Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được quy định chi tiết tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Tra cứu Bảng giá đất theo Xã/Phường/Đặc khu mới nhất năm 2026
Bảng giá đất huyện Tương Dương năm 2025
Khu vực: huyện Tương Dương.
Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất ở đô thị.
Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43, Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43, Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49, Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49, Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49, Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23 Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23 Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23 Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101, Đầu bản Bay - Cuối bản Bay | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101, Đầu bản Bay - Cuối bản Bay | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101, Đầu bản Bay - Cuối bản Bay | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 46, 41, 40, 39, 72, 38, 30, 26, 23, 22, 16, 12, 10, 6, 5, 24 Đầu bản Pột - Cuối bản Pột | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 46, 41, 40, 39, 72, 38, 30, 26, 23, 22, 16, 12, 10, 6, 5, 24 Đầu bản Pột - Cuối bản Pột | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Pột (Tờ 30, thửa: 46, 41, 40, 39, 72, 38, 30, 26, 23, 22, 16, 12, 10, 6, 5, 24 Đầu bản Pột - Cuối bản Pột | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 12, 10, 8, 23, 31, 30, Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 12, 10, 8, 23, 31, 30, Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 12, 10, 8, 23, 31, 30, Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 16, 18, 21, 23, 20) (Tờ 24, thửa: 6, 7, 8, 16, 27, 32, 40, Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 16, 18, 21, 23, 20) (Tờ 24, thửa: 6, 7, 8, 16, 27, 32, 40, Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 16, 18, 21, 23, 20) (Tờ 24, thửa: 6, 7, 8, 16, 27, 32, 40, Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 2 (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 2 (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 2 (Tờ 25, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 2 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 1 (Tờ 26, thửa: 84, 97, 77, 100 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 1 (Tờ 26, thửa: 84, 97, 77, 100 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Chà Lò 1 (Tờ 26, thửa: 84, 97, 77, 100 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Chà Lò 1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 1, 3, 6, 10, 21, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 1, 3, 6, 10, 21, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 1, 3, 6, 10, 21, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Hang | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 45, 21, 7, 8, 16 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 45, 21, 7, 8, 16 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 45, 21, 7, 8, 16 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Phá Kháo | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Coọc (Tờ 7, thửa: 18, 22, 29, 34 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Coọc (Tờ 7, thửa: 18, 22, 29, 34 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Coọc (Tờ 7, thửa: 18, 22, 29, 34 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Coọc | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 27, 16, 18, 14, 1 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 27, 16, 18, 14, 1 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 27, 16, 18, 14, 1 Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Na Kha | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 18, thửa: 5, 7, 12, 13, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 18, thửa: 5, 7, 12, 13, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 18, thửa: 5, 7, 12, 13, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 2 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 24) (Tờ 23, th Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 24) (Tờ 23, th Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 24) (Tờ 23, th Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường bê tông liên thôn và nội bản >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 65, 72 , 66, 64, 54, 55, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường bê tông liên thôn và nội bản >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 65, 72 , 66, 64, 54, 55, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường bê tông liên thôn và nội bản >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 65, 72 , 66, 64, 54, 55, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Tố 1 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 35, 19, 20, 23, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 35, 19, 20, 23, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 35, 19, 20, 23, Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Huồi Xá | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 3, 14, 19) (Tờ Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 3, 14, 19) (Tờ Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Các trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 3, 14, 19) (Tờ Đầu trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn - Cuối trục đường liên hương, liên gia trong nội thôn, bản Piêng Mựn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2 Đầu Bản Na Hang - Cuối Bản Na Hang | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2 Đầu Bản Na Hang - Cuối Bản Na Hang | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Hang (Tờ 10, thửa: 12, 13, 14, 8, 7, 5, 4, 2 Đầu Bản Na Hang - Cuối Bản Na Hang | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 29, 44) - Xã Mai Sơn Đầu Bản Phá Kháo - Cuối Bản Phá Kháo | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 29, 44) - Xã Mai Sơn Đầu Bản Phá Kháo - Cuối Bản Phá Kháo | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Phá Kháo (Tờ 5, thửa: 29, 44) - Xã Mai Sơn Đầu Bản Phá Kháo - Cuối Bản Phá Kháo | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 10, 4, 2, 23, 17) - Xã Mai Đầu Bản Na Kha - Cuối Bản Na Kha | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 10, 4, 2, 23, 17) - Xã Mai Đầu Bản Na Kha - Cuối Bản Na Kha | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Na Kha (Tờ 12, thửa: 10, 4, 2, 23, 17) - Xã Mai Đầu Bản Na Kha - Cuối Bản Na Kha | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 13, thửa: 2) (Tờ 14, thửa: 36, 35 Đầu Bản Huồi Tố 2 - Cuối Bản Huồi Tố 2 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 13, thửa: 2) (Tờ 14, thửa: 36, 35 Đầu Bản Huồi Tố 2 - Cuối Bản Huồi Tố 2 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 2 (Tờ 13, thửa: 2) (Tờ 14, thửa: 36, 35 Đầu Bản Huồi Tố 2 - Cuối Bản Huồi Tố 2 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 1 Khe Meo - Giáp ranh bản Huồi Tố 2 | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 1 Khe Meo - Giáp ranh bản Huồi Tố 2 | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 20, thửa: 1, 3, 4, 7, 6, 8, 12, 1 Khe Meo - Giáp ranh bản Huồi Tố 2 | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 89, 90, 91, 79, 65, 68, 7 Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 89, 90, 91, 79, 65, 68, 7 Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường chính liên thôn, bản bề rộng >=5m - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 89, 90, 91, 79, 65, 68, 7 Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường nhựa vào Trung tâm xã - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92, 84, 83 Ngã ba nối Quốc lộ 16 - Khe Meo | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường nhựa vào Trung tâm xã - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92, 84, 83 Ngã ba nối Quốc lộ 16 - Khe Meo | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Trục đường nhựa vào Trung tâm xã - Bản Huồi Xá (Tờ 15, thửa: 95, 96, 97, 98, 88, 77, 82, 92, 84, 83 Ngã ba nối Quốc lộ 16 - Khe Meo | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Chà Lò 2 (Tờ 26, thửa: 21, 22, 25, 26, 76) - Xã Mai Sơn Đầu Bản