Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Châu năm 2025
Khu vực: huyện Quỳ Châu.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 6-9-11-12-16-17-21-22-23-24) (Tờ 110, thửa: 5-6-15-16-2 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 6-9-11-12-16-17-21-22-23-24) (Tờ 110, thửa: 5-6-15-16-2 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33- Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33- Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33- Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 6-9-11-13-15) (Tờ 53, thửa: 2-15-16-21-22-30-44) (Tờ 54, Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 6-9-11-13-15) (Tờ 53, thửa: 2-15-16-21-22-30-44) (Tờ 54, Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 6-9-11-13-15) (Tờ 53, thửa: 2-15-16-21-22-30-44) (Tờ 54, Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 53, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-12-13-19-23-24-25-35-36-39-40-42-43) (Tờ 55 Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 53, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-12-13-19-23-24-25-35-36-39-40-42-43) (Tờ 55 Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 53, thửa: 1-3-4-5-6-7-8-12-13-19-23-24-25-35-36-39-40-42-43) (Tờ 55 Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 13-14-22) (Tờ 58, thửa: 13) - Xã Châu Hội Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 13-14-22) (Tờ 58, thửa: 13) - Xã Châu Hội Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 13-14-22) (Tờ 58, thửa: 13) - Xã Châu Hội Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 57, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-12-15-16-18) (Tờ 59, thửa: 8) - Xã C Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 57, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-12-15-16-18) (Tờ 59, thửa: 8) - Xã C Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 57, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-12-15-16-18) (Tờ 59, thửa: 8) - Xã C Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 4-5-7-10-11-12-19-21-23-24-25-26-27) (Tờ 59, thửa: 3) ( Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 4-5-7-10-11-12-19-21-23-24-25-26-27) (Tờ 59, thửa: 3) ( Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 60, thửa: 4-5-7-10-11-12-19-21-23-24-25-26-27) (Tờ 59, thửa: 3) ( Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 58, thửa: 1-2-3-4-5-6-8-9-14-15-16-19-20-21-22-23-24-25) (Tờ 59, Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 58, thửa: 1-2-3-4-5-6-8-9-14-15-16-19-20-21-22-23-24-25) (Tờ 59, Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 2 (Tờ 58, thửa: 1-2-3-4-5-6-8-9-14-15-16-19-20-21-22-23-24-25) (Tờ 59, Từ nhà Lữ Văn Thìn - Nhà Lữ Văn Thiều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 25) - Xã Châu Hội Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 25) - Xã Châu Hội Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 25) - Xã Châu Hội Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 14-26) (Tờ 62, thửa: 1-10-11-34) - Xã Châu Hội Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 14-26) (Tờ 62, thửa: 1-10-11-34) - Xã Châu Hội Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 14-26) (Tờ 62, thửa: 1-10-11-34) - Xã Châu Hội Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 4-9-10-17-18-19-20-29-30-31) (Tờ 62, thửa: 2-5-13-38-46 Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 4-9-10-17-18-19-20-29-30-31) (Tờ 62, thửa: 2-5-13-38-46 Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 4-9-10-17-18-19-20-29-30-31) (Tờ 62, thửa: 2-5-13-38-46 Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 5-8-11-12-23-27-32) (Tờ 62, thửa: 6-7-14-15-16-17-19-21 Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 5-8-11-12-23-27-32) (Tờ 62, thửa: 6-7-14-15-16-17-19-21 Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Tằn 1 (Tờ 61, thửa: 5-8-11-12-23-27-32) (Tờ 62, thửa: 6-7-14-15-16-17-19-21 Từ nhà Lữ Văn Biểu - Nhà Lữ Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-22-23) (Tờ 65, thửa: 6-7-8-9) - Xã Châu Hội Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-22-23) (Tờ 65, thửa: 6-7-8-9) - Xã Châu Hội Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-22-23) (Tờ 65, thửa: 6-7-8-9) - Xã Châu Hội Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-21) (Tờ 65, thửa: 1) - Xã Châu Hội Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-21) (Tờ 65, thửa: 1) - Xã Châu Hội Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 3-21) (Tờ 65, thửa: 1) - Xã Châu Hội Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 4-6-9-10-11-12-14-15-16-18-19-20-24-25) (Tờ 65, thửa: 4) Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 4-6-9-10-11-12-14-15-16-18-19-20-24-25) (Tờ 65, thửa: 4) Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Đơn (Tờ 69, thửa: 4-6-9-10-11-12-14-15-16-18-19-20-24-25) (Tờ 65, thửa: 4) Từ nhà Trương Văn Sinh - Nhà Văn Hóa Bản Đơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 73, thửa: 18-76) - Xã Châu Hội Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 73, thửa: 18-76) - Xã Châu Hội Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 73, thửa: 18-76) - Xã Châu Hội Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 18-17-22-26) (Tờ 73, thửa: 16-17-35-34-39-40-47-48-52-6 Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 18-17-22-26) (Tờ 73, thửa: 16-17-35-34-39-40-47-48-52-6 Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 18-17-22-26) (Tờ 73, thửa: 16-17-35-34-39-40-47-48-52-6 Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 3-4-12-19-24-25) (Tờ 73, thửa: 1-8-27-46-49-53-54-55-56 Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 3-4-12-19-24-25) (Tờ 73, thửa: 1-8-27-46-49-53-54-55-56 Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 3-4-12-19-24-25) (Tờ 73, thửa: 1-8-27-46-49-53-54-55-56 Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 1-2-5-6-13-14-15-21) (Tờ 73, thửa: 6-7-9-10-11-12-22-24 Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 1-2-5-6-13-14-15-21) (Tờ 73, thửa: 6-7-9-10-11-12-22-24 Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 3 (Tờ 74, thửa: 1-2-5-6-13-14-15-21) (Tờ 73, thửa: 6-7-9-10-11-12-22-24 Ngã ba nhà Lim Văn Tý (đường Hạnh Hội) - Nhà Vi Văn Vinh Bản Hội 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 81, thửa: 12-23-24-25-27-28-29) (Tờ 80, thửa: 69-117) ( Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 81, thửa: 12-23-24-25-27-28-29) (Tờ 80, thửa: 69-117) ( Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 81, thửa: 12-23-24-25-27-28-29) (Tờ 80, thửa: 69-117) ( Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 63, thửa: 1-3-6-7-10-11-15-16-20-23-24-30-36-39) (Tờ 67 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 63, thửa: 1-3-6-7-10-11-15-16-20-23-24-30-36-39) (Tờ 67 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 63, thửa: 1-3-6-7-10-11-15-16-20-23-24-30-36-39) (Tờ 67 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 75, thửa: 5) (Tờ 64, thửa: 21-24-28-30-33-34-36) - Xã C Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 75, thửa: 5) (Tờ 64, thửa: 21-24-28-30-33-34-36) - Xã C Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 75, thửa: 5) (Tờ 64, thửa: 21-24-28-30-33-34-36) - Xã C Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 13-18-20-22-23-27-28-33-35-36) (Tờ 77, thửa: Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 13-18-20-22-23-27-28-33-35-36) (Tờ 77, thửa: Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 13-18-20-22-23-27-28-33-35-36) (Tờ 77, thửa: Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 1-2-3-4-5-6-11-16-17-19-21-25-26-29-30-34-40 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 1-2-3-4-5-6-11-16-17-19-21-25-26-29-30-34-40 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 2, Bản Khun (Tờ 76, thửa: 1-2-3-4-5-6-11-16-17-19-21-25-26-29-30-34-40 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Cầu Máng Bản Khun (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 78, thửa: 21-30) (Tờ 91, thửa: 10-12-13-15) - Xã Châu Hộ Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 78, thửa: 21-30) (Tờ 91, thửa: 10-12-13-15) - Xã Châu Hộ Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 78, thửa: 21-30) (Tờ 91, thửa: 10-12-13-15) - Xã Châu Hộ Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 1-2-10-41-42-81-83-84-90-93-94-95-104-105-106-1 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 1-2-10-41-42-81-83-84-90-93-94-95-104-105-106-1 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 1-2-10-41-42-81-83-84-90-93-94-95-104-105-106-1 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 3-4-6-7-8-9-12-13-14-15-16-17-19-20-21-22-23-24 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 3-4-6-7-8-9-12-13-14-15-16-17-19-20-21-22-23-24 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 84, thửa: 3-4-6-7-8-9-12-13-14-15-16-17-19-20-21-22-23-24 Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 87, thửa: 24-27-28-29-30-31-32-33-34-35) (Tờ 86, thửa: 2- Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 87, thửa: 24-27-28-29-30-31-32-33-34-35) (Tờ 86, thửa: 2- Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản Lè (Tờ 87, thửa: 24-27-28-29-30-31-32-33-34-35) (Tờ 86, thửa: 2- Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 15-16-17-19) - Xã Châu Hội Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 15-16-17-19) - Xã Châu Hội Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 15-16-17-19) - Xã Châu Hội Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 1-2-3-5-6-7-9-10-27-30, 12-13-14-18) - Xã Châu Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 1-2-3-5-6-7-9-10-27-30, 12-13-14-18) - Xã Châu Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 96, thửa: 1-2-3-5-6-7-9-10-27-30, 12-13-14-18) - Xã Châu Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 7-10-12) (Tờ 89, thửa: 2-3-4-5-13-14-16-17) (T Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 7-10-12) (Tờ 89, thửa: 2-3-4-5-13-14-16-17) (T Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 7-10-12) (Tờ 89, thửa: 2-3-4-5-13-14-16-17) (T Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 1-2-3-4-5-6-13) (Tờ 89, thửa: 1-7-8-9) - Xã Ch Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 1-2-3-4-5-6-13) (Tờ 89, thửa: 1-7-8-9) - Xã Ch Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1, Bản 8/3 (Tờ 88, thửa: 1-2-3-4-5-6-13) (Tờ 89, thửa: 1-7-8-9) - Xã Ch Ngã ba trạm Lâm Sản xã - Bản 8/3 giáp xã Châu Nga (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 12-24-49-57) - Xã Châu Hội Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 12-24-49-57) - Xã Châu Hội Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 12-24-49-57) - Xã Châu Hội Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 40-41-47-48-52-56-59-60-61-67-72-73-74) - Xã Châu Hội Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 40-41-47-48-52-56-59-60-61-67-72-73-74) - Xã Châu Hội Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 94, thửa: 40-41-47-48-52-56-59-60-61-67-72-73-74) - Xã Châu Hội Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 87, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-12-13-14-15-16-19-20-21-22-38-39-4 Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 87, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-12-13-14-15-16-19-20-21-22-38-39-4 Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hội 1 (Tờ 87, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-12-13-14-15-16-19-20-21-22-38-39-4 Cầu treo - Ngã ba trạm lâm sản xã (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 6-7-8-16-18-10) - Xã Châu Hội Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 6-7-8-16-18-10) - Xã Châu Hội Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 6-7-8-16-18-10) - Xã Châu Hội Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 3) (Tờ 105, thửa: 1-9-16-17-31-41) (Tờ 113, thửa Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 3) (Tờ 105, thửa: 1-9-16-17-31-41) (Tờ 113, thửa Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 3) (Tờ 105, thửa: 1-9-16-17-31-41) (Tờ 113, thửa Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 13-17-19-26) (Tờ 105, thửa: 2-4-5-11-12-18-19-20 Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 13-17-19-26) (Tờ 105, thửa: 2-4-5-11-12-18-19-20 Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 106, thửa: 13-17-19-26) (Tờ 105, thửa: 2-4-5-11-12-18-19-20 Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 105, thửa: ) (Tờ 114, thửa: 2-3-4-6-12-13) (Tờ 113, thửa: 3 Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 105, thửa: ) (Tờ 114, thửa: 2-3-4-6-12-13) (Tờ 113, thửa: 3 Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Việt Hương (Tờ 105, thửa: ) (Tờ 114, thửa: 2-3-4-6-12-13) (Tờ 113, thửa: 3 Bản Việt Hương giáp xã Châu Bình - Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 103, thửa: 33-34-40-41) (Tờ 102, thửa: 6-8-9-14) - Xã Châu Hội Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 103, thửa: 33-34-40-41) (Tờ 102, thửa: 6-8-9-14) - Xã Châu Hội Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 103, thửa: 33-34-40-41) (Tờ 102, thửa: 6-8-9-14) - Xã Châu Hội Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 1-48-55-69-71-72-74-75-82-83-84-89-90-91) (Tờ 103, Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 1-48-55-69-71-72-74-75-82-83-84-89-90-91) (Tờ 103, Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 1-48-55-69-71-72-74-75-82-83-84-89-90-91) (Tờ 103, Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 2-3-6-18-38-39-54-56-57-70-73-76-80) (Tờ 103, thửa: Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 2-3-6-18-38-39-54-56-57-70-73-76-80) (Tờ 103, thửa: Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 2-3-6-18-38-39-54-56-57-70-73-76-80) (Tờ 103, thửa: Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 4-5-8-9-17-19-20-21-22-23-24-25-26-27-28-29-30-31-3 Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 425.