Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai mới nhất

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

Bảng giá đất huyện Tân Phú năm 2025

Khu vực: huyện Tân Phú.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM -DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 15.000 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2
Đất ở đô thị 1.700.000 550.000 450.000 250.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2)
Đất ở đô thị 2.500.000 800.000 500.000 400.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 3.000.000 800.000 650.000 450.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài
Đất ở đô thị 4.500.000 1.200.000 900.000 700.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú
Đất ở đô thị 6.000.000 1.500.000 1.100.000 900.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 5.000.000 1.400.000 1.000.000 800.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung
Đất ở đô thị 3.200.000 800.000 600.000 450.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đất ở đô thị 3.100.000 900.000 700.000 500.000
Huyện Tân Phú Đường Lê Quý Đôn
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất ở đô thị 900.000 450.000 350.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)
-
Đất ở đô thị 1.700.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung
Đất ở đô thị 1.700.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú
Đất ở đô thị 2.000.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng
Đất ở đô thị 2.300.000 800.000 450.000 350.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài
Đất ở đô thị 2.400.000 800.000 450.000 350.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà Lài
Đất ở đô thị 2.400.000 750.000 450.000 350.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân Phú
Đất ở đô thị 3.200.000 1.500.000 1.000.000 600.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 450.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 1.100.000 550.000 450.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân Phú
Đất ở đô thị 4.000.000 1.500.000 800.000 600.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài
Đất ở đô thị 4.100.000 1.650.000 800.000 600.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi
Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 450.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất ở đô thị 2.200.000 650.000 500.000 350.000
Huyện Tân Phú Đường Trịnh Hoài Đức
Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 450.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Trương Công Định
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đất ở đô thị 1.400.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Võ Thị Sáu
Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 450.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở đô thị 3.800.000 1.500.000 900.000 700.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú
Đất ở đô thị 2.500.000 800.000 500.000 350.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc
Đất ở đô thị 1.700.000 500.000 400.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ
Đất ở đô thị 2.500.000 800.000 550.000 350.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ
Đất ở đô thị 1.800.000 700.000 500.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú
Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất ở đô thị 2.000.000 1.000.000 700.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Chu Văn An
-
Đất ở đô thị 4.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Tân Phú Đường Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú
Đất ở đô thị 2.200.000 800.000 600.000 350.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ
-
Đất ở đô thị 900.000 450.000 350.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất ở đô thị 1.200.000 600.000 500.000 300.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2
Đất TM -DV đô thị 1.190.000 390.000 320.000 180.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2)
Đất TM -DV đô thị 1.750.000 560.000 350.000 280.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM -DV đô thị 2.100.000 560.000 460.000 320.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài
Đất TM -DV đô thị 3.150.000 840.000 630.000 490.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 4.200.000 1.050.000 770.000 630.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM -DV đô thị 3.500.000 980.000 700.000 560.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung
Đất TM -DV đô thị 2.240.000 560.000 420.000 320.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 2.170.000 630.000 490.000 350.000
Huyện Tân Phú Đường Lê Quý Đôn
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 630.000 320.000 250.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)
-
Đất TM -DV đô thị 1.190.000 530.000 350.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất TM -DV đô thị 700.000 350.000 250.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung
Đất TM -DV đô thị 1.190.000 530.000 350.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú
Đất TM -DV đô thị 1.400.000 530.000 350.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng
Đất TM -DV đô thị 1.610.000 560.000 320.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài
Đất TM -DV đô thị 1.680.000 560.000 320.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà Lài
Đất TM -DV đô thị 1.680.000 530.000 320.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 2.240.000 1.050.000 700.000 420.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) -
Đất TM -DV đô thị 840.000 420.000 320.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)
Đất TM -DV đô thị 700.000 350.000 280.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng Vương
Đất TM -DV đô thị 770.000 390.000 320.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 2.800.000 1.050.000 560.000 420.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài
Đất TM -DV đô thị 2.870.000 1.160.000 560.000 420.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi
Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -
Đất TM -DV đô thị 840.000 420.000 320.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 1.540.000 460.000 350.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Trịnh Hoài Đức
Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 -
Đất TM -DV đô thị 840.000 420.000 320.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Trương Công Định
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 980.000 490.000 350.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Võ Thị Sáu
Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -
Đất TM -DV đô thị 840.000 420.000 320.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM -DV đô thị 2.660.000 1.050.000 630.000 490.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 1.750.000 560.000 350.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc
Đất TM -DV đô thị 1.190.000 350.000 280.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ
Đất TM -DV đô thị 1.750.000 560.000 390.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ
Đất TM -DV đô thị 1.260.000 490.000 350.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú
Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 1.400.000 700.000 490.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Chu Văn An
-
Đất TM -DV đô thị 2.800.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Tân Phú Đường Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 1.540.000 560.000 420.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ
-
Đất TM -DV đô thị 630.000 320.000 250.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất TM -DV đô thị 840.000 420.000 350.000 210.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 330.000 270.000 150.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2)
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 480.000 300.000 240.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD đô thị 1.800.000 480.000 390.000 270.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 720.000 540.000 420.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 900.000 660.000 540.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 840.000 600.000 480.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung
Đất SX - KD đô thị 1.920.000 480.000 360.000 270.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 1.860.000 540.000 420.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Lê Quý Đôn
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 540.000 270.000 210.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)
