• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Tương Dương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tương Dương

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Tương Dương năm 2025

Khu vực: huyện Tương Dương.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 25.000 đến 5.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88;
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88;
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88;
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t
Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t
Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t
Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3
Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3
Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Na Cáng (Tờ 12, thửa: 38 đến 51) (Tờ 9, thửa: 2; 3
Ngã ba đi Hữu Khuông - Đường khu tái định cư
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (Tờ
Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (Tờ
Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Huồi Pai (Tờ 18, từ thửa số 8 thứ tự đến 79.) (Tờ
Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62;
Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62;
Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Pả Khốm (Tờ 20, thửa: 38; 41; 52; 53; 54; 55; 62;
Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9
Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9
Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Hạt (Tờ 23, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 23, thửa: 9
Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (T
Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na Cáng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (T
Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na Cáng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Đất tổ chức (Tờ 30, thửa: 67) (Tờ 27, thửa: 99) (T
Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Na Cáng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, t
Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Hạt
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, t
Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Hạt
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Đất tổ chức (Tờ 36, thửa: 18, 19) (Tờ 35, thửa: 56) (Tờ 26, thửa: 32) (Tờ 33, t
Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Hạt
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21
Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21
Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Hạt (Tờ 22, thửa: 1; 2; 3; 10; 15; 16; 17; 18; 19) (Tờ 23, thửa: 19; 20; 21
Đầu bản Hạt - Cuối bản Hạt
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên Tĩnh
Đầu bản Na Cáng - Cuối bản Na Cáng
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên Tĩnh
Đầu bản Na Cáng - Cuối bản Na Cáng
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Na Cáng (Tờ 12, thửa: từ thửa số 01 đến 28) - Xã Yên Tĩnh
Đầu bản Na Cáng - Cuối bản Na Cáng
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5
Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5
Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 15, thửa: 38; 40; 41; 42; 43; 44; 45; 47; 48; 49; 50; 53; 54; 5
Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, th
Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, th
Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cha Lúm (Tờ 10, từ thửa số 01 đến 21) (Tờ 11, từ thửa 01 đến 17) (Tờ 14, th
Đầu bản Cha Lúm - Cuối bản Cha Lúm
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên Tĩnh
Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên Tĩnh
Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Huồi Pai (Tờ 17, từ thửa số 01 đến 14) (Tờ 18, thửa: 3, 4) - Xã Yên Tĩnh
Đầu bản Huồi Pai - Cuối bản Huồi Pai
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11
Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11
Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pả Khốm (Tờ 19, thửa: 1; 3; 7; 10; 11; 12; 13) (Tờ 20, thửa: 1; 5; 6; 9; 11
Đầu bản Pả Khốm - Cuối bản Pả Khốm
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1
Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành Toong
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1
Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành Toong
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cành Toong (Tờ 31, thửa: 1; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 1
Đầu bản Cành Toong - Cuối bản Cành Toong
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37;
Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa Tý
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37;
Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa Tý
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: 16; 18; 22; 23; 26; 27; 28; 29; 31; 33; 34; 35; 36; 37;
Đầu bản Pa Tý - Cuối bản Pa Tý
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21
Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng Cuộm
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21
Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng Cuộm
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Văng Cuộm (Tờ 34, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 9, 10, 11, 13, 14, 16, 18, 19, 21
Đầu bản Văng Cuộm - Cuối bản Văng Cuộm
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55;
Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp Chạng
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55;
Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp Chạng
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường tỉnh lộ 543C - Bản Cặp Chạng (Tờ 27, thửa: 21; 22; 23; 25; 27; 33; 35, 14, 17, 18, 19, 45; 55;
Đầu bản Cặp Chạng - Cuối bản Cặp Chạng
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản trong địa bàn xã (Tờ 18, thửa: 2, 3
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương,liên gia
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65
Đầu bản Tạt - Cuối bản Tạt
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65
Đầu bản Tạt - Cuối bản Tạt
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Tạt (Tờ 24, thửa: 92, 98, 77, 54, 38, 16, 39, 56, 57, 59, 60, 62, 65
Đầu bản Tạt - Cuối bản Tạt
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32,
Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp Cốc
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32,
Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp Cốc
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xốp Cốc (Tờ 27, thửa: 86, 57, 41, 42, 43, 27, 28, 11, 12, 13, 7, 31, 32,
Đầu bản Xốp Cốc - Cuối bản Xốp Cốc
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) -
Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng Lin
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) -
Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng Lin
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Văng Lin (Tờ 18, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 14, 15, 17, 55, 80, 193) -
Đầu bản Văng Lin - Cuối bản Văng Lin
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60,
Đầu bản Pủng - Cuối bản Pủng
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60,
Đầu bản Pủng - Cuối bản Pủng
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 23, thửa: 2, 9, 10, 11, 19, 25, 29, 33, 38, 39, 46, 58, 60,
Đầu bản Pủng - Cuối bản Pủng
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2
Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2
Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lườm (Tờ 20, thửa: 2, 4, 6, 9, 10, 11, 12, 13, 17, 18, 19, 20, 22, 2
Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17,
Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành Tạng
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17,
Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành Tạng
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cành Tạng (Tờ 10, thửa: 5, 6, 10, 14, 16) (Tờ 12, thửa: 9, 10, , 11, 17,
Đầu bản Cành Tạng - Cuối bản Cành Tạng
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46,
Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46,
Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 8, 9, 18, 21, 22, 28, 31, 32, 33, 34, 38, 41, 46,
Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18,
Cầu Trung Thắng - Hết đất bản Tạt
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18,
Cầu Trung Thắng - Hết đất bản Tạt
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 24, thửa: 82, 83, 43) (Tờ 27, thửa: 10, 30, 46) (Tờ 18,
Cầu Trung Thắng - Hết đất bản Tạt
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11,
Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11,
Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Trung Thắng (Tờ 9, thửa: 17, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 33) (Tờ 11,
Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17,
Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17,
Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Lườm (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 7, 910, 13, 15, 17, 8) (Tờ 13, thửa: 3, 5, 6) (Tờ 17,
Đầu bản Lườm - Cuối bản Lườm
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72
Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành Tạng
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72
Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành Tạng
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Cành Tạng (Tờ 12, thửa: 5, 4, 1, 7, 12, 30, 38, 37, 47, 55, 46, 65, 70, 75, 74, 72
Đầu bản Cành Tạng - Đến cuối bản Cành Tạng
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76,
Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76,
Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Xốp Khấu (Tờ 4, thửa: 35, 42, 43, 85, 72, 14, 16, 17, 20, 24, 27, 29, 63, 74, 76,
Đầu bản Xốp Khấu - Cuối bản Xốp Khấu
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82
Đầu bản Pủng - Đến cuối bản Pủng
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82
Đầu bản Pủng - Đến cuối bản Pủng
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Pủng (Tờ 22, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 10, 14, 15, 20, 22, 23) (Tờ 23, thửa: 79, 32, 82
Đầu bản Pủng - Đến cuối bản Pủng
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4
Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp Khấu
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4
Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp Khấu
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Đất tổ chức (Tờ 23, thửa: 31, 12, 44, 75) (Tờ 5, thửa: 31, 53, 63) (Tờ 11, thửa: 45, 4
Đầu bản Pủng - Cuối bản Xốp Khấu
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4
Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4
Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Bản Trung Thắng (Tờ 7, thửa: 4, 5, 6, 7) (Tờ 6, thửa: 1, 2, 6, 9) (Tờ 8, thửa: 1, 2, 4
Đầu bản Trung Thắng - Cuối bản Trung Thắng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên Na
Đầu bản Vẽ - Cuối bản Na Pu
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên Na
Đầu bản Vẽ - Cuối bản Na Pu
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương 543B (Đường Vẽ - Yên Hòa) - Đất tổ chức (Từ đầu xã đến cuối xã) - Xã Yên Na
Đầu bản Vẽ - Cuối bản Na Pu
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản Có
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản Có
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Có Phảo (Các thửa đất thuộc khu tái định cư bản Có
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia bản Có Phảo
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương 543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên Na
Đầu bản Có Phảo - Cuối bản Có Phảo
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương 543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên Na
Đầu bản Có Phảo - Cuối bản Có Phảo
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương 543B - Có Phảo (Các Thửa đất bám đường 543B (Vẽ - Yên Hòa).) - Xã Yên Na
Đầu bản Có Phảo - Cuối bản Có Phảo
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên Na
Đầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượng
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên Na
Đầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượng
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường siêu trọng - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ) - Xã Yên Na
Đầu bản Vẽ - giáp đất Xá lượng
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) -
Đầu bản Vẽ - Cuối bản Vẽ
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) -
Đầu bản Vẽ - Cuối bản Vẽ
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên gia - Bản Vẽ (Tất cả các thửa thuộc khu tái định cư Khe Ò Thủy điện Bản Vẽ.) -
Đầu bản Vẽ - Cuối bản Vẽ
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Na Pu (Tờ 29, thửa: 60, 57, 56, 52, 51, 2, 3, 18, 19, 29, 28, 31, 32, 42, 41, 34, 40, 43, 44,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Bón (Tờ 26, thửa: 41, 24, 25, 20, 13, 9) (Tờ 27, thửa: 34, 35, 26, 28, 37, 36, 38, 39, 55
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Xiềng Nứa (Tờ 18, thửa: 8) (Tờ 20, thửa: 5) (Tờ 23, thửa: 21) (Tờ 24, thửa: 28, 76, 77, 78, 3
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 1, 2, 5, 13, 14, 18) (Tờ 14, thửa: 1, 3, 6, 46, 39, 35, 28, 22, 10,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 15, 14, 12, 26, 40, 56, 42) (Tờ 11, thửa: 47, 36, 37, 23, 17, 15, 1
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72)
-
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72)
-
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 1, 2, 55, 56, 45, 36, 37, 46, 64) (Tờ 9, thửa: 43, 65, 69, 76, 72)
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Na khốm (Tờ 5, thửa: 33, 34, 10) (Tờ 6, thửa: 53, 54, 48, 55, 70, 10, 1, 9, 28, 14, 43, 3
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Na Pu (Tờ 29, thửa: 58, 48, 50, 47, 7, 6, 11, 14, 45, 20, 22, 25) (Tờ 30, thửa: 2, 3, 6,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Bón (Tờ 27, thửa: 1, 6, 10, 11, 31, 43, 45, 46, 47, 60, 61, 62, 70, 3, 4, 12, 13, 14, 15,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương 543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24,
Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24,
Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương 543C - Xiềng Nứa (Tờ 21, thửa: 44, 46, 47, 34, 29, 30, 21, 19, 45, 15, 12, 8, 9, 6, 36, 35, 31, 24,
Ngã ba Xiềng Nứa - Giáp đất Yên Tĩnh
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương 543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, t
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương 543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, t
