Bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường B’Lao được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường B’Lao theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường B'Lao năm 2026

Khu vực: phường B'Lao.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 34.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú
Đất ở 15.400.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Đất ở 18.200.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn
Đất ở 34.200.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1
Đất ở 19.490.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo
Đất ở 10.520.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng
Đất ở 6.570.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38)
Đất ở 5.070.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38)
Đất ở 7.100.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2)
Đất ở 3.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)
Đất ở 6.880.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103
Đất ở 5.230.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình
Đất ở 3.400.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)
Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)
Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc
Đất ở 7.390.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7)
Đất ở 3.850.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12
Đất ở 4.500.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn -
Đất ở 1.860.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39
Đất ở 3.330.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn
Đất ở 6.235.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Sau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản
Đất ở 8.370.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Sau Trần Quốc Toản - Trần Phú
Đất ở 6.440.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Trần Phú - Hết nhà số 50
Đất ở 11.100.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương
Đất ở 5.350.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5
Đất ở 4.300.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Trần Phú - Hết Phan Huy Chú
Đất ở 14.500.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3
Đất ở 9.750.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Đoạn còn lại -
Đất ở 9.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở 6.500.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang
Đất ở 4.200.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Đoạn còn lại -
Đất ở 2.240.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 28/3
Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long
Đất ở 9.800.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Ngô Đức Kế
Đường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế
Đất ở 2.400.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Ngô Đức Kế
Đoạn còn lại -
Đất ở 1.740.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phạm Phú Thứ
Trần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú)
Đất ở 5.400.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phạm Phú Thứ
Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa
Đất ở 3.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phan Huy Chú
Trần Quốc Toản - Đường 1/5
Đất ở 5.000.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Triệu Quang Phục
Đường 1/5 - Hẻm 53
Đất ở 2.620.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Triệu Quang Phục
Sau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20
Đất ở 1.610.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.680.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.340.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.340.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.340.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 7.910.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 745,753 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.940.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 959 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.690.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.100.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.600.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.280.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.730.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.490.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.405.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 54 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.750.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.620.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 135 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.350.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 57 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.750.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.975.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 21 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.975.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 37 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.700.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 45 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.460.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 24 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.025.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.785.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.690.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 371, 403 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.490.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 255, 257 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.450.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.415.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 45 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.410.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.280.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 116; 118 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.310.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 133 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.230.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 129 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.560.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.280.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.280.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.280.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.280.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.280.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.320.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 2.200.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.470.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.505.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 12 Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.405.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 13.680.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 7.880.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lam Sơn
Số 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m
Đất ở 4.520.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lam Sơn
Đoạn còn lại -
Đất ở 2.360.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Đội Cấn
Trần Phú - Trần Phú - bến xe
Đất ở 6.860.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Hiệu
Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ
Đất ở 2.930.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Yết Kiêu
Trần Phú - Hết đường D1
Đất ở 21.223.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Yết Kiêu
Đoạn còn lại -
Đất ở 3.750.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũ
Trần Phú - Yết Kiêu
Đất ở 3.240.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Chi Lăng
Lam Sơn - Sông Đại Bình
Đất ở 1.990.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Hoài Thanh
Lam Sơn - Sông Đại Bình
Đất ở 1.930.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tố Hữu
Số 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn
Đất ở 3.195.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tố Hữu
Sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo
Đất ở 2.760.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tuệ Tĩnh
Hà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc
Đất ở 5.990.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.765.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 163 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.430.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.115.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 377 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.205.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 3.010.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.360.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.530.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 11.545.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 141 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.245.000 0 0 0
Phường B’LAO 345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.245.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.480.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 44, 102, 204: đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.340.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 24 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.675.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.965.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 3.100.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 22 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.430.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.330.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 243 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.330.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.870.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.440.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.670.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.205.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.205.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.660.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 38 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.460.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.390.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.390.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 316 Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.275.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.470.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.470.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.790.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 115: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.110.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 119: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.110.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 30 Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.275.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.400.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 131 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.800.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.905.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.765.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 2E: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.515.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 20 đường Tố Hữu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.655.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 2.250.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 6.130.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 18.175.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 18.175.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 4.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 3.395.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 8.273.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 3.955.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.320.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 3.340.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 3.840.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.550.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.275.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 53 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.275.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.650.000 0 0 0
