Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội năm 2026
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Nguyên tắc xác định vị trí đất
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
Bảng giá đất khu vực 1, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Tây Hồ, Ngọc Hà, Ba Đình, Giảng Võ, Ô Chợ Dừa, Hoàn Kiếm, Văn Miếu – Quốc Tử Giám, Cửa Nam, Hai Bà Trưng:
Bảng giá đất Khu vực 1 năm 2026
Khu vực: Khu vực 1.
Loại đất: Đất thương mại, dịch vụ, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất), Đất ở.
Mức giá áp dụng: từ 43.000 đến 30.240.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.111.000 | 1.032.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.111.000 | 1.032.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.322.000 | 1.086.000 | 907.000 | 862.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.228.000 | 1.039.000 | 862.000 | 817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 920.000 | 773.000 | 718.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 920.000 | 773.000 | 718.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Phú Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Quảng Bị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Phú Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Quảng Bị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Các xã Chương Mỹ, Quảng Bị, Hoà Phú, Xuân Mai, Phú Nghĩa, Trần Phú Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.468.000 | 18.553.000 | 14.397.000 | 13.225.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.004.000 | 17.084.000 | 13.402.000 | 12.341.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.531.000 | 15.947.000 | 12.508.000 | 11.513.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.730.000 | 11.786.000 | 9.294.000 | 8.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.635.000 | 13.710.000 | 10.781.000 | 9.962.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.635.000 | 13.710.000 | 10.781.000 | 9.962.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.462.000 | 9.438.000 | 7.511.000 | 6.922.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.718.000 | 11.173.000 | 8.922.000 | 8.114.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.034.000 | 10.774.000 | 8.563.000 | 7.934.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.225.000 | 10.142.000 | 8.011.000 | 7.465.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.858.000 | 9.168.000 | 7.250.000 | 6.722.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.858.000 | 9.168.000 | 7.250.000 | 6.722.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.333.000 | 8.857.000 | 6.982.000 | 6.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Tế Tiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Thọ Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Văn Giang | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.289.000 | 8.026.000 | 6.376.000 | 5.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.995.000 | 7.897.000 | 6.264.000 | 5.839.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.231.000 | 7.250.000 | 5.790.000 | 5.342.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.851.000 | 7.000.000 | 5.543.000 | 5.136.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.687.000 | 6.340.000 | 5.082.000 | 4.678.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức) Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Xuyên Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phúc Lâm Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.089.000 | 6.489.000 | 5.141.000 | 4.801.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.940.000 | 5.994.000 | 4.793.000 | 4.277.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.391.000 | 5.894.000 | 4.710.000 | 4.357.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.276.000 | 6.280.000 | 5.368.000 | 4.565.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.071.000 | 5.604.000 | 4.443.000 | 4.149.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.836.000 | 5.161.000 | 4.126.000 | 3.682.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hùng Tiến Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Đức Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.867.000 | 4.801.000 | 3.805.000 | 3.549.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ giáp xã Ứng Thiên đến sân vận động xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.631.000 | 4.110.000 | 3.405.000 | 3.135.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.554.000 | 4.164.000 | 3.350.000 | 3.092.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.411.000 | 4.113.000 | 3.166.000 | 2.764.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Chúc – Khả Phong Đoạn qua xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.270.000 | 4.255.000 | 3.399.000 | 3.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.147.000 | 3.886.000 | 3.212.000 | 2.866.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ sân vận động xã Vân Đình đến đầu cầu Vân Đình, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.717.000 | 4.071.000 | 3.598.000 | 3.312.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phùng Xá Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.557.000 | 3.487.000 | 2.750.000 | 2.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến Đình thôn Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Quang Trung Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến trạm điện Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.431.000 | 3.346.000 | 2.765.000 | 2.467.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.373.000 | 3.549.000 | 2.836.000 | 2.232.