Bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại phường Lâm Viên – Đà Lạt được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Lâm Viên – Đà Lạt theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường Lâm Viên - Đà Lạt năm 2026

Khu vực: phường Lâm Viên - Đà Lạt.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 34.000 đến 51.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Bùi Thị Xuân
Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36
Đất ở 50.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan
Đất ở 16.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cù Chính Lan
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên
Đất ở 11.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Cù Chính Lan
Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Nam Đế
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25)
Đất ở 28.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Nam Đế
Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất ở 27.300.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng)
Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25
Đất ở 18.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mai Anh Đào
Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực
Đất ở 37.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Mai Anh Đào
Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9
Đất ở 26.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mai Xuân Thưởng
Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực
Đất ở 12.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Tất Tố
Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9)
Đất ở 19.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Tất Tố
Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường
Đất ở 14.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Ngô Tất Tố
Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15
Đất ở 9.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36
Đất ở 49.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35)
Đất ở 47.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải
Đất ở 23.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyên Tử Lực
Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản
Đất ở 30.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm)
Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)
0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)
Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)
Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phù Đổng Thiên Vương
Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15
Đất ở 51.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đoạn còn lại -
Đất ở 40.300.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9
Đất ở 35.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15
Đất ở 35.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9
Đất ở 35.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tô Hiệu
Trọn đường -
Đất ở 19.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tôn Thất Tùng
Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu
Đất ở 19.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Anh Tông
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở 20.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Khánh Dư
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh
Đất ở 40.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào
Đất ở 14.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Nhân Tông
Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù -
Đất ở 30.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)
0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36
Đất ở 22.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)
Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36
Đất ở 21.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quốc Toản
Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông
Đất ở 37.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quang Khải
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh
Đất ở 28.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vạn Hạnh
Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất ở 32.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm vào chùa Vạn Hạnh
Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Vạn Hạnh 1
Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Vạn Hạnh 2
Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15
Đất ở 19.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vạn Kiếp
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất ở 19.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Võ Trường Toản
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực
Đất ở 19.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ)
Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vòng Lâm Viên
Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh
Đất ở 12.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp
Đất ở 34.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn
Trọn đường -
Đất ở 25.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 8m -
Đất ở 29.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 12m -
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất ở 20.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh
Trọn đường -
Đất ở 23.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu B đại học Đà Lạt
Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa
Đất ở 33.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Chi Lăng
Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt
Đất ở 41.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Chi Lăng
Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân
Đất ở 28.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cô Bắc
Đường Quang Trung - Đường Cô Giang
Đất ở 25.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cô Giang
Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc)
Đất ở 25.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Cô Giang
Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50)
Đất ở 23.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hồ Xuân Hương
Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở
Đất ở 37.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn còn lại -
Đất ở 19.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hùng Vương
Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
Đất ở 33.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Kí Con
Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia
Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách
Đất ở 26.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia (nhánh 1)
Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)
Đất ở 17.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia (nhánh 2)
Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình)
Đất ở 18.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường
Đất ở 14.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mê Linh
Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự
Đất ở 24.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mê Linh (đường nhánh)
Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D -
Đất ở 18.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Mê Linh
Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt
Đất ở 12.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Văn Sở
Khu Chi Lăng - Nhà Thờ
Đất ở 17.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Văn Sở
Đoạn còn lại -
Đất ở 16.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Du
Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp
Đất ở 28.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh
Đất ở 30.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Trãi
Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Đất ở 30.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại -
Đất ở 26.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phan Chu Trinh
Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng
Đất ở 36.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phó Đức Chính
Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng)
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh
Đất ở 31.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Sương Nguyệt Ánh
Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 27.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Sương Nguyệt Ánh
Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47)
Đất ở 18.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tương Phố
Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quý Cáp
Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương
Đất ở 33.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm 01 Trần Quý Cáp
Trần Quý Cáp - Cuối đường
Đất ở 23.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Thái Tông
Đầu đường - Khe suối nhỏ
Đất ở 12.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trạng Trình
Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 23.300.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trương Văn Hoàn
Đường Mê Linh - Cuối đường
Đất ở 12.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Yersin (thống Nhất cũ)
Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Xí nghiệp 92
Đường quy hoạch có lộ giới 9m -
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Xí nghiệp 92
Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m -
Đất ở 11.300.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư Yersin
Đường quy hoạch có lộ giới 9m -
Đất ở 26.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư Yersin
Đường quy hoạch có lộ giới 7m -
Đất ở 19.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Bế Văn Đàn
Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đất ở 11.300.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3)
Đất ở 15.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3)
Đất ở 13.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa
Đất ở 13.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Cao Vân
Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3)
Đất ở 15.750.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên)
Đất ở 13.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Quốc lộ 27C
Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11
Đất ở 10.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên
Đất ở 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Thái Phiên
Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đất ở 20.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Thái Phiên
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước
Đất ở 16.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu
Đường quy hoạch lộ giới 8m -
Đất ở 15.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu
Đường quy hoạch lộ giới 10m -
Đất ở 17.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Bùi Thị Xuân
Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36
Đất TM-DV 35.630.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan
Đất TM-DV 11.830.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cù Chính Lan
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên
Đất TM-DV 8.260.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Cù Chính Lan
Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10
Đất TM-DV 7.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Nam Đế
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25)
Đất TM-DV 19.880.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Nam Đế
Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất TM-DV 19.110.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng)
Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25
Đất TM-DV 12.950.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mai Anh Đào
Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực
Đất TM-DV 25.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Mai Anh Đào
Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9
Đất TM-DV 18.620.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mai Xuân Thưởng
Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực
Đất TM-DV 8.820.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Tất Tố
Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9)
Đất TM-DV 13.930.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Tất Tố
Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường
Đất TM-DV 10.150.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Ngô Tất Tố
Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15
Đất TM-DV 6.370.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36
Đất TM-DV 34.580.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35)
Đất TM-DV 33.040.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải
Đất TM-DV 16.660.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyên Tử Lực
Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản
Đất TM-DV 21.420.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm)
Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)
0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)
Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26
Đất TM-DV 10.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)
Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phù Đổng Thiên Vương
Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15
Đất TM-DV 36.260.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 28.210.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9
Đất TM-DV 24.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15
Đất TM-DV 24.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9
Đất TM-DV 24.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tô Hiệu
Trọn đường -
Đất TM-DV 13.860.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tôn Thất Tùng
Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu
Đất TM-DV 13.300.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Anh Tông
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV 14.630.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Khánh Dư
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh
Đất TM-DV 28.630.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào
Đất TM-DV 10.080.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Nhân Tông
Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù -
Đất TM-DV 21.630.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)
0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36
Đất TM-DV 15.890.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)
Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36
Đất TM-DV 14.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quốc Toản
Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông
Đất TM-DV 26.320.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quang Khải
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh
Đất TM-DV 19.740.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vạn Hạnh
Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất TM-DV 22.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm vào chùa Vạn Hạnh
Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Vạn Hạnh 1
Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Vạn Hạnh 2
Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15
Đất TM-DV 13.860.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vạn Kiếp
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất TM-DV 13.860.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Võ Trường Toản
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực
Đất TM-DV 13.930.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ)
Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26
Đất TM-DV 9.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vòng Lâm Viên
Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh
Đất TM-DV 8.820.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp
Đất TM-DV 24.430.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn
Trọn đường -
Đất TM-DV 17.570.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 8m -
Đất TM-DV 20.860.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 12m -
Đất TM-DV 21.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất TM-DV 14.490.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh
Trọn đường -
Đất TM-DV 16.240.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu B đại học Đà Lạt
Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa
Đất TM-DV 23.520.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Chi Lăng
Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 28.980.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Chi Lăng
Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân
Đất TM-DV 19.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cô Bắc
Đường Quang Trung - Đường Cô Giang
Đất TM-DV 17.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cô Giang
Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc)
Đất TM-DV 17.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Cô Giang
Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50)
Đất TM-DV 16.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hồ Xuân Hương
Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở
Đất TM-DV 26.530.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 13.790.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hùng Vương
Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
Đất TM-DV 23.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Kí Con
Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia
Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách
Đất TM-DV 18.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia (nhánh 1)
Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)
Đất TM-DV 12.460.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia (nhánh 2)
Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình)
Đất TM-DV 13.230.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường
Đất TM-DV 10.430.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mê Linh
Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự
Đất TM-DV 17.290.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mê Linh (đường nhánh)
Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D -
Đất TM-DV 13.020.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Mê Linh
Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV 8.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Văn Sở
Khu Chi Lăng - Nhà Thờ
Đất TM-DV 12.180.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Văn Sở
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 11.480.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Du
Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp
Đất TM-DV 19.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh
Đất TM-DV 21.630.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Trãi
Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Đất TM-DV 21.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV 18.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phan Chu Trinh
Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng
Đất TM-DV 25.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phó Đức Chính
Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng)
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh
Đất TM-DV 21.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Sương Nguyệt Ánh
Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 19.250.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Sương Nguyệt Ánh
Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47)
Đất TM-DV 12.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tương Phố
Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quý Cáp
Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV 23.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm 01 Trần Quý Cáp
Trần Quý Cáp - Cuối đường
Đất TM-DV 16.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Thái Tông
Đầu đường - Khe suối nhỏ
Đất TM-DV 8.680.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trạng Trình
Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 16.310.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trương Văn Hoàn
Đường Mê Linh - Cuối đường
Đất TM-DV 8.820.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Yersin (thống Nhất cũ)
Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV 11.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Xí nghiệp 92
Đường quy hoạch có lộ giới 9m -
Đất TM-DV 11.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Xí nghiệp 92
Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m -
Đất TM-DV 7.910.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư Yersin
Đường quy hoạch có lộ giới 9m -
Đất TM-DV 18.760.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư Yersin
Đường quy hoạch có lộ giới 7m -
Đất TM-DV 13.650.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Bế Văn Đàn
Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đất TM-DV 7.910.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3)
Đất TM-DV 10.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3)
Đất TM-DV 9.450.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa
Đất TM-DV 9.450.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Cao Vân
Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3)
Đất TM-DV 11.025.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên)
Đất TM-DV 9.660.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Quốc lộ 27C
Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11
Đất TM-DV 7.490.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên
Đất TM-DV 9.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Thái Phiên
Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đất TM-DV 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Thái Phiên
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước
Đất TM-DV 11.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu
Đường quy hoạch lộ giới 8m -
Đất TM-DV 10.990.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu
Đường quy hoạch lộ giới 10m -
Đất TM-DV 11.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Bùi Thị Xuân
Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36
Đất SX-KD 33.085.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan
Đất SX-KD 10.985.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cù Chính Lan
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên
Đất SX-KD 7.670.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Cù Chính Lan
Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10
Đất SX-KD 6.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Nam Đế
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25)
Đất SX-KD 18.460.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Nam Đế
Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất SX-KD 17.745.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng)
Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25
Đất SX-KD 12.025.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mai Anh Đào
Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực
Đất SX-KD 24.050.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Mai Anh Đào
Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9
Đất SX-KD 17.290.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mai Xuân Thưởng
Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Tất Tố
Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9)
Đất SX-KD 12.935.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Tất Tố
Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường
Đất SX-KD 9.425.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Ngô Tất Tố
Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15
Đất SX-KD 5.915.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36
Đất SX-KD 32.110.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35)
Đất SX-KD 30.680.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải
Đất SX-KD 15.470.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyên Tử Lực
Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản
Đất SX-KD 19.890.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm)
Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26
Đất SX-KD 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)
0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26
Đất SX-KD 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)
Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26
Đất SX-KD 9.750.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)
Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10
Đất SX-KD 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phù Đổng Thiên Vương
Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15
Đất SX-KD 33.670.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 26.195.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9
Đất SX-KD 22.750.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15
Đất SX-KD 22.750.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9
Đất SX-KD 22.750.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tô Hiệu
Trọn đường -
Đất SX-KD 12.870.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tôn Thất Tùng
Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu
Đất SX-KD 12.350.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Anh Tông
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD 13.585.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Khánh Dư
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh
Đất SX-KD 26.585.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào
Đất SX-KD 9.360.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Nhân Tông
Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù -
Đất SX-KD 20.085.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)
0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36
Đất SX-KD 14.755.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)
Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36
Đất SX-KD 13.650.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quốc Toản
Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông
Đất SX-KD 24.440.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quang Khải
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh
Đất SX-KD 18.330.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vạn Hạnh
Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất SX-KD 20.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm vào chùa Vạn Hạnh
Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh
Đất SX-KD 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Vạn Hạnh 1
Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25
Đất SX-KD 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Vạn Hạnh 2
Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15
Đất SX-KD 12.870.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vạn Kiếp
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất SX-KD 12.870.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Võ Trường Toản
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực
Đất SX-KD 12.935.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ)
Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26
Đất SX-KD 8.450.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vòng Lâm Viên
Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp
Đất SX-KD 22.685.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn
Trọn đường -
Đất SX-KD 16.315.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 8m -
Đất SX-KD 19.370.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 12m -
Đất SX-KD 19.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất SX-KD 13.455.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh
Trọn đường -
Đất SX-KD 15.080.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu B đại học Đà Lạt
Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa
Đất SX-KD 21.840.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Chi Lăng
Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 26.910.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Chi Lăng
Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân
Đất SX-KD 18.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cô Bắc
Đường Quang Trung - Đường Cô Giang
Đất SX-KD 16.250.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cô Giang
Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc)
Đất SX-KD 16.250.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Cô Giang
Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50)
Đất SX-KD 14.950.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hồ Xuân Hương
Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở
Đất SX-KD 24.635.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 12.805.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hùng Vương
Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
Đất SX-KD 21.450.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Kí Con
Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia
Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách
Đất SX-KD 16.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia (nhánh 1)
Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)
Đất SX-KD 11.570.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia (nhánh 2)
Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình)
Đất SX-KD 12.285.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường
Đất SX-KD 9.685.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mê Linh
Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự
Đất SX-KD 16.055.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mê Linh (đường nhánh)
Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D -
Đất SX-KD 12.090.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Mê Linh
Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD 7.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Văn Sở
Khu Chi Lăng - Nhà Thờ
Đất SX-KD 11.310.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Văn Sở
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 10.660.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Du
Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp
Đất SX-KD 18.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh
Đất SX-KD 20.085.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47
Đất SX-KD 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Trãi
Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Đất SX-KD 19.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD 16.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phan Chu Trinh
Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng
Đất SX-KD 23.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phó Đức Chính
Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng)
Đất SX-KD 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh
Đất SX-KD 20.150.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Sương Nguyệt Ánh
Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 17.875.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Sương Nguyệt Ánh
Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47)
Đất SX-KD 11.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tương Phố
Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính
Đất SX-KD 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quý Cáp
Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD 21.450.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm 01 Trần Quý Cáp
Trần Quý Cáp - Cuối đường
Đất SX-KD 14.950.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Thái Tông
Đầu đường - Khe suối nhỏ
Đất SX-KD 8.060.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trạng Trình
Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 15.145.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trương Văn Hoàn
Đường Mê Linh - Cuối đường
Đất SX-KD 8.190.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Yersin (thống Nhất cũ)
Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD 10.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Xí nghiệp 92
Đường quy hoạch có lộ giới 9m -
Đất SX-KD 10.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Xí nghiệp 92
Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m -
Đất SX-KD 7.345.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư Yersin
Đường quy hoạch có lộ giới 9m -
Đất SX-KD 17.420.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư Yersin
Đường quy hoạch có lộ giới 7m -
Đất SX-KD 12.675.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Bế Văn Đàn
Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đất SX-KD 7.345.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3)