-
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất SX - KD đô thị 600.000 300.000 210.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 450.000 300.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng
Đất SX - KD đô thị 1.380.000 480.000 270.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 480.000 270.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ Bệnh viện Đa khoa Tân Phú - đến ngã tư Tà Lài
Đất SX - KD đô thị 1.440.000 450.000 270.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Tất Thành
Đoạn từ ngã tư Tà Lài - đến hết bến xe Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 1.920.000 900.000 600.000 360.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 tới ngã tư (Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú, đoạn ban đầu) -
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 270.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thị Định
Đoạn từ đầu Phòng giao dịch Ngân hàng Chính sách xã hội huyện Tân Phú - đến giáp KCN Tân Phú (đoạn nối dài)
Đất SX - KD đô thị 600.000 300.000 240.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Thượng Hiền
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 660.000 330.000 270.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn từ giáp Quốc lộ 20 - đến chợ huyện Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 900.000 480.000 360.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Linh
Đoạn còn lại, từ chợ huyện Tân Phú - đến đường Tà Lài
Đất SX - KD đô thị 2.460.000 990.000 480.000 360.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Văn Trỗi
Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 270.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Phạm Ngọc Thạch
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 83, tờ BĐĐC số 2 về bên phải và hết ranh thửa đất số 508, tờ BĐĐC số 2 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 390.000 300.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Trịnh Hoài Đức
Nối đường Nguyễn Tất Thành và Quốc lộ 20 -
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 270.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Trương Công Định
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 840.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Võ Thị Sáu
Nối đường Nguyễn Hữu Cảnh và đường Nguyễn Tất Thành -
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 270.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX - KD đô thị 2.280.000 900.000 540.000 420.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh - đến đường vào Khu công nghiệp Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 480.000 300.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường vào Khu công nghiệp Tân Phú - đến ranh giới xã Phú Lộc
Đất SX - KD đô thị 1.020.000 300.000 240.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường vào chợ Trà Cổ
Đất SX - KD đô thị 1.500.000 480.000 330.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ đường vào chợ Trà Cổ - đến giáp ranh xã Trà Cổ
Đất SX - KD đô thị 1.080.000 420.000 300.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường vào Khu công nghiệp Tân Phú
Từ đường Tà Lài - đến hết ranh thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 119, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 1.200.000 600.000 420.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Chu Văn An
-
Đất SX - KD đô thị 2.400.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Tân Phú Đường Hùng Vương
Từ đường Nguyễn Thượng Hiền - đến hết ranh thửa đất số 458, tờ BĐĐC số 2, thị trấn Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 1.320.000 480.000 360.000 210.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ
-
Đất SX - KD đô thị 540.000 270.000 210.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường D1 đi khu tái định cư 9,7 ha
Từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến hết ranh thửa đất số 550, tờ BĐĐC số 3 về bên phải và hết ranh thửa đất số 574, tờ BĐĐC số 3 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất SX - KD đô thị 720.000 360.000 300.000 180.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ - đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)
Đất ở nông thôn 2.200.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m -
Đất ở nông thôn 2.650.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)
Đất ở nông thôn 2.300.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) - đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh)
Đất ở nông thôn 3.700.000 900.000 700.000 550.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) - đến hết ranh xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) - đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.200.000 900.000 700.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) - đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)
Đất ở nông thôn 7.500.000 1.800.000 1.500.000 1.100.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú Bình
Đất ở nông thôn 2.800.000 700.000 600.000 450.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.000.000 800.000 500.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung)
Đất ở nông thôn 1.900.000 500.000 400.000 300.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)
Đất ở nông thôn 1.700.000 800.000 500.000 300.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)
Đất ở nông thôn 1.200.000 400.000 300.000 200.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn)
Đất ở nông thôn 1.400.000 450.000 350.000 200.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn)
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 350.000 300.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m -
Đất ở nông thôn 2.400.000 700.000 500.000 400.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)
Đất ở nông thôn 1.100.000 400.000 300.000 180.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)
Đất ở nông thôn 1.200.000 400.000 300.000 180.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 700.000 400.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất ở nông thôn 2.200.000 700.000 600.000 400.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
Đất ở nông thôn 2.300.000 700.000 600.000 400.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800
Đất ở nông thôn 1.100.000 450.000 250.000 170.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 250.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
Đất ở nông thôn 1.100.000 500.000 300.000 200.000
Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0+500 - đến Km1
Đất ở nông thôn 800.000 400.000 300.000 170.000
Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú Bình
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm)
Đất ở nông thôn 1.200.000 550.000 400.000 200.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa Tôn
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ Km0+500 - đến Km2
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú Lập
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập)
Đất ở nông thôn 750.000 350.000 260.000 170.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập)
Đất ở nông thôn 900.000 350.000 260.000 170.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng Bồ
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 260.000 170.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng Nai
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập)
Đất ở nông thôn 900.000 450.000 300.000 200.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi Tượng
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi Tượng
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn còn lại, từ ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) - đến đường 600A
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An)
Đất ở nông thôn 500.000 180.000 170.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) - đến hết cầu số 5 (xã Phú An)
Đất ở nông thôn 500.000 180.000 170.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ cầu số 5 (xã Phú An) - đến ranh xã Nam Cát Tiên
Đất ở nông thôn 450.000 180.000 170.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ ranh xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên)
Đất ở nông thôn 450.000 180.000 170.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) - đến sông Đồng Nai