Chà Lò 2 - Cuối Bản Chà Lò 2 | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Chà Lò 2 (Tờ 26, thửa: 21, 22, 25, 26, 76) - Xã Mai Sơn Đầu Bản Chà Lò 2 - Cuối Bản Chà Lò 2 | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Chà Lò 2 (Tờ 26, thửa: 21, 22, 25, 26, 76) - Xã Mai Sơn Đầu Bản Chà Lò 2 - Cuối Bản Chà Lò 2 | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 35, 29, 38, 49, 57, 70) (Tờ 23, thửa: 8, 9, 11) (Tờ Đầu Bản Huồi Tố 1 - Cuối Bản Huồi Tố 1 | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 35, 29, 38, 49, 57, 70) (Tờ 23, thửa: 8, 9, 11) (Tờ Đầu Bản Huồi Tố 1 - Cuối Bản Huồi Tố 1 | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Tố 1 (Tờ 19, thửa: 35, 29, 38, 49, 57, 70) (Tờ 23, thửa: 8, 9, 11) (Tờ Đầu Bản Huồi Tố 1 - Cuối Bản Huồi Tố 1 | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Xá (Tờ 16, thửa: 9) (Tờ 19, thửa: 3, 5, 9, 13, 18, 19, 21) - Xã Mai Sơn Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Xá (Tờ 16, thửa: 9) (Tờ 19, thửa: 3, 5, 9, 13, 18, 19, 21) - Xã Mai Sơn Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Huồi Xá (Tờ 16, thửa: 9) (Tờ 19, thửa: 3, 5, 9, 13, 18, 19, 21) - Xã Mai Sơn Đầu bản Huồi Xá - Cuối bản Huồi Xá | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17, 18) (Tờ 24, thửa: 3 Đầu bản Piêng Mựn - Cuối bản Piêng Mựn | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17, 18) (Tờ 24, thửa: 3 Đầu bản Piêng Mựn - Cuối bản Piêng Mựn | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Quốc lộ 16C - Bản Piêng Mựn (Tờ 21, thửa: 1, 2, 4, 5, 6, 7, 9, 12, 13, 17, 18) (Tờ 24, thửa: 3 Đầu bản Piêng Mựn - Cuối bản Piêng Mựn | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn - Tất cả các bản - Xã Lưu Kiền Đầu đường - Cuối đường | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn - Tất cả các bản - Xã Lưu Kiền Đầu đường - Cuối đường | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn - Tất cả các bản - Xã Lưu Kiền Đầu đường - Cuối đường | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Lưu Thông (Tờ 5, thửa: 21, 22, 24, 26, 27, 29, 31, 32, 36, 37, 39, 41, 4 Quốc lộ 7A - Hết bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Lưu Thông (Tờ 5, thửa: 21, 22, 24, 26, 27, 29, 31, 32, 36, 37, 39, 41, 4 Quốc lộ 7A - Hết bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Lưu Thông (Tờ 5, thửa: 21, 22, 24, 26, 27, 29, 31, 32, 36, 37, 39, 41, 4 Quốc lộ 7A - Hết bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 13, 17, 19, 21 Quốc lộ 7A - Hết bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 13, 17, 19, 21 Quốc lộ 7A - Hết bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Pủng (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8, 9, 10, 11, 13, 13, 17, 19, 21 Quốc lộ 7A - Hết bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 26, 2 Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 26, 2 Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 1, 2, 3, 4, 9, 10, 11, 12, 19, 20, 21, 26, 2 Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Xoóng Con (Tờ 18, thửa: 7, 17, 21, 22, 23, 25, 26) (Tờ 19, thửa: 1, Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Xoóng Con (Tờ 18, thửa: 7, 17, 21, 22, 23, 25, 26) (Tờ 19, thửa: 1, Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Xoóng Con (Tờ 18, thửa: 7, 17, 21, 22, 23, 25, 26) (Tờ 19, thửa: 1, Đường Khe Kiền - Na ngoi - Hết bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 10, 11, 17, 19, 28 Khe Kiền - Hết bản Con Mương | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 10, 11, 17, 19, 28 Khe Kiền - Hết bản Con Mương | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 16, thửa: 1, 2, 4, 7, 8, 10, 11, 17, 19, 28 Khe Kiền - Hết bản Con Mương | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 45, Khe Kiền - Hết bản Con Mương | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 45, Khe Kiền - Hết bản Con Mương | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 23, 24, 25, 26, 38, 39, 40, 41, 45, Khe Kiền - Hết bản Con Mương | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 22, 23, 24, 25, 36, 37, 42, 47, 49, Khe Kiền - Hết bản Con Mương | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 22, 23, 24, 25, 36, 37, 42, 47, 49, Khe Kiền - Hết bản Con Mương | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na Ngoi -Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 22, 23, 24, 25, 36, 37, 42, 47, 49, Khe Kiền - Hết bản Con Mương | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 7, 8, 14, 15, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 33, 34, Pủng Tâu - Dốc Ba Han | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 7, 8, 14, 15, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 33, 34, Pủng Tâu - Dốc Ba Han | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Lưu Phong (Tờ 23, thửa: 7, 8, 14, 15, 17, 18, 22, 23, 24, 25, 33, 34, Pủng Tâu - Dốc Ba Han | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Xoóng Con (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, Khe Ngụn - Pủng Tâu | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Xoóng Con (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, Khe Ngụn - Pủng Tâu | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Xoóng Con (Tờ 17, thửa: 1, 3, 4, 5, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 14, 15, 16, Khe Ngụn - Pủng Tâu | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35 Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35 Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Bản Khe Kiền - Con Mương (Tờ 11, thửa: 27, 28, 29, 30, 31, 32, 33, 34, 35 Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Khe Kiền - Na ngoi - Khe Kiền - Con Mương (Tờ 10, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, Ngã ba Khe Kiền - Khe Ngụn | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 4, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 22, 24, 26, 27, Km 172 - Km 176 | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 4, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 22, 24, 26, 27, Km 172 - Km 176 | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 4, thửa: 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 22, 24, 26, 27, Km 172 - Km 176 | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 1, thửa: 1, 2, 9, 10 ) - Xã Lưu Kiền Km 172 - Km 176 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 1, thửa: 1, 2, 9, 10 ) - Xã Lưu Kiền Km 172 - Km 176 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường QL 7A - Bản Pủng (Tờ 1, thửa: 1, 2, 9, 10 ) - Xã Lưu Kiền Km 172 - Km 176 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường QL 7A - Bản Khe Kiền (Tờ 8, thửa: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 28) (Tờ 9, thửa: Km 165 - Km 172 | Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường QL 7A - Bản Khe Kiền (Tờ 8, thửa: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 28) (Tờ 9, thửa: Km 165 - Km 172 | Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường QL 7A - Bản Khe Kiền (Tờ 8, thửa: 11, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 27, 28) (Tờ 9, thửa: Km 165 - Km 172 | Đất ở nông thôn | 300.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 33 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 33 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 33 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 13, 30, 15, 16, 17, 18, 11, Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn | Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 13, 30, 15, 16, 17, 18, 11, Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn | Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 35, thửa: 23, 41, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 13, 30, 15, 16, 17, 18, 11, Đầu Nhạn Săn - Cuối Nhạn Săn | Đất ở nông thôn | 200.