• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳ Hợp

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp năm 2025

Khu vực: huyện Quỳ Hợp.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 44.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc Sơn
Bản Nguộc - Bản Mánh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc Sơn
Bản Nguộc - Bản Mánh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn
Bản Vạn - Bản Nguộc
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn
Bản Vạn - Bản Nguộc
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn
Bản Vạn - Bản Nguộc
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ
Bản Hiêng - Bản Vạn
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ
Bản Hiêng - Bản Vạn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ
Bản Hiêng - Bản Vạn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn
Bản Vi - Bản Hiêng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn
Bản Vi - Bản Hiêng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn
Bản Vi - Bản Hiêng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn
Bản Nháo - Bản Vi
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn
Bản Nháo - Bản Vi
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn
Bản Nháo - Bản Vi
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc Sơn
Pạ Pục - Bản Nháo
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc Sơn
Pạ Pục - Bản Nháo
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc Sơn
Pạ Pục - Bản Nháo
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản Hiêng (Tờ 11, 15, thửa: 22 , 28 , 39 ... 23 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 4
Cầu có Quyến - Khe Hày
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản Hiêng (Tờ 11, 15, thửa: 22 , 28 , 39 ... 23 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 4
Cầu có Quyến - Khe Hày
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản Hiêng (Tờ 11, 15, thửa: 22 , 28 , 39 ... 23 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 4
Cầu có Quyến - Khe Hày
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản Vi (Tờ 32, 12, thửa: 83 , 96 ... 16 , 6 ... 18 và các thửa còn lại bám mặt đường Q
Bưu điện VH - Cầu có quyến
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản Vi (Tờ 32, 12, thửa: 83 , 96 ... 16 , 6 ... 18 và các thửa còn lại bám mặt đường Q
Bưu điện VH - Cầu có quyến
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản Vi (Tờ 32, 12, thửa: 83 , 96 ... 16 , 6 ... 18 và các thửa còn lại bám mặt đường Q
Bưu điện VH - Cầu có quyến
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản Nháo (Tờ 13, 33, thửa: 312 , 72 ... 313 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48C)
Pạ Pục - Bưu điện VH
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản Nháo (Tờ 13, 33, thửa: 312 , 72 ... 313 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48C)
Pạ Pục - Bưu điện VH
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản Nháo (Tờ 13, 33, thửa: 312 , 72 ... 313 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48C)
Pạ Pục - Bưu điện VH
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Pạ Pục (Tờ 13, 31, 14, 8, thửa: 22 , 18 ... 80 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48
Cầu Đen đin - Xóm Pạ Pục
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Pạ Pục (Tờ 13, 31, 14, 8, thửa: 22 , 18 ... 80 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48
Cầu Đen đin - Xóm Pạ Pục
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Pạ Pục (Tờ 13, 31, 14, 8, thửa: 22 , 18 ... 80 và các thửa còn lại bám mặt đường QL 48
Cầu Đen đin - Xóm Pạ Pục
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Hy (Tờ 6, 7, 24, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.t
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Hy (Tờ 6, 7, 24, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.t
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Hy (Tờ 6, 7, 24, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.t
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Chảo (Tờ 8, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.các th
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Chảo (Tờ 8, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.các th
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Chảo (Tờ 8, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại.các th
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Huống (Tờ 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Huống (Tờ 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Huống (Tờ 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Muồng (Tờ 19, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, các
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Muồng (Tờ 19, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, các
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Muồng (Tờ 19, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, các
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Phảy (Tờ, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các thửa
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Phảy (Tờ, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các thửa
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Phảy (Tờ, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại các thửa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Nặm Tịu (Tờ 21, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại cá
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Nặm Tịu (Tờ 21, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại cá
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Nặm Tịu (Tờ 21, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại cá
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, thửa
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, thửa
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn lại, thửa
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Na Noong (Tờ 20, 22, 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa c
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Na Noong (Tờ 20, 22, 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa c
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Na Noong (Tờ 20, 22, 27, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa c
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Na Hiêng (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Na Hiêng (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Na Hiêng (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Công (Tờ 26, 27, 28, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Công (Tờ 26, 27, 28, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại Bản Công (Tờ 26, 27, 28, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn l
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại xóm Bản Pòong (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại xóm Bản Pòong (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại xóm Bản Pòong (Tờ 25, 29, thửa: Các thửa bám mặt đường liên thôn và các thửa còn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Xã Châu Hồng
- Từ nga ba Bản Pòong - Cổng chào Bản Công
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Xã Châu Hồng
- Từ nga ba Bản Pòong - Cổng chào Bản Công
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Xã Châu Hồng
- Từ nga ba Bản Pòong - Cổng chào Bản Công
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
- Từ nga ba vào Bản Nặm Tịu vào 100m - Nhà Ông Chiến
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
- Từ nga ba vào Bản Nặm Tịu vào 100m - Nhà Ông Chiến
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
- Từ nga ba vào Bản Nặm Tịu vào 100m - Nhà Ông Chiến
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
- Từ nga ba vào Hang cát tơ 120 m - Ngã ba đi Bản Na Đôn
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
- Từ nga ba vào Hang cát tơ 120 m - Ngã ba đi Bản Na Đôn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
- Từ nga ba vào Hang cát tơ 120 m - Ngã ba đi Bản Na Đôn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
- Từ cổng UBND xã Châu Hồng - Cổng Na Hiêng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
- Từ cổng UBND xã Châu Hồng - Cổng Na Hiêng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
- Từ cổng UBND xã Châu Hồng - Cổng Na Hiêng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
Từ càu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng - Vào đến Bản Huống dài 300m
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
Từ càu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng - Vào đến Bản Huống dài 300m
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối các trục đường chính TL 532 - Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
Từ càu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng - Vào đến Bản Huống dài 300m
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
Nga ba vào Bản Na Đôn - Cầu số 3 Châu Hồng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
Nga ba vào Bản Na Đôn - Cầu số 3 Châu Hồng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Quỳ Hợp Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
Nga ba vào Bản Na Đôn - Cầu số 3 Châu Hồng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Hợp Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
Từ ốt xăng Ông Dũng - Cổng UBND xã Châu Hồng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
Từ ốt xăng Ông Dũng - Cổng UBND xã Châu Hồng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Quỳ Hợp Bản Na Hiêng - Xã Châu Hồng
Từ ốt xăng Ông Dũng - Cổng UBND xã Châu Hồng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Hợp Bản Pòong - Xã Châu Hồng
Ngã ba lên Suối Bắc ( Trạm Phòng hộ) - Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Bản Pòong - Xã Châu Hồng
Ngã ba lên Suối Bắc ( Trạm Phòng hộ) - Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Quỳ Hợp Bản Pòong - Xã Châu Hồng
Ngã ba lên Suối Bắc ( Trạm Phòng hộ) - Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Hợp Tờ 16, thửa: 7,15,23,31,32,43,49,61,88,91,99,101,104,105,106 - Xã Châu Hồng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tờ 16, thửa: 7,15,23,31,32,43,49,61,88,91,99,101,104,105,106 - Xã Châu Hồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Tờ 16, thửa: 7,15,23,31,32,43,49,61,88,91,99,101,104,105,106 - Xã Châu Hồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Kèn và xóm Chô (Tờ 3, thửa: 1,82,279,298,316,318,319,334) (Tờ 5, thửa: 23,4
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Kèn và xóm Chô (Tờ 3, thửa: 1,82,279,298,316,318,319,334) (Tờ 5, thửa: 23,4
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Kèn và xóm Chô (Tờ 3, thửa: 1,82,279,298,316,318,319,334) (Tờ 5, thửa: 23,4
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Cụt (Tờ 6, thửa: 93…95,105…107,116,117) (Tờ 10, thửa: 138) (Tờ 33, thửa: 5,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Cụt (Tờ 6, thửa: 93…95,105…107,116,117) (Tờ 10, thửa: 138) (Tờ 33, thửa: 5,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Cụt (Tờ 6, thửa: 93…95,105…107,116,117) (Tờ 10, thửa: 138) (Tờ 33, thửa: 5,
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Đan và xóm Lìn (Tờ 7, thửa: 75,88,89,157) (Tờ 8, thửa: 60,61,70,77,79,80) (
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Đan và xóm Lìn (Tờ 7, thửa: 75,88,89,157) (Tờ 8, thửa: 60,61,70,77,79,80) (
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Đan và xóm Lìn (Tờ 7, thửa: 75,88,89,157) (Tờ 8, thửa: 60,61,70,77,79,80) (
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Ính (Tờ 10, thửa: 236…238,254,256,257,271,278,281,283,284,286) (Tờ 11, thửa
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Ính (Tờ 10, thửa: 236…238,254,256,257,271,278,281,283,284,286) (Tờ 11, thửa
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Ính (Tờ 10, thửa: 236…238,254,256,257,271,278,281,283,284,286) (Tờ 11, thửa
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Khục (Tờ 18, thửa: 66) (Tờ 40, thửa: 4,5,10,16,18,19,25,29,40) (Tờ 41, thửa
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Khục (Tờ 18, thửa: 66) (Tờ 40, thửa: 4,5,10,16,18,19,25,29,40) (Tờ 41, thửa
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Khục (Tờ 18, thửa: 66) (Tờ 40, thửa: 4,5,10,16,18,19,25,29,40) (Tờ 41, thửa
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Rồng (Tờ 24, thửa: 68…70,74…76,122,128,177,179…181,227,271,276,278,281) (Tờ
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Rồng (Tờ 24, thửa: 68…70,74…76,122,128,177,179…181,227,271,276,278,281) (Tờ
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Rồng (Tờ 24, thửa: 68…70,74…76,122,128,177,179…181,227,271,276,278,281) (Tờ
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại (Tờ 24, thửa: 490.491.494.495) (Tờ 28, thửa: 10, 19) (Tờ 46, thửa: 23,40,43...48,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại (Tờ 24, thửa: 490.491.494.495) (Tờ 28, thửa: 10, 19) (Tờ 46, thửa: 23,40,43...48,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại (Tờ 24, thửa: 490.491.494.495) (Tờ 28, thửa: 10, 19) (Tờ 46, thửa: 23,40,43...48,
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá (Tờ 50, thửa: 23,28,33,35,36,39,41…44,49,51,94…97,133,135,138,140,17
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá (Tờ 50, thửa: 23,28,33,35,36,39,41…44,49,51,94…97,133,135,138,140,17
