Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội 2026

Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Tổng quan bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, thành phố Hà Nội

Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại phường Vĩnh Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Vĩnh Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, thành phố Hà Nội

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội


3. Tra cứu bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất khu vực 3, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam

Bảng giá đất Khu vực 3 năm 2026

Khu vực: Khu vực 3.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 243.697.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới
Ngã Tư Sở → Cầu Mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đại La
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
Hà Nội Khu Vực 3 Minh Khai
Địa phận phường Tương Mai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Đại Nghĩa
Đại La → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng
Trường Chinh → Cầu Trắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
Hà Nội Khu Vực 3 Cầu Giấy
Đường Láng → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Duy Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lê Văn Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp175.760.00090.442.00070.587.00061.756.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trường Chinh
Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp165.330.00087.384.00065.050.00059.914.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến
Cầu mới → Khuất Duy Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp158.661.00083.324.00064.872.00060.205.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Quốc Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khuất Duy Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Đạo Thúy
Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Hùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vọng
Đại La → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Thuỷ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Đăng Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp140.067.00075.921.00058.928.00052.286.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp140.067.00075.921.00058.928.00052.286.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Văn Đồng
Hoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp140.067.00075.921.00058.928.00052.286.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Khánh Toàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp140.067.00075.921.00058.928.00052.286.000
Hà Nội Khu Vực 3 Võ Chí Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp138.168.00074.522.00058.093.00051.779.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lưu Quang Vũ
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Mạc Thái Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Văn Bạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xiển
Nguyễn Trãi → Phạm Tu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tôn Thất Thuyết
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trung Kính
Vũ Phạm Hàm → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Thái Tông
Ngã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Phạm Hàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp133.396.00071.959.00056.004.00049.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vành đai 3
Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xiển
Phạm Tu → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Tu
Vành đai 3 → Quang Liệt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nghiêm Xuân Yêm
Địa phận phường Định Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp127.697.00069.587.00054.391.00047.995.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn An Ninh
Đầu đường → Sông Sét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Phong Sắc
Hoàng Quốc Việt → Xuân Thủy
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu)
Trường Chinh → Cầu Trắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hạ Yên Quyết
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
Hà Nội Khu Vực 3 Mạc Thái Tổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Đình Nghệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
Hà Nội Khu Vực 3 Duy Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp123.700.00068.088.00053.648.00047.428.000
Hà Nội Khu Vực 3 Chùa Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp119.150.00065.609.00051.077.00046.461.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khúc Thừa Dụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp119.150.00065.609.00051.077.00046.461.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Đỗ Cung
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp119.150.00065.609.00051.077.00046.461.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Văn Đồng
Biểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp119.150.00065.609.00051.077.00046.461.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
60m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp114.223.00062.422.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
60m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp114.223.00062.422.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hồng Quang
Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại Từ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3
Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trương Định
Đại La → Cầu Sét
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tam Trinh
Minh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tân Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thành Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp113.449.00062.933.00049.531.00043.527.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.360.00061.372.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.360.00061.372.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
40,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp110.360.00061.372.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Trương Công Giai
Đầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Quý Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Quốc Hoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Văn Viên
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn An Ninh
Sông Sét → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Chánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Thị Định
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Quán Chi
Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Minh Giám
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Minh Thảo
Võ Chí Công → Phạm Văn Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bạch Đằng
Chân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn Khoái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp109.799.00061.427.00048.037.00042.930.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
40m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp106.860.00059.660.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
40m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp106.860.00059.660.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Trọng Phụng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Tảo
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Kim Xuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trung Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thọ Tháp
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Tuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Khang
Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Bá Khoản
Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Vĩnh Bảo
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xuân Linh
Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thâm Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phùng Chí Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dịch Vọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê
Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Doãn Khuê
Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Sâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Học Phi
Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân Quỳnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lê Trọng Tấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lê Văn Thiêm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp105.784.00059.513.00046.771.00041.851.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dịch Vọng Hậu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.127.00056.595.00044.764.00039.754.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công
Giải Phóng → Ngõ 122 phố Định Côn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.127.00056.595.00044.764.00039.754.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Quốc Vượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp101.127.00056.595.00044.764.00039.754.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
40,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp99.009.00055.319.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
40,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp99.009.00055.319.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Đinh Núp
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Mười
Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Mười
Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Nhuận
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Quảng Hàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đặng Thùy Trâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Cù Chính Lan
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Minh Tảo
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nghĩa Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nghĩa Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Văn Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định
Giải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương Định
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trương Định
Cầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tú Mỡ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tương Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tô Vĩnh Diện
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tôn Quang Phiệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Cung
Hoàng Quốc Việt → Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vương Thừa Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phương Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Quan Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tam Trinh
Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xuân Nham
Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Đình Hoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Viết Xuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Tuấn Tài
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xuân Khoát
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phan Văn Trường
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phú Gia
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phú Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Khang
Đường cũ qua khu dân cư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Quốc Trị
Đầu đường → Tú Mỡ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Ngọc Nại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Ngọc Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Như Uyên
Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp97.465.00055.154.00043.232.00038.615.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường hai bên bờ sông Sét
Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đặng Xuân Bảng
Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoa Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Mai
Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Ngân
Quan Nhân → Khuất Duy Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khương Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lương Thế Vinh
Nguyễn Trãi → Tố Hữu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công
Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Thị Thập
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Quý Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Đức Cảnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguỵ Như Kon Tum
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hoàng Tôn
Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hữu Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Huy Tưởng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thịnh Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Quan Nhân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Yên Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Cung
Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thượng Thụy
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trung Kính
Đầu đường → Vũ Phạm Hàm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Tử Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.986.00052.968.00041.431.00037.363.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
30m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.942.00053.706.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
40m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.942.00053.706.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
30m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp94.942.00053.706.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
27,0m - 30,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.039.00052.135.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Định Công
25,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp92.039.00052.135.00000
Hà Nội Khu Vực 3 An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê
Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.152.00051.272.00040.849.00035.988.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lưu Cơ
Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.152.00051.272.00040.849.00035.988.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giáp Nhất
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp90.152.00051.272.00040.849.00035.988.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới
Ngã Tư Sở → Cầu Mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp87.132.00043.566.00032.917.00028.802.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Tông Phan
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Đỉnh
Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân La
Võ Chí Công → Xuân Đỉnh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thượng Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phan Đình Giót
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hoàng Tôn
Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Lân
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hạ Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hà Kế Tấn
Trường Chinh → cầu Lê Trọng Tấn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lương Khánh Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Kim Giang
Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo Thành
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khương Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Huy Bích
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp87.020.00049.602.00038.615.00034.564.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy)
40m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.039.00048.169.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
21m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.039.00048.169.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
21m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.039.00048.169.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
17,5m - 25,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp86.039.00048.169.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Cự Lộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
Hà Nội Khu Vực 3 Chính Kinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Văn Bé
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Hữu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Điền
Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần Điền
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phú Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phúc Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp83.907.00047.996.00037.485.00033.879.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.894.00045.162.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Định Công
12,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.894.00045.162.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.894.00045.162.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
< 27,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.894.00045.162.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
25m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.894.00045.162.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Điền
Ngõ 28 Trần Điền → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trịnh Đình Cửu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Nguyên Đán
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Công Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Cảnh Dị
Tòa nhà CTA5 → Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Xương Trạch
Khương đình → số 217 Bùi Xương Trạch
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khương Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Mai Động
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hà Kế Tấn
cầu Lê Trọng Tấn → ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Đạo Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê)
Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai)
Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp79.684.00045.471.00035.204.00031.453.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.147.00043.389.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.147.00043.389.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.147.00043.389.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
17,5m - 25,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp77.147.00043.389.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Duy Thì
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hữu Liêu
Ngã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận tại toà nhà bênh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình → Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn tại trường Quốc tế Westlink
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Sở Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Mai
Số 42 Hoàng Mai → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giáp Nhị
Ngõ 751 Trương Định → Đình Giáp Nhị
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3
Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giáp Bát
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
Cầu Đền Lừ → Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Linh Đàm
Địa phận phường Định Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Kim Giang
Cầu Hoàng Đạo Thành → Vành đai 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Xương Trạch
số 217 Bùi Xương Trạch → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Văn An
Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đại Từ
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp76.076.00043.389.00033.552.00029.890.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đại La
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp73.744.00037.610.00028.555.00025.073.000
Hà Nội Khu Vực 3 Minh Khai
Địa phận phường Tương Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp73.744.00037.610.00028.555.00025.073.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Đại Nghĩa
Đại La → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp73.744.00037.610.00028.555.00025.073.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
15,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp73.209.00041.784.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
15m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.959.00041.213.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
< 15m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.959.00041.213.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đền Lừ I, II
15,0m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.959.00041.213.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Trang Chước
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.720.00041.070.00032.127.00028.261.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên
Phạm Văn Đồng → Đường Vành khuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.720.00041.070.00032.127.00028.261.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vành Khuyên
Nút giao thông Nam cầu Thăng Long → Tân Xuân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp71.720.00041.070.00032.127.00028.261.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên
Tam Trinh → chợ Yên Duyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lĩnh Nam
Tam Trinh → Đê sông Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bằng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công Hạ
Định Công → Định Công Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công Thượng
Cầu Lủ → Ngõ 2T/ Định Công Thượng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vĩnh Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Yên Sở
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Yên Duyên
Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh → Đỗ Mười
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tân Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tây Trà
Ngõ 532 đường Lĩnh Nam → Đường vành đai III
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Ngõ 1 phố Quan Nhân
phố Quan Nhân → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.999.00043.104.00033.224.00030.506.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy)
11,5m - 17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.686.00037.855.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
< 17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp67.686.00037.855.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Nhật Tảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp66.174.00037.511.00025.612.00020.920.000
Hà Nội Khu Vực 3 Quang Liệt
Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.180.00038.016.00031.325.00027.886.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thanh Liệt
Địa phận phường Định Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp65.180.00038.016.00031.325.00027.886.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Định Công
10,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.744.00038.119.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đồng Tàu
12,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.744.00038.119.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp64.744.00038.119.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Trường Chinh
Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.906.00032.810.00025.141.00022.218.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Duy Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.856.00032.165.00024.452.00021.541.000
Hà Nội Khu Vực 3 Cầu Giấy
Đường Láng → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.856.00032.165.00024.452.00021.541.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng
Trường Chinh → Cầu Trắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp61.856.00032.165.00024.452.00021.541.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
< 17,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.311.00036.515.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
<13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.311.00036.515.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đền Lừ I, II
11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.311.00036.515.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
<13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp60.311.00036.515.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Lê Văn Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp59.278.00030.825.00023.433.00020.643.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp59.077.00031.902.00024.550.00021.760.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đặng Trần Đức
Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặng Trần Đức) → đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.266.00035.030.00027.603.00024.625.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nam Dư
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.266.00035.030.00027.603.00024.625.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì
Phố Vĩnh Hưng → UBND Phường Thanh Trì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.266.00035.030.00027.603.00024.625.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở
Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.266.00035.030.00027.603.00024.625.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường Đại Kim đi Tân Triều
Kim Giang → Hết địa phận Phường Định Công
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.266.00035.030.00027.603.00024.625.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thúy Lĩnh
Đê Sông Hồng → Nhà máy nước Nam Dư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.266.00035.030.00027.603.00024.625.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thanh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.266.00035.030.00027.603.00024.625.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thanh Lân
Số 75 phố Thanh Đàm → Ngã ba phố Nam Dư
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.266.00035.030.00027.603.00024.625.000
Hà Nội Khu Vực 3 Ngũ Nhạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp57.266.00035.030.00027.603.00024.625.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới
Ngã Tư Sở → Cầu Mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp54.067.00025.978.00019.938.00016.677.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến
Cầu mới → Khuất Duy Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp53.502.00028.356.00021.652.00019.134.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đồng Tàu
<12,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.766.00031.033.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Đông Thiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.417.00032.865.00025.883.00023.531.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường sau Làng Yên Duyên
Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) → Đường Lĩnh Nam
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.417.00032.865.00025.883.00023.531.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở
Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.417.00032.865.00025.883.00023.531.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khuyến Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp51.417.00032.865.00025.883.00023.531.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Đạo Thúy
Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.054.00027.569.00021.216.00018.804.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Quốc Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.054.00027.569.00021.216.00018.804.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khuất Duy Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.054.00027.569.00021.216.00018.804.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Hùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.054.00027.569.00021.216.00018.804.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vọng
Đại La → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.054.00027.569.00021.216.00018.804.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Thuỷ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp51.054.00027.569.00021.216.00018.804.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở
Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp50.160.00030.932.00023.849.00021.825.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
13,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp48.169.00031.033.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Võ Chí Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.681.00025.747.00019.746.00017.502.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Đăng Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.681.00025.747.00019.746.00017.502.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Văn Đồng
Hoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.681.00025.747.00019.746.00017.502.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.681.00025.747.00019.746.00017.502.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Khánh Toàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp47.681.00025.747.00019.746.00017.502.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Đại Nghĩa
Đại La → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.648.00024.210.00018.510.00015.384.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đại La
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.648.00024.210.00018.510.00015.384.000
Hà Nội Khu Vực 3 Minh Khai
Địa phận phường Tương Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp47.648.00024.210.00018.510.00015.384.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở
Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.162.00028.558.00022.607.00020.438.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường gom chân đê Sông Hồng
Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp45.162.00028.558.00022.607.00020.438.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xiển
Nguyễn Trãi → Phạm Tu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.103.00024.356.00018.678.00016.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tôn Thất Thuyết
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.103.00024.356.00018.678.00016.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Văn Bạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.103.00024.356.00018.678.00016.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Thái Tông
Ngã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.103.00024.356.00018.678.00016.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trung Kính
Vũ Phạm Hàm → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.103.00024.356.00018.678.00016.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Phạm Hàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.103.00024.356.00018.678.00016.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lưu Quang Vũ
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.103.00024.356.00018.678.00016.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Mạc Thái Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp45.103.00024.356.00018.678.00016.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
11,5m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp44.591.00028.373.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Nghiêm Xuân Yêm
Địa phận phường Định Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.548.00023.516.00018.034.00015.985.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.548.00023.516.00018.034.00015.985.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vành đai 3
Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.548.00023.516.00018.034.00015.985.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Tu
Vành đai 3 → Quang Liệt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.548.00023.516.00018.034.00015.985.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xiển
Phạm Tu → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.548.00023.516.00018.034.00015.985.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp43.548.00023.516.00018.034.00015.985.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.545.00023.400.00018.081.00016.072.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Phong Sắc
Hoàng Quốc Việt → Xuân Thủy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.545.00023.400.00018.081.00016.072.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu)
Trường Chinh → Cầu Trắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.545.00023.400.00018.081.00016.072.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hạ Yên Quyết
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.545.00023.400.00018.081.00016.072.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn An Ninh
Đầu đường → Sông Sét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.545.00023.400.00018.081.00016.072.000
Hà Nội Khu Vực 3 Mạc Thái Tổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.545.00023.400.00018.081.00016.072.000
Hà Nội Khu Vực 3 Duy Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.545.00023.400.00018.081.00016.072.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Đình Nghệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp42.545.00023.400.00018.081.00016.072.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Duy Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.221.00021.730.00017.021.00014.586.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng
Trường Chinh → Cầu Trắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.221.00021.730.00017.021.00014.586.000
Hà Nội Khu Vực 3 Cầu Giấy
Đường Láng → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp41.221.00021.730.00017.021.00014.586.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trường Chinh
Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.527.00022.094.00016.777.00014.643.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Đỗ Cung
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.025.00022.014.00016.885.00015.009.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Văn Đồng
Biểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.025.00022.014.00016.885.00015.009.000
Hà Nội Khu Vực 3 Chùa Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.025.00022.014.00016.885.00015.009.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khúc Thừa Dụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp40.025.00022.014.00016.885.00015.009.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lê Văn Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp40.009.00021.216.00016.602.00014.380.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tam Trinh
Minh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.660.00021.263.00016.374.00014.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.660.00021.263.00016.374.00014.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tân Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.660.00021.263.00016.374.00014.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thành Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.660.00021.263.00016.374.00014.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trương Định
