Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng:
Bảng giá đất Khu vực 1 năm 2026
Khu vực: Khu vực 1.
Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất ở, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 90.652.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vân Hồ 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Khánh Dư Trần Hưng Đạo → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trung Phụng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phổ Giác Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Kim Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lê Gia Đỉnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đường Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đốc Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
An Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Xóm Hạ Hồi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Thánh Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Quốc Toản Ngã ba giao cắt Trần Bình Trọng → Ngã ba giao cắt Phố Huế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Quang Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hàng Lọng Từ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng → ngã ba giao đường Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ 50 Đặng Thai Mai Từ giao phố Quảng Khánh → Đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Đình Thi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Quảng An Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Quảng Bá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Quảng Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nhật Chiêu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thụy Khuê Dốc Tam Đa → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trích Sài Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vệ Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Yên Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Yên Thế Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 | Đường từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Tuấn Chiêu (tại Vườn hoa Trịnh Công Sơn) đến Ngã ba giao cắt với ngõ 52 Tô Ngọc Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.344.000 | 27.726.000 | 21.336.000 | 18.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trúc Bạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phù Đổng Thiên Vương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Bỉnh Khiêm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Võ Chí Công Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Thông Phong Tôn Đức Thắng → Khách sạn Sao Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nam Cao Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lạc Long Quân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.918.000 | 26.956.000 | 20.744.000 | 18.386.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Khâm Thiên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lê Ngọc Hân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Huyện Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Tri Phương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Khuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Đình Chiểu Trần Nhân Tông → Đại Cồ Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hàng Chuối Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Gầm Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Cửa Bắc Phan Đình Phùng → Phạm Hồng Thái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đặng Dung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thịnh Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Văn Miếu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Yên Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.642.000 | 24.822.000 | 19.142.000 | 15.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Khát Chân Đầu đường → Cuối đưường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thái Phiên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Tăng Bạt Hổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Quốc Tử Giám Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phạm Huy Thông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ông Ích Khiêm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phạm Đình Hổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đội Cấn Ngọc Hà → Liễu Giai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Cao Bá Quát Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Giang Văn Minh Đội Cấn → Kim Mã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hàng Bún Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hào Nam Vũ Thạnh → Ngã 5 Cát Linh, Giảng Võ, Giang Văn Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Trường Tộ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Quyền Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Huế Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Biểu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lê Trực Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hồng Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ 50 Đặng Thai Mai Từ đầu ngõ → Đến giao phố Quảng Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ 52 Tô Ngọc Vân Từ số nhà 52 Tô Ngọc Vân → đến số 45 ngõ 52 Tô Ngọc Vân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngũ Xã Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Văn Ngọc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Tế Xương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Tô Ngọc Vân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ô Đồng Lầm Cho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đặng Thai Mai Xuân Diệu → Quảng An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hồ Linh Quang Tuyến phố chạy vòng quanh hồ Linh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hồ Văn Chương Đoạn đường khép kín vòng quanh Hồ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.475.000 | 26.111.000 | 20.177.000 | 17.935.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Mai Xuân Thưởng Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.030.000 | 24.167.000 | 18.411.000 | 15.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lò Đúc Nguyễn Công Trứ → Trần Khát Chân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.030.000 | 24.167.000 | 18.411.000 | 15.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Thọ Xương Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.030.000 | 24.167.000 | 18.411.000 | 15.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Công Trứ Lò Đúc → Trần Thánh Tông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.030.000 | 24.167.000 | 18.411.000 | 15.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hoàng Hoa Thám Mai Xuân Thưởng → Dốc Tam Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.030.000 | 24.167.000 | 18.411.000 | 15.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đặng Tất Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.030.000 | 24.167.000 | 18.411.000 | 15.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đỗ Hành Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.030.000 | 24.167.000 | 18.411.000 | 15.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phó Đức Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.030.000 | 24.167.000 | 18.411.000 | 15.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Sơn Tây Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.030.000 | 24.167.000 | 18.411.000 | 15.493.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Từ Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.639.000 | 25.102.000 | 19.397.000 | 17.242.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vũ Miên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.639.000 | 25.102.000 | 19.397.000 | 17.242.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Trung Ngạn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.639.000 | 25.102.000 | 19.397.000 | 17.242.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lương Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.639.000 | 25.102.000 | 19.397.000 | 17.242.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
La Thành Kim Hoa → Ô Chợ Dừa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.639.000 | 25.102.000 | 19.397.000 | 17.242.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đống Mác Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.639.000 | 25.102.000 | 19.397.000 | 17.242.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Cảm Hội Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.639.000 | 25.102.000 | 19.397.000 | 17.242.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đinh Công Tráng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Cửa Bắc Phạm Hồng Thái → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Cổng Đục Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hàng Cháo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Chế Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Hàng Cỏ Trần Hưng Đạo → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Tức Mạc Trần Hưng Đạo → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Trạm Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thể Giao Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thụy Khuê Đầu đường Thanh Niên → Dốc Tam Đa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Khánh Dư Trần Quang Khải → Trần Hưng Đạo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Núi Trúc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trấn Vũ Chợ Châu Long → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Yéc xanh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vũ Hữu Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.409.000 | 23.415.000 | 17.776.000 | 15.212.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Quý Cáp Nguyễn Khuyến → Nguyễn Như Đổ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phạm Hồng Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Tạm Thương Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngọc Hà Sơn Tây → Cục Trồng trọt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Huy Tự Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lê Quý Đôn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hòe Nhai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hàng Chai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Châu Long Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Cầu Giấy Kim Mã → Láng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Mai Anh Tuấn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Trúc Lạc Phó Đức Chính → Trúc Bạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vĩnh Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Tây Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thanh Bảo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.159.000 | 23.737.000 | 18.343.000 | 16.304.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Huy Liệu Giảng Võ → Hồ Giảng Võ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Cao Vân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vạn Bảo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vạn Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Xuân Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Âu Cơ (Trong đê) Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) → Ngã ba Từ Hoa - Yên Phụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đội Cấn Liễu Giai → Đường Bưởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đồng Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đông Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