Đất ở nông thôn 500.000 180.000 170.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú - đến đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) - đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) - đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 150.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) - đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 150.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m -
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 150.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m - đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m từ chợ Phú Điền - đến cầu Đập (xã Phú Điền)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước - đến Cua Đá ấp 2
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 70.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn từ Cua Đá ấp 2 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 70.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua - đến bến phà
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 180.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn còn lại, từ bến phà - đến giáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên
Đất ở nông thôn 360.000 180.000 90.000 70.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân
Nối đường Tà Lài - đến giáp ranh xã Phú Xuân
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò
Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến ngã ba giáp ranh xã Phú Thịnh
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán
Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Bình Trung 2
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Yên
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thắng 1
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 87, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lợi
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thắng 2
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 275, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Ngọc
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 10 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Km 138 (xã Phú Sơn)
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường số 4 (xã Phú Sơn)
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường 129
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường 129
Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ - đến đường Giang Điền
Đất ở nông thôn 400.000 170.000 160.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Bàu Rừng
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 237, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường Đồng Dâu
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết nghĩa trang
Đất ở nông thôn 520.000 260.000 240.000 200.000
Huyện Tân Phú Đường Đồng Dâu
Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn 600.000 250.000 230.000 200.000
Huyện Tân Phú Đường Cầu Suối
Từ Quốc lộ 20 - đến đường số 3 ấp Thọ Lâm
Đất ở nông thôn 520.000 260.000 200.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ranh thị trấn Tân Phú
Đất ở nông thôn 600.000 250.000 230.000 200.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ
Đoạn còn lại, từ ranh thị trấn Tân Phú - đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Trà Cổ
Đất ở nông thôn 500.000 220.000 200.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường số 7 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 7, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn 500.000 220.000 200.000 180.000
Huyện Tân Phú Đường Km 128
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Trà Cổ
Đất ở nông thôn 500.000 210.000 190.000 170.000
Huyện Tân Phú Đường số 5 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn 500.000 210.000 190.000 170.000
Huyện Tân Phú Đường Thọ Lâm 3
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã tư đi xã Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 500.000 210.000 190.000 170.000
Huyện Tân Phú Đường số 3 Thọ Lâm
Từ đường Đồng Dâu - đến đường Km 130
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 250.000 170.000
Huyện Tân Phú Đường số 1 Thọ Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nhà thờ Thọ Lâm
Đất ở nông thôn 620.000 300.000 250.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Thanh Thọ
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Phú Lâm
Đất ở nông thôn 520.000 260.000 200.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Suối Cọp
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 137, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường Giang Điền
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 41 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 41 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn 400.000 160.000 150.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường số 2 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường số 1 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến đường chợ Ngọc Lâm
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Cắt Kiếng
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn 700.000 350.000 300.000 190.000
Huyện Tân Phú Đường Km130
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất ở nông thôn 1.100.000 300.000 250.000 190.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn - đến ngã tư đi xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 850.000 350.000 250.000 190.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn còn lại, từ ngã tư đi xã Phú Lộc - đến giáp ranh xã Núi Tượng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 250.000 190.000
Huyện Tân Phú Đường Trương Công Định
từ đường Trương Công Định (thị trấn Tân Phú) - đến hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 5 (xã Trà Cổ)
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 250.000 200.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Thanh Sơn
Từ chợ Ngọc Lâm - đến đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 190.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình)
Đất ở nông thôn 600.000 250.000 230.000 200.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) - đến giáp đường đi khu Lá Ủ
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 220.000 190.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn còn lại, từ đường đi khu Lá Ủ - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, xã Phú Bình
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 220.000 190.000
Huyện Tân Phú Đường 600B
Từ đường 600A - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 76 về bên trái, xã Phú An
Đất ở nông thôn 500.000 250.000 200.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)
Từ Quốc lộ 20 - đến đường 600A
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đoạn giao từ đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (huyện Định Quán)
-
Đất ở nông thôn 550.000 270.000 200.000 160.000
Huyện Tân Phú Đường 6A - 6B (xã Núi Tượng)
Từ đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên - đến ngã ba (Trường THCS Núi Tượng)
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường đi khu Lá Ủ
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 200.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá Ủ - đến đường Phú Lâm - Phú Bình
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Bến Thuyền
Từ đường 30/4 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái, xã Phú Bình
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Phú Lập
Từ đường Phú Xuân - Núi Tượng - đến đường Phú Lộc - Phú Xuân
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường ấp 2 - 4 (xã Phú lập)
Từ đường Tà Lài - đến đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên
Đất ở nông thôn 400.000 200.000 170.000 150.000
Huyện Tân Phú Đường ấp 7 Đabongkua
Từ ranh giới tỉnh Bình Phước (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học) - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua
Đất ở nông thôn 200.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ - đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m -
Đất TM - DV nông thôn 1.860.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)
Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) - đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh)
Đất TM - DV nông thôn 2.590.000 630.000 490.000 390.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) - đến hết ranh xã Phú Thanh
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) - đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm
Đất TM - DV nông thôn 3.500.000 840.000 630.000 490.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) - đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)
