Bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại phường Hội Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hội Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất phường Hội Phú năm 2026
Khu vực: phường Hội Phú.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 23.200 đến 29.240.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 715.000 | 610.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 860.000 | 730.000 | 620.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 14.780.000 | 3.700.000 | 2.780.000 | 2.090.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 2.620.000 | 915.000 | 780.000 | 665.000 |
| Phường Hội Phú |
Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.620.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 1.180.000 | 945.000 | 755.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 660.000 | 590.000 | 530.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 9.160.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.220.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.150.000 | 920.000 | 735.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất ở đô thị | 2.840.000 | 995.000 | 845.000 | 720.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 860.000 | 730.000 | 620.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 3.670.000 | 1.390.000 | 1.110.000 | 890.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.120.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 1.180.000 | 945.000 | 755.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 985.000 | 835.000 | 710.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ) |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 660.000 | 590.000 | 530.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.770.000 | 970.000 | 825.000 | 700.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 670.000 | 600.000 | 540.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.150.000 | 920.000 | 735.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 29.240.000 | 17.540.000 | 14.030.000 | 11.220.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.980.000 | 1.580.000 | 1.260.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường - |
Đất ở đô thị | 3.490.000 | 2.090.000 | 1.670.000 | 1.340.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D6: Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.730.000 | 1.380.000 | 1.100.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D2: Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai - |
Đất ở đô thị | 11.830.000 | 3.550.000 | 2.660.000 | 2.000.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.830.000 | 3.550.000 | 2.660.000 | 2.000.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất ở đô thị | 8.590.000 | 2.580.000 | 2.060.000 | 1.650.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất ở đô thị | 4.290.000 | 1.630.000 | 1.300.000 | 1.040.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) - |
Đất ở đô thị | 8.590.000 | 2.580.000 | 2.060.000 | 1.650.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 - |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 620.000 | 550.000 | 490.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường - |
Đất ở đô thị | 1.330.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 3.490.000 | 1.330.000 | 1.060.000 | 850.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 2.990.000 | 1.170.000 | 935.000 | 750.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 550.000 | 490.000 | 440.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất ở đô thị | 3.220.000 | 1.100.000 | 880.000 | 700.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất ở đô thị | 3.990.000 | 1.370.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất ở đô thị | 3.580.000 | 1.220.000 | 980.000 | 785.000 |
| Phường Hội Phú |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lương Định Của - Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 3.310.000 | 1.130.000 | 910.000 | 730.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 3.100.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.840.000 | 1.470.000 | 1.170.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất ở đô thị | 3.160.000 | 1.080.000 | 865.000 | 695.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất ở đô thị | 2.550.000 | 805.000 | 685.000 | 580.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn |
Đất ở đô thị | 4.280.000 | 1.470.000 | 1.170.000 | 935.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 3.490.000 | 1.200.000 | 955.000 | 765.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.120.000 | 540.000 | 480.000 | 430.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 910.000 | 775.000 | 655.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 4.170.000 | 1.420.000 | 1.130.000 | 910.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 2.990.000 | 1.050.000 | 840.000 | 675.000 |
| Phường Hội Phú |
La Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.450.000 | 580.000 | 520.000 | 460.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở đô thị | 23.400.000 | 5.270.000 | 4.210.000 | 3.370.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 7.570.000 | 2.120.000 | 1.800.000 | 1.530.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 |
Đất ở đô thị | 7.250.000 | 2.090.000 | 1.670.000 | 1.340.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 10.040.000 | 2.710.000 | 2.030.000 | 1.530.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 1.470.000 | 1.170.000 | 935.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.200.000 | 955.000 | 765.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn |
Đất ở đô thị | 3.880.000 | 1.320.000 | 1.060.000 | 850.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bế Văn Đàn - Trường Chinh |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 1.580.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Mạnh Trinh - A Sanh |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên |
Đất ở đô thị | 3.140.000 | 1.070.000 | 855.000 | 685.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc |
Đất ở đô thị | 1.820.000 | 630.000 | 560.000 | 500.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới) |
Đất ở đô thị | 1.640.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 6.700.000 | 1.990.000 | 1.590.000 | 1.280.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử |
Đất ở đô thị | 4.980.000 | 1.660.000 | 1.320.000 | 1.060.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 3.440.000 | 1.180.000 | 945.000 | 755.000 |
| Phường Hội Phú |
Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của |
Đất ở đô thị | 3.580.000 | 1.220.000 | 980.000 | 785.000 |
| Phường Hội Phú |
Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 9.700.000 | 2.880.000 | 2.300.000 | 1.850.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất |
Đất ở đô thị | 2.340.000 | 740.000 | 625.000 | 530.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20 |
Đất ở đô thị | 1.870.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25 |
Đất ở đô thị | 3.740.000 | 1.280.000 | 1.030.000 | 820.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở đô thị | 2.590.000 | 815.000 | 695.000 | 590.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất ở đô thị | 1.300.000 | 560.000 | 500.000 | 450.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha |
Đất ở đô thị | 1.800.000 | 630.000 | 560.000 | 500.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng |
Đất ở đô thị | 1.610.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 6.250.000 | 1.690.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất ở đô thị | 4.220.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | 920.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất ở đô thị | 3.280.000 | 1.130.000 | 900.000 | 720.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 7.390.000 | 2.120.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung |
Đất ở đô thị | 4.440.000 | 1.520.000 | 1.220.000 | 970.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 5.040.000 | 1.670.000 | 1.340.000 | 1.070.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62 |
Đất ở đô thị | 8.830.000 | 2.390.000 | 1.910.000 | 1.530.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 370.000 | 312.500 | 265.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20 |
Đất TM-DV đô thị | 935.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25 |
Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 640.000 | 515.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.295.000 | 407.500 | 347.500 | 295.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 280.000 | 250.000 | 225.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 280.000 | 250.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.125.000 | 845.000 | 675.000 | 540.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất TM-DV đô thị | 2.110.000 | 720.000 | 575.000 | 460.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 1.640.000 | 565.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.695.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 760.000 | 610.000 | 485.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 835.000 | 670.000 | 535.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62 |
