Bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Lâm Viên – Đà Lạt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lâm Viên – Đà Lạt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất phường Lâm Viên - Đà Lạt năm 2026
Khu vực: phường Lâm Viên - Đà Lạt.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 34.000 đến 51.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 |
Đất ở | 50.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cù Chính Lan Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên |
Đất ở | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Cù Chính Lan Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Nam Đế Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25) |
Đất ở | 28.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Nam Đế Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất ở | 27.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 |
Đất ở | 18.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mai Anh Đào Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất ở | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Mai Anh Đào Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9 |
Đất ở | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất ở | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Tất Tố Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9) |
Đất ở | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Tất Tố Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường |
Đất ở | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Ngô Tất Tố Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15 |
Đất ở | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36 |
Đất ở | 49.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35) |
Đất ở | 47.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải |
Đất ở | 23.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyên Tử Lực Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản |
Đất ở | 30.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm) Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26 |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) 0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26 |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10 |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15 |
Đất ở | 51.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Đoạn còn lại - |
Đất ở | 40.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9 |
Đất ở | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15 |
Đất ở | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9 |
Đất ở | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tô Hiệu Trọn đường - |
Đất ở | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu |
Đất ở | 19.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Anh Tông Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất ở | 20.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Khánh Dư Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh |
Đất ở | 40.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào |
Đất ở | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Nhân Tông Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất ở | 30.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) 0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36 |
Đất ở | 22.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36 |
Đất ở | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông |
Đất ở | 37.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quang Khải Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất ở | 28.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vạn Hạnh Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất ở | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Vạn Hạnh Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Vạn Hạnh 1 Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25 |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Vạn Hạnh 2 Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15 |
Đất ở | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vạn Kiếp Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất ở | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Võ Trường Toản Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất ở | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26 |
Đất ở | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vòng Lâm Viên Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh |
Đất ở | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp |
Đất ở | 34.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn Trọn đường - |
Đất ở | 25.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 8m - |
Đất ở | 29.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất ở | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 5m - |
Đất ở | 20.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh Trọn đường - |
Đất ở | 23.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu B đại học Đà Lạt Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa |
Đất ở | 33.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Chi Lăng Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 41.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Chi Lăng Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân |
Đất ở | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cô Bắc Đường Quang Trung - Đường Cô Giang |
Đất ở | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cô Giang Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc) |
Đất ở | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Cô Giang Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50) |
Đất ở | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hồ Xuân Hương Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở |
Đất ở | 37.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn còn lại - |
Đất ở | 19.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 |
Đất ở | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Kí Con Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách |
Đất ở | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia (nhánh 1) Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp) |
Đất ở | 17.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia (nhánh 2) Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình) |
Đất ở | 18.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường |
Đất ở | 14.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mê Linh Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự |
Đất ở | 24.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mê Linh (đường nhánh) Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D - |
Đất ở | 18.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Mê Linh Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Văn Sở Khu Chi Lăng - Nhà Thờ |
Đất ở | 17.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Văn Sở Đoạn còn lại - |
Đất ở | 16.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Du Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp |
Đất ở | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh |
Đất ở | 30.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47 |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt |
Đất ở | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - |
Đất ở | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phan Chu Trinh Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng |
Đất ở | 36.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phó Đức Chính Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng) |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh |
Đất ở | 31.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Sương Nguyệt Ánh Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở | 27.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Sương Nguyệt Ánh Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47) |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tương Phố Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quý Cáp Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương |
Đất ở | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm 01 Trần Quý Cáp Trần Quý Cáp - Cuối đường |
Đất ở | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Đầu đường - Khe suối nhỏ |
Đất ở | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trạng Trình Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở | 23.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trương Văn Hoàn Đường Mê Linh - Cuối đường |
Đất ở | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m - |
Đất ở | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư Yersin Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất ở | 26.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư Yersin Đường quy hoạch có lộ giới 7m - |
Đất ở | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Bế Văn Đàn Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu |
Đất ở | 11.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3) |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3) |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Cao Vân Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3) |
Đất ở | 15.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hữu Cầu Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên) |
Đất ở | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Quốc lộ 27C Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11 |
Đất ở | 10.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên |
Đất ở | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Thái Phiên Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu |
Đất ở | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Thái Phiên Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước |
Đất ở | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu Đường quy hoạch lộ giới 8m - |
Đất ở | 15.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu Đường quy hoạch lộ giới 10m - |
Đất ở | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 35.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan |
Đất TM-DV | 11.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cù Chính Lan Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên |
Đất TM-DV | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Cù Chính Lan Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10 |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Nam Đế Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25) |
Đất TM-DV | 19.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Nam Đế Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất TM-DV | 19.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 12.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mai Anh Đào Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất TM-DV | 25.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Mai Anh Đào Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9 |
Đất TM-DV | 18.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất TM-DV | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Tất Tố Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9) |
Đất TM-DV | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Tất Tố Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường |
Đất TM-DV | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Ngô Tất Tố Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 34.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35) |
Đất TM-DV | 33.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải |
Đất TM-DV | 16.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyên Tử Lực Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản |
Đất TM-DV | 21.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm) Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) 0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10 |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 36.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 28.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9 |
Đất TM-DV | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9 |
Đất TM-DV | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tô Hiệu Trọn đường - |
Đất TM-DV | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu |
Đất TM-DV | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Anh Tông Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất TM-DV | 14.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Khánh Dư Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh |
Đất TM-DV | 28.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào |
Đất TM-DV | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Nhân Tông Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất TM-DV | 21.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) 0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 15.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36 |
Đất TM-DV | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông |
Đất TM-DV | 26.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quang Khải Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất TM-DV | 19.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vạn Hạnh Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất TM-DV | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Vạn Hạnh Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Vạn Hạnh 1 Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Vạn Hạnh 2 Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vạn Kiếp Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất TM-DV | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Võ Trường Toản Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất TM-DV | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26 |
Đất TM-DV | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vòng Lâm Viên Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh |
Đất TM-DV | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp |
Đất TM-DV | 24.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn Trọn đường - |
Đất TM-DV | 17.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 8m - |
Đất TM-DV | 20.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 5m - |
Đất TM-DV | 14.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh Trọn đường - |
Đất TM-DV | 16.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu B đại học Đà Lạt Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa |
Đất TM-DV | 23.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Chi Lăng Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 28.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Chi Lăng Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân |
Đất TM-DV | 19.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cô Bắc Đường Quang Trung - Đường Cô Giang |
Đất TM-DV | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cô Giang Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc) |
Đất TM-DV | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Cô Giang Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50) |
Đất TM-DV | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hồ Xuân Hương Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở |
Đất TM-DV | 26.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 13.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 |
Đất TM-DV | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Kí Con Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách |
Đất TM-DV | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia (nhánh 1) Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp) |
Đất TM-DV | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia (nhánh 2) Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình) |
Đất TM-DV | 13.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường |
Đất TM-DV | 10.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mê Linh Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự |
Đất TM-DV | 17.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mê Linh (đường nhánh) Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D - |
Đất TM-DV | 13.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Mê Linh Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Văn Sở Khu Chi Lăng - Nhà Thờ |
Đất TM-DV | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Văn Sở Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 11.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Du Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp |
Đất TM-DV | 19.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV | 21.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47 |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt |
Đất TM-DV | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phan Chu Trinh Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng |
Đất TM-DV | 25.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phó Đức Chính Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng) |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh |
Đất TM-DV | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Sương Nguyệt Ánh Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV | 19.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Sương Nguyệt Ánh Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47) |
Đất TM-DV | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tương Phố Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quý Cáp Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm 01 Trần Quý Cáp Trần Quý Cáp - Cuối đường |
Đất TM-DV | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Đầu đường - Khe suối nhỏ |
Đất TM-DV | 8.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trạng Trình Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV | 16.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trương Văn Hoàn Đường Mê Linh - Cuối đường |
