Bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường B’Lao được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường B’Lao theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường B'Lao năm 2026
Khu vực: phường B'Lao.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 34.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú |
Đất ở | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú |
Đất ở | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn |
Đất ở | 34.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 |
Đất ở | 19.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 10.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng |
Đất ở | 6.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38) |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38) |
Đất ở | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2) |
Đất ở | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) |
Đất ở | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103 |
Đất ở | 5.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc |
Đất ở | 7.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7) |
Đất ở | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn - |
Đất ở | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39 |
Đất ở | 3.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn |
Đất ở | 6.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Sau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản |
Đất ở | 8.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Sau Trần Quốc Toản - Trần Phú |
Đất ở | 6.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Trần Phú - Hết nhà số 50 |
Đất ở | 11.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương |
Đất ở | 5.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5 |
Đất ở | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Trần Phú - Hết Phan Huy Chú |
Đất ở | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3 |
Đất ở | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất ở | 9.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang |
Đất ở | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 28/3 Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long |
Đất ở | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Ngô Đức Kế Đường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế |
Đất ở | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn còn lại - |
Đất ở | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phạm Phú Thứ Trần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú) |
Đất ở | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phạm Phú Thứ Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa |
Đất ở | 3.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phan Huy Chú Trần Quốc Toản - Đường 1/5 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Triệu Quang Phục Đường 1/5 - Hẻm 53 |
Đất ở | 2.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Triệu Quang Phục Sau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20 |
Đất ở | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 7.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 745,753 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 959 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 54 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 135 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 57 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 21 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.975.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 37 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 45 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 24 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 371, 403 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 255, 257 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 45 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 116; 118 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 133 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 129 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 12 Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 13.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 7.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lam Sơn Số 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m |
Đất ở | 4.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lam Sơn Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Đội Cấn Trần Phú - Trần Phú - bến xe |
Đất ở | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Hiệu Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ |
Đất ở | 2.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Yết Kiêu Trần Phú - Hết đường D1 |
Đất ở | 21.223.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Yết Kiêu Đoạn còn lại - |
Đất ở | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũ Trần Phú - Yết Kiêu |
Đất ở | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Chi Lăng Lam Sơn - Sông Đại Bình |
Đất ở | 1.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Hoài Thanh Lam Sơn - Sông Đại Bình |
Đất ở | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tố Hữu Số 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn |
Đất ở | 3.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tố Hữu Sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tuệ Tĩnh Hà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc |
Đất ở | 5.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 163 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.115.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 377 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 11.545.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 141 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 44, 102, 204: đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 24 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.965.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 22 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 243 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 38 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 316 Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 115: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 119: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 30 Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 131 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.905.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 2E: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.515.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 20 đường Tố Hữu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.655.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 6.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 18.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 18.175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 4.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 3.395.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 8.273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 3.955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 3.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 3.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 53 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất ở | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20 |
