Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp năm 2025
Khu vực: huyện Quỳ Hợp.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Long - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Long - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Long - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bản, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bản, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bản, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Hưng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Hưng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Hưng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng, Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng, Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Sòng, Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Chiềng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đòng Cạn - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đòng Cạn - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đòng Cạn - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 66 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 66 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 66 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 65 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 65 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Long - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 65 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 59 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 59 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 59 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 51 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 51 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận, Hợp Liên - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 51 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 48 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 48 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 48 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 45 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 45 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 45 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 41 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 41 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 41 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 40 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 40 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 40 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 37 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 37 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Hợp Thuận - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 37 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 34 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 34 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 34 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 33 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 33 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Cạn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 33 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 29 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 29 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn, Đồng Ban - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 29 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Khe Mèn - Xã Đồng Hợp Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Bãi Kè - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Bãi Kè - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Bãi Kè - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Bản Mát - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Bản Mát - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Bản Mát - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 1, 2, 7, 9, 10, 11, 13, 15, 18, 20..29 và các thửa còn lại bám đường | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 1, 2, 7, 9, 10, 11, 13, 15, 18, 20..29 và các thửa còn lại bám đường | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 1, 2, 7, 9, 10, 11, 13, 15, 18, 20..29 và các thửa còn lại bám đường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 21,23,24,25 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ 65) - Xã Đô | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 21,23,24,25 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ 65) - Xã Đô | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Long(Thửa 21,23,24,25 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ 65) - Xã Đô | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Liên (Thửa 5, 6, 10..12, 16..18, 22..25, 28, 29, 35..37, 45..47, 50, 51, 59..61 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Liên (Thửa 5, 6, 10..12, 16..18, 22..25, 28, 29, 35..37, 45..47, 50, 51, 59..61 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Liên (Thửa 5, 6, 10..12, 16..18, 22..25, 28, 29, 35..37, 45..47, 50, 51, 59..61 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận, Hợp Liên (Thửa 1..4, 6..14, 17..32, 34..38, 40, 41, 43..52, 54..62, 65, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận, Hợp Liên (Thửa 1..4, 6..14, 17..32, 34..38, 40, 41, 43..52, 54..62, 65, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận, Hợp Liên (Thửa 1..4, 6..14, 17..32, 34..38, 40, 41, 43..52, 54..62, 65, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1..17,19..25,27..115 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1..17,19..25,27..115 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1..17,19..25,27..115 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8..17, 19..24, 26..28, 30..32, 35..40, 43..46, 49.. | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8..17, 19..24, 26..28, 30..32, 35..40, 43..46, 49.. | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Thuận (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8..17, 19..24, 26..28, 30..32, 35..40, 43..46, 49.. | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 2, 8, 13, 24, 30, 37, 45, 54, 59, 65, 69, 70, 74..77, 82, 84, 85 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 2, 8, 13, 24, 30, 37, 45, 54, 59, 65, 69, 70, 74..77, 82, 84, 85 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 2, 8, 13, 24, 30, 37, 45, 54, 59, 65, 69, 70, 74..77, 82, 84, 85 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 3, 8, 16, 25, 35, 38, 43, 44, 48, 55, 66, 67, 71, 74, 78 và các thử | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 3, 8, 16, 25, 35, 38, 43, 44, 48, 55, 66, 67, 71, 74, 78 và các thử | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 3, 8, 16, 25, 35, 38, 43, 44, 48, 55, 66, 67, 71, 74, 78 và các thử | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 6, 7, 11, 15, 18, 19, 23, 24, 26, 32, 33, 36, 45, 46, 57, 58, 63 | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 6, 7, 11, 15, 18, 19, 23, 24, 26, 32, 33, 36, 45, 46, 57, 58, 63 | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thuận (Thửa 1, 6, 7, 11, 15, 18, 19, 23, 24, 26, 32, 33, 36, 45, 46, 57, 58, 63 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn (Thửa 42, 44, 46, 47, 50, 53, 57 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn (Thửa 42, 44, 46, 47, 50, 53, 57 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn (Thửa 42, 44, 46, 47, 50, 53, 57 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn, Đồng Ban (Thửa 8, 16, 17, 25, 37, 38, 43, 44, 48, 50, 52, 55, 57, 60..63, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn, Đồng Ban (Thửa 8, 16, 17, 25, 37, 38, 43, 44, 48, 50, 52, 55, 57, 60..63, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đồng Cạn, Đồng Ban (Thửa 8, 16, 17, 25, 37, 38, 43, 44, 48, 50, 52, 55, 57, 60..63, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn, Đồng Ban (Thửa 1, 26, 28, 34, 35, 44, 46, 47, 50, 53, 55, 59, 62, 66..68, | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn, Đồng Ban (Thửa 1, 26, 28, 34, 35, 44, 46, 47, 50, 53, 55, 59, 62, 66..68, | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn, Đồng Ban (Thửa 1, 26, 28, 34, 35, 44, 46, 47, 50, 53, 55, 59, 62, 66..68, | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn (Thửa 1..4, 9..16, 18, 25, 26 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn (Thửa 1..4, 9..16, 18, 25, 26 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Mèn (Thửa 1..4, 9..16, 18, 25, 26 và các thửa còn lại bám đường QL 48 thuộc TBĐ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tam Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tam Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại trên địa bàn xã Tam Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính - Xóm Dinh - Xã Tam Hợp Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48 | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính - Xóm Dinh - Xã Tam Hợp Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48 | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính - Xóm Dinh - Xã Tam Hợp Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48 | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48) - Xóm Quyết Tiến, Quỳnh Tiến, Hợp Tiến, Bảo An, Bắc Sơn - Xã T Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48) - Xóm Quyết Tiến, Quỳnh Tiến, Hợp Tiến, Bảo An, Bắc Sơn - Xã T Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48) - Xóm Quyết Tiến, Quỳnh Tiến, Hợp Tiến, Bảo An, Bắc Sơn - Xã T Điểm nối Đường QL 48 - Điểm nối Đường QL 48 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến, Quyết Tiến - Xã Tam Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến, Quyết Tiến - Xã Tam Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến, Quyết Tiến - Xã Tam Hợp - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 66…69, 71, 72, 80, 81, 88…91, 93, 118 Tờ 70) - Xã Tam Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 66…69, 71, 72, 80, 81, 88…91, 93, 118 Tờ 70) - Xã Tam Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 66…69, 71, 72, 80, 81, 88…91, 93, 118 Tờ 70) - Xã Tam Hợp - | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 9, 15, 17, 22, 25, 26, 28…33, 35, 45, 46, 48 Tờ 87) - Xã Tam Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 9, 15, 17, 22, 25, 26, 28…33, 35, 45, 46, 48 Tờ 87) - Xã Tam Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 9, 15, 17, 22, 25, 26, 28…33, 35, 45, 46, 48 Tờ 87) - Xã Tam Hợp - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 1…3, 5…7, 11, 13…15 Tờ 80) - Xã Tam Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 1…3, 5…7, 11, 13…15 Tờ 80) - Xã Tam Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 1…3, 5…7, 11, 13…15 Tờ 80) - Xã Tam Hợp - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 14…17, 24, 26, 33, 39…42, 46, 47, 49, 52 Tờ 79) - Xã Tam Hợp - | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 14…17, 24, 26, 33, 39…42, 46, 47, 49, 52 Tờ 79) - Xã Tam Hợp - | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến (Thửa 14…17, 24, 26, 33, 39…42, 46, 47, 49, 52 Tờ 79) - Xã Tam Hợp - | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến - Xã Tam Hợp Đường nối trục chính - Hêt địa giới hành chính xã Tam Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến - Xã Tam Hợp Đường nối trục chính - Hêt địa giới hành chính xã Tam Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Tiến - Xã Tam Hợp Đường nối trục chính - Hêt địa giới hành chính xã Tam Hợp | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Hợp - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Hợp - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Hợp - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Mùng - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Mùng - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Tân Mùng - Xã Tam Hợp Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2, 4, 6…11, 15, 17...34, 37, 38, 40, 41, 43…47, 50, 107, 109, 11 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2, 4, 6…11, 15, 17...34, 37, 38, 40, 41, 43…47, 50, 107, 109, 11 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 2, 4, 6…11, 15, 17...34, 37, 38, 40, 41, 43…47, 50, 107, 109, 11 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất ở nông thôn | 800.