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.171.000 | 3.170.000 | 2.557.000 | 2.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 3.070.000 | 2.295.000 | 1.984.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn từ xóm Chùa Chè đến Đình Hoàng Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê Đoạn từ đầu cầu Vân Đình đến chùa Ngọ Xá, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.699.000 | 2.245.000 | 2.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến Xí nghiệp gạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.508.000 | 2.667.000 | 2.122.000 | 1.852.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Tế Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Thọ Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Văn Giang | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.418.000 | 2.648.000 | 2.062.000 | 1.936.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.329.000 | 2.579.000 | 2.008.000 | 1.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.255.000 | 2.540.000 | 2.056.000 | 1.905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.170.000 | 2.473.000 | 2.002.000 | 1.855.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn từ đầu thôn Hậu Xá, xã Vân Đình đến hết địa phận xã Ứng Hoà. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ đầu cầu Tế Tiêu đến bến xe buýt (Từ km0+800 đến Km1+500) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.954.000 | 2.260.000 | 1.843.000 | 1.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.848.000 | 2.221.000 | 1.798.000 | 1.666.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.774.000 | 2.163.000 | 1.751.000 | 1.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp xã Vân Đình đến đường tỉnh lộ 424. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp địa phận xã Dân Hoà đến giáp xã Vân Đình. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 428 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.703.000 | 2.055.000 | 1.713.000 | 1.584.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.698.000 | 2.132.000 | 1.729.000 | 1.604.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Thiên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.639.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến đường vào bệnh viện huyện (Từ Km0+00 đến Km1+500) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn từ đầu cầu bệnh viện đến lối rẽ vào nghĩa trang thôn Hậu Xá, xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.585.000 | 1.990.000 | 1.538.000 | 1.329.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.477.000 | 1.957.000 | 1.587.000 | 1.472.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.378.000 | 1.879.000 | 1.524.000 | 1.414.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Mỹ Đức | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hồng Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Phúc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hương Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Phố Đại Đồng Đoạn từ bến xe buýt đến hết nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 426 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Tế Tiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến đầu cầu Đục Khê. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hà Xá từ ngã ba giao cắt điểm cuối đường Đại Nghĩa tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức (Km61+700 đường 419) đến ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, Xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa Đoạn từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến Trạm bơm 1 Phù Lưu Tế (Từ Km0+00 đến Km0+800) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Đại Nghĩa - An Tiến đoạn đi qua thị trấn Đại Nghĩa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ đầu cầu Ba Thá đến giáp ngã 4 đường 429 và đường 419 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Tế Tiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Thọ Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Phố Văn Giang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường Đại Nghĩa đi qua nghĩa trang thôn Thọ Sơn đến đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ ngã năm đường Đại Nghĩa, Đại Đồng, Sạt Nỏ đến địa phận thôn Tế Tiêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường Đại Nghĩa (đường 419) đến Bệnh viện đa khoa Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.216.000 | 1.717.000 | 1.382.000 | 1.298.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429A Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn giáp quốc lộ 21B đến dốc đê xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Quốc lộ 21B Đoạn giáp tỉnh lộ 424 đến hết địa phận xã Hoà Xá. | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.110.000 | 1.646.000 | 1.377.000 | 1.276.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Vân Đình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hòa Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức) Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Xuyên Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phúc Lâm Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.871.000 | 1.565.000 | 1.276.000 | 1.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ Đình Ba Thá đến hết địa phận xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường hai bên sông Nhuệ Đoạn từ cống Vân Đình đến hết địa phận thôn Hoàng Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.846.000 | 1.440.000 | 1.205.000 | 1.117.