Bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Hội Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hội Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Hội Phú năm 2026

Khu vực: phường Hội Phú.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 23.200 đến 29.240.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 715.000 610.000
Phường Hội Phú Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 2.460.000 860.000 730.000 620.000
Phường Hội Phú Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.050.000 690.000 620.000 550.000
Phường Hội Phú Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 14.780.000 3.700.000 2.780.000 2.090.000
Phường Hội Phú Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 2.620.000 915.000 780.000 665.000
Phường Hội Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 1.620.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch
Đất ở đô thị 3.020.000 1.180.000 945.000 755.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng
Đất ở đô thị 1.850.000 660.000 590.000 530.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 9.160.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 5.290.000 1.900.000 1.520.000 1.220.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 3.750.000 1.430.000 1.140.000 910.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn
Đất ở đô thị 2.040.000 690.000 620.000 550.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng
Đất ở đô thị 1.600.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất ở đô thị 1.600.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất ở đô thị 1.600.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của
Đất ở đô thị 1.600.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.880.000 1.150.000 920.000 735.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất ở đô thị 2.840.000 995.000 845.000 720.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 1.860.000 670.000 600.000 540.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất ở đô thị 1.860.000 670.000 600.000 540.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 1.860.000 670.000 600.000 540.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.460.000 860.000 730.000 620.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.670.000 1.390.000 1.110.000 890.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị 4.720.000 1.750.000 1.400.000 1.120.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất ở đô thị 3.750.000 1.430.000 1.140.000 910.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất ở đô thị 3.750.000 1.430.000 1.140.000 910.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất ở đô thị 3.750.000 1.430.000 1.140.000 910.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 1.180.000 945.000 755.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.820.000 985.000 835.000 710.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ)
Đất ở đô thị 1.840.000 660.000 590.000 530.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 690.000 620.000 550.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 690.000 620.000 550.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.770.000 970.000 825.000 700.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 1.930.000 670.000 600.000 540.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ
Đất ở đô thị 1.900.000 670.000 600.000 540.000
Phường Hội Phú Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên
Đất ở đô thị 2.880.000 1.150.000 920.000 735.000
Phường Hội Phú Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 29.240.000 17.540.000 14.030.000 11.220.000
Phường Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 1.980.000 1.580.000 1.260.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường -
Đất ở đô thị 3.490.000 2.090.000 1.670.000 1.340.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D6: Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.880.000 1.730.000 1.380.000 1.100.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D2: Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai -
Đất ở đô thị 11.830.000 3.550.000 2.660.000 2.000.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 11.830.000 3.550.000 2.660.000 2.000.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất ở đô thị 8.590.000 2.580.000 2.060.000 1.650.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất ở đô thị 4.290.000 1.630.000 1.300.000 1.040.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) -
Đất ở đô thị 8.590.000 2.580.000 2.060.000 1.650.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 -
Đất ở đô thị 1.410.000 620.000 550.000 490.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường -
Đất ở đô thị 1.330.000 600.000 540.000 480.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh -
Đất ở đô thị 3.490.000 1.330.000 1.060.000 850.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất ở đô thị 2.990.000 1.170.000 935.000 750.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất ở đô thị 900.000 550.000 490.000 440.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị 3.220.000 1.100.000 880.000 700.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất ở đô thị 2.040.000 650.000 580.000 520.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị 3.990.000 1.370.000 1.100.000 880.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị 3.580.000 1.220.000 980.000 785.000
Phường Hội Phú Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 3.310.000 1.130.000 910.000 730.000
Phường Hội Phú Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 3.100.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Hội Phú Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 5.500.000 1.840.000 1.470.000 1.170.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị 3.160.000 1.080.000 865.000 695.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất ở đô thị 1.930.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở đô thị 2.550.000 805.000 685.000 580.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol
Đất ở đô thị 2.000.000 650.000 580.000 520.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị 4.280.000 1.470.000 1.170.000 935.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 3.490.000 1.200.000 955.000 765.000
Phường Hội Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 1.120.000 540.000 480.000 430.000
Phường Hội Phú Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 2.880.000 910.000 775.000 655.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 4.170.000 1.420.000 1.130.000 910.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.990.000 1.050.000 840.000 675.000
Phường Hội Phú La Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 1.450.000 580.000 520.000 460.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất ở đô thị 23.400.000 5.270.000 4.210.000 3.370.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 7.570.000 2.120.000 1.800.000 1.530.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345
Đất ở đô thị 7.250.000 2.090.000 1.670.000 1.340.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 10.040.000 2.710.000 2.030.000 1.530.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 4.300.000 1.470.000 1.170.000 935.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất ở đô thị 3.500.000 1.200.000 955.000 765.000
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất ở đô thị 3.880.000 1.320.000 1.060.000 850.000
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất ở đô thị 4.720.000 1.580.000 1.260.000 1.010.000
Phường Hội Phú Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Mạnh Trinh - A Sanh
Đất ở đô thị 1.930.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị 3.140.000 1.070.000 855.000 685.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất ở đô thị 1.820.000 630.000 560.000 500.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới)
Đất ở đô thị 1.640.000 600.000 540.000 480.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 6.700.000 1.990.000 1.590.000 1.280.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất ở đô thị 4.980.000 1.660.000 1.320.000 1.060.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 3.440.000 1.180.000 945.000 755.000
Phường Hội Phú Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của
Đất ở đô thị 3.580.000 1.220.000 980.000 785.000
Phường Hội Phú Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 9.700.000 2.880.000 2.300.000 1.850.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất
Đất ở đô thị 2.340.000 740.000 625.000 530.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất ở đô thị 1.870.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25
Đất ở đô thị 3.740.000 1.280.000 1.030.000 820.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở đô thị 2.590.000 815.000 695.000 590.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 1.300.000 560.000 500.000 450.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha
Đất ở đô thị 1.800.000 630.000 560.000 500.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 1.610.000 600.000 540.000 480.000
Phường Hội Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 6.250.000 1.690.000 1.350.000 1.080.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất ở đô thị 4.220.000 1.440.000 1.150.000 920.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất ở đô thị 3.280.000 1.130.000 900.000 720.000