Đất SX-KD 9.750.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3)
Đất SX-KD 8.775.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa
Đất SX-KD 8.775.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Cao Vân
Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3)
Đất SX-KD 10.238.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên)
Đất SX-KD 8.970.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Quốc lộ 27C
Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11
Đất SX-KD 6.955.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên
Đất SX-KD 8.450.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Thái Phiên
Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đất SX-KD 13.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Thái Phiên
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước
Đất SX-KD 10.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu
Đường quy hoạch lộ giới 8m -
Đất SX-KD 10.205.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu
Đường quy hoạch lộ giới 10m -
Đất SX-KD 11.050.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Bùi Thị Xuân
Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36
Đất khoáng sản 35.630.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan
Đất khoáng sản 11.830.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cù Chính Lan
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên
Đất khoáng sản 8.260.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Cù Chính Lan
Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10
Đất khoáng sản 7.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Nam Đế
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25)
Đất khoáng sản 19.880.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Nam Đế
Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất khoáng sản 19.110.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng)
Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25
Đất khoáng sản 12.950.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mai Anh Đào
Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực
Đất khoáng sản 25.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Mai Anh Đào
Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9
Đất khoáng sản 18.620.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mai Xuân Thưởng
Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực
Đất khoáng sản 8.820.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Tất Tố
Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9)
Đất khoáng sản 13.930.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Tất Tố
Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường
Đất khoáng sản 10.150.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Ngô Tất Tố
Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15
Đất khoáng sản 6.370.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36
Đất khoáng sản 34.580.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35)
Đất khoáng sản 33.040.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quang Khải
Đất khoáng sản 16.660.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyên Tử Lực
Đường Mai Anh Đào - Đường Trần Quốc Toản
Đất khoáng sản 21.420.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (Đối diện nhà thờ Thiện Lâm)
Đường Nguyên Tử Lực (thửa 958, 626 TBĐ 26) - Thửa 644, 962, TBĐ 26
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)
0 vào sâu 300 m: thửa 857, 858, TBĐ 26 - Thửa 876, 880, TBĐ 26
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (gần viện nghiên cứu Hạt Nhân)
Trên 300m: thửa 876,880, TBĐ 26 - Thửa 935,939, TBĐ 26
Đất khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyên Tử Lực (thông qua đường Trần Đại Nghĩa)
Đường Nguyên Tử Lực (thửa 618, 1231 TBĐ 10) - Thửa 630, 529, TBĐ 10
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phù Đổng Thiên Vương
Ngã năm Đại học - Đầu đường Nguyễn Hữu Cảnh (cũ là cổng xí nghiệp may xuất khẩu nhà số 237) Thửa 513, 720, TBĐ 15
Đất khoáng sản 36.260.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 28.210.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Ứng dụng Khoa học Kỹ thuật khoảng 50m)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 801, TBĐ 8 và thửa 94, TBĐ 15) - Thửa 465, 479, TBĐ 9
Đất khoáng sản 24.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (vị trí hẻm cách Trung tâm Bảo trợ Xã hội khoảng 60m)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 931, 928, TBĐ 15) - Thửa 79, 80, TBĐ 15
Đất khoáng sản 24.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Phù Đổng Thiên Vương (giáp nhà hàng Tâm Đắc)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (thửa 461, TBĐ 8 thửa 149, TBĐ 9) - Thửa 440, 462, TBĐ 9
Đất khoáng sản 24.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tô Hiệu
Trọn đường -
Đất khoáng sản 13.860.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tôn Thất Tùng
Ngã ba Đại học Yersin đến Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu - Đường Vạn Kiếp phía sau đường Tô Hiệu
Đất khoáng sản 13.300.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Anh Tông
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đất khoáng sản 14.630.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Khánh Dư
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba Phù Đổng Thiên Vương và đường Vạn Hạnh
Đất khoáng sản 28.630.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Đại Nghĩa
Đường Mai Xuân Thưởng - Đường Mai Anh Đào
Đất khoáng sản 10.080.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Nhân Tông
Trọn đường: bên kia đường đối diện với khuôn viên đất Đồi Cù -
Đất khoáng sản 21.630.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)
0-300 m: thửa 609, TBĐ 36 - Thửa 734, 596, TBĐ 36
Đất khoáng sản 15.890.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nhánh Trần Nhân Tông (đường vào khu Đồi trà)
Trên 300 m: Thửa 596, TBĐ 36 - Thửa 561, TBĐ 36
Đất khoáng sản 14.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quốc Toản
Cầu sắt - Ngã ba Trần Quốc Toản-Trần Nhân Tông
Đất khoáng sản 26.320.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quang Khải
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Nguyễn Hữu Cảnh
Đất khoáng sản 19.740.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vạn Hạnh
Ngã ba đường Phù Đổng Thiên Vương và Trần Khánh Dư - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất khoáng sản 22.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm vào chùa Vạn Hạnh
