Bảng giá đất phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường 3 Bảo Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường 3 Bảo Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường 3 Bảo Lộc năm 2026
Khu vực: phường 3 Bảo Lộc.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 15.400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào |
Đất ở | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào |
Đất ở | 4.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng |
Đất ở | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở | 4.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành |
Đất ở | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu. - |
Đất ở | 10.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 13.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú |
Đất ở | 13.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc |
Đất ở | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ Hẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh |
Đất ở | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa |
Đất ở | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Cao Vân Hẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú |
Đất ở | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) Trần Phú - Hết Nhà thờ |
Đất ở | 5.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) Trần Phú - Hết Nhà thờ |
Đất ở | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Bạch Đằng Nhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ |
Đất ở | 2.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Lai Phan Chu Trinh - Phan Đình Phùng |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng |
Đất ở | 6.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phùng Hưng Phan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc |
Đất ở | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Đường 1/5 |
Đất ở | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 2.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 5.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương) Trọn đường - |
Đất ở | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 520, 786, 794 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1197 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 360 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 408 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 410 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 412 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 380/1 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 23, 42 đường Lê Lai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 66 đường Châu Văn Liêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 6.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 7.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 6.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 5.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Hẻm 184 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 45/28 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) Quốc lộ 20 - Cầu số 1 |
Đất ở | 3.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 3.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh) Trọn đường - |
Đất ở | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu) Trọn đường - |
Đất ở | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng) Trọn đường - |
Đất ở | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu) Trọn đường - |
Đất ở | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét |
Đất ở | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5) Trọn đường - |
Đất ở | 2.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường Blao Trọn đường - |
Đất ở | 3.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng) Trọn đường - |
Đất ở | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng) Trọn đường - |
Đất ở | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Bổ sung đường tránh QL 20 Trọn đường - |
Đất ở | 3.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng) Trọn đường - |
Đất ở | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ |
Đất ở | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha |
Đất ở | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè) Trọn đường - |
Đất ở | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê) Trọn đường - |
Đất ở | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa) Trọn đường - |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ) Trọn đường - |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế) Trọn đường - |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái) Trọn đường - |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ Trọn đường - |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ Trọn đường - |
Đất ở | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ Trọn đường - |
Đất ở | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào |
Đất TM-DV | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào |
Đất TM-DV | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành |
Đất TM-DV | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu. - |
Đất TM-DV | 7.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV | 9.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú |
Đất TM-DV | 9.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc |
Đất TM-DV | 10.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ Hẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Cao Vân Hẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) Trần Phú - Hết Nhà thờ |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) Trần Phú - Hết Nhà thờ |
Đất TM-DV | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Bạch Đằng Nhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ |
Đất TM-DV | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Lai Phan Chu Trinh - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phùng Hưng Phan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc |
Đất TM-DV | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Đường 1/5 |
Đất TM-DV | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 3.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 520, 786, 794 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1197 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 360 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 408 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 410 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 412 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 380/1 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 23, 42 đường Lê Lai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 66 đường Châu Văn Liêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 4.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 3.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Hẻm 184 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 45/28 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) Quốc lộ 20 - Cầu số 1 |
Đất TM-DV | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường Blao Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Bổ sung đường tránh QL 20 Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ |
Đất TM-DV | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan |
Đất TM-DV | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái) Trọn đường - |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re |
Đất SX-KD | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào |
Đất SX-KD | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào |
Đất SX-KD | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng |
Đất SX-KD | 3.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD | 3.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành |
Đất SX-KD | 4.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu. - |
Đất SX-KD | 7.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD | 8.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú |
Đất SX-KD | 9.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc |
Đất SX-KD | 10.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ Hẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Cao Vân Hẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú |
Đất SX-KD | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) Trần Phú - Hết Nhà thờ |
Đất SX-KD | 3.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) Trần Phú - Hết Nhà thờ |
Đất SX-KD | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Bạch Đằng Nhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Lai Phan Chu Trinh - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD | 4.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phùng Hưng Phan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc |
Đất SX-KD | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Đường 1/5 |
Đất SX-KD | 2.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 3.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 520, 786, 794 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1197 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 360 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 408 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 410 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 412 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 380/1 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 23, 42 đường Lê Lai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 66 đường Châu Văn Liêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 4.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Hẻm 184 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 45/28 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) Quốc lộ 20 - Cầu số 1 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường Blao Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Bổ sung đường tránh QL 20 Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ |
Đất SX-KD | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ |
Đất SX-KD | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan |
Đất SX-KD | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái) Trọn đường - |
Đất SX-KD | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào |
Đất khoáng sản | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào |
Đất khoáng sản | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng |
Đất khoáng sản | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất khoáng sản | 3.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành |
Đất khoáng sản | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu. - |
Đất khoáng sản | 7.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương |
Đất khoáng sản | 9.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú |
Đất khoáng sản | 9.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc |
Đất khoáng sản | 10.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ Hẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 2.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Cao Vân Hẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú |
Đất khoáng sản | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) Trần Phú - Hết Nhà thờ |
Đất khoáng sản | 3.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) Trần Phú - Hết Nhà thờ |
Đất khoáng sản | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Bạch Đằng Nhà thờ Tân Hà - Giáp ranh xã Lộc Châu cũ |
Đất khoáng sản | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Lai Phan Chu Trinh - Phan Đình Phùng |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tuân (từ Trần Phú đến đường 1/5) Trần Phú - Trường TH Hai Bà Trưng |
Đất khoáng sản | 4.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phùng Hưng Phan Chu Trinh - Giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc |
Đất khoáng sản | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Ngọc Hiển Trần Phú - Đường 1/5 |
Đất khoáng sản | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Phụng Hiểu (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Riêng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Đình Phùng (đoạn qua phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 3.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Quý Đôn (từ giáp Phường 2 Bảo Lộc đến Nguyễn Tri Phương) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1219, 1223, 1225 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 520, 786, 794 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1197/18, 1197/21, 1197/23, 1197/27 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 1197 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 554 cũ (556 mới), 702, 702/4, 724 cũ (726 mới) Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 34, 47, 53 cũ (54 mới), 57 cũ (95 mới), 62 cũ (60 mới), 63 cũ (105 mới), 88, 92, 98, 120 cũ (146 mới), 223 cũ (113 mới), 290 cũ (166 mới) đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 29, 39, 48 cũ (46 mới), 110, 127, 165 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 54/16, 60/4, 77, 77/38, 77/42, 179, 195, 196, 196/15, 220, 227, 246, 257, 281 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 146/21, 146/25 đường Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 351, 368, 380 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 335/6, 335/10, 399 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 360 Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 408 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 410 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 412 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 380/1 đường Phan Đình Phùng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 19, 82 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22A, 44, 57, 79, 91, 109, 135, 137, 141, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22B, 44A, 69, 79/9, 79/21, đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/24 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/16 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/64 đường Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 135/64/3 Nguyễn Tri Phương - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 6, 41 đường Nguyễn Tuân - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 22, 89, 134, 136 đường Phùng Hưng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 11, 11/3, 32 đường Bạch Đằng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 23, 42 đường Lê Lai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 145, 175, 172, 178, 196, 196/60, 216, 218, 234 đường Lê Phụng Hiểu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 66 đường Châu Văn Liêm - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 54, 59, 59/10, 59/19, 59/46, 69 đường Phan Ngọc Hiển - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 8, 9, 10 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 4.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 4.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh số 11, 12, 13 - Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 4.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Nhánh C1, C2, X4 Quy hoạch khu dân cư, TĐC khu phố 3 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 3.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Hẻm 184 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Hẻm 127/4 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Số 45/28 Phan Chu Trinh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Tiến cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) Quốc lộ 20 - Cầu số 1 |
