Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp năm 2025
Khu vực: huyện Quỳ Hợp.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 44.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc Sơn Bản Nguộc - Bản Mánh | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc Sơn Bản Nguộc - Bản Mánh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn Bản Vạn - Bản Nguộc | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn Bản Vạn - Bản Nguộc | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn Bản Vạn - Bản Nguộc | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ Bản Hiêng - Bản Vạn | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ Bản Hiêng - Bản Vạn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ Bản Hiêng - Bản Vạn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn Bản Vi - Bản Hiêng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn Bản Vi - Bản Hiêng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn Bản Vi - Bản Hiêng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn Bản Nháo - Bản Vi | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn Bản Nháo - Bản Vi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn Bản Nháo - Bản Vi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc Sơn Pạ Pục - Bản Nháo | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc Sơn Pạ Pục - Bản Nháo | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc Sơn Pạ Pục - Bản Nháo | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản Hiêng (Tờ 11, 15, thửa: 22 , 28 , 39 ... 23 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 4 Cầu có Quyến - Khe Hày | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản Hiêng (Tờ 11, 15, thửa: 22 , 28 , 39 ... 23 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 4 Cầu có Quyến - Khe Hày | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản Hiêng (Tờ 11, 15, thửa: 22 , 28 , 39 ... 23 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 4 Cầu có Quyến - Khe Hày | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản Vi (Tờ 32, 12, thửa: 83 , 96 ... 16 , 6 ... 18 và các thửa còn lại bám mặt đường Q Bưu điện VH - Cầu có quyến | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản Vi (Tờ 32, 12, thửa: 83 , 96 ... 16 , 6 ... 18 và các thửa còn lại bám mặt đường Q Bưu điện VH - Cầu có quyến | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản Vi (Tờ 32, 12, thửa: 83 , 96 ... 16 , 6 ... 18 và các thửa còn lại bám mặt đường Q Bưu điện VH - Cầu có quyến | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản Nháo (Tờ 13, 33, thửa: 312 , 72 ... 313 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48C) Pạ Pục - Bưu điện VH | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản Nháo (Tờ 13, 33, thửa: 312 , 72 ... 313 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48C) Pạ Pục - Bưu điện VH | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản Nháo (Tờ 13, 33, thửa: 312 , 72 ... 313 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48C) Pạ Pục - Bưu điện VH | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Pạ Pục (Tờ 13, 31, 14, 8, thửa: 22 , 18 ... 80 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48 Cầu Đen đin - Xóm Pạ Pục | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Pạ Pục (Tờ 13, 31, 14, 8, thửa: 22 , 18 ... 80 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48 Cầu Đen đin - Xóm Pạ Pục | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Pạ Pục (Tờ 13, 31, 14, 8, thửa: 22 , 18 ... 80 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48 Cầu Đen đin - Xóm Pạ Pục | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Hy (Tờ 6, 7, 24, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.t | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Hy (Tờ 6, 7, 24, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.t | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Hy (Tờ 6, 7, 24, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.t | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Chảo (Tờ 8, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.các th | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Chảo (Tờ 8, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.các th | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Chảo (Tờ 8, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.các th | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Huống (Tờ 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Huống (Tờ 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Huống (Tờ 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Muồng (Tờ 19, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, các | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Muồng (Tờ 19, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, các | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Muồng (Tờ 19, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, các | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Phảy (Tờ, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các thửa | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Phảy (Tờ, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các thửa | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Phảy (Tờ, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các thửa | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Nặm Tịu (Tờ 21, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại cá | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Nặm Tịu (Tờ 21, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại cá | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Nặm Tịu (Tờ 21, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại cá | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, thửa | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, thửa | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, thửa | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Na Noong (Tờ 20, 22, 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa c | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Na Noong (Tờ 20, 22, 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa c | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Na Noong (Tờ 20, 22, 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa c | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Na Hiêng (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Na Hiêng (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Na Hiêng (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Công (Tờ 26, 27, 28, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Công (Tờ 26, 27, 28, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại Bản Công (Tờ 26, 27, 28, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại xóm Bản Pòong (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại xóm Bản Pòong (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại xóm Bản Pòong (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Xã Châu Hồng - Từ nga ba Bản Pòong - Cổng chào Bản Công | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Xã Châu Hồng - Từ nga ba Bản Pòong - Cổng chào Bản Công | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Xã Châu Hồng - Từ nga ba Bản Pòong - Cổng chào Bản Công | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng - Từ nga ba vào Bản Nặm Tịu vào 100m - Nhà Ông Chiến | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng - Từ nga ba vào Bản Nặm Tịu vào 100m - Nhà Ông Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng - Từ nga ba vào Bản Nặm Tịu vào 100m - Nhà Ông Chiến | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng - Từ nga ba vào Hang cát tơ 120 m - Ngã ba đi Bản Na Đôn | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng - Từ nga ba vào Hang cát tơ 120 m - Ngã ba đi Bản Na Đôn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng - Từ nga ba vào Hang cát tơ 120 m - Ngã ba đi Bản Na Đôn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng - Từ cổng UBND xã Châu Hồng - Cổng Na Hiêng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng - Từ cổng UBND xã Châu Hồng - Cổng Na Hiêng | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng - Từ cổng UBND xã Châu Hồng - Cổng Na Hiêng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng Từ càu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng - Vào đến Bản Huống dài 300m | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng Từ càu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng - Vào đến Bản Huống dài 300m | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng Từ càu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng - Vào đến Bản Huống dài 300m | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng Nga ba vào Bản Na Đôn - Cầu số 3 Châu Hồng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng Nga ba vào Bản Na Đôn - Cầu số 3 Châu Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng Nga ba vào Bản Na Đôn - Cầu số 3 Châu Hồng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng Từ ốt xăng Ông Dũng - Cổng UBND xã Châu Hồng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng Từ ốt xăng Ông Dũng - Cổng UBND xã Châu Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng Từ ốt xăng Ông Dũng - Cổng UBND xã Châu Hồng | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Pòong - Xã Châu Hồng Ngã ba lên Suối Bắc ( Trạm Phòng hộ) - Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Pòong - Xã Châu Hồng Ngã ba lên Suối Bắc ( Trạm Phòng hộ) - Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Pòong - Xã Châu Hồng Ngã ba lên Suối Bắc ( Trạm Phòng hộ) - Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 16, thửa: 7,15,23,31,32,43,49,61,88,91,99,101,104,105,106 - Xã Châu Hồng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 16, thửa: 7,15,23,31,32,43,49,61,88,91,99,101,104,105,106 - Xã Châu Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 16, thửa: 7,15,23,31,32,43,49,61,88,91,99,101,104,105,106 - Xã Châu Hồng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Kèn và xóm Chô (Tờ 3, thửa: 1,82,279,298,316,318,319,334) (Tờ 5, thửa: 23,4 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Kèn và xóm Chô (Tờ 3, thửa: 1,82,279,298,316,318,319,334) (Tờ 5, thửa: 23,4 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Kèn và xóm Chô (Tờ 3, thửa: 1,82,279,298,316,318,319,334) (Tờ 5, thửa: 23,4 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cụt (Tờ 6, thửa: 93…95,105…107,116,117) (Tờ 10, thửa: 138) (Tờ 33, thửa: 5, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cụt (Tờ 6, thửa: 93…95,105…107,116,117) (Tờ 10, thửa: 138) (Tờ 33, thửa: 5, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cụt (Tờ 6, thửa: 93…95,105…107,116,117) (Tờ 10, thửa: 138) (Tờ 33, thửa: 5, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đan và xóm Lìn (Tờ 7, thửa: 75,88,89,157) (Tờ 8, thửa: 60,61,70,77,79,80) ( | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đan và xóm Lìn (Tờ 7, thửa: 75,88,89,157) (Tờ 8, thửa: 60,61,70,77,79,80) ( | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đan và xóm Lìn (Tờ 7, thửa: 75,88,89,157) (Tờ 8, thửa: 60,61,70,77,79,80) ( | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Ính (Tờ 10, thửa: 236…238,254,256,257,271,278,281,283,284,286) (Tờ 11, thửa | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Ính (Tờ 10, thửa: 236…238,254,256,257,271,278,281,283,284,286) (Tờ 11, thửa | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Ính (Tờ 10, thửa: 236…238,254,256,257,271,278,281,283,284,286) (Tờ 11, thửa | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Khục (Tờ 18, thửa: 66) (Tờ 40, thửa: 4,5,10,16,18,19,25,29,40) (Tờ 41, thửa | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Khục (Tờ 18, thửa: 66) (Tờ 40, thửa: 4,5,10,16,18,19,25,29,40) (Tờ 41, thửa | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Khục (Tờ 18, thửa: 66) (Tờ 40, thửa: 4,5,10,16,18,19,25,29,40) (Tờ 41, thửa | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Rồng (Tờ 24, thửa: 68…70,74…76,122,128,177,179…181,227,271,276,278,281) (Tờ | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Rồng (Tờ 24, thửa: 68…70,74…76,122,128,177,179…181,227,271,276,278,281) (Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Rồng (Tờ 24, thửa: 68…70,74…76,122,128,177,179…181,227,271,276,278,281) (Tờ | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại (Tờ 24, thửa: 490.491.494.495) (Tờ 28, thửa: 10, 19) (Tờ 46, thửa: 23,40,43...48, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại (Tờ 24, thửa: 490.491.494.495) (Tờ 28, thửa: 10, 19) (Tờ 46, thửa: 23,40,43...48, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại (Tờ 24, thửa: 490.491.494.495) (Tờ 28, thửa: 10, 19) (Tờ 46, thửa: 23,40,43...48, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá (Tờ 50, thửa: 23,28,33,35,36,39,41…44,49,51,94…97,133,135,138,140,17 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá (Tờ 50, thửa: 23,28,33,35,36,39,41…44,49,51,94…97,133,135,138,140,17 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá (Tờ 50, thửa: 23,28,33,35,36,39,41…44,49,51,94…97,133,135,138,140,17 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 49, thưuar: 16, 34,35,41,49, 51..53, 56, 58..60,78…83,85…87,110) (T | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 49, thưuar: 16, 34,35,41,49, 51..53, 56, 58..60,78…83,85…87,110) (T | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 49, thưuar: 16, 34,35,41,49, 51..53, 56, 58..60,78…83,85…87,110) (T | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường TL532 - Xóm Kèn (Tờ 3, thửa: 31,33…35,37,58,66,67) (Tờ 30, thửa: 10,14,16,26…34,46,48…50,53,54 xóm Kèn - xóm Chô | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường TL532 - Xóm Kèn (Tờ 3, thửa: 31,33…35,37,58,66,67) (Tờ 30, thửa: 10,14,16,26…34,46,48…50,53,54 xóm Kèn - xóm Chô | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường TL532 - Xóm Kèn (Tờ 3, thửa: 31,33…35,37,58,66,67) (Tờ 30, thửa: 10,14,16,26…34,46,48…50,53,54 xóm Kèn - xóm Chô | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường TL532 - Xã Châu Lộc Xóm Na Tỳ - Xóm Cụt | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường TL532 - Xã Châu Lộc Xóm Na Tỳ - Xóm Cụt | Đất TM-DV nông thôn | 149.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường TL532 - Xã Châu Lộc Xóm Na Tỳ - Xóm Cụt | Đất ở nông thôn | 270.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