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương 543B - Xiềng Nứa (Tờ 17, thửa: 52, 56, 68, 70, 72, 73, 74, 75, 77, 80, 81, 82, 86, 87, 89) (Tờ 20, t
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương 543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Xốp Pu (Tờ 13, thửa: 6, 9, 21, 23, 16, 17, 12, 7) (Tờ 14, thửa: 2, 5, 17, 18, 19, 21, 24, 25,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Bản Huồi Cụt (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 8, 9, 11) (Tờ 11, thửa: 58, 59, 65, 66, 69, 50, 41, 31, 3
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên Na
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên Na
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Huồi Xén (Tờ 7, thửa: 58) - Xã Yên Na
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - Xã
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - Xã
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Huồi Xén, Huồi Cụt (Tờ 9, thửa: 7, 17, 8, 9, 2, 3, 4, 22, 23, 3, 5, 39, 25, 15, 14, 12) - Xã
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương 543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương 543B - Huồi Xén (Tờ 8, thửa: 32, 33, 17, 18, 28, 29, 39, 48, 52, 57, 58, 60, 54, 53, 41, 22, 19, 11,
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương 543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương 543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương 543B - Na khốm (Tờ 5, thửa: 1, 3, 17, 27, 23, 24, 36, 32, 30, 18, 19, 15, 9, 5, 11, 20, 25, 8) (Tờ 6
Từ đầu bản - Đến cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20,
Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên Hương
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20,
Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên Hương
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Yên Hương (Tờ 8, thửa: 2, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 20,
Đầu Bản Yên Hương - Cuối Bản Yên Hương
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20,
Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19,
Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19,
Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xốp Kha (Tờ 6, thửa: 1, 3, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19,
Đầu Bản Xốp Kha - Cuối Bản Xốp Kha
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Đình Yên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 9, 14, 24) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76,
Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76,
Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 5, 7, 11, 9, 8, 15, 29, 28, 33, 39, 47, 56, 64, 69, 76,
Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 50, 51, 56, 61, 62, 63) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 7, 8, 1
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - Xã
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - Xã
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 69, 71, 72, 73, 80) (Tờ 25, thửa: 1, 7, 8, 10, 11, 12) - Xã
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 35, thửa: 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52) (Tờ 36, thửa: 14, 24) - Xã Yê
Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 35, thửa: 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52) (Tờ 36, thửa: 14, 24) - Xã Yê
Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 35, thửa: 33, 34, 41, 42, 48, 51, 52) (Tờ 36, thửa: 14, 24) - Xã Yê
Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 19, 20, 50, 51) - Xã Yên Hòa
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 19, 20, 50, 51) - Xã Yên Hòa
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 22, thửa: 19, 20, 50, 51) - Xã Yên Hòa
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 13, 14, 16, 32, 62, 64) - Xã Yên Hòa
Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 13, 14, 16, 32, 62, 64) - Xã Yên Hòa
Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 13, 14, 16, 32, 62, 64) - Xã Yên Hòa
Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 7, 14, 21, 18, 19) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 7, 14, 21, 18, 19) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 7, 14, 21, 18, 19) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 18, 22, 23, 25) - Xã Yên Hò
Đầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 18, 22, 23, 25) - Xã Yên Hò
Đầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 8, 11, 12, 14, 18, 22, 23, 25) - Xã Yên Hò
Đầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 3, 9, 25, 29) (Tờ 35, thửa: 29, 31, 40, 44) (Tờ 36, thửa:
Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 3, 9, 25, 29) (Tờ 35, thửa: 29, 31, 40, 44) (Tờ 36, thửa:
Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 3, 9, 25, 29) (Tờ 35, thửa: 29, 31, 40, 44) (Tờ 36, thửa:
Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 4, 5, 7, 9, 10, 11, 17, 37) (Tờ 34, thửa: 6, 7, 8, 14) - Xã
Đầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 4, 5, 7, 9, 10, 11, 17, 37) (Tờ 34, thửa: 6, 7, 8, 14) - Xã
Đầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 4, 5, 7, 9, 10, 11, 17, 37) (Tờ 34, thửa: 6, 7, 8, 14) - Xã
Đầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67,
Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67,
Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 3, 8, 13, 17, 22, 23, 28, 36, 37, 38, 39, 44, 54, 66, 67,
Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 21, 19, 35) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 21, 19, 35) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 21, 19, 35) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 231, 240) (Tờ 21, thửa: 63, 64, 141) (Tờ 22, thửa: 2, 8,
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 231, 240) (Tờ 21, thửa: 63, 64, 141) (Tờ 22, thửa: 2, 8,
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 231, 240) (Tờ 21, thửa: 63, 64, 141) (Tờ 22, thửa: 2, 8,
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149,
Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149,
Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 1, 2, 3, 5, 10, 12, 29, 31, 44, 45, 61, 63, 83, 84, 107, 149,
Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 11, 22, 28) (Tờ 19, thửa: 59, 79) (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Yên Hò
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 11, 22, 28) (Tờ 19, thửa: 59, 79) (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Yên Hò
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Ngọn (Tờ 18, thửa: 11, 22, 28) (Tờ 19, thửa: 59, 79) (Tờ 25, thửa: 3) - Xã Yên Hò
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xiềng Líp (Tờ 14, thửa: 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51,
Đầu Bản Xiềng - Cuối Bản Xiềng
Đất SX-KD nông thôn140.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xiềng Líp (Tờ 14, thửa: 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51,
Đầu Bản Xiềng - Cuối Bản Xiềng
Đất TM-DV nông thôn154.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Xiềng Líp (Tờ 14, thửa: 3, 4, 13, 19, 20, 24, 26, 28, 33, 34, 37, 43, 44, 51,
Đầu Bản Xiềng - Cuối Bản Xiềng
Đất ở nông thôn280.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 10, thửa: 30) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Hào - Cuối Hào Bản
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 10, thửa: 30) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Hào - Cuối Hào Bản
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 10, thửa: 30) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Hào - Cuối Hào Bản
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36) (T
Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36) (T
Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Chảng (Tờ 31, thửa: 4, 10, 16, 20, 23, 30, 27, 11, 17, 22, 21, 32, 35, 36) (T
Đầu Bản xốp chảng - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33) (Tờ 34, thửa: 4, 10, 12, 15) - X
Đầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33) (Tờ 34, thửa: 4, 10, 12, 15) - X
Đầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Kịt (Tờ 33, thửa: 6, 27, 27, 29, 30, 32, 33) (Tờ 34, thửa: 4, 10, 12, 15) - X
Đầu Bản Xốp Kịt - Cuối Bản Xốp Kịt
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4,
Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4,
Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Đình Yên (Tờ 29, thửa: 1, 2, 7, 80, 9, 12, 16, 20, 21, 25, 35, 43, 44, 45, 63, 4,
Đầu Bản Đình Yên - Cuối Bản Đình Yên
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 3, 7, 8, 20, 28, 29) (Tờ 27, thửa: 7, 13, 14, 18, 8, 10, 1
Đầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 3, 7, 8, 20, 28, 29) (Tờ 27, thửa: 7, 13, 14, 18, 8, 10, 1
Đầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Văng Môn (Tờ 26, thửa: 3, 7, 8, 20, 28, 29) (Tờ 27, thửa: 7, 13, 14, 18, 8, 10, 1
Đầu Bản Văng Môn - Cuối Bản Văng Môn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 94, 100, 103, 108) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 94, 100, 103, 108) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xốp Cháo (Tờ 24, thửa: 94, 100, 103, 108) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Xốp Cháo - Cuối Bản Xốp Cháo
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 159, 189, 132, 137, 139) (Tờ 21, thửa: 12, 17, 18, 19, 26
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 159, 189, 132, 137, 139) (Tờ 21, thửa: 12, 17, 18, 19, 26
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cành Khỉn (Tờ 20, thửa: 159, 189, 132, 137, 139) (Tờ 21, thửa: 12, 17, 18, 19, 26
Đầu bản Cành Khỉn - Cuối bản Cành Khỉn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 1
Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 1
Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Cọoc (Tờ 16, thửa: 19->23, 33, 34, 35, 37, 38->43, 83, 103, 105, 106, 134, 135, 1
Đầu bản Cọoc - Cuối Bản Cọoc
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: 8, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 18, 23, 29, 30, 32, 33, 42, 43, 44,
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: 8, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 18, 23, 29, 30, 32, 33, 42, 43, 44,
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Ngọc (Tờ 18, thửa: 8, 9, 10, 13, 15, 16, 17, 18, 23, 29, 30, 32, 33, 42, 43, 44,
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Ngọn
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xiềng Líp (Tờ 15, thửa: 75, 78, 80, 82, 83, 84, 85, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 9
Đầu bản Xiềng Líp - Cuối bản Xiềng Líp
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xiềng Líp (Tờ 15, thửa: 75, 78, 80, 82, 83, 84, 85, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 9
Đầu bản Xiềng Líp - Cuối bản Xiềng Líp
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48C - Bản Xiềng Líp (Tờ 15, thửa: 75, 78, 80, 82, 83, 84, 85, 88, 89, 90, 91, 92, 93, 94, 9
Đầu bản Xiềng Líp - Cuối bản Xiềng Líp
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 12, thửa: 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34) (Tờ 13, thửa: 1, 3, 4,
Đầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 12, thửa: 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34) (Tờ 13, thửa: 1, 3, 4,
Đầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Xiêng Líp (Tờ 12, thửa: 21, 22, 23, 27, 31, 32, 34) (Tờ 13, thửa: 1, 3, 4,
Đầu Bản Xiềng Líp - Cuối Bản Xiềng Líp
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 12, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, 19, 20) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 6,
Đầu Bản Hào - Cuối Hào Bản
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 12, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, 19, 20) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 6,
Đầu Bản Hào - Cuối Hào Bản
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường Vẽ - Yên Hòa - Bản Hào (Tờ 12, thửa: 1, 2, 6, 7, 8, 9, 12, 18, 19, 20) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 6,
Đầu Bản Hào - Cuối Hào Bản
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48 C - Đất tổ chức (các thửa đất bám mặt đường) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48 C - Đất tổ chức (các thửa đất bám mặt đường) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48 C - Đất tổ chức (các thửa đất bám mặt đường) - Xã Yên Hòa
Đầu Bản Ngọn - Cuối Bản Xốp Chảng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 10, 7, 19, 11, 9, 6, 4, 1, 2, 3, 5, 16, 13, 30, 37, 21, 28,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 10, 7, 19, 11, 9, 6, 4, 1, 2, 3, 5, 16, 13, 30, 37, 21, 28,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 10, 7, 19, 11, 9, 6, 4, 1, 2, 3, 5, 16, 13, 30, 37, 21, 28,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường đến trung tâm xã - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 71, 64, 62, 55, 52, 50, 48, 41, 40, 31, 25, 18, 14,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường đến trung tâm xã - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 71, 64, 62, 55, 52, 50, 48, 41, 40, 31, 25, 18, 14,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường đến trung tâm xã - Đình Tài (Tờ 23, thửa: 71, 64, 62, 55, 52, 50, 48, 41, 40, 31, 25, 18, 14,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 16, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 47,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 16, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 47,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 16, 20, 25, 26, 28, 32, 34, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 47,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường đến trung tâm xã - Bản Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 14, 11, 2, 6, 4, 1, và các thửa còn lại) (Tờ 30,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường đến trung tâm xã - Bản Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 14, 11, 2, 6, 4, 1, và các thửa còn lại) (Tờ 30,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường đến trung tâm xã - Bản Cha Hìa (Tờ 34, thửa: 14, 11, 2, 6, 4, 1, và các thửa còn lại) (Tờ 30,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Phẩy (Tờ 27, thửa: 27, 31, 35, 38, 41, 25, 39, 42, 48, 57, 71, 73, 65, 61, 5
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Phẩy (Tờ 27, thửa: 27, 31, 35, 38, 41, 25, 39, 42, 48, 57, 71, 73, 65, 61, 5
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Phẩy (Tờ 27, thửa: 27, 31, 35, 38, 41, 25, 39, 42, 48, 57, 71, 73, 65, 61, 5
