Bảng giá đất phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Hoàng Mai, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Hoàng Mai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hoàng Mai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hoàng Mai, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
Bảng giá đất Khu vực 3 năm 2026
Khu vực: Khu vực 3.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 243.697.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới Ngã Tư Sở → Cầu Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Minh Khai Địa phận phường Tương Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Đại Nghĩa Đại La → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Cầu Giấy Đường Láng → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Duy Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lê Văn Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.760.000 | 90.442.000 | 70.587.000 | 61.756.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 65.050.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến Cầu mới → Khuất Duy Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.661.000 | 83.324.000 | 64.872.000 | 60.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Quốc Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khuất Duy Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Đạo Thúy Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Hùng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vọng Đại La → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Thuỷ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Khánh Toàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 140.067.000 | 75.921.000 | 58.928.000 | 52.286.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Võ Chí Công Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 138.168.000 | 74.522.000 | 58.093.000 | 51.779.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lưu Quang Vũ Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Mạc Thái Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Văn Bạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xiển Nguyễn Trãi → Phạm Tu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trung Kính Vũ Phạm Hàm → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Thái Tông Ngã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Phạm Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.396.000 | 71.959.000 | 56.004.000 | 49.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vành đai 3 Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xiển Phạm Tu → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Tu Vành đai 3 → Quang Liệt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nghiêm Xuân Yêm Địa phận phường Định Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 127.697.000 | 69.587.000 | 54.391.000 | 47.995.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn An Ninh Đầu đường → Sông Sét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Phong Sắc Hoàng Quốc Việt → Xuân Thủy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu) Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hạ Yên Quyết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Mạc Thái Tổ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Đình Nghệ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Duy Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 123.700.000 | 68.088.000 | 53.648.000 | 47.428.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Chùa Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khúc Thừa Dụ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Đỗ Cung Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 119.150.000 | 65.609.000 | 51.077.000 | 46.461.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 60m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.223.000 | 62.422.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 60m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 114.223.000 | 62.422.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Kim Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hồng Quang Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại Từ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3 Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trương Định Đại La → Cầu Sét | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tam Trinh Minh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tân Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thành Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 50m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.360.000 | 61.372.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 50m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.360.000 | 61.372.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 110.360.000 | 61.372.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trương Công Giai Đầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Quý Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Quốc Hoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Văn Viên Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn An Ninh Sông Sét → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Chánh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Thị Định Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Quang Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Quán Chi Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Minh Giám Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Minh Thảo Võ Chí Công → Phạm Văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bạch Đằng Chân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn Khoái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.930.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.860.000 | 59.660.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 106.860.000 | 59.660.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Trọng Phụng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Tảo Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Kim Xuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trung Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thọ Tháp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Tuân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Khang Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Bá Khoản Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Vĩnh Bảo Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xuân Linh Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thâm Tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phùng Chí Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dịch Vọng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Doãn Khuê Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Sâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Học Phi Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân Quỳnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lê Trọng Tấn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lê Văn Thiêm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 105.784.000 | 59.513.000 | 46.771.000 | 41.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dịch Vọng Hậu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.127.000 | 56.595.000 | 44.764.000 | 39.754.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Giải Phóng → Ngõ 122 phố Định Côn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.127.000 | 56.595.000 | 44.764.000 | 39.754.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Quốc Vượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 101.127.000 | 56.595.000 | 44.764.000 | 39.754.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long 40,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.009.000 | 55.319.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 99.009.000 | 55.319.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đinh Núp Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Mười Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Mười Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Nhuận Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Quảng Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đặng Thùy Trâm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Cù Chính Lan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Minh Tảo Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nghĩa Đô Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nghĩa Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Văn Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định Giải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương Định | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trương Định Cầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tú Mỡ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tô Vĩnh Diện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tôn Quang Phiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Cung Hoàng Quốc Việt → Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vương Thừa Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phương Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Quan Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tam Trinh Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xuân Nham Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Đình Hoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Viết Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Tuấn Tài Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xuân Khoát Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phan Văn Trường Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phú Gia Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phú Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Khang Đường cũ qua khu dân cư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Quốc Trị Đầu đường → Tú Mỡ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Ngọc Nại Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Ngọc Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Như Uyên Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Thị Duệ Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.465.000 | 55.154.000 | 43.232.000 | 38.615.