Bảng giá đất phường An Phú, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường An Phú, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường An Phú, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường An Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường An Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường An Phú, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường An Phú, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Phú năm 2026

Khu vực: phường An Phú.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 7.570.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết nhà số 38, 37
Đất ở đô thị 3.240.000 1.130.000 905.000 725.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết nhà số 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 2.620.000 915.000 730.000 585.000
Phường An Phú Anh Hùng Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.240.000 1.130.000 905.000 725.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 4.250.000 1.280.000 1.020.000 815.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lạc Long Quân - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 840.000 670.000
Phường An Phú Bùi Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.930.000 670.000 600.000 540.000
Phường An Phú Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới phường Pleiku - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 3.660.000 1.130.000 960.000 815.000
Phường An Phú Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới trại tạm giam
Đất ở đô thị 2.880.000 1.010.000 810.000 650.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Cầu
Đất ở đô thị 1.240.000 590.000 530.000 470.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu - Hết đường
Đất ở đô thị 915.000 550.000 490.000 440.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất ở đô thị 3.600.000 1.260.000 1.010.000 810.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.600.000 770.000 690.000 620.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.790.000 975.000 780.000 625.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất ở đô thị 1.890.000 670.000 600.000 540.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Ngã ba (đến 1,3km)
Đất ở đô thị 1.300.000 600.000 540.000 480.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba (đến 1,3km) - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 930.000 550.000 490.000 440.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Ngã ba làng văn hóa
Đất ở đô thị 1.700.000 650.000 580.000 520.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba làng văn hóa - Hết ranh giới làng Thung Dôr
Đất ở đô thị 935.000 550.000 490.000 440.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà số 27A
Đất ở đô thị 3.660.000 1.280.000 1.020.000 815.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 27A - Âu Cơ
Đất ở đô thị 2.320.000 730.000 650.000 580.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu Cơ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.870.000 670.000 600.000 540.000
Phường An Phú Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 3.600.000 1.260.000 1.010.000 810.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới phường An Phú - Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A)
Đất ở đô thị 7.570.000 2.350.000 2.000.000 1.700.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A) - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 6.920.000 2.080.000 1.660.000 1.330.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị 5.580.000 1.670.000 1.340.000 1.070.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị 4.500.000 1.350.000 1.080.000 865.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Viện - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 2.620.000 915.000 730.000 585.000
Phường An Phú Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vòng xoay Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú (Cầu suối Lý Thường Kiệt)
Đất ở đô thị 2.970.000 1.040.000 830.000 665.000
Phường An Phú Mạc Thị Bưởi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 3.600.000 1.260.000 1.010.000 810.000
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất ở đô thị 2.740.000 960.000 770.000 615.000
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu thứ nhất - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 905.000 550.000 490.000 440.000
Phường An Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 6.250.000 1.880.000 1.500.000 1.200.000
Phường An Phú Nguyễn Duy Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường)
Đất ở đô thị 1.550.000 630.000 560.000 500.000
Phường An Phú Nguyễn Thị Chiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.260.000 600.000 540.000 480.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.120.000 895.000 715.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44) - Hết ranh giới Trường Mẫu giáo
Đất ở đô thị 2.000.000 690.000 620.000 550.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Cầu
Đất ở đô thị 1.300.000 600.000 540.000 480.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu - Trương Định
Đất ở đô thị 945.000 550.000 490.000 440.000
Phường An Phú Phạm Văn Hai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện
Đất ở đô thị 1.080.000 580.000 520.000 460.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.770.000 970.000 775.000 620.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất ở đô thị 2.560.000 770.000 690.000 620.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 910.000 550.000 490.000 440.000
Phường An Phú Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hàm Nghi
Đất ở đô thị 1.860.000 670.000 600.000 540.000
Phường An Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 1.620.000 970.000 775.000 620.000
Phường An Phú Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 2.730.000 955.000 765.000 610.000
Phường An Phú Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.750.000 650.000 580.000 520.000
Phường An Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trương Định - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 1.120.000 580.000 520.000 460.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Cổng chợ
Đất ở đô thị 2.930.000 1.170.000 935.000 750.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng chợ - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.990.000 870.000 690.000 550.000
