Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Phú năm 2025
Khu vực: huyện Tân Phú.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM -DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 550.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 800.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà Lài |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 750.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân Phú |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 1.100.000 | 550.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân Phú |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài |
Đất ở đô thị | 4.100.000 | 1.650.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 650.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú |
Đất ở đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở đô thị | 3.800.000 | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 500.000 | 400.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 800.000 | 550.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.000.000 | 700.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Chu Văn An - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú |
Đất ở đô thị | 2.200.000 | 800.000 | 600.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất ở đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 |
Đất TM -DV đô thị | 1.190.000 | 390.000 | 320.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2) |
Đất TM -DV đô thị | 1.750.000 | 560.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM -DV đô thị | 2.100.000 | 560.000 | 460.000 | 320.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài |
Đất TM -DV đô thị | 3.150.000 | 840.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 4.200.000 | 1.050.000 | 770.000 | 630.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM -DV đô thị | 3.500.000 | 980.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung |
Đất TM -DV đô thị | 2.240.000 | 560.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 2.170.000 | 630.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 630.000 | 320.000 | 250.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) - |
Đất TM -DV đô thị | 1.190.000 | 530.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất TM -DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung |
Đất TM -DV đô thị | 1.190.000 | 530.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú |
Đất TM -DV đô thị | 1.400.000 | 530.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng |
Đất TM -DV đô thị | 1.610.000 | 560.000 | 320.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài |
Đất TM -DV đô thị | 1.680.000 | 560.000 | 320.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà Lài |
Đất TM -DV đô thị | 1.680.000 | 530.000 | 320.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 2.240.000 | 1.050.000 | 700.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) - |
Đất TM -DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) |
Đất TM -DV đô thị | 700.000 | 350.000 | 280.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng Vương |
Đất TM -DV đô thị | 770.000 | 390.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 2.800.000 | 1.050.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài |
Đất TM -DV đô thị | 2.870.000 | 1.160.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất TM -DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 1.540.000 | 460.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 - |
Đất TM -DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 980.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất TM -DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM -DV đô thị | 2.660.000 | 1.050.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 1.750.000 | 560.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc |
Đất TM -DV đô thị | 1.190.000 | 350.000 | 280.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ |
Đất TM -DV đô thị | 1.750.000 | 560.000 | 390.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ |
Đất TM -DV đô thị | 1.260.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 1.400.000 | 700.000 | 490.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Chu Văn An - |
Đất TM -DV đô thị | 2.800.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 1.540.000 | 560.000 | 420.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ - |
Đất TM -DV đô thị | 630.000 | 320.000 | 250.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất TM -DV đô thị | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 |
Đất SX - KD đô thị | 1.020.000 | 330.000 | 270.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2) |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 480.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX - KD đô thị | 1.800.000 | 480.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 900.000 | 660.000 | 540.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 840.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung |
Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 480.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 1.860.000 | 540.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) - |
Đất SX - KD đô thị | 1.020.000 | 450.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung |
Đất SX - KD đô thị | 1.020.000 | 450.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 450.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng |
Đất SX - KD đô thị | 1.380.000 | 480.000 | 270.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 480.000 | 270.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà Lài |
Đất SX - KD đô thị | 1.440.000 | 450.000 | 270.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Tất Thành Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 1.920.000 | 900.000 | 600.000 | 360.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Thị Định Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài) |
Đất SX - KD đô thị | 600.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 660.000 | 330.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 900.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Văn Linh Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài |
Đất SX - KD đô thị | 2.460.000 | 990.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phạm Ngọc Thạch Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 390.000 | 300.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trịnh Hoài Đức Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trương Công Định Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 840.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Võ Thị Sáu Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành - |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX - KD đô thị | 2.280.000 | 900.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 480.000 | 300.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc |
Đất SX - KD đô thị | 1.020.000 | 300.000 | 240.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ |
Đất SX - KD đô thị | 1.500.000 | 480.000 | 330.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ |
Đất SX - KD đô thị | 1.080.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 1.200.000 | 600.000 | 420.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Chu Văn An - |
Đất SX - KD đô thị | 2.400.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Hùng Vương Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 1.320.000 | 480.000 | 360.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ - |
Đất SX - KD đô thị | 540.000 | 270.000 | 210.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất SX - KD đô thị | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ - đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) - đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 900.000 | 700.000 | 550.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) - đến hết ranh xã Phú Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) - đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) - đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 700.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | 500.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 500.000 | 400.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 450.000 | 350.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 350.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 700.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 400.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 700.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 450.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km1 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú Bình |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 550.000 | 400.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa Tôn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0+500 - đến Km2 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú Lập |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 350.000 | 260.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 350.000 | 260.