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 24, 26, 41, 39, 40, 50, 47, 48, 61, 58, 59, 60, 56, 57, 69, 68, 55 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 24, 26, 41, 39, 40, 50, 47, 48, 61, 58, 59, 60, 56, 57, 69, 68, 55 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 24, 26, 41, 39, 40, 50, 47, 48, 61, 58, 59, 60, 56, 57, 69, 68, 55 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 9, 8, 25, 7, 6, 19, 21, 22, 18, 37, 34, 35, 33, 45, 46, 53) - Xã L Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 9, 8, 25, 7, 6, 19, 21, 22, 18, 37, 34, 35, 33, 45, 46, 53) - Xã L Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 9, 8, 25, 7, 6, 19, 21, 22, 18, 37, 34, 35, 33, 45, 46, 53) - Xã L Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 103, 101, 99, 100, 97, 98, 93, 96, 94, 92, 91 và các thửa bá Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 103, 101, 99, 100, 97, 98, 93, 96, 94, 92, 91 và các thửa bá Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 34, thửa: 103, 101, 99, 100, 97, 98, 93, 96, 94, 92, 91 và các thửa bá Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 33, thửa: 30, 29, 26, 24, 20, 21, 19, 18, 13, 11, 9, 7 và các thửa bám Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 33, thửa: 30, 29, 26, 24, 20, 21, 19, 18, 13, 11, 9, 7 và các thửa bám Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Lạ (Tờ 33, thửa: 30, 29, 26, 24, 20, 21, 19, 18, 13, 11, 9, 7 và các thửa bám Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 180.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 1, 3, 6, 7, 57, 44, 41, 42, 40, 54, 39, 52, 50, 62 và các thửa còn Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 1, 3, 6, 7, 57, 44, 41, 42, 40, 54, 39, 52, 50, 62 và các thửa còn Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 1, 3, 6, 7, 57, 44, 41, 42, 40, 54, 39, 52, 50, 62 và các thửa còn Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 65, 66, 58, 59, 60, 47, 35, 48, 36, 26, 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 65, 66, 58, 59, 60, 47, 35, 48, 36, 26, 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Lạ (Tờ 32, thửa: 65, 66, 58, 59, 60, 47, 35, 48, 36, 26, 27, 20, 23, 13, 18, 8, 10, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 35, 36, 30, 40, 41, 37, 42, 43, 44, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 8 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 35, 36, 30, 40, 41, 37, 42, 43, 44, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 8 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 66.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 35, 36, 30, 40, 41, 37, 42, 43, 44, 48, 54, 55, 56, 57, 58, 8 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 120.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 3, 7, 14, 21, 28, 33, 39, 46, 47) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 3, 7, 14, 21, 28, 33, 39, 46, 47) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Xốp Mạt (Tờ 31, thửa: 3, 7, 14, 21, 28, 33, 39, 46, 47) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Xốp Mạt (Tờ 30, thửa: 50, 51, 42, 43, 44, 48, 16, 12, 15, 11, 10, 9, 8, 6, 4, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 85.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Xốp Mạt (Tờ 30, thửa: 50, 51, 42, 43, 44, 48, 16, 12, 15, 11, 10, 9, 8, 6, 4, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 94.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Xốp Mạt (Tờ 30, thửa: 50, 51, 42, 43, 44, 48, 16, 12, 15, 11, 10, 9, 8, 6, 4, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 170.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 29, thửa: 21, 22, 23, 18, 16, 19, 15, 10, 5, 3, 2, 1, 4 và cá Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 29, thửa: 21, 22, 23, 18, 16, 19, 15, 10, 5, 3, 2, 1, 4 và cá Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 29, thửa: 21, 22, 23, 18, 16, 19, 15, 10, 5, 3, 2, 1, 4 và cá Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 28, thửa: 1, 3, 7, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 22, 23, 34, 25, 26 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 28, thửa: 1, 3, 7, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 22, 23, 34, 25, 26 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 28, thửa: 1, 3, 7, 10, 11, 12, 17, 18, 19, 22, 23, 34, 25, 26 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 8) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 70.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 8) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 77.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 8) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 140.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 17, 19, 4, 6 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lư Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 17, 19, 4, 6 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lư Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 88.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B - Bản Minh Phương (Tờ 24, thửa: 17, 19, 4, 6 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lư Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 160.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 27, thửa: 3, 4 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 27, thửa: 3, 4 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 27, thửa: 3, 4 và các thửa bám đường còn lại) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 26, thửa: 12) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 26, thửa: 12) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 26, thửa: 12) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 25, thửa: 2, 3, 5, 8 và các thửa còn lại) (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 25, thửa: 2, 3, 5, 8 và các thửa còn lại) (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 25, thửa: 2, 3, 5, 8 và các thửa còn lại) (Tờ 26, thửa: 3, 4, 5, 6, 8, 9, 1 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 23, thửa: 1, 5, 7, 13, 12, 10, 17, 14, 20, 18, 21, 22, 15, 19 và các thửa c Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 23, thửa: 1, 5, 7, 13, 12, 10, 17, 14, 20, 18, 21, 22, 15, 19 và các thửa c Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 23, thửa: 1, 5, 7, 13, 12, 10, 17, 14, 20, 18, 21, 22, 15, 19 và các thửa c Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 44, 57, 55, 56, 67, 66, 71, 72, 17, 27, 24, 26, 28, 33, 34, 36, 4 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 44, 57, 55, 56, 67, 66, 71, 72, 17, 27, 24, 26, 28, 33, 34, 36, 4 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 44, 57, 55, 56, 67, 66, 71, 72, 17, 27, 24, 26, 28, 33, 34, 36, 4 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 63, 64, 52, 53, 31, 21, 43, 32, 22, 13) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 63, 64, 52, 53, 31, 21, 43, 32, 22, 13) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 63, 64, 52, 53, 31, 21, 43, 32, 22, 13) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 3, 5, 12, 10, 11, 8, 20, 29, 41, 40, 51, 62, 69, 68, 60, 61, 48 v Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 3, 5, 12, 10, 11, 8, 20, 29, 41, 40, 51, 62, 69, 68, 60, 61, 48 v Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Đửa (Tờ 22, thửa: 3, 5, 12, 10, 11, 8, 20, 29, 41, 40, 51, 62, 69, 68, 60, 61, 48 v Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 24, 28, 23 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 24, 28, 23 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 24, 28, 23 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 1, 2, 7, 13, 14, 4, 26, 16, 6, 18, 19, 20, 21) - Xã Lượng Mi | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 1, 2, 7, 13, 14, 4, 26, 16, 6, 18, 19, 20, 21) - Xã Lượng Mi | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 1, 2, 7, 13, 14, 4, 26, 16, 6, 18, 19, 20, 21) - Xã Lượng Mi | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 58, 55, 44, 61, 36, 45, 37, 48, 49, 38, 39, 50, 51, 57 và cá Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 58, 55, 44, 61, 36, 45, 37, 48, 49, 38, 39, 50, 51, 57 và cá Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 83.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa 543 B- Bản Côi (Tờ 21, thửa: 58, 55, 44, 61, 36, 45, 37, 48, 49, 38, 39, 50, 51, 57 và cá Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 150.