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường đến trung tâm xã - Bản Phẩy (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, và các thửa còn lại) (Tờ 27, th
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường đến trung tâm xã - Bản Phẩy (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, và các thửa còn lại) (Tờ 27, th
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường đến trung tâm xã - Bản Phẩy (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, và các thửa còn lại) (Tờ 27, th
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48c - Khe Quỳnh (Cac thửa nằm trong đường làng) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn43.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48c - Khe Quỳnh (Cac thửa nằm trong đường làng) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn47.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48c - Khe Quỳnh (Cac thửa nằm trong đường làng) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn85.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48c - Khe Quỳnh (Các thửa bám đường QL 48c) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48c - Khe Quỳnh (Các thửa bám đường QL 48c) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48c - Khe Quỳnh (Các thửa bám đường QL 48c) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 19, thửa: 17, 22, 36, 33, 42, 47, 62, 51, 64, 61, 56, 69, và các t
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn43.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 19, thửa: 17, 22, 36, 33, 42, 47, 62, 51, 64, 61, 56, 69, và các t
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn47.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 19, thửa: 17, 22, 36, 33, 42, 47, 62, 51, 64, 61, 56, 69, và các t
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn85.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 28, 27, 25, 23, 20, 16, 12, 11, 9, 7, 8, 2, 1, 5, 3, 4
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 28, 27, 25, 23, 20, 16, 12, 11, 9, 7, 8, 2, 1, 5, 3, 4
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 28, 27, 25, 23, 20, 16, 12, 11, 9, 7, 8, 2, 1, 5, 3, 4
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48c - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 42, 32, 31, 35, 36, 37, 38, 43, 41, 44, 46, 48, 62, 56, 55,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48c - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 42, 32, 31, 35, 36, 37, 38, 43, 41, 44, 46, 48, 62, 56, 55,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường QL 48c - Bản Piêng Ồ (Tờ 18, thửa: 42, 32, 31, 35, 36, 37, 38, 43, 41, 44, 46, 48, 62, 56, 55,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 15, 11, 7, 8, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 15, 11, 7, 8, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 15, 11, 7, 8, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 51, 44, 50, 33, 31, 32, 14, 13, 21, 26, 39, 35, 22, và c
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn43.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 51, 44, 50, 33, 31, 32, 14, 13, 21, 26, 39, 35, 22, và c
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn47.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 51, 44, 50, 33, 31, 32, 14, 13, 21, 26, 39, 35, 22, và c
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn85.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 16, 10, 6, 5, 4, 3, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 20, và các th
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 16, 10, 6, 5, 4, 3, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 20, và các th
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 16, 10, 6, 5, 4, 3, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 20, và các th
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 70, 66, 61, 65, 52, 47, 46, 36, 29, 37, 78, 75, 79) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 70, 66, 61, 65, 52, 47, 46, 36, 29, 37, 78, 75, 79) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 17, thửa: 70, 66, 61, 65, 52, 47, 46, 36, 29, 37, 78, 75, 79) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 18, 21, và các thửa còn lại) (Tờ 17, thửa: 84, 85, 86,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 18, 21, và các thửa còn lại) (Tờ 17, thửa: 84, 85, 86,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Nóng Mò (Tờ 16, thửa: 18, 21, và các thửa còn lại) (Tờ 17, thửa: 84, 85, 86,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Chon (Tờ 9, thửa: 37, 38, 14, 5, 6, 34, 35, 31, 32, 23, 15, 21, 16, 24, 25,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Chon (Tờ 9, thửa: 37, 38, 14, 5, 6, 34, 35, 31, 32, 23, 15, 21, 16, 24, 25,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Làng, xóm - Bản Chon (Tờ 9, thửa: 37, 38, 14, 5, 6, 34, 35, 31, 32, 23, 15, 21, 16, 24, 25,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 45, 44, 26, 18, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 45, 44, 26, 18, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 45, 44, 26, 18, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng My
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 39, 2, 7, 8, 40, 42, 34, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 39, 2, 7, 8, 40, 42, 34, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 39, 2, 7, 8, 40, 42, 34, và các thửa còn lại) - Xã Xiêng
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 11, 13, 17, 24, 29, 21, 31, 32, 33, 36,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 11, 13, 17, 24, 29, 21, 31, 32, 33, 36,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48c - Bản Chon (Tờ 15, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 11, 13, 17, 24, 29, 21, 31, 32, 33, 36,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 24, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 3
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 24, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 3
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 24, thửa: 1, 2, 3, 5, 9, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 28, 29, 3
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá - Cuối đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên giá
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 162, 165, 166, 172, 175, 179, 181, 182, 189, 191
Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 162, 165, 166, 172, 175, 179, 181, 182, 189, 191
Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 162, 165, 166, 172, 175, 179, 181, 182, 189, 191
Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 114, 115, 117, 118, 119, 120, 121, 122,
Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 114, 115, 117, 118, 119, 120, 121, 122,
Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 114, 115, 117, 118, 119, 120, 121, 122,
Đầu đường l. thôn, l.bản - Cuối đường l. thôn, l.bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 103, 104, 107, 108, 110, 111, 112, ) -
liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 103, 104, 107, 108, 110, 111, 112, ) -
liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè và Hợp Thành (Tờ 15, thửa: 103, 104, 107, 108, 110, 111, 112, ) -
liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 27, 31,
liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 27, 31,
liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 27, 31,
liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27
Đầu đường liên thôn - Cuối đường, liên thôn
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27
Đầu đường liên thôn - Cuối đường, liên thôn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 10, thửa: 1, 2, 5, 7, 8, 9, 17, 18, 19, 20, 23, 25, 26, 27
Đầu đường liên thôn - Cuối đường, liên thôn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 9, thửa: 1, 2, 4) - Xã Thạch Giám
l. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 9, thửa: 1, 2, 4) - Xã Thạch Giám
l. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 9, thửa: 1, 2, 4) - Xã Thạch Giám
l. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 5, thửa: 16, Các thửa đất còn lại của Cửa Rào 1 và Cửa Rào
l. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 5, thửa: 16, Các thửa đất còn lại của Cửa Rào 1 và Cửa Rào
l. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 2 (Tờ 5, thửa: 16, Các thửa đất còn lại của Cửa Rào 1 và Cửa Rào
l. thôn, l.bản - l. thôn, l.bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29) - Xã Thạch Gi
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29) - Xã Thạch Gi
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 19, 20, 22, 23, 24, 25, 27, 28, 29) - Xã Thạch Gi
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 6
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 6
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Hợp Thành (Tờ 24, thửa: 4, 11, 12, 14, 15, 16, 24, 26, 37, 46, 52, 60, 6
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 22, thửa: 1, 4, 5, 10, 18, 19, 26, 50, 58, 60, 67, 68, 74, 75)
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 22, thửa: 1, 4, 5, 10, 18, 19, 26, 50, 58, 60, 67, 68, 74, 75)
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Na Bè (Tờ 22, thửa: 1, 4, 5, 10, 18, 19, 26, 50, 58, 60, 67, 68, 74, 75)
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 10, thửa: 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 4
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 10, thửa: 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 4
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Khe Ngậu (Tờ 10, thửa: 11, 12, 15, 16, 21, 22, 24, 28, 29, 33, 36, 40, 4
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xiêng Hương (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xiêng Hương (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xiêng Hương (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 12, 14, 15, 16, 17,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38) (Tờ 17, thửa: 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38) (Tờ 17, thửa: 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 36, 37, 38) (Tờ 17, thửa: 7, 8, 9, 11, 12, 16, 17,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 101, 103, 104, 105
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 101, 103, 104, 105
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 91, 92, 93, 94, 95, 96, 97, 98, 101, 103, 104, 105
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25) (Tờ
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25) (Tờ
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 2, 4, 6, 7, 8, 14, 15, 19, 20, 21, 22, 24, 25) (Tờ
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 2 (Tờ 8, thửa: 7, 13, 14, 20, 21, 22) (Tờ 13, thửa: 10, Các thửa đất còn lại bá
Điểm nối đường QL 7A - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn135.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 2 (Tờ 8, thửa: 7, 13, 14, 20, 21, 22) (Tờ 13, thửa: 10, Các thửa đất còn lại bá
Điểm nối đường QL 7A - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn149.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 2 (Tờ 8, thửa: 7, 13, 14, 20, 21, 22) (Tờ 13, thửa: 10, Các thửa đất còn lại bá
Điểm nối đường QL 7A - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 6, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 32, 37, 38, 3
Nhà ông Trần Văn Thảo - Nhà ông Phạm Hồng Thân
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 6, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 32, 37, 38, 3
Nhà ông Trần Văn Thảo - Nhà ông Phạm Hồng Thân
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 6, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 13, 14, 15, 23, 24, 25, 29, 30, 31, 32, 37, 38, 3
Nhà ông Trần Văn Thảo - Nhà ông Phạm Hồng Thân
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 17, 18, 22, 23, 25 và các thửa còn lại bám đường 38) - Xã Thạc
La Văn Ly - Lượng Minh
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 17, 18, 22, 23, 25 và các thửa còn lại bám đường 38) - Xã Thạc
La Văn Ly - Lượng Minh
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 17, 18, 22, 23, 25 và các thửa còn lại bám đường 38) - Xã Thạc
La Văn Ly - Lượng Minh
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, ) - Xã Thạch
Nhà ông - Giáp đất xã
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, ) - Xã Thạch
Nhà ông - Giáp đất xã
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Xiêng Hương (Tờ 2, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, ) - Xã Thạch
Nhà ông - Giáp đất xã
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, Các thửa đất còn lại bám đường 38) - Xã Thạ
Xá Lượng 2 - Xiêng Hương
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, Các thửa đất còn lại bám đường 38) - Xã Thạ
Xá Lượng 2 - Xiêng Hương
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 7, 8, Các thửa đất còn lại bám đường 38) - Xã Thạ
Xá Lượng 2 - Xiêng Hương
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 8, 16, 17, 18./) - Xã Thạch Giám
Trường TH - Giáp đất bản
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 8, 16, 17, 18./) - Xã Thạch Giám
Trường TH - Giáp đất bản
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 4, thửa: 8, 16, 17, 18./) - Xã Thạch Giám
Trường TH - Giáp đất bản
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
Cửa Rào - Xá Lượng 2
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
Cửa Rào - Xá Lượng 2
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Tương Dương Đường 543B - Cửa Rào 1 (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19,
Cửa Rào - Xá Lượng 2
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 6, thửa: 7, 8, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 41, 42)
Cửa Rào - Xá Lượng 2
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 6, thửa: 7, 8, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 41, 42)
Cửa Rào - Xá Lượng 2
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 6, thửa: 7, 8, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 26, 27, 28, 34, 35, 36, 41, 42)
Cửa Rào - Xá Lượng 2
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 5, thửa: 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 174) -
Cầu cứng - Trường TH
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 5, thửa: 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 174) -
Cầu cứng - Trường TH
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 5, thửa: 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 39, 40, 41, 42, 174) -
Cầu cứng - Trường TH
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 29, 31) (Tờ 21, thửa: 138) (Tờ 5, thửa: 5, 9, 11, 12, 13, 14, 15,
Trạm rừng phòng hộ - Hết đất bản Ang
