Bảng giá đất phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội
Bảng giá đất phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Hồng Hà được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hồng Hà theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội mới nhất
Bảng giá đất khu vực 2, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng
Bảng giá đất Khu vực 2 năm 2026
Khu vực: Khu vực 2.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).
Mức giá áp dụng: từ 290.000 đến 318.974.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Láng Hạ Thái Hà → Láng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.974.000 | 159.247.000 | 120.356.000 | 105.135.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Chí Thanh Láng → La Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 307.814.000 | 150.489.000 | 112.845.000 | 98.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Xã Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thái Hà Tây Sơn → Láng Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 219.474.000 | 111.656.000 | 84.928.000 | 74.438.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 210.768.000 | 107.452.000 | 81.583.000 | 71.288.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Cầu Giấy Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đào Duy Anh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bạch Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 191.153.000 | 99.662.000 | 75.694.000 | 66.781.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Minh Khai Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 180.572.000 | 95.735.000 | 73.111.000 | 64.765.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Láng Tây Sơn → Cầu Giấy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Pháo Đài Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Văn Tuyết Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
La Thành Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc Kháng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Cầu Mới Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thái Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 173.284.000 | 91.896.000 | 69.896.000 | 63.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vũ Ngọc Phan Nguyên Hồng → Láng hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chương Dương Độ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hoàng Ngọc Phách Nguyên Hồng → Láng Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hàm Tử Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lương Định Của Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102 | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 165.330.000 | 87.384.000 | 67.639.000 | 59.914.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chùa Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Võ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Yên Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 158.188.000 | 85.544.000 | 65.566.000 | 58.302.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyên Hồng Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 153.644.000 | 82.949.000 | 63.485.000 | 56.162.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Ngọc Doãn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nam Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phố Lạc Nghiệp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đặng Văn Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hoàng Tích Trí Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lạc Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Kim Ngưu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vọng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thanh Nhàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 145.302.000 | 78.470.000 | 60.136.000 | 53.279.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.250.000 | 74.159.000 | 56.915.000 | 50.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phúc Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 137.250.000 | 74.159.000 | 56.915.000 | 50.603.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tạ Quang Bửu Bạch Mai → Đại Cồ Việt | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hồng Hà An Dương → Phố Vạn Kiếp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Giải Phóng (đi qua đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Hữu Tước Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Võ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 133.889.000 | 73.475.000 | 56.807.000 | 50.503.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bạch Đằng Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vĩnh Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trung Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hồng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Khương Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đông Các Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Hy Quang Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 128.649.000 | 70.819.000 | 54.812.000 | 48.618.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nghĩa Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phúc Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Quỳnh Lôi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Quỳnh Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phố 8/3 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đông Tác Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chùa Quỳnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thanh Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vọng Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bảo Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 121.364.000 | 67.057.000 | 51.736.000 | 45.972.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bùi Ngọc Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 117.430.000 | 66.024.000 | 51.133.000 | 45.657.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tam Khương Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 117.430.000 | 66.024.000 | 51.133.000 | 45.657.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Láng Hạ Thái Hà → Láng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.923.000 | 56.961.000 | 43.038.000 | 37.658.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tam Trinh Minh Khai → Lĩnh Nam | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tân Ấp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nghi Tàm (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Khiết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đê Tô Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vĩnh Tuy Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vạn Kiếp Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Văn Viên Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Tư Giản Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bạch Đằng Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Âu Cơ (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 109.799.000 | 61.427.000 | 48.037.000 | 42.931.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Chí Thanh Láng → La Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 107.413.000 | 53.707.000 | 40.578.000 | 35.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Yên Lạc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 104.478.000 | 58.904.000 | 45.484.000 | 40.412.