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 4-5-8-9-17-19-20-21-22-23-24-25-26-27-28-29-30-31-3 Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 467.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Lâm Hội (Tờ 104, thửa: 4-5-8-9-17-19-20-21-22-23-24-25-26-27-28-29-30-31-3 Từ Trạm xá Lâm Trường Quỳ châu - Khu vực đầu cầu treo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 850.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 15, thửa: 15-16-14) - Xã Châu Hoàn Vang Ngọc Văn - Lô Ngọc Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 15, thửa: 15-16-14) - Xã Châu Hoàn Vang Ngọc Văn - Lô Ngọc Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 15, thửa: 15-16-14) - Xã Châu Hoàn Vang Ngọc Văn - Lô Ngọc Vinh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 99-3) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 99-3) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 99-3) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 37, thửa: 8-9) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Bình - Lữ Văn Hùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 18, thửa: 63-65-71-66-81, 100-104-113-103-111-112-114-115-118- Doãn Văn Hòa - Lô Văn Tòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 18, thửa: 63-65-71-66-81, 100-104-113-103-111-112-114-115-118- Doãn Văn Hòa - Lô Văn Tòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 18, thửa: 63-65-71-66-81, 100-104-113-103-111-112-114-115-118- Doãn Văn Hòa - Lô Văn Tòa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ngốm (Tờ 17, thửa: 227-225) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Nguyên - Lô Văn Hoạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ngốm (Tờ 17, thửa: 227-225) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Nguyên - Lô Văn Hoạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ngốm (Tờ 17, thửa: 227-225) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Nguyên - Lô Văn Hoạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 98-95-99) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 98-95-99) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 98-95-99) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 97-38-44-37-36) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 97-38-44-37-36) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Dưới.Ná Mý (Tờ 14, thửa: 97-38-44-37-36) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Phương - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 13, thửa: 75-73) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Đông - Lê Văn Hùng(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 13, thửa: 75-73) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Đông - Lê Văn Hùng(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật Trên (Tờ 13, thửa: 75-73) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Đông - Lê Văn Hùng(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 11, thửa: 131-94-93-91-89-84-85-86-87-88-33-31-29) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Chiến - Lộc Văn Huế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 11, thửa: 131-94-93-91-89-84-85-86-87-88-33-31-29) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Chiến - Lộc Văn Huế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 11, thửa: 131-94-93-91-89-84-85-86-87-88-33-31-29) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Chiến - Lộc Văn Huế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 44-47-52) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 44-47-52) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 44-47-52) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 59-60-63-79-77) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 59-60-63-79-77) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Ba (Tờ 10, thửa: 59-60-63-79-77) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Phương - Hà Văn Khắm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật dưới (Tờ 8, thửa: 23) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Viên - Lô Văn Viên(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật dưới (Tờ 8, thửa: 23) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Viên - Lô Văn Viên(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Nật dưới (Tờ 8, thửa: 23) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Viên - Lô Văn Viên(Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Pông Canh (Tờ 7, thửa: 40-42-43-2-8) - Xã Châu Hoàn Lữ Văn Dũng - Lộc Văn Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Pông Canh (Tờ 7, thửa: 40-42-43-2-8) - Xã Châu Hoàn Lữ Văn Dũng - Lộc Văn Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Pông Canh (Tờ 7, thửa: 40-42-43-2-8) - Xã Châu Hoàn Lữ Văn Dũng - Lộc Văn Đại (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 109) - Xã Châu Hoàn Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 109) - Xã Châu Hoàn Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 109) - Xã Châu Hoàn Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 96) - Xã Châu Hoàn Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 96) - Xã Châu Hoàn Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Ná Xá (Tờ 6, thửa: 96) - Xã Châu Hoàn Lộc văn Kình - Lô Văn Tỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bàn Mờ Póm (CP) (Tờ 5, thửa: 21) - Xã Châu Hoàn Lữ Ngọc Bình - Lữ Bình Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bàn Mờ Póm (CP) (Tờ 5, thửa: 21) - Xã Châu Hoàn Lữ Ngọc Bình - Lữ Bình Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bàn Mờ Póm (CP) (Tờ 5, thửa: 21) - Xã Châu Hoàn Lữ Ngọc Bình - Lữ Bình Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 6-3-1-13-19-20-23-25-26) - Xã Châu Hoàn Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 6-3-1-13-19-20-23-25-26) - Xã Châu Hoàn Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 6-3-1-13-19-20-23-25-26) - Xã Châu Hoàn Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 28-27-24-22-21-18-14-12-62-4-7-5-9-8-17-16-11) - Xã Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 28-27-24-22-21-18-14-12-62-4-7-5-9-8-17-16-11) - Xã Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu (CP) (Tờ 38, thửa: 28-27-24-22-21-18-14-12-62-4-7-5-9-8-17-16-11) - Xã Mông Văn Hân - Lữ Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 15-16-17-18) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 15-16-17-18) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 15-16-17-18) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 4-2-1-3-7-8-6-5-9-11-14-12-13) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 4-2-1-3-7-8-6-5-9-11-14-12-13) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 36, thửa: 4-2-1-3-7-8-6-5-9-11-14-12-13) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Quýnh - Lữ Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 2-6-26) - Xã Châu Hoàn Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 2-6-26) - Xã Châu Hoàn Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 2-6-26) - Xã Châu Hoàn Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 3-4-8-9) - Xã Châu Hoàn Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 3-4-8-9) - Xã Châu Hoàn Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Trên (Tờ 35, thửa: 3-4-8-9) - Xã Châu Hoàn Vi Bình Thanh - Quang Văn Hoài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 114-112-110-109-108-106-107-105-104-103-78-80) Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 114-112-110-109-108-106-107-105-104-103-78-80) Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 114-112-110-109-108-106-107-105-104-103-78-80) Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửaL 115-113-111-99-100-84-101-63-62-82-81-64-79-65- Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửaL 115-113-111-99-100-84-101-63-62-82-81-64-79-65- Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửaL 115-113-111-99-100-84-101-63-62-82-81-64-79-65- Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 51-52-7-6-8-4-46-61-60-59-86-87-88-89-90-97-98) Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 51-52-7-6-8-4-46-61-60-59-86-87-88-89-90-97-98) Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 51-52-7-6-8-4-46-61-60-59-86-87-88-89-90-97-98) Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 92-93-55-54-53-50-49-9-10-3-1-47-58-57-56-91-96 Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 92-93-55-54-53-50-49-9-10-3-1-47-58-57-56-91-96 Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 92-93-55-54-53-50-49-9-10-3-1-47-58-57-56-91-96 Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 24-26-31-70-69-37-68-67-66-39-40-17-76-75-74-72 Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 24-26-31-70-69-37-68-67-66-39-40-17-76-75-74-72 Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 24-26-31-70-69-37-68-67-66-39-40-17-76-75-74-72 Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 16-19-20-23-25-27-28-29-32-35-36-38-18) - Xã Ch Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 16-19-20-23-25-27-28-29-32-35-36-38-18) - Xã Ch Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ngốm, Nật Trên (Tờ 34, thửa: 16-19-20-23-25-27-28-29-32-35-36-38-18) - Xã Ch Từ đầu Câu Treo - Chào Cảnh Hoàn; Vi Văn Sáu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 18-21-19-20-35-32-33) - Xã Châu Hoàn Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 18-21-19-20-35-32-33) - Xã Châu Hoàn Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 18-21-19-20-35-32-33) - Xã Châu Hoàn Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 11-26-27-31-30-32) - Xã Châu Hoàn Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 11-26-27-31-30-32) - Xã Châu Hoàn Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 11-26-27-31-30-32) - Xã Châu Hoàn Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 5-6-9-10-12-16-24-25-28-37-36-29-23-17-15-13) - Xã Châu Hoà Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 5-6-9-10-12-16-24-25-28-37-36-29-23-17-15-13) - Xã Châu Hoà Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na My (Tờ 33, thửa: 5-6-9-10-12-16-24-25-28-37-36-29-23-17-15-13) - Xã Châu Hoà Mông Văn Thanh - Mông Văn Ngọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 44-43-42-31-29-33-39-38-37-49-20-40-34-36-35-23-22-25-26 Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 44-43-42-31-29-33-39-38-37-49-20-40-34-36-35-23-22-25-26 Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 44-43-42-31-29-33-39-38-37-49-20-40-34-36-35-23-22-25-26 Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 10-11-18-17-16-14-15-13-5-6-7-8-9) - Xã Châu Hoàn Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 10-11-18-17-16-14-15-13-5-6-7-8-9) - Xã Châu Hoàn Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 10-11-18-17-16-14-15-13-5-6-7-8-9) - Xã Châu Hoàn Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 45-41-40-46-47-48-51) - Xã Châu Hoàn Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 45-41-40-46-47-48-51) - Xã Châu Hoàn Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nật Dưới (Tờ 32, thửa: 45-41-40-46-47-48-51) - Xã Châu Hoàn Nhà văn hóa cộng đồng - Lương Văn Thủy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại (Tờ 31, thửa: 21-23-24-20-12-14-15-19-18-17-1-2-3-5-6-7-11) - Xã Châu Hoàn Kềm Văn Sơn - Kềm Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại (Tờ 31, thửa: 21-23-24-20-12-14-15-19-18-17-1-2-3-5-6-7-11) - Xã Châu Hoàn Kềm Văn Sơn - Kềm Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại (Tờ 31, thửa: 21-23-24-20-12-14-15-19-18-17-1-2-3-5-6-7-11) - Xã Châu Hoàn Kềm Văn Sơn - Kềm Văn Thông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 24-8-15-16-17-33) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 24-8-15-16-17-33) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 24-8-15-16-17-33) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 60-59-25-23-9-7-14-19-30-29-39-40) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 60-59-25-23-9-7-14-19-30-29-39-40) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 60-59-25-23-9-7-14-19-30-29-39-40) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 62-58-57-43-42-26-27-22-21-11-10-6-5-1-2-3-4-12-13-20-28-41-45-52- Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 62-58-57-43-42-26-27-22-21-11-10-6-5-1-2-3-4-12-13-20-28-41-45-52- Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Ba (Tờ 30, thửa: 