58, 66, 59 Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Định Hoa (Tờ 8, thuware: 42, 29, 30, 6, 32, 47, 43, 44, 49, 50, 58, 66, 59 Nhà ông Hoàng Anh Hiệp - Nhà ông Vi Văn La (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 11) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 11) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 11) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 59, 60, 43, 49, 50, 38) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 59, 60, 43, 49, 50, 38) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 59, 60, 43, 49, 50, 38) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 51, 41, 31, 27) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 51, 41, 31, 27) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 51, 41, 31, 27) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 66, 65, 57, 58, 55, 54, 52, 62, 56, 53, 63, Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 66, 65, 57, 58, 55, 54, 52, 62, 56, 53, 63, Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 5, thửa: 66, 65, 57, 58, 55, 54, 52, 62, 56, 53, 63, Nhà bà Huyền Nghĩa - Nhà ông Long (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 4, thửa: 16, 10, 2, 9) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Long - Cầu Khe Súng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 4, thửa: 16, 10, 2, 9) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Long - Cầu Khe Súng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 4, thửa: 16, 10, 2, 9) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Long - Cầu Khe Súng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 64, 52, 35, 17) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 64, 52, 35, 17) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 64, 52, 35, 17) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 9, 12, 105, 104, 7, 14) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 9, 12, 105, 104, 7, 14) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 9, 12, 105, 104, 7, 14) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 98, 74, 57, 51, 46, 37, 38, 47, 26, 101, 102, 10 Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 98, 74, 57, 51, 46, 37, 38, 47, 26, 101, 102, 10 Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 7, thửa: 98, 74, 57, 51, 46, 37, 38, 47, 26, 101, 102, 10 Nhà ông Hùng Dương - Bà Xuân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 9, 7, 8, 58) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 9, 7, 8, 58) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 9, 7, 8, 58) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 40, 54, 10) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 40, 54, 10) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 40, 54, 10) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 53, 52, 51, 50, 49, 45, 46, 77, 78, 79, 39, Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 53, 52, 51, 50, 49, 45, 46, 77, 78, 79, 39, Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối Tân Hương I (Tờ 14, thửa: 53, 52, 51, 50, 49, 45, 46, 77, 78, 79, 39, Nhà ông Phụng Kiều - Nhà ông Nam - Hiền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 55) - Thị trấn Tân Lạc Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 55) - Thị trấn Tân Lạc Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 55) - Thị trấn Tân Lạc Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 59, 54,) - Thị trấn Tân Lạc Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 59, 54,) - Thị trấn Tân Lạc Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 59, 54,) - Thị trấn Tân Lạc Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 67, 66, 57, 63, 70, 62, 50, 53, 43, 52, 49, 48, 47, 46, Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 67, 66, 57, 63, 70, 62, 50, 53, 43, 52, 49, 48, 47, 46, Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 67, 66, 57, 63, 70, 62, 50, 53, 43, 52, 49, 48, 47, 46, Cầu Kẻ Bọn - Ngã ba nhà bà Lan Lịch (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 22) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 22) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 22) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 8, 9, 10, 11, 25, 21, 26, 32, 38, 39, 44,) - Thị Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 8, 9, 10, 11, 25, 21, 26, 32, 38, 39, 44,) - Thị Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 8, 9, 10, 11, 25, 21, 26, 32, 38, 39, 44,) - Thị Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 45, 40, 41, 42, 34, 36, 37, 29, 30, 23, 24, 20, Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 45, 40, 41, 42, 34, 36, 37, 29, 30, 23, 24, 20, Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 16, thửa: 45, 40, 41, 42, 34, 36, 37, 29, 30, 23, 24, 20, Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 69, 58, 44, 