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 110, 109, 102, 108, 101, 100, 89, 99, 88, 98, 97, 87, 84, 85, 86, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 110, 109, 102, 108, 101, 100, 89, 99, 88, 98, 97, 87, 84, 85, 86, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 110, 109, 102, 108, 101, 100, 89, 99, 88, 98, 97, 87, 84, 85, 86, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Côi (Tờ 105, 104, 76, 75, 14, 15, 27, 38, 39, 40, 9, 8, 21, 6, 7, 32, 56, 70, 71) - Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Côi (Tờ 105, 104, 76, 75, 14, 15, 27, 38, 39, 40, 9, 8, 21, 6, 7, 32, 56, 70, 71) - Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Côi (Tờ 105, 104, 76, 75, 14, 15, 27, 38, 39, 40, 9, 8, 21, 6, 7, 32, 56, 70, 71) - Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 96, 78, 77, 58, 46, 45, 34, 35, 33, 23, 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 96, 78, 77, 58, 46, 45, 34, 35, 33, 23, 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Côi (Tờ 20, thửa: 96, 78, 77, 58, 46, 45, 34, 35, 33, 23, 11, 10, 3, 13, 25, 26, 36 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 20, 21, 39, 41, 42, 33, 34, 45, 44, 54, 52, 53, 62, 63, 55 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 20, 21, 39, 41, 42, 33, 34, 45, 44, 54, 52, 53, 62, 63, 55 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 20, 21, 39, 41, 42, 33, 34, 45, 44, 54, 52, 53, 62, 63, 55 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 64, 72, 86, 87, 89, 88, 104, 102, 126, 127, 135, 133, 124, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 64, 72, 86, 87, 89, 88, 104, 102, 126, 127, 135, 133, 124, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 19, thửa: 64, 72, 86, 87, 89, 88, 104, 102, 126, 127, 135, 133, 124, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 19, 17, 22 và các thửa còn lại) - Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 19, 17, 22 và các thửa còn lại) - Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 6, 7, 8, 10, 11, 14, 16, 19, 17, 22 và các thửa còn lại) - Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Nhựa Xốp Mạt - Minh Thành - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 2, 21 và các thửa bám đường còn lại) Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Nhựa Xốp Mạt - Minh Thành - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 2, 21 và các thửa bám đường còn lại) Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Nhựa Xốp Mạt - Minh Thành - Bản Minh Thành (Tờ 18, thửa: 2, 21 và các thửa bám đường còn lại) Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Tiến (Tờ 15, thửa: 5, 7, 8, 9, 10) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Tiến (Tờ 15, thửa: 5, 7, 8, 9, 10) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Tiến (Tờ 15, thửa: 5, 7, 8, 9, 10) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 7, 12, 13, 14, 21, 12, 18, 33 và các thửa còn lại) - Xã Lư Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 7, 12, 13, 14, 21, 12, 18, 33 và các thửa còn lại) - Xã Lư Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 7, 12, 13, 14, 21, 12, 18, 33 và các thửa còn lại) - Xã Lư Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 8, 16, 17, 18) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 8, 16, 17, 18) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 8, 16, 17, 18) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26, 41 và các thửa còn lại) - Xã Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26, 41 và các thửa còn lại) - Xã Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 17, thửa: 4, 5, 9, 19, 24, 21, 43, 26, 41 và các thửa còn lại) - Xã Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 9, 11 và các thửa còn lại) - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) - Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) - Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Minh Thành (Tờ 16, thửa: 25, 16, 10, 17, 49, 50, 53, 54, 47, 59, 60, 62, 63, 56) - Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 1, 2, 4, 6, 7, 13, 19, 20, 21, 37, 3 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửa Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửa Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Minh Thành (Tờ 14, thửa: 5, 6, 7, 10, 11, 14, 15 và các thửa Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đường Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đường Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 13, thửa: 1, 2, 3, 4, 10 và các thửa bám đường Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26, - | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26, - | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 71, 68, 67, 69, 61, 62, 55, 63, 64, 56, 50, 51, 47, 40, 26, - | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33 - | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33 - | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 65, 57, 66, 58, 52, 60, 53, 54, 49, 48, 36, 37, 32, 38, 33 - | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 96, 97, 82, 81, 79, 78, 77, 76, 75, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 96, 97, 82, 81, 79, 78, 77, 76, 75, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông (Tờ 12, thửa: 96, 97, 82, 81, 79, 78, 77, 76, 75, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 10, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8, 13, 14, 15, 16, 18, 22, 17, 23 v Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 10, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8, 13, 14, 15, 16, 18, 22, 17, 23 v Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 10, thửa: 1, 3, 4, 6, 9, 10, 24, 8, 13, 14, 15, 16, 18, 22, 17, 23 v Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 16, 26, 32, 34, 35, 40, 41, 46, 47, 70, 72, 73, 79, 69, 78 Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 16, 26, 32, 34, 35, 40, 41, 46, 47, 70, 72, 73, 79, 69, 78 Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 16, 26, 32, 34, 35, 40, 41, 46, 47, 70, 72, 73, 79, 69, 78 Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 33, 39, 53, 54, 55, 58, 60, 56, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 4, Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 33, 39, 53, 54, 55, 58, 60, 56, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 4, Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Chẳm Puông (Tờ 11, thửa: 33, 39, 53, 54, 55, 58, 60, 56, 61, 62, 65, 66, 67, 68, 4, Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 65.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nhựa Xiêng thù - Bảo thắng - Bản Chẳm Puông - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 130.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Cà Moong - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Cà Moong - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Cà Moong - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Xốp Cháo - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Xốp Cháo - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường làng - Bản Xốp Cháo - Xã Lượng Minh Đầu bản - Cuối bản | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản - Xã Hữu Khuông liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản - Xã Hữu Khuông liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Liên bản, liên hương, liên gia - Tất cả các bản - Xã Hữu Khuông liên bản, liên hương, liên gia - liên bản, liên hương, liên gia | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Huồi Pủng (Tờ 11, thửa: 4, 5) - Xã Hữu Khuông Đầu bản Huồi Pủng - Cuối bản Huồi Pủng | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Huồi Pủng (Tờ 11, thửa: 4, 5) - Xã Hữu Khuông Đầu bản Huồi Pủng - Cuối bản Huồi Pủng | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Huồi Pủng (Tờ 11, thửa: 4, 5) - Xã Hữu Khuông Đầu bản Huồi Pủng - Cuối bản Huồi Pủng | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Chà Lâng (Tờ 7, thửa: 35, 38, 42, 29, 20) - Xã Hữu Khuông Đầu bản Chà Lâng - Cuối bản Chà Lâng | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Chà Lâng (Tờ 7, thửa: 35, 38, 42, 29, 20) - Xã Hữu Khuông Đầu bản Chà Lâng - Cuối bản Chà Lâng | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Chà Lâng (Tờ 7, thửa: 35, 38, 42, 29, 20) - Xã Hữu Khuông Đầu bản Chà Lâng - Cuối bản Chà Lâng | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Tủng Hốc (Tờ 8, thửa: 71, 72, 73, 56, 59, 62) (Tờ 9, thửa: 27, 38, 39, 4 Đầu bản Tủng Hốc - Cuối bản Tủng Hốc | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Tủng Hốc (Tờ 8, thửa: 71, 72, 73, 56, 59, 62) (Tờ 9, thửa: 27, 38, 39, 4 Đầu bản Tủng Hốc - Cuối bản Tủng Hốc | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Tủng Hốc (Tờ 8, thửa: 71, 72, 73, 56, 59, 62) (Tờ 9, thửa: 27, 38, 39, 4 Đầu bản Tủng Hốc - Cuối bản Tủng Hốc | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 1, 2, 5, 7, 15, 16, 9, 10, 11, 12, 13, 24, 32, 33, Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ | Đất SX-KD nông thôn | 45.