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tây Kết Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tứ Liên Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vân Đồn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Dương Yên Phụ → số nhà 130 An Dương | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 100.803.000 | 56.466.000 | 43.515.000 | 38.919.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Xã Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 97.827.000 | 48.913.000 | 36.957.000 | 32.337.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Dương số nhà 130 An Dương → cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.565.000 | 55.368.000 | 42.855.000 | 38.293.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Khoái (trong đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 96.565.000 | 55.368.000 | 42.855.000 | 38.293.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 95.845.000 | 47.923.000 | 36.208.000 | 31.682.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đường gom chân đê Nguyễn Khoái Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.697.000 | 52.948.000 | 41.092.000 | 36.673.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lãng Yên Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 92.697.000 | 52.948.000 | 41.092.000 | 36.673.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Khoái (ngoài đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 88.164.000 | 50.553.000 | 39.214.000 | 35.082.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 87.132.000 | 43.566.000 | 32.917.000 | 28.802.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thái Hà Tây Sơn → Láng Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 86.318.000 | 43.159.000 | 32.609.000 | 28.533.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 83.907.000 | 47.996.000 | 37.485.000 | 33.879.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 81.323.000 | 41.475.000 | 31.490.000 | 27.650.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê) | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.814.000 | 45.808.000 | 35.831.000 | 31.897.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 80.563.000 | 41.087.000 | 31.196.000 | 27.392.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 78.419.000 | 39.994.000 | 30.366.000 | 26.662.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.114.000 | 38.308.000 | 29.086.000 | 25.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.114.000 | 38.308.000 | 29.086.000 | 25.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.114.000 | 38.308.000 | 29.086.000 | 25.539.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.007.000 | 38.254.000 | 29.044.000 | 25.502.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Láng Hạ Thái Hà → Láng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.691.000 | 33.965.000 | 26.069.000 | 21.804.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đào Duy Anh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.254.000 | 35.492.000 | 27.074.000 | 23.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.254.000 | 35.492.000 | 27.074.000 | 23.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bạch Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 68.254.000 | 35.492.000 | 27.074.000 | 23.851.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lĩnh Nam Tam Trinh → Tân Khai | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tân Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.999.000 | 43.104.000 | 33.224.000 | 30.506.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Cầu Giấy Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 67.033.000 | 34.857.000 | 26.590.000 | 23.424.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Chí Thanh Láng → La Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 66.651.000 | 32.024.000 | 24.579.000 | 20.558.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Minh Khai Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 64.598.000 | 34.237.000 | 26.234.000 | 23.184.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 63.895.000 | 33.549.000 | 25.707.000 | 22.718.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
La Thành Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc Kháng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Láng Tây Sơn → Cầu Giấy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Cầu Mới Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Pháo Đài Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Văn Tuyết Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thái Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 61.906.000 | 32.810.000 | 25.141.000 | 22.218.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chương Dương Độ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hàm Tử Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lương Định Của Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 59.077.000 | 31.902.000 | 24.550.000 | 21.760.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Xã Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.788.000 | 26.945.000 | 20.573.000 | 17.163.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 58.023.000 | 26.836.000 | 20.585.000 | 17.047.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Võ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Yên Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chùa Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 56.636.000 | 30.583.000 | 23.535.000 | 20.861.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hoàng Ngọc Phách Nguyên Hồng → Láng Hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.683.000 | 29.529.000 | 22.724.000 | 20.142.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyên Hồng Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.683.000 | 29.529.000 | 22.724.000 | 20.142.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vũ Ngọc Phan Nguyên Hồng → Láng hạ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.683.000 | 29.529.000 | 22.724.000 | 20.142.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 54.067.000 | 25.978.000 | 19.938.000 | 16.677.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thái Hà Tây Sơn → Láng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 53.561.000 | 25.735.000 | 19.752.000 | 16.521.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hoàng Tích Trí Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Kim Ngưu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lạc Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đặng Văn Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nam Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Ngọc Doãn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phố Lạc Nghiệp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vọng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thanh Nhàn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.829.000 | 27.987.000 | 21.538.000 | 19.090.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 51.430.000 | 25.715.000 | 19.488.000 | 16.206.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.950.000 | 25.475.000 | 19.306.000 | 16.054.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.110.000 | 25.056.000 | 19.323.000 | 15.877.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Đại Nghĩa Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.111.000 | 25.236.000 | 19.225.000 | 16.106.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đại La Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.111.000 | 25.236.000 | 19.225.000 | 16.106.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Minh Khai Chợ Mơ → Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.111.000 | 25.236.000 | 19.225.000 | 16.106.