34,) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 69, 58, 44, 34,) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 69, 58, 44, 34,) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Việt Hương - Nhà bà Hoa Hồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 26, 12, 13, 35, 15, 16, 9, 45, 5, 6, 7, 18, 20) Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 26, 12, 13, 35, 15, 16, 9, 45, 5, 6, 7, 18, 20) Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 26, 12, 13, 35, 15, 16, 9, 45, 5, 6, 7, 18, 20) Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 11,1) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 11,1) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 6, thửa: 11,1) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 4, 3, 9, 5, 6) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 4, 3, 9, 5, 6) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 4, 3, 9, 5, 6) - Thị trấn Tân Lạc Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 1, 2, 12, 13, 7, 8, 14, 19, 20, 21, 143, 22, 2 Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 1, 2, 12, 13, 7, 8, 14, 19, 20, 21, 143, 22, 2 Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối Tân Hương I,II (Tờ 15, thửa: 1, 2, 12, 13, 7, 8, 14, 19, 20, 21, 143, 22, 2 Nhà ông Lương - Ông Luận - Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 87, 75, 74, 73, 72, 67, 66, 47, 48, 49, 60, 61, Nhà bà Lan Lịch - Nhà ông Phụng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 87, 75, 74, 73, 72, 67, 66, 47, 48, 49, 60, 61, Nhà bà Lan Lịch - Nhà ông Phụng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Tân Hương II (Tờ 15, thửa: 87, 75, 74, 73, 72, 67, 66, 47, 48, 49, 60, 61, Nhà bà Lan Lịch - Nhà ông Phụng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 8, 223, 37, 22, 21, 38, 47, 67, 14, 20) - Thị trấn Tân Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 8, 223, 37, 22, 21, 38, 47, 67, 14, 20) - Thị trấn Tân Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 8, 223, 37, 22, 21, 38, 47, 67, 14, 20) - Thị trấn Tân Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 106, 94, 78, 66, 50, 51, 52, 40, 29, 23, 39, 49, 48, 93 Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 106, 94, 78, 66, 50, 51, 52, 40, 29, 23, 39, 49, 48, 93 Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 106, 94, 78, 66, 50, 51, 52, 40, 29, 23, 39, 49, 48, 93 Ngã ba bà Hòa - Ra sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 175, 144) - Thị trấn Tân Lạc Trường Tiểu học - Nhà Bà Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 175, 144) - Thị trấn Tân Lạc Trường Tiểu học - Nhà Bà Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 175, 144) - Thị trấn Tân Lạc Trường Tiểu học - Nhà Bà Hòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 205, 183, 172, 160, 136, 137, 125, 108, 107, 254, 255, Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 205, 183, 172, 160, 136, 137, 125, 108, 107, 254, 255, Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 205, 183, 172, 160, 136, 137, 125, 108, 107, 254, 255, Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 148,124,157,192,) -Thị trấn Tân Lạc Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 148,124,157,192,) -Thị trấn Tân Lạc Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 148,124,157,192,) -Thị trấn Tân Lạc Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 193,194,181, 28, 133, 179, 170, 171, 146, 158, 147, 135 Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 193,194,181, 28, 133, 179, 170, 171, 146, 158, 147, 135 Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 17, thửa: 193,194,181, 28, 133, 179, 170, 171, 146, 158, 147, 135 Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 8) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 8) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 8) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 7, 6,19,43, 58, 363) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 7, 6,19,43, 58, 363) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 7, 6,19,43, 58, 363) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba khí tượng - Ngã ba nhà bà Hòa sân bóng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 52) - Thị trấn Tân Lạc Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 52) - Thị trấn Tân Lạc Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 52) - Thị trấn Tân Lạc Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 36, 37, 38, 39, 53) - Thị trấn Tân Lạc Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 36, 37, 38, 39, 53) - Thị trấn Tân Lạc Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 36, 37, 38, 39, 53) - Thị trấn Tân Lạc Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: '1-2-3-4-5-6-7-8-9-1 Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: '1-2-3-4-5-6-7-8-9-1 Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: '1-2-3-4-5-6-7-8-9-1 Quán ông Giang - Hải - Nhà ông Hưng - Dung (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 11, 368, 385, 384, 383, 382, 381, 380, 375, 371, 372, 3 Trung tâm thương mại - Nhà bà Vinh - Ngọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 11, 368, 385, 384, 383, 382, 381, 380, 375, 371, 372, 3 Trung tâm thương mại - Nhà bà Vinh - Ngọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 11, 368, 385, 384, 383, 382, 381, 380, 375, 371, 372, 3 Trung tâm thương mại - Nhà bà Vinh - Ngọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: 33-34-35-36-37-38-39 Ngã 3 quán Chung - Hải - Trường Tiểu học (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: 33-34-35-36-37-38-39 Ngã 3 quán Chung - Hải - Trường Tiểu học (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch đấu giá số: 33-34-35-36-37-38-39 Ngã 3 quán Chung - Hải - Trường Tiểu học (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 168, 103, 104, 105, Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 168, 103, 104, 105, Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102, 168, 103, 104, 105, Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 73, 64, 80, 74,75, 81, 82, 83, 131, 130, 129, 128, Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 73, 64, 80, 74,75, 81, 82, 83, 131, 130, 129, 128, Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Hạnh Khai (Tờ 24, thửa: 73, 64, 80, 74,75, 81, 82, 83, 131, 130, 129, 128, Nhà ông Nhượng - Cầu kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 200) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 200) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 200) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 159, 157, 147, 132, 146, 156, 131, 192, 201, 202, 204 Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 159, 157, 147, 132, 146, 156, 131, 192, 201, 202, 204 Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 159, 157, 147, 132, 146, 156, 131, 192, 201, 202, 204 Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 166, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 178, 179, 180 Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 166, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 178, 179, 180 Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 166, 170, 171, 172, 173, 174, 175, 176, 178, 179, 180 Ngân hàng chính sách huyện - Cầu Khe Tụ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 68, 95, 115, 126, 119, 5, 6, 7, 8, 150, 145, 144, 143 Cầu đồng minh - Ngân hàng chính sách (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 68, 95, 115, 126, 119, 5, 6, 7, 8, 150, 145, 144, 143 Cầu đồng minh - Ngân hàng chính sách (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 68, 95, 115, 126, 119, 5, 6, 7, 8, 150, 145, 144, 143 Cầu đồng minh - Ngân hàng chính sách (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 80) - Thị trấn Tân Lạc Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 80) - Thị trấn Tân Lạc Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 80) - Thị trấn Tân Lạc Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 26, 18, 129, 63, 27, 19, 12, 58, 74, 146) - Thị trấn Tân Lạ Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 26, 18, 129, 63, 27, 19, 12, 58, 74, 146) - Thị trấn Tân Lạ Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 26, 18, 129, 63, 27, 19, 12, 58, 74, 146) - Thị trấn Tân Lạ Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 71, 72, 73, 83, 82, 177, 127, 74, 58, 57, 56, 61, 53, 51, 5 Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 71, 72, 73, 83, 82, 177, 127, 74, 58, 57, 56, 61, 53, 51, 5 Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 71, 72, 73, 83, 82, 177, 127, 74, 58, 57, 56, 61, 53, 51, 5 Cổng UBND thị trấn Tân Lạc - Nhà ông Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 105, 116, 96, 90, 80, 69, 47, 48, 31, 24, 8, 4, 25, 32, 33, Chi Cục thuế huyện - Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 105, 116, 96, 90, 80, 69, 47, 48, 31, 24, 8, 4, 25, 32, 33, Chi Cục thuế huyện - Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 105, 116, 96, 90, 80, 69, 47, 48, 31, 24, 8, 4, 25, 32, 33, Chi Cục thuế huyện - Bệnh viện Đa khoa huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 32, 39, 46, 54,) - Thị trấn Tân Lạc Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 32, 39, 46, 54,) - Thị trấn Tân Lạc Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 26, thửa: 32, 39, 46, 54,) - Thị trấn Tân Lạc Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 37, 38, 39, 40, 46, 45, 59, 30, 29, 23, 22, 20, 28, 21, 17, Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 37, 38, 39, 40, 46, 45, 59, 30, 29, 23, 22, 20, 28, 21, 17, Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 4 (Tờ 30, thửa: 37, 38, 39, 40, 46, 45, 59, 30, 29, 23, 22, 20, 28, 21, 17, Chi