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Cầu Đá (Tờ 50, thửa: 23,28,33,35,36,39,41…44,49,51,94…97,133,135,138,140,17
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 49, thưuar: 16, 34,35,41,49, 51..53, 56, 58..60,78…83,85…87,110) (T
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 49, thưuar: 16, 34,35,41,49, 51..53, 56, 58..60,78…83,85…87,110) (T
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Mới (Tờ 49, thưuar: 16, 34,35,41,49, 51..53, 56, 58..60,78…83,85…87,110) (T
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường TL532 - Xóm Kèn (Tờ 3, thửa: 31,33…35,37,58,66,67) (Tờ 30, thửa: 10,14,16,26…34,46,48…50,53,54
xóm Kèn - xóm Chô
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường TL532 - Xóm Kèn (Tờ 3, thửa: 31,33…35,37,58,66,67) (Tờ 30, thửa: 10,14,16,26…34,46,48…50,53,54
xóm Kèn - xóm Chô
Đất TM-DV nông thôn149.000
Huyện Quỳ Hợp Đường TL532 - Xóm Kèn (Tờ 3, thửa: 31,33…35,37,58,66,67) (Tờ 30, thửa: 10,14,16,26…34,46,48…50,53,54
xóm Kèn - xóm Chô
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Quỳ Hợp Đường TL532 - Xã Châu Lộc
Xóm Na Tỳ - Xóm Cụt
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường TL532 - Xã Châu Lộc
Xóm Na Tỳ - Xóm Cụt
Đất TM-DV nông thôn149.000
Huyện Quỳ Hợp Đường TL532 - Xã Châu Lộc
Xóm Na Tỳ - Xóm Cụt
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Quỳ Hợp TL 532: Ngã 3 Châu Lộc đi Liên Hợp (đường nối QL 48C) - Xóm Mới (Tờ 49, thửa: 15, 18…20, 24, 25, 28…
Ngã 3 Châu Lộc - Đi vào 300m
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp TL 532: Ngã 3 Châu Lộc đi Liên Hợp (đường nối QL 48C) - Xóm Mới (Tờ 49, thửa: 15, 18…20, 24, 25, 28…
Ngã 3 Châu Lộc - Đi vào 300m
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp TL 532: Ngã 3 Châu Lộc đi Liên Hợp (đường nối QL 48C) - Xóm Mới (Tờ 49, thửa: 15, 18…20, 24, 25, 28…
Ngã 3 Châu Lộc - Đi vào 300m
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Xóm Cầu Đá, xóm Mới (Tờ 51, thửa: 1, 10, 12..14, 26, 40, 42, 59..61, 82, 83) (Tờ 49,
Giáp ranh xã Tam Hợp - Giáp ranh xã Thọ Hợp
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Xóm Cầu Đá, xóm Mới (Tờ 51, thửa: 1, 10, 12..14, 26, 40, 42, 59..61, 82, 83) (Tờ 49,
Giáp ranh xã Tam Hợp - Giáp ranh xã Thọ Hợp
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Xóm Cầu Đá, xóm Mới (Tờ 51, thửa: 1, 10, 12..14, 26, 40, 42, 59..61, 82, 83) (Tờ 49,
Giáp ranh xã Tam Hợp - Giáp ranh xã Thọ Hợp
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Tèo (Tờ 29, thửa: 24) (Tờ 47, thửa: 77,84,93,94,103,104,106..109,111,112,11
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Tèo (Tờ 29, thửa: 24) (Tờ 47, thửa: 77,84,93,94,103,104,106..109,111,112,11
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Tèo (Tờ 29, thửa: 24) (Tờ 47, thửa: 77,84,93,94,103,104,106..109,111,112,11
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Khì (Tờ 17, thửa: 23,29,42,45,65,154,155) (Tờ 43, thửa: 4,8..11,15..17,20,2
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Khì (Tờ 17, thửa: 23,29,42,45,65,154,155) (Tờ 43, thửa: 4,8..11,15..17,20,2
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Khì (Tờ 17, thửa: 23,29,42,45,65,154,155) (Tờ 43, thửa: 4,8..11,15..17,20,2
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nạt (Tờ 11, thửa: 12,16,17,20..22,29,35,43,44,47,51,52 ,55,63..66,69,70, 7
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nạt (Tờ 11, thửa: 12,16,17,20..22,29,35,43,44,47,51,52 ,55,63..66,69,70, 7
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nạt (Tờ 11, thửa: 12,16,17,20..22,29,35,43,44,47,51,52 ,55,63..66,69,70, 7
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nhạ (Tờ 11 thửa: 525) (Tờ 12, thửa: 791, 85) (Tờ 18, thửa: 176) (Tờ 19, thử
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nhạ (Tờ 11 thửa: 525) (Tờ 12, thửa: 791, 85) (Tờ 18, thửa: 176) (Tờ 19, thử
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nhạ (Tờ 11 thửa: 525) (Tờ 12, thửa: 791, 85) (Tờ 18, thửa: 176) (Tờ 19, thử
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nguông (Tờ 13, thửa: 221,222) (Tờ 37, thửa: 3,5,8..12,16..20,22,24,29,34,35
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nguông (Tờ 13, thửa: 221,222) (Tờ 37, thửa: 3,5,8..12,16..20,22,24,29,34,35
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nguông (Tờ 13, thửa: 221,222) (Tờ 37, thửa: 3,5,8..12,16..20,22,24,29,34,35
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nhọi (Tờ 39, thửa: 2,4,6,7,10,12..14,16,18,19) (Tờ 41, thửa: 5..7,18,64,65,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nhọi (Tờ 39, thửa: 2,4,6,7,10,12..14,16,18,19) (Tờ 41, thửa: 5..7,18,64,65,
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nhọi (Tờ 39, thửa: 2,4,6,7,10,12..14,16,18,19) (Tờ 41, thửa: 5..7,18,64,65,
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 20, thửa: 494) (Tờ 42, thửa: 130..132,139,143,147,152,156,157,163,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 20, thửa: 494) (Tờ 42, thửa: 130..132,139,143,147,152,156,157,163,
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 20, thửa: 494) (Tờ 42, thửa: 130..132,139,143,147,152,156,157,163,
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Mường Ham (Tờ 26, thửa: 12,58,321) (Tờ 54, thửa: 3,4,12,13,15,17,19..21) (Tờ 57
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Mường Ham (Tờ 26, thửa: 12,58,321) (Tờ 54, thửa: 3,4,12,13,15,17,19..21) (Tờ 57
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Mường Ham (Tờ 26, thửa: 12,58,321) (Tờ 54, thửa: 3,4,12,13,15,17,19..21) (Tờ 57
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Hạ Đông (Tờ 57, thửa: 64..67,71,76,83..86,91,95..99,103,105,108) (Tờ 61, thửa:
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Hạ Đông (Tờ 57, thửa: 64..67,71,76,83..86,91,95..99,103,105,108) (Tờ 61, thửa:
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Hạ Đông (Tờ 57, thửa: 64..67,71,76,83..86,91,95..99,103,105,108) (Tờ 61, thửa:
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Đồng Tiến (Tờ 35, thửa: 1) (Tờ 60, thửa: 9..11,15,16,21,35,45,46,56,74,75) (Tờ
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Đồng Tiến (Tờ 35, thửa: 1) (Tờ 60, thửa: 9..11,15,16,21,35,45,46,56,74,75) (Tờ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Đồng Tiến (Tờ 35, thửa: 1) (Tờ 60, thửa: 9..11,15,16,21,35,45,46,56,74,75) (Tờ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nhang (Tờ 26, thửa: 147,169,189) (Tờ 55, thửa: 4,13,15,17,21,24,28,29,36,39
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nhang (Tờ 26, thửa: 147,169,189) (Tờ 55, thửa: 4,13,15,17,21,24,28,29,36,39
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Nhang (Tờ 26, thửa: 147,169,189) (Tờ 55, thửa: 4,13,15,17,21,24,28,29,36,39
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nạt (Tờ 4, thửa: 17) (Tờ 10, thửa: 14) (Tờ 11, thửa: 56,71,90,113,171,198,250,323,
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nạt (Tờ 4, thửa: 17) (Tờ 10, thửa: 14) (Tờ 11, thửa: 56,71,90,113,171,198,250,323,
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nạt (Tờ 4, thửa: 17) (Tờ 10, thửa: 14) (Tờ 11, thửa: 56,71,90,113,171,198,250,323,
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nhạ (Tờ 40, thửa: 2,12,25,33,42) - Xã Châu Cường
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nhạ (Tờ 40, thửa: 2,12,25,33,42) - Xã Châu Cường
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nhạ (Tờ 40, thửa: 2,12,25,33,42) - Xã Châu Cường
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nguông (Tờ 11, thửa: 387) (Tờ 12, thửa: 47) (Tờ 37, thửa: 14,15,33,41,44,45,47,49.
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nguông (Tờ 11, thửa: 387) (Tờ 12, thửa: 47) (Tờ 37, thửa: 14,15,33,41,44,45,47,49.
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nguông (Tờ 11, thửa: 387) (Tờ 12, thửa: 47) (Tờ 37, thửa: 14,15,33,41,44,45,47,49.
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nhọi (Tờ 41, thửa: 16,17,23..25,27,28,32,33,40..42,49,52,53,58..60) (Tờ 42, thửa:
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nhọi (Tờ 41, thửa: 16,17,23..25,27,28,32,33,40..42,49,52,53,58..60) (Tờ 42, thửa:
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nhọi (Tờ 41, thửa: 16,17,23..25,27,28,32,33,40..42,49,52,53,58..60) (Tờ 42, thửa:
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Thắm (Tờ 45, thửa: 1..3,5…13,18…24,26…28) - Xã Châu Cường
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Thắm (Tờ 45, thửa: 1..3,5…13,18…24,26…28) - Xã Châu Cường
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Thắm (Tờ 45, thửa: 1..3,5…13,18…24,26…28) - Xã Châu Cường
Bản Thắm - Hết Bản Nguông
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nhang
Cầu Địa Giới - Hết Bản Nhang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nhang
Cầu Địa Giới - Hết Bản Nhang
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Bản Nhang
Cầu Địa Giới - Hết Bản Nhang
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Hợp (Tờ 8, thửa: 5; 7; 9;10...13; 15; 16) (Tờ 19, thửa: 16; 19; 47; 69; 104; 121; 127; 147...149; 157; 1
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp (Tờ 8, thửa: 5; 7; 9;10...13; 15; 16) (Tờ 19, thửa: 16; 19; 47; 69; 104; 121; 127; 147...149; 157; 1
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp (Tờ 8, thửa: 5; 7; 9;10...13; 15; 16) (Tờ 19, thửa: 16; 19; 47; 69; 104; 121; 127; 147...149; 157; 1
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Pật; Bản Tèn; Na Buốm (Tờ 4, thửa: 9; 10; 38; 42; 44; 45;47...49; 51; 66; 75; 7
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Pật; Bản Tèn; Na Buốm (Tờ 4, thửa: 9; 10; 38; 42; 44; 45;47...49; 51; 66; 75; 7
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Pật; Bản Tèn; Na Buốm (Tờ 4, thửa: 9; 10; 38; 42; 44; 45;47...49; 51; 66; 75; 7
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 5, thửa: 25; 43; 75; 155; 173...175; 194; 196...198; 221...224; 247
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 5, thửa: 25; 43; 75; 155; 173...175; 194; 196...198; 221...224; 247
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Chiềng (Tờ 5, thửa: 25; 43; 75; 155; 173...175; 194; 196...198; 221...224; 247
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Biêng (Tờ 12, thửa: 1; 4; 6; 12; 13; 15; 22; 50; 57; 58; 61; 62; 80...82;) (Tờ 1
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Biêng (Tờ 12, thửa: 1; 4; 6; 12; 13; 15; 22; 50; 57; 58; 61; 62; 80...82;) (Tờ 1
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Biêng (Tờ 12, thửa: 1; 4; 6; 12; 13; 15; 22; 50; 57; 58; 61; 62; 80...82;) (Tờ 1
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lống (Tờ 15, thửa: 1; 25; 26; 42...44; 60) (Tờ 10, thửa: 4; 6; 22; 50; 65; 86;
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lống (Tờ 15, thửa: 1; 25; 26; 42...44; 60) (Tờ 10, thửa: 4; 6; 22; 50; 65; 86;
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lống (Tờ 15, thửa: 1; 25; 26; 42...44; 60) (Tờ 10, thửa: 4; 6; 22; 50; 65; 86;
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Buốm; Bản Lống (Tờ 9, thửa: 5; 7...9; 32; 36; 61) - Xã Châu Tiến
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Buốm; Bản Lống (Tờ 9, thửa: 5; 7...9; 32; 36; 61) - Xã Châu Tiến
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Buốm; Bản Lống (Tờ 9, thửa: 5; 7...9; 32; 36; 61) - Xã Châu Tiến
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản mới; Na buốm (Tờ 21, thửa: 11; 12; 19...21; 32...35; 42; 44; 45; 48; 49; 53; 54
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản mới; Na buốm (Tờ 21, thửa: 11; 12; 19...21; 32...35; 42; 44; 45; 48; 49; 53; 54
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản mới; Na buốm (Tờ 21, thửa: 11; 12; 19...21; 32...35; 42; 44; 45; 48; 49; 53; 54
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng (Tờ 20, thửa: 150; 187; 200; 211; 219; 220; 224; 233;
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng (Tờ 20, thửa: 150; 187; 200; 211; 219; 220; 224; 233;
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng (Tờ 20, thửa: 150; 187; 200; 211; 219; 220; 224; 233;
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cáng; Na Buốm (Tờ 24, thửa: 7; 19...22; 32; 34; 43; 45; 46; 48; 49; 52; 53; 57;
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cáng; Na Buốm (Tờ 24, thửa: 7; 19...22; 32; 34; 43; 45; 46; 48; 49; 52; 53; 57;
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cáng; Na Buốm (Tờ 24, thửa: 7; 19...22; 32; 34; 43; 45; 46; 48; 49; 52; 53; 57;
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các Vị trí còn lại - Bản Cáng; Bản Phảy; Bản Mới (Tờ 23, thửa: 4...8; 13; 14; 17; 18; 19; 22...24; 2
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các Vị trí còn lại - Bản Cáng; Bản Phảy; Bản Mới (Tờ 23, thửa: 4...8; 13; 14; 17; 18; 19; 22...24; 2
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các Vị trí còn lại - Bản Cáng; Bản Phảy; Bản Mới (Tờ 23, thửa: 4...8; 13; 14; 17; 18; 19; 22...24; 2
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản mới; Na Buốm - Xã Châu Tiến
Ngã 3 Vi Văn Hoàn - Lô Thị Hiền
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản mới; Na Buốm - Xã Châu Tiến
Ngã 3 Vi Văn Hoàn - Lô Thị Hiền
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản mới; Na Buốm - Xã Châu Tiến
Ngã 3 Vi Văn Hoàn - Lô Thị Hiền
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Tèn - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Cầu tràn Bản tèn