Đại La → Cầu Sét
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.660.00021.263.00016.374.00014.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3
Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.660.00021.263.00016.374.00014.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hồng Quang
Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại Từ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.660.00021.263.00016.374.00014.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.660.00021.263.00016.374.00014.555.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp38.515.00021.596.00016.562.00014.763.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bạch Đằng
Chân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn Khoái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.291.00021.443.00016.635.00014.827.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Văn Viên
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.291.00021.443.00016.635.00014.827.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn An Ninh
Sông Sét → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.818.00020.800.00015.954.00014.182.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Chánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.372.00020.928.00016.180.00014.421.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Quán Chi
Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.372.00020.928.00016.180.00014.421.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Minh Giám
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.372.00020.928.00016.180.00014.421.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trương Công Giai
Đầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.372.00020.928.00016.180.00014.421.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Quý Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.049.00020.748.00016.040.00014.296.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Quốc Hoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.049.00020.748.00016.040.00014.296.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Thị Định
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.049.00020.748.00016.040.00014.296.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.049.00020.748.00016.040.00014.296.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Minh Thảo
Võ Chí Công → Phạm Văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.386.00020.012.00015.168.00013.520.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến
Cầu mới → Khuất Duy Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp36.288.00019.783.00015.520.00013.546.000
Hà Nội Khu Vực 3 Học Phi
Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân Quỳnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Sâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Bá Khoản
Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lê Văn Thiêm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lê Trọng Tấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dịch Vọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê
Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Doãn Khuê
Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Khang
Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Tuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Vĩnh Bảo
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xuân Linh
Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thọ Tháp
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thâm Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phùng Chí Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trung Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Kim Xuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Trọng Phụng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Tảo
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.083.00020.206.00015.621.00013.923.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Quốc Vượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.494.00019.317.00014.934.00013.311.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dịch Vọng Hậu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.494.00019.317.00014.934.00013.311.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công
Giải Phóng → Ngõ 122 phố Định Côn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp34.494.00019.317.00014.934.00013.311.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Quốc Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.483.00019.059.00014.663.00013.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khuất Duy Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.483.00019.059.00014.663.00013.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Đạo Thúy
Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.483.00019.059.00014.663.00013.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Hùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.483.00019.059.00014.663.00013.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vọng
Đại La → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.483.00019.059.00014.663.00013.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Thuỷ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp33.483.00019.059.00014.663.00013.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vương Thừa Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trương Định
Cầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tú Mỡ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tương Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phương Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Quan Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tam Trinh
Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Tuấn Tài
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phan Văn Trường
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phú Gia
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phú Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Cung
Hoàng Quốc Việt → Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tô Vĩnh Diện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tôn Quang Phiệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xuân Nham
Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Đình Hoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xuân Khoát
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Viết Xuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Khang
Đường cũ qua khu dân cư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Quốc Trị
Đầu đường → Tú Mỡ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Ngọc Nại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Ngọc Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Như Uyên
Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Cù Chính Lan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Quảng Hàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đặng Thùy Trâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đinh Núp
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Mười
Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Mười
Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Nhuận
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nghĩa Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nghĩa Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Minh Tảo
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Văn Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định
Giải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương Định
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.217.00018.601.00014.381.00012.818.000
Hà Nội Khu Vực 3 Võ Chí Công
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.734.00018.549.00014.732.00013.094.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Văn Đồng
Hoàng Quốc Việt → Xuân Thuỷ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.734.00018.549.00014.732.00013.094.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Khánh Toàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.734.00018.549.00014.732.00013.094.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Đăng Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.734.00018.549.00014.732.00013.094.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tố Hữu
Khuất Duy Tiến → Hết địa phận phường Thanh Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp32.734.00018.549.00014.732.00013.094.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường hai bên bờ sông Sét
Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Ngân
Quan Nhân → Khuất Duy Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Mai
Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoa Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguỵ Như Kon Tum
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lương Thế Vinh
Nguyễn Trãi → Tố Hữu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khương Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đặng Xuân Bảng
Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công
Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Quý Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Thị Thập
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hữu Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Huy Tưởng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Đức Cảnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hoàng Tôn
Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Cung
Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thượng Thụy
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thịnh Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Quan Nhân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Tử Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trung Kính
Đầu đường → Vũ Phạm Hàm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 Yên Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.618.00018.593.00014.479.00012.938.000
Hà Nội Khu Vực 3 An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê
Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.661.00017.477.00013.563.00012.120.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lưu Cơ
Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.661.00017.477.00013.563.00012.120.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giáp Nhất
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp30.661.00017.477.00013.563.00012.120.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tôn Thất Thuyết
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.309.00017.337.00013.796.00012.275.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Văn Bạch
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.309.00017.337.00013.796.00012.275.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xiển
Nguyễn Trãi → Phạm Tu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.309.00017.337.00013.796.00012.275.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Phạm Hàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.309.00017.337.00013.796.00012.275.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trung Kính
Vũ Phạm Hàm → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.309.00017.337.00013.796.00012.275.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Thái Tông
Ngã tư Xuân Thủy → Tôn Thất Thuyết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.309.00017.337.00013.796.00012.275.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lưu Quang Vũ
