• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
30/08/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
  1. 1. Bảng giá đất là gì?
  2. 2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất
    1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
    2. Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
    3. Bảng giá đất huyện Tương Dương năm 2025
    4. Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tương Dương

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An 2026

2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026

🔍 Tìm kiếm

Bảng giá đất huyện Tương Dương năm 2025

Khu vực: huyện Tương Dương.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43,
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43,
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49,
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49,
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49,
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23
Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23
Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23
Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101,
Đầu bản Bay - Cuối bản Bay
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101,
Đầu bản Bay - Cuối bản Bay
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101,
Đầu bản Bay - Cuối bản Bay
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 46, 41, 40, 39, 72, 38, 30, 26, 23, 22, 16, 12, 10, 6, 5, 24
Đầu bản Pột - Cuối bản Pột
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 46, 41, 40, 39, 72, 38, 30, 26, 23, 22, 16, 12, 10, 6, 5, 24
Đầu bản Pột - Cuối bản Pột
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 46, 41, 40, 39, 72, 38, 30, 26, 23, 22, 16, 12, 10, 6, 5, 24
Đầu bản Pột - Cuối bản Pột
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 12, 10, 8, 23, 31, 30,
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 12, 10, 8, 23, 31, 30,
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 12, 10, 8, 23, 31, 30,
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 16, 18, 21, 23, 20) (Tờ 24, thửa: 6, 7, 8, 16, 27, 32, 40,
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 16, 18, 21, 23, 20) (Tờ 24, thửa: 6, 7, 8, 16, 27, 32, 40,
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 16, 18, 21, 23, 20) (Tờ 24, thửa: 6, 7, 8, 16, 27, 32, 40,
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 2 (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 5,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 2 (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 5,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 2 (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 5,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 1 (Tờ 26, thửa: 84, 97, 77, 100
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 1 (Tờ 26, thửa: 84, 97, 77, 100
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 1 (Tờ 26, thửa: 84, 97, 77, 100
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 1, 3, 6, 10, 21,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 1, 3, 6, 10, 21,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 1, 3, 6, 10, 21,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 45, 21, 7, 8, 16
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 45, 21, 7, 8, 16
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 45, 21, 7, 8, 16
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Coọc (Tờ 7, thửa: 18, 22, 29, 34
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Coọc (Tờ 7, thửa: 18, 22, 29, 34
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Coọc (Tờ 7, thửa: 18, 22, 29, 34
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 27, 16, 18, 14, 1
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 27, 16, 18, 14, 1
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 27, 16, 18, 14, 1
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 18, thửa: 5, 7, 12, 13,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 18, thửa: 5, 7, 12, 13,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 18, thửa: 5, 7, 12, 13,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 24) (Tờ 23, th
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 24) (Tờ 23, th
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 24) (Tờ 23, th
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Trục đường bê tông liên thôn và nội bản >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 65, 72 , 66, 64, 54, 55,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Trục đường bê tông liên thôn và nội bản >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 65, 72 , 66, 64, 54, 55,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Trục đường bê tông liên thôn và nội bản >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 65, 72 , 66, 64, 54, 55,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 35, 19, 20, 23,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 35, 19, 20, 23,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 35, 19, 20, 23,
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 3, 14, 19) (Tờ
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 3, 14, 19) (Tờ
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 3, 14, 19) (Tờ
Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2
Đầu Bản Na Hang - Cuối Bản Na Hang
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2
Đầu Bản Na Hang - Cuối Bản Na Hang
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2
Đầu Bản Na Hang - Cuối Bản Na Hang
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 29, 44) - Xã Mai Sơn
Đầu Bản Phá Kháo - Cuối Bản Phá Kháo
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 29, 44) - Xã Mai Sơn
Đầu Bản Phá Kháo - Cuối Bản Phá Kháo
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 29, 44) - Xã Mai Sơn
Đầu Bản Phá Kháo - Cuối Bản Phá Kháo
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 10, 4, 2, 23, 17) - Xã Mai
Đầu Bản Na Kha - Cuối Bản Na Kha
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 10, 4, 2, 23, 17) - Xã Mai
Đầu Bản Na Kha - Cuối Bản Na Kha
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 10, 4, 2, 23, 17) - Xã Mai
Đầu Bản Na Kha - Cuối Bản Na Kha
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 13, thửa: 2) (Tờ 14, thửa: 36, 35
Đầu Bản Huồi Tố 2 - Cuối Bản Huồi Tố 2
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 13, thửa: 2) (Tờ 14, thửa: 36, 35
Đầu Bản Huồi Tố 2 - Cuối Bản Huồi Tố 2
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 13, thửa: 2) (Tờ 14, thửa: 36, 35
Đầu Bản Huồi Tố 2 - Cuối Bản Huồi Tố 2
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 1
Khe Meo - Giáp ranh bản Huồi Tố 2
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 1
Khe Meo - Giáp ranh bản Huồi Tố 2
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 1
Khe Meo - Giáp ranh bản Huồi Tố 2
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 89, 90, 91, 79, 65, 68, 7
Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 89, 90, 91, 79, 65, 68, 7
Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 89, 90, 91, 79, 65, 68, 7
Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Trục đường nhựa vào Trung tâm xã - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92, 84, 83
Ngã ba nối Quốc lộ 16 - Khe Meo
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Trục đường nhựa vào Trung tâm xã - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92, 84, 83
Ngã ba nối Quốc lộ 16 - Khe Meo
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Trục đường nhựa vào Trung tâm xã - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92, 84, 83
Ngã ba nối Quốc lộ 16 - Khe Meo
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Chà Lò 2 (Tờ 26, thửa: 21, 22, 25, 26, 76) - Xã Mai Sơn
Đầu Bản Chà Lò 2 - Cuối Bản Chà Lò 2
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Chà Lò 2 (Tờ 26, thửa: 21, 22, 25, 26, 76) - Xã Mai Sơn