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 15…17, 20…23, 25... 27, 32…43, 45…59, 61…63, 69…83 Tờ 72) - Xã T Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 15…17, 20…23, 25... 27, 32…43, 45…59, 61…63, 69…83 Tờ 72) - Xã T Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 15…17, 20…23, 25... 27, 32…43, 45…59, 61…63, 69…83 Tờ 72) - Xã T Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 30, 31, 43…51, 57…65, 72…75, 77…79, 95…110, 112…114, 120…123, 13 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 30, 31, 43…51, 57…65, 72…75, 77…79, 95…110, 112…114, 120…123, 13 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Xóm Quyết Tiến (Thửa 30, 31, 43…51, 57…65, 72…75, 77…79, 95…110, 112…114, 120…123, 13 Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 - Đường nối trục chính | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Từ ngã ba săng lẻ - Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Từ ngã ba săng lẻ - Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48C - Tân Mỹ - Xã Tam Hợp Từ ngã ba săng lẻ - Cổng trường THPT Quỳ Hợp 2 | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 - Xóm Hợp Tâm, Sơn Thành, Tân Thành, Nam Sơn, Bắc Sơn - Xã Tam Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 - Xóm Hợp Tâm, Sơn Thành, Tân Thành, Nam Sơn, Bắc Sơn - Xã Tam Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 - Xóm Hợp Tâm, Sơn Thành, Tân Thành, Nam Sơn, Bắc Sơn - Xã Tam Hợp | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 - Xóm Dinh, Tân Mỹ, Hợp Tâm - Xã Tam Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 - Xóm Dinh, Tân Mỹ, Hợp Tâm - Xã Tam Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 - Xóm Dinh, Tân Mỹ, Hợp Tâm - Xã Tam Hợp | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tổng đội TNXP - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tổng đội TNXP - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tổng đội TNXP - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Châu Quê - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Châu Quê - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Châu Quê - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hầm - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hầm - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hầm - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bù Sen - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bù Sen - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bù Sen - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Tổng Hốc - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Tổng Hốc - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Tổng Hốc - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hương Châu - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hương Châu - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hương Châu - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hợp Nhân - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hợp Nhân - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hợp Nhân - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mỹ Tân - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mỹ Tân - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mỹ Tân - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Rốc - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Rốc - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Rốc - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cáng Điểm - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cáng Điểm - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cáng Điểm - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Điểm - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Điểm - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Điểm - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Căng - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Căng - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Căng - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hưng - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hợp - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hợp - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hợp - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Thịnh - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Thịnh - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Thịnh - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Còi - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Còi - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Còi - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quệ - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quệ - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quệ - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cáng - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cáng - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cáng - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cúng - Xã Châu Đình | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cúng - Xã Châu Đình | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cúng - Xã Châu Đình | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã Châu Đình - Châu Lý - Xóm Hầm, xóm Mới - Xã Châu Đình Ngã 4 UBND xã - Ngã 3 Châu Quê | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã Châu Đình - Châu Lý - Xóm Hầm, xóm Mới - Xã Châu Đình Ngã 4 UBND xã - Ngã 3 Châu Quê | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã Châu Đình - Châu Lý - Xóm Hầm, xóm Mới - Xã Châu Đình Ngã 4 UBND xã - Ngã 3 Châu Quê | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 5, 10, 14, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 5, 10, 14, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 5, 10, 14, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 2, 4:6, 11 Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 2, 4:6, 11 Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 2, 4:6, 11 Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 4, 7, 12, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 4, 7, 12, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 4, 7, 12, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 66:67,68,6 Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 66:67,68,6 Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 66:67,68,6 Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 136, 138, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 136, 138, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 136, 138, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 8, 23, 32, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 8, 23, 32, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 8, 23, 32, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 42, 61, 75 Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 42, 61, 75 Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 42, 61, 75 Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 203, 204, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 203, 204, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 203, 204, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 747, 760, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 747, 760, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Căng, xóm Điểm, Cáng Điểm, Rốc, Hầm, Bù Sen, Tổng Hốc, Xuân Đình (Thửa 747, 760, Cầu sông Dinh giáp thị trấn - Giáp xã Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Hầm - Xã Châu Đình Ngã tư UBND xã - Giáp xóm Bù Sen | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Hầm - Xã Châu Đình Ngã tư UBND xã - Giáp xóm Bù Sen | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Hầm - Xã Châu Đình Ngã tư UBND xã - Giáp xóm Bù Sen | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hợp Thành - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hợp Thành - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hợp Thành - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cồng - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cồng - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cồng - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Thái Lão - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Thái Lão - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Thái Lão - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Tạt - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Tạt - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Tạt - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Khang - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Khang - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Khang - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Sỏi - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Sỏi - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Sỏi - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Dé - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Dé - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Dé - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Thơ - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Thơ - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Thơ - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bọc - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bọc - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bọc - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Na Phê - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Na Phê - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Na Phê - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Xạt - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Xạt - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Xạt - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bọ - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bọ - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bọ - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Mồng - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Mồng - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Mồng - Xã Yên Hợp Nằm trong ngõ, hẻm của xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh - Xóm Mới - Xã Yên Hợp UBND xã - vào Xóm Mới | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh - Xóm Mới - Xã Yên Hợp UBND xã - vào Xóm Mới | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh - Xóm Mới - Xã Yên Hợp UBND xã - vào Xóm Mới | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính QL 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên Hợp Từ ngã 3 đi UB - UBND xã | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính QL 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên Hợp Từ ngã 3 đi UB - UBND xã | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính QL 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên Hợp Từ ngã 3 đi UB - UBND xã | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Trại Bò - Xã Yên Hợp Xóm Dé - Giáp xã Châu Bình, Huyện Quỳ Châu | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Trại Bò - Xã Yên Hợp Xóm Dé - Giáp xã Châu Bình, Huyện Quỳ Châu | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Trại Bò - Xã Yên Hợp Xóm Dé - Giáp xã Châu Bình, Huyện Quỳ Châu | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Dé, Đồng Bai - Xã Yên Hợp Cầu Đá - Trại Bò | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Dé, Đồng Bai - Xã Yên Hợp Cầu Đá - Trại Bò | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Dé, Đồng Bai - Xã Yên Hợp Cầu Đá - Trại Bò | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Cầu Đá - Xã Yên Hợp Xóm Dé - Xóm Yên Thành | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Cầu Đá - Xã Yên Hợp Xóm Dé - Xóm Yên Thành | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Cầu Đá - Xã Yên Hợp Xóm Dé - Xóm Yên Thành | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thành - Xã Yên Hợp Thái Lão - Cầu Đá | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thành - Xã Yên Hợp Thái Lão - Cầu Đá | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Thành - Xã Yên Hợp Thái Lão - Cầu Đá | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên Hợp Trọng Cánh - Hợp Thành | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên Hợp Trọng Cánh - Hợp Thành | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Thái Lão - Xã Yên Hợp Trọng Cánh - Hợp Thành | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên Hợp Xóm Cồng - Thái Lão | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên Hợp Xóm Cồng - Thái Lão | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Trọng Cánh - Xã Yên Hợp Xóm Cồng - Thái Lão | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Cồng - Xã Yên Hợp Giáp ranh xã Đồng Hợp - Trọng Cánh | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Cồng - Xã Yên Hợp Giáp ranh xã Đồng Hợp - Trọng Cánh | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Cồng - Xã Yên Hợp Giáp ranh xã Đồng Hợp - Trọng Cánh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Chùa - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Chùa - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Chùa - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 124147149154155 Tờ 59) - Xã Minh Hợp Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 124147149154155 Tờ 59) - Xã Minh Hợp Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 124147149154155 Tờ 59) - Xã Minh Hợp Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1,2,14,30,42 Tờ 68) - Xã Minh Hợp Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1,2,14,30,42 Tờ 68) - Xã Minh Hợp Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1,2,14,30,42 Tờ 68) - Xã Minh Hợp Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8…..11, 13……21, 23……26, 29, 30, 35, 38 Tờ 132) - Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8…..11, 13……21, 23……26, 29, 30, 35, 38 Tờ 132) - Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Chùa (Thửa 1, 2, 4, 5, 6, 8…..11, 13……21, 23……26, 29, 30, 35, 38 Tờ 132) - Nhà anh Nguyễn Văn Huệ - Nhà ông Đặng Quang Thu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Minh Kính - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh Hợp Cổng chào Xóm Minh Hồ - Nhà anh Lê Hoàng Nam | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh Hợp Cổng chào Xóm Minh Hồ - Nhà anh Lê Hoàng Nam | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh Hợp Cổng chào Xóm Minh Hồ - Nhà anh Lê Hoàng Nam | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hồ - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thọ - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thọ - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thọ - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Đình - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Đình - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Đình - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Lợi - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Lợi - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Lợi - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Cầu - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Cầu - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Cầu - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..25, 27……33, 36……40, 43, 46…48 Tờ 105) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..25, 27……33, 36……40, 43, 46…48 Tờ 105) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..25, 27……33, 36……40, 43, 46…48 Tờ 105) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..7, 9, 12, 13, 15……19, 24…..29 Tờ 104) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..7, 9, 12, 13, 15……19, 24…..29 Tờ 104) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1…..7, 9, 12, 13, 15……19, 24…..29 Tờ 104) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 8, 10, 11, 14, 20…..23, 30, 31, 32 Tờ 104) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 8, 10, 11, 14, 20…..23, 30, 31, 32 Tờ 104) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 8, 10, 11, 14, 20…..23, 30, 31, 32 Tờ 104) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1……51 Tờ 98) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1……51 Tờ 98) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 1……51 Tờ 98) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 81, 100, 105, 106, 113, 114, 116, 147 Tờ 19) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 81, 100, 105, 106, 113, 114, 116, 147 Tờ 19) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 81, 100, 105, 106, 113, 114, 116, 147 Tờ 19) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 100, 105, 106, 113, 114, 116 Tờ 17) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 100, 105, 106, 113, 114, 116 Tờ 17) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hòa (Thửa 100, 105, 106, 113, 114, 116 Tờ 17) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Long - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Long - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Long - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 6,47,136...147 Tờ 29) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 6,47,136...147 Tờ 29) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 6,47,136...147 Tờ 29) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….16 Tờ 119) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….16 Tờ 119) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….16 Tờ 119) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1…10 Tờ 116) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1…10 Tờ 116) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1…10 Tờ 116) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….23 Tờ 115) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….23 Tờ 115) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….23 Tờ 115) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1, 2, 6…..19, 21…..23 Tờ 113) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1, 2, 6…..19, 21…..23 Tờ 113) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1, 2, 6…..19, 21…..23 Tờ 113) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3….5, 20, 24……39 Tờ 113) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3….5, 20, 24……39 Tờ 113) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3….5, 20, 24……39 Tờ 113) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….38 Tờ 112) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….38 Tờ 112) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 1….38 Tờ 112) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3, 13…..15, 17, 18, 20, 22, 23, 25, 32, 42, 49, 53, 54, 70, 74, 77… | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3, 13…..15, 17, 18, 20, 22, 23, 25, 32, 42, 49, 53, 54, 70, 74, 77… | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 3, 13…..15, 17, 18, 20, 22, 23, 25, 32, 42, 49, 53, 54, 70, 74, 77… | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 4….7, 16, 19, 26…..31, 36…..38, 43…..48, 51, 52, 55, 57…..65, 71….. | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 4….7, 16, 19, 26…..31, 36…..38, 43…..48, 51, 52, 55, 57…..65, 71….. | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thành (Thửa 4….7, 16, 19, 26…..31, 36…..38, 43…..48, 51, 52, 55, 57…..65, 71….. | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 66….69, 85…..88, 90…..92, 108, 109, 111, 129…..132, 157 Tờ 108) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 66….69, 85…..88, 90…..92, 108, 109, 111, 129…..132, 157 Tờ 108) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 66….69, 85…..88, 90…..92, 108, 109, 111, 129…..132, 157 Tờ 108) - Xã | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 1, 2, 8……12, 21, 24, 33…..35, 39…..41, 50, 56 Tờ 108) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 1, 2, 8……12, 21, 24, 33…..35, 39…..41, 50, 56 Tờ 108) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 1, 2, 8……12, 21, 24, 33…..35, 39…..41, 50, 56 Tờ 108) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3…..8, 16…..19, 24…..29, 31…..40, 43, 44, 46….50 Tờ 107) - Xã Minh | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3…..8, 16…..19, 24…..29, 31…..40, 43, 44, 46….50 Tờ 107) - Xã Minh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3…..8, 16…..19, 24…..29, 31…..40, 43, 44, 46….50 Tờ 107) - Xã Minh | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 6….8, 10……13, 17…..21, 24…..34, 36, 37, 42….44, 48, 51, 53, 59, 64, | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 6….8, 10……13, 17…..21, 24…..34, 36, 37, 42….44, 48, 51, 53, 59, 64, | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 6….8, 10……13, 17…..21, 24…..34, 36, 37, 42….44, 48, 51, 53, 59, 64, | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3, 9…..13, 17……22, 26……28, 35…..37, 43…..47, 49, 50, 52……61, 66……70, | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3, 9…..13, 17……22, 26……28, 35…..37, 43…..47, 49, 50, 52……61, 66……70, | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tiến (Thửa 3, 9…..13, 17……22, 26……28, 35…..37, 43…..47, 49, 50, 52……61, 66……70, | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Quang - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Quang - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Quang - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thắng - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thắng - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Thắng - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Trường - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Trường - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Trường - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hồng - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hồng - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Hồng - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xá - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xá - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xá - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Trung - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Trung - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Trung - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tân - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tân - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tân - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 1, 8…..10, 17….19, 33, 39, 46, 47, 48, 71 Tờ 83) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 1, 8…..10, 17….19, 33, 39, 46, 47, 48, 71 Tờ 83) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 1, 8…..10, 17….19, 33, 39, 46, 47, 48, 71 Tờ 83) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 13, 22, 23, 27, 31, 33 Tờ 82) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 13, 22, 23, 27, 31, 33 Tờ 82) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 13, 22, 23, 27, 31, 33 Tờ 82) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 34, 40, 41, 46 Tờ 80) - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 34, 40, 41, 46 Tờ 80) - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 34, 40, 41, 46 Tờ 80) - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 17, 18, 22, 23…..26, 33…..40, 45…..49, 52….55, 62…..71, 73, 76, 85, | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 17, 18, 22, 23…..26, 33…..40, 45…..49, 52….55, 62…..71, 73, 76, 85, | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Xuân (Thửa 17, 18, 22, 23…..26, 33…..40, 45…..49, 52….55, 62…..71, 73, 76, 85, | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Sân bóng - Giáp đường tỉnh lộ 531B xóm Minh Cao | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Sân bóng - Giáp đường tỉnh lộ 531B xóm Minh Cao | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Sân bóng - Giáp đường tỉnh lộ 531B xóm Minh Cao | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Sân bóng - Cổng chào Minh Cao | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Sân bóng - Cổng chào Minh Cao | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Sân bóng - Cổng chào Minh Cao | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Cổng công ty NCN 3/2 - Sân bóng | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Cổng công ty NCN 3/2 - Sân bóng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Cổng công ty NCN 3/2 - Sân bóng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Ao cá Minh Tân - Cổng công ty NCN 3/2 | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Ao cá Minh Tân - Cổng công ty NCN 3/2 | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Ao cá Minh Tân - Cổng công ty NCN 3/2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Cổng trạm xá xã - Ao cá Minh Tân | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Cổng trạm xá xã - Ao cá Minh Tân | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Cổng trạm xá xã - Ao cá Minh Tân | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Đường Quốc lộ 48 - Cổng trạm xá xã | Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Đường Quốc lộ 48 - Cổng trạm xá xã | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã ( từ cổng chào, giáp quốc lộ 48 và đến đường tỉnh lộ 531B thuộc xóm Minh Cao) - Xóm Mi Đường Quốc lộ 48 - Cổng trạm xá xã | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Đình - Xã Minh Hợp Minh Cầu - Minh Đình | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Đình - Xã Minh Hợp Minh Cầu - Minh Đình | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Đình - Xã Minh Hợp Minh Cầu - Minh Đình | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cầu - Xã Minh Hợp Minh Hòa - Minh Cầu | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cầu - Xã Minh Hợp Minh Hòa - Minh Cầu | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cầu - Xã Minh Hợp Minh Hòa - Minh Cầu | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Hòa - Xã Minh Hợp Minh Quang - Minh Hòa | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Hòa - Xã Minh Hợp Minh Quang - Minh Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Hòa - Xã Minh Hợp Minh Quang - Minh Hòa | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Quang - Xã Minh Hợp Minh Cao - Minh Quang | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Quang - Xã Minh Hợp Minh Cao - Minh Quang | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Quang - Xã Minh Hợp Minh Cao - Minh Quang | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Tiến - Minh Cao | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Tiến - Minh Cao | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Tiến - Minh Cao | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Tiến - Minh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Tiến - Minh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Cao - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Tiến - Minh Tiến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thành - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Thành - Ngã ba Minh Tiến | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thành - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Thành - Ngã ba Minh Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thành - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Thành - Ngã ba Minh Tiến | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thọ - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Thọ - Ngã ba Minh Thành | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thọ - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Thọ - Ngã ba Minh Thành | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 531B - Xóm Minh Thọ - Xã Minh Hợp Ngã ba Minh Thọ - Ngã ba Minh Thành | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 2, 10, 11, 15, 25, 26, 32, 37, 38, 44, 52, 53, 56 Tờ 103) - X Nhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 2, 10, 11, 15, 25, 26, 32, 37, 38, 44, 52, 53, 56 Tờ 103) - X Nhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 137.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 2, 10, 11, 15, 25, 26, 32, 37, 38, 44, 52, 53, 56 Tờ 103) - X Nhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 13, 14, 18, 20…..25, 27, 30, 32. 48 Tờ 109) - Xã Minh Hợp Nhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 13, 14, 18, 20…..25, 27, 30, 32. 48 Tờ 109) - Xã Minh Hợp Nhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 13, 14, 18, 20…..25, 27, 30, 32. 48 Tờ 109) - Xã Minh Hợp Nhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 4, 5, 7……14, 16…….43 và các thửa còn lại bám đường TL 531 Tờ Nhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 4, 5, 7……14, 16…….43 và các thửa còn lại bám đường TL 531 Tờ Nhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm (Thửa 4, 5, 7……14, 16…….43 và các thửa còn lại bám đường TL 531 Tờ Nhà ông Ng Đình Triển - Ngã ba Minh Thọ | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp Nhà bà Nguyễn Thị Thanh Cảnh - Nhà ông Ng Đình Triển | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp Nhà bà Nguyễn Thị Thanh Cảnh - Nhà ông Ng Đình Triển | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48E - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp Nhà bà Nguyễn Thị Thanh Cảnh - Nhà ông Ng Đình Triển | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp Cầu Tổng Hợp - Ngã ba Minh Tâm | Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp Cầu Tổng Hợp - Ngã ba Minh Tâm | Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Tâm - Xã Minh Hợp Cầu Tổng Hợp - Ngã ba Minh Tâm | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh Hợp Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Tổng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh Hợp Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Tổng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh Hợp Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Tổng Hợp | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh Hợp Từ cầu Hạt kiểm lâm - Ngân hàng nông nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh Hợp Từ cầu Hạt kiểm lâm - Ngân hàng nông nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Quốc lộ 48 - Xóm Minh Xuân - Xã Minh Hợp Từ cầu Hạt kiểm lâm - Ngân hàng nông nghiệp | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 11,18,22 Tờ 74) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 11,18,22 Tờ 74) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 11,18,22 Tờ 74) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 02, 07, 09, 11, 13, 16, 20..24, 26, 27, 29…32, 34…37, 41, 44…46, | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 02, 07, 09, 11, 13, 16, 20..24, 26, 27, 29…32, 34…37, 41, 44…46, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 02, 07, 09, 11, 13, 16, 20..24, 26, 27, 29…32, 34…37, 41, 44…46, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 07, 09, 13, 16, 18, 19, 21, 23…25, 27 Tờ 72) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 07, 09, 13, 16, 18, 19, 21, 23…25, 27 Tờ 72) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 07, 09, 13, 16, 18, 19, 21, 23…25, 27 Tờ 72) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 06, 10…12, 17…20, 27…29, 32, 33, 36, 39, 42, 46…49, 51…56, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 06, 10…12, 17…20, 27…29, 32, 33, 36, 39, 42, 46…49, 51…56, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 05, 06, 10…12, 17…20, 27…29, 32, 33, 36, 39, 42, 46…49, 51…56, 5 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Bù Sành (Thửa 08, 09, 13, 17, 19, 21…25, 27, 29, 30, 33, 34, 35…46, 49…51, | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Bù Sành (Thửa 08, 09, 13, 17, 19, 21…25, 27, 29, 30, 33, 34, 35…46, 49…51, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Bù Sành (Thửa 08, 09, 13, 17, 19, 21…25, 27, 29, 30, 33, 34, 35…46, 49…51, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…52 Tờ 69) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…52 Tờ 69) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…52 Tờ 69) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…26 Tờ 68) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…26 Tờ 68) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…26 Tờ 68) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 03,09,12,16..18 Tờ 67) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 03,09,12,16..18 Tờ 67) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 03,09,12,16..18 Tờ 67) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hưng Long + Bu Sành (Thửa 08, 21, 36, 38, 44, 61, 90, 95, 104, 107, 110, 114, 1 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hưng Long + Bu Sành (Thửa 08, 21, 36, 38, 44, 61, 90, 95, 104, 107, 110, 114, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hưng Long + Bu Sành (Thửa 08, 21, 36, 38, 44, 61, 90, 95, 104, 107, 110, 114, 1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hưng Long (Thửa 01, 02, 06…09, 11…16, 19…22, 24, 25, 29…32, 35, 39, 40, 44, | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hưng