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Tèn - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Cầu tràn Bản tèn
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Tèn - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Cầu tràn Bản tèn
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Hộ Quang Văn Xuân
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Hộ Quang Văn Xuân
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Mới; Bản Tèn; Bản Chiềng - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Hộ Quang Văn Xuân
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Trường C1 Châu Tiến
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Trường C1 Châu Tiến
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Trường C1 Châu Tiến
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Cáng; Na Buốm - Xã Châu Tiến
Hộ Lang Gia Tài - Lang Văn Băng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Cáng; Na Buốm - Xã Châu Tiến
Hộ Lang Gia Tài - Lang Văn Băng
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Trục đường chinh trong liên xóm - Bản Cáng; Na Buốm - Xã Châu Tiến
Hộ Lang Gia Tài - Lang Văn Băng
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na buốm - Xã Châu Tiến
Nhà Lang Thị Châm - Vi Thanh Đạm
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na buốm - Xã Châu Tiến
Nhà Lang Thị Châm - Vi Thanh Đạm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na buốm - Xã Châu Tiến
Nhà Lang Thị Châm - Vi Thanh Đạm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến
Nhà Lang Văn Lập - Đến ngã 5 trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến
Nhà Lang Văn Lập - Đến ngã 5 trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến
Nhà Lang Văn Lập - Đến ngã 5 trung tâm xã
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến
Nhà Vi Văn Hà - Vi Thị Thảo
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến
Nhà Vi Văn Hà - Vi Thị Thảo
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm; Bản Mới - Xã Châu Tiến
Nhà Vi Văn Hà - Vi Thị Thảo
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Bản Mới - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Vy Thanh Hàm
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Bản Mới - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Vy Thanh Hàm
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Bản Mới - Xã Châu Tiến
Ngã 5 trung tâm xã - Vy Thanh Hàm
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến
Nhà Bà Trương Thị Chinh - Lang Văn Doanh
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến
Nhà Bà Trương Thị Chinh - Lang Văn Doanh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến
Nhà Bà Trương Thị Chinh - Lang Văn Doanh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến
Giáp ranh địa giới Châu Hồng - Nhà bà Trương Thị Chinh
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến
Giáp ranh địa giới Châu Hồng - Nhà bà Trương Thị Chinh
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Biêng - Xã Châu Tiến
Giáp ranh địa giới Châu Hồng - Nhà bà Trương Thị Chinh
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Bản lống - Xã Châu Tiến
Nhà Lô Văn Hải - Nguyễn Văn Thắng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Bản lống - Xã Châu Tiến
Nhà Lô Văn Hải - Nguyễn Văn Thắng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Bản lống - Xã Châu Tiến
Nhà Lô Văn Hải - Nguyễn Văn Thắng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm - Bản Lống - Xã Châu Tiến
Nhà Lang Văn Hồng - Nhà Lô Văn Cà
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm - Bản Lống - Xã Châu Tiến
Nhà Lang Văn Hồng - Nhà Lô Văn Cà
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Tỉnh lộ 532 - Na Buốm - Bản Lống - Xã Châu Tiến
Nhà Lang Văn Hồng - Nhà Lô Văn Cà
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Các thửa còn lại trong ngõ hẻm không bám mặt đường QL 48C - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Các thửa còn lại trong ngõ hẻm không bám mặt đường QL 48C - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Các thửa còn lại trong ngõ hẻm không bám mặt đường QL 48C - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bù Lầu (Tờ 58, thửa: 5, 6, 9, 11, 12, 18, 22, 34, 37, 38, 47, 48, 55, 58, 59, 60, 6
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bù Lầu (Tờ 58, thửa: 5, 6, 9, 11, 12, 18, 22, 34, 37, 38, 47, 48, 55, 58, 59, 60, 6
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bù Lầu (Tờ 58, thửa: 5, 6, 9, 11, 12, 18, 22, 34, 37, 38, 47, 48, 55, 58, 59, 60, 6
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 52, thửa: 2, 3, 5...14, 16, 17, 19, 21...24, 26, 27, 34, 35, 38, 39, 41
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 52, thửa: 2, 3, 5...14, 16, 17, 19, 21...24, 26, 27, 34, 35, 38, 39, 41
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 52, thửa: 2, 3, 5...14, 16, 17, 19, 21...24, 26, 27, 34, 35, 38, 39, 41
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 51, thửa: 1...4, 6...12, 14, 15, 17...20, 24...26, 29, 31...34, 36, 37
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 51, thửa: 1...4, 6...12, 14, 15, 17...20, 24...26, 29, 31...34, 36, 37
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 51, thửa: 1...4, 6...12, 14, 15, 17...20, 24...26, 29, 31...34, 36, 37
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 50, thửa: 1...6, 10, 13, 20, 23...25) (Tờ 54, thửa: 1…14) (Tờ 55, thửa:
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 50, thửa: 1...6, 10, 13, 20, 23...25) (Tờ 54, thửa: 1…14) (Tờ 55, thửa:
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 50, thửa: 1...6, 10, 13, 20, 23...25) (Tờ 54, thửa: 1…14) (Tờ 55, thửa:
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại (Tờ 48, thửa: 3...12, 20...24) (Tờ 49, thửa: 3...7, 10...12, 20...22, 26...28, 30...3
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại (Tờ 48, thửa: 3...12, 20...24) (Tờ 49, thửa: 3...7, 10...12, 20...22, 26...28, 30...3
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại (Tờ 48, thửa: 3...12, 20...24) (Tờ 49, thửa: 3...7, 10...12, 20...22, 26...28, 30...3
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 4, 6, 8...10, 14, 15, 17, 21, 23...25) (Tờ 45, thửa: 1...3,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 4, 6, 8...10, 14, 15, 17, 21, 23...25) (Tờ 45, thửa: 1...3,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 4, 6, 8...10, 14, 15, 17, 21, 23...25) (Tờ 45, thửa: 1...3,
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Dền (Tờ 40, thửa: 50, 57, 58, 70, 72, 103...105, 117, 123, 125, 146, 147, 153,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Dền (Tờ 40, thửa: 50, 57, 58, 70, 72, 103...105, 117, 123, 125, 146, 147, 153,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Dền (Tờ 40, thửa: 50, 57, 58, 70, 72, 103...105, 117, 123, 125, 146, 147, 153,
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Vực (Tờ 37, thửa: 111...113, 543, 565...567, 581...586, 593, 595...598, 600...6
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Vực (Tờ 37, thửa: 111...113, 543, 565...567, 581...586, 593, 595...598, 600...6
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Vực (Tờ 37, thửa: 111...113, 543, 565...567, 581...586, 593, 595...598, 600...6
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 35, thửa: 552, 957, 985, 991, 999, 1002, 1004, 1006, 1009, 1010) (Tờ 6
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 35, thửa: 552, 957, 985, 991, 999, 1002, 1004, 1006, 1009, 1010) (Tờ 6
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Thắm (Tờ 35, thửa: 552, 957, 985, 991, 999, 1002, 1004, 1006, 1009, 1010) (Tờ 6
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xết (Tờ 36, thửa: 33, 67, 312, 317) (Tờ 29, thửa: 85, 128, 160, 201, 245, 298,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xết (Tờ 36, thửa: 33, 67, 312, 317) (Tờ 29, thửa: 85, 128, 160, 201, 245, 298,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xết (Tờ 36, thửa: 33, 67, 312, 317) (Tờ 29, thửa: 85, 128, 160, 201, 245, 298,
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Lạn (Tờ 28, thửa: 5, 8, 10, 11, 17...22, 32...36, 430, 484, 535) (Tờ 60, thửa: 1
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Lạn (Tờ 28, thửa: 5, 8, 10, 11, 17...22, 32...36, 430, 484, 535) (Tờ 60, thửa: 1
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Lạn (Tờ 28, thửa: 5, 8, 10, 11, 17...22, 32...36, 430, 484, 535) (Tờ 60, thửa: 1
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Chọng (Tờ 27, thửa: 21, 388, 393, 398, 400, 434) (Tờ 34, thửa: 139, 323, 324, 4
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Chọng (Tờ 27, thửa: 21, 388, 393, 398, 400, 434) (Tờ 34, thửa: 139, 323, 324, 4
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Chọng (Tờ 27, thửa: 21, 388, 393, 398, 400, 434) (Tờ 34, thửa: 139, 323, 324, 4
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Bồn (Tờ 24, thửa: 136.163) (Tờ 30, thửa: 117, 126, 127, 165, 171, 172, 187, 233
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Bồn (Tờ 24, thửa: 136.163) (Tờ 30, thửa: 117, 126, 127, 165, 171, 172, 187, 233
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Bồn (Tờ 24, thửa: 136.163) (Tờ 30, thửa: 117, 126, 127, 165, 171, 172, 187, 233
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 23, thửa: 6...8, 19) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 23, thửa: 6...8, 19) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 23, thửa: 6...8, 19) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 20, thửa: 3) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 17, thửa: 202, 230, 245, 376, 648, 921, 930, 993, 1025, 1028, 1059, 10
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 17, thửa: 202, 230, 245, 376, 648, 921, 930, 993, 1025, 1028, 1059, 10
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Bàng (Tờ 17, thửa: 202, 230, 245, 376, 648, 921, 930, 993, 1025, 1028, 1059, 10
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 16, thửa: 591, 627, 647, 792, 808, 814...816) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 16, thửa: 591, 627, 647, 792, 808, 814...816) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Lấu (Tờ 16, thửa: 591, 627, 647, 792, 808, 814...816) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 15, thửa: 538, 857, 859, 906, 1300...1304, 1306...1308, 1310...1318, 1
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 15, thửa: 538, 857, 859, 906, 1300...1304, 1306...1308, 1310...1318, 1
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 15, thửa: 538, 857, 859, 906, 1300...1304, 1306...1308, 1310...1318, 1
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 14, thửa: 13, 24, 33, 34, 92, 93, 122, 125, 142, 165, 177, 216, 222, 22
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 14, thửa: 13, 24, 33, 34, 92, 93, 122, 125, 142, 165, 177, 216, 222, 22
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 14, thửa: 13, 24, 33, 34, 92, 93, 122, 125, 142, 165, 177, 216, 222, 22
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 13, thửa: 54, 55, 83, 84, 86, 109, 124, 135...137, 154, 168, 176...179,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 13, thửa: 54, 55, 83, 84, 86, 109, 124, 135...137, 154, 168, 176...179,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Xáo (Tờ 13, thửa: 54, 55, 83, 84, 86, 109, 124, 135...137, 154, 168, 176...179,
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 12, thửa: 50) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 12, thửa: 50) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cồn (Tờ 12, thửa: 50) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 10, thửa: 62, 74, 115, 210, 234) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 10, thửa: 62, 74, 115, 210, 234) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 10, thửa: 62, 74, 115, 210, 234) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 9, thửa: 193, 324, 330, 409, 444, 445, 468) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 9, thửa: 193, 324, 330, 409, 444, 445, 468) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 9, thửa: 193, 324, 330, 409, 444, 445, 468) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 8, thửa: 13) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 8, thửa: 13) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Ngọn (Tờ 8, thửa: 13) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 184, 193, 201, 215, 219, 298, 293...295, 317, 338, 342, 343)
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 184, 193, 201, 215, 219, 298, 293...295, 317, 338, 342, 343)
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 184, 193, 201, 215, 219, 298, 293...295, 317, 338, 342, 343)
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48c (Các thửa còn lại bám mặt đường 48c) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48c (Các thửa còn lại bám mặt đường 48c) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48c (Các thửa còn lại bám mặt đường 48c) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng - Xã Châu Lý
Trần Văn Hoạt - Vy Tiến Vinh
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng - Xã Châu Lý
Trần Văn Hoạt - Vy Tiến Vinh
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng - Xã Châu Lý
Trần Văn Hoạt - Vy Tiến Vinh
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý
Ng. Quốc Việt - Ng.Văn Quang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý
Ng. Quốc Việt - Ng.Văn Quang
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý
Ng. Quốc Việt - Ng.Văn Quang
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý
Ng. Văn Quang - Vi Văn Hữu
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý
Ng. Văn Quang - Vi Văn Hữu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý
Ng. Văn Quang - Vi Văn Hữu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Cồn (Tờ 53, thửa: 1, 2) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Cồn (Tờ 53, thửa: 1, 2) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Cồn (Tờ 53, thửa: 1, 2) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bù Lầu - Xã Châu Lý
Vy Văn Bằng - Vy Văn Biên
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bù Lầu - Xã Châu Lý
Vy Văn Bằng - Vy Văn Biên
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bù Lầu - Xã Châu Lý
Vy Văn Bằng - Vy Văn Biên
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý
Lê Văn Thạch - Cao Thị Thái
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý
Lê Văn Thạch - Cao Thị Thái
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn - Xã Châu Lý
Lê Văn Thạch - Cao Thị Thái
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Cồn - Xã Châu Lý
Vi Văn Biên - Lê Phúc Dũng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Cồn - Xã Châu Lý
Vi Văn Biên - Lê Phúc Dũng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Cồn - Xã Châu Lý
Vi Văn Biên - Lê Phúc Dũng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Pạn - Xã Châu Lý
Kim Văn Vương - Cao Văn Thắng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Pạn - Xã Châu Lý
Kim Văn Vương - Cao Văn Thắng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Pạn - Xã Châu Lý
Kim Văn Vương - Cao Văn Thắng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 46, thửa: 7, 10...12, 15...18, 21, 22, 26, 27, 32, 33, 35, 37, 38, 44, 4
Lương Văn Hà - Trần Văn Hà(x)
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 46, thửa: 7, 10...12, 15...18, 21, 22, 26, 27, 32, 33, 35, 37, 38, 44, 4
Lương Văn Hà - Trần Văn Hà(x)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 46, thửa: 7, 10...12, 15...18, 21, 22, 26, 27, 32, 33, 35, 37, 38, 44, 4
Lương Văn Hà - Trần Văn Hà(x)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 1...3, 7, 11, 13, 19, 22) - Xã Châu Lý
Kim Văn Hòa - Trần Đình Quang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 1...3, 7, 11, 13, 19, 22) - Xã Châu Lý
Kim Văn Hòa - Trần Đình Quang
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 44, thửa: 1...3, 7, 11, 13, 19, 22) - Xã Châu Lý
Kim Văn Hòa - Trần Đình Quang
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 34, thửa: 804, 831...833, 883...886, 889, 893, 903, 908) - Xã Châu Lý
Vi Văn Mão - Lo Văn Xúi
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 34, thửa: 804, 831...833, 883...886, 889, 893, 903, 908) - Xã Châu Lý
Vi Văn Mão - Lo Văn Xúi
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 34, thửa: 804, 831...833, 883...886, 889, 893, 903, 908) - Xã Châu Lý
Vi Văn Mão - Lo Văn Xúi
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 32, thửa: 3, 4, 17, 59, 64, 70...72) - Xã Châu Lý
Vi Văn Hợp - Vi Thanh Tuyền
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 32, thửa: 3, 4, 17, 59, 64, 70...72) - Xã Châu Lý
Vi Văn Hợp - Vi Thanh Tuyền
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 32, thửa: 3, 4, 17, 59, 64, 70...72) - Xã Châu Lý
Vi Văn Hợp - Vi Thanh Tuyền
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 26, thửa: 13) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 26, thửa: 13) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Chọng (Tờ 26, thửa: 13) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 22, thửa: 286.299.300) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 22, thửa: 286.299.300) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 22, thửa: 286.299.300) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 21, thửa: 79...82) - Xã Châu Lý
Trương Minh Sơn - Đỗ Minh Tú
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 21, thửa: 79...82) - Xã Châu Lý
Trương Minh Sơn - Đỗ Minh Tú
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Na Lạn (Tờ 21, thửa: 79...82) - Xã Châu Lý
Trương Minh Sơn - Đỗ Minh Tú
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Pạn (Tờ 16, thửa: 581, 595) - Xã Châu Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Pạn (Tờ 16, thửa: 581, 595) - Xã Châu Lý
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Pạn (Tờ 16, thửa: 581, 595) - Xã Châu Lý
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 18, 20, 23, 33, 47, 53, 68, 90, 182, 205, 216, 224, 260, 278, 3
Hộ ông: Lê Tiến Hùng - Hộ ông: Kim Văn Hải
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 18, 20, 23, 33, 47, 53, 68, 90, 182, 205, 216, 224, 260, 278, 3
Hộ ông: Lê Tiến Hùng - Hộ ông: Kim Văn Hải
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 C - Bản Khúa (Tờ 6, thửa: 18, 20, 23, 33, 47, 53, 68, 90, 182, 205, 216, 224, 260, 278, 3
Hộ ông: Lê Tiến Hùng - Hộ ông: Kim Văn Hải
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Xã Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Xã Châu Thành
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Án, Na Bon (Tờ 4, thửa: 91, 9293, 94, 98, 100, 104, 126; ) (Tờ 5, thửa: 56, 57,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Án, Na Bon (Tờ 4, thửa: 91, 9293, 94, 98, 100, 104, 126; ) (Tờ 5, thửa: 56, 57,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Na Án, Na Bon (Tờ 4, thửa: 91, 9293, 94, 98, 100, 104, 126; ) (Tờ 5, thửa: 56, 57,
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cô (Tờ 12, thửa: 30, 34, 36, 39, 45, 46, 52, 53, 73, 74, 105, 115, 131, 164; )
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cô (Tờ 12, thửa: 30, 34, 36, 39, 45, 46, 52, 53, 73, 74, 105, 115, 131, 164; )
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cô (Tờ 12, thửa: 30, 34, 36, 39, 45, 46, 52, 53, 73, 74, 105, 115, 131, 164; )
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Trung Thành (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 18, 19, 26, 31, 32, 33, 39, 42, 48, 55, 5
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Trung Thành (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 18, 19, 26, 31, 32, 33, 39, 42, 48, 55, 5
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Trung Thành (Tờ 16, thửa: 4, 5, 6, 8, 17, 18, 19, 26, 31, 32, 33, 39, 42, 48, 55, 5
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Tiến Thành (Tờ 15, thửa: 318; ) (Tờ 16, thửa: 198) (Tờ 20, thửa: 84, 92, 93, 194; )
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Tiến Thành (Tờ 15, thửa: 318; ) (Tờ 16, thửa: 198) (Tờ 20, thửa: 84, 92, 93, 194; )
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Tiến Thành (Tờ 15, thửa: 318; ) (Tờ 16, thửa: 198) (Tờ 20, thửa: 84, 92, 93, 194; )
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Chăm Hiêng (Tờ 24, thửa: 10, 17; ) (Tờ 25, thửa: 1, 25, 31, 55, 65, 66, 68, 85; ) (
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Chăm Hiêng (Tờ 24, thửa: 10, 17; ) (Tờ 25, thửa: 1, 25, 31, 55, 65, 66, 68, 85; ) (
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Chăm Hiêng (Tờ 24, thửa: 10, 17; ) (Tờ 25, thửa: 1, 25, 31, 55, 65, 66, 68, 85; ) (
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cải (Tờ 29, thửa: 2, 3, 13, 14, 21, 205, 208, 211, 225, 251) (Tờ 30, thửa: 56,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cải (Tờ 29, thửa: 2, 3, 13, 14, 21, 205, 208, 211, 225, 251) (Tờ 30, thửa: 56,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Bản Cải (Tờ 29, thửa: 2, 3, 13, 14, 21, 205, 208, 211, 225, 251) (Tờ 30, thửa: 56,
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Piêng Căm, Bản Hang (Tờ 26, thửa: ) (Tờ 27, thửa: 1, 6, 11, 16, 21, 27, 28, 31, 38,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Piêng Căm, Bản Hang (Tờ 26, thửa: ) (Tờ 27, thửa: 1, 6, 11, 16, 21, 27, 28, 31, 38,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Vị trí còn lại - Piêng Căm, Bản Hang (Tờ 26, thửa: ) (Tờ 27, thửa: 1, 6, 11, 16, 21, 27, 28, 31, 38,
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Xã Châu Thành
Ranh giới xã Châu Cường - Ranh giới xã Châu Phong, Quỳ Châu
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Xã Châu Thành
Ranh giới xã Châu Cường - Ranh giới xã Châu Phong, Quỳ Châu
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Xã Châu Thành
Ranh giới xã Châu Cường - Ranh giới xã Châu Phong, Quỳ Châu
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Piêng Căm (Tờ 31, thửa: 94, 95, 96, 102, 105, 111, 112, 113) (Tờ 49, thửa: 54, 79, 84,
Ngã ba Châu Thành - Ranh giới xã Châu Hồng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Piêng Căm (Tờ 31, thửa: 94, 95, 96, 102, 105, 111, 112, 113) (Tờ 49, thửa: 54, 79, 84,
Ngã ba Châu Thành - Ranh giới xã Châu Hồng
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Tỉnh lộ 532 - Piêng Căm (Tờ 31, thửa: 94, 95, 96, 102, 105, 111, 112, 113) (Tờ 49, thửa: 54, 79, 84,
Ngã ba Châu Thành - Ranh giới xã Châu Hồng
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Cà (Tờ 25, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 24, 23, 28, 29,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Cà (Tờ 25, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 24, 23, 28, 29,
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Cà (Tờ 25, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 14, 15, 19, 20, 21, 24, 23, 28, 29,
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Tờ 24, thửa: 1, 7; 13, 16, 26, 33, 35, 36, 37, 41, 43; 47, 49, 51, 52,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Tờ 24, thửa: 1, 7; 13, 16, 26, 33, 35, 36, 37, 41, 43; 47, 49, 51, 52,
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Hộc Mợi (Tờ 24, thửa: 1, 7; 13, 16, 26, 33, 35, 36, 37, 41, 43; 47, 49, 51, 52,
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Diềm Bày (Tờ 50, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, …………27) (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, …
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Diềm Bày (Tờ 50, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, …………27) (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, …
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Diềm Bày (Tờ 50, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, …………27) (Tờ 51, thửa: 1, 2, 3, …
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Đồng Lụm (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Đồng Lụm (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Đồng Lụm (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11) (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 60, thửa: 22, 23, 24, ……………….40.41) (Tờ 61, thửa: Các thửa không bám
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 60, thửa: 22, 23, 24, ……………….40.41) (Tờ 61, thửa: Các thửa không bám
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 60, thửa: 22, 23, 24, ……………….40.41) (Tờ 61, thửa: Các thửa không bám
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Mọn (Tờ 67, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường QL48C) (Tờ 68, thửa: 1,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Mọn (Tờ 67, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường QL48C) (Tờ 68, thửa: 1,
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Mọn (Tờ 67, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường QL48C) (Tờ 68, thửa: 1,
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Na Xén (Tờ 68, thửa: 2, 4, 5, 12, 13, 14, 16, 23, 24, 22, 25, 26, 28, 39, 40, 4
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Na Xén (Tờ 68, thửa: 2, 4, 5, 12, 13, 14, 16, 23, 24, 22, 25, 26, 28, 39, 40, 4
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Na Xén (Tờ 68, thửa: 2, 4, 5, 12, 13, 14, 16, 23, 24, 22, 25, 26, 28, 39, 40, 4
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản ạng (Tờ 69, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………….37) (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………..
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản ạng (Tờ 69, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………….37) (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………..
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản ạng (Tờ 69, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………….37) (Tờ 72, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………..
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Tờ 70, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………………110) (Tờ 62, thửa: 10, 11, 16, 1
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Tờ 70, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………………110) (Tờ 62, thửa: 10, 11, 16, 1
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khánh Quang (Tờ 70, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, ………………110) (Tờ 62, thửa: 10, 11, 16, 1
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Thành (Tờ 32, thửa: 1, 2, 3, …………………108) (Tờ 33, thửa: 1, 2, 3, …………………..
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Thành (Tờ 32, thửa: 1, 2, 3, …………………108) (Tờ 33, thửa: 1, 2, 3, …………………..
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Thành (Tờ 32, thửa: 1, 2, 3, …………………108) (Tờ 33, thửa: 1, 2, 3, …………………..