Phường An Phú Đường hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay Phường Thắng Lợi cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quân đoàn 3 - Khu giao đất cho người có thu nhập thấp
Đất ở đô thị 1.700.000 650.000 580.000 520.000
Phường An Phú Đường hẻm 154 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000 650.000 580.000 520.000
Phường An Phú Đường hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000 650.000 580.000 520.000
Phường An Phú Đường hẻm 176 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000 650.000 580.000 520.000
Phường An Phú Đường hẻm 184 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ
Đất ở đô thị 1.700.000 650.000 580.000 520.000
Phường An Phú Đường hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000 650.000 580.000 520.000
Phường An Phú Đường hẻm 02 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất ở đô thị 2.160.000 720.000 640.000 570.000
Phường An Phú Đường hẻm 18 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất ở đô thị 2.160.000 720.000 640.000 570.000
Phường An Phú Đường hẻm 24 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất ở đô thị 2.160.000 720.000 640.000 570.000
Phường An Phú Đường hẻm 42 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất ở đô thị 2.160.000 720.000 640.000 570.000
Phường An Phú Đường hẻm 58 Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lạc Long Quân - Âu Cơ
Đất ở đô thị 2.420.000 740.000 660.000 590.000
Phường An Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.880.000 1.150.000 920.000 735.000
Phường An Phú Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 274 Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.710.000 650.000 580.000 520.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết nhà số 38, 37
Đất ở đô thị 3.240.000 1.020.000 815.000 690.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết nhà số 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 2.620.000 825.000 655.000 555.000
Phường An Phú Anh Hùng Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.240.000 1.020.000 815.000 690.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 4.250.000 1.150.000 920.000 775.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lạc Long Quân - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất ở đô thị 3.000.000 945.000 755.000 635.000
Phường An Phú Bùi Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.930.000 640.000 570.000 510.000
Phường An Phú Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới phường Pleiku - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 3.660.000 1.020.000 865.000 775.000
Phường An Phú Dã Tượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới trại tạm giam
Đất ở đô thị 2.880.000 910.000 730.000 620.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Cầu
Đất ở đô thị 1.240.000 550.000 490.000 440.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu - Hết đường
Đất ở đô thị 915.000 520.000 460.000 410.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất ở đô thị 3.600.000 1.130.000 910.000 770.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.600.000 730.000 650.000 580.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.790.000 880.000 700.000 595.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất ở đô thị 1.890.000 640.000 570.000 510.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Ngã ba (đến 1,3km)
Đất ở đô thị 1.300.000 560.000 500.000 450.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba (đến 1,3km) - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 930.000 520.000 460.000 410.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Ngã ba làng văn hóa
Đất ở đô thị 1.700.000 620.000 550.000 490.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba làng văn hóa - Hết ranh giới làng Thung Dôr
Đất ở đô thị 935.000 520.000 460.000 410.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà số 27A
Đất ở đô thị 3.660.000 1.150.000 920.000 775.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 27A - Âu Cơ
Đất ở đô thị 2.320.000 690.000 620.000 550.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu Cơ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.870.000 640.000 570.000 510.000
Phường An Phú Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 3.600.000 1.130.000 910.000 770.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới phường An Phú - Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A)
Đất ở đô thị 7.570.000 2.120.000 1.800.000 1.530.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A) - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 6.920.000 1.870.000 1.490.000 1.200.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất ở đô thị 5.580.000 1.500.000 1.210.000 965.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất ở đô thị 4.500.000 1.220.000 970.000 780.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Viện - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 2.620.000 825.000 655.000 555.000
Phường An Phú Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vòng xoay Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú (Cầu suối Lý Thường Kiệt)
Đất ở đô thị 2.970.000 935.000 745.000 630.000
Phường An Phú Mạc Thị Bưởi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 3.600.000 1.130.000 910.000 770.000
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất ở đô thị 2.740.000 865.000 695.000 585.000
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu thứ nhất - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 905.000 520.000 460.000 410.000
Phường An Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 6.250.000 1.690.000 1.350.000 1.080.000
Phường An Phú Nguyễn Duy Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường)
Đất ở đô thị 1.550.000 590.000 530.000 470.000
Phường An Phú Nguyễn Thị Chiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.260.000 560.000 500.000 450.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44)
Đất ở đô thị 3.200.000 1.010.000 805.000 680.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44) - Hết ranh giới Trường Mẫu giáo
Đất ở đô thị 2.000.000 650.000 580.000 520.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Cầu
Đất ở đô thị 1.300.000 560.000 500.000 450.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu - Trương Định
Đất ở đô thị 945.000 520.000 460.000 410.000
Phường An Phú Phạm Văn Hai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện
Đất ở đô thị 1.080.000 540.000 480.000 430.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.770.000 875.000 700.000 590.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất ở đô thị 2.560.000 730.000 650.000 580.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 910.000 520.000 460.000 410.000
Phường An Phú Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hàm Nghi
Đất ở đô thị 1.860.000 640.000 570.000 510.000
Phường An Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 1.620.000 875.000 700.000 590.000
Phường An Phú Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 2.730.000 860.000 690.000 580.000
Phường An Phú Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.750.000 620.000 550.000 490.000
Phường An Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trương Định - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 1.120.000 540.000 480.000 430.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Cổng chợ
Đất ở đô thị 2.930.000 1.050.000 840.000 675.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng chợ - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.990.000 820.000 650.000 520.000
Phường An Phú Đường hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay Phường Thắng Lợi cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quân đoàn 3 - Khu giao đất cho người có thu nhập thấp
Đất ở đô thị 1.700.000 620.000 550.000 490.000
Phường An Phú Đường hẻm 154 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000 620.000 550.000 490.000
Phường An Phú Đường hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000 620.000 550.000 490.000
Phường An Phú Đường hẻm 176 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000 620.000 550.000 490.000
Phường An Phú Đường hẻm 184 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ
Đất ở đô thị 1.700.000 620.000 550.000 490.000
Phường An Phú Đường hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất ở đô thị 1.700.000 620.000 550.000 490.000
Phường An Phú Đường hẻm 02 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất ở đô thị 2.160.000 670.000 600.000 540.000
Phường An Phú Đường hẻm 18 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất ở đô thị 2.160.000 670.000 600.000 540.000
Phường An Phú Đường hẻm 24 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất ở đô thị 2.160.000 670.000 600.000 540.000
Phường An Phú Đường hẻm 42 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất ở đô thị 2.160.000 670.000 600.000 540.000
Phường An Phú Đường hẻm 58 Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lạc Long Quân - Âu Cơ
Đất ở đô thị 2.420.000 700.000 630.000 560.000
Phường An Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.880.000 1.040.000 830.000 660.000
Phường An Phú Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 274 Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất ở đô thị 1.710.000 620.000 550.000 490.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết nhà số 38, 37
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 565.000 452.500 362.500
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết nhà số 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 457.500 365.000 292.500
Phường An Phú Anh Hùng Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 565.000 452.500 362.500
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 2.125.000 640.000 510.000 407.500
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lạc Long Quân - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 525.000 420.000 335.000
Phường An Phú Bùi Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 965.000 335.000 300.000 270.000
Phường An Phú Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới phường Pleiku - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 1.830.000 565.000 480.000 407.500
Phường An Phú Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới trại tạm giam
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 505.000 405.000 325.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Cầu
Đất TM-DV đô thị 620.000 295.000 265.000 235.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 457.500 275.000 245.000 220.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 505.000 405.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 385.000 345.000 310.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.395.000 487.500 390.000 312.500
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất TM-DV đô thị 945.000 335.000 300.000 270.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Ngã ba (đến 1,3km)
Đất TM-DV đô thị 650.000 300.000 270.000 240.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba (đến 1,3km) - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 465.000 275.000 245.000 220.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Ngã ba làng văn hóa
Đất TM-DV đô thị 850.000 325.000 290.000 260.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba làng văn hóa - Hết ranh giới làng Thung Dôr
Đất TM-DV đô thị 467.500 275.000 245.000 220.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà số 27A
Đất TM-DV đô thị 1.830.000 640.000 510.000 407.500
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 27A - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 365.000 325.000 290.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu Cơ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 935.000 335.000 300.000 270.000
Phường An Phú Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 505.000 405.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới phường An Phú - Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A)
Đất TM-DV đô thị 3.785.000 1.175.000 1.000.000 850.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A) - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.460.000 1.040.000 830.000 665.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất TM-DV đô thị 2.790.000 835.000 670.000 535.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 675.000 540.000 432.500
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Viện - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 457.500 365.000 292.500
Phường An Phú Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vòng xoay Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú (Cầu suối Lý Thường Kiệt)
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 520.000 415.000 332.500