Long (Thửa 01, 02, 06…09, 11…16, 19…22, 24, 25, 29…32, 35, 39, 40, 44, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hưng Long (Thửa 01, 02, 06…09, 11…16, 19…22, 24, 25, 29…32, 35, 39, 40, 44, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Chảo (Thửa 01,03…121 Tờ 64) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Chảo (Thửa 01,03…121 Tờ 64) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Chảo (Thửa 01,03…121 Tờ 64) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…31 Tờ 63) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…31 Tờ 63) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01…31 Tờ 63) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 01…30 Tờ 62) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 01…30 Tờ 62) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 01…30 Tờ 62) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi + Hợp Nhân (Thửa 01, 02, 03, 07..09, 20, 22,..24, 26…31, 33, 38…42, | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi + Hợp Nhân (Thửa 01, 02, 03, 07..09, 20, 22,..24, 26…31, 33, 38…42, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi + Hợp Nhân (Thửa 01, 02, 03, 07..09, 20, 22,..24, 26…31, 33, 38…42, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 01, 02, 03, 05…18, 20…39, 41…43, 54…62, 65, 68, 71…73, 76, 78…80, | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 01, 02, 03, 05…18, 20…39, 41…43, 54…62, 65, 68, 71…73, 76, 78…80, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 01, 02, 03, 05…18, 20…39, 41…43, 54…62, 65, 68, 71…73, 76, 78…80, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 04, 08, 11…13, 20, 25, 35, 39, 40, 42…44, 50, 53, 56…63, 68..70 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 04, 08, 11…13, 20, 25, 35, 39, 40, 42…44, 50, 53, 56…63, 68..70 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 04, 08, 11…13, 20, 25, 35, 39, 40, 42…44, 50, 53, 56…63, 68..70 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…41 Tờ 58) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…41 Tờ 58) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…41 Tờ 58) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…58 Tờ 57) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…58 Tờ 57) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Muộng (Thửa 01,02…58 Tờ 57) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01,02…32 Tờ 56) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01,02…32 Tờ 56) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 01,02…32 Tờ 56) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Bom (Thửa 01,02…49 Tờ 55) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Bom (Thửa 01,02…49 Tờ 55) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Bom (Thửa 01,02…49 Tờ 55) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 01,11,33,57,66,67,74,78,81,84…86,105,106,112,113,115,118,119 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 01,11,33,57,66,67,74,78,81,84…86,105,106,112,113,115,118,119 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 01,11,33,57,66,67,74,78,81,84…86,105,106,112,113,115,118,119 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Lòng (Thửa 01,02…62 Tờ 52) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Lòng (Thửa 01,02…62 Tờ 52) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Lòng (Thửa 01,02…62 Tờ 52) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản La (Thửa 01,02…71 Tờ 51) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản La (Thửa 01,02…71 Tờ 51) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản La (Thửa 01,02…71 Tờ 51) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 01, 02…100 Tờ 50) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 01, 02…100 Tờ 50) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 01, 02…100 Tờ 50) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 02…07, 10, 14, 15, 17…21, 31…33, 37…43, 48…52, 57, 59…97, 100…1 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 02…07, 10, 14, 15, 17…21, 31…33, 37…43, 48…52, 57, 59…97, 100…1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 02…07, 10, 14, 15, 17…21, 31…33, 37…43, 48…52, 57, 59…97, 100…1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 01…04, 07, 08, 11, 12, 24, 32, 34, 35…38, 41, 42, 44 Tờ 48) | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 01…04, 07, 08, 11, 12, 24, 32, 34, 35…38, 41, 42, 44 Tờ 48) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 01…04, 07, 08, 11, 12, 24, 32, 34, 35…38, 41, 42, 44 Tờ 48) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 20, 30…35, 41, 47…50, 57, 58, 66…69, 77…82, 88…91, 94, 96, 9 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 20, 30…35, 41, 47…50, 57, 58, 66…69, 77…82, 88…91, 94, 96, 9 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Noong Ôn (Thửa 20, 30…35, 41, 47…50, 57, 58, 66…69, 77…82, 88…91, 94, 96, 9 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Long (Thửa 01,02…50,56…58 Tờ 45) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Long (Thửa 01,02…50,56…58 Tờ 45) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Long (Thửa 01,02…50,56…58 Tờ 45) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 01,02…65 Tờ 44) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 01,02…65 Tờ 44) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 01,02…65 Tờ 44) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…50 Tờ 43) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…50 Tờ 43) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…50 Tờ 43) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…63 Tờ 42) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…63 Tờ 42) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 01,02…63 Tờ 42) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 01,02…39 Tờ 41) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 01,02…39 Tờ 41) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 01,02…39 Tờ 41) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01,02...37, 46, 49…52 Tờ 40) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01,02...37, 46, 49…52 Tờ 40) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01,02...37, 46, 49…52 Tờ 40) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01, 02…66, 68…71, 74, 75 Tờ 39) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01, 02…66, 68…71, 74, 75 Tờ 39) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 01, 02…66, 68…71, 74, 75 Tờ 39) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 03, 05, 07, 10, 11, 17, 20..22, 26…28, 30…45 Tờ 38) - Xã Châu T | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 03, 05, 07, 10, 11, 17, 20..22, 26…28, 30…45 Tờ 38) - Xã Châu T | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 03, 05, 07, 10, 11, 17, 20..22, 26…28, 30…45 Tờ 38) - Xã Châu T | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 14 Tờ 37) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 14 Tờ 37) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 14 Tờ 37) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 13 Tờ 36) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 13 Tờ 36) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 13 Tờ 36) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 130, 137, 139, 149, 151 Tờ 35) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 130, 137, 139, 149, 151 Tờ 35) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Lâm (Thửa 130, 137, 139, 149, 151 Tờ 35) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bù Sành (Thửa 72 Tờ 34) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bù Sành (Thửa 72 Tờ 34) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bù Sành (Thửa 72 Tờ 34) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hưng Long (Thửa 02,284,285 Tờ 33) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hưng Long (Thửa 02,284,285 Tờ 33) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hưng Long (Thửa 02,284,285 Tờ 33) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 24,55,66,77 Tờ 32) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 24,55,66,77 Tờ 32) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 24,55,66,77 Tờ 32) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khe Lão (Thửa 218, 230, 231, 232, 246, 259, 260 Tờ 30) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khe Lão (Thửa 218, 230, 231, 232, 246, 259, 260 Tờ 30) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khe Lão (Thửa 218, 230, 231, 232, 246, 259, 260 Tờ 30) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hợp Nhân (Thửa 50, 51, 56, 90, 117, 729 Tờ 26) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hợp Nhân (Thửa 50, 51, 56, 90, 117, 729 Tờ 26) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hợp Nhân (Thửa 50, 51, 56, 90, 117, 729 Tờ 26) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 196, 217 Tờ 25) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 196, 217 Tờ 25) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hộc Mợi (Thửa 196, 217 Tờ 25) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 27...29, 633, 634 Tờ 24) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 27...29, 633, 634 Tờ 24) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiệng (Thửa 27...29, 633, 634 Tờ 24) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 760, 797 Tờ 23) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 760, 797 Tờ 23) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Xàn (Thửa 760, 797 Tờ 23) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 33, 51, 102, 168, 256, 348, 361, 365, 373, 385 Tờ 22) - Xã Châu | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 33, 51, 102, 168, 256, 348, 361, 365, 373, 385 Tờ 22) - Xã Châu | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Na Ka (Thửa 33, 51, 102, 168, 256, 348, 361, 365, 373, 385 Tờ 22) - Xã Châu | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Phẩy (Thửa 02, 03, 165, 216, 217, 236, 263, 307 Tờ 19) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Phẩy (Thửa 02, 03, 165, 216, 217, 236, 263, 307 Tờ 19) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Phẩy (Thửa 02, 03, 165, 216, 217, 236, 263, 307 Tờ 19) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cố (Thửa 107, 118, 126, 405, 407, 409...414, 416, 418, 423...429, 431...433 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cố (Thửa 107, 118, 126, 405, 407, 409...414, 416, 418, 423...429, 431...433 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cố (Thửa 107, 118, 126, 405, 407, 409...414, 416, 418, 423...429, 431...433 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 3, 83 Tờ 14) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 3, 83 Tờ 14) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Thửa 3, 83 Tờ 14) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 149, 152 Tờ 13) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 149, 152 Tờ 13) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Thửa 149, 152 Tờ 13) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 26, 72 Tờ 12) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 26, 72 Tờ 12) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 26, 72 Tờ 12) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 120, 162 Tờ 11) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 