Đường Vạn Hạnh (thửa 1154, 1168, TBĐ 25) - Cổng chùa Vạn Hạnh
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Vạn Hạnh 1
Đường Vạn Hạnh (thửa 271, 1178, TBĐ 25) - Thửa 248, 1162, TBĐ 25
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Vạn Hạnh 2
Đường Vạn Hạnh (thửa 261, 1791, TBĐ 25) - Thửa 785, 785B, TBĐ 15
Đất khoáng sản 13.860.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vạn Kiếp
Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất khoáng sản 13.860.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Võ Trường Toản
Đường Phù Đổng Thiên Vương - Đường Nguyên Tử Lực
Đất khoáng sản 13.930.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Võ Trường Toản (Miếu đỏ)
Đường Võ Trường Toản (thửa 620, 998 và 618, 617, TBĐ 26) - Thửa 829, 827A, TBĐ 26
Đất khoáng sản 9.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Vòng Lâm Viên
Đường Mai Anh Đào - Đường Mê Linh
Đất khoáng sản 8.820.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
Ngã ba Nguyễn Công Trứ - Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 26 và thửa 1, TBĐ 35) - Đường Vạn Kiếp
Đất khoáng sản 24.430.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Đồi Công Đoàn
Trọn đường -
Đất khoáng sản 17.570.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 8m -
Đất khoáng sản 20.860.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 12m -
Đất khoáng sản 21.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyên Tử Lực - Trần Anh Tông
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất khoáng sản 14.490.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường nội bộ khu quy hoạch Đông Tĩnh
Trọn đường -
Đất khoáng sản 16.240.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu B đại học Đà Lạt
Đường Lý Nam Đế - Khu quy hoạch đã được đầu tư đường nhựa
Đất khoáng sản 23.520.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Chi Lăng
Đường Phan Chu Trinh - Ngã ba Mê Linh và Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 28.980.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Chi Lăng
Chi Lăng, thửa 13, 24, TBĐ 58 - Cổng Học viện Lục quân
Đất khoáng sản 19.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cô Bắc
Đường Quang Trung - Đường Cô Giang
Đất khoáng sản 17.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cô Giang
Đường Quang Trung - Đường Quang Trung (bệnh viện Y học dân tộc)
Đất khoáng sản 17.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Cô Giang
Cô Giang - Nhà số 3B/1 (thửa 67, 301, TBĐ 50)
Đất khoáng sản 16.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hồ Xuân Hương
Chi Lăng - Đập Hồ Than Thở
Đất khoáng sản 26.530.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hồ Xuân Hương
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 13.790.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Hùng Vương
Đường Trần Quý Cáp (nhà số 39, nhà số 32) - Chung cư 69 Hùng Vương, nhà số 84
Đất khoáng sản 23.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Kí Con
Đường Phó Đức Chính - Đường Nguyễn Du
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia
Nguyễn Đình Chiểu - Ngã ba Kho Sách
Đất khoáng sản 18.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia (nhánh 1)
Ngã ba xưởng đũa cũ - Vòng quanh ngã ba (vòng xuyến Sài Gòn Síp)
Đất khoáng sản 12.460.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lữ Gia (nhánh 2)
Ngã ba Kho Sách - Hết đường (giáp đường Trạng Trình)
Đất khoáng sản 13.230.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Thường Kiệt
Ngã ba Chi Lăng và Ngô Văn Sở - Cuối đường
Đất khoáng sản 10.430.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mê Linh
Ngã ba đường Chi Lăng và đường Lý Thường Kiệt - Ngã ba đường Hồ Xuân Hương và đường Ngô Gia Tự
Đất khoáng sản 17.290.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mê Linh (đường nhánh)
Trọn đường nhánh Khu X92 và Khu D -
Đất khoáng sản 13.020.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Mê Linh
Đường Mê Linh - Lý Thường Kiệt
Đất khoáng sản 8.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Văn Sở
Khu Chi Lăng - Nhà Thờ
Đất khoáng sản 12.180.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Văn Sở
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 11.480.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Du
Đường Quang Trung - Đường Trần Quý Cáp
Đất khoáng sản 19.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đường Sương Nguyệt Ánh - Ngã tư Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 21.630.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Nguyễn Đình Chiểu
Nguyễn Đình Chiểu (nhà số 20A) (thửa 111, 112, TBĐ 47) - Nguyễn Đình Chiểu (chùa Trúc Lâm) thửa 98 TBĐ 47
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Trãi
Đầu đường Yersin - Ga Đà Lạt
Đất khoáng sản 21.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Trãi
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 18.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phan Chu Trinh
Ngã tư Phan Chu Trinh - Ngã ba Chi lăng Hồ Xuân Hương và đường Chi Lăng
Đất khoáng sản 25.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Phó Đức Chính
Đường Quang Trung (báo Lâm Đồng) - Đường Quang Trung (Bưu chính Lâm Đồng)
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Quang Trung
Đường Nguyễn Trãi - Ngã tư Phan Chu Trinh
Đất khoáng sản 21.700.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Sương Nguyệt Ánh
Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 19.250.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Sương Nguyệt Ánh
Sương Nguyệt Ánh thửa 124, 233, TBĐ 47 - Cuối đường (thửa 62, 69, TBĐ 47)
Đất khoáng sản 12.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Tương Phố
Đường Nguyễn Du - Đường Phó Đức Chính
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Quý Cáp
Ngã tư Phan Chu Trinh - Đường Hùng Vương
Đất khoáng sản 23.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm 01 Trần Quý Cáp
Trần Quý Cáp - Cuối đường
Đất khoáng sản 16.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Thái Tông
Đầu đường - Khe suối nhỏ
Đất khoáng sản 8.680.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trạng Trình
Đường Trần Quốc Toản - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 16.310.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trương Văn Hoàn
Đường Mê Linh - Cuối đường
Đất khoáng sản 8.820.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Yersin (thống Nhất cũ)
Cổng Trường Cao đẳng sư phạm Đà Lạt - Nguyễn Đình Chiểu
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Xí nghiệp 92