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 29, 31) (Tờ 21, thửa: 138) (Tờ 5, thửa: 5, 9, 11, 12, 13, 14, 15,
Trạm rừng phòng hộ - Hết đất bản Ang
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 19, thửa: 29, 31) (Tờ 21, thửa: 138) (Tờ 5, thửa: 5, 9, 11, 12, 13, 14, 15,
Trạm rừng phòng hộ - Hết đất bản Ang
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98
Đầu bản Ang - Trạm rừng phòng hộ
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98
Đầu bản Ang - Trạm rừng phòng hộ
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Ang (Tờ 21, thửa: 9, 10, 11, 21, 36, 38, 47, 49, 59, 60, 61, 63, 72, 73, 74, 86, 98
Đầu bản Ang - Trạm rừng phòng hộ
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, ) (Tờ 17
Cầu treo Khe Ngậu - Hết đất bản Lở
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, ) (Tờ 17
Cầu treo Khe Ngậu - Hết đất bản Lở
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 3, 5, 6, 10, 14, 15, 20, 22, 27, 28, 33, 38, 39, ) (Tờ 17
Cầu treo Khe Ngậu - Hết đất bản Lở
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 5, 6, 8, 13, 21, 22, 23, 27, 30, 31, 34, 35) - Xã Thạch Giám
Nhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu
Đất SX-KD nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 5, 6, 8, 13, 21, 22, 23, 27, 30, 31, 34, 35) - Xã Thạch Giám
Nhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu
Đất TM-DV nông thôn121.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Bản Lở (Tờ 16, thửa: 1, 5, 6, 8, 13, 21, 22, 23, 27, 30, 31, 34, 35) - Xã Thạch Giám
Nhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu
Đất ở nông thôn220.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 12, thửa: 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15) (Tờ 15, thửa: 54, 61, 63, Các
Nhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu
Đất SX-KD nông thôn135.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 12, thửa: 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15) (Tờ 15, thửa: 54, 61, 63, Các
Nhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu
Đất TM-DV nông thôn149.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 12, thửa: 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15) (Tờ 15, thửa: 54, 61, 63, Các
Nhà bà Thái Thị Khang - Cầu treo Khe Ngậu
Đất ở nông thôn270.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 6, thửa: 50, 51) (Tờ 12, thửa: 4, Các thửa đất còn lại bám đường QL7A
Nhà bà Thái Thị Tình - Nhà ông Lương Đình Kiểm
Đất SX-KD nông thôn290.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 6, thửa: 50, 51) (Tờ 12, thửa: 4, Các thửa đất còn lại bám đường QL7A
Nhà bà Thái Thị Tình - Nhà ông Lương Đình Kiểm
Đất TM-DV nông thôn319.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 6, thửa: 50, 51) (Tờ 12, thửa: 4, Các thửa đất còn lại bám đường QL7A
Nhà bà Thái Thị Tình - Nhà ông Lương Đình Kiểm
Đất ở nông thôn580.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83,
Nhà ông Trịnh Văn Phát - Nhà ông Thái Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn345.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83,
Nhà ông Trịnh Văn Phát - Nhà ông Thái Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn380.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 58, 59, 60, 61, 62, 74, 75, 76, 77, 78, 79, 80, 81, 82, 83,
Nhà ông Trịnh Văn Phát - Nhà ông Thái Trung Thành
Đất ở nông thôn690.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40,
Nhà bà Đậu Thị Oanh - Nhà ông Trịnh Văn Phát
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40,
Nhà bà Đậu Thị Oanh - Nhà ông Trịnh Văn Phát
Đất TM-DV nông thôn413.000
Huyện Tương Dương Đường QL7A - Xóm Cửa Rào 2 (Tờ 7, thửa: 25, 26, 27, 28, 30, 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40,
Nhà bà Đậu Thị Oanh - Nhà ông Trịnh Văn Phát
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Khe Chi (Tờ 22, thửa: 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 2
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Khe Chi (Tờ 22, thửa: 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 2
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Khe Chi (Tờ 22, thửa: 7, 10, 11, 13, 18, 19, 22, 2
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Thạch Dương (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Thạch Dương (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Thạch Dương (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 7, 8, 9, 10,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78) (Tờ 8, thử
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78) (Tờ 8, thử
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 3, 4, 7, 10, 14, 47, 50, 56, 62, 70, 78) (Tờ 8, thử
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 9, thửa: 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 9, thửa: 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 9, thửa: 3, 4, 10, 11, 14, 15, 19, 38, 47, 48, 49, 51, 52,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 20, thửa: 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 20, thửa: 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 20, thửa: 42, 43, 3, 4, 5, 6, 7, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 6
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 6
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 1, 19, 20, 28, 34, 43, 48, 53, 58, 59, 61, 65, 6
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 29, thửa: 1, 3, 4, 10, 20, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 29, thửa: 1, 3, 4, 10, 20, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 29, thửa: 1, 3, 4, 10, 20, 24, 25, 26, 28, 29, 30, 31, 32, 33
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lau (Tờ 23, thửa: 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 2
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lau (Tờ 23, thửa: 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 2
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lau (Tờ 23, thửa: 1, 3, 7, 10, 37, 38, 12, 15, 17, 21, 22, 23, 24, 2
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Nhặn (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Nhặn (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Nhặn (Tờ 27, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 15, 17
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản (Tờ 31, thửa: 1, 2, 7, 11, 14, 18, 19, 20, 24, 28, 29, 34, 35, 40, 44, 45,
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản (Tờ 31, thửa: 1, 2, 7, 11, 14, 18, 19, 20, 24, 28, 29, 34, 35, 40, 44, 45,
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản (Tờ 31, thửa: 1, 2, 7, 11, 14, 18, 19, 20, 24, 28, 29, 34, 35, 40, 44, 45,
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 30, thửa: 15, 19, 26, 17, 23, 29, 33, 39, 40, 43, 44, 49, 54,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 30, thửa: 15, 19, 26, 17, 23, 29, 33, 39, 40, 43, 44, 49, 54,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Cây Me (Tờ 30, thửa: 15, 19, 26, 17, 23, 29, 33, 39, 40, 43, 44, 49, 54,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 10, thửa: 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 10, thửa: 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Chắn (Tờ 10, thửa: 1, 102, 103, 5, 6, 7, 95, 96, 9, 12, 16, 19, 20,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 120, 121, 16, 105, 106, 107, 21, 22, 23, 24, 25,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 120, 121, 16, 105, 106, 107, 21, 22, 23, 24, 25,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 120, 121, 16, 105, 106, 107, 21, 22, 23, 24, 25,
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 2, 114, 115, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 2, 114, 115, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Phòng (Tờ 15, thửa: 2, 114, 115, 118, 119, 5, 6, 109, 99, 100, 9, 10
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 14, thửa: 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 14, thửa: 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 14, thửa: 17, 64, 65, 19, 56, 57, 58, 59, 60, 21
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 18, thửa: 4, 7, 8, 9, 10 và Các thửa còn lại chư
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 18, thửa: 4, 7, 8, 9, 10 và Các thửa còn lại chư
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Thạch Hòa (Bản Mác) (Tờ 18, thửa: 4, 7, 8, 9, 10 và Các thửa còn lại chư
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 26, thửa: 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17) - Xã Thạch Giám
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 26, thửa: 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17) - Xã Thạch Giám
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 26, thửa: 3, 4, 6, 8, 9, 11, 15, 16, 17) - Xã Thạch Giám
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 25, thửa: 20, 21, 25, 26, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39
Trường mầm non - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 25, thửa: 20, 21, 25, 26, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39
Trường mầm non - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 25, thửa: 20, 21, 25, 26, 30, 31, 34, 35, 36, 37, 38, 39
Trường mầm non - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 22, thửa: 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8,
Đường vào bãi rác - Trường mầm non
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 22, thửa: 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8,
Đường vào bãi rác - Trường mầm non
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Chi (Tờ 22, thửa: 40, 44, 45, 46, 51, 55, 56, 1, 2, 4, 5, 7, 8,
Đường vào bãi rác - Trường mầm non
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31,
Đường vào bãi rác - Trường mầm non
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31,
Đường vào bãi rác - Trường mầm non
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 8, 9, 15, 16, 20, 21, 27, 31,
Đường vào bãi rác - Trường mầm non
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38) - Xã Thạch Giám
Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38) - Xã Thạch Giám
Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 31, 32, 33, 34, 35, 37, 38) - Xã Thạch Giám
Ngã ba Khe Chi - Đường rẽ vào bãi rác
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20,
Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20,
Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 20,
Từ bãi rác - Hết đường ra bến sông
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 4, 9, 10, 11) - Xã Thạch Giám
Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 4, 9, 10, 11) - Xã Thạch Giám
Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 4, 9, 10, 11) - Xã Thạch Giám
Từ nhà bà Thái - Đến nhà ông Xuân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77) (Tờ 8, thử
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77) (Tờ 8, thử
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 42, 43, 48, 49, 54, 55, 60, 64, 67, 68, 69, 72, 73, 77) (Tờ 8, thử
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 5, 14, 15, 18, 28) (Tờ 7, thửa: 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 5, 14, 15, 18, 28) (Tờ 7, thửa: 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 5, 14, 15, 18, 28) (Tờ 7, thửa: 1, 5, 8, 9, 12, 13, 15, 16, 18
Đầu đường liên bản - Cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Nhặn (Tờ 4, thửa: Các thửa đất bám QL7A chưa đo đạc) - Xã Thạch Giám
Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Nhặn (Tờ 4, thửa: Các thửa đất bám QL7A chưa đo đạc) - Xã Thạch Giám
Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Nhặn (Tờ 4, thửa: Các thửa đất bám QL7A chưa đo đạc) - Xã Thạch Giám
Đầu bản Nhặn - Hết đất ở bản Nhặn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Cây Me (Tờ 28, thửa: 9, 10, 16, 17, 15 và các thửa chưa đo đạc) (Tờ 19, thửa: 6, 18
Đầu bản Cây Me - Hết đất ở bản Cây Me
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Cây Me (Tờ 28, thửa: 9, 10, 16, 17, 15 và các thửa chưa đo đạc) (Tờ 19, thửa: 6, 18
Đầu bản Cây Me - Hết đất ở bản Cây Me
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Cây Me (Tờ 28, thửa: 9, 10, 16, 17, 15 và các thửa chưa đo đạc) (Tờ 19, thửa: 6, 18
Đầu bản Cây Me - Hết đất ở bản Cây Me
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Thạch Hòa (Tờ 18, thửa: 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13, Các thửa còn lại bám QL7A c
Đầu bản Thạch Hòa (B.Mác) - Hết đất ở bản Thạch Hòa
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Thạch Hòa (Tờ 18, thửa: 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13, Các thửa còn lại bám QL7A c
Đầu bản Thạch Hòa (B.Mác) - Hết đất ở bản Thạch Hòa
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Thạch Hòa (Tờ 18, thửa: 21, 13, 14, 15, 21, 22, 12, 13, Các thửa còn lại bám QL7A c
Đầu bản Thạch Hòa (B.Mác) - Hết đất ở bản Thạch Hòa
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 12, thửa: Đất bệnh viện và TT y tế 8 (17), 4, 6, 9, 10, 11) - Xã Thạc
Ngã ba đường vào Khe Chi - Cầu Khe Chi
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 12, thửa: Đất bệnh viện và TT y tế 8 (17), 4, 6, 9, 10, 11) - Xã Thạc
Ngã ba đường vào Khe Chi - Cầu Khe Chi
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 12, thửa: Đất bệnh viện và TT y tế 8 (17), 4, 6, 9, 10, 11) - Xã Thạc
Ngã ba đường vào Khe Chi - Cầu Khe Chi
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 40, 12, 13, 50, 51, 15, 16, 17, 18, 56, 57, 20, 47
Ngã ba đường vào bản Khe Chi - Cầu Khe Chi
Đất SX-KD nông thôn400.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 40, 12, 13, 50, 51, 15, 16, 17, 18, 56, 57, 20, 47
Ngã ba đường vào bản Khe Chi - Cầu Khe Chi
Đất TM-DV nông thôn440.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Bệnh Viện (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 40, 12, 13, 50, 51, 15, 16, 17, 18, 56, 57, 20, 47
Ngã ba đường vào bản Khe Chi - Cầu Khe Chi
Đất ở nông thôn800.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91
Đầu bản Mon - Hết đất ở bản Mon
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91
Đầu bản Mon - Hết đất ở bản Mon
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Mon (Tờ 7, thửa: 35, 39, 40, 41, 46, 53, 66, 76, 79, 80, 81, 82, 83, 86, 87, 90, 91
Đầu bản Mon - Hết đất ở bản Mon
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 36,
Đầu bản Thạch Dương - Hết đất ở bản Thạch Dương
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 36,
Đầu bản Thạch Dương - Hết đất ở bản Thạch Dương
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Thạch Dương (Tờ 4, thửa: 7, 12, 17, 20, 21, 22, 26, 28, 27, 29, 30, 31, 33, 34, 36,
Đầu bản Thạch Dương - Hết đất ở bản Thạch Dương