Đất TM - DV nông thôn 5.250.000 1.260.000 1.050.000 770.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 1.120.000 840.000 630.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 490.000 420.000 320.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)
Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 700.000 560.000 350.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung)
Đất TM - DV nông thôn 1.330.000 350.000 280.000 210.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)
Đất TM - DV nông thôn 1.190.000 560.000 350.000 210.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)
Đất TM - DV nông thôn 840.000 280.000 210.000 140.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn)
Đất TM - DV nông thôn 980.000 320.000 250.000 140.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn)
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 320.000 250.000 210.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m -
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 490.000 350.000 280.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)
Đất TM - DV nông thôn 770.000 280.000 210.000 130.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)
Đất TM - DV nông thôn 840.000 280.000 210.000 130.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 490.000 280.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 490.000 420.000 280.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 490.000 420.000 280.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800
Đất TM - DV nông thôn 770.000 320.000 180.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình)
Đất TM - DV nông thôn 490.000 250.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
Đất TM - DV nông thôn 770.000 350.000 210.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0+500 - đến Km1
Đất TM - DV nông thôn 560.000 280.000 210.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú Bình
Đất TM - DV nông thôn 490.000 250.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm)
Đất TM - DV nông thôn 840.000 390.000 280.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)
Đất TM - DV nông thôn 490.000 250.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa Tôn
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
Đất TM - DV nông thôn 490.000 250.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ Km0+500 - đến Km2
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc
Đất TM - DV nông thôn 460.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 175.000 112.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú Lập
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập)
Đất TM - DV nông thôn 530.000 250.000 180.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 250.000 180.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng Bồ
Đất TM - DV nông thôn 490.000 250.000 180.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng Nai
Đất TM - DV nông thôn 490.000 250.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập)
Đất TM - DV nông thôn 630.000 320.000 210.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi Tượng
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi Tượng
Đất TM - DV nông thôn 490.000 245.000 175.000 112.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên)
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn còn lại, từ ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) - đến đường 600A
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An)
Đất TM - DV nông thôn 350.000 130.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) - đến hết cầu số 5 (xã Phú An)
Đất TM - DV nông thôn 350.000 126.000 119.000 112.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ cầu số 5 (xã Phú An) - đến ranh xã Nam Cát Tiên
Đất TM - DV nông thôn 320.000 130.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ ranh xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên)
Đất TM - DV nông thôn 320.000 130.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) - đến sông Đồng Nai
Đất TM - DV nông thôn 350.000 130.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú - đến đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ)
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) - đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ)
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) - đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 110.000 80.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) - đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 110.000 80.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m -
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 110.000 80.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m - đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)
Đất TM - DV nông thôn 455.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m từ chợ Phú Điền - đến cầu Đập (xã Phú Điền)
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước - đến Cua Đá ấp 2
Đất TM - DV nông thôn 250.000 130.000 60.000 50.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn từ Cua Đá ấp 2 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua
Đất TM - DV nông thôn 250.000 130.000 60.000 50.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua - đến bến phà
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 130.000 80.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn còn lại, từ bến phà - đến giáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên
Đất TM - DV nông thôn 250.000 130.000 60.000 50.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân
Nối đường Tà Lài - đến giáp ranh xã Phú Xuân
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò
Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến ngã ba giáp ranh xã Phú Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán
Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Bình Trung 2
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Yên
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thắng 1
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 87, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lợi
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận)
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thắng 2
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 275, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Ngọc
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 10 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Km 138 (xã Phú Sơn)
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường số 4 (xã Phú Sơn)
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 129
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 129
Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ - đến đường Giang Điền
Đất TM - DV nông thôn 280.000 120.000 110.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Bàu Rừng
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 237, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất TM - DV nông thôn 280.000 110.000 110.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Đồng Dâu
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết nghĩa trang
Đất TM - DV nông thôn 360.000 180.000 170.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường Đồng Dâu
Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất TM - DV nông thôn 420.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường Cầu Suối
Từ Quốc lộ 20 - đến đường số 3 ấp Thọ Lâm
Đất TM - DV nông thôn 360.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ranh thị trấn Tân Phú
Đất TM - DV nông thôn 420.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ
Đoạn còn lại, từ ranh thị trấn Tân Phú - đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Trà Cổ
Đất TM - DV nông thôn 350.000 150.000 140.000 130.000
Huyện Tân Phú Đường số 7 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 7, xã Phú Thanh
Đất TM - DV nông thôn 350.000 150.000 140.000 130.000
Huyện Tân Phú Đường Km 128
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Trà Cổ
Đất TM - DV nông thôn 350.000 150.000 130.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường số 5 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất TM - DV nông thôn 350.000 150.000 130.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Thọ Lâm 3
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã tư đi xã Thanh Sơn
Đất TM - DV nông thôn 350.000 150.000 130.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường số 3 Thọ Lâm
Từ đường Đồng Dâu - đến đường Km 130