Đất TM-DV | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m - |
Đất TM-DV | 7.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư Yersin Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất TM-DV | 18.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư Yersin Đường quy hoạch có lộ giới 7m - |
Đất TM-DV | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Bế Văn Đàn Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu |
Đất TM-DV | 7.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3) |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3) |
Đất TM-DV | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa |
Đất TM-DV | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Cao Vân Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3) |
Đất TM-DV | 11.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hữu Cầu Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên) |
Đất TM-DV | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Quốc lộ 27C Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11 |
Đất TM-DV | 7.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên |
Đất TM-DV | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Thái Phiên Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu |
Đất TM-DV | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Thái Phiên Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước |
Đất TM-DV | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu Đường quy hoạch lộ giới 8m - |
Đất TM-DV | 10.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu Đường quy hoạch lộ giới 10m - |
Đất TM-DV | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 33.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan |
Đất SX-KD | 10.985.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cù Chính Lan Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên |
Đất SX-KD | 7.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Cù Chính Lan Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10 |
Đất SX-KD | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Nam Đế Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25) |
Đất SX-KD | 18.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Nam Đế Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất SX-KD | 17.745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 12.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mai Anh Đào Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất SX-KD | 24.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Mai Anh Đào Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9 |
Đất SX-KD | 17.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Tất Tố Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9) |
Đất SX-KD | 12.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Tất Tố Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường |
Đất SX-KD | 9.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Ngô Tất Tố Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 5.915.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 32.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35) |
Đất SX-KD | 30.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải |
Đất SX-KD | 15.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyên Tử Lực Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản |
Đất SX-KD | 19.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm) Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) 0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10 |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 33.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 26.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9 |
Đất SX-KD | 22.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 22.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9 |
Đất SX-KD | 22.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tô Hiệu Trọn đường - |
Đất SX-KD | 12.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu |
Đất SX-KD | 12.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Anh Tông Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất SX-KD | 13.585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Khánh Dư Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh |
Đất SX-KD | 26.585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào |
Đất SX-KD | 9.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Nhân Tông Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất SX-KD | 20.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) 0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 14.755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36 |
Đất SX-KD | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông |
Đất SX-KD | 24.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quang Khải Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất SX-KD | 18.330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vạn Hạnh Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất SX-KD | 20.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Vạn Hạnh Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Vạn Hạnh 1 Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25 |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Vạn Hạnh 2 Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 12.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vạn Kiếp Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất SX-KD | 12.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Võ Trường Toản Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất SX-KD | 12.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26 |
Đất SX-KD | 8.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vòng Lâm Viên Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp |
Đất SX-KD | 22.685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn Trọn đường - |
Đất SX-KD | 16.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 8m - |
Đất SX-KD | 19.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất SX-KD | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 5m - |
Đất SX-KD | 13.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh Trọn đường - |
Đất SX-KD | 15.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu B đại học Đà Lạt Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa |
Đất SX-KD | 21.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Chi Lăng Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 26.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Chi Lăng Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân |
Đất SX-KD | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cô Bắc Đường Quang Trung - Đường Cô Giang |
Đất SX-KD | 16.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cô Giang Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc) |
Đất SX-KD | 16.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Cô Giang Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50) |
Đất SX-KD | 14.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hồ Xuân Hương Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở |
Đất SX-KD | 24.635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 12.805.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 |
Đất SX-KD | 21.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Kí Con Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách |
Đất SX-KD | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia (nhánh 1) Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp) |
Đất SX-KD | 11.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia (nhánh 2) Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình) |
Đất SX-KD | 12.285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường |
Đất SX-KD | 9.685.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mê Linh Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự |
Đất SX-KD | 16.055.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mê Linh (đường nhánh) Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D - |
Đất SX-KD | 12.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Mê Linh Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD | 7.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Văn Sở Khu Chi Lăng - Nhà Thờ |
Đất SX-KD | 11.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Văn Sở Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 10.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Du Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp |
Đất SX-KD | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD | 20.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47 |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt |
Đất SX-KD | 19.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phan Chu Trinh Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng |
Đất SX-KD | 23.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phó Đức Chính Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng) |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh |
Đất SX-KD | 20.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Sương Nguyệt Ánh Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD | 17.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Sương Nguyệt Ánh Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47) |
Đất SX-KD | 11.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tương Phố Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quý Cáp Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD | 21.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm 01 Trần Quý Cáp Trần Quý Cáp - Cuối đường |
Đất SX-KD | 14.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Đầu đường - Khe suối nhỏ |
Đất SX-KD | 8.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trạng Trình Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD | 15.145.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trương Văn Hoàn Đường Mê Linh - Cuối đường |
Đất SX-KD | 8.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất SX-KD | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m - |
Đất SX-KD | 7.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư Yersin Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất SX-KD | 17.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư Yersin Đường quy hoạch có lộ giới 7m - |
Đất SX-KD | 12.675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Bế Văn Đàn Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu |
Đất SX-KD | 7.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3) |
Đất SX-KD | 9.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3) |
Đất SX-KD | 8.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa |
Đất SX-KD | 8.775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Cao Vân Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3) |
Đất SX-KD | 10.238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hữu Cầu Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên) |
Đất SX-KD | 8.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Quốc lộ 27C Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11 |
Đất SX-KD | 6.955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên |
Đất SX-KD | 8.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Thái Phiên Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu |
Đất SX-KD | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Thái Phiên Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước |
Đất SX-KD | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu Đường quy hoạch lộ giới 8m - |
Đất SX-KD | 10.205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu Đường quy hoạch lộ giới 10m - |
Đất SX-KD | 11.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 |
Đất khoáng sản | 35.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan |
Đất khoáng sản | 11.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cù Chính Lan Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên |
Đất khoáng sản | 8.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Cù Chính Lan Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10 |
Đất khoáng sản | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Nam Đế Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25) |
Đất khoáng sản | 19.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Nam Đế Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất khoáng sản | 19.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 12.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mai Anh Đào Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất khoáng sản | 25.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Mai Anh Đào Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9 |
Đất khoáng sản | 18.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất khoáng sản | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Tất Tố Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9) |
Đất khoáng sản | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Tất Tố Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 10.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Ngô Tất Tố Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 6.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36 |
Đất khoáng sản | 34.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35) |
Đất khoáng sản | 33.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải |
Đất khoáng sản | 16.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyên Tử Lực Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản |
Đất khoáng sản | 21.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm) Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) 0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân) Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa) Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10 |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 36.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phù Đổng Thiên Vương Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 28.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9 |
Đất khoáng sản | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc) Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9 |
Đất khoáng sản | 24.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tô Hiệu Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tôn Thất Tùng Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu |
Đất khoáng sản | 13.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Anh Tông Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám |
Đất khoáng sản | 14.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Khánh Dư Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh |
Đất khoáng sản | 28.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Đại Nghĩa Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào |
Đất khoáng sản | 10.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Nhân Tông Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù - |
Đất khoáng sản | 21.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) 0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36 |
Đất khoáng sản | 15.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà) Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36 |
Đất khoáng sản | 14.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quốc Toản Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông |
Đất khoáng sản | 26.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quang Khải Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh |
Đất khoáng sản | 19.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vạn Hạnh Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất khoáng sản | 22.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm vào chùa Vạn Hạnh Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Vạn Hạnh 1 Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25 |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Vạn Hạnh 2 Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vạn Kiếp Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất khoáng sản | 13.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Võ Trường Toản Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất khoáng sản | 13.930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ) Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26 |
Đất khoáng sản | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Vòng Lâm Viên Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh |
Đất khoáng sản | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp |
Đất khoáng sản | 24.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 17.570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 8m - |
Đất khoáng sản | 20.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 12m - |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông Đường quy hoạch lộ giới 5m - |
Đất khoáng sản | 14.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh Trọn đường - |
Đất khoáng sản | 16.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu B đại học Đà Lạt Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa |
Đất khoáng sản | 23.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Chi Lăng Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 28.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Chi Lăng Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân |
Đất khoáng sản | 19.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cô Bắc Đường Quang Trung - Đường Cô Giang |
Đất khoáng sản | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cô Giang Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc) |
Đất khoáng sản | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Cô Giang Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50) |
Đất khoáng sản | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hồ Xuân Hương Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở |
Đất khoáng sản | 26.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hồ Xuân Hương Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 13.790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Hùng Vương Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84 |
Đất khoáng sản | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Kí Con Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách |
Đất khoáng sản | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia (nhánh 1) Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp) |
Đất khoáng sản | 12.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lữ Gia (nhánh 2) Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình) |
Đất khoáng sản | 13.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Thường Kiệt Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 10.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mê Linh Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự |
Đất khoáng sản | 17.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mê Linh (đường nhánh) Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D - |
Đất khoáng sản | 13.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Mê Linh Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt |
Đất khoáng sản | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Văn Sở Khu Chi Lăng - Nhà Thờ |
Đất khoáng sản | 12.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Văn Sở Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 11.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Du Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp |
Đất khoáng sản | 19.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Đình Chiểu Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 21.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47 |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt |
Đất khoáng sản | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Trãi Đoạn còn lại - |
Đất khoáng sản | 18.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phan Chu Trinh Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng |
Đất khoáng sản | 25.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Phó Đức Chính Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng) |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Quang Trung Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh |
Đất khoáng sản | 21.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Sương Nguyệt Ánh Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 19.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Sương Nguyệt Ánh Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47) |
Đất khoáng sản | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Tương Phố Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Quý Cáp Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương |
Đất khoáng sản | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm 01 Trần Quý Cáp Trần Quý Cáp - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 16.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Thái Tông Đầu đường - Khe suối nhỏ |
Đất khoáng sản | 8.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trạng Trình Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 16.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trương Văn Hoàn Đường Mê Linh - Cuối đường |
Đất khoáng sản | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Yersin (thống Nhất cũ) Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Xí nghiệp 92 Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m - |
Đất khoáng sản | 7.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư Yersin Đường quy hoạch có lộ giới 9m - |
Đất khoáng sản | 18.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch dân cư Yersin Đường quy hoạch có lộ giới 7m - |
Đất khoáng sản | 13.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Bế Văn Đàn Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu |
Đất khoáng sản | 7.910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3) |
Đất khoáng sản | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3) |
Đất khoáng sản | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Gia Tự Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa |
Đất khoáng sản | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Trần Cao Vân Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3) |
Đất khoáng sản | 11.025.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Hữu Cầu Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên) |
Đất khoáng sản | 9.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Quốc lộ 27C Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11 |
Đất khoáng sản | 7.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên |
Đất khoáng sản | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Thái Phiên Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu |
Đất khoáng sản | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Thái Phiên Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước |
Đất khoáng sản | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu Đường quy hoạch lộ giới 8m - |
Đất khoáng sản | 10.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu Đường quy hoạch lộ giới 10m - |
Đất khoáng sản | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Phường Lâm Viên - |
Đất trồng lúa | 1.520.000 | 1.330.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Phường Lâm Viên - |
Đất trồng cây hàng năm | 1.520.000 | 1.330.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Phường Lâm Viên - |
Đất trồng cây lâu năm | 1.660.000 | 1.400.000 | 1.110.000 | 890.000 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Phường Lâm Viên - |
Đất rừng sản xuất | 113.000 | 90.000 | 53.000 | 42.000 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Phường Lâm Viên - |
Đất rừng phòng hộ | 90.400 | 72.000 | 42.000 | 34.000 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Phường Lâm Viên - |
Đất rừng đặc dụng | 90.400 | 72.000 | 42.000 | 34.000 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Phường Lâm Viên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 880.000 | 770.000 | 580.000 | 460.000 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Phường Lâm Viên Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 1.826.000 | 1.540.000 | 1.221.000 | 979.000 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Phường Lâm Viên - |
Đất nông nghiệp khác | 1.992.000 | 1.680.000 | 1.332.000 | 1.068.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Bùi Thị Xuân Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36 |
Đất ở | 50.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan |
Đất ở | 16.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Cù Chính Lan Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên |
Đất ở | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Cù Chính Lan Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Nam Đế Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25) |
Đất ở | 28.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Lý Nam Đế Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương |
Đất ở | 27.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng) Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25 |
Đất ở | 18.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mai Anh Đào Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất ở | 37.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Mai Anh Đào Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9 |
Đất ở | 26.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Mai Xuân Thưởng Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực |
Đất ở | 12.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Tất Tố Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9) |
Đất ở | 19.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Ngô Tất Tố Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường |
Đất ở | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Hẻm Ngô Tất Tố Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15 |
Đất ở | 9.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36 |
Đất ở | 49.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Phường Lâm Viên - Đà Lạt |
Đường Nguyễn Công Trứ Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35) |
Đất ở | 47.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lâm Viên - Đà Lạt
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 8, Phường 9, Phường 12 (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lâm Viên - Đà Lạt theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, phường Lâm Viên - Đà Lạt có diện tích tự nhiên 35,03 km² với quy mô dân số 71.369 người, mật độ dân cư đạt 2.037,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lâm Viên - Đà Lạt được đặt tại UBND phường 9, đường - 09 đường Quang Trung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lâm Viên - Đà Lạt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Lâm Viên - Đà Lạt là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