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Minh Đức - Đại Cường Đoạn giáp đường 428 đến hết địa phận xã Ứng Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.796.000 | 1.419.000 | 1.189.000 | 1.103.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.701.000 | 1.441.000 | 1.176.000 | 1.113.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429B Đoạn từ dốc đê xã Ứng Thiên đến Đình Ba Thá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.648.000 | 1.303.000 | 1.093.000 | 1.013.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.615.000 | 1.369.000 | 1.118.000 | 1.058.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ ngã tư đường 429 và đường 419 đến nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn; Đoạn từ giáp Xã Phúc Sơn đến ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn; Đoạn từ đường 419 giao cắt lối rẽ vào đường Hùng Tiến đến hết địa phận xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 425 Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn giáp nghĩa trang Tế Tiêu, xã Mỹ Đức đến giáp đập tràn xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Cần Thơ - Xuân Quang Đoạn giáp đê Sông Nhuệ đến giáp địa phận Làng Xuân Quang, xã Hoà Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ bệnh viện tâm thần huyện đi xã Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.583.000 | 1.250.000 | 1.048.000 | 972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hùng Tiến Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Đức Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 1.167.000 | 954.000 | 905.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường An Phú (Xã Mỹ Đức) Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hồ Chí Minh tại Km 457+800 (cạnh trụ sở UBND xã An Phú cũ) đến hết địa phận xã Mỹ Đức, giáp ngã ba giao đường vào thị trấn Ba Đồi (tỉnh Hoà Bình cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Xuyên Đoạn từ ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại thôn Vĩnh Lạc đến ngã tư cầu Mỹ Hoà thôn Lai Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phúc Lâm Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 429 tại thôn Phúc Lâm, gần trạm y tế Phúc Lâm đến ngã tư đường liên xã tại cổng làng Khảm Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 429 Đoạn từ ngã 4 đường 429 và đường 419 đến hết địa phận xã Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.245.000 | 1.042.000 | 877.000 | 829.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Chúc – Khả Phong Đoạn qua xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.238.000 | 1.063.000 | 868.000 | 824.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phùng Xá Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.218.000 | 1.096.000 | 905.000 | 848.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 419 Đoạn từ nhà Văn hóa thôn Phù Yên, xã Phúc Sơn đến hết địa phận xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba đường 419 giao cắt đường Vĩnh An xã Hồng Sơn đến đường 419 giao cắt lối rẽ vào nhà văn hóa thôn Trung Hoà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.131.000 | 959.000 | 809.000 | 766.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.125.000 | 1.012.000 | 834.000 | 783.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường 424 Đoạn từ đập tràn xã Hồng Sơn đến hết địa phận xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn - Phúc Sơn Đoạn giáp đường 419 đi Tuy Lai - Thượng Lâm đến đường 429 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Đục Khê, xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trung Nghĩa Từ ngã ba giao cắt điểm cuối phố Thọ Sơn, tại tổ dân phố Thọ Sơn, xã Mỹ Đức đến ngã tư giao cắt tại thôn Kim Bôi, xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Yến Vỹ, xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phù Lưu Tế Từ ngã ba giao cắt đường tiếp nối phố Tế Tiêu tại thôn 9 xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại thôn 1 xã Mỹ Đức (cạnh di tích đình Thượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Trinh Tiết Từ ngã ba giao cắt đường 419 tại Km63+700 tại cổng làng Trinh Tiết, thôn Trinh Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt đường dự kiến đặt tên “Trung Nghĩa” tại ngã ba chợ Sêu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cổng làng Hoành đi qua trụ sở Đình Làng Hoành, xã Phúc Sơn đến TL429 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ đầu đường 429 (trạm xăng dầu Phúc Lâm) đi qua nghĩa trang liệt sĩ Đồng Tâm đến Cổng Làng Hoành Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.075.000 | 911.000 | 768.000 | 728.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Thiên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Mỹ Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Phúc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hương Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.019.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Thượng Tiết Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 419 tại Km63+300 thuộc thôn Thượng Tiết, xã Mỹ Đức đến ngã ba giao cắt tại đường liên thôn Hưng Nông, xã Hương Sơn tại đội 11, thôn Thượng Tiết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Sạt Nỏ Từ giáp địa phận thôn Tế Tiêu đến ngã ba giao cắt đường Mỹ Hà tại Chợ Vài, thôn Vài, xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hùng Tiến Đoạn từ ngã tư đường Trinh Tiết và Tỉnh lộ 419 tại Km 63+750 đến ngã ba giao Tỉnh lộ 419 tại Km 69+150 (Ngã ba Bạch Tuyết - Hùng Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Đức Đoạn từ ngã ba giao đường Xuy Xá - Lê Thanh (cạnh trụ sở UBND xã Xuy Xá cũ) đến ngã ba giao đường Phù Lưu Tế | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Cống Hạ, xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Đường Bình Lạng, xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.013.000 | 870.000 | 736.000 | 698.