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 180.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường số 1 Thọ Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nhà thờ Thọ Lâm
Đất TM - DV nông thôn 435.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Thanh Thọ
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Phú Lâm
Đất TM - DV nông thôn 360.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Suối Cọp
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 137, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất TM - DV nông thôn 280.000 110.000 110.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Giang Điền
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 41 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 41 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất TM - DV nông thôn 280.000 110.000 110.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường số 2 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường số 1 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến đường chợ Ngọc Lâm
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Cắt Kiếng
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất TM - DV nông thôn 490.000 250.000 210.000 130.000
Huyện Tân Phú Đường Km130
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất TM - DV nông thôn 770.000 210.000 180.000 130.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn - đến ngã tư đi xã Phú Lộc
Đất TM - DV nông thôn 600.000 250.000 180.000 130.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn còn lại, từ ngã tư đi xã Phú Lộc - đến giáp ranh xã Núi Tượng
Đất TM - DV nông thôn 560.000 210.000 180.000 130.000
Huyện Tân Phú Đường Trương Công Định
từ đường Trương Công Định (thị trấn Tân Phú) - đến hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 5 (xã Trà Cổ)
Đất TM - DV nông thôn 530.000 210.000 180.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Thanh Sơn
Từ chợ Ngọc Lâm - đến đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 130.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình)
Đất TM - DV nông thôn 420.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) - đến giáp đường đi khu Lá Ủ
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 150.000 130.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn còn lại, từ đường đi khu Lá Ủ - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, xã Phú Bình
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 150.000 130.000
Huyện Tân Phú Đường 600B
Từ đường 600A - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 76 về bên trái, xã Phú An
Đất TM - DV nông thôn 350.000 180.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)
Từ Quốc lộ 20 - đến đường 600A
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đoạn giao từ đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (huyện Định Quán)
-
Đất TM - DV nông thôn 390.000 190.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 6A - 6B (xã Núi Tượng)
Từ đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên - đến ngã ba (Trường THCS Núi Tượng)
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường đi khu Lá Ủ
Đất TM - DV nông thôn 420.000 210.000 140.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá Ủ - đến đường Phú Lâm - Phú Bình
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Bến Thuyền
Từ đường 30/4 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái, xã Phú Bình
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Phú Lập
Từ đường Phú Xuân - Núi Tượng - đến đường Phú Lộc - Phú Xuân
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường ấp 2 - 4 (xã Phú lập)
Từ đường Tà Lài - đến đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên
Đất TM - DV nông thôn 280.000 140.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường ấp 7 Đabongkua
Từ ranh giới tỉnh Bình Phước (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học) - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua
Đất TM - DV nông thôn 140.000 70.000 60.000 60.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thanh - Trà Cổ - đến hết ranh Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân)
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m -
Đất SX - KD nông thôn 1.590.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Giáo xứ Ngọc Lâm (xã Phú Xuân) + 500m - đến đường Cầu Suối (xã Phú Thanh)
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Cầu Suối (xã Phú Thanh) - đến đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh)
Đất SX - KD nông thôn 2.220.000 540.000 420.000 330.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 1 ấp Thọ Lâm (xã Phú Thanh) - đến hết ranh xã Phú Thanh
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Cầu Trắng (giáp ranh xã Phú Thanh, Phú Xuân) - đến ngã tư Cây Xoài xã Phú Lâm
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 720.000 540.000 420.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã tư Cây Xoài (xã Phú Lâm) - đến ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm)
Đất SX - KD nông thôn 4.500.000 1.080.000 900.000 660.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ ngã tư Cây Dừa (xã Phú Lâm) - đến hẻm SONY (xã Phú Lâm)
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 960.000 720.000 540.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ hẻm SONY (xã Phú Lâm) - đến đường Phú Lâm - Phú Bình
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 420.000 360.000 270.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Lâm - Phú Bình - đến đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình)
Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 600.000 480.000 300.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Xóm Chiếu (xã Phú Bình) - đến đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung)
Đất SX - KD nông thôn 1.140.000 300.000 240.000 180.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Bình Trung 1 (xã Phú Bình, xã Phú Trung) - đến đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung)
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 480.000 300.000 180.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thạch 2 (xã Phú Trung) - đến đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung)
Đất SX - KD nông thôn 720.000 240.000 180.000 120.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phú Thắng 2 (xã Phú Trung) - đến đường số 8 (xã Phú Sơn)
Đất SX - KD nông thôn 840.000 270.000 210.000 120.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 8 (xã Phú Sơn) - đến đường số 7 (xã Phú Sơn)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 270.000 210.000 180.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m -
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 420.000 300.000 240.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường số 7 (xã Phú Sơn) + 730m - đến hết chùa Linh Phú (xã Phú Sơn)
Đất SX - KD nông thôn 660.000 240.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ chùa Linh Phú (xã Phú Sơn) - đến đường Thác Nai (xã Phú Sơn)
Đất SX - KD nông thôn 720.000 240.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Thác Nai (xã Phú Sơn) - đến đường Be 141
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 420.000 240.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường be 141 - đến hết ranh xã Phú An và Phú Sơn (giáp ranh tỉnh Lâm Đồng)
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 420.000 360.000 240.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 420.000 360.000 240.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0+500 - đến Km0+800
Đất SX - KD nông thôn 660.000 270.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm)
Đoạn còn lại, từ Km0+800 - đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26 về bên phải và hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 về bên trái (xã Phú Bình)
Đất SX - KD nông thôn 420.000 210.000 150.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
Đất SX - KD nông thôn 660.000 300.000 180.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn từ Km0+500 - đến Km1
Đất SX - KD nông thôn 480.000 240.000 180.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường 5 Tấn (xã Phú Lâm)
Đoạn còn lại, từ Km0+1000 - đến giáp ranh xã Phú Bình
Đất SX - KD nông thôn 420.000 210.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm)
Đất SX - KD nông thôn 720.000 330.000 240.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn từ thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 11 (xã Phú Lâm) - đến suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm)