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường hai bên bờ sông Sét Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đặng Xuân Bảng Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoa Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Mai Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Ngân Quan Nhân → Khuất Duy Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khương Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lương Thế Vinh Nguyễn Trãi → Tố Hữu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Thị Thập Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Quý Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Đức Cảnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguỵ Như Kon Tum Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hoàng Tôn Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thịnh Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Quan Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Yên Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Cung Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thượng Thụy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trung Kính Đầu đường → Vũ Phạm Hàm | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Tử Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.986.000 | 52.968.000 | 41.431.000 | 37.363.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.942.000 | 53.706.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.942.000 | 53.706.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 94.942.000 | 53.706.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long 27,0m - 30,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.039.000 | 52.135.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Định Công 25,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.039.000 | 52.135.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.152.000 | 51.272.000 | 40.849.000 | 35.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lưu Cơ Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.152.000 | 51.272.000 | 40.849.000 | 35.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Nhất Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 90.152.000 | 51.272.000 | 40.849.000 | 35.988.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới Ngã Tư Sở → Cầu Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Tông Phan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Đỉnh Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân La Võ Chí Công → Xuân Đỉnh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thượng Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hoàng Tôn Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Lân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hạ Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hà Kế Tấn Trường Chinh → cầu Lê Trọng Tấn | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lương Khánh Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Kim Giang Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khương Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Huy Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.020.000 | 49.602.000 | 38.615.000 | 34.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 40m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.039.000 | 48.169.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 21m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.039.000 | 48.169.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 21m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.039.000 | 48.169.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.039.000 | 48.169.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Cự Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Chính Kinh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Điền Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần Điền | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phú Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phúc Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.894.000 | 45.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Định Công 12,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.894.000 | 45.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.894.000 | 45.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long < 27,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.894.000 | 45.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 25m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.894.000 | 45.162.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Điền Ngõ 28 Trần Điền → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trịnh Đình Cửu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Nguyên Đán Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Công Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Cảnh Dị Tòa nhà CTA5 → Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Xương Trạch Khương đình → số 217 Bùi Xương Trạch | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khương Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Mai Động Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hà Kế Tấn cầu Lê Trọng Tấn → ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Đạo Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê) Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai) Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 79.684.000 | 45.471.000 | 35.204.000 | 31.453.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.147.000 | 43.389.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.147.000 | 43.389.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.147.000 | 43.389.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 77.147.000 | 43.389.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Duy Thì Từ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hữu Liêu Ngã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận tại toà nhà bênh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình → Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn tại trường Quốc tế Westlink | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Sở Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Mai Số 42 Hoàng Mai → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Nhị Ngõ 751 Trương Định → Đình Giáp Nhị | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3 Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Bát Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở Cầu Đền Lừ → Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Linh Đàm Địa phận phường Định Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Kim Giang Cầu Hoàng Đạo Thành → Vành đai 3 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Xương Trạch số 217 Bùi Xương Trạch → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Văn An Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đại Từ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 76.076.000 | 43.389.000 | 33.552.000 | 29.890.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.744.000 | 37.610.000 | 28.555.000 | 25.073.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Minh Khai Địa phận phường Tương Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.744.000 | 37.610.000 | 28.555.000 | 25.073.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Đại Nghĩa Đại La → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.744.000 | 37.610.000 | 28.555.000 | 25.073.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 15,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 73.209.000 | 41.784.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.959.000 | 41.213.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long < 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.959.000 | 41.213.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đền Lừ I, II 15,0m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.959.000 | 41.213.