Đầu Bản Chà Lò 2 - Cuối Bản Chà Lò 2
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Chà Lò 2 (Tờ 26, thửa: 21, 22, 25, 26, 76) - Xã Mai Sơn
Đầu Bản Chà Lò 2 - Cuối Bản Chà Lò 2
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 35, 29, 38, 49, 57, 70) (Tờ 23, thửa: 8, 9, 11) (Tờ
Đầu Bản Huồi Tố 1 - Cuối Bản Huồi Tố 1
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 35, 29, 38, 49, 57, 70) (Tờ 23, thửa: 8, 9, 11) (Tờ
Đầu Bản Huồi Tố 1 - Cuối Bản Huồi Tố 1
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 35, 29, 38, 49, 57, 70) (Tờ 23, thửa: 8, 9, 11) (Tờ
Đầu Bản Huồi Tố 1 - Cuối Bản Huồi Tố 1
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Xá (Tờ 16, thửa: 9) (Tờ 19, thửa: 3, 5, 9, 13, 18, 19, 21) - Xã Mai Sơn
Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Xá (Tờ 16, thửa: 9) (Tờ 19, thửa: 3, 5, 9, 13, 18, 19, 21) - Xã Mai Sơn
Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Xá (Tờ 16, thửa: 9) (Tờ 19, thửa: 3, 5, 9, 13, 18, 19, 21) - Xã Mai Sơn
Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17, 18) (Tờ 24, thửa: 3
Đầu bản Piêng Mựn - Cuối bản Piêng Mựn
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17, 18) (Tờ 24, thửa: 3
Đầu bản Piêng Mựn - Cuối bản Piêng Mựn
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường Quốc lộ 16C - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17, 18) (Tờ 24, thửa: 3
Đầu bản Piêng Mựn - Cuối bản Piêng Mựn
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Tất cả các bản - Xã Lưu Kiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Tất cả các bản - Xã Lưu Kiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn - Tất cả các bản - Xã Lưu Kiền
Đầu đường - Cuối đường
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Lưu Thông (Tờ 5, thửa: 21, 22, 24, 26, 27, 29, 31, 32, 36, 37, 39, 41, 4
Quốc lộ 7A - Hết bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Lưu Thông (Tờ 5, thửa: 21, 22, 24, 26, 27, 29, 31, 32, 36, 37, 39, 41, 4
Quốc lộ 7A - Hết bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Lưu Thông (Tờ 5, thửa: 21, 22, 24, 26, 27, 29, 31, 32, 36, 37, 39, 41, 4
Quốc lộ 7A - Hết bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 13, 17, 19, 21
Quốc lộ 7A - Hết bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 13, 17, 19, 21
Quốc lộ 7A - Hết bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 13, 17, 19, 21
Quốc lộ 7A - Hết bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 26, 2
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 26, 2
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 26, 2
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Xoóng Con (Tờ 18, thửa: 7, 17, 21, 22, 23, 25, 26) (Tờ 19, thửa: 1,
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Xoóng Con (Tờ 18, thửa: 7, 17, 21, 22, 23, 25, 26) (Tờ 19, thửa: 1,
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Xoóng Con (Tờ 18, thửa: 7, 17, 21, 22, 23, 25, 26) (Tờ 19, thửa: 1,
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 10, 11, 17, 19, 28
Khe Kiền - Hết bản Con Mương
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 10, 11, 17, 19, 28
Khe Kiền - Hết bản Con Mương
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 10, 11, 17, 19, 28
Khe Kiền - Hết bản Con Mương
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 45,
Khe Kiền - Hết bản Con Mương
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 45,
Khe Kiền - Hết bản Con Mương
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 45,
Khe Kiền - Hết bản Con Mương
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 22, 23, 24, 25, 36, 37, 42, 47, 49,
Khe Kiền - Hết bản Con Mương
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 22, 23, 24, 25, 36, 37, 42, 47, 49,
Khe Kiền - Hết bản Con Mương
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 22, 23, 24, 25, 36, 37, 42, 47, 49,
Khe Kiền - Hết bản Con Mương
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 7, 8, 14, 15, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 33, 34,
Pủng Tâu - Dốc Ba Han
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 7, 8, 14, 15, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 33, 34,
Pủng Tâu - Dốc Ba Han
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 7, 8, 14, 15, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 33, 34,
Pủng Tâu - Dốc Ba Han
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Xoóng Con (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16,
Khe Ngụn - Pủng Tâu
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Xoóng Con (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16,
Khe Ngụn - Pủng Tâu
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Xoóng Con (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16,
Khe Ngụn - Pủng Tâu
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35
Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35
Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35
Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường Khe Kiền - Na ngoi - Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12,
Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 4, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 22, 24, 26, 27,
Km 172 - Km 176
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 4, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 22, 24, 26, 27,
Km 172 - Km 176
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 4, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 22, 24, 26, 27,
Km 172 - Km 176
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 1, thửa: 1, 2, 9, 10 ) - Xã Lưu Kiền
Km 172 - Km 176
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 1, thửa: 1, 2, 9, 10 ) - Xã Lưu Kiền
Km 172 - Km 176
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 1, thửa: 1, 2, 9, 10 ) - Xã Lưu Kiền
Km 172 - Km 176
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Bản Khe Kiền (Tờ 8, thửa: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 28) (Tờ 9, thửa:
Km 165 - Km 172
Đất SX-KD nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Bản Khe Kiền (Tờ 8, thửa: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 28) (Tờ 9, thửa:
Km 165 - Km 172
Đất TM-DV nông thôn165.000
Huyện Tương Dương Đường QL 7A - Bản Khe Kiền (Tờ 8, thửa: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 28) (Tờ 9, thửa:
Km 165 - Km 172
Đất ở nông thôn300.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 33 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh
Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 33 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh
Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 33 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh
Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 13, 30, 15, 16, 17, 18, 11,
Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn
Đất SX-KD nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 13, 30, 15, 16, 17, 18, 11,
Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn
Đất TM-DV nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 13, 30, 15, 16, 17, 18, 11,
Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn
Đất ở nông thôn200.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 24, 26, 41, 39, 40, 50, 47, 48, 61, 58, 59, 60, 56, 57, 69, 68, 55
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 24, 26, 41, 39, 40, 50, 47, 48, 61, 58, 59, 60, 56, 57, 69, 68, 55
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 24, 26, 41, 39, 40, 50, 47, 48, 61, 58, 59, 60, 56, 57, 69, 68, 55
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 9, 8, 25, 7, 6, 19, 21, 22, 18, 37, 34, 35, 33, 45, 46, 53) - Xã L
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 9, 8, 25, 7, 6, 19, 21, 22, 18, 37, 34, 35, 33, 45, 46, 53) - Xã L
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 9, 8, 25, 7, 6, 19, 21, 22, 18, 37, 34, 35, 33, 45, 46, 53) - Xã L
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 103, 101, 99, 100, 97, 98, 93, 96, 94, 92, 91 và các thửa bá