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường trục phát triển từ đường vào Hồ Câu Bảo Ngọc đến hết địa phận xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ Cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến đường Hồ Chí Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ ngã tư Chùa Mẽ xã Phúc Sơn đến địa phận thôn Bụa xã Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Tam Chúc – Khả Phong Đoạn qua xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 905.000 | 777.000 | 657.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phùng Xá Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Khảm Lâm giáp xã Hoà Phú đến ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) xã Phúc Sơn; đoạn từ giáp thôn thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn đến ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ); Đoạn từ giáp địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt phố Tế Tiêu, xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 867.000 | 780.000 | 666.000 | 623.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức đến giáp xã Hương Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Mỹ Hà Từ ngã ba giao cắt Tỉnh lộ 424 tại cầu Quan Sơn, thôn Viêm Khê, xã Hồng Sơn đến cầu Bãi Giữa xã Mỹ Đức: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Hồng Sơn Từ ngã ba giao cắt đường liên xã Hồng Sơn - Lê Thanh tại đội 1A thôn Đặng, xã Hồng Sơn đến ngã ba giao cắt đường vào đội 6 thôn Thượng, xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê sông Mỹ Hà Đoạn từ đường 424 đến hết địa phận thôn Gò Mái, xã Hồng Sơn: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 754.000 | 643.000 | 603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Vân Đình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hòa Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 717.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Mỹ Đức | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hồng Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hương Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Vân Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Hòa Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 | Xã Ứng Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 81.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 51.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Phúc Sơn, Mỹ Đức, Hồng Sơn, Hương Sơn Miền núi | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 16 |
Các xã Ứng Thiên, Vân Đình, Hoà Xá, Ứng Hoà, Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.240.000 | 20.990.000 | 16.250.000 | 14.880.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Ngô Chi Lan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.240.000 | 20.990.000 | 16.250.000 | 14.880.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Đa Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Khuông Việt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Lưu Nhân Chú | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Núi Đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Thân Nhân Chung | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Trần Thị Bắc Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.050.000 | 18.040.000 | 14.080.000 | 12.880.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.830.000 | 16.940.000 | 13.230.000 | 12.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường Núi Đôi đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.930.000 | 14.540.000 | 11.470.000 | 10.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường vành đai thị trấn từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.970.000 | 14.042.000 | 11.040.000 | 10.178.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.970.000 | 14.042.000 | 11.040.000 | 10.178.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 2 Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 2 Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi): Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Đền Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Dược Hạ Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Nội Bài Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 13.070.000 | 10.350.000 | 9.500.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan đến đường 131 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Quốc lộ 3 - Cầu Vát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Tỉnh lộ 35 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.660.000 | 12.430.000 | 9.800.000 | 9.070.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 2 Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.180.000 | 11.550.000 | 9.130.000 | 8.410.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 14 Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi): Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Võ Văn Kiệt Đoạn qua xã Nội Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới + Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.410.000 | 10.960.000 | 8.670.000 | 7.970.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới + Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.370.000 | 9.490.000 | 7.490.000 | 6.980.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.550.000 | 8.230.000 | 6.520.000 | 6.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.550.000 | 8.230.000 | 6.520.000 | 6.040.