Phường Hội Phú Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 7.390.000 2.120.000 1.700.000 1.360.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất ở đô thị 4.440.000 1.520.000 1.220.000 970.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 5.040.000 1.670.000 1.340.000 1.070.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62
Đất ở đô thị 8.830.000 2.390.000 1.910.000 1.530.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 370.000 312.500 265.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất TM-DV đô thị 935.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 640.000 515.000 410.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.295.000 407.500 347.500 295.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 650.000 280.000 250.000 225.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 280.000 250.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 805.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 3.125.000 845.000 675.000 540.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất TM-DV đô thị 2.110.000 720.000 575.000 460.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 565.000 450.000 360.000
Phường Hội Phú Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 3.695.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 760.000 610.000 485.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 835.000 670.000 535.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62
Đất TM-DV đô thị 4.415.000 1.195.000 955.000 765.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất TM-DV đô thị 3.505.000 1.010.000 805.000 645.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478
Đất TM-DV đô thị 3.690.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 2.490.000 830.000 660.000 530.000
Phường Hội Phú Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 890.000 710.000 565.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 2.295.000 785.000 625.000 500.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 1.855.000 635.000 510.000 407.500
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.605.000 550.000 440.000 350.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 377.500 322.500 275.000
Phường Hội Phú Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 1.230.000 387.500 327.500 280.000
Phường Hội Phú Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.025.000 325.000 290.000 260.000
Phường Hội Phú Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 7.390.000 1.665.000 1.250.000 940.000
Phường Hội Phú Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 412.500 350.000 300.000
Phường Hội Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 810.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 530.000 425.000 340.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng
Đất TM-DV đô thị 925.000 315.000 280.000 250.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ
Đất TM-DV đô thị 4.580.000 1.240.000 990.000 790.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ
Đất TM-DV đô thị 2.645.000 855.000 685.000 550.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 645.000 515.000 410.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 325.000 290.000 260.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị 800.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 800.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 800.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 800.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 520.000 415.000 330.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất TM-DV đô thị 1.420.000 447.500 380.000 325.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 930.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất TM-DV đô thị 930.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 930.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.230.000 387.500 327.500 280.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 1.835.000 625.000 500.000 400.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Ngô Gia Khảm
Đất TM-DV đô thị 2.360.000 790.000 630.000 505.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 645.000 515.000 410.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 645.000 515.000 410.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 645.000 515.000 410.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 530.000 425.000 340.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.410.000 442.500 375.000 320.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ)
Đất TM-DV đô thị 920.000 315.000 280.000 250.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 325.000 290.000 260.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 325.000 290.000 260.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.385.000 437.500 372.500 315.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 965.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ
Đất TM-DV đô thị 950.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 520.000 415.000 330.000
Phường Hội Phú Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 14.620.000 7.895.000 6.315.000 5.050.000
Phường Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 890.000 710.000 565.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường -
Đất TM-DV đô thị 1.745.000 940.000 750.000 605.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH D6: Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 780.000 620.000 495.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai -
Đất TM-DV đô thị 5.915.000 1.600.000 1.195.000 900.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.915.000 1.600.000 1.195.000 900.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất TM-DV đô thị 4.295.000 1.160.000 925.000 745.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất TM-DV đô thị 2.145.000 735.000 585.000 467.500
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) -
Đất TM-DV đô thị 4.295.000 1.160.000 925.000 745.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 -
Đất TM-DV đô thị 705.000 290.000 260.000 230.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường -
Đất TM-DV đô thị 665.000 280.000 250.000 225.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 1.745.000 600.000 477.500 382.500
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 1.495.000 525.000 420.000 337.500
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 450.000 260.000 230.000 205.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 488.000 390.000 312.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 816.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 608.000 488.000 390.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.432.000 544.000 436.000 348.000
Phường Hội Phú Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 504.000 404.000 324.000
Phường Hội Phú Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 472.000 378.000 302.000
Phường Hội Phú Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 816.000 652.000 520.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.264.000 480.000 384.000 308.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 772.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 358.000 304.000 258.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol
Đất SX-KD đô thị 800.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.712.000 652.000 520.000 416.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.396.000 532.000 424.000 340.000
Phường Hội Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 448.000 232.000 208.000 184.000
Phường Hội Phú Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 404.000 344.000 292.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 1.668.000 632.000 504.000 404.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 468.000 374.000 300.000
Phường Hội Phú La Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 580.000 248.000 220.000 196.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 2.340.000 1.872.000 1.496.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 3.028.000 940.000 800.000 680.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 928.000 744.000 596.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 4.016.000 1.204.000 904.000 680.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 652.000 520.000 416.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 532.000 424.000 340.000
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 1.552.000 588.000 472.000 378.000
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.888.000 700.000 560.000 448.000
Phường Hội Phú Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Mạnh Trinh - A Sanh
Đất SX-KD đô thị 772.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.256.000 476.000 380.000 304.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất SX-KD đô thị 728.000 264.000 236.000 212.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới)
Đất SX-KD đô thị 656.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 2.680.000 884.000 708.000 568.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất SX-KD đô thị 1.992.000 736.000 588.000 472.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.376.000 524.000 420.000 336.000
Phường Hội Phú Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 1.432.000 544.000 436.000 348.000