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 103, 101, 99, 100, 97, 98, 93, 96, 94, 92, 91 và các thửa bá
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 103, 101, 99, 100, 97, 98, 93, 96, 94, 92, 91 và các thửa bá
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 33, thửa: 30, 29, 26, 24, 20, 21, 19, 18, 13, 11, 9, 7 và các thửa bám
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 33, thửa: 30, 29, 26, 24, 20, 21, 19, 18, 13, 11, 9, 7 và các thửa bám
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn99.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 33, thửa: 30, 29, 26, 24, 20, 21, 19, 18, 13, 11, 9, 7 và các thửa bám
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn180.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 1, 3, 6, 7, 57, 44, 41, 42, 40, 54, 39, 52, 50, 62 và các thửa còn
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 1, 3, 6, 7, 57, 44, 41, 42, 40, 54, 39, 52, 50, 62 và các thửa còn
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 1, 3, 6, 7, 57, 44, 41, 42, 40, 54, 39, 52, 50, 62 và các thửa còn
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 65, 66, 58, 59, 60, 47, 35, 48, 36, 26, 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 65, 66, 58, 59, 60, 47, 35, 48, 36, 26, 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 65, 66, 58, 59, 60, 47, 35, 48, 36, 26, 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 35, 36, 30, 40, 41, 37, 42, 43, 44, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 8
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn60.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 35, 36, 30, 40, 41, 37, 42, 43, 44, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 8
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn66.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 35, 36, 30, 40, 41, 37, 42, 43, 44, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 8
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn120.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 3, 7, 14, 21, 28, 33, 39, 46, 47) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 3, 7, 14, 21, 28, 33, 39, 46, 47) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 3, 7, 14, 21, 28, 33, 39, 46, 47) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Xốp Mạt (Tờ 30, thửa: 50, 51, 42, 43, 44, 48, 16, 12, 15, 11, 10, 9, 8, 6, 4,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn85.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Xốp Mạt (Tờ 30, thửa: 50, 51, 42, 43, 44, 48, 16, 12, 15, 11, 10, 9, 8, 6, 4,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn94.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Xốp Mạt (Tờ 30, thửa: 50, 51, 42, 43, 44, 48, 16, 12, 15, 11, 10, 9, 8, 6, 4,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn170.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 29, thửa: 21, 22, 23, 18, 16, 19, 15, 10, 5, 3, 2, 1, 4 và cá
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 29, thửa: 21, 22, 23, 18, 16, 19, 15, 10, 5, 3, 2, 1, 4 và cá
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 29, thửa: 21, 22, 23, 18, 16, 19, 15, 10, 5, 3, 2, 1, 4 và cá
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 28, thửa: 1, 3, 7, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 22, 23, 34, 25, 26
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 28, thửa: 1, 3, 7, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 22, 23, 34, 25, 26
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 28, thửa: 1, 3, 7, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 22, 23, 34, 25, 26
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 8) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn70.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 8) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn77.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 8) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn140.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 17, 19, 4, 6 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lư
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 17, 19, 4, 6 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lư
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn88.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 17, 19, 4, 6 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lư
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn160.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 27, thửa: 3, 4 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 27, thửa: 3, 4 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 27, thửa: 3, 4 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 26, thửa: 12) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 26, thửa: 12) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 26, thửa: 12) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 25, thửa: 2, 3, 5, 8 và các thửa còn lại) (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 25, thửa: 2, 3, 5, 8 và các thửa còn lại) (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 25, thửa: 2, 3, 5, 8 và các thửa còn lại) (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 1
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 23, thửa: 1, 5, 7, 13, 12, 10, 17, 14, 20, 18, 21, 22, 15, 19 và các thửa c
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 23, thửa: 1, 5, 7, 13, 12, 10, 17, 14, 20, 18, 21, 22, 15, 19 và các thửa c
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 23, thửa: 1, 5, 7, 13, 12, 10, 17, 14, 20, 18, 21, 22, 15, 19 và các thửa c
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 44, 57, 55, 56, 67, 66, 71, 72, 17, 27, 24, 26, 28, 33, 34, 36, 4
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 44, 57, 55, 56, 67, 66, 71, 72, 17, 27, 24, 26, 28, 33, 34, 36, 4
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 44, 57, 55, 56, 67, 66, 71, 72, 17, 27, 24, 26, 28, 33, 34, 36, 4
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 63, 64, 52, 53, 31, 21, 43, 32, 22, 13) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 63, 64, 52, 53, 31, 21, 43, 32, 22, 13) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 63, 64, 52, 53, 31, 21, 43, 32, 22, 13) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 3, 5, 12, 10, 11, 8, 20, 29, 41, 40, 51, 62, 69, 68, 60, 61, 48 v
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 3, 5, 12, 10, 11, 8, 20, 29, 41, 40, 51, 62, 69, 68, 60, 61, 48 v
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 3, 5, 12, 10, 11, 8, 20, 29, 41, 40, 51, 62, 69, 68, 60, 61, 48 v
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 24, 28, 23 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 24, 28, 23 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 24, 28, 23 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 1, 2, 7, 13, 14, 4, 26, 16, 6, 18, 19, 20, 21) - Xã Lượng Mi
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 1, 2, 7, 13, 14, 4, 26, 16, 6, 18, 19, 20, 21) - Xã Lượng Mi
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 1, 2, 7, 13, 14, 4, 26, 16, 6, 18, 19, 20, 21) - Xã Lượng Mi
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 58, 55, 44, 61, 36, 45, 37, 48, 49, 38, 39, 50, 51, 57 và cá
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn75.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 58, 55, 44, 61, 36, 45, 37, 48, 49, 38, 39, 50, 51, 57 và cá
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn83.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 58, 55, 44, 61, 36, 45, 37, 48, 49, 38, 39, 50, 51, 57 và cá