Đất TM-DV đô thị | 4.415.000 | 1.195.000 | 955.000 | 765.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm |
Đất TM-DV đô thị | 3.505.000 | 1.010.000 | 805.000 | 645.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 |
Đất TM-DV đô thị | 3.690.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.490.000 | 830.000 | 660.000 | 530.000 |
| Phường Hội Phú |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 890.000 | 710.000 | 565.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 785.000 | 625.000 | 500.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 1.855.000 | 635.000 | 510.000 | 407.500 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.605.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 377.500 | 322.500 | 275.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 387.500 | 327.500 | 280.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.025.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 7.390.000 | 1.665.000 | 1.250.000 | 940.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.000 | 412.500 | 350.000 | 300.000 |
| Phường Hội Phú |
Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 530.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV đô thị | 925.000 | 315.000 | 280.000 | 250.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.580.000 | 1.240.000 | 990.000 | 790.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.645.000 | 855.000 | 685.000 | 550.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 645.000 | 515.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 520.000 | 415.000 | 330.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.420.000 | 447.500 | 380.000 | 325.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 387.500 | 327.500 | 280.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.835.000 | 625.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm |
Đất TM-DV đô thị | 2.360.000 | 790.000 | 630.000 | 505.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 645.000 | 515.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 645.000 | 515.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 645.000 | 515.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 530.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 442.500 | 375.000 | 320.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 315.000 | 280.000 | 250.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.385.000 | 437.500 | 372.500 | 315.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 520.000 | 415.000 | 330.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 14.620.000 | 7.895.000 | 6.315.000 | 5.050.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 890.000 | 710.000 | 565.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.745.000 | 940.000 | 750.000 | 605.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D6: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 780.000 | 620.000 | 495.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai - |
Đất TM-DV đô thị | 5.915.000 | 1.600.000 | 1.195.000 | 900.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.915.000 | 1.600.000 | 1.195.000 | 900.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.295.000 | 1.160.000 | 925.000 | 745.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.145.000 | 735.000 | 585.000 | 467.500 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.295.000 | 1.160.000 | 925.000 | 745.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 - |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 290.000 | 260.000 | 230.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 665.000 | 280.000 | 250.000 | 225.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.745.000 | 600.000 | 477.500 | 382.500 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.495.000 | 525.000 | 420.000 | 337.500 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 260.000 | 230.000 | 205.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.288.000 | 488.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 816.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 608.000 | 488.000 | 390.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.432.000 | 544.000 | 436.000 | 348.000 |
| Phường Hội Phú |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lương Định Của - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 504.000 | 404.000 | 324.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 472.000 | 378.000 | 302.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 816.000 | 652.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.264.000 | 480.000 | 384.000 | 308.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 358.000 | 304.000 | 258.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.712.000 | 652.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.396.000 | 532.000 | 424.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 232.000 | 208.000 | 184.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 404.000 | 344.000 | 292.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 1.668.000 | 632.000 | 504.000 | 404.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.196.000 | 468.000 | 374.000 | 300.000 |
| Phường Hội Phú |
La Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 580.000 | 248.000 | 220.000 | 196.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.496.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.028.000 | 940.000 | 800.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 928.000 | 744.000 | 596.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.016.000 | 1.204.000 | 904.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 652.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 532.000 | 424.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.552.000 | 588.000 | 472.000 | 378.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bế Văn Đàn - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.888.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Mạnh Trinh - A Sanh |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.256.000 | 476.000 | 380.000 | 304.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 264.000 | 236.000 | 212.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới) |
Đất SX-KD đô thị | 656.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 884.000 | 708.000 | 568.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử |
Đất SX-KD đô thị | 1.992.000 | 736.000 | 588.000 | 472.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.376.000 | 524.000 | 420.000 | 336.000 |
| Phường Hội Phú |
Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của |
Đất SX-KD đô thị | 1.432.000 | 544.000 | 436.000 | 348.000 |
| Phường Hội Phú |
Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.880.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | 820.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 328.000 | 278.000 | 236.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20 |
Đất SX-KD đô thị | 748.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25 |
Đất SX-KD đô thị | 1.496.000 | 568.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.036.000 | 362.000 | 308.000 | 262.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 264.000 | 236.000 | 212.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 752.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.688.000 | 640.000 | 512.000 | 408.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.312.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.956.000 | 944.000 | 756.000 | 604.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung |
Đất SX-KD đô thị | 1.776.000 | 676.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 744.000 | 596.000 | 476.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Văn Linh Trường Chinh - Cầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính Phường Hội Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62 |
Đất SX-KD đô thị | 3.532.000 | 1.060.000 | 848.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm |
Đất SX-KD đô thị | 2.804.000 | 896.000 | 716.000 | 572.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 |
Đất SX-KD đô thị | 2.952.000 | 944.000 | 756.000 | 604.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.992.000 | 736.000 | 588.000 | 472.000 |
| Phường Hội Phú |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 792.000 | 632.000 | 504.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.836.000 | 696.000 | 556.000 | 444.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 564.000 | 452.000 | 362.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.284.000 | 488.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 336.000 | 286.000 | 244.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 344.000 | 292.000 | 248.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 820.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 5.912.000 | 1.480.000 | 1.112.000 | 836.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | 366.000 | 312.000 | 266.000 |
| Phường Hội Phú |
Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch |
Đất SX-KD đô thị | 1.208.000 | 472.000 | 378.000 | 302.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng |
Đất SX-KD đô thị | 740.000 | 264.000 | 236.000 | 212.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.116.000 | 760.000 | 608.000 | 488.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 572.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 816.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 460.000 | 368.000 | 294.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.136.000 | 398.000 | 338.000 | 288.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 344.000 | 292.000 | 248.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.468.000 | 556.000 | 444.000 | 356.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm |
Đất SX-KD đô thị | 1.888.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 572.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 572.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 572.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.208.000 | 472.000 | 378.000 | 302.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 394.000 | 334.000 | 284.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 736.000 | 264.000 | 236.000 | 212.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.000 | 388.000 | 330.000 | 280.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 460.000 | 368.000 | 294.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 11.696.000 | 7.016.000 | 5.612.000 | 4.488.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 792.000 | 632.000 | 504.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.396.000 | 836.000 | 668.000 | 536.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D6: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 692.000 | 552.000 | 440.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D2: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai - |
Đất SX-KD đô thị | 4.732.000 | 1.420.000 | 1.064.000 | 800.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.732.000 | 1.420.000 | 1.064.000 | 800.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.436.000 | 1.032.000 | 824.000 | 660.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | 652.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.436.000 | 1.032.000 | 824.000 | 660.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 - |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 248.000 | 220.000 | 196.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 532.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.396.000 | 532.000 | 424.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.196.000 | 468.000 | 374.000 | 300.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 220.000 | 196.000 | 176.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.288.000 | 440.000 | 352.000 | 280.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 816.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 548.000 | 440.000 | 352.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.432.000 | 488.000 | 392.000 | 314.000 |
| Phường Hội Phú |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lương Định Của - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 452.000 | 364.000 | 292.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 424.000 | 340.000 | 272.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 736.000 | 588.000 | 468.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.264.000 | 432.000 | 346.000 | 278.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 322.000 | 274.000 | 232.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.712.000 | 588.000 | 468.000 | 374.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.396.000 | 480.000 | 382.000 | 306.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 216.000 | 192.000 | 172.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 364.000 | 310.000 | 262.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 1.668.000 | 568.000 | 452.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.196.000 | 420.000 | 336.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
La Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 580.000 | 232.000 | 208.000 | 184.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 2.108.000 | 1.684.000 | 1.348.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.028.000 | 848.000 | 720.000 | 612.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 836.000 | 668.000 | 536.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.016.000 | 1.084.000 | 812.000 | 612.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 588.000 | 468.000 | 374.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 480.000 | 382.000 | 306.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.552.000 | 528.000 | 424.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bế Văn Đàn - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.888.000 | 632.000 | 504.000 | 404.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Mạnh Trinh - A Sanh |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.256.000 | 428.000 | 342.000 | 274.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 252.000 | 224.000 | 200.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới) |
Đất SX-KD đô thị | 656.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 796.000 | 636.000 | 512.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử |
Đất SX-KD đô thị | 1.992.000 | 664.000 | 528.000 | 424.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.376.000 | 472.000 | 378.000 | 302.000 |
| Phường Hội Phú |
Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của |
Đất SX-KD đô thị | 1.432.000 | 488.000 | 392.000 | 314.000 |
| Phường Hội Phú |
Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.880.000 | 1.152.000 | 920.000 | 740.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 296.000 | 250.000 | 212.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20 |
Đất SX-KD đô thị | 748.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25 |
Đất SX-KD đô thị | 1.496.000 | 512.000 | 412.000 | 328.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.036.000 | 326.000 | 278.000 | 236.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 224.000 | 200.000 | 180.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 252.000 | 224.000 | 200.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 676.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.688.000 | 576.000 | 460.000 | 368.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.312.000 | 452.000 | 360.000 | 288.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.956.000 | 848.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung |
Đất SX-KD đô thị | 1.776.000 | 608.000 | 488.000 | 388.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 668.000 | 536.000 | 428.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62 |
Đất SX-KD đô thị | 3.532.000 | 956.000 | 764.000 | 612.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm |
Đất SX-KD đô thị | 2.804.000 | 808.000 | 644.000 | 516.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 |
Đất SX-KD đô thị | 2.952.000 | 848.000 | 680.000 | 544.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.992.000 | 664.000 | 528.000 | 424.000 |
| Phường Hội Phú |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 712.000 | 568.000 | 452.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.836.000 | 628.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 508.000 | 408.000 | 326.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.284.000 | 440.000 | 352.000 | 280.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 302.000 | 258.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 310.000 | 262.000 | 224.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 820.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 5.912.000 | 1.332.000 | 1.000.000 | 752.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | 330.000 | 280.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch |
Đất SX-KD đô thị | 1.208.000 | 424.000 | 340.000 | 272.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng |
Đất SX-KD đô thị | 740.000 | 252.000 | 224.000 | 200.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | 992.000 | 792.000 | 632.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.116.000 | 684.000 | 548.000 | 440.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 516.000 | 412.000 | 328.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 816.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 416.000 | 332.000 | 264.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.136.000 | 358.000 | 304.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 310.000 | 262.000 | 224.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.468.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm |
Đất SX-KD đô thị | 1.888.000 | 632.000 | 504.000 | 404.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 516.000 | 412.000 | 328.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 516.000 | 412.000 | 328.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 516.000 | 412.000 | 328.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.208.000 | 424.000 | 340.000 | 272.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 354.000 | 300.000 | 256.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 736.000 | 252.000 | 224.000 | 200.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.000 | 350.000 | 298.000 | 252.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 416.000 | 332.000 | 264.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 11.696.000 | 6.316.000 | 5.052.000 | 4.040.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 712.000 | 568.000 | 452.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.396.000 | 752.000 | 600.000 | 484.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D6: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 624.000 | 496.000 | 396.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai - |
Đất SX-KD đô thị | 4.732.000 | 1.280.000 | 956.000 | 720.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.732.000 | 1.280.000 | 956.000 | 720.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.436.000 | 928.000 | 740.000 | 596.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | 588.000 | 468.000 | 374.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.436.000 | 928.000 | 740.000 | 596.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 - |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 232.000 | 208.000 | 184.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 532.000 | 224.000 | 200.000 | 180.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.396.000 | 480.000 | 382.000 | 306.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.196.000 | 420.000 | 336.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 208.000 | 184.000 | 164.000 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 454.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú - |
Đất trồng lúa | 216.000 | 203.100 | 121.000 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 216.000 | 203.100 | 121.000 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 243.000 | 200.000 | 110.000 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 39.000 | 33.000 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 45.000 | 39.000 | 33.000 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 34.000 | 29.000 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 31.200 | 27.200 | 23.200 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Phường Hội Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 31.200 | 27.200 | 23.200 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm |
Đất ở đô thị | 7.010.000 | 2.020.000 | 1.610.000 | 1.290.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 |
Đất ở đô thị | 7.380.000 | 2.120.000 | 1.700.000 | 1.360.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 4.980.000 | 1.660.000 | 1.320.000 | 1.060.000 |
| Phường Hội Phú |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.780.000 | 1.420.000 | 1.130.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 4.590.000 | 1.570.000 | 1.250.000 | 1.000.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 3.710.000 | 1.270.000 | 1.020.000 | 815.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất ở đô thị | 3.210.000 | 1.100.000 | 880.000 | 700.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 755.000 | 645.000 | 550.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 775.000 | 655.000 | 560.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 14.780.000 | 3.330.000 | 2.500.000 | 1.880.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 2.620.000 | 825.000 | 700.000 | 600.000 |
| Phường Hội Phú |
Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.620.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 630.000 | 560.000 | 500.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 9.160.000 | 2.480.000 | 1.980.000 | 1.580.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.710.000 | 1.370.000 | 1.100.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.290.000 | 1.030.000 | 820.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 600.000 | 540.000 | 480.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.040.000 | 830.000 | 660.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất ở đô thị | 2.840.000 | 895.000 | 760.000 | 650.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.860.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 775.000 | 655.000 | 560.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão |
Đất ở đô thị | 3.670.000 | 1.250.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm |
Đất ở đô thị | 4.720.000 | 1.580.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.290.000 | 1.030.000 | 820.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.290.000 | 1.030.000 | 820.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.290.000 | 1.030.000 | 820.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.820.000 | 885.000 | 750.000 | 640.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ) |
Đất ở đô thị | 1.840.000 | 630.000 | 560.000 | 500.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.000.000 | 650.000 | 580.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở đô thị | 2.770.000 | 875.000 | 745.000 | 630.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất ở đô thị | 1.930.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ |
Đất ở đô thị | 1.900.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.040.000 | 830.000 | 660.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 29.240.000 | 15.790.000 | 12.630.000 | 10.100.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 1.780.000 | 1.420.000 | 1.130.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường - |
Đất ở đô thị | 3.490.000 | 1.880.000 | 1.500.000 | 1.210.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D6: Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 2.880.000 | 1.560.000 | 1.240.000 | 990.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai - |
Đất ở đô thị | 11.830.000 | 3.200.000 | 2.390.000 | 1.800.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến - |
Đất ở đô thị | 11.830.000 | 3.200.000 | 2.390.000 | 1.800.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất ở đô thị | 8.590.000 | 2.320.000 | 1.850.000 | 1.490.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất ở đô thị | 4.290.000 | 1.470.000 | 1.170.000 | 935.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) - |
Đất ở đô thị | 8.590.000 | 2.320.000 | 1.850.000 | 1.490.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 - |
Đất ở đô thị | 1.410.000 | 580.000 | 520.000 | 460.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường - |
Đất ở đô thị | 1.330.000 | 560.000 | 500.000 | 450.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 3.490.000 | 1.200.000 | 955.000 | 765.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 2.990.000 | 1.050.000 | 840.000 | 675.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất ở đô thị | 900.000 | 520.000 | 460.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 610.000 | 487.500 | 390.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất TM-DV đô thị | 1.995.000 | 760.000 | 610.000 | 487.500 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 1.790.000 | 680.000 | 545.000 | 435.000 |
| Phường Hội Phú |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lương Định Của - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 630.000 | 505.000 | 405.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 590.000 | 472.500 | 377.500 |
| Phường Hội Phú |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 1.020.000 | 815.000 | 650.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.580.000 | 600.000 | 480.000 | 385.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 447.500 | 380.000 | 322.500 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 2.140.000 | 815.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.745.000 | 665.000 | 530.000 | 425.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 290.000 | 260.000 | 230.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 505.000 | 430.000 | 365.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.085.000 | 790.000 | 630.000 | 505.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.495.000 | 585.000 | 467.500 | 375.000 |
| Phường Hội Phú |
La Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 725.000 | 310.000 | 275.000 | 245.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 2.925.000 | 2.340.000 | 1.870.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.785.000 | 1.175.000 | 1.000.000 | 850.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 |
Đất TM-DV đô thị | 3.625.000 | 1.160.000 | 930.000 | 745.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.020.000 | 1.505.000 | 1.130.000 | 850.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.150.000 | 815.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 665.000 | 530.000 | 425.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV đô thị | 1.940.000 | 735.000 | 590.000 | 472.500 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bế Văn Đàn - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.360.000 | 875.000 | 700.000 | 560.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Mạnh Trinh - A Sanh |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.570.000 | 595.000 | 475.000 | 380.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 330.000 | 295.000 | 265.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới) |