Đất SX - KD nông thôn 420.000 210.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đoạn còn lại, từ suối Cầu Trắng (xã Phú Lâm) - đến hồ Đa Tôn
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ Km0 - đến Km0+500
Đất SX - KD nông thôn 420.000 210.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn từ Km0+500 - đến Km2
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường 30 tháng 4 (xã Phú Bình)
Đoạn còn lại, từ Km0+2000 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ ranh thị trấn Tân Phú - đến đầu Trạm y tế xã Phú Lộc
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đầu Trạm y tế xã Phú Lộc - đến hết ranh Trường Mầm non Phú Lộc
Đất SX - KD nông thôn 390.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ Trường Mầm non Phú Lộc - đến hết Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh)
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 96.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ Trường Tiểu học Kim Đồng 1 (xã Phú Thịnh) - đến đường km số 9
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường km số 9 - đến ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh)
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ ngã ba chùa Bửu Tân (xã Phú Thịnh) - đến giáp ranh xã Phú Lập
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường Km12 (cổng văn hóa ấp 2) - đến đường ấp 2 - 4 (sát ranh UBND xã Phú Lập)
Đất SX - KD nông thôn 450.000 210.000 160.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường ấp 2 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 210.000 160.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn từ đường ấp 3 - 4 (xã Phú Lập) - đến đường Láng Bồ
Đất SX - KD nông thôn 420.000 210.000 160.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài
Đoạn còn lại (xã Tà Lài), từ đường Láng Bồ - đến sông Đồng Nai
Đất SX - KD nông thôn 420.000 210.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã 3 Phú lập đi xã Núi Tượng - đến đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập)
Đất SX - KD nông thôn 540.000 270.000 180.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ đường ấp 2 - 3 (xã Phú Lập) - đến giáp ranh xã Núi Tượng
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Lập - đến hết chợ Núi Tượng
Đất SX - KD nông thôn 420.000 210.000 150.000 96.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ chợ Núi Tượng - đến ngã ba đi xã Nam Cát Tiên
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ ngã ba đi xã Nam Cát Tiên - đến hết ranh thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và hết ranh thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn từ thửa đất số 490, tờ BĐĐC số 6 về bên phải và thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 6 về bên trái, xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên)
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập đi xã Nam Cát Tiên
Đoạn còn lại, từ ngã ba đường ấp 1 (xã Nam Cát Tiên) - đến đường 600A
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An)
Đất SX - KD nông thôn 300.000 110.000 100.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ trụ sở Lâm trường 600A (xã Phú An) - đến hết cầu số 5 (xã Phú An)
Đất SX - KD nông thôn 300.000 108.000 102.000 96.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ cầu số 5 (xã Phú An) - đến ranh xã Nam Cát Tiên
Đất SX - KD nông thôn 270.000 110.000 100.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ ranh xã Nam Cát Tiên - đến ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên)
Đất SX - KD nông thôn 270.000 110.000 100.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường 600A
Đoạn từ ngã ba đường ấp 2 (xã Nam Cát Tiên) - đến sông Đồng Nai
Đất SX - KD nông thôn 300.000 110.000 100.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Tân Phú - đến đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ)
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ đường số 1 (ấp 2 - 4B xã Trà Cổ) - đến đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ)
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ đường ấp 5 - 6 (xã Trà Cổ) - đến hết ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ giáp ranh xã Phú Hòa (huyện Định Quán) - đến cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn từ cây xăng Phú Hòa (xã Phú Hòa, huyện Định Quán) đi qua đường Cao Cang (xã Phú Điền) 100m -
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 90.000 70.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m - đến hết chợ Phú Điền (xã Phú Điền)
Đất SX - KD nông thôn 390.000 180.000 150.000 96.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ
Đoạn đi qua đường Cao Cang 100m từ chợ Phú Điền - đến cầu Đập (xã Phú Điền)
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn từ phần giáp ranh tỉnh Bình Phước - đến Cua Đá ấp 2
Đất SX - KD nông thôn 220.000 110.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn từ Cua Đá ấp 2 - đến hết ranh thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua
Đất SX - KD nông thôn 220.000 110.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn từ thửa đất số 18, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Đắc Lua - đến bến phà
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 110.000 70.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua
Đoạn còn lại, từ bến phà - đến giáp ranh Vườn Quốc Gia Nam Cát Tiên
Đất SX - KD nông thôn 220.000 110.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân
Nối đường Tà Lài - đến giáp ranh xã Phú Xuân
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò
Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến ngã ba giáp ranh xã Phú Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi xã Phú Tân huyện Định Quán
Từ ngã ba Trường Tiểu học Phạm Văn Đồng - đến giáp ranh huyện Định Quán
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Bình Trung 2
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ngã tư đi Giáo họ Gioan B
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Yên
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thắng 1
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 87, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 350, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lợi
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thắng 2
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 275, tờ BĐĐC số 25 về bên phải và hết ranh thửa đất số 81, tờ BĐĐC số 25 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Ngọc
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 154, tờ BĐĐC số 10 về bên phải và hết ranh thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 10 về bên trái, xã Phú Trung)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Km 138 (xã Phú Sơn)
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh tỉnh Bình Thuận
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường số 4 (xã Phú Sơn)
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã ba giáp đường nhà thờ lớn Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường 129
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường 129
Đoạn từ đường rẽ vào Tượng đài Đức Mẹ - đến đường Giang Điền
Đất SX - KD nông thôn 240.000 100.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Bàu Rừng
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 237, tờ BĐĐC số 24 về bên phải và hết ranh thửa đất số 207, tờ BĐĐC số 24 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất SX - KD nông thôn 240.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Tân Phú Đường Đồng Dâu
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến hết nghĩa trang
Đất SX - KD nông thôn 310.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Đồng Dâu
Đoạn từ nghĩa trang - đến hết ranh thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 22 về bên phải và hết ranh thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 22 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất SX - KD nông thôn 360.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Cầu Suối
Từ Quốc lộ 20 - đến đường số 3 ấp Thọ Lâm
Đất SX - KD nông thôn 310.000 160.000 120.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến ranh thị trấn Tân Phú
Đất SX - KD nông thôn 360.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Thanh - Trà Cổ
Đoạn còn lại, từ ranh thị trấn Tân Phú - đến hết ranh thửa đất số 27, tờ BĐĐC số 7 về bên phải và hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 7 về bên trái, xã Trà Cổ