Phường An Phú Mạc Thị Bưởi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 630.000 505.000 405.000
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 1.370.000 480.000 385.000 307.500
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu thứ nhất - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 452.500 275.000 245.000 220.000
Phường An Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 3.125.000 940.000 750.000 600.000
Phường An Phú Nguyễn Duy Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường)
Đất TM-DV đô thị 775.000 315.000 280.000 250.000
Phường An Phú Nguyễn Thị Chiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 630.000 300.000 270.000 240.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 560.000 447.500 357.500
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44) - Hết ranh giới Trường Mẫu giáo
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 345.000 310.000 275.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Cầu
Đất TM-DV đô thị 650.000 300.000 270.000 240.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 472.500 275.000 245.000 220.000
Phường An Phú Phạm Văn Hai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện
Đất TM-DV đô thị 540.000 290.000 260.000 230.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.385.000 485.000 387.500 310.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 385.000 345.000 310.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 455.000 275.000 245.000 220.000
Phường An Phú Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 930.000 335.000 300.000 270.000
Phường An Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 810.000 485.000 387.500 310.000
Phường An Phú Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 477.500 382.500 305.000
Phường An Phú Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 875.000 325.000 290.000 260.000
Phường An Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trương Định - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 560.000 290.000 260.000 230.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Cổng chợ
Đất TM-DV đô thị 1.465.000 585.000 467.500 375.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng chợ - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 995.000 435.000 345.000 275.000
Phường An Phú Đường hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay Phường Thắng Lợi cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quân đoàn 3 - Khu giao đất cho người có thu nhập thấp
Đất TM-DV đô thị 850.000 325.000 290.000 260.000
Phường An Phú Đường hẻm 154 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 850.000 325.000 290.000 260.000
Phường An Phú Đường hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 850.000 325.000 290.000 260.000
Phường An Phú Đường hẻm 176 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 850.000 325.000 290.000 260.000
Phường An Phú Đường hẻm 184 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 850.000 325.000 290.000 260.000
Phường An Phú Đường hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 850.000 325.000 290.000 260.000
Phường An Phú Đường hẻm 02 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 360.000 320.000 285.000
Phường An Phú Đường hẻm 18 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 360.000 320.000 285.000
Phường An Phú Đường hẻm 24 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 360.000 320.000 285.000
Phường An Phú Đường hẻm 42 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 360.000 320.000 285.000
Phường An Phú Đường hẻm 58 Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lạc Long Quân - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 1.210.000 370.000 330.000 295.000
Phường An Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 575.000 460.000 367.500
Phường An Phú Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 274 Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 855.000 325.000 290.000 260.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết nhà số 38, 37
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 510.000 407.500 345.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết nhà số 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 412.500 327.500 277.500
Phường An Phú Anh Hùng Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.620.000 510.000 407.500 345.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 2.125.000 575.000 460.000 387.500
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lạc Long Quân - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất TM-DV đô thị 1.500.000 472.500 377.500 317.500
Phường An Phú Bùi Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 965.000 320.000 285.000 255.000
Phường An Phú Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới phường Pleiku - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 1.830.000 510.000 432.500 387.500
Phường An Phú Dã Tượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới trại tạm giam
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 455.000 365.000 310.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Cầu
Đất TM-DV đô thị 620.000 275.000 245.000 220.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 457.500 260.000 230.000 205.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 565.000 455.000 385.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.300.000 365.000 325.000 290.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV đô thị 1.395.000 440.000 350.000 297.500
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất TM-DV đô thị 945.000 320.000 285.000 255.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Ngã ba (đến 1,3km)
Đất TM-DV đô thị 650.000 280.000 250.000 225.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba (đến 1,3km) - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 465.000 260.000 230.000 205.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Ngã ba làng văn hóa
Đất TM-DV đô thị 850.000 310.000 275.000 245.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba làng văn hóa - Hết ranh giới làng Thung Dôr
Đất TM-DV đô thị 467.500 260.000 230.000 205.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà số 27A
Đất TM-DV đô thị 1.830.000 575.000 460.000 387.500