Phường Hội Phú Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.880.000 1.280.000 1.024.000 820.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 936.000 328.000 278.000 236.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất SX-KD đô thị 748.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 568.000 456.000 364.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.036.000 362.000 308.000 262.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 520.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha
Đất SX-KD đô thị 720.000 264.000 236.000 212.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 644.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 752.000 600.000 480.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất SX-KD đô thị 1.688.000 640.000 512.000 408.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.312.000 500.000 400.000 320.000
Phường Hội Phú Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 2.956.000 944.000 756.000 604.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất SX-KD đô thị 1.776.000 676.000 540.000 432.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 744.000 596.000 476.000
Phường Hội Phú Nguyễn Văn Linh
Trường Chinh - Cầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính Phường Hội Phú)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62
Đất SX-KD đô thị 3.532.000 1.060.000 848.000 680.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất SX-KD đô thị 2.804.000 896.000 716.000 572.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478
Đất SX-KD đô thị 2.952.000 944.000 756.000 604.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 1.992.000 736.000 588.000 472.000
Phường Hội Phú Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 792.000 632.000 504.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.836.000 696.000 556.000 444.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 564.000 452.000 362.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.284.000 488.000 390.000 312.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 960.000 336.000 286.000 244.000
Phường Hội Phú Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 984.000 344.000 292.000 248.000
Phường Hội Phú Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 820.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 5.912.000 1.480.000 1.112.000 836.000
Phường Hội Phú Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 1.048.000 366.000 312.000 266.000
Phường Hội Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 648.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch
Đất SX-KD đô thị 1.208.000 472.000 378.000 302.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng
Đất SX-KD đô thị 740.000 264.000 236.000 212.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 3.664.000 1.100.000 880.000 704.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 2.116.000 760.000 608.000 488.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 572.000 456.000 364.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn
Đất SX-KD đô thị 816.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị 640.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 640.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 640.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 640.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 460.000 368.000 294.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất SX-KD đô thị 1.136.000 398.000 338.000 288.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 744.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất SX-KD đô thị 744.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 744.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 984.000 344.000 292.000 248.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.468.000 556.000 444.000 356.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Ngô Gia Khảm
Đất SX-KD đô thị 1.888.000 700.000 560.000 448.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 572.000 456.000 364.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 572.000 456.000 364.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 572.000 456.000 364.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.208.000 472.000 378.000 302.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.128.000 394.000 334.000 284.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ)
Đất SX-KD đô thị 736.000 264.000 236.000 212.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 800.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 800.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.108.000 388.000 330.000 280.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 772.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ
Đất SX-KD đô thị 760.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 460.000 368.000 294.000
Phường Hội Phú Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 11.696.000 7.016.000 5.612.000 4.488.000
Phường Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 792.000 632.000 504.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường -
Đất SX-KD đô thị 1.396.000 836.000 668.000 536.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D6: Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 692.000 552.000 440.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D2: Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai -
Đất SX-KD đô thị 4.732.000 1.420.000 1.064.000 800.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.732.000 1.420.000 1.064.000 800.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất SX-KD đô thị 3.436.000 1.032.000 824.000 660.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất SX-KD đô thị 1.716.000 652.000 520.000 416.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) -
Đất SX-KD đô thị 3.436.000 1.032.000 824.000 660.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 -
Đất SX-KD đô thị 564.000 248.000 220.000 196.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường -
Đất SX-KD đô thị 532.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 1.396.000 532.000 424.000 340.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 468.000 374.000 300.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 360.000 220.000 196.000 176.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 440.000 352.000 280.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 816.000 260.000 232.000 208.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 548.000 440.000 352.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.432.000 488.000 392.000 314.000
Phường Hội Phú Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 452.000 364.000 292.000
Phường Hội Phú Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 424.000 340.000 272.000
Phường Hội Phú Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 736.000 588.000 468.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.264.000 432.000 346.000 278.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 772.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 322.000 274.000 232.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol
Đất SX-KD đô thị 800.000 260.000 232.000 208.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.712.000 588.000 468.000 374.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.396.000 480.000 382.000 306.000
Phường Hội Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 448.000 216.000 192.000 172.000
Phường Hội Phú Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 364.000 310.000 262.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 1.668.000 568.000 452.000 364.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 420.000 336.000 270.000
Phường Hội Phú La Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 580.000 232.000 208.000 184.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 2.108.000 1.684.000 1.348.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 3.028.000 848.000 720.000 612.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 836.000 668.000 536.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 4.016.000 1.084.000 812.000 612.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 588.000 468.000 374.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 480.000 382.000 306.000
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 1.552.000 528.000 424.000 340.000
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.888.000 632.000 504.000 404.000
Phường Hội Phú Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Mạnh Trinh - A Sanh
Đất SX-KD đô thị 772.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.256.000 428.000 342.000 274.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất SX-KD đô thị 728.000 252.000 224.000 200.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới)
Đất SX-KD đô thị 656.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 2.680.000 796.000 636.000 512.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất SX-KD đô thị 1.992.000 664.000 528.000 424.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.376.000 472.000 378.000 302.000
Phường Hội Phú Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 1.432.000 488.000 392.000 314.000