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 71, thửa: 1, 2, 3, 4, 5…………….38) - Xã Châu Quang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 71, thửa: 1, 2, 3, 4, 5…………….38) - Xã Châu Quang
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 71, thửa: 1, 2, 3, 4, 5…………….38) - Xã Châu Quang
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 63, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………………..100., 101) - Xã Châu Quang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 63, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………………..100., 101) - Xã Châu Quang
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 63, thửa: 1, 2, 3, 4, 5………………..100., 101) - Xã Châu Quang
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 62, thửa: 20, 21, 22, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41) - Xã Châu Quang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 62, thửa: 20, 21, 22, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41) - Xã Châu Quang
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Yên Luốm (Tờ 62, thửa: 20, 21, 22, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41) - Xã Châu Quang
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Lè (Tờ 64, thửa: 1, 2, 3 ……………….45) (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, ………………….. 35) -
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Lè (Tờ 64, thửa: 1, 2, 3 ……………….45) (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, ………………….. 35) -
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Lè (Tờ 64, thửa: 1, 2, 3 ……………….45) (Tờ 56, thửa: 1, 2, 3, ………………….. 35) -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 44, thửa: 1, 2, 3, …………..34) (Tờ 11, thửa: 11, 14, 15, 25, 26, 27,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 44, thửa: 1, 2, 3, …………..34) (Tờ 11, thửa: 11, 14, 15, 25, 26, 27,
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 44, thửa: 1, 2, 3, …………..34) (Tờ 11, thửa: 11, 14, 15, 25, 26, 27,
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, ……………..130) - Xã Châu Quang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, ……………..130) - Xã Châu Quang
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 43, thửa: 1, 2, 3, ……………..130) - Xã Châu Quang
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, …………..43) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, …………………..128) -
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, …………..43) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, …………………..128) -
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Còn (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, …………..43) (Tờ 35, thửa: 1, 2, 3, …………………..128) -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 4, thửa: 298, 590, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 600, 627; ) - X
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 4, thửa: 298, 590, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 600, 627; ) - X
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 4, thửa: 298, 590, 592, 593, 594, 595, 596, 597, 600, 627; ) - X
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3……..146) (Tờ 5, thửa: 75, 76, 77, 313, 314, 315
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3……..146) (Tờ 5, thửa: 75, 76, 77, 313, 314, 315
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Hưng (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3……..146) (Tờ 5, thửa: 75, 76, 77, 313, 314, 315
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 10, thửa: 668.669.670.671.672) - Xã Châu Quang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 10, thửa: 668.669.670.671.672) - Xã Châu Quang
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 10, thửa: 668.669.670.671.672) - Xã Châu Quang
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 42, thửa: 1, 2, 3, ……………..55) (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………130
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 42, thửa: 1, 2, 3, ……………..55) (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………130
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Phảy (Tờ 42, thửa: 1, 2, 3, ……………..55) (Tờ 48, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, …………130
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường TL48D và đường QL48C) (
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường TL48D và đường QL48C) (
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: Các thửa đất không bám mặt đường TL48D và đường QL48C) (
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Minh (Tờ 47, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6……………….172) - Xã Châu Quang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Minh (Tờ 47, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6……………….172) - Xã Châu Quang
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Quang Minh (Tờ 47, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6……………….172) - Xã Châu Quang
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Quang Hương (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn lại không bám mặt đường QL 48D)
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Quang Hương (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn lại không bám mặt đường QL 48D)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Quang Hương (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn lại không bám mặt đường QL 48D)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Huống (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, ……………..38) (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Huống (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, ……………..38) (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Đồng Huống (Tờ 29, thửa: 1, 2, 3, ……………..38) (Tờ 37, thửa: Các thửa đất còn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 30, 31, 32, 33, 34, 53, 54, 55, 5
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 30, 31, 32, 33, 34, 53, 54, 55, 5
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 8, 9, 10, 11, 12, 30, 31, 32, 33, 34, 53, 54, 55, 5
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Phà Mẹt (Tờ 14, thửa: 1280, 1281, 1282, 1284, 1285, 1286, 1288, 1289; 1290)
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Phà Mẹt (Tờ 14, thửa: 1280, 1281, 1282, 1284, 1285, 1286, 1288, 1289; 1290)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Phà Mẹt (Tờ 14, thửa: 1280, 1281, 1282, 1284, 1285, 1286, 1288, 1289; 1290)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Quang Vinh (Tờ 39, thửa: 6, 10, 13, 26, 27, 29, 30, 31, 47, 48, 50, 51, 52,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Quang Vinh (Tờ 39, thửa: 6, 10, 13, 26, 27, 29, 30, 31, 47, 48, 50, 51, 52,
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Quang Vinh (Tờ 39, thửa: 6, 10, 13, 26, 27, 29, 30, 31, 47, 48, 50, 51, 52,
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bành (Tờ 31, thửa: 2, 34, 33, 32, 45, 64, 85, 92, 103, 102, 58, 57, 40,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bành (Tờ 31, thửa: 2, 34, 33, 32, 45, 64, 85, 92, 103, 102, 58, 57, 40,
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Bản Bành (Tờ 31, thửa: 2, 34, 33, 32, 45, 64, 85, 92, 103, 102, 58, 57, 40,
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Quang Thịnh (Tờ 38, thửa: 8, 46, 47, 48, 49, 53, 54) (Tờ 39, thửa: 38, 40,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Quang Thịnh (Tờ 38, thửa: 8, 46, 47, 48, 49, 53, 54) (Tờ 39, thửa: 38, 40,
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Xóm Quang Thịnh (Tờ 38, thửa: 8, 46, 47, 48, 49, 53, 54) (Tờ 39, thửa: 38, 40,
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 61, thửa: 32, 33, 34, 38, 39, 40, 43, 44) (Tờ 66, thửa: 4, 5, 7, 8,
Ngã 3 Bản Cù - Giáp Đồng Hin (Châu thái)
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 61, thửa: 32, 33, 34, 38, 39, 40, 43, 44) (Tờ 66, thửa: 4, 5, 7, 8,
Ngã 3 Bản Cù - Giáp Đồng Hin (Châu thái)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Bản Cù (Tờ 61, thửa: 32, 33, 34, 38, 39, 40, 43, 44) (Tờ 66, thửa: 4, 5, 7, 8,
Ngã 3 Bản Cù - Giáp Đồng Hin (Châu thái)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, , 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 3
Ngã 3 Bản Cù - Ngã 3 rẽ xóm Na Xén
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, , 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 3
Ngã 3 Bản Cù - Ngã 3 rẽ xóm Na Xén
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại (Tờ 61, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 17, , 19, 20, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 29, 30, 3
Ngã 3 Bản Cù - Ngã 3 rẽ xóm Na Xén
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản cù (Tờ 14, thửa: 1077, 1078, 1080, 1081, 1082, 1083, 1085, 1086, 1087, 1278, 1176,
Xóm Đồn Mộng - Ngã 3 bản Cù
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản cù (Tờ 14, thửa: 1077, 1078, 1080, 1081, 1082, 1083, 1085, 1086, 1087, 1278, 1176,
Xóm Đồn Mộng - Ngã 3 bản Cù
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Bản cù (Tờ 14, thửa: 1077, 1078, 1080, 1081, 1082, 1083, 1085, 1086, 1087, 1278, 1176,
Xóm Đồn Mộng - Ngã 3 bản Cù
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: 88, 89, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 104, 105, 109, 111, 112, 113
Ngã 3 Đồng Nại - Hết xóm Đồn Mộng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: 88, 89, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 104, 105, 109, 111, 112, 113
Ngã 3 Đồng Nại - Hết xóm Đồn Mộng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Đồn Mộng (Tờ 53, thửa: 88, 89, 91, 92, 94, 100, 101, 102, 104, 105, 109, 111, 112, 113
Ngã 3 Đồng Nại - Hết xóm Đồn Mộng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường quy hoạch - Đất quy hoạch yên luốm dãy 2 (Tờ 49, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 15, 16, 17, 28,
Cầu Nậm tôn - Ngã 3 yên luốm
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường quy hoạch - Đất quy hoạch yên luốm dãy 2 (Tờ 49, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 15, 16, 17, 28,
Cầu Nậm tôn - Ngã 3 yên luốm
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Quỳ Hợp Đường quy hoạch - Đất quy hoạch yên luốm dãy 2 (Tờ 49, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13, 15, 16, 17, 28,
Cầu Nậm tôn - Ngã 3 yên luốm
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Quỳ Hợp Đường KCN nhỏ Châu Quang(đường nhánh nối TL532) - Bản Bành (Tờ 31, thửa: 3, 4, 5, 8, 9, 11, 10, 17,
Quang Vinh - Bản Bành
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường KCN nhỏ Châu Quang(đường nhánh nối TL532) - Bản Bành (Tờ 31, thửa: 3, 4, 5, 8, 9, 11, 10, 17,
Quang Vinh - Bản Bành
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Hợp Đường KCN nhỏ Châu Quang(đường nhánh nối TL532) - Bản Bành (Tờ 31, thửa: 3, 4, 5, 8, 9, 11, 10, 17,
Quang Vinh - Bản Bành
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Hợp Đất quy hoach Yên Luốm dãy 1
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đất quy hoach Yên Luốm dãy 1
Đất TM-DV nông thôn2.090.000
Huyện Quỳ Hợp Đất quy hoach Yên Luốm dãy 1
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Quỳ Hợp Đất quy hoạch Quang Minh dãy 2
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đất quy hoạch Quang Minh dãy 2
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳ Hợp Đất quy hoạch Quang Minh dãy 2
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳ Hợp Đất quy hoạch Quang Minh dãy 1
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đất quy hoạch Quang Minh dãy 1
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Hợp Đất quy hoạch Quang Minh dãy 1
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Đồng Tâm (Tờ 37, thửa: 100, 62, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 56
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Đồng Tâm (Tờ 37, thửa: 100, 62, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 56
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Đồng Tâm (Tờ 37, thửa: 100, 62, 65, 66, 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74, 75, 76, 77, 78, 56
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Đồng Huống (Tờ 36, thửa: 31, 32, 33, 34, 63, 61, 60, 36, 59, 58, 56, 39, 40, 41, 42, 4
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Đồng Huống (Tờ 36, thửa: 31, 32, 33, 34, 63, 61, 60, 36, 59, 58, 56, 39, 40, 41, 42, 4
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Đồng Huống (Tờ 36, thửa: 31, 32, 33, 34, 63, 61, 60, 36, 59, 58, 56, 39, 40, 41, 42, 4
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳ Hợp Bản Còn (Tờ 16, thửa: 152, 153, 154, 896, 897) - Xã Châu Quang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Bản Còn (Tờ 16, thửa: 152, 153, 154, 896, 897) - Xã Châu Quang
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Quỳ Hợp Bản Còn (Tờ 16, thửa: 152, 153, 154, 896, 897) - Xã Châu Quang
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Hợp Tờ 38, thửa: 61, 62, 63, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 101, 102, 1
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tờ 38, thửa: 61, 62, 63, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 101, 102, 1
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳ Hợp Tờ 38, thửa: 61, 62, 63, 68, 69, 70, 71, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 101, 102, 1
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D (Tờ 30, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 72, 83
Hết xóm Quang Thịnh - cầu địa giới giáp xã Châu Cường
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D (Tờ 30, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 72, 83
Hết xóm Quang Thịnh - cầu địa giới giáp xã Châu Cường
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D (Tờ 30, thửa: 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 62, 65, 66, 68, 70, 71, 72, 72, 83
Hết xóm Quang Thịnh - cầu địa giới giáp xã Châu Cường
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳ Hợp Tờ 40, thửa: 69, 70, 71, 87, 88, 89, 90, 92, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118 - Xã Châu Quang
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tờ 40, thửa: 69, 70, 71, 87, 88, 89, 90, 92, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118 - Xã Châu Quang
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳ Hợp Tờ 40, thửa: 69, 70, 71, 87, 88, 89, 90, 92, 111, 112, 114, 115, 116, 117, 118 - Xã Châu Quang
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳ Hợp Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 32, 33, 35, 36, 37, 43,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 32, 33, 35, 36, 37, 43,
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳ Hợp Tờ 39, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 14, 15, 16, 17, 18, 20, 22, 23, 24, 25, 32, 33, 35, 36, 37, 43,
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D (Tờ 38, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, .33, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 55, 5
Bưu điện văn hoá xã Châu Quang - Hết xóm Quang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D (Tờ 38, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, .33, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 55, 5
Bưu điện văn hoá xã Châu Quang - Hết xóm Quang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D (Tờ 38, thửa: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, .33, 35, 37, 38, 39, 41, 42, 55, 5
Bưu điện văn hoá xã Châu Quang - Hết xóm Quang Thịnh
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D (Tờ 53, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 2
Đồn Mộng - Hoa Thành
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D (Tờ 53, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 2
Đồn Mộng - Hoa Thành
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D (Tờ 53, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 14, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 26, 2
Đồn Mộng - Hoa Thành
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Xóm Đồn Mộng- Phà Mẹt- Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 1, 19, 101, 102, 103, 104, 105, 130, 13
Đồn Mộng - Hoa Thành
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Xóm Đồn Mộng- Phà Mẹt- Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 1, 19, 101, 102, 103, 104, 105, 130, 13