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng Bồ |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 260.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi Tượng |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi Tượng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn còn lại, từ ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) - đến đường 600A |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) - đến hết cầu số 5 (xã Phú An) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ cầu số 5 (xã Phú An) - đến ranh xã Nam Cát Tiên |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ ranh xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) - đến sông Đồng Nai |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 180.000 | 170.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú - đến đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) - đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) - đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) - đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m - đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m từ chợ Phú Điền - đến cầu Đập (xã Phú Điền) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước - đến Cua Đá ấp 2 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn từ Cua Đá ấp 2 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua - đến bến phà |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn còn lại, từ bến phà - đến giáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 180.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân Nối đường Tà Lài - đến giáp ranh xã Phú Xuân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến ngã ba giáp ranh xã Phú Thịnh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến giáp ranh huyện Định Quán |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Bình Trung 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Yên Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thắng 1 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 87, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lợi Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thắng 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 275, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Ngọc Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 10 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Km 138 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 4 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ - đến đường Giang Điền |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 170.000 | 160.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Bàu Rừng Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 237, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đồng Dâu Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết nghĩa trang |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 260.000 | 240.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đồng Dâu Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Cầu Suối Từ Quốc lộ 20 - đến đường số 3 ấp Thọ Lâm |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 260.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ranh thị trấn Tân Phú |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn còn lại, từ ranh thị trấn Tân Phú - đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Trà Cổ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 7 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 7, xã Phú Thanh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Km 128 Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Trà Cổ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 5 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Thọ Lâm 3 Từ Quốc lộ 20 - đến ngã tư đi xã Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 3 Thọ Lâm Từ đường Đồng Dâu - đến đường Km 130 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 250.000 | 170.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 1 Thọ Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nhà thờ Thọ Lâm |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 300.000 | 250.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Thanh Thọ Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Phú Lâm |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 260.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Suối Cọp Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 137, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Giang Điền Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 41 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 41 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 160.000 | 150.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 2 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 1 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến đường chợ Ngọc Lâm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Cắt Kiếng Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 350.000 | 300.000 | 190.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Km130 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 300.000 | 250.000 | 190.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn - đến ngã tư đi xã Phú Lộc |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 350.000 | 250.000 | 190.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng Đoạn còn lại, từ ngã tư đi xã Phú Lộc - đến giáp ranh xã Núi Tượng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 250.000 | 190.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trương Công Định từ đường Trương Công Định (thị trấn Tân Phú) - đến hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 5 (xã Trà Cổ) |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 300.000 | 250.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Thanh Sơn Từ chợ Ngọc Lâm - đến đường Phú Lâm - Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 190.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 250.000 | 230.000 | 200.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) - đến giáp đường đi khu Lá Ủ |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 220.000 | 190.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn còn lại, từ đường đi khu Lá Ủ - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, xã Phú Bình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 220.000 | 190.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600B Từ đường 600A - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 76 về bên trái, xã Phú An |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 250.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) Từ Quốc lộ 20 - đến đường 600A |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đoạn giao từ đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (huyện Định Quán) - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 270.000 | 200.000 | 160.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 6A - 6B (xã Núi Tượng) Từ đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên - đến ngã ba (Trường THCS Núi Tượng) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình) Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường đi khu Lá Ủ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình) Đoạn từ giáp đường đi khu Lá Ủ - đến đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Bến Thuyền Từ đường 30/4 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái, xã Phú Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Phú Lập Từ đường Phú Xuân - Núi Tượng - đến đường Phú Lộc - Phú Xuân |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường ấp 2 - 4 (xã Phú lập) Từ đường Tà Lài - đến đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 200.000 | 170.000 | 150.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường ấp 7 Đabongkua Từ ranh giới tỉnh Bình Phước (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học) - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ - đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.860.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) - đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.590.000 | 630.000 | 490.000 | 390.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) - đến hết ranh xã Phú Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) - đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 3.500.000 | 840.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) - đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) |
Đất TM - DV nông thôn | 5.250.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 770.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 1.120.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 490.000 | 420.000 | 320.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.890.000 | 700.000 | 560.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.330.000 | 350.000 | 280.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.190.000 | 560.000 | 350.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn) |
