Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai mới nhất
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tân Phú năm 2025
Khu vực: huyện Tân Phú.
Loại đất: Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 170.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Thị trấn Tân Phú - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tân Phú |
Đường Tà Lài - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (xã Tà Lài) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Trà Cổ - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Đập Đồng Hiệp (xã Phú Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lập - Nam Cát Tiên - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường ấp 2 - 3 (Ngã 3 Phú Lập đi Núi Tượng) - Đường 600A |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 600A - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông Đồng Nai (hết ranh xã Nam Cát Tiên) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lâm - Thanh Sơn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Hồ Đa Tôn |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Xuân - Núi Tượng - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường số 1 Ngọc Lâm - Đường Núi Phú Lập - Nam Cát Tiên tại xã Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Sông Đồng Nai |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Năm Tấn - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Sông La Ngà |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phù Đổng (xã Phú Lâm) - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Bên phải đến hết ranh thửa đất số 218, tờ BĐĐC số 26; Bên trái đến hết ranh thửa đất số 618, tờ BĐĐC số 27 (xã Phú Bình) |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Xuân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường Tà Lài - Đường Phú Xuân - Núi Tượng |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 30/4 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường Phú Lộc - Phú Tân - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Đường chợ Phú Lộc đi bến đò - Ranh giới xã Phú Tân huyện Định Quán |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Đường 129 - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân Quốc lộ 20 - Suối Bùng Binh |
Đất nông nghiệp khác | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 35.000 |
| Huyện Tân Phú |
Các xã còn lại - Các xã: Phú Thanh, Phú Xuân - |
Đất nông nghiệp khác | 65.000 | 50.000 | 40.000 | 30.000 |
| Huyện Tân Phú |
Thị trấn Tân Phú - |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