Đồn Mộng - Hoa Thành
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48D - Xóm Đồn Mộng- Phà Mẹt- Hoa Thành (Tờ 46, thửa: 1, 19, 101, 102, 103, 104, 105, 130, 13
Đồn Mộng - Hoa Thành
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối đường QL 48 C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 30, 32, 55, 56, 59, 60, 109, 111, 224) -
-
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối đường QL 48 C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 30, 32, 55, 56, 59, 60, 109, 111, 224) -
-
Đất TM-DV nông thôn1.760.000
Huyện Quỳ Hợp Đường nhánh nối đường QL 48 C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 30, 32, 55, 56, 59, 60, 109, 111, 224) -
-
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 5, 6, , 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28,
Ngã 3 Yên Luốm - Hết xóm Đồng Nại
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 5, 6, , 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28,
Ngã 3 Yên Luốm - Hết xóm Đồng Nại
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 5, 6, , 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28,
Ngã 3 Yên Luốm - Hết xóm Đồng Nại
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất TM-DV nông thôn1.760.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 55, thửa: 4..6, 20..23, 31..33, 63..65, 84..87, 90..92) - Xã Châu Qua
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 55, thửa: 4..6, 20..23, 31..33, 63..65, 84..87, 90..92) - Xã Châu Qua
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất TM-DV nông thôn2.090.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 55, thửa: 4..6, 20..23, 31..33, 63..65, 84..87, 90..92) - Xã Châu Qua
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 24, 34, 42, 43, 44, 56, 57, 58) (Tờ 55, thửa: 8, 19, 34, 50
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 24, 34, 42, 43, 44, 56, 57, 58) (Tờ 55, thửa: 8, 19, 34, 50
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất TM-DV nông thôn1.760.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 24, 34, 42, 43, 44, 56, 57, 58) (Tờ 55, thửa: 8, 19, 34, 50
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 9…11, 19, 20, 25..27, 45, 46, 53..55) - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 9…11, 19, 20, 25..27, 45, 46, 53..55) - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất TM-DV nông thôn2.090.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Yên Luốm (Tờ 49, thửa: 9…11, 19, 20, 25..27, 45, 46, 53..55) - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất ở nông thôn3.800.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 15, 225..231) - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 15, 225..231) - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 15, 225..231) - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 147, 149…162, 178..180, 182…190, 223, 16…27, 61..73, 75, 78
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 147, 149…162, 178..180, 182…190, 223, 16…27, 61..73, 75, 78
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất TM-DV nông thôn1.760.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 147, 149…162, 178..180, 182…190, 223, 16…27, 61..73, 75, 78
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất ở nông thôn3.200.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 43….50, 53, 110, 112….146) - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 43….50, 53, 110, 112….146) - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48C - Xóm Đồng Nại (Tờ 54, thửa: 43….50, 53, 110, 112….146) - Xã Châu Quang
Cầu Nậm Tôn - Ngã 3 Yên Luốm
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: 6, 7, 10, 13, 12, 17, 22, 25, 29, 30, 36, 37, 41, 42, 52, 54,
Đất ông Tứ - Đất ông Bình
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: 6, 7, 10, 13, 12, 17, 22, 25, 29, 30, 36, 37, 41, 42, 52, 54,
Đất ông Tứ - Đất ông Bình
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 92, thửa: 6, 7, 10, 13, 12, 17, 22, 25, 29, 30, 36, 37, 41, 42, 52, 54,
Đất ông Tứ - Đất ông Bình
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 91, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 91, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 91, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 90, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 90, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 90, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 89, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 89, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 89, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 88, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 88, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 88, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: 2, 6, 7, 11, 17, 31, 38, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 7
Đất ông Thế - Đất ông Hùng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: 2, 6, 7, 11, 17, 31, 38, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 7
Đất ông Thế - Đất ông Hùng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Tàu (Tờ 87, thửa: 2, 6, 7, 11, 17, 31, 38, 44, 49, 50, 51, 62, 65, 66, 72, 73, 7
Đất ông Thế - Đất ông Hùng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 86, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 86, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 86, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Kính (Tờ 86, thửa: 1…4, 7, 10…13) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Phượng - Đất ông Thể
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Kính (Tờ 86, thửa: 1…4, 7, 10…13) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Phượng - Đất ông Thể
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Kính (Tờ 86, thửa: 1…4, 7, 10…13) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Phượng - Đất ông Thể
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuâ
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuâ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuâ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: 1…4, 6, 7, 9, 11, 16, 24, 27, 30, 34, 40 và các thửa đất ở bán đư
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: 1…4, 6, 7, 9, 11, 16, 24, 27, 30, 34, 40 và các thửa đất ở bán đư
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính (Tờ 85, thửa: 1…4, 6, 7, 9, 11, 16, 24, 27, 30, 34, 40 và các thửa đất ở bán đư
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 84, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 84, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 84, thửa: Tất cả các thửa đất ở bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 83, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 83, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó (Tờ 83, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) -
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) -
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) -
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: 1…5, 10, 14) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Tâm - Đất bà Hòa
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: 1…5, 10, 14) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Tâm - Đất bà Hòa
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 82, thửa: 1…5, 10, 14) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Tâm - Đất bà Hòa
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 81, thửa: Tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám các trục đư
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 81, thửa: Tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám các trục đư
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 81, thửa: Tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ bám các trục đư
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 80, thửa: Tất cả các thửa bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 80, thửa: Tất cả các thửa bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 80, thửa: Tất cả các thửa bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 80, thửa: 1, 7, 19, 10, 20, 21, 24, 40, 53, 63, 73, 75, 84, 87, 92, 93,
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 80, thửa: 1, 7, 19, 10, 20, 21, 24, 40, 53, 63, 73, 75, 84, 87, 92, 93,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 80, thửa: 1, 7, 19, 10, 20, 21, 24, 40, 53, 63, 73, 75, 84, 87, 92, 93,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 1, 2, 3, 4) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: Từ thửa đất số 52, 53 ….70) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Tuấn - Đất ông Tấn
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: Từ thửa đất số 52, 53 ….70) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Tuấn - Đất ông Tấn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Liên Xã - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: Từ thửa đất số 52, 53 ….70) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Tuấn - Đất ông Tấn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 5…22, 30…42, 44…49, 23…29 và các thửa đất ở bám đường QL 48)
Đất ông Bình - Đất bà Hưng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 5…22, 30…42, 44…49, 23…29 và các thửa đất ở bám đường QL 48)
Đất ông Bình - Đất bà Hưng
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 79, thửa: 5…22, 30…42, 44…49, 23…29 và các thửa đất ở bám đường QL 48)
Đất ông Bình - Đất bà Hưng
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 78, thửa: 1…7, 10…17, 19…29 và các thửa đất ở bám đường Quốc lộ 48) -
Đất ông Bá - Đất ông Lý
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 78, thửa: 1…7, 10…17, 19…29 và các thửa đất ở bám đường Quốc lộ 48) -
Đất ông Bá - Đất ông Lý
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Hợp Xuân (Tờ 78, thửa: 1…7, 10…17, 19…29 và các thửa đất ở bám đường Quốc lộ 48) -
Đất ông Bá - Đất ông Lý
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: 4, 5, 20 và các thửa còn lại trong cùng tờ bản đồ bám đường QL
Đất bà vị - Đất ông Lợi
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: 4, 5, 20 và các thửa còn lại trong cùng tờ bản đồ bám đường QL
Đất bà vị - Đất ông Lợi
Đất TM-DV nông thôn715.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 77, thửa: 4, 5, 20 và các thửa còn lại trong cùng tờ bản đồ bám đường QL
Đất bà vị - Đất ông Lợi
Đất ở nông thôn1.300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám các trục đường xóm) - Xã
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám các trục đường xóm) - Xã
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám các trục đường xóm) - Xã
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: 4, 5, 11, 12, 20, 26, 34 và các thửa bám trục đường liên xã)
nhà ông Khánh - nhà ông Lạc
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: 4, 5, 11, 12, 20, 26, 34 và các thửa bám trục đường liên xã)
nhà ông Khánh - nhà ông Lạc
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Chát (Tờ 76, thửa: 4, 5, 11, 12, 20, 26, 34 và các thửa bám trục đường liên xã)
nhà ông Khánh - nhà ông Lạc
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi X
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi X
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi X
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: 69…71, 84…86, 94…96, 105…108, 120…124, 132…135, 138... 145, 12
Đất ông Bật - Đất bà Hải
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: 69…71, 84…86, 94…96, 105…108, 120…124, 132…135, 138... 145, 12
Đất ông Bật - Đất bà Hải
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 75, thửa: 69…71, 84…86, 94…96, 105…108, 120…124, 132…135, 138... 145, 12
Đất ông Bật - Đất bà Hải
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi Xuân
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: 1…3, 7, 8, 12, 14, 15, 18…22, 23, 25…28, 31…35, 37…39, 42, 43,
Dốc Khe Đổ - Đất ông Thành
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: 1…3, 7, 8, 12, 14, 15, 18…22, 23, 25…28, 31…35, 37…39, 42, 43,
Dốc Khe Đổ - Đất ông Thành
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Khe Đổ (Tờ 74, thửa: 1…3, 7, 8, 12, 14, 15, 18…22, 23, 25…28, 31…35, 37…39, 42, 43,
Dốc Khe Đổ - Đất ông Thành
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 73, thửa: Các thửa còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 73, thửa: Các thửa còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 73, thửa: Các thửa còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 17, 19, 20 , 21, 22 và các thửa còn lại bám đường QL 48 E) -
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 17, 19, 20 , 21, 22 và các thửa còn lại bám đường QL 48 E) -
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 17, 19, 20 , 21, 22 và các thửa còn lại bám đường QL 48 E) -
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11...13) - Xã Nghi Xuân
Đất bà Chính - Đất bà Hà
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11...13) - Xã Nghi Xuân
Đất bà Chính - Đất bà Hà
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Chát (Tờ 73, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 11...13) - Xã Nghi Xuân
Đất bà Chính - Đất bà Hà
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm)
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: 11, 12, 35, 14…25, 27…29, 31…34 và các thửa còn lạ
Đất ông Tiến - Đất ông Minh
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: 11, 12, 35, 14…25, 27…29, 31…34 và các thửa còn lạ
Đất ông Tiến - Đất ông Minh
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân, Khe Đổ (Tờ 72, thửa: 11, 12, 35, 14…25, 27…29, 31…34 và các thửa còn lạ
Đất ông Tiến - Đất ông Minh
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: 2…4, 8…12, 18…21, 29…33, 40, 50…61, 67, 69, 70, 72 và các
Đất ông Thái - Đất ông Thái
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: 2…4, 8…12, 18…21, 29…33, 40, 50…61, 67, 69, 70, 72 và các
Đất ông Thái - Đất ông Thái
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Thành Xuân (Tờ 71, thửa: 2…4, 8…12, 18…21, 29…33, 40, 50…61, 67, 69, 70, 72 và các
Đất ông Thái - Đất ông Thái
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng
-
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ng
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 7, 16, 18, 28, 37, 41, 45, 46, 48, 53, 56, 55, 58, 61…6
Đất bà Nguyệt - Đất ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 7, 16, 18, 28, 37, 41, 45, 46, 48, 53, 56, 55, 58, 61…6
Đất bà Nguyệt - Đất ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn413.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 7, 16, 18, 28, 37, 41, 45, 46, 48, 53, 56, 55, 58, 61…6
Đất bà Nguyệt - Đất ông Dũng
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 1, 2, 8) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Quang - Đất bà Hạnh
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 1, 2, 8) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Quang - Đất bà Hạnh
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Thành Xuân (Tờ 70, thửa: 1, 2, 8) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Quang - Đất bà Hạnh
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 69, thửa: 10, 11, 13, 14 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng
đất ông Lam - hết đường xóm
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 69, thửa: 10, 11, 13, 14 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng
đất ông Lam - hết đường xóm
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 69, thửa: 10, 11, 13, 14 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng
đất ông Lam - hết đường xóm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 68, thửa: 9, 10, 11, 13 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ngh
nhà ông Liêm - hết đường xóm
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 68, thửa: 9, 10, 11, 13 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ngh
nhà ông Liêm - hết đường xóm
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 68, thửa: 9, 10, 11, 13 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ngh
nhà ông Liêm - hết đường xóm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: 73, 74, 76…79, 83…87, 95) - Xã Nghi Xuân
Đất ông An - Đất ông Nguyên
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: 73, 74, 76…79, 83…87, 95) - Xã Nghi Xuân
Đất ông An - Đất ông Nguyên