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Khang tại số nhà 69 → Ngã ba giao cắt ngõ 22 Trung Kính, đối diện Trường THCS Trung Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.309.00017.337.00013.796.00012.275.000
Hà Nội Khu Vực 3 Mạc Thái Tông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp30.309.00017.337.00013.796.00012.275.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Tông Phan
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Điền
Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần Điền
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Đỉnh
Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân La
Võ Chí Công → Xuân Đỉnh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Hữu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phú Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phúc Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phan Đình Giót
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thượng Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hoàng Tôn
Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Lân
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hạ Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hà Kế Tấn
Trường Chinh → cầu Lê Trọng Tấn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khương Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lương Khánh Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Kim Giang
Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo Thành
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Huy Bích
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Chính Kinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Văn Bé
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Cự Lộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.782.00016.976.00013.219.00011.813.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vành đai 3
Cầu Dậu → Nguyễn Hữu Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.349.00016.706.00013.057.00011.612.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xiển
Phạm Tu → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.349.00016.706.00013.057.00011.612.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Tu
Vành đai 3 → Quang Liệt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.349.00016.706.00013.057.00011.612.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Trãi từ Khuất Duy Tiến đến Lương Thế Vinh
Khuất Duy Tiến → Lương Thế Vinh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.349.00016.706.00013.057.00011.612.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nghiêm Xuân Yêm
Địa phận phường Định Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.349.00016.706.00013.057.00011.612.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp29.349.00016.706.00013.057.00011.612.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Văn Huyên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.333.00016.612.00012.982.00011.658.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Phong Sắc
Hoàng Quốc Việt → Xuân Thủy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.333.00016.612.00012.982.00011.658.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hạ Yên Quyết
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.333.00016.612.00012.982.00011.658.000
Hà Nội Khu Vực 3 Mạc Thái Tổ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.333.00016.612.00012.982.00011.658.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn An Ninh
Đầu đường → Sông Sét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.333.00016.612.00012.982.00011.658.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Đình Nghệ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.333.00016.612.00012.982.00011.658.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng từ Trường Chinh đến Cầu Trắng (phía đi qua đường tàu)
Trường Chinh → Cầu Trắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.333.00016.612.00012.982.00011.658.000
Hà Nội Khu Vực 3 Duy Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.333.00016.612.00012.982.00011.658.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Văn Đồng
Biểu tượng phía nam Cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.057.00016.133.00012.692.00011.307.000
Hà Nội Khu Vực 3 Chùa Hà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.057.00016.133.00012.692.00011.307.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Đỗ Cung
Ngã ba giao cắt đường Nguyễn Phong Sắc → Ngã ba giao cắt phố Chùa Hà
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.057.00016.133.00012.692.00011.307.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khúc Thừa Dụ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp28.057.00016.133.00012.692.00011.307.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Điền
Ngõ 28 Trần Điền → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Nguyên Đán
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trịnh Đình Cửu
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê)
Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Xương Trạch
Khương đình → số 217 Bùi Xương Trạch
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Công Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Cảnh Dị
Tòa nhà CTA5 → Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Mai Động
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khương Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hà Kế Tấn
cầu Lê Trọng Tấn → ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Đạo Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai)
Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp27.733.00015.808.00012.220.00010.919.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tô Hiệu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.674.00015.639.00012.627.00011.339.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tam Trinh
Minh Khai → Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.674.00015.639.00012.627.00011.339.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tân Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.674.00015.639.00012.627.00011.339.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thành Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.674.00015.639.00012.627.00011.339.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trương Định
Đại La → Cầu Sét
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.674.00015.639.00012.627.00011.339.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hồng Quang
Cổng đến Mẫu giáp Đầm Sen → Ngõ 192 phố Đại Từ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.674.00015.639.00012.627.00011.339.000
Hà Nội Khu Vực 3 Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.674.00015.639.00012.627.00011.339.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3
Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.674.00015.639.00012.627.00011.339.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vĩnh Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Yên Sở
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Yên Duyên
Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh → Đỗ Mười
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hữu Liêu
Ngã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận tại toà nhà bênh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình → Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn tại trường Quốc tế Westlink
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Duy Thì
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tây Trà
Ngõ 532 đường Lĩnh Nam → Đường vành đai III
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tân Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Sở Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
Cầu Đền Lừ → Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên
Tam Trinh → chợ Yên Duyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giáp Nhị
Ngõ 751 Trương Định → Đình Giáp Nhị
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3
Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giáp Bát
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Mai
Số 42 Hoàng Mai → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Ngõ 1 phố Quan Nhân
phố Quan Nhân → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Kim Giang
Cầu Hoàng Đạo Thành → Vành đai 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Linh Đàm
Địa phận phường Định Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lĩnh Nam
Tam Trinh → Đê sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Xương Trạch
số 217 Bùi Xương Trạch → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bằng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Văn An
Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đại Từ
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công Hạ
Định Công → Định Công Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công Thượng
Cầu Lủ → Ngõ 2T/ Định Công Thượng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp25.470.00014.518.00011.223.00010.029.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Minh Giám
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Minh Thảo
Võ Chí Công → Phạm Văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Quán Chi
Từ ngã tư giao phố Thọ Tháp (cạnh Trường tiểu học Thăng Long Kidsmart) → đến ngã tư giao dự án đấu nối hạ tầng kỹ thuật ô đất E2 đô thị mới Cầu Giấy tại tòa nhà Green Park CT1-CT2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn An Ninh
Sông Sét → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Chánh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bạch Đằng
Chân cầu Vĩnh Tuy → Nguyễn Khoái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Quang
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Quý Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trương Công Giai
Đầu đường → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Dương Đình Nghệ tại Trạm xăng dầu Dương Đình Nghệ, cạnh Cảnh sát PCCC Hà Nội và tòa nhà Star Tower
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Quốc Hoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Thị Định
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Văn Viên
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố Minh Khai tại gầm cầu Vĩnh Tuy (ngõ 624 phố Minh Khai) → ngã ba giao cắt ngõ 122 phố Vĩnh Tuy tại chân đê Nguyễn Khoái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.459.00015.155.00012.275.00010.989.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Tuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Vĩnh Bảo
Từ ngã tư giao cắt phố Nguyễn Bá Khoản, đối diện ngõ 99 Nguyễn Khang (cạnh số 15 lô 4E) → đến ngã ba giao cắt tại TDP26 - phường Trung Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xuân Linh
Ngã ba giao cắt đường Trần Duy Hưng (Tại số nhà 115) → Ngã ba giao cắt đường Lê Văn Lương (Tòa nhà Golden Palace)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Kim Xuyến
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thọ Tháp
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thâm Tâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phùng Chí Kiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trung Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Quỳnh
Ngã ba giao cắt phố Vũ Phạm Hàm, đối diện trung tâm lưu trữ Quốc gia I (Số 5 phố Vũ Phạm Hàm) → Ngã ba giao cắt đối diện tòa nhà Trung Yên Plaza (UDIC) tại tổ dân phố 28 - phường Trung Hòa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Tảo
Cho đoạn từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Quốc Việt - Nguyễn Văn Huyên (số 36 Hoàng Quốc Việt) → đến ngã tư giao cắt đường đường Nguyễn Xuân Khoát tại Đại sứ quán Hàn Quốc