TL 532: Ngã 3 Châu Lộc đi Liên Hợp (đường nối QL 48C) - Xóm Mới (Tờ 49, thửa: 15, 18…20, 24, 25, 28… Ngã 3 Châu Lộc - Đi vào 300m | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
TL 532: Ngã 3 Châu Lộc đi Liên Hợp (đường nối QL 48C) - Xóm Mới (Tờ 49, thửa: 15, 18…20, 24, 25, 28… Ngã 3 Châu Lộc - Đi vào 300m | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
TL 532: Ngã 3 Châu Lộc đi Liên Hợp (đường nối QL 48C) - Xóm Mới (Tờ 49, thửa: 15, 18…20, 24, 25, 28… Ngã 3 Châu Lộc - Đi vào 300m | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Xóm Cầu Đá, xóm Mới (Tờ 51, thửa: 1, 10, 12..14, 26, 40, 42, 59..61, 82, 83) (Tờ 49, Giáp ranh xã Tam Hợp - Giáp ranh xã Thọ Hợp | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Xóm Cầu Đá, xóm Mới (Tờ 51, thửa: 1, 10, 12..14, 26, 40, 42, 59..61, 82, 83) (Tờ 49, Giáp ranh xã Tam Hợp - Giáp ranh xã Thọ Hợp | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Xóm Cầu Đá, xóm Mới (Tờ 51, thửa: 1, 10, 12..14, 26, 40, 42, 59..61, 82, 83) (Tờ 49, Giáp ranh xã Tam Hợp - Giáp ranh xã Thọ Hợp | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tèo (Tờ 29, thửa: 24) (Tờ 47, thửa: 77,84,93,94,103,104,106..109,111,112,11 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tèo (Tờ 29, thửa: 24) (Tờ 47, thửa: 77,84,93,94,103,104,106..109,111,112,11 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Tèo (Tờ 29, thửa: 24) (Tờ 47, thửa: 77,84,93,94,103,104,106..109,111,112,11 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Khì (Tờ 17, thửa: 23,29,42,45,65,154,155) (Tờ 43, thửa: 4,8..11,15..17,20,2 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Khì (Tờ 17, thửa: 23,29,42,45,65,154,155) (Tờ 43, thửa: 4,8..11,15..17,20,2 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Khì (Tờ 17, thửa: 23,29,42,45,65,154,155) (Tờ 43, thửa: 4,8..11,15..17,20,2 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nạt (Tờ 11, thửa: 12,16,17,20..22,29,35,43,44,47,51,52 ,55,63..66,69,70, 7 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nạt (Tờ 11, thửa: 12,16,17,20..22,29,35,43,44,47,51,52 ,55,63..66,69,70, 7 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nạt (Tờ 11, thửa: 12,16,17,20..22,29,35,43,44,47,51,52 ,55,63..66,69,70, 7 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nhạ (Tờ 11 thửa: 525) (Tờ 12, thửa: 791, 85) (Tờ 18, thửa: 176) (Tờ 19, thử | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nhạ (Tờ 11 thửa: 525) (Tờ 12, thửa: 791, 85) (Tờ 18, thửa: 176) (Tờ 19, thử | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nhạ (Tờ 11 thửa: 525) (Tờ 12, thửa: 791, 85) (Tờ 18, thửa: 176) (Tờ 19, thử | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nguông (Tờ 13, thửa: 221,222) (Tờ 37, thửa: 3,5,8..12,16..20,22,24,29,34,35 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nguông (Tờ 13, thửa: 221,222) (Tờ 37, thửa: 3,5,8..12,16..20,22,24,29,34,35 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nguông (Tờ 13, thửa: 221,222) (Tờ 37, thửa: 3,5,8..12,16..20,22,24,29,34,35 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nhọi (Tờ 39, thửa: 2,4,6,7,10,12..14,16,18,19) (Tờ 41, thửa: 5..7,18,64,65, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nhọi (Tờ 39, thửa: 2,4,6,7,10,12..14,16,18,19) (Tờ 41, thửa: 5..7,18,64,65, | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nhọi (Tờ 39, thửa: 2,4,6,7,10,12..14,16,18,19) (Tờ 41, thửa: 5..7,18,64,65, | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 20, thửa: 494) (Tờ 42, thửa: 130..132,139,143,147,152,156,157,163, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 20, thửa: 494) (Tờ 42, thửa: 130..132,139,143,147,152,156,157,163, | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 20, thửa: 494) (Tờ 42, thửa: 130..132,139,143,147,152,156,157,163, | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Mường Ham (Tờ 26, thửa: 12,58,321) (Tờ 54, thửa: 3,4,12,13,15,17,19..21) (Tờ 57 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Mường Ham (Tờ 26, thửa: 12,58,321) (Tờ 54, thửa: 3,4,12,13,15,17,19..21) (Tờ 57 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Mường Ham (Tờ 26, thửa: 12,58,321) (Tờ 54, thửa: 3,4,12,13,15,17,19..21) (Tờ 57 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hạ Đông (Tờ 57, thửa: 64..67,71,76,83..86,91,95..99,103,105,108) (Tờ 61, thửa: | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hạ Đông (Tờ 57, thửa: 64..67,71,76,83..86,91,95..99,103,105,108) (Tờ 61, thửa: | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hạ Đông (Tờ 57, thửa: 64..67,71,76,83..86,91,95..99,103,105,108) (Tờ 61, thửa: | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Tiến (Tờ 35, thửa: 1) (Tờ 60, thửa: 9..11,15,16,21,35,45,46,56,74,75) (Tờ | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Tiến (Tờ 35, thửa: 1) (Tờ 60, thửa: 9..11,15,16,21,35,45,46,56,74,75) (Tờ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Tiến (Tờ 35, thửa: 1) (Tờ 60, thửa: 9..11,15,16,21,35,45,46,56,74,75) (Tờ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nhang (Tờ 26, thửa: 147,169,189) (Tờ 55, thửa: 4,13,15,17,21,24,28,29,36,39 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nhang (Tờ 26, thửa: 147,169,189) (Tờ 55, thửa: 4,13,15,17,21,24,28,29,36,39 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Nhang (Tờ 26, thửa: 147,169,189) (Tờ 55, thửa: 4,13,15,17,21,24,28,29,36,39 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nạt (Tờ 4, thửa: 17) (Tờ 10, thửa: 14) (Tờ 11, thửa: 56,71,90,113,171,198,250,323, Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nạt (Tờ 4, thửa: 17) (Tờ 10, thửa: 14) (Tờ 11, thửa: 56,71,90,113,171,198,250,323, Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nạt (Tờ 4, thửa: 17) (Tờ 10, thửa: 14) (Tờ 11, thửa: 56,71,90,113,171,198,250,323, Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nhạ (Tờ 40, thửa: 2,12,25,33,42) - Xã Châu Cường | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nhạ (Tờ 40, thửa: 2,12,25,33,42) - Xã Châu Cường | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nhạ (Tờ 40, thửa: 2,12,25,33,42) - Xã Châu Cường | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nguông (Tờ 11, thửa: 387) (Tờ 12, thửa: 47) (Tờ 37, thửa: 14,15,33,41,44,45,47,49. Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nguông (Tờ 11, thửa: 387) (Tờ 12, thửa: 47) (Tờ 37, thửa: 14,15,33,41,44,45,47,49. Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nguông (Tờ 11, thửa: 387) (Tờ 12, thửa: 47) (Tờ 37, thửa: 14,15,33,41,44,45,47,49. Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nhọi (Tờ 41, thửa: 16,17,23..25,27,28,32,33,40..42,49,52,53,58..60) (Tờ 42, thửa: Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nhọi (Tờ 41, thửa: 16,17,23..25,27,28,32,33,40..42,49,52,53,58..60) (Tờ 42, thửa: Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nhọi (Tờ 41, thửa: 16,17,23..25,27,28,32,33,40..42,49,52,53,58..60) (Tờ 42, thửa: Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Thắm (Tờ 45, thửa: 1..3,5…13,18…24,26…28) - Xã Châu Cường Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Thắm (Tờ 45, thửa: 1..3,5…13,18…24,26…28) - Xã Châu Cường Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Thắm (Tờ 45, thửa: 1..3,5…13,18…24,26…28) - Xã Châu Cường Bản Thắm - Hết Bản Nguông | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nhang Cầu Địa Giới - Hết Bản Nhang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nhang Cầu Địa Giới - Hết Bản Nhang | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Bản Nhang Cầu Địa Giới - Hết Bản Nhang | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
(Tờ 8, thửa: 5; 7; 9;10...13; 15; 16) (Tờ 19, thửa: 16; 19; 47; 69; 104; 121; 127; 147...149; 157; 1 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
(Tờ 8, thửa: 5; 7; 9;10...13; 15; 16) (Tờ 19, thửa: 16; 19; 47; 69; 104; 121; 127; 147...149; 157; 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
(Tờ 8, thửa: 5; 7; 9;10...13; 15; 16) (Tờ 19, thửa: 16; 19; 47; 69; 104; 121; 127; 147...149; 157; 1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Pật; Bản Tèn; Na Buốm (Tờ 4, thửa: 9; 10; 38; 42; 44; 45;47...49; 51; 66; 75; 7 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Pật; Bản Tèn; Na Buốm (Tờ 4, thửa: 9; 10; 38; 42; 44; 45;47...49; 51; 66; 75; 7 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Pật; Bản Tèn; Na Buốm (Tờ 4, thửa: 9; 10; 38; 42; 44; 45;47...49; 51; 66; 75; 7 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 5, thửa: 25; 43; 75; 155; 173...175; 194; 196...198; 221...224; 247 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 5, thửa: 25; 43; 75; 155; 173...175; 194; 196...198; 221...224; 247 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 5, thửa: 25; 43; 75; 155; 173...175; 194; 196...198; 221...224; 247 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Biêng (Tờ 12, thửa: 1; 4; 6; 12; 13; 15; 22; 50; 57; 58; 61; 62; 80...82;) (Tờ 1 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Biêng (Tờ 12, thửa: 1; 4; 6; 12; 13; 15; 22; 50; 57; 58; 61; 62; 80...82;) (Tờ 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Biêng (Tờ 12, thửa: 1; 4; 6; 12; 13; 15; 22; 50; 57; 58; 61; 62; 80...82;) (Tờ 1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lống (Tờ 15, thửa: 1; 25; 26; 42...44; 60) (Tờ 10, thửa: 4; 6; 22; 50; 65; 86; | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lống (Tờ 15, thửa: 1; 25; 26; 42...44; 60) (Tờ 10, thửa: 4; 6; 22; 50; 65; 86; | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lống (Tờ 15, thửa: 1; 25; 26; 42...44; 60) (Tờ 10, thửa: 4; 6; 22; 50; 65; 86; | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Buốm; Bản Lống (Tờ 9, thửa: 5; 7...9; 32; 36; 61) - Xã Châu Tiến | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Buốm; Bản Lống (Tờ 9, thửa: 5; 7...9; 32; 36; 61) - Xã Châu Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Buốm; Bản Lống (Tờ 9, thửa: 5; 7...9; 32; 36; 61) - Xã Châu Tiến | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản mới; Na buốm (Tờ 21, thửa: 11; 12; 19...21; 32...35; 42; 44; 45; 48; 49; 53; 54 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản mới; Na buốm (Tờ 21, thửa: 11; 12; 19...21; 32...35; 42; 44; 45; 48; 49; 53; 54 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản mới; Na buốm (Tờ 21, thửa: 11; 12; 19...21; 32...35; 42; 44; 45; 48; 49; 53; 54 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng (Tờ 20, thửa: 150; 187; 200; 211; 219; 220; 224; 233; | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng (Tờ 20, thửa: 150; 187; 200; 211; 219; 220; 224; 233; | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng (Tờ 20, thửa: 150; 187; 200; 211; 219; 220; 224; 233; | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cáng; Na Buốm (Tờ 24, thửa: 7; 19...22; 32; 34; 43; 45; 46; 48; 49; 52; 53; 57; | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cáng; Na Buốm (Tờ 24, thửa: 7; 19...22; 32; 34; 43; 45; 46; 48; 49; 52; 53; 57; | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cáng; Na Buốm (Tờ 24, thửa: 7; 19...22; 32; 34; 43; 45; 46; 48; 49; 52; 53; 57; | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các Vị trí còn lại - Bản Cáng; Bản Phảy; Bản Mới (Tờ 23, thửa: 4...8; 13; 14; 17; 18; 19; 22...24; 2 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các Vị trí còn lại - Bản Cáng; Bản Phảy; Bản Mới (Tờ 23, thửa: 4...8; 13; 14; 17; 18; 19; 22...24; 2 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các Vị trí còn lại - Bản Cáng; Bản Phảy; Bản Mới (Tờ 23, thửa: 4...8; 13; 14; 17; 18; 19; 22...24; 2 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản mới; Na Buốm - Xã Châu Tiến Ngã 3 Vi Văn Hoàn - Lô Thị Hiền | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản mới; Na Buốm - Xã Châu Tiến Ngã 3 Vi Văn Hoàn - Lô Thị Hiền | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản mới; Na Buốm - Xã Châu Tiến Ngã 3 Vi Văn Hoàn - Lô Thị Hiền | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Tèn - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Cầu tràn Bản tèn | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Tèn - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Cầu tràn Bản tèn | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Tèn - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Cầu tràn Bản tèn | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Hộ Quang Văn Xuân | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Hộ Quang Văn Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Hộ Quang Văn Xuân | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Trường C1 Châu Tiến | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Trường C1 Châu Tiến | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Trường C1 Châu Tiến | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Cáng; Na Buốm - Xã Châu Tiến Hộ Lang Gia Tài - Lang Văn Băng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Cáng; Na Buốm - Xã Châu Tiến Hộ Lang Gia Tài - Lang Văn Băng | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Cáng; Na Buốm - Xã Châu Tiến Hộ Lang Gia Tài - Lang Văn Băng | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na buốm - Xã Châu Tiến Nhà Lang Thị Châm - Vi Thanh Đạm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na buốm - Xã Châu Tiến Nhà Lang Thị Châm - Vi Thanh Đạm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na buốm - Xã Châu Tiến Nhà Lang Thị Châm - Vi Thanh Đạm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến Nhà Lang Văn Lập - Đến ngã 5 trung tâm xã | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến Nhà Lang Văn Lập - Đến ngã 5 trung tâm xã | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến Nhà Lang Văn Lập - Đến ngã 5 trung tâm xã | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến Nhà Vi Văn Hà - Vi Thị Thảo | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến Nhà Vi Văn Hà - Vi Thị Thảo | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến Nhà Vi Văn Hà - Vi Thị Thảo | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Bản Mới - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Vy Thanh Hàm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Bản Mới - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Vy Thanh Hàm | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Bản Mới - Xã Châu Tiến Ngã 5 trung tâm xã - Vy Thanh Hàm | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến Nhà Bà Trương Thị Chinh - Lang Văn Doanh | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến Nhà Bà Trương Thị Chinh - Lang Văn Doanh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến Nhà Bà Trương Thị Chinh - Lang Văn Doanh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến Giáp ranh địa giới Châu Hồng - Nhà bà Trương Thị Chinh | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến Giáp ranh địa giới Châu Hồng - Nhà bà Trương Thị Chinh | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến Giáp ranh địa giới Châu Hồng - Nhà bà Trương Thị Chinh | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Bản lống - Xã Châu Tiến Nhà Lô Văn Hải - Nguyễn Văn Thắng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Bản lống - Xã Châu Tiến Nhà Lô Văn Hải - Nguyễn Văn Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Bản lống - Xã Châu Tiến Nhà Lô Văn Hải - Nguyễn Văn Thắng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm - Bản Lống - Xã Châu Tiến Nhà Lang Văn Hồng - Nhà Lô Văn Cà | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm - Bản Lống - Xã Châu Tiến Nhà Lang Văn Hồng - Nhà Lô Văn Cà | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm - Bản Lống - Xã Châu Tiến Nhà Lang Văn Hồng - Nhà Lô Văn Cà | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Các thửa còn lại trong ngõ hẻm không bám mặt đường QL 48C - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Các thửa còn lại trong ngõ hẻm không bám mặt đường QL 48C - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Các thửa còn lại trong ngõ hẻm không bám mặt đường QL 48C - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bù Lầu (Tờ 58, thửa: 5, 6, 9, 11, 12, 18, 22, 34, 37, 38, 47, 48, 55, 58, 59, 60, 6 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bù Lầu (Tờ 58, thửa: 5, 6, 9, 11, 12, 18, 22, 34, 37, 38, 47, 48, 55, 58, 59, 60, 6 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bù Lầu (Tờ 58, thửa: 5, 6, 9, 11, 12, 18, 22, 34, 37, 38, 47, 48, 55, 58, 59, 60, 6 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 52, thửa: 2, 3, 5...14, 16, 17, 19, 21...24, 26, 27, 34, 35, 38, 39, 41 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 52, thửa: 2, 3, 5...14, 16, 17, 19, 21...24, 26, 27, 34, 35, 38, 39, 41 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 52, thửa: 2, 3, 5...14, 16, 17, 19, 21...24, 26, 27, 34, 35, 38, 39, 41 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 51, thửa: 1...4, 6...12, 14, 15, 17...20, 24...26, 29, 31...34, 36, 37 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 51, thửa: 1...4, 6...12, 14, 15, 17...20, 24...26, 29, 31...34, 36, 37 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 51, thửa: 1...4, 6...12, 14, 15, 17...20, 24...26, 29, 31...34, 36, 37 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 50, thửa: 1...6, 10, 13, 20, 23...25) (Tờ 54, thửa: 1…14) (Tờ 55, thửa: | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 50, thửa: 1...6, 10, 13, 20, 23...25) (Tờ 54, thửa: 1…14) (Tờ 55, thửa: | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 50, thửa: 1...6, 10, 13, 20, 23...25) (Tờ 54, thửa: 1…14) (Tờ 55, thửa: | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại (Tờ 48, thửa: 3...12, 20...24) (Tờ 49, thửa: 3...7, 10...12, 20...22, 26...28, 30...3 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại (Tờ 48, thửa: 3...12, 20...24) (Tờ 49, thửa: 3...7, 10...12, 20...22, 26...28, 30...3 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại (Tờ 48, thửa: 3...12, 20...24) (Tờ 49, thửa: 3...7, 10...12, 20...22, 26...28, 30...3 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 4, 6, 8...10, 14, 15, 17, 21, 23...25) (Tờ 45, thửa: 1...3, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 4, 6, 8...10, 14, 15, 17, 21, 23...25) (Tờ 45, thửa: 1...3, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 4, 6, 8...10, 14, 15, 17, 21, 23...25) (Tờ 45, thửa: 1...3, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Dền (Tờ 40, thửa: 50, 57, 58, 70, 72, 103...105, 117, 123, 125, 146, 147, 153, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Dền (Tờ 40, thửa: 50, 57, 58, 70, 72, 103...105, 117, 123, 125, 146, 147, 153, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Dền (Tờ 40, thửa: 50, 57, 58, 70, 72, 103...105, 117, 123, 125, 146, 147, 153, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Vực (Tờ 37, thửa: 111...113, 543, 565...567, 581...586, 593, 595...598, 600...6 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Vực (Tờ 37, thửa: 111...113, 543, 565...567, 581...586, 593, 595...598, 600...6 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Vực (Tờ 37, thửa: 111...113, 543, 565...567, 581...586, 593, 595...598, 600...6 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 35, thửa: 552, 957, 985, 991, 999, 1002, 1004, 1006, 1009, 1010) (Tờ 6 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 35, thửa: 552, 957, 985, 991, 999, 1002, 1004, 1006, 1009, 1010) (Tờ 6 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 35, thửa: 552, 957, 985, 991, 999, 1002, 1004, 1006, 1009, 1010) (Tờ 6 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xết (Tờ 36, thửa: 33, 67, 312, 317) (Tờ 29, thửa: 85, 128, 160, 201, 245, 298, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xết (Tờ 36, thửa: 33, 67, 312, 317) (Tờ 29, thửa: 85, 128, 160, 201, 245, 298, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xết (Tờ 36, thửa: 33, 67, 312, 317) (Tờ 29, thửa: 85, 128, 160, 201, 245, 298, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Lạn (Tờ 28, thửa: 5, 8, 10, 11, 17...22, 32...36, 430, 484, 535) (Tờ 60, thửa: 1 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Lạn (Tờ 28, thửa: 5, 8, 10, 11, 17...22, 32...36, 430, 484, 535) (Tờ 60, thửa: 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Lạn (Tờ 28, thửa: 5, 8, 10, 11, 17...22, 32...36, 430, 484, 535) (Tờ 60, thửa: 1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Chọng (Tờ 27, thửa: 21, 388, 393, 398, 400, 434) (Tờ 34, thửa: 139, 323, 324, 4 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Chọng (Tờ 27, thửa: 21, 388, 393, 398, 400, 434) (Tờ 34, thửa: 139, 323, 324, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Chọng (Tờ 27, thửa: 21, 388, 393, 398, 400, 434) (Tờ 34, thửa: 139, 323, 324, 4 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Bồn (Tờ 24, thửa: 136.163) (Tờ 30, thửa: 117, 126, 127, 165, 171, 172, 187, 233 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Bồn (Tờ 24, thửa: 136.163) (Tờ 30, thửa: 117, 126, 127, 165, 171, 172, 187, 233 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Bồn (Tờ 24, thửa: 136.163) (Tờ 30, thửa: 117, 126, 127, 165, 171, 172, 187, 233 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 23, thửa: 6...8, 19) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 23, thửa: 6...8, 19) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 23, thửa: 6...8, 19) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 17, thửa: 202, 230, 245, 376, 648, 921, 930, 993, 1025, 1028, 1059, 10 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 17, thửa: 202, 230, 245, 376, 648, 921, 930, 993, 1025, 1028, 1059, 10 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 17, thửa: 202, 230, 245, 376, 648, 921, 930, 993, 1025, 1028, 1059, 10 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 16, thửa: 591, 627, 647, 792, 808, 814...816) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 16, thửa: 591, 627, 647, 792, 808, 814...816) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 16, thửa: 591, 627, 647, 792, 808, 814...816) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 15, thửa: 538, 857, 859, 906, 1300...1304, 1306...1308, 1310...1318, 1 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 15, thửa: 538, 857, 859, 906, 1300...1304, 1306...1308, 1310...1318, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 15, thửa: 538, 857, 859, 906, 1300...1304, 1306...1308, 1310...1318, 1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 14, thửa: 13, 24, 33, 34, 92, 93, 122, 125, 142, 165, 177, 216, 222, 22 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 14, thửa: 13, 24, 33, 34, 92, 93, 122, 125, 142, 165, 177, 216, 222, 22 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 14, thửa: 13, 24, 33, 34, 92, 93, 122, 125, 142, 165, 177, 216, 222, 22 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 13, thửa: 54, 55, 83, 84, 86, 109, 124, 135...137, 154, 168, 176...179, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 13, thửa: 54, 55, 83, 84, 86, 109, 124, 135...137, 154, 168, 176...179, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 13, thửa: 54, 55, 83, 84, 86, 109, 124, 135...137, 154, 168, 176...179, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 12, thửa: 50) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 12, thửa: 50) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 12, thửa: 50) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 10, thửa: 62, 74, 115, 210, 234) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 10, thửa: 62, 74, 115, 210, 234) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 10, thửa: 62, 74, 115, 210, 234) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 9, thửa: 193, 324, 330, 409, 444, 445, 468) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 9, thửa: 193, 324, 330, 409, 444, 445, 468) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 9, thửa: 193, 324, 330, 409, 444, 445, 468) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 8, thửa: 13) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 8, thửa: 13) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 8, thửa: 13) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 184, 193, 201, 215, 219, 298, 293...295, 317, 338, 342, 343) | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 184, 193, 201, 215, 219, 298, 293...295, 317, 338, 342, 343) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 184, 193, 201, 215, 219, 298, 293...295, 317, 338, 342, 343) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48c (Các thửa còn lại bám mặt đường 48c) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48c (Các thửa còn lại bám mặt đường 48c) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48c (Các thửa còn lại bám mặt đường 48c) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng - Xã Châu Lý Trần Văn Hoạt - Vy Tiến Vinh | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng - Xã Châu Lý Trần Văn Hoạt - Vy Tiến Vinh | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng - Xã Châu Lý Trần Văn Hoạt - Vy Tiến Vinh | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý Ng. Quốc Việt - Ng.Văn Quang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý Ng. Quốc Việt - Ng.Văn Quang | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý Ng. Quốc Việt - Ng.Văn Quang | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý Ng. Văn Quang - Vi Văn Hữu | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý Ng. Văn Quang - Vi Văn Hữu | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý Ng. Văn Quang - Vi Văn Hữu | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Cồn (Tờ 53, thửa: 1, 2) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Cồn (Tờ 53, thửa: 1, 2) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Cồn (Tờ 53, thửa: 1, 2) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bù Lầu - Xã Châu Lý Vy Văn Bằng - Vy Văn Biên | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bù Lầu - Xã Châu Lý Vy Văn Bằng - Vy Văn Biên | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bù Lầu - Xã Châu Lý Vy Văn Bằng - Vy Văn Biên | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý Lê Văn Thạch - Cao Thị Thái | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý Lê Văn Thạch - Cao Thị Thái | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý Lê Văn Thạch - Cao Thị Thái | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Cồn - Xã Châu Lý Vi Văn Biên - Lê Phúc Dũng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Cồn - Xã Châu Lý Vi Văn Biên - Lê Phúc Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Cồn - Xã Châu Lý Vi Văn Biên - Lê Phúc Dũng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Pạn - Xã Châu Lý Kim Văn Vương - Cao Văn Thắng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Pạn - Xã Châu Lý Kim Văn Vương - Cao Văn Thắng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Pạn - Xã Châu Lý Kim Văn Vương - Cao Văn Thắng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 46, thửa: 7, 10...12, 15...18, 21, 22, 26, 27, 32, 33, 35, 37, 38, 44, 4 Lương Văn Hà - Trần Văn Hà(x) | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 46, thửa: 7, 10...12, 15...18, 21, 22, 26, 27, 32, 33, 35, 37, 38, 44, 4 Lương Văn Hà - Trần Văn Hà(x) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 46, thửa: 7, 10...12, 15...18, 21, 22, 26, 27, 32, 33, 35, 37, 38, 44, 4 Lương Văn Hà - Trần Văn Hà(x) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 1...3, 7, 11, 13, 19, 22) - Xã Châu Lý Kim Văn Hòa - Trần Đình Quang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 1...3, 7, 11, 13, 19, 22) - Xã Châu Lý Kim Văn Hòa - Trần Đình Quang | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 