Đất ở | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20) Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30 |
Đất ở | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức) Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16 |
Đất ở | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ) Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46 |
Đất ở | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ) Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18 |
Đất ở | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43) |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47) |
Đất ở | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21 |
Đất ở | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức) Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47) |
Đất ở | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ) Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11) |
Đất ở | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19) |
Đất ở | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24 |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9 Trọn đường - |
Đất ở | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ Trọn đường - |
Đất ở | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ Trọn đường - |
Đất ở | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú |
Đất TM-DV | 10.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú |
Đất TM-DV | 12.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn |
Đất TM-DV | 23.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 |
Đất TM-DV | 13.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng |
Đất TM-DV | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38) |
Đất TM-DV | 3.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38) |
Đất TM-DV | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2) |
Đất TM-DV | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) |
Đất TM-DV | 4.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103 |
Đất TM-DV | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc |
Đất TM-DV | 5.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7) |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12 |
Đất TM-DV | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn - |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39 |
Đất TM-DV | 2.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Sau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV | 5.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Sau Trần Quốc Toản - Trần Phú |
Đất TM-DV | 4.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Trần Phú - Hết nhà số 50 |
Đất TM-DV | 7.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5 |
Đất TM-DV | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Trần Phú - Hết Phan Huy Chú |
Đất TM-DV | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3 |
Đất TM-DV | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 6.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 28/3 Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long |
Đất TM-DV | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Ngô Đức Kế Đường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phạm Phú Thứ Trần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú) |
Đất TM-DV | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phạm Phú Thứ Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phan Huy Chú Trần Quốc Toản - Đường 1/5 |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Triệu Quang Phục Đường 1/5 - Hẻm 53 |
Đất TM-DV | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Triệu Quang Phục Sau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20 |
Đất TM-DV | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 5.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 745,753 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 959 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 54 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 135 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 57 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 21 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 37 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 45 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 24 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 371, 403 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 255, 257 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 45 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 116; 118 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 133 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 129 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 12 Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 9.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lam Sơn Số 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m |
Đất TM-DV | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lam Sơn Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Đội Cấn Trần Phú - Trần Phú - bến xe |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Hiệu Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ |
Đất TM-DV | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Yết Kiêu Trần Phú - Hết đường D1 |
Đất TM-DV | 14.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Yết Kiêu Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũ Trần Phú - Yết Kiêu |
Đất TM-DV | 2.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Chi Lăng Lam Sơn - Sông Đại Bình |
Đất TM-DV | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Hoài Thanh Lam Sơn - Sông Đại Bình |
Đất TM-DV | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tố Hữu Số 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tố Hữu Sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tuệ Tĩnh Hà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc |
Đất TM-DV | 4.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 163 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 377 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 8.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 141 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 44, 102, 204: đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 24 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 22 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 243 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 38 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 316 Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 115: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 119: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 30 Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 131 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 2E: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 20 đường Tố Hữu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 12.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 12.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 5.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 53 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất TM-DV | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48) |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20 |
Đất TM-DV | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20) Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30 |
Đất TM-DV | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức) Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16 |
Đất TM-DV | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ) Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46 |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ) Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18 |
Đất TM-DV | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43) |
Đất TM-DV | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47) |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21 |
Đất TM-DV | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức) Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47) |
Đất TM-DV | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ) Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11) |
Đất TM-DV | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19) |
Đất TM-DV | 1.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24 |
Đất TM-DV | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9 Trọn đường - |
Đất TM-DV | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ Trọn đường - |
Đất TM-DV | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú |
Đất SX-KD | 10.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú |
Đất SX-KD | 11.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn |
Đất SX-KD | 22.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 |
Đất SX-KD | 12.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 6.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng |
Đất SX-KD | 4.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38) |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38) |
Đất SX-KD | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2) |
Đất SX-KD | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) |
Đất SX-KD | 4.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103 |
Đất SX-KD | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình |
Đất SX-KD | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu |
Đất SX-KD | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7) |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12 |
Đất SX-KD | 2.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn - |
Đất SX-KD | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39 |
Đất SX-KD | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Sau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD | 5.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Sau Trần Quốc Toản - Trần Phú |
Đất SX-KD | 4.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Trần Phú - Hết nhà số 50 |
Đất SX-KD | 7.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương |
Đất SX-KD | 3.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5 |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Trần Phú - Hết Phan Huy Chú |
Đất SX-KD | 9.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3 |
Đất SX-KD | 6.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD | 4.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang |
Đất SX-KD | 2.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 28/3 Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long |
Đất SX-KD | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Ngô Đức Kế Đường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế |
Đất SX-KD | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phạm Phú Thứ Trần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú) |
Đất SX-KD | 3.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phạm Phú Thứ Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phan Huy Chú Trần Quốc Toản - Đường 1/5 |
Đất SX-KD | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Triệu Quang Phục Đường 1/5 - Hẻm 53 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Triệu Quang Phục Sau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 5.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 745,753 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 959 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 54 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 135 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 57 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 21 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 37 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 45 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 24 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 371, 403 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 255, 257 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 45 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 116; 118 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 133 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 129 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 12 Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 8.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 5.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lam Sơn Số 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lam Sơn Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Đội Cấn Trần Phú - Trần Phú - bến xe |