Phường Hội Phú Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.880.000 1.152.000 920.000 740.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 936.000 296.000 250.000 212.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất SX-KD đô thị 748.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 512.000 412.000 328.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.036.000 326.000 278.000 236.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 520.000 224.000 200.000 180.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha
Đất SX-KD đô thị 720.000 252.000 224.000 200.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 644.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 676.000 540.000 432.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất SX-KD đô thị 1.688.000 576.000 460.000 368.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.312.000 452.000 360.000 288.000
Phường Hội Phú Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 2.956.000 848.000 680.000 544.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất SX-KD đô thị 1.776.000 608.000 488.000 388.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 668.000 536.000 428.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62
Đất SX-KD đô thị 3.532.000 956.000 764.000 612.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất SX-KD đô thị 2.804.000 808.000 644.000 516.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478
Đất SX-KD đô thị 2.952.000 848.000 680.000 544.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 1.992.000 664.000 528.000 424.000
Phường Hội Phú Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 712.000 568.000 452.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.836.000 628.000 500.000 400.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 508.000 408.000 326.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.284.000 440.000 352.000 280.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 960.000 302.000 258.000 220.000
Phường Hội Phú Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 984.000 310.000 262.000 224.000
Phường Hội Phú Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 820.000 260.000 232.000 208.000
Phường Hội Phú Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 5.912.000 1.332.000 1.000.000 752.000
Phường Hội Phú Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 1.048.000 330.000 280.000 240.000
Phường Hội Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 648.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch
Đất SX-KD đô thị 1.208.000 424.000 340.000 272.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng
Đất SX-KD đô thị 740.000 252.000 224.000 200.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 3.664.000 992.000 792.000 632.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 2.116.000 684.000 548.000 440.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 516.000 412.000 328.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn
Đất SX-KD đô thị 816.000 260.000 232.000 208.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị 640.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 640.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 640.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 640.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 416.000 332.000 264.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất SX-KD đô thị 1.136.000 358.000 304.000 260.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 744.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất SX-KD đô thị 744.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 744.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 984.000 310.000 262.000 224.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.468.000 500.000 400.000 320.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Ngô Gia Khảm
Đất SX-KD đô thị 1.888.000 632.000 504.000 404.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 516.000 412.000 328.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 516.000 412.000 328.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 516.000 412.000 328.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.208.000 424.000 340.000 272.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.128.000 354.000 300.000 256.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ)
Đất SX-KD đô thị 736.000 252.000 224.000 200.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 800.000 260.000 232.000 208.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 800.000 260.000 232.000 208.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.108.000 350.000 298.000 252.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 772.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ
Đất SX-KD đô thị 760.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 416.000 332.000 264.000
Phường Hội Phú Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 11.696.000 6.316.000 5.052.000 4.040.000
Phường Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 712.000 568.000 452.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường -
Đất SX-KD đô thị 1.396.000 752.000 600.000 484.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH D6: Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 624.000 496.000 396.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai -
Đất SX-KD đô thị 4.732.000 1.280.000 956.000 720.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.732.000 1.280.000 956.000 720.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất SX-KD đô thị 3.436.000 928.000 740.000 596.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất SX-KD đô thị 1.716.000 588.000 468.000 374.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) -
Đất SX-KD đô thị 3.436.000 928.000 740.000 596.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 -
Đất SX-KD đô thị 564.000 232.000 208.000 184.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường -
Đất SX-KD đô thị 532.000 224.000 200.000 180.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 1.396.000 480.000 382.000 306.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 420.000 336.000 270.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 360.000 208.000 184.000 164.000
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 454.000 0 0 0
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
-
Đất trồng lúa 216.000 203.100 121.000 0
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
-
Đất trồng cây hàng năm 216.000 203.100 121.000 0
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
-
Đất trồng cây lâu năm 243.000 200.000 110.000 0
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 39.000 33.000 0
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 45.000 39.000 33.000 0
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
-
Đất rừng sản xuất 39.000 34.000 29.000 0
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
-
Đất rừng phòng hộ 31.200 27.200 23.200 0
Phường Hội Phú Phường Hội Phú
-
Đất rừng đặc dụng 31.200 27.200 23.200 0
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị 7.010.000 2.020.000 1.610.000 1.290.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478
Đất ở đô thị 7.380.000 2.120.000 1.700.000 1.360.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 4.980.000 1.660.000 1.320.000 1.060.000
Phường Hội Phú Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 5.500.000 1.780.000 1.420.000 1.130.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 4.590.000 1.570.000 1.250.000 1.000.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 3.710.000 1.270.000 1.020.000 815.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất ở đô thị 3.210.000 1.100.000 880.000 700.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất ở đô thị 2.400.000 755.000 645.000 550.000
Phường Hội Phú Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 2.460.000 775.000 655.000 560.000
Phường Hội Phú Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.050.000 650.000 580.000 520.000
Phường Hội Phú Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 14.780.000 3.330.000 2.500.000 1.880.000
Phường Hội Phú Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 2.620.000 825.000 700.000 600.000
Phường Hội Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 1.620.000 600.000 540.000 480.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch
Đất ở đô thị 3.020.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng
Đất ở đô thị 1.850.000 630.000 560.000 500.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 9.160.000 2.480.000 1.980.000 1.580.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 5.290.000 1.710.000 1.370.000 1.100.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 3.750.000 1.290.000 1.030.000 820.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn
Đất ở đô thị 2.040.000 650.000 580.000 520.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng
Đất ở đô thị 1.600.000 600.000 540.000 480.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất ở đô thị 1.600.000 600.000 540.000 480.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất ở đô thị 1.600.000 600.000 540.000 480.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của
Đất ở đô thị 1.600.000 600.000 540.000 480.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất ở đô thị 2.880.000 1.040.000 830.000 660.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất ở đô thị 2.840.000 895.000 760.000 650.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 1.860.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất ở đô thị 1.860.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm
Đất ở đô thị 1.860.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.460.000 775.000 655.000 560.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão
Đất ở đô thị 3.670.000 1.250.000 1.000.000 800.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Ngô Gia Khảm
Đất ở đô thị 4.720.000 1.580.000 1.260.000 1.010.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất ở đô thị 3.750.000 1.290.000 1.030.000 820.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất ở đô thị 3.750.000 1.290.000 1.030.000 820.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất ở đô thị 3.750.000 1.290.000 1.030.000 820.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 3.020.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.820.000 885.000 750.000 640.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ)
Đất ở đô thị 1.840.000 630.000 560.000 500.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 650.000 580.000 520.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.000.000 650.000 580.000 520.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân
Đất ở đô thị 2.770.000 875.000 745.000 630.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất ở đô thị 1.930.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ
Đất ở đô thị 1.900.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên
Đất ở đô thị 2.880.000 1.040.000 830.000 660.000
Phường Hội Phú Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 29.240.000 15.790.000 12.630.000 10.100.000
Phường Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 5.500.000 1.780.000 1.420.000 1.130.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường -
Đất ở đô thị 3.490.000 1.880.000 1.500.000 1.210.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH D6: Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 2.880.000 1.560.000 1.240.000 990.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai -
Đất ở đô thị 11.830.000 3.200.000 2.390.000 1.800.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến -
Đất ở đô thị 11.830.000 3.200.000 2.390.000 1.800.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất ở đô thị 8.590.000 2.320.000 1.850.000 1.490.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất ở đô thị 4.290.000 1.470.000 1.170.000 935.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) -
Đất ở đô thị 8.590.000 2.320.000 1.850.000 1.490.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 -
Đất ở đô thị 1.410.000 580.000 520.000 460.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường -
Đất ở đô thị 1.330.000 560.000 500.000 450.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh -
Đất ở đô thị 3.490.000 1.200.000 955.000 765.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất ở đô thị 2.990.000 1.050.000 840.000 675.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất ở đô thị 900.000 520.000 460.000 410.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.610.000 610.000 487.500 390.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 345.000 310.000 275.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất TM-DV đô thị 1.995.000 760.000 610.000 487.500
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 1.790.000 680.000 545.000 435.000
Phường Hội Phú Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 630.000 505.000 405.000
Phường Hội Phú Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.550.000 590.000 472.500 377.500
Phường Hội Phú Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 1.020.000 815.000 650.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.580.000 600.000 480.000 385.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 965.000 335.000 300.000 270.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 447.500 380.000 322.500
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 345.000 310.000 275.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 2.140.000 815.000 650.000 520.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.745.000 665.000 530.000 425.000
Phường Hội Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 560.000 290.000 260.000 230.000
Phường Hội Phú Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 505.000 430.000 365.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 2.085.000 790.000 630.000 505.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.495.000 585.000 467.500 375.000
Phường Hội Phú La Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 725.000 310.000 275.000 245.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 2.925.000 2.340.000 1.870.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 3.785.000 1.175.000 1.000.000 850.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345
Đất TM-DV đô thị 3.625.000 1.160.000 930.000 745.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 5.020.000 1.505.000 1.130.000 850.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.150.000 815.000 650.000 520.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 665.000 530.000 425.000
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 1.940.000 735.000 590.000 472.500
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.360.000 875.000 700.000 560.000
Phường Hội Phú Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Mạnh Trinh - A Sanh
Đất TM-DV đô thị 965.000 335.000 300.000 270.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.570.000 595.000 475.000 380.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất TM-DV đô thị 910.000 330.000 295.000 265.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới)
Đất TM-DV đô thị 820.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 3.350.000 1.105.000 885.000 710.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất TM-DV đô thị 2.490.000 920.000 735.000 590.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.720.000 655.000 525.000 420.000
Phường Hội Phú Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 1.790.000 680.000 545.000 435.000
Phường Hội Phú Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.850.000 1.600.000 1.280.000 1.025.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 410.000 347.500 295.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất TM-DV đô thị 935.000 335.000 300.000 270.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 710.000 570.000 455.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.295.000 452.500 385.000 327.500
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 650.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha
Đất TM-DV đô thị 900.000 330.000 295.000 265.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 805.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 3.125.000 940.000 750.000 600.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất TM-DV đô thị 2.110.000 800.000 640.000 510.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 625.000 500.000 400.000
Phường Hội Phú Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 3.695.000 1.180.000 945.000 755.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 845.000 675.000 540.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 930.000 745.000 595.000
Phường Hội Phú Nguyễn Văn Linh
Trường Chinh - Cầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính Phường Hội Phú)
Đất TM-DV đô thị 7.500.000 0 0 0
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62
Đất TM-DV đô thị 4.415.000 1.325.000 1.060.000 850.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất TM-DV đô thị 3.505.000 1.120.000 895.000 715.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478
Đất TM-DV đô thị 3.690.000 1.180.000 945.000 755.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 2.490.000 920.000 735.000 590.000
Phường Hội Phú Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 990.000 790.000 630.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 2.295.000 870.000 695.000 555.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 1.855.000 705.000 565.000 452.500
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.605.000 610.000 487.500 390.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 420.000 357.500 305.000
Phường Hội Phú Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 1.230.000 430.000 365.000 310.000
Phường Hội Phú Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.025.000 345.000 310.000 275.000
Phường Hội Phú Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 7.390.000 1.850.000 1.390.000 1.045.000
Phường Hội Phú Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 457.500 390.000 332.500
Phường Hội Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 810.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 590.000 472.500 377.500
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng
Đất TM-DV đô thị 925.000 330.000 295.000 265.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ
Đất TM-DV đô thị 4.580.000 1.375.000 1.100.000 880.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ
Đất TM-DV đô thị 2.645.000 950.000 760.000 610.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 715.000 570.000 455.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 345.000 310.000 275.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 800.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 575.000 460.000 367.500