120, 162 Tờ 11) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Tam Thành (Thửa 120, 162 Tờ 11) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 30, 62, 68, 87, 88, 120, 123, 126, 127, 130, 133, 136, 137, 141. | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 30, 62, 68, 87, 88, 120, 123, 126, 127, 130, 133, 136, 137, 141. | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Hin (Thửa 30, 62, 68, 87, 88, 120, 123, 126, 127, 130, 133, 136, 137, 141. | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 360, 381 Tờ 9) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 360, 381 Tờ 9) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Thái Quang (Thửa 360, 381 Tờ 9) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 453, 454, 466...469, 506, 524, 550, 567, 579, 589, 621, 628...63 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 453, 454, 466...469, 506, 524, 550, 567, 579, 589, 621, 628...63 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tiềm (Thửa 453, 454, 466...469, 506, 524, 550, 567, 579, 589, 621, 628...63 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 06, 13, 44, 56, 85, 102, 110,131 Tờ 7 - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 06, 13, 44, 56, 85, 102, 110,131 Tờ 7 - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Minh (Thửa 06, 13, 44, 56, 85, 102, 110,131 Tờ 7 - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Thửa 01, 02, 35, 458, 474, 512 Tờ 6) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Thửa 01, 02, 35, 458, 474, 512 Tờ 6) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Hạt (Thửa 01, 02, 35, 458, 474, 512 Tờ 6) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cố ( Thửa 92, 119 Tờ 5) - Xã Châu Thái | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cố ( Thửa 92, 119 Tờ 5) - Xã Châu Thái | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cố ( Thửa 92, 119 Tờ 5) - Xã Châu Thái | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu Thái Từ ngã ba Hưng Long - Đến Xóm Hưng Long | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu Thái Từ ngã ba Hưng Long - Đến Xóm Hưng Long | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu Thái Từ ngã ba Hưng Long - Đến Xóm Hưng Long | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu Thái Xóm Bản Tiệng - Xóm Hộc Mợi | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu Thái Xóm Bản Tiệng - Xóm Hộc Mợi | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu Thái Xóm Bản Tiệng - Xóm Hộc Mợi | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu Thái Từ Ngã ba bà Mão - Cúng Cáng | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu Thái Từ Ngã ba bà Mão - Cúng Cáng | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu Thái Từ Ngã ba bà Mão - Cúng Cáng | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bù Sành - Xã Châu Thái Từ ngã ba Việt Tuyết - Xóm Bù Sành | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bù Sành - Xã Châu Thái Từ ngã ba Việt Tuyết - Xóm Bù Sành | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bù Sành - Xã Châu Thái Từ ngã ba Việt Tuyết - Xóm Bù Sành | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu Thái Ngã ba bà Mão - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu Thái Ngã ba bà Mão - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Thái Lâm - Xã Châu Thái Ngã ba bà Mão - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu Thái Từ Hưng Long - Ngã ba bà Mão | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu Thái Từ Hưng Long - Ngã ba bà Mão | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Hưng Long - Xã Châu Thái Từ Hưng Long - Ngã ba bà Mão | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu Thái Cầu Bản Tiệng - Cổng chào xóm Hưng Long | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu Thái Cầu Bản Tiệng - Cổng chào xóm Hưng Long | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu Thái Cầu Bản Tiệng - Cổng chào xóm Hưng Long | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu Thái Xã Châu Quang - Cầu Bản Tiệng | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu Thái Xã Châu Quang - Cầu Bản Tiệng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Bản Tiệng - Xã Châu Thái Xã Châu Quang - Cầu Bản Tiệng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trường - Xã Văn Lợi Đầu xóm Văn Trường - tràn đi Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trường - Xã Văn Lợi Đầu xóm Văn Trường - tràn đi Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Văn Trường - Xã Văn Lợi Đầu xóm Văn Trường - tràn đi Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn Lợi Từ cầu tràn Bắc Lợi - giáp xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn Lợi Từ cầu tràn Bắc Lợi - giáp xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn Lợi Từ cầu tràn Bắc Lợi - giáp xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Đại Xuân - Hạ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Đại Xuân - Hạ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Đại Xuân - Hạ Sơn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đại Xuân - Xã Văn Lợi Từ Trường THCS Văn Lợi - giáp xóm Đại Thành và Xuân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đại Xuân - Xã Văn Lợi Từ Trường THCS Văn Lợi - giáp xóm Đại Thành và Xuân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đại Xuân - Xã Văn Lợi Từ Trường THCS Văn Lợi - giáp xóm Đại Thành và Xuân Sơn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đài Thành - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Đại Xuân - đến hết các trục đường của xóm Đại Thành | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đài Thành - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Đại Xuân - đến hết các trục đường của xóm Đại Thành | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đài Thành - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Đại Xuân - đến hết các trục đường của xóm Đại Thành | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Thắng Lợi - Trường THCS Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Thắng Lợi - Trường THCS Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Thắng Lợi - Trường THCS Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Văn Giai - đến giáp xóm Xuân Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Văn Giai - đến giáp xóm Xuân Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn Lợi Từ giáp xóm Văn Giai - đến giáp xóm Xuân Lợi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Từ giáp xã Châu Đình - giáp xóm Thắng Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Từ giáp xã Châu Đình - giáp xóm Thắng Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Từ giáp xã Châu Đình - giáp xóm Thắng Lợi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Tây Lợi - Xã Văn Lợi Từ đầu xóm Tây Lợi - đến hết các trục đường của xóm Tây Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Tây Lợi - Xã Văn Lợi Từ đầu xóm Tây Lợi - đến hết các trục đường của xóm Tây Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Tây Lợi - Xã Văn Lợi Từ đầu xóm Tây Lợi - đến hết các trục đường của xóm Tây Lợi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lợi - Xã Văn Lợi Từ tràn cây gạo - Giáp xóm Văn Trường | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lợi - Xã Văn Lợi Từ tràn cây gạo - Giáp xóm Văn Trường | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Nam Lợi - Xã Văn Lợi Từ tràn cây gạo - Giáp xóm Văn Trường | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn Lợi Tràn Xóm Bắc Lợi - Ngã 3 Quốc lộ 48D | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn Lợi Tràn Xóm Bắc Lợi - Ngã 3 Quốc lộ 48D | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn Lợi Tràn Xóm Bắc Lợi - Ngã 3 Quốc lộ 48D | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn Lợi Tràn Xóm Bắc Lợi - Xóm Minh Lợi xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn Lợi Tràn Xóm Bắc Lợi - Xóm Minh Lợi xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Bắc Lợi - Xã Văn Lợi Tràn Xóm Bắc Lợi - Xóm Minh Lợi xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường TL 531B - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Trung tâm cụm xã Văn Lợi - Xóm Minh Đình xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường TL 531B - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Trung tâm cụm xã Văn Lợi - Xóm Minh Đình xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 82.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường TL 531B - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Trung tâm cụm xã Văn Lợi - Xóm Minh Đình xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn - Đến giáp xã Hạ Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn - Đến giáp xã Hạ Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn Lợi Từ xóm Xuân Sơn - Đến giáp xã Hạ Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn Lợi Xóm Đại Xuân - Đến hết khu dân cư xóm Xuân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn Lợi Xóm Đại Xuân - Đến hết khu dân cư xóm Xuân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Xuân Sơn - Xã Văn Lợi Xóm Đại Xuân - Đến hết khu dân cư xóm Xuân Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Đại Xuân - Xã Văn Lợi Xóm Đại Xuân - Đến Xuân Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Đại Xuân - Xã Văn Lợi Xóm Đại Xuân - Đến Xuân Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Đại Xuân - Xã Văn Lợi Xóm Đại Xuân - Đến Xuân Sơn | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn Lợi Đầu xóm Xuân Lợi - Giáp xóm Đại Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn Lợi Đầu xóm Xuân Lợi - Giáp xóm Đại Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Xuân Lợi - Xã Văn Lợi Đầu xóm Xuân Lợi - Giáp xóm Đại Xuân | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai (Thửa 10, 21 Tờ 12) - Xã Văn Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai (Thửa 10, 21 Tờ 12) - Xã Văn Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai (Thửa 10, 21 Tờ 12) - Xã Văn Lợi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn Lợi Từ xóm Thắng Lợi - Xuân Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn Lợi Từ xóm Thắng Lợi - Xuân Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Thắng Lợi - Xã Văn Lợi Từ xóm Thắng Lợi - Xuân Lợi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Trung tâm cụm xã Văn Lợi - Đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Trung tâm cụm xã Văn Lợi - Đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Trung tâm cụm xã Văn Lợi - Đến giáp xóm Minh Đình xã Minh Hợp | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Từ Văn Giai - Đến giáp xóm Thắng Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Từ Văn Giai - Đến giáp xóm Thắng Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Từ Văn Giai - Đến giáp xóm Thắng Lợi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Từ giáp xã Châu Đình - Đến giáp xóm Thắng Lợi | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Từ giáp xã Châu Đình - Đến giáp xóm Thắng Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 192.500 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48D - Xóm Văn Giai - Xã Văn Lợi Từ giáp xã Châu Đình - Đến giáp xóm Thắng Lợi | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Quắn và khu tái định cư - Xóm Duộc (Tờ 25, thửa: 2,5,6,10…20,24,…31,34…47) - Xã