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 27A - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 1.160.000 345.000 310.000 275.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu Cơ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 935.000 320.000 285.000 255.000
Phường An Phú Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 565.000 455.000 385.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới phường An Phú - Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A)
Đất TM-DV đô thị 3.785.000 1.060.000 900.000 765.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A) - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 3.460.000 935.000 745.000 600.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất TM-DV đô thị 2.790.000 750.000 605.000 482.500
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất TM-DV đô thị 2.250.000 610.000 485.000 390.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Viện - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 412.500 327.500 277.500
Phường An Phú Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vòng xoay Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú (Cầu suối Lý Thường Kiệt)
Đất TM-DV đô thị 1.485.000 467.500 372.500 315.000
Phường An Phú Mạc Thị Bưởi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.800.000 565.000 455.000 385.000
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 1.370.000 432.500 347.500 292.500
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu thứ nhất - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 452.500 260.000 230.000 205.000
Phường An Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 3.125.000 845.000 675.000 540.000
Phường An Phú Nguyễn Duy Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường)
Đất TM-DV đô thị 775.000 295.000 265.000 235.000
Phường An Phú Nguyễn Thị Chiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 630.000 280.000 250.000 225.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44)
Đất TM-DV đô thị 1.600.000 505.000 402.500 340.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44) - Hết ranh giới Trường Mẫu giáo
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 325.000 290.000 260.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Cầu
Đất TM-DV đô thị 650.000 280.000 250.000 225.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu - Trương Định
Đất TM-DV đô thị 472.500 260.000 230.000 205.000
Phường An Phú Phạm Văn Hai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện
Đất TM-DV đô thị 540.000 270.000 240.000 215.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.385.000 437.500 350.000 295.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất TM-DV đô thị 1.280.000 365.000 325.000 290.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 455.000 260.000 230.000 205.000
Phường An Phú Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hàm Nghi
Đất TM-DV đô thị 930.000 320.000 285.000 255.000
Phường An Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất TM-DV đô thị 810.000 437.500 350.000 295.000
Phường An Phú Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất TM-DV đô thị 1.365.000 430.000 345.000 290.000
Phường An Phú Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 875.000 310.000 275.000 245.000
Phường An Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trương Định - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 560.000 270.000 240.000 215.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Cổng chợ
Đất TM-DV đô thị 1.465.000 525.000 420.000 337.500
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng chợ - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 995.000 410.000 325.000 260.000
Phường An Phú Đường hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay Phường Thắng Lợi cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quân đoàn 3 - Khu giao đất cho người có thu nhập thấp
Đất TM-DV đô thị 850.000 310.000 275.000 245.000
Phường An Phú Đường hẻm 154 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 850.000 310.000 275.000 245.000
Phường An Phú Đường hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 850.000 310.000 275.000 245.000
Phường An Phú Đường hẻm 176 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 850.000 310.000 275.000 245.000
Phường An Phú Đường hẻm 184 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 850.000 310.000 275.000 245.000
Phường An Phú Đường hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 850.000 310.000 275.000 245.000
Phường An Phú Đường hẻm 02 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 335.000 300.000 270.000
Phường An Phú Đường hẻm 18 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 335.000 300.000 270.000
Phường An Phú Đường hẻm 24 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 335.000 300.000 270.000
Phường An Phú Đường hẻm 42 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.080.000 335.000 300.000 270.000
Phường An Phú Đường hẻm 58 Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lạc Long Quân - Âu Cơ
Đất TM-DV đô thị 1.210.000 350.000 315.000 280.000
Phường An Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 520.000 415.000 330.000
Phường An Phú Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 274 Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất TM-DV đô thị 855.000 310.000 275.000 245.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết nhà số 38, 37
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 452.000 362.000 290.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết nhà số 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 1.048.000 366.000 292.000 234.000
Phường An Phú Anh Hùng Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 452.000 362.000 290.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 512.000 408.000 326.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lạc Long Quân - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 420.000 336.000 268.000
Phường An Phú Bùi Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 772.000 268.000 240.000 216.000
Phường An Phú Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới phường Pleiku - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 1.464.000 452.000 384.000 326.000
Phường An Phú Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới trại tạm giam
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 404.000 324.000 260.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Cầu