Phường B’LAO Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.820.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.460.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất ở 1.460.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)
Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48)
Đất ở 2.800.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)
Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20
Đất ở 2.370.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20)
Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30
Đất ở 2.370.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức)
Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16
Đất ở 1.940.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ)
Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46
Đất ở 1.570.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ)
Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18
Đất ở 2.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)
Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43)
Đất ở 2.110.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)
Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15
Đất ở 1.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)
Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47)
Đất ở 2.050.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)
Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21
Đất ở 1.470.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức)
Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47)
Đất ở 1.980.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ)
Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11)
Đất ở 1.420.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)
Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19)
Đất ở 1.520.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)
Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24
Đất ở 1.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9
Trọn đường -
Đất ở 1.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
Trọn đường -
Đất ở 1.110.000 0 0 0
Phường B’LAO Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
Trọn đường -
Đất ở 920.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú
Đất TM-DV 10.780.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Đất TM-DV 12.740.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn
Đất TM-DV 23.940.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1
Đất TM-DV 13.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 7.360.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng
Đất TM-DV 4.600.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38)
Đất TM-DV 3.550.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38)
Đất TM-DV 4.970.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2)
Đất TM-DV 2.550.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)
Đất TM-DV 4.820.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103
Đất TM-DV 3.660.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình
Đất TM-DV 2.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)
Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu
Đất TM-DV 11.200.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)
Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc
Đất TM-DV 5.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7)
Đất TM-DV 2.700.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12
Đất TM-DV 3.150.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn -
Đất TM-DV 1.300.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39
Đất TM-DV 2.330.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn
Đất TM-DV 4.360.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Sau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản
Đất TM-DV 5.860.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Sau Trần Quốc Toản - Trần Phú
Đất TM-DV 4.510.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Trần Phú - Hết nhà số 50
Đất TM-DV 7.770.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương
Đất TM-DV 3.750.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5
Đất TM-DV 3.010.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Trần Phú - Hết Phan Huy Chú
Đất TM-DV 10.150.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3
Đất TM-DV 6.830.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 6.570.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV 4.550.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang
Đất TM-DV 2.940.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 1.570.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 28/3
Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long
Đất TM-DV 6.860.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Ngô Đức Kế
Đường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế
Đất TM-DV 1.680.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Ngô Đức Kế
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 1.220.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phạm Phú Thứ
Trần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú)
Đất TM-DV 3.780.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phạm Phú Thứ
Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa
Đất TM-DV 2.370.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phan Huy Chú
Trần Quốc Toản - Đường 1/5
Đất TM-DV 3.500.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Triệu Quang Phục
Đường 1/5 - Hẻm 53
Đất TM-DV 1.830.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Triệu Quang Phục
Sau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20
Đất TM-DV 1.130.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.180.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.320.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 5.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 745,753 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.360.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 959 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.180.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.470.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.120.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.210.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.740.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 54 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.230.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.130.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 135 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.650.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 57 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.670.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.930.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 21 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 37 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.190.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 45 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 24 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.420.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.180.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 371, 403 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.040.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 255, 257 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 45 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 116; 118 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 920.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 133 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.560.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 129 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.090.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.620.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.030.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.050.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 12 Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 9.580.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 5.520.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.150.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lam Sơn
Số 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m
Đất TM-DV 3.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lam Sơn
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 1.650.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Đội Cấn
Trần Phú - Trần Phú - bến xe
Đất TM-DV 4.800.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Hiệu
Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ
Đất TM-DV 2.050.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Yết Kiêu
Trần Phú - Hết đường D1
Đất TM-DV 14.860.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Yết Kiêu
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 2.630.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũ
Trần Phú - Yết Kiêu
Đất TM-DV 2.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Chi Lăng
Lam Sơn - Sông Đại Bình
Đất TM-DV 1.390.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Hoài Thanh
Lam Sơn - Sông Đại Bình
Đất TM-DV 1.350.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tố Hữu
Số 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn
Đất TM-DV 2.240.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tố Hữu
Sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV 1.930.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tuệ Tĩnh
Hà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc
Đất TM-DV 4.190.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.240.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 163 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.000.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.480.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 377 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.110.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.650.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.070.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 8.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 141 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.570.000 0 0 0