Liên Hợp Cầu tràn - Nhà ông Biên | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Quắn và khu tái định cư - Xóm Duộc (Tờ 25, thửa: 2,5,6,10…20,24,…31,34…47) - Xã Liên Hợp Cầu tràn - Nhà ông Biên | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Quắn và khu tái định cư - Xóm Duộc (Tờ 25, thửa: 2,5,6,10…20,24,…31,34…47) - Xã Liên Hợp Cầu tràn - Nhà ông Biên | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 8,9,10,17,18,19,31,33,34) - Xã Liên Hợp Trạm điện - Bản Na | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 8,9,10,17,18,19,31,33,34) - Xã Liên Hợp Trạm điện - Bản Na | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 8,9,10,17,18,19,31,33,34) - Xã Liên Hợp Trạm điện - Bản Na | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm - Xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 1,2,4,6,7,12,13,14,15,16,20,21,27, 0,35,38,41,55,58,61,63,66) Trạm điện - BẢn Cuống | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm - Xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 1,2,4,6,7,12,13,14,15,16,20,21,27, 0,35,38,41,55,58,61,63,66) Trạm điện - BẢn Cuống | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm - Xóm Duộc (Tờ 24, thửa: 1,2,4,6,7,12,13,14,15,16,20,21,27, 0,35,38,41,55,58,61,63,66) Trạm điện - BẢn Cuống | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm Ná Bao - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 17,26,27,288,34) - Xã Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm Ná Bao - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 17,26,27,288,34) - Xã Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm Ná Bao - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 17,26,27,288,34) - Xã Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Na Tà - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 1,3,11) - Xã Liên Hợp Cầu - Nhà ông Hoàng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Na Tà - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 1,3,11) - Xã Liên Hợp Cầu - Nhà ông Hoàng | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Na Tà - Xóm Khột (Tờ 23, thửa: 1,3,11) - Xã Liên Hợp Cầu - Nhà ông Hoàng | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Bù Chô (Tờ 23, thửa: 20,23,29,35,38,39,40,41,42,43,44, 5,46,47,48,49,52,53,54,5 Suối Khột | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Bù Chô (Tờ 23, thửa: 20,23,29,35,38,39,40,41,42,43,44, 5,46,47,48,49,52,53,54,5 Suối Khột | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Bù Chô (Tờ 23, thửa: 20,23,29,35,38,39,40,41,42,43,44, 5,46,47,48,49,52,53,54,5 Suối Khột | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Na Cỏ - Xóm Duộc (Tờ 22, thửa: 2,3,6,7,10,13,14,17,18,22,23) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Na Cỏ | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Na Cỏ - Xóm Duộc (Tờ 22, thửa: 2,3,6,7,10,13,14,17,18,22,23) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Na Cỏ | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Na Cỏ - Xóm Duộc (Tờ 22, thửa: 2,3,6,7,10,13,14,17,18,22,23) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Na Cỏ | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các tuyến nội xóm - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 7,8,9,27,61,77,78) - Xã Liên Hợp Bản Khột - Bản Cáng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các tuyến nội xóm - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 7,8,9,27,61,77,78) - Xã Liên Hợp Bản Khột - Bản Cáng | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các tuyến nội xóm - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 7,8,9,27,61,77,78) - Xã Liên Hợp Bản Khột - Bản Cáng | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đườn tỉnh lộ 532 - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 12,13,14,15,22,23,24,25,29,30,31, 55,60,62,63,64,69,71,73, Bản Khột - Bản Cáng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đườn tỉnh lộ 532 - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 12,13,14,15,22,23,24,25,29,30,31, 55,60,62,63,64,69,71,73, Bản Khột - Bản Cáng | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đườn tỉnh lộ 532 - Xóm Khột (Tờ 21, thửa: 12,13,14,15,22,23,24,25,29,30,31, 55,60,62,63,64,69,71,73, Bản Khột - Bản Cáng | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm Xài (Tờ 20, thửa: 2,9,11,25,26,28,38,50,66,68,81, 96, 103) - Xã Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm Xài (Tờ 20, thửa: 2,9,11,25,26,28,38,50,66,68,81, 96, 103) - Xã Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm Xài (Tờ 20, thửa: 2,9,11,25,26,28,38,50,66,68,81, 96, 103) - Xã Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài (Tờ 20, thửa: 3,5,6,13,14,15,16,20,21,24,30,32,33,34,61,62,69,70,91,92,9 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài (Tờ 20, thửa: 3,5,6,13,14,15,16,20,21,24,30,32,33,34,61,62,69,70,91,92,9 | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài (Tờ 20, thửa: 3,5,6,13,14,15,16,20,21,24,30,32,33,34,61,62,69,70,91,92,9 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các đường nội xóm Xài, xóm na (Tờ 19, thửa: 5,8,12,14,25,28,29,34,35,40,42, 43,49,54,55,56,58,64,67) | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các đường nội xóm Xài, xóm na (Tờ 19, thửa: 5,8,12,14,25,28,29,34,35,40,42, 43,49,54,55,56,58,64,67) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các đường nội xóm Xài, xóm na (Tờ 19, thửa: 5,8,12,14,25,28,29,34,35,40,42, 43,49,54,55,56,58,64,67) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài, Xóm Na (Tờ 19, thửa: 2,4,13,15,16,17,18,19,20,21,22, 30,31,32,33,37,38, Xóm Xài - Xóm Na | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài, Xóm Na (Tờ 19, thửa: 2,4,13,15,16,17,18,19,20,21,22, 30,31,32,33,37,38, Xóm Xài - Xóm Na | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Xóm Xài, Xóm Na (Tờ 19, thửa: 2,4,13,15,16,17,18,19,20,21,22, 30,31,32,33,37,38, Xóm Xài - Xóm Na | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 1,7,8,15,17,18,19,22?) - Xã Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 1,7,8,15,17,18,19,22?) - Xã Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nội xóm - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 1,7,8,15,17,18,19,22?) - Xã Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 3,9,11,13,23,24,25,26) - Xã Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 3,9,11,13,23,24,25,26) - Xã Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 - Xóm Na (Tờ 18, thửa: 3,9,11,13,23,24,25,26) - Xã Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 18,19,40,41,44,47,59,78,83,84,85) - Xã Liên Hợp Các đường nội xóm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 18,19,40,41,44,47,59,78,83,84,85) - Xã Liên Hợp Các đường nội xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 18,19,40,41,44,47,59,78,83,84,85) - Xã Liên Hợp Các đường nội xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã (Tờ 17, thửa: 82,86,89,91,92) - Xã Liên Hợp Ngã 3 - Ruộng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã (Tờ 17, thửa: 82,86,89,91,92) - Xã Liên Hợp Ngã 3 - Ruộng | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã (Tờ 17, thửa: 82,86,89,91,92) - Xã Liên Hợp Ngã 3 - Ruộng | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liêm xã - Xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 7,8,9,11,14,15,17,22,23,24,26, 28,30,32,33,37,39,42,43,49,50, Ngã 3 xóm Quèn - Bản Luộc | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liêm xã - Xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 7,8,9,11,14,15,17,22,23,24,26, 28,30,32,33,37,39,42,43,49,50, Ngã 3 xóm Quèn - Bản Luộc | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liêm xã - Xóm Quèn (Tờ 17, thửa: 7,8,9,11,14,15,17,22,23,24,26, 28,30,32,33,37,39,42,43,49,50, Ngã 3 xóm Quèn - Bản Luộc | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã bản luộc - Xóm Quèn (Tờ 16, thửa: 4,9,12,14,21,22,23,27) - Xã Liên Hợp Cống - Cầu bản Luộc | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã bản luộc - Xóm Quèn (Tờ 16, thửa: 4,9,12,14,21,22,23,27) - Xã Liên Hợp Cống - Cầu bản Luộc | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã bản luộc - Xóm Quèn (Tờ 16, thửa: 4,9,12,14,21,22,23,27) - Xã Liên Hợp Cống - Cầu bản Luộc | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 9,31) - Xã Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 9,31) - Xã Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 9,31) - Xã Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã Bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 8, 10, 11, 28, 30, 32, 34, 35, 54, 55, 56, 57, 58) - Cống - Cầu bản Luộc | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã Bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 8, 10, 11, 28, 30, 32, 34, 35, 54, 55, 56, 57, 58) - Cống - Cầu bản Luộc | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã Bản Luộc - Xóm Quèn (Tờ 15, thửa: 8, 10, 11, 28, 30, 32, 34, 35, 54, 55, 56, 57, 58) - Cống - Cầu bản Luộc | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đuồng Na Khói - Xóm Quắn Suối - Đất lâm nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đuồng Na Khói - Xóm Quắn Suối - Đất lâm nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đuồng Na Khói - Xóm Quắn Suối - Đất lâm nghiệp | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường cúm cuống - Xóm Quắn (Tờ 11, thửa: 151, 154, 455, 177, 181, 183, 197, 199, 200, 202, 203, 217, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường cúm cuống - Xóm Quắn (Tờ 11, thửa: 151, 154, 455, 177, 181, 183, 197, 199, 200, 202, 203, 217, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường cúm cuống - Xóm Quắn (Tờ 11, thửa: 151, 154, 455, 177, 181, 183, 197, 199, 200, 202, 203, 217, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên xóm Duộc-Quắn (Tờ 11, thửa: 37) - Xã Liên Hợp Nhà Văn hóa - Cầu Xóm Quắn | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên xóm Duộc-Quắn (Tờ 11, thửa: 37) - Xã Liên Hợp Nhà Văn hóa - Cầu Xóm Quắn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên xóm Duộc-Quắn (Tờ 11, thửa: 37) - Xã Liên Hợp Nhà Văn hóa - Cầu Xóm Quắn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Nhà VH xóm Duộc (Tờ 11, thửa: 36) - Xã Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Nhà VH xóm Duộc (Tờ 11, thửa: 36) - Xã Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Nhà VH xóm Duộc (Tờ 11, thửa: 36) - Xã Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Xóm Duộc Bản Na (Tờ 11, thửa: 2, 4, 22, 23) - Xã Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Xóm Duộc Bản Na (Tờ 11, thửa: 2, 4, 22, 23) - Xã Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Xóm Duộc Bản Na (Tờ 11, thửa: 2, 4, 22, 23) - Xã Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Na kỳ) - Xóm Xài (Tờ 9, thửa: 144, 146, 147, 149, 172, 186, 189, 191, 192, 203, 204, 205, Đường Xóm Xài - Na cáo xóm Khột | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Na kỳ) - Xóm Xài (Tờ 9, thửa: 144, 146, 147, 149, 172, 186, 189, 191, 192, 203, 204, 205, Đường Xóm Xài - Na cáo xóm Khột | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Na kỳ) - Xóm Xài (Tờ 9, thửa: 144, 146, 147, 149, 172, 186, 189, 191, 192, 203, 204, 205, Đường Xóm Xài - Na cáo xóm Khột | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Xóm (Thung giếng) - Xóm Duộc (Tờ 8, thửa: 