1...3, 7, 11, 13, 19, 22) - Xã Châu Lý Kim Văn Hòa - Trần Đình Quang | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 34, thửa: 804, 831...833, 883...886, 889, 893, 903, 908) - Xã Châu Lý Vi Văn Mão - Lo Văn Xúi | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 34, thửa: 804, 831...833, 883...886, 889, 893, 903, 908) - Xã Châu Lý Vi Văn Mão - Lo Văn Xúi | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 34, thửa: 804, 831...833, 883...886, 889, 893, 903, 908) - Xã Châu Lý Vi Văn Mão - Lo Văn Xúi | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 32, thửa: 3, 4, 17, 59, 64, 70...72) - Xã Châu Lý Vi Văn Hợp - Vi Thanh Tuyền | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 32, thửa: 3, 4, 17, 59, 64, 70...72) - Xã Châu Lý Vi Văn Hợp - Vi Thanh Tuyền | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 32, thửa: 3, 4, 17, 59, 64, 70...72) - Xã Châu Lý Vi Văn Hợp - Vi Thanh Tuyền | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 26, thửa: 13) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 26, thửa: 13) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 26, thửa: 13) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 22, thửa: 286.299.300) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 22, thửa: 286.299.300) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 22, thửa: 286.299.300) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 21, thửa: 79...82) - Xã Châu Lý Trương Minh Sơn - Đỗ Minh Tú | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 21, thửa: 79...82) - Xã Châu Lý Trương Minh Sơn - Đỗ Minh Tú | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 21, thửa: 79...82) - Xã Châu Lý Trương Minh Sơn - Đỗ Minh Tú | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Pạn (Tờ 16, thửa: 581, 595) - Xã Châu Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Pạn (Tờ 16, thửa: 581, 595) - Xã Châu Lý | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Pạn (Tờ 16, thửa: 581, 595) - Xã Châu Lý | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 18, 20, 23, 33, 47, 53, 68, 90, 182, 205, 216, 224, 260, 278, 3 Hộ ông: Lê Tiến Hùng - Hộ ông: Kim Văn Hải | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 18, 20, 23, 33, 47, 53, 68, 90, 182, 205, 216, 224, 260, 278, 3 Hộ ông: Lê Tiến Hùng - Hộ ông: Kim Văn Hải | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 18, 20, 23, 33, 47, 53, 68, 90, 182, 205, 216, 224, 260, 278, 3 Hộ ông: Lê Tiến Hùng - Hộ ông: Kim Văn Hải | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Xã Châu Thành | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Xã Châu Thành | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Xã Châu Thành | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Án, Na Bon (Tờ 4, thửa: 91, 9293, 94, 98, 100, 104, 126; ) (Tờ 5, thửa: 56, 57, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Án, Na Bon (Tờ 4, thửa: 91, 9293, 94, 98, 100, 104, 126; ) (Tờ 5, thửa: 56, 57, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Na Án, Na Bon (Tờ 4, thửa: 91, 9293, 94, 98, 100, 104, 126; ) (Tờ 5, thửa: 56, 57, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cô (Tờ 12, thửa: 30, 34, 36, 39, 45, 46, 52, 53, 73, 74, 105, 115, 131, 164; ) | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cô (Tờ 12, thửa: 30, 34, 36, 39, 45, 46, 52, 53, 73, 74, 105, 115, 131, 164; ) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cô (Tờ 12, thửa: 30, 34, 36, 39, 45, 46, 52, 53, 73, 74, 105, 115, 131, 164; ) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Trung Thành (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 18, 19, 26, 31, 32, 33, 39, 42, 48, 55, 5 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Trung Thành (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 18, 19, 26, 31, 32, 33, 39, 42, 48, 55, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Trung Thành (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 18, 19, 26, 31, 32, 33, 39, 42, 48, 55, 5 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Tiến Thành (Tờ 15, thửa: 318; ) (Tờ 16, thửa: 198) (Tờ 20, thửa: 84, 92, 93, 194; ) | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Tiến Thành (Tờ 15, thửa: 318; ) (Tờ 16, thửa: 198) (Tờ 20, thửa: 84, 92, 93, 194; ) | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Tiến Thành (Tờ 15, thửa: 318; ) (Tờ 16, thửa: 198) (Tờ 20, thửa: 84, 92, 93, 194; ) | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Chăm Hiêng (Tờ 24, thửa: 10, 17; ) (Tờ 25, thửa: 1, 25, 31, 55, 65, 66, 68, 85; ) ( | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Chăm Hiêng (Tờ 24, thửa: 10, 17; ) (Tờ 25, thửa: 1, 25, 31, 55, 65, 66, 68, 85; ) ( | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Chăm Hiêng (Tờ 24, thửa: 10, 17; ) (Tờ 25, thửa: 1, 25, 31, 55, 65, 66, 68, 85; ) ( | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cải (Tờ 29, thửa: 2, 3, 13, 14, 21, 205, 208, 211, 225, 251) (Tờ 30, thửa: 56, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cải (Tờ 29, thửa: 2, 3, 13, 14, 21, 205, 208, 211, 225, 251) (Tờ 30, thửa: 56, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Bản Cải (Tờ 29, thửa: 2, 3, 13, 14, 21, 205, 208, 211, 225, 251) (Tờ 30, thửa: 56, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Piêng Căm, Bản Hang (Tờ 26, thửa: ) (Tờ 27, thửa: 1, 6, 11, 16, 21, 27, 28, 31, 38, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Piêng Căm, Bản Hang (Tờ 26, thửa: ) (Tờ 27, thửa: 1, 6, 11, 16, 21, 27, 28, 31, 38, | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Vị trí còn lại - Piêng Căm, Bản Hang (Tờ 26, thửa: ) (Tờ 27, thửa: 1, 6, 11, 16, 21, 27, 28, 31, 38, | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Xã Châu Thành Ranh giới xã Châu Cường - Ranh giới xã Châu Phong, Quỳ Châu | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Xã Châu Thành Ranh giới xã Châu Cường - Ranh giới xã Châu Phong, Quỳ Châu | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Xã Châu Thành Ranh giới xã Châu Cường - Ranh giới xã Châu Phong, Quỳ Châu | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Piêng Căm (Tờ 31, thửa: 94, 95, 96, 102, 105, 111, 112, 113) (Tờ 49, thửa: 54, 79, 84, Ngã ba Châu Thành - Ranh giới xã Châu Hồng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Piêng Căm (Tờ 31, thửa: 94, 95, 96, 102, 105, 111, 112, 113) (Tờ 49, thửa: 54, 79, 84, Ngã ba Châu Thành - Ranh giới xã Châu Hồng | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tỉnh lộ 532 - Piêng Căm (Tờ 31, thửa: 94, 95, 96, 102, 105, 111, 112, 113) (Tờ 49, thửa: 54, 79, 84, Ngã ba Châu Thành - Ranh giới xã Châu Hồng | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cà (Tờ 25, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 24, 23, 28, 29, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cà (Tờ 25, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 24, 23, 28, 29, | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cà (Tờ 25, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 24, 23, 28, 29, | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Tờ 24, thửa: 1, 7; 13, 16, 26, 33, 35, 36, 37, 41, 43; 47, 49, 51, 52, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Tờ 24, thửa: 1, 7; 13, 16, 26, 33, 35, 36, 37, 41, 43; 47, 49, 51, 52, | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Tờ 24, thửa: 1, 7; 13, 16, 26, 33, 35, 36, 37, 41, 43; 47, 49, 51, 52, | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Diềm Bày (Tờ 50, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, …………27) (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, … | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Diềm Bày (Tờ 50, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, …………27) (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, … | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Diềm Bày (Tờ 50, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, …………27) (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, … | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Lụm (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Lụm (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồng Lụm (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 60, thửa: 22, 23, 24, ……………….40.41) (Tờ 61, thửa: Các thửa không bám | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 60, thửa: 22, 23, 24, ……………….40.41) (Tờ 61, thửa: Các thửa không bám | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 60, thửa: 22, 23, 24, ……………….40.41) (Tờ 61, thửa: Các thửa không bám | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Mọn (Tờ 67, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường QL48C) (Tờ 68, thửa: 1, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Mọn (Tờ 67, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường QL48C) (Tờ 68, thửa: 1, | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Mọn (Tờ 67, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường QL48C) (Tờ 68, thửa: 1, | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Na Xén (Tờ 68, thửa: 2, 4, 5, 12, 13, 14, 16, 23, 24, 22, 25, 26, 28, 39, 40, 4 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Na Xén (Tờ 68, thửa: 2, 4, 5, 12, 13, 14, 16, 23, 24, 22, 25, 26, 28, 39, 40, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Na Xén (Tờ 68, thửa: 2, 4, 5, 12, 13, 14, 16, 23, 24, 22, 25, 26, 28, 39, 40, 4 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản ạng (Tờ 69, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………….37) (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………….. | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản ạng (Tờ 69, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………….37) (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………….. | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản ạng (Tờ 69, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………….37) (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………….. | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Tờ 70, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………………110) (Tờ 62, thửa: 10, 11, 16, 1 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Tờ 70, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………………110) (Tờ 62, thửa: 10, 11, 16, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Tờ 70, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………………110) (Tờ 62, thửa: 10, 11, 16, 1 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Thành (Tờ 32, thửa: 1, 2, 3, …………………108) (Tờ 33, thửa: 1, 2, 3, ………………….. | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Thành (Tờ 32, thửa: 1, 2, 3, …………………108) (Tờ 33, thửa: 1, 2, 3, ………………….. | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Thành (Tờ 32, thửa: 1, 2, 3, …………………108) (Tờ 33, thửa: 1, 2, 3, ………………….. | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 71, thửa: 1, 2, 3, 4, 5…………….38) - Xã Châu Quang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 71, thửa: 1, 2, 3, 4, 5…………….38) - Xã Châu Quang | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 71, thửa: 1, 2, 3, 4, 5…………….38) - Xã Châu Quang | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 63, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………………..100., 101) - Xã Châu Quang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 63, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………………..100., 101) - Xã Châu Quang | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 63, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………………..100., 101) - Xã Châu Quang | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 62, thửa: 20, 21, 22, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41) - Xã Châu Quang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 62, thửa: 20, 21, 22, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41) - Xã Châu Quang | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 62, thửa: 20, 21, 22, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41) - Xã Châu Quang | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Lè (Tờ 64, thửa: 1, 2, 3 ……………….45) (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, ………………….. 35) - | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Lè (Tờ 64, thửa: 1, 2, 3 ……………….45) (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, ………………….. 35) - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Lè (Tờ 64, thửa: 1, 2, 3 ……………….45) (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, ………………….. 35) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 44, thửa: 1, 2, 3, …………..34) (Tờ 11, thửa: 11, 14, 15, 25, 26, 27, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 44, thửa: 1, 2, 3, …………..34) (Tờ 11, thửa: 11, 14, 15, 25, 26, 27, | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 44, thửa: 1, 2, 3, …………..34) (Tờ 11, thửa: 11, 14, 15, 25, 26, 27, | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, ……………..130) - Xã Châu Quang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, ……………..130) - Xã Châu Quang | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, ……………..130) - Xã Châu Quang | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, …………..43) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, …………………..128) - | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, …………..43) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, …………………..128) - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, …………..43) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, …………………..128) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 4, thửa: 298, 590, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 600, 627; ) - X | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 4, thửa: 298, 590, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 600, 627; ) - X | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 4, thửa: 298, 590, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 600, 627; ) - X | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3……..146) (Tờ 5, thửa: 75, 76, 77, 313, 314, 315 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3……..146) (Tờ 5, thửa: 75, 76, 77, 313, 314, 315 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3……..146) (Tờ 5, thửa: 75, 76, 77, 313, 314, 315 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 10, thửa: 668.669.670.671.672) - Xã Châu Quang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 10, thửa: 668.669.670.671.672) - Xã Châu Quang | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 10, thửa: 668.669.670.671.672) - Xã Châu Quang | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 42, thửa: 1, 2, 3, ……………..55) (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………130 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 42, thửa: 1, 2, 3, ……………..55) (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………130 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 42, thửa: 1, 2, 3, ……………..55) (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………130 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường TL48D và đường QL48C) ( | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường TL48D và đường QL48C) ( | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường TL48D và đường QL48C) ( | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Minh (Tờ 47, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6……………….172) - Xã Châu Quang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Minh (Tờ 47, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6……………….172) - Xã Châu Quang | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Quang Minh (Tờ 47, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6……………….172) - Xã Châu Quang | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quang Hương (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn lại không bám mặt đường QL 48D) | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quang Hương (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn lại không bám mặt đường QL 48D) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quang Hương (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn lại không bám mặt đường QL 48D) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Huống (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, ……………..38) (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Huống (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, ……………..38) (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Huống (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, ……………..38) (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 30, 31, 32, 33, 34, 53, 54, 55, 5 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 30, 31, 32, 33, 34, 53, 54, 55, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 30, 31, 32, 33, 34, 53, 54, 55, 5 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Phà Mẹt (Tờ 14, thửa: 1280, 1281, 1282, 1284, 1285, 1286, 1288, 1289; 1290) | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Phà Mẹt (Tờ 14, thửa: 1280, 1281, 1282, 1284, 1285, 1286, 1288, 1289; 1290) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Phà Mẹt (Tờ 14, thửa: 1280, 1281, 1282, 1284, 1285, 1286, 1288, 1289; 1290) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quang Vinh (Tờ 39, thửa: 6, 10, 13, 26, 27, 29, 30, 31, 47, 48, 50, 51, 52, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quang Vinh (Tờ 39, thửa: 6, 10, 13, 26, 27, 29, 30, 31, 47, 48, 50, 51, 52, | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quang Vinh (Tờ 39, thửa: 6, 10, 13, 26, 27, 29, 30, 31, 47, 48, 50, 51, 52, | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bành (Tờ 31, thửa: 2, 34, 33, 32, 45, 64, 85, 92, 103, 102, 58, 57, 40, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bành (Tờ 31, thửa: 2, 34, 33, 32, 45, 64, 85, 92, 103, 102, 58, 57, 40, | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bành (Tờ 31, thửa: 2, 34, 33, 32, 45, 64, 85, 92, 103, 102, 58, 57, 40, | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quang Thịnh (Tờ 38, thửa: 8, 46, 47, 48, 49, 53, 54) (Tờ 39, thửa: 38, 40, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quang Thịnh (Tờ 38, thửa: 8, 46, 47, 48, 49, 53, 54) (Tờ 39, thửa: 38, 40, | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Xóm Quang Thịnh (Tờ 38, thửa: 8, 46, 47, 48, 49, 53, 54) (Tờ 39, thửa: 38, 40, | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 61, thửa: 32, 33, 34, 38, 39, 40, 43, 44) (Tờ 66, thửa: 4, 5, 7, 8, Ngã 3 Bản Cù - Giáp Đồng Hin (Châu thái) | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 61, thửa: 32, 33, 34, 38, 39, 40, 43, 44) (Tờ 66, thửa: 4, 5, 7, 8, Ngã 3 Bản Cù - Giáp Đồng Hin (Châu thái) | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 61, thửa: 32, 33, 34, 38, 39, 40, 43, 44) (Tờ 66, thửa: 4, 5, 7, 8, Ngã 3 Bản Cù - Giáp Đồng Hin (Châu thái) | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, , 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 3 Ngã 3 Bản Cù - Ngã 3 rẽ xóm Na Xén | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, , 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 3 Ngã 3 Bản Cù - Ngã 3 rẽ xóm Na Xén | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, , 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 3 Ngã 3 Bản Cù - Ngã 3 rẽ xóm Na Xén | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản cù (Tờ 14, thửa: 1077, 1078, 1080, 1081, 1082, 1083, 1085, 1086, 1087, 1278, 1176, Xóm Đồn Mộng - Ngã 3 bản Cù | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản cù (Tờ 14, thửa: 1077, 1078, 1080, 1081, 1082, 1083, 1085, 1086, 1087, 1278, 1176, Xóm Đồn Mộng - Ngã 3 bản Cù | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Bản cù (Tờ 14, thửa: 1077, 1078, 1080, 1081, 1082, 1083, 1085, 1086, 1087, 1278, 1176, Xóm Đồn Mộng - Ngã 3 bản Cù | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: 88, 89, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 104, 105, 109, 111, 112, 113 Ngã 3 Đồng Nại - Hết xóm Đồn Mộng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: 88, 89, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 104, 105, 109, 111, 112, 113 Ngã 3 Đồng Nại - Hết xóm Đồn Mộng | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: 88, 89, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 104, 105, 109, 111, 112, 113 Ngã 3 Đồng Nại - Hết xóm Đồn Mộng | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường quy hoạch - Đất quy hoạch yên luốm dãy 2 (Tờ 49, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 15, 16, 17, 28, Cầu Nậm tôn - Ngã 3 yên luốm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường quy hoạch - Đất quy hoạch yên luốm dãy 2 (Tờ 49, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 15, 16, 17, 28, Cầu Nậm tôn - Ngã 3 yên luốm | Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường quy hoạch - Đất quy hoạch yên luốm dãy 2 (Tờ 49, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 15, 16, 17, 28, Cầu Nậm tôn - Ngã 3 yên luốm | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường KCN nhỏ Châu Quang(đường nhánh nối TL532) - Bản Bành (Tờ 31, thửa: 3, 4, 5, 8, 9, 11, 10, 17, Quang Vinh - Bản Bành | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường KCN nhỏ Châu Quang(đường nhánh nối TL532) - Bản Bành (Tờ 31, thửa: 3, 4, 5, 8, 9, 11, 10, 17, Quang Vinh - Bản Bành | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường KCN nhỏ Châu Quang(đường nhánh nối TL532) - Bản Bành (Tờ 31, thửa: 3, 4, 5, 8, 9, 11, 10, 17, Quang Vinh - Bản Bành | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đất quy hoach Yên Luốm dãy 1 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đất quy hoach Yên Luốm dãy 1 | Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đất quy hoach Yên Luốm dãy 1 | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đất quy hoạch Quang Minh dãy 2 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đất quy hoạch Quang Minh dãy 2 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đất quy hoạch Quang Minh dãy 2 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đất quy hoạch Quang Minh dãy 1 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đất quy hoạch Quang Minh dãy 1 | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đất quy hoạch Quang Minh dãy 1 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Đồng Tâm (Tờ 37, thửa: 100, 62, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 56 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Đồng Tâm (Tờ 37, thửa: 100, 62, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 56 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Đồng Tâm (Tờ 37, thửa: 100, 62, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 56 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Đồng Huống (Tờ 36, thửa: 31, 32, 33, 34, 63, 61, 60, 36, 59, 58, 56, 39, 40, 41, 42, 4 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Đồng Huống (Tờ 36, thửa: 31, 32, 33, 34, 63, 61, 60, 36, 59, 58, 56, 39, 40, 41, 42, 4 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Đồng Huống (Tờ 36, thửa: 31, 32, 33, 34, 63, 61, 60, 36, 59, 58, 56, 39, 40, 41, 42, 4 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Còn (Tờ 16, thửa: 152, 153, 154, 896, 897) - Xã Châu Quang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Còn (Tờ 16, thửa: 152, 153, 154, 896, 897) - Xã Châu Quang | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Bản Còn (Tờ 16, thửa: 152, 153, 154, 896, 897) - Xã Châu Quang | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 38, thửa: 61, 62, 63, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 101, 102, 1 | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 38, thửa: 61, 62, 63, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 101, 102, 1 | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 38, thửa: 61, 62, 63, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 101, 102, 1 | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D (Tờ 30, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 72, 83 Hết xóm Quang Thịnh - cầu địa giới giáp xã Châu Cường | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D (Tờ 30, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 72, 83 Hết xóm Quang Thịnh - cầu địa giới giáp xã Châu Cường | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D (Tờ 30, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 72, 83 Hết xóm Quang Thịnh - cầu địa giới giáp xã Châu Cường | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 40, thửa: 69, 70, 71, 87, 88, 89, 90, 92, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118 - Xã Châu Quang | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 40, thửa: 69, 70, 71, 87, 88, 89, 90, 92, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118 - Xã Châu Quang | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 40, thửa: 69, 70, 71, 87, 88, 89, 90, 92, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118 - Xã Châu Quang | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 32, 33, 35, 36, 37, 43, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 32, 33, 35, 36, 37, 43, | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 32, 33, 35, 36, 37, 43, | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D (Tờ 38, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, .33, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 55, 5 Bưu điện văn hoá xã Châu Quang - Hết xóm Quang Thịnh | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D (Tờ 38, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, .33, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 55, 5 Bưu điện văn hoá xã Châu Quang - Hết xóm Quang Thịnh | Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D (Tờ 38, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, .33, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 55, 5 Bưu điện văn hoá xã Châu Quang - Hết xóm Quang Thịnh | Đất ở nông thôn | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D (Tờ 53, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 2 Đồn Mộng - Hoa Thành | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D (Tờ 53, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 2 Đồn Mộng - Hoa Thành | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D (Tờ 53, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 2 Đồn Mộng - Hoa Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Xóm Đồn Mộng- Phà Mẹt- Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 1, 19, 101, 102, 103, 104, 105, 130, 13 Đồn Mộng - Hoa Thành | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Xóm Đồn Mộng- Phà Mẹt- Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 1, 19, 101, 102, 103, 104, 105, 130, 13 Đồn Mộng - Hoa Thành | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48D - Xóm Đồn Mộng- Phà Mẹt- Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 1, 19, 101, 102, 103, 104, 105, 130, 13 Đồn Mộng - Hoa Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối đường QL 48 C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 30, 32, 55, 56, 59, 60, 109, 111, 224) - - | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối đường QL 48 C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 30, 32, 55, 56, 59, 60, 109, 111, 224) - - | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối đường QL 48 C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 30, 32, 55, 56, 59, 60, 109, 111, 224) - - | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 5, 6, , 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, Ngã 3 Yên Luốm - Hết xóm Đồng Nại | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 5, 6, , 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, Ngã 3 Yên Luốm - Hết xóm Đồng Nại | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 5, 6, , 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, Ngã 3 Yên Luốm - Hết xóm Đồng Nại | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 55, thửa: 4..6, 20..23, 31..33, 63..65, 84..87, 90..92) - Xã Châu Qua Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 55, thửa: 4..6, 20..23, 31..33, 63..65, 84..87, 90..92) - Xã Châu Qua Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 55, thửa: 4..6, 20..23, 31..33, 63..65, 84..87, 90..92) - Xã Châu Qua Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 24, 34, 42, 43, 44, 56, 57, 58) (Tờ 55, thửa: 8, 19, 34, 50 Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 24, 34, 42, 43, 44, 56, 57, 58) (Tờ 55, thửa: 8, 19, 34, 50 Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 24, 34, 42, 43, 44, 56, 57, 58) (Tờ 55, thửa: 8, 19, 34, 50 Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 9…11, 19, 20, 25..27, 45, 46, 53..55) - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 9…11, 19, 20, 25..27, 45, 46, 53..55) - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 9…11, 19, 20, 25..27, 45, 46, 53..55) - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất ở nông thôn | 3.