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.160.000 | 7.900.000 | 6.290.000 | 5.840.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.160.000 | 7.900.000 | 6.290.000 | 5.840.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.970.000 | 6.980.000 | 4.629.000 | 3.702.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Ngô Chi Lan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.970.000 | 6.980.000 | 4.629.000 | 3.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4) đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.580.000 | 7.450.000 | 5.900.000 | 5.480.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ đến UBND xã Tân Hưng cũ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.580.000 | 7.450.000 | 5.900.000 | 5.480.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Đa Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Khuông Việt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Lưu Nhân Chú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Núi Đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Thân Nhân Chung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Trần Thị Bắc Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.021.000 | 6.409.000 | 4.108.000 | 3.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.910.000 | 6.910.000 | 5.820.000 | 5.560.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.595.000 | 5.672.000 | 4.137.000 | 3.197.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.002.000 | 5.157.000 | 3.756.000 | 2.897.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường vành đai thị trấn từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.002.000 | 5.157.000 | 3.756.000 | 2.897.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường Núi Đôi đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.889.000 | 4.712.000 | 3.419.000 | 2.831.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 Đường Quốc lộ 3 qua địa phận xã Sóc Sơn mới (điểm đầu tại ngã 4 xã Sóc Sơn mới đến địa phận thôn Phù Mã, xã Sóc Sơn mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.450.000 | 4.516.000 | 3.096.000 | 2.477.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Ngô Chi Lan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.450.000 | 4.516.000 | 3.096.000 | 2.477.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 2 Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.441.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Đền Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Dược Hạ Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Nội Bài Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi): Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.381.000 | 4.765.000 | 3.476.000 | 2.686.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 2 Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.162.000 | 4.601.000 | 3.357.000 | 2.595.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Tỉnh lộ 35 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan đến đường 131 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Quốc lộ 3 - Cầu Vát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.894.000 | 4.401.000 | 3.211.000 | 2.482.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Đa Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Khuông Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Lưu Nhân Chú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Núi Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Thân Nhân Chung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Trần Thị Bắc Từ ngã ba giao đường Ngô Chi Lan đối diện trụ sở Công an cơ sở Sóc Sơn (tổ dân phố 5 xã Sóc Sơn mới) đến ngã ba giao cắt tại ngõ 60 đường Núi Đôi (tổ dân phố 2 xã Sóc Sơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.836.000 | 4.147.000 | 2.618.000 | 2.300.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.660.000 | 4.960.000 | 3.900.000 | 3.320.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 2 Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.477.000 | 4.090.000 | 2.984.000 | 2.306.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi): Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Võ Văn Kiệt Đoạn qua xã Nội Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 14 Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.112.000 | 3.817.000 | 2.784.000 | 2.151.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 3.880.000 | 3.070.000 | 2.820.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 Đoạn từ Sông Cà Lồ địa phận xã Sóc Sơn đến hết xã Sóc Sơn (không bao gồm đường Ngô Chi Lan) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.914.000 | 3.669.000 | 2.767.000 | 2.138.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường Núi Đôi đi đến cống Thá, xã Đa Phúc mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.660.000 | 3.187.000 | 2.391.000 | 1.980.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.650.000 | 3.960.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.650.000 | 3.960.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 Đoạn thuộc các xã Sóc Sơn mới, Trung Giã mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.529.000 | 3.337.000 | 2.512.000 | 1.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường vành đai thị trấn từ điểm đầu nối với đường Quốc lộ 3, đi qua Trường THPT Lạc Long Quân đến đường Núi Đôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.529.000 | 3.337.000 | 2.512.000 | 1.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới + Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới + Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.454.000 | 3.415.000 | 2.500.000 | 1.