Đường quy hoạch có lộ giới 9m -
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Xí nghiệp 92
Đường quy hoạch có lộ giới 8m và 7,5m -
Đất khoáng sản 7.910.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư Yersin
Đường quy hoạch có lộ giới 9m -
Đất khoáng sản 18.760.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch dân cư Yersin
Đường quy hoạch có lộ giới 7m -
Đất khoáng sản 13.650.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Bế Văn Đàn
Đường Thái Phiên đến - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đất khoáng sản 7.910.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Đầu đường - Ngã ba ông Đáng (thửa 659, TBĐ 3)
Đất khoáng sản 10.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Ngã ba ông Đáng (sau thửa 659, TBĐ 3) - Ngã ba Nghĩa Trang (thửa 214, TBĐ 3)
Đất khoáng sản 9.450.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Gia Tự
Sau thửa 214, TBĐ 3 - Vòng xoay Đarahoa
Đất khoáng sản 9.450.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Trần Cao Vân
Từ thửa 16, TBĐ 7 - Đường Ngô Gia Tự (thửa 5003, TBĐ 3)
Đất khoáng sản 11.025.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đường Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) - Đường Thái Phiên (gần trường Thái Phiên)
Đất khoáng sản 9.660.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Quốc lộ 27C
Vòng xoay Đarahoa - Thửa 830, TBĐ 11
Đất khoáng sản 7.490.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Thái Bình
Đường Ngô Gia Tự - Đường Thái Phiên
Đất khoáng sản 9.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Thái Phiên
Đầu đường - Đường Nguyễn Hữu Cầu
Đất khoáng sản 14.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Thái Phiên
Đường Nguyễn Hữu Cầu - Đập nước
Đất khoáng sản 11.200.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu
Đường quy hoạch lộ giới 8m -
Đất khoáng sản 10.990.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Khu quy hoạch Nguyễn Hữu Cầu
Đường quy hoạch lộ giới 10m -
Đất khoáng sản 11.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Phường Lâm Viên
-
Đất trồng lúa 1.520.000 1.330.000 1.000.000 800.000
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Phường Lâm Viên
-
Đất trồng cây hàng năm 1.520.000 1.330.000 1.000.000 800.000
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Phường Lâm Viên
-
Đất trồng cây lâu năm 1.660.000 1.400.000 1.110.000 890.000
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Phường Lâm Viên
-
Đất rừng sản xuất 113.000 90.000 53.000 42.000
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Phường Lâm Viên
-
Đất rừng phòng hộ 90.400 72.000 42.000 34.000
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Phường Lâm Viên
-
Đất rừng đặc dụng 90.400 72.000 42.000 34.000
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Phường Lâm Viên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 880.000 770.000 580.000 460.000
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Phường Lâm Viên
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 1.826.000 1.540.000 1.221.000 979.000
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Phường Lâm Viên
-
Đất nông nghiệp khác 1.992.000 1.680.000 1.332.000 1.068.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Bùi Thị Xuân
Ngã ba Thông Thiên Học, thửa 533, TBĐ 36 - Ngã năm Đại học, thửa 353, TBĐ 36
Đất ở 50.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Cù Chính Lan
Đất ở 16.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Cù Chính Lan
Đường Nguyên Tử Lực - Đường Vòng Lâm Viên
Đất ở 11.800.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Cù Chính Lan
Cù Chính Lan (thửa 533, 534, TBĐ 10) - Thửa 100, 148, TBĐ 10
Đất ở 10.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Nam Đế
Đường Nguyễn Công Trứ - Ngã ba Chùa Linh Giác (nhà số 105) thửa 173, 622, TBĐ 25)
Đất ở 28.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Lý Nam Đế
Thửa 173, 622, TBĐ 16 - Đường Phù Đổng Thiên Vương
Đất ở 27.300.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm làng hoa Hà Đông (quanh Trường Tiểu học Phù Đổng)
Lý Nam Đế (thửa 979, 993, TBĐ 25) - Thửa 1126, TBĐ 16 và thửa 992, TBĐ 25
Đất ở 18.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mai Anh Đào
Đường Thánh Mẫu - Đường Nguyên Tử Lực
Đất ở 37.000.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Mai Anh Đào
Mai Anh Đào (thửa 266, 771, TBĐ 9) - Thửa 349, 264, TBĐ 9
Đất ở 26.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Mai Xuân Thưởng
Đường Vạn Hạnh - Đường Nguyên Tử Lực
Đất ở 12.600.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Tất Tố
Lò mứt Kiều Giang (ngã ba Mai Anh Đào) (thửa 270, 269, TBĐ 8) - Nhà số 277 Ngô Tất Tố (ngã ba nhà thờ Đa Thiện) (hết thửa 667, TBĐ 8 và thửa 506, TBĐ 9)
Đất ở 19.900.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Ngô Tất Tố
Sau thửa 667, TBĐ 9 và thửa 506, TBĐ 10 - Cuối đường
Đất ở 14.500.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Hẻm Ngô Tất Tố
Ngô Tất Tố (thửa 667, 1102, TBĐ 9) - Thửa 578, TBĐ 9 và thửa 214, TBĐ 15
Đất ở 9.100.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã năm Đại Học (từ thửa 353, 351, TBĐ 36) - Ngã ba Lý Nam Đế (thửa 93, 362, TBĐ 36
Đất ở 49.400.000 0 0 0
Phường Lâm Viên - Đà Lạt Đường Nguyễn Công Trứ
Ngã ba Lý Nam Đế (từ thửa 94, TBĐ 36) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh (thửa 1, TBĐ 35)
Đất ở 47.200.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Lâm Viên - Đà Lạt

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin phường Lâm Viên – Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường 8, Phường 9, Phường 12 (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Lâm Viên - Đà Lạt theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Lâm Viên - Đà Lạt có diện tích tự nhiên 35,03 km² với quy mô dân số 71.369 người, mật độ dân cư đạt 2.037,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Lâm Viên - Đà Lạt được đặt tại UBND phường 9, đường - 09 đường Quang Trung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Lâm Viên - Đà Lạt không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Phường Lâm Viên - Đà Lạt là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Lâm Viên - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng là 51.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại phường Lâm Viên - Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 16.502.355 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1069 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?