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Thành Xuân, Liên Xuân (Tờ 67, thửa: 73, 74, 76…79, 83…87, 95) - Xã Nghi Xuân
Đất ông An - Đất ông Nguyên
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân (Tờ 67, thửa: 80…82, 88…94, 100, 96, 97…99, 102…104) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Quảng - Suối ông Mạch
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân (Tờ 67, thửa: 80…82, 88…94, 100, 96, 97…99, 102…104) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Quảng - Suối ông Mạch
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Thành Xuân (Tờ 67, thửa: 80…82, 88…94, 100, 96, 97…99, 102…104) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Quảng - Suối ông Mạch
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong x
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - Xóm Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 131…133, 139, 140, 153, 47, 158) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Việt - Đất ông Tình
Đất SX-KD nông thôn450.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - Xóm Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 131…133, 139, 140, 153, 47, 158) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Việt - Đất ông Tình
Đất TM-DV nông thôn495.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - Xóm Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 131…133, 139, 140, 153, 47, 158) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Việt - Đất ông Tình
Đất ở nông thôn900.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 90…95, 99, 100, 104…109, 112…117, 119…121, 125…
Cổng trường TH số 2 - Đất bà Quyên
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 90…95, 99, 100, 104…109, 112…117, 119…121, 125…
Cổng trường TH số 2 - Đất bà Quyên
Đất TM-DV nông thôn1.485.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 90…95, 99, 100, 104…109, 112…117, 119…121, 125…
Cổng trường TH số 2 - Đất bà Quyên
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 37…40, 45…49, 64…66, 71, 72, 81…83) - Xã Nghi X
Nhà ông Hải - Cổng trường TH số 2
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 37…40, 45…49, 64…66, 71, 72, 81…83) - Xã Nghi X
Nhà ông Hải - Cổng trường TH số 2
Đất TM-DV nông thôn1.485.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Thành Xuân (Tờ 66, thửa: 37…40, 45…49, 64…66, 71, 72, 81…83) - Xã Nghi X
Nhà ông Hải - Cổng trường TH số 2
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
-
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 1, 3 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám đường Quốc
Đất ông Tâm - Đất ông Bình
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 1, 3 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám đường Quốc
Đất ông Tâm - Đất ông Bình
Đất TM-DV nông thôn413.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 1, 3 và các thửa còn lại trong tờ bản đồ bám đường Quốc
Đất ông Tâm - Đất ông Bình
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 2, 4, 7, 8, 10…14, 16…19 và các thửa còn lại trong tờ bản đ
Ông Tuấn - Đất ông Chiến Thủy
Đất SX-KD nông thôn1.350.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 2, 4, 7, 8, 10…14, 16…19 và các thửa còn lại trong tờ bản đ
Ông Tuấn - Đất ông Chiến Thủy
Đất TM-DV nông thôn1.485.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân (Tờ 65, thửa: 2, 4, 7, 8, 10…14, 16…19 và các thửa còn lại trong tờ bản đ
Ông Tuấn - Đất ông Chiến Thủy
Đất ở nông thôn2.700.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: 5, 7, 12, 14, 21, 22, 31, 25, 32, 36) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: 5, 7, 12, 14, 21, 22, 31, 25, 32, 36) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - Xóm Đột Tân (Tờ 64, thửa: 5, 7, 12, 14, 21, 22, 31, 25, 32, 36) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo (Tờ 63, thửa: các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo (Tờ 63, thửa: các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo (Tờ 63, thửa: các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 2…4 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 2…4 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 2…4 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 5, 7, 8…10, 12, 16, 19, 20, 23, 26, 34, 39, 43, 49, 53,
Đất bà Sâm - Đất bà Vân
Đất SX-KD nông thôn325.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 5, 7, 8…10, 12, 16, 19, 20, 23, 26, 34, 39, 43, 49, 53,
Đất bà Sâm - Đất bà Vân
Đất TM-DV nông thôn358.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Liên Xuân (Tờ 62, thửa: 5, 7, 8…10, 12, 16, 19, 20, 23, 26, 34, 39, 43, 49, 53,
Đất bà Sâm - Đất bà Vân
Đất ở nông thôn650.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Liên Xuân (Tờ 61, thửa: Các thửa 22, 29, 33, 55 , 62, 64, 70, 74 và các thửa trong cùng
Khe cạn - Đất ông Kỳ
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Liên Xuân (Tờ 61, thửa: Các thửa 22, 29, 33, 55 , 62, 64, 70, 74 và các thửa trong cùng
Khe cạn - Đất ông Kỳ
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Liên Xuân (Tờ 61, thửa: Các thửa 22, 29, 33, 55 , 62, 64, 70, 74 và các thửa trong cùng
Khe cạn - Đất ông Kỳ
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 14…20, 23…28, 30…32, 34…36, 38, 39 41…45, 47…51 v
Cầu 13 - Đất ông Chiến
Đất SX-KD nông thôn1.250.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 14…20, 23…28, 30…32, 34…36, 38, 39 41…45, 47…51 v
Cầu 13 - Đất ông Chiến
Đất TM-DV nông thôn1.375.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Liên Xuân, Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 14…20, 23…28, 30…32, 34…36, 38, 39 41…45, 47…51 v
Cầu 13 - Đất ông Chiến
Đất ở nông thôn2.500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 10…13) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Tường - Đất ông Phi
Đất SX-KD nông thôn1.400.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 10…13) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Tường - Đất ông Phi
Đất TM-DV nông thôn1.540.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 61, thửa: 10…13) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Tường - Đất ông Phi
Đất ở nông thôn2.800.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 60, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 60, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 60, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Nghi
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết, Liên Xuân (Tờ 60, thửa: 1…4, 11, 16…18, 23…25, 30…37, 39, 40, 42 và các t
nhà ông Phức Mai - nhà ông Sửu Nhung
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết, Liên Xuân (Tờ 60, thửa: 1…4, 11, 16…18, 23…25, 30…37, 39, 40, 42 và các t
nhà ông Phức Mai - nhà ông Sửu Nhung
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết, Liên Xuân (Tờ 60, thửa: 1…4, 11, 16…18, 23…25, 30…37, 39, 40, 42 và các t
nhà ông Phức Mai - nhà ông Sửu Nhung
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 12, 20, 21, 24, 25, 35, 36, 46, 47, 54, 60) - X
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 12, 20, 21, 24, 25, 35, 36, 46, 47, 54, 60) - X
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Đột Tân (Tờ 59, thửa: 2, 3, 4, 8, 9, 12, 20, 21, 24, 25, 35, 36, 46, 47, 54, 60) - X
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 4, 5... và các thửa bám đường xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 4, 5... và các thửa bám đường xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo (Tờ 58, thửa: 1, 2, 3, 4, 5... và các thửa bám đường xóm) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mới (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3.. và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mới (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3.. và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mới (Tờ 57, thửa: 1, 2, 3.. và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm ĐOàn Kết (Tờ 56, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xó
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm ĐOàn Kết (Tờ 56, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xó
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm ĐOàn Kết (Tờ 56, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xó
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 56, thửa: 21…27, 30…32, 38, 39, 44, 45, 51…53, 60, 61, 64, 68…72, 77,
Từ nhà ông Nguyên - Nhà văn hóa xóm
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 56, thửa: 21…27, 30…32, 38, 39, 44, 45, 51…53, 60, 61, 64, 68…72, 77,
Từ nhà ông Nguyên - Nhà văn hóa xóm
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Đoàn Kết (Tờ 56, thửa: 21…27, 30…32, 38, 39, 44, 45, 51…53, 60, 61, 64, 68…72, 77,
Từ nhà ông Nguyên - Nhà văn hóa xóm
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các t
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các t
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các t
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 47…53, 62…67, 71…74, 66, 67, 86…88, 94…99,
Từ đất ông Quang - Đất ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 47…53, 62…67, 71…74, 66, 67, 86…88, 94…99,
Từ đất ông Quang - Đất ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 47…53, 62…67, 71…74, 66, 67, 86…88, 94…99,
Từ đất ông Quang - Đất ông Đồng
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 1, 3…9, 12…21, 24…31, 34…36, 45, 46, 59…61
Từ đất ông Thoòng - Đất ông Bằng
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 1, 3…9, 12…21, 24…31, 34…36, 45, 46, 59…61
Từ đất ông Thoòng - Đất ông Bằng
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Phượng, xóm Dinh, Đoàn Kết (Tờ 55, thửa: 1, 3…9, 12…21, 24…31, 34…36, 45, 46, 59…61
Từ đất ông Thoòng - Đất ông Bằng
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 21, 32…38, 55…58, 60…63, 71…80, 85…91, 94…99, 231) - Xã Nghi Xu
Đất ông Thoa - Ngã tư trạm xá
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 21, 32…38, 55…58, 60…63, 71…80, 85…91, 94…99, 231) - Xã Nghi Xu
Đất ông Thoa - Ngã tư trạm xá
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 21, 32…38, 55…58, 60…63, 71…80, 85…91, 94…99, 231) - Xã Nghi Xu
Đất ông Thoa - Ngã tư trạm xá
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 123, 124, 135…139, 150…153, 169, 170, 191, 259, 260, 261 và
Đất ông Bình - Đất ông Luân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 123, 124, 135…139, 150…153, 169, 170, 191, 259, 260, 261 và
Đất ông Bình - Đất ông Luân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 123, 124, 135…139, 150…153, 169, 170, 191, 259, 260, 261 và
Đất ông Bình - Đất ông Luân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 108, 115…119, 125, 267, 268) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Huy - Đất ông Tài
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 108, 115…119, 125, 267, 268) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Huy - Đất ông Tài
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 108, 115…119, 125, 267, 268) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Huy - Đất ông Tài
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 14…19, 29…31, 48…54, 69, 70, 83, 84, 93, 266) - Xã Nghi Xuâ
Đất ông Lương - Đất bà Bái
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 14…19, 29…31, 48…54, 69, 70, 83, 84, 93, 266) - Xã Nghi Xuâ
Đất ông Lương - Đất bà Bái
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 14…19, 29…31, 48…54, 69, 70, 83, 84, 93, 266) - Xã Nghi Xuâ
Đất ông Lương - Đất bà Bái
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 263, 264, 265) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Dược - Đất ông Thanh
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 263, 264, 265) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Dược - Đất ông Thanh
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Phượng (Tờ 54, thửa: 263, 264, 265) - Xã Nghi Xuân
Đất ông Dược - Đất ông Thanh
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: Các thửa còn lại bám đường ngõ hẻm trong xóm) - Xã Ngh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: 7, 9…11, 14, 15, 16, 20, 21, 25, 32, 38, 39, 47, 48, 5
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: 7, 9…11, 14, 15, 16, 20, 21, 25, 32, 38, 39, 47, 48, 5
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo, xóm Đột Tân (Tờ 53, thửa: 7, 9…11, 14, 15, 16, 20, 21, 25, 32, 38, 39, 47, 48, 5
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo (Tờ 52, thửa: 1…10, 11, 13, và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo (Tờ 52, thửa: 1…10, 11, 13, và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mo (Tờ 52, thửa: 1…10, 11, 13, và các thửa còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mới (Tờ 50, thửa: 1…3, 4, 6, 10, 11, 13, và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ)
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mới (Tờ 50, thửa: 1…3, 4, 6, 10, 11, 13, và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ)
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mới (Tờ 50, thửa: 1…3, 4, 6, 10, 11, 13, và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ)
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: Các thửa 26, 27, 29, 31, 32, 44, 48 và còn lại của tờ bản đồ bám
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: Các thửa 26, 27, 29, 31, 32, 44, 48 và còn lại của tờ bản đồ bám
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: Các thửa 26, 27, 29, 31, 32, 44, 48 và còn lại của tờ bản đồ bám
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: 33, 38…40, 49 và các thửa còn lại bám trục đường QL 48) - Xã Ngh
Ngã ba xóm Dinh - Đất bưu điện
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: 33, 38…40, 49 và các thửa còn lại bám trục đường QL 48) - Xã Ngh
Ngã ba xóm Dinh - Đất bưu điện
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - Xóm Dinh (Tờ 49, thửa: 33, 38…40, 49 và các thửa còn lại bám trục đường QL 48) - Xã Ngh
Ngã ba xóm Dinh - Đất bưu điện
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Ng
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Ng
-
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: Các thửa đất ở còn lại bám các trục đường xóm) - Xã Ng
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Liên Xã - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 78, 90…94, 112, 120, 141…145, 118, 119, 164…168) -
Đất ông Tâm Thủy - Đất ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Liên Xã - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 78, 90…94, 112, 120, 141…145, 118, 119, 164…168) -
Đất ông Tâm Thủy - Đất ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Quỳ Hợp Đường Liên Xã - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 78, 90…94, 112, 120, 141…145, 118, 119, 164…168) -
Đất ông Tâm Thủy - Đất ông Sơn
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 cũ - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 3…5, 7…9, 13, 14, 21... 23, 33…38, 53) - Xã Nghi X
Ngã ba xóm Dinh - Cầu Dinh cũ
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 cũ - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 3…5, 7…9, 13, 14, 21... 23, 33…38, 53) - Xã Nghi X
Ngã ba xóm Dinh - Cầu Dinh cũ
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 cũ - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 3…5, 7…9, 13, 14, 21... 23, 33…38, 53) - Xã Nghi X
Ngã ba xóm Dinh - Cầu Dinh cũ
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 67, 96) - Xã Nghi Xuân
Ngã ba xóm Dinh -
Đất SX-KD nông thôn900.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 67, 96) - Xã Nghi Xuân
Ngã ba xóm Dinh -
Đất TM-DV nông thôn990.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 67, 96) - Xã Nghi Xuân
Ngã ba xóm Dinh -
Đất ở nông thôn1.800.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 11, 16…18, 24…31, 40…45, 47…52, 58...66, 68, 69, 73…7
Ngã ba xóm Dinh - Bưu điện Quán Dinh
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 11, 16…18, 24…31, 40…45, 47…52, 58...66, 68, 69, 73…7
Ngã ba xóm Dinh - Bưu điện Quán Dinh
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - X. Dinh, xóm Phượng (Tờ 48, thửa: 11, 16…18, 24…31, 40…45, 47…52, 58...66, 68, 69, 73…7
Ngã ba xóm Dinh - Bưu điện Quán Dinh
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm tàu (Tờ 44, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Ngh
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm tàu (Tờ 44, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Ngh