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 2 Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi): Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Đền Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Dược Hạ Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Nội Bài Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đền Sóc đi qua đập Đồng Quan đến đường 131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi tập thể quân đội 143 - 418 - Xuân Tinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Quốc lộ 3 - Cầu Vát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 3 đi thôn Thống Nhất (đoạn chợ Nỷ). Điểm đầu tại đường Quốc lộ 3, địa phận xã Trung Giã; điểm cuối kết thúc tại ngã tư thôn Thống Nhất (đi thôn Thống Nhất, thôn Trung Kiên, thôn Phong Mỹ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Tỉnh lộ 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 2 Đoạn từ xã Nội Bài mới đến hết địa bàn thành phố Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 35 - Vĩnh Hà - hồ Đồng Quan điểm đầu tại đường 35 đi qua thôn Vĩnh Hà, xã Nam Sơn, điểm cuối giao với Đường đền Sóc đi hồ Đồng Quan nối đường 131 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.987.000 | 2.977.000 | 2.246.000 | 1.735.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.632.000 | 2.654.000 | 1.946.000 | 1.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.632.000 | 2.654.000 | 1.946.000 | 1.622.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 2 Đoạn từ Quốc Lộ 2 vào sân bay Nội Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.544.000 | 2.646.000 | 1.996.000 | 1.542.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi): Đoạn điểm đầu từ Ngã tư giao đường Quốc lộ 2 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến Đại học Hà Nội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 14 Từ Đường 35 đến Sân Hanoi Golf Club Sóc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ sân bay Nội Bài hướng đi cầu Thăng Long đoạn qua thôn Điền Xá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Võ Văn Kiệt Đoạn qua xã Nội Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối từ đường Võ Văn Kiệt đến điểm giao cắt giữa đường dẫn nút giao phía Nam Quốc lộ 18 với đường Võ Nguyên Giáp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 - Kim Sơn - Đường 35 điểm đầu tại Quốc lộ 3 đi thôn Kim Sơn, xã Trung Giã mới đến đường Tỉnh lộ 35 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.308.000 | 2.469.000 | 1.862.000 | 1.439.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4) đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.302.000 | 2.413.000 | 1.769.000 | 1.474.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ đến UBND xã Tân Hưng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.302.000 | 2.413.000 | 1.769.000 | 1.474.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Nội Bài | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Sóc Sơn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 2 đi Cầu Đò So (thuộc xã Nội Bài mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã tư Thá đến UBND xã Xuân Giang cũ, UBND xã Việt Long cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Anh, Xuân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường 16 đi qua thôn Thượng và thôn Đức Hậu, xã Đa Phúc mới đến ngã tư khu Thá, xã Đa Phúc mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới + Đoạn từ Cầu Lai đến ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công tỉnh Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường 35 đi xã Trung Giã mới + Đoạn từ điểm đầu đường 35 đến Cầu Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ đường Quốc lộ 2 (qua trường THPT Kim Anh) đi cầu Thống Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.012.000 | 2.309.000 | 1.748.000 | 1.354.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.794.000 | 2.042.000 | 1.498.000 | 1.248.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.794.000 | 2.042.000 | 1.498.000 | 1.248.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Trung Giã | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Kim Anh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 điểm đầu từ đường 131 (điểm rẽ vào UBND xã Quang Tiến cũ) đến hết địa phận xã Hiền Ninh cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba thôn Yên Tàng (Trạm TBA Yên Tàng 4) đến đê Hữu Cầu (Trạm bơm Đông Bắc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ UBND xã Bắc Phú cũ đến UBND xã Tân Hưng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Núi Đôi đi UBND xã Bắc Phú cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.457.000 | 1.796.000 | 1.361.000 | 1.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Đa Phúc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.043.000 | 1.613.000 | 1.248.000 | 1.123.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 35 đi qua Nhà Văn hóa thôn Hiền Lương, qua trụ sở UBND xã Hiền Ninh cũ, qua thôn Yên Ninh, thôn Tân Thái, xã Nội Bài đến đường băng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.381.000 | 1.047.000 | 872.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Tỉnh lộ 131 - Đồng Giá - Hiền Lương - nhánh đi Nam Cương Điểm đầu tại đường 131 đi thôn Đồng Giá, xã Nội Bài và thôn Hiền Lương, xã Nội Bài; điểm cuối tại Đường 35 đi qua xã Nội Bài đến đường băng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.890.000 | 1.381.000 | 1.047.000 | 872.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.594.000 | 1.406.000 | 1.132.000 | 958.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.406.000 | 1.097.000 | 888.000 | 821.