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn150.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 110, 109, 102, 108, 101, 100, 89, 99, 88, 98, 97, 87, 84, 85, 86,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 110, 109, 102, 108, 101, 100, 89, 99, 88, 98, 97, 87, 84, 85, 86,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 110, 109, 102, 108, 101, 100, 89, 99, 88, 98, 97, 87, 84, 85, 86,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Côi (Tờ 105, 104, 76, 75, 14, 15, 27, 38, 39, 40, 9, 8, 21, 6, 7, 32, 56, 70, 71) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Côi (Tờ 105, 104, 76, 75, 14, 15, 27, 38, 39, 40, 9, 8, 21, 6, 7, 32, 56, 70, 71) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Côi (Tờ 105, 104, 76, 75, 14, 15, 27, 38, 39, 40, 9, 8, 21, 6, 7, 32, 56, 70, 71) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 96, 78, 77, 58, 46, 45, 34, 35, 33, 23, 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 96, 78, 77, 58, 46, 45, 34, 35, 33, 23, 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 96, 78, 77, 58, 46, 45, 34, 35, 33, 23, 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 20, 21, 39, 41, 42, 33, 34, 45, 44, 54, 52, 53, 62, 63, 55
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 20, 21, 39, 41, 42, 33, 34, 45, 44, 54, 52, 53, 62, 63, 55
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 20, 21, 39, 41, 42, 33, 34, 45, 44, 54, 52, 53, 62, 63, 55
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 64, 72, 86, 87, 89, 88, 104, 102, 126, 127, 135, 133, 124,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 64, 72, 86, 87, 89, 88, 104, 102, 126, 127, 135, 133, 124,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 64, 72, 86, 87, 89, 88, 104, 102, 126, 127, 135, 133, 124,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 19, 17, 22 và các thửa còn lại) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 19, 17, 22 và các thửa còn lại) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 19, 17, 22 và các thửa còn lại) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường Nhựa Xốp Mạt - Minh Thành - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 2, 21 và các thửa bám đường còn lại)
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường Nhựa Xốp Mạt - Minh Thành - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 2, 21 và các thửa bám đường còn lại)
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường Nhựa Xốp Mạt - Minh Thành - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 2, 21 và các thửa bám đường còn lại)
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Tiến (Tờ 15, thửa: 5, 7, 8, 9, 10) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Tiến (Tờ 15, thửa: 5, 7, 8, 9, 10) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Tiến (Tờ 15, thửa: 5, 7, 8, 9, 10) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 7, 12, 13, 14, 21, 12, 18, 33 và các thửa còn lại) - Xã Lư
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 7, 12, 13, 14, 21, 12, 18, 33 và các thửa còn lại) - Xã Lư
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 7, 12, 13, 14, 21, 12, 18, 33 và các thửa còn lại) - Xã Lư
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 8, 16, 17, 18) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 8, 16, 17, 18) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 8, 16, 17, 18) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26, 41 và các thửa còn lại) - Xã
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26, 41 và các thửa còn lại) - Xã
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26, 41 và các thửa còn lại) - Xã
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) -
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửa
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửa
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửa
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đường
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đường
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đường
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26,
-
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26,
-
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26,
-
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33
-
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33
-
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33
-
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 96, 97, 82, 81, 79, 78, 77, 76, 75,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 96, 97, 82, 81, 79, 78, 77, 76, 75,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 96, 97, 82, 81, 79, 78, 77, 76, 75,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 10, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8, 13, 14, 15, 16, 18, 22, 17, 23 v
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 10, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8, 13, 14, 15, 16, 18, 22, 17, 23 v
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 10, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8, 13, 14, 15, 16, 18, 22, 17, 23 v
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 16, 26, 32, 34, 35, 40, 41, 46, 47, 70, 72, 73, 79, 69, 78
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 16, 26, 32, 34, 35, 40, 41, 46, 47, 70, 72, 73, 79, 69, 78
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 16, 26, 32, 34, 35, 40, 41, 46, 47, 70, 72, 73, 79, 69, 78
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 33, 39, 53, 54, 55, 58, 60, 56, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 4,
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 33, 39, 53, 54, 55, 58, 60, 56, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 4,
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 33, 39, 53, 54, 55, 58, 60, 56, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 4,
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn65.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn72.000
Huyện Tương Dương Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn130.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Cà Moong - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Cà Moong - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Cà Moong - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Xốp Cháo - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Xốp Cháo - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường làng - Bản Xốp Cháo - Xã Lượng Minh
Đầu bản - Cuối bản
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản - Xã Hữu Khuông
liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản - Xã Hữu Khuông
liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản - Xã Hữu Khuông
liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Huồi Pủng (Tờ 11, thửa: 4, 5) - Xã Hữu Khuông
Đầu bản Huồi Pủng - Cuối bản Huồi Pủng
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Huồi Pủng (Tờ 11, thửa: 4, 5) - Xã Hữu Khuông
Đầu bản Huồi Pủng - Cuối bản Huồi Pủng
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Huồi Pủng (Tờ 11, thửa: 4, 5) - Xã Hữu Khuông
Đầu bản Huồi Pủng - Cuối bản Huồi Pủng
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Chà Lâng (Tờ 7, thửa: 35, 38, 42, 29, 20) - Xã Hữu Khuông
Đầu bản Chà Lâng - Cuối bản Chà Lâng
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Chà Lâng (Tờ 7, thửa: 35, 38, 42, 29, 20) - Xã Hữu Khuông
Đầu bản Chà Lâng - Cuối bản Chà Lâng
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Chà Lâng (Tờ 7, thửa: 35, 38, 42, 29, 20) - Xã Hữu Khuông
Đầu bản Chà Lâng - Cuối bản Chà Lâng
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Tủng Hốc (Tờ 8, thửa: 71, 72, 73, 56, 59, 62) (Tờ 9, thửa: 27, 38, 39, 4
Đầu bản Tủng Hốc - Cuối bản Tủng Hốc
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Tủng Hốc (Tờ 8, thửa: 71, 72, 73, 56, 59, 62) (Tờ 9, thửa: 27, 38, 39, 4
Đầu bản Tủng Hốc - Cuối bản Tủng Hốc
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Tủng Hốc (Tờ 8, thửa: 71, 72, 73, 56, 59, 62) (Tờ 9, thửa: 27, 38, 39, 4
Đầu bản Tủng Hốc - Cuối bản Tủng Hốc
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 1, 2, 5, 7, 15, 16, 9, 10, 11, 12, 13, 24, 32, 33,
Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ
Đất SX-KD nông thôn45.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 1, 2, 5, 7, 15, 16, 9, 10, 11, 12, 13, 24, 32, 33,
Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ
Đất TM-DV nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 1, 2, 5, 7, 15, 16, 9, 10, 11, 12, 13, 24, 32, 33,
Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ
Đất ở nông thôn90.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Pủng Bón (Tờ 16, thửa: 4, 6, 8, 12, 22, 47, 54, 55) (Tờ 17, thửa: 1, 4,
Đầu bản Pủng Bón - Cuối bản Pủng Bón
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Pủng Bón (Tờ 16, thửa: 4, 6, 8, 12, 22, 47, 54, 55) (Tờ 17, thửa: 1, 4,
Đầu bản Pủng Bón - Cuối bản Pủng Bón
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Pủng Bón (Tờ 16, thửa: 4, 6, 8, 12, 22, 47, 54, 55) (Tờ 17, thửa: 1, 4,
Đầu bản Pủng Bón - Cuối bản Pủng Bón
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7,
Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7,
Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7,
Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã Hữu
Đầu bản Xàn - Cuối bản Xàn
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã Hữu
Đầu bản Xàn - Cuối bản Xàn
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã Hữu
Đầu bản Xàn - Cuối bản Xàn
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2
Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ
Đất SX-KD nông thôn50.000
Huyện Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2
Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ
Đất TM-DV nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2
Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ
Đất ở nông thôn100.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a (
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a (
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a (
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366,
Đất SX-KD đô thị250.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366,
Đất TM-DV đô thị275.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366,
Đất ở đô thị500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 213, 227, 228, 229, 230, 260, 514, 515
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 213, 227, 228, 229, 230, 260, 514, 515
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 213, 227, 228, 229, 230, 260, 514, 515
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365
Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hòa Trung)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365
Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hòa Trung)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365
Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hòa Trung)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 13, 120, 123, 124, 128, 129, 360, 361,
Khu vực nhà ông Vang Dương Hải, Trần Tuấn Quang
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 13, 120, 123, 124, 128, 129, 360, 361,
Khu vực nhà ông Vang Dương Hải, Trần Tuấn Quang
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 13, 120, 123, 124, 128, 129, 360, 361,
Khu vực nhà ông Vang Dương Hải, Trần Tuấn Quang
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 236, 246) - Thị trấn Hòa Bình
Giáp trục đường HT khối Hòa Trung - Đường nhánh
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 236, 246) - Thị trấn Hòa Bình
Giáp trục đường HT khối Hòa Trung - Đường nhánh
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 236, 246) - Thị trấn Hòa Bình
Giáp trục đường HT khối Hòa Trung - Đường nhánh
Đất ở đô thị700.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 2) - Thị trấn Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 2) - Thị trấn Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 2) - Thị trấn Hòa Bình
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 221, 396) - Thị trấn Hòa Bình
Sau Nhà BS Thành - Nhà Bà Nội
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 221, 396) - Thị trấn Hòa Bình
Sau Nhà BS Thành - Nhà Bà Nội
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 221, 396) - Thị trấn Hòa Bình
Sau Nhà BS Thành - Nhà Bà Nội
Đất ở đô thị600.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 58, 155, 159, 180, 181, 183, 221) - Thị trấn Hòa Bình
Khu vực chợ
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 58, 155, 159, 180, 181, 183, 221) - Thị trấn Hòa Bình
Khu vực chợ
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 58, 155, 159, 180, 181, 183, 221) - Thị trấn Hòa Bình
Khu vực chợ
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 179, 184, 185, 220, 223, 403, 415, 196
Đường ven chợ (Phương Lục)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 179, 184, 185, 220, 223, 403, 415, 196
Đường ven chợ (Phương Lục)
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 179, 184, 185, 220, 223, 403, 415, 196
Đường ven chợ (Phương Lục)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 11, thửa: 41, 42) - Thị trấn Hòa Bình
Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 11, thửa: 41, 42) - Thị trấn Hòa Bình
Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 11, thửa: 41, 42) - Thị trấn Hòa Bình
Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi
Đất ở đô thị700.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 331) (Tờ 8, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1
Sau HT khối Hòa Đông
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 331) (Tờ 8, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1
Sau HT khối Hòa Đông
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 331) (Tờ 8, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1
Sau HT khối Hòa Đông
Đất ở đô thị900.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 3, 4) (Tờ 7, thửa: 324, 281, 282) - Th
Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức)
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 3, 4) (Tờ 7, thửa: 324, 281, 282) - Th
Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức)
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 3, 4) (Tờ 7, thửa: 324, 281, 282) - Th
Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức)
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 17, 19, 362, 363, 479, 91, 10
Bám kè
Đất SX-KD đô thị375.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 17, 19, 362, 363, 479, 91, 10
Bám kè
Đất TM-DV đô thị413.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 17, 19, 362, 363, 479, 91, 10
Bám kè
Đất ở đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 116, 124, 125, 136, 137, 139, 150) - Th
Đường hẻm sau VTNN
Đất SX-KD đô thị300.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 116, 124, 125, 136, 137, 139, 150) - Th
Đường hẻm sau VTNN
Đất TM-DV đô thị330.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 116, 124, 125, 136, 137, 139, 150) - Th
Đường hẻm sau VTNN
Đất ở đô thị600.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 63, 82, 83, 85, 86) - Thị trấn Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 63, 82, 83, 85, 86) - Thị trấn Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 63, 82, 83, 85, 86) - Thị trấn Hòa Bình
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân - Thị trấn Hoà Bình
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo - Nhà Ông Vi Đình Cát
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân - Thị trấn Hoà Bình
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo - Nhà Ông Vi Đình Cát
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân - Thị trấn Hoà Bình
Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo - Nhà Ông Vi Đình Cát
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò
Sau Dược
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò
Sau Dược
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò
Sau Dược
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, 181) - Thị
Nhà Phượng Cường - Nhà Cường Huệ