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất TM-DV đô thị 1.420.000 497.500 422.500 360.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 930.000 335.000 300.000 270.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất TM-DV đô thị 930.000 335.000 300.000 270.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 930.000 335.000 300.000 270.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.230.000 430.000 365.000 310.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 1.835.000 695.000 555.000 445.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Ngô Gia Khảm
Đất TM-DV đô thị 2.360.000 875.000 700.000 560.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 715.000 570.000 455.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 715.000 570.000 455.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 715.000 570.000 455.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 590.000 472.500 377.500
Phường Hội Phú Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.410.000 492.500 417.500 355.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ)
Đất TM-DV đô thị 920.000 330.000 295.000 265.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 345.000 310.000 275.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 345.000 310.000 275.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.385.000 485.000 412.500 350.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 965.000 335.000 300.000 270.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ
Đất TM-DV đô thị 950.000 335.000 300.000 270.000
Phường Hội Phú Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 575.000 460.000 367.500
Phường Hội Phú Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 14.620.000 8.770.000 7.015.000 5.610.000
Phường Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 990.000 790.000 630.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường -
Đất TM-DV đô thị 1.745.000 1.045.000 835.000 670.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D6: Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 865.000 690.000 550.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D2: Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 3.750.000 0 0 0
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai -
Đất TM-DV đô thị 5.915.000 1.775.000 1.330.000 1.000.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.915.000 1.775.000 1.330.000 1.000.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất TM-DV đô thị 4.295.000 1.290.000 1.030.000 825.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất TM-DV đô thị 2.145.000 815.000 650.000 520.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) -
Đất TM-DV đô thị 4.295.000 1.290.000 1.030.000 825.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 -
Đất TM-DV đô thị 705.000 310.000 275.000 245.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường -
Đất TM-DV đô thị 665.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 1.745.000 665.000 530.000 425.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 1.495.000 585.000 467.500 375.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 450.000 275.000 245.000 220.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.610.000 550.000 440.000 350.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 325.000 290.000 260.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất TM-DV đô thị 1.995.000 685.000 550.000 440.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 1.790.000 610.000 490.000 392.500
Phường Hội Phú Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 1.655.000 565.000 455.000 365.000
Phường Hội Phú Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.550.000 530.000 425.000 340.000
Phường Hội Phú Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 920.000 735.000 585.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.580.000 540.000 432.500 347.500
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 965.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất TM-DV đô thị 1.275.000 402.500 342.500 290.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 325.000 290.000 260.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 2.140.000 735.000 585.000 467.500
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.745.000 600.000 477.500 382.500
Phường Hội Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 560.000 270.000 240.000 215.000
Phường Hội Phú Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 455.000 387.500 327.500
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 2.085.000 710.000 565.000 455.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.495.000 525.000 420.000 337.500
Phường Hội Phú La Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 725.000 290.000 260.000 230.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất TM-DV đô thị 11.700.000 2.635.000 2.105.000 1.685.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 3.785.000 1.060.000 900.000 765.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345
Đất TM-DV đô thị 3.625.000 1.045.000 835.000 670.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 5.020.000 1.355.000 1.015.000 765.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 2.150.000 735.000 585.000 467.500
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất TM-DV đô thị 1.750.000 600.000 477.500 382.500
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất TM-DV đô thị 1.940.000 660.000 530.000 425.000
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất TM-DV đô thị 2.360.000 790.000 630.000 505.000
Phường Hội Phú Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Mạnh Trinh - A Sanh
Đất TM-DV đô thị 965.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.570.000 535.000 427.500 342.500
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất TM-DV đô thị 910.000 315.000 280.000 250.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới)
Đất TM-DV đô thị 820.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 3.350.000 995.000 795.000 640.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất TM-DV đô thị 2.490.000 830.000 660.000 530.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.720.000 590.000 472.500 377.500
Phường Hội Phú Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 1.790.000 610.000 490.000 392.500
Phường Hội Phú Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 4.850.000 1.440.000 1.150.000 925.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất
Đất TM-DV đô thị 1.170.000 370.000 312.500 265.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất TM-DV đô thị 935.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25
Đất TM-DV đô thị 1.870.000 640.000 515.000 410.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV đô thị 1.295.000 407.500 347.500 295.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 650.000 280.000 250.000 225.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha
Đất TM-DV đô thị 900.000 315.000 280.000 250.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 805.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 3.125.000 845.000 675.000 540.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất TM-DV đô thị 2.110.000 720.000 575.000 460.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất TM-DV đô thị 1.640.000 565.000 450.000 360.000
Phường Hội Phú Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 3.695.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất TM-DV đô thị 2.220.000 760.000 610.000 485.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 2.520.000 835.000 670.000 535.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62
Đất TM-DV đô thị 4.415.000 1.195.000 955.000 765.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất TM-DV đô thị 3.505.000 1.010.000 805.000 645.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478
Đất TM-DV đô thị 3.690.000 1.060.000 850.000 680.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 2.490.000 830.000 660.000 530.000
Phường Hội Phú Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 890.000 710.000 565.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 2.295.000 785.000 625.000 500.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất TM-DV đô thị 1.855.000 635.000 510.000 407.500
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất TM-DV đô thị 1.605.000 550.000 440.000 350.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.200.000 377.500 322.500 275.000
Phường Hội Phú Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Nơ Trang Long
Đất TM-DV đô thị 1.230.000 387.500 327.500 280.000
Phường Hội Phú Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.025.000 325.000 290.000 260.000
Phường Hội Phú Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn
Đất TM-DV đô thị 7.390.000 1.665.000 1.250.000 940.000
Phường Hội Phú Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 1.310.000 412.500 350.000 300.000
Phường Hội Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất TM-DV đô thị 810.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 530.000 425.000 340.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng
Đất TM-DV đô thị 925.000 315.000 280.000 250.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ
Đất TM-DV đô thị 4.580.000 1.240.000 990.000 790.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ
