Bảng giá đất phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường La Gi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường La Gi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường La Gi năm 2026
Khu vực: phường La Gi.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 24.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường La Gi |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi |
Đất ở | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hùng Vương Vòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Xuân Thủy Vòng xoay Hùng Vương - đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất ở | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân - |
Đất ở | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thông Đường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu |
Đất ở | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thông Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Quang Định Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cù Chính Lan Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển Cầu Phước An - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bùi Thị Xuân Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 |
Đất ở | 5.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Lai Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hồ Xuân Hương Cả tuyến đường - |
Đất ở | 5.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất ở | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Diệu Giáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở | 3.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa |
Đất ở | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn còn lại - |
Đất ở | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Cả tuyến đường - |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Kỳ Đồng 1 Cả tuyến đường - |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Văn Tám Cả tuyến đường - |
Đất ở | 4.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất ở | 3.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ngô Gia Tự Cả tuyến đường - |
Đất ở | 3.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ngô Quyền Cả tuyến đường - |
Đất ở | 5.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự |
Đất ở | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Lê Văn Tám - Giáp suối |
Đất ở | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Huệ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 3.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất ở | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 |
Đất ở | 5.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở | 3.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi nối dài Ngã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng |
Đất ở | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân |
Đất ở | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đoạn còn lại - |
Đất ở | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 3.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất ở | 6.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Hồng Thái Cả tuyến đường - |
Đất ở | 5.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phan Đăng Lưu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 3.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền |
Đất ở | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất ở | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Chùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01 |
Đất ở | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Cao Vân Đường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trương Định Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 4.135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Võ Thị Sáu (nối dài) Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ |
Đất ở | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lưu Hữu Phước Đường Thống Nhất - KDC Cầu Đường |
Đất ở | 4.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền |
Đất ở | 3.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Tự Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội |
Đất ở | 3.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trưng Trắc Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trưng Nhị Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lương Thế Vinh Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở | 3.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh |
Đất ở | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp |
Đất ở | 3.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Quý Cáp Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất ở | 3.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tạ Quang Bửu Cả tuyến đường - |
Đất ở | 3.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ỷ Lan Cả tuyến đường - |
Đất ở | 3.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Kỳ Đồng 2 Cả tuyến đường - |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tô Hiệu Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất ở | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tống Duy Tân Cả tuyến đường - |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ |
Đất ở | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Bích Sơn Đường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Âu Cơ Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lạc Long Quân Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m - |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Trọng Tấn Đường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu |
Đất ở | 3.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư PAM - |
Đất ở | 3.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phan Văn Trị Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Đại Nghĩa Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường) - |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) - |
Đất ở | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ KDC C1 - |
Đất ở | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đặng Thai Mai Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 - |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Nam Đế Đường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất ở | 3.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô - |
Đất ở | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cao Bá Quát Đường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện |
Đất ở | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bắc Sơn Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An |
Đất ở | 2.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lương Định Của Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Đức Thọ Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa |
Đất ở | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2 - |
Đất ở | 3.095.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi |
Đất TM-DV | 1.914.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hùng Vương Vòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Xuân Thủy Vòng xoay Hùng Vương - đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân - |
Đất TM-DV | 1.722.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thông Đường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu |
Đất TM-DV | 1.692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thông Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định |
Đất TM-DV | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Quang Định Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cù Chính Lan Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển Cầu Phước An - Đường Cù Chính Lan |
Đất TM-DV | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất TM-DV | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bùi Thị Xuân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 |
