• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳ Châu

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳ Châu năm 2025

Khu vực: huyện Quỳ Châu.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 2.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 6-9-11-12-16-17-21-22-23-24) (Tờ 110, thửa: 5-6-15-16-2
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 6-9-11-12-16-17-21-22-23-24) (Tờ 110, thửa: 5-6-15-16-2
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33-
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33-
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33-
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 6-9-11-13-15) (Tờ 53, thửa: 2-15-16-21-22-30-44) (Tờ 54,
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 6-9-11-13-15) (Tờ 53, thửa: 2-15-16-21-22-30-44) (Tờ 54,
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 6-9-11-13-15) (Tờ 53, thửa: 2-15-16-21-22-30-44) (Tờ 54,
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 53, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-12-13-19-23-24-25-35-36-39-40-42-43) (Tờ 55
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 53, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-12-13-19-23-24-25-35-36-39-40-42-43) (Tờ 55
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 53, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-12-13-19-23-24-25-35-36-39-40-42-43) (Tờ 55
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 13-14-22) (Tờ 58, thửa: 13) - Xã Châu Hội
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 13-14-22) (Tờ 58, thửa: 13) - Xã Châu Hội
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 13-14-22) (Tờ 58, thửa: 13) - Xã Châu Hội
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 57, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-12-15-16-18) (Tờ 59, thửa: 8) - Xã C
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 57, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-12-15-16-18) (Tờ 59, thửa: 8) - Xã C
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 57, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-12-15-16-18) (Tờ 59, thửa: 8) - Xã C
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 4-5-7-10-11-12-19-21-23-24-25-26-27) (Tờ 59, thửa: 3) (
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 4-5-7-10-11-12-19-21-23-24-25-26-27) (Tờ 59, thửa: 3) (
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 4-5-7-10-11-12-19-21-23-24-25-26-27) (Tờ 59, thửa: 3) (
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 58, thửa: 1-2-3-4-5-6-8-9-14-15-16-19-20-21-22-23-24-25) (Tờ 59,
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 58, thửa: 1-2-3-4-5-6-8-9-14-15-16-19-20-21-22-23-24-25) (Tờ 59,
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 58, thửa: 1-2-3-4-5-6-8-9-14-15-16-19-20-21-22-23-24-25) (Tờ 59,
Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 25) - Xã Châu Hội
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 25) - Xã Châu Hội
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 25) - Xã Châu Hội
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 14-26) (Tờ 62, thửa: 1-10-11-34) - Xã Châu Hội
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 14-26) (Tờ 62, thửa: 1-10-11-34) - Xã Châu Hội
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 14-26) (Tờ 62, thửa: 1-10-11-34) - Xã Châu Hội
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 4-9-10-17-18-19-20-29-30-31) (Tờ 62, thửa: 2-5-13-38-46
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 4-9-10-17-18-19-20-29-30-31) (Tờ 62, thửa: 2-5-13-38-46
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 4-9-10-17-18-19-20-29-30-31) (Tờ 62, thửa: 2-5-13-38-46
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 5-8-11-12-23-27-32) (Tờ 62, thửa: 6-7-14-15-16-17-19-21
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 5-8-11-12-23-27-32) (Tờ 62, thửa: 6-7-14-15-16-17-19-21
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 5-8-11-12-23-27-32) (Tờ 62, thửa: 6-7-14-15-16-17-19-21
Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-22-23) (Tờ 65, thửa: 6-7-8-9) - Xã Châu Hội
Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-22-23) (Tờ 65, thửa: 6-7-8-9) - Xã Châu Hội
Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-22-23) (Tờ 65, thửa: 6-7-8-9) - Xã Châu Hội
Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-21) (Tờ 65, thửa: 1) - Xã Châu Hội
Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-21) (Tờ 65, thửa: 1) - Xã Châu Hội
Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-21) (Tờ 65, thửa: 1) - Xã Châu Hội
Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 4-6-9-10-11-12-14-15-16-18-19-20-24-25) (Tờ 65, thửa: 4)
Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 4-6-9-10-11-12-14-15-16-18-19-20-24-25) (Tờ 65, thửa: 4)
Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 4-6-9-10-11-12-14-15-16-18-19-20-24-25) (Tờ 65, thửa: 4)
Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 73, thửa: 18-76) - Xã Châu Hội
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 73, thửa: 18-76) - Xã Châu Hội
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 73, thửa: 18-76) - Xã Châu Hội
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 18-17-22-26) (Tờ 73, thửa: 16-17-35-34-39-40-47-48-52-6
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 18-17-22-26) (Tờ 73, thửa: 16-17-35-34-39-40-47-48-52-6
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 18-17-22-26) (Tờ 73, thửa: 16-17-35-34-39-40-47-48-52-6
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 3-4-12-19-24-25) (Tờ 73, thửa: 1-8-27-46-49-53-54-55-56
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 3-4-12-19-24-25) (Tờ 73, thửa: 1-8-27-46-49-53-54-55-56
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 3-4-12-19-24-25) (Tờ 73, thửa: 1-8-27-46-49-53-54-55-56
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 1-2-5-6-13-14-15-21) (Tờ 73, thửa: 6-7-9-10-11-12-22-24
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 1-2-5-6-13-14-15-21) (Tờ 73, thửa: 6-7-9-10-11-12-22-24
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 1-2-5-6-13-14-15-21) (Tờ 73, thửa: 6-7-9-10-11-12-22-24
Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 81, thửa: 12-23-24-25-27-28-29) (Tờ 80, thửa: 69-117) (
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 81, thửa: 12-23-24-25-27-28-29) (Tờ 80, thửa: 69-117) (
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 81, thửa: 12-23-24-25-27-28-29) (Tờ 80, thửa: 69-117) (
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 63, thửa: 1-3-6-7-10-11-15-16-20-23-24-30-36-39) (Tờ 67
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 63, thửa: 1-3-6-7-10-11-15-16-20-23-24-30-36-39) (Tờ 67
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 63, thửa: 1-3-6-7-10-11-15-16-20-23-24-30-36-39) (Tờ 67
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 75, thửa: 5) (Tờ 64, thửa: 21-24-28-30-33-34-36) - Xã C
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 75, thửa: 5) (Tờ 64, thửa: 21-24-28-30-33-34-36) - Xã C
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 75, thửa: 5) (Tờ 64, thửa: 21-24-28-30-33-34-36) - Xã C
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 13-18-20-22-23-27-28-33-35-36) (Tờ 77, thửa:
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 13-18-20-22-23-27-28-33-35-36) (Tờ 77, thửa:
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 13-18-20-22-23-27-28-33-35-36) (Tờ 77, thửa:
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 1-2-3-4-5-6-11-16-17-19-21-25-26-29-30-34-40
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 1-2-3-4-5-6-11-16-17-19-21-25-26-29-30-34-40
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 1-2-3-4-5-6-11-16-17-19-21-25-26-29-30-34-40
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 78, thửa: 21-30) (Tờ 91, thửa: 10-12-13-15) - Xã Châu Hộ
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 78, thửa: 21-30) (Tờ 91, thửa: 10-12-13-15) - Xã Châu Hộ
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 78, thửa: 21-30) (Tờ 91, thửa: 10-12-13-15) - Xã Châu Hộ
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 1-2-10-41-42-81-83-84-90-93-94-95-104-105-106-1
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 1-2-10-41-42-81-83-84-90-93-94-95-104-105-106-1
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 1-2-10-41-42-81-83-84-90-93-94-95-104-105-106-1
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 3-4-6-7-8-9-12-13-14-15-16-17-19-20-21-22-23-24
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 3-4-6-7-8-9-12-13-14-15-16-17-19-20-21-22-23-24
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 3-4-6-7-8-9-12-13-14-15-16-17-19-20-21-22-23-24
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 87, thửa: 24-27-28-29-30-31-32-33-34-35) (Tờ 86, thửa: 2-
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 87, thửa: 24-27-28-29-30-31-32-33-34-35) (Tờ 86, thửa: 2-
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 87, thửa: 24-27-28-29-30-31-32-33-34-35) (Tờ 86, thửa: 2-
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 15-16-17-19) - Xã Châu Hội
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 15-16-17-19) - Xã Châu Hội
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 15-16-17-19) - Xã Châu Hội
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 1-2-3-5-6-7-9-10-27-30, 12-13-14-18) - Xã Châu
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 1-2-3-5-6-7-9-10-27-30, 12-13-14-18) - Xã Châu
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 1-2-3-5-6-7-9-10-27-30, 12-13-14-18) - Xã Châu
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 7-10-12) (Tờ 89, thửa: 2-3-4-5-13-14-16-17) (T
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 7-10-12) (Tờ 89, thửa: 2-3-4-5-13-14-16-17) (T
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 7-10-12) (Tờ 89, thửa: 2-3-4-5-13-14-16-17) (T
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 1-2-3-4-5-6-13) (Tờ 89, thửa: 1-7-8-9) - Xã Ch
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 1-2-3-4-5-6-13) (Tờ 89, thửa: 1-7-8-9) - Xã Ch
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 1-2-3-4-5-6-13) (Tờ 89, thửa: 1-7-8-9) - Xã Ch
Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 12-24-49-57) - Xã Châu Hội
Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 12-24-49-57) - Xã Châu Hội
Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 12-24-49-57) - Xã Châu Hội
Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 40-41-47-48-52-56-59-60-61-67-72-73-74) - Xã Châu Hội
Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 40-41-47-48-52-56-59-60-61-67-72-73-74) - Xã Châu Hội
Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 40-41-47-48-52-56-59-60-61-67-72-73-74) - Xã Châu Hội
Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 87, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-12-13-14-15-16-19-20-21-22-38-39-4
Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 87, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-12-13-14-15-16-19-20-21-22-38-39-4
Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 87, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-12-13-14-15-16-19-20-21-22-38-39-4
Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 6-7-8-16-18-10) - Xã Châu Hội
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 6-7-8-16-18-10) - Xã Châu Hội
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 6-7-8-16-18-10) - Xã Châu Hội
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 3) (Tờ 105, thửa: 1-9-16-17-31-41) (Tờ 113, thửa
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 3) (Tờ 105, thửa: 1-9-16-17-31-41) (Tờ 113, thửa
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 3) (Tờ 105, thửa: 1-9-16-17-31-41) (Tờ 113, thửa