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 15, 225..231) - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 15, 225..231) - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 15, 225..231) - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 147, 149…162, 178..180, 182…190, 223, 16…27, 61..73, 75, 78 Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 147, 149…162, 178..180, 182…190, 223, 16…27, 61..73, 75, 78 Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 147, 149…162, 178..180, 182…190, 223, 16…27, 61..73, 75, 78 Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 43….50, 53, 110, 112….146) - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 43….50, 53, 110, 112….146) - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 43….50, 53, 110, 112….146) - Xã Châu Quang Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: 6, 7, 10, 13, 12, 17, 22, 25, 29, 30, 36, 37, 41, 42, 52, 54, Đất ông Tứ - Đất ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: 6, 7, 10, 13, 12, 17, 22, 25, 29, 30, 36, 37, 41, 42, 52, 54, Đất ông Tứ - Đất ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: 6, 7, 10, 13, 12, 17, 22, 25, 29, 30, 36, 37, 41, 42, 52, 54, Đất ông Tứ - Đất ông Bình | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 91, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 91, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 91, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 90, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 90, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 90, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 89, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 89, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 89, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 88, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 88, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 88, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: 2, 6, 7, 11, 17, 31, 38, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 7 Đất ông Thế - Đất ông Hùng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: 2, 6, 7, 11, 17, 31, 38, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 7 Đất ông Thế - Đất ông Hùng | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: 2, 6, 7, 11, 17, 31, 38, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 7 Đất ông Thế - Đất ông Hùng | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 86, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 86, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 86, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Kính (Tờ 86, thửa: 1…4, 7, 10…13) - Xã Nghi Xuân Đất ông Phượng - Đất ông Thể | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Kính (Tờ 86, thửa: 1…4, 7, 10…13) - Xã Nghi Xuân Đất ông Phượng - Đất ông Thể | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Kính (Tờ 86, thửa: 1…4, 7, 10…13) - Xã Nghi Xuân Đất ông Phượng - Đất ông Thể | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuâ | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuâ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuâ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: 1…4, 6, 7, 9, 11, 16, 24, 27, 30, 34, 40 và các thửa đất ở bán đư | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: 1…4, 6, 7, 9, 11, 16, 24, 27, 30, 34, 40 và các thửa đất ở bán đư | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: 1…4, 6, 7, 9, 11, 16, 24, 27, 30, 34, 40 và các thửa đất ở bán đư | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 84, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 84, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 84, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 83, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 83, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó (Tờ 83, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: 1…5, 10, 14) - Xã Nghi Xuân Đất ông Tâm - Đất bà Hòa | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: 1…5, 10, 14) - Xã Nghi Xuân Đất ông Tâm - Đất bà Hòa | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: 1…5, 10, 14) - Xã Nghi Xuân Đất ông Tâm - Đất bà Hòa | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 81, thửa: Tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám các trục đư | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 81, thửa: Tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám các trục đư | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 81, thửa: Tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám các trục đư | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 80, thửa: Tất cả các thửa bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 80, thửa: Tất cả các thửa bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 80, thửa: Tất cả các thửa bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 80, thửa: 1, 7, 19, 10, 20, 21, 24, 40, 53, 63, 73, 75, 84, 87, 92, 93, | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 80, thửa: 1, 7, 19, 10, 20, 21, 24, 40, 53, 63, 73, 75, 84, 87, 92, 93, | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 80, thửa: 1, 7, 19, 10, 20, 21, 24, 40, 53, 63, 73, 75, 84, 87, 92, 93, | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: Từ thửa đất số 52, 53 ….70) - Xã Nghi Xuân Đất ông Tuấn - Đất ông Tấn | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: Từ thửa đất số 52, 53 ….70) - Xã Nghi Xuân Đất ông Tuấn - Đất ông Tấn | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: Từ thửa đất số 52, 53 ….70) - Xã Nghi Xuân Đất ông Tuấn - Đất ông Tấn | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 5…22, 30…42, 44…49, 23…29 và các thửa đất ở bám đường QL 48) Đất ông Bình - Đất bà Hưng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 5…22, 30…42, 44…49, 23…29 và các thửa đất ở bám đường QL 48) Đất ông Bình - Đất bà Hưng | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 5…22, 30…42, 44…49, 23…29 và các thửa đất ở bám đường QL 48) Đất ông Bình - Đất bà Hưng | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 78, thửa: 1…7, 10…17, 19…29 và các thửa đất ở bám đường Quốc lộ 48) - Đất ông Bá - Đất ông Lý | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 78, thửa: 1…7, 10…17, 19…29 và các thửa đất ở bám đường Quốc lộ 48) - Đất ông Bá - Đất ông Lý | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 78, thửa: 1…7, 10…17, 19…29 và các thửa đất ở bám đường Quốc lộ 48) - Đất ông Bá - Đất ông Lý | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: 4, 5, 20 và các thửa còn lại trong cùng tờ bản đồ bám đường QL Đất bà vị - Đất ông Lợi | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: 4, 5, 20 và các thửa còn lại trong cùng tờ bản đồ bám đường QL Đất bà vị - Đất ông Lợi | Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: 4, 5, 20 và các thửa còn lại trong cùng tờ bản đồ bám đường QL Đất bà vị - Đất ông Lợi | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám các trục đường xóm) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám các trục đường xóm) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám các trục đường xóm) - Xã | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: 4, 5, 11, 12, 20, 26, 34 và các thửa bám trục đường liên xã) nhà ông Khánh - nhà ông Lạc | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: 4, 5, 11, 12, 20, 26, 34 và các thửa bám trục đường liên xã) nhà ông Khánh - nhà ông Lạc | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: 4, 5, 11, 12, 20, 26, 34 và các thửa bám trục đường liên xã) nhà ông Khánh - nhà ông Lạc | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi X | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi X | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi X | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: 69…71, 84…86, 94…96, 105…108, 120…124, 132…135, 138... 145, 12 Đất ông Bật - Đất bà Hải | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: 69…71, 84…86, 94…96, 105…108, 120…124, 132…135, 138... 145, 12 Đất ông Bật - Đất bà Hải | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: 69…71, 84…86, 94…96, 105…108, 120…124, 132…135, 138... 145, 12 Đất ông Bật - Đất bà Hải | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: 1…3, 7, 8, 12, 14, 15, 18…22, 23, 25…28, 31…35, 37…39, 42, 43, Dốc Khe Đổ - Đất ông Thành | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: 1…3, 7, 8, 12, 14, 15, 18…22, 23, 25…28, 31…35, 37…39, 42, 43, Dốc Khe Đổ - Đất ông Thành | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: 1…3, 7, 8, 12, 14, 15, 18…22, 23, 25…28, 31…35, 37…39, 42, 43, Dốc Khe Đổ - Đất ông Thành | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 73, thửa: Các thửa còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 73, thửa: Các thửa còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 73, thửa: Các thửa còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 17, 19, 20 , 21, 22 và các thửa còn lại bám đường QL 48 E) - | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 17, 19, 20 , 21, 22 và các thửa còn lại bám đường QL 48 E) - | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 17, 19, 20 , 21, 22 và các thửa còn lại bám đường QL 48 E) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11...13) - Xã Nghi Xuân Đất bà Chính - Đất bà Hà | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11...13) - Xã Nghi Xuân Đất bà Chính - Đất bà Hà | Đất TM-DV nông thôn | 303.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11...13) - Xã Nghi Xuân Đất bà Chính - Đất bà Hà | Đất ở nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: 11, 12, 35, 14…25, 27…29, 31…34 và các thửa còn lạ Đất ông Tiến - Đất ông Minh | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: 11, 12, 35, 14…25, 27…29, 31…34 và các thửa còn lạ Đất ông Tiến - Đất ông Minh | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: 11, 12, 35, 14…25, 27…29, 31…34 và các thửa còn lạ Đất ông Tiến - Đất ông Minh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: 2…4, 8…12, 18…21, 29…33, 40, 50…61, 67, 69, 70, 72 và các Đất ông Thái - Đất ông Thái | Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: 2…4, 8…12, 18…21, 29…33, 40, 50…61, 67, 69, 70, 72 và các Đất ông Thái - Đất ông Thái | Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: 2…4, 8…12, 18…21, 29…33, 40, 50…61, 67, 69, 70, 72 và các Đất ông Thái - Đất ông Thái | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 7, 16, 18, 28, 37, 41, 45, 46, 48, 53, 56, 55, 58, 61…6 Đất bà Nguyệt - Đất ông Dũng | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 7, 16, 18, 28, 37, 41, 45, 46, 48, 53, 56, 55, 58, 61…6 Đất bà Nguyệt - Đất ông Dũng | Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 7, 16, 18, 28, 37, 41, 45, 46, 48, 53, 56, 55, 58, 61…6 Đất bà Nguyệt - Đất ông Dũng | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 1, 2, 8) - Xã Nghi Xuân Đất ông Quang - Đất bà Hạnh | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 1, 2, 8) - Xã Nghi Xuân Đất ông Quang - Đất bà Hạnh | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 1, 2, 8) - Xã Nghi Xuân Đất ông Quang - Đất bà Hạnh | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 69, thửa: 10, 11, 13, 14 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng đất ông Lam - hết đường xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 69, thửa: 10, 11, 13, 14 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng đất ông Lam - hết đường xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 69, thửa: 10, 11, 13, 14 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng đất ông Lam - hết đường xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 68, thửa: 9, 10, 11, 13 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ngh nhà ông Liêm - hết đường xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 68, thửa: 9, 10, 11, 13 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ngh nhà ông Liêm - hết đường xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 68, thửa: 9, 10, 11, 13 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ngh nhà ông Liêm - hết đường xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: 73, 74, 76…79, 83…87, 95) - Xã Nghi Xuân Đất ông An - Đất ông Nguyên | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: 73, 74, 76…79, 83…87, 95) - Xã Nghi Xuân Đất ông An - Đất ông Nguyên | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: 73, 74, 76…79, 83…87, 95) - Xã Nghi Xuân Đất ông An - Đất ông Nguyên | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân (Tờ 67, thửa: 80…82, 88…94, 100, 96, 97…99, 102…104) - Xã Nghi Xuân Đất ông Quảng - Suối ông Mạch | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân (Tờ 67, thửa: 80…82, 88…94, 100, 96, 97…99, 102…104) - Xã Nghi Xuân Đất ông Quảng - Suối ông Mạch | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân (Tờ 67, thửa: 80…82, 88…94, 100, 96, 97…99, 102…104) - Xã Nghi Xuân Đất ông Quảng - Suối ông Mạch | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - Xóm Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 131…133, 139, 140, 153, 47, 158) - Xã Nghi Xuân Đất ông Việt - Đất ông Tình | Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - Xóm Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 131…133, 139, 140, 153, 47, 158) - Xã Nghi Xuân Đất ông Việt - Đất ông Tình | Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - Xóm Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 131…133, 139, 140, 153, 47, 158) - Xã Nghi Xuân Đất ông Việt - Đất ông Tình | Đất ở nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 90…95, 99, 100, 104…109, 112…117, 119…121, 125… Cổng trường TH số 2 - Đất bà Quyên | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 90…95, 99, 100, 104…109, 112…117, 119…121, 125… Cổng trường TH số 2 - Đất bà Quyên | Đất TM-DV nông thôn | 1.485.