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phúc Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.074.000 | 26.500.000 | 20.393.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 49.074.000 | 26.500.000 | 20.393.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đại Cồ Việt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Khát Chân Đầu đường → Đến ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khoái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.652.000 | 25.001.000 | 19.046.000 | 15.956.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tạ Quang Bửu Bạch Mai → Đại Cồ Việt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Hữu Tước Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Võ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hồng Hà An Dương → Phố Vạn Kiếp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Giải Phóng (đi qua đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 47.923.000 | 26.358.000 | 20.367.000 | 18.104.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hồng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bạch Đằng Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vĩnh Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trung Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 46.070.000 | 25.338.000 | 19.580.000 | 17.404.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bạch Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.836.000 | 23.636.000 | 17.919.000 | 15.356.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đào Duy Anh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.836.000 | 23.636.000 | 17.919.000 | 15.356.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.836.000 | 23.636.000 | 17.919.000 | 15.356.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Cầu Giấy Huỳnh Thúc Kháng → Đường Láng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.034.000 | 23.213.000 | 17.598.000 | 15.081.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bảo Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chùa Quỳnh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đông Các Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đông Tác Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Hy Quang Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phúc Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phố 8/3 Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nghĩa Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vọng Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thanh Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Quỳnh Lôi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Quỳnh Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 43.566.000 | 23.961.000 | 18.516.000 | 16.458.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Minh Khai Hết dự án khu đô thị Time City tại số 458 Minh Khai → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.289.000 | 23.054.000 | 17.507.000 | 15.280.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tam Khương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.114.000 | 23.584.000 | 18.296.000 | 16.307.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bùi Ngọc Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.114.000 | 23.584.000 | 18.296.000 | 16.307.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Khương Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.114.000 | 23.584.000 | 18.296.000 | 16.307.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hoàng Cầu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 41.803.000 | 22.470.000 | 16.948.000 | 14.815.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tam Trinh Minh Khai → Lĩnh Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.662.000 | 22.771.000 | 17.665.000 | 15.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tân Ấp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.662.000 | 22.771.000 | 17.665.000 | 15.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Khiết Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.662.000 | 22.771.000 | 17.665.000 | 15.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nghi Tàm (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.662.000 | 22.771.000 | 17.665.000 | 15.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vĩnh Tuy Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.662.000 | 22.771.000 | 17.665.000 | 15.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đê Tô Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.662.000 | 22.771.000 | 17.665.000 | 15.745.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Cầu Mới Số 111 đường Láng → Đầu Cầu Mới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Láng Tây Sơn → Cầu Giấy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
La Thành Nguyễn Chí Thanh → Huỳnh Thúc Kháng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Văn Tuyết Từ ngã ba giao cắt phố Tây Sơn tại số nhà 298 → đến ngã ba giao cắt phố Yên Lãng tại số 53 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Pháo Đài Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thái Thịnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trường Chinh Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.527.000 | 22.094.000 | 16.777.000 | 14.643.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bạch Đằng Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Âu Cơ (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vạn Kiếp Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Văn Viên Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Tư Giản Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.871.000 | 21.768.000 | 16.888.000 | 15.052.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lương Định Của Ngã 3 giao cắt Phạm Ngọc Thạch → Ngã 3 giao cắt Trường Chinh tại số 102 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.515.000 | 21.596.000 | 16.562.000 | 14.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chương Dương Độ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.515.000 | 21.596.000 | 16.562.000 | 14.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hàm Tử Quan Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.515.000 | 21.596.000 | 16.562.000 | 14.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trường Chinh Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.515.000 | 21.596.000 | 16.562.000 | 14.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phương Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.515.000 | 21.596.000 | 16.562.000 | 14.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Yên Lạc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 37.432.000 | 20.962.000 | 16.262.000 | 14.494.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chùa Láng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.923.000 | 20.703.000 | 15.877.000 | 14.153.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Cầu Đất Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.923.000 | 20.703.000 | 15.877.000 | 14.153.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Võ Thị Sáu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.923.000 | 20.703.000 | 15.877.000 | 14.153.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Yên Lãng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.923.000 | 20.703.000 | 15.877.000 | 14.153.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Dương Yên Phụ → số nhà 130 An Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.992.000 | 20.156.000 | 15.637.000 | 13.