62-58-57-43-42-26-27-22-21-11-10-6-5-1-2-3-4-12-13-20-28-41-45-52- Lô Văn Đào - Lý Minh Quân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 5-6) - Xã Châu Hoàn Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 5-6) - Xã Châu Hoàn Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 5-6) - Xã Châu Hoàn Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 8-7-12) - Xã Châu Hoàn Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 8-7-12) - Xã Châu Hoàn Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 8-7-12) - Xã Châu Hoàn Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 1-3-4-9-10-13) - Xã Châu Hoàn Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 1-3-4-9-10-13) - Xã Châu Hoàn Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Ba (Tờ 29, thửa: 1-3-4-9-10-13) - Xã Châu Hoàn Lê Văn Hóa - Hà Văn Thơ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 25-24-23-12-11-10-8-7-19) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 25-24-23-12-11-10-8-7-19) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 25-24-23-12-11-10-8-7-19) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 4-15-1-2-17-18) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 4-15-1-2-17-18) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Xá (Tờ 28, thửa: 4-15-1-2-17-18) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Thạch - Lộc Văn Chương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 9-10-29-33-5-3-22-20-18-19) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 9-10-29-33-5-3-22-20-18-19) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 9-10-29-33-5-3-22-20-18-19) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 8-7-12-27-36-37-21-23-16-14-13) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 8-7-12-27-36-37-21-23-16-14-13) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống (Tờ 27, thửa: 8-7-12-27-36-37-21-23-16-14-13) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Dân - Lý Văn Tám (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 18-17-16-15-14) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 18-17-16-15-14) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 18-17-16-15-14) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 1-4-5-7-8-11-12-22-23-13-10-6-25-21) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 1-4-5-7-8-11-12-22-23-13-10-6-25-21) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48D - Na Cống, Na Ba (Tờ 26, thửa: 1-4-5-7-8-11-12-22-23-13-10-6-25-21) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Quyết bản Na Cống - Lữ Văn Sướng bản Na Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 18-14-13-12-10) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 18-14-13-12-10) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 18-14-13-12-10) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 2-17) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 2-17) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 2-17) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 3-4-6-7-8-19-23-22) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 3-4-6-7-8-19-23-22) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 25, thửa: 3-4-6-7-8-19-23-22) - Xã Châu Hoàn Hà Văn Hùng - Vi Hải Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 14-13-10-8-7-6) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 14-13-10-8-7-6) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 14-13-10-8-7-6) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 34-26-25-24-21-20-31-30-29-28, 23-16) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 34-26-25-24-21-20-31-30-29-28, 23-16) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm (Tờ 24, thửa: 34-26-25-24-21-20-31-30-29-28, 23-16) - Xã Châu Hoàn Lô Văn Hà - Lữ Đức Tài (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 42-40-41-38-39-46-49-50-51-53-54) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Phong - Vi Đình Lam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 42-40-41-38-39-46-49-50-51-53-54) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Phong - Vi Đình Lam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 42-40-41-38-39-46-49-50-51-53-54) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Phong - Vi Đình Lam (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 6) - Xã Châu Hoàn Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 6) - Xã Châu Hoàn Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 6) - Xã Châu Hoàn Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 30-27-20-15-17-19-28-10-5-4-3) - Xã Châu Hoàn Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 30-27-20-15-17-19-28-10-5-4-3) - Xã Châu Hoàn Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 30-27-20-15-17-19-28-10-5-4-3) - Xã Châu Hoàn Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 11-13-24-32-31-26-21-52-55) - Xã Châu Hoàn Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 11-13-24-32-31-26-21-52-55) - Xã Châu Hoàn Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống (Tờ 23, thửa: 11-13-24-32-31-26-21-52-55) - Xã Châu Hoàn Vang Văn Tâm - Lý Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 10-11-12-23) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 10-11-12-23) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 10-11-12-23) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 2-3-5-9-13-25-24-17-16-15-14-7-6-1) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 2-3-5-9-13-25-24-17-16-15-14-7-6-1) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 22, thửa: 2-3-5-9-13-25-24-17-16-15-14-7-6-1) - Xã Châu Hoàn Vi Văn Minh - Lữ Sáng Tạo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 13) - Xã Châu Hoàn Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 13) - Xã Châu Hoàn Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 13) - Xã Châu Hoàn Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 4-5-6-9-10-23-22-21-19-18-17-12-11-8-1-3) - Xã Châu Hoà Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 4-5-6-9-10-23-22-21-19-18-17-12-11-8-1-3) - Xã Châu Hoà Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pông Canh (Tờ 21, thửa: 4-5-6-9-10-23-22-21-19-18-17-12-11-8-1-3) - Xã Châu Hoà Lữ Ngọc Quang - Lương Văn Dũng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Hoàn Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Hoàn Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Hoàn Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 5-7) - Xã Châu Hoàn Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 5-7) - Xã Châu Hoàn Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Mờ Póm, Pông Canh (Tờ 20, thửa: 5-7) - Xã Châu Hoàn Lương Văn Duẩn (pông Canh) - Hà Văn Hải (mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống, Mờ Póm (Tờ 19, thửa: 17-13-8) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Dân (Na Cống) - Quang Văn Thai (Mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống, Mờ Póm (Tờ 19, thửa: 17-13-8) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Dân (Na Cống) - Quang Văn Thai (Mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Na Cống, Mờ Póm (Tờ 19, thửa: 17-13-8) - Xã Châu Hoàn Lý Văn Dân (Na Cống) - Quang Văn Thai (Mờ Póm) (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1-5) (Tờ 55, thửa: 15-21-25-26-28-10-11-16-17-18-22-23- Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1-5) (Tờ 55, thửa: 15-21-25-26-28-10-11-16-17-18-22-23- Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 1-5) (Tờ 55, thửa: 15-21-25-26-28-10-11-16-17-18-22-23- Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 10-11-2-4-7-9-13-14-12) (Tờ 55, thửa: 1-2-3-4-5-9) - Xã Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 10-11-2-4-7-9-13-14-12) (Tờ 55, thửa: 1-2-3-4-5-9) - Xã Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Minh Châu (Tờ 52, thửa: 10-11-2-4-7-9-13-14-12) (Tờ 55, thửa: 1-2-3-4-5-9) - Xã Từ Cuối đường nhựa giáp bản Minh Tiến - Cuối bản Minh Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 4-7-10-5-1-2-3) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 4-7-10-5-1-2-3) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 4-7-10-5-1-2-3) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 20-33-23-24-30) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 20-33-23-24-30) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 20-33-23-24-30) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 6-8-11-15-21-26-34-35-31-27-22) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 6-8-11-15-21-26-34-35-31-27-22) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Mỵ (Tờ 54, thửa: 6-8-11-15-21-26-34-35-31-27-22) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Lê Đình Chiến (Trưởng bản) - Cuối bản Khe Mỵ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 50, thửa: 38-40-41) (Tờ 49, thửa: 26-28) (Tờ 53, thửa: 28- Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 50, thửa: 38-40-41) (Tờ 49, thửa: 26-28) (Tờ 53, thửa: 28- Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 50, thửa: 38-40-41) (Tờ 49, thửa: 26-28) (Tờ 53, thửa: 28- Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 3-6-7-9-10-12) (Tờ 50, thửa: 35-36-37) (Tờ 47, th Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 3-6-7-9-10-12) (Tờ 50, thửa: 35-36-37) (Tờ 47, th Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 3-6-7-9-10-12) (Tờ 50, thửa: 35-36-37) (Tờ 47, th Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 4-14) (Tờ 46, thửa: 15-16-9-10-17-18-12-13-14-19- Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 4-14) (Tờ 46, thửa: 15-16-9-10-17-18-12-13-14-19- Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 4-14) (Tờ 46, thửa: 15-16-9-10-17-18-12-13-14-19- Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 1-2-5) (Tờ 46, thửa: 1-2-4-5) (Tờ 49, thửa: 5-8-1 Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 1-2-5) (Tờ 46, thửa: 1-2-4-5) (Tờ 49, thửa: 5-8-1 Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Khe Lan, Na Xén (Tờ 45, thửa: 1-2-5) (Tờ 46, thửa: 1-2-4-5) (Tờ 49, thửa: 5-8-1 Từ điểm trường Tiểu học Châu Hạnh 1 - Pùng Cáng và Trạm phòng Hộ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 6, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-11-12) - Xã Châu Hạnh Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 6, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-11-12) - Xã Châu Hạnh Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 6, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-9-10-11-12) - Xã Châu Hạnh Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 28-35-29-32) (Tờ 12, thửa: 1-2-3-4-5-10-11-12-17-27) (T Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 28-35-29-32) (Tờ 12, thửa: 1-2-3-4-5-10-11-12-17-27) (T Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 28-35-29-32) (Tờ 12, thửa: 1-2-3-4-5-10-11-12-17-27) (T Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 3-5-6-7-16-17-19-21-22-23) (Tờ 18, thửa: 4-5-8-2) (Tờ 1 Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 3-5-6-7-16-17-19-21-22-23) (Tờ 18, thửa: 4-5-8-2) (Tờ 1 Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 3-5-6-7-16-17-19-21-22-23) (Tờ 18, thửa: 4-5-8-2) (Tờ 1 Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 10-11-18-20-27-30-33-36-38-40-39-37-34-25-12-15-9-4-2-1 Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 10-11-18-20-27-30-33-36-38-40-39-37-34-25-12-15-9-4-2-1 Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thuận Lập (Tờ 22, thửa: 10-11-18-20-27-30-33-36-38-40-39-37-34-25-12-15-9-4-2-1 Từ Cầu Định Hoa - Cuối bản Thuận Lập (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 11, thửa: 2-4-6-7-8-12-13-17-18) (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-7-8-9-10 Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 11, thửa: 2-4-6-7-8-12-13-17-18) (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-7-8-9-10 Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 11, thửa: 2-4-6-7-8-12-13-17-18) (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-7-8-9-10 Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 2-5-6-9) (Tờ 11, thửa: 16) (Tờ 7, thửa: 20-21-22-17- Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 2-5-6-9) (Tờ 11, thửa: 16) (Tờ 7, thửa: 20-21-22-17- Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 2-5-6-9) (Tờ 11, thửa: 16) (Tờ 7, thửa: 20-21-22-17- Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 3-4) (Tờ 10, thửa: 1-2-3-7-8-9-10) (Tờ 11, thửa: 14- Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 3-4) (Tờ 10, thửa: 1-2-3-7-8-9-10) (Tờ 11, thửa: 14- Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 3-4) (Tờ 10, thửa: 1-2-3-7-8-9-10) (Tờ 11, thửa: 14- Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 11-12-13-21-22-16-18-19-20) - Xã Châu Hạnh Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 11-12-13-21-22-16-18-19-20) - Xã Châu Hạnh Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Khe Hán (Tờ 17, thửa: 11-12-13-21-22-16-18-19-20) - Xã Châu Hạnh Cầu Khe Súng - Cầu Khe Hán và Cuối bản Khe hán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 9-10-12-18-20-21-30-37-16-19) (Tờ 9, thửa: 13-19-23-1 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 