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 90…95, 99, 100, 104…109, 112…117, 119…121, 125… Cổng trường TH số 2 - Đất bà Quyên | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 37…40, 45…49, 64…66, 71, 72, 81…83) - Xã Nghi X Nhà ông Hải - Cổng trường TH số 2 | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 37…40, 45…49, 64…66, 71, 72, 81…83) - Xã Nghi X Nhà ông Hải - Cổng trường TH số 2 | Đất TM-DV nông thôn | 1.485.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 37…40, 45…49, 64…66, 71, 72, 81…83) - Xã Nghi X Nhà ông Hải - Cổng trường TH số 2 | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 1, 3 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám đường Quốc Đất ông Tâm - Đất ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 1, 3 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám đường Quốc Đất ông Tâm - Đất ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 413.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 1, 3 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám đường Quốc Đất ông Tâm - Đất ông Bình | Đất ở nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 2, 4, 7, 8, 10…14, 16…19 và các thửa còn lại trong tờ bản đ Ông Tuấn - Đất ông Chiến Thủy | Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 2, 4, 7, 8, 10…14, 16…19 và các thửa còn lại trong tờ bản đ Ông Tuấn - Đất ông Chiến Thủy | Đất TM-DV nông thôn | 1.485.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 2, 4, 7, 8, 10…14, 16…19 và các thửa còn lại trong tờ bản đ Ông Tuấn - Đất ông Chiến Thủy | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: 5, 7, 12, 14, 21, 22, 31, 25, 32, 36) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: 5, 7, 12, 14, 21, 22, 31, 25, 32, 36) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: 5, 7, 12, 14, 21, 22, 31, 25, 32, 36) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo (Tờ 63, thửa: các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo (Tờ 63, thửa: các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo (Tờ 63, thửa: các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 2…4 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 2…4 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 2…4 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 450.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 5, 7, 8…10, 12, 16, 19, 20, 23, 26, 34, 39, 43, 49, 53, Đất bà Sâm - Đất bà Vân | Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 5, 7, 8…10, 12, 16, 19, 20, 23, 26, 34, 39, 43, 49, 53, Đất bà Sâm - Đất bà Vân | Đất TM-DV nông thôn | 358.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 5, 7, 8…10, 12, 16, 19, 20, 23, 26, 34, 39, 43, 49, 53, Đất bà Sâm - Đất bà Vân | Đất ở nông thôn | 650.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Liên Xuân (Tờ 61, thửa: Các thửa 22, 29, 33, 55 , 62, 64, 70, 74 và các thửa trong cùng Khe cạn - Đất ông Kỳ | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Liên Xuân (Tờ 61, thửa: Các thửa 22, 29, 33, 55 , 62, 64, 70, 74 và các thửa trong cùng Khe cạn - Đất ông Kỳ | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Liên Xuân (Tờ 61, thửa: Các thửa 22, 29, 33, 55 , 62, 64, 70, 74 và các thửa trong cùng Khe cạn - Đất ông Kỳ | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 14…20, 23…28, 30…32, 34…36, 38, 39 41…45, 47…51 v Cầu 13 - Đất ông Chiến | Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 14…20, 23…28, 30…32, 34…36, 38, 39 41…45, 47…51 v Cầu 13 - Đất ông Chiến | Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 14…20, 23…28, 30…32, 34…36, 38, 39 41…45, 47…51 v Cầu 13 - Đất ông Chiến | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 10…13) - Xã Nghi Xuân Đất ông Tường - Đất ông Phi | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 10…13) - Xã Nghi Xuân Đất ông Tường - Đất ông Phi | Đất TM-DV nông thôn | 1.540.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 10…13) - Xã Nghi Xuân Đất ông Tường - Đất ông Phi | Đất ở nông thôn | 2.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 60, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 60, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 60, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết, Liên Xuân (Tờ 60, thửa: 1…4, 11, 16…18, 23…25, 30…37, 39, 40, 42 và các t nhà ông Phức Mai - nhà ông Sửu Nhung | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết, Liên Xuân (Tờ 60, thửa: 1…4, 11, 16…18, 23…25, 30…37, 39, 40, 42 và các t nhà ông Phức Mai - nhà ông Sửu Nhung | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết, Liên Xuân (Tờ 60, thửa: 1…4, 11, 16…18, 23…25, 30…37, 39, 40, 42 và các t nhà ông Phức Mai - nhà ông Sửu Nhung | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 12, 20, 21, 24, 25, 35, 36, 46, 47, 54, 60) - X | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 12, 20, 21, 24, 25, 35, 36, 46, 47, 54, 60) - X | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 12, 20, 21, 24, 25, 35, 36, 46, 47, 54, 60) - X | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 4, 5... và các thửa bám đường xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 4, 5... và các thửa bám đường xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 4, 5... và các thửa bám đường xóm) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mới (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3.. và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mới (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3.. và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mới (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3.. và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm ĐOàn Kết (Tờ 56, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xó | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm ĐOàn Kết (Tờ 56, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xó | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm ĐOàn Kết (Tờ 56, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xó | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 56, thửa: 21…27, 30…32, 38, 39, 44, 45, 51…53, 60, 61, 64, 68…72, 77, Từ nhà ông Nguyên - Nhà văn hóa xóm | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 56, thửa: 21…27, 30…32, 38, 39, 44, 45, 51…53, 60, 61, 64, 68…72, 77, Từ nhà ông Nguyên - Nhà văn hóa xóm | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 56, thửa: 21…27, 30…32, 38, 39, 44, 45, 51…53, 60, 61, 64, 68…72, 77, Từ nhà ông Nguyên - Nhà văn hóa xóm | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các t | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các t | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các t | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 47…53, 62…67, 71…74, 66, 67, 86…88, 94…99, Từ đất ông Quang - Đất ông Đồng | Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 47…53, 62…67, 71…74, 66, 67, 86…88, 94…99, Từ đất ông Quang - Đất ông Đồng | Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 47…53, 62…67, 71…74, 66, 67, 86…88, 94…99, Từ đất ông Quang - Đất ông Đồng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 1, 3…9, 12…21, 24…31, 34…36, 45, 46, 59…61 Từ đất ông Thoòng - Đất ông Bằng | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 1, 3…9, 12…21, 24…31, 34…36, 45, 46, 59…61 Từ đất ông Thoòng - Đất ông Bằng | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 1, 3…9, 12…21, 24…31, 34…36, 45, 46, 59…61 Từ đất ông Thoòng - Đất ông Bằng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 21, 32…38, 55…58, 60…63, 71…80, 85…91, 94…99, 231) - Xã Nghi Xu Đất ông Thoa - Ngã tư trạm xá | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 21, 32…38, 55…58, 60…63, 71…80, 85…91, 94…99, 231) - Xã Nghi Xu Đất ông Thoa - Ngã tư trạm xá | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 21, 32…38, 55…58, 60…63, 71…80, 85…91, 94…99, 231) - Xã Nghi Xu Đất ông Thoa - Ngã tư trạm xá | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 123, 124, 135…139, 150…153, 169, 170, 191, 259, 260, 261 và Đất ông Bình - Đất ông Luân | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 123, 124, 135…139, 150…153, 169, 170, 191, 259, 260, 261 và Đất ông Bình - Đất ông Luân | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 123, 124, 135…139, 150…153, 169, 170, 191, 259, 260, 261 và Đất ông Bình - Đất ông Luân | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 108, 115…119, 125, 267, 268) - Xã Nghi Xuân Đất ông Huy - Đất ông Tài | Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 108, 115…119, 125, 267, 268) - Xã Nghi Xuân Đất ông Huy - Đất ông Tài | Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 108, 115…119, 125, 267, 268) - Xã Nghi Xuân Đất ông Huy - Đất ông Tài | Đất ở nông thôn | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 14…19, 29…31, 48…54, 69, 70, 83, 84, 93, 266) - Xã Nghi Xuâ Đất ông Lương - Đất bà Bái | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 14…19, 29…31, 48…54, 69, 70, 83, 84, 93, 266) - Xã Nghi Xuâ Đất ông Lương - Đất bà Bái | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 14…19, 29…31, 48…54, 69, 70, 83, 84, 93, 266) - Xã Nghi Xuâ Đất ông Lương - Đất bà Bái | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 263, 264, 265) - Xã Nghi Xuân Đất ông Dược - Đất ông Thanh | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 263, 264, 265) - Xã Nghi Xuân Đất ông Dược - Đất ông Thanh | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 263, 264, 265) - Xã Nghi Xuân Đất ông Dược - Đất ông Thanh | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: 7, 9…11, 14, 15, 16, 20, 21, 25, 32, 38, 39, 47, 48, 5 | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: 7, 9…11, 14, 15, 16, 20, 21, 25, 32, 38, 39, 47, 48, 5 | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: 7, 9…11, 14, 15, 16, 20, 21, 25, 32, 38, 39, 47, 48, 5 | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo (Tờ 52, thửa: 1…10, 11, 13, và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo (Tờ 52, thửa: 1…10, 11, 13, và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mo (Tờ 52, thửa: 1…10, 11, 13, và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mới (Tờ 50, thửa: 1…3, 4, 6, 10, 11, 13, và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mới (Tờ 50, thửa: 1…3, 4, 6, 10, 11, 13, và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mới (Tờ 50, thửa: 1…3, 4, 6, 10, 11, 13, và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: Các thửa 26, 27, 29, 31, 32, 44, 48 và còn lại của tờ bản đồ bám | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: Các thửa 26, 27, 29, 31, 32, 44, 48 và còn lại của tờ bản đồ bám | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: Các thửa 26, 27, 29, 31, 32, 44, 48 và còn lại của tờ bản đồ bám | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: 33, 38…40, 49 và các thửa còn lại bám trục đường QL 48) - Xã Ngh Ngã ba xóm Dinh - Đất bưu điện | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: 33, 38…40, 49 và các thửa còn lại bám trục đường QL 48) - Xã Ngh Ngã ba xóm Dinh - Đất bưu điện | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: 33, 38…40, 49 và các thửa còn lại bám trục đường QL 48) - Xã Ngh Ngã ba xóm Dinh - Đất bưu điện | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Ng - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Ng - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Ng - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xã - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 78, 90…94, 112, 120, 141…145, 118, 119, 164…168) - Đất ông Tâm Thủy - Đất ông Sơn | Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xã - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 78, 90…94, 112, 120, 141…145, 118, 119, 164…168) - Đất ông Tâm Thủy - Đất ông Sơn | Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường Liên Xã - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 78, 90…94, 112, 120, 141…145, 118, 119, 164…168) - Đất ông Tâm Thủy - Đất ông Sơn | Đất ở nông thôn | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 cũ - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 3…5, 7…9, 13, 14, 21... 23, 33…38, 53) - Xã Nghi X Ngã ba xóm Dinh - Cầu Dinh cũ | Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 cũ - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 3…5, 7…9, 13, 14, 21... 23, 33…38, 53) - Xã Nghi X Ngã ba xóm Dinh - Cầu Dinh cũ | Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 cũ - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 3…5, 7…9, 13, 14, 21... 