La Thành Ô Chợ Dừa → Láng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nghi Tàm Đầu đường (trong đê) → Cuối đường (trong đê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đội Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.282.000 | 22.558.000 | 17.500.000 | 15.598.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Âu Cơ (Trong đê) An Dương Vương → Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.282.000 | 22.558.000 | 17.500.000 | 15.598.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nam Tràng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Hàng Bột Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
La Thành Láng Hạ → Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hương Viên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Như Đổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Công Hoan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Cao Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngô Sỹ Liên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Giang Văn Minh Giảng Võ → Kim Mã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đội Cung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đỗ Ngọc Du Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đoàn Thị Điểm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Yên Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phan Kế Bính Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Quần Ngựa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.148.000 | 21.887.000 | 16.621.000 | 14.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Châu Long Cửa Bắc → Đặng Dung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.934.000 | 22.363.000 | 17.349.000 | 15.464.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Hàng Đậu Hồng Phúc → Hàng Đậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.934.000 | 22.363.000 | 17.349.000 | 15.464.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Núi Trúc Núi Trúc → Giang Văn Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.934.000 | 22.363.000 | 17.349.000 | 15.464.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Phạm Tuân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.934.000 | 22.363.000 | 17.349.000 | 15.464.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Hàng Bún Hàng Bún → Phan Huy Ích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.934.000 | 22.363.000 | 17.349.000 | 15.464.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phan Phu Tiên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phan Huy Ích Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thành Công Khu biệt thự Thành Công → Láng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Yên Phụ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Yên Bái 1 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vũ Thạnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đặng Trần Côn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Cao Đạt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Bích Câu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngọc Hà Cục Trồng trọt → Hoàng Hoa Thám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Khắc Hiếu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Khắc Nhu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lạc Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Kim Mã Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Linh Lang Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.682.000 | 21.034.000 | 16.290.000 | 14.266.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Phúc Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vũ Tuấn Chiêu Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (tại số 431) → Ngã ba đường tiếp nối phố Nhật Chiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trịnh Công Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Dốc La Pho Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đường vào Công viên nước Hồ Tây Từ ngõ 612 Lạc Long Quân → Ngã ba giao cắt phố Vũ Tuấn Chiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Dốc Tam Đa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.404.000 | 20.946.000 | 16.250.000 | 14.484.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trúc Khê Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Quý Cáp Nguyễn Như Đổ → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thọ Lão Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thành Công La Thành → Khu biệt thự Thành Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Huy Liệu Hồ Giảng Võ → Kim Mã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phan Văn Trị Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lý Văn Phức Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Cầu Gỗ Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lê Duẩn (đi qua đường tàu) 222 Lê Duẩn → Đại Cồ Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyên Hồng La Thành → Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Trung Trực Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Trung Yên Đầu ngõ → Cuối ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngô Tất Tố Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Tràng Tiền Phan Chu Trinh → Nguyễn Khắc Cần | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Chùa Vua Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hoàng Hoa Thám Dốc Tam Đa → Đường Bưởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hồ Giám Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.579.000 | 20.510.000 | 15.729.000 | 14.021.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Võng Thị Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.230.000 | 19.511.000 | 15.194.000 | 13.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Khoái (bên trong đê) Đầu đường → Hết địa phận phường Hai Bà Trưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.230.000 | 19.511.000 | 15.194.000 | 13.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Hoàng Tôn Lạc Long Quân → Võ Chí Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.230.000 | 19.511.000 | 15.194.000 | 13.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.230.000 | 19.511.000 | 15.194.000 | 13.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 | Đường từ ngã ba giao cắt với phố Vũ Tuấn Chiêu (tại Vườn hoa Trịnh Công Sơn) đến Ngã ba giao cắt với ngõ 52 Tô Ngọc Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Đình Thi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ 50 Đặng Thai Mai Từ giao phố Quảng Khánh → Đến hết ngõ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Quảng An Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Quảng Bá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Quảng Khánh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nhật Chiêu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thụy Khuê Dốc Tam Đa → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trích Sài Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vệ Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Yên Thế Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Yên Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.140.000 | 19.167.000 | 15.167.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Yên Bái 2 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Y Miếu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trung Phụng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vân Hồ 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Khánh Dư Trần Hưng Đạo → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phổ Giác Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lê Gia Đỉnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Kim Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đường Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đốc Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
An Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.966.000 | 19.335.000 | 14.875.000 | 13.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Võ Chí Công Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.377.000 | 18.521.000 | 14.344.000 | 12.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lạc Long Quân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.377.000 | 18.521.000 | 14.344.000 | 12.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nam Cao Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.377.000 | 18.521.000 | 14.344.000 | 12.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Mạc Đĩnh Chi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.377.000 | 18.521.000 | 14.344.000 | 12.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Thông Phong Tôn Đức Thắng → Khách sạn Sao Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.377.000 | 18.521.000 | 14.344.000 | 12.757.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Trung Ngạn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.832.000 | 17.224.000 | 13.538.000 | 12.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lương Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.832.000 | 17.224.000 | 13.538.000 | 12.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