Đất SX - KD nông thôn 300.000 130.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường số 7 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến ranh thửa đất số 140, tờ BĐĐC số 7, xã Phú Thanh
Đất SX - KD nông thôn 300.000 130.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Km 128
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Trà Cổ
Đất SX - KD nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường số 5 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 348, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất SX - KD nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường Thọ Lâm 3
Từ Quốc lộ 20 - đến ngã tư đi xã Thanh Sơn
Đất SX - KD nông thôn 300.000 130.000 110.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường số 3 Thọ Lâm
Từ đường Đồng Dâu - đến đường Km 130
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 150.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường số 1 Thọ Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh nhà thờ Thọ Lâm
Đất SX - KD nông thôn 375.000 180.000 150.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Thanh Thọ
Từ Quốc lộ 20 - đến giáp ranh xã Phú Lâm
Đất SX - KD nông thôn 310.000 160.000 120.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Suối Cọp
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 184, tờ BĐĐC số 29 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 137, tờ BĐĐC số 29 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất SX - KD nông thôn 240.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Tân Phú Đường Giang Điền
Từ đường 129 - đến hết ranh thửa đất số 107, tờ BĐĐC số 41 về bên phải và đến hết ranh thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 41 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất SX - KD nông thôn 240.000 100.000 90.000 80.000
Huyện Tân Phú Đường số 2 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 125, tờ BĐĐC số 11 về bên phải và hết ranh thửa đất số 519, tờ BĐĐC số 11 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường số 1 Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến đường chợ Ngọc Lâm
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Cắt Kiếng
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 116, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 117, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất SX - KD nông thôn 420.000 210.000 180.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Km130
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 62, tờ BĐĐC số 20 về bên phải và hết ranh thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 20 về bên trái, xã Phú Thanh
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Ngọc Lâm
Từ Quốc lộ 20 - đến đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất SX - KD nông thôn 660.000 180.000 150.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn từ ngã ba đi xã Thanh Sơn - đến ngã tư đi xã Phú Lộc
Đất SX - KD nông thôn 510.000 210.000 150.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đoạn còn lại, từ ngã tư đi xã Phú Lộc - đến giáp ranh xã Núi Tượng
Đất SX - KD nông thôn 480.000 180.000 150.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Trương Công Định
từ đường Trương Công Định (thị trấn Tân Phú) - đến hết ranh thửa đất số 450, tờ BĐĐC số 5 (xã Trà Cổ)
Đất SX - KD nông thôn 450.000 180.000 150.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Thanh Sơn
Từ chợ Ngọc Lâm - đến đường Phú Lâm - Thanh Sơn
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn từ Quốc lộ 20 - đến giao đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình)
Đất SX - KD nông thôn 360.000 150.000 140.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn giáp đường ấp Phú Dũng (xã Phú Bình) - đến giáp đường đi khu Lá Ủ
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 130.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Phú Bình
Đoạn còn lại, từ đường đi khu Lá Ủ - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 27 về bên phải và hết ranh thửa đất số 303, tờ BĐĐC số 28 về bên trái, xã Phú Bình
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 130.000 110.000
Huyện Tân Phú Đường 600B
Từ đường 600A - đến hết ranh thửa đất số 12, tờ BĐĐC số 76 về bên phải và hết ranh thửa đất số 38, tờ BĐĐC số 76 về bên trái, xã Phú An
Đất SX - KD nông thôn 300.000 150.000 120.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường nhà thờ Kim Lân (đường Phú Trung đi xã Phú An)
Từ Quốc lộ 20 - đến đường 600A
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đoạn giao từ đường Tà Lài đến ngã 3 đi bến đò Phú Tân (huyện Định Quán)
-
Đất SX - KD nông thôn 330.000 160.000 120.000 100.000
Huyện Tân Phú Đường 6A - 6B (xã Núi Tượng)
Từ đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên - đến ngã ba (Trường THCS Núi Tượng)
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường 30 tháng 4 - đến đường đi khu Lá Ủ
Đất SX - KD nông thôn 360.000 180.000 120.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Quán Hiến vào khu Lá Ủ (xã Phú Bình)
Đoạn từ giáp đường đi khu Lá Ủ - đến đường Phú Lâm - Phú Bình
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Bến Thuyền
Từ đường 30/4 - đến hết ranh thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 40 về bên phải và hết ranh thửa đất số 164, tờ BĐĐC số 40 về bên trái, xã Phú Bình
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Phú Lập
Từ đường Phú Xuân - Núi Tượng - đến đường Phú Lộc - Phú Xuân
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường ấp 2 - 4 (xã Phú lập)
Từ đường Tà Lài - đến đường Phú Lập đi Nam Cát Tiên
Đất SX - KD nông thôn 240.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường ấp 7 Đabongkua
Từ ranh giới tỉnh Bình Phước (Trường Tiểu học Nguyễn Bá Học) - đến ranh giới tỉnh Bình Phước (bên phải hết ranh thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua. Bên trái hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 40, xã Đắc Lua
Đất SX - KD nông thôn 120.000 60.000 50.000 50.000
Huyện Tân Phú Thị trấn Tân Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất trồng cây hàng năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Đắc Lua
-
Đất trồng cây hàng năm 35.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây hàng năm 75.000 65.000 55.000 45.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 55.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây hàng năm 65.000 60.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 45.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây hàng năm 110.000 65.000 60.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất trồng cây hàng năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Lâm
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây hàng năm 80.000 65.000 60.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm 65.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Thị trấn Tân Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất trồng cây lâu năm 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Đắc Lua
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây lâu năm 75.000 65.000 55.000 45.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 65.000 55.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây lâu năm 65.000 60.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất trồng cây lâu năm 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm 55.000 45.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây lâu năm 110.000 65.000 60.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất trồng cây lâu năm 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Lâm
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất trồng cây lâu năm 80.000 65.000 60.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất trồng cây lâu năm 70.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm 65.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng sản xuất 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Đắc Lua
-
Đất rừng sản xuất 30.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng sản xuất 60.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Bình
-
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng sản xuất 55.000 42.000 35.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
-
Đất rừng sản xuất 45.000 35.000 30.000 20.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng sản xuất 90.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng sản xuất 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Lâm
-