9-10-12-18-20-21-30-37-16-19) (Tờ 9, thửa: 13-19-23-1 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 9-10-12-18-20-21-30-37-16-19) (Tờ 9, thửa: 13-19-23-1 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 54-79-44-40-41-42-26-35-39-14-22-15-1-2-3-5-6-7-27-32 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 54-79-44-40-41-42-26-35-39-14-22-15-1-2-3-5-6-7-27-32 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 54-79-44-40-41-42-26-35-39-14-22-15-1-2-3-5-6-7-27-32 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 89-67-68-61-50-51-46-49-45-47) - Xã Châu Hạnh Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 89-67-68-61-50-51-46-49-45-47) - Xã Châu Hạnh Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 16, thửa: 89-67-68-61-50-51-46-49-45-47) - Xã Châu Hạnh Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 15, thửa: 18-14-19-20-21-17) (Tờ 16, thửa: 80-81-82-70-57-58-59 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 15, thửa: 18-14-19-20-21-17) (Tờ 16, thửa: 80-81-82-70-57-58-59 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Sỏi (Tờ 15, thửa: 18-14-19-20-21-17) (Tờ 16, thửa: 80-81-82-70-57-58-59 Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tuyến - Dốc Bù Bài giáp xã Châu Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 21, thửa: 1-2-3-4-6-8) (Tờ 25, thửa: 2-5-8-12-14-17-16-19- Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 21, thửa: 1-2-3-4-6-8) (Tờ 25, thửa: 2-5-8-12-14-17-16-19- Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 21, thửa: 1-2-3-4-6-8) (Tờ 25, thửa: 2-5-8-12-14-17-16-19- Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 118-128-140-56-13-14-16-18-19-11-15-5-7-8-12-9-3 Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 118-128-140-56-13-14-16-18-19-11-15-5-7-8-12-9-3 Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 118-128-140-56-13-14-16-18-19-11-15-5-7-8-12-9-3 Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 120-121-33-48-65-29-41-20-34-42-142-21-22-35-23- Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 120-121-33-48-65-29-41-20-34-42-142-21-22-35-23- Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 120-121-33-48-65-29-41-20-34-42-142-21-22-35-23- Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 137-127-122-114-81-82-75-57-58-66-49-50-43-36-37 Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 137-127-122-114-81-82-75-57-58-66-49-50-43-36-37 Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Tà Cộ, Định Tiến (Tờ 19, thửa: 137-127-122-114-81-82-75-57-58-66-49-50-43-36-37 Trường Tiểu Học Châu Hạnh 2 - Giáp bản Kè Lè xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 14, thửa: 68-69-70-76-77-78-66-62-63-64-54-55-52-53-58-49-51 Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 14, thửa: 68-69-70-76-77-78-66-62-63-64-54-55-52-53-58-49-51 Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 14, thửa: 68-69-70-76-77-78-66-62-63-64-54-55-52-53-58-49-51 Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 57-53-52-40-41-34-35-30-18-23-24-15-16-11-2-6-3-1- Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 57-53-52-40-41-34-35-30-18-23-24-15-16-11-2-6-3-1- Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 57-53-52-40-41-34-35-30-18-23-24-15-16-11-2-6-3-1- Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 84-80-74-73-65-64-58-54-43-42-31-26-19-20-12-8-5-9 Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 84-80-74-73-65-64-58-54-43-42-31-26-19-20-12-8-5-9 Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Nính, Pà Cọ (Tờ 13, thửa: 84-80-74-73-65-64-58-54-43-42-31-26-19-20-12-8-5-9 Cầu Kẻ Nính - Cuối bản Pà Cọ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 1-4-5-24-25-64-60-59-40-39-35-29-28-27-14-15-16-26-2-3-7-8 Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 1-4-5-24-25-64-60-59-40-39-35-29-28-27-14-15-16-26-2-3-7-8 Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 1-4-5-24-25-64-60-59-40-39-35-29-28-27-14-15-16-26-2-3-7-8 Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 16-17) (Tờ 28, thửa: 101-107-92-89-86-83-82-79-68-65-51-54 Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 16-17) (Tờ 28, thửa: 101-107-92-89-86-83-82-79-68-65-51-54 Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 16-17) (Tờ 28, thửa: 101-107-92-89-86-83-82-79-68-65-51-54 Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 4-6) (Tờ 28, thửa: 97-95-96-93-90-84-80-78-72-69-62-57-56- Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 4-6) (Tờ 28, thửa: 97-95-96-93-90-84-80-78-72-69-62-57-56- Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 37, thửa: 4-6) (Tờ 28, thửa: 97-95-96-93-90-84-80-78-72-69-62-57-56- Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 94-99-98-109-108-111-104-114-100-110) (Tờ 37, thửa: 2-3-5- Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 94-99-98-109-108-111-104-114-100-110) (Tờ 37, thửa: 2-3-5- Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Húa Na (Tờ 28, thửa: 94-99-98-109-108-111-104-114-100-110) (Tờ 37, thửa: 2-3-5- Nhà ông Nguyễn Đình Kiệm - Cuối bản Húa Na (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 43-52-84-95-49-65-76-83-94) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 43-52-84-95-49-65-76-83-94) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 43-52-84-95-49-65-76-83-94) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 24-25-23-35-36-44-41-40-48-55-26-42-50-49-51-56-64-74 Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 24-25-23-35-36-44-41-40-48-55-26-42-50-49-51-56-64-74 Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 24-25-23-35-36-44-41-40-48-55-26-42-50-49-51-56-64-74 Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 9-15-33-38-16-22-34-39-47-63-62-60-69-68-77-87-98-97- Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 9-15-33-38-16-22-34-39-47-63-62-60-69-68-77-87-98-97- Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 9-15-33-38-16-22-34-39-47-63-62-60-69-68-77-87-98-97- Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Kẻ Bọn (Tờ 29, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Chu Đình Tư bản Kẻ Bọn - Cuối bản Kẻ Bọn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 92-91-89-88-87-85-86-80-83-84) - Xã Châu Hạnh Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 92-91-89-88-87-85-86-80-83-84) - Xã Châu Hạnh Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 92-91-89-88-87-85-86-80-83-84) - Xã Châu Hạnh Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 44, thửa: 114-102) (Tờ 43, thửa: 10-11-12-15-16-17-18-19-23-24-34 Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 44, thửa: 114-102) (Tờ 43, thửa: 10-11-12-15-16-17-18-19-23-24-34 Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 44, thửa: 114-102) (Tờ 43, thửa: 10-11-12-15-16-17-18-19-23-24-34 Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 20-21-22-26-25-36-41-55-54-60-70-69-63-71-72-76-79-82-2 Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 20-21-22-26-25-36-41-55-54-60-70-69-63-71-72-76-79-82-2 Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 20-21-22-26-25-36-41-55-54-60-70-69-63-71-72-76-79-82-2 Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 13-14-27-37-44-43-49-56-57-58-50-45-61-51-62-64-47-65-6 Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 13-14-27-37-44-43-49-56-57-58-50-45-61-51-62-64-47-65-6 Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Tờ 43, thửa: 13-14-27-37-44-43-49-56-57-58-50-45-61-51-62-64-47-65-6 Nhà anh Vi Thành Chung bản Đồng Minh - Cuối bản Đồng Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 41, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10-11-13-8) - Xã Châu Hạnh Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 41, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10-11-13-8) - Xã Châu Hạnh Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 41, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-10-11-13-8) - Xã Châu Hạnh Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 42, thửa: 39-41-46-22-14-34-35-4-6-36-8-1-2-3-23-24-25-15-16-26- Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 42, thửa: 39-41-46-22-14-34-35-4-6-36-8-1-2-3-23-24-25-15-16-26- Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 42, thửa: 39-41-46-22-14-34-35-4-6-36-8-1-2-3-23-24-25-15-16-26- Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 2-3-10-11-12-13-7-9-4-15-16-18-22-23-27-33-17-19-20-24 Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 2-3-10-11-12-13-7-9-4-15-16-18-22-23-27-33-17-19-20-24 Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 2-3-10-11-12-13-7-9-4-15-16-18-22-23-27-33-17-19-20-24 Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 5-6) - Xã Châu Hạnh Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 5-6) - Xã Châu Hạnh Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Na Ca (Tờ 38, thửa: 5-6) - Xã Châu Hạnh Từ Ngã ba nối với QL48 - Cuối bản Na Ca (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 4-5-6) (Tờ 40, thửa: 4) (Tờ 30, thửa: 25- Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 4-5-6) (Tờ 40, thửa: 4) (Tờ 30, thửa: 25- Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 4-5-6) (Tờ 40, thửa: 4) (Tờ 30, thửa: 25- Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 41-43-46-19-22-7-10-12-13-11-8-1) (Tờ 40, Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 41-43-46-19-22-7-10-12-13-11-8-1) (Tờ 40, Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 41-43-46-19-22-7-10-12-13-11-8-1) (Tờ 40, Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 35-38-39-40-42-20-21-16-29) (Tờ 40, thửa: Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 35-38-39-40-42-20-21-16-29) (Tờ 40, thửa: Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 35-38-39-40-42-20-21-16-29) (Tờ 40, thửa: Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 15-18-24-25-26-27-28) (Tờ 40, thửa: 36-10 Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 15-18-24-25-26-27-28) (Tờ 40, thửa: 36-10 Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 15-18-24-25-26-27-28) (Tờ 40, thửa: 36-10 Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 36-37-32-34) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 36-37-32-34) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Tà Lạnh, Minh Tiến (Tờ 39, thửa: 36-37-32-34) - Xã Châu Hạnh Nhà ông Nguyễn Huệ bản Tà Lạnh - UBND xã Châu Hạnh giáp Thị trấn Tân Lạc và Cuối bản Tà Lạnh, Minh Tiến (Vị trí 1 cách lề đường 20m). | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 7-8-18) (Tờ 27, thửa: 1-2-3-9) - Xã Châu Hạnh Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 7-8-18) (Tờ 27, thửa: 1-2-3-9) - Xã Châu Hạnh Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 7-8-18) (Tờ 27, thửa: 1-2-3-9) - Xã Châu Hạnh Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 29-30-23-24-25-19-22-16-17-13-14-1-2-3-4-5-6-12-26 Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 29-30-23-24-25-19-22-16-17-13-14-1-2-3-4-5-6-12-26 Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 29-30-23-24-25-19-22-16-17-13-14-1-2-3-4-5-6-12-26 Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 34-36-39-40-41-44-45-46-43-47-48-31) (Tờ 27, thửa: Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 34-36-39-40-41-44-45-46-43-47-48-31) (Tờ 27, thửa: Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hạnh Tiến (Tờ 26, thửa: 34-36-39-40-41-44-45-46-43-47-48-31) (Tờ 27, thửa: Từ nhà bà Lan Huy - Cầu khe bấn giáp xã Châu Hội (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Phá Đáy (Các vị trí còn lại chưa có bản đồ địa chính) - Xã Châu Bính Từ đầu bản - Cuối bản Phá Đáy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Phá Đáy (Các vị trí còn lại chưa có bản đồ địa chính) - Xã Châu Bính Từ đầu bản - Cuối bản Phá Đáy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Phá Đáy (Các vị trí còn lại chưa có bản đồ địa chính) - Xã Châu Bính Từ đầu bản - Cuối bản Phá Đáy (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 15, thửa: 54-56-61-67-62-57-52-51-48-46-41) (Tờ 20, thửa: 46 Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 15, thửa: 54-56-61-67-62-57-52-51-48-46-41) (Tờ 20, thửa: 46 Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 15, thửa: 54-56-61-67-62-57-52-51-48-46-41) (Tờ 20, thửa: 46 Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 10, thửa: 34-20-15-21-29-23-16-31-33-25-26-27-4) (Tờ 14, thử Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 10, thửa: 34-20-15-21-29-23-16-31-33-25-26-27-4) (Tờ 14, thử Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 10, thửa: 34-20-15-21-29-23-16-31-33-25-26-27-4) (Tờ 14, thử Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 19, thửa: 1-3-6-7-10-20-26-27-24-17-16-9-8-5-2-19) (Tờ 20, t Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 19, thửa: 1-3-6-7-10-20-26-27-24-17-16-9-8-5-2-19) (Tờ 20, t Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Xăng 1, Xăng 2 (Tờ 19, thửa: 1-3-6-7-10-20-26-27-24-17-16-9-8-5-2-19) (Tờ 20, t Nhà ông Lang Văn Quay bản Xăng 1 - Cuối bản Xăng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 13-11-8-4-7-10-12-15-37-43-47-53-46-50-54-52-51-48-6-5-2- Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 