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 1, 2, 5, 7, 15, 16, 9, 10, 11, 12, 13, 24, 32, 33, Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ | Đất TM-DV nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 1, 2, 5, 7, 15, 16, 9, 10, 11, 12, 13, 24, 32, 33, Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ | Đất ở nông thôn | 90.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Pủng Bón (Tờ 16, thửa: 4, 6, 8, 12, 22, 47, 54, 55) (Tờ 17, thửa: 1, 4, Đầu bản Pủng Bón - Cuối bản Pủng Bón | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Pủng Bón (Tờ 16, thửa: 4, 6, 8, 12, 22, 47, 54, 55) (Tờ 17, thửa: 1, 4, Đầu bản Pủng Bón - Cuối bản Pủng Bón | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Pủng Bón (Tờ 16, thửa: 4, 6, 8, 12, 22, 47, 54, 55) (Tờ 17, thửa: 1, 4, Đầu bản Pủng Bón - Cuối bản Pủng Bón | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7, Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7, Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên thôn, liên bản - Con Phen (Tờ 12, thửa: 2, 12, 14, 15, 18, 22, 24) (Tờ 14, thửa: 4, 5, 7, Đầu bản Con Phen - Cuối bản Con Phen | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã Hữu Đầu bản Xàn - Cuối bản Xàn | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã Hữu Đầu bản Xàn - Cuối bản Xàn | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Xàn (Tờ 20, thửa: 83, 85, 86, 113, 174, 229) (Tờ 22, thửa: 8, 9) - Xã Hữu Đầu bản Xàn - Cuối bản Xàn | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2 Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ | Đất SX-KD nông thôn | 50.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2 Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ | Đất TM-DV nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường Tỉnh lộ 543 C - Bản Huồi Cọ (Tờ 23, thửa: 57) (Tờ 24, thửa: 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 10, 11, 14, 2 Đầu bản Huồi Cọ - Cuối bản Huồi Cọ | Đất ở nông thôn | 100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a ( | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a ( | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bình (Tờ 6, thửa: 70, 75, 363, 364, 365, 366, 368, 75a ( | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 367) - Thị trấn Hòa Bình | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366, | Đất SX-KD đô thị | 250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366, | Đất TM-DV đô thị | 275.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 36, 43, 44, 48, 57, 58, 347, 365, 366, | Đất ở đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 213, 227, 228, 229, 230, 260, 514, 515 | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 213, 227, 228, 229, 230, 260, 514, 515 | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 213, 227, 228, 229, 230, 260, 514, 515 | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365 Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hòa Trung) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365 Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hòa Trung) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 239, 242, 243, 264, 265, 266, 267, 365 Đường vào nhà Su Ly (gần Ht khối Hòa Trung) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 13, 120, 123, 124, 128, 129, 360, 361, Khu vực nhà ông Vang Dương Hải, Trần Tuấn Quang | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 13, 120, 123, 124, 128, 129, 360, 361, Khu vực nhà ông Vang Dương Hải, Trần Tuấn Quang | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 6, thửa: 13, 120, 123, 124, 128, 129, 360, 361, Khu vực nhà ông Vang Dương Hải, Trần Tuấn Quang | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 236, 246) - Thị trấn Hòa Bình Giáp trục đường HT khối Hòa Trung - Đường nhánh | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 236, 246) - Thị trấn Hòa Bình Giáp trục đường HT khối Hòa Trung - Đường nhánh | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 236, 246) - Thị trấn Hòa Bình Giáp trục đường HT khối Hòa Trung - Đường nhánh | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 2) - Thị trấn Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 2) - Thị trấn Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 2) - Thị trấn Hòa Bình | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 221, 396) - Thị trấn Hòa Bình Sau Nhà BS Thành - Nhà Bà Nội | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 221, 396) - Thị trấn Hòa Bình Sau Nhà BS Thành - Nhà Bà Nội | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 221, 396) - Thị trấn Hòa Bình Sau Nhà BS Thành - Nhà Bà Nội | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 58, 155, 159, 180, 181, 183, 221) - Thị trấn Hòa Bình Khu vực chợ | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 58, 155, 159, 180, 181, 183, 221) - Thị trấn Hòa Bình Khu vực chợ | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 58, 155, 159, 180, 181, 183, 221) - Thị trấn Hòa Bình Khu vực chợ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 179, 184, 185, 220, 223, 403, 415, 196 Đường ven chợ (Phương Lục) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 179, 184, 185, 220, 223, 403, 415, 196 Đường ven chợ (Phương Lục) | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 179, 184, 185, 220, 223, 403, 415, 196 Đường ven chợ (Phương Lục) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 11, thửa: 41, 42) - Thị trấn Hòa Bình Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 11, thửa: 41, 42) - Thị trấn Hòa Bình Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 11, thửa: 41, 42) - Thị trấn Hòa Bình Sau nhà ông Hoàng Đình Hợi | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 331) (Tờ 8, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1 Sau HT khối Hòa Đông | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 331) (Tờ 8, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1 Sau HT khối Hòa Đông | Đất TM-DV đô thị | 495.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 7, thửa: 331) (Tờ 8, thửa: 5, 6, 7, 8, 9, 10, 1 Sau HT khối Hòa Đông | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 3, 4) (Tờ 7, thửa: 324, 281, 282) - Th Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 3, 4) (Tờ 7, thửa: 324, 281, 282) - Th Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Đông (Tờ 8, thửa: 3, 4) (Tờ 7, thửa: 324, 281, 282) - Th Sau nhà ông Nguyễn Văn Đức (Quán ốc Dung Đức) | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 17, 19, 362, 363, 479, 91, 10 Bám kè | Đất SX-KD đô thị | 375.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 17, 19, 362, 363, 479, 91, 10 Bám kè | Đất TM-DV đô thị | 413.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 17, 19, 362, 363, 479, 91, 10 Bám kè | Đất ở đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 116, 124, 125, 136, 137, 139, 150) - Th Đường hẻm sau VTNN | Đất SX-KD đô thị | 300.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 116, 124, 125, 136, 137, 139, 150) - Th Đường hẻm sau VTNN | Đất TM-DV đô thị | 330.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 116, 124, 125, 136, 137, 139, 150) - Th Đường hẻm sau VTNN | Đất ở đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 63, 82, 83, 85, 86) - Thị trấn Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 63, 82, 83, 85, 86) - Thị trấn Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 63, 82, 83, 85, 86) - Thị trấn Hòa Bình | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân - Thị trấn Hoà Bình Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo - Nhà Ông Vi Đình Cát | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân - Thị trấn Hoà Bình Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo - Nhà Ông Vi Đình Cát | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân - Thị trấn Hoà Bình Giáp nhà ông Trần Phúc Đạo - Nhà Ông Vi Đình Cát | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò Sau Dược | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò Sau Dược | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Thị trấn Hòa Tân (Tờ 7, thửa: 105, 106, 374, 341a) - Thị trấn Hò Sau Dược | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, 181) - Thị Nhà Phượng Cường - Nhà Cường Huệ | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, 181) - Thị Nhà Phượng Cường - Nhà Cường Huệ | Đất TM-DV đô thị | 495.