Đất TM-DV đô thị 2.645.000 855.000 685.000 550.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 645.000 515.000 410.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn
Đất TM-DV đô thị 1.020.000 325.000 290.000 260.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng
Đất TM-DV đô thị 800.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 800.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 800.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của
Đất TM-DV đô thị 800.000 300.000 270.000 240.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 520.000 415.000 330.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất TM-DV đô thị 1.420.000 447.500 380.000 325.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 930.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất TM-DV đô thị 930.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm
Đất TM-DV đô thị 930.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.230.000 387.500 327.500 280.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão
Đất TM-DV đô thị 1.835.000 625.000 500.000 400.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Ngô Gia Khảm
Đất TM-DV đô thị 2.360.000 790.000 630.000 505.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 645.000 515.000 410.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 645.000 515.000 410.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Hết đường
Đất TM-DV đô thị 1.875.000 645.000 515.000 410.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.510.000 530.000 425.000 340.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 1.410.000 442.500 375.000 320.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ)
Đất TM-DV đô thị 920.000 315.000 280.000 250.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 325.000 290.000 260.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.000.000 325.000 290.000 260.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân
Đất TM-DV đô thị 1.385.000 437.500 372.500 315.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất TM-DV đô thị 965.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ
Đất TM-DV đô thị 950.000 320.000 285.000 255.000
Phường Hội Phú Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 520.000 415.000 330.000
Phường Hội Phú Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV đô thị 14.620.000 7.895.000 6.315.000 5.050.000
Phường Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 2.750.000 890.000 710.000 565.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường -
Đất TM-DV đô thị 1.745.000 940.000 750.000 605.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH D6: Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 1.440.000 780.000 620.000 495.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai -
Đất TM-DV đô thị 5.915.000 1.600.000 1.195.000 900.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến -
Đất TM-DV đô thị 5.915.000 1.600.000 1.195.000 900.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất TM-DV đô thị 4.295.000 1.160.000 925.000 745.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất TM-DV đô thị 2.145.000 735.000 585.000 467.500
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) -
Đất TM-DV đô thị 4.295.000 1.160.000 925.000 745.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 -
Đất TM-DV đô thị 705.000 290.000 260.000 230.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường -
Đất TM-DV đô thị 665.000 280.000 250.000 225.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 1.745.000 600.000 477.500 382.500
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 1.495.000 525.000 420.000 337.500
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất TM-DV đô thị 450.000 260.000 230.000 205.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 488.000 390.000 312.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 816.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 608.000 488.000 390.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.432.000 544.000 436.000 348.000
Phường Hội Phú Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 504.000 404.000 324.000
Phường Hội Phú Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 472.000 378.000 302.000
Phường Hội Phú Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 816.000 652.000 520.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.264.000 480.000 384.000 308.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 772.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 358.000 304.000 258.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol
Đất SX-KD đô thị 800.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.712.000 652.000 520.000 416.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.396.000 532.000 424.000 340.000
Phường Hội Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 448.000 232.000 208.000 184.000
Phường Hội Phú Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 404.000 344.000 292.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 1.668.000 632.000 504.000 404.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 468.000 374.000 300.000
Phường Hội Phú La Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 580.000 248.000 220.000 196.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 2.340.000 1.872.000 1.496.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 3.028.000 940.000 800.000 680.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 928.000 744.000 596.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 4.016.000 1.204.000 904.000 680.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.720.000 652.000 520.000 416.000
Phường Hội Phú Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch
Đất SX-KD đô thị 1.400.000 532.000 424.000 340.000
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn
Đất SX-KD đô thị 1.552.000 588.000 472.000 378.000
Phường Hội Phú Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bế Văn Đàn - Trường Chinh
Đất SX-KD đô thị 1.888.000 700.000 560.000 448.000
Phường Hội Phú Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Mạnh Trinh - A Sanh
Đất SX-KD đô thị 772.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.256.000 476.000 380.000 304.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc
Đất SX-KD đô thị 728.000 264.000 236.000 212.000
Phường Hội Phú Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới)
Đất SX-KD đô thị 656.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 2.680.000 884.000 708.000 568.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử
Đất SX-KD đô thị 1.992.000 736.000 588.000 472.000
Phường Hội Phú Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.376.000 524.000 420.000 336.000
Phường Hội Phú Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 1.432.000 544.000 436.000 348.000
Phường Hội Phú Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 3.880.000 1.280.000 1.024.000 820.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất
Đất SX-KD đô thị 936.000 328.000 278.000 236.000
Phường Hội Phú Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20
Đất SX-KD đô thị 748.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25
Đất SX-KD đô thị 1.496.000 568.000 456.000 364.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.036.000 362.000 308.000 262.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 520.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha
Đất SX-KD đô thị 720.000 264.000 236.000 212.000
Phường Hội Phú Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 644.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 2.500.000 752.000 600.000 480.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất SX-KD đô thị 1.688.000 640.000 512.000 408.000
Phường Hội Phú Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.312.000 500.000 400.000 320.000
Phường Hội Phú Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 2.956.000 944.000 756.000 604.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung
Đất SX-KD đô thị 1.776.000 676.000 540.000 432.000
Phường Hội Phú Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 2.016.000 744.000 596.000 476.000
Phường Hội Phú Nguyễn Văn Linh
Trường Chinh - Cầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính Phường Hội Phú)
Đất SX-KD đô thị 6.000.000 0 0 0
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62
Đất SX-KD đô thị 3.532.000 1.060.000 848.000 680.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm
Đất SX-KD đô thị 2.804.000 896.000 716.000 572.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478
Đất SX-KD đô thị 2.952.000 944.000 756.000 604.000
Phường Hội Phú Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 1.992.000 736.000 588.000 472.000
Phường Hội Phú Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 792.000 632.000 504.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 1.836.000 696.000 556.000 444.000
Phường Hội Phú Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 1.484.000 564.000 452.000 362.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.284.000 488.000 390.000 312.000
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 960.000 336.000 286.000 244.000
Phường Hội Phú Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Nơ Trang Long
Đất SX-KD đô thị 984.000 344.000 292.000 248.000
Phường Hội Phú Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 820.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 5.912.000 1.480.000 1.112.000 836.000