cục kiểm lâm huyện - Đến bờ sông Hiếu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 3, 4, 11, 5, 13, 6, 7, 14, 23, 24, 25, 32, 31, 30, 2 Ngã 4 ông Trường - Châu - Cầu Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 3, 4, 11, 5, 13, 6, 7, 14, 23, 24, 25, 32, 31, 30, 2 Ngã 4 ông Trường - Châu - Cầu Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 3, 4, 11, 5, 13, 6, 7, 14, 23, 24, 25, 32, 31, 30, 2 Ngã 4 ông Trường - Châu - Cầu Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 42, 43, 41) - Thị trấn Tân Lạc Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 42, 43, 41) - Thị trấn Tân Lạc Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 42, 43, 41) - Thị trấn Tân Lạc Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 69, 29, 68, 19, 18, 28, 26, 27, 40, 20, 39, 38, 37, 48, 4 Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 69, 29, 68, 19, 18, 28, 26, 27, 40, 20, 39, 38, 37, 48, 4 Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khối 2B (Tờ 29, thửa: 69, 29, 68, 19, 18, 28, 26, 27, 40, 20, 39, 38, 37, 48, 4 Nhã tư nhà ông Trường Châu - Bảo tàng Văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 163, 164, 123) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 163, 164, 123) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 163, 164, 123) - Thị trấn Tân Lạc Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 73, 108, 84, 85, 105, 122, 140, 139, 141, 161, 162, 185, 19 Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 73, 108, 84, 85, 105, 122, 140, 139, 141, 161, 162, 185, 19 Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 73, 108, 84, 85, 105, 122, 140, 139, 141, 161, 162, 185, 19 Nhà bà Thanh Trình - Nhà ông Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 150, 149, 148, 173, 151, 169, 188, 200, 218, 147, 128, 186, Ngã ba Bảo Tàng - Nhà ông Đông Sâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 150, 149, 148, 173, 151, 169, 188, 200, 218, 147, 128, 186, Ngã ba Bảo Tàng - Nhà ông Đông Sâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 150, 149, 148, 173, 151, 169, 188, 200, 218, 147, 128, 186, Ngã ba Bảo Tàng - Nhà ông Đông Sâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 74, 75, 86, 106, 107, 142, 143, 144, 165, 166, 167, 187, 16 Ngã tư nhà bà Thuyên - Nhà bà Gắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 74, 75, 86, 106, 107, 142, 143, 144, 165, 166, 167, 187, 16 Ngã tư nhà bà Thuyên - Nhà bà Gắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 74, 75, 86, 106, 107, 142, 143, 144, 165, 166, 167, 187, 16 Ngã tư nhà bà Thuyên - Nhà bà Gắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 11, 30, 28, 29, 124, 43, 59, 58, 57,) - Thị trấn Tân Lạc Trường THCS Hạnh Thiết - Ngã tư nhà bà Thuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 11, 30, 28, 29, 124, 43, 59, 58, 57,) - Thị trấn Tân Lạc Trường THCS Hạnh Thiết - Ngã tư nhà bà Thuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 11, 30, 28, 29, 124, 43, 59, 58, 57,) - Thị trấn Tân Lạc Trường THCS Hạnh Thiết - Ngã tư nhà bà Thuyên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 348, 359, 333, 349, 350,) (Tờ 28, thửa: 9, 10, 26, 27, 42) Nhà ông Viết - Nhà bà Thanh Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 348, 359, 333, 349, 350,) (Tờ 28, thửa: 9, 10, 26, 27, 42) Nhà ông Viết - Nhà bà Thanh Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 348, 359, 333, 349, 350,) (Tờ 28, thửa: 9, 10, 26, 27, 42) Nhà ông Viết - Nhà bà Thanh Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 29, thửa: 296, 287, 264, 290, 298, 297, 299, 321, 322, 337, 336) - Th Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 29, thửa: 296, 287, 264, 290, 298, 297, 299, 321, 322, 337, 336) - Th Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 29, thửa: 296, 287, 264, 290, 298, 297, 299, 321, 322, 337, 336) - Th Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 44, 61) - Thị trấn Tân Lạc Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 44, 61) - Thị trấn Tân Lạc Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 44, 61) - Thị trấn Tân Lạc Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 31, 45, 46, 63, 64, 89, 77, 90, 91, 111, 112, 113, Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 31, 45, 46, 63, 64, 89, 77, 90, 91, 111, 112, 113, Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.045.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 28, thửa: 13, 14, 31, 45, 46, 63, 64, 89, 77, 90, 91, 111, 112, 113, Trường Trung học cơ sở Hạnh Thiết - Ngã ba Bảo Tàng văn hóa các dân tộc huyện Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 70, 86, 85, 119) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 70, 86, 85, 119) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 70, 86, 85, 119) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 99, 100, 117, 118, 131) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 99, 100, 117, 118, 131) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 99, 100, 117, 118, 131) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 82, 83, 96, 97, 114, 128, 141, 142, 143, 75, 84, 69, 98, 1 Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 82, 83, 96, 97, 114, 128, 141, 142, 143, 75, 84, 69, 98, 1 Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 880.