Phường B’LAO 345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.570.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.040.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 44, 102, 204: đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 940.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 24 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 22 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.700.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.630.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 243 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.630.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.310.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.010.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 38 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 970.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 970.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 316 Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.030.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.030.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.250.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 115: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 780.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 119: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 780.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 30 Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 980.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 131 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.260.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.330.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.240.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 2E: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.060.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 20 đường Tố Hữu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 990.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.580.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 4.290.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 12.720.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 12.720.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.920.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 5.790.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.770.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 920.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.340.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 2.690.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.090.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 53 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất TM-DV 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)
Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48)
Đất TM-DV 1.960.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)
Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20
Đất TM-DV 1.660.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20)
Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30
Đất TM-DV 1.660.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức)
Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16
Đất TM-DV 1.360.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ)
Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46
Đất TM-DV 1.100.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ)
Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18
Đất TM-DV 1.460.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)
Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43)
Đất TM-DV 1.480.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)
Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)
Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47)
Đất TM-DV 1.440.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)
Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21
Đất TM-DV 1.030.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức)
Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47)
Đất TM-DV 1.390.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ)
Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11)
Đất TM-DV 995.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)
Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19)
Đất TM-DV 1.065.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)
Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24
Đất TM-DV 760.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9
Trọn đường -
Đất TM-DV 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 780.000 0 0 0
Phường B’LAO Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
Trọn đường -
Đất TM-DV 645.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú
Đất SX-KD 10.010.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Đất SX-KD 11.830.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn
Đất SX-KD 22.230.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1
Đất SX-KD 12.670.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 6.840.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng
Đất SX-KD 4.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38)
Đất SX-KD 3.300.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38)
Đất SX-KD 4.620.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2)
Đất SX-KD 2.370.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)
Đất SX-KD 4.470.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103
Đất SX-KD 3.400.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình
Đất SX-KD 2.210.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)
Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu
Đất SX-KD 10.400.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)
Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc
Đất SX-KD 4.800.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7)
Đất SX-KD 2.500.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12
Đất SX-KD 2.930.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn -
Đất SX-KD 1.210.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn
Đất SX-KD 4.050.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Sau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản
Đất SX-KD 5.440.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Sau Trần Quốc Toản - Trần Phú
Đất SX-KD 4.190.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Trần Phú - Hết nhà số 50
Đất SX-KD 7.220.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương
Đất SX-KD 3.480.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Trần Phú - Hết Phan Huy Chú
Đất SX-KD 9.430.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3
Đất SX-KD 6.340.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 6.100.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD 4.230.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang
Đất SX-KD 2.730.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 1.460.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 28/3
Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long
Đất SX-KD 6.370.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Ngô Đức Kế
Đường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế
Đất SX-KD 1.560.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Ngô Đức Kế
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 1.130.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phạm Phú Thứ
Trần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú)
Đất SX-KD 3.510.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phạm Phú Thứ
Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phan Huy Chú
Trần Quốc Toản - Đường 1/5
Đất SX-KD 3.250.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Triệu Quang Phục
Đường 1/5 - Hẻm 53
Đất SX-KD 1.700.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Triệu Quang Phục
Sau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.090.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.230.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.520.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.520.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.520.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 5.140.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 745,753 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 959 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.370.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.040.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.120.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.620.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 54 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.140.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.050.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 135 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.530.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 57 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.550.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.790.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.280.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 21 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.280.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 37 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.110.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 45 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 950.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 24 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 371, 403 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 970.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 255, 257 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 45 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 850.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 930.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 116; 118 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 850.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 133 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.450.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 129 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.510.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 960.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 12 Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 8.890.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 5.120.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.070.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.070.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lam Sơn
Số 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m
Đất SX-KD 2.940.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lam Sơn
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 1.530.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Đội Cấn
Trần Phú - Trần Phú - bến xe
Đất SX-KD 4.460.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Hiệu
Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Yết Kiêu
Trần Phú - Hết đường D1
Đất SX-KD 13.790.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Yết Kiêu
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 2.440.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũ
Trần Phú - Yết Kiêu
Đất SX-KD 2.110.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Chi Lăng