13-11-8-4-7-10-12-15-37-43-47-53-46-50-54-52-51-48-6-5-2- Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 13-11-8-4-7-10-12-15-37-43-47-53-46-50-54-52-51-48-6-5-2- Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 38-29-30-39-32-33-45-40-34-41-26-35-23-17-27-25-14-16-21- Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 38-29-30-39-32-33-45-40-34-41-26-35-23-17-27-25-14-16-21- Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kiềng 2 (Tờ 27, thửa: 38-29-30-39-32-33-45-40-34-41-26-35-23-17-27-25-14-16-21- Nhà bà Mạc Thị Huyền bản Kiềng 2 - Cuối bản Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 38-27-29-42-47-13-4) (Tờ 28, thửa: 4-2-3-1-6 Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 38-27-29-42-47-13-4) (Tờ 28, thửa: 4-2-3-1-6 Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 38-27-29-42-47-13-4) (Tờ 28, thửa: 4-2-3-1-6 Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 43-48-41-40-36-31-26-30-39-17-21-16-2-1-3-10 Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 43-48-41-40-36-31-26-30-39-17-21-16-2-1-3-10 Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 43-48-41-40-36-31-26-30-39-17-21-16-2-1-3-10 Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 12-9-8-7-6-5-11-14-23-33-45-46-34-25-18-15-1 Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 12-9-8-7-6-5-11-14-23-33-45-46-34-25-18-15-1 Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Tờ 18, thửa: 12-9-8-7-6-5-11-14-23-33-45-46-34-25-18-15-1 Nhà ông Vi Văn Xuyên bản Kiềng 1 - Cuối bản Kiềng 1, Kiềng 2 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 11, thửa: 40-41-43-42) - Xã Châu Bính Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 11, thửa: 40-41-43-42) - Xã Châu Bính Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 11, thửa: 40-41-43-42) - Xã Châu Bính Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 13, thửa: 4-8-15-13-16) (Tờ 16, thửa: 1-9-11-8-7-4-2-23-24-27) (Tờ 1 Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 13, thửa: 4-8-15-13-16) (Tờ 16, thửa: 1-9-11-8-7-4-2-23-24-27) (Tờ 1 Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 13, thửa: 4-8-15-13-16) (Tờ 16, thửa: 1-9-11-8-7-4-2-23-24-27) (Tờ 1 Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 12, thửa: 1-8-18-19-22-26-32-46-53-66-27-81-82-94-95-85-78-67-63-58- Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 12, thửa: 1-8-18-19-22-26-32-46-53-66-27-81-82-94-95-85-78-67-63-58- Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Mờ (Tờ 12, thửa: 1-8-18-19-22-26-32-46-53-66-27-81-82-94-95-85-78-67-63-58- Nhà văn hóa bản Mờ - Cuối bản Mờ (vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 8, thửa: 22-20-19-12-6-13-7-14-8-3-5-39-38-36-34-26-31-32-49-48-47- Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 8, thửa: 22-20-19-12-6-13-7-14-8-3-5-39-38-36-34-26-31-32-49-48-47- Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 8, thửa: 22-20-19-12-6-13-7-14-8-3-5-39-38-36-34-26-31-32-49-48-47- Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-6-7-8-9-10) (Tờ 8, thửa: 50-44-40-33-17-15-9-10-5- Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-6-7-8-9-10) (Tờ 8, thửa: 50-44-40-33-17-15-9-10-5- Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Cọc (Tờ 7, thửa: 1-2-3-4-6-7-8-9-10) (Tờ 8, thửa: 50-44-40-33-17-15-9-10-5- Nhà ông Vi Văn Lệ bản Cọc - Cuối bản Cọc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 9-2-1-8-5-3) - Xã Châu Bính Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 9-2-1-8-5-3) - Xã Châu Bính Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 9-2-1-8-5-3) - Xã Châu Bính Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 20-19-18-14-12-41-21-22-24-28) (Tờ 32, thửa: 2-8-9-16-4- Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 20-19-18-14-12-41-21-22-24-28) (Tờ 32, thửa: 2-8-9-16-4- Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 20-19-18-14-12-41-21-22-24-28) (Tờ 32, thửa: 2-8-9-16-4- Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 4-7-6-11-10-15-17-23-26-27-29-31-32-35-37-39-43-46-47-49 Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 4-7-6-11-10-15-17-23-26-27-29-31-32-35-37-39-43-46-47-49 Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lạnh (Tờ 31, thửa: 4-7-6-11-10-15-17-23-26-27-29-31-32-35-37-39-43-46-47-49 Nhà ông Hà Huy Sơn - Cuối bản Lạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 14-26-35-39) - Xã Châu Bính Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 14-26-35-39) - Xã Châu Bính Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 14-26-35-39) - Xã Châu Bính Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 9-64) (Tờ 29, thửa: 50-49-43-41-40- Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 9-64) (Tờ 29, thửa: 50-49-43-41-40- Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 9-64) (Tờ 29, thửa: 50-49-43-41-40- Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 46-42-39-36-35-34-30-27-23-24-16-17- Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 46-42-39-36-35-34-30-27-23-24-16-17- Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 29, thửa: 46-42-39-36-35-34-30-27-23-24-16-17- Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 25, thửa: 9-5-6-7-10-11-2-1) (Tờ 30, thửa: 7-1 Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 25, thửa: 9-5-6-7-10-11-2-1) (Tờ 30, thửa: 7-1 Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Luồng, Bản Lạnh, Bản Hạt (Tờ 25, thửa: 9-5-6-7-10-11-2-1) (Tờ 30, thửa: 7-1 Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Luồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 60-58) (Tờ 22, thửa: 67-76-102-109-108-113-1 Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 60-58) (Tờ 22, thửa: 67-76-102-109-108-113-1 Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 60-58) (Tờ 22, thửa: 67-76-102-109-108-113-1 Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 17-8-9-5-2-1-7-10-24-11-12-13-14-6-3-43-54-5 Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 17-8-9-5-2-1-7-10-24-11-12-13-14-6-3-43-54-5 Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 23, thửa: 17-8-9-5-2-1-7-10-24-11-12-13-14-6-3-43-54-5 Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 24, thửa: 18-19-15-16-11-20-21-22-23-24-25-4-5-1-2-26- Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 24, thửa: 18-19-15-16-11-20-21-22-23-24-25-4-5-1-2-26- Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Nông Trang, Bính Thọ (Tờ 24, thửa: 18-19-15-16-11-20-21-22-23-24-25-4-5-1-2-26- Nhà bà Sầm Thị Phú bản Nông Trang - Cuối bản Nông Trang giáp xã Châu Thuận (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 15-19-28-36-47-43-7-1-3-8) - Xã Châu Bính Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 15-19-28-36-47-43-7-1-3-8) - Xã Châu Bính Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 21, thửa: 15-19-28-36-47-43-7-1-3-8) - Xã Châu Bính Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 56-59-58-51-26-13-12-6-14-15-21-52-32-24-17-9-10-1-19-25- Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 56-59-58-51-26-13-12-6-14-15-21-52-32-24-17-9-10-1-19-25- Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 56-59-58-51-26-13-12-6-14-15-21-52-32-24-17-9-10-1-19-25- Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 96-92-84-77-78-70-60-61-53-44-41-33-2-8-29-34-35-36-31-38 Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 96-92-84-77-78-70-60-61-53-44-41-33-2-8-29-34-35-36-31-38 Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 96-92-84-77-78-70-60-61-53-44-41-33-2-8-29-34-35-36-31-38 Nhà ông Nguyễn Đắc Hải - Cuối bản Hạt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 16-18-13-15-11-3-6-12-2-4-7-1-8) (Tờ 12, thửa: 25-24-31-3 Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 16-18-13-15-11-3-6-12-2-4-7-1-8) (Tờ 12, thửa: 25-24-31-3 Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 16-18-13-15-11-3-6-12-2-4-7-1-8) (Tờ 12, thửa: 25-24-31-3 Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 40-33-32-20-19-17-14-21-24-25-26-41-4-5-27-28-29-30-31-34 Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 40-33-32-20-19-17-14-21-24-25-26-41-4-5-27-28-29-30-31-34 Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Chào (Tờ 9, thửa: 40-33-32-20-19-17-14-21-24-25-26-41-4-5-27-28-29-30-31-34 Nhà ông Vi Văn Thiết - Cuối bản Chào (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 31) - Xã Châu Bình Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 31) - Xã Châu Bình Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 31) - Xã Châu Bình Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 30-40-33-36-41-44-46-38-43-45-51-49-34-50-51) - Xã C Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 30-40-33-36-41-44-46-38-43-45-51-49-34-50-51) - Xã C Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 30-40-33-36-41-44-46-38-43-45-51-49-34-50-51) - Xã C Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 1-2-8-11-24) - Xã Châu Bình Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 1-2-8-11-24) - Xã Châu Bình Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Hòa Bình (Tờ 76, thửa: 1-2-8-11-24) - Xã Châu Bình Nguyễn Ngọc Sơn - Khe Cô Ba bản Hòa Bình (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 3-9-43-4-5-6) - Xã Châu Bình Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 3-9-43-4-5-6) - Xã Châu Bình Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 3-9-43-4-5-6) - Xã Châu Bình Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 28-35-34-44-27-26-33-39-32-29-31-25-23-17-20-21) - Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 28-35-34-44-27-26-33-39-32-29-31-25-23-17-20-21) - Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 74, thửa: 28-35-34-44-27-26-33-39-32-29-31-25-23-17-20-21) - Nguyễn Đình Liên - Nguyễn Văn Tùng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 50, thửa: 47-49-53-54-76) - Xã Châu Bình Lô Thị Dục - Lô Văn Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 50, thửa: 47-49-53-54-76) - Xã Châu Bình Lô Thị Dục - Lô Văn Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 50, thửa: 47-49-53-54-76) - Xã Châu Bình Lô Thị Dục - Lô Văn Giang (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 36, thửa: 5-8-18-19-20-21-32-33-37-39-61-62-63-64-65-69) - Xã Ch Đậu Minh Sơn - Lê Xuân Linh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 36, thửa: 5-8-18-19-20-21-32-33-37-39-61-62-63-64-65-69) - Xã Ch Đậu Minh Sơn - Lê Xuân Linh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 36, thửa: 5-8-18-19-20-21-32-33-37-39-61-62-63-64-65-69) - Xã Ch Đậu Minh Sơn - Lê Xuân Linh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Pà Hốc (Tờ 31, thửa: 33) - Xã Châu Bình Từ đầu bản - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Pà Hốc (Tờ 31, thửa: 33) - Xã Châu Bình Từ đầu bản - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Pà Hốc (Tờ 31, thửa: 33) - Xã Châu Bình Từ đầu bản - Cuối bản (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 64-17-01-03-52-51-53-27-29-36-40-60) - Xã Châu Bình Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 64-17-01-03-52-51-53-27-29-36-40-60) - Xã Châu Bình Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 64-17-01-03-52-51-53-27-29-36-40-60) - Xã Châu Bình Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 30-81-61-59-54-37-38-41-48-35-20-19) - Xã Châu Bình Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 30-81-61-59-54-37-38-41-48-35-20-19) - Xã Châu Bình Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 44, thửa: 30-81-61-59-54-37-38-41-48-35-20-19) - Xã Châu Bình Bùi Duy Chiến - Hồ Bá Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 159-41-12-106) - Xã Châu Bình Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 159-41-12-106) - Xã Châu Bình Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 159-41-12-106) - Xã Châu Bình Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 95) - Xã Châu Bình Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 95) - Xã Châu Bình Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 3 (Tờ 42, thửa: 95) - Xã Châu Bình Nhà văn hóa cộng đồng - Nghĩa địa bản Bình 3 (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 97-58) - Xã Châu Bình Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 97-58) - Xã Châu Bình Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 97-58) - Xã Châu Bình Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 10-15-14-21-20-39-33-36-37-46-44-45-56-62-63-19-25-26- Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 10-15-14-21-20-39-33-36-37-46-44-45-56-62-63-19-25-26- Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Độ 2, Độ 3 (Tờ 40, thửa: 10-15-14-21-20-39-33-36-37-46-44-45-56-62-63-19-25-26- Vi Văn Phong - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 202-203-230) - Xã Châu Bình Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 202-203-230) - Xã Châu Bình Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 202-203-230) - Xã Châu Bình Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 273-262-242-190-135-296-299-300-301-159-266-277-285) - X Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 273-262-242-190-135-296-299-300-301-159-266-277-285) - X Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 