Đất TM - DV nông thôn | 980.000 | 320.000 | 250.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 320.000 | 250.000 | 210.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 490.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) |
Đất TM - DV nông thôn | 770.000 | 280.000 | 210.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 280.000 | 210.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 490.000 | 280.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 490.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 490.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800 |
Đất TM - DV nông thôn | 770.000 | 320.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình) |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 250.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 |
Đất TM - DV nông thôn | 770.000 | 350.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km1 |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 280.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 250.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 390.000 | 280.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 250.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa Tôn |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 250.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0+500 - đến Km2 |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 460.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 175.000 | 112.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9 |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú Lập |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập) |
Đất TM - DV nông thôn | 530.000 | 250.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 250.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng Bồ |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 250.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng Nai |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 250.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) |
Đất TM - DV nông thôn | 630.000 | 320.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi Tượng |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi Tượng |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 245.000 | 175.000 | 112.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn còn lại, từ ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) - đến đường 600A |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) - đến hết cầu số 5 (xã Phú An) |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 126.000 | 119.000 | 112.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ cầu số 5 (xã Phú An) - đến ranh xã Nam Cát Tiên |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ ranh xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) |
Đất TM - DV nông thôn | 320.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) - đến sông Đồng Nai |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú - đến đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) - đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) - đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) - đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m - |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 110.000 | 80.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m - đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) |
Đất TM - DV nông thôn | 455.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m từ chợ Phú Điền - đến cầu Đập (xã Phú Điền) |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước - đến Cua Đá ấp 2 |
Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | 130.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn từ Cua Đá ấp 2 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua |
Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | 130.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua - đến bến phà |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 130.000 | 80.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn còn lại, từ bến phà - đến giáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên |
Đất TM - DV nông thôn | 250.000 | 130.000 | 60.000 | 50.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân Nối đường Tà Lài - đến giáp ranh xã Phú Xuân |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến ngã ba giáp ranh xã Phú Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến giáp ranh huyện Định Quán |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Bình Trung 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Yên Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thắng 1 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 87, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lợi Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận) |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thắng 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 275, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Ngọc Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 10 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Km 138 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 4 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ - đến đường Giang Điền |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 120.000 | 110.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Bàu Rừng Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 237, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 110.000 | 110.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đồng Dâu Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết nghĩa trang |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đồng Dâu Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Cầu Suối Từ Quốc lộ 20 - đến đường số 3 ấp Thọ Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ranh thị trấn Tân Phú |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn còn lại, từ ranh thị trấn Tân Phú - đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Trà Cổ |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 150.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 7 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 7, xã Phú Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 150.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Km 128 Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Trà Cổ |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 5 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Thọ Lâm 3 Từ Quốc lộ 20 - đến ngã tư đi xã Thanh Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 3 Thọ Lâm Từ đường Đồng Dâu - đến đường Km 130 |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 1 Thọ Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nhà thờ Thọ Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 435.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Thanh Thọ Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Phú Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 360.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Suối Cọp Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 137, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 110.000 | 110.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Giang Điền Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 41 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 41 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 110.000 | 110.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 2 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 1 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến đường chợ Ngọc Lâm |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Cắt Kiếng Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 490.000 | 250.000 | 210.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Km130 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất TM - DV nông thôn | 770.000 | 210.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn - đến ngã tư đi xã Phú Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 600.000 | 250.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng Đoạn còn lại, từ ngã tư đi xã Phú Lộc - đến giáp ranh xã Núi Tượng |
Đất TM - DV nông thôn | 560.000 | 210.000 | 180.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trương Công Định từ đường Trương Công Định (thị trấn Tân Phú) - đến hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 5 (xã Trà Cổ) |
Đất TM - DV nông thôn | 530.000 | 210.000 | 180.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Thanh Sơn Từ chợ Ngọc Lâm - đến đường Phú Lâm - Thanh Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) - đến giáp đường đi khu Lá Ủ |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn còn lại, từ đường đi khu Lá Ủ - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, xã Phú Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600B Từ đường 600A - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 76 về bên trái, xã Phú An |
Đất TM - DV nông thôn | 350.000 | 180.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) Từ Quốc lộ 20 - đến đường 600A |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đoạn giao từ đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (huyện Định Quán) - |