Lam Sơn - Sông Đại Bình
Đất SX-KD 1.290.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Hoài Thanh
Lam Sơn - Sông Đại Bình
Đất SX-KD 1.250.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tố Hữu
Số 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn
Đất SX-KD 2.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tố Hữu
Sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD 1.790.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tuệ Tĩnh
Hà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc
Đất SX-KD 3.890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.150.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 930.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 163 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 930.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.370.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 377 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.960.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.530.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 990.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 7.500.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 141 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.460.000 0 0 0
Phường B’LAO 345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.460.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 960.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 44, 102, 204: đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 870.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 24 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.090.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.930.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 22 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.580.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.510.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 243 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.510.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.220.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.090.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.430.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 38 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 950.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 850.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 316 Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 960.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 960.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 115: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 720.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 119: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 720.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 30 Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 910.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 131 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.240.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.150.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 2E: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 980.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 20 đường Tố Hữu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 920.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.460.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 3.980.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 11.810.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 11.810.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.710.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.210.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 5.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.570.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 860.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 2.500.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.010.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 53 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.070.000 0 0 0
Phường B’LAO Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 1.180.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 950.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất SX-KD 950.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)
Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48)
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)
Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20)
Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức)
Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ)
Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46
Đất SX-KD 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ)
Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18
Đất SX-KD 1.350.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)
Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43)
Đất SX-KD 1.370.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)
Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)
Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47)
Đất SX-KD 1.330.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)
Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21
Đất SX-KD 960.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức)
Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47)
Đất SX-KD 1.290.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ)
Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11)
Đất SX-KD 925.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)
Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19)
Đất SX-KD 990.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)
Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24
Đất SX-KD 705.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9
Trọn đường -
Đất SX-KD 830.000 0 0 0
Phường B’LAO Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 725.000 0 0 0
Phường B’LAO Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
Trọn đường -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Phường B’LAO Các đường trong khu công nghiệp Lộc Sơn: Nhánh 1. 2. 3. 4. 8. 7. 6. 5; Nhánh 2. 6; Nhánh 3A. 7; Nhánh 7. 7A. 10. 11. 12. 8; Nhánh 10. 16A. 16B; Nhánh 13. 14. 15. 16. 17
-
Đất SX-KD 1.820.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú
Đất khoáng sản 10.780.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Đất khoáng sản 12.740.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn
Đất khoáng sản 23.940.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1
Đất khoáng sản 13.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 7.360.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng
Đất khoáng sản 4.600.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38)
Đất khoáng sản 3.550.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38)
Đất khoáng sản 4.970.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2)
Đất khoáng sản 2.550.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)
Đất khoáng sản 4.820.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103
Đất khoáng sản 3.660.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình
Đất khoáng sản 2.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)
Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)
Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc
Đất khoáng sản 5.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7)
Đất khoáng sản 2.700.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12
Đất khoáng sản 3.150.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn -
Đất khoáng sản 1.300.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39
Đất khoáng sản 2.330.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn
Đất khoáng sản 4.360.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Sau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 5.860.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Sau Trần Quốc Toản - Trần Phú
Đất khoáng sản 4.510.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Trần Phú - Hết nhà số 50
Đất khoáng sản 7.770.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương
Đất khoáng sản 3.750.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành)
Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5
Đất khoáng sản 3.010.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Trần Phú - Hết Phan Huy Chú
Đất khoáng sản 10.150.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3
Đất khoáng sản 6.830.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ)
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 6.570.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất khoáng sản 4.550.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang
Đất khoáng sản 2.940.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Bế Văn Đàn
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 1.570.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường 28/3
Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long
Đất khoáng sản 6.860.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Ngô Đức Kế
Đường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế
Đất khoáng sản 1.680.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Ngô Đức Kế
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 1.220.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phạm Phú Thứ
Trần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú)
Đất khoáng sản 3.780.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phạm Phú Thứ
Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa
Đất khoáng sản 2.370.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Phan Huy Chú
Trần Quốc Toản - Đường 1/5
Đất khoáng sản 3.500.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Triệu Quang Phục
Đường 1/5 - Hẻm 53
Đất khoáng sản 1.830.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Triệu Quang Phục
Sau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20
Đất khoáng sản 1.130.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.180.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.320.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 5.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 745,753 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.360.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 959 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.180.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.470.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.120.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.210.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.740.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 54 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.230.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.130.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 135 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.650.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 57 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.670.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.930.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 21 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 37 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.190.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 45 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 24 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.420.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.250.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.180.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 371, 403 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 255, 257 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 45 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 116; 118 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 920.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 133 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 129 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.090.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.620.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.030.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.050.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 12 Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 9.580.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 5.520.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.150.000 0 0 0