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 87, 43, 41, 58, 66, 65, 64, 181) - Thị Nhà Phượng Cường - Nhà Cường Huệ | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 27, 167, 168, 40) - Thị trấn Hòa Bình Trường mần non - Nhà ông Ngân Đình Châu | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 27, 167, 168, 40) - Thị trấn Hòa Bình Trường mần non - Nhà ông Ngân Đình Châu | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 27, 167, 168, 40) - Thị trấn Hòa Bình Trường mần non - Nhà ông Ngân Đình Châu | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 179, 80a, 67, 56, 44, 165, 166) - Thị t Đường vào trường mầm non - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 179, 80a, 67, 56, 44, 165, 166) - Thị t Đường vào trường mầm non - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 179, 80a, 67, 56, 44, 165, 166) - Thị t Đường vào trường mầm non - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 91a, 55, 47, 36, 39, 171, 172 Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 91a, 55, 47, 36, 39, 171, 172 Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân (Tờ 4, thửa: 91a, 55, 47, 36, 39, 171, 172 Đường vào nhà Bác sỹ Vy Văn Chiến | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 23, 181, 12, 14) - Thị trấn Hoà Bình Bám kè | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 23, 181, 12, 14) - Thị trấn Hoà Bình Bám kè | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 23, 181, 12, 14) - Thị trấn Hoà Bình Bám kè | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a) - Thị Khu vực sau NHNN | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a) - Thị Khu vực sau NHNN | Đất TM-DV đô thị | 495.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 50, 52, 70, 71, 72, 74, 75, 76a) - Thị Khu vực sau NHNN | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16 Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16 Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi | Đất TM-DV đô thị | 495.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 8, 133, 134, 135, 136, 117, 137, 22, 16 Khu vực sau nhà ông Lô Căm Phi | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 32a, 97 (Tách từ thửa 34)) (Tờ 4, thửa: Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 32a, 97 (Tách từ thửa 34)) (Tờ 4, thửa: Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 32a, 97 (Tách từ thửa 34)) (Tờ 4, thửa: Đường vào nhà ông Võ Văn Nghĩa | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144) (T Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng - Quỳnh Photo | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144) (T Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng - Quỳnh Photo | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 76, 77, 240, 59, 141, 142, 143, 144) (T Giáp nhà ông Kha Chiến Thắng - Quỳnh Photo | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 113, 114) - Thị trấn Hòa Bình Dốc bên cạnh Tòa Án | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 113, 114) - Thị trấn Hòa Bình Dốc bên cạnh Tòa Án | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 113, 114) - Thị trấn Hòa Bình Dốc bên cạnh Tòa Án | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 6, 14, 88, 207) - Thị trấn Hòa Bình | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 6, 14, 88, 207) - Thị trấn Hòa Bình | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 6, 14, 88, 207) - Thị trấn Hòa Bình | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 20, 23) - Thị trấn Hòa Bình Đường vào nhà bà Thắng | Đất SX-KD đô thị | 350.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 20, 23) - Thị trấn Hòa Bình Đường vào nhà bà Thắng | Đất TM-DV đô thị | 385.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 20, 23) - Thị trấn Hòa Bình Đường vào nhà bà Thắng | Đất ở đô thị | 700.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189) - Th Đường vào nhà ông Nguyễn Phùng Hùng | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189) - Th Đường vào nhà ông Nguyễn Phùng Hùng | Đất TM-DV đô thị | 495.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 135, 136, 137, 138, 132, 188, 189) - Th Đường vào nhà ông Nguyễn Phùng Hùng | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 10, 80, 165, 166, 167, 168) - Thị trấn Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan | Đất SX-KD đô thị | 450.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 10, 80, 165, 166, 167, 168) - Thị trấn Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan | Đất TM-DV đô thị | 495.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 10, 80, 165, 166, 167, 168) - Thị trấn Đường vào nhà Bà Bùi Thị Loan | Đất ở đô thị | 900.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 210, 211, 8, 208, 209, 173) - Thị trấn Đường vào HT Khối - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 210, 211, 8, 208, 209, 173) - Thị trấn Đường vào HT Khối - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 210, 211, 8, 208, 209, 173) - Thị trấn Đường vào HT Khối - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 86b, 22, 201, 200) - Thị trấn Hòa Bình Nhà ông Trần Phúc Nhẫn - Nhà Ông Vi Văn Hải | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 86b, 22, 201, 200) - Thị trấn Hòa Bình Nhà ông Trần Phúc Nhẫn - Nhà Ông Vi Văn Hải | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 86b, 22, 201, 200) - Thị trấn Hòa Bình Nhà ông Trần Phúc Nhẫn - Nhà Ông Vi Văn Hải | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 129, 130, 90, 91, 92, 23, 180, 181, 182 Nhà Bà Trần Thị Nga - Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 129, 130, 90, 91, 92, 23, 180, 181, 182 Nhà Bà Trần Thị Nga - Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 129, 130, 90, 91, 92, 23, 180, 181, 182 Nhà Bà Trần Thị Nga - Nhà Ông Kêm Giang Nguyệt | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 66) (Tờ 5, thửa: 2, 27, 28, 39, 40) - T Nhà Bà Thìn - Nhà Ông Độ | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 66) (Tờ 5, thửa: 2, 27, 28, 39, 40) - T Nhà Bà Thìn - Nhà Ông Độ | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 66) (Tờ 5, thửa: 2, 27, 28, 39, 40) - T Nhà Bà Thìn - Nhà Ông Độ | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 60, 142, 89, 202, 203, 204, 205, 109, 1 Sau nhà Ông Lô Thanh Như - Nhà Ông Vi Văn Lưu | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 60, 142, 89, 202, 203, 204, 205, 109, 1 Sau nhà Ông Lô Thanh Như - Nhà Ông Vi Văn Lưu | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 60, 142, 89, 202, 203, 204, 205, 109, 1 Sau nhà Ông Lô Thanh Như - Nhà Ông Vi Văn Lưu | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 89 - Ton Huong) (Tờ 5, thửa: 19, 20, 21 Sau Nhà ông Mạc Xuân Tần - Nhà Bà Thuận | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 89 - Ton Huong) (Tờ 5, thửa: 19, 20, 21 Sau Nhà ông Mạc Xuân Tần - Nhà Bà Thuận | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 89 - Ton Huong) (Tờ 5, thửa: 19, 20, 21 Sau Nhà ông Mạc Xuân Tần - Nhà Bà Thuận | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 90, 152, 153, 154) - Thị trấn Hoà Bình Đường vào Khe Ban - Nhà ông Mạc Xuân Tần | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 90, 152, 153, 154) - Thị trấn Hoà Bình Đường vào Khe Ban - Nhà ông Mạc Xuân Tần | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây (Tờ 3, thửa: 90, 152, 153, 154) - Thị trấn Hoà Bình Đường vào Khe Ban - Nhà ông Mạc Xuân Tần | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 103, 116) - Sau UBND Huyện ủy - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 103, 116) - Sau UBND Huyện ủy - | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 26, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 103, 116) - Sau UBND Huyện ủy - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 7 Nhà Khanh Vị - Nhà Hà Sim | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 7 Nhà Khanh Vị - Nhà Hà Sim | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 7, thửa: 7, 9, 10, 23, 26, 27, 49, 50, 69, 71, 7 Nhà Khanh Vị - Nhà Hà Sim | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121 | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 19, 21, 23, 30, 31, 32, 33, 35, 38, 121 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 56, 191, 192) - Thị trấn Hoà Bình Sân bóng - HT Hòa Bắc | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 56, 191, 192) - Thị trấn Hoà Bình Sân bóng - HT Hòa Bắc | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 56, 191, 192) - Thị trấn Hoà Bình Sân bóng - HT Hòa Bắc | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181, Khu vực Quanh sân bóng | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181, Khu vực Quanh sân bóng | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 11, 13, 15, 33, 34, 36, 132, 133, 181, Khu vực Quanh sân bóng | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 1 Khu vực Huyện đội - Sân bóng - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 1 Khu vực Huyện đội - Sân bóng - | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường liên khối và đường xương cá - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 18, 1 Khu vực Huyện đội - Sân bóng - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 193, 122, 123, 129, 130, 49, 53, 54, 118) - Thị trấn Hoà Duong 7 vao HT Hoa Bac - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 193, 122, 123, 129, 130, 49, 53, 54, 118) - Thị trấn Hoà Duong 7 vao HT Hoa Bac - | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Bắc (Tờ 4, thửa: 193, 122, 123, 129, 130, 49, 53, 54, 118) - Thị trấn Hoà Duong 7 vao HT Hoa Bac - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 210, 237, 238, 244, 245, 246, 259, 268, 394, 245a) - Th Bám trục đường HT khối Hòa Trung - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 210, 237, 238, 244, 245, 246, 259, 268, 394, 245a) - Th Bám trục đường HT khối Hòa Trung - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 210, 237, 238, 244, 245, 246, 259, 268, 394, 245a) - Th Bám trục đường HT khối Hòa Trung - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 184, 185, 361, 362) (Tờ 10, thửa: 7, 8, 9, 20, 9a, 9b, 10 - | Đất SX-KD đô thị | 600.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 184, 185, 361, 362) (Tờ 10, thửa: 7, 8, 9, 20, 9a, 9b, 10 - | Đất TM-DV đô thị | 660.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 184, 185, 361, 362) (Tờ 10, thửa: 7, 8, 9, 20, 9a, 9b, 10 - | Đất ở đô thị | 1.200.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 83, 84, 84a, 198, 199, 200, 201, 202, 370, 73, 74, 74a) - Giáp nhà Ông Liêu - Gíap đất Thạch Giám | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 83, 84, 84a, 198, 199, 200, 201, 202, 370, 73, 74, 74a) - Giáp nhà Ông Liêu - Gíap đất Thạch Giám | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 83, 84, 84a, 198, 199, 200, 201, 202, 370, 73, 74, 74a) - Giáp nhà Ông Liêu - Gíap đất Thạch Giám | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 50, 51, 354, 353, 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168) - Th - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 50, 51, 354, 353, 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168) - Th - | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 50, 51, 354, 353, 252, 253, 360, 85, 86, 167, 168) - Th - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, Nhà Nguyên Thành - Giáp nhà Ông Liêu | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, Nhà Nguyên Thành - Giáp nhà Ông Liêu | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 372, 373, 406, 407, 408, 409, 304, 305, 306, 307, 303, Nhà Nguyên Thành - Giáp nhà Ông Liêu | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, - | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 270, 271, 289, 290, 291, 292, 293, 294, 296, 297, 298, - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Thị trấn Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 288) - Thị trấn Hòa Bình Nhà Hoài Lam - Nhà Nguyên Thành | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Thị trấn Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 288) - Thị trấn Hòa Bình Nhà Hoài Lam - Nhà Nguyên Thành | Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Thị trấn Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 288) - Thị trấn Hòa Bình Nhà Hoài Lam - Nhà Nguyên Thành | Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 12, 140, 141, 143, 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349) - Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Hieu (Hoa) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 12, 140, 141, 143, 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349) - Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Hieu (Hoa) | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 6, thửa: 12, 140, 141, 143, 172, 175, 178, 179, 347, 348, 349) - Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Hieu (Hoa) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Bắc (Tờ 6, thửa: 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16 Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Bắc (Tờ 6, thửa: 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16 Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Bắc (Tờ 6, thửa: 7, 8a, 8b, 8c, 9c 9a, 9b, 9c, 9d, 11, 16b, 16 Ngã tư Truyền hình - Giáp đất ông Mạc Xuân Tần | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 80, 119, 142, 348, 430) - Thị trấn Hòa Bình Ông Lô Minh Trọng - Ngã tư Truyền hình | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 80, 119, 142, 348, 430) - Thị trấn Hòa Bình Ông Lô Minh Trọng - Ngã tư Truyền hình | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 80, 119, 142, 348, 430) - Thị trấn Hòa Bình Ông Lô Minh Trọng - Ngã tư Truyền hình | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 9, thửa: 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45 Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam) - Giáp đất Thạch Giám | Đất SX-KD đô thị | 400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 9, thửa: 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45 Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam) - Giáp đất Thạch Giám | Đất TM-DV đô thị | 440.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 9, thửa: 9, 10, 14, 17, 19, 23, 24, 31, 32, 33, 40, 41, 42, 44, 45 Nhà Hoa Bính (Dốc Hòa Nam) - Giáp đất Thạch Giám | Đất ở đô thị | 800.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 31, 32, 33, 45, 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 3 HT Hòa Nam cũ - Nhà Hòa Bính (Dốc Hòa Nam) | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 31, 32, 33, 45, 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 3 HT Hòa Nam cũ - Nhà Hòa Bính (Dốc Hòa Nam) | Đất TM-DV đô thị | 550.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 31, 32, 33, 45, 148, 149, 150, 151, 152, 208, 210, 342, 3 HT Hòa Nam cũ - Nhà Hòa Bính (Dốc Hòa Nam) | Đất ở đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 107, 204, 205, 38a, 3 Ngã 3 ao cá Hòa Nam - HT Hòa Nam cũ | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 107, 204, 205, 38a, 3 Ngã 3 ao cá Hòa Nam - HT Hòa Nam cũ | Đất TM-DV đô thị | 825.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 14, 26, 28, 29, 30, 35, 37, 38, 39, 107, 204, 205, 38a, 3 Ngã 3 ao cá Hòa Nam - HT Hòa Nam cũ | Đất ở đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, 121, 142, Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hòa - Ngã 3 ao cá Hòa Nam | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, 121, 142, Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hòa - Ngã 3 ao cá Hòa Nam | Đất TM-DV đô thị | 1.100.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Hòa Nam (Tờ 6, thửa: 41, 42, 90, 91, 101, 102, 103, 104, 121, 142, Ngã 3 Nhà ông Hiếu Hòa - Ngã 3 ao cá Hòa Nam | Đất ở đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Thị trấn Hòa Bình Cổng phụ trường cấp3 - Giáp sân cỏ nhân tạo | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Thị trấn Hòa Bình Cổng phụ trường cấp3 - Giáp sân cỏ nhân tạo | Đất TM-DV đô thị | 1.375.