Đất rừng sản xuất 65.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng sản xuất 60.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng sản xuất 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
-
Đất rừng sản xuất 50.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Thị trấn Tân Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 120.000 100.000 90.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất nuôi trồng thủy sản 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Đắc Lua
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 42.000 35.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 35.000 30.000 20.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Lâm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 50.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Thị trấn Tân Phú
-
Đất rừng phòng hộ 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng phòng hộ 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Đắc Lua
-
Đất rừng phòng hộ 30.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng phòng hộ 60.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Bình
-
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng phòng hộ 55.000 42.000 35.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 35.000 30.000 20.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng phòng hộ 90.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng phòng hộ 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Lâm
-
Đất rừng phòng hộ 65.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng phòng hộ 60.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng phòng hộ 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
-
Đất rừng phòng hộ 50.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Thị trấn Tân Phú
-
Đất rừng đặc dụng 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng đặc dụng 35.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Đắc Lua
-
Đất rừng đặc dụng 30.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng đặc dụng 60.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Bình
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng đặc dụng 55.000 42.000 35.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 32.000 25.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
-
Đất rừng đặc dụng 45.000 35.000 30.000 20.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng đặc dụng 90.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng đặc dụng 80.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Lâm
-
Đất rừng đặc dụng 65.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất rừng đặc dụng 60.000 50.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất rừng đặc dụng 55.000 45.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Đắc Lua
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Đắc Lua
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Đắc Lua
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Đắc Lua
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Đắc Lua
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Đắc Lua
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất nông nghiệp khác 40.000 30.000 25.000 20.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Đắc Lua
-
Đất nông nghiệp khác 35.000 25.000 20.000 15.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Bình
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nông nghiệp khác 75.000 65.000 55.000 45.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Bình
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Bình
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Bình
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Bình
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Bình
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Bình
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 40.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Bình
-
Đất nông nghiệp khác 65.000 55.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nông nghiệp khác 65.000 60.000 45.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất nông nghiệp khác 60.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Các xã: Phú Sơn, Phú Trung, Phú An, Phú Điền, Trà Cổ, Núi Tượng, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Phú Thịnh, Phú Lập, Phú Lộc, Thanh Sơn
-
Đất nông nghiệp khác 55.000 45.000 35.000 25.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Xã Phú Lâm
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nông nghiệp khác 110.000 65.000 60.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Xã Phú Lâm
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Tà Lài - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài)
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Trà Cổ - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền)
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Xã Phú Lâm
Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 600A - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên)
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Xã Phú Lâm
Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Năm Tấn - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Sông La Ngà
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình)
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Xã Phú Lâm
Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 30/4 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường Phú Lộc - Phú Tân - Xã Phú Lâm
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Đường 129 - Xã Phú Lâm
Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh
Đất nông nghiệp khác 100.000 60.000 50.000 35.000
Huyện Tân Phú Các xã còn lại - Xã Phú Lâm
-
Đất nông nghiệp khác 80.000 50.000 40.000 30.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Ngã tư Dầu Giây - Ranh giới tỉnh Lâm Đồng
Đất nông nghiệp khác 80.000 65.000 60.000 40.000
Huyện Tân Phú Đường Đắc Lua - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân
Sông Đồng Nai - Đăng Hà - Bình Phước
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 50.000 35.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ giáp ranh huyện Định Quán - đến hết Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2
Đất ở đô thị 1.700.000 550.000 450.000 250.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Trường Tiểu học Nguyễn Thị Định cơ sở 2 - đến hết cây xăng (thuộc khu 2)
Đất ở đô thị 2.500.000 800.000 500.000 400.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ cây xăng (thuộc khu 2) - đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 3.000.000 800.000 650.000 450.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường Tà Lài
Đất ở đô thị 4.500.000 1.200.000 900.000 700.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Tà Lài - đến hết Chi cục Thuế huyện Tân Phú
Đất ở đô thị 6.000.000 1.500.000 1.100.000 900.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ Chi cục Thuế huyện Tân Phú - đến đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở đô thị 5.000.000 1.400.000 1.000.000 800.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đường Phạm Ngọc Thạch - đến đầu Cây xăng Đoan Dung
Đất ở đô thị 3.200.000 800.000 600.000 450.000
Huyện Tân Phú Quốc lộ 20
Đoạn từ đầu Cây xăng Đoan Dung - đến hết ranh thị trấn Tân Phú
Đất ở đô thị 3.100.000 900.000 700.000 500.000
Huyện Tân Phú Đường Lê Quý Đôn
Từ Quốc lộ 20 - đến hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 35 về bên phải và hết ranh thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 35 về bên trái, thị trấn Tân Phú
Đất ở đô thị 900.000 450.000 350.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Lương Thế Vinh (đường Trường Dân tộc nội trú cũ)
-
Đất ở đô thị 1.700.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Đình Chiểu
-
Đất ở đô thị 1.000.000 500.000 350.000 250.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ ranh giới xã Phú Xuân - đến giáp Trường THCS Quang Trung
Đất ở đô thị 1.700.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ đầu Trường THCS Quang Trung - đến hết ranh Trường Dân tộc nội trú
Đất ở đô thị 2.000.000 750.000 500.000 300.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Trường Dân tộc nội trú - đến giáp đường Nguyễn Thị Định mở rộng
Đất ở đô thị 2.300.000 800.000 450.000 350.000
Huyện Tân Phú Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ đường Nguyễn Thị Định mở rộng - đến đường Tà Lài
Đất ở đô thị 2.400.000 800.000 450.000 350.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tân Phú

5/5 - (1108 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?