Đất TM - DV nông thôn | 390.000 | 190.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 6A - 6B (xã Núi Tượng) Từ đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên - đến ngã ba (Trường THCS Núi Tượng) |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình) Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường đi khu Lá Ủ |
Đất TM - DV nông thôn | 420.000 | 210.000 | 140.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình) Đoạn từ giáp đường đi khu Lá Ủ - đến đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Bến Thuyền Từ đường 30/4 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái, xã Phú Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Phú Lập Từ đường Phú Xuân - Núi Tượng - đến đường Phú Lộc - Phú Xuân |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường ấp 2 - 4 (xã Phú lập) Từ đường Tà Lài - đến đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên |
Đất TM - DV nông thôn | 280.000 | 140.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường ấp 7 Đabongkua Từ ranh giới tỉnh Bình Phước (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học) - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua |
Đất TM - DV nông thôn | 140.000 | 70.000 | 60.000 | 60.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ - đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.590.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) - đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.220.000 | 540.000 | 420.000 | 330.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) - đến hết ranh xã Phú Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) - đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) - đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) |
Đất SX - KD nông thôn | 4.500.000 | 1.080.000 | 900.000 | 660.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - đến hẻm SONY (xã Phú Lâm) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 960.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 420.000 | 360.000 | 270.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 600.000 | 480.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.140.000 | 300.000 | 240.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 480.000 | 300.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn) |
Đất SX - KD nông thôn | 840.000 | 270.000 | 210.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 270.000 | 210.000 | 180.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 420.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 240.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn) |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 240.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 420.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 420.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 420.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800 |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 270.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình) |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 300.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn từ Km0+500 - đến Km1 |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 240.000 | 180.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm) Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 330.000 | 240.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa Tôn |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0 - đến Km0+500 |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn từ Km0+500 - đến Km2 |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình) Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 390.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 96.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9 |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú Lập |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập) |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 210.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 210.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng Bồ |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 160.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng Nai |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) |
Đất SX - KD nông thôn | 540.000 | 270.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi Tượng |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi Tượng |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 150.000 | 96.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn từ thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên Đoạn còn lại, từ ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) - đến đường 600A |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 110.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) - đến hết cầu số 5 (xã Phú An) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 108.000 | 102.000 | 96.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ cầu số 5 (xã Phú An) - đến ranh xã Nam Cát Tiên |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 110.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ ranh xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) |
Đất SX - KD nông thôn | 270.000 | 110.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) - đến sông Đồng Nai |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 110.000 | 100.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú - đến đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) - đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) - đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) - đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m - |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m - đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền) |
Đất SX - KD nông thôn | 390.000 | 180.000 | 150.000 | 96.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m từ chợ Phú Điền - đến cầu Đập (xã Phú Điền) |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước - đến Cua Đá ấp 2 |
Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | 110.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn từ Cua Đá ấp 2 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua |
Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | 110.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua - đến bến phà |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 110.000 | 70.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua Đoạn còn lại, từ bến phà - đến giáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên |
Đất SX - KD nông thôn | 220.000 | 110.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân Nối đường Tà Lài - đến giáp ranh xã Phú Xuân |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến ngã ba giáp ranh xã Phú Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến giáp ranh huyện Định Quán |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Bình Trung 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Yên Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thắng 1 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 87, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lợi Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thắng 2 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 275, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Ngọc Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 10 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Phú Trung) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Km 138 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 4 (xã Phú Sơn) Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ - đến đường Giang Điền |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 100.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Bàu Rừng Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 237, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đồng Dâu Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết nghĩa trang |