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 82, 83, 96, 97, 114, 128, 141, 142, 143, 75, 84, 69, 98, 1 Ngã tư nhà máy nước - Nhà bà Hoa Hường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 94, 111, 112, 113, 124, 125, 126, 138, 165, 166, 167, 182, Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 94, 111, 112, 113, 124, 125, 126, 138, 165, 166, 167, 182, Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 94, 111, 112, 113, 124, 125, 126, 138, 165, 166, 167, 182, Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 151, 163, 140, 152) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 950.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 151, 163, 140, 152) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.045.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 151, 163, 140, 152) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà Tâm Hải - Ngã tư Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.900.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 49, 55, 56, 61, 54, 59, 269, 69) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 49, 55, 56, 61, 54, 59, 269, 69) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 49, 55, 56, 61, 54, 59, 269, 69) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 68, 40, 270, 50, 51, 57, 67) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 68, 40, 270, 50, 51, 57, 67) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 68, 40, 270, 50, 51, 57, 67) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 66, 64, 63) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 66, 64, 63) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 66, 64, 63) - Thị trấn Tân Lạc Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 89, 90, 91, 92, 77, 78, 72, 65, 62, 74, 73, 81, 80, 79, 10 Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 89, 90, 91, 92, 77, 78, 72, 65, 62, 74, 73, 81, 80, 79, 10 Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 990.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 89, 90, 91, 92, 77, 78, 72, 65, 62, 74, 73, 81, 80, 79, 10 Ngân hàng Nông Nghiệp - Bến đò Hoa Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 210, 211, 223, 224, 225, 238, 236, 239, 248, 247, 246, 190 Ngã 4 nhà Hường - Sáng - Chi nhánh Viettel (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 210, 211, 223, 224, 225, 238, 236, 239, 248, 247, 246, 190 Ngã 4 nhà Hường - Sáng - Chi nhánh Viettel (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.265.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 210, 211, 223, 224, 225, 238, 236, 239, 248, 247, 246, 190 Ngã 4 nhà Hường - Sáng - Chi nhánh Viettel (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 87) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 87) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 87) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 132, 133, 120, 157, 172, 76, 190, 102) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 132, 133, 120, 157, 172, 76, 190, 102) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 132, 133, 120, 157, 172, 76, 190, 102) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư nhà Chung Hải - Nhà bà Phạm Thị Thái (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 197, 196, 208, 209, 186, 187, 188, 170, 184, 156, 146, 145 Chi Nhánh Dược - Ngã tư nhà Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 197, 196, 208, 209, 186, 187, 188, 170, 184, 156, 146, 145 Chi Nhánh Dược - Ngã tư nhà Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2B (Tờ 25, thửa: 197, 196, 208, 209, 186, 187, 188, 170, 184, 156, 146, 145 Chi Nhánh Dược - Ngã tư nhà Chung Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 25, thửa: 107, 122, 162, 179, 195, 206, 71, 105, 106, 137, Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 25, thửa: 107, 122, 162, 179, 195, 206, 71, 105, 106, 137, Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 25, thửa: 107, 122, 162, 179, 195, 206, 71, 105, 106, 137, Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 24, thửa: 222) (Tờ 25, thửa: 16) - Thị trấn Tân Lạc Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 24, thửa: 222) (Tờ 25, thửa: 16) - Thị trấn Tân Lạc Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 2A,2B (Tờ 24, thửa: 222) (Tờ 25, thửa: 16) - Thị trấn Tân Lạc Công An huyện - Ngã 4 ông Trường - Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 352, 362, 361) - Thị