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tây Kết Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.992.000 | 20.156.000 | 15.637.000 | 13.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tứ Liên Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.992.000 | 20.156.000 | 15.637.000 | 13.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vân Đồn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.992.000 | 20.156.000 | 15.637.000 | 13.937.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hoàng Ngọc Phách Nguyên Hồng → Láng Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.650.000 | 19.989.000 | 15.330.000 | 13.665.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyên Hồng Huỳnh Thúc Kháng → Vũ Ngọc Phan | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.650.000 | 19.989.000 | 15.330.000 | 13.665.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vũ Ngọc Phan Nguyên Hồng → Láng hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.650.000 | 19.989.000 | 15.330.000 | 13.665.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Khoái (trong đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.552.000 | 19.695.000 | 15.337.000 | 13.706.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Dương số nhà 130 An Dương → cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.552.000 | 19.695.000 | 15.337.000 | 13.706.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Ngọc Doãn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phố Lạc Nghiệp Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lạc Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nam Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hoàng Tích Trí Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Kim Ngưu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đặng Tiến Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đặng Văn Ngữ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vọng Trường Đại học Kinh tế Quốc dân → Đại La | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thanh Nhàn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.991.000 | 19.349.000 | 14.886.000 | 13.239.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đường gom chân đê Nguyễn Khoái Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.113.000 | 18.874.000 | 14.698.000 | 13.135.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lãng Yên Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 33.113.000 | 18.874.000 | 14.698.000 | 13.135.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hồ Đắc Di Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.830.000 | 18.208.000 | 14.023.000 | 12.478.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phúc Tân Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.830.000 | 18.208.000 | 14.023.000 | 12.478.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Khoái (ngoài đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.673.000 | 18.054.000 | 14.059.000 | 12.564.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Giải Phóng (đi qua đường tàu) Đại Cồ Việt → Trường Chinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hồng Hà An Dương → Phố Vạn Kiếp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tạ Quang Bửu Bạch Mai → Đại Cồ Việt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Hữu Tước Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Quang Diệu Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Võ Văn Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.649.000 | 18.197.000 | 14.093.000 | 12.555.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.233.000 | 17.233.000 | 13.420.000 | 11.993.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trung Liệt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vĩnh Hồ Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bạch Đằng Hàm Tử Quan → Vạn Kiếp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Hồng Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Hiền Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.069.000 | 17.387.000 | 13.666.000 | 12.202.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nghĩa Dũng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phúc Xá Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phố 8/3 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Hy Quang Từ ngã 3 giao cắt số nhà 60,62 phố Nguyễn Lương Bằng → đến ngã 3 giao cắt số nhà 9 phố Hoàng Cầu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đông Các Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đông Tác Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bảo Linh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chùa Quỳnh Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vọng Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Quỳnh Lôi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Quỳnh Mai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thanh Yên Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.012.000 | 17.011.000 | 13.293.000 | 11.938.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tam Khương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.692.000 | 16.484.000 | 12.923.000 | 11.569.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bùi Ngọc Dương Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.692.000 | 16.484.000 | 12.923.000 | 11.569.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Khương Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.692.000 | 16.484.000 | 12.923.000 | 11.569.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.473.000 | 15.659.000 | 12.116.000 | 10.756.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đê Tô Hoàng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.374.000 | 15.825.000 | 12.462.000 | 11.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Khiết Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.374.000 | 15.825.000 | 12.462.000 | 11.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nghi Tàm (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.374.000 | 15.825.000 | 12.462.000 | 11.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tam Trinh Minh Khai → Lĩnh Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.374.000 | 15.825.000 | 12.462.000 | 11.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tân Ấp Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.374.000 | 15.825.000 | 12.462.000 | 11.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vĩnh Tuy Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.374.000 | 15.825.000 | 12.462.000 | 11.199.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lĩnh Nam Tam Trinh → Tân Khai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.857.000 | 14.738.000 | 11.393.000 | 10.181.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tân Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.857.000 | 14.738.000 | 11.393.000 | 10.181.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Mạc Thị Bưởi Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.840.000 | 15.165.000 | 11.987.000 | 10.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Tư Giản Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.840.000 | 15.165.000 | 11.987.000 | 10.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Văn Viên Từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → đến ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.840.000 | 15.165.000 | 11.987.000 | 10.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Bạch Đằng Vạn Kiếp → Chân Cầu Vĩnh Tuy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.840.000 | 15.165.000 | 11.987.000 | 10.