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Trọng Phụng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dịch Vọng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Doãn Khuê
Từ ngã ba giao đường Hoàng Minh Thảo tại toà chung cư N01-T2 khu Ngoại Giao Đoàn → Ngã ba giao phố Nguyễn Xuân Khoát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn trong đê
Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Bá Khoản
Ngã tư giao cắt phố Vũ Phạm Hàm tại số nhà 134 Vũ Phạm Hàm → Ngã ba giao cắt tại tòa nhà Ánh Dương (Sky land)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Khang
Đường mới Chạy dọc sông Tô Lịch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lê Trọng Tấn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lê Văn Thiêm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Học Phi
Ngã 3 giao Vũ Phạm Hàm → Ngã 3 giao Xuân Quỳnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Sâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.581.00014.633.00011.852.00010.611.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vành Khuyên
Nút giao thông Nam cầu Thăng Long → Tân Xuân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.440.00013.931.00010.821.0009.469.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Trang Chước
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.440.00013.931.00010.821.0009.469.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên
Phạm Văn Đồng → Đường Vành khuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.440.00013.931.00010.821.0009.469.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Quốc Vượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.039.00014.424.00011.707.00010.546.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dịch Vọng Hậu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.039.00014.424.00011.707.00010.546.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công
Giải Phóng → Ngõ 122 phố Định Côn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.039.00014.424.00011.707.00010.546.000
Hà Nội Khu Vực 3 Quang Liệt
Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00015.272.00012.218.00011.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thanh Liệt
Địa phận phường Định Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.000.00015.272.00012.218.00011.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Cung
Hoàng Quốc Việt → Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tô Vĩnh Diện
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tôn Quang Phiệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phương Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Quan Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tam Trinh
Cầu rẽ vào khu đô thị Đền Lừ (đường vành đai 2,5) → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xuân Nham
Từ ngã tư giao cắt phố Dương Đình Nghệ tại số nhà 09 (cạnh trụ sở Tổng cục Hải quan) → đến ngã ba giao cắt tại trường THCS Cầu Giấy (cạnh tòa nhà Home City)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phạm Tuấn Tài
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Xuân Khoát
Cho đoạn từ ngã ba giao phố Đỗ Nhuận, cạnh trụ sở Công an phường Xuân Đỉnh → đến ngã 3 giao cắt phố dự kiến đặt tên "Minh Tảo" tại số nhà BT6,9, tổ dân phố 13 phường Xuân Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phan Văn Trường
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phú Gia
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phú Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Viết Xuân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Thị Duệ
Ngã ba giao cắt phố Trung Kính (Tại ngõ 219) → Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Quốc Trị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Quốc Trị
Đầu đường → Tú Mỡ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Ngọc Nại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Ngọc Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Như Uyên
Ngã tư giao cắt đường Trung Kính - Yên Hòa (Số 299 phố Trung Kính) → Ngã tư giao cắt phố Nguyễn Chánh - Nguyễn Quốc Trị (Số 150 Nguyễn Chánh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vương Thừa Vũ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trương Định
Cầu Sét → Đuôi cá (ngã 3 đường Giải Phóng - Trương Định)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tú Mỡ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tương Mai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đặng Thùy Trâm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đinh Núp
Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Chánh (Tại ô đất A5 và A7) → Ngã tư giao cắt phố Tú Mỡ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Mười
Từ ngã tư giao cắt đường Giải Phóng - phố Hoàng Liệt → Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Mười
Ngã ba giao cắt cạnh ngõ 95 phố Nam Dư → Chân cầu Thanh Trì (tại tổ dân phố 12 - phường Lĩnh Nam)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đỗ Nhuận
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ ngã tư Pháp Vân đi qua UBND phường Hoàng Mai (cũ) đến điểm giao cắt với đường Tam Trinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường nối Quốc lộ 1A - Trương Định
Giải Phóng (Quốc lộ 1A) → Trương Định
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Cù Chính Lan
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Quảng Hàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Văn Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Minh Tảo
Cho đoạn từ ngã ba giao cắt phố dự kiến đặt tên "Hoàng Minh Thảo" tại Công an và Trạm y tế phường Xuân Tảo → đến ngã ba giao cắt đường Xuân La tại cổng chào làng nghề Xuân Tảo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nghĩa Đô
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nghĩa Tân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Khang
Đường cũ qua khu dân cư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Đình Hoàn
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp22.837.00013.942.00011.242.00010.200.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Tử Bình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trung Kính
Đầu đường → Vũ Phạm Hàm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Yên Hoà
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Quý Đức
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Thị Thập
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Văn Trỗi
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Quan Nhân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thịnh Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thượng Thụy
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Cung
Cổng doanh trại nhân dân Việt Nam - Cục kỹ thuật phòng không - Không quân → Phạm Văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hữu Thọ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Huy Tưởng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Đức Cảnh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hoàng Tôn
Võ Chí Công → Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguỵ Như Kon Tum
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lương Thế Vinh
Nguyễn Trãi → Tố Hữu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khương Trung
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Ngân
Quan Nhân → Khuất Duy Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoa Bằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Mai
Đầu đường → Số 42 Hoàng Mai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường hai bên bờ sông Sét
Trương Định → Cầu qua sông Sét tại khu đô thị Ao Sào
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đặng Xuân Bảng
Ngã ba phố Đại Từ → Cầu bắc qua sông Lừ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công
Ngõ 122 phố Định Côn → Định Công Hạ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.634.00013.462.00010.895.0009.853.000
Hà Nội Khu Vực 3 An Dương Vương (đường gom chân đê) đoạn ngoài đê
Đường Võ Chí Công → Đường Tân Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.798.00012.479.00012.134.00010.450.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giáp Nhất
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.798.00012.479.00012.134.00010.450.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lưu Cơ
Từ ngã tư giao cắt đường Hoàng Minh Thảo đối diện tòa N01T3-Khu đô thị Ngoại giao đoàn → đến ngã tư giao cắt đường tiếp nối đường Xuân Tảo - Phạm Văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.798.00012.479.00012.134.00010.450.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
< 17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.004.00012.203.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Nhật Tảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.866.0009.536.0007.791.0006.876.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thúy Lĩnh
Đê Sông Hồng → Nhà máy nước Nam Dư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.239.00011.735.0009.460.0008.297.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thanh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.239.00011.735.0009.460.0008.297.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thanh Lân
Số 75 phố Thanh Đàm → Ngã ba phố Nam Dư
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.239.00011.735.0009.460.0008.297.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì
Phố Vĩnh Hưng → UBND Phường Thanh Trì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.239.00011.735.0009.460.0008.297.000
Hà Nội Khu Vực 3 Ngũ Nhạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.239.00011.735.0009.460.0008.297.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nam Dư
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.239.00011.735.0009.460.0008.297.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường Đại Kim đi Tân Triều
Kim Giang → Hết địa phận Phường Định Công
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.239.00011.735.0009.460.0008.297.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở
Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.239.00011.735.0009.460.0008.297.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đặng Trần Đức
Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặng Trần Đức) → đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp19.239.00011.735.0009.460.0008.297.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Huy Bích
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lương Khánh Thiện
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hoàng Tôn
Lối vào khu đô thị Ciputra (đối diện 371 Nguyễn Hoàng Tôn) → Phạm Văn Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hạ Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hà Kế Tấn
Trường Chinh → cầu Lê Trọng Tấn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ Cầu Trắng đến bến xe Giáp Bát
Cầu Trắng → Bến xe Giáp Bát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Kim Giang
Cầu Kim Giang → Cầu Hoàng Đạo Thành
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khương Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thượng Đình
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Lân
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phan Đình Giót
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân Đỉnh
Phạm Văn Đồng → Ngã ba Võ Chí Công - Xuân La
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Xuân La
Võ Chí Công → Xuân Đỉnh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Tông Phan