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, 181) - Thị
Nhà Phượng Cường - Nhà Cường Huệ
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, 181) - Thị
Nhà Phượng Cường - Nhà Cường Huệ
Đất ở đô thị900.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 27, 167, 168, 40) - Thị trấn Hòa Bình
Trường mần non - Nhà ông Ngân Đình Châu
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 27, 167, 168, 40) - Thị trấn Hòa Bình
Trường mần non - Nhà ông Ngân Đình Châu
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 27, 167, 168, 40) - Thị trấn Hòa Bình
Trường mần non - Nhà ông Ngân Đình Châu
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 179, 80a, 67, 56, 44, 165, 166) - Thị t
Đường vào trường mầm non -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 179, 80a, 67, 56, 44, 165, 166) - Thị t
Đường vào trường mầm non -
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 179, 80a, 67, 56, 44, 165, 166) - Thị t
Đường vào trường mầm non -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 91a, 55, 47, 36, 39, 171, 172
Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 91a, 55, 47, 36, 39, 171, 172
Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 91a, 55, 47, 36, 39, 171, 172
Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 23, 181, 12, 14) - Thị trấn Hoà Bình
Bám kè
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 23, 181, 12, 14) - Thị trấn Hoà Bình
Bám kè
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 23, 181, 12, 14) - Thị trấn Hoà Bình
Bám kè
Đất ở đô thị700.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a) - Thị
Khu vực sau NHNN
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a) - Thị
Khu vực sau NHNN
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a) - Thị
Khu vực sau NHNN
Đất ở đô thị900.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16
Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16
Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16
Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi
Đất ở đô thị900.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 32a, 97 (Tách từ thửa 34)) (Tờ 4, thửa:
Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 32a, 97 (Tách từ thửa 34)) (Tờ 4, thửa:
Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 32a, 97 (Tách từ thửa 34)) (Tờ 4, thửa:
Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144) (T
Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng - Quỳnh Photo
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144) (T
Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng - Quỳnh Photo
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144) (T
Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng - Quỳnh Photo
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 113, 114) - Thị trấn Hòa Bình
Dốc bên cạnh Tòa Án
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 113, 114) - Thị trấn Hòa Bình
Dốc bên cạnh Tòa Án
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 113, 114) - Thị trấn Hòa Bình
Dốc bên cạnh Tòa Án
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 6, 14, 88, 207) - Thị trấn Hòa Bình
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 6, 14, 88, 207) - Thị trấn Hòa Bình
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 6, 14, 88, 207) - Thị trấn Hòa Bình
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 20, 23) - Thị trấn Hòa Bình
Đường vào nhà bà Thắng
Đất SX-KD đô thị350.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 20, 23) - Thị trấn Hòa Bình
Đường vào nhà bà Thắng
Đất TM-DV đô thị385.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 20, 23) - Thị trấn Hòa Bình
Đường vào nhà bà Thắng
Đất ở đô thị700.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189) - Th
Đường vào nhà ông Nguyễn Phùng Hùng
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189) - Th
Đường vào nhà ông Nguyễn Phùng Hùng
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189) - Th
Đường vào nhà ông Nguyễn Phùng Hùng
Đất ở đô thị900.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 10, 80, 165, 166, 167, 168) - Thị trấn
Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan
Đất SX-KD đô thị450.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 10, 80, 165, 166, 167, 168) - Thị trấn
Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan
Đất TM-DV đô thị495.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 10, 80, 165, 166, 167, 168) - Thị trấn
Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan
Đất ở đô thị900.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 210, 211, 8, 208, 209, 173) - Thị trấn
Đường vào HT Khối -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 210, 211, 8, 208, 209, 173) - Thị trấn
Đường vào HT Khối -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 210, 211, 8, 208, 209, 173) - Thị trấn
Đường vào HT Khối -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 86b, 22, 201, 200) - Thị trấn Hòa Bình
Nhà ông Trần Phúc Nhẫn - Nhà Ông Vi Văn Hải
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 86b, 22, 201, 200) - Thị trấn Hòa Bình
Nhà ông Trần Phúc Nhẫn - Nhà Ông Vi Văn Hải
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 86b, 22, 201, 200) - Thị trấn Hòa Bình
Nhà ông Trần Phúc Nhẫn - Nhà Ông Vi Văn Hải
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 129, 130, 90, 91, 92, 23, 180, 181, 182
Nhà Bà Trần Thị Nga - Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 129, 130, 90, 91, 92, 23, 180, 181, 182
Nhà Bà Trần Thị Nga - Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 129, 130, 90, 91, 92, 23, 180, 181, 182
Nhà Bà Trần Thị Nga - Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 66) (Tờ 5, thửa: 2, 27, 28, 39, 40) - T
Nhà Bà Thìn - Nhà Ông Độ
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 66) (Tờ 5, thửa: 2, 27, 28, 39, 40) - T
Nhà Bà Thìn - Nhà Ông Độ
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 66) (Tờ 5, thửa: 2, 27, 28, 39, 40) - T
Nhà Bà Thìn - Nhà Ông Độ
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 60, 142, 89, 202, 203, 204, 205, 109, 1
Sau nhà Ông Lô Thanh Như - Nhà Ông Vi Văn Lưu
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 60, 142, 89, 202, 203, 204, 205, 109, 1
Sau nhà Ông Lô Thanh Như - Nhà Ông Vi Văn Lưu
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 60, 142, 89, 202, 203, 204, 205, 109, 1
Sau nhà Ông Lô Thanh Như - Nhà Ông Vi Văn Lưu
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 89 - Ton Huong) (Tờ 5, thửa: 19, 20, 21
Sau Nhà ông Mạc Xuân Tần - Nhà Bà Thuận
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 89 - Ton Huong) (Tờ 5, thửa: 19, 20, 21
Sau Nhà ông Mạc Xuân Tần - Nhà Bà Thuận
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 89 - Ton Huong) (Tờ 5, thửa: 19, 20, 21
Sau Nhà ông Mạc Xuân Tần - Nhà Bà Thuận
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 90, 152, 153, 154) - Thị trấn Hoà Bình
Đường vào Khe Ban - Nhà ông Mạc Xuân Tần
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 90, 152, 153, 154) - Thị trấn Hoà Bình
Đường vào Khe Ban - Nhà ông Mạc Xuân Tần
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 90, 152, 153, 154) - Thị trấn Hoà Bình
Đường vào Khe Ban - Nhà ông Mạc Xuân Tần
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 103, 116) -
Sau UBND Huyện ủy -
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 103, 116) -
Sau UBND Huyện ủy -
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 103, 116) -
Sau UBND Huyện ủy -
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 7
Nhà Khanh Vị - Nhà Hà Sim
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 7
Nhà Khanh Vị - Nhà Hà Sim
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 7
Nhà Khanh Vị - Nhà Hà Sim
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 56, 191, 192) - Thị trấn Hoà Bình
Sân bóng - HT Hòa Bắc
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 56, 191, 192) - Thị trấn Hoà Bình
Sân bóng - HT Hòa Bắc