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 13-17-19-26) (Tờ 105, thửa: 2-4-5-11-12-18-19-20
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 13-17-19-26) (Tờ 105, thửa: 2-4-5-11-12-18-19-20
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 13-17-19-26) (Tờ 105, thửa: 2-4-5-11-12-18-19-20
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 105, thửa: ) (Tờ 114, thửa: 2-3-4-6-12-13) (Tờ 113, thửa: 3
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 105, thửa: ) (Tờ 114, thửa: 2-3-4-6-12-13) (Tờ 113, thửa: 3
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 105, thửa: ) (Tờ 114, thửa: 2-3-4-6-12-13) (Tờ 113, thửa: 3
Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 103, thửa: 33-34-40-41) (Tờ 102, thửa: 6-8-9-14) - Xã Châu Hội
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 103, thửa: 33-34-40-41) (Tờ 102, thửa: 6-8-9-14) - Xã Châu Hội
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 103, thửa: 33-34-40-41) (Tờ 102, thửa: 6-8-9-14) - Xã Châu Hội
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 1-48-55-69-71-72-74-75-82-83-84-89-90-91) (Tờ 103,
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 1-48-55-69-71-72-74-75-82-83-84-89-90-91) (Tờ 103,
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 1-48-55-69-71-72-74-75-82-83-84-89-90-91) (Tờ 103,
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 2-3-6-18-38-39-54-56-57-70-73-76-80) (Tờ 103, thửa:
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 2-3-6-18-38-39-54-56-57-70-73-76-80) (Tờ 103, thửa:
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 2-3-6-18-38-39-54-56-57-70-73-76-80) (Tờ 103, thửa:
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 4-5-8-9-17-19-20-21-22-23-24-25-26-27-28-29-30-31-3
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn425.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 4-5-8-9-17-19-20-21-22-23-24-25-26-27-28-29-30-31-3
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn467.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 4-5-8-9-17-19-20-21-22-23-24-25-26-27-28-29-30-31-3
Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn850.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 15, thửa: 15-16-14) - Xã Châu Hoàn
Vang Ngọc Văn - Lô Ngọc Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 15, thửa: 15-16-14) - Xã Châu Hoàn
Vang Ngọc Văn - Lô Ngọc Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 15, thửa: 15-16-14) - Xã Châu Hoàn
Vang Ngọc Văn - Lô Ngọc Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 99-3) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 99-3) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 99-3) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 18, thửa: 63-65-71-66-81, 100-104-113-103-111-112-114-115-118-
Doãn Văn Hòa - Lô Văn Tòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 18, thửa: 63-65-71-66-81, 100-104-113-103-111-112-114-115-118-
Doãn Văn Hòa - Lô Văn Tòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 18, thửa: 63-65-71-66-81, 100-104-113-103-111-112-114-115-118-
Doãn Văn Hòa - Lô Văn Tòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ngốm (Tờ 17, thửa: 227-225) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Nguyên - Lô Văn Hoạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ngốm (Tờ 17, thửa: 227-225) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Nguyên - Lô Văn Hoạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ngốm (Tờ 17, thửa: 227-225) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Nguyên - Lô Văn Hoạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 98-95-99) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 98-95-99) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 98-95-99) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 97-38-44-37-36) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 97-38-44-37-36) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 97-38-44-37-36) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 13, thửa: 75-73) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Đông - Lê Văn Hùng(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 13, thửa: 75-73) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Đông - Lê Văn Hùng(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 13, thửa: 75-73) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Đông - Lê Văn Hùng(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 11, thửa: 131-94-93-91-89-84-85-86-87-88-33-31-29) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Chiến - Lộc Văn Huế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 11, thửa: 131-94-93-91-89-84-85-86-87-88-33-31-29) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Chiến - Lộc Văn Huế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 11, thửa: 131-94-93-91-89-84-85-86-87-88-33-31-29) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Chiến - Lộc Văn Huế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 44-47-52) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 44-47-52) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 44-47-52) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 59-60-63-79-77) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 59-60-63-79-77) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 59-60-63-79-77) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật dưới (Tờ 8, thửa: 23) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Viên - Lô Văn Viên(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật dưới (Tờ 8, thửa: 23) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Viên - Lô Văn Viên(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Nật dưới (Tờ 8, thửa: 23) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Viên - Lô Văn Viên(Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Pông Canh (Tờ 7, thửa: 40-42-43-2-8) - Xã Châu Hoàn
Lữ Văn Dũng - Lộc Văn Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Pông Canh (Tờ 7, thửa: 40-42-43-2-8) - Xã Châu Hoàn
Lữ Văn Dũng - Lộc Văn Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Pông Canh (Tờ 7, thửa: 40-42-43-2-8) - Xã Châu Hoàn
Lữ Văn Dũng - Lộc Văn Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 109) - Xã Châu Hoàn
Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 109) - Xã Châu Hoàn
Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 109) - Xã Châu Hoàn
Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 96) - Xã Châu Hoàn
Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 96) - Xã Châu Hoàn
Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 96) - Xã Châu Hoàn
Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bàn Mờ Póm (CP) (Tờ 5, thửa: 21) - Xã Châu Hoàn
Lữ Ngọc Bình - Lữ Bình Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bàn Mờ Póm (CP) (Tờ 5, thửa: 21) - Xã Châu Hoàn
Lữ Ngọc Bình - Lữ Bình Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bàn Mờ Póm (CP) (Tờ 5, thửa: 21) - Xã Châu Hoàn
Lữ Ngọc Bình - Lữ Bình Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 6-3-1-13-19-20-23-25-26) - Xã Châu Hoàn
Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 6-3-1-13-19-20-23-25-26) - Xã Châu Hoàn
Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 6-3-1-13-19-20-23-25-26) - Xã Châu Hoàn
Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 28-27-24-22-21-18-14-12-62-4-7-5-9-8-17-16-11) - Xã
Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 28-27-24-22-21-18-14-12-62-4-7-5-9-8-17-16-11) - Xã
Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 28-27-24-22-21-18-14-12-62-4-7-5-9-8-17-16-11) - Xã
Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 15-16-17-18) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 15-16-17-18) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 15-16-17-18) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 4-2-1-3-7-8-6-5-9-11-14-12-13) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 4-2-1-3-7-8-6-5-9-11-14-12-13) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 4-2-1-3-7-8-6-5-9-11-14-12-13) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 2-6-26) - Xã Châu Hoàn
Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 2-6-26) - Xã Châu Hoàn
Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 2-6-26) - Xã Châu Hoàn
Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 3-4-8-9) - Xã Châu Hoàn
Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 3-4-8-9) - Xã Châu Hoàn
Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 3-4-8-9) - Xã Châu Hoàn
Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 114-112-110-109-108-106-107-105-104-103-78-80)
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 114-112-110-109-108-106-107-105-104-103-78-80)
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 114-112-110-109-108-106-107-105-104-103-78-80)
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửaL 115-113-111-99-100-84-101-63-62-82-81-64-79-65-
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửaL 115-113-111-99-100-84-101-63-62-82-81-64-79-65-
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửaL 115-113-111-99-100-84-101-63-62-82-81-64-79-65-
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 51-52-7-6-8-4-46-61-60-59-86-87-88-89-90-97-98)
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 51-52-7-6-8-4-46-61-60-59-86-87-88-89-90-97-98)
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 51-52-7-6-8-4-46-61-60-59-86-87-88-89-90-97-98)
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 92-93-55-54-53-50-49-9-10-3-1-47-58-57-56-91-96
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 92-93-55-54-53-50-49-9-10-3-1-47-58-57-56-91-96
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 92-93-55-54-53-50-49-9-10-3-1-47-58-57-56-91-96
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 24-26-31-70-69-37-68-67-66-39-40-17-76-75-74-72
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 24-26-31-70-69-37-68-67-66-39-40-17-76-75-74-72
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 24-26-31-70-69-37-68-67-66-39-40-17-76-75-74-72
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 16-19-20-23-25-27-28-29-32-35-36-38-18) - Xã Ch
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 16-19-20-23-25-27-28-29-32-35-36-38-18) - Xã Ch
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 16-19-20-23-25-27-28-29-32-35-36-38-18) - Xã Ch
Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 18-21-19-20-35-32-33) - Xã Châu Hoàn
Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 18-21-19-20-35-32-33) - Xã Châu Hoàn
Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 18-21-19-20-35-32-33) - Xã Châu Hoàn
Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 11-26-27-31-30-32) - Xã Châu Hoàn
Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 11-26-27-31-30-32) - Xã Châu Hoàn
Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 11-26-27-31-30-32) - Xã Châu Hoàn
Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 5-6-9-10-12-16-24-25-28-37-36-29-23-17-15-13) - Xã Châu Hoà
Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 5-6-9-10-12-16-24-25-28-37-36-29-23-17-15-13) - Xã Châu Hoà
Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 5-6-9-10-12-16-24-25-28-37-36-29-23-17-15-13) - Xã Châu Hoà
Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 44-43-42-31-29-33-39-38-37-49-20-40-34-36-35-23-22-25-26
Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 44-43-42-31-29-33-39-38-37-49-20-40-34-36-35-23-22-25-26
Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 44-43-42-31-29-33-39-38-37-49-20-40-34-36-35-23-22-25-26
Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 10-11-18-17-16-14-15-13-5-6-7-8-9) - Xã Châu Hoàn
Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 10-11-18-17-16-14-15-13-5-6-7-8-9) - Xã Châu Hoàn
Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 10-11-18-17-16-14-15-13-5-6-7-8-9) - Xã Châu Hoàn
Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 45-41-40-46-47-48-51) - Xã Châu Hoàn
Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 45-41-40-46-47-48-51) - Xã Châu Hoàn
Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 45-41-40-46-47-48-51) - Xã Châu Hoàn
Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại (Tờ 31, thửa: 21-23-24-20-12-14-15-19-18-17-1-2-3-5-6-7-11) - Xã Châu Hoàn
Kềm Văn Sơn - Kềm Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại (Tờ 31, thửa: 21-23-24-20-12-14-15-19-18-17-1-2-3-5-6-7-11) - Xã Châu Hoàn
Kềm Văn Sơn - Kềm Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại (Tờ 31, thửa: 21-23-24-20-12-14-15-19-18-17-1-2-3-5-6-7-11) - Xã Châu Hoàn
Kềm Văn Sơn - Kềm Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 24-8-15-16-17-33) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 24-8-15-16-17-33) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 24-8-15-16-17-33) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 60-59-25-23-9-7-14-19-30-29-39-40) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 60-59-25-23-9-7-14-19-30-29-39-40) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 60-59-25-23-9-7-14-19-30-29-39-40) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 62-58-57-43-42-26-27-22-21-11-10-6-5-1-2-3-4-12-13-20-28-41-45-52-
Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 62-58-57-43-42-26-27-22-21-11-10-6-5-1-2-3-4-12-13-20-28-41-45-52-
Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 62-58-57-43-42-26-27-22-21-11-10-6-5-1-2-3-4-12-13-20-28-41-45-52-
Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 5-6) - Xã Châu Hoàn
Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 5-6) - Xã Châu Hoàn
Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 5-6) - Xã Châu Hoàn
Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 8-7-12) - Xã Châu Hoàn
Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 8-7-12) - Xã Châu Hoàn
Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 8-7-12) - Xã Châu Hoàn
Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 1-3-4-9-10-13) - Xã Châu Hoàn
Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 1-3-4-9-10-13) - Xã Châu Hoàn
Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 1-3-4-9-10-13) - Xã Châu Hoàn
Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 25-24-23-12-11-10-8-7-19) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 25-24-23-12-11-10-8-7-19) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 25-24-23-12-11-10-8-7-19) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 4-15-1-2-17-18) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 4-15-1-2-17-18) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 4-15-1-2-17-18) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 9-10-29-33-5-3-22-20-18-19) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 9-10-29-33-5-3-22-20-18-19) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 9-10-29-33-5-3-22-20-18-19) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 8-7-12-27-36-37-21-23-16-14-13) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 8-7-12-27-36-37-21-23-16-14-13) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 8-7-12-27-36-37-21-23-16-14-13) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 18-17-16-15-14) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 18-17-16-15-14) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 18-17-16-15-14) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 1-4-5-7-8-11-12-22-23-13-10-6-25-21) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 1-4-5-7-8-11-12-22-23-13-10-6-25-21) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 1-4-5-7-8-11-12-22-23-13-10-6-25-21) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 18-14-13-12-10) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 18-14-13-12-10) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 18-14-13-12-10) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 2-17) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 2-17) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 2-17) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 3-4-6-7-8-19-23-22) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 3-4-6-7-8-19-23-22) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 3-4-6-7-8-19-23-22) - Xã Châu Hoàn
Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 14-13-10-8-7-6) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 14-13-10-8-7-6) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 14-13-10-8-7-6) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 34-26-25-24-21-20-31-30-29-28, 23-16) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 34-26-25-24-21-20-31-30-29-28, 23-16) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 34-26-25-24-21-20-31-30-29-28, 23-16) - Xã Châu Hoàn
Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 42-40-41-38-39-46-49-50-51-53-54) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Phong - Vi Đình Lam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 42-40-41-38-39-46-49-50-51-53-54) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Phong - Vi Đình Lam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 42-40-41-38-39-46-49-50-51-53-54) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Phong - Vi Đình Lam (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 6) - Xã Châu Hoàn
Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 6) - Xã Châu Hoàn
Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 6) - Xã Châu Hoàn
Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 30-27-20-15-17-19-28-10-5-4-3) - Xã Châu Hoàn
Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 30-27-20-15-17-19-28-10-5-4-3) - Xã Châu Hoàn
Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 30-27-20-15-17-19-28-10-5-4-3) - Xã Châu Hoàn
Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 11-13-24-32-31-26-21-52-55) - Xã Châu Hoàn
Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 11-13-24-32-31-26-21-52-55) - Xã Châu Hoàn
Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 11-13-24-32-31-26-21-52-55) - Xã Châu Hoàn
Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 10-11-12-23) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 10-11-12-23) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 10-11-12-23) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 2-3-5-9-13-25-24-17-16-15-14-7-6-1) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 2-3-5-9-13-25-24-17-16-15-14-7-6-1) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 2-3-5-9-13-25-24-17-16-15-14-7-6-1) - Xã Châu Hoàn
Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 13) - Xã Châu Hoàn
Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 13) - Xã Châu Hoàn
Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 13) - Xã Châu Hoàn
Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 4-5-6-9-10-23-22-21-19-18-17-12-11-8-1-3) - Xã Châu Hoà
Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 4-5-6-9-10-23-22-21-19-18-17-12-11-8-1-3) - Xã Châu Hoà
Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 4-5-6-9-10-23-22-21-19-18-17-12-11-8-1-3) - Xã Châu Hoà
Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Hoàn
Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Hoàn
Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Hoàn
Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 5-7) - Xã Châu Hoàn
Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 5-7) - Xã Châu Hoàn
Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 5-7) - Xã Châu Hoàn
Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống, Mờ Póm (Tờ 19, thửa: 17-13-8) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Dân (Na Cống) - Quang Văn Thai (Mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống, Mờ Póm (Tờ 19, thửa: 17-13-8) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Dân (Na Cống) - Quang Văn Thai (Mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Na Cống, Mờ Póm (Tờ 19, thửa: 17-13-8) - Xã Châu Hoàn
Lý Văn Dân (Na Cống) - Quang Văn Thai (Mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1-5) (Tờ 55, thửa: 15-21-25-26-28-10-11-16-17-18-22-23-
Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1-5) (Tờ 55, thửa: 15-21-25-26-28-10-11-16-17-18-22-23-
Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1-5) (Tờ 55, thửa: 15-21-25-26-28-10-11-16-17-18-22-23-
Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 10-11-2-4-7-9-13-14-12) (Tờ 55, thửa: 1-2-3-4-5-9) - Xã
Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 10-11-2-4-7-9-13-14-12) (Tờ 55, thửa: 1-2-3-4-5-9) - Xã
Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 10-11-2-4-7-9-13-14-12) (Tờ 55, thửa: 1-2-3-4-5-9) - Xã
Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 4-7-10-5-1-2-3) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 4-7-10-5-1-2-3) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 4-7-10-5-1-2-3) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 20-33-23-24-30) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 20-33-23-24-30) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 20-33-23-24-30) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 6-8-11-15-21-26-34-35-31-27-22) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 6-8-11-15-21-26-34-35-31-27-22) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 6-8-11-15-21-26-34-35-31-27-22) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 50, thửa: 38-40-41) (Tờ 49, thửa: 26-28) (Tờ 53, thửa: 28-
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 50, thửa: 38-40-41) (Tờ 49, thửa: 26-28) (Tờ 53, thửa: 28-
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 50, thửa: 38-40-41) (Tờ 49, thửa: 26-28) (Tờ 53, thửa: 28-
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 3-6-7-9-10-12) (Tờ 50, thửa: 35-36-37) (Tờ 47, th
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 3-6-7-9-10-12) (Tờ 50, thửa: 35-36-37) (Tờ 47, th
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 3-6-7-9-10-12) (Tờ 50, thửa: 35-36-37) (Tờ 47, th
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 4-14) (Tờ 46, thửa: 15-16-9-10-17-18-12-13-14-19-
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 4-14) (Tờ 46, thửa: 15-16-9-10-17-18-12-13-14-19-
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 4-14) (Tờ 46, thửa: 15-16-9-10-17-18-12-13-14-19-
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 1-2-5) (Tờ 46, thửa: 1-2-4-5) (Tờ 49, thửa: 5-8-1
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 1-2-5) (Tờ 46, thửa: 1-2-4-5) (Tờ 49, thửa: 5-8-1
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 1-2-5) (Tờ 46, thửa: 1-2-4-5) (Tờ 49, thửa: 5-8-1
Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 6, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-11-12) - Xã Châu Hạnh
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 6, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-11-12) - Xã Châu Hạnh
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 6, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-11-12) - Xã Châu Hạnh
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 28-35-29-32) (Tờ 12, thửa: 1-2-3-4-5-10-11-12-17-27) (T
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 28-35-29-32) (Tờ 12, thửa: 1-2-3-4-5-10-11-12-17-27) (T
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 28-35-29-32) (Tờ 12, thửa: 1-2-3-4-5-10-11-12-17-27) (T
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 3-5-6-7-16-17-19-21-22-23) (Tờ 18, thửa: 4-5-8-2) (Tờ 1
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 3-5-6-7-16-17-19-21-22-23) (Tờ 18, thửa: 4-5-8-2) (Tờ 1