Đất TM-DV | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Lai Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hồ Xuân Hương Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Diệu Giáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 3.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Kỳ Đồng 1 Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Văn Tám Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất TM-DV | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ngô Gia Tự Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ngô Quyền Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám |
Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Lê Văn Tám - Giáp suối |
Đất TM-DV | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Huệ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 |
Đất TM-DV | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi nối dài Ngã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân |
Đất TM-DV | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 4.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Hồng Thái Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phan Đăng Lưu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất TM-DV | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Chùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01 |
Đất TM-DV | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện |
Đất TM-DV | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Cao Vân Đường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trương Định Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Võ Thị Sáu (nối dài) Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ |
Đất TM-DV | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lưu Hữu Phước Đường Thống Nhất - KDC Cầu Đường |
Đất TM-DV | 3.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền |
Đất TM-DV | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Tự Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội |
Đất TM-DV | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trưng Trắc Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trưng Nhị Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lương Thế Vinh Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa |
Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh |
Đất TM-DV | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Quý Cáp Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất TM-DV | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tạ Quang Bửu Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ỷ Lan Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Kỳ Đồng 2 Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tô Hiệu Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất TM-DV | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tống Duy Tân Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ |
Đất TM-DV | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Bích Sơn Đường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Âu Cơ Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lạc Long Quân Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m - |
Đất TM-DV | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Trọng Tấn Đường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu |
Đất TM-DV | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư PAM - |
Đất TM-DV | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phan Văn Trị Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Đại Nghĩa Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường) - |
Đất TM-DV | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) - |
Đất TM-DV | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ KDC C1 - |
Đất TM-DV | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đặng Thai Mai Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 - |
Đất TM-DV | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Nam Đế Đường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất TM-DV | 2.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô - |
Đất TM-DV | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cao Bá Quát Đường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện |
Đất TM-DV | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bắc Sơn Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An |
Đất TM-DV | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lương Định Của Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Đức Thọ Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa |
Đất TM-DV | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2 - |
Đất TM-DV | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đất thương mại dịch vụ giáp biển - |
Đất TM-DV | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi |
Đất SX-KD | 1.914.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hùng Vương Vòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Xuân Thủy Vòng xoay Hùng Vương - đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân - |
Đất SX-KD | 1.722.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thông Đường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu |
Đất SX-KD | 1.692.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thông Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định |
Đất SX-KD | 1.266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Quang Định Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cù Chính Lan Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển Cầu Phước An - Đường Cù Chính Lan |
Đất SX-KD | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất SX-KD | 1.284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bùi Thị Xuân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 |
Đất SX-KD | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Lai Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hồ Xuân Hương Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Diệu Giáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 3.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Kỳ Đồng 1 Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Văn Tám Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất SX-KD | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ngô Gia Tự Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ngô Quyền Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám |
Đất SX-KD | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Lê Văn Tám - Giáp suối |
Đất SX-KD | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Huệ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 |
Đất SX-KD | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi nối dài Ngã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng |
Đất SX-KD | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 4.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Hồng Thái Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phan Đăng Lưu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất SX-KD | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Chùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01 |
Đất SX-KD | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện |
Đất SX-KD | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã |
Đất SX-KD | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Cao Vân Đường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trương Định Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Võ Thị Sáu (nối dài) Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ |
Đất SX-KD | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lưu Hữu Phước Đường Thống Nhất - KDC Cầu Đường |
Đất SX-KD | 3.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền |
Đất SX-KD | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Tự Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội |
Đất SX-KD | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trưng Trắc Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trưng Nhị Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lương Thế Vinh Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa |
Đất SX-KD | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh |
Đất SX-KD | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Quý Cáp Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất SX-KD | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tạ Quang Bửu Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ỷ Lan Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Kỳ Đồng 2 Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tô Hiệu Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất SX-KD | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tống Duy Tân Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ |
Đất SX-KD | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Bích Sơn Đường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Âu Cơ Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lạc Long Quân Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài |
Đất SX-KD | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m - |
Đất SX-KD | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Trọng Tấn Đường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu |
Đất SX-KD | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư PAM - |
Đất SX-KD | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phan Văn Trị Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Đại Nghĩa Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường) - |
Đất SX-KD | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) - |
Đất SX-KD | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ KDC C1 - |
Đất SX-KD | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đặng Thai Mai Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 - |
Đất SX-KD | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Nam Đế Đường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất SX-KD | 2.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô - |
Đất SX-KD | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cao Bá Quát Đường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện |
Đất SX-KD | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bắc Sơn Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất SX-KD | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An |
Đất SX-KD | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lương Định Của Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Đức Thọ Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa |
Đất SX-KD | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2 - |
Đất SX-KD | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Cụm công nghiệp Tân Bình 1 - |
Đất SX-KD | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi |
Đất khoáng sản | 2.233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải |
Đất khoáng sản | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hùng Vương Vòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải |
Đất khoáng sản | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Xuân Thủy Vòng xoay Hùng Vương - đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất khoáng sản | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.898.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân - |
Đất khoáng sản | 2.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thông Đường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu |
Đất khoáng sản | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thông Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định |
Đất khoáng sản | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Quang Định Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.827.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cù Chính Lan Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển Cầu Phước An - Đường Cù Chính Lan |
Đất khoáng sản | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất khoáng sản | 1.498.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bùi Thị Xuân Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đinh Bộ Lĩnh Đường Thống Nhất - Quốc lộ 55 |
Đất khoáng sản | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Lai Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hồ Xuân Hương Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Diệu Đường Nguyễn Công Trứ - Giáp đường Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Diệu Giáp đường Lương Thế Vinh - Đường Lê Văn Tám |
Đất khoáng sản | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Văn Thụ Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Văn Thụ Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đường Thống Nhất - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 3.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Hữu Thọ Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Kỳ Đồng 1 Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Hồng Phong Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Văn Tám Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.828.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Thống Nhất - Đường Lý Tự Trọng |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Thường Kiệt Đường Lý Tự Trọng - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất khoáng sản | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ngô Gia Tự Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ngô Quyền Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Hoàng Diệu - Đường Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Ngô Gia Tự - Đường Lê Văn Tám |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm Đường Lê Văn Tám - Giáp suối |
Đất khoáng sản | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Công Trứ Từ vòng xoay Tân Thiện - Đường Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Huệ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thái Học Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Chân Cầu Tân Lý - Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 |
Đất khoáng sản | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Ngã 3 Cách mạng Tháng 8 - Nguyễn Chí Thanh |
Đất khoáng sản | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi nối dài Ngã 4 đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu Máng |
Đất khoáng sản | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đường Thống Nhất - Hết xưởng nước đá Nhơn Tân |
Đất khoáng sản | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trường Tộ Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Văn Cừ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Văn Trỗi Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 4.571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Hồng Thái Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 3.976.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phan Đăng Lưu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) Ngã tư Tân Thiện - Ngã ba Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Quốc lộ 55 (đường Tôn Đức Thắng) Ngã ba Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất khoáng sản | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Đài tưởng niệm thị xã - Cầu Suối Đó |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Chùa Quảng Đức - Hết số nhà 127 và 01 |
Đất khoáng sản | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 129 đường Thống Nhất và nhà số 01 (Mắt Kính Thiên Quang) - Bưu Điện |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Thống Nhất Từ nhà số 481 và số 390 đường Thống Nhất (quán Tân Thành) - Đài tưởng niệm thị xã |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Cao Vân Đường Thống Nhất - Đường Nguyễn Trường Tộ |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trương Định Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Võ Thị Sáu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Võ Thị Sáu (nối dài) Đầu đường nhựa - Hết đường đất đỏ |