Đất TM-DV đô thị | 820.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 3.350.000 | 1.105.000 | 885.000 | 710.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử |
Đất TM-DV đô thị | 2.490.000 | 920.000 | 735.000 | 590.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.720.000 | 655.000 | 525.000 | 420.000 |
| Phường Hội Phú |
Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của |
Đất TM-DV đô thị | 1.790.000 | 680.000 | 545.000 | 435.000 |
| Phường Hội Phú |
Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.850.000 | 1.600.000 | 1.280.000 | 1.025.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 410.000 | 347.500 | 295.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20 |
Đất TM-DV đô thị | 935.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25 |
Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 710.000 | 570.000 | 455.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.295.000 | 452.500 | 385.000 | 327.500 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 330.000 | 295.000 | 265.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.125.000 | 940.000 | 750.000 | 600.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất TM-DV đô thị | 2.110.000 | 800.000 | 640.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 1.640.000 | 625.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.695.000 | 1.180.000 | 945.000 | 755.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 845.000 | 675.000 | 540.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 930.000 | 745.000 | 595.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Văn Linh Trường Chinh - Cầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính Phường Hội Phú) |
Đất TM-DV đô thị | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62 |
Đất TM-DV đô thị | 4.415.000 | 1.325.000 | 1.060.000 | 850.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm |
Đất TM-DV đô thị | 3.505.000 | 1.120.000 | 895.000 | 715.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 |
Đất TM-DV đô thị | 3.690.000 | 1.180.000 | 945.000 | 755.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.490.000 | 920.000 | 735.000 | 590.000 |
| Phường Hội Phú |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 990.000 | 790.000 | 630.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 870.000 | 695.000 | 555.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 1.855.000 | 705.000 | 565.000 | 452.500 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.605.000 | 610.000 | 487.500 | 390.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 420.000 | 357.500 | 305.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 430.000 | 365.000 | 310.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.025.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 7.390.000 | 1.850.000 | 1.390.000 | 1.045.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.000 | 457.500 | 390.000 | 332.500 |
| Phường Hội Phú |
Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 590.000 | 472.500 | 377.500 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV đô thị | 925.000 | 330.000 | 295.000 | 265.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.580.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | 880.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.645.000 | 950.000 | 760.000 | 610.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 715.000 | 570.000 | 455.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 575.000 | 460.000 | 367.500 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.420.000 | 497.500 | 422.500 | 360.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 430.000 | 365.000 | 310.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.835.000 | 695.000 | 555.000 | 445.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm |
Đất TM-DV đô thị | 2.360.000 | 875.000 | 700.000 | 560.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 715.000 | 570.000 | 455.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 715.000 | 570.000 | 455.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 715.000 | 570.000 | 455.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 590.000 | 472.500 | 377.500 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 492.500 | 417.500 | 355.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 330.000 | 295.000 | 265.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 345.000 | 310.000 | 275.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.385.000 | 485.000 | 412.500 | 350.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 335.000 | 300.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 575.000 | 460.000 | 367.500 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 14.620.000 | 8.770.000 | 7.015.000 | 5.610.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 990.000 | 790.000 | 630.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.745.000 | 1.045.000 | 835.000 | 670.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D6: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 865.000 | 690.000 | 550.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D2: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai - |
Đất TM-DV đô thị | 5.915.000 | 1.775.000 | 1.330.000 | 1.000.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.915.000 | 1.775.000 | 1.330.000 | 1.000.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.295.000 | 1.290.000 | 1.030.000 | 825.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.145.000 | 815.000 | 650.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.295.000 | 1.290.000 | 1.030.000 | 825.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 - |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 310.000 | 275.000 | 245.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 665.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.745.000 | 665.000 | 530.000 | 425.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.495.000 | 585.000 | 467.500 | 375.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 275.000 | 245.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.610.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất TM-DV đô thị | 1.995.000 | 685.000 | 550.000 | 440.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 1.790.000 | 610.000 | 490.000 | 392.500 |
| Phường Hội Phú |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lương Định Của - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 1.655.000 | 565.000 | 455.000 | 365.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.550.000 | 530.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 920.000 | 735.000 | 585.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.580.000 | 540.000 | 432.500 | 347.500 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất TM-DV đô thị | 1.275.000 | 402.500 | 342.500 | 290.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 2.140.000 | 735.000 | 585.000 | 467.500 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.745.000 | 600.000 | 477.500 | 382.500 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 560.000 | 270.000 | 240.000 | 215.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 455.000 | 387.500 | 327.500 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.085.000 | 710.000 | 565.000 | 455.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.495.000 | 525.000 | 420.000 | 337.500 |
| Phường Hội Phú |
La Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 725.000 | 290.000 | 260.000 | 230.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV đô thị | 11.700.000 | 2.635.000 | 2.105.000 | 1.685.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.785.000 | 1.060.000 | 900.000 | 765.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 |
Đất TM-DV đô thị | 3.625.000 | 1.045.000 | 835.000 | 670.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 5.020.000 | 1.355.000 | 1.015.000 | 765.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 2.150.000 | 735.000 | 585.000 | 467.500 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch |
Đất TM-DV đô thị | 1.750.000 | 600.000 | 477.500 | 382.500 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn |
Đất TM-DV đô thị | 1.940.000 | 660.000 | 530.000 | 425.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bế Văn Đàn - Trường Chinh |
Đất TM-DV đô thị | 2.360.000 | 790.000 | 630.000 | 505.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Mạnh Trinh - A Sanh |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.570.000 | 535.000 | 427.500 | 342.500 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc |
Đất TM-DV đô thị | 910.000 | 315.000 | 280.000 | 250.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới) |