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 56, 191, 192) - Thị trấn Hoà Bình
Sân bóng - HT Hòa Bắc
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181,
Khu vực Quanh sân bóng
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181,
Khu vực Quanh sân bóng
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181,
Khu vực Quanh sân bóng
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 1
Khu vực Huyện đội - Sân bóng -
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 1
Khu vực Huyện đội - Sân bóng -
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 1
Khu vực Huyện đội - Sân bóng -
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 193, 122, 123, 129, 130, 49, 53, 54, 118) - Thị trấn Hoà
Duong 7 vao HT Hoa Bac -
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 193, 122, 123, 129, 130, 49, 53, 54, 118) - Thị trấn Hoà
Duong 7 vao HT Hoa Bac -
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 193, 122, 123, 129, 130, 49, 53, 54, 118) - Thị trấn Hoà
Duong 7 vao HT Hoa Bac -
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 210, 237, 238, 244, 245, 246, 259, 268, 394, 245a) - Th
Bám trục đường HT khối Hòa Trung -
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 210, 237, 238, 244, 245, 246, 259, 268, 394, 245a) - Th
Bám trục đường HT khối Hòa Trung -
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 210, 237, 238, 244, 245, 246, 259, 268, 394, 245a) - Th
Bám trục đường HT khối Hòa Trung -
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 184, 185, 361, 362) (Tờ 10, thửa: 7, 8, 9, 20, 9a, 9b, 10
-
Đất SX-KD đô thị600.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 184, 185, 361, 362) (Tờ 10, thửa: 7, 8, 9, 20, 9a, 9b, 10
-
Đất TM-DV đô thị660.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 184, 185, 361, 362) (Tờ 10, thửa: 7, 8, 9, 20, 9a, 9b, 10
-
Đất ở đô thị1.200.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 83, 84, 84a, 198, 199, 200, 201, 202, 370, 73, 74, 74a) -
Giáp nhà Ông Liêu - Gíap đất Thạch Giám
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 83, 84, 84a, 198, 199, 200, 201, 202, 370, 73, 74, 74a) -
Giáp nhà Ông Liêu - Gíap đất Thạch Giám
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 83, 84, 84a, 198, 199, 200, 201, 202, 370, 73, 74, 74a) -
Giáp nhà Ông Liêu - Gíap đất Thạch Giám
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 50, 51, 354, 353, 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168) - Th
-
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 50, 51, 354, 353, 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168) - Th
-
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 50, 51, 354, 353, 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168) - Th
-
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303,
Nhà Nguyên Thành - Giáp nhà Ông Liêu
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303,
Nhà Nguyên Thành - Giáp nhà Ông Liêu
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303,
Nhà Nguyên Thành - Giáp nhà Ông Liêu
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298,
-
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298,
-
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298,
-
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Thị trấn Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 288) - Thị trấn Hòa Bình
Nhà Hoài Lam - Nhà Nguyên Thành
Đất SX-KD đô thị2.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Thị trấn Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 288) - Thị trấn Hòa Bình
Nhà Hoài Lam - Nhà Nguyên Thành
Đất TM-DV đô thị2.750.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Thị trấn Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 288) - Thị trấn Hòa Bình
Nhà Hoài Lam - Nhà Nguyên Thành
Đất ở đô thị5.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 12, 140, 141, 143, 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349) -
Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Hieu (Hoa)
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 12, 140, 141, 143, 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349) -
Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Hieu (Hoa)
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 12, 140, 141, 143, 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349) -
Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Hieu (Hoa)
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Bắc (Tờ 6, thửa: 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16
Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Bắc (Tờ 6, thửa: 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16
Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Bắc (Tờ 6, thửa: 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16
Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 80, 119, 142, 348, 430) - Thị trấn Hòa Bình
Ông Lô Minh Trọng - Ngã tư Truyền hình
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 80, 119, 142, 348, 430) - Thị trấn Hòa Bình
Ông Lô Minh Trọng - Ngã tư Truyền hình
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 80, 119, 142, 348, 430) - Thị trấn Hòa Bình
Ông Lô Minh Trọng - Ngã tư Truyền hình
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 9, thửa: 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45
Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam) - Giáp đất Thạch Giám
Đất SX-KD đô thị400.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 9, thửa: 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45
Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam) - Giáp đất Thạch Giám
Đất TM-DV đô thị440.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 9, thửa: 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45
Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam) - Giáp đất Thạch Giám
Đất ở đô thị800.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 31, 32, 33, 45, 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 3
HT Hòa Nam cũ - Nhà Hòa Bính (Dốc Hòa Nam)
Đất SX-KD đô thị500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 31, 32, 33, 45, 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 3
HT Hòa Nam cũ - Nhà Hòa Bính (Dốc Hòa Nam)
Đất TM-DV đô thị550.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 31, 32, 33, 45, 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 3
HT Hòa Nam cũ - Nhà Hòa Bính (Dốc Hòa Nam)
Đất ở đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 107, 204, 205, 38a, 3
Ngã 3 ao cá Hòa Nam - HT Hòa Nam cũ
Đất SX-KD đô thị750.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 107, 204, 205, 38a, 3
Ngã 3 ao cá Hòa Nam - HT Hòa Nam cũ
Đất TM-DV đô thị825.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 107, 204, 205, 38a, 3
Ngã 3 ao cá Hòa Nam - HT Hòa Nam cũ
Đất ở đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, 121, 142,
Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hòa - Ngã 3 ao cá Hòa Nam
Đất SX-KD đô thị1.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, 121, 142,
Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hòa - Ngã 3 ao cá Hòa Nam
Đất TM-DV đô thị1.100.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, 121, 142,
Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hòa - Ngã 3 ao cá Hòa Nam
Đất ở đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Thị trấn Hòa Bình
Cổng phụ trường cấp3 - Giáp sân cỏ nhân tạo
Đất SX-KD đô thị1.250.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Thị trấn Hòa Bình
Cổng phụ trường cấp3 - Giáp sân cỏ nhân tạo
Đất TM-DV đô thị1.375.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Thị trấn Hòa Bình
Cổng phụ trường cấp3 - Giáp sân cỏ nhân tạo
Đất ở đô thị2.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233,
Nhà Hòa Trinh đến - Cổng phụ trường cấp3
Đất SX-KD đô thị1.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233,
Nhà Hòa Trinh đến - Cổng phụ trường cấp3
Đất TM-DV đô thị1.650.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233,