Đất khoáng sản | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lưu Hữu Phước Đường Thống Nhất - KDC Cầu Đường |
Đất khoáng sản | 3.052.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường Thống Nhất - Đường Ngô Quyền |
Đất khoáng sản | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Tự Trọng Đường Lý Thường Kiệt - Nghĩa trang phường Phước Hội |
Đất khoáng sản | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trưng Trắc Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trưng Nhị Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lương Thế Vinh Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất khoáng sản | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất khoáng sản | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Lương Thế Vinh - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất khoáng sản | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Đức Cảnh Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Bùi Hữu Nghĩa |
Đất khoáng sản | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đoàn Thị Điểm Đường Nguyễn Thượng Hiền - Đường Lương Thế Vinh |
Đất khoáng sản | 1.764.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bùi Hữu Nghĩa Đường Hoàng Diệu - Đường Trần Quý Cáp |
Đất khoáng sản | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Quý Cáp Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Thượng Hiền |
Đất khoáng sản | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tạ Quang Bửu Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Ỷ Lan Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Kỳ Đồng 2 Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tô Hiệu Đường Cách Mạng Tháng Tám - Đường Huỳnh Thúc Kháng |
Đất khoáng sản | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Tống Duy Tân Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Khuyến Đường Võ Thị Sáu - Đến hết nhà ông Vũ |
Đất khoáng sản | 1.743.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hoàng Bích Sơn Đường Thống Nhất - Cuối đường nhựa hiện hữu |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Âu Cơ Đường Nguyễn Thái Học - Đường Hoàng Bích Sơn |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thượng Hiền Đường Nguyễn Trường Tộ - Đường Âu Cơ |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lạc Long Quân Đường Nguyễn Thái Học - Đường Nguyễn Thượng Hiền nối dài |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Thái Học, đường rộng 7m - |
Đất khoáng sản | 7.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Trọng Tấn Đường Nguyễn Bình Khiêm - Cuối đường hiện hữu |
Đất khoáng sản | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư PAM - |
Đất khoáng sản | 2.702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phan Văn Trị Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Thủ Độ Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Trần Đại Nghĩa Cả tuyến đường - |
Đất khoáng sản | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Đồng Chà Là (gồm 3 Tuyến đường) - |
Đất khoáng sản | 1.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường có chiều rộng ≥ 4 m chưa có tên đường (không thuộc đường nội bộ các khu dân cư) - |
Đất khoáng sản | 1.442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ KDC C1 - |
Đất khoáng sản | 5.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đặng Thai Mai Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Hoàng Diệu |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Đặng Văn Ngữ Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường Đặng Thai Mai |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu dân cư Tân Lý 2 - |
Đất khoáng sản | 3.549.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lý Nam Đế Đường Ngô Quyền - Giáp ranh phường Phước Hội |
Đất khoáng sản | 2.573.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ Khu dân cư Xí nghiệp Ô tô - |
Đất khoáng sản | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cao Bá Quát Đường Phan Đăng Lưu - Giáp đường nội bộ chợ Tân Thiện |
Đất khoáng sản | 1.974.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bắc Sơn Đường Ngô Gia Tự - Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm - Giáp Cầu Phước An |
Đất khoáng sản | 1.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lương Định Của Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Đức Thọ Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết đường nhựa |
Đất khoáng sản | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu dân cư Hoàng Diệu 2 - |
Đất khoáng sản | 2.167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Phường La Gi - |
Đất trồng lúa | 284.000 | 222.000 | 169.000 | 120.000 |
| Phường La Gi |
Phường La Gi - |
Đất trồng cây hàng năm | 284.000 | 222.000 | 169.000 | 120.000 |
| Phường La Gi |
Phường La Gi - |
Đất trồng cây lâu năm | 355.000 | 240.000 | 185.000 | 154.000 |
| Phường La Gi |
Phường La Gi - |
Đất rừng sản xuất | 61.000 | 33.000 | 13.000 | 8.000 |
| Phường La Gi |
Phường La Gi - |
Đất rừng phòng hộ | 48.800 | 26.400 | 10.000 | 6.000 |
| Phường La Gi |
Phường La Gi - |
Đất rừng đặc dụng | 48.800 | 26.400 | 10.000 | 6.000 |
| Phường La Gi |
Phường La Gi - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 240.000 | 190.000 | 145.000 | 100.000 |
| Phường La Gi |
Phường La Gi Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 390.500 | 264.000 | 204.000 | 169.000 |
| Phường La Gi |
Phường La Gi - |
Đất nông nghiệp khác | 426.000 | 288.000 | 222.000 | 185.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường La Gi |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) Đường Nguyễn Công Trứ - Hết ban CHQS phường La Gi |
Đất ở | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
ĐT 719 (đường Nguyễn Chí Thanh) hết ban CHQS phường La Gi - Giáp xã Tân Hải |
Đất ở | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Hùng Vương Vòng xoay Hùng Vương - Giáp xã Tân Hải |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Xuân Thủy Vòng xoay Hùng Vương - đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Tri Phương Cả tuyến đường - |
Đất ở | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường nội bộ khu tái định cư Sài Gòn Hàm Tân - |
Đất ở | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thông Đường Nguyễn Tri Phương - Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu |
Đất ở | 2.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Thông Đến hết cơ sở chế biến hải sản Kim Châu - Đường Lê Quang Định |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Lê Quang Định Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cù Chính Lan Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Phạm Thế Hiển Cầu Phước An - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Nguyễn Trãi Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở | 2.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Bùi Thị Xuân Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Ngã ba đường Nguyễn Trãi - Giáp biển |
Đất ở | 5.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường La Gi |
Đường Châu Văn Liêm Cả tuyến đường - |
Đất ở | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường La Gi
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Tân An, Phường Bình Tân, Phường Tân Thiện, Xã Tân Bình (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường La Gi theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường La Gi có diện tích tự nhiên 68,47 km² với quy mô dân số 60.549 người, mật độ dân cư đạt 884,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường La Gi được đặt tại Phường Tân An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường La Gi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường La Gi là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường La Gi, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường La Gi, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