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Trang Chước Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.720.000 | 41.070.000 | 32.127.000 | 28.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên Phạm Văn Đồng → Đường Vành khuyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.720.000 | 41.070.000 | 32.127.000 | 28.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng Long → Tân Xuân | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 71.720.000 | 41.070.000 | 32.127.000 | 28.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê) Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên Tam Trinh → chợ Yên Duyên | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lĩnh Nam Tam Trinh → Đê sông Hồng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Hạ Định Công → Định Công Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Thượng Cầu Lủ → Ngõ 2T/ Định Công Thượng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vĩnh Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Yên Sở Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Yên Duyên Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh → Đỗ Mười | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tân Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tây Trà Ngõ 532 đường Lĩnh Nam → Đường vành đai III | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Ngõ 1 phố Quan Nhân phố Quan Nhân → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 11,5m - 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.686.000 | 37.855.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) < 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.686.000 | 37.855.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nhật Tảo Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.174.000 | 37.511.000 | 25.612.000 | 20.920.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Quang Liệt Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.180.000 | 38.016.000 | 31.325.000 | 27.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thanh Liệt Địa phận phường Định Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.180.000 | 38.016.000 | 31.325.000 | 27.886.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Định Công 10,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.744.000 | 38.119.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đồng Tàu 12,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.744.000 | 38.119.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.744.000 | 38.119.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Duy Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.856.000 | 32.165.000 | 24.452.000 | 21.541.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Cầu Giấy Đường Láng → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.856.000 | 32.165.000 | 24.452.000 | 21.541.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.856.000 | 32.165.000 | 24.452.000 | 21.541.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) < 17,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.311.000 | 36.515.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây <13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.311.000 | 36.515.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đền Lừ I, II 11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.311.000 | 36.515.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) <13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.311.000 | 36.515.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lê Văn Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.278.000 | 30.825.000 | 23.433.000 | 20.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đặng Trần Đức Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặng Trần Đức) → đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nam Dư Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì Phố Vĩnh Hưng → UBND Phường Thanh Trì | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường Đại Kim đi Tân Triều Kim Giang → Hết địa phận Phường Định Công | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thúy Lĩnh Đê Sông Hồng → Nhà máy nước Nam Dư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thanh Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thanh Lân Số 75 phố Thanh Đàm → Ngã ba phố Nam Dư | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Ngũ Nhạc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 57.266.000 | 35.030.000 | 27.603.000 | 24.625.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới Ngã Tư Sở → Cầu Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến Cầu mới → Khuất Duy Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.502.000 | 28.356.000 | 21.652.000 | 19.134.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đồng Tàu <12,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.766.000 | 31.033.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đông Thiên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.417.000 | 32.865.000 | 25.883.000 | 23.531.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường sau Làng Yên Duyên Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) → Đường Lĩnh Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.417.000 | 32.865.000 | 25.883.000 | 23.531.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.417.000 | 32.865.000 | 25.883.000 | 23.531.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khuyến Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.417.000 | 32.865.000 | 25.883.000 | 23.531.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Đạo Thúy Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Quốc Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khuất Duy Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Hùng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vọng Đại La → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Thuỷ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.054.000 | 27.569.000 | 21.216.000 | 18.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.160.000 | 30.932.000 | 23.849.000 | 21.825.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 13,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.169.000 | 31.033.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Võ Chí Công Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Khánh Toàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.681.000 | 25.747.000 | 19.746.000 | 17.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Đại Nghĩa Đại La → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.648.000 | 24.210.000 | 18.510.000 | 15.384.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.648.000 | 24.210.000 | 18.510.000 | 15.384.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Minh Khai Địa phận phường Tương Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.648.000 | 24.210.000 | 18.510.000 | 15.384.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.162.000 | 28.558.000 | 22.607.000 | 20.438.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường gom chân đê Sông Hồng Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.162.000 | 28.558.000 | 22.607.000 | 20.438.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xiển Nguyễn Trãi → Phạm Tu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Văn Bạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Thái Tông Ngã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trung Kính Vũ Phạm Hàm → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Phạm Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lưu Quang Vũ Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Mạc Thái Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.103.000 | 24.356.000 | 18.678.000 | 16.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 11,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.591.000 | 28.373.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nghiêm Xuân Yêm Địa phận phường Định Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vành đai 3 Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Tu Vành đai 3 → Quang Liệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xiển Phạm Tu → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.548.000 | 23.516.000 | 18.034.000 | 15.985.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Phong Sắc Hoàng Quốc Việt → Xuân Thủy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu) Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hạ Yên Quyết Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn An Ninh Đầu đường → Sông Sét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Mạc Thái Tổ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Duy Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Đình Nghệ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.545.000 | 23.400.000 | 18.081.000 | 16.072.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Duy Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.221.000 | 21.730.000 | 17.021.000 | 14.