Đất TM-DV đô thị | 820.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 3.350.000 | 995.000 | 795.000 | 640.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử |
Đất TM-DV đô thị | 2.490.000 | 830.000 | 660.000 | 530.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.720.000 | 590.000 | 472.500 | 377.500 |
| Phường Hội Phú |
Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của |
Đất TM-DV đô thị | 1.790.000 | 610.000 | 490.000 | 392.500 |
| Phường Hội Phú |
Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 4.850.000 | 1.440.000 | 1.150.000 | 925.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất |
Đất TM-DV đô thị | 1.170.000 | 370.000 | 312.500 | 265.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20 |
Đất TM-DV đô thị | 935.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25 |
Đất TM-DV đô thị | 1.870.000 | 640.000 | 515.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV đô thị | 1.295.000 | 407.500 | 347.500 | 295.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 650.000 | 280.000 | 250.000 | 225.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha |
Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 315.000 | 280.000 | 250.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 805.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.125.000 | 845.000 | 675.000 | 540.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất TM-DV đô thị | 2.110.000 | 720.000 | 575.000 | 460.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất TM-DV đô thị | 1.640.000 | 565.000 | 450.000 | 360.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 3.695.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung |
Đất TM-DV đô thị | 2.220.000 | 760.000 | 610.000 | 485.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 2.520.000 | 835.000 | 670.000 | 535.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62 |
Đất TM-DV đô thị | 4.415.000 | 1.195.000 | 955.000 | 765.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm |
Đất TM-DV đô thị | 3.505.000 | 1.010.000 | 805.000 | 645.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 |
Đất TM-DV đô thị | 3.690.000 | 1.060.000 | 850.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 2.490.000 | 830.000 | 660.000 | 530.000 |
| Phường Hội Phú |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 890.000 | 710.000 | 565.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 2.295.000 | 785.000 | 625.000 | 500.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế |
Đất TM-DV đô thị | 1.855.000 | 635.000 | 510.000 | 407.500 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất TM-DV đô thị | 1.605.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 377.500 | 322.500 | 275.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Nơ Trang Long |
Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 387.500 | 327.500 | 280.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.025.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn |
Đất TM-DV đô thị | 7.390.000 | 1.665.000 | 1.250.000 | 940.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 1.310.000 | 412.500 | 350.000 | 300.000 |
| Phường Hội Phú |
Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất TM-DV đô thị | 810.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 530.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng |
Đất TM-DV đô thị | 925.000 | 315.000 | 280.000 | 250.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.580.000 | 1.240.000 | 990.000 | 790.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.645.000 | 855.000 | 685.000 | 550.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 645.000 | 515.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn |
Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của |
Đất TM-DV đô thị | 800.000 | 300.000 | 270.000 | 240.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 520.000 | 415.000 | 330.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 1.420.000 | 447.500 | 380.000 | 325.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm |
Đất TM-DV đô thị | 930.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.230.000 | 387.500 | 327.500 | 280.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão |
Đất TM-DV đô thị | 1.835.000 | 625.000 | 500.000 | 400.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm |
Đất TM-DV đô thị | 2.360.000 | 790.000 | 630.000 | 505.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 645.000 | 515.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 645.000 | 515.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Hết đường |
Đất TM-DV đô thị | 1.875.000 | 645.000 | 515.000 | 410.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.510.000 | 530.000 | 425.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 1.410.000 | 442.500 | 375.000 | 320.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 920.000 | 315.000 | 280.000 | 250.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 325.000 | 290.000 | 260.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân |
Đất TM-DV đô thị | 1.385.000 | 437.500 | 372.500 | 315.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất TM-DV đô thị | 965.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ |
Đất TM-DV đô thị | 950.000 | 320.000 | 285.000 | 255.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 520.000 | 415.000 | 330.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV đô thị | 14.620.000 | 7.895.000 | 6.315.000 | 5.050.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 2.750.000 | 890.000 | 710.000 | 565.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 1.745.000 | 940.000 | 750.000 | 605.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D6: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 1.440.000 | 780.000 | 620.000 | 495.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai - |
Đất TM-DV đô thị | 5.915.000 | 1.600.000 | 1.195.000 | 900.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến - |
Đất TM-DV đô thị | 5.915.000 | 1.600.000 | 1.195.000 | 900.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.295.000 | 1.160.000 | 925.000 | 745.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.145.000 | 735.000 | 585.000 | 467.500 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.295.000 | 1.160.000 | 925.000 | 745.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 - |
Đất TM-DV đô thị | 705.000 | 290.000 | 260.000 | 230.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường - |
Đất TM-DV đô thị | 665.000 | 280.000 | 250.000 | 225.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.745.000 | 600.000 | 477.500 | 382.500 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 1.495.000 | 525.000 | 420.000 | 337.500 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất TM-DV đô thị | 450.000 | 260.000 | 230.000 | 205.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.288.000 | 488.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 816.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 608.000 | 488.000 | 390.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.432.000 | 544.000 | 436.000 | 348.000 |
| Phường Hội Phú |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lương Định Của - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 504.000 | 404.000 | 324.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 472.000 | 378.000 | 302.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 816.000 | 652.000 | 520.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.264.000 | 480.000 | 384.000 | 308.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 358.000 | 304.000 | 258.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.712.000 | 652.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.396.000 | 532.000 | 424.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 232.000 | 208.000 | 184.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 404.000 | 344.000 | 292.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 1.668.000 | 632.000 | 504.000 | 404.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.196.000 | 468.000 | 374.000 | 300.000 |
| Phường Hội Phú |
La Sơn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 580.000 | 248.000 | 220.000 | 196.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.496.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.028.000 | 940.000 | 800.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 928.000 | 744.000 | 596.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 4.016.000 | 1.204.000 | 904.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.720.000 | 652.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Út Tịch |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 532.000 | 424.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Bế Văn Đàn |
Đất SX-KD đô thị | 1.552.000 | 588.000 | 472.000 | 378.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Định Của (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bế Văn Đàn - Trường Chinh |
Đất SX-KD đô thị | 1.888.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Phường Hội Phú |