La Thành Kim Hoa → Ô Chợ Dừa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.832.000 | 17.224.000 | 13.538.000 | 12.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Cảm Hội Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.832.000 | 17.224.000 | 13.538.000 | 12.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đống Mác Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.832.000 | 17.224.000 | 13.538.000 | 12.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vũ Miên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.832.000 | 17.224.000 | 13.538.000 | 12.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Từ Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.832.000 | 17.224.000 | 13.538.000 | 12.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Tế Xương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ô Đồng Lầm Cho đoạn phố chạy vòng quanh Hồ Ba | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Tô Ngọc Vân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hồ Linh Quang Tuyến phố chạy vòng quanh hồ Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hồ Văn Chương Đoạn đường khép kín vòng quanh Hồ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đặng Thai Mai Xuân Diệu → Quảng An | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hồng Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ 52 Tô Ngọc Vân Từ số nhà 52 Tô Ngọc Vân → đến số 45 ngõ 52 Tô Ngọc Vân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ 50 Đặng Thai Mai Từ đầu ngõ → Đến giao phố Quảng Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Văn Ngọc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngũ Xã Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.353.000 | 18.027.000 | 13.961.000 | 12.437.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Xuân La Võ Chí Công → Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.551.000 | 16.844.000 | 13.072.000 | 11.681.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Thanh Bảo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.741.000 | 16.852.000 | 13.169.000 | 11.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Tây Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.741.000 | 16.852.000 | 13.169.000 | 11.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vĩnh Phúc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.741.000 | 16.852.000 | 13.169.000 | 11.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Trúc Lạc Phó Đức Chính → Trúc Bạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.741.000 | 16.852.000 | 13.169.000 | 11.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Mai Anh Tuấn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.741.000 | 16.852.000 | 13.169.000 | 11.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đồng Cổ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.931.000 | 15.641.000 | 12.092.000 | 10.778.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đội Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.825.000 | 15.729.000 | 12.699.000 | 11.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Âu Cơ (Trong đê) An Dương Vương → Ngõ 54 Âu Cơ (Ngã ba giao cắt Xuân Diệu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.825.000 | 15.729.000 | 12.699.000 | 11.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Châu Long Cửa Bắc → Đặng Dung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.903.000 | 15.542.000 | 12.209.000 | 10.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Hàng Bún Hàng Bún → Phan Huy Ích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.903.000 | 15.542.000 | 12.209.000 | 10.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Hàng Đậu Hồng Phúc → Hàng Đậu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.903.000 | 15.542.000 | 12.209.000 | 10.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Ngõ Núi Trúc Núi Trúc → Giang Văn Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.903.000 | 15.542.000 | 12.209.000 | 10.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Phạm Tuân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.903.000 | 15.542.000 | 12.209.000 | 10.999.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vũ Tuấn Chiêu Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (tại số 431) → Ngã ba đường tiếp nối phố Nhật Chiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trịnh Công Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Phúc Lai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Dốc Tam Đa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Dốc La Pho Thụy Khuê → Hoàng Hoa Thám | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đường vào Công viên nước Hồ Tây Từ ngõ 612 Lạc Long Quân → Ngã ba giao cắt phố Vũ Tuấn Chiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.822.000 | 15.154.000 | 11.826.000 | 10.730.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Võng Thị Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.017.000 | 13.858.000 | 10.999.000 | 9.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Khoái (bên trong đê) Đầu đường → Hết địa phận phường Hai Bà Trưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.017.000 | 13.858.000 | 10.999.000 | 9.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Hoàng Tôn Lạc Long Quân → Võ Chí Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.017.000 | 13.858.000 | 10.999.000 | 9.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) Ngõ 1 An Dương Vương (trong đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (trong đê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.017.000 | 13.858.000 | 10.999.000 | 9.912.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đồng Cổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.405.000 | 11.427.000 | 9.051.000 | 8.068.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Xuân La Võ Chí Công → Lạc Long Quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.341.000 | 12.330.000 | 10.257.000 | 9.092.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.652.000 | 51.860.000 | 40.573.000 | 36.173.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.118.000 | 45.867.000 | 35.998.000 | 32.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.823.000 | 45.102.000 | 37.343.000 | 32.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bặc (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 72.823.000 | 45.102.000 | 37.343.000 | 32.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.905.000 | 41.345.000 | 32.732.000 | 29.567.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.557.000 | 40.039.000 | 32.582.000 | 28.706.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.557.000 | 40.039.000 | 32.582.000 | 28.706.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quang Lai (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.715.000 | 38.515.000 | 30.649.000 | 27.705.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.530.000 | 36.780.000 | 30.651.000 | 26.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.590.000 | 35.540.000 | 28.112.000 | 25.765.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.624.000 | 32.626.000 | 26.446.000 | 23.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.187.000 | 31.632.000 | 25.395.000 | 23.246.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tả Thanh Oai (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.931.000 | 28.566.000 | 23.925.000 | 21.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B (đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.882.000 | 27.639.000 | 21.820.000 | 19.942.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Nhị Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngũ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.992.000 | 25.848.000 | 20.866.000 | 19.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Khang Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.472.000 | 24.797.000 | 20.007.000 | 18.285.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Ninh - Đại Áng (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường quốc lộ 21B Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc (từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục kinh tế Huyện Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.100.000 | 23.252.000 | 18.542.000 | 16.954.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần (từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.632.000 | 22.189.000 | 17.570.000 | 16.251.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trần Trọng Liêu (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thượng Phúc (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.727.000 | 21.439.000 | 16.546.000 | 15.231.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B (Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.466.000 | 22.289.000 | 18.598.000 | 17.063.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú)) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.067.000 | 19.876.000 | 15.479.000 | 14.398.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lý Tử Tấn Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.127.000 | 19.005.000 | 14.970.000 | 13.809.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú (từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.120.000 | 17.994.000 | 14.231.000 | 13.082.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi (đoạn qua xã Thanh Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Bài Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.350.000 | 18.055.000 | 14.153.000 | 12.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.870.000 | 15.218.000 | 12.253.000 | 10.861.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.354.000 | 17.282.000 | 13.479.000 | 12.530.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427B Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.328.000 | 16.935.000 | 13.147.000 | 12.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.867.000 | 14.761.000 | 11.954.000 | 10.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Từ Giấy (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình)) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Vĩnh Tích (Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Chính (Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngô Hoan (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m). | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.540.000 | 15.704.000 | 12.244.000 | 11.319.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bặc (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.886.000 | 14.099.000 | 11.418.000 | 10.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc (từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ (từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.485.000 | 15.231.000 | 12.521.000 | 11.501.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh Kha | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Quất Động - Chương Dương (từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.649.000 | 14.721.000 | 11.601.000 | 10.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.531.000 | 14.080.000 | 11.111.000 | 10.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.162.000 | 12.260.000 | 9.929.000 | 8.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.162.000 | 12.260.000 | 9.929.000 | 8.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.903.000 | 12.607.000 | 10.513.000 | 9.023.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623)) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.732.000 | 13.567.000 | 10.835.000 | 9.917.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quang Lai (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.411.000 | 11.892.000 | 9.240.