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.221.000 | 21.730.000 | 17.021.000 | 14.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Cầu Giấy Đường Láng → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.221.000 | 21.730.000 | 17.021.000 | 14.586.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Đỗ Cung Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.025.000 | 22.014.000 | 16.885.000 | 15.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.025.000 | 22.014.000 | 16.885.000 | 15.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Chùa Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.025.000 | 22.014.000 | 16.885.000 | 15.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khúc Thừa Dụ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.025.000 | 22.014.000 | 16.885.000 | 15.009.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lê Văn Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.009.000 | 21.216.000 | 16.602.000 | 14.380.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tam Trinh Minh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tân Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thành Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trương Định Đại La → Cầu Sét | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3 Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hồng Quang Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Kim Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.515.000 | 21.596.000 | 16.562.000 | 14.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bạch Đằng Chân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn Khoái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.291.000 | 21.443.000 | 16.635.000 | 14.827.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Văn Viên Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.291.000 | 21.443.000 | 16.635.000 | 14.827.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn An Ninh Sông Sét → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.818.000 | 20.800.000 | 15.954.000 | 14.182.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Chánh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.372.000 | 20.928.000 | 16.180.000 | 14.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Quán Chi Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.372.000 | 20.928.000 | 16.180.000 | 14.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Minh Giám Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.372.000 | 20.928.000 | 16.180.000 | 14.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trương Công Giai Đầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.372.000 | 20.928.000 | 16.180.000 | 14.421.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Quý Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.049.000 | 20.748.000 | 16.040.000 | 14.296.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Quốc Hoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.049.000 | 20.748.000 | 16.040.000 | 14.296.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Thị Định Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.049.000 | 20.748.000 | 16.040.000 | 14.296.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Quang Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.049.000 | 20.748.000 | 16.040.000 | 14.296.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Minh Thảo Võ Chí Công → Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.386.000 | 20.012.000 | 15.168.000 | 13.520.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến Cầu mới → Khuất Duy Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.288.000 | 19.783.000 | 15.520.000 | 13.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Học Phi Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân Quỳnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Sâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Bá Khoản Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lê Văn Thiêm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lê Trọng Tấn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dịch Vọng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Doãn Khuê Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Khang Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Tuân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Vĩnh Bảo Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xuân Linh Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thọ Tháp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thâm Tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phùng Chí Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trung Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Kim Xuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Trọng Phụng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Tảo Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.083.000 | 20.206.000 | 15.621.000 | 13.923.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Quốc Vượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.494.000 | 19.317.000 | 14.934.000 | 13.311.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dịch Vọng Hậu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.494.000 | 19.317.000 | 14.934.000 | 13.311.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Giải Phóng → Ngõ 122 phố Định Côn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.494.000 | 19.317.000 | 14.934.000 | 13.311.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Quốc Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khuất Duy Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Đạo Thúy Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Hùng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vọng Đại La → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Thuỷ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.483.000 | 19.059.000 | 14.663.000 | 13.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vương Thừa Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trương Định Cầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tú Mỡ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phương Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Quan Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tam Trinh Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Tuấn Tài Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phan Văn Trường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phú Gia Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phú Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Cung Hoàng Quốc Việt → Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tô Vĩnh Diện Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tôn Quang Phiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xuân Nham Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Đình Hoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xuân Khoát Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Viết Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Khang Đường cũ qua khu dân cư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Thị Duệ Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Quốc Trị Đầu đường → Tú Mỡ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Ngọc Nại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Ngọc Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Như Uyên Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Cù Chính Lan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Quảng Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đặng Thùy Trâm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đinh Núp Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Mười Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Mười Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Nhuận Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nghĩa Đô Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nghĩa Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Minh Tảo Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Văn Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định Giải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương Định | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.217.000 | 18.601.000 | 14.381.000 | 12.818.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Võ Chí Công Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.549.000 | 14.732.000 | 13.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Văn Đồng Hoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.549.000 | 14.732.000 | 13.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Khánh Toàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.549.000 | 14.732.000 | 13.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Đăng Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.549.000 | 14.732.000 | 13.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tố Hữu Khuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.734.000 | 18.549.000 | 14.732.000 | 13.094.