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 3-5-6-7-16-17-19-21-22-23) (Tờ 18, thửa: 4-5-8-2) (Tờ 1
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 10-11-18-20-27-30-33-36-38-40-39-37-34-25-12-15-9-4-2-1
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 10-11-18-20-27-30-33-36-38-40-39-37-34-25-12-15-9-4-2-1
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 10-11-18-20-27-30-33-36-38-40-39-37-34-25-12-15-9-4-2-1
Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 11, thửa: 2-4-6-7-8-12-13-17-18) (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-7-8-9-10
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 11, thửa: 2-4-6-7-8-12-13-17-18) (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-7-8-9-10
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 11, thửa: 2-4-6-7-8-12-13-17-18) (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-7-8-9-10
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 2-5-6-9) (Tờ 11, thửa: 16) (Tờ 7, thửa: 20-21-22-17-
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 2-5-6-9) (Tờ 11, thửa: 16) (Tờ 7, thửa: 20-21-22-17-
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 2-5-6-9) (Tờ 11, thửa: 16) (Tờ 7, thửa: 20-21-22-17-
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 3-4) (Tờ 10, thửa: 1-2-3-7-8-9-10) (Tờ 11, thửa: 14-
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 3-4) (Tờ 10, thửa: 1-2-3-7-8-9-10) (Tờ 11, thửa: 14-
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 3-4) (Tờ 10, thửa: 1-2-3-7-8-9-10) (Tờ 11, thửa: 14-
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 11-12-13-21-22-16-18-19-20) - Xã Châu Hạnh
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 11-12-13-21-22-16-18-19-20) - Xã Châu Hạnh
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 11-12-13-21-22-16-18-19-20) - Xã Châu Hạnh
Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 9-10-12-18-20-21-30-37-16-19) (Tờ 9, thửa: 13-19-23-1
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 9-10-12-18-20-21-30-37-16-19) (Tờ 9, thửa: 13-19-23-1
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 9-10-12-18-20-21-30-37-16-19) (Tờ 9, thửa: 13-19-23-1
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 54-79-44-40-41-42-26-35-39-14-22-15-1-2-3-5-6-7-27-32
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 54-79-44-40-41-42-26-35-39-14-22-15-1-2-3-5-6-7-27-32
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 54-79-44-40-41-42-26-35-39-14-22-15-1-2-3-5-6-7-27-32
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 89-67-68-61-50-51-46-49-45-47) - Xã Châu Hạnh
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 89-67-68-61-50-51-46-49-45-47) - Xã Châu Hạnh
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 89-67-68-61-50-51-46-49-45-47) - Xã Châu Hạnh
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 15, thửa: 18-14-19-20-21-17) (Tờ 16, thửa: 80-81-82-70-57-58-59
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 15, thửa: 18-14-19-20-21-17) (Tờ 16, thửa: 80-81-82-70-57-58-59
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 15, thửa: 18-14-19-20-21-17) (Tờ 16, thửa: 80-81-82-70-57-58-59
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 21, thửa: 1-2-3-4-6-8) (Tờ 25, thửa: 2-5-8-12-14-17-16-19-
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 21, thửa: 1-2-3-4-6-8) (Tờ 25, thửa: 2-5-8-12-14-17-16-19-
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 21, thửa: 1-2-3-4-6-8) (Tờ 25, thửa: 2-5-8-12-14-17-16-19-
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 118-128-140-56-13-14-16-18-19-11-15-5-7-8-12-9-3
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 118-128-140-56-13-14-16-18-19-11-15-5-7-8-12-9-3
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 118-128-140-56-13-14-16-18-19-11-15-5-7-8-12-9-3
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 120-121-33-48-65-29-41-20-34-42-142-21-22-35-23-
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 120-121-33-48-65-29-41-20-34-42-142-21-22-35-23-
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 120-121-33-48-65-29-41-20-34-42-142-21-22-35-23-
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 137-127-122-114-81-82-75-57-58-66-49-50-43-36-37
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 137-127-122-114-81-82-75-57-58-66-49-50-43-36-37
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 137-127-122-114-81-82-75-57-58-66-49-50-43-36-37
Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 14, thửa: 68-69-70-76-77-78-66-62-63-64-54-55-52-53-58-49-51
Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 14, thửa: 68-69-70-76-77-78-66-62-63-64-54-55-52-53-58-49-51
Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 14, thửa: 68-69-70-76-77-78-66-62-63-64-54-55-52-53-58-49-51
Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 57-53-52-40-41-34-35-30-18-23-24-15-16-11-2-6-3-1-
Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 57-53-52-40-41-34-35-30-18-23-24-15-16-11-2-6-3-1-
Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 57-53-52-40-41-34-35-30-18-23-24-15-16-11-2-6-3-1-
Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 84-80-74-73-65-64-58-54-43-42-31-26-19-20-12-8-5-9
Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 84-80-74-73-65-64-58-54-43-42-31-26-19-20-12-8-5-9
Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 84-80-74-73-65-64-58-54-43-42-31-26-19-20-12-8-5-9
Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 1-4-5-24-25-64-60-59-40-39-35-29-28-27-14-15-16-26-2-3-7-8
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 1-4-5-24-25-64-60-59-40-39-35-29-28-27-14-15-16-26-2-3-7-8
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 1-4-5-24-25-64-60-59-40-39-35-29-28-27-14-15-16-26-2-3-7-8
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 16-17) (Tờ 28, thửa: 101-107-92-89-86-83-82-79-68-65-51-54
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 16-17) (Tờ 28, thửa: 101-107-92-89-86-83-82-79-68-65-51-54
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 16-17) (Tờ 28, thửa: 101-107-92-89-86-83-82-79-68-65-51-54
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 4-6) (Tờ 28, thửa: 97-95-96-93-90-84-80-78-72-69-62-57-56-
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 4-6) (Tờ 28, thửa: 97-95-96-93-90-84-80-78-72-69-62-57-56-
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 4-6) (Tờ 28, thửa: 97-95-96-93-90-84-80-78-72-69-62-57-56-
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 94-99-98-109-108-111-104-114-100-110) (Tờ 37, thửa: 2-3-5-
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 94-99-98-109-108-111-104-114-100-110) (Tờ 37, thửa: 2-3-5-
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 94-99-98-109-108-111-104-114-100-110) (Tờ 37, thửa: 2-3-5-
Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 43-52-84-95-49-65-76-83-94) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 43-52-84-95-49-65-76-83-94) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 43-52-84-95-49-65-76-83-94) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 24-25-23-35-36-44-41-40-48-55-26-42-50-49-51-56-64-74
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 24-25-23-35-36-44-41-40-48-55-26-42-50-49-51-56-64-74
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 24-25-23-35-36-44-41-40-48-55-26-42-50-49-51-56-64-74
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 9-15-33-38-16-22-34-39-47-63-62-60-69-68-77-87-98-97-
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 9-15-33-38-16-22-34-39-47-63-62-60-69-68-77-87-98-97-
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 9-15-33-38-16-22-34-39-47-63-62-60-69-68-77-87-98-97-
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 92-91-89-88-87-85-86-80-83-84) - Xã Châu Hạnh
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 92-91-89-88-87-85-86-80-83-84) - Xã Châu Hạnh
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 92-91-89-88-87-85-86-80-83-84) - Xã Châu Hạnh
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 44, thửa: 114-102) (Tờ 43, thửa: 10-11-12-15-16-17-18-19-23-24-34
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 44, thửa: 114-102) (Tờ 43, thửa: 10-11-12-15-16-17-18-19-23-24-34
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 44, thửa: 114-102) (Tờ 43, thửa: 10-11-12-15-16-17-18-19-23-24-34
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 20-21-22-26-25-36-41-55-54-60-70-69-63-71-72-76-79-82-2
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 20-21-22-26-25-36-41-55-54-60-70-69-63-71-72-76-79-82-2
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 20-21-22-26-25-36-41-55-54-60-70-69-63-71-72-76-79-82-2
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 13-14-27-37-44-43-49-56-57-58-50-45-61-51-62-64-47-65-6
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 13-14-27-37-44-43-49-56-57-58-50-45-61-51-62-64-47-65-6
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 13-14-27-37-44-43-49-56-57-58-50-45-61-51-62-64-47-65-6
Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 41, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10-11-13-8) - Xã Châu Hạnh
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 41, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10-11-13-8) - Xã Châu Hạnh
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 41, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10-11-13-8) - Xã Châu Hạnh
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 42, thửa: 39-41-46-22-14-34-35-4-6-36-8-1-2-3-23-24-25-15-16-26-
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 42, thửa: 39-41-46-22-14-34-35-4-6-36-8-1-2-3-23-24-25-15-16-26-
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 42, thửa: 39-41-46-22-14-34-35-4-6-36-8-1-2-3-23-24-25-15-16-26-
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 2-3-10-11-12-13-7-9-4-15-16-18-22-23-27-33-17-19-20-24
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 2-3-10-11-12-13-7-9-4-15-16-18-22-23-27-33-17-19-20-24
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 2-3-10-11-12-13-7-9-4-15-16-18-22-23-27-33-17-19-20-24
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 5-6) - Xã Châu Hạnh
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 5-6) - Xã Châu Hạnh
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 5-6) - Xã Châu Hạnh
Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 4-5-6) (Tờ 40, thửa: 4) (Tờ 30, thửa: 25-
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 4-5-6) (Tờ 40, thửa: 4) (Tờ 30, thửa: 25-
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 4-5-6) (Tờ 40, thửa: 4) (Tờ 30, thửa: 25-
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 41-43-46-19-22-7-10-12-13-11-8-1) (Tờ 40,
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 41-43-46-19-22-7-10-12-13-11-8-1) (Tờ 40,
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 41-43-46-19-22-7-10-12-13-11-8-1) (Tờ 40,
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 35-38-39-40-42-20-21-16-29) (Tờ 40, thửa:
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 35-38-39-40-42-20-21-16-29) (Tờ 40, thửa:
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 35-38-39-40-42-20-21-16-29) (Tờ 40, thửa:
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 15-18-24-25-26-27-28) (Tờ 40, thửa: 36-10
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 15-18-24-25-26-27-28) (Tờ 40, thửa: 36-10
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 15-18-24-25-26-27-28) (Tờ 40, thửa: 36-10
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 36-37-32-34) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 36-37-32-34) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 36-37-32-34) - Xã Châu Hạnh
Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m).