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Nguyễn Quốc Trinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Hưng (từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.242.000 | 12.343.000 | 10.321.000 | 9.434.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.579.000 | 11.875.000 | 9.305.000 | 8.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.760.000 | 9.410.000 | 7.928.000 | 7.027.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ) (từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.687.000 | 11.521.000 | 9.184.000 | 8.578.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.515.000 | 10.451.000 | 8.806.000 | 7.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Châu - Tân Ước Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.244.000 | 11.165.000 | 8.766.000 | 8.194.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (Từ cổng chính công ty phân lân Văn Điển đến hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.767.000 | 9.293.000 | 7.899.000 | 6.992.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.414.000 | 9.762.000 | 8.263.000 | 7.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.322.000 | 10.417.000 | 8.104.000 | 7.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.322.000 | 10.417.000 | 8.104.000 | 7.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.322.000 | 10.417.000 | 8.104.000 | 7.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tả Thanh Oai (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.996.000 | 8.706.000 | 7.139.000 | 6.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bặc (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đến ngã tư giao cắt Nguyễn Bồ tại cầu Tứ Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Bồ (đoạn từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại cầu Văn Điển đến ngã ba tiếp giáp gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại bệnh viện Nội tiết Trung ương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (từ giáp đường Ngọc Hồi đến Công ty Điện lực Thanh Trì) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vũ Lăng (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Bặc tại chùa Văn Điển đến Ngã ba giao đường Ngũ Hiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (Từ giáp đường Ngọc Hồi đến đình làng Văn Điển) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.915.000 | 8.718.000 | 7.387.000 | 6.559.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (từ ngã ba giao cắt Ngọc Hồi tại số nhà 673 đi qua Trung tâm Thể dục thể thao huyện đến ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.902.000 | 8.709.000 | 7.380.000 | 6.553.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.902.000 | 8.709.000 | 7.380.000 | 6.553.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.729.000 | 9.849.000 | 7.834.000 | 7.185.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B (đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.821.000 | 8.866.000 | 7.463.000 | 6.477.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.427.000 | 9.030.000 | 7.185.000 | 6.687.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đình Văn Điển đến chùa Văn Điển | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (đoạn từ đình làng Văn Điển đến giáp nghĩa trang Yên Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn giao cắt với đường Phan Trọng Tuệ đến Công ty TNHH Bao bì Tân Trang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ cầu qua sông Tô Lịch đến ngã ba giao cắt với đường Cổ Điển) phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.070.000 | 7.795.000 | 6.802.000 | 5.838.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thanh Cao - Cao Viên Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.003.000 | 8.666.000 | 6.894.000 | 6.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.003.000 | 8.666.000 | 6.894.000 | 6.379.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường quốc lộ 21B Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Ninh - Đại Áng (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục kinh tế Huyện Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc (từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.836.000 | 7.912.000 | 5.534.000 | 4.971.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ số nhà 373 đường Ngọc Hồi qua trạm y tế TT văn điển cũ đến đường Tứ Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua Ngân hàng Nông nghiệp, qua nhà văn hoá thôn Yên Ngưu đến hết chùa Yên Ngưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Yên Ngưu (xã Đại Thanh) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Phan Trọng Tuệ tại khu giãn dân Yên Ngưu, cạnh trường Mầm non Thị trấn Văn Điển, đến ngã ba giao đường vào xóm 7A thôn Yên Ngưu tại cầu Yên Ngưu. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quang Lai (đoạn từ ngã ba giao cắt đường Cổ Điển đến ngã ba giao cắt liên xã) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.240.000 | 7.680.000 | 6.250.000 | 5.000.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.095.000 | 7.995.000 | 6.315.000 | 5.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần (từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.851.000 | 6.714.000 | 5.762.000 | 4.270.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.614.000 | 6.346.000 | 5.025.000 | 4.577.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B (Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.576.000 | 7.278.000 | 5.376.000 | 4.704.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hiệp (xã Đại Thanh): Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phan Trọng Tuệ tại điểm đối diện cổng chính nghĩa trang Văn Điển, đến ngã ba giao đường Yên Ngưu tại xóm 7B thôn Yên Ngưu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết chùa Yên Ngưu đến giáp vường hoa Huỳnh Cung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cổ Điển (Ngã tư giao cắt với đường Vũ Lăng đến xóm Kho làng Cổ Điển A) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.216.000 | 6.636.000 | 5.850.000 | 5.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trần Trọng Liêu (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thượng Phúc (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.935.000 | 6.524.000 | 4.563.000 | 4.066.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B (đoạn từ giáp phường Phú Lương đến cầu Thạch Bích) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào khu đô thị Thanh Hà Cienco 5 đến giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.740.000 | 6.206.000 | 5.594.000 | 4.807.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ bắt đầu địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Thanh Trì) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tả Thanh Oai (từ giáp đường Phan Trọng Tuệ đến giáp rẽ vào thôn Siêu Quần) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Tó đến Cầu Hữu Hòa 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.408.000 | 5.633.000 | 4.829.000 | 4.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Dung (Từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Ngọc Hồi tại cầu Ngọc Hồi và Di tích chiến thắng Ngọc Hồi đến Cầu Quán Gánh) Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ hết đường Tựu Liệt đến hết địa bàn huyện Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Quốc lộ 1A đoạn từ đường Cổ Điển giao cắt đường Ngọc Hồi đến lối vào khu tập thể trung đoàn 17) Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.294.000 | 6.036.000 | 5.346.000 | 4.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.256.000 | 6.603.000 | 5.240.000 | 4.883.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Ninh - Đại Áng (từ giáp đường Quốc lộ 1A đến giáp đường Đại Hưng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cienco từ giáp toà HH03-F Thanh Hà Cienco 5 đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường quốc lộ 21B Từ ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai đến ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân) Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào khu tái định cư thôn Tương Chúc (từ ngã ba giao cắt đường Ngũ Hiệp đến hết khu tái định cư thôn Tương Chúc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quốc lộ 1A - Liên Ninh - Đông Mỹ (từ cống ba cửa đến giáp đường Đông Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục kinh tế Huyện Từ QL 21B đến hết địa phận xã Thanh Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.216.000 | 5.834.000 | 5.258.000 | 4.519.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú)) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 5.968.000 | 4.759.000 | 3.744.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngũ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Nhị Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.630.000 | 6.136.000 | 4.943.000 | 4.550.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Khang Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.305.000 | 5.875.000 | 4.733.000 | 4.356.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lý Tử Tấn Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.128.000 | 5.600.000 | 3.422.000 | 2.737.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.128.000 | 5.600.000 | 3.422.000 | 2.737.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.128.000 | 5.600.000 | 3.422.000 | 2.737.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú (từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.121.000 | 5.727.000 | 4.590.000 | 4.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ QL 21B đến giáp dự án đường vành đai 4) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ Quốc lộ 21B đến hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân Quốc lộ 1B (Từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Ngọc Hồi (Đường liên xã Ngọc Hồi - Yên Kiện - Lạc Thị đến Trạm bơm thôn Ngọc Hồi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.810.000 | 5.176.000 | 4.000.000 | 3.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc (từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ (từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.781.000 | 5.085.000 | 4.114.000 | 3.797.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi (đoạn qua xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Bài Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.454.000 | 4.742.000 | 4.403.000 | 3.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Từ Giấy (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình)) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Vĩnh Tích (Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngô Hoan (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m). | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Chính (Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.397.000 | 5.027.000 | 4.054.000 | 3.746.