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 8, 11, 12) (Tờ 22, thửa: 3, 7, 12, 15, 25, 31, 1, 2, 8,
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 8, 11, 12) (Tờ 22, thửa: 3, 7, 12, 15, 25, 31, 1, 2, 8,
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 8, 11, 12) (Tờ 22, thửa: 3, 7, 12, 15, 25, 31, 1, 2, 8,
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 2, 3, 6, 8, 1, 4, 7, 14, 19, 23, 24) (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3,
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 2, 3, 6, 8, 1, 4, 7, 14, 19, 23, 24) (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3,
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 2, 3, 6, 8, 1, 4, 7, 14, 19, 23, 24) (Tờ 11, thửa: 1, 2, 3,
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 12, 13, 14, 15, 16, 18, 19, 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Can (Tờ 12, thửa: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Can (Tờ 12, thửa: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Can (Tờ 12, thửa: 44, 45, 46, 49, 50, 51, 55, 56, 61, 62, 68, 69, 70, 71, 73, 7
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 19, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38) (Tờ 6, thửa: 35, 46,
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 19, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38) (Tờ 6, thửa: 35, 46,
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 19, 22, 23, 25, 26, 27, 30, 31, 36, 38) (Tờ 6, thửa: 35, 46,
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 20) (Tờ 6, thửa: 47, 53, 57, 60, 63) (Tờ 7, thửa: 25, 27, 31,
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 20) (Tờ 6, thửa: 47, 53, 57, 60, 63) (Tờ 7, thửa: 25, 27, 31,
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 20) (Tờ 6, thửa: 47, 53, 57, 60, 63) (Tờ 7, thửa: 25, 27, 31,
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 28, 32) - Xã Tam Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 28, 32) - Xã Tam Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 28, 32) - Xã Tam Thái
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Bà On - Ông Thành
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Bà On - Ông Thành
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Bà On - Ông Thành
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Chàng Văn Ngọc - bản Na Tổng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Chàng Văn Ngọc - bản Na Tổng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Chàng Văn Ngọc - bản Na Tổng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Sát đất ông - Vườn rau sạch
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Sát đất ông - Vườn rau sạch
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Sát đất ông - Vườn rau sạch
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Đất ông Thắng - Đất ông Sơn
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Đất ông Thắng - Đất ông Sơn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Đất ông Thắng - Đất ông Sơn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Nhà Văn Hóa bản - Các đường nhánh nội bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Nhà Văn Hóa bản - Các đường nhánh nội bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Nhà Văn Hóa bản - Các đường nhánh nội bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Điểm nối đất ông Phấn - Giáp đất ông Trung
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Điểm nối đất ông Phấn - Giáp đất ông Trung
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Điểm nối đất ông Phấn - Giáp đất ông Trung
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Ngã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Ngã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng - Xã Tam Thái
Ngã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43,
Ngã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43,
Ngã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường Nội Thôn - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 8, 12, 13, 18, 19, 20, 24, 25, 33, 36, 37, 40, 41, 42, 43,
Ngã 3 đường QL 7A - Suối Chà Lạp
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Khu tái định cư - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 2
Đầu khu tái định cư - Cuối khu tái định cư
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Khu tái định cư - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 2
Đầu khu tái định cư - Cuối khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Khu tái định cư - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 10, 11, 12, 18, 19, 20, 22, 24, 25, 2
Đầu khu tái định cư - Cuối khu tái định cư
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 7
Trường Mầm Non - Khu Tái định cư Cánh Tráp
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 7
Trường Mầm Non - Khu Tái định cư Cánh Tráp
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 1, 3, 4, 6, 7, 11, 12, 37, 46, 53, 56, 65, 74, 75, 76, 7
Trường Mầm Non - Khu Tái định cư Cánh Tráp
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89,
QL 7A
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89,
QL 7A
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 55, 58, 59, 60, 64, 67, 68, 69, 70, 71, 73, 87, 88, 89,
QL 7A
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 31, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, ) -
Điểm nối đường - Đất ông Lương Văn Tiến
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 31, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, ) -
Điểm nối đường - Đất ông Lương Văn Tiến
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 5, thửa: 31, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 52, ) -
Điểm nối đường - Đất ông Lương Văn Tiến
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 3, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 2
Đất ông Lô Văn Tân - Hết đất bản Cánh Tráp
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 3, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 2
Đất ông Lô Văn Tân - Hết đất bản Cánh Tráp
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Cánh Tráp (Tờ 3, thửa: 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 24, 26, 2
Đất ông Lô Văn Tân - Hết đất bản Cánh Tráp
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Ông Chiến - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Ông Chiến - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Ông Chiến - Cuối đường
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Ông Ìm - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Ông Ìm - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Ông Ìm - Cuối đường
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Cổng làng - Ông Ìm
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Cổng làng - Ông Ìm
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Cổng làng - Ông Ìm
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Đất Bà Oanh - Ông Thái
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Đất Bà Oanh - Ông Thái
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Đất Bà Oanh - Ông Thái
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Đất ông Ngoan - Cuối đường nội thôn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Đất ông Ngoan - Cuối đường nội thôn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Đất ông Ngoan - Cuối đường nội thôn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Ông Xuân - Cuối đường nội thôn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Ông Xuân - Cuối đường nội thôn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Ông Xuân - Cuối đường nội thôn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Cổng làng - Ông Ỏn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Cổng làng - Ông Ỏn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Cổng làng - Ông Ỏn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Đất ông Nhâm - Ông Xuân
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Đất ông Nhâm - Ông Xuân
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Tân Hợp - Xã Tam Thái
Đất ông Nhâm - Ông Xuân
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Xoóng Con (Tờ 20, 22, thửa: 4 (tờ bản đồ 20), 38 (tờ bản đồ 22))
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Xoóng Con (Tờ 20, 22, thửa: 4 (tờ bản đồ 20), 38 (tờ bản đồ 22))
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Xoóng Con (Tờ 20, 22, thửa: 4 (tờ bản đồ 20), 38 (tờ bản đồ 22))
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - B. Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 23) - Xã Tam Thái
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - B. Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 23) - Xã Tam Thái
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - B. Đoọc Búa (Tờ 15, thửa: 23) - Xã Tam Thái
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 12, 21, thửa: 52, 64 (Tờ BĐ số 12) 1 ( Tờ bĐ số 21)) (Tờ 18, thửa:
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 12, 21, thửa: 52, 64 (Tờ BĐ số 12) 1 ( Tờ bĐ số 21)) (Tờ 18, thửa:
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 12, 21, thửa: 52, 64 (Tờ BĐ số 12) 1 ( Tờ bĐ số 21)) (Tờ 18, thửa:
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Khổi (Tờ 10, 11, thửa: 5 (Tờ BĐ số 10), 15 ( Tờ BĐ số 11)) - Xã T
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Khổi (Tờ 10, 11, thửa: 5 (Tờ BĐ số 10), 15 ( Tờ BĐ số 11)) - Xã T
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Khổi (Tờ 10, 11, thửa: 5 (Tờ BĐ số 10), 15 ( Tờ BĐ số 11)) - Xã T
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 46) - Xã Tam Thái
Ngã ba Tam Thái - Hết đất xã Tam Thái
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 46) - Xã Tam Thái
Ngã ba Tam Thái - Hết đất xã Tam Thái
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 46) - Xã Tam Thái
Ngã ba Tam Thái - Hết đất xã Tam Thái
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 9, thửa: 30, 51) - Xã Tam Thái
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 9, thửa: 30, 51) - Xã Tam Thái
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 9, thửa: 30, 51) - Xã Tam Thái
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 3, 5, 6, thửa: 23 (Tờ bản đồ số 3), 112 (Tờ bản đồ số 5), 1 (Tờ b
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 3, 5, 6, thửa: 23 (Tờ bản đồ số 3), 112 (Tờ bản đồ số 5), 1 (Tờ b
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp (Đất Tổ chức) (Tờ 3, 5, 6, thửa: 23 (Tờ bản đồ số 3), 112 (Tờ bản đồ số 5), 1 (Tờ b
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15) (Tờ 20, thửa: 1, 3, 7, 9) (Tờ 22, t
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15) (Tờ 20, thửa: 1, 3, 7, 9) (Tờ 22, t
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Xoóng Con (Tờ 19, thửa: 1, 2, 5, 6, 10, 15) (Tờ 20, thửa: 1, 3, 7, 9) (Tờ 22, t
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32) (Tờ 11, t
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32) (Tờ 11, t
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Khổi (Tờ 10, thửa: 6, 10, 11, 12, 16, 21, 25, 27, 28, 29, 30, 31, 32) (Tờ 11, t
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Đọoc Búa - Xã Tam Thái
Cuối bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Đọoc Búa - Xã Tam Thái
Cuối bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Đọoc Búa - Xã Tam Thái
Cuối bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Can (Tờ 12, thửa: 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100,
Đầu bản Can - Hết đất bản Can
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Can (Tờ 12, thửa: 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100,
Đầu bản Can - Hết đất bản Can
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Can (Tờ 12, thửa: 37, 42, 46, 48, 53, 58, 59, 65, 66, 77, 78, 83, 85, 99, 100,
Đầu bản Can - Hết đất bản Can
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40,
Nga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40,
Nga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 6, thửa: 1, 3, 4, 7, 8, 9, 11, 17, 22, 23, 25, 27, 32, 33, 36, 39, 40,
Nga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 40, 41, 45, 47, 48, 51, 53, 54, 55, 58, 60, 63, 64) - Xã Tam
Nga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 40, 41, 45, 47, 48, 51, 53, 54, 55, 58, 60, 63, 64) - Xã Tam
Nga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương T.Thái - T.Hợp - Bản Lũng (Tờ 4, thửa: 40, 41, 45, 47, 48, 51, 53, 54, 55, 58, 60, 63, 64) - Xã Tam
Nga ba đi Tam Hợp - Hết đất bản Lũng
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Đất tổ chức - Xã Tam Thái
Đầu bản Tân Hợp - Hết đất bản Na Tổng
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Đất tổ chức - Xã Tam Thái
Đầu bản Tân Hợp - Hết đất bản Na Tổng
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Đất tổ chức - Xã Tam Thái
Đầu bản Tân Hợp - Hết đất bản Na Tổng
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 14, thửa: 10) - Xã Tam Thái
Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 14, thửa: 10) - Xã Tam Thái
Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 14, thửa: 10) - Xã Tam Thái
Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110) (Tờ 14
Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110) (Tờ 14
Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 66, 69, 81, 82, 89, 90, 91, 98, 99, 106, 108, 109, 110) (Tờ 14
Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55) - Xã Tam Thái
Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55) - Xã Tam Thái
Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Na Tổng (Tờ 9, thửa: 9, 10, 11, 14, 15, 16, 22, 23, 26, 45, 55) - Xã Tam Thái
Đầu bản Na Tổng - Hết đất bản Na Tổng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Canh Tráp - Xã Tam Thái
Đầu B. Cánh Tráp - Hết đất B. Cánh Tráp
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Canh Tráp - Xã Tam Thái
Đầu B. Cánh Tráp - Hết đất B. Cánh Tráp
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Canh Tráp - Xã Tam Thái
Đầu B. Cánh Tráp - Hết đất B. Cánh Tráp
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Bà Mai Thị Loan - Ông Ngân Hải Tình
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Bà Mai Thị Loan - Ông Ngân Hải Tình
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Bà Mai Thị Loan - Ông Ngân Hải Tình
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Trường Mầm Non - Ông Tình
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Trường Mầm Non - Ông Tình
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Trường Mầm Non - Ông Tình
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Ông Vinh - Bà Nương
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Ông Vinh - Bà Nương
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Ông Vinh - Bà Nương