273-262-242-190-135-296-299-300-301-159-266-277-285) - X Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 24-23-51-167-207-233-268-253-278-282-286-288-291-292-108 Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 24-23-51-167-207-233-268-253-278-282-286-288-291-292-108 Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 60, thửa: 24-23-51-167-207-233-268-253-278-282-286-288-291-292-108 Trường mầm non - Lang Đại Việt (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 265-266-325-326) - Xã Châu Bình Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 265-266-325-326) - Xã Châu Bình Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 265-266-325-326) - Xã Châu Bình Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 180-162-163-166-182-183-185-186-205-447-210-160-168-190- Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 180-162-163-166-182-183-185-186-205-447-210-160-168-190- Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 180-162-163-166-182-183-185-186-205-447-210-160-168-190- Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 460-461-419-280-281-318-284-282-239-238-228-283-246-247- Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 460-461-419-280-281-318-284-282-239-238-228-283-246-247- Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 39, thửa: 460-461-419-280-281-318-284-282-239-238-228-283-246-247- Lô Văn Năm - Lô Văn Sơn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 402-408) - Xã Châu Bình Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 402-408) - Xã Châu Bình Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 402-408) - Xã Châu Bình Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 386-392-393) - Xã Châu Bình Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 386-392-393) - Xã Châu Bình Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 386-392-393) - Xã Châu Bình Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 5-21-39-32-69-61-62-63-64-65-33-8-3-20-19-37-369- Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 5-21-39-32-69-61-62-63-64-65-33-8-3-20-19-37-369- Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 5-21-39-32-69-61-62-63-64-65-33-8-3-20-19-37-369- Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 371-370-389-368-365-367-358-377-375-388-397-390-3 Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 371-370-389-368-365-367-358-377-375-388-397-390-3 Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Khoang (Tờ 35, thửa: 371-370-389-368-365-367-358-377-375-388-397-390-3 Vi Văn Hạt - Nguyễn Thị Vân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 136-77-150) - Xã Châu Bình Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 136-77-150) - Xã Châu Bình Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 136-77-150) - Xã Châu Bình Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 152-147-125-148-67-68-131) - Xã Châu Bình Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 152-147-125-148-67-68-131) - Xã Châu Bình Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 2 (Tờ 34, thửa: 152-147-125-148-67-68-131) - Xã Châu Bình Lang Văn Lợi - Lê Văn Tư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 5-9-1-4-2-26-36-49) - Xã Châu Bình Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 5-9-1-4-2-26-36-49) - Xã Châu Bình Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 5-9-1-4-2-26-36-49) - Xã Châu Bình Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 22-62-41-47-59-58-51-42-39-28-29-38- Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 22-62-41-47-59-58-51-42-39-28-29-38- Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3, bản Quỳnh 1 (Tờ 88, thửa: 22-62-41-47-59-58-51-42-39-28-29-38- Nguyễn Công Hoài - Hồ Đình Thứ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 6-7-19-33-8) - Xã Châu Bình Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 6-7-19-33-8) - Xã Châu Bình Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 6-7-19-33-8) - Xã Châu Bình Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 02/03/2004) - Xã Châu Bình Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 02/03/2004) - Xã Châu Bình Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 10, thửa: 02/03/2004) - Xã Châu Bình Hà Văn Quỳnh - Hà Văn Đức (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 21-54-53-208-220-5-450-452-462) - Xã Châu Bì Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 21-54-53-208-220-5-450-452-462) - Xã Châu Bì Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 21-54-53-208-220-5-450-452-462) - Xã Châu Bì Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 285-284-295-319-321-331-368-67-333-332-366-3 Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 285-284-295-319-321-331-368-67-333-332-366-3 Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2, Bản Bình 1 (Tờ 33, thửa: 285-284-295-319-321-331-368-67-333-332-366-3 Lô Văn Phong - Vi Văn Cường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 355-361-271-272-273-93-128-66-127-128- Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 355-361-271-272-273-93-128-66-127-128- Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 355-361-271-272-273-93-128-66-127-128- Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 358-357-364-363-365-369-359-360-379-37 Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 358-357-364-363-365-369-359-360-379-37 Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/4 , Quỳnh 1, Quỳnh 2 (Tờ 53, thửa: 358-357-364-363-365-369-359-360-379-37 Nguyễn Thị Hiền - Nguyễn Ngọc An (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 21-22-14-12-107-117-123-140-147-106-128) - Xã Châu Bình Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 21-22-14-12-107-117-123-140-147-106-128) - Xã Châu Bình Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 21-22-14-12-107-117-123-140-147-106-128) - Xã Châu Bình Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 32-33-24-29-18) - Xã Châu Bình Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 32-33-24-29-18) - Xã Châu Bình Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 32-33-24-29-18) - Xã Châu Bình Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 105-112-120-116-125-130-131-136-54-28-93-134) - Xã Châu Bì Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 105-112-120-116-125-130-131-136-54-28-93-134) - Xã Châu Bì Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 105-112-120-116-125-130-131-136-54-28-93-134) - Xã Châu Bì Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 58-59-85-72-61-104) - Xã Châu Bình Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 58-59-85-72-61-104) - Xã Châu Bình Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 16, thửa: 58-59-85-72-61-104) - Xã Châu Bình Lô Văn Thiện - Lô Văn Thỏa (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 12-21-32-7-33) - Xã Châu Bình Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 12-21-32-7-33) - Xã Châu Bình Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 12-21-32-7-33) - Xã Châu Bình Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 106-76-6-25-69) - Xã Châu Bình Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 106-76-6-25-69) - Xã Châu Bình Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 106-76-6-25-69) - Xã Châu Bình Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 47-52-48-53-57-60-62-63-95-98-58-54-55-49-46-42-40 Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 47-52-48-53-57-60-62-63-95-98-58-54-55-49-46-42-40 Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 21, thửa: 47-52-48-53-57-60-62-63-95-98-58-54-55-49-46-42-40 Ngô Minh Nghi - Phạm Quốc Văn (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 72) - Xã Châu Bình Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 72) - Xã Châu Bình Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 72) - Xã Châu Bình Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 93-61-71-57) - Xã Châu Bình Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 93-61-71-57) - Xã Châu Bình Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 93-61-71-57) - Xã Châu Bình Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 107-106-105-108-94-81-82) - Xã Châu Bình Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 107-106-105-108-94-81-82) - Xã Châu Bình Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 107-106-105-108-94-81-82) - Xã Châu Bình Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 172-169-160-149-144-130-129-128-127-109-124-125-126-145- Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 172-169-160-149-144-130-129-128-127-109-124-125-126-145- Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Hòa Bình (Tờ 27, thửa: 172-169-160-149-144-130-129-128-127-109-124-125-126-145- Đinh Văn Tiến - Nguyễn Trọng Sáng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 65-75-74-95-94-2-1-124-109-107-135-136- Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 65-75-74-95-94-2-1-124-109-107-135-136- Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 65-75-74-95-94-2-1-124-109-107-135-136- Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 19-34-48-61-60-36-59-63-77-76-93-46-64- Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 19-34-48-61-60-36-59-63-77-76-93-46-64- Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 19-34-48-61-60-36-59-63-77-76-93-46-64- Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 113-114-115-116-117-118-119-120-121-17- Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 113-114-115-116-117-118-119-120-121-17- Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2, Bản 3/4 (Tờ 92, thửa: 113-114-115-116-117-118-119-120-121-17- Mai Văn Sinh - Lê Thị Minh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 2) - Xã Châu Bình Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 2) - Xã Châu Bình Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 2) - Xã Châu Bình Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 9-10-5-7-4) - Xã Châu Bình Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 9-10-5-7-4) - Xã Châu Bình Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 2 (Tờ 54, thửa: 9-10-5-7-4) - Xã Châu Bình Bùi Thị Trọng - Lê Văn Lâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 42-43-44-45-50-51-37-38-1-6-8-11-14-16-29-5-9-13 Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 42-43-44-45-50-51-37-38-1-6-8-11-14-16-29-5-9-13 Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 42-43-44-45-50-51-37-38-1-6-8-11-14-16-29-5-9-13 Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 32-33-40-41-39-59-58-55-56-57-60-52-53-54-48-47- Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 32-33-40-41-39-59-58-55-56-57-60-52-53-54-48-47- Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 95, thửa: 32-33-40-41-39-59-58-55-56-57-60-52-53-54-48-47- Nguyễn Văn Hải - Hồ Đức Quế (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 952-978-1026-701-953-730-647-103-102-101-100-40-29-74 Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 952-978-1026-701-953-730-647-103-102-101-100-40-29-74 Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 952-978-1026-701-953-730-647-103-102-101-100-40-29-74 Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 350-483-627-717-796-872-887-888-889-881-951-997-1000- Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 350-483-627-717-796-872-887-888-889-881-951-997-1000- Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 350-483-627-717-796-872-887-888-889-881-951-997-1000- Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 184-183-182-189-245-249-347-370-248-247-258-348-369-7 Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 184-183-182-189-245-249-347-370-248-247-258-348-369-7 Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 184-183-182-189-245-249-347-370-248-247-258-348-369-7 Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 358-356-355-497-502-633-638-724-882-497-500-498-635-6 Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 358-356-355-497-502-633-638-724-882-497-500-498-635-6 Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Thung Khạng (Tờ 58, thửa: 358-356-355-497-502-633-638-724-882-497-500-498-635-6 Trường tiểu học - Lương Văn Hợi (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 61, thửa: 31-9) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 61, thửa: 31-9) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 61, thửa: 31-9) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 25-30-31-24) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 25-30-31-24) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 25-30-31-24) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 20-17-27-14) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 20-17-27-14) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 20-17-27-14) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 13-23-35) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 13-23-35) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, Quỳnh 2 (Tờ 67, thửa: 13-23-35) - Xã Châu Bình Trần Nhật Ánh; Trần Đức Hưng - Nguyễn Như Khôi; Hồ Hữu Ưng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 