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ cầu Thạch Bích đến ngã ba giao cắt với đường bệnh viện Thanh Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên thôn Nhân Hòa, Thượng Phúc, Siêu Quần (từ Nghĩa trang liệt sỹ đến cống 6 cửa, từ cổng làng Nhân Hòa đến cống 6 cửa) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trục kinh tế Huyện Từ giáp địa phận xã Thanh Oai đến đường TL427 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ Cầu Hữu Hòa 2 đến Nhà Văn hóa xóm Cộng Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến hết đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.374.000 | 4.344.000 | 3.599.000 | 2.856.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427B Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.359.000 | 5.219.000 | 4.214.000 | 3.900.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.217.000 | 3.887.000 | 3.532.000 | 2.964.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngọc Hồi (Từ lối vào khu tập thể trung đoàn 17 đến Cầu Ngọc Hồi) Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.945.000 | 3.923.000 | 3.251.000 | 2.960.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Trần Trọng Liêu (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thượng Phúc (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hùng Nguyên - Đường Trần Lư (Quốc Lộ 1A: từ giáp xã Văn Bình cũ (tại chùa Pháp Vân) đến giáp xã Hà Hồi cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi)): Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.781.000 | 4.220.000 | 3.052.000 | 2.720.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623)) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.680.000 | 4.260.000 | 3.428.000 | 3.165.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Nguyễn Quốc Trinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Hưng (từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.267.000 | 4.003.000 | 2.957.000 | 2.587.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.242.000 | 3.322.000 | 2.982.000 | 2.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Quất Động - Chương Dương (từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.242.000 | 3.322.000 | 2.982.000 | 2.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh Kha | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.242.000 | 3.322.000 | 2.982.000 | 2.511.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường xóm Thông (xã Thanh Oai) đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Trần Phú - thị trấn Thường Tín cũ, cạnh Trường THPT Thường Tín đến giáp xã Văn Phú cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đường Trần Trọng Liêu (Đường 427A cũ: Từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại Khu công nghiệp Hà Bình Phương) đến ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.119.000 | 3.861.000 | 3.005.000 | 2.504.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.842.000 | 3.110.000 | 2.888.000 | 2.431.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phương Nhị Cho đoạn từ ngã ba giao đường Phương Dung tại điểm đối diện gần cổng vào Cụm công nghiệp Ngọc Hồi, đến ngã ba giao cầu chui đường gom cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại thôn Nội Am | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Phan Trọng Tuệ (đoạn qua từ Công ty Điện lực Thanh Trì đến cổng chính công ty phân lân Văn Điển) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Khang Cho đoạn từ ngã ba giao đường Ngọc Hồi tại Di tích chiến thắng Ngọc Hồi (thuộc đội 9, xã Ngọc Hồi) đến ngã ba giao cắt đường Đại Hưng tại đình, chùa Lạc Thị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Ngọc Hồi đi qua trường THPT Ngọc Hồi đến đường Ngũ Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngũ Hiệp (từ giáp đường Ngọc Hồi đến cầu Om) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.723.000 | 3.798.000 | 3.201.000 | 2.947.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ) (từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.712.000 | 3.582.000 | 2.772.000 | 2.402.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Phi Khanh Từ cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ) đến ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà (TDP Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lý Tử Tấn Từ đối diện Bảo hiểm xã hội huyện Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường liên xã Văn Bình - Hòa Bình cũ cạnh Trạm điện 550kv | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Trực Nguyên Đoạn xã Văn Phú (từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại nghĩa trang liệt sĩ xã Văn Phú) đến hết xã Văn Phú cũ (tại cầu Thụy Ứng, cạnh bệnh viện Tâm Thần Trung Ương 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.705.000 | 3.070.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Doãn Tuế (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã tư giao đường Dương Trực Nguyên và Lý Tử Tấn tại trụ sở Trung tâm Bảo hiểm xã hội Thường Tín, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm Km0+500 (cách Quốc lộ 1A khoảng 500m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường dọc phía hữu sông Nhuệ thuộc địa phận xã Hữu Hòa cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.608.000 | 3.620.000 | 2.315.000 | 1.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến Bệnh viện Thanh Oai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào bệnh viện Thanh Oai: Từ bệnh viện Thanh Oai đến đầu đường rẽ đi thôn My Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Cát Động Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đường vào thôn Cát Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Bài Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua nhà Văn hóa đi sông Hòa Bình (đến hết đường) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào thôn Kim Lâm Từ giáp Quốc lộ 21B qua Tượng đài Liệt sỹ đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường vào xóm lẻ Kim Lâm Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp đường vào thôn Kim Bài (Đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến đê sông Đáy) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp QL21B qua đình Minh Kha đến đường trục phía Nam Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi (đoạn qua xã Thanh Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cự Khê (từ giáp dự án đường vành đai 4 đến đê Sông Nhuệ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.366.000 | 3.068.000 | 2.442.000 | 2.131.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ - Vạn Phúc (từ giáp đường Đông Mỹ đến giáp đường đê Sông Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đông Mỹ (từ cuối đường Ngũ Hiệp đến hết đường Đông Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn từ tỉnh lộ 427 đến giáp đường Cienco 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 1.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tứ Hiệp (từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.305.000 | 3.229.000 | 2.733.000 | 2.523.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Duyên Thái cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai (xã Thanh Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến hết Đình Thượng Thanh (xã Bình Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ Quốc lộ 21B qua cầu Kim Thư đến đê Tả Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Tô Hiệu (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp xã Thống Nhất) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B (cổng làng Chuông) đến đê sông Đáy (xã Thanh Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427B Đoạn từ cầu Thụy Ứng đến hết địa phận xã Thường Tín | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.300.000 | 3.530.000 | 2.947.000 | 2.726.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Từ Giấy (Từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phi Khanh tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ (cạnh Trường mầm non Hoa Sen) đến ngã ba giao cắt đường bao phía tây thị trấn Thường Tín, giáp xã Văn Phú cũ (cạnh Trường Cao đẳng Truyền hình)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Dương Chính (Từ ngã ba giao cắt đường Lý Tử Tấn tại tổ dân phố Nguyễn Du, thị trấn Thường Tín cũ đến ngã ba giao cắt đường quy hoạch dự án đường Danh Hương giai đoạn 3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nguyễn Vĩnh Tích (Cho đoạn từ ngã ba giao điểm cuối đường DKĐT Ngô Hoan cạnh ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà đến ngã ba lối vào khu dân cư thôn Văn Trai, xã Văn Phú cũ (hết địa phận Thị trấn Thường Tín cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Ngô Hoan (Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Thượng Phúc, cạnh Kho bạc Nhà nước huyện Thường Tín cũ (tại TPD Trần Phú, Thị trấn Thường Tín) đến ngã ba giao đường DKĐT Nguyễn Vĩnh Tích (đường đi thôn Văn Trai, xã văn Phú cũ) tại ô quy hoạch bể bơi Hồng Hà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Lê Công Hành (xã Thường Tín, xã Thượng Phúc) Cho đoạn từ ngã ba giao phố Thượng Phúc tại số nhà 6, đến ngã ba giao đường đi di tích chùa Đậu tại điểm tiếp giáp sát Quốc lộ 1A tại điểm Km0+50 (cách Quốc lộ 1A khoảng 50m). | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn từ ngã tư giao cắt đường cao tốc Pháp Vân - Cầu Giẽ tại nút giao Khê Hồi đến hết xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.250.000 | 3.340.000 | 2.784.000 | 2.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.247.000 | 3.229.000 | 2.603.000 | 2.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Tam Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ (xã Dân Hoà) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Bích Hòa - Cao Viên (từ hết Cụm Công nghiệp Bích Hoà đến cầu Cao Viên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.205.000 | 2.629.000 | 2.117.000 | 1.700.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy, đến ngã ba giao cắt với đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp trường THCS Thanh Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn giáp tỉnh lộ 427 đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường trục phát triển kinh tế làng nghề Đoạn giáp Tỉnh lộ 427 đến hết xã Thanh Thùy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp tỉnh lộ 427 (Nghĩa trang nhân dân) đến giếng nhà văn hóa thôn Lê Dương qua đường số 1 đến đường Đìa Muỗi (xã Tam Hưng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp trường THCS Thanh Mai đến đê sông Đáy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Đình Thượng Thanh đến đê sông Đáy (xã Bình Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Cao Viên đi Thanh Cao từ chợ Bộ đến Cồng làng Xóm Làng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Tô Hiệu cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến xã giáp Nghiêm Xuyên cũ (tại tọa độ VN2000: 590721.4526, 2301357.9623)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh (tại ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ đê sông Đáy đến ngã ba thôn Hoạch An (xã Thanh Oai) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn Hòa Bình - 427B (từ giáp UBND xã Hòa Bình đến giáp đường 427B) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp xã Hà Hồi cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21) đến giáp huyện Phú Xuyên cũ (đến hết địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía) : Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.756.000 | 2.818.000 | 2.344.000 | 2.164.