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường hai bên bờ sông Sét Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Ngân Quan Nhân → Khuất Duy Tiến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Mai Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoa Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguỵ Như Kon Tum Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lương Thế Vinh Nguyễn Trãi → Tố Hữu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khương Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đặng Xuân Bảng Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Quý Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Thị Thập Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Đức Cảnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hoàng Tôn Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Cung Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thượng Thụy Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thịnh Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Quan Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Tử Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trung Kính Đầu đường → Vũ Phạm Hàm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Yên Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.618.000 | 18.593.000 | 14.479.000 | 12.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.661.000 | 17.477.000 | 13.563.000 | 12.120.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lưu Cơ Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.661.000 | 17.477.000 | 13.563.000 | 12.120.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Nhất Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.661.000 | 17.477.000 | 13.563.000 | 12.120.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tôn Thất Thuyết Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Văn Bạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xiển Nguyễn Trãi → Phạm Tu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Phạm Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trung Kính Vũ Phạm Hàm → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Thái Tông Ngã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lưu Quang Vũ Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Mạc Thái Tông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.309.000 | 17.337.000 | 13.796.000 | 12.275.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Tông Phan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Điền Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần Điền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Đỉnh Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân La Võ Chí Công → Xuân Đỉnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phú Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phúc Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thượng Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hoàng Tôn Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Lân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hạ Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hà Kế Tấn Trường Chinh → cầu Lê Trọng Tấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khương Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lương Khánh Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Kim Giang Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Huy Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Chính Kinh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Cự Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.782.000 | 16.976.000 | 13.219.000 | 11.813.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vành đai 3 Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xiển Phạm Tu → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Tu Vành đai 3 → Quang Liệt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nghiêm Xuân Yêm Địa phận phường Định Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.349.000 | 16.706.000 | 13.057.000 | 11.612.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Văn Huyên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Phong Sắc Hoàng Quốc Việt → Xuân Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hạ Yên Quyết Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Mạc Thái Tổ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn An Ninh Đầu đường → Sông Sét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Đình Nghệ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu) Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Duy Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.333.000 | 16.612.000 | 12.982.000 | 11.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Văn Đồng Biểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.057.000 | 16.133.000 | 12.692.000 | 11.307.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Chùa Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.057.000 | 16.133.000 | 12.692.000 | 11.307.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Đỗ Cung Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.057.000 | 16.133.000 | 12.692.000 | 11.307.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khúc Thừa Dụ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.057.000 | 16.133.000 | 12.692.000 | 11.307.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Điền Ngõ 28 Trần Điền → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Nguyên Đán Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trịnh Đình Cửu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê) Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Xương Trạch Khương đình → số 217 Bùi Xương Trạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Công Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Cảnh Dị Tòa nhà CTA5 → Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Mai Động Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khương Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hà Kế Tấn cầu Lê Trọng Tấn → ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Đạo Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai) Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.733.000 | 15.808.000 | 12.220.000 | 10.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tô Hiệu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tam Trinh Minh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tân Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thành Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trương Định Đại La → Cầu Sét | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hồng Quang Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại Từ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Kim Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3 Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vĩnh Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Yên Sở Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Yên Duyên Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh → Đỗ Mười | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hữu Liêu Ngã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận tại toà nhà bênh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình → Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn tại trường Quốc tế Westlink | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Duy Thì Từ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tây Trà Ngõ 532 đường Lĩnh Nam → Đường vành đai III | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tân Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Sở Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê) Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở Cầu Đền Lừ → Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên Tam Trinh → chợ Yên Duyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Nhị Ngõ 751 Trương Định → Đình Giáp Nhị | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3 Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Bát Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Mai Số 42 Hoàng Mai → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Ngõ 1 phố Quan Nhân phố Quan Nhân → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Kim Giang Cầu Hoàng Đạo Thành → Vành đai 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Linh Đàm Địa phận phường Định Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lĩnh Nam Tam Trinh → Đê sông Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Xương Trạch số 217 Bùi Xương Trạch → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Văn An Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đại Từ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Hạ Định Công → Định Công Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Thượng Cầu Lủ → Ngõ 2T/ Định Công Thượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.470.000 | 14.518.000 | 11.223.000 | 10.029.