210) - Xã Châu Bình Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 210) - Xã Châu Bình Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 210) - Xã Châu Bình Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 4-5-6-9-37-148-147) - Xã Châu Bình Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 4-5-6-9-37-148-147) - Xã Châu Bình Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 4-5-6-9-37-148-147) - Xã Châu Bình Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 10-38-66-67-109-138-89-90-107-108-70-110) - Xã Châu Bình Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 10-38-66-67-109-138-89-90-107-108-70-110) - Xã Châu Bình Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 65, thửa: 10-38-66-67-109-138-89-90-107-108-70-110) - Xã Châu Bình Lang Thị Hiếm - Lữ Văn Phúc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 56, 57) - Xã Châu Bình Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 56, 57) - Xã Châu Bình Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 56, 57) - Xã Châu Bình Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 44-45-4654-47-50-51-55-12-8-9-10-1-2-3-4) - Xã Châ Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 44-45-4654-47-50-51-55-12-8-9-10-1-2-3-4) - Xã Châ Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 44-45-4654-47-50-51-55-12-8-9-10-1-2-3-4) - Xã Châ Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 49-41-42-43-48-40-39-38-37-33-34-35-36-30-31-24-25 Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 49-41-42-43-48-40-39-38-37-33-34-35-36-30-31-24-25 Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 70, thửa: 49-41-42-43-48-40-39-38-37-33-34-35-36-30-31-24-25 Nguyễn Văn Khang - Lê Văn Hạnh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 23-50-51-99) - Xã Châu Bình Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 23-50-51-99) - Xã Châu Bình Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 23-50-51-99) - Xã Châu Bình Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 54-49-62-30-16-1-8-26-63-87-89-93-96) - Xã Châu Bì Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 54-49-62-30-16-1-8-26-63-87-89-93-96) - Xã Châu Bì Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 54-49-62-30-16-1-8-26-63-87-89-93-96) - Xã Châu Bì Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 11-5-20-68-67-6-100-86-81-37-41-42-43-57-44-47-53- Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 11-5-20-68-67-6-100-86-81-37-41-42-43-57-44-47-53- Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 11-5-20-68-67-6-100-86-81-37-41-42-43-57-44-47-53- Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 38-34-29-10-56-52-45-32-31-27-18-15-3-9-4) - Xã Ch Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 38-34-29-10-56-52-45-32-31-27-18-15-3-9-4) - Xã Ch Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 2 (Tờ 73, thửa: 38-34-29-10-56-52-45-32-31-27-18-15-3-9-4) - Xã Ch Cảnh Song Hùng - Hồ Sỹ Khuyến (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 60-61-62-63-64-65-66-68-54-55-56-52) - Xã Châu Bình Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 60-61-62-63-64-65-66-68-54-55-56-52) - Xã Châu Bình Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 60-61-62-63-64-65-66-68-54-55-56-52) - Xã Châu Bình Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 16-3-7-9-13-22-17-26-28-31-34-46) - Xã Châu Bình Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 16-3-7-9-13-22-17-26-28-31-34-46) - Xã Châu Bình Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 16-3-7-9-13-22-17-26-28-31-34-46) - Xã Châu Bình Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 42-43-44-45-38-39-36-32-19-14-08-04-01-41-40-37-33-30- Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 42-43-44-45-38-39-36-32-19-14-08-04-01-41-40-37-33-30- Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 42-43-44-45-38-39-36-32-19-14-08-04-01-41-40-37-33-30- Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 47-48-49-50) - Xã Châu Bình Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 47-48-49-50) - Xã Châu Bình Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình 1 (Tờ 79, thửa: 47-48-49-50) - Xã Châu Bình Vi Văn Dương - Lang Văn Điều (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 17-44-5) - Xã Châu Bình Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 17-44-5) - Xã Châu Bình Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 17-44-5) - Xã Châu Bình Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 12-26-11-16-22-48-63) - Xã Châu Bình Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 12-26-11-16-22-48-63) - Xã Châu Bình Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bình Quang (Tờ 47, thửa: 12-26-11-16-22-48-63) - Xã Châu Bình Phạm Văn Quế - Phạm Thị Hảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 32-70) - Xã Châu Bình Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 32-70) - Xã Châu Bình Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 32-70) - Xã Châu Bình Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 158-157-78-79-80-77-156-153-154-117-118 Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 158-157-78-79-80-77-156-153-154-117-118 Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 158-157-78-79-80-77-156-153-154-117-118 Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 104-130-128-127-125-124-67-20-114-115-1 Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 104-130-128-127-125-124-67-20-114-115-1 Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 104-130-128-127-125-124-67-20-114-115-1 Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 91-92-93-94-95-96-97-98-99-100-103-105- Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 91-92-93-94-95-96-97-98-99-100-103-105- Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 90, thửa: 91-92-93-94-95-96-97-98-99-100-103-105- Hồ Hữu Phương - Hồ Đình Toán (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 32-29-19-37-36-27-15-12-9-5-35) - Xã Châu Bình Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 32-29-19-37-36-27-15-12-9-5-35) - Xã Châu Bình Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 32-29-19-37-36-27-15-12-9-5-35) - Xã Châu Bình Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 24-25-26-18) - Xã Châu Bình Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 24-25-26-18) - Xã Châu Bình Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 24-25-26-18) - Xã Châu Bình Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 5-7-14-17-22-28-21-30) - Xã Châu Bình Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 5-7-14-17-22-28-21-30) - Xã Châu Bình Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Quỳnh 2 (Tờ 91, thửa: 5-7-14-17-22-28-21-30) - Xã Châu Bình Hồ Đạt An - Bùi Duy Tâm (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 8, thửa: 15-29-16) - Xã Châu Bình Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 8, thửa: 15-29-16) - Xã Châu Bình Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 8, thửa: 15-29-16) - Xã Châu Bình Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 9, thửa: 79-78-48-75-41-44-45-47-77) - Xã Châu Bình Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 9, thửa: 79-78-48-75-41-44-45-47-77) - Xã Châu Bình Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Kẻ Can (Tờ 9, thửa: 79-78-48-75-41-44-45-47-77) - Xã Châu Bình Lê Thị Việt - Lô Mạnh Đường (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 55-59-64-40-46-54) - Xã Châu Bình Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 55-59-64-40-46-54) - Xã Châu Bình Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 55-59-64-40-46-54) - Xã Châu Bình Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 03-05-60-57-56-22-30-31) - Xã Châu Bình Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 03-05-60-57-56-22-30-31) - Xã Châu Bình Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 03-05-60-57-56-22-30-31) - Xã Châu Bình Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 32-42-49-71-68-63-66-70) - Xã Châu Bình Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 32-42-49-71-68-63-66-70) - Xã Châu Bình Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 32-42-49-71-68-63-66-70) - Xã Châu Bình Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 77-76-08-06-78-09-11-12-13-19-26-27-44- Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 77-76-08-06-78-09-11-12-13-19-26-27-44- Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1, bản Lầu 2 (Tờ 71, thửa: 77-76-08-06-78-09-11-12-13-19-26-27-44- Ngô Đức Thuận - Ngô Bá Dương (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 57-48-47-01-02) - Xã Châu Bình Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 57-48-47-01-02) - Xã Châu Bình Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 57-48-47-01-02) - Xã Châu Bình Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 26-39-54-52-59-56-49) - Xã Châu Bình Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 26-39-54-52-59-56-49) - Xã Châu Bình Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 26-39-54-52-59-56-49) - Xã Châu Bình Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 35-36-45-44-43-42-36-40-50-25-28-37-38-10) - Xã Châu Bình Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 35-36-45-44-43-42-36-40-50-25-28-37-38-10) - Xã Châu Bình Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 72, thửa: 35-36-45-44-43-42-36-40-50-25-28-37-38-10) - Xã Châu Bình Lò Thị Xoan - Lô Văn Phượng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 01-07-10-20-30) - Xã Châu Bình Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 01-07-10-20-30) - Xã Châu Bình Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 01-07-10-20-30) - Xã Châu Bình Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 02-05-08-12-17-22-23-27-31-36-42-43-44-45-37-47-50-5 Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 02-05-08-12-17-22-23-27-31-36-42-43-44-45-37-47-50-5 Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 02-05-08-12-17-22-23-27-31-36-42-43-44-45-37-47-50-5 Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 15-21-35-41-46-49-51-52-56-55-48-64-72) - Xã Châu Bì Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 15-21-35-41-46-49-51-52-56-55-48-64-72) - Xã Châu Bì Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản 3/2 (Tờ 75, thửa: 15-21-35-41-46-49-51-52-56-55-48-64-72) - Xã Châu Bì Lương Thị Hường - Trần Văn Tảo (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 31-44-43-50-7-8-9-10-13-14-15-12-18-19-20- Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 31-44-43-50-7-8-9-10-13-14-15-12-18-19-20- Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 31-44-43-50-7-8-9-10-13-14-15-12-18-19-20- Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 01-30-34-33-36-38-41-40-49-49-109-110-111- Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 01-30-34-33-36-38-41-40-49-49-109-110-111- Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Hòa Bình, Bản 3/2 (Tờ 78, thửa: 01-30-34-33-36-38-41-40-49-49-109-110-111- Lang Văn Thủy - Võ Văn Thư (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 18-19-90-93-91-106-104) - Xã Châu Bình Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 18-19-90-93-91-106-104) - Xã Châu Bình Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 18-19-90-93-91-106-104) - Xã Châu Bình Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 74-57-61-59-58-98-97-92-89-88-86-61-58- Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 74-57-61-59-58-98-97-92-89-88-86-61-58- Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 74-57-61-59-58-98-97-92-89-88-86-61-58- Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 2-3-4-5-7-8-11-12-13-21-27-28-29-30-39- Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 2-3-4-5-7-8-11-12-13-21-27-28-29-30-39- Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Hòa Bình (Tờ 80, thửa: 2-3-4-5-7-8-11-12-13-21-27-28-29-30-39- Đinh Xuân Đồng - Lang Văn Ba (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 25-32-40-51-60-75-74-14-13-15-29-45-46 Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 25-32-40-51-60-75-74-14-13-15-29-45-46 Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 25-32-40-51-60-75-74-14-13-15-29-45-46 Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 80-81-82-99-100-98-104-105-122-124-139 Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 80-81-82-99-100-98-104-105-122-124-139 Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 80-81-82-99-100-98-104-105-122-124-139 Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 9-10-22-23-34-35-33-36-38-37-54-53-58- Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 9-10-22-23-34-35-33-36-38-37-54-53-58- Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 9-10-22-23-34-35-33-36-38-37-54-53-58- Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-11-12-21-24-132-133-13 Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-11-12-21-24-132-133-13 Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 412.