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.665.000 | 2.821.000 | 2.212.000 | 2.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.665.000 | 2.821.000 | 2.212.000 | 2.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.665.000 | 2.821.000 | 2.212.000 | 2.075.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Châu - Tân Ước Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.657.000 | 2.410.000 | 2.238.000 | 1.892.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối từ giáp Quốc lộ 21B đến đình Minh Kha | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.545.000 | 2.247.000 | 1.813.000 | 1.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ chùa Trắng chạy dọc theo đê sông Nhuệ đến địa phận xã Bình Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.545.000 | 2.247.000 | 1.813.000 | 1.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Quất Động - Chương Dương (từ Quốc lộ 1A qua trường TH Quất Động đến giáp xã Chương Dương) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.545.000 | 2.247.000 | 1.813.000 | 1.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.496.000 | 2.692.000 | 2.111.000 | 1.981.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã Đại Áng - Tả Thanh Oai (đoạn qua xã Đại Áng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường Nguyễn Quốc Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Hưng (từ ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị đến giáp chợ Đám, hết địa phận xã Ngọc Hồi) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đại Thanh (đoạn từ Công ty TNHH Bao bì Tân Trang hết hết địa phận xã Đại Thanh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường gom chân đê Sông Hồng (đoạn từ hết địa phận xã Thanh Trì đến hết địa phận xã Nam Phù) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tía - Dấp (qua các xã Tô Hiệu - Thống Nhất): Đoạn qua xã Thống Nhất (từ giáp xã Tô Hiệu đến giáp đê Sông Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Quán Gánh - Ninh Sở Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.405.000 | 2.588.000 | 2.000.000 | 1.750.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Đìa Muỗi Đoạn giáp địa phận xã Thanh Oai đến giáp tỉnh lộ 427 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Dốc Mọc xã Dân Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường cienco 5 đến đường dẫn qua đình làng Văn Quán | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.216.000 | 2.066.000 | 1.670.000 | 1.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường từ ngã tư giao cắt với đường từ đê Sông Hồng qua nghĩa trang Yên Mỹ đến cuối đường đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ Vạn Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường liên xã từ xã Thắng Lợi (cũ) qua UBND xã Dũng Tiến (cũ) (từ giáp Quốc lộ 1A qua UBND xã Dũng Tiến 200m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn giáp dốc Mọc xã Dân Hoà đến hết địa phận xã Dân Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Hồng Dương - Liên Châu Từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến nghĩa trang Từ Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.046.000 | 2.316.000 | 1.875.000 | 1.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.927.000 | 1.954.000 | 1.814.000 | 1.536.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 427A Đoạn xã Thư Phú, Hồng Vân (Từ giáp xã Vân Tảo cũ (tại ngã ba giao cắt với đường liên xã Chương Dương - Thư Phú) đến hết xã Hồng Vân cũ (đến đê sông Hồng)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.822.000 | 2.145.000 | 1.787.000 | 1.653.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thanh Cao - Cao Viên Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.801.000 | 1.870.000 | 1.736.000 | 1.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.801.000 | 1.870.000 | 1.736.000 | 1.470.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Liên Châu - Tân Ước Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường dẫn vào trường mầm non Tân Ước, qua nghĩa trang Cầu Đình đến cầu Từ Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài Đỗ Động: Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nghĩa trang Cầu Đình đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp đường Vác – Thanh Văn qua Nhà văn hóa thôn Trung Hòa đến hết Thùng Lò Gạch, thôn Hoàng Văn Thụ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 | Đường nối đoạn từ giáp ngã ba thôn Ngô Đồng - Mạch Kỳ đến đầu đường rẽ đi thôn Phương Nhị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.474.000 | 1.631.000 | 1.324.000 | 1.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường 429 Đoạn xã Nghiêm Xuyên cũ (từ đầu thôn Cống Xuyên đến hết địa phận xã Thượng Phúc (tại cạnh trạm bơm Cống Xuyên)) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.435.000 | 1.874.000 | 1.520.000 | 1.426.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi Đoạn qua xã Lê Lợi (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.435.000 | 1.874.000 | 1.520.000 | 1.426.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Tam Hưng - Mỹ Hưng Đoạn từ ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội đến thôn Quảng Minh, xã Tam Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.435.000 | 1.874.000 | 1.520.000 | 1.426.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Văn Phú (từ giáp đường 427B đến giáp đê Sông Nhuệ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.365.000 | 1.821.000 | 1.476.000 | 1.385.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.201.000 | 1.717.000 | 1.390.000 | 1.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Kim Bài - Đỗ Động Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua nghĩa trang Bãi Dưới đến quán Cháo, thôn Động Giã, xã Đỗ Động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.979.000 | 1.322.000 | 1.075.000 | 869.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Thanh Cao - Cao Viên Đoạn từ đình Thượng Thanh đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào chùa Dấu thôn Đàn Viên (xã Bình Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.897.000 | 1.267.000 | 1.030.000 | 953.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B Đoạn xã Khánh Hà, Hòa Bình (từ giáp Cầu Vân đến UBND xã Hòa Bình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.897.000 | 1.267.000 | 1.030.000 | 953.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.813.000 | 1.469.000 | 1.212.000 | 1.137.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Tiền Phong (từ giáp đê Sông Nhuệ đến UBND xã Tiền Phong) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.489.000 | 1.161.000 | 972.000 | 901.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Đường Văn Phú, Tiền Phong, Nguyễn Trãi: Đoạn qua xã Nguyễn Trãi cũ (từ giáp cầu Xém đến UBND xã Thượng Phúc mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.226.000 | 993.000 | 848.000 | 795.000 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Bình Minh, Tam Hưng, Thường Tín, Hồng Vân, Thanh Oai, Dân Hòa, Thượng Phúc, Chương Dương Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 10 |
Các xã Đại Thanh, Thanh Trì, Ngọc Hồi, Nam Phù Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.292.000 | 15.578.000 | 12.344.000 | 11.337.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.505.000 | 12.053.000 | 9.755.000 | 9.006.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.770.000 | 11.831.000 | 9.319.000 | 8.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên (từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường đi vào sân vận động (từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.843.000 | 9.887.000 | 7.818.000 | 7.241.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.109.000 | 9.321.000 | 7.372.000 | 6.828.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.109.000 | 9.321.000 | 7.372.000 | 6.828.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.003.000 | 8.582.000 | 6.813.000 | 6.309.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.271.000 | 8.016.000 | 6.352.000 | 5.889.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 429 Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.906.000 | 7.821.000 | 5.732.000 | 5.299.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.474.000 | 7.484.000 | 5.947.000 | 5.514.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428a Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 429 Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.081.000 | 6.459.000 | 5.141.000 | 4.780.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.367.000 | 5.884.000 | 4.699.000 | 4.350.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.263.000 | 5.841.000 | 4.681.000 | 4.309.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.793.000 | 5.455.000 | 4.059.000 | 3.676.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.072.000 | 4.916.000 | 3.924.000 | 3.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.912.000 | 4.493.000 | 3.568.000 | 3.294.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.794.000 | 4.375.000 | 3.497.000 | 3.228.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.656.000 | 4.542.000 | 3.358.000 | 3.129.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.656.000 | 4.542.000 | 3.358.000 | 3.129.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.023.000 | 4.033.000 | 3.026.000 | 2.762.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.746.000 | 3.816.000 | 3.162.000 | 2.911.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.434.000 | 3.416.000 | 2.678.000 | 2.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.434.000 | 3.416.000 | 2.678.000 | 2.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên (từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường đi vào sân vận động (từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.414.000 | 3.378.000 | 2.664.000 | 2.460.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.296.000 | 3.515.000 | 2.805.000 | 2.613.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.869.000 | 2.902.000 | 2.414.000 | 2.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 429 Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.869.000 | 2.902.000 | 2.414.000 | 2.