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Minh Giám Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Minh Thảo Võ Chí Công → Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Quán Chi Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn An Ninh Sông Sét → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Chánh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bạch Đằng Chân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn Khoái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Quang Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Quý Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trương Công Giai Đầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Quốc Hoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Thị Định Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Văn Viên Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.459.000 | 15.155.000 | 12.275.000 | 10.989.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Tuân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Vĩnh Bảo Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xuân Linh Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Kim Xuyến Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thọ Tháp Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thâm Tâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phùng Chí Kiên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trung Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Quỳnh Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Tảo Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Trọng Phụng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dịch Vọng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Doãn Khuê Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Bá Khoản Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Khang Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lê Trọng Tấn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lê Văn Thiêm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Học Phi Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân Quỳnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Sâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.581.000 | 14.633.000 | 11.852.000 | 10.611.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng Long → Tân Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.440.000 | 13.931.000 | 10.821.000 | 9.469.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Trang Chước Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.440.000 | 13.931.000 | 10.821.000 | 9.469.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên Phạm Văn Đồng → Đường Vành khuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.440.000 | 13.931.000 | 10.821.000 | 9.469.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Quốc Vượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.039.000 | 14.424.000 | 11.707.000 | 10.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dịch Vọng Hậu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.039.000 | 14.424.000 | 11.707.000 | 10.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Giải Phóng → Ngõ 122 phố Định Côn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.039.000 | 14.424.000 | 11.707.000 | 10.546.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Quang Liệt Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 15.272.000 | 12.218.000 | 11.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thanh Liệt Địa phận phường Định Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 15.272.000 | 12.218.000 | 11.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Cung Hoàng Quốc Việt → Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tô Vĩnh Diện Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tôn Quang Phiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phương Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Quan Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tam Trinh Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xuân Nham Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Tuấn Tài Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Xuân Khoát Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phan Văn Trường Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phú Gia Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phú Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Viết Xuân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Thị Duệ Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Quốc Trị Đầu đường → Tú Mỡ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Ngọc Nại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Ngọc Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Như Uyên Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vương Thừa Vũ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trương Định Cầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tú Mỡ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đặng Thùy Trâm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đinh Núp Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Mười Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Mười Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đỗ Nhuận Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định Giải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương Định | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Cù Chính Lan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Quảng Hàm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Văn Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Minh Tảo Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nghĩa Đô Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nghĩa Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Khang Đường cũ qua khu dân cư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Đình Hoàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.837.000 | 13.942.000 | 11.242.000 | 10.200.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Tử Bình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trung Kính Đầu đường → Vũ Phạm Hàm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Yên Hoà Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Quý Đức Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Thị Thập Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Quan Nhân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thịnh Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thượng Thụy Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Cung Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hữu Thọ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Huy Tưởng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Đức Cảnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hoàng Tôn Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguỵ Như Kon Tum Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lương Thế Vinh Nguyễn Trãi → Tố Hữu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khương Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Ngân Quan Nhân → Khuất Duy Tiến | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoa Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Mai Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường hai bên bờ sông Sét Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đặng Xuân Bảng Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.634.000 | 13.462.000 | 10.895.000 | 9.853.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.798.000 | 12.479.000 | 12.134.000 | 10.450.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Nhất Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.798.000 | 12.479.000 | 12.134.000 | 10.450.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lưu Cơ Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.798.000 | 12.479.000 | 12.134.000 | 10.450.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) < 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.004.000 | 12.203.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nhật Tảo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.866.000 | 9.536.000 | 7.791.000 | 6.876.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thúy Lĩnh Đê Sông Hồng → Nhà máy nước Nam Dư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.239.000 | 11.735.000 | 9.460.000 | 8.297.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thanh Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.239.000 | 11.735.000 | 9.460.000 | 8.297.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thanh Lân Số 75 phố Thanh Đàm → Ngã ba phố Nam Dư | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.239.000 | 11.735.000 | 9.460.000 | 8.297.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì Phố Vĩnh Hưng → UBND Phường Thanh Trì | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.239.000 | 11.735.000 | 9.460.000 | 8.297.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Ngũ Nhạc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.239.000 | 11.735.000 | 9.460.000 | 8.297.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nam Dư Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.239.000 | 11.735.000 | 9.460.000 | 8.297.