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 7-8-18) (Tờ 27, thửa: 1-2-3-9) - Xã Châu Hạnh
Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 7-8-18) (Tờ 27, thửa: 1-2-3-9) - Xã Châu Hạnh
Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 7-8-18) (Tờ 27, thửa: 1-2-3-9) - Xã Châu Hạnh
Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 29-30-23-24-25-19-22-16-17-13-14-1-2-3-4-5-6-12-26
Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 29-30-23-24-25-19-22-16-17-13-14-1-2-3-4-5-6-12-26
Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 29-30-23-24-25-19-22-16-17-13-14-1-2-3-4-5-6-12-26
Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 34-36-39-40-41-44-45-46-43-47-48-31) (Tờ 27, thửa:
Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 34-36-39-40-41-44-45-46-43-47-48-31) (Tờ 27, thửa:
Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 34-36-39-40-41-44-45-46-43-47-48-31) (Tờ 27, thửa:
Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Phá Đáy (Các vị trí còn lại chưa có bản đồ địa chính) - Xã Châu Bính
Từ đầu bản - Cuối bản Phá Đáy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Phá Đáy (Các vị trí còn lại chưa có bản đồ địa chính) - Xã Châu Bính
Từ đầu bản - Cuối bản Phá Đáy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Phá Đáy (Các vị trí còn lại chưa có bản đồ địa chính) - Xã Châu Bính
Từ đầu bản - Cuối bản Phá Đáy (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 15, thửa: 54-56-61-67-62-57-52-51-48-46-41) (Tờ 20, thửa: 46
Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 15, thửa: 54-56-61-67-62-57-52-51-48-46-41) (Tờ 20, thửa: 46
Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 15, thửa: 54-56-61-67-62-57-52-51-48-46-41) (Tờ 20, thửa: 46
Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 10, thửa: 34-20-15-21-29-23-16-31-33-25-26-27-4) (Tờ 14, thử
Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 10, thửa: 34-20-15-21-29-23-16-31-33-25-26-27-4) (Tờ 14, thử
Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 10, thửa: 34-20-15-21-29-23-16-31-33-25-26-27-4) (Tờ 14, thử
Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 19, thửa: 1-3-6-7-10-20-26-27-24-17-16-9-8-5-2-19) (Tờ 20, t
Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 19, thửa: 1-3-6-7-10-20-26-27-24-17-16-9-8-5-2-19) (Tờ 20, t
Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 19, thửa: 1-3-6-7-10-20-26-27-24-17-16-9-8-5-2-19) (Tờ 20, t
Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 13-11-8-4-7-10-12-15-37-43-47-53-46-50-54-52-51-48-6-5-2-
Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 13-11-8-4-7-10-12-15-37-43-47-53-46-50-54-52-51-48-6-5-2-
Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 13-11-8-4-7-10-12-15-37-43-47-53-46-50-54-52-51-48-6-5-2-
Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 38-29-30-39-32-33-45-40-34-41-26-35-23-17-27-25-14-16-21-
Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 38-29-30-39-32-33-45-40-34-41-26-35-23-17-27-25-14-16-21-
Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 38-29-30-39-32-33-45-40-34-41-26-35-23-17-27-25-14-16-21-
Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 38-27-29-42-47-13-4) (Tờ 28, thửa: 4-2-3-1-6
Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 38-27-29-42-47-13-4) (Tờ 28, thửa: 4-2-3-1-6
Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 38-27-29-42-47-13-4) (Tờ 28, thửa: 4-2-3-1-6
Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 43-48-41-40-36-31-26-30-39-17-21-16-2-1-3-10
Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 43-48-41-40-36-31-26-30-39-17-21-16-2-1-3-10
Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 43-48-41-40-36-31-26-30-39-17-21-16-2-1-3-10
Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 12-9-8-7-6-5-11-14-23-33-45-46-34-25-18-15-1
Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 12-9-8-7-6-5-11-14-23-33-45-46-34-25-18-15-1
Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 12-9-8-7-6-5-11-14-23-33-45-46-34-25-18-15-1
Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 11, thửa: 40-41-43-42) - Xã Châu Bính
Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 11, thửa: 40-41-43-42) - Xã Châu Bính
Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 11, thửa: 40-41-43-42) - Xã Châu Bính
Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 13, thửa: 4-8-15-13-16) (Tờ 16, thửa: 1-9-11-8-7-4-2-23-24-27) (Tờ 1
Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 13, thửa: 4-8-15-13-16) (Tờ 16, thửa: 1-9-11-8-7-4-2-23-24-27) (Tờ 1
Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 13, thửa: 4-8-15-13-16) (Tờ 16, thửa: 1-9-11-8-7-4-2-23-24-27) (Tờ 1
Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 12, thửa: 1-8-18-19-22-26-32-46-53-66-27-81-82-94-95-85-78-67-63-58-
Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 12, thửa: 1-8-18-19-22-26-32-46-53-66-27-81-82-94-95-85-78-67-63-58-
Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 12, thửa: 1-8-18-19-22-26-32-46-53-66-27-81-82-94-95-85-78-67-63-58-
Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 8, thửa: 22-20-19-12-6-13-7-14-8-3-5-39-38-36-34-26-31-32-49-48-47-
Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 8, thửa: 22-20-19-12-6-13-7-14-8-3-5-39-38-36-34-26-31-32-49-48-47-
Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 8, thửa: 22-20-19-12-6-13-7-14-8-3-5-39-38-36-34-26-31-32-49-48-47-
Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-6-7-8-9-10) (Tờ 8, thửa: 50-44-40-33-17-15-9-10-5-
Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-6-7-8-9-10) (Tờ 8, thửa: 50-44-40-33-17-15-9-10-5-
Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-6-7-8-9-10) (Tờ 8, thửa: 50-44-40-33-17-15-9-10-5-
Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 9-2-1-8-5-3) - Xã Châu Bính
Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 9-2-1-8-5-3) - Xã Châu Bính
Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 9-2-1-8-5-3) - Xã Châu Bính
Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 20-19-18-14-12-41-21-22-24-28) (Tờ 32, thửa: 2-8-9-16-4-
Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 20-19-18-14-12-41-21-22-24-28) (Tờ 32, thửa: 2-8-9-16-4-
Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 20-19-18-14-12-41-21-22-24-28) (Tờ 32, thửa: 2-8-9-16-4-
Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 4-7-6-11-10-15-17-23-26-27-29-31-32-35-37-39-43-46-47-49
Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 4-7-6-11-10-15-17-23-26-27-29-31-32-35-37-39-43-46-47-49
Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 4-7-6-11-10-15-17-23-26-27-29-31-32-35-37-39-43-46-47-49
Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 14-26-35-39) - Xã Châu Bính
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 14-26-35-39) - Xã Châu Bính
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 14-26-35-39) - Xã Châu Bính
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 9-64) (Tờ 29, thửa: 50-49-43-41-40-
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 9-64) (Tờ 29, thửa: 50-49-43-41-40-
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 9-64) (Tờ 29, thửa: 50-49-43-41-40-
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 46-42-39-36-35-34-30-27-23-24-16-17-
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 46-42-39-36-35-34-30-27-23-24-16-17-
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 46-42-39-36-35-34-30-27-23-24-16-17-
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 25, thửa: 9-5-6-7-10-11-2-1) (Tờ 30, thửa: 7-1
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 25, thửa: 9-5-6-7-10-11-2-1) (Tờ 30, thửa: 7-1
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 25, thửa: 9-5-6-7-10-11-2-1) (Tờ 30, thửa: 7-1
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 60-58) (Tờ 22, thửa: 67-76-102-109-108-113-1
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 60-58) (Tờ 22, thửa: 67-76-102-109-108-113-1
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 60-58) (Tờ 22, thửa: 67-76-102-109-108-113-1
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 17-8-9-5-2-1-7-10-24-11-12-13-14-6-3-43-54-5
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 17-8-9-5-2-1-7-10-24-11-12-13-14-6-3-43-54-5
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 17-8-9-5-2-1-7-10-24-11-12-13-14-6-3-43-54-5
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 24, thửa: 18-19-15-16-11-20-21-22-23-24-25-4-5-1-2-26-
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 24, thửa: 18-19-15-16-11-20-21-22-23-24-25-4-5-1-2-26-
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 24, thửa: 18-19-15-16-11-20-21-22-23-24-25-4-5-1-2-26-
Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 15-19-28-36-47-43-7-1-3-8) - Xã Châu Bính
Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 15-19-28-36-47-43-7-1-3-8) - Xã Châu Bính
Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 15-19-28-36-47-43-7-1-3-8) - Xã Châu Bính
Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 56-59-58-51-26-13-12-6-14-15-21-52-32-24-17-9-10-1-19-25-
Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 56-59-58-51-26-13-12-6-14-15-21-52-32-24-17-9-10-1-19-25-
Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 56-59-58-51-26-13-12-6-14-15-21-52-32-24-17-9-10-1-19-25-
Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 96-92-84-77-78-70-60-61-53-44-41-33-2-8-29-34-35-36-31-38
Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 96-92-84-77-78-70-60-61-53-44-41-33-2-8-29-34-35-36-31-38
Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 96-92-84-77-78-70-60-61-53-44-41-33-2-8-29-34-35-36-31-38
Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 16-18-13-15-11-3-6-12-2-4-7-1-8) (Tờ 12, thửa: 25-24-31-3
Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 16-18-13-15-11-3-6-12-2-4-7-1-8) (Tờ 12, thửa: 25-24-31-3
Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 16-18-13-15-11-3-6-12-2-4-7-1-8) (Tờ 12, thửa: 25-24-31-3
Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 40-33-32-20-19-17-14-21-24-25-26-41-4-5-27-28-29-30-31-34
Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 40-33-32-20-19-17-14-21-24-25-26-41-4-5-27-28-29-30-31-34
Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 40-33-32-20-19-17-14-21-24-25-26-41-4-5-27-28-29-30-31-34
Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 31) - Xã Châu Bình
Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 31) - Xã Châu Bình
Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 31) - Xã Châu Bình
Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 30-40-33-36-41-44-46-38-43-45-51-49-34-50-51) - Xã C
Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 30-40-33-36-41-44-46-38-43-45-51-49-34-50-51) - Xã C
Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 30-40-33-36-41-44-46-38-43-45-51-49-34-50-51) - Xã C
Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 1-2-8-11-24) - Xã Châu Bình
Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 1-2-8-11-24) - Xã Châu Bình
Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 1-2-8-11-24) - Xã Châu Bình
Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 3-9-43-4-5-6) - Xã Châu Bình
Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 3-9-43-4-5-6) - Xã Châu Bình
Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 3-9-43-4-5-6) - Xã Châu Bình
Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 28-35-34-44-27-26-33-39-32-29-31-25-23-17-20-21) -
Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 28-35-34-44-27-26-33-39-32-29-31-25-23-17-20-21) -
Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 28-35-34-44-27-26-33-39-32-29-31-25-23-17-20-21) -
Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 50, thửa: 47-49-53-54-76) - Xã Châu Bình
Lô Thị Dục - Lô Văn Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 50, thửa: 47-49-53-54-76) - Xã Châu Bình
Lô Thị Dục - Lô Văn Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 50, thửa: 47-49-53-54-76) - Xã Châu Bình
Lô Thị Dục - Lô Văn Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 36, thửa: 5-8-18-19-20-21-32-33-37-39-61-62-63-64-65-69) - Xã Ch
Đậu Minh Sơn - Lê Xuân Linh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 36, thửa: 5-8-18-19-20-21-32-33-37-39-61-62-63-64-65-69) - Xã Ch
Đậu Minh Sơn - Lê Xuân Linh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 36, thửa: 5-8-18-19-20-21-32-33-37-39-61-62-63-64-65-69) - Xã Ch
Đậu Minh Sơn - Lê Xuân Linh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Pà Hốc (Tờ 31, thửa: 33) - Xã Châu Bình
Từ đầu bản - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Pà Hốc (Tờ 31, thửa: 33) - Xã Châu Bình
Từ đầu bản - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Pà Hốc (Tờ 31, thửa: 33) - Xã Châu Bình
Từ đầu bản - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 64-17-01-03-52-51-53-27-29-36-40-60) - Xã Châu Bình
Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 64-17-01-03-52-51-53-27-29-36-40-60) - Xã Châu Bình
Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 64-17-01-03-52-51-53-27-29-36-40-60) - Xã Châu Bình
Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 30-81-61-59-54-37-38-41-48-35-20-19) - Xã Châu Bình
Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 30-81-61-59-54-37-38-41-48-35-20-19) - Xã Châu Bình
Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 30-81-61-59-54-37-38-41-48-35-20-19) - Xã Châu Bình
Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 159-41-12-106) - Xã Châu Bình
Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 159-41-12-106) - Xã Châu Bình
Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 159-41-12-106) - Xã Châu Bình
Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 95) - Xã Châu Bình
Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 95) - Xã Châu Bình
Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 95) - Xã Châu Bình
Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 97-58) - Xã Châu Bình
Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 97-58) - Xã Châu Bình
Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 97-58) - Xã Châu Bình
Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 10-15-14-21-20-39-33-36-37-46-44-45-56-62-63-19-25-26-
Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 10-15-14-21-20-39-33-36-37-46-44-45-56-62-63-19-25-26-
Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 10-15-14-21-20-39-33-36-37-46-44-45-56-62-63-19-25-26-
Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 202-203-230) - Xã Châu Bình
Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 202-203-230) - Xã Châu Bình
Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 202-203-230) - Xã Châu Bình
Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 273-262-242-190-135-296-299-300-301-159-266-277-285) - X
Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 273-262-242-190-135-296-299-300-301-159-266-277-285) - X
Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 273-262-242-190-135-296-299-300-301-159-266-277-285) - X
Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 24-23-51-167-207-233-268-253-278-282-286-288-291-292-108
Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 24-23-51-167-207-233-268-253-278-282-286-288-291-292-108
Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 24-23-51-167-207-233-268-253-278-282-286-288-291-292-108
Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 265-266-325-326) - Xã Châu Bình
Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 265-266-325-326) - Xã Châu Bình
Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 265-266-325-326) - Xã Châu Bình
Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 180-162-163-166-182-183-185-186-205-447-210-160-168-190-
Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 180-162-163-166-182-183-185-186-205-447-210-160-168-190-
Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 180-162-163-166-182-183-185-186-205-447-210-160-168-190-
Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 460-461-419-280-281-318-284-282-239-238-228-283-246-247-
Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 460-461-419-280-281-318-284-282-239-238-228-283-246-247-
Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 460-461-419-280-281-318-284-282-239-238-228-283-246-247-
Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 402-408) - Xã Châu Bình
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 402-408) - Xã Châu Bình
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 402-408) - Xã Châu Bình
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 386-392-393) - Xã Châu Bình
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 386-392-393) - Xã Châu Bình
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 386-392-393) - Xã Châu Bình
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 5-21-39-32-69-61-62-63-64-65-33-8-3-20-19-37-369-
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 5-21-39-32-69-61-62-63-64-65-33-8-3-20-19-37-369-
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 5-21-39-32-69-61-62-63-64-65-33-8-3-20-19-37-369-
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 371-370-389-368-365-367-358-377-375-388-397-390-3
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 371-370-389-368-365-367-358-377-375-388-397-390-3
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 371-370-389-368-365-367-358-377-375-388-397-390-3
Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 136-77-150) - Xã Châu Bình
Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 136-77-150) - Xã Châu Bình
Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 136-77-150) - Xã Châu Bình
Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 152-147-125-148-67-68-131) - Xã Châu Bình
Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 152-147-125-148-67-68-131) - Xã Châu Bình
Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 152-147-125-148-67-68-131) - Xã Châu Bình
Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 5-9-1-4-2-26-36-49) - Xã Châu Bình
Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 5-9-1-4-2-26-36-49) - Xã Châu Bình
Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 5-9-1-4-2-26-36-49) - Xã Châu Bình
Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 22-62-41-47-59-58-51-42-39-28-29-38-
Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 22-62-41-47-59-58-51-42-39-28-29-38-
Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 22-62-41-47-59-58-51-42-39-28-29-38-
Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 6-7-19-33-8) - Xã Châu Bình
Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 6-7-19-33-8) - Xã Châu Bình
Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 6-7-19-33-8) - Xã Châu Bình
Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 02/03/2004) - Xã Châu Bình
Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 02/03/2004) - Xã Châu Bình
Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 02/03/2004) - Xã Châu Bình
Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 21-54-53-208-220-5-450-452-462) - Xã Châu Bì
Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 21-54-53-208-220-5-450-452-462) - Xã Châu Bì
Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 21-54-53-208-220-5-450-452-462) - Xã Châu Bì
Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 285-284-295-319-321-331-368-67-333-332-366-3
Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 285-284-295-319-321-331-368-67-333-332-366-3
Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 285-284-295-319-321-331-368-67-333-332-366-3
Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 355-361-271-272-273-93-128-66-127-128-
Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 355-361-271-272-273-93-128-66-127-128-
Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 355-361-271-272-273-93-128-66-127-128-
Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 358-357-364-363-365-369-359-360-379-37
Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 358-357-364-363-365-369-359-360-379-37
Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 358-357-364-363-365-369-359-360-379-37
Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 21-22-14-12-107-117-123-140-147-106-128) - Xã Châu Bình
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 21-22-14-12-107-117-123-140-147-106-128) - Xã Châu Bình
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 21-22-14-12-107-117-123-140-147-106-128) - Xã Châu Bình
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 32-33-24-29-18) - Xã Châu Bình
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 32-33-24-29-18) - Xã Châu Bình
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 32-33-24-29-18) - Xã Châu Bình
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 105-112-120-116-125-130-131-136-54-28-93-134) - Xã Châu Bì
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 105-112-120-116-125-130-131-136-54-28-93-134) - Xã Châu Bì
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 105-112-120-116-125-130-131-136-54-28-93-134) - Xã Châu Bì
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 58-59-85-72-61-104) - Xã Châu Bình
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 58-59-85-72-61-104) - Xã Châu Bình
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 58-59-85-72-61-104) - Xã Châu Bình
Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 12-21-32-7-33) - Xã Châu Bình
Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 12-21-32-7-33) - Xã Châu Bình
Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 12-21-32-7-33) - Xã Châu Bình
Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 106-76-6-25-69) - Xã Châu Bình
Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 106-76-6-25-69) - Xã Châu Bình
Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 106-76-6-25-69) - Xã Châu Bình
Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 47-52-48-53-57-60-62-63-95-98-58-54-55-49-46-42-40
Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 47-52-48-53-57-60-62-63-95-98-58-54-55-49-46-42-40
Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 47-52-48-53-57-60-62-63-95-98-58-54-55-49-46-42-40
Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 72) - Xã Châu Bình
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 72) - Xã Châu Bình
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 72) - Xã Châu Bình
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 93-61-71-57) - Xã Châu Bình
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 93-61-71-57) - Xã Châu Bình
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 93-61-71-57) - Xã Châu Bình
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 107-106-105-108-94-81-82) - Xã Châu Bình
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 107-106-105-108-94-81-82) - Xã Châu Bình
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 107-106-105-108-94-81-82) - Xã Châu Bình
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 172-169-160-149-144-130-129-128-127-109-124-125-126-145-
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 172-169-160-149-144-130-129-128-127-109-124-125-126-145-
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 172-169-160-149-144-130-129-128-127-109-124-125-126-145-
Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 65-75-74-95-94-2-1-124-109-107-135-136-
Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 65-75-74-95-94-2-1-124-109-107-135-136-
Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 65-75-74-95-94-2-1-124-109-107-135-136-
Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 19-34-48-61-60-36-59-63-77-76-93-46-64-
Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 19-34-48-61-60-36-59-63-77-76-93-46-64-
Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 19-34-48-61-60-36-59-63-77-76-93-46-64-
Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 113-114-115-116-117-118-119-120-121-17-
Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 113-114-115-116-117-118-119-120-121-17-
Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 113-114-115-116-117-118-119-120-121-17-
Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 2) - Xã Châu Bình
Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 2) - Xã Châu Bình
Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 2) - Xã Châu Bình
Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 9-10-5-7-4) - Xã Châu Bình
Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 9-10-5-7-4) - Xã Châu Bình
Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 9-10-5-7-4) - Xã Châu Bình
Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 42-43-44-45-50-51-37-38-1-6-8-11-14-16-29-5-9-13
Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 42-43-44-45-50-51-37-38-1-6-8-11-14-16-29-5-9-13
Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 42-43-44-45-50-51-37-38-1-6-8-11-14-16-29-5-9-13
Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 32-33-40-41-39-59-58-55-56-57-60-52-53-54-48-47-
Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 32-33-40-41-39-59-58-55-56-57-60-52-53-54-48-47-
Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 32-33-40-41-39-59-58-55-56-57-60-52-53-54-48-47-
Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 952-978-1026-701-953-730-647-103-102-101-100-40-29-74
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 952-978-1026-701-953-730-647-103-102-101-100-40-29-74
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 952-978-1026-701-953-730-647-103-102-101-100-40-29-74
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 350-483-627-717-796-872-887-888-889-881-951-997-1000-
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 350-483-627-717-796-872-887-888-889-881-951-997-1000-
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 350-483-627-717-796-872-887-888-889-881-951-997-1000-
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 184-183-182-189-245-249-347-370-248-247-258-348-369-7
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 184-183-182-189-245-249-347-370-248-247-258-348-369-7