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung - Thị trấn Hòa Bình Cổng phụ trường cấp3 - Giáp sân cỏ nhân tạo | Đất ở đô thị | 2.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233, Nhà Hòa Trinh đến - Cổng phụ trường cấp3 | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233, Nhà Hòa Trinh đến - Cổng phụ trường cấp3 | Đất TM-DV đô thị | 1.650.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 171, 172, 202, 356, 357, 358, 359, 345, 425, 426, 233, Nhà Hòa Trinh đến - Cổng phụ trường cấp3 | Đất ở đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 166, 167) - Thị trấn Hòa Bình - | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 166, 167) - Thị trấn Hòa Bình - | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 166, 167) - Thị trấn Hòa Bình - | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình Nhà bà Trần Thị Liên(Nhân) - Giáp nhà Ông Hòa Trinh | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình Nhà bà Trần Thị Liên(Nhân) - Giáp nhà Ông Hòa Trinh | Đất TM-DV đô thị | 1.925.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình Nhà bà Trần Thị Liên(Nhân) - Giáp nhà Ông Hòa Trinh | Đất ở đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn - | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường quy hoạch - Xóm Hòa Tân - Hòa Đông - Thị trấn Hòa Bình Đường từ Chợ vào cầu treo Bản Chắn - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, Cấu Khe Phòng - Bệnh Viện | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, Cấu Khe Phòng - Bệnh Viện | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 18, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, Cấu Khe Phòng - Bệnh Viện | Đất ở đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 47, 48, 49, 5 Nhà Ông Lễ Văn Tiến - Cầu Khe Phòng | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 47, 48, 49, 5 Nhà Ông Lễ Văn Tiến - Cầu Khe Phòng | Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 11, thửa: 1, 3, 11, 12, 13, 14, 15, 47, 48, 49, 5 Nhà Ông Lễ Văn Tiến - Cầu Khe Phòng | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 8, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 8, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 8, thửa: 12, 13, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 217, 283, 285, 286, 317, 318, 319, 320, Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 217, 283, 285, 286, 317, 318, 319, 320, Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 217, 283, 285, 286, 317, 318, 319, 320, Nhà Hoài Lam - Nhà ông Lễ Văn Tiến | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 14 Trường cấp 3 - Nhà Hoài Lam | Đất SX-KD đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 14 Trường cấp 3 - Nhà Hoài Lam | Đất TM-DV đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 96, 97, 103, 121, 122, 140, 143, 144, 14 Trường cấp 3 - Nhà Hoài Lam | Đất ở đô thị | 10.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30, Ngân hàng NN - Trường cấp 3 | Đất SX-KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30, Ngân hàng NN - Trường cấp 3 | Đất TM-DV đô thị | 4.950.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Bắc - Hòa Tân - Hòa Trung (Tờ 7, thửa: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 23, 24, 25, 28, 30, Ngân hàng NN - Trường cấp 3 | Đất ở đô thị | 9.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 24, 25, 43, 51, 54, 61, 70, 71, 73, 74, 75, 80, 81, Huyện đội - Ngân hàng NN | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 24, 25, 43, 51, 54, 61, 70, 71, 73, 74, 75, 80, 81, Huyện đội - Ngân hàng NN | Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây - Hòa Bắc (Tờ 3, thửa: 24, 25, 43, 51, 54, 61, 70, 71, 73, 74, 75, 80, 81, Huyện đội - Ngân hàng NN | Đất ở đô thị | 8.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 44, 64) (Tờ 3, thửa: 45, 46, 48, 66, 68, 97, 98, 99, 109, 110, Nhà bà Nga - Giáp đất Huyện đội | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 44, 64) (Tờ 3, thửa: 45, 46, 48, 66, 68, 97, 98, 99, 109, 110, Nhà bà Nga - Giáp đất Huyện đội | Đất TM-DV đô thị | 4.125.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 44, 64) (Tờ 3, thửa: 45, 46, 48, 66, 68, 97, 98, 99, 109, 110, Nhà bà Nga - Giáp đất Huyện đội | Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 20, 21, 27, 28, 46, 47, 78, 84, 92, 94, 95, 96, 99, 100, 101, Hội trường Khối Hòa Tây - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 20, 21, 27, 28, 46, 47, 78, 84, 92, 94, 95, 96, 99, 100, 101, Hội trường Khối Hòa Tây - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ | Đất TM-DV đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 20, 21, 27, 28, 46, 47, 78, 84, 92, 94, 95, 96, 99, 100, 101, Hội trường Khối Hòa Tây - Nhà ông Nguyễn Minh Tứ | Đất ở đô thị | 7.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 15, 29, 30, 31, 33, 35, 36, 37, 48, 49, 51, 81, 82, 83, 87, 10 Giáp xăng Sơn Lan - HT Khối Hòa Tây | Đất SX-KD đô thị | 3.250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 15, 29, 30, 31, 33, 35, 36, 37, 48, 49, 51, 81, 82, 83, 87, 10 Giáp xăng Sơn Lan - HT Khối Hòa Tây | Đất TM-DV đô thị | 3.575.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 15, 29, 30, 31, 33, 35, 36, 37, 48, 49, 51, 81, 82, 83, 87, 10 Giáp xăng Sơn Lan - HT Khối Hòa Tây | Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 41(97, 98), 38, 39, 40, 42, 55, 58, 67, 186, 190, 191, 193, 19 Khe Xình - Cây xăng Sơn Lan | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 41(97, 98), 38, 39, 40, 42, 55, 58, 67, 186, 190, 191, 193, 19 Khe Xình - Cây xăng Sơn Lan | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 2, thửa: 41(97, 98), 38, 39, 40, 42, 55, 58, 67, 186, 190, 191, 193, 19 Khe Xình - Cây xăng Sơn Lan | Đất ở đô thị | 6.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 1, thửa: 1, 2) (Tờ 2, thửa: 71, 72) - Thị trấn Hòa Bình Khe Xình - Giáp đất bản Mon | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 1, thửa: 1, 2) (Tờ 2, thửa: 71, 72) - Thị trấn Hòa Bình Khe Xình - Giáp đất bản Mon | Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Quốc lộ 7A - Xóm Hòa Tây (Tờ 1, thửa: 1, 2) (Tờ 2, thửa: 71, 72) - Thị trấn Hòa Bình Khe Xình - Giáp đất bản Mon | Đất ở đô thị | 4.000.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43, Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Văng Môn (Tờ 37, thửa: 1, 2, 3, 4, 6, 39, 40, 44, 46, 50, 52, 33, 32, 41, 43, Đầu bản Văng Môn - Cuối bản Văng Môn | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49, Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng | Đất SX-KD nông thôn | 40.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49, Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng | Đất TM-DV nông thôn | 44.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Đàng (Tờ 23, thửa: 5, 4, 6, 9, 7, 3, 2, 1) (Tờ 24, thửa: 5, 3, 4, 10, 60, 49, Đầu bản Đàng - Cuối bản Đàng | Đất ở nông thôn | 80.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23 Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca | Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23 Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca | Đất TM-DV nông thôn | 61.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Na Ca (Tờ 32, thửa: 17, 19, 22, 33, 45) (Tờ 33, thửa: 1, 6, 13, 19, 18, 20, 23 Đấu bản Na Ca - Cuối bản Na Ca | Đất ở nông thôn | 110.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trường học (Tờ 33, thửa: 49, 35) (Tờ 30, thửa: 60) (Tờ 31, thửa: 118) (Tờ 28, thửa Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ngân | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca | Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca | Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Trụ sở UBND, nhà văn hóa, Bưu điện, trạm y tế (Tờ 30, thửa: 58, 61, 53) (Tờ 31, th Đầu bản Đàng - Cuối bản Na Ca | Đất ở nông thôn | 500.000 | |||
| Huyện Tương Dương |
Đường nối QL48C - Bản Bay (Tờ 30, thửa: 52, 51, 48, 47) (Tờ 31, thửa: 84, 85, 89, 94, 95, 102, 101, Đầu bản Bay - Cuối bản Bay | Đất SX-KD nông thôn | 60.000 |