Đất SX-KD | 4.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Hiệu Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Yết Kiêu Trần Phú - Hết đường D1 |
Đất SX-KD | 13.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Yết Kiêu Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 2.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũ Trần Phú - Yết Kiêu |
Đất SX-KD | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Chi Lăng Lam Sơn - Sông Đại Bình |
Đất SX-KD | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Hoài Thanh Lam Sơn - Sông Đại Bình |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tố Hữu Số 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tố Hữu Sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD | 1.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tuệ Tĩnh Hà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc |
Đất SX-KD | 3.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 163 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 377 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 141 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 44, 102, 204: đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 24 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 22 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 243 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 38 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 316 Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 115: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 119: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 30 Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 131 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 2E: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 20 đường Tố Hữu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 3.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 11.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 11.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 5.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 53 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất SX-KD | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48) |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20 |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20) Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30 |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức) Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16 |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ) Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46 |
Đất SX-KD | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ) Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18 |
Đất SX-KD | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43) |
Đất SX-KD | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47) |
Đất SX-KD | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21 |
Đất SX-KD | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức) Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47) |
Đất SX-KD | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ) Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11) |
Đất SX-KD | 925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19) |
Đất SX-KD | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24 |
Đất SX-KD | 705.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9 Trọn đường - |
Đất SX-KD | 830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 725.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ Trọn đường - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Các đường trong khu công nghiệp Lộc Sơn: Nhánh 1. 2. 3. 4. 8. 7. 6. 5; Nhánh 2. 6; Nhánh 3A. 7; Nhánh 7. 7A. 10. 11. 12. 8; Nhánh 10. 16A. 16B; Nhánh 13. 14. 15. 16. 17 - |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú |
Đất khoáng sản | 10.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú |
Đất khoáng sản | 12.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn |
Đất khoáng sản | 23.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 |
Đất khoáng sản | 13.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 7.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng |
Đất khoáng sản | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38) |
Đất khoáng sản | 3.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38) |
Đất khoáng sản | 4.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2) |
Đất khoáng sản | 2.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) |
Đất khoáng sản | 4.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103 |
Đất khoáng sản | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc |
Đất khoáng sản | 5.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7) |
Đất khoáng sản | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Đoạn qua phường Lộc Sơn cũ (từ thửa 250, TBĐ 4) - Hết thửa 48, TBĐ 12 |
Đất khoáng sản | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Riêng đoạn qua ranh giới khu công nghiệp Lộc Sơn - |
Đất khoáng sản | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Đoạn qua xã Lộc Nga cũ (từ thửa 130, TBĐ 18) - Hết thửa 103, TBĐ 39 |
Đất khoáng sản | 2.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Đường 1/5 - Hết Bế Văn Đàn |
Đất khoáng sản | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Sau Bế Văn Đàn - Hết Trần Quốc Toản |
Đất khoáng sản | 5.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai Sau Trần Quốc Toản - Trần Phú |
Đất khoáng sản | 4.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Trần Phú - Hết nhà số 50 |
Đất khoáng sản | 7.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Sau nhà số 50 - Cống Nam Phương |
Đất khoáng sản | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 1/5 (từ Trần Phú đến Tô Hiến Thành) Sau cống Nam Phương - 467 đường 1/5 |
Đất khoáng sản | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Trần Phú - Hết Phan Huy Chú |
Đất khoáng sản | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Sau Phan Huy Chú - Khu dân cư, TĐC khu phố 3 |
Đất khoáng sản | 6.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quốc Toản (từ Trần Phú đến NT chè 28/3 cũ) Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 6.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Trần Phú - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất khoáng sản | 4.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Sau Nguyễn Thị Minh Khai - Cổng nghĩa trang |