trấn Tân Lạc Trường Mầm non thị trấn Tân Lạc - Cổng chào Khối 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 352, 362, 361) - Thị trấn Tân Lạc Trường Mầm non thị trấn Tân Lạc - Cổng chào Khối 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 352, 362, 361) - Thị trấn Tân Lạc Trường Mầm non thị trấn Tân Lạc - Cổng chào Khối 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 78, 79) (Tờ 25, thửa: 47, 38) - Thị trấn Tân Lạc Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 78, 79) (Tờ 25, thửa: 47, 38) - Thị trấn Tân Lạc Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 78, 79) (Tờ 25, thửa: 47, 38) - Thị trấn Tân Lạc Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 25, thửa: 53) - Thị trấn Tân Lạc Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 25, thửa: 53) - Thị trấn Tân Lạc Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 25, thửa: 53) - Thị trấn Tân Lạc Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 140, 118, 95, 93, 92, 91, 90) - Thị trấn Tân Lạc Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 140, 118, 95, 93, 92, 91, 90) - Thị trấn Tân Lạc Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 140, 118, 95, 93, 92, 91, 90) - Thị trấn Tân Lạc Ông Phan Văn Sỹ - Nhà bà La Thị Nhi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửae: 21, 22, 9, 10, 48, 31, 45, 60) - Thị trấn Tân Lạc Trạm Khí tượng - Nhà ông Hà - Loan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửae: 21, 22, 9, 10, 48, 31, 45, 60) - Thị trấn Tân Lạc Trạm Khí tượng - Nhà ông Hà - Loan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửae: 21, 22, 9, 10, 48, 31, 45, 60) - Thị trấn Tân Lạc Trạm Khí tượng - Nhà ông Hà - Loan (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 65) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 65) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 65) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 87, 88, 89, 66, 20, 59) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 87, 88, 89, 66, 20, 59) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 2A (Tờ 24, thửa: 87, 88, 89, 66, 20, 59) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà bà Quỳ Thìn - Trạm khí Tượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 28) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 28) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 28) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 145, 153, 152, 151, 185, 184, 183, 214, 213, 228, 242, 241, Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 145, 153, 152, 151, 185, 184, 183, 214, 213, 228, 242, 241, Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 145, 153, 152, 151, 185, 184, 183, 214, 213, 228, 242, 241, Ngã ba nhà Hường Thảo - Cuối Khối 1 giáp bản Kẻ Bọn xã Châu Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 328, 340, 355, 341, 342) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 328, 340, 355, 341, 342) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 328, 340, 355, 341, 342) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 43, 47, 41, 46, 40, 37, 33, 34) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 43, 47, 41, 46, 40, 37, 33, 34) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 43, 47, 41, 46, 40, 37, 33, 34) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 48, 44, 45, 39, 35, 36, 32, 31) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 48, 44, 45, 39, 35, 36, 32, 31) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 23, thửa: 48, 44, 45, 39, 35, 36, 32, 31) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 28, thửa: 2, 9, 1, 19, 20, 21) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 28, thửa: 2, 9, 1, 19, 20, 21) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 28, thửa: 2, 9, 1, 19, 20, 21) - Thị trấn Tân Lạc Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 327, 339, 338, 354, 353) (Tờ 28, thửa: 3, 22) - Thị trấn Tâ Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 327, 339, 338, 354, 353) (Tờ 28, thửa: 3, 22) - Thị trấn Tâ Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 327, 339, 338, 354, 353) (Tờ 28, thửa: 3, 22) - Thị trấn Tâ Tuyến từ nhà Ông Trung Oanh - Cổng khu Công nghiệp nhỏ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 267, 302, 332, 314, 283, 282, 259, 280, 279, 277, 276, 275, Tuyến từ nhà bà Trình - Ngã tư nhà ông Trung Oanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 267, 302, 332, 314, 283, 282, 259, 280, 279, 277, 276, 275, Tuyến từ nhà bà Trình - Ngã tư nhà ông Trung Oanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 935.