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 2, Kẻ Khoang (Tờ 82, thửa: 1-2-3-4-5-6-7-8-11-12-21-24-132-133-13 Kim Thị Tư - Trần Văn Thanh (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 2-3-8-9-10-13-14-19-22-26) - Xã Châu Bình Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 2-3-8-9-10-13-14-19-22-26) - Xã Châu Bình Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 2-3-8-9-10-13-14-19-22-26) - Xã Châu Bình Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 1-4-5-6-11-12-20-21-24-27) - Xã Châu Bình Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 1-4-5-6-11-12-20-21-24-27) - Xã Châu Bình Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 2 (Tờ 83, thửa: 1-4-5-6-11-12-20-21-24-27) - Xã Châu Bình Lang Văn An - Vi Văn Thuật (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 271-270-311-45-82-83-912-910-679-602-561-562-545-544-519- Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 271-270-311-45-82-83-912-910-679-602-561-562-545-544-519- Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 271-270-311-45-82-83-912-910-679-602-561-562-545-544-519- Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 521-520-515-479-481-395-394-392-442) - Xã Châu Bình Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 521-520-515-479-481-395-394-392-442) - Xã Châu Bình Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 521-520-515-479-481-395-394-392-442) - Xã Châu Bình Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 549-273-268-51-138-178-226-269-272-227) - Xã Châu Bình Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 549-273-268-51-138-178-226-269-272-227) - Xã Châu Bình Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 549-273-268-51-138-178-226-269-272-227) - Xã Châu Bình Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 8-15-769-680-681-601-588-581-585-580-578-543-574-490-512- Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 8-15-769-680-681-601-588-581-585-580-578-543-574-490-512- Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Pà Hốc (Tờ 64, thửa: 8-15-769-680-681-601-588-581-585-580-578-543-574-490-512- Vi Văn Phong - Vi Văn Thu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 40) - Xã Châu Bình Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 40) - Xã Châu Bình Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 40) - Xã Châu Bình Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 81-71-54-53-51-31) - Xã Châu Bình Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 81-71-54-53-51-31) - Xã Châu Bình Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 81-71-54-53-51-31) - Xã Châu Bình Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 58-42-38) - Xã Châu Bình Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 58-42-38) - Xã Châu Bình Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 58-42-38) - Xã Châu Bình Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 28-29-30-20-19-12-11-3-10-2-4-5-92-6-9-8-86-87-88-24-14-15 Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 28-29-30-20-19-12-11-3-10-2-4-5-92-6-9-8-86-87-88-24-14-15 Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Kẻ Can (Tờ 68, thửa: 28-29-30-20-19-12-11-3-10-2-4-5-92-6-9-8-86-87-88-24-14-15 Lô Văn Hà - Hà Văn Châu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 3) - Xã Châu Bình Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 3) - Xã Châu Bình Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 3) - Xã Châu Bình Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 33) - Xã Châu Bình Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 33) - Xã Châu Bình Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 33) - Xã Châu Bình Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 34-36-35-27) - Xã Châu Bình Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 34-36-35-27) - Xã Châu Bình Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 34-36-35-27) - Xã Châu Bình Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 1-13-14-26-25-24-23-21-17-31-5-10-12) - Xã Châu Bì Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 1-13-14-26-25-24-23-21-17-31-5-10-12) - Xã Châu Bì Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 69, thửa: 1-13-14-26-25-24-23-21-17-31-5-10-12) - Xã Châu Bì Nguyễn Sỹ Trung - Nguyễn Trúc Ly (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 94-103-106-169-531-591-592-187-261-122-127-109-181) - Xã Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 94-103-106-169-531-591-592-187-261-122-127-109-181) - Xã Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 94-103-106-169-531-591-592-187-261-122-127-109-181) - Xã Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 140-188-147) - Xã Châu Bình Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 140-188-147) - Xã Châu Bình Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 140-188-147) - Xã Châu Bình Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 273-439-438-437-436-402) - Xã Châu Bình Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 273-439-438-437-436-402) - Xã Châu Bình Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 273-439-438-437-436-402) - Xã Châu Bình Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 72-317-370-416-274-318-384-371-139-483-492-530-565-454-4 Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 72-317-370-416-274-318-384-371-139-483-492-530-565-454-4 Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Độ 3 (Tờ 49, thửa: 72-317-370-416-274-318-384-371-139-483-492-530-565-454-4 Lô Thị Thụ - Kim Văn Yên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 77-78) - Xã Châu Bình Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 77-78) - Xã Châu Bình Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 77-78) - Xã Châu Bình Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 36) - Xã Châu Bình Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 36) - Xã Châu Bình Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 36) - Xã Châu Bình Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 11-26-23-17-13-1-33-41) - Xã Châu Bình Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 11-26-23-17-13-1-33-41) - Xã Châu Bình Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 41, thửa: 11-26-23-17-13-1-33-41) - Xã Châu Bình Phạm Văn Độ - Đỗ Văn Phương. (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 181-106-89-72-51-33-34-35-30-38-253-248-231-38-30- Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 181-106-89-72-51-33-34-35-30-38-253-248-231-38-30- Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 181-106-89-72-51-33-34-35-30-38-253-248-231-38-30- Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 188-117-128-24-15-14-229-149-50-151) - Xã Châu Bìn Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 188-117-128-24-15-14-229-149-50-151) - Xã Châu Bìn Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 188-117-128-24-15-14-229-149-50-151) - Xã Châu Bìn Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 214-223-195-182-98-185-186-191-138) - Xã Châu Bình Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 214-223-195-182-98-185-186-191-138) - Xã Châu Bình Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 121.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 214-223-195-182-98-185-186-191-138) - Xã Châu Bình Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 219-213-222-216-211-208-173-159-44-212-207-202-180 Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 219-213-222-216-211-208-173-159-44-212-207-202-180 Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Bình Quang (Tờ 56, thửa: 219-213-222-216-211-208-173-159-44-212-207-202-180 Trần Ngọc Trường - Lương Văn Đông (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 98-33-42-38-182-179-173) - Xã Châu Bình Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 98-33-42-38-182-179-173) - Xã Châu Bình Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 98-33-42-38-182-179-173) - Xã Châu Bình Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 67-93-99-104-115-119-130-121-120-131-148-34-27-187-17 Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 67-93-99-104-115-119-130-121-120-131-148-34-27-187-17 Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 67-93-99-104-115-119-130-121-120-131-148-34-27-187-17 Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 81-73-76-88-100-95-108-71) - Xã Châu Bình Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 81-73-76-88-100-95-108-71) - Xã Châu Bình Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 81-73-76-88-100-95-108-71) - Xã Châu Bình Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 68-58-50-47-46-51-186-185-192-66-65-63-62-61-72-74-85 Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 68-58-50-47-46-51-186-185-192-66-65-63-62-61-72-74-85 Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Quỳnh 1 (Tờ 43, thửa: 68-58-50-47-46-51-186-185-192-66-65-63-62-61-72-74-85 Lý Văn Sự - Lương Văn Đồng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 10-15-28-29-30-62) - Xã Châu Bình Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 10-15-28-29-30-62) - Xã Châu Bình Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 10-15-28-29-30-62) - Xã Châu Bình Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 22-36-39-38-35-52-53-54-66-63-61-9-11-12-21-65-50 Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 22-36-39-38-35-52-53-54-66-63-61-9-11-12-21-65-50 Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Bình 3 (Tờ 86, thửa: 22-36-39-38-35-52-53-54-66-63-61-9-11-12-21-65-50 Nguyễn Văn Liên - Kim Văn Thắng (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 02-1) - Xã Châu Bình Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 02-1) - Xã Châu Bình Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 302.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 02-1) - Xã Châu Bình Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 4-7-12-6-16-15-20-19-21-26-24-25-9-3) - Xã Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 4-7-12-6-16-15-20-19-21-26-24-25-9-3) - Xã Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Quỳnh 1, bản 3/4 (Tờ 89, thửa: 4-7-12-6-16-15-20-19-21-26-24-25-9-3) - Xã Hồ Nghĩa Lai - Hồ Đình Lộc (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 320-324-339-309-200-159-190-192-194-3-4-5-8-13-208 Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 320-324-339-309-200-159-190-192-194-3-4-5-8-13-208 Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 320-324-339-309-200-159-190-192-194-3-4-5-8-13-208 Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 242-267-269-268-286-241-291) - Xã Châu Bình Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 242-267-269-268-286-241-291) - Xã Châu Bình Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 357.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Quốc lộ 48 (đường nhựa) - Bản Lầu 1 (Tờ 12, thửa: 242-267-269-268-286-241-291) - Xã Châu Bình Nguyễn Thị Tình - Hà Huy Chiểu (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 36) - Xã Châu Bình Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 36) - Xã Châu Bình Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 36) - Xã Châu Bình Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Bình Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Bình Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Bình Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 6) - Xã Châu Bình Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 6) - Xã Châu Bình Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Lầu 2 (Tờ 20, thửa: 6) - Xã Châu Bình Đoàn Thị Hoa - Văn Đức Kỳ (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình Nguyễn Mạnh Hùng - Nguyễn Hải Luân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình Nguyễn Mạnh Hùng - Nguyễn Hải Luân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản 3/2 (Tờ 22, thửa: 33-32-26-34-30-35-22-19-36) - Xã Châu Bình Nguyễn Mạnh Hùng - Nguyễn Hải Luân (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 25, thửa: 59-67-69-57) - Xã Châu Bình Bùi Văn Chín - Cao Xuân Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Can (Tờ 25, thửa: 59-67-69-57) - Xã Châu Bình Bùi Văn Chín - Cao Xuân Hải (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 6-9-11-12-16-17-21-22-23-24) (Tờ 110, thửa: 5-6-15-16-2 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 6-9-11-12-16-17-21-22-23-24) (Tờ 110, thửa: 5-6-15-16-2 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 109, thửa: 3-4-5-7-8-10-14-15-19) (Tờ 111, thửa: 2-3-4-5-6) (Tờ 11 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Khứm (Tờ 111, thửa: 1-7-8-9-10-11-14-15-16) (Tờ 109, thửa: 25-27-28-29-31-3 Từ nhà Lô Văn Thìn - Nhà Hà Văn Thiên (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 54, thửa: 1-2-3-4-5-6-23-38) (Tờ 56, thửa: 1-2-3-4-5) - Xã Châu Hội Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33- Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33- Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 8-10) (Tờ 54, thửa: 7-8-14-15-16-17-19-20-21-26-27-28-33- Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Châu |
Các vị trí còn lại - Bản Xớn (Tờ 56, thửa: 6-9-11-13-15) (Tờ 53, thửa: 2-15-16-21-22-30-44) (Tờ 54, Từ nhà Vi Văn Phương - Nhà Lữ Văn Quét (Vị trí 1 cách lề đường 20m) | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 |