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường Đại Kim đi Tân Triều Kim Giang → Hết địa phận Phường Định Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.239.000 | 11.735.000 | 9.460.000 | 8.297.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.239.000 | 11.735.000 | 9.460.000 | 8.297.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đặng Trần Đức Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặng Trần Đức) → đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.239.000 | 11.735.000 | 9.460.000 | 8.297.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Huy Bích Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lương Khánh Thiện Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hoàng Tôn Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hạ Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hà Kế Tấn Trường Chinh → cầu Lê Trọng Tấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Kim Giang Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khương Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thượng Đình Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Lân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phan Đình Giót Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân Đỉnh Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Xuân La Võ Chí Công → Xuân Đỉnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Tông Phan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.231.000 | 12.260.000 | 10.200.000 | 9.041.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trịnh Đình Cửu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Nguyên Đán Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Điền Ngõ 28 Trần Điền → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khương Hạ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hà Kế Tấn cầu Lê Trọng Tấn → ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Đạo Thành Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Công Thái Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Cảnh Dị Tòa nhà CTA5 → Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Mai Động Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Xương Trạch Khương đình → số 217 Bùi Xương Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai) Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê) Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.544.000 | 11.823.000 | 9.670.000 | 8.572.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phú Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.185.000 | 12.168.000 | 9.856.000 | 8.749.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phúc Hoa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.185.000 | 12.168.000 | 9.856.000 | 8.749.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nhân Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.029.000 | 12.168.000 | 9.856.000 | 8.749.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Điền Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần Điền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.029.000 | 12.168.000 | 9.856.000 | 8.749.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vũ Hữu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.029.000 | 12.168.000 | 9.856.000 | 8.749.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Chính Kinh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.029.000 | 12.168.000 | 9.856.000 | 8.749.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.029.000 | 12.168.000 | 9.856.000 | 8.749.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Cự Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.029.000 | 12.168.000 | 9.856.000 | 8.749.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vành Khuyên Nút giao thông Nam cầu Thăng Long → Tân Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.855.000 | 10.546.000 | 8.790.000 | 7.571.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Trang Chước Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.855.000 | 10.546.000 | 8.790.000 | 7.571.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên Phạm Văn Đồng → Đường Vành khuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.855.000 | 10.546.000 | 8.790.000 | 7.571.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Hòa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Sở Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đại Từ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bùi Xương Trạch số 217 Bùi Xương Trạch → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Dương Văn An Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.047.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Chính Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Hữu Liêu Ngã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận tại toà nhà bênh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình → Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn tại trường Quốc tế Westlink | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Duy Thì Từ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Mai Số 42 Hoàng Mai → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Nhị Ngõ 751 Trương Định → Đình Giáp Nhị | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3 Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giáp Bát Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Kim Giang Cầu Hoàng Đạo Thành → Vành đai 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Linh Đàm Địa phận phường Định Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.535.000 | 11.399.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đông Thiên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.315.000 | 10.908.000 | 8.603.000 | 7.791.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.315.000 | 10.908.000 | 8.603.000 | 7.791.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khuyến Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.315.000 | 10.908.000 | 8.603.000 | 7.791.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường sau Làng Yên Duyên Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) → Đường Lĩnh Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.315.000 | 10.908.000 | 8.603.000 | 7.791.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.729.000 | 11.181.000 | 9.460.000 | 8.130.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tân Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Tây Trà Ngõ 532 đường Lĩnh Nam → Đường vành đai III | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Vĩnh Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Yên Sở Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Yên Duyên Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh → Đỗ Mười | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lĩnh Nam Tam Trinh → Đê sông Hồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên Tam Trinh → chợ Yên Duyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Ngõ 1 phố Quan Nhân phố Quan Nhân → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Bằng Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Hạ Định Công → Định Công Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Định Công Thượng Cầu Lủ → Ngõ 2T/ Định Công Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở Cầu Đền Lừ → Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.738.000 | 8.645.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê) Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.367.000 | 11.047.000 | 9.090.000 | 8.069.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường gom chân đê Sông Hồng Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.056.000 | 10.177.000 | 8.601.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.056.000 | 10.177.000 | 8.601.000 | 7.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) < 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.022.000 | 9.171.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Quang Liệt Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.840.000 | 9.444.000 | 7.905.000 | 7.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thanh Liệt Địa phận phường Định Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.840.000 | 9.444.000 | 7.905.000 | 7.510.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nhật Tảo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.127.000 | 7.511.000 | 6.330.000 | 5.440.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thanh Đàm Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thanh Lân Số 75 phố Thanh Đàm → Ngã ba phố Nam Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Thúy Lĩnh Đê Sông Hồng → Nhà máy nước Nam Dư | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường Đại Kim đi Tân Triều Kim Giang → Hết địa phận Phường Định Công | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì Phố Vĩnh Hưng → UBND Phường Thanh Trì | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đặng Trần Đức Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặng Trần Đức) → đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Ngũ Nhạc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nam Dư Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.749.000 | 9.041.000 | 7.735.000 | 6.649.