Lương Ngọc Quyến (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Mạnh Trinh - A Sanh |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.256.000 | 476.000 | 380.000 | 304.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã Tư đầu tiên - Nguyễn Bá Ngọc |
Đất SX-KD đô thị | 728.000 | 264.000 | 236.000 | 212.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Bá Ngọc - Hết đường (đường Nguyễn Bình mới) |
Đất SX-KD đô thị | 656.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.680.000 | 884.000 | 708.000 | 568.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nơ Trang Long, hết ranh giới nhà số 45 Lý Nam Đế - Hàn Mặc Tử |
Đất SX-KD đô thị | 1.992.000 | 736.000 | 588.000 | 472.000 |
| Phường Hội Phú |
Lý Nam Đế (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hàn Mặc Tử - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.376.000 | 524.000 | 420.000 | 336.000 |
| Phường Hội Phú |
Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Trung Trực - Lương Định Của |
Đất SX-KD đô thị | 1.432.000 | 544.000 | 436.000 | 348.000 |
| Phường Hội Phú |
Ngô Gia Khảm (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 3.880.000 | 1.280.000 | 1.024.000 | 820.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ nhất |
Đất SX-KD đô thị | 936.000 | 328.000 | 278.000 | 236.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ nhất - Trại giam T20 |
Đất SX-KD đô thị | 748.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết ranh giới nhà số 22, 25 |
Đất SX-KD đô thị | 1.496.000 | 568.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 22, 25 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.036.000 | 362.000 | 308.000 | 262.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bá Ngọc (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 520.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha |
Đất SX-KD đô thị | 720.000 | 264.000 | 236.000 | 212.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Bình (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới khu quy hoạch 32 ha - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 644.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 752.000 | 600.000 | 480.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.688.000 | 640.000 | 512.000 | 408.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Hữu Thọ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.312.000 | 500.000 | 400.000 | 320.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Tri Phương (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.956.000 | 944.000 | 756.000 | 604.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Mạc Đăng Dung |
Đất SX-KD đô thị | 1.776.000 | 676.000 | 540.000 | 432.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Trung Trực (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 2.016.000 | 744.000 | 596.000 | 476.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Văn Linh Trường Chinh - Cầu Nguyễn Văn Linh (thuộc địa giới hành chính Phường Hội Phú) |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Cầu Hội Phú - Hết ranh giới nhà số 55, 62 |
Đất SX-KD đô thị | 3.532.000 | 1.060.000 | 848.000 | 680.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 55, 62 - Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm |
Đất SX-KD đô thị | 2.804.000 | 896.000 | 716.000 | 572.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới trường Mầm non 20-10, đường Ngô Gia Khảm - Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 |
Đất SX-KD đô thị | 2.952.000 | 944.000 | 756.000 | 604.000 |
| Phường Hội Phú |
Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Hết ranh giới nhà số 389, nhà số 478 - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.992.000 | 736.000 | 588.000 | 472.000 |
| Phường Hội Phú |
Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 792.000 | 632.000 | 504.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Đường hẻm 34 Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 1.836.000 | 696.000 | 556.000 | 444.000 |
| Phường Hội Phú |
Phạm Ngũ Lão (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 34 Nơ Trang Long - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 1.484.000 | 564.000 | 452.000 | 362.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.284.000 | 488.000 | 390.000 | 312.000 |
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 960.000 | 336.000 | 286.000 | 244.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Nơ Trang Long |
Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 344.000 | 292.000 | 248.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 820.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 5.912.000 | 1.480.000 | 1.112.000 | 836.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.048.000 | 366.000 | 312.000 | 266.000 |
| Phường Hội Phú |
Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 648.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch |
Đất SX-KD đô thị | 1.208.000 | 472.000 | 378.000 | 302.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng |
Đất SX-KD đô thị | 740.000 | 264.000 | 236.000 | 212.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.664.000 | 1.100.000 | 880.000 | 704.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.116.000 | 760.000 | 608.000 | 488.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 572.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn |
Đất SX-KD đô thị | 816.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 07 Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Bế Văn Đàn - Đường hẻm 62 Lương Định Của |
Đất SX-KD đô thị | 640.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 274 Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Duẩn - Đường hẻm 274/11 Lê Duẩn |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 460.000 | 368.000 | 294.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 1.136.000 | 398.000 | 338.000 | 288.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 191 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 3 - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Ngã tư thứ 3 |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 245 đường Võ Nguyên Giáp (đường vào làng Ia Lang) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư thứ 3 - Cuối đường hẻm |
Đất SX-KD đô thị | 744.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 29 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 984.000 | 344.000 | 292.000 | 248.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 34 Nơ Trang Long (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nơ Trang Long - Phạm Ngũ Lão |
Đất SX-KD đô thị | 1.468.000 | 556.000 | 444.000 | 356.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 162 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Ngô Gia Khảm |
Đất SX-KD đô thị | 1.888.000 | 700.000 | 560.000 | 448.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 308 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 572.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 338 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 572.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 376 Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Chinh - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 572.000 | 456.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 367 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.208.000 | 472.000 | 378.000 | 302.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 432 Nguyễn Viết Xuân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.128.000 | 394.000 | 334.000 | 284.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 53 Nguyễn Biểu (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Biểu - Đường vào làng Lang (phường Chi Lăng cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 736.000 | 264.000 | 236.000 | 212.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 41 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 63 Lê Thị Riêng (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 276.000 | 248.000 | 220.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 461 Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường hẻm Nguyễn Viết Xuân |
Đất SX-KD đô thị | 1.108.000 | 388.000 | 330.000 | 280.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 94/24 Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Số nhà 94/24 Nguyễn Chí Thanh - Lý Chính Thắng |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 83 Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Trường Sa - Đường vào Cơ động Bộ |
Đất SX-KD đô thị | 760.000 | 268.000 | 240.000 | 216.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm liên tổ (hẻm giáp ranh với khu quy hoạch suối Hội Phú) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 460.000 | 368.000 | 294.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH Đ2 thuộc quy hoạch dự án Kè chống sạt lở suối Hội Phú (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 11.696.000 | 7.016.000 | 5.612.000 | 4.488.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường QH D4 khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 792.000 | 632.000 | 504.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D5: Từ Nguyễn Bình đến hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 1.396.000 | 836.000 | 668.000 | 536.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D6: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 692.000 | 552.000 | 440.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D2: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Các đường QH D3 trong khu đất thu hồi của Công ty Điện Gia Lai - |