2, 3, 4) - Xã Liên Hợp Nhà ông Điểm - Nhà ông Biên | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Xóm (Thung giếng) - Xóm Duộc (Tờ 8, thửa: 2, 3, 4) - Xã Liên Hợp Nhà ông Điểm - Nhà ông Biên | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Xóm (Thung giếng) - Xóm Duộc (Tờ 8, thửa: 2, 3, 4) - Xã Liên Hợp Nhà ông Điểm - Nhà ông Biên | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Na lúc) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 154, 155) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Nhà bà Bằng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Na lúc) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 154, 155) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Nhà bà Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Na lúc) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 154, 155) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Nhà bà Bằng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Bản Na) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 262;266;267;268;270;271, 284, 285, 289;290;291;292;295297 Đường liên xã - Đất lâm nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Bản Na) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 262;266;267;268;270;271, 284, 285, 289;290;291;292;295297 Đường liên xã - Đất lâm nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Bản Na) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 262;266;267;268;270;271, 284, 285, 289;290;291;292;295297 Đường liên xã - Đất lâm nghiệp | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Na cọ) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 115, 118, 134, 135, 136, 152, 177, 188, 213) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Ná Mái | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Na cọ) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 115, 118, 134, 135, 136, 152, 177, 188, 213) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Ná Mái | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Na cọ) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 115, 118, 134, 135, 136, 152, 177, 188, 213) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Ná Mái | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Ná phá) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 43, 57, 58) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Suối Duộc | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Ná phá) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 43, 57, 58) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Suối Duộc | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Ná phá) - Xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 43, 57, 58) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Suối Duộc | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 24, 36, 102) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Thung Giếng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 24, 36, 102) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Thung Giếng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Duộc (Tờ 7, thửa: 24, 36, 102) - Xã Liên Hợp Đường liên xã - Thung Giếng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Xài (Tờ 6, thửa: 329, 380, 381, 394, 468, 481, 482, 537, 538) - Xã Liên Hợp 532 - Na Kì | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Xài (Tờ 6, thửa: 329, 380, 381, 394, 468, 481, 482, 537, 538) - Xã Liên Hợp 532 - Na Kì | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm Xài (Tờ 6, thửa: 329, 380, 381, 394, 468, 481, 482, 537, 538) - Xã Liên Hợp 532 - Na Kì | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Thung Chè Xóm Quèn (Tờ 5, thửa: 572, 574, 637, 640, 689, 692, 698, 700, 701, 702, 70 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Thung Chè Xóm Quèn (Tờ 5, thửa: 572, 574, 637, 640, 689, 692, 698, 700, 701, 702, 70 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Thung Chè Xóm Quèn (Tờ 5, thửa: 572, 574, 637, 640, 689, 692, 698, 700, 701, 702, 70 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Quèn (Tờ 5, thửa: 552, 554) - Xã Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Quèn (Tờ 5, thửa: 552, 554) - Xã Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Quèn (Tờ 5, thửa: 552, 554) - Xã Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xóm Thung chè (Tờ 4, thửa: 23, 28, 30, 38, 45) - Xã Liên Hợp Thung chè - Na kìu | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xóm Thung chè (Tờ 4, thửa: 23, 28, 30, 38, 45) - Xã Liên Hợp Thung chè - Na kìu | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xóm Thung chè (Tờ 4, thửa: 23, 28, 30, 38, 45) - Xã Liên Hợp Thung chè - Na kìu | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Bản luộc (Tờ 3, thửa: 13, 14, 44) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Bản luộc (Tờ 3, thửa: 13, 14, 44) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Bản luộc (Tờ 3, thửa: 13, 14, 44) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 (Tờ 3, thửa: 10, 11, 20, 21, 22, 24, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 46, 47, 48, 52) - Tỉnh lộ 532 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 (Tờ 3, thửa: 10, 11, 20, 21, 22, 24, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 46, 47, 48, 52) - Tỉnh lộ 532 | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 (Tờ 3, thửa: 10, 11, 20, 21, 22, 24, 27, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 46, 47, 48, 52) - Tỉnh lộ 532 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 10, 15) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 10, 15) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 10, 15) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Tờ 2, thửa: 8) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Tờ 2, thửa: 8) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm (Tờ 2, thửa: 8) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 16, 19, 20, 9, 11) - Xã Liên Hợp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 16, 19, 20, 9, 11) - Xã Liên Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường tỉnh lộ 532 (Tờ 2, thửa: 16, 19, 20, 9, 11) - Xã Liên Hợp | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh bản Lống (Tờ 1, thửa: 1, 3, 8, 11, 13, 14, 15) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 - Suối | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh bản Lống (Tờ 1, thửa: 1, 3, 8, 11, 13, 14, 15) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 - Suối | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh bản Lống (Tờ 1, thửa: 1, 3, 8, 11, 13, 14, 15) - Xã Liên Hợp Tỉnh lộ 532 - Suối | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại (Tờ 2, thửa: Thuộc các tờ bản đồ 2...35) - Xã Nam Sơn | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại (Tờ 2, thửa: Thuộc các tờ bản đồ 2...35) - Xã Nam Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại (Tờ 2, thửa: Thuộc các tờ bản đồ 2...35) - Xã Nam Sơn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Bản Cà Vạt - Xã Nam Sơn Ông Lượng - Ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Bản Cà Vạt - Xã Nam Sơn Ông Lượng - Ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Bản Cà Vạt - Xã Nam Sơn Ông Lượng - Ông Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam Sơn Bà Bình - Bà Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam Sơn Bà Bình - Bà Lý | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam Sơn Bà Bình - Bà Lý | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Chàng Hàng - Xã Nam Sơn Ông Cầu - Ông Vi | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Chàng Hàng - Xã Nam Sơn Ông Cầu - Ông Vi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Chàng Hàng - Xã Nam Sơn Ông Cầu - Ông Vi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đuờng Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam Sơn Ông Hải - Ông Cường | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đuờng Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam Sơn Ông Hải - Ông Cường | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đuờng Liên Xóm - Bản Quảng - Xã Nam Sơn Ông Hải - Ông Cường | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Bản Hăm - Xã Nam Sơn Ông Chúc - Lo Văn Nắm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Bản Hăm - Xã Nam Sơn Ông Chúc - Lo Văn Nắm | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xóm - Bản Hăm - Xã Nam Sơn Ông Chúc - Lo Văn Nắm | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Khiết.C.Hàng - Xã Nam Sơn Ông Tỷ - Ông Việt | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Khiết.C.Hàng - Xã Nam Sơn Ông Tỷ - Ông Việt | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Khiết.C.Hàng - Xã Nam Sơn Ông Tỷ - Ông Việt | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam Sơn Ông Quàn - Ông Hậu | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam Sơn Ông Quàn - Ông Hậu | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam Sơn Ông Quàn - Ông Hậu | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam Sơn Ông Hung - Ông Hướng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam Sơn Ông Hung - Ông Hướng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Khiết - Xã Nam Sơn Ông Hung - Ông Hướng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tăng B Hằm - Xã Nam Sơn Ông Biết - Ông Hải | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tăng B Hằm - Xã Nam Sơn Ông Biết - Ông Hải | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tăng B Hằm - Xã Nam Sơn Ông Biết - Ông Hải | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Ông Tấm - Ông Ích | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Ông Tấm - Ông Ích | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Ông Tấm - Ông Ích | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Ông Ngọc - Ông Nghiệp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Ông Ngọc - Ông Nghiệp | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Ông Ngọc - Ông Nghiệp | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Bà Nguyệt - Ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Bà Nguyệt - Ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Bà Nguyệt - Ông Sơn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Ông Hiền - Ông Danh | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Ông Hiền - Ông Danh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc Lộ 48C - Bản Tăng - Xã Nam Sơn Ông Hiền - Ông Danh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Mánh (Tờ 37, 20, 38, 22, thửa: 328,85,27,415 ... 21,16) - Xã Bắc Sơn Bản Mánh - Cuối Bản | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Mánh (Tờ 37, 20, 38, 22, thửa: 328,85,27,415 ... 21,16) - Xã Bắc Sơn Bản Mánh - Cuối Bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Mánh (Tờ 37, 20, 38, 22, thửa: 328,85,27,415 ... 21,16) - Xã Bắc Sơn Bản Mánh - Cuối Bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc Sơn Bản Nguộc - Bản Mánh | Đất SX-KD nông thôn |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng, Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xómĐồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Bảng, Hợp Liên, Hợp Long - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Tân Thắng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại của xóm Đồng Xượng - Xã Đồng Hợp | Đất ở nông thôn | 100.000 |