Đất khoáng sản | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (từ QL20 nhà thờ Tân Bùi đến đường B'lao sê rê) Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Bạch Đằng (từ QL20 đến ranh giới phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Thị Riêng (từ QL20 đến trung tâm xã mới theo quy hoạch nông thôn mới đến giáp ranh phường Lộc Tiến cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lê Phụng Hiểu (từ QL20 đến Phan Chu Trinh) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Lữ Gia (từ QL20 đến Lê Phụng Hiểu) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Ngô Tất Tố (từ QL20 đến Đinh Công Tráng) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Bá Ngọc (từ QL20 đến Xuân Diệu) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Thiện Thuật (từ QL20 cầu Đại Lào đến suối Đại Lào) Quốc lộ 20 - Vào đến 300 mét |
Đất khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Tô Hiến Thành (từ QL20 đến đường 1/5) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường 1/5, Đoạn từ Tô Hiến Thành đến ranh giới phường Blao Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trương Định (từ QL20 đến Lê Thị Riêng) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Xuân Diệu (từ QL20 nghĩa địa tôn giáo đến Đinh Công Tráng) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Bổ sung đường tránh QL 20 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) Quốc lộ 20 - Cầu thôn 10 cũ |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường B’lao sê rê (từ QL20 đến cuối thôn 10 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Hàm Nghi (từ QL20 đến cuối thôn 5 cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Huy Cận (từ QL20 đến thác 7 tầng) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) Quốc lộ 20 - Ngã ba lên dốc Đỏ |
Đất khoáng sản | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Mai Thúc Loan (từ QL20 đến xóm 4 thôn 2 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phạm Hồng Thái (từ QL20 đến cuối thôn 4 cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Huy Ích (từ QL20 đến giáp ranh xã Lộc Châu cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Quốc lộ 20 - Cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha |
Đất khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Sau cổng trường cấp 3 Lê Thị Pha - Ngã ba đường giao nhau với đường Mai Thúc Loan |
Đất khoáng sản | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Thi Sách (từ QL20 đến giáp ranh Phường 2 Bảo Lộc) Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Ỷ Lan (từ QL20 đến đường đồi chè) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Đinh Công Tráng (đoạn giáp ranh xã Lộc Châu cũ đến đường B'lao sê rê) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 4, thôn 11 cũ (từ ngã ba đến hết đường nhựa) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 3, 6 thôn 11 cũ (từ cổng thôn 11 đến hết Lộc Thành cũ) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 5 thôn 11 cũ (đường vào đồi Quế) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường xóm 2, 3 thôn 10 cũ (Từ cầu thôn 10 đến giáp đường Phạm Hồng Thái) Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn xã Lộc Châu cũ, trừ thôn Đạ Nghịch cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn thôn Đạ Nghịch cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn xã Đại Lào cũ, trừ Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Địa bàn Thôn 6, 7, 8, 9, 10, 11 cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Phường 3 Bảo Lộc - |
Đất trồng lúa | 315.000 | 255.000 | 180.000 | 130.000 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Phường 3 Bảo Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 315.000 | 255.000 | 180.000 | 130.000 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Phường 3 Bảo Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 450.000 | 350.000 | 250.000 | 185.000 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Phường 3 Bảo Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 26.000 | 20.000 | 16.000 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Phường 3 Bảo Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 20.800 | 16.000 | 13.000 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Phường 3 Bảo Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 20.800 | 16.000 | 13.000 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Phường 3 Bảo Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 315.000 | 255.000 | 180.000 | 130.000 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Phường 3 Bảo Lộc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 495.000 | 385.000 | 275.000 | 204.000 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Phường 3 Bảo Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 540.000 | 420.000 | 300.000 | 222.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Đèo Bảo Lộc - Hết ngã ba B’Lao Se’re |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau ngã ba B’Lao Se’re - Hết đất trường Mẫu giáo bán công Đại Lào |
Đất ở | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau trường Mẫu giáo bán công Đại Lào - Cầu Đại Lào |
Đất ở | 4.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Cầu Đại Lào - Lê Thị Riêng |
Đất ở | 5.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Lê Thị Riêng - Giáp ranh Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở | 4.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Nghĩa trang Liệt sỹ - Tô Hiến Thành |
Đất ở | 6.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Riêng cách chợ Lộc Châu 100m hai đầu. - |
Đất ở | 10.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Tô Hiến Thành - Hết Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 13.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Nguyễn Tri Phương - Hết số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú |
Đất ở | 13.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Giáp ranh Phường 3 Bảo Lộc - Phường 2 Bảo Lộc |
Đất ở | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Trường Tộ Hẻm 520 Trần Phú - Phan Chu Trinh |
Đất ở | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Châu Văn Liêm (từ hẻm 520 Trần Phú đến hẻm 726 Trần Phú) Hẻm 726 Trần Phú - Hết đường nhựa |
Đất ở | 3.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Trần Cao Vân Hẻm 520 Trần Phú - Hẻm 726 Trần Phú |
Đất ở | 2.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Nguyễn Tri Phương (đến Phan Đình Phùng) Trần Phú - Hết Nhà thờ |
Đất ở | 5.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường 3 Bảo Lộc |
Đường Phan Chu Trinh (từ Trần Phú đến hết NM SX Cao lanh) Trần Phú - Hết Nhà thờ |
Đất ở | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường 3 Bảo Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu, Xã Đại Lào (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường 3 Bảo Lộc theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường 3 Bảo Lộc có diện tích tự nhiên 108,98 km² với quy mô dân số 54.445 người, mật độ dân cư đạt 499,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường 3 Bảo Lộc được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường 3 Bảo Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường 3 Bảo Lộc là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường 3 Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