Phường Hội Phú Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 1.048.000 366.000 312.000 266.000
Phường Hội Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 648.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch
Đất SX-KD đô thị 1.208.000 472.000 378.000 302.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng
Đất SX-KD đô thị 740.000 264.000 236.000 212.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 3.664.000 1.100.000 880.000 704.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 2.116.000 760.000 608.000 488.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 572.000 456.000 364.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn
Đất SX-KD đô thị 816.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng
Đất SX-KD đô thị 640.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 640.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 640.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của
Đất SX-KD đô thị 640.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 460.000 368.000 294.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất SX-KD đô thị 1.136.000 398.000 338.000 288.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 744.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3
Đất SX-KD đô thị 744.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm
Đất SX-KD đô thị 744.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 984.000 344.000 292.000 248.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão
Đất SX-KD đô thị 1.468.000 556.000 444.000 356.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Ngô Gia Khảm
Đất SX-KD đô thị 1.888.000 700.000 560.000 448.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 572.000 456.000 364.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 572.000 456.000 364.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Chinh - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 1.500.000 572.000 456.000 364.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.208.000 472.000 378.000 302.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.128.000 394.000 334.000 284.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ)
Đất SX-KD đô thị 736.000 264.000 236.000 212.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 800.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 800.000 276.000 248.000 220.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân
Đất SX-KD đô thị 1.108.000 388.000 330.000 280.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng
Đất SX-KD đô thị 772.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ
Đất SX-KD đô thị 760.000 268.000 240.000 216.000
Phường Hội Phú Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 460.000 368.000 294.000
Phường Hội Phú Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 11.696.000 7.016.000 5.612.000 4.488.000
Phường Hội Phú Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 792.000 632.000 504.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường -
Đất SX-KD đô thị 1.396.000 836.000 668.000 536.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D6: Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 692.000 552.000 440.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D2: Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 3.000.000 0 0 0
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai -
Đất SX-KD đô thị 4.732.000 1.420.000 1.064.000 800.000
Phường Hội Phú Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến -
Đất SX-KD đô thị 4.732.000 1.420.000 1.064.000 800.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất SX-KD đô thị 3.436.000 1.032.000 824.000 660.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) -
Đất SX-KD đô thị 1.716.000 652.000 520.000 416.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) -
Đất SX-KD đô thị 3.436.000 1.032.000 824.000 660.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 -
Đất SX-KD đô thị 564.000 248.000 220.000 196.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường -
Đất SX-KD đô thị 532.000 240.000 216.000 192.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 1.396.000 532.000 424.000 340.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 468.000 374.000 300.000
Phường Hội Phú Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh -
Đất SX-KD đô thị 360.000 220.000 196.000 176.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.288.000 440.000 352.000 280.000
Phường Hội Phú A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 816.000 260.000 232.000 208.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m)
Đất SX-KD đô thị 1.596.000 548.000 440.000 352.000
Phường Hội Phú Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.432.000 488.000 392.000 314.000
Phường Hội Phú Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lương Định Của - Lê Thánh Tôn
Đất SX-KD đô thị 1.324.000 452.000 364.000 292.000
Phường Hội Phú Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD đô thị 1.240.000 424.000 340.000 272.000
Phường Hội Phú Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 2.200.000 736.000 588.000 468.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên
Đất SX-KD đô thị 1.264.000 432.000 346.000 278.000
Phường Hội Phú Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất SX-KD đô thị 772.000 256.000 228.000 204.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD đô thị 1.020.000 322.000 274.000 232.000
Phường Hội Phú Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol
Đất SX-KD đô thị 800.000 260.000 232.000 208.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lê Duẩn - Đặng Trần Côn
Đất SX-KD đô thị 1.712.000 588.000 468.000 374.000
Phường Hội Phú Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.396.000 480.000 382.000 306.000
Phường Hội Phú Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 448.000 216.000 192.000 172.000
Phường Hội Phú Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 1.152.000 364.000 310.000 262.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Trường Chinh - Lý Nam Đế
Đất SX-KD đô thị 1.668.000 568.000 452.000 364.000
Phường Hội Phú Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD đô thị 1.196.000 420.000 336.000 270.000
Phường Hội Phú La Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 580.000 232.000 208.000 184.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ
Đất SX-KD đô thị 9.360.000 2.108.000 1.684.000 1.348.000
Phường Hội Phú Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất SX-KD đô thị 3.028.000 848.000 720.000 612.000
Phường Hội Phú Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2)
Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345
Đất SX-KD đô thị 2.900.000 836.000 668.000 536.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Hội Phú Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Ngã tư đầu tiên - Hết đường
Đất ở đô thị 2.400.000 840.000 715.000 610.000
Phường Hội Phú Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lý Nam Đế - Nơ Trang Long
Đất ở đô thị 2.460.000 860.000 730.000 620.000
Phường Hội Phú Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực
Đất ở đô thị 2.050.000 690.000 620.000 550.000
Phường Hội Phú Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn
Đất ở đô thị 14.780.000 3.700.000 2.780.000 2.090.000
Phường Hội Phú Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 2.620.000 915.000 780.000 665.000
Phường Hội Phú Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú
Đất ở đô thị 1.620.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch
Đất ở đô thị 3.020.000 1.180.000 945.000 755.000
Phường Hội Phú Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng
Đất ở đô thị 1.850.000 660.000 590.000 530.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 9.160.000 2.750.000 2.200.000 1.760.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 5.290.000 1.900.000 1.520.000 1.220.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ
Đất ở đô thị 3.750.000 1.430.000 1.140.000 910.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn
Đất ở đô thị 2.040.000 690.000 620.000 550.000
Phường Hội Phú Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng
Đất ở đô thị 1.600.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất ở đô thị 1.600.000 640.000 570.000 510.000
Phường Hội Phú Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1)
Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm
Đất ở đô thị 1.600.000 640.000 570.000 510.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hội Phú

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trà Bá, Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hội Phú theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Hội Phú có diện tích tự nhiên 34,86 km² với quy mô dân số 46.358 người, mật độ dân cư đạt 1.329,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hội Phú được đặt tại UBND phường Chi Lăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hội Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Hội Phú là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Hội Phú, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai là 29.240.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai là khoảng 1.107.046 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1468 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?