Đất SX-KD đô thị 496.000 236.000 212.000 188.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 366.000 220.000 196.000 176.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 504.000 404.000 324.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 308.000 276.000 248.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.116.000 390.000 312.000 250.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất SX-KD đô thị 756.000 268.000 240.000 216.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Ngã ba (đến 1,3km)
Đất SX-KD đô thị 520.000 240.000 216.000 192.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba (đến 1,3km) - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 372.000 220.000 196.000 176.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Ngã ba làng văn hóa
Đất SX-KD đô thị 680.000 260.000 232.000 208.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã ba làng văn hóa - Hết ranh giới làng Thung Dôr
Đất SX-KD đô thị 374.000 220.000 196.000 176.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà số 27A
Đất SX-KD đô thị 1.464.000 512.000 408.000 326.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 27A - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 928.000 292.000 260.000 232.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu Cơ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 748.000 268.000 240.000 216.000
Phường An Phú Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 504.000 404.000 324.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ranh giới phường An Phú - Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A)
Đất SX-KD đô thị 3.028.000 940.000 800.000 680.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A) - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.768.000 832.000 664.000 532.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất SX-KD đô thị 2.232.000 668.000 536.000 428.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 540.000 432.000 346.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bùi Viện - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 1.048.000 366.000 292.000 234.000
Phường An Phú Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vòng xoay Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú (Cầu suối Lý Thường Kiệt)
Đất SX-KD đô thị 1.188.000 416.000 332.000 266.000
Phường An Phú Mạc Thị Bưởi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 504.000 404.000 324.000
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 1.096.000 384.000 308.000 246.000
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu thứ nhất - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 362.000 220.000 196.000 176.000
Phường An Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 752.000 600.000 480.000
Phường An Phú Nguyễn Duy Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường)
Đất SX-KD đô thị 620.000 252.000 224.000 200.000
Phường An Phú Nguyễn Thị Chiên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 504.000 240.000 216.000 192.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44)
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 448.000 358.000 286.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44) - Hết ranh giới Trường Mẫu giáo
Đất SX-KD đô thị 800.000 276.000 248.000 220.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Cầu
Đất SX-KD đô thị 520.000 240.000 216.000 192.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 378.000 220.000 196.000 176.000
Phường An Phú Phạm Văn Hai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện
Đất SX-KD đô thị 432.000 232.000 208.000 184.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.108.000 388.000 310.000 248.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất SX-KD đô thị 1.024.000 308.000 276.000 248.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 364.000 220.000 196.000 176.000
Phường An Phú Tú Xương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 744.000 268.000 240.000 216.000
Phường An Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 648.000 388.000 310.000 248.000
Phường An Phú Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 382.000 306.000 244.000
Phường An Phú Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 700.000 260.000 232.000 208.000
Phường An Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trương Định - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 448.000 232.000 208.000 184.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Cổng chợ
Đất SX-KD đô thị 1.172.000 468.000 374.000 300.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cổng chợ - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 796.000 348.000 276.000 220.000
Phường An Phú Đường hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay Phường Thắng Lợi cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Quân đoàn 3 - Khu giao đất cho người có thu nhập thấp
Đất SX-KD đô thị 680.000 260.000 232.000 208.000
Phường An Phú Đường hẻm 154 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 680.000 260.000 232.000 208.000
Phường An Phú Đường hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 680.000 260.000 232.000 208.000
Phường An Phú Đường hẻm 176 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 680.000 260.000 232.000 208.000
Phường An Phú Đường hẻm 184 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 680.000 260.000 232.000 208.000
Phường An Phú Đường hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Âu cơ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 680.000 260.000 232.000 208.000
Phường An Phú Đường hẻm 02 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 864.000 288.000 256.000 228.000
Phường An Phú Đường hẻm 18 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 864.000 288.000 256.000 228.000
Phường An Phú Đường hẻm 24 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 864.000 288.000 256.000 228.000
Phường An Phú Đường hẻm 42 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 864.000 288.000 256.000 228.000
Phường An Phú Đường hẻm 58 Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lạc Long Quân - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 968.000 296.000 264.000 236.000
Phường An Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 460.000 368.000 294.000
Phường An Phú Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 274 Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 684.000 260.000 232.000 208.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết nhà số 38, 37