23, 33…38, 53) - Xã Nghi X Ngã ba xóm Dinh - Cầu Dinh cũ | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 67, 96) - Xã Nghi Xuân Ngã ba xóm Dinh - | Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 67, 96) - Xã Nghi Xuân Ngã ba xóm Dinh - | Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 67, 96) - Xã Nghi Xuân Ngã ba xóm Dinh - | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 11, 16…18, 24…31, 40…45, 47…52, 58...66, 68, 69, 73…7 Ngã ba xóm Dinh - Bưu điện Quán Dinh | Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 11, 16…18, 24…31, 40…45, 47…52, 58...66, 68, 69, 73…7 Ngã ba xóm Dinh - Bưu điện Quán Dinh | Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 11, 16…18, 24…31, 40…45, 47…52, 58...66, 68, 69, 73…7 Ngã ba xóm Dinh - Bưu điện Quán Dinh | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm tàu (Tờ 44, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Ngh - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm tàu (Tờ 44, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Ngh - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm tàu (Tờ 44, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Ngh - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm tàu (Tờ 44, thửa: 7, 9, 31, 32 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xu - | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm tàu (Tờ 44, thửa: 7, 9, 31, 32 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xu - | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm tàu (Tờ 44, thửa: 7, 9, 31, 32 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xu - | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó, xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó, xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó, xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa 148, 159, 163, 118, 123 và các thửa bám đườ Đất ông Vĩnh - Đất ông Tình | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa 148, 159, 163, 118, 123 và các thửa bám đườ Đất ông Vĩnh - Đất ông Tình | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa 148, 159, 163, 118, 123 và các thửa bám đườ Đất ông Vĩnh - Đất ông Tình | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 40, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 40, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 40, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Tàu, Kính, Chát (Tờ 37, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Tàu, Kính, Chát (Tờ 37, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Tàu, Kính, Chát (Tờ 37, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Chát (Tờ 36, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - X | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Chát (Tờ 36, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - X | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Kính, Chát (Tờ 36, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - X | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân (Tờ 35, thửa: 2, và các thửa cón lại bám đường QL 48) - Xã Nghi Xuân đất ông Thi - | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân (Tờ 35, thửa: 2, và các thửa cón lại bám đường QL 48) - Xã Nghi Xuân đất ông Thi - | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân (Tờ 35, thửa: 2, và các thửa cón lại bám đường QL 48) - Xã Nghi Xuân đất ông Thi - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 35, thửa: Các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 35, thửa: Các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 35, thửa: Các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Hợp Xuân (Tờ 34, thửa: 16, 17, 21...24, 51, 141...146, 148, 149) - Xã Nghi Xuân đất ông Bình - đất ông Xin | Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Hợp Xuân (Tờ 34, thửa: 16, 17, 21...24, 51, 141...146, 148, 149) - Xã Nghi Xuân đất ông Bình - đất ông Xin | Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường liên xã - xóm Hợp Xuân (Tờ 34, thửa: 16, 17, 21...24, 51, 141...146, 148, 149) - Xã Nghi Xuân đất ông Bình - đất ông Xin | Đất ở nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó, xóm Khe Đổ (Tờ 34, thửa: Tất các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó, xóm Khe Đổ (Tờ 34, thửa: Tất các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mó, xóm Khe Đổ (Tờ 34, thửa: Tất các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 32, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 32, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 32, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các t | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các t | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các t | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: 35...41, 47...53) - Xã Nghi Xuân từ bà Lan - đất ông Bình | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: 35...41, 47...53) - Xã Nghi Xuân từ bà Lan - đất ông Bình | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: 35...41, 47...53) - Xã Nghi Xuân từ bà Lan - đất ông Bình | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: 17, 18, 20, 22, 23, 161 …164) - Xã Nghi Xuân nhà máy đường - dốc khe đổ | Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: 17, 18, 20, 22, 23, 161 …164) - Xã Nghi Xuân nhà máy đường - dốc khe đổ | Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: 17, 18, 20, 22, 23, 161 …164) - Xã Nghi Xuân nhà máy đường - dốc khe đổ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 29, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 29, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Chát (Tờ 29, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 27, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 27, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 27, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 26, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 26, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 26, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Vả (Tờ 24, thửa: các thửa trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Vả (Tờ 24, thửa: các thửa trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Vả (Tờ 24, thửa: các thửa trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - - | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - - | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - - | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: Các thửa 56, 86, 94, 103, 104, 112 và các thửa đất ở cùn Đất ông Luận - Bờ sông | Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: Các thửa 56, 86, 94, 103, 104, 112 và các thửa đất ở cùn Đất ông Luận - Bờ sông | Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: Các thửa 56, 86, 94, 103, 104, 112 và các thửa đất ở cùn Đất ông Luận - Bờ sông | Đất ở nông thôn | 400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 21, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 21, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 21, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Đột tân (Tờ 20, thửa: 95, 96 và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xu | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Đột tân (Tờ 20, thửa: 95, 96 và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xu | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Đột tân (Tờ 20, thửa: 95, 96 và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xu | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mới (Tờ 19, thửa: 449, 477 và các thửa đất ở cón lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mới (Tờ 19, thửa: 449, 477 và các thửa đất ở cón lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường xóm - xóm Mới (Tờ 19, thửa: 449, 477 và các thửa đất ở cón lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 27) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 27) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 27) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại -Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 25) - Thị trấ | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại -Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 25) - Thị trấ | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại -Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 25) - Thị trấ | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 24) - Thị t | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 24) - Thị t | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 24) - Thị t | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23) - Thị | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23) - Thị | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23) - Thị | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quỳ | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quỳ | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quỳ | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 21) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 21) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 21) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 20) - Thị trấn Quyd | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 20) - Thị trấn Quyd | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 20) - Thị trấn Quyd | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Tây Hồ, Hợp Thắng, Hợp Xuân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 19) - | Đất SX-KD đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Tây Hồ, Hợp Thắng, Hợp Xuân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 19) - | Đất TM-DV đô thị | 209.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Tây Hồ, Hợp Thắng, Hợp Xuân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 19) - | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 17) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 17) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 17) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất, Hợp quang, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 16) - Th | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất, Hợp quang, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 16) - Th | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất, Hợp quang, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 16) - Th | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ, Hợp Tâm, Hợp Thịnh, Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ, Hợp Tâm, Hợp Thịnh, Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ, Hợp Tâm, Hợp Thịnh, Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung, Bắc Hồ, Tây Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản | Đất SX-KD đô thị | 210.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung, Bắc Hồ, Tây Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản | Đất TM-DV đô thị | 231.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung, Bắc Hồ, Tây Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản | Đất ở đô thị | 420.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn , Hợp Tiến, Tây Hồ, Hợp Châu (Các thửa còn lại | Đất SX-KD đô thị | 190.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn , Hợp Tiến, Tây Hồ, Hợp Châu (Các thửa còn lại | Đất TM-DV đô thị | 209.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn , Hợp Tiến, Tây Hồ, Hợp Châu (Các thửa còn lại | Đất ở đô thị | 380.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn (Tờ 13, thửa: 13, 2, 14, 40, 15, 24, 42, 41, 6 Đường khối Chân núi | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn (Tờ 13, thửa: 13, 2, 14, 40, 15, 24, 42, 41, 6 Đường khối Chân núi | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn (Tờ 13, thửa: 13, 2, 14, 40, 15, 24, 42, 41, 6 Đường khối Chân núi | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - khối Hợp Châu, Hợp Sơn (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Quỳ Hợ | Đất SX-KD đô thị | 175.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - khối Hợp Châu, Hợp Sơn (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Quỳ Hợ | Đất TM-DV đô thị | 193.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - khối Hợp Châu, Hợp Sơn (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Quỳ Hợ | Đất ở đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Trung, Hợp Tân, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 11) - Thị | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Trung, Hợp Tân, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 11) - Thị | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Trung, Hợp Tân, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 11) - Thị | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 09) - Thị t | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 09) - Thị t | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 09) - Thị t | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 08) - Thị trấn Quỳ | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 08) - Thị trấn Quỳ | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 08) - Thị trấn Quỳ | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 07) - Thị trấn Quỳ | Đất SX-KD đô thị | 160.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 07) - Thị trấn Quỳ | Đất TM-DV đô thị | 176.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 07) - Thị trấn Quỳ | Đất ở đô thị | 320.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Qu | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Qu | Đất TM-DV đô thị | 165.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc Sơn Bản Nguộc - Bản Mánh | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc Sơn Bản Nguộc - Bản Mánh | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn Bản Vạn - Bản Nguộc | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn Bản Vạn - Bản Nguộc | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn Bản Vạn - Bản Nguộc | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ Bản Hiêng - Bản Vạn | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ Bản Hiêng - Bản Vạn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ Bản Hiêng - Bản Vạn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn Bản Vi - Bản Hiêng | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn Bản Vi - Bản Hiêng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn Bản Vi - Bản Hiêng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn Bản Nháo - Bản Vi | Đất SX-KD nông thôn | ||||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn Bản Nháo - Bản Vi | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn Bản Nháo - Bản Vi | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc Sơn Pạ Pục - Bản Nháo | Đất SX-KD nông thôn |