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Bà Lâm - Ông Đặng
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Bà Lâm - Ông Đặng
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Bà Lâm - Ông Đặng
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Ông Phòng - Bà Hóa
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Ông Phòng - Bà Hóa
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Ông Phòng - Bà Hóa
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Giáp đất Na Tổng - Khe Ngua
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Giáp đất Na Tổng - Khe Ngua
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Giáp đất Na Tổng - Khe Ngua
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Khe Cà Mỏ - Giáp đất Cánh Tráp
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Khe Cà Mỏ - Giáp đất Cánh Tráp
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Khe Cà Mỏ - Giáp đất Cánh Tráp
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Khe Cà Mỏ - Giáp đất Na Tổng
Đất SX-KD nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Khe Cà Mỏ - Giáp đất Na Tổng
Đất TM-DV nông thôn330.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Khe Cà Mỏ - Giáp đất Na Tổng
Đất ở nông thôn600.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Giáp đất Tân Hợp - Khe Cà Mỏ
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Giáp đất Tân Hợp - Khe Cà Mỏ
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Giáp đất Tân Hợp - Khe Cà Mỏ
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Bà Lâm - Khe Cà Mỏ
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Bà Lâm - Khe Cà Mỏ
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Bà Lâm - Khe Cà Mỏ
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Giáp đất Tân Hợp - Ông Phòng
Đất SX-KD nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Giáp đất Tân Hợp - Ông Phòng
Đất TM-DV nông thôn303.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Bản Lũng - Xã Tam Thái
Giáp đất Tân Hợp - Ông Phòng
Đất ở nông thôn550.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tân Hợp (Tờ 1, thửa: 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21) (Tờ 2, thửa: 12, 14) (
Đầu bản Tân Hợp - Cuối bản Tân Hợp
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tân Hợp (Tờ 1, thửa: 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21) (Tờ 2, thửa: 12, 14) (
Đầu bản Tân Hợp - Cuối bản Tân Hợp
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tân Hợp (Tờ 1, thửa: 4, 7, 8, 9, 10, 13, 14, 16, 19, 20, 21) (Tờ 2, thửa: 12, 14) (
Đầu bản Tân Hợp - Cuối bản Tân Hợp
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Liên Hương (Tờ 36, thửa: 4, 77) (Tờ 38, thửa: 1, 2, 8, 9, 10, 11, 12,
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Liên Hương (Tờ 36, thửa: 4, 77) (Tờ 38, thửa: 1, 2, 8, 9, 10, 11, 12,
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Liên Hương (Tờ 36, thửa: 4, 77) (Tờ 38, thửa: 1, 2, 8, 9, 10, 11, 12,
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tùng Hương (Tờ 36, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 18,
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tùng Hương (Tờ 36, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 18,
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tùng Hương (Tờ 36, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 16, 18,
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tân Hương (Tờ 35, thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 2
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tân Hương (Tờ 35, thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 2
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tân Hương (Tờ 35, thửa: 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 2
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tam Liên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tam Liên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tam Liên (Tờ 30, thửa: 1, 2, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23,
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Làng Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 9, 14, 18, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 35,
Đầu đường liên thôn - Đến cuối đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Làng Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 9, 14, 18, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 35,
Đầu đường liên thôn - Đến cuối đường liên thôn
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Làng Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 9, 14, 18, 20, 21, 26, 27, 28, 29, 30, 31, 35,
Đầu đường liên thôn - Đến cuối đường liên thôn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tam Hương (Tờ 25, thửa: 19, 20, 21, 24, 25, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 3
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tam Hương (Tờ 25, thửa: 19, 20, 21, 24, 25, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 3
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản - Bản Tam Hương (Tờ 25, thửa: 19, 20, 21, 24, 25, 29, 32, 33, 34, 35, 36, 3
Đầu đường liên bản - Đến cuối đường liên bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã - 03 bản vùng trong (Tờ 35, thửa: 1, 3, 6, 7, 82) (Tờ 36, thửa: 27, 47, 52, 68, 73, 74
Đầu bản Tân Hương - Trường Mầm non Liên Hương
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã - 03 bản vùng trong (Tờ 35, thửa: 1, 3, 6, 7, 82) (Tờ 36, thửa: 27, 47, 52, 68, 73, 74
Đầu bản Tân Hương - Trường Mầm non Liên Hương
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã - 03 bản vùng trong (Tờ 35, thửa: 1, 3, 6, 7, 82) (Tờ 36, thửa: 27, 47, 52, 68, 73, 74
Đầu bản Tân Hương - Trường Mầm non Liên Hương
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã - Xóm Tam Liên (Tờ 31, thửa: 11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38 ) (Tờ 33, thửa: 2,
Khe Nặm Khủn - Khe Nhuộng
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã - Xóm Tam Liên (Tờ 31, thửa: 11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38 ) (Tờ 33, thửa: 2,
Khe Nặm Khủn - Khe Nhuộng
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã - Xóm Tam Liên (Tờ 31, thửa: 11, 12, 14, 16, 30, 32, 34, 35, 36, 38 ) (Tờ 33, thửa: 2,
Khe Nặm Khủn - Khe Nhuộng
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã - Xóm Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 24, 25) (Tờ 28, t
Khe Bạng - Khe Nặm Khủn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã - Xóm Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 24, 25) (Tờ 28, t
Khe Bạng - Khe Nặm Khủn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã - Xóm Bãi Sở (Tờ 27, thửa: 6, 7, 10, 11, 12, 13, 15, 16, 17, 19, 22, 24, 25) (Tờ 28, t
Khe Bạng - Khe Nặm Khủn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Tam Hương (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22) (Tờ 26,
Từ đểm Khe Mụ - Đập Thủy điện Khe bố
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Tam Hương (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22) (Tờ 26,
Từ đểm Khe Mụ - Đập Thủy điện Khe bố
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Tam Hương (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 7, 8, 10, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 22) (Tờ 26,
Từ đểm Khe Mụ - Đập Thủy điện Khe bố
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Bãi Xa (Tờ 22, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1
Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Bãi Xa (Tờ 22, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1
Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Bãi Xa (Tờ 22, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1
Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 46) (Tờ 19, thửa: 1, 7
Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 46) (Tờ 19, thửa: 1, 7
Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 46) (Tờ 19, thửa: 1, 7
Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 18, 20, 21, 22, 25, 26, 2
Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 18, 20, 21, 22, 25, 26, 2
Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 18, 20, 21, 22, 25, 26, 2
Đầu đường liên thôn liên bản - Cuối đường liên thôn liên bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Sơn Hà (Tờ 12, thửa: 30, 42, 49, 55) (Tờ 14, th
Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Sơn Hà (Tờ 12, thửa: 30, 42, 49, 55) (Tờ 14, th
Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Xóm Sơn Hà (Tờ 12, thửa: 30, 42, 49, 55) (Tờ 14, th
Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Làng Hưu Mỏ (Tờ 8, thửa: 37, 42) (Tờ 13, thửa: 3, 4
Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Làng Hưu Mỏ (Tờ 8, thửa: 37, 42) (Tờ 13, thửa: 3, 4
Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Làng Hưu Mỏ (Tờ 8, thửa: 37, 42) (Tờ 13, thửa: 3, 4
Đầu đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 21, thửa: 63, 66) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 45, 46, 47, 4
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 21, thửa: 63, 66) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 45, 46, 47, 4
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 21, thửa: 63, 66) (Tờ 22, thửa: 32, 33, 45, 46, 47, 4
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 37, 49, 51, 52) (Tờ 18, thửa: 28, 29, 42, 4
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 37, 49, 51, 52) (Tờ 18, thửa: 28, 29, 42, 4
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 37, 49, 51, 52) (Tờ 18, thửa: 28, 29, 42, 4
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Tóm Tam Bông (Tờ 6, thửa: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 52
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Tóm Tam Bông (Tờ 6, thửa: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 52
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Tóm Tam Bông (Tờ 6, thửa: 23, 31, 37, 38, 39, 44, 45, 47, 48, 49, 50, 52
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Tam Bông (Tờ 2, thửa: 12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Tam Bông (Tờ 2, thửa: 12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Tam Bông (Tờ 2, thửa: 12, 15, 17, 24, 26, 27, 35, 36, 42, 49, 50, 56
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 1, 2, 16, 17) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn125.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 1, 2, 16, 17) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất TM-DV nông thôn138.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 1, 2, 16, 17) (Tờ 10, thửa: 1, 2, 4, 5, 7, 8, 10
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất ở nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 6, 9, 12, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 26, 31, 32, 3
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 6, 9, 12, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 26, 31, 32, 3
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 6, 9, 12, 17, 18, 19, 21, 22, 23, 26, 31, 32, 3
Quốc lộ 7A - Hết đường liên thôn
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã (Tờ 8, thửa: 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 39) (Tờ 13, thửa: 15, 16, 22, 25, 26, 29, 30,
Cầu cứng Tam Quang - Trường tiểu học Mỏ Than
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã (Tờ 8, thửa: 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 39) (Tờ 13, thửa: 15, 16, 22, 25, 26, 29, 30,
Cầu cứng Tam Quang - Trường tiểu học Mỏ Than
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường liên xã (Tờ 8, thửa: 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 39) (Tờ 13, thửa: 15, 16, 22, 25, 26, 29, 30,
Cầu cứng Tam Quang - Trường tiểu học Mỏ Than
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25,
Cầu cứng Tam Quang - Khe ông Thông
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25,
Cầu cứng Tam Quang - Khe ông Thông
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 8, thửa: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 10, 12, 15, 16, 17, 18, 20, 21, 23, 24, 25,
Cầu cứng Tam Quang - Khe ông Thông
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 10, 11, 14, 24, 27, 33, 37, 38, 39, 40, 46, 47, 52,
Đường vào Hội trường Khe Bố - Cầu cứng Tam Quang
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 10, 11, 14, 24, 27, 33, 37, 38, 39, 40, 46, 47, 52,
Đường vào Hội trường Khe Bố - Cầu cứng Tam Quang
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 3, 5, 7, 10, 11, 14, 24, 27, 33, 37, 38, 39, 40, 46, 47, 52,
Đường vào Hội trường Khe Bố - Cầu cứng Tam Quang
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 117, 118, 134, 135, 136, 137, 150, 151, 152, 165) - Xã Tam Qu
Ngã ba Khe Bố - Đường vào Hội trường Khe Bố
Đất SX-KD nông thôn1.750.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 117, 118, 134, 135, 136, 137, 150, 151, 152, 165) - Xã Tam Qu
Ngã ba Khe Bố - Đường vào Hội trường Khe Bố
Đất TM-DV nông thôn1.925.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 48C - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 117, 118, 134, 135, 136, 137, 150, 151, 152, 165) - Xã Tam Qu
Ngã ba Khe Bố - Đường vào Hội trường Khe Bố
Đất ở nông thôn3.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Bãi Xa (Tờ 20, thửa: 3, 4, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 19, 21) (Tờ 21, thửa: 2, 4,
Cầu Hói Kẻng - Trạm điện lực Bãi Xa
Đất SX-KD nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Bãi Xa (Tờ 20, thửa: 3, 4, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 19, 21) (Tờ 21, thửa: 2, 4,
Cầu Hói Kẻng - Trạm điện lực Bãi Xa
Đất TM-DV nông thôn385.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Bãi Xa (Tờ 20, thửa: 3, 4, 7, 8, 9, 11, 13, 16, 17, 18, 19, 21) (Tờ 21, thửa: 2, 4,
Cầu Hói Kẻng - Trạm điện lực Bãi Xa
Đất ở nông thôn700.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 40, 41, 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 57, 60, 63, 64, 66
Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 40, 41, 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 57, 60, 63, 64, 66
Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 40, 41, 43, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 55, 57, 60, 63, 64, 66
Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 21, 23, 24, 26, 27, 28,
Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng
Đất SX-KD nông thôn600.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 21, 23, 24, 26, 27, 28,
Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng
Đất TM-DV nông thôn660.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 19, thửa: 2, 3, 4, 5, 6, 12, 13, 14, 15, 16, 21, 23, 24, 26, 27, 28,
Cầu Khe Nhùng - Hết làng Nhùng