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Âu Cơ (đường gom chân đê) Đầu đường (ngoài đê) → Cuối đường (ngoài đê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.840.000 | 15.165.000 | 11.987.000 | 10.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vạn Kiếp Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.840.000 | 15.165.000 | 11.987.000 | 10.799.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Yên Lạc Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.860.000 | 14.740.000 | 11.561.000 | 10.464.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tứ Liên Ngã ba giao cắt đường Âu Cơ (Tại số 126) → Ngã ba tiếp giáp đê quai Tứ Liên (Tại trường Tiểu học Tứ Liên - Cơ sở 2) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.386.000 | 14.316.000 | 11.512.000 | 10.444.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Vân Đồn Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.386.000 | 14.316.000 | 11.512.000 | 10.444.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tây Kết Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.386.000 | 14.316.000 | 11.512.000 | 10.444.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Dương Yên Phụ → số nhà 130 An Dương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.386.000 | 14.316.000 | 11.512.000 | 10.444.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Dương số nhà 130 An Dương → cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.225.000 | 13.989.000 | 11.103.000 | 10.005.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Khoái (trong đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.225.000 | 13.989.000 | 11.103.000 | 10.005.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lãng Yên Đê Nguyễn Khoái → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.571.000 | 13.662.000 | 10.920.000 | 9.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Đường gom chân đê Nguyễn Khoái Vạn Kiếp → Cầu Vĩnh Tuy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.571.000 | 13.662.000 | 10.920.000 | 9.763.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Khoái (ngoài đê) Trần Khát Chân → Hết địa phận phường Vĩnh Tuy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.918.000 | 13.336.000 | 10.738.000 | 9.518.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Dương Văn Bé Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.302.000 | 12.354.000 | 10.005.000 | 8.882.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
An Dương Vương (đường gom chân đê) Ngõ 1 An Dương Vương (Ngoài đê) → Ngõ 14 An Dương Vương (Ngoài đê) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.231.000 | 11.630.000 | 9.732.000 | 8.639.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lĩnh Nam Tam Trinh → Tân Khai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.615.000 | 11.215.000 | 9.227.000 | 8.192.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tân Khai Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.615.000 | 11.215.000 | 9.227.000 | 8.192.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Các phường Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng Đồng bằng | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Các phường Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng Đồng bằng | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Các phường Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng Đồng bằng | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Các phường Hồng Hà, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Kim Liên, Đống Đa, Láng Đồng bằng | Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Láng Hạ Thái Hà → Láng | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 318.974.000 | 159.247.000 | 120.356.000 | 105.135.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Chí Thanh Láng → La Thành | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 307.814.000 | 150.489.000 | 112.845.000 | 98.406.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Nhật Duật Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Xã Đàn Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 273.422.000 | 135.588.000 | 103.127.000 | 90.670.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tây Sơn Nguyễn Lương Bằng → Ngã Tư Sở | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Thái Hà Tây Sơn → Láng Hạ | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Lương Bằng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Nguyễn Trãi Ngã Tư Sở → Phố Cầu Mới | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Phạm Ngọc Thạch Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Chùa Bộc Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 243.697.000 | 121.959.000 | 91.758.000 | 80.346.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Lê Thanh Nghị Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Huỳnh Thúc Kháng Láng Hạ → Cầu Giấy | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Ô Chợ Dừa Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Trần Quang Khải Đầu đường → Cuối đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 227.758.000 | 116.208.000 | 87.583.000 | 77.261.000 |
| Hà Nội Khu Vực 2 |
Tôn Thất Tùng Ngã tư Tôn Thất Tùng - Phạm Ngọc Thạch → Trường Chinh | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 219.474.000 | 111.656.000 | 84.928.000 | 74.438.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 2
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

4. Thông tin phường Hồng Hà, thành phố Hà Nội
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá, Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng) (tổng 12 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Hồng Hà theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Hồng Hà có diện tích tự nhiên 15,09 km² với quy mô dân số 123.282 người, mật độ dân cư đạt 8.169,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Hồng Hà được đặt tại Số 30 phố Tứ Liên, phường Hồng Hà, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Hồng Hà không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Hồng Hà là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội
5.1. Tiêu chí chung
Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp
a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).
– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:
– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.
– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.
– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:
+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.
+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.
– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.
– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:
+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.
+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.
+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.
Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.
+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.
– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.
– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.
– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.
5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn
Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.
5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích
Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất khu vực 2, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất khu vực 2, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