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 408.000 326.000 276.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết nhà số 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 1.048.000 330.000 262.000 222.000
Phường An Phú Anh Hùng Đôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.296.000 408.000 326.000 276.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 1.700.000 460.000 368.000 310.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lạc Long Quân - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất SX-KD đô thị 1.200.000 378.000 302.000 254.000
Phường An Phú Bùi Viện (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 772.000 256.000 228.000 204.000
Phường An Phú Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới phường Pleiku - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 1.464.000 408.000 346.000 310.000
Phường An Phú Dã Tượng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới trại tạm giam
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 364.000 292.000 248.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Cầu
Đất SX-KD đô thị 496.000 220.000 196.000 176.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 366.000 208.000 184.000 164.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 452.000 364.000 308.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.040.000 292.000 260.000 232.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD đô thị 1.116.000 352.000 280.000 238.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất SX-KD đô thị 756.000 256.000 228.000 204.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Ngã ba (đến 1,3km)
Đất SX-KD đô thị 520.000 224.000 200.000 180.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba (đến 1,3km) - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 372.000 208.000 184.000 164.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Ngã ba làng văn hóa
Đất SX-KD đô thị 680.000 248.000 220.000 196.000
Phường An Phú Huỳnh Văn Bánh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã ba làng văn hóa - Hết ranh giới làng Thung Dôr
Đất SX-KD đô thị 374.000 208.000 184.000 164.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà số 27A
Đất SX-KD đô thị 1.464.000 460.000 368.000 310.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 27A - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 928.000 276.000 248.000 220.000
Phường An Phú Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu Cơ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 748.000 256.000 228.000 204.000
Phường An Phú Lê Anh Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 452.000 364.000 308.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ranh giới phường An Phú - Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A)
Đất SX-KD đô thị 3.028.000 848.000 720.000 612.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Anh Hùng Đôn (Hết ranh giới nhà số 443A) - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 2.768.000 748.000 596.000 480.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ
Đất SX-KD đô thị 2.232.000 600.000 484.000 386.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới Công ty bê tông Chiến Thắng, Trạm cân cũ - Bùi Viện
Đất SX-KD đô thị 1.800.000 488.000 388.000 312.000
Phường An Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bùi Viện - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 1.048.000 330.000 262.000 222.000
Phường An Phú Lý Thường Kiệt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vòng xoay Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú (Cầu suối Lý Thường Kiệt)
Đất SX-KD đô thị 1.188.000 374.000 298.000 252.000
Phường An Phú Mạc Thị Bưởi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.440.000 452.000 364.000 308.000
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 1.096.000 346.000 278.000 234.000
Phường An Phú Nguyễn Bá Lại (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu thứ nhất - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 362.000 208.000 184.000 164.000
Phường An Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 676.000 540.000 432.000
Phường An Phú Nguyễn Duy Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Thôn 1 (cây xăng đầu đường)
Đất SX-KD đô thị 620.000 236.000 212.000 188.000
Phường An Phú Nguyễn Thị Chiên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 504.000 224.000 200.000 180.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44)
Đất SX-KD đô thị 1.280.000 404.000 322.000 272.000
Phường An Phú Nguyễn Tuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà bà Oanh, ông Chính (Nhà số 44) - Hết ranh giới Trường Mẫu giáo
Đất SX-KD đô thị 800.000 260.000 232.000 208.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Cầu
Đất SX-KD đô thị 520.000 224.000 200.000 180.000
Phường An Phú Nguyễn Văn Nghi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu - Trương Định
Đất SX-KD đô thị 378.000 208.000 184.000 164.000
Phường An Phú Phạm Văn Hai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường thôn 5 (trường Tiểu học Trần Quý Cáp) - Bùi Viện
Đất SX-KD đô thị 432.000 216.000 192.000 172.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.108.000 350.000 280.000 236.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Cầu
Đất SX-KD đô thị 1.024.000 292.000 260.000 232.000
Phường An Phú Trương Định (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 364.000 208.000 184.000 164.000
Phường An Phú Tú Xương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hàm Nghi
Đất SX-KD đô thị 744.000 256.000 228.000 204.000
Phường An Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Hết ranh giới phường An Phú
Đất SX-KD đô thị 648.000 350.000 280.000 236.000
Phường An Phú Võ Văn Tần (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất SX-KD đô thị 1.092.000 344.000 276.000 232.000
Phường An Phú Các tuyến đường quy hoạch khu giao đất cho người có thu nhập thấp, phường Thắng Lợi (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 700.000 248.000 220.000 196.000
Phường An Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trương Định - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 448.000 216.000 192.000 172.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Cổng chợ
Đất SX-KD đô thị 1.172.000 420.000 336.000 270.000