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.231.00012.260.00010.200.0009.041.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trịnh Đình Cửu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Nguyên Đán
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Điền
Ngõ 28 Trần Điền → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khương Hạ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hà Kế Tấn
cầu Lê Trọng Tấn → ngã tư giao cắt phố Định Công tại cầu Định Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Đạo Thành
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Công Thái
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Cảnh Dị
Tòa nhà CTA5 → Trạm nước trong khu ĐTM Đại Kim
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Mai Động
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Xương Trạch
Khương đình → số 217 Bùi Xương Trạch
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai)
Cầu Khỉ → Cầu Kim Đồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Nguyễn Khoái (trong đê)
Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.544.00011.823.0009.670.0008.572.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phú Xá
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.185.00012.168.0009.856.0008.749.000
Hà Nội Khu Vực 3 Phúc Hoa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.185.00012.168.0009.856.0008.749.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nhân Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.029.00012.168.0009.856.0008.749.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Điền
Lê Trọng Tấn → Ngõ 28 Trần Điền
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.029.00012.168.0009.856.0008.749.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vũ Hữu
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.029.00012.168.0009.856.0008.749.000
Hà Nội Khu Vực 3 Chính Kinh
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.029.00012.168.0009.856.0008.749.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Văn Bé
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.029.00012.168.0009.856.0008.749.000
Hà Nội Khu Vực 3 Cự Lộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.029.00012.168.0009.856.0008.749.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vành Khuyên
Nút giao thông Nam cầu Thăng Long → Tân Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.855.00010.546.0008.790.0007.571.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Trang Chước
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.855.00010.546.0008.790.0007.571.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên
Phạm Văn Đồng → Đường Vành khuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.855.00010.546.0008.790.0007.571.000
Hà Nội Khu Vực 3 Trần Hòa
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Sở Thượng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đại Từ
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bùi Xương Trạch
số 217 Bùi Xương Trạch → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Dương Văn An
Từ ngã ba giao cắt đường Xuân Tảo tại hồ điều hoà khu Starlake (tổ dân phố 16 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt đường tiếp nối Công viên Hòa Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.047.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Chính
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Hữu Liêu
Ngã ba giao đường tiếp nối phố Đỗ Nhuận tại toà nhà bênh viện Sun Group, đối diện cổng Công viên Hoà Bình → Ngã ba giao đường nội Khu Ngoại giao đoàn tại trường Quốc tế Westlink
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nguyễn Duy Thì
Từ ngã ba giao cắt phố Minh Tảo tại Tòa nhà N03-T8 (tổ dân phố 11 phường Xuân Tảo) → đến ngã ba giao cắt tại ô quy hoạch C1CO2 (Ô quy hoạch đại sứ quán Kuwait)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Hoàng Mai
Số 42 Hoàng Mai → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giáp Nhị
Ngõ 751 Trương Định → Đình Giáp Nhị
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giải Phóng (phía đi qua đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến Vành đai 3
Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Giáp Bát
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Kim Giang
Cầu Hoàng Đạo Thành → Vành đai 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Linh Đàm
Địa phận phường Định Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp17.535.00011.399.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đông Thiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.315.00010.908.0008.603.0007.791.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở
Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.315.00010.908.0008.603.0007.791.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khuyến Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.315.00010.908.0008.603.0007.791.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường sau Làng Yên Duyên
Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) → Đường Lĩnh Nam
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.315.00010.908.0008.603.0007.791.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở
Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.729.00011.181.0009.460.0008.130.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tân Khai
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Tây Trà
Ngõ 532 đường Lĩnh Nam → Đường vành đai III
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Vĩnh Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Yên Sở
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Yên Duyên
Ngã ba ngõ 885 đường Tam Trinh → Đỗ Mười
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Lĩnh Nam
Tam Trinh → Đê sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ Tam Trinh đến chợ Yên Duyên
Tam Trinh → chợ Yên Duyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Ngõ 1 phố Quan Nhân
phố Quan Nhân → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Bằng Liệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công Hạ
Định Công → Định Công Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Định Công Thượng
Cầu Lủ → Ngõ 2T/ Định Công Thượng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
Cầu Đền Lừ → Nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.738.0008.645.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Nguyễn Khoái (ngoài đê)
Chân cầu Vĩnh Tuy → Chân Cầu Thanh Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.367.00011.047.0009.090.0008.069.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường gom chân đê Sông Hồng
Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.056.00010.177.0008.601.0007.392.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở
Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp15.056.00010.177.0008.601.0007.392.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
< 17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.022.0009.171.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Quang Liệt
Ngã ba giao cắt đường Thanh Liệt → Ngã ba giao cắt đường Phạm Tu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.840.0009.444.0007.905.0007.510.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thanh Liệt
Địa phận phường Định Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.840.0009.444.0007.905.0007.510.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nhật Tảo
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp14.127.0007.511.0006.330.0005.440.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thanh Đàm
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.749.0009.041.0007.735.0006.649.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thanh Lân
Số 75 phố Thanh Đàm → Ngã ba phố Nam Dư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.749.0009.041.0007.735.0006.649.000
Hà Nội Khu Vực 3 Thúy Lĩnh
Đê Sông Hồng → Nhà máy nước Nam Dư
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.749.0009.041.0007.735.0006.649.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường Đại Kim đi Tân Triều
Kim Giang → Hết địa phận Phường Định Công
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.749.0009.041.0007.735.0006.649.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở
Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.749.0009.041.0007.735.0006.649.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường từ Phố Vĩnh Hưng - UBND phường Thanh Trì
Phố Vĩnh Hưng → UBND Phường Thanh Trì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.749.0009.041.0007.735.0006.649.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đặng Trần Đức
Từ ngã ba giao cắt phố Thanh Đàm, tại trụ sở UBND phường Thanh Trì (đối diện Đài tưởng niệm liệt sĩ phường Thanh Trì và Nhà tưởng niệm thiếu tướng Đặng Trần Đức) → đến Ngã ba giao cắt tại trụ sở Công an Phường Thanh Trì (tổ dân phố 7, phường Thanh Trì)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.749.0009.041.0007.735.0006.649.000
Hà Nội Khu Vực 3 Ngũ Nhạc
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.749.0009.041.0007.735.0006.649.000
Hà Nội Khu Vực 3 Nam Dư
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.749.0009.041.0007.735.0006.649.000
Hà Nội Khu Vực 3 Khuyến Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.590.0008.230.0007.033.0006.045.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đông Thiên
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.590.0008.230.0007.033.0006.045.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường sau Làng Yên Duyên
Thôn Yên Duyên (Phường Yên Sở) → Đường Lĩnh Nam
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.590.0008.230.0007.033.0006.045.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường trong đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở
Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.590.0008.230.0007.033.0006.045.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ ngõ 785 Nguyễn Khoái đến giáp địa phận phường Yên Sở
Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.086.0007.862.0006.727.0005.781.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường gom chân đê Sông Hồng
Ngõ 785 đường Nguyễn Khoái → Giáp địa phận phường Yên Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.078.0007.156.0006.115.0005.256.000
Hà Nội Khu Vực 3 Đường đê Sông Hồng (Đoạn đường ngoài đê) đoạn từ giáp phường Yên Sở đến Trạm bơm Yên Sở
Giáp phường Yên Sở → Trạm bơm Yên Sở
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.078.0007.156.0006.115.0005.256.000
Hà Nội Khu Vực 3 Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp290.000000
Hà Nội Khu Vực 3 Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp290.000000
Hà Nội Khu Vực 3 Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp290.000000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
60m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.00021.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
60m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp38.00021.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.00021.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
40,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.00021.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
50m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp37.00021.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
40m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.00020.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
40m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp36.00020.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
40,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.00018.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