Đất ở nông thôn1.200.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 6, 8, 12, 15, 16, 17, 20, 36, 38, 39, 41, 42, 44,
Cầu Khe Vôi - Cầu Khe Nhùng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 6, 8, 12, 15, 16, 17, 20, 36, 38, 39, 41, 42, 44,
Cầu Khe Vôi - Cầu Khe Nhùng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Làng Nhùng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 6, 8, 12, 15, 16, 17, 20, 36, 38, 39, 41, 42, 44,
Cầu Khe Vôi - Cầu Khe Nhùng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) (Tờ 17, thửa: 14, 1
Cầu Khe Bố - Cầu Khe Vôi
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) (Tờ 17, thửa: 14, 1
Cầu Khe Bố - Cầu Khe Vôi
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 9, 10, 19, 55, 57, 58, 60, 61, 62, 63, 64) (Tờ 17, thửa: 14, 1
Cầu Khe Bố - Cầu Khe Vôi
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 33, 36, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 53, 54) - Xã Tam Quang
Trạm y tế xã - Cầu Khe Bố
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 33, 36, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 53, 54) - Xã Tam Quang
Trạm y tế xã - Cầu Khe Bố
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 16, thửa: 33, 36, 41, 42, 43, 45, 46, 47, 48, 53, 54) - Xã Tam Quang
Trạm y tế xã - Cầu Khe Bố
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 129, 130, 131, 132, 133, 147, 148, 158, 159, 160, 161, 162, 16
Khe Búng - Trạm y tế xã
Đất SX-KD nông thôn2.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 129, 130, 131, 132, 133, 147, 148, 158, 159, 160, 161, 162, 16
Khe Búng - Trạm y tế xã
Đất TM-DV nông thôn2.200.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 129, 130, 131, 132, 133, 147, 148, 158, 159, 160, 161, 162, 16
Khe Búng - Trạm y tế xã
Đất ở nông thôn4.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 89, 97, 113, 114, 128, 126, 142, 143, 144, 146) - Xã Tam Quang
Cổng trụ sở UBND xã - Khe Búng
Đất SX-KD nông thôn1.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 89, 97, 113, 114, 128, 126, 142, 143, 144, 146) - Xã Tam Quang
Cổng trụ sở UBND xã - Khe Búng
Đất TM-DV nông thôn1.650.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Khe Bố (Tờ 12, thửa: 89, 97, 113, 114, 128, 126, 142, 143, 144, 146) - Xã Tam Quang
Cổng trụ sở UBND xã - Khe Búng
Đất ở nông thôn3.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Chợ Khe Bố (Tờ 16, thửa: 11) - Xã Tam Quang
Đầu làng Khe Bố - Hết làng Khe Bố
Đất SX-KD nông thôn2.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Chợ Khe Bố (Tờ 16, thửa: 11) - Xã Tam Quang
Đầu làng Khe Bố - Hết làng Khe Bố
Đất TM-DV nông thôn2.750.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Chợ Khe Bố (Tờ 16, thửa: 11) - Xã Tam Quang
Đầu làng Khe Bố - Hết làng Khe Bố
Đất ở nông thôn5.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 72, 105, 107, 108, 109, 110) (Tờ 12, thửa: 63, 64, 65, 66, 67,
Nhà ông Nguyên Vượng - Cổng trụ sở UBND xã
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 72, 105, 107, 108, 109, 110) (Tờ 12, thửa: 63, 64, 65, 66, 67,
Nhà ông Nguyên Vượng - Cổng trụ sở UBND xã
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 72, 105, 107, 108, 109, 110) (Tờ 12, thửa: 63, 64, 65, 66, 67,
Nhà ông Nguyên Vượng - Cổng trụ sở UBND xã
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 66, 68, 69, 70, 71, 100, 103) - Xã Tam Quang
Khe Thị - Nhà ông Nguyên Vượng
Đất SX-KD nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 66, 68, 69, 70, 71, 100, 103) - Xã Tam Quang
Khe Thị - Nhà ông Nguyên Vượng
Đất TM-DV nông thôn550.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 11, thửa: 66, 68, 69, 70, 71, 100, 103) - Xã Tam Quang
Khe Thị - Nhà ông Nguyên Vượng
Đất ở nông thôn1.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 10, thửa: 60, 61, 62, 69, 81, 84, 93, 94, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102,
Cột số Km 124+100 - Khe Thị
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 10, thửa: 60, 61, 62, 69, 81, 84, 93, 94, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102,
Cột số Km 124+100 - Khe Thị
Đất TM-DV nông thôn413.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 10, thửa: 60, 61, 62, 69, 81, 84, 93, 94, 96, 97, 98, 99, 100, 101, 102,
Cột số Km 124+100 - Khe Thị
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 8, 9, 10, 12, 13, 15, 21, 22, 23, 24, 27, 29) (Tờ 10, thửa: 86)
Trạm rừng Phòng hộ - Cột số Km 124+100 (nhà Ô. Thái)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 8, 9, 10, 12, 13, 15, 21, 22, 23, 24, 27, 29) (Tờ 10, thửa: 86)
Trạm rừng Phòng hộ - Cột số Km 124+100 (nhà Ô. Thái)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Sơn Hà (Tờ 9, thửa: 8, 9, 10, 12, 13, 15, 21, 22, 23, 24, 27, 29) (Tờ 10, thửa: 86)
Trạm rừng Phòng hộ - Cột số Km 124+100 (nhà Ô. Thái)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 7, thửa: 6, 7, 8, 11, 12, 13, 20, 21, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 33)
Đường P3 vào thủy điện - Khe Thẳrm Poọng
Đất SX-KD nông thôn225.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 7, thửa: 6, 7, 8, 11, 12, 13, 20, 21, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 33)
Đường P3 vào thủy điện - Khe Thẳrm Poọng
Đất TM-DV nông thôn248.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 7, thửa: 6, 7, 8, 11, 12, 13, 20, 21, 23, 24, 25, 27, 28, 29, 30, 33)
Đường P3 vào thủy điện - Khe Thẳrm Poọng
Đất ở nông thôn450.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 55, 56, 57, 58, 61, 62, 64, 69, 70, 73, 75, 76, 78, 81) (Tờ 4
Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) - Đường P3 vào thủy điện
Đất SX-KD nông thôn375.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 55, 56, 57, 58, 61, 62, 64, 69, 70, 73, 75, 76, 78, 81) (Tờ 4
Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) - Đường P3 vào thủy điện
Đất TM-DV nông thôn413.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 3, thửa: 55, 56, 57, 58, 61, 62, 64, 69, 70, 73, 75, 76, 78, 81) (Tờ 4
Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm) - Đường P3 vào thủy điện
Đất ở nông thôn750.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 1, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 11, 12, 13) (Tờ 2, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8,
Chân dốc Chuối - Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm)
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 1, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 11, 12, 13) (Tờ 2, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8,
Chân dốc Chuối - Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm)
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Tam Bông (Tờ 1, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 11, 12, 13) (Tờ 2, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8,
Chân dốc Chuối - Ngã 3 đường vào xóm trong (ngầm)
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn (Tờ 20, thửa: 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, 33, 7, 60, 1, 2, 3, 5, 53, 54, 55,
các thửa còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn (Tờ 20, thửa: 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, 33, 7, 60, 1, 2, 3, 5, 53, 54, 55,
các thửa còn lại -
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn (Tờ 20, thửa: 67, 68, 69, 71, 72, 74, 75, 77, 79, 33, 7, 60, 1, 2, 3, 5, 53, 54, 55,
các thửa còn lại -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 18, thửa: 9, 10, 11, 8, 14, 17, 18) (Tờ 19, thửa: 96, 87, 86, 77, 95, 91)
Từ ngã ba đương Tam Thái-Tam Hợp - cầu khe Chà Lạp
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 18, thửa: 9, 10, 11, 8, 14, 17, 18) (Tờ 19, thửa: 96, 87, 86, 77, 95, 91)
Từ ngã ba đương Tam Thái-Tam Hợp - cầu khe Chà Lạp
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 18, thửa: 9, 10, 11, 8, 14, 17, 18) (Tờ 19, thửa: 96, 87, 86, 77, 95, 91)
Từ ngã ba đương Tam Thái-Tam Hợp - cầu khe Chà Lạp
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 19, thửa: 92, 99, 97) (Tờ 22, thửa: 2) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức -
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 19, thửa: 92, 99, 97) (Tờ 22, thửa: 2) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức -
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Phả Lỏm (Tờ 19, thửa: 92, 99, 97) (Tờ 22, thửa: 2) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức -
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4) (Tờ 26, thửa: 29, 28, 27, 33, 34, 24, 23, 22, 21, 20,
các thửa còn lại -
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4) (Tờ 26, thửa: 29, 28, 27, 33, 34, 24, 23, 22, 21, 20,
các thửa còn lại -
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 21, thửa: 2, 3, 4) (Tờ 26, thửa: 29, 28, 27, 33, 34, 24, 23, 22, 21, 20,
các thửa còn lại -
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 6, 8) (Tờ 25, thửa: 1, 9, 12, 14, 20, 24, 27, 28, 29, 2, 13, 3
Đầu đường - cuối đường
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 6, 8) (Tờ 25, thửa: 1, 9, 12, 14, 20, 24, 27, 28, 29, 2, 13, 3
Đầu đường - cuối đường
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 6, 8) (Tờ 25, thửa: 1, 9, 12, 14, 20, 24, 27, 28, 29, 2, 13, 3
Đầu đường - cuối đường
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 1, 4, 5) (Tờ 25, thửa: 48) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức -
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 1, 4, 5) (Tờ 25, thửa: 48) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức -
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn Huồi Sơn (Tờ 23, thửa: 1, 4, 5) (Tờ 25, thửa: 48) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức -
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn - Xóm Văng Môn (Tờ 13, thửa: 6, 5, 3, 2, 1) (Tờ 12, thửa: 69, 68, 66, 63, 62, 61, 60,
các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn - Xóm Văng Môn (Tờ 13, thửa: 6, 5, 3, 2, 1) (Tờ 12, thửa: 69, 68, 66, 63, 62, 61, 60,
các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường nội thôn - Xóm Văng Môn (Tờ 13, thửa: 6, 5, 3, 2, 1) (Tờ 12, thửa: 69, 68, 66, 63, 62, 61, 60,
các thửa còn lại
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Thông Văn Môn (Tờ 12, thửa: 24, 22, 23, 21, 20, 14, 13, 12) (Tờ 13, thửa: 11, 9, 15
Bà Thịu - Ông Nghệ
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Thông Văn Môn (Tờ 12, thửa: 24, 22, 23, 21, 20, 14, 13, 12) (Tờ 13, thửa: 11, 9, 15
Bà Thịu - Ông Nghệ
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Thông Văn Môn (Tờ 12, thửa: 24, 22, 23, 21, 20, 14, 13, 12) (Tờ 13, thửa: 11, 9, 15
Bà Thịu - Ông Nghệ
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Văng Môn (Tờ 13, thửa: 4, 8, 12) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Văng Môn (Tờ 13, thửa: 4, 8, 12) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường Nội thôn - Bản Văng Môn (Tờ 13, thửa: 4, 8, 12) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 181, 180, 177, 174, 173, 172, 171, 170, 169, 167, 166, 165,
Các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 181, 180, 177, 174, 173, 172, 171, 170, 169, 167, 166, 165,
Các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 181, 180, 177, 174, 173, 172, 171, 170, 169, 167, 166, 165,
Các thửa còn lại
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1
Ông Kỳ - Ông Nhạc
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1
Ông Kỳ - Ông Nhạc
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1
Ông Kỳ - Ông Nhạc
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 3, 131, 97) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 3, 131, 97) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 3, 131, 97) - Xã Tam Hợp
Đất tổ chức
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1
Từ nhà Ông Kỳ - Đến Nhà Nhạc
Đất SX-KD nông thôn25.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1
Từ nhà Ông Kỳ - Đến Nhà Nhạc
Đất TM-DV nông thôn28.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Phồng (Tờ 24, thửa: 15, 24, 38, 60, 61, 78, 95, 113, 126, 127, 137, 152, 168, 1
Từ nhà Ông Kỳ - Đến Nhà Nhạc
Đất ở nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 75, 72, 71, 68, 67, 66, 63, 61, 60, 57, 54, 48, 38, 33, 2
các thửa còn lại
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 75, 72, 71, 68, 67, 66, 63, 61, 60, 57, 54, 48, 38, 33, 2
các thửa còn lại
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 75, 72, 71, 68, 67, 66, 63, 61, 60, 57, 54, 48, 38, 33, 2
các thửa còn lại
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 14, 15, 20, 25, 31, 36, 41, 45, 52, 53, 56, 77, 79, 80, 1
Từ nhà Bà Hoan - Cuối đường nội thôn
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 14, 15, 20, 25, 31, 36, 41, 45, 52, 53, 56, 77, 79, 80, 1
Từ nhà Bà Hoan - Cuối đường nội thôn
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 14, 15, 20, 25, 31, 36, 41, 45, 52, 53, 56, 77, 79, 80, 1
Từ nhà Bà Hoan - Cuối đường nội thôn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 10) - Xã Tam Hợp
Đất Lô Văn Anh - Đất Lô Văn Anh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 10) - Xã Tam Hợp
Đất Lô Văn Anh - Đất Lô Văn Anh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên bản - Bản Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 10) - Xã Tam Hợp
Đất Lô Văn Anh - Đất Lô Văn Anh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Phá Lỏm (Tờ 22, thửa: 15, 16, 22, 30, 34) - Xã Tam Hợp
Đầu bản Phá Lỏm - Đầu bản Phá Lỏm
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Phá Lỏm (Tờ 22, thửa: 15, 16, 22, 30, 34) - Xã Tam Hợp
Đầu bản Phá Lỏm - Đầu bản Phá Lỏm
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Phá Lỏm (Tờ 22, thửa: 15, 16, 22, 30, 34) - Xã Tam Hợp
Đầu bản Phá Lỏm - Đầu bản Phá Lỏm
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Văng Môn (Tờ 12, thửa: 78, 76, 71, 43) (Tờ 13, thửa: 19, 17, 20) (Tờ 14
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Văng Môn (Tờ 12, thửa: 78, 76, 71, 43) (Tờ 13, thửa: 19, 17, 20) (Tờ 14
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Văng Môn (Tờ 12, thửa: 78, 76, 71, 43) (Tờ 13, thửa: 19, 17, 20) (Tờ 14
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Bản Xốp Nặm (Tờ 11, thửa: 3, 12) (Tờ 15, thửa: 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, ) (Các
Đầu bản Xốp Nặm - Cuối bản Xốp Nặm
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Bản Xốp Nặm (Tờ 11, thửa: 3, 12) (Tờ 15, thửa: 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, ) (Các
Đầu bản Xốp Nặm - Cuối bản Xốp Nặm
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Bản Xốp Nặm (Tờ 11, thửa: 3, 12) (Tờ 15, thửa: 8, 7, 6, 5, 4, 3, 2, ) (Các
Đầu bản Xốp Nặm - Cuối bản Xốp Nặm