-
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm tàu (Tờ 44, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Ngh
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm tàu (Tờ 44, thửa: 7, 9, 31, 32 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xu
-
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm tàu (Tờ 44, thửa: 7, 9, 31, 32 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xu
-
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm tàu (Tờ 44, thửa: 7, 9, 31, 32 và các thửa đất ở bám đường QL 48 E) - Xã Nghi Xu
-
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó, xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó, xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các
-
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó, xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa 148, 159, 163, 118, 123 và các thửa bám đườ
Đất ông Vĩnh - Đất ông Tình
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa 148, 159, 163, 118, 123 và các thửa bám đườ
Đất ông Vĩnh - Đất ông Tình
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - xóm Tàu, xóm Kính (Tờ 41, thửa: Các thửa 148, 159, 163, 118, 123 và các thửa bám đườ
Đất ông Vĩnh - Đất ông Tình
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 40, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 40, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Tàu (Tờ 40, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Tàu, Kính, Chát (Tờ 37, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Tàu, Kính, Chát (Tờ 37, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Tàu, Kính, Chát (Tờ 37, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Chát (Tờ 36, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - X
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Chát (Tờ 36, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - X
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Kính, Chát (Tờ 36, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - X
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân (Tờ 35, thửa: 2, và các thửa cón lại bám đường QL 48) - Xã Nghi Xuân
đất ông Thi -
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân (Tờ 35, thửa: 2, và các thửa cón lại bám đường QL 48) - Xã Nghi Xuân
đất ông Thi -
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân (Tờ 35, thửa: 2, và các thửa cón lại bám đường QL 48) - Xã Nghi Xuân
đất ông Thi -
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 35, thửa: Các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 35, thửa: Các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Mó (Tờ 35, thửa: Các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Hợp Xuân (Tờ 34, thửa: 16, 17, 21...24, 51, 141...146, 148, 149) - Xã Nghi Xuân
đất ông Bình - đất ông Xin
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Hợp Xuân (Tờ 34, thửa: 16, 17, 21...24, 51, 141...146, 148, 149) - Xã Nghi Xuân
đất ông Bình - đất ông Xin
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Quỳ Hợp Đường liên xã - xóm Hợp Xuân (Tờ 34, thửa: 16, 17, 21...24, 51, 141...146, 148, 149) - Xã Nghi Xuân
đất ông Bình - đất ông Xin
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó, xóm Khe Đổ (Tờ 34, thửa: Tất các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó, xóm Khe Đổ (Tờ 34, thửa: Tất các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mó, xóm Khe Đổ (Tờ 34, thửa: Tất các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 32, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 32, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 32, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các t
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các t
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ, bám các t
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: 35...41, 47...53) - Xã Nghi Xuân
từ bà Lan - đất ông Bình
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: 35...41, 47...53) - Xã Nghi Xuân
từ bà Lan - đất ông Bình
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Hợp Quốc lộ 48 - xóm Hợp Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 31, thửa: 35...41, 47...53) - Xã Nghi Xuân
từ bà Lan - đất ông Bình
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: Các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Ng
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: 17, 18, 20, 22, 23, 161 …164) - Xã Nghi Xuân
nhà máy đường - dốc khe đổ
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: 17, 18, 20, 22, 23, 161 …164) - Xã Nghi Xuân
nhà máy đường - dốc khe đổ
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 - xóm Thành Xuân, xóm Khe Đổ (Tờ 30, thửa: 17, 18, 20, 22, 23, 161 …164) - Xã Nghi Xuân
nhà máy đường - dốc khe đổ
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 29, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 29, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Chát (Tờ 29, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 27, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 27, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Thành Xuân (Tờ 27, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 26, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 26, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Liên Xuân (Tờ 26, thửa: tất cả các thửa đất ở trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Vả (Tờ 24, thửa: các thửa trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Vả (Tờ 24, thửa: các thửa trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân
-
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Vả (Tờ 24, thửa: các thửa trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã Nghi Xuân
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) -
-
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) -
-
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: các thửa còn lại trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) -
-
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: Các thửa 56, 86, 94, 103, 104, 112 và các thửa đất ở cùn
Đất ông Luận - Bờ sông
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: Các thửa 56, 86, 94, 103, 104, 112 và các thửa đất ở cùn
Đất ông Luận - Bờ sông
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Quỳ Hợp Đường QL 48 E - Xóm Liên Xuân (Tờ 22, thửa: Các thửa 56, 86, 94, 103, 104, 112 và các thửa đất ở cùn
Đất ông Luận - Bờ sông
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 21, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 21, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - Xóm Đoàn Kết (Tờ 21, thửa: Các thửa đất ở trong tờ bản đồ, bám các trục đường xóm) - Xã
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Đột tân (Tờ 20, thửa: 95, 96 và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xu
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Đột tân (Tờ 20, thửa: 95, 96 và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xu
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Đột tân (Tờ 20, thửa: 95, 96 và các thửa đất ở còn lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xu
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mới (Tờ 19, thửa: 449, 477 và các thửa đất ở cón lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mới (Tờ 19, thửa: 449, 477 và các thửa đất ở cón lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Quỳ Hợp Đường xóm - xóm Mới (Tờ 19, thửa: 449, 477 và các thửa đất ở cón lại trong tờ bản đồ) - Xã Nghi Xuân
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 27) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 27) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất TM-DV đô thị165.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 27) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất ở đô thị300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất TM-DV đô thị165.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 26) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất ở đô thị300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại -Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 25) - Thị trấ
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại -Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 25) - Thị trấ
Đất TM-DV đô thị165.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại -Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 25) - Thị trấ
Đất ở đô thị300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 24) - Thị t
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 24) - Thị t
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Minh, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 24) - Thị t
Đất ở đô thị320.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23) - Thị
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23) - Thị
Đất TM-DV đô thị165.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 23) - Thị
Đất ở đô thị300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quỳ
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quỳ
Đất TM-DV đô thị165.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thành, Hợp Minh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 22) - Thị trấn Quỳ
Đất ở đô thị300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 21) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 21) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 21) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất ở đô thị320.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 20) - Thị trấn Quyd
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 20) - Thị trấn Quyd
Đất TM-DV đô thị165.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 20) - Thị trấn Quyd
Đất ở đô thị300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Tây Hồ, Hợp Thắng, Hợp Xuân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 19) -
Đất SX-KD đô thị190.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Tây Hồ, Hợp Thắng, Hợp Xuân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 19) -
Đất TM-DV đô thị209.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Tây Hồ, Hợp Thắng, Hợp Xuân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 19) -
Đất ở đô thị380.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số
Đất TM-DV đô thị165.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số
Đất ở đô thị300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 17) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 17) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất TM-DV đô thị165.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Châu (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 17) - Thị trấn Quỳ Hợp
Đất ở đô thị300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất, Hợp quang, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 16) - Th
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất, Hợp quang, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 16) - Th
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Nhất, Hợp quang, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 16) - Th
Đất ở đô thị500.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ, Hợp Tâm, Hợp Thịnh, Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ, Hợp Tâm, Hợp Thịnh, Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ, Hợp Tâm, Hợp Thịnh, Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại
Đất ở đô thị600.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung, Bắc Hồ, Tây Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản
Đất SX-KD đô thị210.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung, Bắc Hồ, Tây Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản
Đất TM-DV đô thị231.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung, Bắc Hồ, Tây Hồ (Các thửa còn lại của tờ bản
Đất ở đô thị420.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn , Hợp Tiến, Tây Hồ, Hợp Châu (Các thửa còn lại
Đất SX-KD đô thị190.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn , Hợp Tiến, Tây Hồ, Hợp Châu (Các thửa còn lại
Đất TM-DV đô thị209.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn , Hợp Tiến, Tây Hồ, Hợp Châu (Các thửa còn lại
Đất ở đô thị380.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn (Tờ 13, thửa: 13, 2, 14, 40, 15, 24, 42, 41, 6
Đường khối Chân núi
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn (Tờ 13, thửa: 13, 2, 14, 40, 15, 24, 42, 41, 6
Đường khối Chân núi
Đất TM-DV đô thị165.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - khối Hợp Bình, Hợp Thái, Hợp Sơn (Tờ 13, thửa: 13, 2, 14, 40, 15, 24, 42, 41, 6
Đường khối Chân núi
Đất ở đô thị300.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - khối Hợp Châu, Hợp Sơn (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Quỳ Hợ
Đất SX-KD đô thị175.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - khối Hợp Châu, Hợp Sơn (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Quỳ Hợ
Đất TM-DV đô thị193.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - khối Hợp Châu, Hợp Sơn (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 12) - Thị trấn Quỳ Hợ
Đất ở đô thị350.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Trung, Hợp Tân, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 11) - Thị
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Trung, Hợp Tân, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 11) - Thị
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Trung, Hợp Tân, Hợp Thịnh (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 11) - Thị
Đất ở đô thị320.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số
Đất ở đô thị320.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 09) - Thị t
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 09) - Thị t
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 09) - Thị t
Đất ở đô thị320.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 08) - Thị trấn Quỳ
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 08) - Thị trấn Quỳ
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 08) - Thị trấn Quỳ
Đất ở đô thị320.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 07) - Thị trấn Quỳ
Đất SX-KD đô thị160.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 07) - Thị trấn Quỳ
Đất TM-DV đô thị176.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 07) - Thị trấn Quỳ
Đất ở đô thị320.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Qu
Đất SX-KD đô thị150.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí còn lại - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Qu
Đất TM-DV đô thị165.000
  • Trang 1
  • Trang 2
  • Trang 3
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc Sơn
Bản Nguộc - Bản Mánh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Nguộc (Tờ 35, 21, 20, thửa: 24,48,23,151 ... 297,289,14,228) - Xã Bắc Sơn
Bản Nguộc - Bản Mánh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn
Bản Vạn - Bản Nguộc
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn
Bản Vạn - Bản Nguộc
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vạn (Tờ 21, 34, thửa: 18,99,97,89,287 ... 95,98,21) - Xã Bắc Sơn
Bản Vạn - Bản Nguộc
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ
Bản Hiêng - Bản Vạn
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ
Bản Hiêng - Bản Vạn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Hiêng (Tờ 18, 17, 10, thửa: 192 ,160,217,213 ... 21,10,19,55) - Xã Bắc Sơ
Bản Hiêng - Bản Vạn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn
Bản Vi - Bản Hiêng
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn
Bản Vi - Bản Hiêng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Vi (Tờ 8, thửa: 38 , 90 , 97 ... 77 , 83 ... 81, 66) - Xã Bắc Sơn
Bản Vi - Bản Hiêng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn
Bản Nháo - Bản Vi
Đất SX-KD nông thôn
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn
Bản Nháo - Bản Vi
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Bản Nháo (Tờ 13, 33, 32, thửa: 318,34 ... 82,41,43) - Xã Bắc Sơn
Bản Nháo - Bản Vi
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Quỳ Hợp Các vị trí trong Xóm - Pạ Pục (Tờ 8, 31, 13, 14, thửa: 18 , 42 ... 45 ,43,170) - Xã Bắc Sơn
Pạ Pục - Bản Nháo
Đất SX-KD nông thôn

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Quỳ Hợp

4.9/5 - (948 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.