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.869.000 | 2.902.000 | 2.414.000 | 2.229.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.863.000 | 2.936.000 | 2.410.000 | 2.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.862.000 | 2.974.000 | 2.223.000 | 1.865.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 429 Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.695.000 | 2.884.000 | 2.231.000 | 2.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 2.761.000 | 2.165.000 | 1.831.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.577.000 | 2.928.000 | 2.169.000 | 2.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.534.000 | 2.758.000 | 2.181.000 | 2.038.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.164.000 | 2.591.000 | 2.069.000 | 1.925.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428a Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 429 Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.956.000 | 2.365.000 | 1.866.000 | 1.729.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.897.000 | 2.231.000 | 1.808.000 | 1.697.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.897.000 | 2.231.000 | 1.808.000 | 1.697.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.884.000 | 2.207.000 | 1.800.000 | 1.661.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên (từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.884.000 | 2.207.000 | 1.800.000 | 1.661.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường đi vào sân vận động (từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.884.000 | 2.207.000 | 1.800.000 | 1.661.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường Thao Chính Nam Triều (từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.884.000 | 2.207.000 | 1.800.000 | 1.661.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A (Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.524.000 | 1.943.000 | 1.502.000 | 1.259.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.487.000 | 1.990.000 | 1.570.000 | 1.454.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.476.000 | 2.171.000 | 1.787.000 | 1.672.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 429 Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.540.000 | 1.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đoạn tránh Quốc lộ 1A (Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.540.000 | 1.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.507.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.540.000 | 1.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.414.000 | 1.884.000 | 1.540.000 | 1.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.343.000 | 1.804.000 | 1.462.000 | 1.237.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.159.000 | 1.764.000 | 1.337.000 | 1.271.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 429 Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.931.000 | 1.545.000 | 1.261.000 | 1.168.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.931.000 | 1.545.000 | 1.261.000 | 1.168.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428a Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.931.000 | 1.545.000 | 1.261.000 | 1.168.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.931.000 | 1.545.000 | 1.261.000 | 1.168.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.887.000 | 1.674.000 | 1.381.000 | 1.294.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.887.000 | 1.674.000 | 1.381.000 | 1.294.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.692.000 | 1.483.000 | 1.262.000 | 1.180.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.679.000 | 1.492.000 | 1.230.000 | 1.152.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.667.000 | 1.334.000 | 1.089.000 | 1.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.448.000 | 1.183.000 | 927.000 | 881.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.439.000 | 1.295.000 | 1.069.000 | 1.004.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.439.000 | 1.295.000 | 1.069.000 | 1.004.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.439.000 | 1.295.000 | 1.069.000 | 1.004.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.289.000 | 1.145.000 | 975.000 | 913.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.289.000 | 1.145.000 | 975.000 | 913.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.080.000 | 891.000 | 836.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường trục phát triển kinh tế phía Đông Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.127.000 | 1.002.000 | 853.000 | 800.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.062.000 | 953.000 | 788.000 | 738.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.062.000 | 953.000 | 788.000 | 738.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.062.000 | 953.000 | 788.000 | 738.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 966.000 | 869.000 | 742.000 | 696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 966.000 | 869.000 | 742.000 | 696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 966.000 | 869.000 | 742.000 | 696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 805.000 | 725.000 | 618.000 | 580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 805.000 | 725.000 | 618.000 | 580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 805.000 | 725.000 | 618.000 | 580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 805.000 | 725.000 | 618.000 | 580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Đường 428b Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 805.000 | 725.000 | 618.000 | 580.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 725.000 | 651.000 | 556.000 | 522.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 725.000 | 651.000 | 556.000 | 522.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 | Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 725.000 | 651.000 | 556.000 | 522.000 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 11 |
Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phạm Ngũ Lão | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.443.000 | 37.256.000 | 23.110.000 | 17.932.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phùng Khắc Khoan Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.443.000 | 37.256.000 | 23.110.000 | 17.932.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phạm Hồng Thái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.034.000 | 32.336.000 | 20.007.000 | 15.540.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phùng Khắc Khoan Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.842.000 | 32.802.000 | 20.308.000 | 15.769.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quang Trung Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.371.000 | 29.947.000 | 18.488.000 | 14.342.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Nguyễn Thái Học | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.362.000 | 29.938.000 | 18.488.000 | 14.342.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Lê Quý Đôn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.362.000 | 29.938.000 | 18.488.000 | 14.393.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Hoàng Diệu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.276.000 | 28.532.000 | 17.696.000 | 13.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Chùa Thông Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến Cầu Mỗ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.300.000 | 27.862.000 | 17.240.000 | 13.401.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Lê Lợi Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.920.000 | 26.262.000 | 16.253.000 | 12.626.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.619.000 | 24.812.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phó Đức Chính | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.512.000 | 24.733.000 | 15.278.000 | 11.891.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Đồi Dền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.498.000 | 24.812.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Trưng Vương Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.498.000 | 22.293.000 | 13.769.000 | 10.800.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Thuần Nghệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.636.000 | 21.692.000 | 13.140.000 | 10.254.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Chùa Thông Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.530.000 | 24.070.000 | 14.894.000 | 11.573.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.530.000 | 24.153.000 | 14.966.000 | 11.609.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.530.000 | 24.153.000 | 14.966.000 | 11.609.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quang Trung Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.278.000 | 24.153.000 | 14.955.000 | 11.653.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phan Chu Trinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.449.000 | 20.162.000 | 12.399.000 | 9.690.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Lê Lai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.446.000 | 20.162.000 | 12.399.000 | 9.690.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phùng Hưng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.442.000 | 20.162.000 | 12.399.000 | 9.690.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đốc Ngữ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.442.000 | 20.162.000 | 12.399.000 | 9.690.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đinh Tiên Hoàng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.408.000 | 20.162.000 | 12.399.000 | 9.690.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Thanh Vỵ Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.112.000 | 19.238.000 | 11.808.000 | 9.249.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 21 Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.100.000 | 19.238.000 | 11.885.000 | 9.249.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Cầu Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.077.000 | 18.546.000 | 11.460.000 | 8.944.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.544.000 | 20.047.000 | 14.503.000 | 13.327.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.228.000 | 17.772.000 | 10.888.000 | 8.478.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Lê Lợi Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.049.000 | 17.902.000 | 10.991.000 | 8.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.026.000 | 17.902.000 | 11.968.000 | 11.056.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.026.000 | 17.902.000 | 11.056.000 | 8.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Sơn Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.397.000 | 16.106.