Đất khoáng sản | 2.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Bế Văn Đàn Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường 28/3 Sau Trần Phú - Trường Tiểu học Thăng Long |
Đất khoáng sản | 6.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Ngô Đức Kế Đường 1/5 - Trước số 50 Ngô Đức Kế |
Đất khoáng sản | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Ngô Đức Kế Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phạm Phú Thứ Trần Phú - Suối hạ lưu (hẻm 515 Trần Phú) |
Đất khoáng sản | 3.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phạm Phú Thứ Đoạn còn lại từ Trần Quốc Toản - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Phan Huy Chú Trần Quốc Toản - Đường 1/5 |
Đất khoáng sản | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Triệu Quang Phục Đường 1/5 - Hẻm 53 |
Đất khoáng sản | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Triệu Quang Phục Sau hẻm 53 đi theo hướng cầu Blaosire - Về lại đường tránh Quốc lộ 20 |
Đất khoáng sản | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 881, 889, 893, 945, 951, 955 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 573A, 677, 699, 717 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 815, 839 cũ (841 mới), 877 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 835 đường Trần Phú (từ thửa 25, TBĐ 28 đến hết thửa 28, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 851 đường Trần Phú (từ thửa 53, TBĐ 28 đến hết thửa 128, TBĐ 28) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 729 đường Trần Phú: từ Trần Phú đến hết đất thuê của Công ty cổ phần truyền hình cáp NTH - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 5.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 745,753 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 959 đường Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50, 52, 56 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 41a cũ (43 mới), 133: đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 35 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 119 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 96 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 83 đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 54 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 13, 17, 21, 25 đường Bế Văn Đàn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 49, 159 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 135 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 57 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 101, 131, 133 đường Trần Quốc Toản - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 21 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 37 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 45 đường Phan Huy Chú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 24 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50 đường 1/5: Từ 1/5 đến hết tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50 đường 1/5: Từ sau tường rào nhà máy chè Ngọc Bảo đến hết - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 371, 403 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 255, 257 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 467 đường 1/5 (ranh giới phường B'Lao cũ và xã Lộc Châu cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 45 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 68; 74a; 80; 186, 273 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 142 đường 1/5: Đoạn từ đường 1/5 (thửa 222, TBĐ 14) đến hết thửa 89, TBĐ 13 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 142 đường 1/5: Đoạn còn lại - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 33, 77, 107, 122 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 116; 118 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 133 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 129 đường 1/5 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 88 đường 1/5 (từ thửa 70, TBĐ 12 đến hết thửa 38, TBĐ 12) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 27 đường 1/5 (từ thửa 144, TBĐ 37 đến hết thửa 53, TBĐ 37) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 239 đường 1/5 (từ thửa 176, TBĐ 19 đến hết thửa 50, TBĐ 19) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 248 đường 1/5 (từ thửa 62, TBĐ 18 đến hết thửa 1, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 254 đường 1/5 (từ thửa 23, TBĐ 17 đến hết thửa 4, TBĐ 17) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 05, 06, 10 đường Phạm Phú Thứ - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 04, 37 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 22, 53 đường Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 18 đường Triệu Quang Phục (từ thửa 323, TBĐ 18 đến hết thửa 370, TBĐ 18) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 12 Triệu Quang Phục - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1 - Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 (Trần Quốc Toản đoạn qua khu dân cư) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 9.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N2; N3; N4, D1; D2: D3: Khu vực QH khu dân cư, TĐC khu phố 3 phường B'Lao - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 5.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 06,15,63 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Hẻm 65 đường Ngô Đức Kế - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường B'Lao cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lam Sơn Số 307 Trần Phú, 499A Trần Phú - Vào đến 300m |
Đất khoáng sản | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lam Sơn Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Đội Cấn Trần Phú - Trần Phú - bến xe |
Đất khoáng sản | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Hiệu Trần Phú - Nguyễn Văn Cừ |
Đất khoáng sản | 2.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Yết Kiêu Trần Phú - Hết đường D1 |
Đất khoáng sản | 14.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Yết Kiêu Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 2.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lương Văn Can: đường Sa Mù cũ Trần Phú - Yết Kiêu |
Đất khoáng sản | 2.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Chi Lăng Lam Sơn - Sông Đại Bình |
Đất khoáng sản | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Hoài Thanh Lam Sơn - Sông Đại Bình |