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba thôn Tiên Chu, xã Trung Giã mới đến ngã tư công trường FAO, thôn Phúc Xuân, xã Trung Giã mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.381.000 | 1.091.000 | 872.000 | 778.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã 3 trạm điện thôn Dược Hạ (điểm đầu giao với đường QL 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá) đi qua nhà văn hóa thôn Thượng xã Sóc Sơn nối Đường 16 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.331.000 | 1.175.000 | 977.000 | 827.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.312.000 | 1.125.000 | 870.000 | 696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.312.000 | 1.125.000 | 870.000 | 696.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn điểm đầu từ đường 35 đi qua thôn Phú Hạ, xã Kim Anh mới, qua trường Mầm non xã Kim Anh mới, UBND xã Kim Anh mới, điểm cuối tại cổng trường Tiểu học xã Kim Anh mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.175.000 | 916.000 | 767.000 | 709.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 đi qua Trung đoàn 921, qua thôn Đông Lai, xã Nội Bài; điểm cuối giao với đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới, đến cầu Thái Lai, xã Kim Anh mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.175.000 | 916.000 | 767.000 | 709.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường trục chính liên thôn xã Kim Anh điểm đầu từ cầu Thái Lai, xã Minh Trí cũ đi theo kênh làng Lập Trí đến địa phận phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.175.000 | 916.000 | 767.000 | 709.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ thôn Minh Tân (điểm đầu tại đập Bến Rửa) nối với đường Quốc lộ 2 đi Minh Trí - Xuân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.175.000 | 916.000 | 767.000 | 709.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Tuyến đường nối đường 131 (Đại học Hà Nội) đi xã Kim Anh mới đến cầu Thái Lai xã Kim Anh mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.175.000 | 916.000 | 767.000 | 709.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Nội Bài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Sóc Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba chợ Chấu - Đô Tân đi xã Thành Công mới, Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.096.000 | 940.000 | 752.000 | 601.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường từ ngã ba Đô Lương - Đồng Mai đi xã Thành Công, Thái Nguyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.096.000 | 940.000 | 752.000 | 601.000 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Trung Giã | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 921.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Kim Anh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 921.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Nội Bài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Sóc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 874.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Đa Phúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 838.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Trung Giã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Kim Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 | Xã Đa Phúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh Trung du | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh Trung du | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 121.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh Trung du | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 17 |
Các xã Sóc Sơn, Nội Bài, Trung Giã, Đa Phúc, Kim Anh Trung du | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.111.000 | 1.032.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.710.000 | 1.368.000 | 1.111.000 | 1.032.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ cầu Hạ Dục đến Chợ Sẽ, xã Hòa Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Đường nối từ Tỉnh lộ 419 - 429 chạy qua xã Hòa Phú đi xã Phúc Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ ngã ba chợ Thuần Lương, xã Trần Phú đi qua cầu Yên Trình đến Trạm bơm Nhân Lý xã Xuân Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường Đê đáy nối từ phường Chương Mỹ đi tỉnh lộ 419 qua các xã Quảng Bị, xã Hòa Phú: Đoạn đường ngoài đê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.560.000 | 1.232.000 | 1.033.000 | 959.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Chợ Sẽ, xã Hòa Phú đến Trụ sở UBND xã Trần Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.322.000 | 1.086.000 | 907.000 | 862.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường đê Bùi đoạn từ thôn 5 xã Quảng Bị đi xóm Đầm xã Quảng Bị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.228.000 | 1.039.000 | 862.000 | 817.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Tuyến Cầu Hạ Dục, xã Hòa Phú đi A31 xã Trần Phú Đoạn từ Trụ sở UBND xã Trần Phú đến A31 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 920.000 | 773.000 | 718.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 |
Đường liên xã đoạn từ chợ Rồng đi đến làng Thượng Phúc (lối rẽ vào nghĩa trang thôn Thượng Phúc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.150.000 | 920.000 | 773.000 | 718.000 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Phú Nghĩa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Xuân Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Quảng Bị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 15 | Xã Hòa Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