Nhà Hòa Trinh đến - Cổng phụ trường cấp3
Đất ở đô thị3.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 166, 167) - Thị trấn Hòa Bình
-
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 166, 167) - Thị trấn Hòa Bình
-
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 166, 167) - Thị trấn Hòa Bình
-
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình
Nhà bà Trần Thị Liên(Nhân) - Giáp nhà Ông Hòa Trinh
Đất SX-KD đô thị1.750.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình
Nhà bà Trần Thị Liên(Nhân) - Giáp nhà Ông Hòa Trinh
Đất TM-DV đô thị1.925.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình
Nhà bà Trần Thị Liên(Nhân) - Giáp nhà Ông Hòa Trinh
Đất ở đô thị3.500.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình
Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn -
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình
Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn -
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Tương Dương Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình
Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn -
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
Cấu Khe Phòng - Bệnh Viện
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
Cấu Khe Phòng - Bệnh Viện
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29,
Cấu Khe Phòng - Bệnh Viện
Đất ở đô thị4.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 47, 48, 49, 5
Nhà Ông Lễ Văn Tiến - Cầu Khe Phòng
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 47, 48, 49, 5
Nhà Ông Lễ Văn Tiến - Cầu Khe Phòng
Đất TM-DV đô thị3.850.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 47, 48, 49, 5
Nhà Ông Lễ Văn Tiến - Cầu Khe Phòng
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 8, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 8, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất TM-DV đô thị4.950.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 8, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22,
Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 217, 283, 285, 286, 317, 318, 319, 320,
Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 217, 283, 285, 286, 317, 318, 319, 320,
Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất TM-DV đô thị5.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 217, 283, 285, 286, 317, 318, 319, 320,
Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 14
Trường cấp 3 - Nhà Hoài Lam
Đất SX-KD đô thị5.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 14
Trường cấp 3 - Nhà Hoài Lam
Đất TM-DV đô thị5.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 14
Trường cấp 3 - Nhà Hoài Lam
Đất ở đô thị10.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30,
Ngân hàng NN - Trường cấp 3
Đất SX-KD đô thị4.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30,
Ngân hàng NN - Trường cấp 3
Đất TM-DV đô thị4.950.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30,
Ngân hàng NN - Trường cấp 3
Đất ở đô thị9.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 24, 25, 43, 51, 54, 61, 70, 71, 73, 74, 75, 80, 81,
Huyện đội - Ngân hàng NN
Đất SX-KD đô thị4.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 24, 25, 43, 51, 54, 61, 70, 71, 73, 74, 75, 80, 81,
Huyện đội - Ngân hàng NN
Đất TM-DV đô thị4.400.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 24, 25, 43, 51, 54, 61, 70, 71, 73, 74, 75, 80, 81,
Huyện đội - Ngân hàng NN
Đất ở đô thị8.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 44, 64) (Tờ 3, thửa: 45, 46, 48, 66, 68, 97, 98, 99, 109, 110,
Nhà bà Nga - Giáp đất Huyện đội
Đất SX-KD đô thị3.750.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 44, 64) (Tờ 3, thửa: 45, 46, 48, 66, 68, 97, 98, 99, 109, 110,
Nhà bà Nga - Giáp đất Huyện đội
Đất TM-DV đô thị4.125.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 44, 64) (Tờ 3, thửa: 45, 46, 48, 66, 68, 97, 98, 99, 109, 110,
Nhà bà Nga - Giáp đất Huyện đội
Đất ở đô thị7.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 20, 21, 27, 28, 46, 47, 78, 84, 92, 94, 95, 96, 99, 100, 101,
Hội trường Khối Hòa Tây - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ
Đất SX-KD đô thị3.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 20, 21, 27, 28, 46, 47, 78, 84, 92, 94, 95, 96, 99, 100, 101,
Hội trường Khối Hòa Tây - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ
Đất TM-DV đô thị3.850.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 20, 21, 27, 28, 46, 47, 78, 84, 92, 94, 95, 96, 99, 100, 101,
Hội trường Khối Hòa Tây - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ
Đất ở đô thị7.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 15, 29, 30, 31, 33, 35, 36, 37, 48, 49, 51, 81, 82, 83, 87, 10
Giáp xăng Sơn Lan - HT Khối Hòa Tây
Đất SX-KD đô thị3.250.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 15, 29, 30, 31, 33, 35, 36, 37, 48, 49, 51, 81, 82, 83, 87, 10
Giáp xăng Sơn Lan - HT Khối Hòa Tây
Đất TM-DV đô thị3.575.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 15, 29, 30, 31, 33, 35, 36, 37, 48, 49, 51, 81, 82, 83, 87, 10
Giáp xăng Sơn Lan - HT Khối Hòa Tây
Đất ở đô thị6.500.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 41(97, 98), 38, 39, 40, 42, 55, 58, 67, 186, 190, 191, 193, 19
Khe Xình - Cây xăng Sơn Lan
Đất SX-KD đô thị3.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 41(97, 98), 38, 39, 40, 42, 55, 58, 67, 186, 190, 191, 193, 19
Khe Xình - Cây xăng Sơn Lan
Đất TM-DV đô thị3.300.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 41(97, 98), 38, 39, 40, 42, 55, 58, 67, 186, 190, 191, 193, 19
Khe Xình - Cây xăng Sơn Lan
Đất ở đô thị6.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 1, thửa: 1, 2) (Tờ 2, thửa: 71, 72) - Thị trấn Hòa Bình
Khe Xình - Giáp đất bản Mon
Đất SX-KD đô thị2.000.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 1, thửa: 1, 2) (Tờ 2, thửa: 71, 72) - Thị trấn Hòa Bình
Khe Xình - Giáp đất bản Mon
Đất TM-DV đô thị2.200.000
Huyện Tương Dương Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 1, thửa: 1, 2) (Tờ 2, thửa: 71, 72) - Thị trấn Hòa Bình
Khe Xình - Giáp đất bản Mon
Đất ở đô thị4.000.000
  • Trang 1
  • Trang 2
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43,
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43,
Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49,
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất SX-KD nông thôn40.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49,
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất TM-DV nông thôn44.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49,
Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng
Đất ở nông thôn80.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23
Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca
Đất SX-KD nông thôn55.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23
Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca
Đất TM-DV nông thôn61.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23
Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca
Đất ở nông thôn110.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca
Đất SX-KD nông thôn250.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca
Đất TM-DV nông thôn275.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th
Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca
Đất ở nông thôn500.000
Huyện Tương Dương Đường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101,
Đầu bản Bay - Cuối bản Bay
Đất SX-KD nông thôn60.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Tương Dương

4.9/5 - (911 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất 2026: Tra cứu bảng giá đất các tỉnh, thành phố mới nhất

27/09/2026
Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Hòa Trí, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Đại Lãnh, tỉnh Khánh Hòa 2026

26/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.