Đất khoáng sản | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tố Hữu Số 29 Trần Hưng Đạo - Điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tố Hữu Sau điểm giao nhau với đường D1 khu TĐC Lộc Sơn - Số 158 Trần Hưng Đạo |
Đất khoáng sản | 1.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tuệ Tĩnh Hà Giang - Bệnh viện Y học Dân tộc |
Đất khoáng sản | 4.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 08, 09, 10, 10a, 41, 136, 142, 150, 147, 160, 170, 261, 280, 288, 361, 389, 423, 439, 457 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 02, 03, 72, 75, 84, 133, 175, 203, 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 163 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 114, 250, 286, 341, 343, 347 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 377 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 234 đường Trần Phú. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 118 đường Trần Phú: Từ đầu hẻm đến hết đường nhựa - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 118 đường Trần Phú: Từ sau đường nhựa đến cuối hẻm, đường đất - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1 đường Trần Phú (trước bến xe cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 8.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 141 Trần Phú - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
345 Trần Phú (từ Trần Phú đến đường Lam Sơn) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 40, 54, 68, 164, 168, 220, 226 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 44, 102, 204: đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 24 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 132B (đoạn bê tông): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 188 cũ (186 mới): đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 22 đường Hà Giang. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 154, 238, 268 cũ (266 mới) đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 243 đường Hà Giang - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 15, 21, 70, 101, 120, 143, 148, 159, 168 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 50, 161 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 19 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 35, 41 cũ (43 mới), 51, 268: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 37 đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 152, 154, 158, 160C, 162, 166: đường Nguyễn Văn Cừ. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 38 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 20, 26, 40/8, 56, 126, 133, 156, 180, 186, 244, 250, 266 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 210, 230, 270, 85, 61, 113, 286, 72, 90 đường Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 308, 406, 414, 454 đường Trần Hưng Đạo. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 316 Trần Hưng Đạo - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 61, 75, 80, 83, 88, 92, 127, 133, 135, 167, 170, 189, 221 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 159, 120, 142, 205, 116, 183, 76 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02 đường Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 115: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 119: đường Lam Sơn. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 30 Lam Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 02, 11, 30, 39 đường Tô Hiệu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 02, 20, 42 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 11, 12, 142 đường Yết Kiêu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 03, 31, 55, 81, 115, 127, 162 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 131 đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 165 Đội Cấn (Nhánh 2A cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 155, 145 Đội Cấn (Nhánh 2B, 2M cũ) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 2E: đường Đội Cấn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 41, 51, 97 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 63, 85, 16, 34, 20, 115 đường Lương Văn Can - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 20 đường Tố Hữu - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 115, 123, 139: đường Phạm Ngọc Thạch. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Số 01, 15, 41: đường Tuệ Tĩnh. - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1, D2, D3, D4, D5, N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7 - Quy hoạch khu dân cư Khu công nghiệp Lộc Sơn (Đông Đô) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 4.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1, N2, N3, N4, N5; D1, D2, D3 - Quy hoạch khu dân cư 6B, Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh D1, D2, D3 - Quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 và Khu dân cư Kế cận - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 12.720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1, Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn (khu vực trường TH Lộc Sơn cũ) - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D2; D3; N2; N3; N5; N6 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 5.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh N7 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D7; D8 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số D1; D4; D5; D6; N1 Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn- Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số N4 (từ D1 đến D7) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 2.690.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 4 (sau D7 đến Trần Hưng Đạo) Khu vực QH TĐC - KCN Lộc Sơn - Ngoài ranh khu công nghiệp Lộc Sơn - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 1, 56, 62, 63, 67, 72, 76, 78, 79, 85, 87 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 53 đường Chi Lăng - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Hưng Đạo phía Khu công nghiệp Lộc Sơn: Đoạn từ sau số nhà 28 đến số nhà 59a và Đoạn từ số nhà 155a đến hết ranh khu công nghiệp Lộc Sơn (cầu Đại Bình) - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Các đường trong khu công nghiệp: Nhánh 1, 2, 3, 4, 8, 7, 6, 5; Nhánh 2, 6; Nhánh 3A, 7; Nhánh 7, 7A, 10, 11, 12, 8; Nhánh 10, 16A, 16B; Nhánh 13, 14, 15, 16, 17 - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 19, 45, 51, 57, 73, 97 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh 32, 33, 37, 48, 52, 54, 58, 65, 79 Hoài Thanh - Các đường nhánh (hẻm) thuộc phường Lộc Sơn cũ: Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) Quốc lộ 20 (thửa 132, TBĐ 36) - Hết số nhà 246 (thửa 42, TBĐ 48) |