Phường An Phú Đường vào Chợ Thắng Lợi (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cổng chợ - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 796.000 328.000 260.000 208.000
Phường An Phú Đường hẻm 144, 146 Âu Cơ (Đường Băng Sân bay Phường Thắng Lợi cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Quân đoàn 3 - Khu giao đất cho người có thu nhập thấp
Đất SX-KD đô thị 680.000 248.000 220.000 196.000
Phường An Phú Đường hẻm 154 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 680.000 248.000 220.000 196.000
Phường An Phú Đường hẻm 174 Âu Cơ (Hội trường tổ dân phố) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 680.000 248.000 220.000 196.000
Phường An Phú Đường hẻm 176 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 680.000 248.000 220.000 196.000
Phường An Phú Đường hẻm 184 Âu Cơ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết nhà số 184/118 Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 680.000 248.000 220.000 196.000
Phường An Phú Đường hẻm 188 Âu Cơ (Hết nhà công vụ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Âu cơ - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 680.000 248.000 220.000 196.000
Phường An Phú Đường hẻm 02 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 864.000 268.000 240.000 216.000
Phường An Phú Đường hẻm 18 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 864.000 268.000 240.000 216.000
Phường An Phú Đường hẻm 24 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 864.000 268.000 240.000 216.000
Phường An Phú Đường hẻm 42 Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Thai Mai - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 864.000 268.000 240.000 216.000
Phường An Phú Đường hẻm 58 Lạc Long Quân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lạc Long Quân - Âu Cơ
Đất SX-KD đô thị 968.000 280.000 252.000 224.000
Phường An Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 416.000 332.000 264.000
Phường An Phú Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 274 Lê Duẩn - Đặng Thai Mai
Đất SX-KD đô thị 684.000 248.000 220.000 196.000
Phường An Phú Phường An Phú
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Phường An Phú Phường An Phú
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Phường An Phú Phường An Phú
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 454.000 0 0 0
Phường An Phú Phường An Phú
-
Đất trồng lúa 190.000 169.100 110.200 0
Phường An Phú Phường An Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 190.000 169.100 110.200 0
Phường An Phú Phường An Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 70.000 0
Phường An Phú Phường An Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 38.000 32.000 0
Phường An Phú Phường An Phú
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 44.000 38.000 32.000 0
Phường An Phú Phường An Phú
-
Đất rừng sản xuất 36.000 31.000 27.000 0
Phường An Phú Phường An Phú
-
Đất rừng phòng hộ 28.800 24.800 21.600 0
Phường An Phú Phường An Phú
-
Đất rừng đặc dụng 28.800 24.800 21.600 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết nhà số 38, 37
Đất ở đô thị 3.240.000 1.130.000 905.000 725.000
Phường An Phú An Dương Vương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết nhà số 38, 37 - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 2.620.000 915.000 730.000 585.000
Phường An Phú Anh Hùng Đôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.240.000 1.130.000 905.000 725.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lạc Long Quân
Đất ở đô thị 4.250.000 1.280.000 1.020.000 815.000
Phường An Phú Âu Cơ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lạc Long Quân - Hết khu nhà công vụ Quân Đoàn 3
Đất ở đô thị 3.000.000 1.050.000 840.000 670.000
Phường An Phú Bùi Viện (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 1.930.000 670.000 600.000 540.000
Phường An Phú Cách Mạng Tháng Tám (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới phường Pleiku - Hết ranh giới phường An Phú
Đất ở đô thị 3.660.000 1.130.000 960.000 815.000
Phường An Phú Dã Tượng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Hết ranh giới trại tạm giam
Đất ở đô thị 2.880.000 1.010.000 810.000 650.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Cầu
Đất ở đô thị 1.240.000 590.000 530.000 470.000
Phường An Phú Đặng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu - Hết đường
Đất ở đô thị 915.000 550.000 490.000 440.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Mét thứ 310
Đất ở đô thị 3.600.000 1.260.000 1.010.000 810.000
Phường An Phú Đặng Thai Mai (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mét thứ 310 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.600.000 770.000 690.000 620.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Lý Thường Kiệt
Đất ở đô thị 2.790.000 975.000 780.000 625.000
Phường An Phú Hàm Nghi (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Thường Kiệt - Mỏ đá Chư Á
Đất ở đô thị 1.890.000 670.000 600.000 540.000
Phường An Phú Hoàng Diệu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Ngã ba (đến 1,3km)
Đất ở đô thị 1.300.000 600.000 540.000 480.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường An Phú

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường An Phú, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường An Phú, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường An Phú, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Thắng Lợi, Xã Chư Á, Xã An Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường An Phú theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường An Phú có diện tích tự nhiên 16,85 km² với quy mô dân số 16.293 người, mật độ dân cư đạt 966,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường An Phú được đặt tại UBND xã An Phú, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường An Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường An Phú là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường An Phú, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường An Phú, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường An Phú, tỉnh Gia Lai là 7.570.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường An Phú, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường An Phú, tỉnh Gia Lai là khoảng 734.368 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1315 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?