40,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp33.00018.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
30m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.00018.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
30m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.00018.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
40m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp32.00018.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Định Công
25,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.00016.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
27,0m - 30,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp29.00016.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
21m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.00016.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
17,5m - 25,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.00016.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
21m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.00016.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy)
40m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp28.00016.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.00015.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.00014.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
25m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.00015.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.00014.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Định Công
12,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.00015.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.00015.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.00014.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
17,5m - 25,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.00014.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
< 27,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp26.00015.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
60m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.00015.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
60m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp26.00015.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.00015.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
50m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.00015.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
40,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp25.00015.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
40m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.00014.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
40m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp24.00014.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
15,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp24.00013.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
15m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.00013.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đền Lừ I, II
15,0m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.00013.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
< 15m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp23.00013.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
40,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.00014.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
40,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp23.00014.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
< 17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy)
11,5m - 17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp22.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
17,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Định Công
10,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đồng Tàu
12,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp21.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
30m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.00013.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
40m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.00013.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
30m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp21.00013.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
27,0m - 30,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.00013.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Định Công
25,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp20.00013.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đền Lừ I, II
11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
<13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
<13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp20.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy)
40m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
21m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
17,5m - 25,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp19.00012.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Yên Hòa (phường Yên Hoà)
17,5m - 25,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
< 27,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
25m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Định Công
12,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp18.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đồng Tàu
<12,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp17.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
13,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp16.00010.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Cầu Giấy (phường Cầu Giấy)
11,5m - 17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.0009.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đền Lừ I, II
15,0m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
15,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị mới Cổ Nhuế (phường Nghĩa Đô)
15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Thăng Long
< 15m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.00011.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nam Trung Yên (phường Yên Hoà)
< 17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp16.0009.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
17,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.00010.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Tây Hồ Tây
<13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.0009.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
<13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.0009.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đồng Tàu
12,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.00010.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đền Lừ I, II
11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.0009.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Định Công
10,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp15.00010.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
11,5m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp14.0009.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Đồng Tàu
<12,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp12.0009.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
13,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp11.0008.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
11,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp10.0007.00000
Hà Nội Khu Vực 3 Các phường Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp0000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 3
Nguyễn Trãi đoạn từ Ngã Tư Sở đến Cầu Mới
Ngã Tư Sở → Cầu Mới
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
243.697.000121.959.00091.758.00080.346.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Đại La
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Minh Khai
Địa phận phường Tương Mai
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Trần Đại Nghĩa
Đại La → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
210.023.000107.250.00081.524.00071.333.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ Trường Chinh đến Cầu Trắng
Trường Chinh → Cầu Trắng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Cầu Giấy
Đường Láng → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Trần Duy Hưng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
182.559.00095.147.00073.320.00064.847.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Lê Văn Lương
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
175.760.00090.442.00070.587.00061.756.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Trường Chinh
Ngã Tư Sở → Ngã 3 Tôn Thất Tùng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
173.284.00091.896.00069.896.00063.760.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Trường Chinh
Ngã 3 Tôn Thất Tùng → Đại La
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
165.330.00087.384.00065.050.00059.914.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Nguyễn Trãi từ Cầu Mới đến Khuất Duy Tiến
Cầu mới → Khuất Duy Tiến
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
158.661.00083.324.00064.872.00060.205.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Hoàng Quốc Việt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Khuất Duy Tiến
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Hoàng Đạo Thúy
Cho đoạn từ điểm đầu phố Hoàng Đạo Thúy tại ngã tư giao cắt đường Lê Văn Lương → đến ngã ba giao ngõ 116 Phố Nhân Hòa
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000
Hà Nội
Khu Vực 3
Phạm Hùng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
149.919.00080.828.00062.852.00055.627.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 3

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội 2026

4. Thông tin phường Vĩnh Hưng, thành phố Hà Nội

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy) (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Phường Vĩnh Hưng theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, phường Vĩnh Hưng có diện tích tự nhiên 4,47 km² với quy mô dân số 67.561 người, mật độ dân cư đạt 15.114,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Hưng được đặt tại Số 177 phố Thanh Đàm, phường Vĩnh Hưng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Phường Vĩnh Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Phường Vĩnh Hưng là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Phường Vĩnh Hưng, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội

5.1. Tiêu chí chung

Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:

– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.

– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.

– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.

– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.

– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:

+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.

+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.

Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.

– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.

– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.

5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích

Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất khu vực 3, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại khu vực 3, thành phố Hà Nội là 243.697.000 đồng/m².

Bảng giá đất khu vực 3, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại khu vực 3, thành phố Hà Nội là khoảng 30.760.614 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (910 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?