Đất khoáng sản | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Âu Cơ (từ QL20 đến cầu Tân Lạc) Đoạn còn lại (từ thửa 41, TBĐ 48) - Hết thửa 160, TBĐ 20 |
Đất khoáng sản | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Lạc Long Quân (từ QL20 vòng khép kín ra QL20) Thửa 98, TBĐ 37 - Hết thửa 162, TBĐ 30 |
Đất khoáng sản | 1.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Biểu (từ Âu Cơ - Trường THCS đến Trịnh Hoài Đức) Thửa 70, TBĐ 43 - Thửa 164, TBĐ 16 |
Đất khoáng sản | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Cao Thắng (từ QL20 đến Âu Cơ) Thửa 46, TBĐ 36 - Hết thửa 117, TBĐ 46 |
Đất khoáng sản | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Võ Trường Toản (từ QL20 đến cuối thôn Kim Thanh cũ) Thửa 6, TBĐ 41 - Hết thửa 21, TBĐ 18 |
Đất khoáng sản | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) Quốc lộ 20 (thửa 142, TBĐ 38) - Nguyễn Biểu (thửa 122, TBĐ 43) |
Đất khoáng sản | 1.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tô Vĩnh Diện (từ QL20 đến thôn Đại Nga cũ) Đoạn còn lại. (thửa 133, TBĐ 43) - Thửa 191, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) Quốc lộ 20 (thửa 123, TBĐ 39) - Nguyễn Biểu (thửa 12, TBĐ 47) |
Đất khoáng sản | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trịnh Hoài Đức (từ QL20 đến cầu treo thôn Nga Sơn cũ) Đoạn còn lại. (thửa 13, TBĐ 47) - Hết thửa 226, TBĐ 21 |
Đất khoáng sản | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Huy Tưởng (từ QL20 đến Trịnh Hoài Đức) Quốc lộ 20 (từ thửa 114, TBĐ 39) - Trịnh Hoài Đức (đến hết thửa 17, TBĐ 47) |
Đất khoáng sản | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Sư Vạn Hạnh (từ QL20 đến cuối thôn Nga Sơn cũ) Quốc lộ 20 (từ thửa 194, TBĐ 39) - Cuối thôn Nga Sơn cũ (đến hết thửa 4, TBĐ 11) |
Đất khoáng sản | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) Quốc lộ 20 (từ thửa 97, TBĐ 34) - Trường lái Bá Thiên (đến hết thửa 1, TBĐ 19) |
Đất khoáng sản | 1.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Quang Khải (từ QL20 đến cầu treo Kim Thanh) Đoạn còn lại (từ thửa 34, TBĐ 19) - Hết thửa 114, TBĐ 24 |
Đất khoáng sản | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Nhánh số 110 (từ thửa 80, TBĐ 38 đến hết thửa 54, TBĐ 10), Nhánh số 111 (từ thửa 152, TBĐ 38, đến hết thửa 69, TBĐ 44), Nhánh 142 (từ thửa 113, TBĐ 38 đến hết thửa 160, TBĐ 10), Nhánh 189 (từ thửa 180, TBĐ 37 đến hết thửa 78, TBĐ 43), Nhánh 537 (từ thửa 9 Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Địa bàn xã Lộc Nga cũ, trừ thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Địa bàn thôn NauSri cũ, thôn Nga Sơn cũ Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Phường B'LAO - |
Đất trồng lúa | 340.000 | 295.000 | 240.000 | 170.000 |
| Phường B’LAO |
Phường B'LAO - |
Đất trồng cây hàng năm | 340.000 | 295.000 | 240.000 | 170.000 |
| Phường B’LAO |
Phường B'LAO - |
Đất trồng cây lâu năm | 500.000 | 400.000 | 315.000 | 220.000 |
| Phường B’LAO |
Phường B'LAO - |
Đất rừng sản xuất | 35.000 | 26.000 | 20.000 | 16.000 |
| Phường B’LAO |
Phường B'LAO - |
Đất rừng phòng hộ | 28.000 | 20.800 | 16.000 | 13.000 |
| Phường B’LAO |
Phường B'LAO - |
Đất rừng đặc dụng | 28.000 | 20.800 | 16.000 | 13.000 |
| Phường B’LAO |
Phường B'LAO - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 340.000 | 295.000 | 240.000 | 170.000 |
| Phường B’LAO |
Phường B'LAO Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 550.000 | 440.000 | 347.000 | 242.000 |
| Phường B’LAO |
Phường B'LAO - |
Đất nông nghiệp khác | 600.000 | 480.000 | 378.000 | 264.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau số nhà 556 đối diện số nhà 1017 Trần Phú - Hết nhà 470 Trần Phú |
Đất ở | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà 470 Trần Phú - Hết hẻm 877 Trần Phú |
Đất ở | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau hẻm 877 Trần Phú - Hết Đội Cấn |
Đất ở | 34.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Đội Cấn - Hết Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 |
Đất ở | 19.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trường Tiểu học Lộc Sơn 1 - Hết Trần Hưng Đạo |
Đất ở | 10.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau Trần Hưng Đạo - Hết cầu Minh Rồng |
Đất ở | 6.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau cầu Minh Rồng (thửa 7, TBĐ 7) - Hết nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 148, TBĐ 38) |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Riêng Đoạn từ ngã ba Lê Lợi (thửa 57, TBĐ 29) - Hết số nhà 142 (thửa 117, TBĐ 38) |
Đất ở | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Trần Phú (Quốc lộ 20) Sau nhà số 99 Quốc lộ 20 (thửa 139, TBĐ 38) - Cầu Đại Nga (thửa 52, TBĐ 11 - Giáp ranh xã Bảo Lâm 2) |
Đất ở | 3.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Mép Quốc lộ Trần Phú - Nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) |
Đất ở | 6.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 28 (đầu đường Tố Hữu) - Hết nhà số 103 |
Đất ở | 5.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Quốc lộ 55 (đường Trần Hưng Đạo) Sau nhà số 103 - Hết cầu Đại Bình |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Đường Trần Phú - Hết Yết Kiêu |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Nguyễn Văn Cừ (từ Trần Phú đến giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc) Sau Yết Kiêu - Giáp ranh Phường 1 Bảo Lộc |
Đất ở | 7.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường B’LAO |
Đường Tránh QL 20 Ranh giới xã Lộc Châu cũ (thửa 64 TBĐ 20) - Ranh giới phường Lộc Sơn cũ (thửa 71, TBĐ 7) |
Đất ở | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường B'Lao
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường B’Lao, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Lộc Sơn, Phường B’Lao, Xã Lộc Nga (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường B’Lao theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường B’Lao có diện tích tự nhiên 33,72 km² với quy mô dân số 51.500 người, mật độ dân cư đạt 1.527,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường B’Lao được đặt tại UBND phường Lộc Sơn và UBND phường B’Lao, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường B’Lao không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường B’Lao là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường B’Lao, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường B'Lao, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