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 184-183-182-189-245-249-347-370-248-247-258-348-369-7
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 358-356-355-497-502-633-638-724-882-497-500-498-635-6
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 358-356-355-497-502-633-638-724-882-497-500-498-635-6
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 358-356-355-497-502-633-638-724-882-497-500-498-635-6
Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 61, thửa: 31-9) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 61, thửa: 31-9) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 61, thửa: 31-9) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 25-30-31-24) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 25-30-31-24) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 25-30-31-24) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 20-17-27-14) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 20-17-27-14) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 20-17-27-14) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 13-23-35) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 13-23-35) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 13-23-35) - Xã Châu Bình
Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 210) - Xã Châu Bình
Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 210) - Xã Châu Bình
Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 210) - Xã Châu Bình
Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 4-5-6-9-37-148-147) - Xã Châu Bình
Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 4-5-6-9-37-148-147) - Xã Châu Bình
Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 4-5-6-9-37-148-147) - Xã Châu Bình
Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 10-38-66-67-109-138-89-90-107-108-70-110) - Xã Châu Bình
Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 10-38-66-67-109-138-89-90-107-108-70-110) - Xã Châu Bình
Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 10-38-66-67-109-138-89-90-107-108-70-110) - Xã Châu Bình
Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 56, 57) - Xã Châu Bình
Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 56, 57) - Xã Châu Bình
Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 56, 57) - Xã Châu Bình
Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 44-45-4654-47-50-51-55-12-8-9-10-1-2-3-4) - Xã Châ
Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 44-45-4654-47-50-51-55-12-8-9-10-1-2-3-4) - Xã Châ
Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 44-45-4654-47-50-51-55-12-8-9-10-1-2-3-4) - Xã Châ
Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 49-41-42-43-48-40-39-38-37-33-34-35-36-30-31-24-25
Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 49-41-42-43-48-40-39-38-37-33-34-35-36-30-31-24-25
Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 49-41-42-43-48-40-39-38-37-33-34-35-36-30-31-24-25
Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 23-50-51-99) - Xã Châu Bình
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 23-50-51-99) - Xã Châu Bình
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 23-50-51-99) - Xã Châu Bình
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 54-49-62-30-16-1-8-26-63-87-89-93-96) - Xã Châu Bì
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 54-49-62-30-16-1-8-26-63-87-89-93-96) - Xã Châu Bì
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 54-49-62-30-16-1-8-26-63-87-89-93-96) - Xã Châu Bì
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 11-5-20-68-67-6-100-86-81-37-41-42-43-57-44-47-53-
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 11-5-20-68-67-6-100-86-81-37-41-42-43-57-44-47-53-
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 11-5-20-68-67-6-100-86-81-37-41-42-43-57-44-47-53-
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 38-34-29-10-56-52-45-32-31-27-18-15-3-9-4) - Xã Ch
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 38-34-29-10-56-52-45-32-31-27-18-15-3-9-4) - Xã Ch
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 38-34-29-10-56-52-45-32-31-27-18-15-3-9-4) - Xã Ch
Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 60-61-62-63-64-65-66-68-54-55-56-52) - Xã Châu Bình
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 60-61-62-63-64-65-66-68-54-55-56-52) - Xã Châu Bình
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 60-61-62-63-64-65-66-68-54-55-56-52) - Xã Châu Bình
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 16-3-7-9-13-22-17-26-28-31-34-46) - Xã Châu Bình
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 16-3-7-9-13-22-17-26-28-31-34-46) - Xã Châu Bình
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 16-3-7-9-13-22-17-26-28-31-34-46) - Xã Châu Bình
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 42-43-44-45-38-39-36-32-19-14-08-04-01-41-40-37-33-30-
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 42-43-44-45-38-39-36-32-19-14-08-04-01-41-40-37-33-30-
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 42-43-44-45-38-39-36-32-19-14-08-04-01-41-40-37-33-30-
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 47-48-49-50) - Xã Châu Bình
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 47-48-49-50) - Xã Châu Bình
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 47-48-49-50) - Xã Châu Bình
Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 17-44-5) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 17-44-5) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 17-44-5) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 12-26-11-16-22-48-63) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 12-26-11-16-22-48-63) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 12-26-11-16-22-48-63) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 32-70) - Xã Châu Bình
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 32-70) - Xã Châu Bình
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 32-70) - Xã Châu Bình
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 158-157-78-79-80-77-156-153-154-117-118
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 158-157-78-79-80-77-156-153-154-117-118
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 158-157-78-79-80-77-156-153-154-117-118
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 104-130-128-127-125-124-67-20-114-115-1
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 104-130-128-127-125-124-67-20-114-115-1
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 104-130-128-127-125-124-67-20-114-115-1
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 91-92-93-94-95-96-97-98-99-100-103-105-
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 91-92-93-94-95-96-97-98-99-100-103-105-
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 91-92-93-94-95-96-97-98-99-100-103-105-
Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 32-29-19-37-36-27-15-12-9-5-35) - Xã Châu Bình
Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 32-29-19-37-36-27-15-12-9-5-35) - Xã Châu Bình
Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 32-29-19-37-36-27-15-12-9-5-35) - Xã Châu Bình
Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 24-25-26-18) - Xã Châu Bình
Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 24-25-26-18) - Xã Châu Bình
Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 24-25-26-18) - Xã Châu Bình
Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 5-7-14-17-22-28-21-30) - Xã Châu Bình
Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 5-7-14-17-22-28-21-30) - Xã Châu Bình
Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 5-7-14-17-22-28-21-30) - Xã Châu Bình
Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 8, thửa: 15-29-16) - Xã Châu Bình
Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 8, thửa: 15-29-16) - Xã Châu Bình
Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 8, thửa: 15-29-16) - Xã Châu Bình
Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 9, thửa: 79-78-48-75-41-44-45-47-77) - Xã Châu Bình
Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 9, thửa: 79-78-48-75-41-44-45-47-77) - Xã Châu Bình
Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 9, thửa: 79-78-48-75-41-44-45-47-77) - Xã Châu Bình
Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 55-59-64-40-46-54) - Xã Châu Bình
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 55-59-64-40-46-54) - Xã Châu Bình
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 55-59-64-40-46-54) - Xã Châu Bình
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 03-05-60-57-56-22-30-31) - Xã Châu Bình
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 03-05-60-57-56-22-30-31) - Xã Châu Bình
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 03-05-60-57-56-22-30-31) - Xã Châu Bình
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 32-42-49-71-68-63-66-70) - Xã Châu Bình
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 32-42-49-71-68-63-66-70) - Xã Châu Bình
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 32-42-49-71-68-63-66-70) - Xã Châu Bình
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 77-76-08-06-78-09-11-12-13-19-26-27-44-
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 77-76-08-06-78-09-11-12-13-19-26-27-44-
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 77-76-08-06-78-09-11-12-13-19-26-27-44-
Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 57-48-47-01-02) - Xã Châu Bình
Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 57-48-47-01-02) - Xã Châu Bình
Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 57-48-47-01-02) - Xã Châu Bình
Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 26-39-54-52-59-56-49) - Xã Châu Bình
Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 26-39-54-52-59-56-49) - Xã Châu Bình
Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 26-39-54-52-59-56-49) - Xã Châu Bình
Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 35-36-45-44-43-42-36-40-50-25-28-37-38-10) - Xã Châu Bình
Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 35-36-45-44-43-42-36-40-50-25-28-37-38-10) - Xã Châu Bình
Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 35-36-45-44-43-42-36-40-50-25-28-37-38-10) - Xã Châu Bình
Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 01-07-10-20-30) - Xã Châu Bình
Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 01-07-10-20-30) - Xã Châu Bình
Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 01-07-10-20-30) - Xã Châu Bình
Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 02-05-08-12-17-22-23-27-31-36-42-43-44-45-37-47-50-5
Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 02-05-08-12-17-22-23-27-31-36-42-43-44-45-37-47-50-5
Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 02-05-08-12-17-22-23-27-31-36-42-43-44-45-37-47-50-5
Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 15-21-35-41-46-49-51-52-56-55-48-64-72) - Xã Châu Bì
Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 15-21-35-41-46-49-51-52-56-55-48-64-72) - Xã Châu Bì
Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 15-21-35-41-46-49-51-52-56-55-48-64-72) - Xã Châu Bì
Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 31-44-43-50-7-8-9-10-13-14-15-12-18-19-20-
Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 31-44-43-50-7-8-9-10-13-14-15-12-18-19-20-
Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 31-44-43-50-7-8-9-10-13-14-15-12-18-19-20-
Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 01-30-34-33-36-38-41-40-49-49-109-110-111-
Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 01-30-34-33-36-38-41-40-49-49-109-110-111-
Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 01-30-34-33-36-38-41-40-49-49-109-110-111-
Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 18-19-90-93-91-106-104) - Xã Châu Bình
Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 18-19-90-93-91-106-104) - Xã Châu Bình
Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 18-19-90-93-91-106-104) - Xã Châu Bình
Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 74-57-61-59-58-98-97-92-89-88-86-61-58-
Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 74-57-61-59-58-98-97-92-89-88-86-61-58-
Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 74-57-61-59-58-98-97-92-89-88-86-61-58-
Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 2-3-4-5-7-8-11-12-13-21-27-28-29-30-39-
Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 2-3-4-5-7-8-11-12-13-21-27-28-29-30-39-
Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 2-3-4-5-7-8-11-12-13-21-27-28-29-30-39-
Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 25-32-40-51-60-75-74-14-13-15-29-45-46
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 25-32-40-51-60-75-74-14-13-15-29-45-46
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 25-32-40-51-60-75-74-14-13-15-29-45-46
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 80-81-82-99-100-98-104-105-122-124-139
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 80-81-82-99-100-98-104-105-122-124-139