Phường B’LAO Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lam Sơn
Số 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m
Đất khoáng sản 3.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lam Sơn
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 1.650.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Đội Cấn
Trần Phú - Trần Phú - bến xe
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Hiệu
Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ
Đất khoáng sản 2.050.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Yết Kiêu
Trần Phú - Hết đường D1
Đất khoáng sản 14.860.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Yết Kiêu
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 2.630.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũ
Trần Phú - Yết Kiêu
Đất khoáng sản 2.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Chi Lăng
Lam Sơn - Sông Đại Bình
Đất khoáng sản 1.390.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Hoài Thanh
Lam Sơn - Sông Đại Bình
Đất khoáng sản 1.350.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tố Hữu
Số 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn
Đất khoáng sản 2.240.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tố Hữu
Sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo
Đất khoáng sản 1.930.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tuệ Tĩnh
Hà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc
Đất khoáng sản 4.190.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.240.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 163 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.480.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 377 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.110.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.650.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.070.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 8.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 141 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.570.000 0 0 0
Phường B’LAO 345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.570.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.040.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 44, 102, 204: đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 940.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 24 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.080.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 22 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.700.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.630.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 243 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.630.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.310.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.010.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.170.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.540.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 38 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 970.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 970.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 316 Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.030.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.030.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.250.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 115: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 780.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 119: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 780.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 30 Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 980.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 131 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.260.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.330.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.240.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 2E: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.060.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 20 đường Tố Hữu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 990.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.580.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 4.290.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 12.720.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 12.720.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.920.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.380.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 5.790.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.770.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 920.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.340.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 2.690.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.090.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 53 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.160.000 0 0 0
Phường B’LAO Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.270.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ:
Trọn đường -
Đất khoáng sản 1.020.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)
Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48)
Đất khoáng sản 1.960.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc)
Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20
Đất khoáng sản 1.660.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20)
Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30
Đất khoáng sản 1.660.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức)
Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16
Đất khoáng sản 1.360.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ)
Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46
Đất khoáng sản 1.100.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ)
Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18
Đất khoáng sản 1.460.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)
Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43)
Đất khoáng sản 1.480.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ)
Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15
Đất khoáng sản 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)
Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47)
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ)
Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21
Đất khoáng sản 1.030.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức)
Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47)
Đất khoáng sản 1.390.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ)
Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11)
Đất khoáng sản 995.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)
Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19)
Đất khoáng sản 1.065.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh)
Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24
Đất khoáng sản 760.000 0 0 0
Phường B’LAO Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9
Trọn đường -
Đất khoáng sản 890.000 0 0 0
Phường B’LAO Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 780.000 0 0 0
Phường B’LAO Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ
Trọn đường -
Đất khoáng sản 645.000 0 0 0
Phường B’LAO Phường B'LAO
-
Đất trồng lúa 340.000 295.000 240.000 170.000
Phường B’LAO Phường B'LAO
-
Đất trồng cây hàng năm 340.000 295.000 240.000 170.000
Phường B’LAO Phường B'LAO
-
Đất trồng cây lâu năm 500.000 400.000 315.000 220.000
Phường B’LAO Phường B'LAO
-
Đất rừng sản xuất 35.000 26.000 20.000 16.000
Phường B’LAO Phường B'LAO
-
Đất rừng phòng hộ 28.000 20.800 16.000 13.000
Phường B’LAO Phường B'LAO
-
Đất rừng đặc dụng 28.000 20.800 16.000 13.000
Phường B’LAO Phường B'LAO
-
Đất nuôi trồng thủy sản 340.000 295.000 240.000 170.000
Phường B’LAO Phường B'LAO
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 550.000 440.000 347.000 242.000
Phường B’LAO Phường B'LAO
-
Đất nông nghiệp khác 600.000 480.000 378.000 264.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú
Đất ở 15.400.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú
Đất ở 18.200.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn
Đất ở 34.200.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1
Đất ở 19.490.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo
Đất ở 10.520.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng
Đất ở 6.570.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38)
Đất ở 5.070.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38)
Đất ở 7.100.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Trần Phú (Quốc lộ 20)
Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2)
Đất ở 3.640.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu)
Đất ở 6.880.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103
Đất ở 5.230.000 0 0 0
Phường B’LAO Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo)
Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình
Đất ở 3.400.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)
Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc)
Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc
Đất ở 7.390.000 0 0 0
Phường B’LAO Đường Tránh QL 20
Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7)
Đất ở 3.850.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường B'Lao

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Lộc Sơn, Phường B’Lao, Xã Lộc Nga (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường B’Lao theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường B’Lao có diện tích tự nhiên 33,72 km² với quy mô dân số 51.500 người, mật độ dân cư đạt 1.527,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường B’Lao được đặt tại UBND phường Lộc Sơn và UBND phường B’Lao, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường B’Lao không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường B’Lao là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường B’Lao, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng là 34.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 2.654.820 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1367 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?