Đất SX - KD nông thôn | 310.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đồng Dâu Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Cầu Suối Từ Quốc lộ 20 - đến đường số 3 ấp Thọ Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 310.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ranh thị trấn Tân Phú |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Thanh - Trà Cổ Đoạn còn lại, từ ranh thị trấn Tân Phú - đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Trà Cổ |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 7 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 7, xã Phú Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 130.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Km 128 Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Trà Cổ |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 5 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Thọ Lâm 3 Từ Quốc lộ 20 - đến ngã tư đi xã Thanh Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 130.000 | 110.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 3 Thọ Lâm Từ đường Đồng Dâu - đến đường Km 130 |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 1 Thọ Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nhà thờ Thọ Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 375.000 | 180.000 | 150.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Thanh Thọ Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Phú Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 310.000 | 160.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Suối Cọp Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 137, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Giang Điền Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 41 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 41 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 100.000 | 90.000 | 80.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 2 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường số 1 Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến đường chợ Ngọc Lâm |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Cắt Kiếng Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 180.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Km130 Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Phú Thanh |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Ngọc Lâm Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất SX - KD nông thôn | 660.000 | 180.000 | 150.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn - đến ngã tư đi xã Phú Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 210.000 | 150.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng Đoạn còn lại, từ ngã tư đi xã Phú Lộc - đến giáp ranh xã Núi Tượng |
Đất SX - KD nông thôn | 480.000 | 180.000 | 150.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trương Công Định từ đường Trương Công Định (thị trấn Tân Phú) - đến hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 5 (xã Trà Cổ) |
Đất SX - KD nông thôn | 450.000 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Thanh Sơn Từ chợ Ngọc Lâm - đến đường Phú Lâm - Thanh Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 150.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) - đến giáp đường đi khu Lá Ủ |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Phú Bình Đoạn còn lại, từ đường đi khu Lá Ủ - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, xã Phú Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600B Từ đường 600A - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 76 về bên trái, xã Phú An |
Đất SX - KD nông thôn | 300.000 | 150.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An) Từ Quốc lộ 20 - đến đường 600A |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đoạn giao từ đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (huyện Định Quán) - |
Đất SX - KD nông thôn | 330.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 6A - 6B (xã Núi Tượng) Từ đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên - đến ngã ba (Trường THCS Núi Tượng) |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình) Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường đi khu Lá Ủ |
Đất SX - KD nông thôn | 360.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình) Đoạn từ giáp đường đi khu Lá Ủ - đến đường Phú Lâm - Phú Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Bến Thuyền Từ đường 30/4 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái, xã Phú Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Phú Lập Từ đường Phú Xuân - Núi Tượng - đến đường Phú Lộc - Phú Xuân |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường ấp 2 - 4 (xã Phú lập) Từ đường Tà Lài - đến đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên |
Đất SX - KD nông thôn | 240.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường ấp 7 Đabongkua Từ ranh giới tỉnh Bình Phước (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học) - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua |
Đất SX - KD nông thôn | 120.000 | 60.000 | 50.000 | 50.000 |
| Huyện Tân Phú |
Thị trấn Tân Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua - |
Đất trồng cây hàng năm | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 65.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 55.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 60.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 45.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 65.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất trồng cây hàng năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Lâm - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất trồng cây hàng năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Thị trấn Tân Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng cây lâu năm | 75.000 | 65.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 55.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 60.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 45.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 65.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Lâm - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân - |
Đất trồng cây lâu năm | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 42.000 | 35.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 35.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng sản xuất | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Lâm - |
Đất rừng sản xuất | 65.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng sản xuất | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân - |
Đất rừng sản xuất | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Thị trấn Tân Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 42.000 | 35.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 35.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Lâm - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Thị trấn Tân Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng phòng hộ | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 42.000 | 35.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 35.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng phòng hộ | 90.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng phòng hộ | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Lâm - |
Đất rừng phòng hộ | 65.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng phòng hộ | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân - |
Đất rừng phòng hộ | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Thị trấn Tân Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng đặc dụng | 35.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 42.000 | 35.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 32.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 35.000 | 30.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng đặc dụng | 90.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng đặc dụng | 80.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Lâm - |
Đất rừng đặc dụng | 65.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 50.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất rừng đặc dụng | 55.000 | 45.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Đắc Lua Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 30.000 | 25.000 | 20.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Đắc Lua - |
Đất nông nghiệp khác | 35.000 | 25.000 | 20.000 | 15.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 65.000 | 55.000 | 45.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Bình Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 55.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 60.000 | 45.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 55.000 | 45.000 | 35.000 | 25.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 65.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Xã Phú Lâm Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Xã Phú Lâm - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 40.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 550.000 | 450.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2) |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 800.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 3.000.000 | 800.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung |
Đất ở đô thị | 3.200.000 | 800.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Tân Phú |
Quốc lộ 20 Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 900.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Lê Quý Đôn Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú |
Đất ở đô thị | 900.000 | 450.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ) - |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Đình Chiểu - |
Đất ở đô thị | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung |
Đất ở đô thị | 1.700.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 750.000 | 500.000 | 300.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng |
Đất ở đô thị | 2.300.000 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 800.000 | 450.000 | 350.000 |