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 80-81-82-99-100-98-104-105-122-124-139
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 9-10-22-23-34-35-33-36-38-37-54-53-58-
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 9-10-22-23-34-35-33-36-38-37-54-53-58-
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 9-10-22-23-34-35-33-36-38-37-54-53-58-
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-11-12-21-24-132-133-13
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-11-12-21-24-132-133-13
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn412.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-11-12-21-24-132-133-13
Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 2-3-8-9-10-13-14-19-22-26) - Xã Châu Bình
Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 2-3-8-9-10-13-14-19-22-26) - Xã Châu Bình
Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 2-3-8-9-10-13-14-19-22-26) - Xã Châu Bình
Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 1-4-5-6-11-12-20-21-24-27) - Xã Châu Bình
Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 1-4-5-6-11-12-20-21-24-27) - Xã Châu Bình
Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 1-4-5-6-11-12-20-21-24-27) - Xã Châu Bình
Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 271-270-311-45-82-83-912-910-679-602-561-562-545-544-519-
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 271-270-311-45-82-83-912-910-679-602-561-562-545-544-519-
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 271-270-311-45-82-83-912-910-679-602-561-562-545-544-519-
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 521-520-515-479-481-395-394-392-442) - Xã Châu Bình
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 521-520-515-479-481-395-394-392-442) - Xã Châu Bình
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 521-520-515-479-481-395-394-392-442) - Xã Châu Bình
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 549-273-268-51-138-178-226-269-272-227) - Xã Châu Bình
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 549-273-268-51-138-178-226-269-272-227) - Xã Châu Bình
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 549-273-268-51-138-178-226-269-272-227) - Xã Châu Bình
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 8-15-769-680-681-601-588-581-585-580-578-543-574-490-512-
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 8-15-769-680-681-601-588-581-585-580-578-543-574-490-512-
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 8-15-769-680-681-601-588-581-585-580-578-543-574-490-512-
Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 40) - Xã Châu Bình
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 40) - Xã Châu Bình
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 40) - Xã Châu Bình
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 81-71-54-53-51-31) - Xã Châu Bình
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 81-71-54-53-51-31) - Xã Châu Bình
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 81-71-54-53-51-31) - Xã Châu Bình
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 58-42-38) - Xã Châu Bình
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 58-42-38) - Xã Châu Bình
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 58-42-38) - Xã Châu Bình
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 28-29-30-20-19-12-11-3-10-2-4-5-92-6-9-8-86-87-88-24-14-15
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 28-29-30-20-19-12-11-3-10-2-4-5-92-6-9-8-86-87-88-24-14-15
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 28-29-30-20-19-12-11-3-10-2-4-5-92-6-9-8-86-87-88-24-14-15
Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 3) - Xã Châu Bình
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 3) - Xã Châu Bình
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 3) - Xã Châu Bình
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 33) - Xã Châu Bình
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 33) - Xã Châu Bình
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 33) - Xã Châu Bình
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 34-36-35-27) - Xã Châu Bình
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 34-36-35-27) - Xã Châu Bình
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 34-36-35-27) - Xã Châu Bình
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 1-13-14-26-25-24-23-21-17-31-5-10-12) - Xã Châu Bì
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 1-13-14-26-25-24-23-21-17-31-5-10-12) - Xã Châu Bì
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 1-13-14-26-25-24-23-21-17-31-5-10-12) - Xã Châu Bì
Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 94-103-106-169-531-591-592-187-261-122-127-109-181) - Xã
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 94-103-106-169-531-591-592-187-261-122-127-109-181) - Xã
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 94-103-106-169-531-591-592-187-261-122-127-109-181) - Xã
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 140-188-147) - Xã Châu Bình
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 140-188-147) - Xã Châu Bình
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 140-188-147) - Xã Châu Bình
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 273-439-438-437-436-402) - Xã Châu Bình
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 273-439-438-437-436-402) - Xã Châu Bình
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 273-439-438-437-436-402) - Xã Châu Bình
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 72-317-370-416-274-318-384-371-139-483-492-530-565-454-4
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 72-317-370-416-274-318-384-371-139-483-492-530-565-454-4
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 72-317-370-416-274-318-384-371-139-483-492-530-565-454-4
Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 77-78) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 77-78) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 77-78) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 36) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 36) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 36) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 11-26-23-17-13-1-33-41) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 11-26-23-17-13-1-33-41) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 11-26-23-17-13-1-33-41) - Xã Châu Bình
Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 181-106-89-72-51-33-34-35-30-38-253-248-231-38-30-
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 181-106-89-72-51-33-34-35-30-38-253-248-231-38-30-
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 181-106-89-72-51-33-34-35-30-38-253-248-231-38-30-
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 188-117-128-24-15-14-229-149-50-151) - Xã Châu Bìn
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 188-117-128-24-15-14-229-149-50-151) - Xã Châu Bìn
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 188-117-128-24-15-14-229-149-50-151) - Xã Châu Bìn
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 214-223-195-182-98-185-186-191-138) - Xã Châu Bình
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 214-223-195-182-98-185-186-191-138) - Xã Châu Bình
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 214-223-195-182-98-185-186-191-138) - Xã Châu Bình
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 219-213-222-216-211-208-173-159-44-212-207-202-180
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 219-213-222-216-211-208-173-159-44-212-207-202-180
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 219-213-222-216-211-208-173-159-44-212-207-202-180
Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 98-33-42-38-182-179-173) - Xã Châu Bình
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 98-33-42-38-182-179-173) - Xã Châu Bình
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 98-33-42-38-182-179-173) - Xã Châu Bình
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 67-93-99-104-115-119-130-121-120-131-148-34-27-187-17
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 67-93-99-104-115-119-130-121-120-131-148-34-27-187-17
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 67-93-99-104-115-119-130-121-120-131-148-34-27-187-17
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 81-73-76-88-100-95-108-71) - Xã Châu Bình
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 81-73-76-88-100-95-108-71) - Xã Châu Bình
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 81-73-76-88-100-95-108-71) - Xã Châu Bình
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 68-58-50-47-46-51-186-185-192-66-65-63-62-61-72-74-85
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 68-58-50-47-46-51-186-185-192-66-65-63-62-61-72-74-85
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 68-58-50-47-46-51-186-185-192-66-65-63-62-61-72-74-85
Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 10-15-28-29-30-62) - Xã Châu Bình
Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 10-15-28-29-30-62) - Xã Châu Bình
Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 10-15-28-29-30-62) - Xã Châu Bình
Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 22-36-39-38-35-52-53-54-66-63-61-9-11-12-21-65-50
Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 22-36-39-38-35-52-53-54-66-63-61-9-11-12-21-65-50
Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 22-36-39-38-35-52-53-54-66-63-61-9-11-12-21-65-50
Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 02-1) - Xã Châu Bình
Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 02-1) - Xã Châu Bình
Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn302.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 02-1) - Xã Châu Bình
Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 4-7-12-6-16-15-20-19-21-26-24-25-9-3) - Xã
Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 4-7-12-6-16-15-20-19-21-26-24-25-9-3) - Xã
Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 4-7-12-6-16-15-20-19-21-26-24-25-9-3) - Xã
Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 320-324-339-309-200-159-190-192-194-3-4-5-8-13-208
Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 320-324-339-309-200-159-190-192-194-3-4-5-8-13-208
Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 320-324-339-309-200-159-190-192-194-3-4-5-8-13-208
Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 242-267-269-268-286-241-291) - Xã Châu Bình
Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 242-267-269-268-286-241-291) - Xã Châu Bình
Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn357.500
Huyện Quỳ Châu Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 242-267-269-268-286-241-291) - Xã Châu Bình
Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 36) - Xã Châu Bình
Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 36) - Xã Châu Bình
Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn192.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 36) - Xã Châu Bình
Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Bình
Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Bình
Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn247.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Bình
Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 6) - Xã Châu Bình
Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 6) - Xã Châu Bình
Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 6) - Xã Châu Bình
Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình
Nguyễn Mạnh Hùng - Nguyễn Hải Luân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình
Nguyễn Mạnh Hùng - Nguyễn Hải Luân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình
Nguyễn Mạnh Hùng - Nguyễn Hải Luân (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 25, thửa: 59-67-69-57) - Xã Châu Bình
Bùi Văn Chín - Cao Xuân Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 25, thửa: 59-67-69-57) - Xã Châu Bình
Bùi Văn Chín - Cao Xuân Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 6-9-11-12-16-17-21-22-23-24) (Tờ 110, thửa: 5-6-15-16-2
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn137.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 6-9-11-12-16-17-21-22-23-24) (Tờ 110, thửa: 5-6-15-16-2
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3
Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33-
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33-
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất TM-DV nông thôn82.500
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33-
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Châu Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 6-9-11-13-15) (Tờ 53, thửa: 2-15-16-21-22-30-44) (Tờ 54,
Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m)
Đất SX-KD nông thôn100.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳ Châu

4.8/5 - (913 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.