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khuyến Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.590.000 | 8.230.000 | 7.033.000 | 6.045.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đông Thiên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.590.000 | 8.230.000 | 7.033.000 | 6.045.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường sau Làng Yên Duyên Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) → Đường Lĩnh Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.590.000 | 8.230.000 | 7.033.000 | 6.045.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.590.000 | 8.230.000 | 7.033.000 | 6.045.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.086.000 | 7.862.000 | 6.727.000 | 5.781.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường gom chân đê Sông Hồng Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.078.000 | 7.156.000 | 6.115.000 | 5.256.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.078.000 | 7.156.000 | 6.115.000 | 5.256.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 60m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000 | 21.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 60m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000 | 21.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000 | 21.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000 | 21.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.000 | 21.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 40m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 40m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000 | 20.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long 40,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000 | 18.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.000 | 18.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 30m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 18.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 30m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 18.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 40m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000 | 18.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Định Công 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long 27,0m - 30,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 21m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 21m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 40m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000 | 16.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 14.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 25m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 14.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Định Công 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 14.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 14.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long < 27,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 60m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 60m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000 | 15.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000 | 14.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000 | 14.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 15,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đền Lừ I, II 15,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long < 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long 40,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000 | 14.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 40,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000 | 14.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) < 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 11,5m - 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Định Công 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đồng Tàu 12,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long 27,0m - 30,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Định Công 25,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000 | 13.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đền Lừ I, II 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) <13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây <13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 40m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 21m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.000 | 12.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà) 17,5m - 25,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long < 27,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 25m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Định Công 12,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đồng Tàu <12,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000 | 10.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy) 11,5m - 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000 | 9.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đền Lừ I, II 15,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 15,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô) 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Thăng Long < 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000 | 11.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà) < 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000 | 9.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 17,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000 | 10.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Tây Hồ Tây <13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000 | 9.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh) <13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000 | 9.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đồng Tàu 12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000 | 10.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đền Lừ I, II 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000 | 9.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Định Công 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000 | 10.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000 | 9.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Đồng Tàu <12,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000 | 9.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 13,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000 | 8.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô) 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000 | 7.000 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới Ngã Tư Sở → Cầu Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Minh Khai Địa phận phường Tương Mai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Đại Nghĩa Đại La → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.023.000 | 107.250.000 | 81.524.000 | 71.333.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng Trường Chinh → Cầu Trắng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Cầu Giấy Đường Láng → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trần Duy Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 182.559.000 | 95.147.000 | 73.320.000 | 64.847.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Lê Văn Lương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 175.760.000 | 90.442.000 | 70.587.000 | 61.756.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 65.050.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến Cầu mới → Khuất Duy Tiến | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.661.000 | 83.324.000 | 64.872.000 | 60.205.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Quốc Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Khuất Duy Tiến Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Hoàng Đạo Thúy Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
| Hà Nội Khu Vực 3 |
Phạm Hùng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 149.919.000 | 80.828.000 | 62.852.000 | 55.627.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 3
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin phường Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở (tổng 10 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hoàng Mai theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hoàng Mai có diện tích tự nhiên 9,04 km² với quy mô dân số 98.502 người, mật độ dân cư đạt 10.896,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hoàng Mai được đặt tại Số 8 ngõ 6 phố Bùi Huy Bích, phường Hoàng Mai, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hoàng Mai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Hoàng Mai là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 3, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 3, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