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch) Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.378.000 | 17.965.000 | 13.062.000 | 12.084.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường quốc lộ 32 Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.378.000 | 17.965.000 | 13.062.000 | 12.084.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Bùi Thị Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.313.000 | 16.106.000 | 10.003.000 | 7.752.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Trưng Vương Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phố | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.716.000 | 14.957.000 | 9.249.000 | 7.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phạm Ngũ Lão | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.650.000 | 14.948.000 | 8.412.000 | 7.361.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phùng Khắc Khoan Đoạn từ Ngã tư bưu điện đến số nhà 76 (vườn hoa chéo) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.650.000 | 14.948.000 | 8.412.000 | 7.361.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường 419 Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.100.000 | 16.447.000 | 12.084.000 | 11.121.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Khu nhà ở Thuần Nghệ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.957.000 | 14.536.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Quốc lộ 32 Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.795.000 | 15.622.000 | 11.470.000 | 10.601.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 21 Đoạn từ Cầu Quan đến ngã tư Tùng Thiện | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.003.000 | 15.104.000 | 11.771.000 | 10.850.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Tỉnh lộ 414 (87A cũ) Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.987.000 | 13.878.000 | 8.568.000 | 6.675.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường vào xóm Minh Tân Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.658.000 | 15.622.000 | 11.514.000 | 10.601.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xóm Mỏ Gang Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.308.000 | 15.315.000 | 11.249.000 | 10.376.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phú Hà Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.298.000 | 13.382.000 | 8.305.000 | 6.452.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Ngô Quyền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.298.000 | 13.382.000 | 8.305.000 | 6.452.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Trần Hưng Đạo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.238.000 | 13.382.000 | 8.305.000 | 6.452.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục thôn Đồng Lục từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.047.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục thôn Kiều Trung từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.047.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường cụm 3 từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.047.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Phúc Hòa - Long Xuyên Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phúc Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.047.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường tránh Quốc lộ 32 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.823.000 | 13.071.000 | 8.110.000 | 6.311.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phạm Hồng Thái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.666.000 | 12.981.000 | 7.854.000 | 6.393.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ Quốc lộ 21 vào trường Học viện Phòng không – Không quân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.254.000 | 10.746.000 | 8.139.000 | 7.356.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Sơn Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.254.000 | 10.188.000 | 7.779.000 | 7.175.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 418 Từ Phố Gạch đến giáp đê Võng Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.065.000 | 12.731.000 | 9.563.000 | 8.719.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.004.000 | 10.571.000 | 6.528.000 | 5.135.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Xuân Khanh đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.629.000 | 12.264.000 | 7.577.000 | 5.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh) Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.624.000 | 12.264.000 | 7.577.000 | 5.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tránh Quốc lộ 32 Đoạn qua phường Trung Hưng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.476.000 | 13.437.000 | 10.571.000 | 9.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục thôn Kỳ Úc từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.965.000 | 10.607.000 | 7.898.000 | 7.297.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Phố Tiền Huân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.956.000 | 11.921.000 | 8.232.000 | 7.515.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Cổng Ô | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.902.000 | 12.490.000 | 9.806.000 | 9.044.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 32 Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.902.000 | 13.071.000 | 10.303.000 | 9.464.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phú Nhi Đoạn từ Quốc lộ 32 đến ngã tư đường Lê Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.902.000 | 11.130.000 | 6.914.000 | 5.389.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Vân Gia | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.848.000 | 11.917.000 | 8.221.000 | 7.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phố Phù Sa Đoạn từ ngã tư Lê Lợi đến đình Phù Sa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.836.000 | 11.920.000 | 8.222.000 | 7.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 417 Đoạn từ đường vào xóm Lầy đến kênh tưới Phù Xa (hết địa phận xã Phúc Lộc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.802.000 | 10.798.000 | 6.216.000 | 5.788.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quang Trung Từ đầu phố đến đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.003.000 | 10.561.000 | 6.390.000 | 5.202.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.003.000 | 10.561.000 | 6.390.000 | 5.202.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.003.000 | 10.561.000 | 6.390.000 | 5.202.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 421 Từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Hát Môn (tiếp giáp địa phận xã Quốc Oai) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.832.000 | 11.572.000 | 8.498.000 | 7.898.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Phùng Khắc Khoan Đoạn từ số nhà 76 (vườn hoa chéo) đến chốt Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.812.000 | 10.437.000 | 6.606.000 | 5.888.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường vào xóm Minh Tân Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Minh Tân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.780.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xóm Mỏ Gang Từ giáp đường vành đai quy hoạch đến hết xóm Mỏ Gang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.780.000 | 11.842.000 | 8.833.000 | 8.088.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường cụm 1 Từ đầu nhà văn hóa đến trạm bơm phía Đông | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.780.000 | 7.417.000 | 5.414.000 | 5.005.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ tỉnh lộ 418 (đường DT82) đi qua đình Làng Bảo Lộc đến hết địa phận làng Bảo Lộc 3, xã Võng Xuyên cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ tỉnh lộ 418 đi qua khu đấu giá Đồng Tre - Lỗ Gió đến đê Ngọc Tảo, xã Võng Xuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường trục làng nghề Tam Hiệp Từ giáp Quốc lộ 32 đến giáp đình Thượng Hiệp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường Tam Hiệp - Hiệp Thuận Từ giáp trục làng nghề Tam Hiệp đến giáp xã Hiệp Thuận cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.673.000 | 9.230.000 | 6.850.000 | 6.394.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ (tiếp giáp) Quốc lộ 32 qua trường Mầm non Hoa Mai đến hết địa phận xã Ngọc Tảo cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.673.000 | 9.230.000 | 6.850.000 | 6.394.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 | Đường từ Đập tràn đến phía tây Cầu Phùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường liên xã Phụng Thượng, Long Xuyên Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận xã Phụng Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.673.000 | 11.572.000 | 8.498.000 | 7.898.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường liên xã Thanh Đa, Tam Thuấn, Hát Môn Từ giáp cầu Bảy Quốc lộ 32 đến giáp đường tỉnh lộ 417 địa phận xã Hát Môn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường tỉnh lộ 417 Đoạn còn lại thuộc địa phận xã Phúc Lộc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Đường xã Hiệp Thuận Từ dốc đê Hữu Đáy (rặng Nhãn) đến giáp Quốc lộ 32 (Bốt Đá) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.673.000 | 11.315.000 | 8.392.000 | 7.806.000 |
| Hà Nội Khu Vực 12 |
Quốc lộ 21 Đoạn cầu Hòa Lạc đến Cầu Quan (thuộc địa phận xã Đoài Phương) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.269.000 | 11.394.000 | 9.007.000 | 8.305.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Vân Hồ 3 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Khánh Dư Trần Hưng Đạo → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trung Phụng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Phổ Giác Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Kim Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Lê Gia Đỉnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đường Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Đốc Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
An Trạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.791.000 | 27.967.000 | 21.522.000 | 19.076.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Xóm Hạ Hồi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Thánh Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Trần Quốc Toản Ngã ba giao cắt Trần Bình Trọng → Ngã ba giao cắt Phố Huế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Nguyễn Quang Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
| Hà Nội Khu Vực 1 |
Hàng Lọng Từ ngã tư giao phố Trần Bình Trọng → ngã ba giao đường Lê Duẩn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.714.000 | 24.848.000 | 19.071.000 | 15.951.000 |