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 267, 302, 332, 314, 283, 282, 259, 280, 279, 277, 276, 275, Tuyến từ nhà bà Trình - Ngã tư nhà ông Trung Oanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 265, 292, 301, 323, 324, 325,) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba Ban di dân - Ngã tư Mầm non công lập thị trấn Tân Lạc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 265, 292, 301, 323, 324, 325,) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba Ban di dân - Ngã tư Mầm non công lập thị trấn Tân Lạc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 265, 292, 301, 323, 324, 325,) - Thị trấn Tân Lạc Ngã ba Ban di dân - Ngã tư Mầm non công lập thị trấn Tân Lạc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 266) (Tờ 25, thửa: 215, 230, 242) (Tờ 29, thửa: 17, 01 Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Trung tâm Văn hóa TT huyện (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 266) (Tờ 25, thửa: 215, 230, 242) (Tờ 29, thửa: 17, 01 Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Trung tâm Văn hóa TT huyện (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 3 (Tờ 24, thửa: 326, 266) (Tờ 25, thửa: 215, 230, 242) (Tờ 29, thửa: 17, 01 Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Trung tâm Văn hóa TT huyện (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 229) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 229) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 229) - Thị trấn Tân Lạc Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 188, 233, 247, 246, 230, 231, 245, 244, 243, 202, 216, 215, Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 188, 233, 247, 246, 230, 231, 245, 244, 243, 202, 216, 215, Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 188, 233, 247, 246, 230, 231, 245, 244, 243, 202, 216, 215, Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 218, 234, 233, 232, 251, 250, 249, 248, 261, 260) - Thị trấ Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 218, 234, 233, 232, 251, 250, 249, 248, 261, 260) - Thị trấ Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.210.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 218, 234, 233, 232, 251, 250, 249, 248, 261, 260) - Thị trấ Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 207, 206, 205, 221, 220, 219, 235, 236, 294,) - Thị trấn Tâ Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 207, 206, 205, 221, 220, 219, 235, 236, 294,) - Thị trấn Tâ Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các đường còn lại - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 207, 206, 205, 221, 220, 219, 235, 236, 294,) - Thị trấn Tâ Ngã tư Trung tâm thường xuyên - Ngã ba nhà bà Trình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch chia lô đấu giá số 8-9-10) - T Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch chia lô đấu giá số 8-9-10) - T Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: Các thửa đất quy hoạch chia lô đấu giá số 8-9-10) - T Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 86, 175, 189, 191, 192, Các thửa đất quy hoạch chia l Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 86, 175, 189, 191, 192, Các thửa đất quy hoạch chia l Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 1.815.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 86, 175, 189, 191, 192, Các thửa đất quy hoạch chia l Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 158, 159, 160, 161, 162, 163, 176, 177, 178, 179, 180 Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 158, 159, 160, 161, 162, 163, 176, 177, 178, 179, 180 Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV đô thị | 2.475.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (Đường nhựa) - Khối 1 (Tờ 24, thửa: 158, 159, 160, 161, 162, 163, 176, 177, 178, 179, 180 Nhà bà Tú Hòa - Nhà bà Thi Truyền (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở đô thị | 4.500.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 25, thửa: 59-67-69-57) - Xã Châu Bình Bùi Văn Chín - Cao Xuân Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 116-100-89-82-71-60-42-27-12-21-26-1-23-25-41-58 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) - Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) - Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 132-133-139-141-140-129-134-135-136-137-138-8) - Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bả Quỳnh 2 (Tờ 94, thửa: 4-14-15-34-35-47-49-48-2-3-13-17-18-16-31-32-33-3 Hồ Hữu Văn - Hồ Cảnh Tuất (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130 Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130 Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 46, thửa: 9-11-13-10-136-139-33-56-62-72-76-74-75-87-129-130 Nguyễn Ngọc Hồng - Nguyễn Thị Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 48, thửa: 27-40-38-71-86-114-118-103-81-80-97-58-60-44-1-45-55-93) Lô Thị Hiền - Lang Văn Đoàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 48, thửa: 27-40-38-71-86-114-118-103-81-80-97-58-60-44-1-45-55-93) Lô Thị Hiền - Lang Văn Đoàn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 |