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 76, 78, 82) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 10
Đất tổ chức -
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 76, 78, 82) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 10
Đất tổ chức -
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Đường Tam Thái-Tam Hợp - Xóm Xốp Nặm (Tờ 15, thửa: 11, 12, 13, 76, 78, 82) (Tờ 17, thửa: 1, 2, 3, 10
Đất tổ chức -
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 16,
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 16,
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 1, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 15, 16,
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12,
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12,
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 17, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12,
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 12, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 1
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Tiến (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Tiến (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Tiến (Tờ 22, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 11, 12, 13
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 19, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 19, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 19, thửa: 12, 13, 14, 15, 16, 19, 20, 21, 2
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 36, 45, 68, 71, 72) (Tờ 8, thửa:
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 36, 45, 68, 71, 72) (Tờ 8, thửa:
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 36, 45, 68, 71, 72) (Tờ 8, thửa:
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 2, thửa: 4, 15, 16, 17, 28, 29, 40, 55, 138
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 2, thửa: 4, 15, 16, 17, 28, 29, 40, 55, 138
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 2, thửa: 4, 15, 16, 17, 28, 29, 40, 55, 138
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Hương (Tờ 13, thửa: 10, 14, 21, 22, 25, 26, 27, 29, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 14, thửa: 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 14, thửa: 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Thắng (Tờ 14, thửa: 4, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 14, 15, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48C (Tờ 21, thửa: 4, 5, 6) (Tờ 22, thửa: 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 6
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48C (Tờ 21, thửa: 4, 5, 6) (Tờ 22, thửa: 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 6
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 48C (Tờ 21, thửa: 4, 5, 6) (Tờ 22, thửa: 39, 40, 41, 45, 49, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 6
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 35, 40, 44, 49, 52, 53, 56, 57, 6
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 35, 40, 44, 49, 52, 53, 56, 57, 6
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 35, 40, 44, 49, 52, 53, 56, 57, 6
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 1, 2, 3, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 12, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, 18, 85, 86,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, 18, 85, 86,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 1, 2, 3, 9, 10, 11, 12, 18, 85, 86,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12
Quốc lộ 7A - Cầu treo bản Đình Phong
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12
Quốc lộ 7A - Cầu treo bản Đình Phong
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Đình Phong (Tờ 18, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 11, 12
Quốc lộ 7A - Cầu treo bản Đình Phong
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 3, thửa: 17, 22, 27, 29, 35) (Tờ 4, thửa: 7
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 3, thửa: 17, 22, 27, 29, 35) (Tờ 4, thửa: 7
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Phúc (Tờ 3, thửa: 17, 22, 27, 29, 35) (Tờ 4, thửa: 7
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 14, 19, 21, 23, 24, 25, 26) (Tờ 2, thử
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 14, 19, 21, 23, 24, 25, 26) (Tờ 2, thử
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 14, 19, 21, 23, 24, 25, 26) (Tờ 2, thử
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Phúc
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 16, 18, 20, 22, 23, 24, 26, 31, 32, 3
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 16, 18, 20, 22, 23, 24, 26, 31, 32, 3
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 16, 18, 20, 22, 23, 24, 26, 31, 32, 3
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Thịnh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26,
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Yên
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26,
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Yên
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên gia - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 8, 14, 16, 17, 20, 21, 22, 25, 26,
Quốc lộ 7A - Hết bản Quang Yên
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 16, thửa: 39, 60, 66) - Xã Tam Đình
Đầu bản Đình Hương - Cuối bản Đình Hương
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 16, thửa: 39, 60, 66) - Xã Tam Đình
Đầu bản Đình Hương - Cuối bản Đình Hương
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 16, thửa: 39, 60, 66) - Xã Tam Đình
Đầu bản Đình Hương - Cuối bản Đình Hương
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 15, thửa: 3, 13, 19) - Xã Tam Đình
Đầu bản Đình Thắng - Cuối bản Đình Thắng
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 15, thửa: 3, 13, 19) - Xã Tam Đình
Đầu bản Đình Thắng - Cuối bản Đình Thắng
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 15, thửa: 3, 13, 19) - Xã Tam Đình
Đầu bản Đình Thắng - Cuối bản Đình Thắng
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 22, thửa: 46, 67, 68) - Xã Tam Đình
Đầu bản Đình Tiến - Cuối bản Đình Tiến
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 22, thửa: 46, 67, 68) - Xã Tam Đình
Đầu bản Đình Tiến - Cuối bản Đình Tiến
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 22, thửa: 46, 67, 68) - Xã Tam Đình
Đầu bản Đình Tiến - Cuối bản Đình Tiến
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 18, thửa: 18, 19, 20, 21) (Tờ 19, thửa: 17) - Xã Tam Đìn
Đầu bản Đình Phong - Cuối bản Đình Phong
Đất SX-KD nông thôn750.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 18, thửa: 18, 19, 20, 21) (Tờ 19, thửa: 17) - Xã Tam Đìn
Đầu bản Đình Phong - Cuối bản Đình Phong
Đất TM-DV nông thôn825.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Đất tổ chức (Tờ 18, thửa: 18, 19, 20, 21) (Tờ 19, thửa: 17) - Xã Tam Đìn
Đầu bản Đình Phong - Cuối bản Đình Phong
Đất ở nông thôn1.500.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Đất tổ chức (Tờ 2, thửa: 179, 192, 201, ) (Tờ 6, thửa: 16, 30, 39, 68, 71, 72, 90, 105
Quang Phúc - Quang Thịnh
Đất SX-KD nông thôn1.000.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Đất tổ chức (Tờ 2, thửa: 179, 192, 201, ) (Tờ 6, thửa: 16, 30, 39, 68, 71, 72, 90, 105
Quang Phúc - Quang Thịnh
Đất TM-DV nông thôn1.100.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Đất tổ chức (Tờ 2, thửa: 179, 192, 201, ) (Tờ 6, thửa: 16, 30, 39, 68, 71, 72, 90, 105
Quang Phúc - Quang Thịnh
Đất ở nông thôn2.000.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39) (Tờ 8,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39) (Tờ 8,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Xóm Quang Thịnh (Tờ 7, thửa: 2, 4, 7, 8, 9, 11, 12, 14, 15, 17, 21, 28, 38, 39) (Tờ 8,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 27, 28, 29, 30, 33) (Tờ 2, thửa: 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn175.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 27, 28, 29, 30, 33) (Tờ 2, thửa: 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn193.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Quang Phúc (Tờ 1, thửa: 27, 28, 29, 30, 33) (Tờ 2, thửa: 1, 3, 5, 8, 11, 12, 19, 23, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn350.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 4
Đầu bản Quang Yên - Cuối bản Quang Yên
Đất SX-KD nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 4
Đầu bản Quang Yên - Cuối bản Quang Yên
Đất TM-DV nông thôn220.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Xóm Quang Yên (Tờ 5, thửa: 6, 7, 15, 24, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 4
Đầu bản Quang Yên - Cuối bản Quang Yên
Đất ở nông thôn400.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Xốp Kho (Tờ 17, thửa: 1, 2, 57, 54, 53, 49, 52, 51, 48, 45, 43, 3, 4, 5, 6, 3
Đầu bản Xốp Kho - Cuối bản Xốp Kho
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Xốp Kho (Tờ 17, thửa: 1, 2, 57, 54, 53, 49, 52, 51, 48, 45, 43, 3, 4, 5, 6, 3
Đầu bản Xốp Kho - Cuối bản Xốp Kho
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Xốp Kho (Tờ 17, thửa: 1, 2, 57, 54, 53, 49, 52, 51, 48, 45, 43, 3, 4, 5, 6, 3
Đầu bản Xốp Kho - Cuối bản Xốp Kho
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Na Kho (Tờ 14, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 2
Đầu bản Na Kho - Cuối bản Na Kho
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Na Kho (Tờ 14, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 2
Đầu bản Na Kho - Cuối bản Na Kho
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Na Kho (Tờ 14, thửa: 1, 4, 6, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 18, 19, 21, 22, 24, 25, 2
Đầu bản Na Kho - Cuối bản Na Kho
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Na Ngân (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 2
Đầu bản Na Ngân - Cuối bản Na Ngân
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Na Ngân (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 2
Đầu bản Na Ngân - Cuối bản Na Ngân
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Na Ngân (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 8, 9, 11, 12, 13, 14, 16, 18, 19, 20, 21, 2
Đầu bản Na Ngân - Cuối bản Na Ngân
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 15, 18, 17, 20, 51, 50, 49, 48, 47, 45, 46, 44, 33, 34, 32
Đầu bản Canh - Cuối bản Canh
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 15, 18, 17, 20, 51, 50, 49, 48, 47, 45, 46, 44, 33, 34, 32
Đầu bản Canh - Cuối bản Canh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 15, 18, 17, 20, 51, 50, 49, 48, 47, 45, 46, 44, 33, 34, 32
Đầu bản Canh - Cuối bản Canh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Đàng (Tờ 24, thửa: 1, 48, 47, 37, 36, 35, 22, 21, 12, 13) (Tờ 25, thửa: 39, 4
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Đàng (Tờ 24, thửa: 1, 48, 47, 37, 36, 35, 22, 21, 12, 13) (Tờ 25, thửa: 39, 4
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Đàng (Tờ 24, thửa: 1, 48, 47, 37, 36, 35, 22, 21, 12, 13) (Tờ 25, thửa: 39, 4
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Pột (Tờ 27, thửa: 15, 16, 21, 26, 33, 54, 58, 65, 17, 12, 11, 9, 1, 3) (Tờ 28
Đầu bản Pột - Cuối bản Pột
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Pột (Tờ 27, thửa: 15, 16, 21, 26, 33, 54, 58, 65, 17, 12, 11, 9, 1, 3) (Tờ 28
Đầu bản Pột - Cuối bản Pột
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương liên gia các bản - Bản Pột (Tờ 27, thửa: 15, 16, 21, 26, 33, 54, 58, 65, 17, 12, 11, 9, 1, 3) (Tờ 28
Đầu bản Pột - Cuối bản Pột
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 11, 19, 24, 34, 35, 43, 68, 69, 71) (Tờ 31, thửa: 83, 67, 18
Đầu bản Bay - Cuối bản Bay
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 11, 19, 24, 34, 35, 43, 68, 69, 71) (Tờ 31, thửa: 83, 67, 18
Đầu bản Bay - Cuối bản Bay
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 11, 19, 24, 34, 35, 43, 68, 69, 71) (Tờ 31, thửa: 83, 67, 18
Đầu bản Bay - Cuối bản Bay
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 26, 21, 17, 39, 27, 28, 29, 22, 23, 14, 10, 9, 8,
Đầu bản Canh - Cuối bản Canh
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 26, 21, 17, 39, 27, 28, 29, 22, 23, 14, 10, 9, 8,
Đầu bản Canh - Cuối bản Canh
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Canh (Tờ 21, thửa: 26, 21, 17, 39, 27, 28, 29, 22, 23, 14, 10, 9, 8,
Đầu bản Canh - Cuối bản Canh
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 44, 26, 32, 35, 31, 46, 48, 36, 49, 50, 37, 28,
Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 44, 26, 32, 35, 31, 46, 48, 36, 49, 50, 37, 28,
Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 44, 26, 32, 35, 31, 46, 48, 36, 49, 50, 37, 28,
Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 54, 55, 50, 45, 42, 49, 64, 63, 59, 66) (Tờ 31, th
Đầu bản Bay - Cuối bản Bay
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 54, 55, 50, 45, 42, 49, 64, 63, 59, 66) (Tờ 31, th
Đầu bản Bay - Cuối bản Bay
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 54, 55, 50, 45, 42, 49, 64, 63, 59, 66) (Tờ 31, th
Đầu bản Bay - Cuối bản Bay
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 17, 21) (Tờ 27, thửa: 89, 95, 93, 91, 94, 92, 90,
Đầu bản Pột - Cuối bản Pột
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 17, 21) (Tờ 27, thửa: 89, 95, 93, 91, 94, 92, 90,
Đầu bản Pột - Cuối bản Pột
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 17, 21) (Tờ 27, thửa: 89, 95, 93, 91, 94, 92, 90,
Đầu bản Pột - Cuối bản Pột
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43,
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất SX-KD nông thôn40.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cành Toong (Tờ 33, thửa: 17; 18; 19; 20; 26; 2
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88;
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88;
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Pa Tý (Tờ 30, thửa: từ thửa 61 thứ tự đến 88;
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Văng Cuộm (Tờ 36, thửa: 1; 3; 5; 8) (Tờ 35, th
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Cặp Chạng (Tờ 25, thửa: từ thửa số 01 đến thửa
Đầu đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Cuối đường liên thôn, các nhánh đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t
Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t
Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản, liên hương, liên gia - Bản Chả Lúm (Tờ 16, từ thửa số 2 đến 37) (Tờ 15, t
Đầu bản Chả Lúm - Cuối bản Chả Lúm,
Đất ở nông thôn80.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tương Dương

4.9/5 - (911 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.