Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Quỳ Hợp năm 2025
Khu vực: huyện Quỳ Hợp.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 150.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Qu | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang (Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang (Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang (Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thinh (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thinh (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thinh (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình ( Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 02) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình ( Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 02) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình ( Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 02) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã Tư đường khối Khe Châu Đình | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã Tư đường khối Khe Châu Đình | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã Tư đường khối Khe Châu Đình | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Minh, Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấn Xưởng luyện Cầu tràn khối Nam Hồ | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Minh, Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấn Xưởng luyện Cầu tràn khối Nam Hồ | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Minh, Hợp Thành, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấn Xưởng luyện Cầu tràn khối Nam Hồ | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh - Thị trấn Quỳ Hợp Công ty Đá Phủ Quỳ Cầu Sông Dinh | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh - Thị trấn Quỳ Hợp Công ty Đá Phủ Quỳ Cầu Sông Dinh | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh - Thị trấn Quỳ Hợp Công ty Đá Phủ Quỳ Cầu Sông Dinh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh, Hợp Thành - Thị trấn Quỳ Hợp Nhà Máy nước Công ty Đá Phủ Quỳ | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh, Hợp Thành - Thị trấn Quỳ Hợp Nhà Máy nước Công ty Đá Phủ Quỳ | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Minh, Hợp Thành - Thị trấn Quỳ Hợp Nhà Máy nước Công ty Đá Phủ Quỳ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất Khe Châu Đình | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất Khe Châu Đình | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất Khe Châu Đình | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung, Hợp Tân - Thị trấn Quỳ Hợp Trường Tiểu học TT Hướng nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung, Hợp Tân - Thị trấn Quỳ Hợp Trường Tiểu học TT Hướng nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung, Hợp Tân - Thị trấn Quỳ Hợp Trường Tiểu học TT Hướng nghiệp | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung - Thị trấn Quỳ Hợp TT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung - Thị trấn Quỳ Hợp TT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Trung - Thị trấn Quỳ Hợp TT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung - Thị trấn Cầu tràn khối Hợp Hòa Trường Tiểu học | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung - Thị trấn Cầu tràn khối Hợp Hòa Trường Tiểu học | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến, Hợp Trung - Thị trấn Cầu tràn khối Hợp Hòa Trường Tiểu học | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ vào khối Hợp Bình Cầu tràn khối Hợp Hòa | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ vào khối Hợp Bình Cầu tràn khối Hợp Hòa | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Bình, Hợp Hòa, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ vào khối Hợp Bình Cầu tràn khối Hợp Hòa | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ Hợp Nghĩa Trang Cầu tràn khối Nam Hồ | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ Hợp Nghĩa Trang Cầu tràn khối Nam Hồ | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ Hợp Nghĩa Trang Cầu tràn khối Nam Hồ | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Nhất Đường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Nhất Đường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Xuân, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Nhất Đường rẽ Nhà ông Cường khối Hợp Nhất | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư chợ Đường rẽ khối Hợp Nhất | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư chợ Đường rẽ khối Hợp Nhất | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư chợ Đường rẽ khối Hợp Nhất | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấn Quỳ Hợ Ngã ba Xưởng luyện Xưởng luyện thiếc Khối 16 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấn Quỳ Hợ Ngã ba Xưởng luyện Xưởng luyện thiếc Khối 16 | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng, Nam Hồ - Thị trấn Quỳ Hợ Ngã ba Xưởng luyện Xưởng luyện thiếc Khối 16 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng - Thị trấn Quỳ Trạm y tế thị trấn Xưởng luyện thiếc Khối 16 | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng - Thị trấn Quỳ Trạm y tế thị trấn Xưởng luyện thiếc Khối 16 | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Hợp Thành, Tây Hồ, Hợp Thắng - Thị trấn Quỳ Trạm y tế thị trấn Xưởng luyện thiếc Khối 16 | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện Nghĩa Trang | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện Nghĩa Trang | Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Đông Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện Nghĩa Trang | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện Nghĩa Trang | Đất SX-KD đô thị | 2.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện Nghĩa Trang | Đất TM-DV đô thị | 2.310.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ, Đông Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện Nghĩa Trang | Đất ở đô thị | 4.200.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tâm, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư chợ Hội trường khối Hợp Tâm | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tâm, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư chợ Hội trường khối Hợp Tâm | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tâm, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư chợ Hội trường khối Hợp Tâm | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp TT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp TT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp TT Hướng nghiệp Trường MN Sao Mai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp dài 30m | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp dài 30m | Đất TM-DV đô thị | 1.980.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Bắc Hồ, Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện TT Hướng nghiệp dài 30m | Đất ở đô thị | 3.600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Bắc Hồ Đi trường MN Sao Mai dài 100m | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Bắc Hồ Đi trường MN Sao Mai dài 100m | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Bắc Hồ Đi trường MN Sao Mai dài 100m | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Hợp Hòa, Hợp Trung, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Cầu công an Đường vào Pù Huống, trường MN Sao Mai | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Hợp Hòa, Hợp Trung, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Cầu công an Đường vào Pù Huống, trường MN Sao Mai | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Hợp Hòa, Hợp Trung, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Cầu công an Đường vào Pù Huống, trường MN Sao Mai | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Cầu công an Đường vào Pù Huống dài 200m | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Cầu công an Đường vào Pù Huống dài 200m | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - khối Hợp Tiến, Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Cầu công an Đường vào Pù Huống dài 200m | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Tiến Cầu khối Hợp Tiến Hợp Hòa | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Tiến Cầu khối Hợp Tiến Hợp Hòa | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Tiến Cầu khối Hợp Tiến Hợp Hòa | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Tiến Đường rẽ nhà nghỉ Hùng Hiền | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Tiến Đường rẽ nhà nghỉ Hùng Hiền | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Tiến Đường rẽ nhà nghỉ Hùng Hiền | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba NHĐT Sân trường cấp 3 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba NHĐT Sân trường cấp 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba NHĐT Sân trường cấp 3 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba Xưởng luyện Trạm y tế thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba Xưởng luyện Trạm y tế thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu, Tây Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba Xưởng luyện Trạm y tế thị trấn | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến, Hợp Bình - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến, Hợp Bình - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Tiến, Hợp Bình - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình dài 300m | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình dài 300m | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã ba NHĐT Đường vào khối Hợp Bình dài 300m | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Hảo Huế | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Hảo Huế | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Hảo Huế | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn, Hợp Thái Nhà ông Kỳ | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn, Hợp Thái Nhà ông Kỳ | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái, Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn, Hợp Thái Nhà ông Kỳ | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Thái Hội trường khối Hợp Thái | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Thái Hội trường khối Hợp Thái | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Thái - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Thái Hội trường khối Hợp Thái | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Châu Đường rẽ hội trường khối Hợp Châu | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Châu Đường rẽ hội trường khối Hợp Châu | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Châu Đường rẽ hội trường khối Hợp Châu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Thảo | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Thảo | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Châu Nhà ông Thảo | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ NM nước vào 100m Nhà ông Dũng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ NM nước vào 100m Nhà ông Dũng | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ NM nước vào 100m Nhà ông Dũng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tùng | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tùng | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tùng | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Sơn Nhà ông Việt | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Sơn Nhà ông Việt | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Cổng chào khối Hợp Sơn Nhà ông Việt | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tuất | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tuất | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn Nhà ông Tuất | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn Nhà bà Oanh | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn Nhà bà Oanh | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường nhánh nối trục GT chính (QL 48C) - Khối Hợp Sơn - Thị trấn Quỳ Hợp Đường rẽ khối Hợp Sơn Nhà bà Oanh | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Dốc Thực phẩm Thung Khuộc | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Dốc Thực phẩm Thung Khuộc | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Quang, Hợp Nhất - Thị trấn Quỳ Hợp Dốc Thực phẩm Thung Khuộc | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ Hợp Chợ thị trấn Cầu Thực phẩm | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ Hợp Chợ thị trấn Cầu Thực phẩm | Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ Hợp Chợ thị trấn Cầu Thực phẩm | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Bắc Hồ, Hợp Tâm, Đông Hồ, Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ Hợp Công viên Hồ Thung Mây Chợ thị trấn | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Bắc Hồ, Hợp Tâm, Đông Hồ, Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ Hợp Công viên Hồ Thung Mây Chợ thị trấn | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Bắc Hồ, Hợp Tâm, Đông Hồ, Hợp Nhất, Hợp Quang - Thị trấn Quỳ Hợp Công viên Hồ Thung Mây Chợ thị trấn | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Tiến, Tây Hồ , Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Trường THPT Quỳ Hợp Công viên Hồ Thung Mây | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Tiến, Tây Hồ , Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Trường THPT Quỳ Hợp Công viên Hồ Thung Mây | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Tiến, Tây Hồ , Bắc Hồ - Thị trấn Quỳ Hợp Trường THPT Quỳ Hợp Công viên Hồ Thung Mây | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu, Hợp Thái, Tây Hồ, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Nhà hàng Tâm Nga Trường THPT Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu, Hợp Thái, Tây Hồ, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Nhà hàng Tâm Nga Trường THPT Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu, Hợp Thái, Tây Hồ, Hợp Tiến - Thị trấn Quỳ Hợp Nhà hàng Tâm Nga Trường THPT Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Cầu Nậm Tôn Ngã ba Xưởng luyện | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Cầu Nậm Tôn Ngã ba Xưởng luyện | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48 C - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu - Thị trấn Quỳ Hợp Cầu Nậm Tôn Ngã ba Xưởng luyện | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Khối Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện Ngã tư chợ | Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Khối Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện Ngã tư chợ | Đất TM-DV đô thị | 6.600.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Quốc lộ 48C - Khối Hợp Tâm - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã tư Bưu điện Ngã tư chợ | Đất ở đô thị | 12.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Sơn, Hợp Châu (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 06) - Thị trấn Qu | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang (Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang (Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Quang (Các thửa đất còn lại của tờ bản đồ số 05) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thinh (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thinh (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Thinh (Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 04) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Hòa, Hợp Tân (Các thửa còn lại của tờ bản đồ số 03) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình ( Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 02) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất SX-KD đô thị | 150.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình ( Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 02) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất TM-DV đô thị | 165.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Các vị trí còn lại - Khối Hợp Bình ( Gồm các thửa còn lại của tờ bản đồ số 02) - Thị trấn Quỳ Hợp | Đất ở đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã Tư đường khối Khe Châu Đình | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Quỳ Hợp |
Đường khối nối với đường nhánh của vị trí 2 - Khối Hợp Nhất, Hợp Xuân - Thị trấn Quỳ Hợp Ngã Tư đường khối Khe Châu Đình | Đất TM-DV đô thị | 385.000 |