Đất SX-KD đô thị | 4.732.000 | 1.420.000 | 1.064.000 | 800.000 |
| Phường Hội Phú |
Các tuyến đường quy hoạch thuộc dự án khu dân cư đường Nguyễn Văn Linh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường QH D3 còn lại: Toàn tuyến - |
Đất SX-KD đô thị | 4.732.000 | 1.420.000 | 1.064.000 | 800.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1B (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.436.000 | 1.032.000 | 824.000 | 660.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường D1E (Các lô đất thuộc khu E2 và khu E3) - |
Đất SX-KD đô thị | 1.716.000 | 652.000 | 520.000 | 416.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường N6 (Các lô đất thuộc khu E1) - |
Đất SX-KD đô thị | 3.436.000 | 1.032.000 | 824.000 | 660.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ CGXD của vị trí 1 đến mét thứ 150 - |
Đất SX-KD đô thị | 564.000 | 248.000 | 220.000 | 196.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng khu dân cư xã Chư HDrông, phường Chi Lăng (cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Võ Nguyên Giáp (đoạn từ Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ đến La Sơn) - Từ mét thứ 150 đến hết đường - |
Đất SX-KD đô thị | 532.000 | 240.000 | 216.000 | 192.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh: Từ Đặng Trần Côn đến Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.396.000 | 532.000 | 424.000 | 340.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 1.196.000 | 468.000 | 374.000 | 300.000 |
| Phường Hội Phú |
Khu quy hoạch chi tiết khu dân cư đường Nguyễn Chí Thanh (khu vực đất thu hồi của Công ty Quốc Cường Gia Lai và Công ty Thương Mại Gia Lai, phường Trà Bá cũ) (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm đường Hàn Mạc Tử: Từ Lý Nam Đế đến Đường nối Lê Duẩn, Nguyễn Chí Thanh - |
Đất SX-KD đô thị | 360.000 | 220.000 | 196.000 | 176.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.288.000 | 440.000 | 352.000 | 280.000 |
| Phường Hội Phú |
A Sanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 816.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) |
Đất SX-KD đô thị | 1.596.000 | 548.000 | 440.000 | 352.000 |
| Phường Hội Phú |
Bà Huyện Thanh Quan (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đầu ngã tư thứ 2 (khoảng 300m) - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.432.000 | 488.000 | 392.000 | 314.000 |
| Phường Hội Phú |
Bế Văn Đàn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lương Định Của - Lê Thánh Tôn |
Đất SX-KD đô thị | 1.324.000 | 452.000 | 364.000 | 292.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Mạnh Trinh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD đô thị | 1.240.000 | 424.000 | 340.000 | 272.000 |
| Phường Hội Phú |
Chu Văn An (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 736.000 | 588.000 | 468.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Thánh Tôn - Ngã tư đầu tiên |
Đất SX-KD đô thị | 1.264.000 | 432.000 | 346.000 | 278.000 |
| Phường Hội Phú |
Dương Thành Đạt (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất SX-KD đô thị | 772.000 | 256.000 | 228.000 | 204.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Nguyễn Hữu Thọ |
Đất SX-KD đô thị | 1.020.000 | 322.000 | 274.000 | 232.000 |
| Phường Hội Phú |
Đặng Trần Côn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Hữu Thọ - Đầu sân vận động Làng Ngol |
Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 260.000 | 232.000 | 208.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lê Duẩn - Đặng Trần Côn |
Đất SX-KD đô thị | 1.712.000 | 588.000 | 468.000 | 374.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Đặng Trần Côn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.396.000 | 480.000 | 382.000 | 306.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường nối Trương Định, Nguyễn Bá Lại, Lý Chính Thắng (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Bình - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 448.000 | 216.000 | 192.000 | 172.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường vào Trung đoàn Cảnh sát cơ động Tây Nguyên (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 1.152.000 | 364.000 | 310.000 | 262.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Trường Chinh - Lý Nam Đế |
Đất SX-KD đô thị | 1.668.000 | 568.000 | 452.000 | 364.000 |
| Phường Hội Phú |
Hàn Mạc Tử (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Đường nối Lê Duẩn - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD đô thị | 1.196.000 | 420.000 | 336.000 | 270.000 |
| Phường Hội Phú |
La Sơn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Võ Nguyên Giáp (ngã ba La Sơn) - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 580.000 | 232.000 | 208.000 | 184.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Lý Nam Đế - Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD đô thị | 9.360.000 | 2.108.000 | 1.684.000 | 1.348.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Duẩn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Hết ranh giới nhà tang lễ, hết nghĩa trang liệt sỹ - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất SX-KD đô thị | 3.028.000 | 848.000 | 720.000 | 612.000 |
| Phường Hội Phú |
Lê Thánh Tôn (Vị trí 1, 2.2, 3.2, 4.2) Nguyễn Chí Thanh - Hết ranh giới nhà số 347, trạm biến áp 345 |
Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 836.000 | 668.000 | 536.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Hội Phú |
Thế Lữ (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Ngã tư đầu tiên - Hết đường |
Đất ở đô thị | 2.400.000 | 840.000 | 715.000 | 610.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Khắc Chân (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lý Nam Đế - Nơ Trang Long |
Đất ở đô thị | 2.460.000 | 860.000 | 730.000 | 620.000 |
| Phường Hội Phú |
Trần Nhân Tông (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Nguyễn Trung Trực |
Đất ở đô thị | 2.050.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Chinh (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Chu Văn An, đường hẻm 162 Trường Chinh - Lê Thánh Tôn |
Đất ở đô thị | 14.780.000 | 3.700.000 | 2.780.000 | 2.090.000 |
| Phường Hội Phú |
Trường Sa (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 2.620.000 | 915.000 | 780.000 | 665.000 |
| Phường Hội Phú |
Tuyến tránh Pleiku (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Võ Nguyên Giáp - Hết ranh giới phường Hội Phú |
Đất ở đô thị | 1.620.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Viết Xuân - Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch |
Đất ở đô thị | 3.020.000 | 1.180.000 | 945.000 | 755.000 |
| Phường Hội Phú |
Út Tịch (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường hẻm 11, hết ranh giới nhà số 34 Út Tịch - Lê Thị Riêng |
Đất ở đô thị | 1.850.000 | 660.000 | 590.000 | 530.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Lê Thánh Tôn - Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 9.160.000 | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.760.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Đường vào cơ động Bộ, nhà số 609 Trường Chinh cũ - Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 5.290.000 | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.220.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Nguyễn Biểu, nhà số 832 Trường Chinh cũ - Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ |
Đất ở đô thị | 3.750.000 | 1.430.000 | 1.140.000 | 910.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Vũ Lăng, nhà số 1025 Trường Chinh cũ - La Sơn |
Đất ở đô thị | 2.040.000 | 690.000 | 620.000 | 550.000 |
| Phường Hội Phú |
Võ Nguyên Giáp (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) La Sơn - Ngã ba Hàm Rồng |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 03 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
| Phường Hội Phú |
Đường hẻm 09 Mạc Đăng Dung (Vị trí 1, 2.1, 3.1, 4.1) Mạc Đăng Dung - Hết đường hẻm |
Đất ở đô thị | 1.600.000 | 640.000 | 570.000 | 510.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hội Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Trà Bá, Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hội Phú theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hội Phú có diện tích tự nhiên 34,86 km² với quy mô dân số 46.358 người, mật độ dân cư đạt 1.329,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hội Phú được đặt tại UBND phường Chi Lăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hội Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Phường Hội Phú là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hội Phú, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
